• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 984/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Đơn giá đo đạc bản đồ địa hình

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/11/2024 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 984/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ địa hình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 984/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 984/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 984/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic ban hành Đơn giá đo đc bản đđa hình trên địa bàn tỉnh Bc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn c các Nghị định của Chính phủ: số 204/2004/NĐ-CP ny
04/4/2004 quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng trang; số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức ơng
sở đối với cán bộ, công chức, viên chức lc lượng trang; số 32/2019/NĐ-
CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt ng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch v công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên; số Nghị định số 85/2024/-CP ngày 10/7/2024 của Chính ph
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá năm 2023;
n cứ Thông s14/2019/TT-BTNMT ngày 26/8/2019 của Btrưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc trực
tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ l1:500, 1:1000 và bản đồ địa hình
quc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000;
n cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 136/2017/TT-BTC
ngày 22/12/2017 quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế
đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi tờng; số 23/2023/TT-BTC ngày
25/4/2023 hướng dẫn chế độ quản lý, nh hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
quan, tổ chức, đơn vị tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; số 45/2024/TT-
BTC ngày 01/7/2024 quy định phương pháp đnh giá chung đối với ng hóa,
dịch vụ do nhà nước định giá;
n cứ các Quyết định của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam: số
595/-BHXH ngày 14/4/2017 ban hành quy trình mới về thu bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm tht nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh ngh
nghiệp; quản sổ bo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế; S490/QĐ-BHXH ngày
28/3/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều quy trình mới về thu bảo hiểm hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm tht nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh ngh
nghiệp; quản sổ bảo hiểm hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết
định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017;
n cứ các Ngh quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang: số
24/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi qun lý của tỉnh Bắc Giang; số 39/NQ-
HĐND ngày 12/7/2024 sửa đổi, bổ sung một số phlục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/NQ-HĐND ngày 14/7/2023;
Theo đ ngh ca Giám đc STài nguyên và i tng tại T trình s
422/TTr-STNMT ngày 20/8/2024 và báoo thm đnh của Sở Tài chính ti Báo cáo
s230/BC-STC ngày 19/8/2024 và ý kiến thng nhất ca Thành viên UBND tnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ địa hình trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang. (Chi tiết tại các Biểu: số 01, 02, 03, 04 kèm theo Quyết định).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc
Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, KTTH, KTN, TH, TTTT;
+ Lưu VT, KTN
.Trung
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
PCKV: 0,0
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
I Lưới khống chế
1
1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm
1 2.633.650 400.000 119.291 11.604 35.564 56.718 0 3.256.826 814.207 4.071.033
2 3.499.508 600.000 119.291 15.405 45.047 61.282 0 4.340.532 1.085.133 5.425.666
3 4.527.714 800.000 119.291 20.006 59.273 68.455 0 5.594.738 1.398.684 6.993.422
4 5.988.848 1.000.000 119. 291 26.408 78.240 74.973 0 7.287.760 1.821.940 9.109.700
5 7.594.293 1.400.000 119. 291 33.610 99.578 84.100 0 9.330.872 2.332.718 11.663.590
1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm 0
1 1.839.947 280.000 117.887 8.202 23. 709 40.095 0 2.309.841 577.460 2.887.302
2 2.453.263 420.000 117.887 10.803 30.822 43.682 0 3.076.457 769.114 3.845.571
3 3.174.811 560.000 117.887 14.004 42.676 47.591 0 3.956.970 989.242 4.946.212
4 4.184.978 700.000 117.887 18.406 54.531 52.155 0 5.127.956 1.281.989 6.409.945
5 5.321.417 1.000.000 117. 887 23.607 68.756 56.718 0 6.588.385 1.647.096 8.235.481
1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 1.587.406 240.000 114.519 7.002 21. 338 23.795 0 1.994.061 498.515 2.492.576
2 2.092.489 360.000 114.519 9.203 26. 080 26.405 0 2.628.696 657.174 3.285.870
3 2.723.844 480.000 114.519 12.004 35.564 28.359 0 3.394.289 848.572 4.242.862
4 3.589.701 600.000 114.519 15.805 47.418 31.945 0 4.399.389 1.099.847 5.499.236
Chi phí sử dụng máy
BIỂU SỐ 01: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:500, 1:1000
VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
UBND TỈNH BẮC GIANG
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Page 1 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
5 4.563.791 800.000 114.519 20.206 59.273 34.555 0 5.592.344 1.398.086 6.990.430
1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 523.122 60.000 58.340 2.401 16.596 14.668 0 675.127 168.782 843.909
2 703.509 100.00 0 58.34 0 3.201 21.338 16.300 0 902.688 225.672 1.128.360
3 919.974 120.00 0 58.34 0 4.001 28.451 17.277 0 1.148.043 287.011 1.435.053
4 1.208.593 150.000 58.340 5.402 37. 935 18.255 0 1.478.523 369.631 1.848.154
5 1.515.251 200.000 58.340 6.602 47. 418 20.864 0 1.848.474 462.119 2.310.593
2
Xây tường vây điểm
lưới cơ sở cấp 1
Điểm
1 2.395.836 1.000.000 188. 504 9.104 35.564 68.455 0 3.697.462 924.366 4.621.828
2 2.591.052 1.200.000 188. 504 9.872 42.676 73.018 0 4.105.123 1.026.281 5.131.403
3 2.875.003 1.600.000 188. 504 10.969 52.160 79.536 0 4.806.172 1.201.543 6.007.715
4 3.354.170 2.800.000 188. 504 12.834 61.644 87.686 0 6.504.838 1.626.209 8.131.047
5 3.833.337 3.200.000 188. 504 14.589 68.756 96.814 0 7.402.000 1.850.500 9.252.500
3
Tiếp điểm gốc tọa độ (
tường vây)
Điểm 1 479.167 50.000 40.058 2.124 42.676 136.909 0 750.935 187.734 938.669
2 603.396 60.000 40.058 2.672 54.531 146.036 0 906.693 226.673 1.133.366
3 727.624 80.000 40.058 3.219 64.015 159.727 0 1.074.643 26 8.661 1.343.304
4 905.093 100.00 0 40.05 8 3.991 80.611 175.373 0 1.305.127 326.282 1.631.408
5 1.206.791 120.000 40.058 5.343 85. 353 193.627 0 1.651.173 412.793 2.063.966
4
Tìm điểm gốc độ cao (có
tường vây)
Điểm 1 2.886.788 300.000 40.058 12.200 47.441 88.000 0 3.374.488 843.622 4.218.110
2 3.263.326 330.000 40.058 13.777 52.183 99.082 0 3.798.426 949.607 4.748.033
3 3.681.701 360.000 40.058 15.547 56.925 110.164 0 4.264.395 1.066.099 5.330.494
4 4.155.860 400.000 40.058 17.575 66.409 120.591 0 4.800.493 1.200.123 6.000.616
Page 2 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
5 4.727.639 450.000 40.058 19.957 75.892 135.923 0 5.449.470 1.362.367 6.811.837
5 Đo ngắm
5.1 Đo GNSS
5.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 1.438.854 150.000 90.317 7.788 38. 826 136.909 0 1.862.694 465.674 2.328.368
2 1.722.264 200.000 90.317 9.255 45. 602 146.036 0 2.213.475 553.369 2.766.844
3 2.092.878 280.000 90.317 11.287 56.617 159.727 0 2.690.826 672.707 3.363.533
4 2.746.902 400.000 90.317 14.785 68.478 175.373 0 3.495.856 873.964 4.369.820
5 3.749.740 500.000 90.317 20.203 95.587 193.627 0 4.649.474 1.162.369 5.811.843
5.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 872.033 90.000 67.738 4.740 23.308 82.145 0 1.139.964 284.991 1.424.955
2 1.024.638 120.000 67.738 5.643 27. 541 87.491 0 1.333.052 333.263 1.666.314
3 1.264.447 170.000 67.738 6.772 33. 471 95.836 0 1.638.265 409.566 2.047.831
4 1.656.862 240.000 67.738 8.916 41. 099 105.355 0 2.119.969 529.992 2.649.962
5 2.245.484 300.000 67.738 12.077 57.193 116.045 0 2.798.536 699.634 3.498.171
5.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 436.016 44.000 45.159 2.370 12.077 41.073 0 580.694 145.174 725.868
2 523.220 60.000 45.159 2.822 14.619 44.073 0 689.892 172.473 862.365
3 632.224 84.000 45.159 3.386 17.161 48.245 0 830.175 207.544 1.037.719
4 828.431 120.00 0 45.15 9 4.402 20.549 52.350 0 1.070.891 267.723 1.338.613
5 1.133.642 150.000 45.159 6.095 29. 022 58.350 0 1.422.268 355.567 1.777.835
5.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 305.211 30.000 36.127 1.693 8.635 28.555 0 410.221 102.555 512.776
2 370.614 40.000 36.127 2.032 9.480 30.773 0 489.025 122.256 611.282
3 436.016 60.000 36.127 2.370 12.023 33.314 0 579.850 144.962 724.812
4 588.622 80.000 36.127 3.160 14.565 36.900 0 759.374 189.844 949.218
5 784.829 100.00 0 36.12 7 4.289 20.495 40.877 0 986.618 246.654 1.233.272
5.2 Đo đường chuyền
Page 3 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
5.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 2.245.484 180.000 363.312 9.409 23. 202 0 0 2.821.406 705.352 3.526.758
2 2.921.309 270.000 363.312 12.279 30.402 0 0 3.597.302 899.325 4.496.627
3 3.793.341 400.000 363.312 15.947 39.762 0 0 4.612.362 1.153.091 5.765.453
4 4.926.984 550.000 363.312 20.731 52.002 0 0 5.913.028 1.478.257 7.391.285
5 6.409.439 770.000 363.312 26.950 67.122 0 0 7.636.823 1.909.206 9.546.029
5.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 2.027.476 130.000 385.560 8.611 21. 762 0 0 2.573.409 643.352 3.216.761
2 2.637.898 188.000 385.560 11.163 27.522 0 0 3.250.143 812.536 4.062.679
3 3.444.528 270.000 385.560 14.511 36.162 0 0 4.150.762 1.037.690 5.188.452
4 4.469.167 400.000 385.560 18.817 46.962 0 0 5.320.506 1.330.126 6.650.632
5 5.820.817 500.000 385.560 24.558 60.642 0 0 6.791.577 1.697.894 8.489.471
5.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 1.831.268 120.000 399.796 7.654 19. 602 0 0 2.378.321 594.580 2.972.901
2 2.376.289 170.000 399.796 10.046 25.362 0 0 2.981.493 745.373 3.726.867
3 3.095.715 300.000 399.796 13.076 32.562 0 0 3.841.150 960.288 4.801.438
4 4.033.150 360.000 399.796 17.063 41.922 0 0 4.851.932 1.212.983 6.064.915
5 5.232.195 400.000 399.796 22.166 54.882 0 0 6.109.039 1.527.260 7.636.299
5.3 Lưới độ cao kỹ thuật
5.3.1
Đo cao thủy chuẩn hình
học
Km 1 382.411 22.000 37.299 1.649 600 0 443.95 9 110.990 554.949
a Bằng máy quang 2 467.391 36.000 37.299 2.015 720 0 543.42 6 135.856 679.282
3 531.127 48.000 37.299 2.290 840 0 619.55 6 154.889 774.445
4 637.352 70.000 37.299 2.748 1.080 0 748.47 9 187.120 935.599
5 764.822 90.000 37.299 3.298 1.260 0 896.67 9 224.170 1.120.849
Đo cao thủy chuẩn hình
học
Km 1 325.049 18.700 37.299 1.401 10.265 0 0 392.715 98.179 490.894
Page 4 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
b Bằng máy điện tử 2 397.283 30.600 37.299 1.713 12.791 0 0 479.686 119.921 599.607
3 451.458 40.800 37.299 1.946 15.317 0 0 546.820 136.705 683.525
4 541.749 59.500 37.299 2.336 19.106 0 0 659.990 164.997 824.987
5 650.099 76.500 37.299 2.803 22.894 0 0 789.595 197.399 986.994
5.3.2 Đo cao lượng giác Km
1 1.657.115 100.000 37.299 7.347 13. 122 0 0 1.814.884 453.721 2.268.604
2 2.145.751 160.000 37.299 9.589 17. 442 0 0 2.370.082 592.520 2.962.602
3 2.804.348 220.000 37.299 12.453 23.202 0 0 3.097.303 774.326 3.871.628
4 3.654.151 300.000 37.299 16.189 30.402 0 0 4.038.041 1.009.510 5.047.551
5 4.737.649 400.000 37.299 21.046 39.762 0 0 5.235.756 1.308.939 6.544.695
6 Tính toán bình sai
6.1 Đo GNSS
6.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913 236.997
2 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913 236.997
3 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913 236.997
4 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913 236.997
5 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913 236.997
6.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579 150.106
2 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579 150.106
3 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579 150.106
4 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579 150.106
5 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579 150.106
6.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113 77.531
2 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113 77.531
3 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113 77.531
Page 5 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
4 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113 77.531
5 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113 77.531
6.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326 56.168
2 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326 56.168
3 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326 56.168
4 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326 56.168
5 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326 56.168
6.2 Đo đường chuyền
6.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 104.492 12.224 804 583 1.546 119.649 17 .947 137.596
2 455.637 12.224 1.050 840 2.288 472.039 70.806 542.845
3 600.612 12.224 1.364 1.097 3.031 618.328 92.749 711.077
4 787.009 12.224 1.773 1.462 3.774 806.241 12 0.936 927.177
5 1.014.828 12.224 2.304 1.847 4.898 1.036.101 155.415 1.191.516
6.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 92.199 12. 224 723 583 1.546 107.274 16.09 1 123.365
2 414.215 12.224 941 766 1.927 430.073 64 .511 494.584
3 538.480 12.224 1.227 1.023 2.670 555.623 83.343 638.967
4 704.166 12.224 1.595 1.280 3.412 722.677 10 8.402 831.079
5 911.274 12.224 2.073 1.665 4.516 931.751 13 9.763 1.071.514
6.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 86.052 12. 224 641 529 1.546 100.992 15.14 9 116.140
2 372.794 12.224 832 712 1.927 388.488 58 .273 446.761
3 476.348 12.224 1.077 894 2.288 492.831 73.925 566.756
4 621.323 12.224 1.404 1.151 3.031 639.133 95.870 735.003
5 807.720 12.224 1.827 1.462 3.774 827.007 12 4.051 951.058
6.3 Lưới độ cao kỹ thuật
Page 6 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
6.3.1
Đo cao thủy chuẩn hình
học
Điểm 1 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.03 7 145.949
a Bằng máy quang 2 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.03 7 145.949
3 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.03 7 145.949
4 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.03 7 145.949
5 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.03 7 145.949
Đo cao thủy chuẩn hình
học
Điểm 1 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.17 4 131.664
b Bằng máy điện tử 2 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.17 4 131.664
3 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.17 4 131.664
4 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.17 4 131.664
5 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.17 4 131.664
6.3.2 Đo cao lượng giác Điểm
1 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.24 9 116.907
2 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.24 9 116.907
3 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.24 9 116.907
4 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.24 9 116.907
5 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.24 9 116.907
II Đo đạc địa hình
A
Đo đạc địa hình bằng
phương pháp toàn đạc
điện tử
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 17.366.366 520.000 561.551 73.370 319.680 0 18.840.968 4. 710.242 23.551.209
Page 7 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
2 22.576.276 600.000 561.551 97.827 415.440 0 24.251.094 6. 062.774 30.313.868
3 29.335.078 700.000 561.551 130.436 540.000 0 31.267.065 7.816.766 39.083.832
4 38.135.602 800.000 561.551 171.197 702.000 0 40.370.350 10.092.587 50.462.937
5 49.564.548 900.000 561.551 220.111 912.960 0 52.159.170 13.039.792 65.198.962
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 14.432.858 440.000 561.551 65.218 265.680 0 15.765.307 3. 941.327 19.706.634
