• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 680/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 680/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 680/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 680/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 680/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Nhày chế biến gỗ xuất khẩu”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động i
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài ngun và Môi trường tại Tờ trình số
333/TTr-STNMT ngày 12/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường dự án Nhà máy chế biến g xut khu(sau đây gọi d án) của
Công ty TNHH Kelsey Vina
1
(sau đây gọi là chủ dự án) thực hiện tại khu vc
thôn Cầu Ván, xã Dương Đức thôn Tê, xã Tân Thanh, huyện Lạng Giang,
tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vmôi trường ban hành m
theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
1
Giy chng nhn đăng doanh nghiệp Công ty trách nhim hu hn mt thành viên, mã s doanh
nghip 2400815385, do phòng Đăng kinh doanh thuc S Kế hoạch và Đầu tnh Bc Giang cp
đăng ký lần đầu ngày 31/5/2017, đăng ký thay đi ln th 1 ngày 23/3/2018
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định o cáo đánh giá tác động i trường d án kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi
trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca pháp
lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công
Tơng, Sở Khoa học Công nghệ; UBND huyện Lạng Giang; UBND
Dương Đức, UBND Tân Thanh; Công ty TNHH Kelsey Vina tổ chức,
nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Kelsey Vina (tr kết qu
ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết đnh s 256/QĐ-TNMT ngày 01/4/2024 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường (sau
đây viết tt là Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt đng ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đất: D án chiếm dng 19.007 m
2
đt, trong đó: din
tích đất chuyên trồng lúa nước 2 v tr lên (LUC) là 15.584,4 m
2
và các loại đt
khác là 3.422,6 m
2
.
- Hoạt động đào đp, san nn, hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu, máy
móc thi công, hoạt động thi công xây dng c hng mcng trình,...
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau: Bi phát sinh t hoạt động đào
đắp, hoạt đng bc d, tp kết nguyên vt liu; bi, khí thi phát sinh t hot
động vn chuyn san lp, nguyên vt liu thi công xây dng, hoạt động ca các
phương tiện, máy móc trên công trưng; khí thi t quá trình hàn.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây dựng, nước thi thi công
và nước mưa chảy tràn.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân, cht thi rn xây dng, lớp đất
hữu cơ tầng mt của đất chuyên trồng lúa nước, cht thải thông thưng, cht thi
nguy hi phát sinh trong quá trình thi công xây dng.
+ Tác động do tiếng ồn, đ rung.
+ Tác động do các ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn
giao thông; s c cháy n; s c ngập úng, lũ lt,...
2.2. Giai đoạn vn hành d án
- Bi khí thi phát sinh t quá trình vn chuyn g nguyên liu v d án
sn phẩm đi tiêu th, t quá trình sn xut g, t h thống lò hơi phc v công
đoạn sy g, mùi, t khu vc x lý nước thi lưu trữ rác thi sinh hot, i
và hơi dung môi trong công đon tng keo ép nóng g, vi các thông s đặc
trưng như bụi, CO, SO
2
, NO
x
, i hữu cơ (VOC
s
)...
- Nước thi sinh hot ca cán b, công nhân viên nước mưa chảy tràn
qua mt bng d án.
- Cht thi rn sinh hot, cht thi công nghiệp thông thường, cht thi
nguy hi t hoạt đng sn xut; bùn t b t hoại, bùn dư từ b x lý nước thi.
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh trong giai
đoạn thi công, xây dng
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, khí thi
* Nước thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt đng ca công nhân thi công khong
2,25 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, Tng cht rắn
lng (TSS), Amoni, tổng Coliforms…
3
- Nước thi phát sinh t hoạt đng thi công xây dng khong 2 m
3
/ngày,
vi thông s ô nhiễm đc trưng cht rn lng, BOD
5
, COD, tng du m
khoáng,…
- Nước mưa chảy tràn vi thành phn ô nhim ch yếu là TSS, BOD
5
, mùn,
bi bẩn, lá cây, đt bùn, du m i vãi t máy móc lẫn vào nước mưa...
