• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4803/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/12/2024 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4803/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4803/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4803/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4803/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 - - 
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024

d án:  
.
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công m 2019; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;
Luật Công nghệ Thông tin năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ vviệc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách;
Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về
ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ về
quản lý đầu ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà
nước; Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019
quy định về quản đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước;
Căn cứ Công văn s 12117/UBND-NN ngày 18/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc chủ trương thực hiện nhiệm vụ xây dựng hệ thống giám sát
khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của STài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 1515/TTr-
UBND ngày 24/9/2024, Công văn số 9694/STNMT-DLTT ngày 22/10/2024,
Công văn số 10255/STNMT-DLTT ngày 08/11/2024, Công văn số
10859/STNMT-DLTT ngày 26/11/2024 (kèm theo chứng thư thẩm định giá số
0506/24TVS/CTTĐG-TNMT ngày 05/6/2024 của Công ty CP Thẩm định giá
giám định Thành); của Sở Tài chính tại Báo cáo số 6248/BC-STC ngày
25/10/2024; số 6779/BC-STC ngày 15/11/2024.

 Phê duyệt dự án “Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng
tài nguyên nước tỉnh Thanh Hóa”, với các nội dung chủ yếu sau:
4803
05 12
2
1. : Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên
nước tỉnh Thanh Hóa.
 Sở Tài nguyên và Môi trường.
           : Công ty TNHH
Thương mại và Công nghệ Sake.
 Hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước
tỉnh Thanh Hóa được xây dựng một hệ thống thống nhất, đảm bảo kết nối,
chia sẻ thông tin, dliệu tcác skhai tc, sdụng tài nguyên nước với
Sở Tài ngun vài trường Thanh Hóa.

- Xây dựng phần mềm giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh
Thanh Hóa;
- Mua sắm thiết bị CNTT bổ sung cho Trung tâm dữ liệu phục vụ hoạt
động Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Thuê dịch vụ CNTT liên quan;
- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng cho người dùng hệ thống giám sát khai thác,
sử dụng tài nguyên nước tỉnh Thanh Hóa;
 Sở Tài nguyên và Môi tng Thanh Hóa, địa chỉ: S 14
Hạc Thành, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa.

a) Giải pháp thiết kế chi tiết cần tuân thủ: Thực hiện tuân thủ theo Công
văn thẩm định số 2506/STTTT-CNTT ngày 15/10/2024, số 2839/STTTT-CNTT
ngày 12/11/2024 của Sở Thông tin và Truyền thông.
b) Giải pháp thiết kế chi tiết cho phép chủ đầu tư được thay đổi trong bước
thiết kế tiếp theo: Không.

Tổng cộng (làm tròn): 2.807.000.000 đồng
(Hai tỷ, tám trăm, lẻ bảy triệu đồng).
(có dự toán chi tiết kèm theo).
Trong đó:
- Chi phí trang thiết bị: 2.531.648.250 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 48.388.156 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư: 149.045.278 đồng
- Chi phí khác: 23.660.636 đồng
- Chi phí dự phòng: 55.054.846 đồng
: Từ
nguồn sự nghiệp môi trường ngân sách tỉnh, trong đó:
- Kinh pđã giao trong dự toán chi thường xuyên năm 2024 của Sở Tài
nguyên Môi trường tại Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của
UBND tỉnh: 2.100 triệu đồng.
3
- Kinh phí còn lại giao trong dự toán chi thưng xuyên của đơn vị (sau khi S
Tài nguyên Môi trường triển khai hoàn thành, Sở i chính c định kinh phí
n thiếu, trình c cấp có thẩm quyền giao trong dự tn chi thường xun).
 Chủ đầu tư tự quản lý dự án.
 Quý IV năm 2024 đến Quý II năm 2025.
. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh các quan thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán các quan liên quan về tính chính xác, tính pháp đúng đắn của
các hồ cung cấp (báo giá, thẩm định giá…); tổ chức thc hin trin khai d
án tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định; qun lý, s dng kinh phí
đúng nội dung, thanh quyết toán theo đúng chế độ quy định hinnh.
2. Sở Thông tin Truyền thông, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch Đầu tư;
Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các đơn vị có liên quan căn cứ
vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trách nhiệm hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện và thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí cho Sở Tài
nguyên và Môi trường, đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành.
 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên Môi
trường, Tài chính, Thông tin Truyền thông, Kế hoạch Đầu tư; Giám đốc
Kho bạc nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