2 18.774.450 520.000 561.551 81.523 345.600 0 20.283.124 5. 070.781 25.353.904
3 24.406.785 600.000 561.551 105.979 449.280 0 26.123.595 6.530.899 32.654.494
4 31.728.821 640.000 561.551 138.588 584.640 0 33.653.600 8.413.400 42.067.000
5 41.256.854 700.000 561.551 179.350 759.600 0 43.457.355 10.864.339 54.321.693
1.2 Lập bản v Mảnh
1 1.462.289 0 374.367 8.152 16.6 27 21.31 7 1.882.753 282.413 2.165.166
2 2.098.067 0 374.367 8.152 20.5 55 29.40 7 2.530.548 379.582 2.910.130
3 2.733.845 0 374.367 16.305 24.482 37.496 3.186.495 477.974 3.664.469
4 3.623.935 0 374.367 24.457 29.980 48.837 4.101.576 615.236 4.716.812
5 4.768.335 0 374.367 32.609 37.049 63.390 5.275.750 791.363 6.067.113
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 46.818.785 1.440.000 567.147 203.807 861.840 0 49.891.578 12.472.895 62.364.473
2 60.876.154 1.680.000 567.147 269.025 1.120.320 0 64.512.646 16.128.162 80.640.808
3 79.134.307 1.920.000 567.147 350.547 1.456.560 0 83.428.561 20.857.140 104.285.702
4 102.883.986 2.160.000 5 67.147 456.527 1.893.600 0 107.961.260 26.990.315 134.951.575
5 133.744.488 2.400.000 5 67.147 595.115 2.461.680 0 139.768.431 34.942.108 174.710.538
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
Page 8 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
1 39.003.920 1.200.000 567.147 203.807 717.840 0 41.692.714 10.423.178 52.115.892
2 50.902.228 1.440.000 567.147 269.025 933.120 0 54.111.519 13.527.880 67.639.399
3 65.898.320 1.600.000 567.147 293.481 1.213.200 0 69.572.148 17.393.037 86.965.185
4 85.658.428 1.760.000 567.147 383.156 1.576.800 0 89.945.532 22.486.383 112.431.915
5 111.379.425 1.920.000 5 67.147 497.288 2.050.560 0 116.414.420 29.103.605 145.518.025
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 32.831.819 1.040.000 567.147 146.741 602.640 0 35.188.347 8.7 97.087 43.985.434
2 42.664.938 1.200.000 567.147 187.502 783.360 0 45.402.947 11.350.737 56.753.684
3 55.478.500 1.360.000 567.147 244.568 1.018.080 0 58.668.295 14.667.074 73.335.369
4 72.117.356 1.520.000 567.147 317.938 1.323.360 0 75.845.802 18.961.450 94.807.252
5 86.714.491 1.600.000 567.147 415.765 1.720.800 0 91.018.204 22.754.551 113.772.754
2.2 Lập bản v Mảnh
1 2.924.579 0 378.098 16.305 25.660 39.925 3.384.566 507.685 3.892.251
2 3.560.357 0 378.098 24.457 29.587 48.014 4.040.513 606.077 4.646.590
3 4.196.135 0 378.098 24.457 33.515 56.123 4.688.328 703.249 5.391.577
4 4.959.068 0 378.098 32.609 38.227 65.818 5.473.821 821.073 6.294.895
5 5.785.580 0 378.098 40.761 43.333 76.357 6.324.129 948.619 7.272.748
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 135.975.727 4.000.000 9 57.715 619.572 2.435.696 80.391 144.069.101 35.351.975 179.421.076
2 175.059.866 4.640.000 9 57.715 790.769 3.153.602 82.017 184.683.969 45.492.735 230.176.704
3 225.894.678 5.440.000 9 57.715 1.019.033 4.087.180 84.446 237.483.051 58.673.0 72 296.156.123
4 292.063.951 6.080.000 9 57.715 1.312.514 5.300.904 88.481 305.803.563 75.720.8 11 381.524.375
5 377.969.864 6.720.000 9 57.715 1.703.823 6.885.427 92.535 394.329.363 97.819.0 55 492.148.418
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 113.962.684 3.360.000 9 57.715 521.745 2.031.056 80.391 120.913.591 29.563.097 150.476.688
Page 9 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
2 146.452.298 3.840.000 9 57.715 668.485 2.627.282 82.017 154.627.797 37.978.692 192.606.489
3 188.721.267 4.480.000 9 57.715 855.987 3.403.180 84.446 198.502.595 48.927.958 247.430.553
4 243.719.742 5.120.000 9 57.715 1.100.555 4.411.704 88.481 255.398.196 63.119.4 69 318.517.665
5 315.145.860 5.600.000 9 57.715 1.426.646 5.722.627 92.535 328.945.383 81.473.0 60 410.418.443
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 96.760.594 2.880.000 957.715 432.070 1.714.256 80.391 102.825.026 25.040.956 127.865.982
2 124.087.234 3.360.000 9 57.715 570.658 2.215.442 82.017 131.273.066 32.140.009 163.413.076
3 159.620.870 3.840.000 9 57.715 725.551 2.867.500 84.446 168.096.082 41.326.329 209.422.411
4 205.889.225 4.160.000 9 57.715 929.358 3.715.464 88.481 215.740.242 53.204.981 268.945.222
5 265.956.801 4.640.000 9 57.715 1.206.535 4.817.587 92.535 277.671.173 68.654.5 07 346.325.681
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 80.426.823 2.400.000 957.715 375.004 1.413.296 80.391 85.653.229 20.748.007 106.401.236
2 102.872.106 2.720.000 9 57.715 472.831 1.825.202 82.017 108.929.870 26.554.211 135.484.081
3 132.045.896 3.200.000 9 57.715 603.267 2.359.900 84.446 139.251.224 34.115.115 173.366.339
4 170.053.494 3.400.000 9 57.715 774.465 3.055.944 88.481 178.330.097 43.852.445 222.182.542
5 219.372.697 3.800.000 9 57.715 1.002.728 3.959.347 92.535 229.185.022 56.532.9 70 285.717.992
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 129.872.258 4.000.000 5 74.629 578.811 2.390.400 0 137.416.097 34.354.024 171.770.121
2 168.829.242 4.640.000 5 74.629 750.008 3.107.520 0 177.901.398 44.475.350 222.376.748
3 219.473.321 5.440.000 5 74.629 978.271 4.039.920 0 230.506.141 57.626.535 288.132.676
4 285.324.704 6.080.000 5 74.629 1.271.753 5.251.680 0 298.502.765 74.625.6 91 373.128.457
5 370.912.728 6.720.000 5 74.629 1.654.909 6.834.240 0 386.696.506 96.674.1 26 483.370.632
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 107.859.215 3.360.000 5 74.629 480.983 1.985.760 0 114.260.587 28.565.147 142.825.734
2 140.221.673 3.840.000 5 74.629 627.724 2.581.200 0 147.845.226 36.961.307 184.806.533
3 182.299.910 4.480.000 5 74.629 815.226 3.355.920 0 191.525.684 47.881.421 239.407.105
Page 10 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
4 236.980.495 5.120.000 5 74.629 1.059.794 4.362.480 0 248.097.398 62.024.3 49 310.121.747
5 308.088.725 5.600.000 5 74.629 1.377.732 5.671.440 0 321.312.525 80.328.1 31 401.640.657
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 90.657.125 2.880.000 574.629 391.309 1.668.960 0 96.172.023 24.043.006 120.215.028
2 117.856.610 3.360.000 5 74.629 529.897 2.169.360 0 124.490.496 31.122.624 155.613.119
3 153.199.512 3.840.000 5 74.629 684.790 2.820.240 0 161.119.171 40.279.793 201.398.963
4 199.149.978 4.160.000 5 74.629 888.596 3.666.240 0 208.439.444 52.109.861 260.549.304
5 258.899.666 4.640.000 5 74.629 1.157.621 4.766.400 0 270.038.315 67.509.5 79 337.547.894
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 74.323.354 2.400.000 574.629 334.243 1.368.000 0 79.000.225 19.750.056 98.750.282
2 96.641.481 2.720.000 574.629 432.070 1.779.120 0 102.147.300 25.53 6.825 127.684.125
3 125.624.539 3.200.000 5 74.629 562.506 2.312.640 0 132.274.313 33.068.578 165.342.892
4 163.314.247 3.400.000 5 74.629 733.704 3.006.720 0 171.029.299 42.757.325 213.786.624
5 212.315.561 3.800.000 5 74.629 953.815 3.908.160 0 221.552.165 55.388.041 276.940.206
3.2 Lập bản v Mảnh
1 6.103.469 0 383.086 40.761 45.296 80.391 6.653.004 997.951 7.650.954
2 6.230.624 0 383.086 40.761 46.082 82.017 6.782.571 1.017.386 7.799.956
3 6.421.358 0 383.086 40.761 47.260 84.446 6.976.911 1.046.537 8.023.448
4 6.739.247 0 383.086 40.761 49.224 88.481 7.300.798 1.095.120 8.395.918
5 7.057.136 0 383.086 48.914 51.187 92.535 7.632.858 1.144.929 8.777.786
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 671.139.651 21.600.000 621.285 3.000.032 12.354.480 0 708.715.448 177.178.862 885.894.310
2 872.495.628 23.400.000 621.285 3.896.781 16.061.040 0 916.474.733 229.118.683 1.145.593.416
3 1.134.234. 929 32.000.000 621.285 5.070.706 20.879.2 80 0 1.192.806.200 298.201.550 1.491.007.750
4 1.474.498. 367 32.000.000 621.285 6.578.875 27.143.2 80 0 1.540.841.806 385.210.452 1.926.052.258
Page 11 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
5 1.916.847. 877 36.000.000 621.285 8.568.026 35.285.7 60 0 1.997.322.948 499.330.737 2.496.653.685
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
1 566.284.348 18.800.000 621.285 2.535.353 10.424.160 0 598.665.146 149.666.287 748.331.433
2 736.169.653 21.600.000 621.285 3.293.513 13.551.840 0 775.236.291 193.809.073 969.045.363
3 957.027.589 24.400.000 621.285 4.279.937 17.616.960 0 1.003.945.771 250. 986.443 1.254.932.213
4 1.244.135. 865 26.000.000 621.285 5.559.842 22.901.7 60 0 1.299.218.752 324.804.688 1.624.023.440
5 1.617.371. 931 28.800.000 621.285 7.231.056 29.772.7 20 0 1.683.796.992 420.949.248 2.104.746.240
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 475.674.159 16.000.000 621.285 2.127.740 8.756.640 0 503.179 .824 125 .794.95 6 628.974.780
2 618.383.447 18.000.000 621.285 2.763.617 11.383.200 0 651.151.548 162.787.887 813.939.435
3 803.898.481 20.400.000 621.285 3.595.147 14.798.160 0 843.313.073 210.828.268 1.054.141.341
4 1.045.079. 759 21.800.000 621.285 4.671.246 19.237.6 80 0 1.091.409.970 272.852.492 1.364.262.462
5 1.358.589. 606 24.000.000 621.285 6.073.435 25.008.4 80 0 1.414.292.805 353.573.201 1.767.866.007
4.2 Lập bản v Mảnh
1 10.808.226 0 414.190 73.370 7 6.838 140.951 11.513.575 1.727.036 13.240.611
2 11.444.004 0 414.190 73.370 8 0.765 149.060 12.161.390 1.824.208 13.985.598
3 12.715.560 0 414.190 81.523 8 8.620 165.239 13.465.131 2.019.770 15.484.901
4 13.987.116 0 414.190 89.675 9 6.475 181.417 14.768.873 2.215.331 16.984.203
5 14.622.894 0 414.190 97.827 100.402 1 89.527 15.424.839 2.313 .726 17.738.565
B
Đo đạc địa hình bằng
công nghệ GNSS
B.1 Xây dựng trạm gốc
Mảnh 1 130.748 1.000 22.906 436 15.404 0 170.495 42 .624 213.118
2 141.208 1.000 22.906 471 17.947 0 183.532 45 .883 229.415
3 151.667 1.200 22.906 507 20.489 0 196.770 49 .193 245.963
4 175.202 1.600 22.906 583 23.877 0 224.169 56 .042 280.211
5 201.352 1.600 22.906 674 27.265 0 253.797 63 .449 317.247
Page 12 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
B.2
Đo đạc chi tiết địa hình
bằng công nghệ GNSS
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh 1 13.358.349 200.000 698.800 49.158 117.421 0 14.423.728 3. 605.932 18.029.660
2 17.355.539 240.000 698.800 65.544 156.561 0 18.516.444 4. 629.111 23.145.555
3 22.564.779 280.000 698.800 90.124 215.271 0 23.848.974 5. 962.243 29.811.217
4 29.347.107 300.000 698.800 114.703 273.981 0 30.734.591 7.683.648 38.418.239
5 38.140.923 340.000 698.800 147.475 352.262 0 39.679.460 9.919.865 49.599.325
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 9.619.043 80.000 698.800 40.965 97.850 0 10.536.659 2.634.165 13.170.824
2 12.894.159 120.000 698.800 49.158 117.421 0 13.879.539 3. 469.885 17.349.423
3 16.865.560 160.000 698.800 65.544 156.561 0 17.946.466 4. 486.616 22.433.082
4 21.920.071 230.000 698.800 81.930 195.701 0 23.126.503 5. 781.626 28.908.128
5 29.011.859 270.000 698.800 114.703 273.981 0 30.369.343 7.592.336 37.961.679
1.2 Lập bản v
1 1.449.396 0 465.867 8.193 15.3 10 18.28 6 1.957.052 293.558 2.250.610
2 1.811.745 0 465.867 8.193 17.2 74 22.32 1 2.325.399 348.810 2.674.209
3 2.174.094 0 465.867 16.386 19.237 26.376 2.701.960 405.294 3.107.254
4 2.898.792 0 465.867 16.386 23.165 34.465 3.438.674 515.801 3.954.476
5 3.261.141 0 465.867 16.386 25.128 38.520 3.807.042 571.056 4.378.098
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 34.736.865 500.000 807.790 139.282 332.692 0 36.516.629 9.129.157 45.645.786
2 45.155.346 600.000 807.790 180.247 430.542 0 47.173.926 11.793.481 58.967.407
Page 13 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
3 58.694.213 700.000 807.790 237.598 567.533 0 61.007.135 15.251.784 76.258.919
4 76.307.635 800.000 807.790 311.336 743.664 0 78.970.425 19.742.606 98.713.031
5 99.181.874 900.000 807.790 401.459 958.935 0 102 .250.05 8 25.562.51 5 127.812.573
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 25.943.049 200.000 807.790 106.510 254.411 0 27.311.760 6.827.940 34.139.700
2 33.731.121 300.000 807.790 139.282 332.692 0 35.310.885 8.827.721 44.138.606
3 43.840.142 400.000 807.790 180.247 430.542 0 45.658.721 11.414.680 57.073.402
4 56.992.184 600.000 807.790 237.598 567.533 0 59.205.106 14.801.276 74.006.382
5 74.089.840 700.000 807.790 303.143 724.094 0 76.624.866 19.156.217 95.781.083
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 20.295.407 200.000 807.790 81.930 195.701 0 21.580.829 5. 395.207 26.976.036
2 26.381.450 200.000 807.790 106.510 254.411 0 27.750.161 6.937.540 34.687.702
3 34.298.464 300.000 807.790 139.282 332.692 0 35.878.228 8.969.557 44.847.785
4 44.588.003 300.000 807.790 180.247 430.542 0 46.306.583 11.576.646 57.883.228
5 57.972.141 400.000 807.790 237.598 567.533 0 59.985.062 14.996.266 74.981.328
2.2 Lập bản v
1 2.174.094 0 538.527 16.386 19.237 26.376 2.774.620 416.193 3.190.813
2 2.637.901 0 538.527 16.386 21.757 31.554 3.246.125 486.919 3.733.044
3 3.116.201 0 538.527 16.386 24.343 36.894 3.732.351 559.853 4.292.203
4 3.674.219 0 538.527 24.579 27.354 43.096 4.307.775 646.166 4.953.941
5 4.275.718 0 538.527 24.579 30.626 49.841 4.919.291 737.894 5.657.185
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 81.052.686 1.500.000 1.0 25.968 327.72 2 802.374 0 84.708.750 21.177.187 105.885.937
2 105.371.070 1.800.000 1.025.96 8 434.232 1.037.2 15 0 109.668.485 27.417.121 137.085.606
3 136.987.549 2.000.000 1.025.96 8 565.320 1.350.3 37 0 141.929.174 35.482.294 177.411.468
4 178.094.129 2.200.000 1.025.96 8 737.374 1.761.3 09 0 183.818.780 45.954.695 229.773.475
5 231.501.737 2.500.000 1.025.96 8 958.587 2.289.7 01 0 238.275.993 59.568.998 297.844.992
Page 14 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 47.373.142 800.000 1.025.968 1 96.633 469.682 0 49.865.425 12.466.356 62.331.781
2 61.582.505 900.000 1.025.968 2 53.985 606.673 0 64.369.130 16.092.283 80.461.413
3 80.046.941 1.000.000 1.0 25.968 327.72 2 782.804 0 83.183.435 20.795.859 103.979.294
4 104.055.866 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 0 107.725.518 26.931.379 134.656.897
5 135.285.520 1.300.000 1.025.96 8 557.127 1.330.7 67 0 139.499.382 34.874.845 174.374.227
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 36.413.106 600.000 1.025.968 1 47.475 352.262 0 38.538.810 9.634.703 48.173.513
2 47.347.353 800.000 1.025.968 1 96.633 469.682 0 49.839.637 12.459.909 62.299.546
3 61.556.717 900.000 1.025.968 2 53.985 606.673 0 64.343.342 16.085.836 80.429.178
4 80.021.153 1.000.000 1.0 25.968 327.72 2 782.804 0 83.157.647 20.789.412 103.947.058
5 104.030.078 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 0 107.699.729 26.924.932 134.624.662
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 28.057.691 460.000 1.025.968 1 14.703 273.981 0 29.932.343 7.483.086 37.415.428
2 36.464.683 600.000 1.025.968 1 47.475 352.262 0 38.590.387 9.647.597 48.237.984
3 47.398.930 700.000 1.025.968 1 96.633 469.682 0 49.791.213 12.447.803 62.239.016
4 61.608.293 800.000 1.025.968 2 53.985 606.673 0 64.294.919 16.073.730 80.368.649
5 80.098.518 900.000 1.025.968 3 27.722 782.804 0 83.135.012 20.783.753 103.918.765
3.2 Lập bản v Mảnh
1 4.348.188 0 683.979 24.579 32.001 52.671 5.141.417 771.213 5.912.630
2 4.529.363 0 683.979 24.579 32.001 52.671 5.322.592 798.389 6.120.981
3 4.746.772 0 683.979 24.579 33.179 55.100 5.543.608 831.541 6.375.150
4 4.855.477 0 683.979 24.579 33.768 56.324 5.654.127 848.119 6.502.246
5 5.217.826 0 683.979 32.772 35.732 60.359 6.030.667 904.600 6.935.267
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
Page 15 of 16
Khấu hao
Năng
lượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí sử dụng máy
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Phụ
cấp
khu
vực 0,0
chi phí trực tiếp
A1
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
1 284.187.273 4.800.000 1.509.66 9 1.171.606 2.778.954 0 294.447 .502 73.611 .875 368.059.377
2 369.443.454 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 0 381.489 .306 95.372 .326 476.861.632
3 480.281.648 6.000.000 1.509.66 9 1.974.525 4.716.393 0 494.482 .236 123 .620.55 9 618.102.795
4 624.360.985 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 0 641.760 .519 160 .440.13 0 802.200.649
5 811.687.333 7.800.000 1.509.66 9 3.334.571 7.965.029 0 832.296 .602 208 .074.15 1 1.040.370.753