* Bi, khí thi:
- Bi t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dng, hoạt động đào đắp
san nn, t quá trình bc xúc, tp kết nguyên vt liu xây dng, vi các thông s
ông nhiễm đặc trưng là bi.
- Bi, khí thi phát sinh t phương tiện vn chuyn nguyên vt liu, t hot
động ca máy móc, thiết b thi công, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
,
NO
x
, bụi,
- Khí thi phát sinh t ng đoạn n có thông s ô nhiễm đặc trưng là khói
n, CO, NO
x
...
3.1.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt động ca công nhân trên công
trường khong 10 kg/ngày.
- Cht thi t hot động đào đp, san nn: Đất bóc tng mt của đất chuyên
trồng lúa nước (LUC) khong 2.941 m
3
.
- Cht thi rn xây dng (gm: gch đá loại, i va, st thép, g, v bao xi
măng…) phát sinh t 6,582 - 32,912 tn trong c giai đoạn thi ng y dng.
- Cht thi nguy hi phát sinh khong 9,5 kg/tháng, vi thành phn ch yếu
như gi lau dính du, du m thi, v hộp sơn, thùng sơn, cặn sơn; pin,...
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt đng ca các thiết b, máy móc tham
gia thi công xây dng; t hoạt động của các phương tiện san gt, vn chuyn vt
liu xây dng...
- Quy chun sonh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.1.4. Các tác đng khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực; tác động đến đa dng sinh hc, di
sn thiên nhiên, di tích lch s văn hóa; tác động đến giao thông khu vc trên
tuyến đường vn chuyển; tác động đến kh năng tiêu thoát nưc ca khu vc...
- Tác động do ri ro, s c: S c tai nạn lao đng, s c cháy ni, s c tai
nn giao thông, các ri ro v thiên tai, các s c liên quan đến kênh tiêu ngòi
Đức Mi...
3.2. Giai đoạn vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
4
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca 100 cán b, công nhân ti
d án khong 10m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rn
lơ lửng (TSS), Amoni, tổng Coliforms
- Nước mưa chảy tn trên toàn b din ch khu vc d án, vi thông s ô
nhiễm đặc trưng là COD, TSS,...
* Bi, khí thi:
- Bi khí thi t quá trình vn chuyn g nguyên liu v d án, sn
phẩm đi tu thụphương tiện giao thông ca công nhân, vi thông s ô nhim
đặc trưng là bi, C
x
H
y
, CO, NO
2
, SO
2
,...
- Bi phát sinh t khâu ct x, bóc g, ct, gia công, chà nhám,...;
- Bi, khí thi phát sinh t h thống hơi đt ci phc v công đoạn sy
g, vi tng s ô nhiễm đặc trưng là bi, CO, NO
2
, SO
2
- i hơi dung môi (VOCs: formandehyt) phát sinh t công đoạn tráng
keo và ép nóng g.
- Mùi t khu vc x lý nước thải và lưu trữ cht thi sinh hot.
3.2.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi
- Cht thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca n b, công nhân ti d án
(ch yếu là các cht hữu cơ d phân hủy như: rau tha, v hoa qu, thức ăn thừa,
hp nha...) vi khối lượng khong 30 kg/ngày.
- Cht thi rn công nghiệp thông thường:
+ Mnh g vn, g loi (không cha keo): khong 0,9 tn/ngày.
+ Bi t khâu chà nhám (công đoạn không cha keo): khong 10 kg/ngày.
+ Mùn cưa (công đoạn ct không cha keo): khong 50 kg/ngày.
+ Tro than lò hơi: tro than ơng ng vi 49,6 tấn/năm.
+ Các loi cht thi sn xut khác (như: thùng carton, túi nilon, bìa cứng…)
khong 01 tấn/năm.
+ Bùn phát sinh t các b t hoi khong 20 m
3
/năm.
- Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt đng bảo dưỡng, lau chùi máy móc,
thiết b khong 100 kg/tháng, vi thành phn ch yếu như dầu m thi, thùng
đựng du thải, găng tay, gi lau có nhim thành phn nguy hại, bóng đèn hunh
quang hỏng; đầu mu g tha dính thành phn nguy hi....
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Ngun phát sinh tiếng n phát sinh t hoạt động vn chuyn nguyên vt
liu, sn phẩm đi tiêu thị và các công đon ca quá trình sn xut (như: bóc ván,
chà nhám, ct cnh...).
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
5
3.2.4. Các tác đng khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi, an ninh trt t khu vc.
- Tác đng do ri ro, s c: S c tai nn giao thông; s c cháy n; s c
v bão lt; s c h thống thu gom nước thi; s c h thng x lý nưc thi.
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý khí thải, c thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
- Lắp đặt 01 nhà v sinh di động đặt ti khu lán tri ca công nhân có dung
tích b cha cht thi 800 lít.
- Ch d án hợp đng với đơn v có chc năng đến hút cht thi ti b cha
cht thi mang đi x lý theo quy định (tn sut 01 tun/ln hoc khi b chứa đy).
* Nưc thi thi công:
- Quy hoch thành mt khu cha trn nguyên vt liu, ra máy móc,
thiết b trong sut quá trình thi công xây dng. B trí 02 thùng phuy, dung tích
200 lít/thùng chứa nước phc v ra dng c xây dựng, sau đó tn dng nước
này cho phi trn vt liu xây dng, không x thi ra môi trưng.
- Nước thi t hoạt đng xt ra bánh xe: Xây dng tại công trường thi
công 01 h lng cu tạo 03 ngăn, dung tích 3m
3
đ thu gom, lng lc toàn b
nước thi t hoạt động rửa bánh xe. Nước thi sau khi lng, lọc được tái s dng
o mục đích rửa nh xe, làm m nguyên vt liệu thi công, tưới nước dp bi
trên công trường thi công, không x thải ra môi trưng.
* Nước mưa chảy tràn:
- Vch tuyến thoát ớc mưa trên công trường kích thước rng 40cm,
sâu 40cm c 20m b trí 01 h ga lng cn (dài x rng x sâu = 1mx1mx1m),
đảm bo độ dốc địa hình theo nguyên lý t chy, sau đó thoát ra ngun tiếp nhn
(là kênh tiêu Ngòi Đc Mi thuc địa phn thôn Cầu Ván, xã Dương Đức, huyn
Lng Giang).
- Không tp trung các loi nguyên nhiên vt liu gn, cnh các tuyến thoát
nước để ngăn ngừa tht thoát rò r vào đường thoát nưc thi.
- Thường xuyên kim tra rãnh thoát nưc, no vét bùn ti các h ga, vi tn
sut 01 ln/tuần và trước các trận mưa lớn để phòng nga tc nghẽn đưng cng
thoátc, tránh nguy cơ gây ngập úng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tưới nước dc theo các tuyến đường vn chuyn đt san nn vt liu
xây dng 01 ln/ngày trong phm vi bán kính 1,0 km t d án tăng tần sut
lên t 2 đến 3 ln/ngày trong nhng ngày hanh khô, nng nóng.
- c phương tin vn chuyn nguyên, nhiên liu,... khi tham gia giao
thông có các tm bt che ph kín nhm hn chế tối đa các tác động do bụi rơi vãi
và khuyếch tán vào môi trường không khí.
6
- Bo ỡng phương tiện máy móc thi ng đnh k để gim ô nhim
không khí phát sinh.
- V sinh, thu dn nguyên liệu rơi vãi trên đưng duy trì s dng xe
phun nước mặt đưng trong ngày nng, hanh k để gim thiu ô nhim bi.
