• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 735/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Trung tâm thương mại dịch vụ hỗn hợp thuộc KĐT mới thị trấn Nếnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 735/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường dự án “Trung tâm thương mại dịch vụ hỗn hợp thuộc Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 735/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 735/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 735/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số
361/TTr-STNMT ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty TNHH In ấn đầu phát triển Á Châu,
địa chỉ trụ sở chính tại số 7, phPhan Đình Phùng, thị trấn Phùng, huyện Đan
Phương, thành phố Nội đưc thực hiện c hoạt động bảo vệ môi tờng của
d án Trung tâm thương mại dịch vụ hỗn hợp thuộc Khu đô th mới thị trấn
Nếnh, huyện Việt n” tại lô đất thương mại dịch vụ (TMDV) thuộc Khu đô thị
mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (nay phường Nếnh, thị xã
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang), với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. n dự án: Trung tâm thương mại dịch vụ hn hợp thuộc Khu đô thị
mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH In ấn đầu tư và phát triển Á Châu.
1.3. Địa điểm thực hiện dự án: đất thương mại dịch vụ (TMDV) thuc
Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (nay phường
Nếnh, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).
2
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên, số doanh nghiệp 0106564292, do Phòng Đăng kinh
doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp đăng ký lần đầu ngày
09/6/2014, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 18/01/2022.
Quyết định số 456/-UBND ngày 25/3/2022 của UBND huyện Việt Yên
(nay UBND thị Việt Yên) về việc công nhận kết quả trúng đu giá quyền
sử dụng đất Thương mại dịch v(ký hiệu TMDV) thuộc Khu đô thị mới thị
trấn Nếnh, huyện Việt Yên (nay phưng Nếnh, thị Việt Yên), tỉnh Bắc
Giang (Phiên đấu giá ngày 19/3/2022).
1.5. Mã số thuế: 0106564292.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: kinh doanh trung tâm thương
mại, dịch vụ, khách sạn.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: D án đưc thc hiện ti lô đất thương mại dịch vụ (TMDV)
thuộc Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên (nay phường Nếnh, thị
xã Việt Yên), tỉnh Bắc Giang, với diện ch sdng đất 7.104 m².
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công) và kng thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
1
.
+ Dự án tiêu chí về môi tờng như dán đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Mục tiêu của dự án đầu tư:
+ Kinh doanh tơng mại dịch vụ theo mô hình trung tâm thương mại, siêu
th có quy mô lớn để phục vụ nhu cầu mua sắm của người dân trên đa bàn;
+ Kinh doanh dịch vụ ăn uống theo nh nhà hàng nhiều cấp độ khác
nhau như: Nhà hàng cao cấp, Lẩu tự chọn, Buffet…;
+ Kinh doanh dịch vvui chơi giải trí trong nhà: Đầu khu vui chơi giải
trí đẳng cấp với nhiều bộ môn khác nhau như: Tập Yoga, Gym, bơi, vui chơi
giải trí cho trẻ em, người lớn đáp ứng đủ nhu cầu vrèn luyện sức khoẻ, tập thể
dục và vui chơi giải trí cho mọi người.
+ Dịch v cho thuê văn phòng, trung tâm tài chính, ngân hàng: Đầu
sở vật chất để thu hút các tập đoàn tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, tổ chức,
nhân có nhu cầu thuê làm văn phòng, làm trung tâm giao dịch với khách hàng;
1
theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
+ Dịch vụ lưu t: Khách sạn đạt tiêu chuẩn 3 sao.
- ng suất của dự án đầu tư: Xây dựng Trung tâm thương mại dịch v,
mua sắm, khách sạn đa chức năng cao 9 tầng01 tum, với 3 tầng thương mại
dịch vụ (tầng 1-3) và 6 tầng khách sạn (tầng 4-9). Cụ thể:
+ Tổng diện tích sàn xây dựng: 24.798,86 m
2
+ Diện tích cảnh quan, cây xanh: 1.168,13 m
2
;
+ Diện tích giao thông, bãi đỗ xe: 2.432 m
2
.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi tờng đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xkhí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu vquản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2.
Quyền, nghĩa vụ tch nhiệm của Công ty TNHH In ấn đầu
và phát triển Á Châu được cấp Giấy phép môi trường
1. ng ty TNHH In ấn đầu phát triển Á Châu quyền, nghĩa v
theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. ng ty TNHH In ấn đầu tư và phát triển Á Châu trách nhiệm:
2.1. Chđược phép thực hiệnc nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trưng này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trưng.
