• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 887/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Trụ sở làm việc Công an xã Tiến Thắng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/09/2024 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 887/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Trụ sở làm việc Công an xã Tiến Thắng, huyện Yên Thế (Hạng mục: Sân, cổng, tường rào, san nền và các hạng mục phụ trợ”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 887/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 887/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 887/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dán “Trslàm vic Công an Tiến Thng, huyn Yên Thế (Hng
mc: Sân, cổng, tường rào, san nn các hng mc ph tr)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phquy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut
Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc quy đnh mt s ni dung thc hiện đánh giá tác đng môi
trưng, giấy phép môi trường phương án ci to, phc hồi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
471/TTr-TNMT ngày 20/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Trụ s m vic ng an xã Tiến Thng, huyn Yên Thế (Hng mc:
Sân, cng, tường rào, san nn và c hng mc ph tr (sau đây gidự án)
của UBND xã Tiến Thng (sau đây gọi chủ dự án) thực hiện tại Tiến
Thắng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ
môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án “Trụ s m vic
công an xã Tiến Thng, huyn Yên Thế (Hng mc: n, cổng, tưng o, san
nn và c hng mc ph tr) kết qu thm đnh h sơ, trình UBND tnh
phê duyt c ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ca d án tại Điều 1
Quyết định này đã đảm bo theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng và
pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trưng, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, SGiao tng vn
tải, Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND huyện Yên Thế; Chủ tịch UBND
xã Tiến Thắng và tổ chức, nn có liên quan n cứ Quyết định thi nh./.
i nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND Tiến Thng (tr kết qu ti
Trung tâm Phc v hành chính ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
1
thành lp theo Quyết đnh s 628/QĐ-TNMT ngày 20/8/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
s làm vic công an mới giai đoạn sau. Tuy nhiên, trong d án có xây dng hng
mc công trình ph tr nhà bếp, có phát sinh c ngun cht thải. Do đó,
phm vi đánh giá tác động trong giai đon hoạt đng ca d án ch đánh giá các
ngun thi phát sinh ti khu vc nhà bếp.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án yêu cu chuyển đi mục đích sử dng 1.011,4m
2
đất trng lúa
nước 02 v tr lên (LUC), yếu t nhy cm v môi trường theo quy đnh ti
điểm đ khoản 4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng (sau đây
viết tt là Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Vic chiếm dụng đất:
Tng din tích đt thuc phm vi d án là 1.511,6 m
2
, trong đó: đt trng lúa
02 v (LUC) là 1.011,4m
2
; đất bng trng cây hằng năm khác (BHK) là 290,9 m
2
;
đất trồng y hàng năm khác (HNK) 19,7 m
2
; đt nuôi trng thu sn (NTS)
là 4,4 m
2
; đất cơ sở y tế (DYT) là 7,0 m
2
và đt giao thông (DGT) là 178,2 m
2
.
- Hoạt đng gii phóng mt bng:
+ Thu hồi đất, đn bù, gii phóng mt bng.
+ Tác động t quá trình rà phá bom mìn.
+ Tác động do hoạt động phát quang thc vt.
- Hoạt đng thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu, máy móc:
+ Bi và khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; t quá trình
bc d nguyên vt liu.
++ Bi, khí thi do hoạt động ca các phương tiện giao thông trong quá
trình vn chuyn đất san lp mt bng, nguyên, vt liu thi công xây dng.
++ Khí thi phát sinh t hoạt đng của phương tiện thi công.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây dựng trên công trưng;
nước thi t hoạt đng thi công xây dng, ra máy móc, thiết b ớc mưa
chy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn t
hoạt đng phát quang thm thc vật; đất đào; cht thi xây dng.
+ Cht thi nguy hi (n: du nht thi, gi lau, găng tay dính du...) phát
sinh ít (do thi gian thi công xây dng ngn khong 03 tháng).