Tn suất phun i m nhm gim thiu bi trong quá trình thi công d kiến là
02 ln/ngày, lưu ng khong 1 m
3
/ngày. Phun c trên nhng tuyến đường
nh đai khu vực d án các tuyến đường vn chuyn trong khu vc d án
nhm hn chế đến mc tối đa vic phát tán bi vào không khí, gây ô nhim môi
trường, ảnh hưởng đến sc khe của công nhân và người dân địa phương.
- c phương tiện đi ra khỏi công trường đưc v sinh sch sẽ, tránh đất rơi
vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường. Các phương tiện ra vào công trường được
v sinh ti khu vc cổng công trường (trong khuôn viên d án).
- Trong quá trình hàn ct kim loi che chn bng các vt liu không cháy
hoc di chuyn các vt liu d cháy ra khi khu vc hàn ct (ti thiu 10m).
Không để vy hàn có nhiệt độ cao tiếp xúc vi các vt liu d cháy, có bin pháp
an toàn phòng cháy, chữa cháy và phương án xử lý cháy, n.
- Trang b đầy đủ các trang thiết b bo h lao động (như: găng tay, nón bảo
h, kính bo v mt, khẩu trang…) cho công nhân làm vic tại công trưng
tuyệt đối tuân th các quy định v an toàn lao đng khi t chc thi công.
4.1.2.3. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
B trí 01 thùng cha cht thi sinh hot, dung tích 200 lít ti khu vc cnh
nhà bo v trên công trưng.
Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng vận chuyn, x cht thi
rn sinh hoạt theo quy định (tn sut 03 - 05 ngày/ln).
* Cht thi rn thi công, xây dựng thông thường:
- Đối với đất hữu cơ bóc tầng mặt đưc tn dng toàn b để trng y xanh
trong khuôn viên d án, không vn chuyn ra ngoài d án.
- Đối vi cht thi xây dng phát sinh trong quá trình xây dựng được thu
gom, phân loi và x như sau:
+ Các cht thi có th tái chế hoc tái s dụng (như: đầu mu st, thép; bao
bì carton,…) được thu gom và bán cho đơn vị thu mua.
+ Các loi cht thi khác (như: gch v, vữa thừa,...) được thu gom
tn dng làm vt liu san lp mt bng trong phm vi d án, không vn chuyn
đi đ thi.
4.1.2.4. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí kho lưu cha cht thi nguy hi tm thi (din tích 5 m
2
) cnh khu
vc kho cha nguyên vt liu thi công; kho chứa có ng bao, mái che, ca kho
7
có biển báo theo quy đnh. Mi loi cht thải được lưu cha trong các thùng
riêng bit, dung tích 100 lít/thùng, có dán nhãn tên, mã cht thi theo quy định.
- Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vn chuyn và x lý
cht thi nguy hại theo quy định (tn sut 01 ln khi kết thúc giai đoạn thi ng
xây dng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Không s dng các thiết b, máy móc cũ, lạc hu có kh ng gây ồn cao.
- Trang b cho công nhân các phương tiện bo h lao động đ chng n,
đảm bo sc kho cho công nhân.
- Kim tra mc n, rung trong quá trình xây dng, t đó đặt ra lch thi công
cho phù hợp đ đạt mc n tiêu chun cho phép theo các quy chun ca B Tài
nguyên Môi trưng (Quy chun k thut quc gia v tiếng n-QCVN
26:2010/BTNMT 70 dBA; Quy chun k thut quc gia v độ rung-QCVN
27:2010/BTNMT là 75 dB).
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Trang b bo h lao đng cho công nhân; ph biến ni quy an toàn lao
động đối vi toàn b công nhân tham gia thi công. B trí người ch dẫn phương
tin giao thông trong khung gi cao điểm, đồng thi treo bin ch dn hn chế
tốc độ ti khu vc thi công.
- Lp rào chn ti khu vực công trường thi công, b trí c bin báo,
cnh báo nguy him tại hai đu vào khu vc thi công.
