• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 682/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 682/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 682/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 682/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 682/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Nhày sản xuất gxuất khẩu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết đnh s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động i
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
334/TTr-STNMT ngày 12/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án N máy sn xut g xut khu (sau đây gọi d án) của Công ty
TNHH TMV Plywood Vit Nam
1
(sau đây gọi chủ dự án) thực hiện tại thôn
Cầu Ván, xã Dương Đức và thôn Tê, xã Tân Thanh, huyn Lng Giang, tnh Bc
Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định s08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
1
Giy chng nhn đăng doanh nghiệp Công ty trách nhim hu hn mt thành viên, mã s doanh
nghip 0108969248, do phòng Đăng kinh doanh thuc S Kế hoạch và Đầu tư thành ph Ni
cấp đăng ký lần đầu ngày 31/10/2019, đăng ký thay đổi ln th ngày 16/11/2021
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trưng d án và kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, u cu v bo v môi
trường ca d án ti Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca pháp
lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học Công nghệ, Sở
Xây dựng, Sở Công Thương; UBND huyện Lạng Giang; UBND ơng Đức;
UBND Tân Thanh; Công ty TNHH TMV Plywood Vit Nam tchức,
nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH TMV Plywood Vit Nam (tr
kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết đnh s 257/QĐ-TNMT ngày 01/4/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án có yêu cu chuyển đi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước t 02 v
tr n vi din tích 15.307,3 m
2
, yếu t nhy cm v môi trường theo quy
định tại điểm đ khoản 4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi (sau đây viết
tt là Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đt: Din tích thi công xây dng 19.685 m
2
, trong đó:
din tích đt trng lúa 2 v tr lên (LUC) 15.307,3 m
2
các loại đt khác
4.377,7 m
2
.
- Hoạt động đào đp, san nn, hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu, máy
móc thi công, hoạt động thi công xây dng c hng mcng trình,...
+ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, t hoạt đng bc d, tp kết nguyên
vt liu. Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyn san lp, nguyên vt liu
thi công xây dng, t hoạt đng của các phương tiện, máy móc trên công
trường. Khí thi phát sinh t quá trình hàn.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây dng d án, nước thi t
quá trình thi công xây dng; nước mưa chảy tràn trên khu vc thi công xây dng.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân, cht thi rn xây dng, lớp đất bóc
hữu cơ, cht thải thông tng, cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi
công xây dng.
- Tác động do tiếng ồn, đ rung.
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; s c ngập úng, lũ lụt,...
2.2. Giai đoạn vn hành d án
- Bi khí thi phát sinh t quá trình vn chuyn g nguyên liu v d án
sn phẩm đi tiêu th, t quá trình sn xut g, t h thống lò hơi phc v công
đoạn sy g, mùi t khu vc x lý nước thải và lưu tr rác thi sinh hot, mùi và
i dung môi trong công đon tráng keo ép nóng g, vi thông s đặc trưng
như bụi, CO, SO
2
, NO
x
, i hữu cơ (VOC
s
)...
- Nước thi sinh hot ca n b, công nhân nước mưa chảy tràn qua
mt bng d án.
- Cht thi rn sinh hot, cht thi công nghip thông thường, cht thi
nguy hi t hoạt đng sn xut; bùn t b t hoại, bùn dư từ b x lý c thi.
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3
3.1.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca công nhân khong 2,25
m
3
/ngày đêm, vi thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht rắn lng
(TSS), tổng Coliforms…
- Nước thi thi công (bao gồm: Nước ra nguyên vt liu, v sinh máy móc
thiết bị, ng h tông, nước ra bánh xe,...) phát sinh khong 3 m
3
/ngày, vi
thông s ô nhiễm đặc trưng là cht rắn lơ lửng, BOD
5
, COD,...
- Nước mưa chảy tràn trên toàn b din tích d án, vi thông s ô nhim
đặc trưng là BOD
5
, tng cht rn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t q trình vn chuyn nguyên vt liu xây dng, hot
động đào đắp san nn, t qtrình bc xúc, tp kết nguyên vt liu xây dng,
vi thông s ô nhiễm đặc trưngbụi.