2.4. o cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường,
UBND thị Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử chất
thải, sự c khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
4
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, UBND thị Việt Yên để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thi hn ca Giy phép: 10 (mười) năm, k t ngày Giy phép này
có hiu lc thi hành.
Điều 4. Giao Si nguyên và Môi tờng chủ t, phối hợp với UBND thị
Việtn, cơ quan ln quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp pp, yêu
cầu bảo vệ i trường đối với dự án Trung tâm thương mại dịch vụ hỗn hợp
thuộc Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên” tại lô đất thương mại dịch
vụ thuộc Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (nay
phường Nếnh, thị Việt n, tỉnh Bắc Giang) do Công ty TNHH In ấn đầu
và phát triển Á Châu làm chủ dự án được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi tờng, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định số 525/QĐ-TNMT ngày 08/7/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyênMôi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghcấp Giấy
phép môi tờng kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy đnh của pháp luật về bảo vệ môi trường
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở ng Thương, Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công ngh; UBND thị
xã Việt Yên; UBND phường Nếnh; Công ty TNHH In ấn đầu phát triển Á
Châu tổ chức, cá nhân có ln quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuc S TN&MT (lưu h/s);
-
Công ty TNHH In n đầu tư và pt trin Á Châu
(trả
kết qutại Trung m Phục vụ hành cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với do:
Toàn bộ nưc thải sinh hoạt phát sinh từ dán sau khi xlý qua hệ thống xử
nước thải sinh hoạt công suất 210 m
3
/ngày đêm đạt QCVN 14:2008/BTNMT,
cột B, được đấu nối với hthống thu gom nước thải chung của Khu đô thị mới
th trấn Nếnh, huyện Việt Yên (nay là phường Nếnh, thị Việt Yên) tại hga
G22 phía Nam ngoài tường rào dự án (vtrí hố gia G22.H2 cách hệ thống xử
ớc thải sinh hoạt của dự án khoảng 5 mét về phía Nam theo Công văn số
2472/UBND-QLĐT ngày 27/6/2024 của UBND thị Việt Yên). ớc thải sau
đó được đưa về hệ thống xử nước thải tập trung của Khu đô thị mới phường
Nếnh, thị xã Việt Yên (công suất 1.200 m
3
/ngày đêm) để tiếp tục xử đạt
QCVN 14:2008/BTNMT, cột A, tớc khi xả thải ra ngoài môi trường. Dự án
không xả nước thải trc tiếp ra môi trưng.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hthống xử lý nước thải
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các xí, tiểu của dự án sau khi được x
bộ qua 03 bể tự hoại 3 ngăn, tổng thể tích 113m
3
, được đấu nối với hệ thống
đường ống thu gom nước thải ngoài nhà HDPE D200 cùng các nguồn thải khác
dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 210 m
3
/ngày đêm của dự án
qua 01 điểm đấu nối.
- ớc thi từ khu vực các bếp ăn của dự án sau khi xử lý sơ bộ qua 02 bể
tách dầu mỡ, tổng thể tích 51m
3
, được dẫn ra hệ thống đường ống thu gom nước
thải ngoài nhà HDPE D200 ng các nguồn thi khác dẫn về hệ thống xử
ớc thải sinh hoạt công suất 210 m
3
/ngày đêm của dự án.
