• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 412/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt báo cáo môi trường Dự án Khu dân cư số 2 xã Cảnh Thụy

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 412/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu dân cư số 2 xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 412/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 412/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 412/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh g tác động môi trường
DánKhun cư số 2 xã Cnh Thy, huyn Yênng”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
199/TTr-STNMT ngày 25/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu dân số 2 xã Cnh Thy, huyệnn Dũng (sau đây gọi dự án)
của Công ty c phn thép Vit Úc (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại xã Cnh
Thy, huyện Yên ng, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 1335/-TNMT ngày 27/12/2023 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài nguyên Môi
trường; Sở Xây dựng; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nông nghiệp và Phát triển
ng thôn; Sở Giao thông vận tải; UBND huyện Yên Dũng, UBND Cảnh
Thụy; ng ty c phn thép Vit Úc c tổ chức, nhân liên quan n cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty c phn thép Vit Úc (tr kết qu ti
Trung tâm Phc v hành chính ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
* Hình thức xây dựng: Xây dựng mới.
* Nhóm dự án: Dự án nhóm B.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
1.3.1. Các hạng mục công trình của dự án
Đầu tư đồng bộ toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm các
hạng mục: San nền; đường giao thông; hệ thống cấp ớc sinh hoạt; hệ thống
thoát nước mưa, thoát nước thải; trạm xử lý nước thải; hệ thống cấp điện và chiếu
sáng công cộng; thông tin liên lạc; khuôn vn cây xanh, cây xanh thể thao, cây
xanh hè đường, dải phân cách; bãi đỗ xe.
1.3.2. Hoạt động của dự án đầu tư:
c hoạt động của dự án gồm:
- Hoạt động triển khai xây dựng dự án (giai đoạn giải phóng mặt bằng
giai đoạn thi công xây dựng).
- Hoạt động vận hành khu n cư (hoạt động của người dân trong khu
dân cư).
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án có yêu cu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nưc t 02 v
tr lên vi din tích khong 4,7 ha yếu t nhy cm v môi trưng theo quy
định tại điểm đ khoản 4 Điểu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu có khnăng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
* Gii phóng mt bng:
- Bồi thường gii phóng mt bng khu vc d án: D án chiếm dng din
tích khoảng 9,7ha đất gây mất đt sn xut, gây áp lực đến vấn đ an sinh hi.
- Phát quang, vn chuyn y ci, cht thi rn: Phát sinh cht thi rn, cây
ci và các hng mục công trình trên đất và vn chuyn các cht thi.
- Rà phá bom mìn: Bom mìn có th tồn lưu trong đt
* San nn và thi công các hng mc công trình ca d án: H thng thoát
nước mưa, nước thải; đường giao thông + va hè; h thng cấp điện, nước, chiếu
sáng; thi công trm x lý nước thải,…..
- Phát sinh bi khí thi: hoạt động đào đp, san nn; quá trình vn
chuyn nguyên vt liu; hoạt đng ca máy móc, thiết b thi công trên công
trường, quá trình lưu tr nguyên vt liệu,
- Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công, ra máy móc thiết b và nước mưa chy
tràn trên b mt d án.
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân thi ng xây dựng; Chất thải từ
3
hoạt động đào đắp san nền chất thải rắn xây dựng.
- Cht thi nguy hi t hot động thi công xây dng
.
2.2. Giai đoạn vận hành
Hoạt động sinh sống của các hộ dân trong khu dân cư và các khu vực công
cộng: Xây dựng nhà; giao thông đi lại, ….
- Phát sinh nước thải sinh hoạt, rác thải sinh hoạt, khí thi từ hoạt động
đun nấu,…
- Chất thải rắn, chất thải nguy hại từ quá trình xây dựng, duy tu bảo dưỡng
các công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Nước mưa chảy tràn trên bề mặt khu dân cư.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt: phát sinh từ hoạt động của 50 công nhân thi công trên
công trường khong 04 m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
,
COD, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), du mỡ động thực vật, tổng Coliforms,...
- Nước thải thi công: Nước thải thi công phát sinh chủ yếu từ các hoạt động
thi công từ quá tnh vệ sinh các dụng cụ, máy móc, thiết bthi ng giới
phc vụ xây dựng (như cuốc, xẻng, xô, máy trộn bê tông,…) phát sinh khoảng 1,5
m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng chất rắn lửng, BOD
5
, COD,
dầu mỡ...
- ớc mưa chảy tràn trên bề mặt khu vực dự án cun theo các chất bẩn
tích lũy trên bề mặt như dầu mỡ, bụi, đất, cát,... xuống nguồn tiếp nhận gây bi
lắng, tắc nghẽn dòng chảy, với thông số ô nhiễm đặc trưng là COD, tổng chất rắn
lơ lửng (TSS),
* Bụi, khí thải:
- Bụi phát sinh từ quá trình đào đắp, san gạt tạo mặt bằng dự án.