- Kim tra, bảo ng máy móc, thiết b thường xuyên đảm bo thiết b
luôn hoạt động tt.
- Lắp đặt thiết b chữa cháy theo đúng quy định ti khu vực nguy
cháy, n; lắp đặt thiết b an toàn cho đường dây tải đin và thiết b tiêu th điện.
- Thường xuyên kim tra, no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng
chảy, tăng khả năng tiêu thoát úng, thoát c cho h thống thoát nước trong
mùa mưa bão. S dụng các máy m công sut lớn đ bơm c ti v trí ngp
úng thoát ranh tiêu Ngòi Đức Mi (còn gi là Ngòi Bng).
4.2. Giai đon vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
- Xây dng mạng lưới thu gom nước thi tách riêng vi mạng lưới thoát
nước mưa.
- Nước thi t nhà v sinh: Đưc thu gom, x bng 4 b t hoại 3 ngăn
ti 04 khu vc: khu vực văn phòng, khu nhà trực ca ca công nhân, nhà xưởng 1
nhà ng 2. Dung tích mi b 9 m
3
(kích thưc 3 m x 2m x 1,5m). Kết cu
bê tông cốt thép đ ti ch, bê tông mác 200. Đất dưới dáy và cát xung quanh b
được đầm chặt, lót đáy b bằng bê tông đá 2x4, mác 150, dày 100mm.
8
- Nước thi t khu vc nhà bếp đưc thu gom vào 01 b ch m dung
tích 1 m
3
.
Nước thi sinh hot t nhà v sinh nước thải nhà ăn sau khi x b
được dn v h thng x nước thi sinh hot tp trung công sut 15 m
3
/ngày
đêm ca d án đ x đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi x thi ra
ngun tiếp nhn (là kênh tiêu Ni Đức Mi).
- H thng x c thi: s lượng 01, công sut 15 m
3
/ngày đêm.
+ Công ngh x lý: Nước thi à B gom à B điều hòa à B thiếu khí
à B hiếu kà B lng sinh hc à B kh trùng à Ngun tiếp nhn.
+ Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B - Quy chun k
thut quc gia v nước thi sinh hot.
- V trí x thải: 01 điểm x nước thi sau x lý ra kênh tiêu Ngòi Đức Mi.
- Bùn thi t b t hoi: Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng đến
t đem đi x theo quy đnh (tn sut 01 năm/ln).
* Nước mưa chảy tràn:
H thống thoát nước mưa của khu vực đưc b trí thoát nước bng nh
B400, nh thoát ớc đưc b trí quanh d án có tng chiu i 465,5m. Nước
mưa được thu gom vào cống thoát nước, sau đó chy ra kênh tiêu Ngòi Đc Mi
qua 2 ca x ti phía Nam d án; h thống thoát nước a theo phương thức t
chảy, được thu gom ti các h ga thu y gch 220x220, vữa xi măng M75#,
đáy ga đ BTXM mác M150#, dưới có lớp đệm đá dăm 4x6, dày 10cm.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
* Bi k thi t hoạt động vn chuyn và bc d nguyên vt liu:
- Bê tông hóa các tuyến đường giao thông trong phm vi ni b d án.
- Thường xuyên v sinh tuyến đưng ni b trong d án, không đ đất, cát
tích lũy lâu ngày trên đưng; v sinh khu vc tp kết nguyên liu, khu vc kho
để hn chế bi phát tán t mặt đất.
* Bi t quá trình chế biến, sn xut g:
- Bi phát sinh t các công đoạn sn xut bóc v, ct, gia công g, chà
nhám (đánh bóng) đưc thu hi ti các khu vc phát sinh qua các chp hút bng
qut hút ly tâm v h thng lc bi túi vi (hay còn gi là lc bi tay áo), tại đây
toàn b lượng bi g được gi li các túi vi, không khí sch thi ra ngoài môi
trường qua ống thoát khí đm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B.