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
1 218.556.001 3.600.000 1.509.66 9 893.042 2.133.1 41 0 226.691.853 56.672.963 283.364.817
2 284.109.908 4.800.000 1.509.66 9 1.163.413 2.778.954 0 294.361 .944 73.590 .486 367.952.429
3 369.340.301 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 0 381.386 .152 95.346 .538 476.732.690
4 480.152.707 6.000.000 1.509.66 9 1.966.332 4.696.823 0 494.325 .531 123 .581.38 3 617.906.914
5 624.180.467 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 0 641.580 .001 160 .395.00 0 801.975.001
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 168.268.780 2.800.000 1.509.66 9 696.409 1.663.4 58 0 174.938.316 43.734.579 218.672.895
2 218.762.308 3.600.000 1.509.66 9 901.235 2.152.7 11 0 226.925.923 56.731.481 283.657.404
3 284.393.579 4.200.000 1.509.66 9 1.171.606 2.798.524 0 294.073 .378 73.518 .345 367.591.723
4 369.701.338 4.800.000 1.509.66 9 1.523.907 3.640.038 0 381.174 .952 95.293 .738 476.468.690
5 480.616.897 5.400.000 1.509.66 9 1.982.718 4.735.963 0 494.245 .247 123 .561.31 2 617.806.559
4.2 Lập bản v
1 7.971.678 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.184.227 1.377.634 10.561.861
2 8.696.376 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.908.925 1.486.339 11.395.264
3 9.421.074 0 1.006.446 57.351 60.990 107.971 10.653.833 1.598.075 12.251.908
4 10.145.772 0 1.006.446 57.3 51 64.917 116.081 11.390.567 1.708 .585 13.099.152
5 10.870.470 0 1.006.446 65.5 44 68.845 124.170 12.135.475 1.820 .321 13.955.796
Page 16 of 16
PCKV: 0,1
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
I Lưới khống chế
1
1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm
1 2.633.650 400.000 119.291 11.604 35.564 56.718 84.096 3.340.922 835.231
4.176.153
2 3.499.508 600.000 119.291 15.405 45.047 61.282 111.744 4.452.276 1.113.069
5.565.346
3 4.527.714 800.000 119.291 20.006 59.273 68.455 144.576 5.739.314 1.434.828
7.174.142
4 5.988.848 1.000.000 119. 291 26.408 78.240 74.973 191.232 7 .478.992 1.869.748
9.348.740
5 7.594.293 1.400.000 119. 291 33.610 99.578 84.100 242.496 9 .573.368 2.393.342
11.966.710
1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm 0
1 1.839.947 280.000 117.887 8.202 23. 709 40.095 58.752 2.368.5 93 592.148
2.960.742
2 2.453.263 420.000 117.887 10.803 30.822 43.682 78.336 3.154.793 788.698
3.943.491
3 3.174.811 560.000 117.887 14.004 42.676 47.591 101.376 4.058.346 1.014.586
5.072.932
4 4.184.978 700.000 117.887 18.406 54.531 52.155 133.632 5.261.588 1.315.397
6.576.985
5 5.321.417 1.000.000 117. 887 23.607 68.756 56.718 169.920 6 .758.305 1.689.576
8.447.881
1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 1.587.406 240.000 114.519 7.002 21. 338 23.795 50.688 2.044.7 49 511.187
2.555.936
2 2.092.489 360.000 114.519 9.203 26. 080 26.405 66.816 2.695.5 12 673.878
3.369.390
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
UBND TỈNH BẮC GIANG
Chi phí sử dụng máy
BIỂU SỐ 02: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:500, 1:1000
VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 (PHỤ CẤP KHU VỰC: 0,1)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Chọn điểm, chôn mốc
Stt
Tên sản phẩm
Page 1 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 2.723.844 480.000 114.519 12.004 35.564 28.359 86.976 3.481.265 870.316
4.351.582
4 3.589.701 600.000 114.519 15.805 47.418 31.945 114.624 4.514.013 1.128.503
5.642.516
5 4.563.791 800.000 114.519 20.206 59.273 34.555 145.728 5.738.072 1.434.518
7.172.590
1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 523.122 60.000 58.340 2.401 16.596 14.668 16.704 691.831 172.958
864.789
2 703.509 100.00 0 58.34 0 3.201 21.338 16.300 22.464 925.152 231.288
1.156.440
3 919.974 120.00 0 58.34 0 4.001 28.451 17.277 29.376 1.177.419 294.355
1.471.773
4 1.208.593 150.000 58.340 5.402 37. 935 18.255 38.592 1.517.1 15 379.279
1.896.394
5 1.515.251 200.000 58.340 6.602 47. 418 20.864 48.384 1.896.8 58 474.215
2.371.073
2
Xây tường vây điểm
lưới cơ sở cấp 1
Điểm
1 2.395.836 1.000.000 188. 504 9.104 35.564 68.455 77.760 3.775. 222 943.806
4.719.028
2 2.591.052 1.200.000 188. 504 9.872 42.676 73.018 84.096 4.189. 219 1.047.305
5.236.523
3 2.875.003 1.600.000 188. 504 10.969 52.160 79.536 93.312 4.899.484 1.224.871
6.124.355
4 3.354.170 2.800.000 188. 504 12.834 61.644 87.686 108.864 6 .613.702 1.653.425
8.267.127
5 3.833.337 3.200.000 188. 504 14.589 68.756 96.814 124.416 7 .526.416 1.881.604
9.408.020
3
Tiếp điểm gốc tọa độ
(có tường vây)
Điểm 1 479.167 50.000 40.058 2.124 42.676 136.909 15.552 766.487 191.622
958.109
2 603.396 60.000 40.058 2.672 54.531 146.036 19.584 926.277 231.569
1.157.846
3 727.624 80.000 40.058 3.219 64.015 159.727 23.616 1.098.259 274.565
1.372.824
4 905.093 100.00 0 40.05 8 3.991 80.611 175.373 29.376 1.334.5 03 333.626
1.668.128
5 1.206.791 120.000 40.058 5.343 85. 353 193.627 39.168 1.690.341 422.585
2.112.926
4
Tìm điểm gốc độ cao
(có tường vây)
Điểm 1 2.886.788 300.000 40.058 12.200 47.441 88.000 89.424 3.463.912 865.978
4.329.890
Page 2 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
2 3.263.326 330.000 40.058 13.777 52.183 99.082 101.088 3.899.514 974.879
4.874.393
3 3.681.701 360.000 40.058 15.547 56.925 110.164 114.048 4.378.443 1.094.611
5.473.054
4 4.155.860 400.000 40.058 17.575 66.409 120.591 128.736 4.929.229 1.232.307
6.161.536
5 4.727.639 450.000 40.058 19.957 75.892 135.923 146.448 5.595.918 1.398.979
6.994.897
5 Đo ngắm
5.1 Đo GNSS
5.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 1.438.854 150 .000 90.317 7.788 38.826 13 6.909 47.520 1.91 0.214 477.554
2.387.768
2 1.722.264 200.000 90.317 9.255 45. 602 146.036 56.880 2.270.355 567.589
2.837.944
3 2.092.878 280.000 90.317 11.287 56.617 159.727 69.120 2.759. 946 689.987
3.449.933
4 2.746.902 400.000 90.317 14.785 68.478 175.373 90.720 3.586. 576 896.644
4.483.220
5 3.749.740 500.000 90.317 20.203 95.587 193.627 123.840 4.773.314 1.193.329
5.966.643
5.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 872.033 90.000 67.738 4.740 23.308 82.145 28.800 1.168.76 4 292.191
1.460.955
2 1.024.638 120.000 67.738 5.643 27. 541 87.491 33.840 1.366.8 92 341.723
1.708.614
3 1.264.447 170.000 67.738 6.772 33. 471 95.836 41.760 1.680.0 25 420.006
2.100.031
4 1.656.862 240.000 67.738 8.916 41. 099 105.355 54.720 2.174.689 543.672
2.718.362
5 2.245.484 300.000 67.738 12.077 57.193 116.045 74.160 2.872. 696 718.174
3.590.871
5.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 436.016 44.000 45.159 2.370 12.077 41.073 14.400 595.094 148.774
743.868
2 523.220 60.000 45.159 2.822 14.619 44.073 17.280 707.172 176.793
883.965
3 632.224 84.000 45.159 3.386 17.161 48.245 20.880 851.055 212.764
1.063.819
4 828.431 120.00 0 45.15 9 4.402 20.549 52.350 27.360 1.098.251 274.563
1.372.813
5 1.133.642 150.000 45.159 6.095 29. 022 58.350 37.440 1.459.7 08 364.927
1.824.635
5.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 305.211 30.000 36.127 1.693 8.635 28.555 10.080 420.301 105.075
525.376
2 370.614 40.000 36.127 2.032 9.480 30.773 12.240 501.265 125.316
626.582
3 436.016 60.000 36.127 2.370 12.023 33.314 14.400 594.250 148.562
742.812
Page 3 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 588.622 80.000 36.127 3.160 14.565 36.900 19.440 778.814 194.704
973.518
5 784.829 100.00 0 36.12 7 4.289 20.495 40.877 25.920 1.012.538 253.134
1.265.672
5.2 Đo đường chuyền
5.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 2.245.48 4 180.000 363.312 9.409 23.202 0 74.160 2.895.566 723.892
3.619.458
2 2.921.309 270.000 363.312 12.279 30.402 0 96.480 3.693.782 923.445
4.617.227
3 3.793.341 400.000 363.312 15.947 39.762 0 125.280 4.737.642 1.184.411
5.922.053
4 4.926.984 550.000 363.312 20.731 52.002 0 162.720 6.075.748 1.518.937
7.594.685
5 6.409.439 770.000 363.312 26.950 67.122 0 211.680 7.848.503 1.962.126
9.810.629
5.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 2.027.476 130.000 385.560 8.611 21. 762 0 66.960 2.640.369 66 0.092
3.300.461
2 2.637.898 188.000 385.560 11.163 27.522 0 87.120 3.337.263 834.316
4.171.579
3 3.444.528 270.000 385.560 14.511 36.162 0 113.760 4.264.522 1.066.130
5.330.652
4 4.469.167 400.000 385.560 18.817 46.962 0 147.600 5.468.106 1.367.026
6.835.132
5 5.820.817 500.000 385.560 24.558 60.642 0 192.240 6.983.817 1.745.954
8.729.771
5.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 1.831.268 120.000 399.796 7.654 19. 602 0 60.480 2.438.801 60 9.700
3.048.501
2 2.376.289 170.000 399.796 10.046 25.362 0 78.480 3.059.973 764.993
3.824.967
3 3.095.715 300.000 399.796 13.076 32.562 0 102.240 3.943.390 985.848
4.929.238
4 4.033.150 360.000 399.796 17.063 41.922 0 133.200 4.985.132 1.246.283
6.231.415
5 5.232.195 400.000 399.796 22.166 54.882 0 172.800 6.281.839 1.570.460
7.852.299
5.3 Lưới độ cao kỹ thuật
5.3.1
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Km 1 382.411 22.000 37.299 1.722 600 12.960 456.993 114.248
571.241
a Bằng máy quang 2 467.391 36.000 37.299 2.105 720 15.840 559.356 139.839
699.194
3 531.127 48.000 37.299 2.392 840 18.000 637.658 159.414
797.072
4 637.352 70.000 37.299 2.870 1.080 21.600 770.201 192.550
962.752
5 764.822 90.000 37.299 3.444 1.260 25.920 922.746 230.686
1.153.432
Page 4 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Km 1 325.049 18.700 37.299 1.464 10.265 0 12.960 405.738 101.434
507.172
b Bằng máy điện tử 2 397.283 30.600 37.299 1.789 12.791 0 15.840 495.602 123.901
619.503
3 451.458 40.800 37.299 2.033 15.317 0 18.000 564.907 141.227
706.134
4 541.749 59.500 37.299 2.440 19.106 0 21.600 681.694 170.423
852.117
5 650.099 76.500 37.299 2.928 22.894 0 25.920 815.640 203.910
1.019.550
5.3.2 Đo cao lượng giác Km
1 1.657.115 100.000 37.299 7.347 13. 122 0 56.160 1.871.044 46 7.761
2.338.804
2 2.145.751 160.000 37.299 9.589 17. 442 0 72.720 2.442.802 61 0.700
3.053.502
3 2.804.348 220.000 37.299 12.453 23.202 0 95.040 3.192.343 798.086
3.990.428
4 3.654.151 300.000 37.299 16.189 30.402 0 123.840 4.161.881 1.040.470
5.202.351
5 4.737.649 400.000 37.299 21.046 39.762 0 160.560 5.396.316 1.349.079
6.745.395
6 Tính toán bình sai
6.1 Đo GNSS
6.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
2 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
3 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
4 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
5 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
6.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
2 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
3 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
4 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
5 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
Page 5 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
6.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
2 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
3 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
4 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
5 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
6.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
2 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
3 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
4 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
5 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
6.2 Đo đường chuyền
6.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 104.492 12.224 804 583 1. 546 119.649 17.947
137.596
2 455.637 12.224 1.050 840 2.288 472.039 70.806
542.845
3 600.612 12.224 1.364 1.097 3.031 618.328 9 2.749
711.077
4 787.009 12.224 1.773 1.462 3.774 806.241 120.936
927.177
5 1.014.828 12.224 2 .304 1.847 4.898 1.036.101 155.415
1.191.516
6.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 92.199 12. 224 723 583 1.546 107.274 16.091
123.365
2 414.215 12.224 941 766 1.92 7 43 0.073 64.511
494.584
3 538.480 12.224 1.227 1.023 2.670 555.623 8 3.343
638.967
4 704.166 12.224 1.595 1.280 3.412 722.677 108.402
831.079
5 911.274 12.224 2.073 1.665 4.516 931.751 139.763
1.071.514
6.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 86.052 12. 224 641 529 1.546 100.992 15.149
116.140
2 372.794 12.224 832 712 1.92 7 38 8.488 58.273
446.761
Page 6 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 476.348 12.224 1.077 894 2.288 492.831 73.925
566.756
4 621.323 12.224 1.404 1.151 3.031 639.133 9 5.870
735.003
5 807.720 12.224 1.827 1.462 3.774 827.007 124.051
951.058
6.3 Lưới độ cao kỹ thuật
6.3.1
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Điểm 1 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
a Bằng máy quang 2 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
3 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
4 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
5 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Điểm 1 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
b Bằng máy điện tử 2 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
3 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
4 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
5 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
6.3.2 Đo cao lượng giác Điểm
1 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
2 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
3 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
4 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
5 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
II Đo đạc địa hình
Page 7 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
A
Đo đạc địa hình bằng
phương pháp toàn
đạc điện tử
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 17.366.366 520.000 561.551 73.37 0 319.680 532.800 19.373.768 4.843.442
24.217.209
2 22.576.276 600.000 561.551 97.82 7 415.440 692.640 24.943.734 6.235.934
31.179.668
3 29.335.078 700.000 561.551 130.436 540.000 900.000 32.167.065 8.041.766
40.208.832
4 38.135.602 800.000 561.551 171.197 702.000 1.170.000 41.540.350 10.385.087
51.925.437
5 49.564.548 900.000 561.551 220.111 912.960 1.520.640 53.679.810 13.419.952
67.099.762
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 14.432.858 440.000 561.551 65.21 8 265.680 442.800 16.208.107 4.052.0 27
20.260.134
2 18.774.450 520.000 561.551 81.52 3 345.600 576.000 20.859.124 5.214.7 81
26.073.904
3 24.406.785 600.000 561.551 105.979 449.280 748.800 26.872.395 6.718.099
33.590.494
4 31.728.821 640.000 561.551 138.588 584.640 973.440 34.627.040 8.656.760
43.283.800
5 41.256.854 700.000 561.551 179.350 759.600 1.265.760 44.723.115 11.180.779
55.903.893
1.2 Lập bản v Mảnh
1 1.462.289 0 374.367 8 .152 16.627 21.31 7 1.882.753 282.413
2.165.166
2 2.098.067 0 374.367 8 .152 20.555 29.40 7 2.530.548 379.582
2.910.130
3 2.733.845 0 374.367 1 6.305 24. 482 37.4 96 3.186.495 477 .974
3.664.469
4 3.623.935 0 374.367 2 4.457 29. 980 48.8 37 4.101.576 615 .236
4.716.812
5 4.768.335 0 374.367 3 2.609 37. 049 63.3 90 5.275.750 791 .363
6.067.113
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 46.818.785 1.440.000 567.147 2 03.807 861.840 1.436.400 51.327.978 12.831.995
64.159.973
Page 8 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
2 60.876.154 1.680.000 567.147 2 69.025 1.120.320 1.8 67.680 66.380.326 16.59 5.082
82.975.408
3 79.134.307 1.920.000 567.147 3 50.547 1.456.560 2.4 27.840 85.856.401 21.46 4.100
107.320.502
4 102.883.986 2.160.000 5 67.147 456.527 1.893.600 3.156.480 111.117.740 27.779.435
138.897.175
5 133.744.488 2.400.000 5 67.147 595.115 2.461.680 4.103.280 143.871.711 35.967.928
179.839.638
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 39.003.920 1.200.000 567.147 2 03.807 717.840 1.196.640 42.889.354 10.722.338
53.611.692
2 50.902.228 1.440.000 567.147 2 69.025 933.120 1.561.680 55.673.199 13.918.300
69.591.499
3 65.898.320 1.600.000 567.147 2 93.481 1.213.200 2.0 21.760 71.593.908 17.89 8.477
89.492.385
4 85.658.428 1.760.000 567.147 3 83.156 1.576.800 2.6 28.000 92.573.532 23.14 3.383
115.716.915
5 111.379.425 1.920.000 5 67.147 497.288 2.050.560 3.417.120 119.831.540 29.957.885
149.789.425