- Nước thải từ các lavabo, phễu thu sàn trong các khu vệ sinh, khu giặt của
dự án được dẫn ra hệ thống đường ống thu gom nước thải ngoài nhà HDPE
D200 cùng các nguồn thải khác dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công
suất 210 m
3
/ngày đêm của dự án.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải:
- Tóm tt quy trình công ngh h thng x c thi: c thi sinh hot
à B gom à B tách m à B điều hoà à B thiếu khí à B hiếu khí à B
2
TT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn
cho phép
(QCVN 19:2009/
BTNMT, cột B;
K
p
=1, K
v
=0,8)
Tần suất quan trắc
định kỳ
I Khí thải, mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 2
1 Bụi tổng mg/Nm
3
160
Dự án không thuộc
đối tượng phải thực
hiện quan trắc bụi,
khí thải định kỳ theo
quy định tại khoản 3
Điều 98 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
800
3 Hydro sunphua, H
2
S mg/Nm
3
6
4
Lưu huỳnh
đioxit, SO
2
mg/Nm
3
400
5
Nitơ oxit, NO
x
(nh
theo NO
2
)
mg/Nm
3
680
II Khí thải, mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 3
1 Bụi tổng mg/Nm
3
160
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
800
3 Hydro sunphua, H
2
S mg/Nm
3
6
4
Lưu huỳnh
đioxit, SO
2
mg/Nm
3
400
5
Nioxit, NO
x
(nh
theo NO
2
)
mg/Nm
3
680
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hthống xử lý bụi, khí thải
* Đối với bụi, khí thải phát sinh t ngun s 01: Khí thải, mùi phát sinh từ
khu vực chế biến tại bếp ăn tầng 2 được thu gom bằng 01 chụp hút bằng inox
034 hoặc tôn mạ kẽm kích thước dài x rộng x cao = 2m x 0,9 m x 0,4 m, sau
đó xbằng tấm lọc than hoạt tính dày khoảng 5mm. Dưới tác dụng của quạt
t công suất 1.100 m
3
/giờ, khí thải, mùi theo đưng ống dẫn khí D110 bằng
inox 034 hoặc tôn mạ kẽm với chiều dài khoảng 4m thoát ra ngoài môi trường
tiếp nhận qua ống thoát khí D150, dài khoảng 1,5m.
* Đối với bụi, khí thải phát sinh t ngun s 02: Khí thải, mùi phát sinh từ
khu vực chế biến tại bếp ăn tầng 3 được thu gom bằng 02 chụp hút bằng inox
034 hoặc tôn mkẽm ch thước dài x rộng x cao = 4m x 0,9 m x 0,5 m sau
đó xử lý bằng tấm lọc than hoạt tính dày khong 5 mm. ới tác dụng của quạt
t công suất 8.000 m
3
/giờ, khí thải, mùi theo đưng ống dẫn khí D150 bằng
3
* Khi gặp sự c c thải xử không đạt quy chuẩn cho phép: Nước thải
qua hệ thống xử thể gặp các scố như một hoặc một số thông số ô nhiễm
trong ớc thải sau xử lý chưa đạt quy chuẩn cho phép (QCCP). Tùy theo thông
số ô nhiễm nào vưt QCCP mà có sự kiểm tra, điều chỉnh cụ thể:
+ Nếu pH qthấp hoặc quá cao ngoài giới hạn QCCP thì tiến hành lấy
mẫu tại bể xả thải, kim tra lại, điều chnh định mức hóa chất sử dụng cho đến
khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Nếu thông số chất rắn lơ lửng vượt quy chuẩn cho phép, kiểm tra và điều
chnh lại đnh mức hóa chất tại bể điều hòa và hiệu quả lắng của bể lắng. Tương
tự đối với từng thông số sẽ đưa ra các biện pp khắc phục khác nhau.
Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử lý, chủ dự án cần liên hệ
với bên lắp đặt, xây dựng hệ thống để xửtheo quy định. Đồng thời thông báo
với đơn vị được giao quản hthống thu gom ớc thải chung của Khu đô thị
mới phường Nếnh, thị xã Việt Yên để xử lý và có phương án tiếp nhận xử lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t ngày 15/01/2026 đến ngày
15/3/2026.
2.2. Công trình, thiết b x nước thi phi vn hành th nghim: 01 h
thống x lý nưc thi sinh hot công sut 210 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. V trí ly mu: Ti 01 v trí nước thải đu vào ti bể thu gom01 vị
trí nước thải đầu ra sau hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công sut 210
m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm:
TT Chất ô nhiễm Đơn vị
Giá trị giới hạn
cho phép (QCVN
14:2008/BTNMT,
cột B)
Tần suất quan
trắc định kỳ
1 pH
-
5 - 9
Dự án không
thuộc đối tượng
phải thực hiện
quan trắc nước
thải định k theo
khoản 2 Điu 97
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
2 BOD
5
(20
0
C) mg/l 50
3
Tổng cht rắn lơ lửng
(TSS)
mg/l
100
4 Sunfua (tính theo H
2
S)
mg/l
4.0
5 Amoni (tính theo N)
mg/l
10
6 Nitrat (NO
3
-
)(tính theo N)
mg/l
50
7 Dầu m động, thực vật
mg/l
20
8
Tổng các chất hoạt động bề
mặt
mg/l
10
9 Phosphat (PO
4
3
) (tính theo P)
mg/l
10
10 Tổng Coliforms
MPN/
100 ml
5.000
4
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí giám sát Tần suất lấy mẫu
Thông số
giám sát
Quy
chuẩn
so sánh
1
01 vị trí nước
thải đầu vào
tại bể thu gom
Lấy 01 mẫu đơn 01 lần/ngày.
