• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 921/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 duyệt Chương trình quan trắc tài nguyên môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 921/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Phê duyệt Chương trình quan trắc tài nguyên và môi trường Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 921/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 921/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 921/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Chương trình quan trắc tài nguyên và môi trường
Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ
về một số vấn đề cấp bách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Rịa Vũng Tàu thi kỳ 2021–
2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định s224/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn
2021–2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định s790/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021–2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021
2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn c Chỉ thị số 03/CT-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Thtướng
Chính phủ về tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí;
921
11
02
2
Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ vmột số nhiệm vụ cấp bách, quyết liệt ngăn chặn, giải quyết tình
trạng ô nhiễm môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản
thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ Tài nguyên Môi trường về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 3 năm 2023 của Bộ
Tài nguyên Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
môi trường xung quanh;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ
Tài nguyên Môi trường ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
môi trường xung quanh;
Căn cứ Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh
báo, dự báo nguồn nước;
Căn cứ Quyết định số 6554/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy
ban nn dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Đề án phát triển mạng lưới
quan trắc chất lượng môi trường Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, tầm
nhìn 2030;
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Rịa Vũng Tàu về phê duyệt mạng lưới quan trắc tài nguyên
nước đến năm 2026, định hướng 2030;
Căn cứ Quyết định số 6022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Kế hoạch triển khai Đề án
phát triển mạng lưới quan trắc môi trường TP.HCM giai đoạn 2026–2030;
Theo đề ngh của Giám đốc S ng nghiệp Môi trường ti T trình s
2462/TTr-SNNMT-CCBVMT ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này Chương trình quan trắc i
nguyên và môi trường Thành ph H Chí Minh năm 2026.
Điu 2. Giao S Nông nghiệp và Môi trường chu trách nhim phi hp các
cơ quan, đơn vị có liên quan t chc trin khai thc hin Chương trình quan trc
tài nguyên và môi trường Thành ph H Chí Minh năm 2026 theo đúng quy định
pháp lut.
3
Trường hợp các quy định thay đổi làm ảnh hưởng đến các thông s, tn
sut quan trc ca Chương trình, giao S Nông nghip Môi trưng ch động
soát, cp nhật, điều chnh cho phù hợp; đồng thi, tiếp tc thc hin quan trc
định k ti các v trí chưa hoàn thành việc đầu xây dựng trm quan trc t động
theo l trình nhằm đảm bo s liệu được liên tục, cũng như đánh giá đầy đủ hin
trng din biến chất lượng môi trưng ca Thành ph. Trong quá trình thc
hin nếu có phát sinh ng mc, kp thời báo cáo, đ xut y ban nhân dân
Thành ph ch đạo, gii quyết.
Điu 3. Hiu lc thi hành
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Trách nhim thi hành
Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đốc S Nông nghip
Môi trường, Th trưởng các quan, đơn v các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điều 4;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PCVP;
- Phòng ĐT, KT, DA, TH;
- Lưu: VT (ĐT-LHT)
KT.CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Minh Thnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH
QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐA BÀN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
1. Mục tiêu và thành phần quan trắc
1.1. Mục tiêu quan trắc
- Xây dựng vận hành chương trình quan trắc i nguyên môi tờng
thống nhất, đồng bộ, hiện đại cho siêu đô thị TP.HCM, bám sát hình phát
triển "đô thị đa trung tâm" và các trụ cột kinh tế. Chương trình phải cung cấp dữ
liệu khoa học, tin cậy, liên tục để đánh giá hiệu quả của các chính sách can thiệp
chiến lược (LEZ, chính sách hạ tầng), đảm bảo an ninh môi trường (đặc biệt
an ninh nguồn nước), phục vụ mục tiêu "nâng cao chất lượng sống" hỗ trợ ra
quyết định phát triển bền vững. Cụ thể:
- Cung cấp sở dữ liệu khoa học, toàn diện đáng tin cậy về hiện trạng
diễn biến chất lượng các thành phần môi trường trên địa bàn thành phố Hồ
Chí Minh theo không gian thời gian với những số liệu được cập nhật thường
xuyên, liên tục;
- Cảnh báo sớm các nguy cơ, sự cố ô nhiễm môi trường cung cấp thông
tin kịp thời, chính xác để hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành, ứng phó và ra quyết
định trong công tác quản nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên môi trường
cũng như hỗ trợ có hiệu quả trong việc lập, giám sát, đưa ra các quyết định phục
vụ chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của thành phố;
- Giám sát chặt chẽ việc tuân thủ pháp luật trong việc khai thác tài nguyên
nước dưới đất trong công tác bảo vệ môi trường đối với các hoạt động khai
thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đt các nguồn thải lớn, góp phần kiểm
soát chặt chẽ việc khai thác tài nguyên nước dưới đất, ngăn ngừa, giảm thiểu và
cảnh báo sớm các nguy cơ, sự cố gây ô nhiễm đối với các chủ nguồn thải lớn
trên địa bàn thành phố;
- Công khai, minh bạch thông tin chất lượng môi trường, nâng cao nhận
thức và thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng, doanh nghiệp, nhà khoa học và các
bên liên quan vào công tác bảo vệ tài nguyên và môi trường.
1.2. Hình thức quan trắc
Xây dựng, quản lý, vận hành mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường
theo các chương trình chuyên đề riêng biệt. Phối hợp giữa hình thức quan trắc tự
2
động liên tục quan trắc định kỳ nhằm thực hiện các mục tiêu nêu trên một
cách phù hợp, hiệu quả và tiết kiệm ngân sách.
1.3. Thành phần quan trắc, giám sát
(1) Quan trắc chất lượng không khí xung quanh;
(2) Quan trắc chất lượng nước mặt;
(3) Quan trắc chất lượng trầm tích;
(4) Quan trắc chất lượng đất;
(5) Quan trắc chất lượng nước biển;
(6) Quan trắc tài nguyên nước dưới đất (quan trắc chất lượng, quan trắc
động thái nước dưới đất, giám sát việc khai thác nước dưới đất tại doanh
nghiệp);
(7) Quan trắc thủy sinh (nước sông, kênh);
(8) Quan trắc sụt lún mặt đất;
(9) Quản lý, vận hành và bảo trì, bảo dưỡng các trạm quan trắc nước mặt tự
động, liên tục.
(10) Quản lý, vận hành bảo trì, bảo ỡng các trạm quan trắc không khí
tự động, liên tục;
(11) Hoạt động vận hành hệ thống quan trắc giám sát nguồn thải tự
động, liên tục (nước thải, khí thải);
(12) Hoạt động vận hành hệ thống giám sát hình ảnh (Camera) trực tuyến.
2. Thông số quan trắc
2.1. Quan trắc chất lượng không khí xung quanh
Thực hiện quan trắc các thông số tối thiểu đối với quan trắc chất lượng
không khí xung quanh đối với tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương và tùy theo
mục tiêu quan trắc sẽ thực hiện quan trắc thêm các thông số đặc trưng đối với
các nguồn tác động như: Benzene, Toluene, Xylene, NH
3
, H
2
S. Cụ thể:
2.1.1. Thông số quan trắc đối với các điểm quan trắc chất lượng không khí
chịu ảnh hưởng bởi hoạt động giao thông
Nhiệt độ không khí, Áp suất khí quyển, CO, NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lửng
(TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, Benzene (Benzen), Toluene (Toluen), Xylene
(Xylen), Tiếng ồn (Mức âm tương đương (Mức ồn trung bình (LAeq)-GT) và
Mức âm tương đương cực đại (Mức ồn cực đại (LAmax)-GT) giao thông).
2.1.2. Thông số quan trắc đối với các điểm quan trắc chất lượng không khí
xung quanh nền
Nhiệt độ không khí, Áp suất khí quyển, CO, NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lửng
(TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, Benzene (Benzen), Toluene (Toluen), Xylene
(Xylen), NH
3
, H
2
S, Mecaptan tính theo Methyl Mercaptan, Tiếng ồn (Mức âm
3
tương đương (Mức ồn trung bình (LAeq)-CN) Mức âm tương đương cực đại
(Mức ồn cực đại (LAmax)-CN) khu công nghiệp và đô thị).
2.1.3. Thông số quan trắc đối với các điểm quan trắc chất lượng không khí
dân cư, đô thị
Nhiệt độ không khí, Áp suất khí quyển, CO, NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lửng
(TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, Tiếng ồn (Mức âm tương đương (Mức ồn trung
bình (LAeq)-CN) Mức âm tương đương cực đại (Mức ồn cực đại (LAmax)-
CN) khu công nghiệp và đô thị).
2.1.4. Thông số quan trắc đối với các điểm quan trắc chất lượng không khí
xung quanh chịu ảnh hưởng bởi hoạt động công nghiệp
- Đối với các điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí chịu nh
hưởng bởi hoạt động công nghiệp: Nhiệt độ không khí, Áp suất khí quyển, CO,
NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lửng (TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, Benzene (Benzen),
Toluene (Toluen), Xylene (Xylen), Tiếng ồn (Mức âm tương đương (Mức ồn
trung bình (LAeq)-CN) Mức âm tương đương cực đại (Mức ồn cực đại
(LAmax)-CN) khu công nghiệp và đô thị).
- Đối với các điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí chịu nh
hưởng bởi hoạt động khai thác khoáng sản: Nhiệt độ không khí, Áp suất k
quyển, CO, NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lửng (TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, Tiếng ồn
(Mức âm tương đương (Mức ồn trung bình (LAeq)-CN) và Mức âm tương
đương cực đại (Mức ồn cực đại (LAmax)-CN) khu công nghiệp và đô thị).
- Đối với các điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí chịu nh
hưởng bởi hoạt động chế biến thủy hải sản: Nhiệt độ không khí, Áp suất khí
quyển, CO, NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lơ lửng (TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, NH
3
, H
2
S,
Tiếng ồn (Mức âm tương đương (Mức ồn trung bình (LAeq)-CN) Mức âm
tương đương cực đi (Mức ồn cực đại (LAmax)-CN) khu công nghiệp đô
thị).
2.1.5. Thông số quan trắc đối với các điểm quan trắc chất lượng không khí
xung quanh các Bãi chôn lấp, Khu liên hợp xử lý chất thải rắn
Nhiệt độ không khí, Áp suất khí quyển, CO, NO
2
, SO
2
, Tổng bụi lửng
(TSP), Bụi PM
10
, Bụi PM
2.5
, NH
3
, H
2
S, Mecaptan tính theo Methyl Mercaptan,
Tiếng n (Mức âm tương đương (Mức ồn trung bình (LAeq) Mức âm tương
đương cực đại (Mức ồn cực đại (LAmax)) giao thông khu công nghiệp và đô
thị).
2.2. Quan trắc chất lượng nước mặt.
Thực hiện quan trắc các thông số tối thiểu đối với quan trắc chất lượng
nước mặt đối với tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương; thực hiện quan trắc
thêm các thông số cần thiết để đánh giá, ng bố chỉ số chất lượng nước theo
quy định tại Quyết định số 1460/-TCMT ngày 12/11/2019 về việc ban hành
Hướng dẫn kỹ thuật tính toán công bố chỉ số chất lượng nước Việt Nam
4
(VN_WQI) một số thông số được quy định tại QCVN 08:2023/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt. Cụ thể:
2.2.1. Thông số quan trắc đối với chất lượng nước sông, suối
- Thông số hóa lý, vi sinh: Nhiệt độ, pH, DO, BOD
5
, COD (TOC*), TSS,
Tổng Nitơ (Tổng N), Tổng Phosphor (Tổng P), Amoni (NH
4
+
tính theo N), Nitrit
(NO
2
-
tính theo N), Cl
-
**, F
-
, Tổng Phenol (Phenol), Tổng dầu, mỡ, Tổng
Coliform (Coliform), Chất hoạt động bề mặt anion (Chất hoạt động bề mặt),
Hóa chất bảo vệ thực vật Phosphor hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu
cơ)**.
- Thông số kim loại: Cr
6+
(Crom VI) phân tích đồng thời các kim loại:
Hg, As, Cu, Zn, Pb, Cd.
2.2.2. Thông số quan trắc đối với chất lượng nước hồ:
- Nhiệt độ, pH, DO, TSS, COD, BOD
5
, Tổng Nitơ (Tổng N), Tổng
Phosphor (Tổng P), Amoni (NH
4
+
tính theo N), Nitrit (NO
2
-
tính theo N), Cl
-
, F
-
,
Tổng Phenol (Phenol), Tổng dầu, mỡ, Coliform chịu nhiệt, Tổng Coliform
(Coliform), Chất hoạt động bề mặt anion (Chất hoạt động bề mặt), Hóa chất bo
vệ thực vật Phosphor hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ)**.
2.2.3. Thực hiện quan trắc định kỳ tại các trạm quan trắc t động, liên tục
sau khi đã được đưa vào vận hành chính thức đối với các thông số:
- Đối với 04 trạm quan trắc tự động, liên tục gồm (1) Trạm Tân Hiệp, (2)
Trạm Tân Uyên, (3) Trạm Thị Tính, (4) Trạm Phú Cường thực hiện quan trắc bổ
sung các thông số gồm: BOD
5
, Tổng Nitơ (Tổng N), Tổng Phosphor (Tổng P),
Amoni (NH
4
+
tính theo N), Nitrit (NO
2
-
tính theo N), Cl
-
**, F
-
, Tổng Phenol
(Phenol), Tổng dầu, mỡ, Tổng Coliform (Coliform), Chất hoạt động bề mặt
anion (Chất hoạt động bề mặt), Hóa chất bảo vệ thực vật Phosphor hữu cơ (Hóa
chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ)**, thông số kim loại: Cr
6+
(Crom VI) và
phân tích đồng thời các kim loại: Hg, As, Cu, Zn, Pb, Cd.
- Đối với 01 trạm quan trắc tự động, liên tục gồm: (1) Suối Gia Hốp (tên
trạm là suối Liên Hiệp) thực hiện quan trắc bổ sung các thông số gồm: Nhiệt độ,
BOD
5
, Tổng Nitơ (Tổng N), Tổng Phosphor (Tổng P), Nitrit (NO
2
-
tính theo N),
Cl
-
**, F
-
, Tổng Phenol (Phenol), Tổng dầu, mỡ, Tổng Coliform (Coliform), Chất
hoạt động bề mặt anion (Chất hoạt động bề mặt), Hóa chất bảo vệ thực vật
Phosphor hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ)**, thông số kim loại:
Cr
6+
(Crom VI) và phân tích đồng thời các kim loại: Hg, As, Cu, Zn, Pb, Cd.
- Đối với 04 trạm quan trắc tự động, liên tục gồm: (1) Hồ Sông Hỏa, (2) Hồ
Châu Pha, (3) Hồ Đá Đen 6, (4) hồ Sông Ray 3, hồ Quang Trung 2 thực hiện
quan trắc bổ sung các tng số gồm: Nhiệt độ, BOD
5
, Tổng Nitơ (Tổng N),
Tổng Phosphor (Tổng P), Nitrit (NO
2
-
tính theo N), Cl
-
, F
-
, Tổng Phenol
(Phenol), Tổng du, mỡ, Coliform chịu nhiệt, Tổng Coliform (Coliform), Chất
hoạt động bề mặt anion (Chất hoạt động bề mặt), Hóa chất bảo vệ thực vật
Phosphor hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ)**.
5
Ghi chú:
(*) Thực hiện phân tích thông số TOC đối với các điểm bị nhiễm mặn gồm:
(1) Cát Lái, (2) Mũi Đèn Đỏ, (3) Nhà Bè, (4) Lòng Tàu, (5) Vàm Sát, (6) Tam
Thôn Hiệp, (7) Lòng Tàu 1, (8) Đồng Tranh, (9) Đồng Tranh 1, (10) Ngã Bảy,
(11) Cái Mép, (12) Phước Tỉnh, (13) Nnh sông Cửa Lấp, (14) Sông Cửa Lấp
gần KV Đùng Chùa Mỏ, (15) Sông Dinh 5 (Cầu Cỏ May), (16) Khu NTTS
Găng, (17) Sông Dinh 6, (18) Sông Dinh 7, (19) Sông Chà Và 1, (20) Sông Chà
2, (21) Sông Chà 3, (22) Cửa sông Chà Và, (23) Sông Ray 6, (24) Sông
Đu Đủ 3, (25) Sông Thị Vải 1, (26) Sông Thị Vải 2, (27) Sông Thị Vải 3, (28)
Sông Thị Vải 4, (29) Sông Thị Vải 5, (30) Sông Thị Vải 6.
(**) Thực hiện phân tích thông số Cl
-
, Hóa chất bảo vệ thực vật Phosphor
hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ) đối với các điểm ảnh hưởng bởi
hoạt động nông nghiệp gồm: (1) Bến Củi, (2) Bến Súc, (3) Hòa Phú, (4) An Phú,
(5) Ông Cộ, (6) Phú Cường, (7) Sông Bé 1, (8) Tân Hiệp, (9) Cù lao Bạch Đằng,
(10) Tân Ba, (11) Tân Uyên, (12) Phước Hòa, (13) Sông 2, (14) Tại giao lộ
với QL13, (15) Suối Rạc, (16) Suối Giai, (17) Phú Bình, (18) Cầu trên đường
vành đai 4, (19) Trạm quan trắc nước mặt tự động trên sông Thị Tính, (20) Phú
Long, (21) Bình Phước, (22) Lòng Tàu, (23) Lòng Tàu 1, (24) Vàm Sát, (25)
Tam Thôn Hiệp, (26) Đồng Tranh 1, (27) Đồng Tranh, (28) Ngã Bảy, (29) Cái
Mép, (30) Sông Dinh 1, (31) Sông Dinh 2, (32) Suối Gia Hốp, (33) Sông Dinh
3, (34) Suối Đá, (35) Sông Dinh 4, (36) Suối Lúp, (37) Suối Chích, (38) Suối Đá
Bàng, (39) Suối Lồ Ô, (40) Suối Kinh Tài, (41) Sông Ray 1, (42) Sông Ray 2,
(43) Sông Ray 3, (44) Suối Le, (45) Sông Ray 4, (46) Suối Tầm Bong, (47) Thác
Hòa Bình, (48) Suối Gia Hoét, (49) Suối Tầm Bó, (50) Suối Đá Bạc, (51)
Thượng nguồn hồ Suối Giàu, (52) Sông Đu Đủ 1, (53) Sông Đu Đủ 2, (54) Cầu
1000, (55) Hồ Đá Bàng, (56) Hồ Kim Long, (57) Hồ Tầm Bó, (58) Hồ Suối
Giàu, (59) Hồ Gia Oét, (60) Hồ Núi Nham (Hồ Núi Nhạn), (61) Hồ Sông Hỏa,
(62) Hồ Suối Các, (63) Hồ Xuyên Mộc, (64) Hồ Suối Nhum, (65) Hồ Châu Pha,
(66) Hồ Suối Môn, (67) Hồ Lồ Ô, (68) Hồ Đá Đen 1, (69) Hồ Đá Đen 2, (70)
Hồ Đá Đen 3, (71) Hồ Đá Đen 4, (72) Hồ Đá Đen 5, (73) Hồ Đá Đen 6, (74) H
Đá Đen 7, (75) Hồ Đá Đen 8, (76) Hồ Đá Đen 9, (77) Hồ Sông Ray 1, (78) Hồ
Sông Ray 2, (79) Hồ Sông Ray 3, (80) Hồ Sông Ray 4, (81) Hồ Sông Ray 5,
(82) Hồ Sông Ray 6, (83) Hồ ng Ray 7, (84) Hồ Quang Trung 1, (85) Hồ
Quang Trung 2, (86) Hồ An Hải.
2.2.4. Thông số quan trắc đối với chất lượng nước kênh rạch:
- Đối với quan trắc chất lượng nước mặt:
+ Thông số hóa lý, vi sinh: Nhiệt độ, pH, DO, BOD
5
, COD, TSS, Tổng
Nitơ (Tổng N), Tổng Phosphor (Tổng P), Amoni (NH
4
+
tính theo N), Nitrit
(NO
2
-
tính theo N), Cl
-
**, F
-
, Tổng Phenol (Phenol), Tổng dầu, mỡ, Tổng
Coliform (Coliform), Chất hoạt động bề mặt anion (Chất hoạt động bề mặt),
Hóa chất bảo vệ thực vật Phosphor hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu
cơ)**.
6
+ Thông số kim loại: Cr
6+
(Crom VI) phân tích đồng thời các kim loại:
Hg, As, Cu, Zn, Pb, Cd.
- Đối với quan trắc chất lượng nước thải:
+ Thông số hóa lý, vi sinh: pH, BOD
5
, COD, Amoni (NH
4
+
), TSS, Tổng
Nitơ (Tổng N), Tổng Phosphor (Tổng P), Tổng Coliform (Coliform).
+ Thông số kim loại: Cr
6+
(Crom VI) phân tích đồng thời các kim loại:
Pb, Cd, Ni, Fe, As, Hg, Cu, Zn.
Ghi chú: (*) Thực hiện phân tích thông số Hóa chất bảo vệ thực vt
Phosphor hữu cơ (Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ), Cl
-
đối với các điểm
bị ảnh hưởng bởi hoạt động nông nghiệp gồm: (1) Rạch Dứa, (2) Láng The, (3)
Rau Răm, (4) Cầu Lớn, (5) Cầu TL9, (6) Xuân Thới Sơn, (7) Cầu Xáng, (8) Tân
Phú Trung, (9) Thầy Cai, (10) Rạch cầu Sảng, (11) Suối Giữa, (12) Rạch
Ông Đành, (13) Suối Cát, (14) Suối Chòm Sao, (15) Kênh thoát nước An Tây,
(16) Kênh thoát nước thải tại cầu Ông Bố, (17) Kênh D, (18) Rạch Bình Nhâm,
(19) Rạch Vĩnh Bình, (20) Rạch Xuy Nô, (21) Rạch Vĩnh Bình (Cầu Vĩnh
Bình), (22) Suối Cái tại cầu Bến Sắn, (23) Suối Bưng Cù, (24) Suối Ông Đông,
(25) Suối Cái tại cầu Bà Kiên, (26) Suối Siệp, (27) Rạch Bà Hiệp, (28) Suối Tân
Lợi, (29) Suối Thợ Ụt, (30) Kênh Tân Vĩnh Hiệp, (31) Suối Cầu, (32) Rạch Cầu
Chùa, (33) Suối Tổng Nhẫn, (34) Suối Căm Xe tại ngã 3 suối Bài Lang suối
Căm Xe, (35) Suối Bến Ván (suối Đòn Gánh), (36) Suối Bến Ván (suối Đồng
Sổ).
2.2.5. Thông số quan trắc đối với chất lượng nước mặt xung quanh các bãi
chôn lấp và các khu liên hợp xử lý chất thải rắn:
- Thông số hóa lý, vi sinh: pH, DO, BOD
5
, COD, Tổng chất rắn lửng
(SS), Amoni (NH
4
+
tính theo N), Tổng Nitơ (Tổng N), Tổng Coliform
(Coliform).
- Thông số kim loại: Pb, Hg, As, Zn.
2.3. Quan trắc chất lượng trầm tích
- Thông số quan trắc: As, Cu, Zn, Pb, Cd, Cr, Hg, Ni, Phenol, hóa chất bảo
vệ thực vật photpho hữu cơ (Thuốc BVTV nhóm phot pho hữu cơ), PCBs.
2.4. Quan trắc chất lượng đất
- Thông số quan trắc: Cu, Zn, Pb, Cd, As, Hg, Cr, Ni, Cacbon hữu cơ (Tổng
cacbon hữu cơ), Tổng P, Tổng N, a chất bo vệ thực vật phosphor hữu
(Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ).
2.5. Quan trắc chất lượng nước biển:
Thực hiện quan trắc các thông số tối thiểu đối với quan trắc chất lượng môi
trường biển đối với tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương một scác thông
7
số quy định tại QCVN 10:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng nước biển. Cụ thể
- Thông số hóa lý, vi sinh: pH, DO, Amoni (NH
4
+
), Phosphate (PO
4
3-
), TSS,
Dầu mỡ khoáng (Tổng dầu mỡ, khoáng), Tổng Coliform (Coliform).
- Phân tích đồng thời các kim loại: Zn; Pb, Cu, Cd, Hg, As, Mn và Cr.
2.6. Quan trắc tài nguyên nước dưới đất:
2.6.1. Quan trắc chất lượng nước dưới đất
* Khu vực 1, Khu vực 2
- Thực hiện theo Thông 52/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, d báo
nguồn nước, tại các vị trí sẽ thực hiện quan trắc 12 thông số bản: pH, TDS,
NH
4
+
, NO
3
-
, NO
2
-
, chỉ số Permanganat, Tổng Coliform, Độ cứng, Arsenic,
Chloride, Sắt, Mangan.
- Mẫu đánh giá QA/QC: thực hiện lấy mẫu lặp (khoảng 5%) trên tổng công
trình quan trắc, tng số lấy mẫu thực hiện 12 thông số cơ bản: pH, TDS, NH
4
+
,
NO
3
-
, NO
2
-
, chỉ sPermanganat, Tổng Coliform, Độ cứng, Arsenic, Chloride,
Sắt, Mangan.
- Ngoài ra, theo Điểm b, Khoản 1 Điều 5 Thông 52/2025/TT-BNNMT,
đề xuất các giếng quan trắc bổ sung thêm thông số đặc thù, cụ thể:
(1) Các điểm quan trắc theo dõi ô nhiễm từ bãi rác, chất thải rắn: thông số
quan trắc bổ sung: SO42-, Hg, Se, Cr, Cd, Pb, Cu, Zn, CN
-
, E.coli, phenol.
(2) Các điểm quan trắc giám sát ô nhiễm tại vùng nguy ô nhiễm từ
sản xuất công nghiệp, đô thị: thông số quan trắc bổ sung: SO
4
2-
, Cr, Pb, Zn,
E.coli.
(3) Các điểm quan trắc giám sát ô nhiễm tại vùng nguy ô nhiễm từ
sản xuất nông nghiệp: thông số quan trắc bổ sung: Hoá chất BVTV nhóm Clo
hữu cơ, Hoá chất BVTV nhóm photpho hữu cơ.
(4) Các điểm quan trắc nằm trong vùng nhiễm mặn hoặc gần ranh mặn, bao
gồm: thông số quan trắc bổ sung: SO42-
* Khu vực 3
Thông số quan trắc: Độ cứng tổng (tính theo CaCO3); Nitrit (NO2-tính
theo N); Nitrat (NO3-tính theo N); Clorua (Cl-); Florua (F-); Sulfate (SO42-);
Xyanua (CN-); Asen (As); Cadimi (Cd); Chì (Pb); Crom VI (Cr6+); Đồng (Cu);
Kẽm (Zn); Mangan (Mn); Thủy ngân (Hg); Sắt (Fe); Selen (Se); Chỉ số
Permanganat; Amoni (NH4+ tính theo Nitơ); Tổng Coliform; nhiệt độ; pH;
TDS.
2.6.3 Quan trắc động thái nước dưới đất
8
Thực hiện theo Thông 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước
cảnh báo, dự báo nguồn nước. Thông số quan trắc mực nước (đo định kỳ
đo tự động).
2.6.3. Giám sát khai thác nước dưới đất tại doanh nghiệp thông qua hệ
thống quan trắc tự động: Thực hiện theo Nghị định 53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ quy chi tiết thi hành một số điều của luật tài nguyên
nước, thông số giám sát khai thác nước dưới đất là: mực nước, lưu lượng.
2.7. Quan trắc thủy sinh (nước sông, kênh):
Thông số quan trắc: Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy.
2.8. Quan trắc sụt lún mặt đất:
Thông số quan trắc: thu thập ảnh vệ tinh, Mực nước dưới đất, áp lực lỗ
rỗng, độ lún thành phần.
2.9. Quản lý, vận hành bảo trì, bảo dưỡng các trạm quan trắc nước
mặt tự động, liên tục:
Thông squan trắc bao gồm: Nhiệt độ, pH, DO, TSS, COD, Amoni (N-
NH
4
), Nitrate (N-NO
3
), độ dẫn điện (EC), độ đục.
2.10. Quản lý, vận hành bảo trì, bảo dưỡng các trạm quan trắc không
khí tự động, liên tục:
Thông số quan trắc bao gồm: bụi PM
2,5
; bụi PM
10
; bụi tổng TSP; O
3
, NO;
NO
2
; NO
x
, SO
2
, CO, H
2
S, NH
3
các thông số vi khí hậu (Nhiệt độ, Độ ẩm khí
quyển, Áp suất khí quyển, Hướng gió, Tốc độ gió, Lượng mưa, cường độ mưa,
Bức xạ mặt trời).
2.11. Hoạt động vận hành hệ thống quan trắc giám sát nguồn thải tự
động (nước thải, khí thải):
- Giám sát hoạt động vận hành hệ thống quan trắc nguồn thải tự động nước
thải: pH, COD, TSS, lưu lượng đầu ra, lưu lượng đầu vào, độ màu, amoni, nhiệt
độ và các chỉ tiêu đặc trưng theo từng ngành nghề.
- Giám sát hoạt động vận hành hệ thống quan trắc nguồn thải tự động khí
thải: CO
2
, bụi, NO
x
, SO
2
, O
2
, áp suất, lưu lượng, nhiệt độ các thông số đặc
trưng khác theo từng ngành nghề.