3
- Tác động không liên quan đến cht thải n: Tác động do tiếng n, đ
rung; tác động đến h thng giao thông, h thng tiêu thoát nước khu vc; tác
động đến cảnh quan sinh thái; tác động đến kinh tế - xã hi,...
- Tác động do ri ro, s c như: Tai nạn lao đng, tai nn giao thông; s c
cháy n; các ri ro, s c thiên tai; nguy ngập úng, st l, st n, sp đ
tường; s c n bom mìn tồn lưu t chiến tranh...
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
Theo mc tiêu d án to mt bằng để xây dng tr s công an mi,
sau khi hoàn thành các hng mc ng trình ca d án, ch d án s n giao
mt bng d án cho quan chức năng liên quan theo quy đnh. Tuy nhn,
trong d án xây dng hng mc công tnh ph tr nhà bếp, pt sinh
các ngun cht thải. Do đó, phm vi đánh giá tác động trong giai đoạn hoạt động
ca d án ch đánh giá các ngun thi phát sinh ti khu vc nhà bếp, gm:
- K thi phát sinh t hoạt động đun nấu ti bếp ăn trong khu vực d án.
- Mùi hôi phát sinh t h ga tách m; t quá trình tp kết rác thi nhà bếp.
- Nước thi sinh hot phát sinh t khu vc nhà v sinh, nhà bếp.
- Nước mưa chảy tràn.
- Cht thi rn sinh hot pt sinh t nhà ăn (như: túi nilong, v chai l, v
hoa qu bánh ko, thức ăn thừa ...).
- Cht thi nguy hi (như: du thi, gi lau dính dầu, ng đèn hunh quang
hỏng,…).
- Tác động do ri ro, s c như: S c cháy, n; s c đối vi h thng thu
gom, thoát nưc mưa, nước thi; ...
3. Dự báo c tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nưc thi, khí thi
* Nước thi:
- Nước mưa chảy tràn trên khu vc thi công xây dựng o theo đt, cát,
cht cn bã, du m xung cống thoát c xung quanh. Thông s ô nhiễm đc
trưng là COD, tổng cht rắn lơ lửng (TSS)…
- c thi t hoạt đng thi công xây dng khong 0,75 m
3
/ngày đêm. Thông
s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tng du m khoáng, cht rắn lơ lng,...
- Nước thi sinh hot t công nhân xây dng khong 0,6 m
3
/ngày đêm.
Thông s ô nhiễm đặc trưng là tng cht rắn lơ lng (TSS), BOD
5
, COD, du
m động thc vt, tng Coliforms,...
* Bi, khí thi:
+ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; t quá trình
bc d nguyên vt liu. Thông s ô nhiễm đặc trưng tng bụi lơ lửng.
4
+ Bi, khí thi do hoạt động của các phương tin giao thông trong quá trình
vn chuyển đt san lp mt bng và nguyên, vt liu xây dng. Thông s ô
nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
+ Khí thi phát sinh t hoạt động đốt cháy nhiên liu của phương tin thi
công. Thông s ô nhiễm đặc trưng là bi, CO, SO
2
, NO
x
, VOC
s
.
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot t công nhân xây dng khong 8,0 kg/ngày.
- Cht thi rn t hoạt động phát quang thm thc vt khong 100 m
3
(ch
yếu t cây ăn quả), tương đương khong 1,0 tn.
- Đất đào khong 2,02 m
3
.
- Cht thi xây dng (như: vt liu thừa, đất đá thải, nguyên liệu rơi vãi, vỏ
bao bì, gỗ…) phát sinh khong 0,029 tn/ngày.
- Cht thi nguy hi t hoạt động ca phương tiện tham gia thi công xây
dng (như: du nht thi, gi lau, găng tay dính dầu…) phát sinh khong 187kg
trong c giai đoạn thi công xây dng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động ca máy móc, thiết b thi ng
xây dng; t hoạt động của các phương tiện vn chuyn nguyên vt liu.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động không liên quan đến cht thải n: Tác đng do tiếng n, đ
rung; tác động đến h thng giao thông, h thống tiêu thoát nước khu vc; tác
động đến cảnh quan sinh thái; tác động đến kinh tế - xã hi,...