- Bi, khí thi phát sinh t phương tiện vn chuyn nguyên vt liu, t hot
động ca máy móc, thiết b thi công, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
,
NO
x
, bụi,
- Khí thi phát sinh t ng đoạn n có thông s ô nhim đc trưng là khói
n, CO, NO
x
...
3.1.2. Cht thi rn, cht thi rn nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân
trên công trường khong 10 kg/ngày.
- Cht thi t hot động đào đp, san nn: Đất bóc tng mt của đất chuyên
trồng lúa nước (LUC) khong 2.835 m
3
.
- Cht thi rn phát sinh t quá trình phát quang thc vt khong 4,18 tn.
- Cht thi rn xây dng (gm: gạch đá loi, vôi va, st thép, g, v bao xi
măng…) t 6,8 - 34,01 tn trong c giai đon thi công xây dng.
- Cht thi nguy hi phát sinh khong 9,5 kg/tháng, vi thành phn ch yếu
như gi lau dính du, du m thi, v hộp sơn, thùng sơn, cặn sơn; pin,...
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh t hoạt động ca các thiết b, máy móc tham
gia thi công xây dng; t hot đng ca các phương tiện san gt, vn chuyn vt
liu xây dng...
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.1.4. Các tác đng khác
4
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực; tác động đến đa dng sinh hc, di
sn thiên nhiên, di tích lch s văn hóa; tác động đến giao thông khu vc trên
tuyến đường vn chuyển; tác động đến kh ng tiêu thoát nước ca khu vc...
- Tác động do ri ro, s c: S c tai nn lao đng, s c cháy n, s c tai
nn giao thông, các ri ro v thiên tai, s c ngp úng...
3.2. Giai đoạn vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi phát sinh t hoạt đng ca 80 cán b, công nhân ti d án
khong 8 m
3
/ngày đêm, với thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tng
cht rắn lơ lng (TSS), Du m động thc vt, tng Coliforms,...
- Nước mưa chảy tràn trên toàn b din ch khu vc d án, vi thông s ô
nhiễm đặc trưng là COD, TSS,…
* Bi, khí thi:
- Bi khí thi t quá trình vn chuyn g nguyên liu v d án, sn
phẩm đi tu thụ và pơng tin giao thông ca công nhân, vi thông s ô nhim
đặc trưng là bi, C
x
H
y
, CO, NO
2
, SO
2
,...
- Bi phát sinh t khâu ct x, bóc g, ct, gia công, chà nhám,...;
- Bi, khí thi phát sinh t h thống hơi đt ci phc v công đoạn sy
g, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là bi, CO, NO
2
, SO
2
- i hơi dung môi (VOCs: formandehyt) phát sinh t công đoạn tráng
keo và ép nóng g.
- Mùi t khu vc x lý nước thải và lưu tr cht thi sinh hot.
3.2.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi
* Cht thi rn sinh hot:
- Cht thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca n b, công nhân ti d án
(ch yếu là các cht hữu cơ d phân hủy như rau thừa, v hoa qu, thức ăn thừa,
hp nha...) khong 24 kg/ngày.
- Bùn thi t b t hoi khong 3,2 m
3
/năm t h thng x nước thi
khong 1,416 kg/ngày.
* Cht thi rn sn xut:
- Mnh g vn, v cây, g loi (không cha keo) khong 17.438,9 tấn/năm.
- Bi t khâu chà nhám (không cha keo) khong 1.188 tấn/năm.
- n cưa (công đoạn ct không cha keo) khong 1.123,1 tấn/năm.
- Tro than lò hơi: tro than khoảng 1% tổng lượng nguyên liu, ơng đương
khong 24 tấn/năm.
+ Các loi cht thi sn xut khác (như: thùng carton, túi nilon, bìa cng)
khong 1,2 tấn/năm.
+ Bùn phát sinh t các b t hoi khong 18 m
3
/năm.