Thời gian dự kiến: Ngày
18/02/2026
pH, BOD
5
(20
0
C); Amoni,
Nitrat, Sunfua,
Tổng chất rắn lơ
lửng, Phosphat,
Dầu, m động
thực vật, Tổng
các chất hoạt
động bmt,
Tổng Coliforms
QCVN
14:2008/
BTNMT,
cột B
2
01 vị trí nước
thải đầu ra sau
hệ thống xử lý
nước thải
Lấy mẫu đơn với tần suất 01
ngày/lần, trong vòng 03 ngày
liên tiếp. Thời gian dự kiến
như sau:
Lần 1: Ngày 18/02/2026
Lần 2: Ngày 19/02/2026
Lần 3: Ngày 20/02/2026
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ứng quy đnh về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trước khi
đấu nối vào hệ thống xử nước thải tập trung của Khu đô thị mới phường
Nếnh, thị Việt Yên. Không được phép lp đặt đường ống khác để xnước
thải ca xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét gii quyết.
- Việc vn hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu ợng (đầu vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của
ớc thải đầu vào và đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại và ợng hóa chất
sử dụng, bùn thải phát sinh. Nhật vận hành bằng tiếng Việt lưu giữ theo
quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý nước thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn pt sinh khí thải: 02 nguồn
- Nguồn số 01: Khí thải, mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 2.
- Nguồn số 02: Khí thải, mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 3.
2. Dòng k thải, vị trí x khí thải:
- Dòng khí thi s 01: Dòng khí thi phát sinh ti ng thoát khí thi sau hệ
thống xử lý khí thải, mùi từ bếp ăn tầng 2.
- Dòng khí thi s 02: Dòng khí thi phát sinh ti ng thoát khí thi sau hệ
thống xử lý khí thải, mùi từ bếp ăn tầng 3.
2.1. Vị trí xkhí thải: 02 v trí (theo h tọa độ VN2000, kinh tuyến trc
107
0
, múi chiếu 3
0
):
- V trí s 01: Ti ng thoát khí thi sau x lý ca hệ thống xử kthải,
mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 2. Tọa đ v tx khí thi: X=2349759; Y=407852;
- V trí s 02 : Ti ng thoát khí thi sau x lý ca hệ thống xử lý khí thải,
mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 3. Tọa đ v tx khí thi: X=2349767; Y= 407807.
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 9.100 m
3
/giờ, tương đương 145.600
m
3
/ngày.
- Vị trí số 01: 1.100 m
3
/giờ, tương đương 17.600 m
3
/ngày.
- Vị trí số 02: 8.000 m
3
/giờ, tương đương 128.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thc xả kthải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc
của dự án (thời gian làm việc: tối đa 16 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí phải bo
đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp đối với bụi c chất (QCVN 19:2009/BTNMT,
ct B); cụ thể như sau:
2
TT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn
cho phép
(QCVN 19:2009/
BTNMT, cột B;
K
p
=1, K
v
=0,8)
Tần suất quan trắc
định kỳ
I Khí thải, mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 2
1 Bụi tổng mg/Nm
3
160
Dự án không thuộc
đối tượng phải thực
hiện quan trắc bụi,
khí thải định kỳ theo
quy định tại khoản 3
Điều 98 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
800
3 Hydro sunphua, H
2
S mg/Nm
3
6
4
Lưu huỳnh
đioxit, SO
2
mg/Nm
3
400
5
Nitơ oxit, NO
x
(nh
theo NO
2
)
mg/Nm
3
680
II Khí thải, mùi phát sinh từ bếp ăn tầng 3
1 Bụi tổng mg/Nm
3
160
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
800
3 Hydro sunphua, H
2
S mg/Nm
3
6
4
Lưu huỳnh
đioxit, SO
2
mg/Nm
3
400
5
Nioxit, NO
x
(nh
theo NO
2
)
mg/Nm
3
680
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hthống xử lý bụi, khí thải
* Đối với bụi, khí thải phát sinh t ngun s 01: Khí thải, mùi phát sinh từ
khu vực chế biến tại bếp ăn tầng 2 được thu gom bằng 01 chụp hút bằng inox
034 hoặc tôn mạ kẽm kích thước dài x rộng x cao = 2m x 0,9 m x 0,4 m, sau
đó xbằng tấm lọc than hoạt tính dày khoảng 5mm. Dưới tác dụng của quạt
t công suất 1.100 m
3
/giờ, khí thải, mùi theo đưng ống dẫn khí D110 bằng
inox 034 hoặc tôn mạ kẽm với chiều dài khoảng 4m thoát ra ngoài môi trường
tiếp nhận qua ống thoát khí D150, dài khoảng 1,5m.