- Tác động do ri ro, s c như: Tai nạn lao đng, ti nn giao thông; s c
cháy n; các ri ro, s c thiên tai; nguy ngập úng, st l, st n, sp đ
tường; s c n bom mìn tồn lưu từ chiến tranh.
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
Theo mc tiêu d án to mt bằng để xây dng tr s công an mi,
sau khi hoàn thành các hng mc ng trình ca d án, ch d án s n giao
mt bng d án cho quan có chức ng liên quan theo quy định. Tuy nhiên,
trong d án xây dng hng mc công tnh ph tr nhà bếp, pt sinh
các ngun cht thải. Do đó, phm vi đánh giá tác động trong giai đoạn hoạt động
ca d án ch đánh giá các nguồn thi phát sinh ti khu vc nhà bếp.
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nước thi:
- Nước thi t hoạt động nấu ăn ti nhà bếp ca cán b khong 0,128
m
3
/ngày đêm. Thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht rắn lng
(TSS), Amoni, tng Coliforms…
5
- Nước mưa chảy tràn trên toàn b din tích d án cuốn theo đất đá, rác thải
cn tr dòng chy ca rãnh thoát nước mưa. Thông s ô nhiễm đặc trưng là
COD, tng cht rắn lơ lửng,…
* Bi, khí thi:
- K thi phát sinh t hoạt động đun nấu ti bếp ăn. Thông s ô nhiễm đặc
trưng là CO, SO
2
, NO
2
, bụi,…
- i hôi phát sinh t h ga tách m; t quá trình tp kết rác thi nhà bếp.
Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO
2
, NH
3
, H
2
S, CO,…
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t nhà ăn (như: túi nilong, v chai l, v
hoa qu bánh ko, thức ăn thừa....) khong 6,4 kg/ngày.
- Cht thi nguy hi (như: du thi, gi lau dính dầu, bóng đèn hunh quang
hng...) phát sinh khong 3,5 kg/năm.
3.2.3. Các tác đng khác
Tác động do ri ro, s c như: Sự c cháy, n; s c ngp úng; s c o
lt, sm sét; s c đối vi h thống thu gom, thoát nước mưa, nước thi; ...
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử ớc thải, khí thải
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot:
+ Lp đặt 01 nhà v sinh di đng b cha cht thi dung tích 1.200 lít
để lưu cha cht thi. Khi kết thúc giai đon thi công xây dng, các nhà v sinh
được tháo d hoàn tr mt bng cho khu vc.
+ Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng đến hút cht thi ti b cha
cht thải đem đi x lý theo quy đnh (tn sut 03 ngày/ln hoc khi b chứa đy).
- c thi thi ng:
+ Quy hoch thành mt khu cha trn nguyên vt liu trong sut quá
trình thi công. B trí bãi cha nguyên liệu (như: cát sỏi, xi măng) để thun tin
cho vic phi trn, tránh b trí phân tán tràn lan trên khắp công trường gây lãng
phí nguyên vt liu, ô nhiễm môi trường.
+ S dng t l nước phi trn vt liu vừa đ, hn chế rò r nước ra ngoài
môi trường, đng thi tiết kim nguồn c
+ B trí t 02 - 03 thùng phuy, dung tích 220 lít/thùng đ chứa nước phc
v ra dng c xây dựng, sau đó ớc này được tn dng cho phi trn vt liu
xây dng hoc dp bi, không x thải ra môi trưng.
+ Riêng nước thi t phun rửa bánh xe ô tô được b tkhu ra xe c định;
vch tuyến rãnh thoát nưc tm thi dẫn đến h lng tm, dung tích khong 2m
3
,
6
tn dụng ớc được thu gom cho hoạt động tưới nước dp bụi; định k 01
tun/ln, thc hin nạo vét, khơi thông tuyến rãnh thoát nước và h lng.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Tạo rãnh đất thoát nước mưa tạm thi b trí h lng 3 m
3
(kích thước:
2,0m x 1,0m x 1,5m) gn khu vc cng ra vào ca d án trưc khi thoát vào h
thống thoát nước khu vc d án.