1
Đơn vị tính: VNĐ
TT


Cách tính


VAT


Ghi chú
I

Gtb
2.452.623.500
79.024.750
2.531.648.250
1


Gpm
1.662.376.000
1.662.376.000
1.1
Chi phí phát triển phần mềm
nội bộ "Giám sát khai thác,
sử dụng tài nguyên nước
tỉnh Thanh Hóa"
Chi tiết tại Phụ
lục 1
1.662.376.000
1.662.376.000
Dự toán được tính theo Quyết định số
671/QĐ-BTTTT ngày 26/4/2024 của
Bộ Thông tin và Truyền thông và 03
báo giá của nhà cung cấp; được Sở
Thông tin và Truyền thông thẩm định
tại các Công văn: số 2506/STTTT-
CNTT ngày 15/10/2024, số
2839/STTTT-CNTT ngày 12/11/2024
2


Ght
790.247.500
79.024.750
869.272.250
2.1
Chi phí mua sắm thiết bị
CNTT
Chi tiết tại Phụ
lục 2
790.247.500
79.024.750
869.272.250
Giá thấp nhất theo chứng thư thẩm
định giá số 0506/24TVS/CTTĐG-
TNMT ngày 05/6/2024 của Công ty
CP Thẩm định giá và giám định Hà
Thành cùng 03 báo giá của các nhà
cung cấp
II

ÁN
Gqlda
48.388.156
48.388.156
Theo Quyết định số 1688/QĐ-BTTTT
ngày 11/10/2019 của Bộ Thông tin và
Truyền thông
1
Hạng mục hạ tầng kỹ thuật
CNTT
Ght x 2,644% x
0,84
17.551.081
17.551.081
2
2
Hạng mục phần mềm nội
bộ, CSDL
Gpm x 1,855%
30.837.075
30.837.075
III


Gtv
138.004.887
11.040.391
149.045.278
1

Gtv1
Chi tiết tại Phụ
lục 3
10.496.582
839.727
11.336.309
Theo Công văn số 1951/BTTTT-
ƯDCNTT ngày 04/7/2013 của Bộ
Thông tin và Truyền thông
2

- 
Gtv2
73.445.257
5.875.621
79.320.878
Theo Quyết định số 1688/QĐ-BTTTT
ngày 11/10/2019 của Bộ Thông tin và
Truyền thông
-
Hạng mục hạ tầng kỹ thuật
CNTT
Ght x 0,992% x
1,65
12.934.771
1.034.782
13.969.553
-
Hạng mục phần mềm nội
bộ, CSDL
Gpm x 3,64%
60.510.486
4.840.839
65.351.325
3



Gtv3
8.969.023
717.522
9.686.545
-
Hạng mục hạ tầng kỹ thuật
CNTT
Ght x 0,283%
2.236.400
178.912
2.415.312
-
Hạng mục phần mềm nội
bộ, CSDL
Gpm x 0,405%
6.732.623
538.610
7.271.233
4



Gtv4
5.125.230
410.018
5.535.248
-
Chi phí thẩm định hồ sơ
mời thầu
(Gtb+Gtdv) x
0,1%
2.347.452
187.796
2.535.248
Vận dụng Nghị định số 24/2024/NĐ-
CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ
(thấp hơn báo giá của nhà cung cấp)
-
Chi phí thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu
Áp dụng mức tối
thiểu
2.777.778
222.222
3.000.000
5
Chi phí giám sát thi công
Gtv5
39.968.794
3.197.504
43.166.297
-
Hạng mục hạ tầng kỹ thuật
CNTT
Ght x 0,718%
5.673.977
453.918
6.127.895
-
Hạng mục phần mềm nội
bộ, CSDL
Gpm x 2,063%
34.294.817
2.743.585
37.038.402
3
IV
CHI PHÍ KHÁC
Gk
22.696.326
964.310
23.660.636
1
Chi phí thuê dịch vụ CNTT
Gtdv
Chi tiết tại Phụ
lục 4
3.272.727
327.273
3.600.000
Giá thấp nhất theo 03 báo giá của nhà
cung cấp
2
Chi phí thẩm định giá
Gtđg
7.962.963
637.037
8.600.000
Theo Hợp đồng số
0201/24TVS/HĐTĐG-TNMT ngày
30/12/2023
3
Lệ phí thẩm định dự án
Gk1
(Gtb + Gqlda +
Gtv + Gtdv +
Gtđg) x 0,019%
520.844
520.844
Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày
12/5/2023 của Bộ Tài chính
4
Chi phí thẩm tra, phê duyệt
quyết toán
Gk2
(Gtb + Gqlda +
Gtv + Gtdv +
Gtđg + Gk1) x
0,57% x 70%
10.939.792
10.939.792
Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày
11/11/2021 của Chính phủ
V