* Đối với bụi, khí thải phát sinh t ngun s 02: Khí thải, mùi phát sinh từ
khu vực chế biến tại bếp ăn tầng 3 được thu gom bằng 02 chụp hút bằng inox
034 hoặc tôn mkẽm ch thước dài x rộng x cao = 4m x 0,9 m x 0,5 m sau
đó xử lý bằng tấm lọc than hoạt tính dày khong 5 mm. ới tác dụng của quạt
t công suất 8.000 m
3
/giờ, khí thải, mùi theo đưng ống dẫn khí D150 bằng
3
inox 034 hoặc tôn m kẽm với chiều dài khoảng 20 m thoát ra ngoài môi trường
tiếp nhận qua ống thoát khí D200, dài khoảng 2,0 m.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
* Hệ thng xửkhí thải phát sinh t nguồn số 01:
- m tắt quy trình công nghệ: Khí thải, mùi ® 01 Chụp hút ® 01 Tấm lọc
than hot tính ® Quạt hút công suất 1.100 m
3
/giờ ® Ống dẫn khí ® Ống thoát
khí thải (khí thải sau xử đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước
khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 1.100 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: than hoạt tính khoảng 0,63kg, định kỳ thay thế
06 tháng/lần.
* Hệ thng xửkhí thải phát sinh từ nguồn số 02:
- m tắt quy trình công nghệ: Khí thải, mùi ® 02 Chụp hút ® 02 Tấm lọc
than hot tính ® Quạt hút công suất 8.000 m
3
/giờ ® Ống dẫn khí ® Ống thoát
khí thải (khí thải sau xử đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước
khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 8.000 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Than hoạt tính khoảng 2,52 kg, định k thay
thế 06 tháng/lần.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c môi trưng
- Vn nh h thng x khí thải theo đúng quy trình k thut ng
dn vn hành của đơn vị thiết kế.
- nht ghi chép qtrình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy
ra, bin pháp khc phc trình báo với quan quản môi trường thm
quyn tại địa phương.
- Thường xuyên kim tra, bảo ỡng đưng ng dn khí, qut hút,... trong
h thng x khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân có th dẫn đến s c
để khc phc kp thi.
- Định kỳ bảo trì, bo dưỡng các đường ống thu gom, các thiết bị xử lý, kịp
thời sửa chữa thay thế khi phát hiện các dấu hiệu hỏng hóc, với tuần suất 06
tháng/lần.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
- Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân vn ph trách an toàn, đồng
thi dng hot động thông báo cho quan chức ng để kp thi x lý, sau
đó tiến hành sa cha, khc phc.
- Dng mi hoạt động kinh doanh cho đến khi s c được khc phc.
4
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ ngày 15/01/2026 đến tháng
15/3/2026.
2.2. Công trình, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm: 02 hệ thống
xử lý khí thải, cụ thể:
- 01 hệ thống xử lý khí thải, mùi phát sinh tbếp ăn tầng 2.