+ Định k no vét các tuyến thoát nước mưa tránh tc nghẽn đất đá, bùn đt
trên tuyến thoát nưc.
+ Hn chế triển khai thi công vào mùa mưa bão; không tp kết nguyên vt
liu xây dng gần rãnh thoát nước.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Các phương tin vn chuyn khi tham gia giao thông c tm bt che
ph n nhm hn chế ti đa các tác đng do bụi rơi vãi khuếch tán vào môi
trường không khí.
- Thường xuyên kim tra bảo trì các phương tiện vn chuyn, máy xúc,
máy ủi đảm bo tình trng k thut tt.
- Tưới ớc trên ng trường, vi tn sut 02 lần/ngày. ới c dc
tuyến đưng vn chuyển đất san lp, đặc bit các v trí đi qua khu đông dân
cư, trường hc, vi tn sut 02-04 ln/ngày. Tiêu chuẩn ới c 0,5 lít/m
2
.
- B trí bãi ra xe ti khu vực công trường để ra thành xe, bánh xe tránh
đất kéo t khu vc d án ra đường giao thông bên ngoài.
- Thường xuyên b trí công nhân đi thu dọn đt, cát, vt liệu rơi vãi trên
đường để hn chế vic phát tán bi ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Trang b khẩu trang, găng tay, kính mt,... cho những người làm vic ti
các khu vc có kh năng phát sinh ô nhiễm không khí.
- Xung quanh khu vc thi công tiến hành quây ng tôn cao ti thiu 3m
cách ly hoàn toàn khu vc thi công vi khu vc xung quanh.
- Đặt biển báo công trường đang thi công và bố trí người hưng dn
phương tiện ra, vào khu vực công trường đảm bo an toàn.
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
* Cht thi rn sinh hot:
- B t01 thùng rác nắp đy, dung tích 120 lít ti khu vc công trường
để thu gom cht thi sinh hot.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn cht
thi rn sinh hoạt đem đi xử lý hàng ngày theo quy đnh.
7
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động phát quang thm thc vt: Tạo điu
kiện đ cho các h dân thu gom toàn b cây trồng trên đt tn dng tối đa vào
các mục đích khác nhau, phần còn li không tn dụng đưc, ch d án hợp đng
với đơn vị có chức năng vận chuyển đi xử lý theo quy định.
- Đất đào, đt bóc b mt, cht thi xây dng:
+ Do người dân đã chuyển đổi cu cây trồng trên đất trng lúa (hin
trạng đang trng cây ăn quả) n ch d án không tiến hành bóc đất b mt
(đất hữu cơ).
+ Đất đào phát sinh khong 2,02 m
3
được thu gom, tp kết vào nơi quy
định và tn dng để trng cây xanh trong khuôn viên d án.
+ Cht thi rn xây dng đưc thu gom o 01 tng lưu cha trên công tng.
+ Đất san nền rơi vãi trên đưng vn chuyển đưc công nhân thu gom, b
trí 01 xe ô tô đ thu gom đất rơi vãi.
Cht thi rn xây dựng, đất rơi vãi được tn dng làm vt liu san nn khu
đất trũng thp trong phm vi d án. Cht thi không tn dng được (như: mu
sắt tp thừa, bao xi măng,…) được thu gom, bán cho các đơn v thu mua
phế liu. Các loi cht thi còn li, ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng
vn chuyn, x lý cht thải theo quy định.
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
Không thc hin vic sa cha, bảo ng máy móc, thiết b thi công,
phương tiện vn chuyn trong khu vc d án. Toàn b máy móc, thiết b,
phương tin vn chuyển được đưa đến các Gara, s sa cha bảo ng
để hn chế tối đa phát sinh cht thi.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Máy móc, thiết b phải đưc kim định đạt tiêu chuẩn theo quy đnh. Thưng
xuyên duy tu, bảo ng các phương tiệny đảm bo hoạt đng hiu qu.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ
gim thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b phương tiện bo h lao động chng n cho công nhân làm vic
nhng khu vc tiếng n cao.