5
* Cht thi nguy hi
Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động bảo dưng, lau chùi máy móc,
thiết b khong 120 kg/tháng, vi thành phn ch yếu như du m thi, thùng
đựng du thải, găng tay, gi lau có nhim thành phn nguy hi, bóng đèn hunh
quang hng...
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Ngun phát sinh tiếng n phát sinh t hoạt đng vn chuyn nguyên vt
liu, sn phẩm đi tiêu thị và các công đon ca quá trình sn xut (như: bóc ván,
chà nhám, ct cnh...).
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.2.4. Các tác đng khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; đến an ninh trt tự,…
- Tác đng do ri ro, s c: S c tai nn giao thông; s c cháy n; s c
v bão lt; s c h thống thu gom nước thi; s c h thng x lý nước thi,...
4. Các công trình, bin pp bo v môi trưng ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
- B trí 02 nhà v sinh di động dung tích b cha cht thi 800 lít/b đặt
ti khu lán tri ca công nhân.
- Ch d án hợp đồng vi đơn vị chức năng đến hút cht thi ti b cha
cht thải mang đi xử lý theo quy đnh (tn sut 01 tun/ln hoc khi b chứa đy).
* Nưc thi thi công
- Quy hoch thành mt khu cha và trn nguyên vt liu, ra máy móc, thiết
b trong sut qtrình thi công xây dng. Đng thi, b t 02 thùng phuy có
dung tích 200 lít/thùng để cha c phc v ra dng c xây dựng, sau đó tận
dng nước thi này cho phi trn vt liu y dng, không x thải ra môi trưng.
- Nước thi t hoạt đng xt ra bánh xe: Xây dng tại công trường thi
công 01 h lng cu tạo 03 ngăn, dung tích 3m
3
đ thu gom, lng lc toàn b
nước thi t hoạt động rửa bánh xe. Nước thi sau khi lng, lọc được tái s dng
o mục đích rửa bánh xe, làm m ngun vt liu thi ng, tưới c dp bi
trên công trường thi công, không x thải ra môi trường.
* Nước mưa chảy tràn:
- Vch tuyến thoát nước mưa trên công trường rng 40cm, sâu 40cm, c
20m b trí 01 h ga lng cn kích thưc dài x rộng x sâu = 1mx1mx1m, đảm
bo độ dốc địa hình theo nguyên lý t chy, sau đó thoát ra rãnh thoát nưc phía
6
sau d án thoát ra ngun tiếp nhn (là nh tiêu Ngòi Đức Mi thuc đa
phn thôn Cầu Ván, xã Dương Đc, huyn Lng Giang).
- Không tp trung các loi nguyên nhiên vt liu gn, cnh các tuyến thoát
nước để ngăn ngừa tht thoát rò r vào đường thoát nưc thi.
- Thường xuyên kim tra rãnh thoát nưc, no vét bùn ti các h ga, vi tn
sut 01 ln/tuần và trước các trận mưa ln để phòng nga tc nghẽn đưng cng
thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tưới nước dc theo các tuyến đường vn chuyển đất san nn vt liu
xây dng 01 ln/ngày trong phm vi bán nh 1,0 km t d án tăng tần sut
lên t 02 ln/ngày trong nhng ngày hanh khô, nng nóng.
- c phương tin vn chuyn nguyên, nhiên liu,... khi tham gia giao
thông có các tm bt che ph kín nhm hn chế tối đa các tác động do bụi rơi vãi
và khuyếch tán vào môi trường không khí.
- Bo ỡng phương tiện máy móc thi ng đnh k để gim ô nhim
không khí phát sinh.
- V sinh, thu dn nguyên liệu rơi vãi trên đưng duy trì s dng xe
phun c mặt đường trong ngày nng khí hậu hanh khô đ gim thiu ô
nhim bi. Tn sut phun tưới m nhm gim thiu bi trong quá trình thi công
d kiến 02 ln/ngày, lưu lượng khong 1 m
3
/ngày. Phun nước trên nhng tuyến
đường nh đai khu vực d án và các tuyến đường vn chuyn trong khu vc d
án nhm hn chế đến mc tối đa vic phát tán bi o không khí, gây ô nhim
môi trưng, ảnh hưởng đến sc khe của công nhân và người dân địa phương.