- 01 hệ thống xử lý khí thải, mùi phát sinh tbếp ăn tầng 3.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 02 v trí ti ng thoát khí sau x lý ca 02 h thng x
khí thi nêu trên.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
STT Vị trí lấy mẫu
Thông số
giám sát
Tần suất, thời gian
lấy mẫu
Quy chuẩn
so sánh
1
Tại ống dẫn khí
sau hệ thống xử
khí thải, mùi
phát sinh từ bếp
ăn tầng 2
Bi tổng; CO;
H
2
S; SO
2
; NO
x
(tính theo NO
2
)
Mỗi ngày lấy 01 mẫu trong
03 ngày liên tiếp, mẫu đơn:
Lần 1: Ngày 18/02/2026
Lần 2: Ngày 19/02/2026
Lần 3: Ngày 20/02/2026
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B
2
Tại ống dẫn khí
sau hệ thống xử
khí thải, mùi
phát sinh từ bếp
ăn tầng 3
Mỗi ngày lấy 01 mẫu trong
03 ngày liên tiếp, mẫu đơn:
Lần 1: Ngày 18/02/2026
Lần 2: Ngày 19/02/2026
Lần 3: Ngày 20/02/2026
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phn A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo o UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứngu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với c hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, S
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Ngun pt sinh tiếngn, độ rung: 02 nguồn
- Nguồn số 1: Khu vực đặt máy phát điện dự phòng.
- Nguồn số 2: Khu vực đặt máy thổi khí cho hệ thống xử lý nước thải.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, đrung: 02 vị trí (theo htoạ độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
o
)
- V trí s 1: T khu vực đặt máy phát điện d phòng. Tọa độ vị trí phát
sinh: X=2349796; Y=407813;
- V trí s 2: T khu vực đặt máy thi khí cho h thng x lý nước thi. Tọa
độ vị trí phát sinh: X= 2349742; Y= 407783.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ng yêu cầu về bo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 giờ
(dBA)
Tần suất quan trắc
định kỳ
Ghi c
1 70 55 Không thực hiện
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 giờ
1 70 60 Không thực hiện
Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BO VI TNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kim tra bảo dưỡng định k các thiết b gây ồn, bôi trơn các b phn
chuyển động để giảm để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
2
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo ng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Nhân viên được trang b đầy đ các phương tiện chng n (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bo h), đc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca nhân viên, tránh hin tượng phương tiện
bo h mà không s dng.
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc kho u dài cho c nhân viên vn hành. chế đ cho nhng v
trí vic làm chu ảnh hưởng ln ca hoạt đng sn xut theo đúng quy đnh ca
pháp lut hin hành; t chc khám cha bệnh đnh k cho nhân viên.
- Đảm bo t l cây xanh để hn chế tiếng n phát tán, đng thi to cnh
quan môi trưng.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 146,3 kg/năm, bao gồm:
STT Các chất thải
CTNH
Số lượng
(kg/năm)
1 Bóng đèn huỳnh quang thi 16 01 06 10
2 Pin thi, c quy thi 16 01 12 20
3
c thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các
thiết bị điện có các linh kiện điện tử (bao
gồm cả bóng tuyp led thải bỏ)
16 01 13 50
4
Than hoạt tính thải bỏ (từ quá trình xử lý
khí thải nhà bếp)
12 01 04 6,3
5 Bao bì mm thải 18 01 01 10
6 Bao bì nhựa cứng thải 18 01 03 50
Tng cộng 146,3
1.2. Khối lượng chất thải rắn thông thường:
Do đặc thù ca loại hình dịch vụ thương mại khônghoạt động sản xuất
nên chất thải phát sinh khoảng 10 kg/ngày, tương đương 3,65 tấn/năm, từ các
gian hàng, văn phòng cho thuê, với thành phần chyếu bao nilon, carton,
dây buộc, giấy... tính chất như chất thải rắn sinh hoạt. Ngoài ra, còn bùn
thải phát sinh tb tự hoại khoảng 98,64 tấn/năm; bùn thi phát sinh t h
thng x lý nưc thi khong 33,6 kg/ngày, tương đương 12,264 tấn/năm;
Than hot tính thi b t tháp xmùi ca h thng x nước thi phát sinh
khoảng 150 kg/năm.
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt: Chất thải sinh hoạt phát sinh
khong 1.479,6 kg/ngày tương đương 540,054 tấn/năm. Thành phn cht thi
sinh hot ch yếu thc phm tha, bao bì, hộp đng thức ăn, đồ ung bng
nilon, nha, thy tinh, giy.
2. Yêu cầu bảo v môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa: Btrí 05 thùng chứa, dung tích 120 lít/thùng. Tất
cả các thùng chứa được dán tên, mã số cht thải nguy hại, dấu hiệu cảnh báo
cht thải nguy hại bên ngoài thùng chứa theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa chất thải nguy hại: diện tích 15,5 m
2
, được bố trí tại khu vực
kỹ thuật của dự án (phía Tây Bắc).