2.12. Hoạt động vận hành hệ thống giám sát hình ảnh (Camera) trực
tuyến:
Giám sát các nguồn thải thông qua hệ thống camera giám sát
3. Điểm, tần suất, thời điểm quan trắc
Căn cứ mạng lưới quan trắc tài nguyên môi trường đã được các cấp
thẩm quyền phê duyệt tại các quy hoạch chung của 03 tỉnh thành, hiện trạng
mạng lưới quan trắc trong năm 2025, nhu cầu trong công tác quản nhà nước
9
trong lĩnh vực tài nguyên môi trường, mạng lưới quan trắc trong năm 2026
được thực hiện cụ thể như sau:
3.1. Điểm quan trắc
Mạng lưới Chương trình Quan trắc tài nguyên môi trường, tài nguyên nước
dưới đất giám sát các nguồn thải tn địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm
2026 được thể hiện chi tiết tại Phụ lục 2.
3.2. Tần suất, thời điểm quan trắc
Ngoài việc xác định chính xác điểm, thông số cần quan trắc, việc thiết lp
tần suất thời gian quan trắc đóng vai trò cực kỳ quan trọng, đảm bảo dữ liu
thu thập được mang tính đại diện, phản ánh kịp thời sự biến đổi của chất lượng
môi trường, đặc biệt các biến động theo chu kỳ hoặc các sự cố ô nhiễm. Căn
cứ hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp Môi trường tại Thông tư số 10/2021/TT-
BTNMT, Thông 52/2025/TT-BNNMT căn cứ hiện trạng, diễn biến ô
nhiễm môi trường trên địa bàn thành phố cũng như nhu cầu trong công tác quản
nhà nước về bảo vệ môi trường, tần suất, thời điểm quan trắc trong năm 2026
được thực hiện như sau:
3.2.1. Quan trắc chất lượng không khí xung quanh.
- Tần suất quan trắc đối với các điểm giao thông:
+ Đối với 29 điểm giao thông mật độ giao thông lớn
(
*
)
: 04 thời điểm/
ngày x 04 ngày (trong đó có 1 ngày nghỉ)/ tháng x 12 tháng. Riêng thông số bụi
PM10 (24 giờ), bụi PM2,5 (24 giờ): 01 mẫu (24 giờ)/ ngày x 04 ngày (trong đó
có 1 ngày nghỉ)/tháng x 12 tháng.
+ Đối với các điểm giao thông còn lại: 04 thời điểm/ ngày x 01 ngày/ tháng
x 12 tháng. Riêng thông số bụi PM10 (24 giờ), bụi PM2,5 (24 giờ): 01 mẫu (24
giờ)/ ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
- Tần suất quan trắc đối với các điểm nền, dân cư, đô thị, công nghiệp: 04
thời điểm/ ngày x 01 ngày/ tháng x 12 tháng. Riêng thông số bụi PM
10
(24 giờ),
bụi PM
2.5
(24 giờ): 01 mẫu (24 giờ)/ ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
- Tần suất quan trắc đối với các điểm tại các Bãi chôn lấp, Khu liên hợp xử
chất thải rắn: 04 thời điểm/ ngày x 01 ngày/ tháng x 12 tháng. Riêng thông số
bụi PM
10
(24 giờ), bụi PM
2.5
(24 giờ): 01 mẫu (24 giờ)/ ngày x 01 ngày/tháng x
12 tháng.
- Thời điểm quan trắc: Thực hiện quan trắc trong khong thời gian có nhiều
hoạt động của người dân (7g00 – 19g00).
Ghi chú:
(*) điểm mật độ giao thông lớn gồm: (1) Hàng Xanh (HX), (2) Đinh
Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ (ĐTH ĐBP); (3) Phú Lâm (PL); (4) Vấp
(GV); (5) Gia Định (GĐ); (6) Quẹo (BQ); (7) Sài Gòn (SG); (8) Phú Định
10
(PĐ); (9) An Phú (AP); (10) Quách Thị Trang (QTT); (11) Cộng Hòa (CH); (12)
Tham Lương (TL); (13) Suối Tiên (ST); (14) Đại Hành (LĐH); (15) Trần
Đình Xu (TĐX); (16) Trần Não Mai Chí Thọ (TN-MCT); (17) Bình Triệu
(BTR); (18) QL50-Nguyễn Văn Linh (QL50-NVL); (19) Dân Chủ (DC); (20)
Hóc Môn (HM); (21) NHT-NVL (NHT-NVL); (22) Đông Thạnh (ĐTh); (23)
Linh Xuân (LX); (24) Cát Lái (CL); (25) Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Văn Linh
(HTP NVL); (26) Thống Nhất (TN); (27) Hồng Bàng (HB); (28) DOSTE
(DOST); (29) An Sương (AS).
Ghi chú: Trường hợp các quy định hiện hành thay đổi làm ảnh hưởng
đến các thông số, tần suất, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ động xem
xét cập nhật, điều chỉnh nhằm đảm bảo tính liên tục của chuỗi dữ liệu quan trắc
và phù hợp các quy định hiện hành.
3.2.2. Quan trắc chất lượng nước mặt.
+ Đối với các điểm quan trắc chịu ảnh hưởng triều:
+ Thông số hóa lý, vi sinh: 02 mẫu/điểm/ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
+ Thông số kim loại: 01 mẫu/điểm/ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
- Đối với các điểm quan trắc không chịu ảnh hưởng triều gồm: (1) Sông
Dinh 1, (2) Sông Dinh 2, (3) Suối Gia Hốp, (4) Sông Dinh 3, (5) Suối Đá, (6)
Sông Dinh 4, (7) Suối Lúp, (8) Suối Chích, (9) Suối Đá Bàng, (10) Suối Lồ Ô,
(11) Suối Kinh Tài, (12) Đập Cầu Đỏ, (13) ng Dinh 5 (Cầu Cỏ May), (14)
Sông Ray 1, (15) Sông Ray 2, (16) Sông Ray 3, (17) Suối Le, (18) Sông Ray 4,
(19) Suối Tầm Bong, (20) Thác Hòa Bình, (21) Suối Gia Hoét, (22) Suối Tầm
Bó, (23) Suối Đá Bạc, (24) Thượng nguồn hồ Suối Giàu, (25) Sông Bờ Đập,
(26) Sông Đu Đ1, (27) Sông Đu Đủ 2, (28) Cầu 1000, (29) Hồ Đá Bàng, (30)
Hồ Kim Long, (31) HTầm Bó, (32) Hồ Suối Giàu, (33) Hồ Gia Oét, (34) Hồ
Núi Nham (Hồ Núi Nhạn), (35) Hồ Sông Hỏa, (36) H Suối Các, (37) Hồ
Xuyên Mộc, (38) Hồ Đắng, (39) Hồ Sông Kinh, (40) Hồ Suối Nhum, (41) Hồ
Châu Pha, (42) Hồ Bút Thiền, (43) Hồ Suối Môn, (44) Hồ Lồ Ô, (45) Hồ Mang
Cá, (46) Hồ Đá Đen 1, (47) Hồ Đá Đen 2, (48) Hồ Đá Đen 3, (49) Hồ Đá Đen 4,
(50) Hồ Đá Đen 5, (51) Hồ Đá Đen 6, (52) Hồ Đá Đen 7, (53) Hồ Đá Đen 8,
(54) Hồ Đá Đen 9, (55) Hồ Sông Ray 1, (56) Hồ Sông Ray 2, (57) Hồ Sông Ray
3, (58) Hồ Sông Ray 4, (59) Hồ Sông Ray 5, (60) Hồ Sông Ray 6, (61) Hồ ng
Ray 7, (62) Hồ Quang Trung 1, (63) Hồ Quang Trung 2, (64) Hồ An Hải, (65)
Sông 1, (66) Sông 2, (67) Phước Hòa, (68) Tại giao lộ với QL13, (69)
Suối Rạc, (70) Suối Giai, (71) Phú Bình, (72) Cầu trên đường vành đai 4, (73)
Linh Xuân, (74) Linh Đông, (75) Trần Quang Cơ, (76) Cầu Sa, (77) Suối Nhum,
(78) Suối Xuân Trường, (79) Ba 1, (80) Ba 2, (81) Ba 4, (82) Ba
5, (83) Ba 6, (84) Ba 7, (85) Kênh D, (86) Kênh Tân Vĩnh Hiệp, (87)
Suối Căm Xe tại ngã 3 suối Bài Lang và suối Căm Xe.
+ Thông số hóa lý, vi sinh: 01 mẫu/điểm/ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
11
+ Thông số kim loại: 01 mẫu/điểm/ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
+ Đối với các thông số Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ: 01
mẫu/điểm/ngày x 01 ngày/3 tháng x 12 tháng
- Đối với các điểm quan trắc chất lượng nước mặt xung quanh các bãi chôn
lấp và các khu liên hợp xử lý chất thải rắn
+ Đối với các điểm quan trắc chất lượng môi trường nước mặt bên ngoài
Bãi chôn lp và Khu liên hợp xử chất thải rắn đang tiếp nhận rác: 2
mẫu/điểm/ngày x 02 ngày/tháng x 12 tháng;
+ Đối với các điểm quan trắc môi trường nước mặt bên ngoài Bãi chôn lấp
đã dừng tiếp nhận rác: 2 mẫu/điểm/ngày x 01 ngày/ tháng x 12 tháng;
- Thời điểm quan trắc:
+ Đối với các điểm thực hiện lấy mẫu 02 lần/ngày: thực hiện lấy mẫu trong
thời điểm triều lên và triều xuống trong ngày;
+ Đối với các thông số kim loại, Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ: thực
hiện lấy mẫu trong thời điểm triều xuống.
Ghi chú: Trường hợp các quy định hiện hành thay đổi làm ảnh hưởng
đến các thông số, tần suất, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ động xem
xét cập nhật, điều chỉnh nhằm đảm bảo tính liên tục của chuỗi dữ liệu quan trắc
và phù hợp các quy định hiện hành.
3.2.3. Quan trắc chất lượng trầm tích.
- Tần suất quan trắc: 01 thời điểm/ngày x 01 ngày/06 tháng x 12 tháng.
- Thời điểm quan trắc: Mùa khô và mùa mưa.
3.2.4. Quan trắc chất lượng đất.
- Tần suất quan trắc: 01 thời điểm/ngày x 01 ngày/06 tháng x 12 tháng.
- Thời điểm quan trắc: Mùa khô và mùa mưa.
3.2.5. Quan trắc chất lượng nước biển.
- Tần suất quan trắc: 01 thời điểm/ngày x 01 ngày/tháng x 12 tháng.
3.2.6. Quan trắc tài nguyên nước dưới đất.
a) Quan trắc chất lượng nước dưới đất:
Khu vực 1, khu vực 2: Thực hin theo theo Thông tư số 10/2021/TT-
BTNMT ngày 30/6/2021: Quan trắc định k04 lần/năm (01 mẫu/giếng/đợt x 4
đợt);
Khu vực 3: Thực hiện theo gói thầu 2025-2026: Quan trắc định kỳ 02
lần/năm (01 mẫu/giếng/đợt x 2 đợt);
12
b) Quan trắc động thái nước dưới đất.
- Quan trắc mực nước: Thực hiện theo 52/2025/TT-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài
nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước, tần suất cụ thể như sau:
+ Quan trắc mực nước thủ công: 05 lần/tháng vào các ngày 6, 12, 18, 24,
30 đối với mùa khô 10 lần/tháng vào các ngày 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27,
30 đối với mùa mưa; riêng tháng 02 không ngày 30 chuyển đo vào ngày 01
tháng 3;
+ Quan trắc mực nước tự động: Tần suất ghi dữ liệu 02 giờ/lần; Chế đ
kiểm tra tại văn phòng thông qua hệ thống máy tính với tần suất như quan trắc
thủ công; Kiểm tra ngoài thực địa 02 lần/tháng vào giữa và cuối tháng.
c) Giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất tại doanh nghiệp thong
qua hệ thống quan trắc tự động
Thực hiện theo Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước,
với tần suất: 01 giờ/lần;
3.2.7. Quan trắc thủy sinh (nước sông, kênh):
- Tần suất quan trắc: 01 thời điểm/ngày x 01 ngày/06 tháng x 12 tháng.
3.2.8. Chương trình quan trắc sụt lún mặt đất:
- Thu thập các ảnh vệ tinh:
+ Thu thập ảnh SPOT 6/7 bao phủ toàn bộ khu vực thành phố Hồ Chí
Minh tại các thời điểm tháng 2, 4, 6, 8, 10, 12 hằng năm.
+ Thu thập ảnh RADAR bao phủ toàn bộ khu vực thành phố Hồ Chí Minh
tại các thời điểm tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 hằng năm.
- Quan trắc mực nước dưới đất, áp lực lỗ rỗng, độ lún thành phần: 01
lần/giếng/tháng x 12 tháng.
3.2.9. Quản lý, vận hành và bảo trì, bảo dưỡng các trạm quan trắc nước
mặt tự động, liên tục.
- Tần suất quan trắc: Quan trắc liên tục, 5 phút/1 dữ liệu.
3.2.10. Quản lý, vận hành và bảo trì, bảo dưỡng các trạm quan trắc không
khí tự động, liên tục.
- Tần suất quan trắc: Quan trắc liên tục, 5 phút/1 dữ liệu.
3.2.11. Hoạt động vận hành hệ thống quan trắc giám sát nguồn thải tự
động (nước thải, khí thải);
- Tần suất quan trắc: Quan trắc liên tục, 5 phút/1 dữ liệu.
13
3.2.12. Hoạt động vn hành h thng giám sát hình nh (Camera) trc
tuyến:
Thực hiện giám sát 24/24 hình ảnh camera truyền trực tiếp v Trung tâm
điều hành.
4. Phương pháp quan trắc và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
4.1. Phương pháp quan trắc
Các phương pháp quan trắc thực hiện theo hướng dẫn tại Thông
10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 06 năm 2021 hoặc các phương pháp quan
trắc được Bộ Tài nguyên Môi trường chứng nhận trong giấy chng nhận đủ
điều kiện hoạt động quan trắc môi trường (VIMCERTS).
4.2. Quy chuẩn so sánh
4.2.1. Quan trắc chất lượng không khí xung quanh
- Đối với các thông số Tổng bụi lơ lửng (TSP), CO, NO
2
, SO
2
, bụi PM
10
(24
giờ), bụi PM
2,5
(24 giờ), Benzene (C
6
H
6
), Toluene, Xylene: giá trị giới hạn tối đa
được quy định tại QCVN 05:2023/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng không khí;
- Đối với các thông số tiếng ồn mức âm tương đương (L
Aeq
): giá trị giới
hạn tối đa được quy định tại QCVN 26:2025/BNNMT Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về tiếng ồn (có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 11 năm 2025);
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ở trên được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới.
4.2.2. Quan trắc chất lượng nước mặt
- QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v chất lượng
nước mặt;
- QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp.
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ở trên được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới.
4.2.3. Quan trắc chất lượng trầm tích.
- QCVN 43:2025/BNNMT Quy chuẩn kthuật quốc gia về cht lượng
trầm tích
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ở trên được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới.
4.2.4. Quan trắc chất lượng đất.
- QCVN 03:2023/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
đất.
14
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ở trên được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới.
4.2.5. Quan trắc chất lượng nước biển.
- QCVN 10:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v chất lượng
nước biển
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ở trên được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới.
4.2.6. Quan trắc chất lượng nước dưới đất.
- QCVN 09:2023/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước dưới đất
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ở trên được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới.
5. Quy trình quan trắc và số lượng mẫu kiểm soát chất lượng
- Quy trình lấy, phân tích mẫu bảo đm tuân thủ theo hướng dẫn ti
Chương II. Kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ của Thông tư số 10/2021/TT-
BTNMT, 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025 các Tiêu chuẩn phân tích đã
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chứng nhận trong giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động quan trắc môi trường (VIMCERTS).
- Mẫu kiểm soát chất lượng (mẫu QC) được lấy tại hiện trường mẫu
trắng vận chuyển, mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng hiện trường, mẫu lặp hiện
trường hoặc các mẫu QC khác với số lượng phù hp theo yêu cầu của chương
trình quan trắc hoặc chương trình bảo đảm chất lượng quan trắc hiện trường đề
ra. Chương trình quan trắc có số lượng dưới 30 mẫu thì tối thiểu phải lấy 01 mẫu
lặp hiện trường (trừ các mẫu về mặt kỹ thuật không thực hiện được việc lấy mẫu
lặp như các mẫu khí thải, bụi…) 01 mẫu trắng hiện trường hoặc mẫu trắng
thiết bị. Chương trình quan trắc số lượng từ 30 mẫu trở lên thì số lượng mẫu
kiểm soát chất lượng được lấy tại hiện trường bằng 10% tổng lượng mẫu của
chương trình quan trắc. Các mẫu QC hiện trường phải được giao nhận, hóa
và phân tích trong phòng thí nghiệm như các mẫu quan trắc định kỳ.
- Mẫu QC phòng thí nghiệm phải được phân tích trong từng mẻ mẫu. Số
lượng mẫu QC tối thiểu cần thực hiện trong mỗi mẻ mẫu phải đủ điều kiện kiểm
tra sự nhiễm bẩn của dụng cụ, hóa chất, thuốc thử, các yếu tố ảnh hưởng và đánh
giá độ chụm, độ chính xác của kết quả phân tích. Tùy thuộc vào phương pháp
phân tích áp dụng, mẫu QC sdụng trong phòng thí nghiệm, bao gồm: mẫu
trắng thiết bị, mẫu trắng phương pháp, mẫu lặp, mẫu thêm chuẩn, mẫu chuẩn đối
chứng, mẫu chuẩn được chứng nhận, mẫu chuẩn thẩm tra hoặc mẫu chuẩn QC
khác theo phương pháp tiêu chuẩn yêu cầu.
- Đối với các nền mẫu, thông số quan trắc không thể thực hiện được các
mẫu trắng thì sdụng các mẫu lp hoặc các mẫu QC khác, đảm bảo slượng
mẫu QC tại hiện trường đạt 10% tổng lượng mẫu của chương trình quan trắc.
15
6. Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc
Việc bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc đảm bảo tuân thủ:
- Thiết bị quan trắc trước khi đưa vào sử dụng phải bảo đảm chất lượng,
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về
chất lượng, sản phẩm hàng hóa. Thiết bị quan trắc phải được kiểm soát vđo
lường (kiểm định, hiệu chuẩn, thnghiệm) theo quy định của pháp luật hiện
hành về đo lường.
- Sử dụng thiết bị quan trắc phải bảo đảm theo hướng dn của nhà sản xuất,
quy trình sử dụng thiết bị, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường quy định.
- Định kỳ xây dựng kế hoạch thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, sữa chữa,
thay thế các thiết bị quan trắc theo hướng dẫn của nhà sản xuất quy định sử
dụng thiết bị.
- Thiết bị quan trắc được quản theo hướng dẫn tại Thông số
10/2021/TT-BTNMT, Thông số 52/2025/TT-BNNMT Thông
17/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
7. Phương tiện phục vụ hoạt động lấy mẫu, bảo quản vận chuyển
mẫu
Phương tiện phục vụ hoạt động lấy mẫu, bảo quản vận chuyển mẫu bảo
đảm tuân thủ theo quy định của Thông số 10/2021/TT-BTNMT và Thông tư
số 52/2025/TT-BNNMT trên tinh thần hiệu quả, tiết kiệm kinh phí được thể
hiện chi tiết trong kế hoạch triển khai chi tiết các chương trình quan trắc.
8. Lập kế hoạch bảo đảm chất lượng (QAPP)
8.1. Đối tượng sử dụng dữ liệu chương trình quan trắc:
- Cơ quan quản địa phương: Cung cấp số liệu, thông tin độ tin cậy
hệ thống nhằm phục vụ đánh giá hiện trạng, giám sát chất lượng môi trường
và tài nguyên nước, phục vụ cho công tác quản lý, làm cơ sở xây dựng các quyết
định về môi trường tài nguyên nước nhằm phát triển bền vững, đưa ra những
quyết sách đúng kịp thời trong quy hoạch sử dụng tài nguyên môi trường
trong việc phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- quan quản trung ương: cung cấp, chia sẻ d liệu quan trắc tài
nguyên và môi trường cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Doanh nghiệp, cơ quan nghiên cứu, người dân thành phố: Cung cấp thông
tin về chất lượng môi trường nhằm hỗ trợ cho các doanh nghiệp, cơ quan nghiên
cứu trong công tác bảo vệ môi trường tài nguyên nước dưới đất; công bố dữ
liệu quan trắc một cách dễ hiểu, dtiếp cận (qua website, bảng điện tử công
cộng) để người dân nắm bắt thông tin, giám sát chất lượng môi trường nơi họ
sống làm việc, điều này không chỉ nâng cao nhận thức thay đổi hành vi
của cộng đồng còn tạo ra một áp lực hội tích cực, thúc đẩy các quan
quản doanh nghiệp phải trách nhiệm hơn trong công tác bảo vệ tài
nguyên và môi trường.
16
8.2. Mục đích và mục tiêu cụ thể của chương trình quan trắc:
8.2.1. Quan trắc chất lượng nước mặt:
- Theo dõi diễn biến, đánh giá, phân tích xu hướng chất lượng nước theo
không gian và thời gian. Dữ liệu này là cơ sở khoa học để đánh giá hiệu quả của
các chính sách và các dự án cải thiện môi trường đã và đang triển khai.
- Vn hành c trạm quan trắc nước mặt tự động, liên tục tại các điểm trọng
yếu nhạy cảm đcảnh báo sớm các hiện tượng ô nhiễm bt thường hoặc sự
xuất hiện của các chất độc hại, giúp quan quản nhà nước vmôi trường
điều hành, ứng phó và ra các quyết định quản lý về mặt môi trường.
- Cung cấp bộ dữ liệu đầu vào đáng tin cậy mang tính hệ thống cho các
nhiệm vụ quản tài nguyên môi trường nước, bao gồm việc xây dựng các
hình toán học phỏng lan truyền chất ô nhiễm, tính toán phân ng khả
năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của các đoạn sông, làm skhoa học
cho việc cấp phép xả thải và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
8.2.2. Quan trắc chất lượng không khí xung quanh:
- Vận hành một mạng lưới các trạm quan trắc môi trường định kỳ kết hợp
với quan trắc tự động, liên tục, được bố trí một cách khoa học tại các điểm đại
diện cho các loi hình gây chịu tác động ô nhiễm khác nhau: nền, dân cư,
giao thông công nghiệp. Các dữ liệu quan trắc môi trường không khí xung
quanh giúp theo dõi diễn biến, đánh giá, phân tích xu hướng chất lượng môi
trường theo không gian thời gian. Dữ liệu này là sở khoa học đđánh giá
hiệu quả của các chính sách môi trường đã và đang triển khai.
- Cung cấp bộ dữ liệu đáng tin cậy mang tính hệ thống, kết hp với dữ liệu
khí tượng giao thông đxác định các nguồn gây ô nhiễm chính, các quy luật
lan truyền các kiểu hình ô nhiễm đặc trưng của thành phố. Kết quả phân tích
sở để đề xuất và đánh ghiệu quả của các giải pháp quản lý như phân
luồng giao thông, phát triển hạ tầng giao thông, kiểm soát khí thải phương tiện
và quy hoạch các khu công nghiệp.
- Cung cấp, ng bố dữ liệu quan trắc một cách dễ hiểu, dễ tiếp cận (qua
website, bảng điện tử công cộng) nhằm cung cấp cảnh báo kịp thời về mức độ
rủi ro sức khỏe cho cộng đồng, từ đó người n chủ động thực hiện các biện
pháp cần thiết nhằm bảo vệ sức khỏe cho bản thân và gia đình.
8.2.3. Quan trắc chất lượng nước biển ven bờ
- Theo dõi diễn biến, đánh giá, phân tích xu hướng chất lượng nước biển
ven bờ tại những vùng có mục đích sử dụng khác nhau (vùng bãi tắm, vùng nuôi
trồng thủy sản, vùng bảo tồn hệ sinh thái, vùng phát triển cảng) theo các giá trị
giới hạn quy định tại QCVN 10 -MT:2023/BTNMT;
- Pt hiện sớm các dấu hiệu ô nhiễm nguy scố môi trường biển,
đặc biệt ô nhiễm dầu từ hoạt động hàng hải, đánh bắt, chế biến thủy hải sản,
17
cung cấp dữ liệu nền cho việc xây dựng và diễn tập các kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu và hóa chất độc hại.
8.2.4. Quan trắc chất lượng trầm tích
- Đánh giá định kỳ chất lượng trầm tích tại các điểm đại diện trong hệ
thống sông, kênh, rạch chính của thành phố; đồng thời, xác định mức độ quy
mô tích tụ của các chất ô nhiễm chính, đặc biệt là kim loại nặng các hợp chất
hữu cơ khó phân hủy.
- Cung cấp dữ liệu khoa học tin cậy để hỗ trợ công tác quản ra quyết
định liên quan đến các hoạt động tác động đến trầm tích đề xuất các phương
án xử lý, tiêu hủy bùn thải nạo vét một cách an toàn, tránh phát tán ô nhiễm sang
các khu vực khác.
8.2.5. Quan trắc chất lượng đất
- Thực hiện các chương trình quan trắc, đánh giá định kỳ mức độ ô nhiễm
đất tại các khu vực có nguy cao chịu tác động từ các hoạt động nông nghiệp,
công nghiệp, tập trung vào các thông số kim loại nặng (As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn,
Hg) và các nhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu.
- y dựng bản đồ các khu vực đất bị ô nhiễm trên địa bàn thành phố. Dựa
trên bản đồ này, tiến hành khoanh vùng, cảnh báo nguy đxuất các biện
pháp quản phù hợp như kiểm soát nguồn ô nhiễm, hạn chế các hoạt động sử
dụng đất nhạy cảm (như trồng trọt, khu dân cư) trên các vùng đất ô nhiễm và lập
kế hoạch xử lý, cải tạo, phục hồi môi trường đất.
8.2.6. Quan trắc tài nguyên nước dưới đất
- Đánh giá chất lượng nước của các tầng chứa nước chính đang được khai
thác trên địa bàn thành phố một cách định kỳ. Kết quả quan trắc sẽ được sử dụng
để xây dựng bản đồ phân vùng chất lượng nước dưới đất, khoanh vùng các khu
vực bị ô nhiễm.
- Quan trắc theo dõi diễn biến mực nước độ mặn trong các tầng chứa
nước, đặc biệt tại các khu vực ven biển các khu vực sử dụng nước dưới đất
nhiều, nhằm cung cấp dữ liệu chính xác cho việc cảnh báo nguy hthấp quá
mức mực nước, sụt lún đất xâm nhập mặn, hỗ trợ công tác quản lý, cấp phép
khai thác tài nguyên nước một cách bền vững.
- Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất theo quy
định của pháp luật, đảm bảo việc khai thác tuân thủ giấy phép và không gây suy
thoái, cạn kiệt nguồn nước.
8.2.7. Những vấn đề có thể phát sinh và những hành động giảm thiểu, khắc
phục:
a. Hoạt động quan trắc hiện trường:
- Các phát sinh trong quá trình quan trắc bao gồm:
+ Lấy mẫu và mẫu QC không đúng thời gian, địa điểm, cách thức.
18
+ Công tác đo đạc tại hiện trường chưa đúng quy định.
+ Bảo quản, vận chuyển mẫu không đúng phương án đã được phê duyệt.
+ Công tác mã hóa có nhầm lẫn.
- Các hành động giảm thiểu: tổ chức thực hiện phải tuân thủ thực hiện bảo
đảm chất lượng kiểm soát chất lượng theo quy định tại Điều 22 Thông số
10/2021/TT-BTNM và Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT.
b. Hoạt động phân tích phòng thử nghiệm
- Các phát sinh trong quá trình phân tích bao gồm:
+ Công tác nhận mẫu, quản lý mẫu, bảo quản mẫu chưa phù hợp.
+ Phân tích không đúng theo quy trình thao tác chuẩn (SOP) đã ban hành.
+ Nhầm lẫn mẫu khi phân tích.
+ Điều kiện môi trường thí nghiệm không đảm bảo gây ảnh hưởng đến kết
quả.
+ Phân tích mẫu QC phòng thí nghiệm chưa đủ đánh giá độ chụm, độ
chính xác của kết quả phân tích.
- Các hành động giảm thiểu: tổ chức thực hiện phải tuân thủ thực hiện bảo
đảm chất lượng kiểm soát chất lượng theo quy định tại Điều 23 Thông số
10/2021/TT-BTNM và Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT.
8.2.8. Mục tiêu chất lượng dữ liệu:
- Số liệu quan trắc hiện trường và phân tích phải được kiểm tra, xử lý thống
kê và đánh giá.
- Toàn bộ tài liệu, dữ liệu, hồ liên quan đến hoạt động quan trắc hiện
trường và phân tích phải được tập hợp đầy đủ, bảo đảm tính trung thực, kịp thời
và được lưu giữ, quản lý theo quy định.
- Hồ sơ gốc của hoạt động quan trắc hiện trường và phân tích phải được lưu
giữ và sẵn sàng cung cấp cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
- Dữ liệu trong hoạt động quan trắc hin tờng phân tích phải bảo đảm
đầy đủ, thống nhất với hồ quan trắc hiện trường hồ sơ phân tích; phù hợp,
thống nhất với thời gian, điểm lấy mẫu thời gian, thông số phân tích; phù
hợp, thống nhất với phương pháp, thiết bị quan trắc; phù hợp với tiêu chí chấp
nhận kết quả phép đo.
- Trường hợp nghi ngờ sai sót trong các hoạt động quan trắc thì phải
kiểm tra lại số liệu hoặc huỷ bỏ, không sử dụng số liu cho mục đích viết báo
19
cáo kết quả quan trắc. Các tài liệu, số liệu ban đầu trước khi hủy bỏ phải được
lưu giữ như hồ sơ gốc để sử dụng trong các trường hợp cần tra cứu.
8.2.9. Bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng.
a) Bảo đảm chất lượng kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc
hiện trường:
- Phân công nhiệm vụ cụ thể cho người thực hiện nhiệm vụ quan trắc.