- Công ngh: Bi à Chp hút à Qut lym à H thng lc bi tay áo à
Qut hút à ng thoát khí.
- H thng x: s lượng 01.
+ Hiu sut x: 95-98%;
+ Công sut: 2.000 m
3
/gi.
+ Chp hút: D4000xR500xH2500 mm, s lượng: 05 cái.
+ Thiết b x: 1.180x1.180x4.150 (mm)
+ ng thoát khí: chiu cao 5 m.
8
- Nước thi t khu vc nhà bếp đưc thu gom vào 01 b ch m dung
tích 1 m
3
.
Nước thi sinh hot t nhà v sinh nước thải nhà ăn sau khi x b
được dn v h thng x nước thi sinh hot tp trung công sut 15 m
3
/ngày
đêm ca d án đ x đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi x thi ra
ngun tiếp nhn (là kênh tiêu Ni Đức Mi).
- H thng x c thi: s lượng 01, công sut 15 m
3
/ngày đêm.
+ Công ngh x lý: Nước thi à B gom à B điều hòa à B thiếu khí
à B hiếu kà B lng sinh hc à B kh trùng à Ngun tiếp nhn.
+ Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B - Quy chun k
thut quc gia v nước thi sinh hot.
- V trí x thải: 01 điểm x nước thi sau x lý ra kênh tiêu Ngòi Đức Mi.
- Bùn thi t b t hoi: Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng đến
t đem đi x theo quy đnh (tn sut 01 năm/ln).
* Nước mưa chảy tràn:
H thống thoát nước mưa của khu vực đưc b trí thoát nước bng nh
B400, nh thoát ớc đưc b trí quanh d án có tng chiu i 465,5m. Nước
mưa được thu gom vào cống thoát nước, sau đó chy ra kênh tiêu Ngòi Đc Mi
qua 2 ca x ti phía Nam d án; h thống thoát nước a theo phương thức t
chảy, được thu gom ti các h ga thu y gch 220x220, vữa xi măng M75#,
đáy ga đ BTXM mác M150#, dưới có lớp đệm đá dăm 4x6, dày 10cm.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
* Bi k thi t hoạt động vn chuyn và bc d nguyên vt liu:
- Bê tông hóa các tuyến đường giao thông trong phm vi ni b d án.
- Thường xuyên v sinh tuyến đưng ni b trong d án, không đ đất, cát
tích lũy lâu ngày trên đưng; v sinh khu vc tp kết nguyên liu, khu vc kho
để hn chế bi phát tán t mặt đất.
* Bi t quá trình chế biến, sn xut g:
- Bi phát sinh t các công đoạn sn xut bóc v, ct, gia công g, chà
nhám (đánh bóng) đưc thu hi ti các khu vc phát sinh qua các chp hút bng
qut hút ly tâm v h thng lc bi túi vi (hay còn gi là lc bi tay áo), tại đây
toàn b lượng bi g được gi li các túi vi, không khí sch thi ra ngoài môi
trường qua ống thoát khí đm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B.
- Công ngh: Bi à Chp hút à Qut lym à H thng lc bi tay áo à
Qut hút à ng thoát khí.
- H thng x: s lượng 01.
+ Hiu sut x: 95-98%;
+ Công sut: 2.000 m
3
/gi.
+ Chp hút: D4000xR500xH2500 mm, s lượng: 05 cái.
+ Thiết b x: 1.180x1.180x4.150 (mm)
+ ng thoát khí: chiu cao 5 m.
11
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
* Không khí khu làm vic:
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT; QCVN 24:2016/BYT.
* Giám sát cht thi:
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thải này cho đơn v
có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy định..
5.2. Giai đoạn vn hành d án
* Nưc thi sinh hot:
- V trí giám sát: 01 v trí tại đim x nước thải ra ngoài môi trưng.