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 32.831.819 1.040.000 567.147 1 46.741 602.640 1.007.280 36.195.627 9.048. 907
45.244.534
2 42.664.938 1.200.000 567.147 1 87.502 783.360 1.308.960 46.711.907 11.677.977
58.389.884
3 55.478.500 1.360.000 567.147 2 44.568 1.018.080 1.7 02.080 60.370.375 15.09 2.594
75.462.969
4 72.117.356 1.520.000 567.147 3 17.938 1.323.360 2.2 12.560 78.058.362 19.51 4.590
97.572.952
5 86.714.491 1.600.000 567.147 4 15.765 1.720.800 2.6 60.400 93.678.604 23.41 9.651
117.098.254
2.2 Lập bản v Mảnh
1 2.924.579 0 378.098 1 6.305 25. 660 39.9 25 3.384.566 507 .685
3.892.251
2 3.560.357 0 378.098 2 4.457 29. 587 48.0 14 4.040.513 606 .077
4.646.590
3 4.196.135 0 378.098 2 4.457 33. 515 56.1 23 4.688.328 703 .249
5.391.577
4 4.959.068 0 378.098 3 2.609 38. 227 65.8 18 5.473.821 821 .073
6.294.895
5 5.785.580 0 378.098 4 0.761 43. 333 76.3 57 6.324.129 948 .619
7.272.748
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 135.975.727 4.000.000 9 57.715 619.572 2.435.696 80.391 148.053.581 36.348.095 184.401 .676
Page 9 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
2 175.059.866 4.640.000 9 57.715 790.769 3.153.602 82.017 189.863.649 46.787.655 236.651 .304
3 225.894.678 5.440.000 9 57.715 1.019.033 4.087.180 84.446 244.216.491 60.356.4 32 304.572.923
4 292.063.951 6.080.000 9 57.715 1.312.514 5.300.904 88.481 314.557.323 77.909.2 51 392.466.575
5 377.969.864 6.720.000 9 57.715 1.703.823 6.885.427 92.535 405.708.963 100.6 63.955 506.372.918
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 113.962.684 3.360.000 9 57.715 521.745 2.031.056 80.391 124.222.711 30.390.377 154.613 .088
2 146.452.298 3.840.000 9 57.715 668.485 2.627.282 82.017 158.929.797 39.054.192 197.983 .989
3 188.721.267 4.480.000 9 57.715 855.987 3.403.180 84.446 204.095.555 50.326.198 254.421 .753
4 243.719.742 5.120.000 9 57.715 1.100.555 4.411.704 88.481 262.668.756 64.937.1 09 327.605.865
5 315.145.860 5.600.000 9 57.715 1.426.646 5.722.627 92.535 338.397.543 83.836.1 00 422.233.643
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 96.760.594 2.880.000 957.715 4 32.070 1.714.256 80.391 105.606 .386 25.736 .296 131.342.682
2 124.087.234 3.360.000 9 57.715 570.658 2.215.442 82.017 134.888.906 33.043.969 167.932 .876
3 159.620.870 3.840.000 9 57.715 725.551 2.867.500 84.446 172.796.242 42.501.369 215.297 .611
4 205.889.225 4.160.000 9 57.715 929.358 3.715.464 88.481 221.850.162 54.732.461 276.582 .622
5 265.956.801 4.640.000 9 57.715 1.206.535 4.817.587 92.535 285.614.213 70.640.2 67 356.254.481
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 80.426.823 2.400.000 957.715 3 75.004 1.413.296 80.391 87.933.469 21.318.067 109.251.536
2 102.872.106 2.720.000 9 57.715 472.831 1.825.202 82.017 111.894.830 27.295.451 139.190 .281
3 132.045.896 3.200.000 9 57.715 603.267 2.359.900 84.446 143.105.384 35.078.655 178.184 .039
4 170.053.494 3.400.000 9 57.715 774.465 3.055.944 88.481 183.340.577 45.105.065 228.445 .642
5 219.372.697 3.800.000 9 57.715 1.002.728 3.959.347 92.535 235.698.862 58.161.4 30 293.860.292
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 129.872.258 4.000.000 5 74.629 578.811 2.390.400 3.984.480 141.400.577 35.350.144
176.750.721
2 168.829.242 4.640.000 5 74.629 750.008 3.107.520 5.179.680 183.081.078 45.770.270
228.851.348
Page 10 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 219.473.321 5.440.000 5 74.629 978.271 4.039.920 6.733.440 237.239.581 59.309.895
296.549.476
4 285.324.704 6.080.000 5 74.629 1.271.753 5.251.680 8.753.760 307.256.525 76.814.1 31
384.070.657
5 370.912.728 6.720.000 5 74.629 1.654.909 6.834.240 11.379.600 398.076.106 99.519.026
497.595.132
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 107.859.215 3.360.000 5 74.629 480.983 1.985.760 3.309.120 117.569.707 29.392.427
146.962.134
2 140.221.673 3.840.000 5 74.629 627.724 2.581.200 4.302.000 152.147.226 38.036.807
190.184.033
3 182.299.910 4.480.000 5 74.629 815.226 3.355.920 5.592.960 197.118.644 49.279.661
246.398.305
4 236.980.495 5.120.000 5 74.629 1.059.794 4.362.480 7.270.560 255.367.958 63.841.9 89
319.209.947
5 308.088.725 5.600.000 5 74.629 1.377.732 5.671.440 9.452.160 330.764.685 82.691.1 71
413.455.857
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 90.657.125 2.880.000 574.629 3 91.309 1.668.960 2.7 81.360 98.953.383 24.73 8.346
123.691.728
2 117.856.610 3.360.000 5 74.629 529.897 2.169.360 3.615.840 128.106.336 32.026.584
160.132.919
3 153.199.512 3.840.000 5 74.629 684.790 2.820.240 4.700.160 165.819.331 41.454.833
207.274.163
4 199.149.978 4.160.000 5 74.629 888.596 3.666.240 6.109.920 214.549.364 53.637.341
268.186.704
5 258.899.666 4.640.000 5 74.629 1.157.621 4.766.400 7.943.040 277.981.355 69.495.3 39
347.476.694
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 74.323.354 2.400.000 574.629 3 34.243 1.368.000 2.2 80.240 81.280.465 20.32 0.116
101.600.582
2 96.641.481 2.720.000 574.629 4 32.070 1.779.120 2.9 64.960 105.112.260 26.278.065
131.390.325
3 125.624.539 3.200.000 5 74.629 562.506 2.312.640 3.854.160 136.128.473 34.032.118
170.160.592
4 163.314.247 3.400.000 5 74.629 733.704 3.006.720 5.010.480 176.039.779 44.009.945
220.049.724
5 212.315.561 3.800.000 5 74.629 953.815 3.908.160 6.513.840 228.066.005 57.016.501
285.082.506
3.2 Lập bản v Mảnh
1 6.103.469 0 383.086 4 0.761 45. 296 80.3 91 6.653.004 997 .951
7.650.954
2 6.230.624 0 383.086 4 0.761 46. 082 82.0 17 6.782.571 1.017.386
7.799.956
Page 11 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 6.421.358 0 383.086 4 0.761 47. 260 84.4 46 6.976.911 1.046.537
8.023.448
4 6.739.247 0 383.086 4 0.761 49. 224 88.4 81 7.300.798 1.095.120
8.395.918
5 7.057.136 0 383.086 4 8.914 51. 187 92.5 35 7.632.858 1.144.929
8.777.786
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 671.139.651 21.600.000 621.285 3.000.032 12.354.480 20.590 .560 729.306.008 182.326.502
911.632.510
2 872.495.628 23.400.000 621.285 3.896.781 16.061.040 26.768 .160 943.242.893 235.810.723
1.179.053.616
3 1.134.234. 929 32.000.000 621.285 5.070.706 20.879.2 80 34.798.320 1.227.604.520 306.9 01.130
1.534.505.650
4 1.474.498. 367 32.000.000 621.285 6.578.875 27.143.2 80 45.237.600 1.586.079.406 396.5 19.852
1.982.599.258
5 1.916.847. 877 36.000.000 621.285 8.568.026 35.285.7 60 58.808.880 2.056.131.828 514.0 32.957
2.570.164.785
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
1 566.284.348 18.800.000 621.285 2.535.353 10.424.160 17.373 .600 616.038.746 154.009.687
770.048.433
2 736.169.653 21.600.000 621.285 3.293.513 13.551.840 22.585 .680 797.821.971 199.455.493
997.277.463
3 957.027.589 24.400.000 621.285 4.279.937 17.616.960 29.361 .600 1.033.307.371 258.326.843
1.291.634.213
4 1.244.135. 865 26.000.000 621.285 5.559.842 22.901.7 60 38.170.080 1.337.388.832 334.3 47.208
1.671.736.040
5 1.617.371. 931 28.800.000 621.285 7.231.056 29.772.7 20 49.620.960 1.733.417.952 433.3 54.488
2.166.772.440
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 475.674.159 16.000.000 621.285 2.127.740 8.756.640 14.593.680 517.773.504 129.443.3 76
647.216.880
2 618.383.447 18.000.000 621.285 2.763.617 11.383.200 18.972 .000 670.123.548 167.530.887
837.654.435
3 803.898.481 20.400.000 621.285 3.595.147 14.798.160 24.663 .600 867.976.673 216.994.168
1.084.970.841
4 1.045.079. 759 21.800.000 621.285 4.671.246 19.237.6 80 32.063.040 1.123.473.010 280.8 68.252
1.404.341.262
5 1.358.589. 606 24.000.000 621.285 6.073.435 25.008.4 80 41.681.520 1.455.974.325 363.9 93.581
1.819.967.907
4.2 Lập bản v Mảnh
1 10.808.226 0 414.190 73.370 7 6.838 140.951 11.513.575 1.727.0 36
13.240.611
2 11.444.004 0 414.190 73.370 8 0.765 149.060 12.161.390 1.824.2 08
13.985.598
3 12.715.560 0 414.190 81.523 8 8.620 165.239 13.465.131 2.019.7 70
15.484.901
Page 12 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 13.987.116 0 414.190 89.675 9 6.475 181.417 14.768.873 2.215.3 31
16.984.203
5 14.622.894 0 414.190 97.827 100.402 1 89.527 15.424 .839 2.313 .726
17.738.565
B
Đo đạc địa hình bằng
công nghệ GNSS
B.1 Xây dựng trạm gốc
Mảnh 1 130.748 1.000 22.906 436 15.404 36.000 206.495 51 .624
258.118
2 141.208 1.000 22.906 471 17.947 38.880 222.412 55 .603
278.015
3 151.667 1.200 22.906 507 20.489 41.760 238.530 59 .633
298.163
4 175.202 1.600 22.906 583 23.877 48.240 272.409 68 .102
340.511
5 201.352 1.600 22.906 674 27.265 55.440 309.237 77 .309
386.547
B.2
Đo đạc chi tiết địa
hình bằng công nghệ
GNSS
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh 1 13.358.349 200 .000 698.800 49.158 117.4 21 372.960 14.796.688 3.699. 172
18.495.860
2 17.355.539 240.000 698.800 65.54 4 156.561 484.560 19.001.004 4.750.2 51
23.751.255
3 22.564.779 280.000 698.800 90.12 4 215.271 630.000 24.478.974 6.119.7 43
30.598.717
4 29.347.107 300.000 698.800 114.703 273.981 819.360 31.553.951 7.888.488
39.442.439
5 38.140.923 340.000 698.800 147.475 352.262 1.064.880 40.744.340 10.186.085
50.930.425
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 9.619.043 80.000 698.800 4 0.965 97. 850 268.560 10.805.219 2.701.305
13.506.524
2 12.894.159 120.000 698.800 49.15 8 117.421 360.000 14.239.539 3.559.8 85
17.799.423
3 16.865.560 160.000 698.800 65.54 4 156.561 470.880 18.417.346 4.604.3 36
23.021.682
4 21.920.071 230.000 698.800 81.93 0 195.701 612.000 23.738.503 5.934.6 26
29.673.128
5 29.011.859 270.000 698.800 114.703 273.981 810.000 31.179.343 7.794.836
38.974.179
Page 13 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
1.2 Lập bản v
1 1.449.396 0 465.867 8 .193 15.310 18.28 6 1.957.052 293.558
2.250.610
2 1.811.745 0 465.867 8 .193 17.274 22.32 1 2.325.399 348.810
2.674.209
3 2.174.094 0 465.867 1 6.386 19. 237 26.3 76 2.701.960 405 .294
3.107.254
4 2.898.792 0 465.867 1 6.386 23. 165 34.4 65 3.438.674 515 .801
3.954.476
5 3.261.141 0 465.867 1 6.386 25. 128 38.5 20 3.807.042 571 .056
4.378.098
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 34.736.865 500.000 807.790 139.282 332.692 969.840 37.486.469 9.371.617
46.858.086
2 45.155.346 600.000 807.790 180.247 430.542 1.260.720 48.434.646 12.108.661
60.543.307
3 58.694.213 700.000 807.790 237.598 567.533 1.638.720 62.645.855 15.661.464
78.307.319
4 76.307.635 800.000 807.790 311.336 743.664 2.130.480 81.100.905 20.275.226
101.376.131
5 99.181.874 900.000 807.790 401.459 958.935 2.769.120 105.019.178 26.254.795
131.273.973
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 25.943.049 200.000 807.790 106.510 254.411 724.320 28.036.080 7.009.020
35.045.100
2 33.731.121 300.000 807.790 139.282 332.692 941.760 36.252.645 9.063.161
45.315.806
3 43.840.142 400.000 807.790 180.247 430.542 1.224.000 46.882.721 11.720.680
58.603.402
4 56.992.184 600.000 807.790 237.598 567.533 1.591.200 60.796.306 15.199.076
75.995.382
5 74.089.840 700.000 807.790 303.143 724.094 2.068.560 78.693.426 19.673.357
98.366.783
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 20.295.407 200.000 807.790 81.93 0 195.701 566.640 22.147.469 5.536.8 67
27.684.336
2 26.381.450 200.000 807.790 106.510 254.411 736.560 28.486.721 7.121.680
35.608.402
3 34.298.464 300.000 807.790 139.282 332.692 957.600 36.835.828 9.208.957
46.044.785
4 44.588.003 300.000 807.790 180.247 430.542 1.244.880 47.551.463 11.887.866
59.439.328
5 57.972.141 400.000 807.790 237.598 567.533 1.618.560 61.603.622 15.400.906
77.004.528
2.2 Lập bản v
Page 14 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
1 2.174.094 0 538.527 1 6.386 19. 237 26.3 76 2.774.620 416 .193
3.190.813
2 2.637.901 0 538.527 1 6.386 21. 757 31.5 54 3.246.125 486 .919
3.733.044
3 3.116.201 0 538.527 1 6.386 24. 343 36.8 94 3.732.351 559 .853
4.292.203
4 3.674.219 0 538.527 2 4.579 27. 354 43.0 96 4.307.775 646 .166
4.953.941
5 4.275.718 0 538.527 2 4.579 30. 626 49.8 41 4.919.291 737 .894
5.657.185
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 81.052.686 1.500.000 1.0 25.968 327.722 802.374 2.262.960 86.971.710 21.742.927
108.714.637
2 105.371.070 1.800.000 1.025.96 8 434.232 1.037.2 15 2.941.920 112.610.405 28.152.601
140.763.006
3 136.987.549 2.000.000 1.025.96 8 565.320 1.350.3 37 3.824.640 145.753.814 36.438.454
182.192.268
4 178.094.129 2.200.000 1.025.96 8 737.374 1.761.3 09 4.972.320 188.791.100 47.197.775
235.988.875
5 231.501.737 2.500.000 1.025.96 8 958.587 2.289.7 01 6.463.440 244.739.433 61.184.858
305.924.292
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 47.373.142 800.000 1.025.968 196.633 4 69.682 1.322.640 51.188.065 12.797.016
63.985.081
2 61.582.505 900.000 1.025.968 253.985 6 06.673 1.719.360 66.088.490 16.522.123
82.610.613
3 80.046.941 1.000.000 1.0 25.968 327.722 782.804 2.234.880 85.418.315 21.354.579
106.772.894
4 104.055.866 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 2.905.200 110.630.718 27.657.679
138.288.397
5 135.285.520 1.300.000 1.025.96 8 557.127 1.330.7 67 3.777.120 143.276.502 35.819.125
179.095.627
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 36.413.106 600.000 1.025.968 147.475 3 52.262 1.016.640 39.555.450 9.888.863
49.444.313
2 47.347.353 800.000 1.025.968 196.633 4 69.682 1.321.920 51.161.557 12.790.389
63.951.946
3 61.556.717 900.000 1.025.968 253.985 6 06.673 1.718.640 66.061.982 16.515.496
82.577.478
Page 15 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 80.021.153 1.000.000 1.0 25.968 327.722 782.804 2.234.160 85.391.807 21.347.952
106.739.758
5 104.030.078 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 2.904.480 110.604.209 27.651.052
138.255.262
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 28.057.691 460.000 1.025.968 114.703 2 73.981 783.360 30.715.703 7. 678.926
38.394.628
2 36.464.683 600.000 1.025.968 147.475 3 52.262 1.018.080 39.608.467 9.902.117
49.510.584
3 47.398.930 700.000 1.025.968 196.633 4 69.682 1.323.360 51.114.573 12.778.643
63.893.216
4 61.608.293 800.000 1.025.968 253.985 6 06.673 1.720.080 66.014.999 16.503.750
82.518.749
5 80.098.518 900.000 1.025.968 327.722 7 82.804 2.236.320 85.371.332 21.342.833
106.714.165
3.2 Lập bản v Mảnh
1 4.348.188 0 683.979 2 4.579 32. 001 52.6 71 5.141.417 771 .213
5.912.630
2 4.529.363 0 683.979 2 4.579 32. 001 52.6 71 5.322.592 798 .389
6.120.981
3 4.746.772 0 683.979 2 4.579 33. 179 55.1 00 5.543.608 831 .541
6.375.150
4 4.855.477 0 683.979 2 4.579 33. 768 56.3 24 5.654.127 848 .119
6.502.246
5 5.217.826 0 683.979 3 2.772 35. 732 60.3 59 6.030.667 904 .600
6.935.267
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 284.187.273 4.800.000 1.509.66 9 1.171.606 2.778.954 7.934.400 302.381 .902 75.595 .475
377.977.377
2 369.443.454 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 10.314.720 391.804.026 97.951.006
489.755.032
3 480.281.648 6.000.000 1.509.66 9 1.974.525 4.716.393 13.409.280 507.891.516 126.972.8 79
634.864.395
4 624.360.985 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 17.431.920 659.192.439 164.798.1 10
823.990.549
5 811.687.333 7.800.000 1.509.66 9 3.334.571 7.965.029 22.662.000 854.958.602 213.739.6 51
1.068.698.253
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
1 218.556.001 3.600.000 1.509.66 9 893.042 2.133.1 41 6.102.000 232.793.853 58.198.463
290.992.317
2 284.109.908 4.800.000 1.509.66 9 1.163.413 2.778.954 7.932.240 302.294 .184 75.573 .546
377.867.729
Page 16 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,1 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 369.340.301 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 10.311.840 391.697.992 97.924.498
489.622.490
4 480.152.707 6.000.000 1.509.66 9 1.966.332 4.696.823 13.405.680 507.731.211 126.932.8 03
634.664.014
5 624.180.467 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 17.426.880 659.006.881 164.751.7 20
823.758.601
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 168.268.780 2.800.000 1.509.66 9 696.409 1.663.4 58 4.698.000 179.636.316 44.909.079
224.545.395
2 218.762.308 3.600.000 1.509.66 9 901.235 2.152.7 11 6.107.760 233.033.683 58.258.421
291.292.104
3 284.393.579 4.200.000 1.509.66 9 1.171.606 2.798.524 7.940.160 302.013 .538 75.503 .385