Người được giao nhiệm vụ phải được đào tạo với chuyên ngành phù hợp với
công việc được giao và chỉ được giao chính thức thực hiện quan trắc hiện trường
khi được đánh giá là đạt theo yêu cầu của tiêu chí nội bộ và đã tham gia hóa đào
tạo về an toàn phục vụ công tác đi hiện trường được đánh giá là đạt yêu cầu;
- Chuẩn bị đầy đhồ sơ, tài liệu, trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất chất
chuẩn, phương tiện vận chuyển, an toàn bảo hộ lao động theo kế hoạch quan trắc
hiện trường được thiết lập;
- Hóa chất, mẫu chuẩn được chuẩn bị đầy đủ theo quy định của từng
phương pháp quan trắc, được đựng trong các bình chứa phù hợp, dán nhãn
thể hiện đầy đủ các thông tin;
- Các mẫu được chứa vào dụng cụ chứa mẫu đảm bảo sạch phù hợp với
từng thông số quan trắc;
- Biên bản đo lấy mẫu hiện trường được thực hiện hoàn thành ngay
sau khi kết thúc việc lấy mẫu tại hiện trường. Mẫu biên bản quan trắc hiện
trường theo quy định tại Thông số 10/2021/TT-BTNMT Thông số
52/2025/TT-BNNMT;
- Mẫu được bảo quản xử b(nếu có) tại hiện trường phù hp với
thông số quan trắc. Phương án vận chuyển bảo đảm hợp về mặt thời gian sau
khi lấy mẫu đối với một số thông số quan trắc.
b) Bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích:
- Phân công nhiệm vụ cụ thể cho người thực hiện nhiệm vụ phân tích.
Người được giao nhiệm vụ phải được đào tạo trong lĩnh vực phân tích và phù
hợp với công việc được giao và chỉ được giao chính thức thực hiện phân tích khi
được đánh giá là đạt theo yêu cầu của tiêu chí nội bộ;
- Các phương pháp phân tích phải được pduyệt để đánh giá sự phù hợp
theo điều kiện áp dụng thực tế của phòng thí nghiệm trước khi đưa vào triển
khai thực hiện. Việc phê duyệt phương pháp phải được lập thành báo cáo theo
quy định tại Phụ lục 7, Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT và Thông tư số
52/2025/TT-BNNMT;
- Xây dựng quy trình thao tác chuẩn (SOP) cho các phương pháp phân tích
đã được phê duyệt. Mỗi quy trình thao tác chuẩn tối thiểu bao gồm các nội dung
theo quy định tại Phụ lục 8 Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT và và Thông tư số
52/2025/TT-BNNMT;
20
- Hóa chất, mẫu chuẩn, chất chuẩn được chuẩn bị đầy đủ theo từng phương
pháp quan trắc, được đựng trong các bình chứa phù hợp, dán nhãn thể hiện
đầy đủ các thông tin. Hóa chất, mẫu chuẩn, chất chuẩn phải được đặt tại khu vực
riêng biệt, bảo quản phù hợp, đảm bảo an toàn;
- Kiểm soát các điều kiện phòng thí nghiệm, bảo đảm không ảnh hưởng đến
kết quả phân tích hoặc không gây bất lợi đến chất lượng của các phép phân tích;
- Khi tiếp nhận mẫu để phân tích, mẫu phải đáp ứng được các điều kiện về
bảo quản mẫu phù hợp với từng thông số phân tích theo quy định. Mẫu phải
được hóa mẫu được gắn với mẫu trong suốt thời gian lưu mẫu. Sau
khi được phân tích xong, các mẫu phải được lưu giữ bo quản theo chỉ dẫn
trong các tiêu chuẩn phân tích, lấy mẫu tương ứng hoặc theo quy định hiện hành
để sử dụng trong trường hợp cần kiểm tra và phân tích lại.
8.2.10. Phương pháp phân tích, đánh giá và báo cáo:
Tuân thủ theo hướng dẫn tại Phụ lục 16, Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT;
Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT và các quy định liên quan khác./.
1
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ĐIỂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026.
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
1. DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH TRÊN ĐA N
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chương trình quan trắc chất lượng không khí xung quanh tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 có 157 điểm, trạm quan trắc
trong đó 124 điểm quan trắc định kỳ 33 trạm quan trắc tự động liên tục (đang tạm thời triển khai quan trắc định kỳ trong quá
trình chờ phát triển thành trạm tự động).
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
I
Vùng Thành phố Hồ Chí Minh (trước hợp nhất)
A
Khu vực thí điểm LEZ trung tâm
1
Thảo Cầm Viên
HCM_KK_ZOO
Nền
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trong khuôn viên
Thảo Cầm Viên, quận 1 (nay Phường
Sài Gòn).
- Quan trắc môi trường nền đô thị
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
2
Bến Nghé
HCM_KK_BeN
Dân cư
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm ngay Sở Nông
nghiệp Môi trường Tp.HCM, Phường
Sài Gòn
- Quan trắc môi trường khu vực trung
tâm của thành phố Hồ Chí Minh
2
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
3
Tân Định
HCM_KK_TĐi
Dân cư
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm gần Trường cao
đẳng nghề Tp.HCM, Phường Tân Định
- Quan trắc môi trường khu dân
Phường Tân Định
4
Đô Thành
HCM_KK_ĐT
Dân cư
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm trong khu dân
Đô Thành, quận 3 (nay Phường
Bàn Cờ)
- Quan trắc môi trường không khí khu
dân cư ổn định tại khu vực trung tâm
thành phố.
5
Tân Sơn Hòa
HCM_KK_TSH
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm tại mảng xanh
cách tòa nchính của Khu di tích lịch
sử địa đạo Củ Chi khoảng 40m về hướng
tây nam, quận Phú Nhuận (nay
Phường Cầu Kiệu);
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của thành phố
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
6
Đinh Tiên
Hoàng - Điện
Biên Phủ
HCM_KK_ĐTH –
ĐBP
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc tại khu vực giao giữa
đường Điện Biên Phủ Đinh Tiên
Hoàng, quận 1 (nay là Phường Tân Định)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trục đường xuyên tâm
3
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
7
Quách Thị Trang
HCM_KK_QTT
Giao
thông
Định kỳ
- Vòng xoay Quách Thị Trang (Bến
Thành Quận 1) (nay là Phường Bến
Thành)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông khu vực trung
tâm thành phố
8
Trần Đình Xu
HCM_KK_TĐX
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã ba Trần Đình Xu - Văn Kiệt,
quận 1 (nay là Phường Cầu Ông Lãnh)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông của tuyến đường Võ Văn Kiệt
khu vực trung tâm
9
Dân Chủ
HCM_KK_DC
Giao
thông
Định kỳ
- Vòng xoay Công Trường Dân Chủ,
Quận 3 (nay là Phường Xuân Hoà)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông khu vực nội thành, trục đường
xuyên tâm và tuyến Metro số 2
10
DOSTE
HCM_KK_DOST
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc tại Sở Khoa học
Công nghệ, quận 3 (nay Phường Xuân
Hoà).
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trên trục đường xuyên tâm
thành phố và khu trung tâm thành phố.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
4
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
11
Lê Thị Riêng
HCM_KK_LTR
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân cư khu vực Công viên Lê Thị
Riêng, quận 10 (nay Phường Hoà
Hưng)
- Quan trắc dân khu vực trung tâm
thành phố
12
Hồng Bàng
HCM_KK_HB
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Nằm tại trường THCS Hồng Bàng,
Quận 5 (nay là Phường Chợ Lớn)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trên trục đường xuyên tâm
thành phố và khu trung tâm thành phố.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
B
Khu vực thí điểm LEZ Cần Giờ
13
Cần Giờ
HCM_KK_CG
Nền
Tự động
liên tục
- Điểm thuộc khu vực đất trống thuộc
26, khoảnh 2, tiểu khu 10c Rừng
phòng hộ Cần Giờ (nay Xã An Thới
Đông)
- Quan trắc môi trường nền của thành
phố
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
14
Bình Khánh
HCM_KK_BK
Dân cư
Định kỳ
- Điểm quan trắc nm ngay khu dân
thuộc Xã Bình Khánh
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các hoạt động đô
thị tại khu dân Bình Khánh, gn
bến phà Bình Khánh, bến đò Phước
Khánh
5
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
15
Cần Thạnh
HCM_KK_CaT
Dân cư
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm ngay Trường tiểu
học Cần Thạnh, Xã Cần Gi
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các hoạt động đô
thị tại khu dân Cần Thạnh, xã Cần
Giờ
C
Khu vực trong vành đai 1
16
Tân Phú
HCM_KK_TP
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân Phường Tân Thành, quận
Tân Phú (nay là Phường Tân Phú)
- Quan trắc môi trường không khí khu
vực dân ổn định, khu vực ngoại thành
phía Tây của thành phố.
17
Bình Trưng Tây
HCM_KK_BTT
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân phường Bình Trưng y,
Thành phố Thủ Đc (nay Phường
Bình Trưng)
- Quan trắc môi trường không khí tại
khu vực dân ổn định khu vực ngoại
thành phía Đông của thành phố.
18
Đầm Sen
HCM_KK_ĐS
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân cư xung quanh Công viên
văn hóa Đầm Sen (nay Phường Bình
Thới)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
hoạt động của dân thuộc khu dân
được chỉnh trang đô thị
6
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
19
Thủ Thiêm
HCM_KK_TT
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân khu đô thị mới Thủ
Thiêm, Thành phố Thủ Đức (nay
Phường An Khánh)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
hoạt động của dân thuộc khu đô thị
mới
20
Tân Bình
HCM_KK_TB
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc trong công viên thuộc
khuôn viên chung Tây Thạnh, quận
Tân Phú (nay là Phường Tây Thạnh).
- Quan trắc ảnh hưởng của các hoạt
động công nghiệp đến dân xung
quanh
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
21
Phú Lâm
HCM_KK_PL
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc tại khu vực vòng xoay
Phú Lâm, quận 6 (nay Phường Phú
Lâm).
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông khu vực Vòng xoay Phú Lâm,
trên trục đường xuyên tâm của Thành
phố
7
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
22
Hàng Xanh
HCM_KK_HX
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc khu vực vòng xoay
Hàng Xanh, quận Bình Thạnh (nay
Phường Gia Định)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trục đường xuyên tâm cửa
ngõ vào khu vực trung tâm từ hướng
Đông Bắc của thành phố.
23
Sài Gòn
HCM_KK_SG
Giao
thông
Định kỳ
- Công viên Cầu Sài Gòn, phường An
Phú Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức
(nay là Phường An Khánh)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trên trục đường xuyên tâm
thành phố.
24
An Phú
HCM_KK_AP
Giao
thông
Định kỳ
- Nằm tại nút giao thông An Phú, Thành
phố Thủ Đức (nay Phường Bình
Trưng)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông của tuyến cao tốc Long Thành
Dầu Giây.
25
Lê Đại Hành
HCM_KK_LĐH
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã 5 Đại Hành, quận 11 (nay
Phường Phú Thọ)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trục xuyên tâm thành phố
8
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
26
Gia Định
HCM_KK_GĐ
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã năm Chú Ía (nay Phường Hạnh
Thông). Nằm trên tuyến đường Phạm
Văn Đồng.
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông trên trục đường Tân Sơn Nhất
Bình Lợi.
27
Bình Triệu
HCM_KK_BTR
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã Bình Triệu, Thành phố Th
Đức Đức (nay là Phường Hiệp Bình)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
hoạt động giao thông từ tuyến giao thông
Tân Sơn Nhất - Bình Lợi
28
Gò Vấp
HCM_KK_GV
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc tại khu vực ngã sáu
Vấp đoạn giao với đường Trần Thị Nghĩ,
quận Vấp (nay Phường Hạnh
Thông)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông khu vực ngã sáu Gò Vấp.
29
Thống Nhất
HCM_KK_TN
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc tại bệnh viện Thống
Nhất, quận Tân Bình (nay là Phường Tân
Sơn Nhất)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông tuyến đường Lý Thường Kiệt,
khu vực Ngã tư Bảy Hiền.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
9
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
30
Quẹo
HCM_KK_BQ
Giao
thông
Định kỳ
- Khu vực ngã Âu Trường
Chinh, quận Tân Bình (nay là Phường
Tân Bình)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông của khu vực trung tâm thành
phố đi các quận huyện ngoại thành và
các tỉnh lân cận.
31
Cộng Hòa
HCM_KK_CH
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã sáu Cộng Hòa, quận Tân Bình
(nay là Phường Tân Sơn Nhất)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông thành phố.
32
Tham Lương
HCM_KK_TL
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã tư Phan Huy Ích Trường Chinh,
quận Tân Bình (nay là Phường Tân Sơn)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông thành phố.
33
Phú Định
HCM_KK_PĐ
Giao
thông
Định kỳ
- Nằm tại nút giao thông Văn Kiệt -
An Dương Vương (nay Phường Phú
Định)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông trên trục đường Võ Văn Kiệt
10
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
34
Trần Não Mai
Chí Thọ
HCM_KK_TN-
MCT
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã tư Trần Não- Mai Chí Thọ, Thành
phố Thủ Đức (nay là Phường An Khánh)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông của tuyến
Văn Kiệt , Mai chí Thọ
35
Cát Lái
HCM_KK_CL
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc khu vực vòng xoay
Mỹ Thủy giao giữa đường Nguyễn Thị
Định Vành Đai 2, qun 2, nay thuộc
Thành phố Thủ Đức (nay Phường Cát
Lái)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trên tuyến đường vành đai
đông các phương tiện ra vào cảng Cát
Lái.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
D
Khu vực ngoài Vành đai 1 và trong Vành đai 2
36
Quang Trung
HCM_KK_QT
Nền
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trong khuôn viên
phần mềm Quang Trung, Quận 12 (nay
là Phường Trung Mỹ Tây)
- Quan trắc môi trường nền đô thị
37
Phước Bình
HCM_KK_PB
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân Phước Bình, Thành phố
Thủ Đức (nay là Phường Phước Long)
- Quan trắc môi trường không khí tại
khu vực dân mới, khu vực ngoại
thành phía Đông của thành phố
11
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
38
Thới An
HCM_KK_TA
Dân cư
Tự động
liên tục
- Khu đô thị Thới An - Hà Đô, Quận 12
(nay là Phường Thới An)
- Quan trắc môi trường không khí tại
khu dân ổn khu vực ngoại thành phía
Tây Bắc thành phố.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
39
Bình Hưng
HCM_KK_BH
Dân cư
Định kỳ
- Khu công viên gần Trạm Y tế nh
Hưng, huyện Bình Chánh (nay là xã Bình
Hưng)
- Quan trắc môi trường không khí tại
khu vực dân ổn định khu vực ngoại
thành phía Tây Nam của thành phố.
40
Phước Kiển
HCM_KK_PK
Dân cư
Định kỳ
- Khu dân Phước Kiển - Nhà
(nay là Xã Nhà Bè)
- Quan trắc khu dân khu vực phía
Nam thành phố
41
Phú Mỹ Hưng
HCM_KK_PMH
Dân cư
Tự động
liên tục
- Tọa lạc tại khu đô thị Phú Mỹ Hưng,
quận 7 (nay là Phường Tân Mỹ).
- Quan trắc i trường khu dân phía
nam của thành phố
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
42
Tân Thới Hiệp
HCM_KK_TTH
Công
nghiệp
Định kỳ
- Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp,
Quận 12 (nay là Phường Tân Thới Hiệp)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp khu vực phía
Bắc thành phố
12
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
43
Linh Trung
HCM_KK_LT
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM,
Thành phố Thủ Đức (nay Phường Thủ
Đức)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
công nghiệp khu vực phía Đông Bắc
thành phố.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
44
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Văn
Linh
HCM_KK_HTP
NVL
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Khu vực đường Huỳnh Tấn Phát–
Nguyễn Văn Linh, Quận 7 (nay
Phường Tân Thuận).
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông khu vực quận 4, quận 7,
huyện Nhà ra vào cảng Bến Nghé,
KCX Tân Thuận.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
45
QL50-Nguyễn
Văn Linh
HCM_KK_QL50-
NVL
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã QL50 - Nguyễn Văn Linh,
Bình Chánh (nay là xã Bình Hưng)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tuyến đường
Nguyễn Văn Linh
46
Nguyễn Hữu
Thọ - Nguyễn
Văn Linh
HCM_KK_NHT-
NVL
Giao
thông
Định kỳ
- Ngã tư Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn
Văn Linh, quận 7 (nay Phường Tân
Hưng)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tuyến Nguyễn
Văn Linh
13
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
47
Suối Tiên
HCM_KK_ST
Giao
thông
Định kỳ
- Cách Khu du lịch Suối tiên khoảng
200m về hướng Nam, Thành phố Thủ
Đức (nay là Phường Tăng Nhơn Phú)
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông cửa ngõ phía đông thành phố.
48
Linh Xuân
HCM_KK_LX
Giao
thông
Định kỳ
- Cầu vượt Linh Xuân, thành phố Thủ
Đức (nay là Phường Linh Xuân)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông của QL1A, Phạm Văn Đồng,
Kha Vạn Cân đi Bình Dương, Đồng Nai
49
An Sương
HCM_KK_AS
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nm tại khu vực Ngã
An Sương, quận 12 (nay Phường
Trung Mỹ Tây).
- Quan trắc ảnh hưởng do hoạt động
giao thông trên tuyến QL1A cửa ngõ
phía Tây Bắc thành phố
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
E
Khu vực ngoài Vành đai 2
Quận 9
HCM_KK_Q9
Nền
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trong sân Golf,
đường Hoàng Hữu Nam, Thành phố Thủ
Đức (nay là Phường Long Bình)
- Quan trắc môi trường nền khu vc
phía đông bắc của thành phố
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
14
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
51
Củ Chi
HCM_KK_CC
Nền
Định kỳ
- Địa đạo Củ Chi huyện Củ Chi (nay
là Xã An Nhơn Tây)
- Quan trắc nền khu vực phía Bắc thành
phố
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
52
Lê Minh Xuân
HCM_KK_LMX
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm tại khu ng viên
góc đường số 3số 6 thuộc khu dân
Vĩnh Lộc B, Bình Chánh (nay Xã Tân
Vĩnh Lộc)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
công nghiệp khu vực phía Tây Nam
thành phố.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
53
Hiệp Phước
HCM_KK_HP
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Nằm trong khu dân cư tập trung của
Long Thới, huyện Nhà Bè (nay là Xã
Hiệp Phước)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
công nghiệp khu vực phía Nam thành
phố.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
54
Hóc Môn
HCM_KK_HM
Giao
thông
Định kỳ
- Khu vực ngã Quốc L 22 và
Nguyễn Văn Bứa, huyện Hóc Môn (nay
là Xã Hóc Môn)
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tuyến QL 22 đi
các tnh Long An, Tây Ninh và Bình
Dương
15
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
55
Đông Thạnh
HCM_KK_ĐTh
Giao
thông
Định kỳ
- Cầu Rạch Tra, huyện Hóc Môn (nay là
Xã Đông Thạnh)
- Quan trắc ảnh hưởng do các hoạt động
giao thông tuyến Tỉnh lộ 8 đi Củ Chi,
Bình Dương, Đồng Nai
II
Vùng Bình Dương
A
Khu vực đô thị hạt nhân của vùng Bình Dương
56
Trung tâm hành
chính Phường Dĩ
An
HCM_KK_PDA
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm ngay trước khu
Trung tâm Hành Chính phường Dĩ An
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của phường Dĩ An
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động.
- Tên điểm cũ “Trung
tâm hành chính TP Dĩ
An“;
- Ký hiệu cũ “ĐT1”
57
UBND Phường
Lái Thiêu
HCM_KK_PLT
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm ngay trước khu
Trung tâm Hành Chính phường Lái
Thiêu
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của phường Lái Thiêu
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm “UBND
TP Thuận An”
- Ký hiệu cũ “ĐT2”
16
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
58
Trung tâm Quan
trắc Tài nguyên
và Môi trường –
CS2
HCM_KK_PPL
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trong khuôn viên
của Trung tâm Quan trắc – Khu vực 2
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của phường Phú Lợi
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm cũ “Trụ sở
TT QT-KT TNMT - số
26 Huỳnh Văn Nghệ”
- Ký hiệu cũ “ĐT3”
59
Trung tâm hành
chính thành phố
mới Bình Dương
HCM_KK_TPMB
D
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trong đối diện tòa
nhà Trung tâm hành chính thành phố mới
Bình Dương
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của phường Bình Dương
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Ký hiệu cũ “ĐT4”
60
Phường Long
Nguyên
HCM_KK_PBC
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm gần Trung tâm
hội nghị triển lãm của phường Long
Nguyên (dự kiến đầu trạm tự động tại
UBND phường Mỹ Phước (cũ))
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của phường Long Nguyên
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm “Khu
trung tâm phường Mỹ
Phước”
- Ký hiệu cũ “ĐT5”
17
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
61
Phường Tân
Uyên
HCM_KK_PTU
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trong khu Trung
tâm thương mại khu chợ của phường
Tân Uyên (dự kiến đầu trạm tự động
tại phòng lao động thương binh xã hội)
- Quan trắc môi trường khu dân
khu vực trung tâm của phường Tân
Uyên.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm cũ “Phường
Uyên Hưng, TP Tân
Uyên”
- Ký hiệu cũ “ĐT6”
62
Nhà máy xử lý
nước thải KCN
Sóng Thần II
HCM_KK_KCNS
T2
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc tại Đường số 22, trước
cổng nhà máy nhà máy xử nước thải
KCN Sóng Thần 2
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ các KCN
Sóng Thần 1,2
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm “Công
ty Wimbledon Đường
số 22, KCN Sóng Thần
II”
- Ký hiệu cũ “CN1”
63
Đường Bình
Chuẩn 41 cách
khu sản xuất
Bình Chuẩn
300m
HCM_KK_KSXB
C
Công
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc trên Đường Bình
Chuẩn 41 cách khu sản xuất Bình Chuẩn
300m
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ khu sản
xuất Bình Chuẩn
- Tên điểm “Công
ty Victory cách CCN
Thuận Giao 300m”
- Ký hiệu cũ “CN2”
18
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
64
Khu vực mỏ đá
Thường Tân
HCM_KK_MDTT
Công
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc trên Đường ĐT746
gần mỏ đá xã Thường Tân
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp khai thác đá
- Tên điểm “Khu
vực mỏ đá xã Thường
Tân, huyện Bắc Tân
Uyên”
- Ký hiệu cũ “CN3”
65
KCN Mỹ Phước
II
HCM_KK_KCN
MP2
Công
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm trên đường NA3
của KCN Mỹ Phước 2
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ KCN M
Phước 2
- Tên điểm “Công
ty Orion, đường NA3,
KCN Mỹ Phước II”
- Ký hiệu cũ “CN4”
66
KCN Mỹ Phước
III
HCM_KK_KCN
MP3
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Điểm tại khu vực đường C1 giao với
đường C3 của KCN Mỹ Phước 3
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ KCN Mỹ
Phước 3
67
Khu công nghiệp
Đất Cuốc
HCM_KK_KCND
C
Công
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm tại cổng chào của
KCN Đất Cuốc
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ KCN Đất
Cuốc
- Tên điểm “KCN
Đất Cuốc - Tân Uyên”
- Ký hiệu cũ “CN6”
19
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
68
Ngã Miếu
Ông Cù
HCM_KK_NTMO
C
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm tại ngã tư Miễu
Ông Cù
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tại ngã tư Miễu
Ông Cù
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Ký hiệu cũ “GT1”
69
Ngã tư cầu Ông
Bố
HCM_KK_NTCO
B
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm tại UBND
phường Bình Hòa.
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tại ncầu
Ông Bò
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Ký hiệu cũ “GT2”
70
Gần ngã 3 cổng
xanh
HCM_KK_NBCX
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm trên đường
TL742 gần ngã ba Cổng Xanh, phường
Vĩnh Tân
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tại ngã ba Cổng
Xanh, phường Vĩnh Tân
- Ký hiệu cũ “GT3”
71
Ngã sáu An Phú
HCM_KK_NTAN
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm ngay phòng khám
đa khoa An Phú, phường An Phú.
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tại nsáu An
Phú
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Ký hiệu cũ “GT4”
20
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
72
Vòng xoay cây
xăng Kim Hằng
HCM_KK_VXKH
Giao
thông
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm tại vòng xoay cây
xăng Kim Hằng, phường Tân Hiệp
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tại vòng xoay
Kim Hằng
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm “Vòng
xoay cây xăng Kim
Hằng - Khánh Bình”
- Ký hiệu cũ “GT6”
73
Đường Mỹ
Phước Tân Vạn
Thủ Dầu Một
HCM_KK_VXMP
TV
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm tại vòng xoay Mỹ
Phước - Tân Vạn
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động giao thông tại vòng xoay
Mỹ Phước - n Vạn
- Ký hiệu cũ “GT7”
74
Vành đai 3
HCM_KK_VD3
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc tại ngã An Sơn,
Đường Hồ Văn Mên, phường Thuận An
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng bởi
các hoạt động giao thông tại điểm giao
giữa đường Vành đai 3 và CMT8
- Ký hiệu cũ “GT9”
75
Vành đai 4
HCM_KK_VD4
Giao
thông
Định kỳ
- Điểm quan trắc tại ngã tư đường Vành
Đai 4 gần trường Đại học Việt Đức
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng bởi
các hoạt động giao thông
- Ký hiệu cũ “GT10”
B
Khu vực ngoài khu vực đô thị hạt nhân
21
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
76
Nghĩa trang Liệt
sĩ xã Phú Giáo
HCM_KK_NTPG
Nền
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm khuôn viên
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Phú Giáo.
- Quan trắc môi trường nền gần khu n
cư đô thị của xã Phú Giáo
- Ký hiệu cũ “N”
77
Trung tâm hành
chính xã Dầu
Tiếng
HCM_KK_XDT
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm đối diện khu
Trung tâm hành chính tập trung của
Dầu Tiếng
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của xã Dầu Tiếng.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm cũ “Trung
tâm hành chính huyện
Dầu Tiếng”
- Ký hiệu cũ “ĐT8”
78
Trung tâm hành
chính huyện Phú
Giáo
HCM_KK_ĐT9
Dân cư
Tự động
liên tục
- Trung tâm hành chính huyện Phú Giáo
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
79
Trung tâm hành
chính xã Bắc
Tân Uyên
HCM_KK_XBTU
Dân cư
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm ngay cổng chào
đường vào khu Trung tâm hành chính tập
trung của xã Bắc Tân Uyên
- Quan trắc môi trường khu dân khu
vực trung tâm của xã Bắc Tân Uyên.
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Tên điểm cũ “Trung
tâm hành chính huyện
Bắc Tân Uyên”
- Ký hiệu cũ “ĐT7”
22
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
80
Nông trường cao
su Thanh An
HCM_KK_NTTA
Nông
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc nm trong khu vực
vườn cao su ở xã Thanh An
- Quan trắc sự ảnh hưởng của hoạt động
nông nghiệp tới môi trường nông thôn
xung quanh
- Ký hiệu cũ “NT1”
81
Khu đô thị -
công nghiệp Bàu
Bàng
HCM_KK_KCNB
B
Công
nghiệp
Tự động
liên tục
- Điểm quan trắc nằm trên đường NC
gần cổng chào của KCN Bàu Bàng
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ KCN Bàu
Bàng
- Tạm thời triển khai
Quan trắc định kỳ gián
đoạn tại trạm/điểm tự
động
- Ký hiệu cũ “CN5”
82
Khu công nghiệp
Bàu Bàng mở
rộng và KCN
Cây Trường
HCM_KK_KCNB
BCT
Công
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc nằm trong KCN Bàu
Bàng Mở rộng
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp từ KCN Bàu
Bàng mở rộng và KCN Cây Trường
- Ký hiệu cũ “CN7”
83
Khu vực m
khai thác đá Tân
Thịnh - Phú
Giáo
HCM_KK_MDPG
Công
nghiệp
Định kỳ
- Điểm quan trắc trên đường dẫn vào
khu vực khai thác mỏ đá Tân Thịnh của
xã Phú Giáo
- Quan trắc môi trường ảnh hưởng do
các hoạt động công nghiệp khai thác đá
- Tên điểm “Khu
vực mỏ khai thác đá
huyện Phú Giáo”
- Ký hiệu cũ “CN8”
II
Vùng Bà Rịa – Vũng Tàu
A
Khu vực du lịch, đô thị biển
23
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
84
Ngã 5 Lê Hồng
Phong
HCM_KK_KK5
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Ngã 5 Lê Hồng Phong
(nay là Phường Vũng Tàu)
- Ký hiệu cũ “K02”
85
Ngã 4 đường
30/4 (đường
Bình Giã)
HCM_KK_KK6
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Ngã 4 đường 30/4 (đường
Bình Giã) (nay là Phường Vũng Tàu)
- Ký hiệu cũ “K05”
86
Đưng H Long
HCM_KK_KK7
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Đường Hạ Long (nay
Phường Vũng Tàu)
- Ký hiệu cũ “K21”
87
Bãi Trước
HCM_KK_KK22
Du lịch
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ du lịch tại Bãi
Trước.(nay là Phường Vũng Tàu)
88
Bãi Sau
HCM_KK_KK23
Du lịch
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ du lịch tại Bãi
Sau.(nay là Phường Vũng Tàu)
89
Ngã 3 Bà Rịa
HCM_KK_KK10
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Ngã 3 Rịa (nay
Phường Bà Rịa)
- Ký hiệu cũ “K03”
24
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
90
Vòng xoay đài
phun nước TP.
Bà Rịa
HCM_KK_KK11
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Vòng xoay đài phun nước
TP. Bà Rịa (nay là Phường Bà Rịa).