Gdp
G x 2%
55.054.846
55.054.846

G
DT
Gtb + Gqlda +
Gtv + Gk + Gdp
2.716.767.715
91.029.451
2.807.797.166

G
DT
2.716.768.000
91.029.000
2.807.000.000
1



Đơn vị tính: đồng
TT

Cách tính


Ghi chú
1
Chi phí trực tiếp xây dựng, phát triển,
nâng cấp, mở rộng phần mềm nội bộ
1,4 x E x P x H
950.472.725
G
2
Chi phí chung
G x 65%
617.807.271
C
3
Thu nhập chịu thuế tính trước
(G + C) x 6%
94.096.800
TL
4
Chi phí xây dựng, phát triển, nâng cấp,
mở rộng phần mềm nội bộ
G + C + TL
1.662.376.796
G
PM

G
PM
1.662.376.000
(Chi tiết dự toán theo báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án của Sở Tài nguyên và Môi trường)
2


ĐVT: VNĐ
STT




tính









Ghi chú
1
Máy chủ
ứng dụng
2x CPU tối thiểu 2.1GHz, 12 Core,
Cache tối thiểu 4M
Ram tối thiểu 64GB
3x HDD 1.2TB SAS 12G Mission
Critical 10K SFF
2x 480GB SATA 6G Read Intensive
SFF BC Multi Vendor SSD
Raid Controller hỗ trợ 0,1,5,50,10
2x Tản nhiệt
Tối thiểu 02 cổng mạng 1G
2x Nguồn tối thiểu 600W
Cái
1
254.205.000
254.205.000
25.420.500
279.625.500
2
Máy chủ cơ
sở dữ liệu
2x CPU tối thiểu 2.1GHz, 12 Core,
Cache tối thiểu 4M
Ram tối thiểu 64GB
3x HDD 1.2TB SAS 12G Mission
Critical 10K SFF
2x 480GB SATA 6G Read Intensive
SFF BC Multi Vendor SSD
Raid Controller hỗ trợ 0,1,5,50,10
2x Tản nhiệt
Tối thiểu 02 cổng mạng 1G
2x Nguồn tối thiểu 600W
Cái
1
254.205.000
254.205.000
25.420.500
279.625.500
3
3
Máy chủ
thu thập dữ
liệu
1x CPU tối thiểu 2.1GHz, 12 Core,
Cache tối thiểu 4M
Ram tối thiểu 32GB
4x HDD 1.2TB SAS 12G Mission
Critical 10K SFF
Raid Controller hỗ trợ 0,1,5,50,10
1x Tản nhiệt
Tối thiểu 02 cổng mạng 1G
1x Nguồn tối thiểu 600W
Cái
1
211.837.500
211.837.500
21.183.750
233.021.250
4
Thiết bị
mạng
Router vùng
DMZ và
Router vùng
biên
Tối thiểu 02 Cổng SFP+10Gps
Tối thiểu 08 Cổng UTP 1Gps
Cấu hình linh hoạt trên từng Port của
thiết bị có thể là LAN/ WAN
Định tuyến động (dynamic routing)
Giao thức chuyển mạch nhãn đa giao
thức (MPLS)
Tính năng VPN (Virtual Private
Networks) hỗ trợ nhiều giao thức
IPsec, L2TP, OpenVPN, PPPoE...
Hỗ trợ chất lượng dịch vụ nâng cao
(QoS)
Thiết lập load Balancing với 8
phương thức cân bằng tải khác nhau
Tường lửa, Giám sát theo thời gian
thực.
Cái
2
16.000.000
32.000.000
3.200.000
35.200.000
4
5
Tivi quan
sát camera
Tivi 65 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra
HD)
Tần số quét thực: 60 Hz
Remote thông minh: Magic Remote
tích hợp micro tìm kiếm giọng nói
Tổng công suất loa:20W
Kết nối Internet: Wifi
Cổng mạng LAN
Kết nối không dây: Bluetooth (Kết
nối loa, thiết bị di động)
USB: 2 cổng USB
Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3
cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC
(ARC), 1 cổng Composite
Cổng xuất âm thanh:1 cổng Optical
(Digital Audio), 1 cổng eARC
(ARC)
Cái
2
15.000.000
30.000.000
3.000.000
33.000.000
5
6
Camera
quan sát
phòng máy
chủ
Cảm biến hình ảnh: 1/2.8-inch
Progressive Scan CMOS.
- Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
- Ống kính cố định: 2.8mm (4mm
optional).
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.
- Chức năng chống ngược sáng
120dB WDR.
- Hỗ trợ các chức năng AGC, BLC,
3D DNR, HLC.
- Tính năng thông minh: Phát hiện
xâm nhập, trèo rào; Phát hiện khuôn
mặt; Báo hiệu con người/phương
tiện.
- Khe cắm thẻ nhớ microSD 256GB
(max).
- Tích hợp mic.
- Nguồn điện: 12VDC, PoE.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước:
IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và
ngoài trời).
- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.O8
Cái
2
4.000.000
8.000.000
800.000
8.800.000