- Xây dng lch trình thi công hp lý nhm gim mật độ c loại phương
tin thi công trong cùng mt thời đim.
- Kng s dng máy móc có tiếng n lớn vào ban đêm và giờ ngh trưa để
tránh tác động đến sinh hot của ngưi dân. Thi gian thi công hoạt đng t 06
gi đến 12 git 13 gi đến 18 gi.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- ng tác khảo sát và rà phá bom mìn được thc hin bởi các đơn v có đủ
ng lực và chuyên môn được nhà nước quy đnh.
8
- Thường xuyên nhc nh, giáo dc công nhân tuân th c quy định v an
toàn lao đng, s dng các thiết bị, phương tiện đúng quy định.
- Trang b bo h lao động cho công nhân khi làm vic (như: mũ, găng tay,
khu trang,...).
- B trí các bin cnh o cho người dân trong vùng biết công trường đang
thi công, khu vc xe ra, vào thường xuyên đ người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
- Thường xuyên kim tra, bo trì, bảo ng các thiết b vn tải đ các
phương tin này luôn hoạt động trong trng thái tt nht. Các xe ti vn chuyn
nguyên vt liu luôn trong nh trng hoạt đng tt, không b hư hng phanh xe,
lốp xe, còi,…
- Công nhân trc tiếp làm vic tại công trường được tp huấn, hướng dn
các phương pháp phòng, chng cháy n.
- Xây dng ni quy phòng cháy, cha cháy và kế hoch ng cu s c cháy
n theo quy đnh.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
Theo mc tiêu d án là to mt bằng để xây dng tr s công an xã mi, sau
khi hoàn thành c hng mc công trình ca d án, ch d án s bàn giao mt
bng d án cho cơ quan có chức ng liên quan theo quy đnh. Tuy nhiên, trong
d án y dng hng mc công trình ph tr là nhà bếp, phát sinh c
ngun cht thải. Do đó, phạm vi đánh giá tác động trong giai đon hoạt động ca
d án ch đánh giá các nguồn thi phát sinh ti khu vc nhà bếp.
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi nhà bếp:
- Xây dng mạng i thu gom vn chuyển nước thi rng r vi mng
lưới thoát nước mưa;
- Nước thi nhà bếp được x bộ ti b ch du m (01 h ga, kích
thước 1,0m x 1,0m x 1,0m) được b trí ti khu vực nhà ăn.
- Nước thi nhà bếp sau khi đưc x qua b tách du m được thoát ra
mương tưới tiêu do UBND xã Tiến Thng qun lý.
* Nước mưa chảy tràn:
- Hướng thoát nước: ớc mưa được thoát theo hưng t Đông sang Tây
lên Bc.
- nh thoátc: Có chiu dài khoảng 90m, đáy đ bê tông lót mác 150#,
đá 2x4, ng rãnh xây gch BTKN vữa xi măng mác 75#, trát tường bng va
xi măng mác 100#. Nắp đậy tấm đan BTCT mác 200#, đá 1x2.
- Nước mưa được thoát theo đ dc ca san nn cốt đường ni b, qua
rãnh thoát ớc BTCT trên sân đường ni b. H ga thu nước mưa được b
trí cách nhau (15m), sau đó theo phương thức t chy thoát ra h thống mương
đất ca khu vc.
9
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- S dng nhiên liu sch (như: gas, điện), hn chế s dng bếp than t ong
hoc các nhiên liệu như củi, trấu, rơm, ... đ hn chế phát sinh và lan to ca bi,
khói và khí thải độc hi.
- Ti nhà bếp khuyến khích lắp đặt h thng chp hút khói hiện đang đưc
s dng khá ph biến.
