• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4874/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường xã Yên Phong

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/12/2024 11:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4874/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4874/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4874/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4874/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường
trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng
thông thường tại Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”.
(Trữ lượng tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phượng ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định 23/2020/NĐ-TTg ngày 24/02/2020 của Chính phủ quy
định về quản lý cát sỏi lòng sông và bảo vệ lòng, bờ, bãi sông;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045; Quyết định số 334/QĐ-TTg ngày 01/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chiến lược địa chất, khoáng sản công nghiệp khai
khoáng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Chỉ thị số 38/CT-TTg ngày 29/9/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
việc tiếp tục tăng cường công tác quản nhà nước đối với các hoạt động thăm
dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu khoáng sản;
Căn cứ Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 /12/2016; Thông số
51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 bổ sung một số điều của Thông s
45/2016/TT-BTNMT ngày 26 /12/2016 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy
định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ đóng cửa mỏ khoáng
sản; Thông số 60/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành Quy định về phân cấp trữ lượng tài nguyên
khoáng sản rắn; Thông số 01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016 của Bộ Tài
nguyên Môi trường ban hành Quy định về kỹ thuật về công tác thăm cát,
sỏi lòng sông đất, đá làm vật liệu san lấp; Thông số 02/2024/TT-BTNMT
4874
10 12
2
ngày 22/4/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông 01/2016/TT-
BTNMT ngày 13/01/2016 của Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành quy định
kỹ thuật về công tác thăm dò cát, sỏi lòng sông và đất, đá làm vật liệu san lấp;
Căn cứ Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Giấy phép số 145/GP-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc cho phép Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn được
thăm khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường tại Yên Phong,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Đơn đngày 24/10/2024 của Công ty TNHH Một thành viên Trường
Tuấn đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông
thường tại xã n Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Tài nguyên i trường Thanh H tại
Tờ trình số 1819/TTr-STNMT ngày 02/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua báo cáo pduyệt trữ lượng khoáng sản cát làm vật
liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cát làm
vật liệu xây dựng thông thường tại Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh
Hóa”, với các nội dung chính sau:
1. Diện tích khu vực thăm dò, phê duyệt trữ lượng là 10,0 ha, được giới hạn
bởi các điểm góc từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 1011 (có tọa độ được xác định tại
Phụ lục số 01 và Bình đồ phân khối và tính trữ lượng).
2. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường
cấp 122 đã tính trong báo cáo: 1.413.468 m
3
, trong đó:
- Trữ lượng cát đen: 1.141.941 m
3
.
- Trữ lượng cát vàng: 271.527 m
3
.
3. Khoáng sản đi kèm: Không.
4. Cao độ tính trữ lượng thấp nhất: Cos -7,0 m.
Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông
thường của từng khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục số 02A.
5. Xác nhận trữ lượng khoáng sản cát được phép đưa vào thiết kế khai thác
cấp 122 là: 1.232.804 m
3
, trong đó:
+ Trữ lượng cát đen: 995.175 m
3
.
+ Trữ lượng cát vàng: 236.629 m
3
.
3
- Cao độ tính trữ lượng thấp nhất các khối trữ lượng được phép đưa vào
thiết kế khai thác (chi tiết tại Phụ lục số 02B).
+ Tại khối 1-122: cos +0,3m;
+ Tại khối 2-122 và 3-122: cos 7,0 m;
(Ranh giới các khối tính trữ lượng được thể hiện tại Bình đồ phân khối
tính trữ lượng - Bản vẽ số 05 kèm theo Báo cáo)
- Khoáng sản đi kèm: Không.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò được sử dụng để lập dự án
đầu tư khai thác mỏ/thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng một cửa (Bộ TN và MT);
- Cục Khoáng sản Việt Nam;
- Cục Địa chất Việt Nam;
- Các Sở: TN và MT, XD;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin Lưu trữ địa chất;
- Cty TNHH một thành viên Trường Tuấn;
- Lưu: VT, CN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
4
Phụ lục số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
TỌA ĐỘ KHU VỰC THĂM DÕ, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI MỎ CÁT XÃ YÊN PHONG, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Diện tích
khu vực
phê duyệt
trữ lượng
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
00
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
10,0 ha
1
2214 858,15
562 981,50
2
2214 802,00
562 980,90
3
2214 768,83
563 235,36
4
2214 754,09
563 414,33
5
2214 659,61
563 756,96
6
2214 593,87
563 976,61
7
2214 624,95
564 003,37
8
2214 799,19
563 743,43
9
2214 928,11
563 453,99
10
2214 821,87
563 425,12
11
2214 833,00
563 224,00
5
Phụ lục số 02A
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
THÔNG THƯỜNG TẠI MỎ CÁT XÃ YÊN PHONG,
HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối trữ
lượng
Mức sâu thấp
nhất khối trữ
lượng (m)
Tổng trữ lượng
(m
3
)
1
1-122
- 7,0
333.246
2
2-122
- 7,0
573.276
3
3-122
- 7,0
303.188
Tổng trữ lượng địa chất các khối
1.209.710
Trữ lượng bồi lắng
203.758
Tổng trữ lượng m
1.413.468
Cát đen (80,79%)
1.141.941
Cát vàng (19,21%)
271.527
6
Phụ lục số 02B
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
THÔNG THƯỜNG TẠI MỎ CÁT XÃ YÊN PHONG,
HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Trữ lượng huy động vào thiết kế khai thác)
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối trữ
lượng
Mức sâu thấp
nhất khối trữ
lượng (m)
Tổng trữ lượng
(m
3
)
1
1-122
+ 0,3
151.582
2
2-122
- 7,0
573.276
3
3-122
- 7,0
303.188
Tổng trữ lượng địa chất các khối
1.028.046
Trữ lượng bồi lắng
203.758
Tổng trữ lượng m
1.231.804
Cát đen (80,79%)
995.175
Cát vàng (19,21%)
236.629

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4874/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×