790.247.500
79.024.750
869.272.250
Ghi chú: Giá thấp nhất theo chứng thư thẩm định giá số 0506/24TVS/CTTĐG-TNMT ngày 05/6/2024 của Công ty CP Thẩm định giá và giám định Hà
Thành cùng 03 báo giá của các nhà cung cấp
1

Đơn vị tính: VNĐ
TT








chuyên
gia/ngày

Ghi chú
I

6.601.624
Gcg
A
Xây dựng phương án điều tra khảo sát
1.419.992
1
Lập kế hoạch, phương án chi tiết thực hiện
khảo sát
2
2
354.998
1.419.992
Kỹ sư bậc 2
B
Chi phí thực hiện khảo sát
3.761.640
1
Hạng mục thiết bị phần cứng
2
1
313.470
626.940
Kỹ sư bậc 1
2
Hạng mục hệ thống mạng
2
1
313.470
626.940
Kỹ sư bậc 1
3
Hạng mục phần mềm nội bộ
4
2
313.470
2.507.760
Kỹ sư bậc 1
C
Lập báo cáo kết quả điều tra khảo sát
1.419.992
1
Tổng hợp số liệu và lập báo cáo kết quả khảo
sát
2
2
354.998
1.419.992
Kỹ sư bậc 2
II

3.300.812
Gql=50%*Gcg
III
Chi phí khác
-
Gk
IV

594.146
TN=6%*(Gcg+Gql+Gk)
V

10.496.582
Gcg+Gql+Gk+TN
VI

839.727
VAT=8%*(Gcg+Gql+Gk+
TN)

11.336.309
Gcg+Gql+Gk+TN+VAT
2

TT
Tiêu chí xác 


KS1
KS2
KS3
1
Mức lương lao động/ngày
Lng
313.470
354.998
396.526
1

Đơn vị tính: VNĐ
TT





Thành



GTGT


Ghi chú
1
Đường truyền Internet
100Mbps (Giám sát camera
của các nhà máy đẩy về trung
tâm sở TNMT)
Thuê
bao/năm
1
3.272.727
3.272.727
327.273
3.600.000

3.272.727
327.273
3.600.000
Ghi chú: Dự toán theo báo giá thấp nhất của các nhà cung cấp dịch vụ

p dụng để tính chi phí khảo sát của dự án)
Đơn vị tính: VNĐ
TT



KS1
KS2
KS3
KS4
KS5
KS6
KS7
KS8
1
Hệ số lương
Hcb
2,34
2,65
2,96
3,27
3,58
3,89
4,20
4,51
2
Mức lương cơ sở
MLcs
1.800.000
1.800.000
1.800.000
1.800.000
1.800.000
1.800.000
1.800.000
1.800.000
3

Lhs
4.212.000
4.770.000
5.328.000
5.886.000
6.444.000
7.002.000
7.560.000
8.118.000
4
Hệ số điều chỉnh (vùng
III)
Hđc
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
5

vùng
Lv
7.160.400
8.109.000
9.057.600
10.006.200
10.954.800
11.903.400
12.852.000
13.800.600
6
Chi phí bảo hiểm
(23,5%)
BHlđ
989.820
1.120.950
1.252.080
1.383.210
1.514.340
1.645.470
1.776.600
1.907.730
7


Lt
8.150.220
9.229.950
10.309.680
11.389.410
12.469.140
13.548.870
14.628.600
15.708.330
8


Lng
313.470
354.998
396.526
438.054
479.582
521.110
562.638
604.167
9


Lg
39.184
44.375
49.566
54.757
59.948
65.139
70.330
75.521
Ghi chú: Áp dụng để tính chi phí khảo sát của dự án
- Theo hương dẫn tại Quyết định số 129/QĐ-BTTTT ngày 03 tháng 02 năm 2021 hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư
ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
- Mức lương cơ sở: Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/06/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán
bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- Quy định vùng: Căn cứ Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/06/2024 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc
theo hợp đồng lao động.
- Các chi phí bảo hiểm, công đoàn phí doanh nghiệp đóng cho người lao động tổng là 23,5% bao gồm: BHXH: 17,5%, BHYT: 3%, BHTN: 1%, CPCĐ:
2%.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4803/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×