- Định k 06 tháng/ln, đơn vị tiếp qun, s dng công trình thc hin no
vét, thu gom x lý triệt để lượng cht thi t các cống rãnh để gim thiu kh
ng ô nhim t quá tnh phân hu hữu cơ làm phát sinh các khí thi có mùi hôi
gây ô nhiễm môi trưng chung.
- Định k s dng chế phm EM cho h ga tách m đ tăng hiu qu x lý
nước thi và gim mùi hôi.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
* Cht thi rn sinh hot:
- Thc hin nghiêm túc vic thu gom, phân loi rác thi nhà bếp ngay ti
ngun phát sinh; b trí 01 thùng cha rác thi sinh hot.
- Đơn vị tiếp qun, s dng công trình chu trách nhim trang b các thùng
cha, thc hin thu gom, qun hợp đồng với đơn v chức năng vn
chuyn cht thi đem đi x theo quy định.
4.2.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
Cht thi nguy hại được thu gom, lưu trữ x theo quy định ti Thông
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trưng của dự án đầu tư
* Giai đon thi công, xây dng (thuc trách nhim ca ch d án)
- Môi trường không khí:
+ V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng.
+ Thông s giám sát: Bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
+ Tn sut giám sát: 01 ln trong quá trình thi công xây dng.
+ Quy chun so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc
gia v chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v tiếng n.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
10
- Cht thi rn:
Thc hin phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot, cht
thi rắn thông thường theo quy định ti Lut Bo v môi trường năm 2020, Ngh
định s 08/2022/-CP, Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Bo v môi trưng.
6. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điu 37
Lut Bo v môi trưng năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh giá c
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào
hoạt đng chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh giá tác động môi tờng được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu
gom, x lý toàn b cht thi xây dng, cht thi rn sinh hot, cht thi rn
thông thường phát sinh t d án đảm bo an toàn và v sinh môi tng. Kim
soát cht ch các ngun thi phát sinh (bi, khí thi, nước thi, tiếng ồn) đảm
bo không gây ô nhim, ảnh hưởng tới môi trường và các đối tượng xung quanh.
- Tuân th nghiêm ngặt c quy đnh v ng cu s c c quy đnh
khác ca pháp lut trong toàn bc hoạt động ca d án.
- Thc hiện đúng quy đnh pháp lut v đất đai các quy đnh pháp lut
liên quan trưc khi trin khai d án.
- Trong qtrình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm định, ch d án
phi báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên Môi trưng)
để kim tra, xem xét) ch được thc hin nhng thay đi sau khi văn bản
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 471/TTr-TNMT ngày 20/9/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
10
- Cht thi rn:
Thc hin phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot, cht
thi rắn thông thường theo quy định ti Lut Bo v môi trường năm 2020, Ngh
định s 08/2022/-CP, Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Bo v môi trưng.
6. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điu 37
Lut Bo v môi trưng năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh giá c
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào
hoạt đng chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh giá tác động môi tờng được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu
gom, x lý toàn b cht thi xây dng, cht thi rn sinh hot, cht thi rn
thông thường phát sinh t d án đảm bo an toàn và v sinh môi tng. Kim
soát cht ch các ngun thi phát sinh (bi, khí thi, nước thi, tiếng ồn) đảm
bo không gây ô nhim, ảnh hưởng tới môi trường và các đối tượng xung quanh.
- Tuân th nghiêm ngặt c quy đnh v ng cu s c c quy đnh
khác ca pháp lut trong toàn bc hoạt động ca d án.
- Thc hiện đúng quy đnh pháp lut v đất đai các quy đnh pháp lut
liên quan trưc khi trin khai d án.
- Trong qtrình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm định, ch d án
phi báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên Môi trưng)
để kim tra, xem xét) ch được thc hin nhng thay đi sau khi văn bản
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 471/TTr-TNMT ngày 20/9/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 887/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Trụ sở làm việc Công an xã Tiến Thắng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×