- Bụi khí thải phát sinh do hoạt động của các phương tiện giao thông
trong quá trình vận chuyển.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động xây dựng các công trình của dự án;
- Bụi do quá trình bốc dỡ và tập kết nguyên vật liệu xây dựng như: đá, cát,
xi măng, sắt thép,…
- Khí thải từ các hoạt động khác như hàn, cắt kim loại,...
Thành phần
c nguồn gây ô nhiễm kng khí chính trong quá trình phát quang thảm
thực vật, thi công xây dựng phát sinh từ c loại máy như: Máy xúc, máy san
4
từ các phương tiện vận chuyển ra vào Dự án: Bi, đất, đá, các loại hơi khí độc hại
như khí SO
2
, NO
2
, CO,…
- Bụi có thành phần chính là đất, cát c loi nguyên vật liệu trên ng
trường. Loại bụi này nguồn gốc khoáng vật, ít tính độc hại tuy nhiên quy
mô ô nhiễm khá lớn.
- Khí thải thành phần chủ yếu gồm: CO, SO
2
, NOx, hơi xăng… đều
các khí độc hại. Ở nồng độ cao và không gian hẹp có khnăng gây ảnh hưởng sức
khoẻ con người.
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thưng:
- Chất thải từ quá trình thu dn mặt bằng khoảng 7,25 tấn
- Chất thải từ hoạt động đào đắp san lấp mặt bng: đất đào hữu cơ khoảng
11.987,46
m
3
được tận dụng để trồng cây, không thải ra môi trường.
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân trên công trường phát sinh từ hoạt
động của 50 công nhân phát sinh khoảng 25kg/ngày.
Chất thải rắn xây dựng phát sinh từ hoạt động thi ng xây dựng các công
trình phát sinh khoảng 175 kg/ny.
* Chất thải nguy hại: phát sinh gồm ng đèn huỳnh quang vỡ hỏng, giẻ
lau, găng tay nhiễm thành phần nguy hại, dầu mỡ thải từ quá trình bo ỡng máy
móc thiết bị,…khoảng 60 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Hoạt đng san gt.
- Hoạt đng thi công xây dựng: Phương tin, máy móc thiết b thi công.
- Tiếngn còn pt sinh từ hot động sinh hoạt tại c khu tập trung ng nhân.
- Hoạt đng ca máy móc thi công: máy đào, máy khoan, xe lu...
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kthut quốc gia
vtiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Trong giai đoạn thi công, sự tập trung công nhân lao động thể tạo ra
những tác động tích cực đối với yếu tố kinh tế xã hội như sau: Tạo công ăn vic
làm, tăng thu nhập cho những lao động trc tiếp nhng người n tham gia
cung cấp dịch vụ, hàng hóa khu vực dự án...
- Khả ng gia tăng ô nhiễm, phát sinh dịch bệnh ảnh hưởng đến sức khỏe
cộng đồng: Sự phát tán bụi, khí thải, tiếng n của các phương tiện, máy móc hại
đối với sức khỏe con ngưi trực tiếp hay gián tiếp thông qua thức ăn, nước uống và
khí thở. Mầm bệnh do ô nhiễm thể phát sinh ngay hoặc tích tụ sau một thời gian
mới phát sinh. Mặt khác, tập trung số lưng công nhân lớn cũng là nguyên nhân
nảy sinh và lây lan các ổ dịch bệnh, ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng.
- c động do sự cố như: Sự cố tai nạn lao động; sự cố tai nn giao thông; s
5
ccháy nổ, chập điện; Scố do thiên tai: Áp thp nhiệt đới, lốc sét, a lớn gây
ngập úng, lũ lụt, sự cố động đất,...; Scố an toàn thực phẩm; Sự cố n bomn tồn
lưu tchiến tranh; Sự cố st lở, sụt lún; Sự cố vỡ, hỏng h thống xc thi...
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt đng sinh hoạt, ăn uống, tắm ra, vệ
sinh... của các h dân sinh sống, hoạt động tại dự án khoảng 121,5m
3
/ngày, với
thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tổng chất rắn lửng (TSS), amoni,
tổng Nitơ, tổng phốt pho, tổng Coliforms,...
- Nước mưa chảy tràn: Thành phần ô nhiễm trong nước mưa chủ yếu c
loại chất rắn lơ lửng, rác, lá cây,.. kéo theo trên bề mặt sân đường.