- Thông s giám sát: pH, Tng cht rn hoà tan, Tng cht rắn lng
(TSS), BOD
5
(20
0
C), Amoni (tính theo N), Nitrat (NO
3
-
)(tính theo N), Phosphat
(PO
4
3-
) (tính theo P), Sunfua (tính theo H
2
S), du m động thc vt, Tng các
cht hoạt động b mt, Tng Coliforms.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B.
* K thi:
- V trí giám sát: 01 v trí ti h thng x bi tại công đoạn ct x, bóc
gỗ, chà nhám, đánh bóng; 01 v tti h thng x mùi, hơi keo; 01 vị trí ti
h thng xkhí thải lò hơi.
- Thông s giám sát:
+ H thng xbi tại công đoạn ct xẻ, chà nhám, đánh bóng: Bụi.
+ H thng x lý mùi, hơi keo: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
, formaldehyt.
+ H thng xkhí thải lò hơi: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh:
+ H thng x bi ti công đon ct xẻ, chà nhám, đánh bóng h
thng x lý khí thải lò hơi: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B.
+ H thng x mùi, hơi keo: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B QCVN
20:2009/BTNMT.
12
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy đnh tại Điu 37 Lut
Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP các
quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi o cáo đánh giá c đng
i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hot
động chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá c động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hot
động ca d án đảm bo an toàn và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thải, c thi,
tiếng ồn) đảm bo không gây ô nhim, nh ng ti môi trưng các đi
tượng xung quanh.
- Thc hin s dng tầng đt mt ca d án đảm bảo theo đúng phương
án đã lập và đưc cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy định v ng cu s c, phòng cháy, cha
cháy và các quy đnh pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung
o cáo đánh giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, Ch
d án có trách nhim báo cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường để kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau
khi có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 333/TTr-STNMT ngày 12/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
11
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
* Không khí khu làm vic:
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT; QCVN 24:2016/BYT.
* Giám sát cht thi:
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thải này cho đơn v
có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy định..
5.2. Giai đoạn vn hành d án
* Nưc thi sinh hot:
- V trí giám sát: 01 v trí tại đim x nước thải ra ngoài môi trưng.
- Thông s giám sát: pH, Tng cht rn hoà tan, Tng cht rắn lng
(TSS), BOD
5
(20
0
C), Amoni (tính theo N), Nitrat (NO
3
-
)(tính theo N), Phosphat
(PO
4
3-
) (tính theo P), Sunfua (tính theo H
2
S), du m động thc vt, Tng các
cht hoạt động b mt, Tng Coliforms.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B.
* K thi:
- V trí giám sát: 01 v trí ti h thng x bi tại công đoạn ct x, bóc
gỗ, chà nhám, đánh bóng; 01 v tti h thng x mùi, hơi keo; 01 vị trí ti
h thng xkhí thải lò hơi.
- Thông s giám sát:
+ H thng xbi tại công đoạn ct xẻ, chà nhám, đánh bóng: Bụi.
+ H thng x lý mùi, hơi keo: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
, formaldehyt.
+ H thng xkhí thải lò hơi: Bụi, NO
x
, CO, SO
2
.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh:
+ H thng x bi ti công đon ct xẻ, chà nhám, đánh bóng h
thng x lý khí thải lò hơi: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B.
+ H thng x mùi, hơi keo: QCVN 19:2009/BTNMT, ct B QCVN
20:2009/BTNMT.
12
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy đnh tại Điu 37 Lut
Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP các
quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi o cáo đánh giá c đng
i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hot
động chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá c động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hot
động ca d án đảm bo an toàn và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thải, c thi,
tiếng ồn) đảm bo không gây ô nhim, nh ng ti môi trưng các đi
tượng xung quanh.
- Thc hin s dng tầng đt mt ca d án đảm bảo theo đúng phương
án đã lập và đưc cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy định v ng cu s c, phòng cháy, cha
cháy và các quy đnh pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung
o cáo đánh giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, Ch
d án có trách nhim báo cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường để kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau
khi có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 333/TTr-STNMT ngày 12/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 680/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×