- Ký hiệu cũ “K04”
91
Gần khu trung
tâm hành chính
HCM_KK_KK12
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại khu vực Gần khu trung
tâm hành chính (nay là Phường Bà Rịa)
- Ký hiệu cũ “K45”
92
Núi Dinh
HCM_KK_KK24
Du lịch
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ du lịch tại Núi
Dinh (nay là Phường Long Hương)
- Ký hiệu cũ “K34”
93
Th trn Long
Đin
HCM_KK_KK13
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Long Điền. (nay
là Xã Long Điền)
- Ký hiệu cũ “K08”
94
Th trn Long
Hi
HCM_KK_KK14
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Long Hải (nay
Xã Long Hải)
- Ký hiệu cũ “K11”
95
Khu du lịch
Long Hải
HCM_KK_KK25
Du lịch
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông dịch vụ du lịch tại Khu du
lịch Long Hải (nay là Xã Long Hải)
- Ký hiệu cũ “K49”
25
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
96
Th trấn Phước
Hi
HCM_KK_KK15
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại ThTrấn Phước Hải (nay
là Xã Phước Hải)
- Ký hiệu cũ “K09”
97
Th trấn Đất Đ
HCM_KK_KK16
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại ThTrấn Đất Đỏ (nay
Xã Đất Đỏ)
- Ký hiệu cũ “K10”
98
Ngã Quốc l
55 (Tnh l 52)
HCM_KK_KK17
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Ngã Quốc l 55 (Tnh
l 52) (nay là Xã Đất Đỏ)
- Ký hiệu cũ “K25”
99
Th trn Phú M
HCM_KK_KK9
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Phú Mỹ (nay
Phường Phú Mỹ)
- Ký hiệu cũ “K07”
100
Ngã 3 Quc l
51 (Tnh l 765)
HCM_KK_KK8
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Ngã 3 Quc l 51 (Tnh l
765) (nay là Phường Phú Mỹ)
- Ký hiệu cũ “K06”
101
Khu bảo tồn
Bình Châu -
Phước Bửu
HCM_KK_KK2
Nền
Định kỳ
- Quan trắc môi trường nền khu vực
Khu bảo tồn Bình Châu - Phước Bửu
(nay là Xã Xuyên Mộc)
- Ký hiệu cũ “K30”
C
Vùng ven của khu vực đô thị
26
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
102
Xã Sui Rao
HCM_KK_KK1
Nền
Định kỳ
- Quan trắc môi trường nền khu vực
Suối Rao tại Xã Suối Rao (nay là Xã
Xuân Sơn)
- Ký hiệu cũ “K29”
103
Th trn Ngãi
Giao
HCM_KK_KK18
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Ngãi Giao (nay
là Xã Ngãi Giao)
- Ký hiệu cũ “K12”
104
Khu vực khai
thác khoáng sản
3 (Khu dân cư
gần khu khai
thác mỏ Núi Sò,
xã Suối Rao)
HCM_KK_KK53
Khoáng
sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh khu dân bị tác động bởi khu
vực khai thác mỏ đá tại Khu vực khai
thác khoáng sản 3 (Khu dân gần khu
khai thác mỏ Núi Sò, Suối Rao) (nay
là Xã Xuân Sơn)
- Ký hiệu cũ “K56”
B
Công nghiệp Cảng biển
105
Khu vực Bến
Đình (Làng cá
Bến Đình - Bến
Đá)
HCM_KK_KK26
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông dịch vụ khai thác thuỷ sản
tại Khu vực Bến Đình (Làng cá Bến
Đình - Bến Đá).(nay là Phường Vũng
Tàu)
- Ký hiệu cũ “K20”
27
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
106
Khu vực Phước
Cơ (Khu vực
gần khu CBHS
Phước Cơ)
HCM_KK_KK27
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu vực Phước (Khu vực gần khu
CBHS Phước Cơ).(nay Phường Phước
Thắng)
- Ký hiệu cũ “K51”
107
Cảng cá Tân
Phước
HCM_KK_KK30
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông dịch vụ khai thác hải sản
tại Cảng Tân Phước (nay Long
Hải)
- Ký hiệu cũ “K52”
108
Khu CBHS Lộc
An 1
HCM_KK_KK31
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu CBHS Lộc An 1 (nay Xã Phước
Hải)
- Ký hiệu cũ “K37”
109
Khu CBHS Lộc
An 2
HCM_KK_KK32
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu CBHS Lộc An 2 (nay Xã Phước
Hải)
- Ký hiệu cũ “K38”
28
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
110
Khu CBHS Bình
Châu 1 (Khu
CBHS ấp Thèo
Nèo, xã Bình
Châu)
HCM_KK_KK33
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu CBHS Bình Châu 1 (Khu CBHS ấp
Thèo Nèo, Bình Châu) (nay
Bình Châu)
- Ký hiệu cũ “K53”
111
Khu CBHS Bình
Châu 2
HCM_KK_KK34
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu Khu CBHS Bình Châu 2 (nay
Bình Châu)
112
Khu CBHS Tân
Hải 1
HCM_KK_KK28
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu CBHS Tân Hải 1 (nay Tân
Hải)
113
Khu CBHS Tân
Hải 2
HCM_KK_KK29
Hải sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông và dịch vụ chế biến hải sản tại
Khu CBHS Tân Hải 2 (nay Tân
Hải)
114
KCN Đông
Xuyên 1
HCM_KK_KK35
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi Khu công nghiệp
tại KCN Đông Xuyên 1(nay Phường
Rạch Dừa)
29
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
115
KCN Đông
Xuyên 2 (Khu
dân cư gần KCN
Đông Xuyên)
HCM_KK_KK36
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN tới khu dân
tại KCN Đông Xuyên 2 (Khu dân
gần KCN Đông Xuyên) (nay Phường
Rạch Dừa)
- Ký hiệu cũ “K59”
116
Khu vực Nhà
máy Dinh C
(Nhà máy Dinh
Cố 1)
HCM_KK_KK45
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi Khu vực Nhà máy
Dinh C (Nhà máy Dinh Cố 1) (nay
Xã Long Điền)
- Ký hiệu cũ “K16”
117
KCN Đất Đỏ 1
(KCN Đất Đỏ)
HCM_KK_KK46
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Đất Đ 1
(KCN Đất Đỏ) (nay là Xã Đất Đỏ)
- Ký hiệu cũ “K68”
118
KCN Đất Đỏ 2
HCM_KK_KK47
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Đất Đ 2
(nay là Xã Đất Đỏ)
119
KCN Phú Mỹ I
(Cuối hướng gió
KCN Phú Mỹ I)
HCM_KK_KK37
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi Khu công nghiệp
tại KCN Phú Mỹ I (Cuối hướng gió KCN
Phú Mỹ I) (nay là Phường Phú Mỹ)
- Ký hiệu cũ “K63”
120
KCN Phú Mỹ II
(Cuối hướng gió
KCN Phú Mỹ II)
HCM_KK_KK38
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi Khu công nghiệp
tại KCN Phú Mỹ I (Cuối hướng gió KCN
Phú Mỹ II) (nay là Phường Phú Mỹ)
- Ký hiệu cũ “K64”
30
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
121
KCN Mỹ Xuân
A (Cuối hướng
gió KCN M
Xuân A)
HCM_KK_KK39
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi Khu công nghiệp
tại KCN Mỹ Xuân A (Cuối hướng gió
KCN Mỹ Xuân A) (nay Phường Phú
Mỹ)
- Ký hiệu cũ “K66”
122
KCN Mỹ Xuân
B1 1
HCM_KK_KK40
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Mỹ Xuân B1
1 (nay là Phường Phú Mỹ)
123
KCN Mỹ Xuân
B1 2
HCM_KK_KK41
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Mỹ Xuân B1
2 (nay là Phường Phú Mỹ)
124
KCN Mỹ Xuân
B1 3
HCM_KK_KK42
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Mỹ Xuân B1
3 (nay là Phường Phú Mỹ)
125
CCN Hắc Dịch 1
HCM_KK_KK43
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi CCN Hắc Dịch 1
(nay là Phường Tân Thành)
126
KCN Mỹ Xuân
A2 (Cuối hướng
gió KCN M
Xuân A2)
HCM_KK_KK44
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Mỹ Xuân A2
(Cuối hướng gió KCN Mỹ Xuân A2)
(nay là Phường Phú Mỹ)
- Ký hiệu cũ “K65”
127
KCN Châu Đức
HCM_KK_KK48
Công
nghiệp
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi KCN Châu Đức
(nay là Xã Châu Pha)
- Ký hiệu cũ “K62”
31
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
128
Khu vực khai
thác khoáng sản
1 (Khu dân cư
trên tuyến đường
Châu Pha gần
khu vực các m
khai thác đá)
HCM_KK_KK51
Khoáng
sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh khu dân bị tác động bởi khu
vực khai thác mỏ đá tại Khu vực khai
thác khoáng sản 1 (Khu dân trên
tuyến đường Châu Pha gần khu vực các
mỏ khai thác đá) (nay là Xã Châu Pha)
- Ký hiệu cũ “K54”
129
Khu vực khai
thác khoáng sản
2 (Khu dân cư
gần mỏ khai thác
đá núi Thị Vải)
HCM_KK_KK52
Khoáng
sản
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh khu dân bị tác động bởi khu
vực khai thác mỏ đá tại Khu vực khai
thác khoáng sản 2 (Khu dân gn mỏ
khai thác đá núi Thị Vải) (nay là Xã
Châu Pha)
- Ký hiệu cũ “K55”
D
Đặc khu Côn Đảo
130
Khu du lịch Six
Senses Côn Đảo
HCM_KK_KK3
Nền
Định kỳ
- Quan trắc môi trường nền khu vc
Khu du lịch Six Senses Côn Đảo (nay
Đặc Khu Côn Đảo)
131
Th trn Côn
Sơn
HCM_KK_KK19
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Côn Sơn (nay
Đặc Khu Côn Đảo)
- Ký hiệu cũ “K27”
32
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
132
Thị trấn Bến
Đầm
HCM_KK_KK20
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Bến Đầm (nay
Đặc Khu Côn Đảo)
- Ký hiệu cũ “K32”
133
Thị Trấn C
Ống
HCM_KK_KK21
Đô thị -
Giao
thông
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi các phương tiện
giao thông tại Thị Trấn Cỏ Ống (nay
Đặc Khu Côn Đảo)
- Ký hiệu cũ “K33”
IV
Khu vực chịu tác động của các Khu xử lý chất thải tập trung
134
TBK1
HCM_KK_TBK1
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Cách cổng vào Khu liên hợp chất thải
rắn Tây Bắc 10m (gần cầu cân)
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
vận chuyển CTR vào BCL
135
TBK9
HCM_KK_TBK9
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân Tân An Hội, cách Khu
liên hợp chất thải rắn Tây Bắc 2km về
hướng Đông Bắc
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
xử chất thải trong KLH, ảnh hưởng
gió Tây y Nam
33
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
136
TBK10
HCM_KK_TBK1
0
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân Phước Hiệp cũ (nay
thuộc n An Hội mới) cách Khu liên
hợp chất thải rắn Tây Bắc 1,5 km (hướng
Bắc Đông Bắc)
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
xử chất thải trong KLH, ảnh hưởng
gió Tây y Nam
137
TBK12
HCM_KK_TBK1
2
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- KDC xã Phước Hiệp (nay thuộc xã
Tân An Hội mới) (hướng Tây Bắc)
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
của Khu liên hợp chất thải rắn Tây Bắc,
ảnh hưởng gió Tây – Tây Nam
138
TBK15
HCM_KK_TBK1
5
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- KDC xã Thái Mỹ (hướng Tây Nam)
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
của Khu liên hợp chất thải rắn Tây Bắc,
ảnh hưởng gió Bắc – Đông Bắc
139
TBK17
HCM_KK_TBK1
7
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- UBND Huyện Củ Chi (nay
UBND Tân An Hội) (cách KLH 6 km
về hướng Đông Bắc)
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
của KLH, ảnh hưởng gió Tây Tây Nam
140
ĐPK1
HCM_KK_ĐPK1
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu vực xung quanh giáp đốt khu
nghĩa trang Đa Phước.
- Ảnh hưởng từ lò đốt khu nghĩa trang
34
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
141
ĐPK2
HCM_KK_ĐPK2
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu vực xung quanh giáp cổng khu xử
lý CTR của công ty VWS.
- Ảnh hưởng của khâu tiếp nhận
142
ĐPK7
HCM_KK_ĐPK7
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu vực xung quanh giáp nhà máy xử
chất thải hầm cầu của công ty TNHH
xử lý chất thải hầm cầu Hòa Bình.
- Ảnh hưởng môi trường từ nhà máy xử
lý bùn hầm cầu
143
ĐPK8
HCM_KK_ĐPK8
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu vực xung quanh giáp khu xử
bùn của Công ty TNHH Công nghệ sinh
học Sài Gòn xanh
- Ảnh hưởng môi trường từ khu xử
bùn
144
ĐPK11
HCM_KK_ĐPK1
1
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Xung quanh Khu liên hợp xử chất
thải rắn Đa Phước, hướng y Tây Nam,
giáp QL50
- Ảnh hưởng của hoạt động chôn lấp
145
ĐPK12
HCM_KK_ĐPK1
2
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Xung quanh Khu liên hợp xử chất
thải rắn Đa Phước, hướng Tây Nam
- Ảnh hưởng của hoạt động chôn lấp
146
ĐPK3A
HCM_KK_ĐPK3
A
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu vực Ủy ban nhân dân Phước
Kiểng (cũ) , nay là xã Nhà Bè
- Ảnh hưởng của hoạt động chôn lấp
35
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
147
ĐPK17
HCM_KK_ĐPK1
7
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân cư Chateau, phường Tân Mỹ
- Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động
chôn lấp đến khu dân cư
148
GCK1
HCM_KK_GCK1
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Gần cổng Bãi chôn lấp Gò Cát
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
BCL
149
GCK3
HCM_KK_GCK3
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân (hướng Bắc Đông Bắc)
cách Bãi chôn lấp Gò Cát 200m.
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
của BCL đến khu vực dân xung
quanh.
150
GCK4
HCM_KK_GCK4
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân (hướng Tây Nam), cách
Bãi chôn lấp Gò Cát 200m.
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
của BCL đến khu vực dân cư xung quanh
151
GCK5
HCM_KK_GCK5
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân (hướng Đông Nam), cách
Bãi chôn lấp Gò Cát 200m.
- Ảnh hưởng môi trường từ trạm xử lý
nước thải Seen.
36
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
152
ĐTK5
HCM_KK_ĐTK5
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân gần chùa Hiển Hích (Khu
vực dân cư đông đúc, theo hướng gió
Tây Tây Nam)
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
xử chất thải bên trong Bãi chôn lấp
Đông Thạnh đến khu dân cư
153
ĐTK7
HCM_KK_ĐTK7
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân (hướng về trung tâm
huyện), cách Bãi chôn lấp Đông Thạnh
200m
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
xử chất thải bên trong BCL đến khu
dân cư
154
ĐTK8
HCM_KK_ĐTK8
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân cư xã Bình Mỹ cách Bãi chôn
lấp Đông Thạnh 500m về hướng Bắc
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
xử chất thải bên trong BCL đến khu
dân cư
155
ĐTK12
HCM_KK_ĐTK1
2
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Khu dân trên đường Đặng Thúc
Vịnh, hướng về Trung tâm huyện, cách
Bãi chôn lấp Đông Thnh 1,5km (về
hướng Nam) trên đường ĐT 3-3
- Ảnh hưởng môi trường từ hoạt động
xử chất thải bên trong BCL đến khu
dân cư
37
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
156
Công ty TNHH
MTV Liên hợp
Khoa học - Công
nghệ - Môi
trường Biwase
Nam Bình
Dương
HCM_KK_XLCT
R
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động từ hoạt động hoạt động
xử chất thải của Công ty TNHH MTV
Liên hợp Khoa học - Công nghệ - Môi
trường Biwase Công ty CP Nước
Môi trường Bình Dương
- Ký hiệu cũ “CN9”
157
Tóc Tiên 2
HCM_KK_KK50
Xử lý
chất thải
Định kỳ
- Quan trắc chất lượng không khí xung
quanh bị tác động bởi khu vực xử chất
thải Tóc Tiên tại c Tiên 2 (nay
Châu Pha)
- Ký hiệu cũ “K42”
Ghi chú: Tiếp tục thực hiện quan trắc định kỳ tại các điểm chưa hoàn thành việc đầu tư xây dựng trạm quan trắc tự động theo
lộ trình nhằm đảm bảo số liệu được liên tục, cũng như đánh giá đầy đủ hiện trạng diễn biến chất lượng môi trường của thành
phố.
2. DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT TRÊN ĐA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
Mạng lưới quan trắc chất lượng nước mặt tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 gồm 254 điểm quan trắc. Trong đó: 84 điểm
quan trắc chất lượng nước trên các tuyến sông và các chi lưu, 118 điểm quan trắc trên hệ thống kênh rạch, 36 điểm quan trắc tại các
hồ chứa và 16 điểm quan trắc xung quanh các bãi chôn lấp và khu liên hợp xử lý chất thải rắn.
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
A
Vị trí quan trắc chất lượng nước sông
38
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
A.1
Sông Thị Tính
1
Phú Bình ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_STT1
Định kỳ
Tác
động
- Cầu Phú Bình.
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải các nhà máy sản xuất mủ cao su
Phú Bình, Long Hòa và một số cơ sở chăn nuôi
heo và nước thải khu dân cư.
2
Cầu trên đường
vành đai 4 ⁽²⁾ ⁽³⁾
⁽⁴⁾
HCM_NM_STT2
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cầu trên đường vành đai 4
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải KCN, đô thị Bàu Bàng, các KCN
đô thị Mỹ Phước, hoạt động chăn nuôi quy
mô lớn.
3
Trạm quan trắc
nước mặt t
động trên sông
Thị Tính ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_STT4
Tự động
liên tục
Tác
động
- Trạm quan trắc nước mặt tự động trên sông
Thị Tính.
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải sau xử lý các KCN Mỹ Phước 2, Mỹ
Phước 3.
4
Ông Cộ ⁽³⁾
HCM_NM_STT3
Định kỳ
Tác
động
- Cầu Ông Cộ (Hợp lưu sông thị Tính và sông
Sài Gòn) phường Phú An.
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải của KCN Mỹ Phước I, II, III
Cụm Công nghiệp Tân Định, nhà máy giấy
Vạn Phát, Tân Thuận An, các khu dân
thuộc phường Mỹ Phước.
- Vị trí (Cầu Ông
Cộ) của KV2
A.2
Sông Sài Gòn
39
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
5
Bến Củi ⁽³⁾
HCM_NM_SG1
Định kỳ
Nền
- Hạ lưu cửa xả hồ Dầu Tiếng, cách đập Dầu
Tiếng 2 km.
- Nhằm đánh g chất lượng nước thượng
nguồn sông Sài Gòn khu vực bắt đầu chảy qua
địa phận Thành phố Hồ Chí Minh.
- Vị trí (Cách đập
Dầu Tiếng 2 km)
của KV2
6
Bến Súc ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_BS
Tự động
liên tục
Nền
- Cầu Bến Súc, TL15 xã An Nhơn Tây.
- Đánh giá chất lượng nước mặt sông Sài
Gòn.
(*)
7
An Phú ⁽³⁾
HCM_NM_SG5
Định kỳ
Tác
động
- Lưu vực An Tây-Bến Cát xã An Nhơn Tây
(gần Bến đò An Phú).
- Đánh giá chất lượng nước sông Sài Gòn
chịu nh ởng bởi các KCN Việt Hương 2,
Rạch Bắp, An Tây và dân cư xung quanh.
- Vị trí (Lưu vực An
Tây Bến Cát) của
KV2
8
Hòa Phú ⁽³
HCM_NM_HP
Định kỳ
Cấp
nước
- Khu vực gần trạm bơm Hòa Phú Bình
Mỹ.
- Đánh giá chất lượng nước phục vụ cho trạm
cấp nước Hòa Phú.
9
Phú Cường ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_SG2
Tự động
liên tục
Cấp
nước
- Khu vực gần họng thu nước nmáy nước
Thủ Dầu Một phường Thủ Dầu Một.
- Nhằm đánh giá chất lượng nguồn nước mặt
cung cấp cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn
phường Thủ Dầu Một.
- Vị trí (Họng thu
nước nhà máy nước
TDM) của KV2
10
Phú Long ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_SG4
Tự động
liên tục
Tác
động
- Trạm thủy văn trên sông Sài Gòn.
- Đánh giá chất lượng nước sông Sài Gòn
chịu ảnh hưởng quá trình đô thị hóa sản
xuất công nghiệp trên địa bàn của phường Lái
Thiêu.
(*)
- Vị trí (Trạm thủy
văn trên sông Sài
Gòn) KV2.
40
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
11
Bình Phước ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_BP
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cách ngã 3 rạch Vĩnh nh Sông Sài Gòn
500m về phía hạ lưu.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước sông Sài
Gòn bị tác động bởi nước thải từ các khu công
nghiệp trên địa bàn thành phố Dĩ An, Thuận
An, KCN Linh Trung 2 các sở sản xuất
trên địa bàn thành phố HCM.
(*)
- Vị trí SG3 (Cách
ngã 3 rạch Vĩnh
Bình Sông Sài Gòn
500m về phía hạ
lưu) – KV2
12
Bình Lợi
HCM_NM_BL
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực Thanh Đa, Phường Bình Quới.
- Đánh giá chất lượng nước sông Sài Gòn sau
tác động của KCN Bình Chiểu.
13
Sài Gòn ⁽⁴
HCM_NM_SG
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cầu Sài Gòn KTĐ mới Thủ Thiêm Sông Sài
Gòn.
- Đánh giá chất lượng nước mặt sông Sài Gòn
sau khu qua khu vực dân phường Bình
Thạnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Phường nh
Quới và phường An Khánh.
(*)
14
Phú Mỹ ⁽⁴
HCM_NM_PM
Tự động
liên tục
Tác
động
- Gần cầu Thời Đại, Phường Bình Trưng.
- Đánh giá chất lượng nước sông Sài Gòn
trước khi hợp lưu với sông Đồng Nai.
(*)
A.3
Sông Bé
15
Phước Hòa ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_SB1
Định kỳ
Tác
động
- Vị trí quan trắc trên Sông tại cửa xả của
Hồ.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước sau đập
Phước Hòa.
- Cửa xả hồ nước
Phước Hòa (điểm
quan trắc KTL1
theo QĐ918)
41
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
16
Sông Bé 2 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_SB2
Định kỳ
Tác
động
- Vị trí quan trắc tại khu vực Cầu Sông Bé.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước bị tác động
bởi nước thải từ các nhà máy cao su thải ra
suối Lùng và đổ vào sông Bé.
- Điểm quan trắc
SB theo QĐ918
17
Sông Bé 1 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_ĐN1
Định kỳ
Nền
- Tại Bến đò Lạc An (cách ngã ba sông ĐN
SB 1 km).
- Đánh giá chất lượng nước mặt tại hợp u
của sông Đồng Nai và sông Bé.
- Vị trí tại Bến Đò
Lạc An (Cách ngã
ba sông ĐN – SB 1
km) KV2
A.3
Kênh Phước Hòa
18
Tại giao lộ với
QL13 ⁽²⁾ ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_SB3
Tự động
liên tục
Tác
động
- Tại giao l với QL13.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước cho Hồ
thủy lợi Dầu Tiếng Thành phố mới Bình
Dương.
- Điểm quan trắc
KTL2 theo QĐ918
A.4
Suối Giai
19
Suối Giai ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_SB5
Định kỳ
Nền
- Suối Giai.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước suối Giai từ
Bình Phước chảy vào Sông Bé, địa phn Bình
Dương.
- Điểm quan trắc
RĐN13 theo quyết
định 2869/-
UBND
A.5
Suối Rạc
20
Suối Rạc ⁽²⁾ ⁽³
HCM_NM_SB4
Định kỳ
Nền
- Suối Rạc.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước suối Rạc từ
Bình Phước chảy vào Sông Bé, Bình Dương.
A.6
Sông Đồng Nai
21
Tân Uyên ⁽³⁾
HCM_NM_ĐN5
Định kỳ
Tác
động
- Trạm thủy văn chuyên dùng Tân Uyên.
- Đánh giá chất lượng nước mặt tại Trạm thủy
văn chuyên dùng Tân Uyên.
- Trạm thủy văn
chuyên dùng Tân
Uyên KV2
42
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
22
Cù lao Bạch
Đằng ⁽³⁾
HCM_NM_ĐN3
Định kỳ
Tác
động
- Cầu mới bắc qua Cù lao Bạch Đằng.
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi hoạt động nuôi cá bè và hoạt động sản xuất
của một số nhà máy.
- Vị trí (Cầu mới
bắc qua Cù lao
Bạch Đằng) – KV2
23
Tân Hiệp ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_ĐN2
Tự động
liên tục
Cấp
nước
- Họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp.
- Đánh giá chất lượng nước mặt đầu vào cho
nhà máy cấp nước Tân Hiệp.
- Vị trí (Họng thu
nước nhà máy nước
Tân Hiệp) – KV2
24
Tân Ba ⁽³⁾
HCM_NM_ĐN4
Định kỳ
Cấp
nước
- Khu vực gần họng thu nước nmáy nước
Tân Ba.
- Đánh giá chất lượng nước mặt đầu vào cho
nhà máy cấp nước Tân Ba khu vực hạ lưu
sông Đồng Nai thuộc địa phận Bình Dương.
- Họng thu nước
nhà máy nước Tân
Ba
25
Hoá An
HCM_NM_HA
Định kỳ
Cấp
nước
- Cầu Hóa An phường Biên Hòa, Ðồng Nai.
- Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai
phục vụ cho trạm cấp nước Hóa An.
26
Bình An
HCM_NM_BA
Định kỳ
Cấp
nước
- Trước họng lấy nước nhà máy nước Bình
An (cách cầu Đồng Nai 500m về phía hạ lưu
sông Đồng Nai) phường Long Bình, Đồng Nai.
- Đánh giá chất lượng nước phục vụ cho nhà
máy nước Bình An
27
Long Phước
HCM_NM_LP
Định kỳ
Tác
động
- Cách hợp lưu Sông Tắc – Sông Sài Gòn
500m về phía hạ lưu.
- Đánh giá chất lượng nước sông Sài Gòn sau
khi hợp lưu với Sông Tắc.
28
Cát Lái ⁽¹⁾
HCM_NM_CL
Định kỳ
Tác
động
- Phà Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi (Sông
Đồng Nai trước hợp lưu với sông Sài Gòn).
- Đánh giá nước mặt tại Phà Cát Lái.
43
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
29
Mũi Đèn Đỏ ⁽¹⁾
HCM_NM_MĐĐ
Định kỳ
Tác
động
- Mũi Đèn Đỏ, Phường Phú Thuận (Cách hợp
lưu của Sông Đồng Nai với sông Sài Gòn 2
km).
- Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai
sau khi hợp lưu với sông Sài Gòn.
30
Nhà Bè ⁽¹⁾ ⁽⁴
HCM_NM_NB
Tự động
liên tục
Nền
- Phà Bình Khánh, N (Thượng lưu
ngã ba Đồng Nai Lòng Tàu 600 m).
- Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai.
(*)
A.7
Sông Soài Rạp
31
Vàm Sát ⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_VS
Định kỳ
Nền
- Cần Giờ - Hạ lưu cửa sông Vàm Sát
150m sông Đồng Nai.
- Đánh giá chất lượng nước sông Vàm Sát.
A.8
Sông Lòng Tàu
32
Lòng Tàu ⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_LT
Định kỳ
Nền
- Cần Giờ - Cách đoạn phân nhánh sông
Lòng Tàu Đồng Tranh 1,39km.
- Đánh giá chất lượng nước sông Lòng Tàu
trước khi tách thành 2 nhánh sông Lòng Tàu và
Đồng Tranh.
33
Tam Thôn Hiệp
⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_TTH
Định kỳ
Tác
động
- Cần Gi- Thượng lưu ngã ba Tắc Rỗi
800m sông Lòng Tàu.
- Đánh giá chất lượng nước mặt sông Lòng
Tàu sau khi qua khu vực nuôi trồng thủy sản
xã Cần Giờ.
44
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
34
Lòng Tàu 1 ⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_LT1
Định kỳ
Tác
động
- Cần Giờ -Sau hợp lưu sông Lòng Tàu,
sông Đồng Tranh, sông Dừa 2 km.
- Đánh giá chất lượng nước sông Lòng Tàu
sau hợp lưu sông Lòng Tàu, Đồng Tranh, sông
Dừa.
35
Ngã Bảy ⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_N7
Định kỳ
Tác
động
- Xã Cần Giờ - Gần cửa sông Lòng Tàu 2 km.
- Chất lượng nước sông Lòng Tàu trước khi
đổ ra biển.
A.9
Sông Đồng Tranh
36
Đồng Tranh 1 ⁽¹⁾
⁽³⁾
HCM_NM_ĐT1
Định kỳ
Tác
động
- Cần Giờ - Cách đoạn phân nhánh sông
Đồng Tranh thành 3 nhánh nhỏ 1km.
- Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Tranh.
37
Đồng Tranh ⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_ĐT
Định kỳ
Tác
động
- Cần Giờ - Gần cửa sông Đồng Tranh 2
km.
- Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Tranh
tại khu vực nuôi cá bè thuộc xã Cần Giờ.