- c phương tiện đi ra khỏi công trường đưc v sinh sch sẽ, tránh đất rơi
vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường. Các phương tiện ra vào công trường được
v sinh ti khu vc cổng công trường (trong khuôn viên d án).
- Trong quá trình hàn ct kim loi che chn bng các vt liu không cháy
hoc di chuyn các vt liu d cháy ra khi khu vc hàn ct (ti thiu 10m).
Không để vy hàn có nhiệt độ cao tiếp xúc vi các vt liu d cháy, có bin pháp
an toàn phòng cháy, chữa cháy và phương án xử lý cháy, n.
- Trang b đầy đủ các trang thiết b bo h lao động (như: găng tay, nón bảo
h, kính bo v mt, khẩu trang…) cho công nhân làm vic tại công trưng
tuyệt đối tuân th các quy định v an toàn lao đng khi t chc thi công.
4.1.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường và cht thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 01 thùng cha cht thi sinh hot, dung tích 200 lít ti khu vc cnh
nhà bo v trên công trưng.
7
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng vận chuyn, x cht thi
rn sinh hoạt theo quy định (tn sut 03 - 05 ngày/ln).
* Cht thi rn thi công xây dng
- Cht thi rn phát sinh t hoạt đng phát quang thc vt: Tạo điu kiện để
cho các h dân thu gom toàn b cây trồng trên đất tn dng tối đa vào các mục
đích khác nhau; đối vi cht thi không tn dng được, ch d án hợp đng vi
đơn vị có chức năng vận chuyn, x lý theo quy đnh.
- Đối với đất hữu cơ bóc tầng mặt đưc tn dng toàn b để trng cây xanh
trong khuôn viên d án, không vn chuyn ra ngoài d án.
- Đối vi cht thi rn phát sinh trong quá trình xây dựng được thu gom,
phân loi x lý như sau:
+ Các cht thi có th tái chế hoc tái s dụng (như: đầu mu st, thép; bao
bì carton,…) được thu gom và bán cho đơn vị thu mua.
+ Các loi cht thi rn khác (như: gch v, vữa thừa,...) được thu gom
và tn dng làm vt liu san lp mt bng trong phm vi d án.
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí kho lưu cha cht thi nguy hi tm (din tích 5 m
2
) cnh khu vc
kho cha nguyên vt liu thi công; kho chứa tường bao, mái che, ca kho
biển báo theo quy đnh. Mi loi cht thải được lưu chứa trong các thùng riêng
bit, dung tích 100 lít/thùng, có dán nhãn tên, mã cht thải theo quy định.
- Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vn chuyn và x lý
cht thi nguy hại theo quy định (tn sut 01 ln khi kết thúc giai đoạn thi công
xây dng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng c thiết b, máy móc, thc hin chế độ
b sung du m theo đnh k. Trang b cho công nhân trang b các phương tiện
bo h lao động để chng ồn, đm bo sc kho cho công nhân.
- Không s dng các thiết b máy móc cũ, lạc hu có kh năng gây n cao.
- Trang b cho công nhân các phương tin bo h lao động để chng n,
đảm bo sc kho cho công nhân.
- Kim tra mc n, rung trong quá trình xây dng, t đó đặt ra lch thi công
cho phù hợp đ đạt mc n tiêu chun cho phép theo các quy chun ca B Tài
nguyên Môi trưng (Quy chun k thut quc gia v tiếng n-QCVN
26:2010/BTNMT 70 dBA; Quy chun k thut quc gia v độ rung-QCVN
27:2010/BTNMT là 75 dB).
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Trang b bo h lao động cho công nhân; Ph biến ni quy an toàn lao
động đối vi toàn b công nhân tham gia thi công. B trí người ch dẫn phương
8
tin giao thông trong khung gi cao điểm, treo bin ch dn hn chế tốc đ ti
khu vc thi công.