377.516.923
4 369.701.338 4.800.000 1.509.66 9 1.523.907 3.640.038 10.321.920 391.496.872 97.874.218
489.371.090
5 480.616.897 5.400.000 1.509.66 9 1.982.718 4.735.963 13.418.640 507.663.887 126.915.9 72
634.579.859
4.2 Lập bản v
1 7.971.678 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.184.227 1.377.634
10.561.861
2 8.696.376 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.908.925 1.486.339
11.395.264
3 9.421.074 0 1.006.446 57.351 60.990 107.971 10.653.833 1.598.075
12.251.908
4 10.145.772 0 1.006.446 57.351 64.917 1 16.081 11.390 .567 1.708 .585
13.099.152
5 10.870.470 0 1.006.446 65.544 68.845 1 24.170 12.135 .475 1.820 .321
13.955.796
Page 17 of 17
PCKV: 0,2
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
I Lưới khống chế
1
1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm
1 2.633.650 400.000 119.291 11.604 35.564 56.718 168.192 3.425.018 856.255
4.281.273
2 3.499.508 600.000 119.291 15.405 45.047 61.282 223.488 4.564.020 1.141.005
5.705.026
3 4.527.714 800.000 119.291 20.006 59.273 68.455 289.152 5.883.890 1.470.972
7.354.862
4 5.988.848 1.000.000 119. 291 26.408 78.240 74.973 382.464 7 .670.224 1.917.556
9.587.780
5 7.594.293 1.400.000 119. 291 33.610 99.578 84.100 484.992 9 .815.864 2.453.966
12.269.830
1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm 0
1 1.839.947 280.000 117.887 8.202 23. 709 40.095 117.504 2.427. 345 606.836
3.034.182
2 2.453.263 420.000 117.887 10.803 30.822 43.682 156.672 3.233.129 808.282
4.041.411
3 3.174.811 560.000 117.887 14.004 42.676 47.591 202.752 4.159.722 1.039.930
5.199.652
4 4.184.978 700.000 117.887 18.406 54.531 52.155 267.264 5.395.220 1.348.805
6.744.025
5 5.321.417 1.000.000 117. 887 23.607 68.756 56.718 339.840 6 .928.225 1.732.056
8.660.281
1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 1.587.406 240.000 114.519 7.002 21. 338 23.795 101.376 2.095. 437 523.859
2.619.296
2 2.092.489 360.000 114.519 9.203 26. 080 26.405 133.632 2.762. 328 690.582
3.452.910
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
UBND TỈNH BẮC GIANG
Chi phí sử dụng máy
BIỂU SỐ 03: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:500, 1:1000
VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 (PHỤ CẤP KHU VỰC: 0,2)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Chọn điểm, chôn mốc
Stt
Tên sản phẩm
Page 1 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 2.723.844 480.000 114.519 12.004 35.564 28.359 173.952 3.568.241 892.060
4.460.302
4 3.589.701 600.000 114.519 15.805 47.418 31.945 229.248 4.628.637 1.157.159
5.785.796
5 4.563.791 800.000 114.519 20.206 59.273 34.555 291.456 5.883.800 1.470.950
7.354.750
1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 523.122 60.000 58.340 2.401 16.596 14. 668 33.408 708. 535 177.13 4
885.669
2 703.509 100.000 58.340 3.201 21.338 16.300 44.928 947.616 236.904
1.184.520
3 919.974 120.000 58.340 4.001 28.451 17.277 58.752 1.206. 795 301.699
1.508.493
4 1.208.593 150.000 58.340 5.402 37. 935 18.255 77.184 1.555.7 07 388.927
1.944.634
5 1.515.251 200.000 58.340 6.602 47. 418 20.864 96.768 1.945.2 42 486.311
2.431.553
2
Xây tường vây điểm
lưới cơ sở cấp 1
Điểm
1 2.395.836 1.000.000 188. 504 9.104 35.564 68.455 155.520 3.852.982 963.246
4.816.228
2 2.591.052 1.200.000 188. 504 9.872 42.676 73.018 168.192 4.273.315 1.068.329
5.341.643
3 2.875.003 1.600.000 188. 504 10.969 52.160 79.536 186.624 4 .992.796 1.248.199
6.240.995
4 3.354.170 2.800.000 188. 504 12.834 61.644 87.686 217.728 6 .722.566 1.680.641
8.403.207
5 3.833.337 3.200.000 188. 504 14.589 68.756 96.814 248.832 7 .650.832 1.912.708
9.563.540
3
Tiếp điểm gốc tọa độ
(có tường vây)
Điểm 1 479.167 50.000 40.058 2.124 42.676 136.909 31.104 782 .039 195.510
977.549
2 603.396 60.000 40.058 2.672 54.531 146.036 39.168 945 .861 236.465
1.182.326
3 727.624 80.000 40.058 3.219 64.015 159.727 47.232 1.121.875 280.46 9
1.402.344
4 905.093 100.000 40.058 3.991 80.611 175.373 58.75 2 1.363.879 340.970
1.704.848
5 1.206.791 120.000 40.058 5.343 85. 353 193.627 78.336 1.729.509 432.377
2.161.886
4
Tìm điểm gốc độ cao
(có tường vây)
Điểm 1 2.886.788 300.000 40.058 12.200 47.441 88.000 178.848 3.553.336 888.334
4.441.670
Page 2 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
2 3.263.326 330.000 40.058 13.777 52.183 99.082 202.176 4.000.602 1.000.151
5.000.753
3 3.681.701 360.000 40.058 15.547 56.925 110.164 228.096 4.492.491 1.123.123
5.615.614
4 4.155.860 400.000 40.058 17.575 66.409 120.591 257.472 5.057.965 1.264.491
6.322.456
5 4.727.639 450.000 40.058 19.957 75.892 135.923 292.896 5.742.366 1.435.591
7.177.957
5 Đo ngắm
5.1 Đo GNSS
5.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 1.438.854 150 .000 90.317 7.788 38.826 13 6.909 95.040 1.95 7.734 489.434
2.447.168
2 1.722.264 200.000 90.317 9.255 45. 602 146.036 113.760 2.327 .235 581.809
2.909.044
3 2.092.878 280.000 90.317 11.287 56.617 159.727 138.240 2.829.066 707.267
3.536.333
4 2.746.902 400.000 90.317 14.785 68.478 175.373 181.440 3.677.296 919.324
4.596.620
5 3.749.740 500.000 90.317 20.203 95.587 193.627 247.680 4.897.154 1.224.289
6.121.443
5.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 872.033 90.000 67.738 4.740 23.308 82. 145 57.600 1.197.5 64 299.391
1.496.955
2 1.024.638 120.000 67.738 5.643 27. 541 87.491 67.680 1.400.7 32 350.183
1.750.914
3 1.264.447 170.000 67.738 6.772 33. 471 95.836 83.520 1.721.7 85 430.446
2.152.231
4 1.656.862 240.000 67.738 8.916 41. 099 105.355 109.440 2.229 .409 557.352
2.786.762
5 2.245.484 300.000 67.738 12.077 57.193 116.045 148.320 2.946.856 736.714
3.683.571
5.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 436.016 44.000 45.159 2.370 12.077 41. 073 28.800 609. 494 152.37 4
761.868
2 523.220 60.000 45.159 2.822 14.619 44. 073 34.560 724. 452 181.11 3
905.565
3 632.224 84.000 45.159 3.386 17.161 48. 245 41.760 871. 935 217.98 4
1.089.919
4 828.431 120.000 45.159 4.402 20.549 52.350 54.720 1.125. 611 281.403
1.407.013
5 1.133.642 150.000 45.159 6.095 29. 022 58.350 74.880 1.497.1 48 374.287
1.871.435
5.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 305.211 30.000 36.127 1.693 8.635 28.555 20.160 430.381 107.595
537.976
2 370.614 40.000 36.127 2.032 9.480 30.773 24.480 513.505 128.376
641.882
Page 3 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 436.016 60.000 36.127 2.370 12.023 33. 314 28.800 608. 650 152.16 2
760.812
4 588.622 80.000 36.127 3.160 14.565 36. 900 38.880 798. 254 199.56 4
997.818
5 784.829 100.000 36.127 4.289 20.495 40.877 51.840 1.038. 458 259.614
1.298.072
5.2 Đo đường chuyền
5.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 2.245.48 4 180.000 363.312 9.409 23.202 0 148.320 2.969.726 742.432
3.712.158
2 2.921.309 270.000 363.312 12.279 30.402 0 192.960 3.790.262 947.565
4.737.827
3 3.793.341 400.000 363.312 15.947 39.762 0 250.560 4.862.922 1.215.731
6.078.653
4 4.926.984 550.000 363.312 20.731 52.002 0 325.440 6.238.468 1.559.617
7.798.085
5 6.409.439 770.000 363.312 26.950 67.122 0 423.360 8.060.183 2.015.046
10.075.229
5.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 2.027.476 130.000 385.560 8.611 21. 762 0 133.920 2.707.329 676.832
3.384.161
2 2.637.898 188.000 385.560 11.163 27.522 0 174.240 3.424.383 856.096
4.280.479
3 3.444.528 270.000 385.560 14.511 36.162 0 227.520 4.378.282 1.094.570
5.472.852
4 4.469.167 400.000 385.560 18.817 46.962 0 295.200 5.615.706 1.403.926
7.019.632
5 5.820.817 500.000 385.560 24.558 60.642 0 384.480 7.176.057 1.794.014
8.970.071
5.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 1.831.268 120.000 399.796 7.654 19. 602 0 120.960 2.499.281 624.820
3.124.101
2 2.376.289 170.000 399.796 10.046 25.362 0 156.960 3.138.453 784.613
3.923.067
3 3.095.715 300.000 399.796 13.076 32.562 0 204.480 4.045.630 1.011.408
5.057.038
4 4.033.150 360.000 399.796 17.063 41.922 0 266.400 5.118.332 1.279.583
6.397.915
5 5.232.195 400.000 399.796 22.166 54.882 0 345.600 6.454.639 1.613.660
8.068.299
5.3 Lưới độ cao kỹ thuật
5.3.1
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Km 1 382.411 22.000 37.299 1.722 600 25.920 469.953 117.488
587.441
a Bằng máy quang 2 467.391 36.000 37.299 2.105 720 31.680 575.196 143.799
718.994
3 531.127 48.000 37.299 2.392 840 36.000 655.658 163.914
819.572
Page 4 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 637.352 70.000 37.299 2.870 1.080 43.2 00 791.801 197 .950
989.752
5 764.822 90.000 37.299 3.444 1.260 51.8 40 948.666 237 .166
1.185.832
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Km 1 325.049 18.700 37.299 1.464 10.265 0 25.920 418.698 104.674
523.372
b Bằng máy điện tử 2 397.283 30.600 37.299 1.789 12.791 0 31.680 511.442 127.861
639.303
3 451.458 40.800 37.299 2.033 15.317 0 36.000 582.907 145.727
728.634
4 541.749 59.500 37.299 2.440 19.106 0 43.200 703.294 175.823
879.117
5 650.099 76.500 37.299 2.928 22.894 0 51.840 841.560 210.390
1.051.950
5.3.2 Đo cao lượng giác Km
1 1.657.115 100.000 37.299 7.347 13. 122 0 112.320 1.927.204 481.801
2.409.004
2 2.145.751 160.000 37.299 9.589 17. 442 0 145.440 2.515.522 628.880
3.144.402
3 2.804.348 220.000 37.299 12.453 23.202 0 190.080 3.287.383 821.846
4.109.228
4 3.654.151 300.000 37.299 16.189 30.402 0 247.680 4.285.721 1.071.430
5.357.151
5 4.737.649 400.000 37.299 21.046 39.762 0 321.120 5.556.876 1.389.219
6.946.095
6 Tính toán bình sai
6.1 Đo GNSS
6.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
2 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
3 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
4 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
5 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
6.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
2 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
3 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
Page 5 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
5 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
6.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
2 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
3 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
4 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
5 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
6.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
2 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
3 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
4 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
5 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
6.2 Đo đường chuyền
6.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 104.492 12.224 804 583 1. 546 119.649 17.947
137.596
2 455.637 12.224 1.050 840 2.288 472.039 70.806
542.845
3 600.612 12.224 1.364 1.097 3.031 618.328 9 2.749
711.077
4 787.009 12.224 1.773 1.462 3.774 806.241 120.936
927.177
5 1.014.828 12.224 2 .304 1.847 4.898 1.036.101 155.415
1.191.516
6.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 92.199 12. 224 723 583 1.546 107.274 16.091
123.365
2 414.215 12.224 941 766 1.92 7 43 0.073 64.511
494.584
3 538.480 12.224 1.227 1.023 2.670 555.623 8 3.343
638.967
4 704.166 12.224 1.595 1.280 3.412 722.677 108.402
831.079
Page 6 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
5 911.274 12.224 2.073 1.665 4.516 931.751 139.763
1.071.514
6.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 86.052 12. 224 641 529 1.546 100.992 15.149
116.140
2 372.794 12.224 832 712 1.92 7 38 8.488 58.273
446.761
3 476.348 12.224 1.077 894 2.288 492.831 73.925
566.756
4 621.323 12.224 1.404 1.151 3.031 639.133 9 5.870
735.003
5 807.720 12.224 1.827 1.462 3.774 827.007 124.051
951.058
6.3 Lưới độ cao kỹ thuật
6.3.1
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Điểm 1 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
a Bằng máy quang 2 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
3 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
4 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
5 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Điểm 1 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
b Bằng máy điện tử 2 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
3 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
4 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
5 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
6.3.2 Đo cao lượng giác Điểm
1 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
2 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
Page 7 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
4 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
5 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
II Đo đạc địa hình
A
Đo đạc địa hình bằng
phương pháp toàn
đạc điện tử
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 17.366.366 520.000 561.551 73.37 0 319.680 1.065.600 19.906.568 4.97 6.642
24.883.209
2 22.576.276 600.000 561.551 97.82 7 415.440 1.385.280 25.636.374 6.40 9.094
32.045.468
3 29.335.078 700.000 561.551 130.436 540.000 1.800.000 33.067.065 8.266.766
41.333.832
4 38.135.602 800.000 561.551 171.197 702.000 2.340.000 42.710.350 10.677.587
53.387.937
5 49.564.548 900.000 561.551 220.111 912.960 3.041.280 55.200.450 13.800.112
69.000.562
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 14.432.858 440.000 561.551 65.21 8 265.680 885.600 16.650.907 4.162.7 27
20.813.634
2 18.774.450 520.000 561.551 81.52 3 345.600 1.152.000 21.435.124 5.35 8.781
26.793.904
3 24.406.785 600.000 561.551 105.979 449.280 1.497.600 27.621.195 6.905.299
34.526.494
4 31.728.821 640.000 561.551 138.588 584.640 1.946.880 35.600.480 8.900.120
44.500.600
5 41.256.854 700.000 561.551 179.350 759.600 2.531.520 45.988.875 11.497.219
57.486.093
1.2 Lập bản v Mảnh
1 1.462.289 0 374.367 8 .152 16.627 21.31 7 1.882.753 282.413
2.165.166
2 2.098.067 0 374.367 8 .152 20.555 29.40 7 2.530.548 379.582
2.910.130
3 2.733.845 0 374.367 1 6.305 24. 482 37.4 96 3.186.495 477 .974
3.664.469
4 3.623.935 0 374.367 2 4.457 29. 980 48.8 37 4.101.576 615 .236
4.716.812
Page 8 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
5 4.768.335 0 374.367 3 2.609 37. 049 63.3 90 5.275.750 791 .363
6.067.113
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 46.818.785 1.440.000 567.147 2 03.807 861.840 2.872.800 52.764.378 13.191.095
65.955.473
2 60.876.154 1.680.000 567.147 2 69.025 1.120.320 3.7 35.360 68.248.006 17.06 2.002
85.310.008
3 79.134.307 1.920.000 567.147 3 50.547 1.456.560 4.8 55.680 88.284.241 22.07 1.060
110.355.302
4 102.883.986 2.160.000 5 67.147 456.527 1.893.600 6.312.960 114.274.220 28.568.555
142.842.775
5 133.744.488 2.400.000 5 67.147 595.115 2.461.680 8.206.560 147.974.991 36.993.748
184.968.738
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 39.003.920 1.200.000 567.147 2 03.807 717.840 2.393.280 44.085.994 11.021.498
55.107.492
2 50.902.228 1.440.000 567.147 2 69.025 933.120 3.123.360 57.234.879 14.308.720
71.543.599
3 65.898.320 1.600.000 567.147 2 93.481 1.213.200 4.0 43.520 73.615.668 18.40 3.917
92.019.585
4 85.658.428 1.760.000 567.147 3 83.156 1.576.800 5.2 56.000 95.201.532 23.80 0.383
119.001.915
5 111.379.425 1.920.000 5 67.147 497.288 2.050.560 6.834.240 123.248.660 30.812.165
154.060.825
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 32.831.819 1.040.000 567.147 1 46.741 602.640 2.014.560 37.202.907 9.300. 727
46.503.634
2 42.664.938 1.200.000 567.147 1 87.502 783.360 2.617.920 48.020.867 12.005.217
60.026.084
3 55.478.500 1.360.000 567.147 2 44.568 1.018.080 3.4 04.160 62.072.455 15.51 8.114
77.590.569
4 72.117.356 1.520.000 567.147 3 17.938 1.323.360 4.4 25.120 80.270.922 20.06 7.730
100.338.652
5 86.714.491 1.600.000 567.147 4 15.765 1.720.800 5.3 20.800 96.339.004 24.08 4.751
120.423.754
2.2 Lập bản v Mảnh
1 2.924.579 0 378.098 1 6.305 25. 660 39.9 25 3.384.566 507 .685
3.892.251
2 3.560.357 0 378.098 2 4.457 29. 587 48.0 14 4.040.513 606 .077
4.646.590
Page 9 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 4.196.135 0 378.098 2 4.457 33. 515 56.1 23 4.688.328 703 .249
5.391.577