A.10
Sông Thị Vải
38
Sông Thị Vải 1
⁽¹⁾
HCM_NM_NM44
Định kỳ
Tác
động
- Sông Thị Vải 1 (Điểm giáp ranh, gn điểm
xả nước thải của Cty Vedan) phường Phú Mỹ.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Thị Vải chịu tác động chính từ
hoạt động của Cty Vedan từ phía thượng
nguồn sông Thị Vải (chịu tác động theo dòng
chảy từ Công ty Vedan từ phía thượng
nguồn sông Thị Vải - Đồng Nai) về BR-VT.
- Ký hiệu cũ “S13”
45
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
39
Sông Thị Vải 2
⁽¹⁾
HCM_NM_NM45
Định kỳ
Tác
động
- Sông Thị Vải 2 (Khu vực chịu tác động từ
nước làm mát của nhà máy điện Phú Mỹ)
phường Phú Mỹ.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Thị Vải chịu tác động chính từ
quá trình xả thải ớc làm mát của nhà máy
điện Phú Mỹ.
- Ký hiệu cũ “S16”
40
Sông Thị Vải 3
⁽¹⁾
HCM_NM_NM46
Định kỳ
Tác
động
- Sông Thị Vải 3 (Cảng Phú Mỹ) phường Phú
Mỹ.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Thị Vải chịu tác động chính từ
hoạt động cảng Phú Mỹ.
- Ký hiệu cũ “S15”
41
Sông Thị Vải 4
⁽¹⁾
HCM_NM_NM49
Định kỳ
Tác
động
- Sông Thị Vải 6 (Hạ lưu sông Thị Vải, Cảng
Cái Mép) phường Tân Phước (Phú Mỹ cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu sông Thị Vải trước khi đổ ra
biển.
- Ký hiệu cũ “S17”
42
Sông Thị Vải 5
⁽¹⁾
HCM_NM_NM50
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 1 xã Châu Đức (xã Bang,
Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn hồ Đá Đen thuộc
BRVT (chịu tác động theo dòng chảy từ các
sông, suối thuộc tỉnh Đồng Nai chảy vào).
- Ký hiệu cũ “S18”
46
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
43
Sông Thị Vải 6
⁽¹⁾
HCM_NM_NM51
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 2 Kim Long (xã Láng Lớn,
Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn sông Dinh thuộc
BRVT chịu tác động chính từ hoạt động chăn
nuôi và canh tác nông nghiệp.
- Ký hiệu cũ “S19”
44
Cái Mép ⁽¹⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_CM
Định kỳ
Tác
động
- Xã Cần Giờ - Gần cửa sông Cái Mép 2 km.
- Chất lượng nước sông Thị Vải tại cảng Cái
Mép và trước khi đổ ra biển.
A.11
Sông Dinh
45
Sông Dinh 1 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM1
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 1 xã Châu Đức (xã Bang,
Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn hồ Đá Đen thuộc
BRVT (chịu tác động theo dòng chảy từ các
sông, suối thuộc tỉnh Đồng Nai chảy vào).
46
Sông Dinh 2 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM2
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 2 Kim Long (xã Láng Lớn,
Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn sông Dinh thuộc
BRVT chịu tác động chính từ hoạt động chăn
nuôi và canh tác nông nghiệp.
- Ký hiệu cũ “S01”
47
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
47
Sông Dinh 3 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM4
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 3 Kim Long (xã Láng Lớn,
Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Dinh (thượng nguồn hồ Đá
Đen) chịu tác động theo dòng chảy từ suối Gia
Hốp chảy vào sông Dinh.
48
Sông Dinh 4 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM6
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 4 Kim Long (xã Láng Lớn,
Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước sông Dinh (thượng nguồn hồ Đá Đen)
chịu tác động theo dòng chảy từ suối Đá chảy
vào sông Dinh.
49
Đập Cầu Đỏ ⁽²⁾
HCM_NM_NM14
Định kỳ
Tác
động
- Đập Cầu Đỏ phường Bà Rịa.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt khu vực đp Cầu Đỏ chịu tác động
chính từ hoạt động chăn nuôi canh tác nông
nghiệp.
- Ký hiệu cũ “S02”
50
Sông Dinh 5
(Cầu Cỏ May) ⁽¹⁾
⁽²⁾
HCM_NM_NM18
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 5 (Cầu Cỏ May) phường
Rịa).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ nước thải đô
thị phía thượng nguồn.
- Ký hiệu cũ “S04”
51
Khu NTTS Gò
Găng ⁽¹⁾
HCM_NM_NM19
Định kỳ
Tác
động
- Khu NTTS Găng (Cầu Găng)
phường Phước Thắng.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
nuôi trồng thủy sản Gò Găng.
- Ký hiệu cũ “S32”
48
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
52
Sông Dinh 6 ⁽¹⁾
HCM_NM_NM20
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 6 phường Phước Thắng (phường
11, Vũng Tàu cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Dinh chịu tác động chính từ
hoạt động CBHS.
53
Sông Dinh 7 ⁽¹⁾
HCM_NM_NM21
Định kỳ
Tác
động
- Sông Dinh 7 (Hạ lưu sông Dinh trước khi đ
ra biển) xã Long Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu sông Dinh trước khi đổ ra
biển, chịu tác động chính từ KCN Đông
Xuyên, nước thải đô thị.
- Ký hiệu cũ “S34”
A.12
Suối Gia Hốp
54
Suối Gia Hốp ⁽²⁾
⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_NM3
Tự động
liên tục
Tác
động
- Suối Gia Hốp xã Châu Đức.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu suối Gia Hốp trước khi chảy
vào sông Dinh (thượng nguồn hồ Đá Đen).
A.13
Suối Đá
55
Suối Đá ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM5
Định kỳ
Tác
động
- Suối Đá xã Kim Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu suối Đá trước khi chảy vào
sông Dinh (thượng nguồn hồ Đá Đen).
A.14
Suối Lúp
56
Suối Lúp ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM7
Định kỳ
Tác
động
- Suối Lúp xã Ngãi Giao (Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt suối Lúp trước khi đổ vào hồ Đá Đen
(Hồ Cấp Nước).
- Ký hiệu cũ “S36”
A.15
Suối Chích
49
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
57
Suối Chích ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM8
Định kỳ
Tác
động
- Suối Chích xã Kim Long (Châu Đức cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt suối Chích trước khi đổ vào hồ Đá
Đen (Hồ Cấp Nước).
- Ký hiệu cũ “S37”
A.16
Suối Đá Bàng
58
Suối Đá Bàng ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM9
Định kỳ
Tác
động
- Suối Đá Bàng xã Nghĩa Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu Suối Đá Bàng trước khi chảy
vào hồ Đá Bàng ( Hồ Cấp Nước).
A.17
Suối Lồ Ô
59
Suối Lồ Ô ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM10
Định kỳ
Tác
động
- Suối Lồ xã Xuân Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hlưu suối Lồ Ô trước khi chảy vào
hồ Lồ Ô.
A.18
Suối Kinh Tài
60
Suối Kinh Tài ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM11
Định kỳ
Tác
động
- Suối Kinh Tài phường Tân Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt suối Kinh Tài trước khi đvào hồ
Châu Pha ( Hồ Cấp Nước).
- Ký hiệu cũ “S38”
A.19
Sông Cửa Lấp
61
Phước Tỉnh ⁽¹⁾
HCM_NM_NM 15
Định kỳ
Tác
động
- Phước Tỉnh phường Phước Thắng.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
CBHS và nước thải đô thị.
- Ký hiệu cũ “S24”
50
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
62
Nhánh sông Cửa
Lấp ⁽¹⁾
HCM_NM_NM16
Định kỳ
Tác
động
- Nhánh sông Cửa Lấp xã Long Điền.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
CBHS.
- Ký hiệu cũ “S53”
63
Sông Cửa Lấp
gần KV Đùng
Chùa Mỏ ⁽¹⁾
HCM_NM_NM17
Định kỳ
Tác
động
- Sông Cửa Lấp - gần KV Đùng Chùa M
(cầu Cửa Lấp) xã Long Hải.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
CBHS và nước thải đô thị.
- Ký hiệu cũ “S54”
-
-
-
A.20
Sông Chà
64
Sông Chà Và 1
⁽¹⁾
HCM_NM_NM22
Định kỳ
Tác
động
- Sông Chà (KV gần cống 6 khu CBHS
Tân Hải) phường Tân Hải).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
CBHS Tân Hải.
- Ký hiệu cũ “S55”
65
Sông Chà Và 2
⁽¹⁾
HCM_NM_NM23
Định kỳ
Tác
động
- Sông Chà Và phường Tân Hải.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
CBHS Tân Hải.
- Ký hiệu cũ “S56”
66
Sông Chà Và 3
⁽¹⁾
HCM_NM_NM24
Định kỳ
Tác
động
- Cầu Chà Và xã Long Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
nuôi trồng thủy sản trên sông Chà Và.
- Ký hiệu cũ “S57”
51
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
67
Cửa sông C
Và ⁽¹⁾
HCM_NM_NM25
Định kỳ
Tác
động
- Cửa Sông Chà Và xã Long Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ hoạt động
nuôi trồng thủy sản trên sông Chà Và trước khi
đổ ra vịnh Gành Rái.
- Ký hiệu cũ “S58”
A.21
Sông Ray
68
Sông Ray 1 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM26
Định kỳ
Tác
động
- Sông Ray 1 (Cầu Sông Ray xã u Lâm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn sông Ray (giáp ranh
giới BRVT Đồng Nai, trước khi đổ vào hồ
Sông Ray)(Hồ Cấp Nước).
- Ký hiệu cũ “S09”
69
Sông Ray 2 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM27
Định kỳ
Tác
động
- Sông Ray 2 Bàu Lâm (xã Tân Lâm,
Xuyên Mộc cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Ray (thượng nguồn hồ Sông
Ray) chịu tác động theo dòng chảy từ suối Xa
Ác chảy vào Sông Ray (giáp ranh giới BRVT
Đồng Nai, trước khi đổ vào hồ Sông Ray)
(Hồ Cấp Nước).
70
Sông Ray 3 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM28
Định kỳ
Tác
động
- Sông Ray 3 xã Bàu Lâm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn sông Ray (giáp ranh
giới BRVT Đồng Nai, gần cầu Sông Ray,
ĐT764).
- Ký hiệu cũ “S40”
52
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
71
Sông Ray 4 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM30
Định kỳ
Tác
động
- Sông Ray 4 Bàu Lâm (xã Tân Lâm,
Xuyên Mộc cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Ray (thượng nguồn hồ Sông
Ray) chịu tác động theo dòng chảy từ Suối Le
chảy vào Sông Ray.
72
Sông Ray 6 ⁽¹⁾
HCM_NM_NM39
Định kỳ
Tác
động
- Sông Ray 6 (Ra đầm Lộc An) xã Phước Hải.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu sông Ray đổ ra biển.
- Ký hiệu cũ “S12”
-
-
-
A.22
Suối Le
73
Suối Le ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM29
Định kỳ
Tác
động
- Suối Le xã Bàu Lâm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu Suối Le trước khi chảy vào
Sông Ray (thượng nguồn hồ Sông Ray).
A.23
Suối Tầm Bong
74
Suối Tầm Bong
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM31
Định kỳ
Tác
động
- Suối Tầm Bong xã Bàu Lâm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu suối Tầm Bong trước khi chảy
vào Sông Ray (thượng nguồn hồ Sông Ray).
A.24
Thác Hòa Bình
75
Thác Hòa Bình
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM33
Định kỳ
Tác
động
- Thác Hòa Bình xã Hoà Hội.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thác Hòa Bình.
- Ký hiệu cũ “S10”
A.25
Suối Gia Hoét
53
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
76
Suối Gia Hoét ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM34
Định kỳ
Tác
động
- Suối Gia Hoét xã Bình Giã
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ lưu suối Gia Hoét trước khi chảy
vào Sông Ray - thượng nguồn hồ Sông Ray
(giáp ranh giới BRVT Đồng Nai, gần cầu
Gia Hoét, ĐT765).
A.26
Suối Tầm Bó
77
Suối Tầm Bó ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM35
Định kỳ
Tác
động
- Suối Tầm Bó xã Bàu Lâm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt hạ u suối Tầm trước khi chảy
vào Sông Ray - thượng nguồn hồ Sông Ray
(giáp ranh giới BRVT Đồng Nai, trước khi
đổ vào hồ Sông Ray).
- Ký hiệu cũ “S44”
A.27
Suối Đá Bạc
78
Suối Đá Bạc ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM36
Định kỳ
Tác
động
- Suối Đá Bạc Nghĩa Thành (Thượng
nguồn hồ Đá Bàng cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn hồ Đá Bàng chịu tác
động chính từ hoạt động chăn nuôi.
- Ký hiệu cũ “S48”
A.28
Suối Giàu
79
Thượng nguồn
hồ Suối Giàu ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM37
Định kỳ
Tác
động
- Thượng nguồn hồ Suối Giàu Nghĩa
Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn hồ Suối Giàu chịu tác
động chính từ hoạt động chăn nuôi.
- Ký hiệu cũ “S49”
A.29
Sông Bờ Đập
54
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
80
Sông Bờ Đập ⁽²⁾
HCM_NM_NM38
Định kỳ
Tác
động
- Sông Bờ Đập (Cầu Bờ Đập) xã Phước Hải.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt chịu tác động chính từ khu CBHS
Lộc An.
- Ký hiệu cũ “S47”
-
-
-
A.30
Sông Đu Đủ
81
Sông Đu Đủ 1 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM40
Định kỳ
Tác
động
- Sông Đu Đủ 1 (Đầu nguồn Sông Đu Đủ 1)
xã Hoà Hiệp (xã Hòa Hiệp, Xuyên Mộc cũ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn sông Đu Đủ thuộc
BRVT (giáp ranh giới tỉnh BRVT Bình
Thuận).
- Ký hiệu cũ “S20”
82
Sông Đu Đủ 2 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM41
Định kỳ
Tác
động
- Sông Đu Đủ 2 (Điểm cung cấp nước sinh
hoạt cho khu vực xã Bình Châu.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “S21”
83
Sông Đu Đủ 3 ⁽¹⁾
HCM_NM_NM43
Định kỳ
Tác
động
- Sông Đu Đủ 3 (Điểm cửa sông đổ ra biển)
xã Bình Châu.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt trước khi đổ ra biển.
- Ký hiệu cũ “S23”
A.31
Suối Bang
55
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
84
Cầu 1000 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM42
Định kỳ
Tác
động
- Cầu 1000 (thượng nguồn suối Bang) xã
Bình Châu.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt thượng nguồn suối Bang, chịu tác
động chính từ hoạt động chăn nuôi và canh tác
nông nghiệp.
- Ký hiệu cũ “S50”
B
Vị trí quan trắc chất lượng nước kênh, rạch
B.1
Suối Căm Xe
1
Suối Căm Xe tại
ngã 3 suối Bài
Lang và suối
Căm Xe ⁽²⁾, ⁽³⁾
HCM_NM_RSCX
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu bắt qua suối Căm Xe
- Đánh giá chất lượng nước thượng nguồn
bị tác động của các hoạt động ng nghiệp trên
địa bàn tỉnh Bình Phước
B.2
Suối Bến Ván
2
Suối Bến Ván
(suối Đòn Gánh)
⁽³⁾
HCM_NM_SBVDG
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại Suối Bến Ván (Suối Đòn
Gánh)
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
KCN Bàu Bàng, nước thải các hoạt động chăn
nuôi heo, chế biến cao su
56
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
3
Suối Bến Ván
(suối Đồng Sổ)
⁽³⁾
HCM_NM_SBVDS
Định kỳ
-
- Lấy mẫu tại cầu trước khi hợp lưu vào sông
Thị Tính
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải sau xử của KCN Bàu ng các
doanh nghiệp ngoài khu, các hoạt động chăn
nuôi heo
B.3
Rạch Xuy Nô
4
Rạch Xuy Nô ⁽³⁾
HCM_NM_RXNO
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Xuy Nô
- Vị trí quan tại cầu Xuy nhằm đánh giá
chất lượng nước chịu ảnh ởng của các nhà
máy sản xuất gạch, các hộ chăn nuôi 1 số
loại hình sản xuất khác
-
B.4
Kênh An Tây
5
Kênh thoát nước
An Tây ⁽³
HCM_NM_KTNAT
Định kỳ
-
- Vị trí lấy sát kênh Mương hướng về Bến Cát
- Vị trí quan trắc tại cửa đổ vào ng Sài Gòn
nhằm đánh giá mức độ ô nhiễm trong nước
thải của KCN Mai Trung, Rạch Bắp khu
dân cư xung quanh
B.5
Suối Thợ Ụt
6
Suối Thợ Ụt ⁽³⁾
HCM_NM_RSTU
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Thợ Ụt
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải từ thành phố mới Bình Dương, KCN
VSIP II.III và các khu dân cư xung quanh
57
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
7
Suối Cái tại cầu
Bến Sắn ⁽³⁾
HCM_NM_RSCBS
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Bến Sắn
- Đánh gchất lượng nước mặt của hợp lưu
của các suối Thợ Ụt, Ngọn Bà Tánh, Dung
Gia, Vĩnh Lai, bị tác động bởi nước thải của
khu công nghiệp Đồng An II, VSIP II, TP mới
Bình Dương và các khu dân cư xung quanh
8
Suối Ông Đông
⁽³⁾
HCM_NM_RSOD
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Tổng Bn
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải từ KCN Nam Tân Uyên các nhà
máy ngoài KCN
B.6
Suối Tân Lợi
9
Suối Tân Lợi ⁽³⁾
HCM_NM_RSTL
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Tân Lợi
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải từ KCN Đất Cuốc
B.7
Rạch Cầu Chùa
10
Rạch Cầu Chùa
⁽³⁾
HCM_NM_RCCH
Định kỳ
-
- Lấy mẫu tại rạch Cầu Chùa
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải công nghiệp từ CCN Tân Mỹ
B.8
Suối Bưng Cù
11
Suối Bưng Cù ⁽³⁾
HCM_NM_RSBC
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Suối Nước
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải từ CCN khu vực Thái Hòa, An Phú,
các khu chợ và các khu dân cư xung quanh
58
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
12
Suối Cái tại cầu
Bà Kiên ⁽³⁾
HCM_NM_RSCBK
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Bà Kiên
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước của khu công nghiệp Đồng An II, VSIP
II, TP mới Bình Dương, khu dân VSIP Khu
dân Tân Phước Khánh, các nhà máy ngoài
khu công nghiệp
B.9
Suối Tổng Nhẫn
13
Suối Tổng Nhẫn
⁽³⁾
HCM_NM_STNH
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Tổng Nhẫn
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi hoạt động của các trang trại chăn nuôi,
trồng trọt
B.10
Rạch cầu Bà Sảng
14
Rạch cầu Bà
Sảng ⁽³⁾
HCM_NM_RCBS
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Bà Sảng
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt
B.11
Suối Giữa
15
Suối Giữa ⁽³⁾
HCM_NM_RSGI
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Suối Giữa
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt
B.12
Rạch Ông Đành
16
Rạch Ông Đành
⁽³⁾
HCM_NM_RCOD
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Ông Đành
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải sinh hoạt
B.13
Suối Cát
59
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
17
Suối Cát ⁽³
HCM_NM_RSCAT
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Trắng
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt từ các khu đô thị, khu
dân nước thải từ cụm công nghiệp Bình
Chuẩn.
B.14
Suối Chòm Sao
18
Suối Chòm Sao
⁽³⁾
HCM_NM_RCSAO
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại tại cầu Chòm Sao
- Đánh giá chất lượng nước bị tác động bởi
nước thải sinh hoạt của khu dân nước
thải công nghiệp từ các KCN Việt Hương 1
các CSSX ngoài khu
B.15
Kênh Tân Vĩnh Hiệp
19
Kênh Tân Vĩnh
Hiệp ⁽²⁾, ⁽³
HCM_NM_KTVH
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Kênh Mương
- Đánh giá chất lượng nước chịu ảnh ởng
bởi nước thải sinh hoạt từ khu dân nước
thải sau xử lý của KCN Sóng Thần 3, Kim
Huy, Đại Đăng
B.16
Suối Cầu
20
Suối Cầu ⁽³
HCM_NM_RSCAU
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu trên Suối Cầu
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt từ khu dân nước
thải công nghiệp các nhà máy sản xuất
B.17
Suối Siệp
21
Suối Siệp ⁽³
HCM_NM_RSSI
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Suối Siệp
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt từ khu dân nước
thải công nghiệp các nhà máy sản xuất
60
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
B.18
Rạch Bà Hiệp
22
Rạch Bà Hiệp ⁽³⁾
HCM_NM_RBHI
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Bà Hiệp
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt từ khu dân nước
thải công nghiệp các nhà máy sản xuất
B.19
Rạch Bình Nhâm
23
Rạch Bình
Nhâm ⁽³⁾
HCM_NM_RBNH
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Bình Nhâm
- Đánh giá chất lượng nước mặt chịu ảnh
hưởng bởi nước thải công nghiệp từ các doanh
nghiệp trong, ngoài KCN Việt Hương 1 và
nước thải sinh hoạt các khu dân xung
quanh.
B.20
Rạch Vĩnh Bình
24
Kênh thoát nước
thải tại cầu Ông
Bố ⁽³⁾
HCM_NM_KCOB
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Ông B
- Đánh giá chất lượng nước thải của KCN
Vsip I và một số nhà máy ngoài KCN.
25
Rạch Vĩnh Bình
⁽³⁾
HCM_NM_RVB
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu bắt qua rạch Vĩnh
Bình trên đường Vĩnh Phú
- Đánh giá tác động bởi ớc thải sinh hoạt
nước thải công nghiệp từ các khu dân cư,
khu công nghiệp thuộc phường Bình Hòa
26
Rạch Vĩnh Bình
(Cầu Vĩnh Bình)
⁽³⁾
HCM_NM_RVB1
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại Cầu Vĩnh Bình
- Đánh giá chất lượng nước rạch Vĩnh Bình
tại hạ nguồn bị tác động bởi ớc thải từ các
khu dân khu công nghiệp thuộc phường
Bình Hòa, phường Bình Chiểu trước khi đ
vào sông Sài Gòn
61
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
B.21
Kênh D
27
Kênh D ⁽²⁾, ⁽³⁾
HCM_NM_KD
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Kênh D
- Đánh giá chất lượng nước thải của KCN
Đồng An và một số nhà máy ngoài KCN
B.22
Kênh Ba Bò
28
Ba Bò 2 ⁽²⁾
HCM_NM_B2
Định kỳ
Tác
động
- Cách điểm giao giữa đường Số 1 và kênh xả
thải khoảng 570 m theo hướng Bắc
- Giám sát ô nhiễm
29
Ba Bò 3
HCM_NM_B3
Định kỳ
Nước
thải
- Sau hệ thống xử nước thải khu công
nghiệp Sóng Thần II.
- Giám sát ô nhiễm
30
Ba Bò 8
HCM_NM_B8
Định kỳ
Nước
thải
- Sau hệ thống xử nước thải khu công
nghiệp Sóng Thần I.
- Giám sát ô nhiễm
31
Ba Bò 9
HCM_NM_B9
Định kỳ
Nước
thải
- Nằm ngay điểm giao giữa đường Số 1
kênh xả thải
- Giám sát ô nhiễm
32
Ba Bò 5 ⁽²⁾
HCM_NM_B5
Định kỳ
Tác
động
- Cách điểm giao giữa đường Số 1 và kênh xả
thải khoảng 180 m theo hướng Đông
- Giám sát ô nhiễm
33
Ba Bò 4 ⁽²⁾
HCM_NM_B4
Định kỳ
Tác
động
- Cách điểm giao giữa đường Số 1 và kênh xả
thải khoảng 100 m theo hướng Đông Nam
- Giám sát ô nhiễm
34
Ba Bò 6 ⁽²⁾
HCM_NM_B6
Định kỳ
Tác
động
- Trước hồ điều tiết khoảng 100 m
- Giám sát ô nhiễm
62
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
35
Ba Bò 1 ⁽²⁾
HCM_NM_B1
Định kỳ
Tác
động
- Cách n 3 đường DT743 và đường Độc
Lập khoảng 120 m theo hướng Tây Nam
- Giám sát ô nhiễm
36
Ba Bò 7 ⁽²⁾
HCM_NM_B7
Định kỳ
Tác
động
- Tại cầu Tỉnh Lộ 43
- Giám sát ô nhiễm
37
Ngô Chí Quốc
HCM_NM_NCQ
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực gần cầu Ngô Chí Quốc
- Đánh giá diễn biến ô nhiễm tại khu vực cuối
tuyến kênh Ba Bò.
38
Vĩnh Bình
HCM_NM_VB
Định kỳ
Tác
động
- Hợp lưu đối diện ngã 3 đường số 19 và
đường số 2
- Đánh giá tác động của hoạt động của chợ
nông sản Thủ Đức dân lân cận đến rạch
Vĩnh Bình đon gần khu vực cuối tuyến kênh
Ba Bò.
B.23
Rạch Láng The
39
Láng The ⁽³
HCM_NM_LTe
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực gần cầu Ông Chương
- Tác động hoạt động nông nghiệp đến rạch
Láng The trước khi hợp lưu sông Sài Gòn
B.24
Rạch Dứa
40
Rạch Dứa ⁽³
HCM_NM_RD
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực gần cầu Rạch Dứa
- Tác động hoạt động nông nghiệp đến Rạch
Dứa trước khi hợp lưu sông Sài Gòn
B.25
Kênh N46
41
Kênh N46
HCM_NM_N46
Định kỳ
Tác
động
- Hồ chứa nước kênh Đông, xã Củ Chi
- Đánh giá chất lượng nước kênh N46 phục
vụ cho trạm cấp nước kênh Đông
63
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
B.26
Kênh Thầy Cai
42
Cầu Tân Thái
HCM_NM_CTT
Định kỳ
Tác
động
- Cầu Tân Thái, TL 822, ranh giới giữa
Phường Thái Mỹ và tỉnh Tây Ninh
- Đánh giá nước mặt kênh Thầy Cai
43
Thầy Cai ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_TCa
Tự động
liên tục
Tác
động
- Tại khu vực cầu Thầy Cai.
- Đánh giá chất lượng nước khu vực KCN
Đức Hòa sự ảnh hưởng của nước thải sau
bãi rác.
(*)
44
Tân Phú Trung
⁽³⁾
HCM_NM_TPT
Định kỳ
Tác
động
- Dọc đường Tam Tân cách ngã giao kênh
Thầy Cai và kênh An Hạ 1km về phía Tây
- Đánh giá tác động ô nhiễm của các sở
sản xuất, doanh nghiệp dọc kênh Thầy Cai.
B.27
Kênh ranh Tây Ninh
45
Cầu TL9 ⁽³⁾
HCM_NM_CTL9
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu TL9
- Đánh giá chất lượng đoạn kênh ranh giới
với tỉnh y Ninh khu vực đoạn giữa kênh
An Hạ – thu nhận nước thải sau KCN Xuyên Á
và cụm công nghiệp Nhị Xuân.
B.28
Kênh TC18A
46
TC18A
HCM_NM_TC18A
Định kỳ
Tác
động
- Trước cổng công ty Fujifilm
- Đánh giá tác động của một số nhà máy nằm
dọc quốc lộ 22 cống xả thải trực tiếp xuống
kênh TC-18A.
B.29
Kênh Xáng (Rạch Tra)
47
An Hạ 1 ⁽⁴
HCM_NM_AH1
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cầu An Hạ, QL 22
- Tác động KCN Tân Phú Trung đến kênh
Xáng
(*)
64
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
48
Cầu Xáng ⁽³⁾
HCM_NM_CX
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Xáng
- Đánh giá diễn biến ô nhiễm do một số nhà
máy nằm dọc kênh cống xả thải trực tiếp
xuống rạch Tra
49
Rạch Tra ⁽⁴
HCM_NM_RT
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cầu Rạch Tra, DT 9, ranh giới giữa phường
Bình Mỹ và phường Đông Thạnh
- Đánh giá chất lượng nước mặt kênh Xáng
sau khi qua KXL CT Đông Thạnh
(*)
B.30
Kênh An H
50
Xuân Thới Sơn
⁽³⁾
HCM_NM_XTS
Định kỳ
Tác
động
- Dọc đường Thanh Niên đối diện với sở
xã hội Nhị Xuân
- Xác định mức độ lan truyền ô nhiễm từ kênh
Thầy Cai một số hoạt động công nghiệp
trên kênh An Hạ
51
Cầu Lớn ⁽³⁾
HCM_NM_CLo
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Lớn
- Đánh giá chất ợng nước chịu tác động của
hoạt động tiểu Định kỳ (Thủ công) nghiệp dọc
kênh An Hạ
52
An Hạ ⁽⁴⁾
HCM_NM_AH
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cầu Xáng, đường Trần Văn Giàu, Tân
Vĩnh Lộc
- Tác động KCN An Hạ đến kênh An Hạ
(*)
B.31
Kênh Rau Răm
65
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
53
Rau Răm ⁽³⁾
HCM_NM_RR
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Rau Răm
- Đánh gảnh hưởng của hệ thống kênh An
Hạ đối với kênh Rau Răm.
B.32
Kênh Trần Quang Cơ
54
Thượng nguồn
kênh Trần
Quang Cơ ⁽²
HCM_NM_TQC
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực đầu kênh Trần Quang giáp với
đường Nguyễn Ảnh Thủ, phường Tân Thới
Hiệp, Quận 12
- Đánh giá chất lượng môi trường tại khu vực
thượng nguồn kênh Trần Quang Cơ
55
Cầu Sa ⁽²⁾
HCM_NM_CS
Định kỳ
Tác
động
- Đoạn cuối kênh Trần Quang Cơ, giáp với
rạch Cầu Dừa
- Đánh giá ô nhiễm tại khu vực Cầu Sa
56
Cầu Dừa
HCM_NM_CDu
Định kỳ
Tác
động
- Nằm trên đường Văn Khương, Phường
Tân Thới Hiệp, Đông Thạnh
- Đánh giá ô nhiễm tại khu vực Cầu Dừa
57
Ngã ba rạch Đá
Hàn rạch Cầu
Dừa
HCM_NM_RDa
Định kỳ
Tác
động
- Cách hợp lưu rạch Đá Hàn và rạch Cầu Dừa
200m
- Đánh giá ô nhiễm tại khu vực ngã ba rạch
Đá Hàn – rạch Cầu Dừa
B.33
Suối Nhum
58
Suối Nhum ⁽²⁾
HCM_NM_SN
Định kỳ
Tác
động
- Trên xa lộ Nội cách ranh giới TP.HCM
Bình Dương khoảng 20 m theo hướng Tây
Nam
- Đánh giá chất lượng nước thượng nguồn
suối Nhum.