- Lp rào chn ti khu vực công trường thi công, b trí c bin báo,
cnh báo nguy him tại hai đu vào khu vc thi công.
- Kim tra, bảo ng máy móc, thiết b thường xuyên đảm bo thiết b
luôn hot động tt.
- Lắp đặt thiết b chữa cháy theo đúng quy định ti khu vực nguy
cháy, n; lắp đặt thiết b an toàn cho đường dây ti đin và thiết b tiêu th điện.
- Thường xuyên kim tra, no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng
chảy, tăng khả năng tiêu thoát úng, thoát c cho h thống thoát nước trong
mùa mưa bão. S dng các máy m công sut lớn đ bơm c ti v trí ngp
úng thoát ra kênh tiêu Ngòi Đức Mi.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Đối với nước thi sinh hot:
- Xây dng mạng lưới thu gom nước thi tách riêng vi mạng lưới thoát
nước mưa.
- Nước thi t nhà v sinh: Đưc thu gom, x bng 4 b t hoại 3 ngăn
ti 04 khu vc: khu vực văn phòng, khu nhà trực ca ca công nhân, nhà xưởng 1
nhà ng 2. Dung tích mi b 9 m
3
(kích thưc 3 m x 2m x 1,5m). Kết cu
bê tông cốt thép đ ti chỗ, bê tông mác 200. Đất dưới dáy và cát xung quanh b
được đầm chặt, lót đáy b bng ng đá 2x4, mác 150, dày 100mm.
- Nước thi t khu vc nhà bếp đưc thu gom vào 01 b ch m dung
tích 1 m
3
.
Nước thi sinh hot t nhà v sinh nước thải nhà ăn sau khi x b
được dn v h thng x nước thi sinh hot tp trung công sut 15 m
3
/ngày
ca d án để x đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi thải ra mương
tiêu nước phía sau d án, sau đó thoát vào nh tiêu Ngòi Đức Mi.
- H thng x c thi: s lượng 01, công sut 15 m
3
/ngày.
+ Công ngh x lý: Nước thi à B gom à B điu hòa à B thiếu khí
à B hiếu kà B lng sinh hc à B kh trùng à Ngun tiếp nhn.
+ Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B - Quy chun k
thut quc gia v nước thi sinh hot.
- V trí x thải: 01 điểm x nước thi sau x được thoát nước ra phía góc
Đông Nam vào mương tiêu c phía sau d án, sau đó thoát vào nh tiêu
Ngòi Đức Mi.
* Nước mưa chảy tràn
- H thống thoát nước a của khu vực được b trí thoát nước bng rãnh
B400, nh thoát ớc đưc b trí quanh d án chiu dài 659,3m. ớc mưa
8
tin giao thông trong khung gi cao điểm, treo bin ch dn hn chế tốc đ ti
khu vc thi công.
- Lp rào chn ti khu vực công trường thi công, b trí c bin báo,
cnh báo nguy him tại hai đu vào khu vc thi công.
- Kim tra, bảo ng máy móc, thiết b thường xuyên đảm bo thiết b
luôn hot động tt.
- Lắp đặt thiết b chữa cháy theo đúng quy định ti khu vực nguy
cháy, n; lắp đặt thiết b an toàn cho đường dây ti đin và thiết b tiêu th điện.
- Thường xuyên kim tra, no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng
chảy, tăng khả năng tiêu thoát úng, thoát c cho h thống thoát nước trong
mùa mưa bão. S dng các máy m công sut lớn đ bơm c ti v trí ngp
úng thoát ra kênh tiêu Ngòi Đức Mi.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Đối với nước thi sinh hot:
- Xây dng mạng lưới thu gom nước thi tách riêng vi mạng lưới thoát
nước mưa.