- Thiết kế, cấu to của kho chứa chất thải nguy hại: Tường xây gạch, nền đ
bê tông, mái che, cửa ka, bố t biển cảnh o.
- Chdán hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chất thải nguy
hại mang đi xử theo quy định (tần suất 01 năm/lần hoặc khi kho chứa đầy,
nhưng không quá 01 năm).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Các gian hàng, văn phòng cho thuê tbố trí thiết blưu chứa, thu gom,
sau đó mang đến các thùng chứa rác thải khu công cộng, hành lang của dự án
để bthải cùng chất thải rắn sinh hoạt.
- Đối với than hoạt tính thải bỏ từ tháp xử mùi của hệ thống xử nước
thải sinh hoạt sau khi phát sinh được thu gom, lưu chứa trong bao kín lưu
giữ trong kho rác thông thường.
- Đối với bùn thải được lưu giữ tại bchứa, sau đó chủ dự án thuê đơn vị
chức năng hút cặn, bùn thải mang đi xử khi bể chứa đầy.
2.2.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa chất thải rắn thông thường: Diện ch 21,3 m
2
, được bố tti khu
vc kỹ thuật.
- Thiết kế, cấu tạo ca kho chứa cht thải rắn thông thường: ng xây
gạch, nền đ tông, có mái che, cửa khóa, bố t biển cảnh báo.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn
thông thường cùng chất thải rắn sinh hoạt mang đi xử theo quy định (tần suất
01 ngày/lần).
Đối với bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, bể tự hoại,
chủ dự án thuê đơn vị có chức năng đến hút cặn, vận chuyển mang đi xử lý theo
quy định (định kỳ 01 năm/lần).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
+ Bố trí mỗi phòng nghỉ 01 thùng rác bằng nhựa nắp đậy, dung tích
khong 12 lít/thùng để lưu chứa.
3
+ Tại hành lang mỗi tầng (tầng 1-9), khu vực sảnh thang máy: Btrí 02
thùng c bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 60 lít/thùng để lưu chứa.
+ Khu nhà bếp (tầng 2-3): Bố trí mỗi bếp ăn 03 thùng rác bằng nhựa
nắp đậy, dung tích 60 lít/thùng để lưu chứa.
+ Đối với trung tâm thương mại (tầng 1-3): Tại các hành lang bố trí các
thùng chứa rác dung tích 60 lít/thùng để lưu chứa.
2.3.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Sử dụng kho chứa chất thải rắn thông
thường có diện tích 21,3 m
2
để lưu chứa.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: ng xây gạch, nền đổ tông, mái
che, cửa khóa, bố trí biển cảnh báo.
- Chdự án ký hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt mang đi x lý theo quy định (tần suất 01 ngày/lần).
B. YÊU CẦU V PNG NGỪA VÀNG P SC MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế quy trình kỹ thuật vận nh, bảo dưỡng hệ
thống xử nước thải và c hệ thống xử lý khí thải. Có kế hoạch xử kịp thời
khi xảy ra sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy
ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự c
đối với hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động trở lại sau
khi đã xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH In ấn đu tư và phát triển Á Châu có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đc ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc d án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, duy tu bảo ng các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Thu gom toàn b nước thi sinh hot phát sinh t d án v hệ thống x
nước thi sinh hot công suất 210 m
3
/ngày đêm để x đt QCVN
14:2008/BTNMT, ct B trước khi đấu ni vi h thng thu gom, trm x
nước thi tp trung ca Khu đô thị mi th trn Nếnh, huyn Vit Yên; đm bo
không để hiện ng r, ngấm c thi ảnh ởng đến môi trường đất, i
trường nước, không khí khu vc.
- Vn hành h thng x kthải để thu gom, x lý toàn b bi, kthi
phát sinh t d án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi xả thải
ra môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công
trình x lý cht thi ca d án vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường,
UBND th Vit Yên trước ít nht 10 ngày, k t ngày vn hành th nghim
để theo dõi, giám sát và thc hin vn hành th nghim các công trình x lý cht
thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại c
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại theo
quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP,
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công tác bảo vệ môi tờng định khằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh cht thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi trường, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.
2
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại n bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Ttrình số 361/TTr-STNMT ngày 24/7/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 735/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường dự án “Trung tâm thương mại dịch vụ hỗn hợp thuộc Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×