66
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
59
Linh Xuân ⁽²⁾
HCM_NM_LX
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Suối Nhum, đoạn kênh hở
chảy qua khu B Ký túc Đại học Quốc Gia
TPHCM
- Giám sát ô nhiễm khu vực giáp ranh giữa
Khu vực 1 và Khu vực 2
B.34
Suối Xuân Trường
60
Suối Xuân
Trường ⁽²⁾
HCM_NM_SXT
Định kỳ
Tác
động
- Tại ngã 3 đường Suối Cái đường
Giang
- Đánh giá chất lượng nước thượng nguồn
suối Xuân Trường
B.35
Suối Cái
61
Lê Văn Chí ⁽⁴⁾
HCM_NM_LVC
Tự động
liên tục
Tác
động
- Tại ngã 3 đường Văn Chí đường Vận
Hành
- Đánh giá chất lượng nước sau khi hợp lưu
của suối Nhum và suối Xuân Trường
(*)
62
Suối Cái
HCM_NM_SC
Định kỳ
Tác
động
- Tại cầu Suối Cái trên xa lộ Nội bắc qua
Suối Cái
- Đánh giá diễn biến ô nhiễm sau khi suối tiếp
nhận 1 lượng lớn nước thải từ khu công nghiệp
Linh Trung 1, nhà máy dệt Việt Thắng, bệnh
viện Thủ Đức, công ty Coca Cola.
B.36
Rạch Gò Công
67
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
63
Cầu Gò Công
HCM_NM_CGC
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Công trên đường
Nguyễn Xiển
- Đánh giá lan truyền ô nhiễm trên rạch
Công
B.37
Suối Linh Tây
64
Linh Đông ⁽²⁾
HCM_NM_LĐ
Định kỳ
Tác
động
- Đoạn kênh hở chảy qua Phường Linh Xuân
(đoạn giao giữa đường Tô Ngọc Vân và đường
Linh Đông)
- Giám sát ô nhiễm tuyến suối Linh Tây đoạn
chảy qua Phường Linh Xuân (trên đường
Ngọc Vân)
B.38
Vàm Thuật - Bến Cát - Tham Lương - Nước Lên
65
Cống Vàm
Thuật
HCM_NM_VT
Định kỳ
Tác
động
- Đoạn sông Vàm Thuật đi qua Khu dân
Bình Lợi, khu vực cuối Đường Trục, phường
Bình Lợi Trung
- Quan trắc chất lượng nước kênh Tham
Lương, Vàm Thuật, rạch Nước Lên
66
An Lộc ⁽⁴
HCM_NM_AL
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực cầu An Lộc, nối đường Huy
Giáp và đường Nguyễn Oanh
- Đánh giá chất lượng nước kênh Tham
Lương trước khi nhập lưu sông Sài Gòn
(*)
67
Bến Cát
HCM_NM_BCa
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Bến Cát nằm trên Quốc lộ 1A
- Đánh giá ảnh hưởng rạch Bến Cát đến kênh
Tham Lương
68
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
68
Trường Đai
HCM_NM_TĐ
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Trường Đai
- Đánh giá chất lượng nước kênh Tham
Lương - Bến Cát - Nước Lên
69
Chợ Cầu
HCM_NM_CC
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Chợ Cầu
- Đánh giá chất lượng nước kênh Tham
Lương - Bến Cát - Nước Lên
70
Tham Lương
HCM_NM_TL
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Tham Lương trên đường
Trường Chinh
- Đánh giá chất ợng nước mặt Kênh Tham
Lương sau khi qua KCN Tân Bình KCN
Vĩnh Lộc
71
Cầu Bưng
HCM_NM_CB
Định kỳ
Tác
động
- Cách cầu Bưng 760m về phía Đông Bắc
- Đánh giá ảnh hưởng của nước thải KCN
Tân Bình đến kênh Tham Lương - Bến Cát -
Nước Lên
72
Cầu Bình Thuận
⁽⁴⁾
HCM_NM_BT2
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực cầu Bình Thuận, trên tuyến Quốc
lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa
- Quan trắc khu vực chịu ảnh hưởng của KCN
Tân Tạo, Tân Tạo mở rộng, kênh nước đen
(*)
73
Cầu Sông Chùa
HCM_NM_CSC
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Sông Chùa
- Đánh giá chất lượng nước kênh Tham
Lương - Bến Cát - Nước Lên sau hợp lưu giao
với nhánh nhỏ kênh Liên Vùng
69
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
74
Cầu Đường A
HCM_NM_CĐA
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu đường A cách đường Số 2
khoảng 140 m theo hướng Tây
- Đánh giá chất lượng nước kênh Tham
Lương - Bến Cát - Nước n trước khi chịu
ảnh hưởng của cống xcủa trạm xử nước
thải KCN Tân Tạo cũ và mới.
75
Trung Tâm
HCM_NM_TrT
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực Cầu Đường C, đường Trung Tâm,
phường Tân Tạo
- Quan trắc chất lượng nước kênh Tham
Lương qua KCN Tân Tạo
76
Nước Lên ⁽⁴⁾
HCM_NM_NL
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực cách cầu Nước Lên 20m về phía
thượng nguồn
- Quan trắc chất lượng nước kênh Tham
Lương
(*)
B.39
Kênh Lương Bèo
77
Lương Bèo
HCM_NM_LB
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Lương Bèo
- Đánh giá chất lượng nước của kênh Lương
Bèo nối với kênh Tham Lương - Bến Cát -
Nước Lên, tiếp nhận nước thải của dân cư
phường Tân Tạo, phường An Lạc nước thải
KCN Tân Tạo.
B.40
Kênh 19/5
78
CN1
HCM_NM_CN1
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực giao cầu của đường CN1 kênh
19/5
- Đánh giá chất lượng nước đầu nguồn kênh
19/5
B.41
Kênh Nước Đen
70
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
79
Nước Đen
HCM_NM_
Định kỳ
Tác
động
- Gần khu vực đường Tân Kỳ Tân Quý giao
kênh Nước Đen
- Đánh giá ô nhiễm tại khu vực kênh Nước
Đen tiếp nhận nguồn nước thải sau xử của
trạm xử lý Bình Hưng Hòa
B.42
Kênh Liên Vùng
80
Cầu Bà Tri
HCM_NM_CBT
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực dọc đường Trần Hải Phụng cách
cầu Bà Tri 20m
- Đánh giá chất lượng nước tại kênh Liên
Vùng
B.43
Kênh C
81
Tân Tạo
HCM_NM_TTa
Định kỳ
Tác
động
- Gần khu vực cầu Tân Tạo 2
- Đánh giá chất lượng nước đầu kênh C
82
Kênh C
HCM_NM_KC
Định kỳ
Tác
động
- Cách cầu kênh C khoảng 1,1 km theo hướng
Nam
- Đánh giá chất lượng nước cuối kênh C
B.44
Kênh C6
83
Kênh C6
HCM_NM_KC6
Định kỳ
Tác
động
- Đối diện góc giao lộ giữa đường Số 1
đường Số 10
- Đánh g mức độ lan toả ô nhiễm của KCN
Lê Minh Xuân
B.45
Kênh C8
71
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
84
Kênh C8
HCM_NM_KC8
Định kỳ
Tác
động
- Tại cầu đối diện với công ty Alfa
- Đánh g mức độ lan toả ô nhiễm của KCN
Lê Minh Xuân
B.46
Kênh Xuyên Tâm
85
Cầu Đỏ
HCM_NM_CĐ
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực Cầu Đỏ trên đường Nguyễn Xí,
đoạn qua rạch Cầu Sơn
- Quan trắc chất lượng nước kênh Xuyên Tâm
86
Bùi Đình Túy ⁽⁴⁾
HCM_NM_BĐT
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực gần công viên đường số 4, giáp bờ
sông, gần đường Chu Văn An, phường Bình
Thạnh
- Quan trắc chất lượng nước kênh Xuyên Tâm
(*)
87
Bùi Hữu Nghĩa
HCM_NM_BHN
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Bùi Hữu Nghĩa, đon rạch Cầu
Bông đổ ra kênh Nhiêu Lộc – Thị Nghè
- Quan trắc chất lượng nước kênh Xuyên Tâm
B.47
Rạch Văn Thánh
88
Cầu Văn Thánh
HCM_NM_RVT
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Văn Thánh trên đường Điện
Biên Phủ
- Quan trắc chất lượng rạch Văn Thánh, trước
khi đổ ra kênh Nhiêu Lộc- Thị Nghè
89
Cầu Văn Thánh
2
HCM_NM_RVT2
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Văn Thánh 2 trên đường
Nguyễn Hữu Cảnh, đoạn qua rạch Văn Thánh
- Quan trắc chất lượng rạch Văn Thánh, trước
khi đổ ra kênh Nhiêu Lộc- Thị Nghè
B.48
Kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè
72
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
90
Cầu số 1 ⁽⁴⁾
HCM_NM_CS1
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực Cầu số 1, đu tuyến kênh Nhiêu
Lộc – Thị Nghè
- Đánh giá chất lượng nước mặt đoạn đầu
kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè
(*)
91
Lê Văn Sỹ
HCM_NM_LVS
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Văn Sỹ, nối đường Văn
Sỹ và đường Trần Quốc Thảo
- Đánh giá chất lượng nước mặt kênh Nhiêu
Lộc - Thị Nghè qua khu vực dân Phường
Phú Nhuận.
92
Hải Đức
HCM_NM_
Định kỳ
Tác
động
- Đoạn kênh khu vực gần Chùa Hải Đức,
phường Cầu Kiệu
- Đánh giá chất lượng nước mặt kênh Nhiêu
Lộc - Thị Nghè qua khu vực n phường
Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Bình Quới và Cầu Kiệu
93
Điện Biên Phủ ⁽⁴⁾
HCM_NM_ĐBP
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực cầu Điện Biên Phủ, gần Vòng xoay
Điện Biên Phủ
- Đánh giá chất lượng nước mặt kênh Nhiêu
Lộc - Thị Nghè qua khu vực dân Phường
Gia Định, Sài Gòn.
(*)
94
Thị Nghè 2
HCM_NM_TN2
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Thị Nghè 2 trên đường Nguyễn
Hữu Cảnh, gần Thảo Cầm Viên
- Đánh giá chất lượng nước kênh Thị Nghè
trước khi nhập lưu vào sông Đồng Nai
B.49
Kênh Tân Hóa - Lò Gốm
73
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
95
Hòa Bình
HCM_NM_HB
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cống xả Hòa Bình, phía sau Công
viên Văn hóa Đầm Sen, đoạn đường Nguyễn
Trọng Quyền
- Đánh giá chất lượng nước mặt kênh Tân
Hóa - Lò Gốm tại Phường Tân Phú
96
Ông Buông ⁽⁴⁾
HCM_NM_OB
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực cầu Ông Buông, Phường Bình Tây
- Đánh giá chất lượng nước kênh Tân a -
Lò Gốm khi qua khu dân cư Phường Bình Tây,
Phú Lâm
(*)
97
Rạch Ngựa
HCM_NM_RN
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Phú Định, đoạn hợp lưu rạch
Ruột Ngựa – kênh Lò Gốm
- Đánh giá chất lượng nước Rạch Ruột Ngựa
tại phường An Lạc
B.50
Rạch Bến Nghé
98
Cầu Mống
HCM_NM_CMo
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Mống, phường Xóm Chiểu
- Đánh giá chất lượng rạch Bến Nghé trước
khi hợp lưu sông Sài Gòn
B.51
Kênh Tàu
99
Cầu Chữ Y ⁽⁴⁾
HCM_NM_CCY
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực cầu Chữ Y, đoạn hợp lưu kênh Đôi
- Kênh Tàu Hũ
- Đánh giá chất lượng nước đoạn hợp lưu
kênh Đôi - Kênh Tàu
(*)
100
Chà Và
HCM_NM_CV
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Chà Và, Phường Phú Định
- Đánh g chất lượng nước kênh Tàu
đoạn qua khu dân phường An Đông, Chợ
Lớn
B.52
Kênh Tẻ
74
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
101
Tân Thuận
HCM_NM_TThu
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Tân Thuận, phường Tân
Thuận. Đoạn kênh Tẻ đổ ra sông Sài Gòn
- Quan trắc ảnh hưởng của kênh Tẻ trước khi
đổ ra sông SG
102
Kênh Tẻ
HCM_NM_KT
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu nh Tẻ trên đường Nguyễn
Hữu Thọ
- Tác động khu dân cư phường nh Hội, n
Thuận, Tân Hưng đến kênh Tẻ
B.53
Kênh Đôi
103
Chánh Hưng
HCM_NM_CH
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Chánh Hưng, phường Chánh
Hưng
- Tác động khu n phường Chánh Hưng
đến kênh Đôi
104
Nhị Thiên
Đường
HCM_NM_NTĐ
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Nhị Thiên Đường, phường
Bình Đông
- Đánh giá chất lượng nước Kênh Đôi đoạn
qua Phường Chánh Hưng, Bình Đông, Phú
Định
105
Phú Định ⁽⁴
HCM_NM_PĐ
Tự động
liên tục
Tác
động
- Khu vực gần Bến đò Hội Đồng, khúc giao
giữa đường Lưu Hữu Phước và đường Cầu
Bến Tranh
- Đánh gchất lượng nước kênh Đôi - Kênh
Tẻ tại bến Phú Định
(*)
B.54
Sông Chợ Đệm
106
Hồ Ngọc Lãm
HCM_NM_HNL
Định kỳ
Tác
động
- Tại bến phà Phú Định
- Đánh giá ảnh hưởng của rạch Nước Lên đến
sông Chợ Đệm.
75
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
107
Bình Ðiền ⁽⁴⁾
HCM_NM_BĐ
Tự động
liên tục
Tác
động
- Cầu Bình Điền, QL 1A
- Đánh giá nước mặt sông Chợ Đệm
(*)
108
Chợ Đệm
HCM_NM_CĐe
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Chợ Đệm
- Đánh giá chất lượng nước cho nhánh sông
Bến Lức trước khi đổ vào sông Vàm Cỏ Đông
thuộc địa phận tỉnh Tây Ninh sau khi thu nhận
nước từ kênh Ngang các kênh rạch từ nội
thành thành phố.
B.55
Rạch Ngang
109
Cầu Rạch Ngang
HCM_NM_CRN
Định kỳ
Tác
động
- Trên đường Nguyễn Văn Linh cách Quốc lộ
50 khoảng 280 m theo hướng Đông Bắc
- Đánh gchất lượng nước rạch Tân 1
nhánh rạch lớn của nhóm rạch Bà Lào, thu
nhận 1 phần nước từ các kênh rạch nội thành
TP (kênh Đôi, kênh Tẻ) trước khu đổ về sông
Cần Giuộc – Tây Ninh.
B.56
Rạch Xóm Củi
110
Xóm Củi
HCM_NM_XC
Định kỳ
Tác
động
- Trên cầu Xóm Củi giao giữa đường Nguyễn
Văn Linh và rạch Hiệp An
- Đánh giá chất lượng nước rạch Xóm Củi -
Nổi 1 nhánh lớn của nhóm rạch Lào,
tiếp nhận 1 phần nước từ các kênh rạch nội
thành trước khi đổ về sông Cần Giuộc Tây
Ninh.
76
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
B.57
Rạch Ông Lớn
111
Ông Lớn
HCM_NM_OL
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu Ông Lớn trên đường Nguyễn
Văn Linh
- Tác động do khu dân cư Trung Sơn, Phường
Tân Hưng, Bình Hưng đến rạch Ông Lớn
B.58
Sông Cần Giuộc
112
Cần Giuộc ⁽⁴
HCM_NM_CG
Tự động
liên tục
Tác
động
- Tại khu vực cầu Cần Giuộc
- Đánh giá chất lượng nước đầu nguồn sông
Cần Giuộc thuộc địa phận Thành phố trước khi
đổ về sông Cần Giuộc Tây Ninh.
(*)
B.59
Sông Xã Tờn (Bà Lào)
113
Bà Lào
HCM_NM_BLa
Định kỳ
Tác
động
- Tại khu vực cầu Bà Lào
- Đánh giá chất lượng nước tại khu vực tiếp
nhận nước các nhánh chính của rạch Lào
trước khi hợp lưu với Cần Giuộc-Thành phố -
đổ về sông Cần Giuộc-Tây Ninh.
114
Long Hậu Tân
Kim
HCM_NM_LHTK
Định kỳ
Tác
động
- Tại bến phà Long Hậu – Tân Kim
- Đánh giá chất lượng nước tại vùng ranh giới
giữa Tp. Hồ Chí Minh tỉnh y Ninh trên
sông Cần Giuộc sau khi thu nhận toàn bộ nước
từ các kênh rạch phía trong TP trước khi chảy
vào địa phận tỉnh Tây Ninh.
B.60
Rạch Đĩa
77
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
115
Phú Xuân
HCM_NM_PX
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực cầu PXuân, đường Huỳnh Tấn
Phát, Xã Hiệp Phước
- Chất lượng nước Rạch Đĩa trước khi hợp
lưu sông Đồng Nai
B.61
Sông Kinh
116
Hiệp Phước
HCM_NM_HPh
Định kỳ
Tác
động
- Khu vực gần cầu Đồng Điền
- Tác động KCN Long Hậu, KCN Hiệp
Phước đến sông Kinh
B.62
Rạch Mương
117
Rạch Mương
HCM_NM_NM47
Định kỳ
Tác
động
- Rạch Mương, (nay là Phường Phú Mỹ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Thị Vải chịu tác động chính từ
quá trình xả thải của các KCN Phú Mỹ
- Ký hiệu cũ “S26”
B.63
Rạch Bàn Thạch
118
Rạch Bàn Thạch
HCM_NM_NM48
Định kỳ
Tác
động
- Rạch Bàn Thạch, (nay là Phường Phú Mỹ).
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt sông Thị Vải chịu tác động chính từ
quá trình xả thải của các KCN Phú Mỹ
- Ký hiệu cũ “S27”
C
Vị trí quan trắc chất lượng nước h
1
Hồ Đá Bàng ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM52
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Bàng xã Nghĩa Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H06”
2
Hồ Kim Long ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM53
Định kỳ
Tác
động
- H Kim Long xã Kim Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H08”
78
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
3
Hồ Tầm Bó ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM54
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Tầm Bó xã Bình Giã.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H09”
4
Hồ Suối Giàu ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM55
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Suối Giàu xã Xuân Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H18”
5
Hồ Gia Oét ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM56
Định kỳ
Tác
động
- H Gia Oét xã Bình giã.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H19”
6
Hồ Núi Nham
(Hồ Núi Nhạn)
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM57
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Núi Nham (hay Núi Nhạn) Kim
Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H20”
7
Hồ Sông Hỏa ⁽²⁾
⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_NM58
Tự động
liên tục
Tác
động
- Hồ Sông Hỏa xã Xuyên Mộc.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H21”
8
Hồ Suối Các ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM59
Định kỳ
Tác
động
- H Suối Các xã Hoà Hiệp.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H10”
9
Hồ Xuyên Mộc
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM60
Định kỳ
Tác
động
- H Xuyên Mộc xã Hồ Tràm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H11”
10
Hồ Đắng ⁽²
HCM_NM_NM61
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đắng (hồ Linh) xã Bình Châu.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu tưới tiêu, thủy lợi.
- Ký hiệu cũ “H16”
79
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
11
Hồ Sông Kinh ⁽²⁾
HCM_NM_NM62
Định kỳ
Tác
động
- H Sông Kinh xã Hồ Tràm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu tưới tiêu, thủy lợi.
- Ký hiệu cũ “H15”
12
Hồ Suối Nhum
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM63
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Suối Nhum phường Tân Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H03”
13
Hồ Châu Pha ⁽²⁾
⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_NM64
Tự động
liên tục
Tác
động
- Hồ Châu Pha xã Châu Pha.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H04”
14
Hồ Bút Thiền ⁽²⁾
HCM_NM_NM65
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Bút Thiền xã Long Điền.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu tưới tiêu, thủy lợi.
- Ký hiệu cũ “H14”
15
Hồ Suối Môn ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NM66
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Suối Môn xã Đất Đỏ.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H07”
16
Hồ Lồ Ô ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NM67
Định kỳ
Tác
động
- H Lồ Ô xã Đất Đỏ.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt.
- Ký hiệu cũ “H17”
17
Hồ Mang Cá ⁽²⁾
HCM_NM_NM69
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Mang Cá xã Long Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước hồ phục vụ nhu cầu tưới tiêu, thủy lợi.
- Ký hiệu cũ “H02”
18
Hồ Đá Đen 1 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
1
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 1 (Vị trí chịu tác động từ nước
Sông Xoài) phường Tân Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen chịu tác động theo dòng chảy từ ng
Xoài.
80
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
19
Hồ Đá Đen 2 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
2
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 2 (Vị trí chịu tác động từ nước
Suối Cơm) xã Kim Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen chịu tác động theo dòng chảy từ Suối
Cơm.
20
Hồ Đá Đen 3 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
3
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 3 (Vị trí chịu tác động từ nước
Suối Chích), xã Kim Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen chịu tác động theo dòng chảy từ Suối
Chích.
21
Hồ Đá Đen 4 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
4
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 4 (Vị trí chịu tác động từ nước
Suối Lúp) xã Ngãi Giao.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen chịu tác động theo dòng chảy từ Suối Lúp.
22
Hồ Đá Đen 5 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
5
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 5 (Vị trí lấy nước cấp nước) xã
Ngãi Giao.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen khu vực lấy nước cấp nước do quá trình
phân bố, tích tụ ô nhiễm.
23
Hồ Đá Đen 6 ⁽²⁾
⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_NMĐĐ
6
Tự động
liên tục
Tác
động
- Hồ Đá Đen 6 (Vị trí lấy nước cấp nước)
phường Tân Thành.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen khu vực lấy nước cấp nước do quá trình
phân bố, tích tụ ô nhiễm.
24
Hồ Đá Đen 7 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
7
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 7 (Vị trí giữa hồ) xã Kim Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen do quá trình phân bố, tích tụ ô nhiễm.
81
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
25
Hồ Đá Đen 8 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
8
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 8 (Vị trí giữa hồ) xã Kim Long.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen do quá trình phân bố, tích tụ ô nhiễm.
- Ký hiệu cũ
“HA.05”
26
Hồ Đá Đen 9 ⁽²⁾
⁽³⁾
HCM_NM_NMĐĐ
9
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Đá Đen 9 (Vị trí giữa hồ) xã Ngãi Giao.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Đá
Đen do quá trình phân bố, tích tụ ô nhiễm.
27
Hồ Sông Ray 1
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMSR1
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Sông Ray 1 (Vị trí chịu tác động từ nước
Sông Ray) xã Bàu Lâm.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ sông
ray chịu tác động theo dòng chảy từ Sông Ray.
28
Hồ Sông Ray 2
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMSR2
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Sông Ray 2 (Vị trí chịu tác động từ nước
suối Tầm Bó) xã Xuân Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Sông
Ray chịu tác động theo dòng chảy từ suối Tầm
Bó.
29
Hồ Sông Ray 3
⁽²⁾ ⁽³⁾ ⁽⁴⁾
HCM_NM_NMSR3
Tự động
liên tục
Tác
động
- Hồ Sông Ray 3 (Vị trí lấy nước cấp nước)
xã Xuân Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Sông
Ray khu vực lấy nước cấp nước do quá trình
tích tụ ô nhiễm.
30
Hồ Sông Ray 4
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMSR4
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Sông Ray 4 (Vị trí lấy nước cấp nước)
xã Hoà Hội.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Sông
Ray khu vực lấy nước cấp nước do quá trình
tích tụ ô nhiễm.
82
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
31
Hồ Sông Ray 5
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMSR5
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Sông Ray 5 (Vị trí giữa hồ) Xuân
Sơn.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Sông
Ray do quá trình phân bố, tích tụ ô nhiễm.
32
Hồ Sông Ray 6
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMSR6
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Sông Ray 6 (Vị trí giữa hồ) xã Hoà Hội.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Sông
Ray do quá trình phân bố, tích tụ ô nhiễm.
- Ký hiệu cũ
“HA.23”
33
Hồ Sông Ray 7
⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMSR7
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Sông Ray 7 (Vị trí giữa hồ) xã Hoà Hội.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ Sông
Ray do quá trình phân bố, tích tụ ô nhiễm.
34
Hồ Quang Trung
1 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMQT1
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Quang Trung 1 (Vị trí giữa hồ) - Đặc
Khu Côn Đảo.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ
Quang Trung 1 do quá trình tích tụ ô nhiễm.
35
Hồ Quang Trung
2 ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMQT2
Định kỳ
Tác
động
- Hồ Quang Trung 2 (Vị trí giữa hồ) - Đặc
Khu Côn Đảo.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước hồ
Quang Trung 2 do quá trình tích tụ ô nhiễm.
36
Hồ An Hải ⁽²⁾ ⁽³⁾
HCM_NM_NMAH
Định kỳ
Tác
động
- Hồ An Hải (Vị trí giữa hồ) - Đặc Khu Côn
Đảo.
- Theo dõi diễn biến chất lượng nước Hồ An
Hải (Vị trí giữa hồ) do quá trình tích tụ ô
nhiễm.
D
Vị trí quan trắc chất lượng nước mặt khu vực các bãi chôn lấp các khu liên hợp xchất
thải rắn
I
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tây Bắc
83
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
1
TBNM1
HCM_NM_TBNM1
Định kỳ
Tác
động
- Kênh Thầy Cai cách ngã 3 kênh 15
kênh Thầy Cai khoảng 500 m về hướng dân
cư.
- Thay đổi chất lượng môi trường nước trên
kênh Thầy Cai
2
TBNM5
HCM_NM_TBNM5
Định kỳ
Tác
động
- Kênh Thầy Cai cách kênh 18 khoảng 500
m, hướng về phía thượng nguồn.
- Thay đổi chất lượng môi trường nước trên
kênh Thầy Cai
3
TBNM9
HCM_NM_TBNM9
Định kỳ
Tác
động
- Kênh 15 Thượng nguồn - Cách bãi số 3
khoảng 500 m ngược hướng dòng chảy
- Ảnh hưởng của BCL số 2, 3, nhà y x
nước Quốc Việt lên kênh 15
4
TBNM11
HCM_NM_TBNM1
1
Định kỳ
Tác
động
- Kênh 16 giáp bãi chôn lấp số 3 (đầu kênh)
- Ảnh hưởng của BCL lên kênh 16
5
TBNM14
HCM_NM_TBNM1
4
Định kỳ
Tác
động
- Kênh 17 Đầu kênh
- Ảnh hưởng của công ty Vietstar, Tâm Sinh
Nghĩa lên môi trường nước mặt kênh 17
6
TBNM15
HCM_NM_TBNM1
5
Định kỳ
Tác
động
- Kênh 18 Cách nhà máy Vietstar 300m về
hướng ngược dòng chảy.
- Ảnh hưởng của công ty Vietstar lên môi
trường nước mặt kênh 18
II
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Đa Phước
7
ĐPNM1
HCM_NM_ĐPNM1
Định kỳ
Tác
động
- Rạch Ngã Cạy, trước cổng khu xử của
công ty VWS
- Xác định khả năng lan truyền các chất ô
nhiễm vào môi trường nước
84
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
8
ĐPNM4
HCM_NM_ĐPNM4
Định kỳ
Tác
động
- Rạch Chiếu – cách khu vực hút bùn của
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Sài Gòn
xanh 500 m về hướng Tây
- Ảnh hưởng từ hoạt động xử lý bùn
9
ĐPNM5
HCM_NM_ĐPNM5
Định kỳ
Tác
động
- Rạch Chiếu khu vực t bùn của Công ty
TNHH Công nghệ sinh học Sài Gòn xanh
- Xác định khả năng lan truyền các chất ô
nhiễm vào môi trường nước
10
ĐPNM8
HCM_NM_ĐPNM8
Định kỳ
Tác
động
- Sông Cần Giuộc ch ngã 3 Rạch Chiếu
sông Cần Giuộc 200 m về phía thượng
nguồn
- Xác định khả năng lan truyền các chất ô
nhiễm vào môi trường nước
III
Bãi chôn lấp Gò Cát
11
GCNM2
HCM_NM_GCNM
2
Định kỳ
Tác
động
- Rạch nước đen cách cống xả 500 m
thượng nguồn.
- Xác định q trình khuyếch tán chất ô
nhiễm của nước rỉ rác từ BCL
12
GCNM3
HCM_NM_GCNM
3
Định kỳ
Tác
động
- Rạch nước đen – cách cống xả 500m hạ
nguồn.