- Nước thi t nhà v sinh: Đưc thu gom, x bng 4 b t hoại 3 ngăn
ti 04 khu vc: khu vực văn phòng, khu nhà trực ca ca công nhân, nhà xưởng 1
nhà ng 2. Dung tích mi b 9 m
3
(kích thưc 3 m x 2m x 1,5m). Kết cu
bê tông cốt thép đ ti chỗ, bê tông mác 200. Đất dưới dáy và cát xung quanh b
được đầm chặt, lót đáy b bng ng đá 2x4, mác 150, dày 100mm.
- Nước thi t khu vc nhà bếp đưc thu gom vào 01 b ch m dung
tích 1 m
3
.
Nước thi sinh hot t nhà v sinh nước thải nhà ăn sau khi x b
được dn v h thng x nước thi sinh hot tp trung công sut 15 m
3
/ngày
ca d án để x đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi thải ra mương
tiêu nước phía sau d án, sau đó thoát vào nh tiêu Ngòi Đức Mi.
- H thng x c thi: s lượng 01, công sut 15 m
3
/ngày.
+ Công ngh x lý: Nước thi à B gom à B điu hòa à B thiếu khí
à B hiếu kà B lng sinh hc à B kh trùng à Ngun tiếp nhn.
+ Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B - Quy chun k
thut quc gia v nước thi sinh hot.
- V trí x thải: 01 điểm x nước thi sau x được thoát nước ra phía góc
Đông Nam vào mương tiêu c phía sau d án, sau đó thoát vào nh tiêu
Ngòi Đức Mi.
* Nước mưa chảy tràn
- H thống thoát nước a của khu vực được b trí thoát nước bng rãnh
B400, nh thoát ớc đưc b trí quanh d án chiu dài 659,3m. ớc mưa
11
- Các loi cht thi sn xuất thông tờng khác đưc thu gom vào kho cha
(din tích 12 m
2
) cùng vi các loi cht thi sn xuất khác, sau đó chuyn giao
cho đơn v có chức năng vận chuyn, x lý theo quy đnh (tn sut 01 tháng/ln).
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi
- B trí các thùng cha nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng được đặt trong
kho cha cht thi nguy hi (din tích 08 m
2
). Kho cha ca khóa, bin cnh
o, nền bê tông xi măng, đt cnh kho cha cht thải thông thường.
- Ch d án hợp đồng với đơn v chức năng vận chuyển đi x lý theo
quy đnh (tn suất 01m/ln).
4.2.3.ng trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- B trí c máy móc, thiết b hp lý, to môi trường làm vic rng. Tuân
th các quy định k thut khi vn hành thiết b. Thc hin chế độ làm vic hp
lý, điều chnh gim bt thời gian người lao đng phi tiếp xúc vi ngun n cao.
Trang b bo h lao đng cho k thut viên (như: chp tai hoc nút bt tai) khi
thc hin các công đoạn có độ n ln.
- Đối vi các thiết b có công sut ln s lắp đặt đệm cao su chng rung.
+ Chng rung ti ngun: tùy theo tng loi máy móc c th để có bin pháp
khc phc (như: kê cân bằng máy, s dng vt liu phi kim loại…).
+ Chng rung lan truyn: dùng các kết cấu đàn hồi gim rung (nh: hp du
gim chn, gối đàn hồi…), sử dng các dng c tác nhân chng rung.
- Trng cây xanh xung quanh khu vc sn xuất, nhà xưởng nhm làm gim
kh ng lan truyền ca tiếng ồn ra môi trưng xung quanh.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Trang b bình chữa cháy, vòi phun nước ti các v trí cn thiết đm bo
ng cu kp thi các s c xy ra.
- Lắp đặt h thng thu lôi chng sét ti các khu vc kh ng b sét đánh.
- Thường xuyên no vét h thng cống nh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước thi.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
* Không khí khu làm vic:
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT; QCVN 24:2016/BYT.
12
* Giám sát cht thi:
Thc hin phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thải này cho đơn v
có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy đnh..