4 4.959.068 0 378.098 3 2.609 38. 227 65.8 18 5.473.821 821 .073
6.294.895
5 5.785.580 0 378.098 4 0.761 43. 333 76.3 57 6.324.129 948 .619
7.272.748
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 135.975.727 4.000.000 9 57.715 619.572 2.435.696 80.391 152.038.061 37.344.215 189.382 .276
2 175.059.866 4.640.000 9 57.715 790.769 3.153.602 82.017 195.043.329 48.082.575 243.125 .904
3 225.894.678 5.440.000 9 57.715 1.019.033 4.087.180 84.446 250.949.931 62.039.7 92 312.989.723
4 292.063.951 6.080.000 9 57.715 1.312.514 5.300.904 88.481 323.311.083 80.097.6 91 403.408.775
5 377.969.864 6.720.000 9 57.715 1.703.823 6.885.427 92.535 417.088.563 103.5 08.855 520.597.418
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 113.962.684 3.360.000 9 57.715 521.745 2.031.056 80.391 127.531.831 31.217.657 158.749 .488
2 146.452.298 3.840.000 9 57.715 668.485 2.627.282 82.017 163.231.797 40.129.692 203.361 .489
3 188.721.267 4.480.000 9 57.715 855.987 3.403.180 84.446 209.688.515 51.724.438 261.412 .953
4 243.719.742 5.120.000 9 57.715 1.100.555 4.411.704 88.481 269.939.316 66.754.7 49 336.694.065
5 315.145.860 5.600.000 9 57.715 1.426.646 5.722.627 92.535 347.849.703 86.199.1 40 434.048.843
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 96.760.594 2.880.000 957.715 4 32.070 1.714.256 80.391 108.387 .746 26.431 .636 134.819.382
2 124.087.234 3.360.000 9 57.715 570.658 2.215.442 82.017 138.504.746 33.947.929 172.452 .676
3 159.620.870 3.840.000 9 57.715 725.551 2.867.500 84.446 177.496.402 43.676.409 221.172 .811
4 205.889.225 4.160.000 9 57.715 929.358 3.715.464 88.481 227.960.082 56.259.941 284.220 .022
5 265.956.801 4.640.000 9 57.715 1.206.535 4.817.587 92.535 293.557.253 72.626.0 27 366.183.281
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 80.426.823 2.400.000 957.715 3 75.004 1.413.296 80.391 90.213.709 21.888.127 112.101.836
2 102.872.106 2.720.000 9 57.715 472.831 1.825.202 82.017 114.859.790 28.036.691 142.896 .481
Page 10 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
3 132.045.896 3.200.000 9 57.715 603.267 2.359.900 84.446 146.959.544 36.042.195 183.001 .739
4 170.053.494 3.400.000 9 57.715 774.465 3.055.944 88.481 188.351.057 46.357.685 234.708 .742
5 219.372.697 3.800.000 9 57.715 1.002.728 3.959.347 92.535 242.212.702 59.789.8 90 302.002.592
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 129.872.258 4.000.000 5 74.629 578.811 2.390.400 7.968.960 145.385.057 36.346.264
181.731.321
2 168.829.242 4.640.000 5 74.629 750.008 3.107.520 10.359.36 0 188.260.758 47.0 65.190
235.325.948
3 219.473.321 5.440.000 5 74.629 978.271 4.039.920 13.466.88 0 243.973.021 60.9 93.255
304.966.276
4 285.324.704 6.080.000 5 74.629 1.271.753 5.251.680 17.507.520 316.010.285 79.002.571
395.012.857
5 370.912.728 6.720.000 5 74.629 1.654.909 6.834.240 22.759.200 409.455.706 102.363.926
511.819.632
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 107.859.215 3.360.000 5 74.629 480.983 1.985.760 6.618.240 120.878.827 30.219.707
151.098.534
2 140.221.673 3.840.000 5 74.629 627.724 2.581.200 8.604.000 156.449.226 39.112.307
195.561.533
3 182.299.910 4.480.000 5 74.629 815.226 3.355.920 11.185.92 0 202.711.604 50.6 77.901
253.389.505
4 236.980.495 5.120.000 5 74.629 1.059.794 4.362.480 14.541.120 262.638.518 65.659.629
328.298.147
5 308.088.725 5.600.000 5 74.629 1.377.732 5.671.440 18.904.320 340.216.845 85.054.211
425.271.057
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 90.657.125 2.880.000 574.629 3 91.309 1.668.960 5.5 62.720 101.734.743 25.433.686
127.168.428
2 117.856.610 3.360.000 5 74.629 529.897 2.169.360 7.231.680 131.722.176 32.930.544
164.652.719
3 153.199.512 3.840.000 5 74.629 684.790 2.820.240 9.400.320 170.519.491 42.629.873
213.149.363
4 199.149.978 4.160.000 5 74.629 888.596 3.666.240 12.219.84 0 220.659.284 55.1 64.821
275.824.104
5 258.899.666 4.640.000 5 74.629 1.157.621 4.766.400 15.886.080 285.924.395 71.481.099
357.405.494
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 74.323.354 2.400.000 574.629 3 34.243 1.368.000 4.5 60.480 83.560.705 20.89 0.176
104.450.882
2 96.641.481 2.720.000 574.629 4 32.070 1.779.120 5.9 29.920 108.077.220 27.019.305
135.096.525
3 125.624.539 3.200.000 5 74.629 562.506 2.312.640 7.708.320 139.982.633 34.995.658
174.978.292
Page 11 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 163.314.247 3.400.000 5 74.629 733.704 3.006.720 10.020.96 0 181.050.259 45.2 62.565
226.312.824
5 212.315.561 3.800.000 5 74.629 953.815 3.908.160 13.027.68 0 234.579.845 58.6 44.961
293.224.806
3.2 Lập bản v Mảnh
1 6.103.469 0 383.086 4 0.761 45. 296 80.3 91 6.653.004 997 .951
7.650.954
2 6.230.624 0 383.086 4 0.761 46. 082 82.0 17 6.782.571 1.017.386
7.799.956
3 6.421.358 0 383.086 4 0.761 47. 260 84.4 46 6.976.911 1.046.537
8.023.448
4 6.739.247 0 383.086 4 0.761 49. 224 88.4 81 7.300.798 1.095.120
8.395.918
5 7.057.136 0 383.086 4 8.914 51. 187 92.5 35 7.632.858 1.144.929
8.777.786
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 671.139.651 21.600.000 621.285 3.000.032 12.354.480 41.181 .120 749.896.568 187.474.142
937.370.710
2 872.495.628 23.400.000 621.285 3.896.781 16.061.040 53.536 .320 970.011.053 242.502.763
1.212.513.816
3 1.134.234. 929 32.000.000 621.285 5.070.706 20.879.2 80 69.596.640 1.262.402.840 315.6 00.710
1.578.003.550
4 1.474.498. 367 32.000.000 621.285 6.578.875 27.143.2 80 90.475.200 1.631.317.006 407.8 29.252
2.039.146.258
5 1.916.847. 877 36.000.000 621.285 8.568.026 35.285.7 60 117.617 .760 2.1 14.940. 708 528 .735.17 7
2.643.675.885
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
1 566.284.348 18.800.000 621.285 2.535.353 10.424.160 34.747 .200 633.412.346 158.353.087
791.765.433
2 736.169.653 21.600.000 621.285 3.293.513 13.551.840 45.171 .360 820.407.651 205.101.913
1.025.509.563
3 957.027.589 24.400.000 621.285 4.279.937 17.616.960 58.723 .200 1.062.668.971 265.667.243
1.328.336.213
4 1.244.135. 865 26.000.000 621.285 5.559.842 22.901.7 60 76.340.160 1.375.558.912 343.8 89.728
1.719.448.640
5 1.617.371. 931 28.800.000 621.285 7.231.056 29.772.7 20 99.241.920 1.783.038.912 445.7 59.728
2.228.798.640
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 475.674.159 16.000.000 621.285 2.127.740 8.756.640 29.187.360 532.367.184 133.091.7 96
665.458.980
2 618.383.447 18.000.000 621.285 2.763.617 11.383.200 37.944 .000 689.095.548 172.273.887
861.369.435
3 803.898.481 20.400.000 621.285 3.595.147 14.798.160 49.327 .200 892.640.273 223.160.068
1.115.800.341
Page 12 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
4 1.045.079. 759 21.800.000 621.285 4.671.246 19.237.6 80 64.126.080 1.155.536.050 288.8 84.012
1.444.420.062
5 1.358.589. 606 24.000.000 621.285 6.073.435 25.008.4 80 83.363.040 1.497.655.845 374.4 13.961
1.872.069.807
4.2 Lập bản v Mảnh
1 10.808.226 0 414.190 73.370 7 6.838 140.951 11.513.575 1.727.0 36
13.240.611
2 11.444.004 0 414.190 73.370 8 0.765 149.060 12.161.390 1.824.2 08
13.985.598
3 12.715.560 0 414.190 81.523 8 8.620 165.239 13.465.131 2.019.7 70
15.484.901
4 13.987.116 0 414.190 89.675 9 6.475 181.417 14.768.873 2.215.3 31
16.984.203
5 14.622.894 0 414.190 97.827 100.402 1 89.527 15.424 .839 2.313 .726
17.738.565
B
Đo đạc địa hình bằng
công nghệ GNSS
B.1 Xây dựng trạm gốc
Mảnh 1 130.748 1.000 22.906 436 15.404 72.000 242.495 60 .624
303.118
2 141.208 1.000 22.906 471 17.947 77.760 261.292 65 .323
326.615
3 151.667 1.200 22.906 507 20.489 83.520 280.290 70 .073
350.363
4 175.202 1.600 22.906 583 23.877 96.480 320.649 80 .162
400.811
5 201.352 1.600 22.906 674 27.265 110. 880 364.677 91.169
455.847
B.2
Đo đạc chi tiết địa
hình bằng công nghệ
GNSS
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh 1 13.358.349 200 .000 698.800 49.158 117.4 21 745.920 15.169.648 3.792. 412
18.962.060
2 17.355.539 240.000 698.800 65.54 4 156.561 969.120 19.485.564 4.871.3 91
24.356.955
3 22.564.779 280.000 698.800 90.12 4 215.271 1.260.000 25.108.974 6.27 7.243
31.386.217
4 29.347.107 300.000 698.800 114.703 273.981 1.638.720 32.373.311 8.093.328
40.466.639
5 38.140.923 340.000 698.800 147.475 352.262 2.129.760 41.809.220 10.452.305
52.261.525
Page 13 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 9.619.043 80.000 698.800 4 0.965 97. 850 537.120 11.073.779 2.768.445
13.842.224
2 12.894.159 120.000 698.800 49.15 8 117.421 720.000 14.599.539 3.649.8 85
18.249.423
3 16.865.560 160.000 698.800 65.54 4 156.561 941.760 18.888.226 4.722.0 56
23.610.282
4 21.920.071 230.000 698.800 81.93 0 195.701 1.224.000 24.350.503 6.08 7.626
30.438.128
5 29.011.859 270.000 698.800 114.703 273.981 1.620.000 31.989.343 7.997.336
39.986.679
1.2 Lập bản v
1 1.449.396 0 465.867 8 .193 15.310 18.28 6 1.957.052 293.558
2.250.610
2 1.811.745 0 465.867 8 .193 17.274 22.32 1 2.325.399 348.810
2.674.209
3 2.174.094 0 465.867 1 6.386 19. 237 26.3 76 2.701.960 405 .294
3.107.254
4 2.898.792 0 465.867 1 6.386 23. 165 34.4 65 3.438.674 515 .801
3.954.476
5 3.261.141 0 465.867 1 6.386 25. 128 38.5 20 3.807.042 571 .056
4.378.098
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 34.736.865 500.000 807.790 139.282 332.692 1.939.680 38.456.309 9.614.077
48.070.386
2 45.155.346 600.000 807.790 180.247 430.542 2.521.440 49.695.366 12.423.841
62.119.207
3 58.694.213 700.000 807.790 237.598 567.533 3.277.440 64.284.575 16.071.144
80.355.719
4 76.307.635 800.000 807.790 311.336 743.664 4.260.960 83.231.385 20.807.846
104.039.231
5 99.181.874 900.000 807.790 401.459 958.935 5.538.240 107.788.298 26.947.075
134.735.373
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 25.943.049 200.000 807.790 106.510 254.411 1.448.640 28.760.400 7.190.100
35.950.500
2 33.731.121 300.000 807.790 139.282 332.692 1.883.520 37.194.405 9.298.601
46.493.006
3 43.840.142 400.000 807.790 180.247 430.542 2.448.000 48.106.721 12.026.680
60.133.402
4 56.992.184 600.000 807.790 237.598 567.533 3.182.400 62.387.506 15.596.876
77.984.382
5 74.089.840 700.000 807.790 303.143 724.094 4.137.120 80.761.986 20.190.497
100.952.483
Page 14 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 20.295.407 200.000 807.790 81.93 0 195.701 1.133.280 22.714.109 5.67 8.527
28.392.636
2 26.381.450 200.000 807.790 106.510 254.411 1.473.120 29.223.281 7.305.820
36.529.102
3 34.298.464 300.000 807.790 139.282 332.692 1.915.200 37.793.428 9.448.357
47.241.785
4 44.588.003 300.000 807.790 180.247 430.542 2.489.760 48.796.343 12.199.086
60.995.428
5 57.972.141 400.000 807.790 237.598 567.533 3.237.120 63.222.182 15.805.546
79.027.728
2.2 Lập bản v
1 2.174.094 0 538.527 1 6.386 19. 237 26.3 76 2.774.620 416 .193
3.190.813
2 2.637.901 0 538.527 1 6.386 21. 757 31.5 54 3.246.125 486 .919
3.733.044
3 3.116.201 0 538.527 1 6.386 24. 343 36.8 94 3.732.351 559 .853
4.292.203
4 3.674.219 0 538.527 2 4.579 27. 354 43.0 96 4.307.775 646 .166
4.953.941
5 4.275.718 0 538.527 2 4.579 30. 626 49.8 41 4.919.291 737 .894
5.657.185
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 81.052.686 1.500.000 1.0 25.968 327.722 802.374 4.525.920 89.234.670 22.308.667
111.543.337
2 105.371.070 1.800.000 1.025.96 8 434.232 1.037.2 15 5.883.840 115.552.325 28.888.081
144.440.406
3 136.987.549 2.000.000 1.025.96 8 565.320 1.350.3 37 7.649.280 149.578.454 37.394.614
186.973.068
4 178.094.129 2.200.000 1.025.96 8 737.374 1.761.3 09 9.944.640 193.763.420 48.440.855
242.204.275
5 231.501.737 2.500.000 1.025.96 8 958.587 2.289.7 01 12.926.880 251.202.873 62.800.718
314.003.592
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 47.373.142 800.000 1.025.968 196.633 4 69.682 2.645.280 52.510.705 13.127.676
65.638.381
2 61.582.505 900.000 1.025.968 253.985 6 06.673 3.438.720 67.807.850 16.951.963
84.759.813
3 80.046.941 1.000.000 1.0 25.968 327.722 782.804 4.469.760 87.653.195 21.913.299
109.566.494
4 104.055.866 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 5.810.400 113.535.918 28.383.979
141.919.897
5 135.285.520 1.300.000 1.025.96 8 557.127 1.330.7 67 7.554.240 147.053.622 36.763.405
183.817.027
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
Page 15 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
1 36.413.106 600.000 1.025.968 147.475 3 52.262 2.033.280 40.572.090 10.143.023
50.715.113
2 47.347.353 800.000 1.025.968 196.633 4 69.682 2.643.840 52.483.477 13.120.869
65.604.346
3 61.556.717 900.000 1.025.968 253.985 6 06.673 3.437.280 67.780.622 16.945.156
84.725.778
4 80.021.153 1.000.000 1.0 25.968 327.722 782.804 4.468.320 87.625.967 21.906.492
109.532.458
5 104.030.078 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 5.808.960 113.508.689 28.377.172
141.885.862
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 28.057.691 460.000 1.025.968 114.703 2 73.981 1.566.720 31.499.063 7.874.766
39.373.828
2 36.464.683 600.000 1.025.968 147.475 3 52.262 2.036.160 40.626.547 10.156.637
50.783.184
3 47.398.930 700.000 1.025.968 196.633 4 69.682 2.646.720 52.437.933 13.109.483
65.547.416
4 61.608.293 800.000 1.025.968 253.985 6 06.673 3.440.160 67.735.079 16.933.770
84.668.849
5 80.098.518 900.000 1.025.968 327.722 7 82.804 4.472.640 87.607.652 21.901.913
109.509.565
3.2 Lập bản v Mảnh
1 4.348.188 0 683.979 2 4.579 32. 001 52.6 71 5.141.417 771 .213
5.912.630
2 4.529.363 0 683.979 2 4.579 32. 001 52.6 71 5.322.592 798 .389
6.120.981
3 4.746.772 0 683.979 2 4.579 33. 179 55.1 00 5.543.608 831 .541
6.375.150
4 4.855.477 0 683.979 2 4.579 33. 768 56.3 24 5.654.127 848 .119
6.502.246
5 5.217.826 0 683.979 3 2.772 35. 732 60.3 59 6.030.667 904 .600
6.935.267
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 284.187.273 4.800.000 1.509.66 9 1.171.606 2.778.954 15.868.800 310.316.302 77.579.075
387.895.377
2 369.443.454 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 20.629.440 402.118.746 100.529.6 86
502.648.432
3 480.281.648 6.000.000 1.509.66 9 1.974.525 4.716.393 26.818.560 521.300.796 130.325.1 99
651.625.995
4 624.360.985 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 34.863.840 676.624.359 169.156.0 90
845.780.449
5 811.687.333 7.800.000 1.509.66 9 3.334.571 7.965.029 45.324.000 877.620.602 219.405.1 51
1.097.025.753
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
Page 16 of 17
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,2 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên sản phẩm
1 218.556.001 3.600.000 1.509.66 9 893.042 2.133.1 41 12.204.000 238.895.853 59.723.963
298.619.817
2 284.109.908 4.800.000 1.509.66 9 1.163.413 2.778.954 15.864.480 310.226.424 77.556.606
387.783.029
3 369.340.301 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 20.623.680 402.009.832 100.502.4 58
502.512.290
4 480.152.707 6.000.000 1.509.66 9 1.966.332 4.696.823 26.811.360 521.136.891 130.284.2 23
651.421.114
5 624.180.467 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 34.853.760 676.433.761 169.108.4 40
845.542.201
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 168.268.780 2.800.000 1.509.66 9 696.409 1.663.4 58 9.396.000 184.334.316 46.083.579
230.417.895
2 218.762.308 3.600.000 1.509.66 9 901.235 2.152.7 11 12.215.520 239.141.443 59.785.361
298.926.804
3 284.393.579 4.200.000 1.509.66 9 1.171.606 2.798.524 15.880.320 309.953.698 77.488.425
387.442.123
4 369.701.338 4.800.000 1.509.66 9 1.523.907 3.640.038 20.643.840 401.818.792 100.454.6 98
502.273.490
5 480.616.897 5.400.000 1.509.66 9 1.982.718 4.735.963 26.837.280 521.082.527 130.270.6 32
651.353.159
4.2 Lập bản v
1 7.971.678 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.184.227 1.377.634
10.561.861
2 8.696.376 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.908.925 1.486.339
11.395.264
3 9.421.074 0 1.006.446 57.351 60.990 107.971 10.653.833 1.598.075
12.251.908
4 10.145.772 0 1.006.446 57.351 64.917 1 16.081 11.390 .567 1.708 .585
13.099.152
5 10.870.470 0 1.006.446 65.544 68.845 1 24.170 12.135 .475 1.820 .321
13.955.796
Page 17 of 17
PCKV: 0,3
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
I Lưới khống chế
1
1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm
1 2.633.650 400.000 119.291 11.604 35.564 56.718 252.288 3.509.114 877.279
4.386.393
2 3.499.508 600.000 119.291 15.405 45.047 61.282 335.232 4.675.764 1.168.941
5.844.706
3 4.527.714 800.000 119.291 20.006 59.273 68.455 433.728 6.028.466 1.507.116
7.535.582
4 5.988.848 1.000.000 119. 291 26.408 78.240 74.973 573.696 7 .861.456 1.965.364
9.826.820
5 7.594.293 1.400.000 119. 291 33.610 99.578 84.100 727.488 10. 058.360 2. 514.590
12.572.950
1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm 0
1 1.839.947 280.000 117.887 8.202 23. 709 40.095 176.256 2.486. 097 621.524
3.107.622
2 2.453.263 420.000 117.887 10.803 30.822 43.682 235.008 3.311.465 827.866
4.139.331
3 3.174.811 560.000 117.887 14.004 42.676 47.591 304.128 4.261.098 1.065.274
5.326.372
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
UBND TỈNH BẮC GIANG
Chi phí sử dụng máy
BIỂU SỐ 04: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:500, 1:1000
VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 (PHỤC CẤP KHU VỰC: 0,3)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Chọn điểm, chôn mốc
Stt
Tên Sản phẩm
Page 1 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
4 4.184.978 700.000 117.887 18.406 54.531 52.155 400.896 5.528.852 1.382.213
6.911.065
5 5.321.417 1.000.000 117. 887 23.607 68.756 56.718 509.760 7 .098.145 1.774.536
8.872.681
1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 1.587.406 240.000 114.519 7.002 21. 338 23.795 152.064 2.146. 125 536.531
2.682.656
2 2.092.489 360.000 114.519 9.203 26. 080 26.405 200.448 2.829. 144 707.286
3.536.430
3 2.723.844 480.000 114.519 12.004 35.564 28.359 260.928 3.655.217 913.804
4.569.022
4 3.589.701 600.000 114.519 15.805 47.418 31.945 343.872 4.743.261 1.185.815
5.929.076
5 4.563.791 800.000 114.519 20.206 59.273 34.555 437.184 6.029.528 1.507.382
7.536.910
1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 523.122 60.000 58.340 2.401 16.596 14. 668 50.112 725. 239 181.31 0
906.549
2 703.509 100.000 58.340 3.201 21.338 16.300 67.392 970.080 242.520
1.212.600
3 919.974 120.000 58.340 4.001 28.451 17.277 88.128 1.236. 171 309.043
1.545.213
4 1.208.593 150.000 58.340 5.402 37. 935 18.255 115.776 1.594. 299 398.575
1.992.874
5 1.515.251 200.000 58.340 6.602 47. 418 20.864 145.152 1.993. 626 498.407
2.492.033
2
Xây tường vây điểm
lưới cơ sở cấp 1
Điểm
1 2.395.836 1.000.000 188. 504 9.104 35.564 68.455 233.280 3.930.742 982.686
4.913.428
2 2.591.052 1.200.000 188. 504 9.872 42.676 73.018 252.288 4.357.411 1.089.353
5.446.763
3 2.875.003 1.600.000 188. 504 10.969 52.160 79.536 279.936 5 .086.108 1.271.527
6.357.635
Page 2 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
4 3.354.170 2.800.000 188. 504 12.834 61.644 87.686 326.592 6 .831.430 1.707.857
8.539.287
5 3.833.337 3.200.000 188. 504 14.589 68.756 96.814 373.248 7 .775.248 1.943.812
9.719.060
3
Tiếp điểm gốc tọa độ
(có tường vây)
Điểm 1 479.167 50.000 40.058 2.124 42.676 136.909 46.656 797 .591 199.398
996.989
2 603.396 60.000 40.058 2.672 54.531 146.036 58.752 965 .445 241.361
1.206.806
3 727.624 80.000 40.058 3.219 64.015 159.727 70.848 1.145.491 286.37 3
1.431.864
4 905.093 100.000 40.058 3.991 80.611 175.373 88.12 8 1.393.255 348.314
1.741.568
5 1.206.791 120.000 40.058 5.343 85. 353 193.627 117.504 1.768 .677 442.169
2.210.846
4
Tìm điểm gốc độ cao
(có tường vây)
Điểm 1 2.886.788 300.000 40.058 12.200 47.441 88.000 268.272 3.642.760 910.690
4.553.450
2 3.263.326 330.000 40.058 13.777 52.183 99.082 303.264 4.101.690 1.025.423
5.127.113
3 3.681.701 360.000 40.058 15.547 56.925 110.164 342.144 4.606.539 1.151.635
5.758.174
4 4.155.860 400.000 40.058 17.575 66.409 120.591 386.208 5.186.701 1.296.675
6.483.376
5 4.727.639 450.000 40.058 19.957 75.892 135.923 439.344 5.888.814 1.472.203
7.361.017
5 Đo ngắm
5.1 Đo GNSS
5.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 1.438.854 150 .000 90.317 7.788 38.826 13 6.909 142.560 2.005.254 501.314
2.506.568
Page 3 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
2 1.722.264 200.000 90.317 9.255 45. 602 146.036 170.640 2.384 .115 596.029
2.980.144
3 2.092.878 280.000 90.317 11.287 56.617 159.727 207.360 2.898.186 724.547
3.622.733
4 2.746.902 400.000 90.317 14.785 68.478 175.373 272.160 3.768.016 942.004
4.710.020
5 3.749.740 500.000 90.317 20.203 95.587 193.627 371.520 5.020.994 1.255.249
6.276.243
5.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 872.033 90.000 67.738 4.740 23.308 82. 145 86.400 1.226.3 64 306.591
1.532.955
2 1.024.638 120.000 67.738 5.643 27. 541 87.491 101.520 1.434. 572 358.643
1.793.214
3 1.264.447 170.000 67.738 6.772 33. 471 95.836 125.280 1.763. 545 440.886
2.204.431
4 1.656.862 240.000 67.738 8.916 41. 099 105.355 164.160 2.284 .129 571.032
2.855.162
5 2.245.484 300.000 67.738 12.077 57.193 116.045 222.480 3.021.016 755.254
3.776.271
5.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
1 436.016 44.000 45.159 2.370 12.077 41. 073 43.200 623. 894 155.97 4
779.868
2 523.220 60.000 45.159 2.822 14.619 44. 073 51.840 741. 732 185.43 3
927.165
3 632.224 84.000 45.159 3.386 17.161 48. 245 62.640 892. 815 223.20 4
1.116.019
4 828.431 120.000 45.159 4.402 20.549 52.350 82.080 1.152. 971 288.243
1.441.213
5 1.133.642 150.000 45.159 6.095 29. 022 58.350 112.320 1.534. 588 383.647
1.918.235
5.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 305.211 30.000 36.127 1.693 8.635 28.555 30.240 440.461 110.115
550.576
Page 4 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
2 370.614 40.000 36.127 2.032 9.480 30.773 36.720 525.745 131.436
657.182
3 436.016 60.000 36.127 2.370 12.023 33. 314 43.200 623. 050 155.76 2
778.812
4 588.622 80.000 36.127 3.160 14.565 36. 900 58.320 817. 694 204.42 4
1.022.118
5 784.829 100.000 36.127 4.289 20.495 40.877 77.760 1.064. 378 266.094
1.330.472
5.2 Đo đường chuyền
5.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 2.245.48 4 180.000 363.312 9.409 23.202 0 222.480 3.043.886 760.972
3.804.858
2 2.921.309 270.000 363.312 12.279 30.402 0 289.440 3.886.742 971.685
4.858.427
3 3.793.341 400.000 363.312 15.947 39.762 0 375.840 4.988.202 1.247.051
6.235.253
4 4.926.984 550.000 363.312 20.731 52.002 0 488.160 6.401.188 1.600.297
8.001.485
5 6.409.439 770.000 363.312 26.950 67.122 0 635.040 8.271.863 2.067.966
10.339.829
5.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
1 2.027.476 130.000 385.560 8.611 21. 762 0 200.880 2.774.289 693.572
3.467.861
2 2.637.898 188.000 385.560 11.163 27.522 0 261.360 3.511.503 877.876
4.389.379
3 3.444.528 270.000 385.560 14.511 36.162 0 341.280 4.492.042 1.123.010
5.615.052
4 4.469.167 400.000 385.560 18.817 46.962 0 442.800 5.763.306 1.440.826
7.204.132
5 5.820.817 500.000 385.560 24.558 60.642 0 576.720 7.368.297 1.842.074
9.210.371
5.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 1.831.268 120.000 399.796 7.654 19. 602 0 181.440 2.559.761 639.940
3.199.701
Page 5 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
2 2.376.289 170.000 399.796 10.046 25.362 0 235.440 3.216.933 804.233
4.021.167
3 3.095.715 300.000 399.796 13.076 32.562 0 306.720 4.147.870 1.036.968
5.184.838
4 4.033.150 360.000 399.796 17.063 41.922 0 399.600 5.251.532 1.312.883
6.564.415
5 5.232.195 400.000 399.796 22.166 54.882 0 518.400 6.627.439 1.656.860
8.284.299
5.3 Lưới độ cao kỹ thuật
5.3.1
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Km 1 382.411 22.000 37.299 1.722 600 38.880 482.913 120.728
603.641
a Bằng máy quang 2 467.391 36.000 37.299 2.105 720 47.520 591.036 147.759
738.794
3 531.127 48.000 37.299 2.392 840 54.000 673.658 168.414
842.072
4 637.352 70.000 37.299 2.870 1.080 64.8 00 813.401 203 .350
1.016.752
5 764.822 90.000 37.299 3.444 1.260 77.7 60 974.586 243 .646
1.218.232
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Km 1 325.049 18.700 37.299 1.464 10.265 0 38.880 431.658 107.914
539.572
b Bằng máy điện tử 2 397.283 30.600 37.299 1.789 12.791 0 47.520 527.282 131.821
659.103
3 451.458 40.800 37.299 2.033 15.317 0 54.000 600.907 150.227
751.134
4 541.749 59.500 37.299 2.440 19.106 0 64.800 724.894 181.223
906.117
5 650.099 76.500 37.299 2.928 22.894 0 77.760 867.480 216.870
1.084.350
5.3.2 Đo cao lượng giác Km
1 1.657.115 100.000 37.299 7.347 13. 122 0 168.480 1.983.364 495.841
2.479.204
Page 6 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
2 2.145.751 160.000 37.299 9.589 17. 442 0 218.160 2.588.242 647.060
3.235.302
3 2.804.348 220.000 37.299 12.453 23.202 0 285.120 3.382.423 845.606
4.228.028
4 3.654.151 300.000 37.299 16.189 30.402 0 371.520 4.409.561 1.102.390
5.511.951
5 4.737.649 400.000 37.299 21.046 39.762 0 481.680 5.717.436 1.429.359
7.146.795
6 Tính toán bình sai
6.1 Đo GNSS
6.1.1 Lưới cơ sở cấp 1 Điểm 1 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
2 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
3 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
4 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
5 196.691 4.575 1.500 287 3.031 206.084 30.913
236.997
6.1.2 Lưới cơ sở cấp 2 Điểm
1 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
2 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
3 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
4 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
5 122.932 4.575 941 172 1.907 130.527 19.579
150.106
6.1.3 Lưới đo vẽ cấp 1 Điểm
Page 7 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
1 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
2 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
3 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
4 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
5 61.466 4.5 75 464 110 803 67.418 10.113
77.531
6.1.4 Lưới đo vẽ cấp 2 Điểm
1 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
2 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
3 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
4 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
5 43.026 4.5 75 327 110 803 48.842 7.326
56.168
6.2 Đo đường chuyền
6.2.1 Lưới cơ sở cấp 2 Km 1 104.492 12.224 804 583 1. 546 119.649 17.947
137.596
2 455.637 12.224 1.050 840 2.288 472.039 70.806
542.845
3 600.612 12.224 1.364 1.097 3.031 618.328 9 2.749
711.077
4 787.009 12.224 1.773 1.462 3.774 806.241 120.936
927.177
5 1.014.828 12.224 2 .304 1.847 4.898 1.036.101 155.415
1.191.516
6.2.2 Lưới đo vẽ cấp 1 Km
Page 8 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
1 92.199 12. 224 723 583 1.546 107.274 16.091
123.365
2 414.215 12.224 941 766 1.92 7 43 0.073 64.511
494.584
3 538.480 12.224 1.227 1.023 2.670 555.623 8 3.343
638.967
4 704.166 12.224 1.595 1.280 3.412 722.677 108.402
831.079
5 911.274 12.224 2.073 1.665 4.516 931.751 139.763
1.071.514
6.2.3 Lưới đo vẽ cấp 2 Km
1 86.052 12. 224 641 529 1.546 100.992 15.149
116.140
2 372.794 12.224 832 712 1.92 7 38 8.488 58.273
446.761
3 476.348 12.224 1.077 894 2.288 492.831 73.925
566.756
4 621.323 12.224 1.404 1.151 3.031 639.133 9 5.870
735.003
5 807.720 12.224 1.827 1.462 3.774 827.007 124.051
951.058
6.3 Lưới độ cao kỹ thuật
6.3.1
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Điểm 1 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
a Bằng máy quang 2 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
3 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
4 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
5 79.906 44. 506 750 205 1.546 126.912 19.037
145.949
Page 9 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
Đo cao thủy chuẩn
hình học
Điểm 1 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
b Bằng máy điện tử 2 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
3 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
4 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
5 67.920 44. 506 750 131 1.184 114.491 17.174
131.664
6.3.2 Đo cao lượng giác Điểm
1 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
2 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
3 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
4 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
5 55.319 44. 506 518 131 1.184 101.658 15.249
116.907
II Đo đạc địa hình
A
Đo đạc địa hình bằng
phương pháp toàn
đạc điện tử
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
Page 10 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
1 17.366.366 520.000 561.551 73.37 0 319.680 1.598.400 20.439.368 5.10 9.842
25.549.209
2 22.576.276 600.000 561.551 97.82 7 415.440 2.077.920 26.329.014 6.58 2.254
32.911.268
3 29.335.078 700.000 561.551 130.436 540.000 2.700.000 33.967.065 8.491.766
42.458.832
4 38.135.602 800.000 561.551 171.197 702.000 3.510.000 43.880.350 10.970.087
54.850.437
5 49.564.548 900.000 561.551 220.111 912.960 4.561.920 56.721.090 14.180.272
70.901.362
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 14.432.858 440.000 561.551 65.21 8 265.680 1.328.400 17.093.707 4.27 3.427
21.367.134
2 18.774.450 520.000 561.551 81.52 3 345.600 1.728.000 22.011.124 5.50 2.781
27.513.904
3 24.406.785 600.000 561.551 105.979 449.280 2.246.400 28.369.995 7.092.499
35.462.494
4 31.728.821 640.000 561.551 138.588 584.640 2.920.320 36.573.920 9.143.480
45.717.400
5 41.256.854 700.000 561.551 179.350 759.600 3.797.280 47.254.635 11.813.659
59.068.293
1.2 Lập bản v Mảnh
1 1.462.289 0 374.367 8 .152 16.627 21.31 7 1.882.753 282.413
2.165.166
2 2.098.067 0 374.367 8 .152 20.555 29.40 7 2.530.548 379.582
2.910.130
3 2.733.845 0 374.367 1 6.305 24. 482 37.4 96 3.186.495 477 .974
3.664.469
4 3.623.935 0 374.367 2 4.457 29. 980 48.8 37 4.101.576 615 .236
4.716.812
5 4.768.335 0 374.367 3 2.609 37. 049 63.3 90 5.275.750 791 .363
6.067.113
2 Tỷ lệ 1:1000
Page 11 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 46.818.785 1.440.000 567.147 2 03.807 861.840 4.309.200 54.200.778 13.550.195
67.750.973
2 60.876.154 1.680.000 567.147 2 69.025 1.120.320 5.6 03.040 70.115.686 17.52 8.922
87.644.608
3 79.134.307 1.920.000 567.147 3 50.547 1.456.560 7.2 83.520 90.712.081 22.67 8.020
113.390.102
4 102.883.986 2.160.000 5 67.147 456.527 1.893.600 9.469.440 117.430.700 29.357.675
146.788.375
5 133.744.488 2.400.000 5 67.147 595.115 2.461.680 12.309.84 0 152.078.271 38.0 19.568
190.097.838
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 39.003.920 1.200.000 567.147 2 03.807 717.840 3.589.920 45.282.634 11.320.658
56.603.292
2 50.902.228 1.440.000 567.147 2 69.025 933.120 4.685.040 58.796.559 14.699.140
73.495.699
3 65.898.320 1.600.000 567.147 2 93.481 1.213.200 6.0 65.280 75.637.428 18.90 9.357
94.546.785
4 85.658.428 1.760.000 567.147 3 83.156 1.576.800 7.8 84.000 97.829.532 24.45 7.383
122.286.915
5 111.379.425 1.920.000 5 67.147 497.288 2.050.560 10.251.36 0 126.665.780 31.6 66.445
158.332.225
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 32.831.819 1.040.000 567.147 1 46.741 602.640 3.021.840 38.210.187 9.552. 547
47.762.734
2 42.664.938 1.200.000 567.147 1 87.502 783.360 3.926.880 49.329.827 12.332.457
61.662.284
3 55.478.500 1.360.000 567.147 2 44.568 1.018.080 5.1 06.240 63.774.535 15.94 3.634
79.718.169
4 72.117.356 1.520.000 567.147 3 17.938 1.323.360 6.6 37.680 82.483.482 20.62 0.870
103.104.352
Page 12 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
5 86.714.491 1.600.000 567.147 4 15.765 1.720.800 7.9 81.200 98.999.404 24.74 9.851
123.749.254
2.2 Lập bản v Mảnh
1 2.924.579 0 378.098 1 6.305 25. 660 39.9 25 3.384.566 507 .685
3.892.251
2 3.560.357 0 378.098 2 4.457 29. 587 48.0 14 4.040.513 606 .077
4.646.590
3 4.196.135 0 378.098 2 4.457 33. 515 56.1 23 4.688.328 703 .249
5.391.577
4 4.959.068 0 378.098 3 2.609 38. 227 65.8 18 5.473.821 821 .073
6.294.895
5 5.785.580 0 378.098 4 0.761 43. 333 76.3 57 6.324.129 948 .619
7.272.748
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 135.975.727 4.000.000 9 57.715 619.572 2.435.696 80.391 156.022.541 38.340.335 194.362 .876
2 175.059.866 4.640.000 9 57.715 790.769 3.153.602 82.017 200.223.009 49.377.495 249.600 .504
3 225.894.678 5.440.000 9 57.715 1.019.033 4.087.180 84.446 257.683.371 63.723.1 52 321.406.523
4 292.063.951 6.080.000 9 57.715 1.312.514 5.300.904 88.481 332.064.843 82.286.1 31 414.350.975