- Xác định q trình khuyếch tán chất ô
nhiễm của nước rỉ rác từ BCL
IV
Bãi chôn lấp Đông Thạnh
85
TT
Tên trạm
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Loại
trạm
Mô tả vị trí/Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
13
ĐTNM3
HCM_NM_ĐTNM3
Định kỳ
Tác
động
- Sông Rạch Tra cách NM1 khoảng 500m
theo hướng từ sông Sài Gòn vào
- Xác định q trình khuyếch tán chất ô
nhiễm của nước rỉ rác từ các BCL
V
Khu Liên Hợp Xử lý chất thải Nam Bình Dương
14
Hợp lưu của
suối Đồng Sổ và
suối Đôi tại Cầu
Quan
HCM_NM_RCQU
Định kỳ
-
- Vị trí lấy mẫu tại cầu Quan
- Đánh giá chất lượng nước mặt bị tác động
bởi nước thải sinh hoạt khu dân cư, nước thải
công nghiệp của các doanh nghiệp, nước thải
sau xử từ Khu Liên Hợp Xử chất thải
Nam Bình Dương
VI
Khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên.
15
Suối Giao Kèo
HCM_NM_NM12
Định kỳ
Tác
động
- Suối Giao Kèo xã Châu Pha.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt suối Giao Kèo chịu tác động chính t
quá trình xả thải của khu xử chất thải tập
trung Tóc Tiên.
- Ký hiệu cũ “S39”
16
Suối Tre
HCM_NM_NM13
Định kỳ
Tác
động
- Suối Tre xã Châu Pha.
- Theo dõi diễn biến chất lượng môi trường
nước mặt Suối Tre chịu tác động chính từ khu
xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên.
- Ký hiệu cũ “S59”
Ghi chú:
86
(*): Tiếp tục thực hiện quan trắc định kỳ tại các điểm chưa hoàn thành việc đầu tư xây dựng trạm quan trắc tự động theo lộ trình
nhằm đảm bảo số liệu được liên tục, cũng như đánh giá đầy đủ hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường của thành phố.
(1): Các điểm bị nhiễm mặn
(2): Các điểm không ảnh hưởng triều
(3): Các điểm ảnh hưởng bởi hoạt động nông nghiệp
87
3. DANH SÁCH C ĐIỂM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
Mạng lưới quan trắc chất lượng trầm tích tại Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2026 2030 gồm 41 điểm quan trắc gồm 35
điểm quan trắc trên các tuyến sông, kênh rạch và 06 điểm tại các hồ trên địa bàn thành phố.
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
1
Rạch Dứa
HCM_TT_RD
Tác động
Định kỳ
- Khu vực gần cầu Rạch Dứa
- Tác động hoạt động nông nghiệp đến
Rạch Dứa trước khi hợp lưu sông Sài
Gòn
2
Láng The
HCM_TT_LTe
Tác động
Định kỳ
- Khu vực gần cầu Ông Chương
- Tác động hoạt động nông nghiệp đến
rạch Láng The trước khi hợp lưu sông
Sài Gòn
3
Cầu TL9
HCM_TT_CTL9
Tác động
Định kỳ
- Tại khu vực cầu TL9
- Đánh giá chất lượng đoạn kênh ranh
giới với tỉnh y Ninh khu vực đoạn
giữa nh An Hạ thu nhận nước thải
sau KCN Xuyên Á cụm công nghiệp
Nhị Xuân.
4
Tân Phú Trung
HCM_TT_TPT
Tác động
Định kỳ
- Dọc đường Tam Tân cách ngã giao
kênh Thầy Cai và kênh An Hạ 1km về
phía Tây
- Đánh giá tác động ô nhiễm của các
sở sản xuất, doanh nghiệp dọc kênh Thầy
Cai.
88
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
5
Cầu Xáng
HCM_TT_CX
Tác động
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Xáng
- Đánh giá diễn biến ô nhiễm do một số
nhà y nằm dọc kênh cống xả thải
trực tiếp xuống rạch Tra
6
Cầu Lớn
HCM_TT_CLo
Tác động
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Lớn
- Đánh giá chất lượng nước chịu tác
động của hoạt động tiểu nghiệp dọc kênh
An Hạ
7
Cầu Bà Tri
HCM_TT_CBT
Tác động
Định kỳ
- Khu vực dọc đường Trần Hải Phụng
cách cầu Bà Tri 20m
- Đánh giá chất lượng nước tại kênh Liên
Vùng
8
Kênh C8
HCM_TT_KC8
Tác động
Định kỳ
- Tại cầu đối diện với công ty Alfa
- Đánh giá mức độ lan toả ô nhiễm của
KCN Lê Minh Xuân
9
Kênh C
HCM_TT_KC
Tác động
Định kỳ
- Cách cầu kênh C khoảng 1,1 km theo
hướng Nam
- Đánh giá chất lượng nước cuối kênh C
89
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
10
Chợ Đệm
HCM_TT_CĐe
Tác động
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Chợ Đệm
- Đánh giá chất lượng nước cho nhánh
sông Bến Lức trước khi đổ vào sông
Vàm Cỏ Đông thuộc địa phn tỉnh y
Ninh sau khi thu nhận nước từ kênh
Ngang và các kênh rạch từ nội thành
thành phố.
11
Bà Lào
HCM_TT_BLa
Tác động
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Bà Lào
- Đánh giá chất lượng nước tại khu vực
tiếp nhận nước các nhánh chính của rạch
Lào trước khi hợp lưu với Cần
Giuộc-Thành phố -đổ về sông Cần
Giuộc-Tây Ninh.
12
Bến Củi
HCM_TT_SG1
-
Định kỳ
- Hạ lưu cửa xhồ Dầu Tiếng, cách đập
Dầu Tiếng 2 km.
- Nhằm đánh giá chất lượng nước
thượng nguồn sông Sài Gòn khu vực bắt
đầu chảy qua địa phận Thành phố Hồ
Chí Minh.
- Tên điểm cũ:
Cách đập Dầu
Tiếng 2km
90
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
13
Phú Cường
HCM_TT_SG2
-
Định kỳ
- Khu vực gn họng thu nước nhà y
nước Thủ Dầu Một phường Thủ Dầu
Một.
- Nhằm đánh giá chất lượng nguồn nước
mặt cung cấp cho mục đích sinh hoạt
trên địa bàn phường Thủ Dầu Một.
- Tên điểm cũ:
Họng thu nước nhà
máy nước Thủ Dầu
Một
14
Cách ngã ba rạch
Vĩnh Bình sông
Sài Gòn 50m về
phía hạ lưu
HCM_TT_SG3
-
Định kỳ
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy sông
Sài Gòn bị tác động bởi nước thải từ các
khu công nghiệp trên địa bàn phường Lái
Thiêu các sở sản xuất trên địa bàn
thành phố Hồ Chí Minh
15
Phú Long
HCM_TT_SG4
-
Định kỳ
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy sông
Sài Gòn chịu ảnh hưởng quá trình đô thị
hóa của phường Lái Thiêu
- Tên điểm cũ:
Trạm thủy văn Lái
Thiêu
16
Rạch cầu
Bà Sảng
HCM_TT_RCBS
-
Định kỳ
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy bị
tác động bởi hoạt động công nghiệp
CCN Bình Chuẩn
17
Suối Giữa
HCM_TT_RSGI
-
Định kỳ
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy bị
tác động bởi hoạt động đô thị phường
Chánh Hiệp
18
Rạch Ông Đành
HCM_TT_RCOD
-
Định kỳ
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy bị
tác động bởi nước thải sinh hoạt trên địa
bàn phường Chánh Hiệp
91
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
19
Suối Cát
HCM_TT_RSCA
T
-
Định kỳ
- Đánh giá chất lượng trầm tích bị tác
động bởi nước thải từ các doanh nghiệp
ngoài KCN
20
Rạch Vĩnh Bình
HCM_TT_RVB1
-
Định kỳ
- Điểm lấy mẫu tại Cầu Vĩnh Bình
- Đánh giá chất lượng trầm tích rạch
Vĩnh nh tại hạ nguồn bị tác động bởi
nước thải từ các khu dân khu công
nghiệp thuộc phường Bình Hòa, phường
Bình Chiểu trước khi đổ vào sông Sài
Gòn
- Tên điểm cũ:
Cầu Vĩnh Bình
21
Sông Bé 1
HCM_TT_ĐN1
-
Định kỳ
- Tại Bến đò Lạc An (cách ngã ba sông
ĐN SB 1 km).
- Đánh giá chất lượng nước mặt tại hợp
lưu của sông Đồng Nai và sông Bé.
- Tên điểm cũ:
Cách ngã 3 sông
ĐN SB 1km
22
Tân Hiệp
HCM_TT_ĐN2
-
Định kỳ
- Họng thu nước nhà máy nước Tân
Hiệp.
- Đánh giá chất lượng trầm tích đu vào
cho nhà máy cấp nước Tân Hiệp.
- Tên điểm cũ:
Họng thu nước nhà
máy nước Tân
Hiệp
23
Cầu mới bắt qua
cù lao Bạch
Đằng
HCM_TT_ĐN3
-
Định kỳ
- Cầu mới bắc qua Cù lao Bạch Đằng.
- Đánh giá chất lượng trầm tích bị tác
động bởi hoạt động nuôi hoạt
động sản xuất của một số nhà máy.
92
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
24
Tân Ba
HCM_TT_ĐN4
-
Định kỳ
- Khu vực gn họng thu nước nhà máy
nước Tân Ba.
- Đánh giá chất lượng trầm tích đu vào
cho nhà máy cấp nước Tân Ba khu
vực hạ lưu sông Đồng Nai thuộc địa
phận Bình Dương.
- Tên điểm cũ:
Họng thu nước nhà
máy nước Tân Ba
25
Suối Siệp
HCM_TT_RSSI
-
Định kỳ
- Điểm lấy mẫu tại cầu Suối Siệp
- Đánh giá chất lượng trầm tích bị tác
động bởi nước thải sinh hoạt từ khu dân
nước thải công nghiệp các nhà
máy sản xuất
- Tên điểm cũ: tại
cống trên QL1K
26
Rạch Bà Hiệp
HCM_TT_RBHI
-
Định kỳ
- Điểm lấy mẫu tại cầu Bà Hiệp
- Đánh giá chất lượng trầm tích bị tác
động bởi nước thải sinh hoạt từ khu dân
nước thải công nghiệp các nhà
máy sản xuất
- Tên điểm cũ: tại
cầu Bà Hiệp
27
Sông Bé 2
HCM_TT_SB2
-
Định kỳ
- Điểm quan trắc tại khu vực Cầu Sông
Bé.
- Nhằm đánh giá chất lượng trầm tích bị
tác động bởi nước thải từ các nhà máy
cao su thải ra suối Lùng đổ vào sông
Bé.
93
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
28
Ông Cộ
HCM_TT_STT3
-
Định kỳ
- Cầu Ông Cộ (Hợp lưu sông thị Tính
sông Sài Gòn) phường Phú An.
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy bị
tác động bởi nước thải của KCN Mỹ
Phước I, II, III và Cụm Công nghiệp Tân
Định, nhà máy giấy Vạn Phát, Tân
Thuận An, các khu dân thuộc phường
Mỹ Phước.
- Tên điểm cũ:
Cầu Ông Cộ
29
Trạm quan trắc
nước mặt tự động
trên sông Thị
Tính
HCM_TT_STT4
-
Định kỳ
- Trạm quan trắc nước mặt tự động trên
sông Thị Tính.
- Đánh giá chất lượng trầm tích đáy bị
tác động bởi nước thải sau xử lý các
KCN Mỹ Phước 2, Mỹ Phước 3.
30
Suối Căm Xe tại
ngã ba suối Bài
Lang và suối
Căm Xe
HCM_TT_RSCX
-
Định kỳ
- Điểm lấy mẫu tại cầu bắt qua suối Căm
Xe
- Đánh giá chất ợng trầm tích đáy
thượng nguồn bị tác động của các hoạt
động công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình
Phước(cũ)
94
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
31
Khu vực bến
đình
HCM_TT_TT1
Tác động
Định kỳ
- Khu vực Bến Đình, (nay Phường
Vũng Tàu)
- Theo dõi chất lượng trầm tích nước lợ,
mặn chịu tác động chính từ quá trình sa
lắng theo dòng chảy từ các sông đổ ra
chất thải từ hoạt động neo đậu tàu thuyền,
nước thải đô thị
- Tên điểm cũ:
TT1
32
Khu vực cửa sông
Cửa Lấp
HCM_TT_TT2
Tác động
Định kỳ
- Khu vực cửa sông Cửa Lấp, (nay
Long Hải)
- Theo dõi chất lượng trầm tích nước lợ,
mặn khu vực cửa sông Cửa Lấp
- Tên điểm cũ:
TT2 (TT10)
33
Khu vực cửa
sông Chà
HCM_TT_TT3
Tác động
Định kỳ
- Khu vực cửa sông Chà Và, (nay
Long sơn)
- Theo dõi chất lượng trầm tích nước lợ,
mặn khu vực cửa sông Chà Và
- Tên điểm cũ:
TT3 (TT2)
34
Khu vực cửa sông
Đu đủ/
HCM_TT_TT4
Tác động
Định kỳ
- Khu vực cửa sông Đu Đủ, (nay
Bình Châu)
- Theo dõi chất lượng trầm tích nước lợ,
mặn khu vực cửa sông Đu Đủ
- Tên điểm cũ:
TT4 (TT11)
35
Cảng Bến Đầm
HCM_TT_TT5
Tác động
Định kỳ
- Cảng Bến Đầm, (nay Đặc Khu Côn
Đảo)
- Theo dõi chất lượng trầm tích nước lợ,
mặn chịu tác động chính từ hoạt động của
Cảng Bến Đầm
- Tên điểm cũ:
TT5 (TT19)
95
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
36
Hồ Đá Đen 1
(Điểm giữa hồ)
HCM_TT_TTĐĐ
1
Tác động
Định kỳ
- Hồ Đá Đen 1 (Điểm giữa hồ), Xã Kim
Long
- Theo dõi chất lượng trầm tích hồ Đá
Đen do quá trình sa lắng
37
Hồ Đá Đen 2
(Điểm lấy nước
cấp nước)
HCM_TT_TTĐĐ
2
Tác động
Định kỳ
- Hồ Đá Đen 2 (điểm lấy nước cấp nước),
Phường Tân Thành
- Theo dõi chất lượng trầm tích hồ Đá
Đen do quá trình sa lắng
38
Hồ Sông Ray 1
(Điểm giữa hồ)
HCM_TT_TTSR1
Tác động
Định kỳ
- Hồ Sông Ray 1 (điểm giữa hồ), Xã
Xuân Sơn
- Theo dõi chất lượng trầm tích hSông
Ray do quá trình sa lắng
39
Hồ Sông Ray 2
(Điểm lấy nước
cấp nước)
HCM_TT_TTSR2
Tác động
Định kỳ
- Hồ Sông Ray 2 (điểm lấy nước cấp
nước), Xã Xuân Sơn
- Theo dõi chất lượng trầm tích hồ Sông
Ray do quá trình sa lắng
40
Hồ Quang Trung
1
HCM_TT_TTQT
1
Tác động
Định kỳ
- Hồ Quang Trung 1
(Điểm giữa hồ), Đặc Khu Côn Đảo
- Theo dõi chất lượng trầm tích hồ Quang
Trung 1 do quá trình sa lắng
96
TT
Tên điểm/vị t
Ký hiệu
Kiểu/loại
quan trắc
Phương
thức quan
trắc
Vị trí/ mục tiêu quan trắc
Ghi chú
41
Hồ An Hải
HCM_TT_TTAH
Tác động
Định kỳ
- Hồ An Hải (Điểm giữa hồ), Đặc Khu
Côn Đảo
- Theo dõi chất lượng trầm tích hồ An Hải
do quá trình sa lắng
4. DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG ĐẤT
Mạng lưới quan trắc đất tại thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 gồm 54 điểm quan trắc.
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
1
HCM_Đ_CL_26
Nền
Định kỳ
- Rừng phòng hộ khu vực Rừng Sát thuộc Vàm
Sát Cần Giờ, gần cầu Dần Xây
- Quan trắc khu vực có nguy bị nhiễm mặn, ít
chịu các tác động từ hoạt động bên ngoài
2
HCM_Đ_CL_61
Nền
Định kỳ
- Gần cầu Cây Da, đường Trung An Trung
An, huyện Củ Chi
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp, ít chịu các tác động từ hoạt động bên
ngoài
3
HCM_Đ_CL_28
Nền
Định kỳ
- Đất chuyên trồng lúa, thuộc ấp Đình Trung,
Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp, ít chịu các tác động từ hoạt động bên
ngoài
4
HCM_Đ_CL_19
Tác động
Định kỳ
- Đất trồng cây lâu năm thuộc Thị trấn Cần
Thạnh, Cần Giờ
- Quan trắc khu vực nguy bị nhiễm mặn,
chịu tác động từ hoạt động xâm nhập mặn
98
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
5
HCM_Đ_CL_46
Tác động
Định kỳ
- Đất khu vực nuôi trồng thủy sản An Thới
Đông, Cần Giờ
- Quan trắc khu vực nguy bị nhiễm mặn,
chịu tác động từ hoạt động xâm nhập mặn của
biển
6
HCM_Đ_CL_48
Tác động
Định kỳ
- Đất trồng lúa Khu vực Hiệp Phước, huyện
Nhà Bè
- Quan trắc khu vực nguy bị nhiễm mặn,
chịu tác động từ hoạt động xâm nhập mặn của
biển
7
HCM_Đ_CL_1
Tác động
Định kỳ
- Đất thuộc Khu Du lịch Suối Mơ, Quận 9
- Quan trắc khu vực nguy thoái hóa do xói
mòn, rửa trôi
8
HCM_Đ_CL_45
Tác động
Định kỳ
- Đất thuộc trường Đại học Nông lâm, huyện
Thủ Đức
- Quan trắc khu vực nguy thoái hóa do xói
mòn, rửa trôi
9
HCM_Đ_CL_60
Tác động
Định kỳ
- Đất trồng cây hàng năm Thái Mỹ, huyện Củ
Chi
- Quan trắc vùng đất bạc màu độ phì nhiêu tự
nhiên thấp
99
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
10
HCM_Đ_CL_90
Nền
Định kỳ
- Khu Nông nghiệp Công nghệ cao
- Quan trắc vùng đất bạc màu độ phì nhiêu tự
nhiên thấp
11
HCM_Đ_CL_10
Tác động
Định kỳ
- Đất rng sản xuất nằm phía sau bệnh viện tâm
thần Lê Minh Xuân, gần KCN Lê Minh Xuân 3
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
12
HCM_Đ_CL_33
Tác động
Định kỳ
- Đất trồng cây lâu năm, KLH xử chất thải rắn
TP
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
13
HCM_Đ_CL_37
Tác động
Định kỳ
- Đất trồng cây lâu năm, KLH xử chất thải rắn
Đa Phước
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
14
HCM_Đ_CL_27
Tác động
Định kỳ
- Khu vực đất trồng cây lâu năm nằm gần Nhà
thờ Tổ nghiệp Hoài Linh, phường Long Phước.
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp.
15
HCM_Đ_CL_74
Nền
Định kỳ
- Đất trồng lúa, gần cầu Tân Thạnh Đông, Củ
Chi
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp.
100
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
16
HCM_Đ_CL_76
Nền
Định kỳ
- Đất trồng cao su, đối diện TT dạy nghề GTVT
Viễn Đông, xã Phú Hòa Đông, Củ Chi
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp.
17
HCM_Đ_CL_80
Nền
Định kỳ
- Đất trồng lúa, gần đường Hồ Văn Tắng, xã Tân
Phú Trung
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp.
18
HCM_Đ_CL_84
Nền
Định kỳ
- Gần cầu Ông Chương đường Huỳnh Thị
Bẳng, xã Phú Hòa Đông
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp.
19
HCM_Đ_CL_50
Nền
Định kỳ
- Khu vực đất sản xuất rau an toàn tập trung nm
gần cầu Năm Sến
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
20
HCM_Đ_CL_53
Nền
Định kỳ
- Đất chuyên trồng lúa, gần cầu Út Thành,
Tân Nhựt, huyện Bình Chánh
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
101
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
21
HCM_Đ_CL_55
Nền
Định kỳ
- Đất trồng y u năm xã Bình Lợi, huyện Bình
Chánh
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp.
22
HCM_Đ_ĐCN1
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Đồng An
- - Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
23
HCM_Đ_ĐCN2
Tác động
Định kỳ
- Gần công ty Nam Cường (An Phú - Bình
Chuẩn)
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp, đô
thị
24
HCM_Đ_ĐCN3
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Đất Cuốc
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
25
HCM_Đ_ĐCN4
Tác động
Định kỳ
- KCN Việt Hương II
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
26
HCM_Đ_ĐCN5
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Mỹ Phước 1
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
102
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
27
HCM_Đ_ĐCN6
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Mỹ Phước 3
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
28
HCM_Đ_ĐCN7
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Nam Tân Uyên
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
29
HCM_Đ_ĐCN8
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Bàu Bàng
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
30
HCM_Đ_ĐCN9
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Sóng Thần 1
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
31
HCM_Đ_ĐCN10
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Sóng Thần 2
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
32
HCM_Đ_ĐCN11
Tác động
Định kỳ
- Khu vực KCN Bình Đường
- Quan trắc khu vực nguy ô nhiễm tổng
hợp, chịu tác động từ hoạt động công nghiệp
33
HCM_Đ_ĐNN1
Tác động
Định kỳ
- Khu vực trồng hoa màu tại Thái Hòa
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
103
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
34
HCM_Đ_ĐNN2
Tác động
Định kỳ
- Đất trồng lúa khu vực suối Bưng Cù,
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
35
HCM_Đ_ĐNN3
Tác động
Định kỳ
- Khu vực Chòm Sao, phường Thuận An
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp xen lẫn đô thị
36
HCM_Đ_ĐNN4
Tác động
Định kỳ
- Khu vực trồng cao su ven bãi rác Nam Bình
Dương
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
37
HCM_Đ_ĐNN5
Tác động
Định kỳ
- Nông trường cao su Phước Hòa
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
38
HCM_Đ_ĐNN6
Tác động
Định kỳ
- Khu vực Bắc Tân Uyên
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
39
HCM_Đ_ĐNN7
Tác động
Định kỳ
- Khu vực sân Golf Lao Bạch Đằng, phường
Tân Uyên
- Quan trắc vùng đất thâm canh trong nông
nghiệp
40
HCM_Đ_ĐĐT1
Tác động
Định kỳ
- Trung Tâm phường Dĩ An
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
104
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
41
HCM_Đ_ĐĐT2
Tác động
Định kỳ
- Trung Tâm phường Lái Thiêu
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
42
HCM_Đ_ĐĐT3
Tác động
Định kỳ
- Khu vực lò gốm cũ, phường Thủ Dầu Một
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
43
HCM_Đ_ĐĐT4
Tác động
Định kỳ
- Khu trung tâm thành phố mới, phường Bình
Dương
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
44
HCM_Đ_ĐĐT5
Tác động
Định kỳ
- Khu vực xã Dầu Tiếng
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
45
HCM_Đ_ĐĐT6
Tác động
Định kỳ
- Khu vực phường Bến Cát
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
46
HCM_Đ_ĐĐT7
Tác động
Định kỳ
- Khu vực phường Tân Uyên
- Quan trắc khu vực chịu tác động từ hoạt động
đô thị
47
HCM_Đ_ĐR
Nền
Định kỳ
- Rừng phòng hộ Núi Cậu, xã Dầu Tiếng.
- Quan trắc khu vực nền
105
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
48
HCM_Đ_Đ1
Tác động
Định kỳ
- Vùng chuyên canh rau xanh xã Tân Phước (nay
là Phường Tân Phước)
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động của vùng
chuyên canh rau xanh xã Tân Phước
49
HCM_Đ_Đ2
Tác động
Định kỳ
- Khu vực trồng rau sch xã Long Phước (nay
Xã Tam Long)
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động của vùng
chuyên canh rau xanh xã Long Phước
50
HCM_Đ_Đ3
Tác động
Định kỳ
- Vùng quy hoạch trồng rau theo hình thức hữu
đã được chứng nhận đủ an toàn thực phẩm
(nay là Xã Long Hải)
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động canh tác nông
nghiệp
51
HCM_Đ_Đ4
Tác động
Định kỳ
- Vùng quy hoạch trồng rau theo hình thức hữu
đã được chứng nhận đủ an toàn thực phẩm
(nay là Xã Long Hải)
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động canh tác nông
nghiệp
106
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
52
HCM_Đ_Đ5
Tác động
Định kỳ
- Vùng quy hoạch trồng bưởi da xanh đã được
công nhận Vietgap (nay là Xã Châu Đức)
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động canh tác nông
nghiệp
53
HCM_Đ_Đ6
Tác động
Định kỳ
- Vùng quy hoạch trồng nhãn, đã được công
nhận Vietgap (nay là Xã Xuyên Mộc)
-
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động canh tác nông
nghiệp
54
HCM_Đ_Đ7
Tác động
Định kỳ
- Khu rau sạch Xuyên Mộc (nay Xuyên
Mộc)
- Theo dõi chất lượng môi trường đất tầng mặt
chịu tác động chính từ hoạt động của vùng
chuyên canh rau xanh xã Xuyên Mộc
5. DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
107
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
1
Nước biển 1
HCM_NB_NB1
Định kỳ
- Cách bờ 5,5km
- Quan trắc nước biển khu vực ven
bờ
2
Nước biển 3
HCM_NB_NB3
Định kỳ
- Nằm trong vịnh Đồng Tranh
- Quan trắc nước biển khu vực ven
bờ
3
Nước biển 4
HCM_NB_NB4
Định kỳ
- Nằm trong vịnh Gành Rái
- Quan trắc nước biển khu vực ven
bờ
4
Vịnh Gành Rái 1
(khu vực cửa sông
Thị Vải)
HCM_NB_NB1
Tác
Động
Định kỳ
- Vịnh Gành Rái 1 (Khu vực cửa
sông Thị Vải, Phường Phú Mỹ)
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính do dòng chảy từ
sông Thị Vải đổ ra biển
Ký hiệu cũ
“B26”
5
Vịnh Gành Rái 2
(Sao Mai - Bến
Đình và cảng cá
Bến Đá)
HCM_NB_NB2
Tác
Động
Định kỳ
- Vịnh Gành Rái 2 (Sao Mai - Bến
Đình Cảng Bến Đá, Phường
Vũng Tàu)
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động neo
đậu tàu khu vực Sao Mai – Bến
Đình, Cảng cá Bến Đá và nước thải
đô thị
Ký hiệu cũ
“B04”
108
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
6
Bãi Trước
HCM_NB_NB3
Tác
Động
Định kỳ
- Bãi Trước, Phường Vũng Tàu
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính theo dòng chảy từ
các sông đổ ra biển đến hoạt động
du lịch
Ký hiệu cũ
“B02”
7
Mũi Nghinh Phong
HCM_NB_NB4
Tác
Động
Định kỳ
- Mũi Nghinh Phong Phường
Vũng Tàu
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B15”
8
Bãi Sau
HCM_NB_NB5
Tác
Động
Định kỳ
- Bãi Sau, Phường Vũng Tàu
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B01”
9
Bãi tắm Paradise
HCM_NB_NB6
Tác
Động
Định kỳ
- Bãi tắm Paradise, Phường Tam
Thắng
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B16”
109
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
10
Cảng cá Phước Tỉnh
và Tân Phước
HCM_NB_NB7
Tác
Động
Định kỳ
- Cảng Phước Tỉnh Tân
Phước, xã Long Hải
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động của
cảng cá Phước Tỉnh và Tân Phước
Ký hiệu cũ
“B05”
11
Biển Long Hải
(KV chịu tác động
từ nước thải KDC
Phước Bình)
HCM_NB_NB8
Tác
Động
Định kỳ
- - Biển Long Hải (khu vực chịu
tác động từ nước thải khu dân
Phước Bình, xã Long Hải
- - Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động CBHS
khu vực ao Hải nước thải đô
thị
Ký hiệu cũ
“B20”
12
Bến cá Long Hải
HCM_NB_NB9
Tác
Động
Định kỳ
- Bến cá Long Hải, xã Long Hải
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động của
bến cá Long Hải
Ký hiệu cũ
“B19”
13
KDL Long Hải
HCM_NB_NB10
Tác
Động
Định kỳ
- Khu du lịch Long Hải, Long
Hải
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B18”
110
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
14
Bãi tắm Long Hải
HCM_NB_NB11
Tác
Động
Định kỳ
- Bãi tắm Long Hải, xã Long Hải
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B06”
15
Biển Long Hải
(khu vực Oceanam)
HCM_NB_NB12
Tác
Động
Định kỳ
- - Biển Long Hải (khu vực
Oceanami, xã Phước Hải)
- - Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
16
Biển Đất Đỏ
(khu vực Lan
Rừng)
HCM_NB_NB13
Tác
Động
Định kỳ
- - Biển Đất Đỏ (khu vc Lan
Rừng, xã Phước Hải)
- - Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
17
Bờ biển Phước Hải
HCM_NB_NB14
Tác
Động
Định kỳ
- - Bờ biển Phước Hải, xã Phước
Hải
- - Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động neo
đậu tàu thuyền và nước thải đô thị
Ký hiệu cũ
“B22”
111
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
18
Cảng cá Lộc An
HCM_NB_NB15
Tác
Động
Định kỳ
- - Cảng cá Lộc An, xã Phước Hải
- - Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động của
cảng cá Lộc An
Ký hiệu cũ
“B08”
19
Biển Lộc An
HCM_NB_NB16
Tác
Động
Định kỳ
- Biển Lộc An, xã Phước Hải
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động neo
đậu tàu khu vực biển Lộc An
Ký hiệu cũ
“B07”
20
Biển Xuyên Mộc
(khu vực Novaland
Hồ Tràm)
HCM_NB_NB17
Tác
Động
Định kỳ
- Biển Xuyên Mộc (khu vực
Novaland Hồ Tràm, Xuyên
Mộc)
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
21
KDL Hồ Tràm
HCM_NB_NB18
Tác
Động
Định kỳ
- Khu du lịch Hồ Tràm, Xuyên
Mộc
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B24”
112
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
22
Khu du lịch Hồ Cốc
HCM_NB_NB19
Tác
Động
Định kỳ
- Khu du lịch Hồ Tràm, Bình
Châu
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B09”
23
Bờ biển Bến Lội
HCM_NB_NB20
Tác
Động
Định kỳ
- Bờ biển Bến Lội, xã Bình Châu
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường ớc biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động neo
đậu tàu thuyền
Ký hiệu cũ
“B25”
24
KV làng cá Bình
Châu
HCM_NB_NB21
Tác
Động
Định kỳ
- Khu vực làng Bình Châu,
Bình Châu
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động CBHS
Ký hiệu cũ
“B10”
25
Cảng Bến Đầm
HCM_NB_NB22
Tác
Động
Định kỳ
- - Cảng Bến Đầm, Đặc Khu Côn
Đảo
- - Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động của
cảng Bến Đầm
Ký hiệu cũ
“B11”
113
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
26
Khu vực Bãi Nhát
HCM_NB_NB23
Tác
Động
Định kỳ
- Khu vực Bãi Nhát, Đặc Khu Côn
Đảo
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động của bãi
xử lý chất thải Nhật Bổn
Ký hiệu cũ
“B27”
27
Nước biển ven bờ
vịnh Côn Sơn 1
HCM_NB_NB24
Tác
Động
Định kỳ
- Nước biển ven bờ vịnh Côn Sơn
1, Đặc Khu Côn Đảo
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ từ q trình xả
thải nước thải đô thị hoạt động
của khu du lịch Côn Đảo resort
28
Cảng tàu Phi Yến
HCM_NB_NB25
Tác
Động
Định kỳ
- Cảng tàu Phi Yến, Đặc Khu Côn
Đảo
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động cảng
tàu Phi Yến
Ký hiệu cũ
“B12”
114
STT
Tên vị trí/điểm
quan trắc
Ký hiệu
Kiểu
quan
trắc
Phương thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
29
Nước biển ven bờ
vịnh côn sơn 2
HCM_NB_NB26
Tác
Động
Định kỳ
- Nước biển ven bờ vịnh Côn Sơn
2, (nay là Đặc Khu Côn Đảo)
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ quá trình xả thải
nước thải đô thị hoạt động của
các khu du lịch
30
Nước biển khu vực
Suối Ớt
HCM_NB_NB27
Tác
Động
Định kỳ
- Nước biển khu vực Suối Ớt, (nay
là Đặc Khu Côn Đảo)
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động theo dòng chảy của suối
31Ớt (mùa mưa) từ hoạt động
của khu du lịch Poulo Condor
31
Bãi Đầm Trầu
HCM_NB_NB28
Tác
Động
Định kỳ
- Bãi Đầm Trầu, (nay Đặc Khu
Côn Đảo)
- Theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường nước biển ven bờ chịu
tác động chính từ hoạt động du lịch
Ký hiệu cũ
“B29”
6. DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
115
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
1
Phú Thọ
PTnn (3)
*
Trong khuôn viên trạm biến áp Trường
Đua, đường Nguyễn Thị Nhỏ, phường Phú
Thọ.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư
- 12 thông số cơ bản
qp
3
, qp
1
, n
2
2
2
Tân Sơn Nhất
TSNnn (3)
*
119 Phổ Quang, phường Đức Nhuận.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư
- 12 thông số cơ bản
qp
3
, qp
1
, n
2
2
3
Thạnh Mỹ Lợi
TMLnn (2)
*
Đường Bình Trưng, phường Bình Trưng.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư
- 12 thông số cơ bản
qp
3
, qp
2-3
4
Đông Thạnh
ĐTnn (2)
*
Bãi rác Đông Thạnh, đường Đặng Thúc
Vịnh, xã Đông Thạnh.