5.2. Giai đoạn vn hành d án
* Nưc thi sinh hot:
- V trí giám sát: 01 v trí tại đim x nước thải ra ngoài môi trưng;
- Thông s giám sát: pH, Tng cht rn hoà tan, Tng cht rắn lng
(TSS), BOD
5
(20
0
C), Amoni (tính theo N), Nitrat (NO
3
-
)(tính theo N), Phosphat
(PO
4
3-
) (tính theo P), Sunfua (tính theo H
2
S), Du m động thc vt, Tng c
cht hoạt động b mt, Tng Coliforms.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B.
* K thi:
- V trí giám sát: 01 v trí ti h thng x bi tại công đon ct x, bóc
gỗ, chà nhám, đánh bóng; 01 v trí ti h thng x mùi, hơi keo; 01 v trí ti
h thng xkhí thải lò hơi.
- Thông s giám sát:
+ H thng xbi tại công đoạn ct xẻ, chà nhám, đánh bóng: Bụi;
+ H thng x lý mùi, hơi keo: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
, formaldehyt;
+ H thng xkhí thải lò hơi: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln
- Quy chun so sánh:
+ H thng x bi tại công đon ct xẻ, chà nhám, đánh bóng h
thng x lý khí thải lò hơi: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B.
+ H thng x mùi, hơi keo: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B QCVN
20:2009/BTNMT.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy đnh tại Điu 37 Lut
Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP các
quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi o cáo đánh giá c đng
13
i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hot
động chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hot
động ca d án đảm bo an toàn và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hin hành tc khi x thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thi, c thi,
tiếng ồn) đảm bo không gây ô nhim, nh ng ti môi trưng các đi
tượng xung quanh.
- Thc hin s dng tầng đất mt ca d án đảm bảo theo đúng phương
án đã lập và đưc cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy định v ng cu s c, phòng cháy, cha
cháy và các quy đnh pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung
o o đánh giá tác động i trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, ch
d án có trách nhim báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường đ kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau
khi có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 334/TTr-STNMT ngày 12/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
12
* Giám sát cht thi:
Thc hin phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thải này cho đơn v
có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy đnh..
5.2. Giai đoạn vn hành d án
* Nưc thi sinh hot:
- V trí giám sát: 01 v trí tại đim x nước thải ra ngoài môi trưng;
- Thông s giám sát: pH, Tng cht rn hoà tan, Tng cht rắn lng
(TSS), BOD
5
(20
0
C), Amoni (tính theo N), Nitrat (NO
3
-
)(tính theo N), Phosphat
(PO
4
3-
) (tính theo P), Sunfua (tính theo H
2
S), Du m động thc vt, Tng c
cht hoạt động b mt, Tng Coliforms.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B.
* K thi:
- V trí giám sát: 01 v trí ti h thng x bi tại công đon ct x, bóc
gỗ, chà nhám, đánh bóng; 01 v trí ti h thng x mùi, hơi keo; 01 v trí ti
h thng xkhí thải lò hơi.
- Thông s giám sát:
+ H thng xbi tại công đoạn ct xẻ, chà nhám, đánh bóng: Bụi;
+ H thng x lý mùi, hơi keo: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
, formaldehyt;
+ H thng xkhí thải lò hơi: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln
- Quy chun so sánh:
+ H thng x bi tại công đon ct xẻ, chà nhám, đánh bóng h
thng x lý khí thải lò hơi: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B.
+ H thng x mùi, hơi keo: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B QCVN
20:2009/BTNMT.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy đnh tại Điu 37 Lut
Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP các
quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi o cáo đánh giá c đng
13
i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hot
động chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hot
động ca d án đảm bo an toàn và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hin hành tc khi x thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thi, c thi,
tiếng ồn) đảm bo không gây ô nhim, nh ng ti môi trưng các đi
tượng xung quanh.
- Thc hin s dng tầng đất mt ca d án đảm bảo theo đúng phương
án đã lập và đưc cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy định v ng cu s c, phòng cháy, cha
cháy và các quy đnh pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung
o o đánh giá tác động i trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, ch
d án có trách nhim báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường đ kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau
khi có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 334/TTr-STNMT ngày 12/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 682/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×