5 377.969.864 6.720.000 9 57.715 1.703.823 6.885.427 92.535 428.468.163 106.3 53.755 534.821.918
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 113.962.684 3.360.000 9 57.715 521.745 2.031.056 80.391 130.840.951 32.044.937 162.885 .888
2 146.452.298 3.840.000 9 57.715 668.485 2.627.282 82.017 167.533.797 41.205.192 208.738 .989
3 188.721.267 4.480.000 9 57.715 855.987 3.403.180 84.446 215.281.475 53.122.678 268.404 .153
Page 13 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
4 243.719.742 5.120.000 9 57.715 1.100.555 4.411.704 88.481 277.209.876 68.572.3 89 345.782.265
5 315.145.860 5.600.000 9 57.715 1.426.646 5.722.627 92.535 357.301.863 88.562.1 80 445.864.043
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 96.760.594 2.880.000 957.715 4 32.070 1.714.256 80.391 111.169 .106 27.126 .976 138.296.082
2 124.087.234 3.360.000 9 57.715 570.658 2.215.442 82.017 142.120.586 34.851.889 176.972 .476
3 159.620.870 3.840.000 9 57.715 725.551 2.867.500 84.446 182.196.562 44.851.449 227.048 .011
4 205.889.225 4.160.000 9 57.715 929.358 3.715.464 88.481 234.070.002 57.787.421 291.857 .422
5 265.956.801 4.640.000 9 57.715 1.206.535 4.817.587 92.535 301.500.293 74.611.7 87 376.112.081
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 80.426.823 2.400.000 957.715 3 75.004 1.413.296 80.391 92.493.949 22.458.187 114.952.136
2 102.872.106 2.720.000 9 57.715 472.831 1.825.202 82.017 117.824.750 28.777.931 146.602 .681
3 132.045.896 3.200.000 9 57.715 603.267 2.359.900 84.446 150.813.704 37.005.735 187.819 .439
4 170.053.494 3.400.000 9 57.715 774.465 3.055.944 88.481 193.361.537 47.610.305 240.971 .842
5 219.372.697 3.800.000 9 57.715 1.002.728 3.959.347 92.535 248.726.542 61.418.3 50 310.144.892
3.1 Đo vẽ chi tiết
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 129.872.258 4.000.000 5 74.629 578.811 2.390.400 11.953.44 0 149.369.537 37.3 42.384
186.711.921
2 168.829.242 4.640.000 5 74.629 750.008 3.107.520 15.539.04 0 193.440.438 48.3 60.110
241.800.548
Page 14 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
3 219.473.321 5.440.000 5 74.629 978.271 4.039.920 20.200.32 0 250.706.461 62.6 76.615
313.383.076
4 285.324.704 6.080.000 5 74.629 1.271.753 5.251.680 26.261.280 324.764.045 81.191.011
405.955.057
5 370.912.728 6.720.000 5 74.629 1.654.909 6.834.240 34.138.800 420.835.306 105.208.826
526.044.132
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 107.859.215 3.360.000 5 74.629 480.983 1.985.760 9.927.360 124.187.947 31.046.987
155.234.934
2 140.221.673 3.840.000 5 74.629 627.724 2.581.200 12.906.00 0 160.751.226 40.1 87.807
200.939.033
3 182.299.910 4.480.000 5 74.629 815.226 3.355.920 16.778.88 0 208.304.564 52.0 76.141
260.380.705
4 236.980.495 5.120.000 5 74.629 1.059.794 4.362.480 21.811.680 269.909.078 67.477.269
337.386.347
5 308.088.725 5.600.000 5 74.629 1.377.732 5.671.440 28.356.480 349.669.005 87.417.251
437.086.257
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 90.657.125 2.880.000 574.629 3 91.309 1.668.960 8.3 44.080 104.516.103 26.129.026
130.645.128
2 117.856.610 3.360.000 5 74.629 529.897 2.169.360 10.847.52 0 135.338.016 33.8 34.504
169.172.519
3 153.199.512 3.840.000 5 74.629 684.790 2.820.240 14.100.48 0 175.219.651 43.8 04.913
219.024.563
4 199.149.978 4.160.000 5 74.629 888.596 3.666.240 18.329.76 0 226.769.204 56.6 92.301
283.461.504
5 258.899.666 4.640.000 5 74.629 1.157.621 4.766.400 23.829.120 293.867.435 73.466.859
367.334.294
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 74.323.354 2.400.000 574.629 3 34.243 1.368.000 6.8 40.720 85.840.945 21.46 0.236
107.301.182
2 96.641.481 2.720.000 574.629 4 32.070 1.779.120 8.8 94.880 111.042.180 27.760.545
138.802.725
Page 15 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
3 125.624.539 3.200.000 5 74.629 562.506 2.312.640 11.562.48 0 143.836.793 35.9 59.198
179.795.992
4 163.314.247 3.400.000 5 74.629 733.704 3.006.720 15.031.44 0 186.060.739 46.5 15.185
232.575.924
5 212.315.561 3.800.000 5 74.629 953.815 3.908.160 19.541.52 0 241.093.685 60.2 73.421
301.367.106
3.2 Lập bản v Mảnh
1 6.103.469 0 383.086 4 0.761 45. 296 80.3 91 6.653.004 997 .951
7.650.954
2 6.230.624 0 383.086 4 0.761 46. 082 82.0 17 6.782.571 1.017.386
7.799.956
3 6.421.358 0 383.086 4 0.761 47. 260 84.4 46 6.976.911 1.046.537
8.023.448
4 6.739.247 0 383.086 4 0.761 49. 224 88.4 81 7.300.798 1.095.120
8.395.918
5 7.057.136 0 383.086 4 8.914 51. 187 92.5 35 7.632.858 1.144.929
8.777.786
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 671.139.651 21.600.000 621.285 3.000.032 12.354.480 61.771 .680 770.487.128 192.621.782
963.108.910
2 872.495.628 23.400.000 621.285 3.896.781 16.061.040 80.304 .480 996.779.213 249.194.803
1.245.974.016
3 1.134.234. 929 32.000.000 621.285 5.070.706 20.879.2 80 104.394 .960 1.2 97.201. 160 324 .300.29 0
1.621.501.450
4 1.474.498. 367 32.000.000 621.285 6.578.875 27.143.2 80 135.712 .800 1.6 76.554. 606 419 .138.65 2
2.095.693.258
5 1.916.847. 877 36.000.000 621.285 8.568.026 35.285.7 60 176.426 .640 2.1 73.749. 588 543 .437.39 7
2.717.186.985
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
Page 16 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
1 566.284.348 18.800.000 621.285 2.535.353 10.424.160 52.120 .800 650.785.946 162.696.487
813.482.433
2 736.169.653 21.600.000 621.285 3.293.513 13.551.840 67.757 .040 842.993.331 210.748.333
1.053.741.663
3 957.027.589 24.400.000 621.285 4.279.937 17.616.960 88.084 .800 1.092.030.571 273.007.643
1.365.038.213
4 1.244.135. 865 26.000.000 621.285 5.559.842 22.901.7 60 114.510 .240 1.4 13.728. 992 353 .432.24 8
1.767.161.240
5 1.617.371. 931 28.800.000 621.285 7.231.056 29.772.7 20 148.862 .880 1.8 32.659. 872 458 .164.96 8
2.290.824.840
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 475.674.159 16.000.000 621.285 2.127.740 8.756.640 43.781.040 546.960.864 136.740.2 16
683.701.080
2 618.383.447 18.000.000 621.285 2.763.617 11.383.200 56.916 .000 708.067.548 177.016.887
885.084.435
3 803.898.481 20.400.000 621.285 3.595.147 14.798.160 73.990 .800 917.303.873 229.325.968
1.146.629.841
4 1.045.079. 759 21.800.000 621.285 4.671.246 19.237.6 80 96.189.120 1.187.599.090 296.8 99.772
1.484.498.862
5 1.358.589. 606 24.000.000 621.285 6.073.435 25.008.4 80 125.044 .560 1.5 39.337. 365 384 .834.34 1
1.924.171.707
4.2 Lập bản v Mảnh
1 10.808.226 0 414.190 73.370 7 6.838 140.951 11.513.575 1.727.0 36
13.240.611
2 11.444.004 0 414.190 73.370 8 0.765 149.060 12.161.390 1.824.2 08
13.985.598
3 12.715.560 0 414.190 81.523 8 8.620 165.239 13.465.131 2.019.7 70
15.484.901
4 13.987.116 0 414.190 89.675 9 6.475 181.417 14.768.873 2.215.3 31
16.984.203
5 14.622.894 0 414.190 97.827 100.402 1 89.527 15.424 .839 2.313 .726
17.738.565
B
Đo đạc địa hình bằng
công nghệ GNSS
Page 17 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
B.1 Xây dựng trạm gốc
Mảnh 1 130.748 1.000 22.906 436 15.404 108. 000 278.495 69.624
348.118
2 141.208 1.000 22.906 471 17.947 116. 640 300.172 75.043
375.215
3 151.667 1.200 22.906 507 20.489 125. 280 322.050 80.513
402.563
4 175.202 1.600 22.906 583 23.877 144. 720 368.889 92.222
461.111
5 201.352 1.600 22.906 674 27.265 166. 320 420.117 105.029
525.147
B.2
Đo đạc chi tiết địa
hình bằng công nghệ
GNSS
1 Tỷ lệ 1:500
1.1 Đo vẽ chi tiết
1.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh 1 13.358.349 200 .000 698.800 49.158 117.4 21 1.118.880 15.542.608 3.8 85.652
19.428.260
2 17.355.539 240.000 698.800 65.54 4 156.561 1.453.680 19.970.124 4.99 2.531
24.962.655
3 22.564.779 280.000 698.800 90.12 4 215.271 1.890.000 25.738.974 6.43 4.743
32.173.717
4 29.347.107 300.000 698.800 114.703 273.981 2.458.080 33.192.671 8.298.168
41.490.839
5 38.140.923 340.000 698.800 147.475 352.262 3.194.640 42.874.100 10.718.525
53.592.625
1.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 9.619.043 80.000 698.800 4 0.965 97. 850 805.680 11.342.339 2.835.585
14.177.924
2 12.894.159 120.000 698.800 49.15 8 117.421 1.080.000 14.959.539 3.73 9.885
18.699.423
3 16.865.560 160.000 698.800 65.54 4 156.561 1.412.640 19.359.106 4.83 9.776
24.198.882
Page 18 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
4 21.920.071 230.000 698.800 81.93 0 195.701 1.836.000 24.962.503 6.24 0.626
31.203.128
5 29.011.859 270.000 698.800 114.703 273.981 2.430.000 32.799.343 8.199.836
40.999.179
1.2 Lập bản v
1 1.449.396 0 465.867 8 .193 15.310 18.28 6 1.957.052 293.558
2.250.610
2 1.811.745 0 465.867 8 .193 17.274 22.32 1 2.325.399 348.810
2.674.209
3 2.174.094 0 465.867 1 6.386 19. 237 26.3 76 2.701.960 405 .294
3.107.254
4 2.898.792 0 465.867 1 6.386 23. 165 34.4 65 3.438.674 515 .801
3.954.476
5 3.261.141 0 465.867 1 6.386 25. 128 38.5 20 3.807.042 571 .056
4.378.098
2 Tỷ lệ 1:1000
2.1 Đo vẽ chi tiết
2.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 34.736.865 500.000 807.790 139.282 332.692 2.909.520 39.426.149 9.856.537
49.282.686
2 45.155.346 600.000 807.790 180.247 430.542 3.782.160 50.956.086 12.739.021
63.695.107
3 58.694.213 700.000 807.790 237.598 567.533 4.916.160 65.923.295 16.480.824
82.404.119
4 76.307.635 800.000 807.790 311.336 743.664 6.391.440 85.361.865 21.340.466
106.702.331
5 99.181.874 900.000 807.790 401.459 958.935 8.307.360 110.557.418 27.639.355
138.196.773
2.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 25.943.049 200.000 807.790 106.510 254.411 2.172.960 29.484.720 7.371.180
36.855.900
Page 19 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
2 33.731.121 300.000 807.790 139.282 332.692 2.825.280 38.136.165 9.534.041
47.670.206
3 43.840.142 400.000 807.790 180.247 430.542 3.672.000 49.330.721 12.332.680
61.663.402
4 56.992.184 600.000 807.790 237.598 567.533 4.773.600 63.978.706 15.994.676
79.973.382
5 74.089.840 700.000 807.790 303.143 724.094 6.205.680 82.830.546 20.707.637
103.538.183
2.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 20.295.407 200.000 807.790 81.93 0 195.701 1.699.920 23.280.749 5.82 0.187
29.100.936
2 26.381.450 200.000 807.790 106.510 254.411 2.209.680 29.959.841 7.489.960
37.449.802
3 34.298.464 300.000 807.790 139.282 332.692 2.872.800 38.751.028 9.687.757
48.438.785
4 44.588.003 300.000 807.790 180.247 430.542 3.734.640 50.041.223 12.510.306
62.551.528
5 57.972.141 400.000 807.790 237.598 567.533 4.855.680 64.840.742 16.210.186
81.050.928
2.2 Lập bản v
1 2.174.094 0 538.527 1 6.386 19. 237 26.3 76 2.774.620 416 .193
3.190.813
2 2.637.901 0 538.527 1 6.386 21. 757 31.5 54 3.246.125 486 .919
3.733.044
3 3.116.201 0 538.527 1 6.386 24. 343 36.8 94 3.732.351 559 .853
4.292.203
4 3.674.219 0 538.527 2 4.579 27. 354 43.0 96 4.307.775 646 .166
4.953.941
5 4.275.718 0 538.527 2 4.579 30. 626 49.8 41 4.919.291 737 .894
5.657.185
3 Tỷ lệ 1:2000
3.1 Đo vẽ chi tiết
Page 20 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
3.1.1 KCĐ 0,5m Mảnh
1 81.052.686 1.500.000 1.0 25.968 327.722 802.374 6.788.880 91.497.630 22.874.407
114.372.037
2 105.371.070 1.800.000 1.025.96 8 434.232 1.037.2 15 8.825.760 118.494.245 29.623.561
148.117.806
3 136.987.549 2.000.000 1.025.96 8 565.320 1.350.3 37 11.473.920 153.403.094 38.350.774
191.753.868
4 178.094.129 2.200.000 1.025.96 8 737.374 1.761.3 09 14.916.960 198.735.740 49.683.935
248.419.675
5 231.501.737 2.500.000 1.025.96 8 958.587 2.289.7 01 19.390.320 257.666.313 64.416.578
322.082.892
3.1.2 KCĐ 1,0m Mảnh
1 47.373.142 800.000 1.025.968 196.633 4 69.682 3.967.920 53.833.345 13.458.336
67.291.681
2 61.582.505 900.000 1.025.968 253.985 6 06.673 5.158.080 69.527.210 17.381.803
86.909.013
3 80.046.941 1.000.000 1.0 25.968 327.722 782.804 6.704.640 89.888.075 22.472.019
112.360.094
4 104.055.866 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 8.715.600 116.441.118 29.110.279
145.551.397
5 135.285.520 1.300.000 1.025.96 8 557.127 1.330.7 67 11.331.360 150.830.742 37.707.685
188.538.427
3.1.3 KCĐ 2,5m Mảnh
1 36.413.106 600.000 1.025.968 147.475 3 52.262 3.049.920 41.588.730 10.397.183
51.985.913
2 47.347.353 800.000 1.025.968 196.633 4 69.682 3.965.760 53.805.397 13.451.349
67.256.746
3 61.556.717 900.000 1.025.968 253.985 6 06.673 5.155.920 69.499.262 17.374.816
86.874.078
4 80.021.153 1.000.000 1.0 25.968 327.722 782.804 6.702.480 89.860.127 22.465.032
112.325.158
5 104.030.078 1.200.000 1.025.96 8 426.039 1.017.6 45 8.713.440 116.413.169 29.103.292
145.516.462
Page 21 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
3.1.4 KCĐ 5m Mảnh
1 28.057.691 460.000 1.025.968 114.703 2 73.981 2.350.080 32.282.423 8.070.606
40.353.028
2 36.464.683 600.000 1.025.968 147.475 3 52.262 3.054.240 41.644.627 10.411.157
52.055.784
3 47.398.930 700.000 1.025.968 196.633 4 69.682 3.970.080 53.761.293 13.440.323
67.201.616
4 61.608.293 800.000 1.025.968 253.985 6 06.673 5.160.240 69.455.159 17.363.790
86.818.949
5 80.098.518 900.000 1.025.968 327.722 7 82.804 6.708.960 89.843.972 22.460.993
112.304.965
3.2 Lập bản v Mảnh
1 4.348.188 0 683.979 2 4.579 32. 001 52.6 71 5.141.417 771 .213
5.912.630
2 4.529.363 0 683.979 2 4.579 32. 001 52.6 71 5.322.592 798 .389
6.120.981
3 4.746.772 0 683.979 2 4.579 33. 179 55.1 00 5.543.608 831 .541
6.375.150
4 4.855.477 0 683.979 2 4.579 33. 768 56.3 24 5.654.127 848 .119
6.502.246
5 5.217.826 0 683.979 3 2.772 35. 732 60.3 59 6.030.667 904 .600
6.935.267
4 Tỷ lệ 1:5000
4.1 Đo vẽ chi tiết
4.1.1 KCĐ 1,0m Mảnh
1 284.187.273 4.800.000 1.509.66 9 1.171.606 2.778.954 23.803.200 318.250.702 79.562.675
397.813.377
2 369.443.454 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 30.944.160 412.433.466 103.108.3 66
515.541.832
3 480.281.648 6.000.000 1.509.66 9 1.974.525 4.716.393 40.227.840 534.710.076 133.677.5 19
668.387.595
Page 22 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
4 624.360.985 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 52.295.760 694.056.279 173.514.0 70
867.570.349
5 811.687.333 7.800.000 1.509.66 9 3.334.571 7.965.029 67.986.000 900.282.602 225.070.6 51
1.125.353.253
4.1.2 KCĐ 2,5m Mảnh
1 218.556.001 3.600.000 1.509.66 9 893.042 2.133.1 41 18.306.000 244.997.853 61.249.463
306.247.317
2 284.109.908 4.800.000 1.509.66 9 1.163.413 2.778.954 23.796.720 318.158.664 79.539.666
397.698.329
3 369.340.301 5.400.000 1.509.66 9 1.515.714 3.620.468 30.935.520 412.321.672 103.080.4 18
515.402.090
4 480.152.707 6.000.000 1.509.66 9 1.966.332 4.696.823 40.217.040 534.542.571 133.635.6 43
668.178.214
5 624.180.467 7.200.000 1.509.66 9 2.564.424 6.125.440 52.280.640 693.860.641 173.465.1 60
867.325.801
4.1.3 KCĐ 5m Mảnh
1 168.268.780 2.800.000 1.509.66 9 696.409 1.663.4 58 14.094.000 189.032.316 47.258.079
236.290.395
2 218.762.308 3.600.000 1.509.66 9 901.235 2.152.7 11 18.323.280 245.249.203 61.312.301
306.561.504
3 284.393.579 4.200.000 1.509.66 9 1.171.606 2.798.524 23.820.480 317.893.858 79.473.465
397.367.323
4 369.701.338 4.800.000 1.509.66 9 1.523.907 3.640.038 30.965.760 412.140.712 103.035.1 78
515.175.890
5 480.616.897 5.400.000 1.509.66 9 1.982.718 4.735.963 40.255.920 534.501.167 133.625.2 92
668.126.459
4.2 Lập bản v
1 7.971.678 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.184.227 1.377.634
10.561.861
2 8.696.376 0 1.006.446 49.158 57.063 99.882 9.908.925 1.486.339
11.395.264
3 9.421.074 0 1.006.446 57.351 60.990 107.971 10.653.833 1.598.075
12.251.908
Page 23 of 24
Phụ cấp khu
vực
Chi phí trực
tiếp
Khấu hao
Năng
lượng
0,3 A1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=5+6+7+8+9+10+11 13 14=12+13
Chi phí
chung
Đơn giá (đồng)
Đơn vị
tính
K
Chi phí lao
động kỹ thuật
Chi phí lao
động phổ
thông
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công cụ
dụng cụ
Chi phí sử dụng máy
Stt
Tên Sản phẩm
4 10.145.772 0 1.006.446 57.351 64.917 1 16.081 11.390 .567 1.708 .585
13.099.152
5 10.870.470 0 1.006.446 65.544 68.845 1 24.170 12.135 .475 1.820 .321
13.955.796
Page 24 of 24

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 984/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ địa hình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×