Giám sát ô nhiễm tầng nông do nước rỉ rác
- 12 thông số cơ bản;
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Hg, Se, Cr, Cd, Pb, Cu,
Zn, CN, E.coli, phenol
qp
3
5
Gò Vấp
GVnn (3)
*
Công viên phường An Hội Đông.
Giám sát ô nhiễm do kênh Tham Lương -
Vàm Thuật
- 12 thông số cơ bản
qp
3
6
Đông Hưng Thuận
ĐHTnn (3)
*
Đường Đông Hưng Thuận 10B, phường
Đông Hưng Thuận.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư
- 12 thông số cơ bản
qp
3
7
Bàu Cát
BCnn (3)
*
Công viên Bàu Cát, đường Đồng Đen,
phường Tân Bình.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư
- 12 thông số cơ bản
qp
3
116
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
8
Linh Xuân
LXnn (2)
*
Bãi container, công ty Tiếp Vận Xanh,
KCN Linh Xuân, phường Linh Xuân.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
công nghiệp
- 12 thông số cơ bản
qp
2-3
, qp
1
9
Bình Hưng
BHnn (2)
*
Đường Phạm Hùng, xã Bình Hưng.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư, giám sát biên mặn 1000mg/L
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
qp
3
, n22
10
Tân Tạo
TTnn (3)
*
Đường Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư, giám sát biên mặn 1000mg/L
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
qp
3
, qp
1
, n
2
2
11
Tân Chánh Hiệp
TCHnn (3)
*
271 đường Đông Bắc, phường Trung Mỹ
Tây.
Giám sát chất lượng nước dưới đất khu
dân cư
- 12 thông số cơ bản
qp3, n22
12
Thới Tam Thôn
TTTnn (3)
*
Xã Đông Thạnh. Giám sát chất lượng nước
dưới đất
- 12 thông số cơ bản
qp3, n22
13
Tân Phú Trung
TPTnn (3)
*
Trường THCS Tân Phú Trung, đường 77,
xã Củ Chi.
Giám sát chất lượng nước dưới đất
- 12 thông số cơ bản
qp
3
, qp
1
, n
2
1
14
Long Thạnh Mỹ
LTMnn (2)
*
Sân Golf, đường số 2, phường Long Bình.
Giám sát chất lượng nước dưới đất tài
nguyên nước dưới đất tại khu vực
- 12 thông số cơ bản
qp
1
, n
2
2
15
An Phú
BD02 (3)
**
Công ty TNHH Đông Đô (theo
QĐ918/QĐ-UBND); Khu nhà trọ An Phú,
Tp.Hồ Chí Minh (hiện tại)
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Cr, Pb, Zn, E.coli.
qp1, n22, n21
117
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
16
An Phú
BD18 (1)
Trường THPT Lý Thái Tổ
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Cr, Pb, Zn, E.coli.
qp1
17
Sóng Thần
BD03 (3)
**
KCN Sóng Thần 1, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Cr, Pb, Zn, E.coli.
qp2-3, qp1, n22,
n21
18
Vĩnh Phú
BD04 (4)
**
Lái Thiêu, Tp.Hồ Chí Minh (trước kia
UBND Vĩnh Phú (3 công trình; Trạm y
Vĩnh Phú: 1 công trình).
Giám sát biên mặn
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
qp2-3, qp1, n22,
n21
19
Lái Thiêu
BD20 (4)
**
Lái Thiêu, Tp.Hồ C Minh (trong trạm
quan trắc sông Sài Gòn)
Giám sát biên mặn
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
qp2-3, qp1, n22,
n21
20
VSIP II
BD21 (3)
**
Phường Bình Dương, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
qp1, n22, n21
21
Bãi Rác Nam Bình
Dương
BD22
**
,23,
24,25, 26 (5)
Khu vực Bãi Rác Nam Bình Dương
Giám sát ô nhiễm do hoạt động của bãi
chon lấp
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Hg, Se, Cr, Cd, Pb, Cu,
Zn, CN, E.coli, phenol
qp1
22
An Lập, Dầu Tiếng
BD16 (2)
**
Thanh An, Tp.Hồ Chí Minh (Trong
khuôn viên văn phòng KP Hố Cạn, Dầu
Tiếng)
- 12 thông số cơ bản
qp1, n22
23
Bàu Bàng
BD27 (3)
**
Khu vực Bàu Bàng, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Cr, Pb, Zn, E.coli.
qp1, n22, n21
24
Phú Hòa
BD01 (4)
*
UBND phường Phú Lợi, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
qp2-3, qp1, n22,
n21
118
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
25
Hiệp An
BD07 (2)
*
Phường Phú An, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
n22, n21
26
Thuận Giao
BD05 (3)
*
UBND phường Thuận Giao, Tp.H Chí
Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Cr, Pb, Zn, E.coli.
qp1, n22, n21
27
Nam Tân Uyên
BD08 (2)
*
Phường Tân Hiệp, Tp.Hồ Chí Minh
(Trong BQL KCN Nam Tân Uyên)
- 12 thông số cơ bản
n22, n21
28
Hội Nghĩa
BD10 (1)
*
Phường Bình Cơ, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
n22
29
Lạc An
BD09 (1)
*
Xã Thường Tân, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu
cơ, Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ.
j2-3
30
An Tây
BD06 (4)
*
Trường Tiểu học An Tây A, phường Tây
Nam, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số: SO
4
2-
,
Cr, Pb, Zn, E.coli.
qp2-3, qp1, n22,
n21
31
Phú An
BD11 (3)
*
Xã Phú An, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
qp1, n22, n21
32
Mỹ Phước
BD14 (2)
*
Phường Bến Cát, Tp.Hồ CMinh
- 12 thông số cơ bản
n22, n21
33
Phước Hòa
BD12 (1)
*
Xã Phước Hoà, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu
cơ, Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
n22
34
Tân Long
BD15 (1)
*
Xã An Long, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
n22
119
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
35
Phước Vĩnh
BD17 (1)
*
xã Phú Giáo, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu
cơ, Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
n22
36
Tam Lập
BD13 (1)
*
Xã Phú Giáo, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
- Thêm thông số Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu
cơ, Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
j2-3
37
Long Tân
BD1604Z (1)
*
Xã Long Hoà, Tp.Hồ Chí Minh
- 12 thông số cơ bản
n21
38
TP Vũng Tàu
VT7 (2)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
Thực hiện quan trắc với
23 thông số: Độ cứng
tổng (tính theo CaCO
3
);
qp3, qh
39
TP Vũng Tàu
VT8 (2)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
qp3, qh
40
Tp Bà Rịa
M7A (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
qh
120
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
41
Tp Bà Rịa
M7 (1)
*
Nghiên cứu sự dịch chuyển của biên mặn
Nghiên cứu động thái NDĐ
Nitrit (NO
2
-tính theo
N); Nitrat (NO
3
-tính
theo N); Clorua (Cl
-
);
Florua (F
-
); Sulfate
(SO
4
2-
); Xyanua (CN
-
);
Asen (As); Cadimi
(Cd); Chì (Pb); Crom
VI (Cr
6+
); Đồng (Cu);
Kẽm (Zn); Mangan
(Mn); Thủy ngân (Hg);
Sắt (Fe); Selen (Se);
Chỉ số Permanganat;
Amoni (NH
4
+
tính theo
Nitơ); Tổng Coliform;
nhiệt độ; pH; TDS.
qp3
42
TX Phú Mỹ
VT6 (1)
*
Nghiên cứu QHTL của nước hồ và N
Thực hiện quan trắc với
23 thông số: Độ cứng
tổng (tính theo CaCO
3
);
Nitrit (NO
2
-tính theo
N); Nitrat (NO
3
-tính
theo N); Clorua (Cl
-
);
Florua (F
-
); Sulfate
(SO
4
2-
); Xyanua (CN
-
);
Asen (As); Cadimi
(Cd); Chì (Pb); Crom
qp3
43
TX Phú Mỹ
NB1 (2)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ, Nghiên cứu
nhiễm bẩn từ bề mặt; Nghiên cứu động
thái NDĐ
qp2-3, qp3
44
TX Phú Mỹ
NB2 (3)
*
Nghiên cứu nhiễm bẩn từ bề mặt; Nghiên
cứu động thái NDĐ
n2, qp2-3
45
TX Phú Mỹ
NB3 (2)
*
Nghiên cứu nhiễm bẩn từ bề mặt; Nghiên
cứu động thái NDĐ
qp3
46
TX Phú Mỹ
QT11 (1)
*
Nghiên cứu nhiễm bẩn từ bề mặt; Nghiên
cứu động thái NDĐ
n2
121
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
47
TX Phú Mỹ
VT39 (1)
*
Nghiên cứu sự dịch chuyển của biên mặn;
Nghiên cứu động thái NDĐ
VI (Cr
6+
); Đồng (Cu);
Kẽm (Zn); Mangan
(Mn); Thủy ngân (Hg);
Sắt (Fe); Selen (Se);
Chỉ số Permanganat;
Amoni (NH
4
+
tính theo
Nitơ); Tổng Coliform;
nhiệt độ; pH; TDS.
GiDk
48
TX Phú Mỹ
VT40 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hthuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
GiDk
49
TX Phú Mỹ
VT41 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
GiDk
50
TX Phú Mỹ
VT42 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Bqp2- GiDk
51
TX Phú Mỹ
VT43 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Bqp2- GiDk
52
TX Phú Mỹ
VT44 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Thực hiện quan trắc với
23 thông số: Độ cứng
tổng (tính theo CaCO
3
);
Nitrit (NO
2
-tính theo
N); Nitrat (NO
3
-tính
theo N); Clorua (Cl
-
);
Florua (F
-
); Sulfate
(SO
4
2-
); Xyanua (CN
-
);
Asen (As); Cadimi
(Cd); Chì (Pb); Crom
VI (Cr
6+
); Đồng (Cu);
Kẽm (Zn); Mangan
(Mn); Thủy ngân (Hg);
Sắt (Fe); Selen (Se);
Chỉ số Permanganat;
Amoni (NH
4
+
tính theo
Bqp2- GiDk
53
TX Phú Mỹ
VT1A (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
54
TX Phú Mỹ
VT2A (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
55
Huyện Châu Đức
VT27 (1)
*
Nghiên cứu nhiễm bẩn từ bề mặt;
Nghiên cứu động thái NDĐ
Bqp2
56
Huyện Đất đ
VT10 (2)
*
Nghiên cứu nhiễm bẩn từ bề mặt;
Nghiên cứu động thái NDĐ, Nghiên cứu
sự dịch chuyển của biên mặn;
qp2-3
57
Huyện Đất đ
VT12A
*
Nghiên cứu sự dịch chuyển của biên mặn;
Nghiên cứu động thái NDĐ
qp3
58
Huyện Đất đ
VT11 (2)
*
Nghiên cứu sự dịch chuyển của biên mặn;
Nghiên cứu động thái NDĐ
n22, qp2-3
59
Huyện Đất đ
VT14 (2)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
n22, qp2-3
60
Huyện Đất đ
VT17 (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
n22
122
STT
Tên vị trí/
điểm quan trắc
Số hiệu điểm (số
công trình)
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
chất lượng
Tầng chứa nước
61
Huyện Đất đ
VT30 (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
Nitơ); Tổng Coliform;
nhiệt độ; pH; TDS.
Bqp2
62
Huyện Đất đ
VT31 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Bqp2
63
Huyện Đất đ
VT32 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Thực hiện quan trắc với
23 thông số: Độ cứng
tổng (tính theo CaCO
3
);
Nitrit (NO
2
-tính theo
N); Nitrat (NO
3
-tính
theo N); Clorua (Cl
-
);
Florua (F
-
); Sulfate
(SO
4
2-
); Xyanua (CN
-
);
Asen (As); Cadimi
(Cd); Chì (Pb); Crom
VI (Cr
6+
); Đồng (Cu);
Kẽm (Zn); Mangan
(Mn); Thủy ngân (Hg);
Sắt (Fe); Selen (Se);
Chỉ số Permanganat;
Amoni (NH
4
+
tính theo
Nitơ); Tổng Coliform;
nhiệt độ; pH; TDS.
Bqp2
64
Huyện Xuyên Mộc
VT22 (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
n2²
65
Huyện Xuyên Mộc
VT38 (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
ms
66
Huyện Xuyên Mộc
VT45 (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
GiDk
67
Huyện Xuyên Mộc
VT46 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
GiDk
68
Huyện Xuyên Mộc
VT47 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
GiDk-ms
69
Huyện Xuyên Mộc
VT48 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Bn2-qp
70
Huyện Xuyên Mộc
VT49 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hệ thuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Bn2-qp
71
Huyện Xuyên Mộc
VT50 (1)
*
Nghiên cứu mối quan hthuỷ lực của tầng
chứa nước với nước h
Bn2-qp
72
Côn Đảo
CS2 (1)
*
Nghiên cứu động thái NDĐ
qp
73
Côn Đảo
CS4 (1)
*
qp
74
Côn Đảo
CS7 (1)
*
qp
75
Côn Đảo
CS9 (1)
*
qp
76
Côn Đảo
CS10 (1)
*
qp
77
Côn Đảo
CS12 (1)
*
qp
78
Côn Đảo
CO2 (1)
*
qp
79
Côn Đảo
CO3 (1)
*
qp
123
Ghi chú:
-
*”
Quan trắc mực nước dưới đất thủ công;
-
“**”
Quan trắc mực nước dưới đất tự động;
- Đối với quan trắc chất lượng: thực hiện tại tất cả các công trình quan trắc.
- 12 thông số cơ bản
theo Thông tư 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật
quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước, bao gồm: pH, TDS, NH
4
+
, NO
3
-
, NO
2
-
, chỉ số Permanganat, Tổng
Coliform, Độ cứng, Arsenic, Chloride, Sắt, Mangan.
Ngoài ra, còn tiến hành giám sát việc khai thác nước dưới đất của doanh nghiệp thông qua hệ thống quan trắc tự động, công
việc giám sát bao gồm:
- Ngoại nghiệp:
+ Thông qua công tác nội nghiệp (giám sát trực tuyến), phát hiện các lỗi thiết bị, sự cố kỹ thuật tại các Trạm cơ sở, Trung tâm
phối hợp doanh nghiệp khảo sát thực địa, xác định nguyên nhân và lập biên bản xác nhận tình trạng lỗi để doanh nghiệp tiến hành sửa
chữa.
+ Tiến hành kiểm tra, xác nhận hoàn thành khắc phục lỗi;
+ Giám sát kiểm chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị bằng cách: đọc số liệu đo tại thiết bị, so sánh kết quả tự ghi với giá trị đo thủ công
đảm bảo sự phù hợp giữa kết quả đo của thiết bị và đo thủ công.
Khối lượng giám sát thực địa khoảng từ 10-20% tổng số trạm.
- Nội nghiệp: Tiếp nhận, xử lý số liệu quan trắc, tổng hợp, báo o: 164 ng trình (giếng) tại 46 doanh nghiệp giám sát tự động,
trực tuyến khai thác nước dưới đất.
124
7. DANH SÁCH CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC THỦY SINH
STT
Tên vị trí/Ký hiệu
Hình thức quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
I
Mạng lưới quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai
1
Bến Súc
(HCM_TS_BS)
Định kỳ
- Đầu nguồn sông Sài Gòn
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh sông Sài Gòn trước khi đổ
vào địa phận TP.HCM
2
Hòa Phú
(HCM_TS_HP)
Định kỳ
- Tại trạm bơm Hòa Phú, xã Hòa P
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh đối với nguồn nước phục
vụ cho trạm cấp nước Hòa Phú, Thủ Dầu Một
3
Phú Long
(HCM_TS_PL)
Định kỳ
- Cầu Phú Long, quận 12
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh sông Sài Gòn sau khi hợp
lưu sông Vàm Thuật
4
Bình Lợi
(HCM_TS_BL)
Định kỳ
- Cầu Bình Lợi, quận Bình Thạnh
- Đánh gcác nhóm loài chỉ thị của sông Sài Gòn sau tác
động của KCN Bình Chiểu
5
Nhà Bè
(HCM_TS_NB)
Định kỳ
- Thượng lưu ngã ba Nhà - Lòng Tàu 600 m
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh sông Nhà Bè
125
STT
Tên vị trí/Ký hiệu
Hình thức quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
6
Vàm Sát
(HCM_TS_VS)
Định kỳ
- Hạ lưu cửa sông Vàm Sát 150m - sông Nhà
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh sông Vàm Sát
7
Tam Thôn Hiệp
(HCM_TS_TTH)
Định kỳ
- Thượng lưu ngã ba Tắc Rỗi 800m - sông Lòng Tàu
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh sông ng Tàu sau khi
qua khu vực nuôi trồng thủy sản xã Tam Thôn Hiệp, huyện
Cần Giờ
8
Mũi đèn đỏ
(HCM_TS_MĐĐ)
Định kỳ
- Cách hợp lưu của Sông Đồng Nai với sông Sài Gòn 2 km.
- Quan trắc hệ sinh thái thủy sinh sông Đồng Nai sau khi
hợp lưu với sông Sài Gòn
9
Trung An
(HCM_TS_TA)
Định kỳ
- Cách ngã ba sông Th Tính khoảng 300m về phía hạ
nguồn, thuộc đình Bốn Phú, ấp Bốn Phú, Trung An,
huyện Củ Chi
- Đánh giá các nhóm loài chỉ thị đối với nguồn nước phục
vụ cho trạm cấp nước Hòa Phú, Thủ Dầu Một
10
Phú An
(HCM_TS_PA)
Định kỳ
- Cách ngã ba sông Sài Gòn - Rạch Bến Nghé 500m
- Quan trắc hệ sinh thái thủy sinh sông Sài Gòn sau khi qua
bến Bạch Đằng
II
Mạng lưới quan trắc thủy sinh kênh rạch
126
STT
Tên vị trí/Ký hiệu
Hình thức quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
1
Xuân Thới Sơn
(HCM_TS_XTS)
Định kỳ
- Dọc đường Thanh Niên đối diện với sở hội Nh
Xuân
- Quan trắc hệ sinh thái thủy sinh trên kênh An Hạ
2
Hiệp Phước
(HCM_TS_HPh)
Định kỳ
- Khu vực gần cầu Đồng Điền
- Đánh giá các nhóm loài chỉ thị tác động bởi KCN Long
Hậu, KCN Hiệp Phước trên sông Kinh
3
Láng The
(HCM_TS_LTe)
Định kỳ
- Khu vực gần cầu Ông Chương
- Đánh giá các nhóm loài chỉ thị tác động bởi hoạt động
nông nghiệp đến rạch Láng The trước khi hợp lưu sông Sài
Gòn
4
Cầu Gò Công
(HCM_TS_CGC)
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Gò Công trên đường Nguyễn Xiển
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh trên rạch Gò Công
5
Thầy Cai
(HCM_TS_TCa)
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Thầy Cai
- Đánh giá các nhóm loài chỉ thị tác động bởi khu vực
KCN Đức Hòa và sự ảnh hưởng của nước thải sau bãi rác
127
STT
Tên vị trí/Ký hiệu
Hình thức quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi chú
6
Cầu Xáng
(HCM_TS_CX)
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Xáng
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh rạch Tra
7
Chợ Đệm
(HCM_TS_CĐe)
Định kỳ
- Tại khu vực cầu Chợ Đệm
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh nhánh sông Bến Lức
trước khi đổ vào sông Vàm Cỏ Đông thuộc địa phận tỉnh
Long An sau khi thu nhận nước từ kênh Ngang và các kênh
rạch từ nội thành thành phố.
8
Long Hậu Tân Kim
(HCM_TS_LHTK)
Định kỳ
- Tại bến phà Long Hậu – Tân Kim
- Đánh giá hệ sinh thái thủy sinh tại vùng ranh giới giữa
Tp. Hồ Chí Minh và tỉnh Long An trên sông Cần Giuộc sau
khi thu nhận toàn bộ nước từ các kênh rạch phía trong TP
trước khi chảy vào địa phận tỉnh Long An.
8.
128
9. DANH SÁCH CÁC TRẠM QUAN TRẮC LÚN MẶT ĐẤT
STT
Tên vị trí/Ký hiệu
Mục đích quan trắc
Hình thức
quan trắc
Vị trí/ Mục tiêu quan trắc
Ghi
chú
I
Các điểm quan trắc môi trường định kỳ
1
Tân Tạo (HCM_L_Tta)
Tác động
Định kỳ
- Tân Tạo - Quận Bình Tân
- Đánh giá tác động sụt lún do hoạt động công
nghiệp
2
Bình Hưng
(HCM_L_BH)
Tác động
Định kỳ
- Khu dân Bình Hưng - Huyện Bình Chánh
- Đánh giá tác động sụt lún khu vực dân
vùng ven
9. VẬN HÀNH HOẠT ĐỘNG CHO CÁC TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG
- Tại khu vực 2: Vận hành 03 trạm quan trắc nước mặt tự động trên sông Sài Gòn, sông Thị Tính, sông Đồng Nai
- Tại khu vực 3: 06 trạm quan trắc nước mặt tự động tại các hồ Sông Ray, Sông Hỏa, Đá Đen, Châu Pha, Quang Trung và suối
Liên Hiệp.
STT
Tên vị trí/điểm quan trắc
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
129
STT
Tên vị trí/điểm quan trắc
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
1
Trạm nước mặt Tân Hiệp-sông
Đồng Nai
Trong khuôn viên n máy bơm nước thô Tân
Hiệp, bên bờ phải sông Đồng Nai, thuộc
phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
DO, pH, TSS, độ dẫn điện,
Nhiệt độ, Nitrat, COD
2
Trạm nước mặt Thủ Dầu Một-sông
Sài Gòn
Phía sau ng ty nh Nguyên, bên bphải
sông Thị Tính, khu phố An Sơn, phường
Long Nguyên, Thành Phố Hồ Chí Minh
DO, pH, TSS, độ dẫn điện,
Nhiệt độ, COD
3
Trạm nước mặt trên sông Thị Tính
Trong khuôn viên nhà máy nước thô Thủ Dầu
Một, bên bờ trái sông Sài Gòn, thuộc phường
Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh
pH, độ dẫn điện, Nhiệt độ,
TSS, DO, COD
4
Trạm QTTĐ hồ Sông Ray
Hồ Sông Ray – xã Hòa Hội,
Nhiệt độ, pH,
DO, TSS, COD,
Amoni (NNH4), Nitrate
(N-NO3), độ
dẫn điện (EC)
5
Trạm QTTĐ hồ Sông Hỏa
Hồ Sông Hỏa Xuyên Mộc, thành phố Hồ
Chí Minh
Nhiệt độ, pH,
DO, TSS, COD,
Amoni (NNH4), Nitrate
(N-NO3), độ
dẫn điện (EC)
130
STT
Tên vị trí/điểm quan trắc
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
6
Trạm QTTĐ hồ Đá Đen
Hồ Đá Đen xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí
Minh
Nhiệt độ, pH,
DO, TSS, COD,
Amoni (NNH4), Nitrate
(N-NO3), độ
dẫn điện (EC)
7
Trạm QTTĐ hồ Châu Pha
Hồ Châu Pha Châu Pha, thành phố Hồ
Chí Minh
Nhiệt độ, pH, DO, TSS, COD,
Amoni (N-NH4), Nitrate (N-
NO3), độ dẫn điện (EC), độ
đục
8
Trạm QTTĐ suối Liên Hiệp
Khuôn viên khu du lịch Green Farm xã Kim
Long, thành phố Hồ Chí Minh
Nhiệt độ, pH, DO, TSS, COD,
Amoni (N-NH4), Nitrate (N-
NO3), độ dẫn điện (EC), độ
đục
9
Trạm QTTĐ hồ Quang Trung
Hồ Quang Trung đặc khu Côn Đảo, thành
phố Hồ Chí Minh
Nhiệt độ, pH, DO, TSS, COD,
Amoni (N-NH4), Nitrate (N-
NO3), độ dẫn điện (EC), độ
đục
131
10. VẬN HÀNH HOẠT ĐỘNG CHO CÁC TRẠM QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ XUNG QUANH TỰ ĐỘNG
ST
T
Tên vị
trí/điểm quan
trắc
Vị trí/Mục tiêu quan trắc
Thông số quan trắc
1
Trạm Ngã tư
Giếng nước
- phường Tam Thắng, TP.Hồ Chí Minh
- Quan trắc chất lượng không khí xung quanh bị tác động
bởi các phương tiện giao thông tại Ngã Tư Giếng Nước
Bụi PM2,5; bụi PM10; bụi tổng TSP; O3, NO;
NO2; NOx, SO2,CO, BTEX, Bức xmặt trời,
Nhiệt độ, Độ ẩm khí quyển, Áp suất khí quyển,
Hướng gió, Tốc độ g
2
Trạm Ngã tư
Phan Đăng
Lưu-27/4
- phường Bà Rịa, TP.Hồ Chí Minh
- Quan trắc chất lượng không khí xung quanh bị tác động
bởi các phương tiện giao thông tại Trạm Ngã tư Phan Đăng
Lưu-27/4
Bụi PM2,5; bụi PM10; bụi tổng TSP; O3, NO;
NO2; NOx, SO2,CO, BTEX, Bức xmặt trời,
Nhiệt độ, Độ ẩm khí quyển, Áp suất khí quyển,
Hướng gió, Tốc độ gió
3
Trạm Khu xử
lý chất thải tập
trung Tóc Tiên
- Trường tiểu học Tóc Tiên, xã Châu Pha, TP.Hồ Chí Minh
- Quan trắc chất lượng không khí xung quanh bị tác động
bởi khu vực xử lý chất thải Tóc Tiên
Bụi PM2,5; bụi PM10; bụi tổng TSP; O3, NO;
NO2; NOx, SO2,CO, BTEX, NH3, Bức xạ mặt
trời, Nhiệt độ, Độ ẩm khí quyển, Áp suất khí
quyển, Hướng gió, Tốc độ gió

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 921/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt Chương trình quan trắc tài nguyên và môi trường Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 921/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×