* Bụi, khí thải:
- Bụi khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông;
- Mùi hôi từ điểm tập kết rác thải sinh hoạt.
- Mùi hôi từ khu vực hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 190 m
3
/ngày đêm.
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại:
- Chất thải sinh hoạt phát sinh thoạt động của khoảng 810 người trong
khu dân cư: Khoảng 405 kg/ngày.
- Bùn thải từ bể tự hoại phát sinh khoảng 32,4 m
3
/năm.
- Chất thải rắn phát sinh từ hoạt động xây dựng của các h dân: chủ yếu là
gạch vỡ, cốp pha, sỏi, đá, cát, mẩu sắt thép, vỏ bao xi măng,....
- Cht thi rn nguy hi: chủ yếu là bóng đèn hunh quang thi b, pin, ắc
quy chì thải... phát sinh khoảng 16,54 kg/tháng.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Hoạt động của các phương tiện giao thông trong khu dân cư;
- Từ khu vực công cộng.
- Hoạt động của hoạt động của hệ thống xử lý nước thải.
3.2.4. Các tác động khác
Tác động do sự cố về cháy nổ, chập điện; Sự cố do thiên tai; Sự cố hệ thống
xử lý nước thải; Sự cố tai nạn giao thông; Sự cố do trạm biến áp của dự án; S c
lây bệnh hiểm nghèo và nguy cơ lan truyền mầm bệnh...
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
* Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt:
6
Ưu tiên tuyển dụng lao động ti địa phương điều kiện ăn nghỉ tại
nhà.Trong khu vực công trường (lán trại), lắp đặt 1 nhà vệ sinh di động đặt tại khu
lán trại của công nhân.
Thông số nhà vệ sinh di động: vật liệu chế tạo bằng composite không han
gỉ; dung tích bể nước sạch: 800 lít; dung tích bchứa chất thải: 2.500 lít, hợp đồng
với đơn vị có chức năng đến hút chất thải tại bể chứa chất thải mang đi xử theo
quy định (tần suất 02 ngày/lần hoặc khi bể chứa đầy).
* Nước mưa chảy tràn, nước thải thi công:
- Đối với nước thải thi công: Bố trí thành một khu chứa và trộn nguyên vật
liệu trong suốt quá trình thi công: Chủ dự án btrí i chứa nguyên liệu bao gồm:
t, sỏi, xi măng… để thuận tiện cho việc phối trộn, tránh bố trí phân tán tràn lan
trên khắp công trường gây lãng phí nguyên vật liệu cũng như việc khó quản
gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường; Sử dụng tỷ lệ nước phối trộn vật liệu vừa
đủ, hạn chế rò rỉ nước ra ngoài môi trường, đồng thời tiết kiệm nguồn nước.
- Đối với nước mưa: Hạn chế triển khai thi công vào mùa mưa bão.
- y dựng hệ thống thoát nước thi công vạch tuyến phân vùng thoát
ớc mưa. Hệ thống cống nh thoát nước được thiết kế đảm bảo thoát nước tốt
khi có mưa lớn.
- Không tập trung các loại nguyên vật liệu gần, cạnh các tuyến thoát nước
để ngăn ngừa sụt lún trên đường thoát thải.
- Tiếnnh thu gom vật liệu i vãi và rác thải sau mỗi ngày làm việc, che
chn bãi tập kết nguyên vật liệu, tránh bị nước cuốn trôi.
- Tạo nh đất, chiều rộng 01m, chiều sâu 1m, hố lắng kích thước
2mx2mx1,5m, c50m bố trí 1 hố lng, ớc sau đó sẽ được thu vào hệ thống
rãnh thu gom chảy vào hố lắng trước khi chảy ra môi trường tiếp nhận.
- Tổ chức nạo vét cống rãnh thoát nước, hố ga thường xuyên. Không gây
ngập úng các thủy vực tiếp nhận.
- Những vị trí phải đào, đắp cát, đặc biệt là những vị trí thi công cống thoát
ớc sẽ dễ tiếp xúc với dòng nước, cần phải đầm nén đảm bảo đúng yêu cầu về
kỹ thuật đề ra để đảm bảo khi mưa, hoặc nước lớn chảy qua lớp đất đp sẽ
không bị cuốn ti. Ngi ra cũng cần tránh làm cản trở dòng chảy các mương
thoát nước, nhất là những v trí giáp với đất canh tác nông nghip, tránh gây ngập
úng và thiếu nước cục bộ.
4.1.2. Công trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
* Chất thải rắn sinh hoạt:
Chdự án tuyển lao động tại đa phương điều kiện ăn nghỉ ti nhà đ hn
chế rác thi sinh hot trên công tờng. Trên công trưng thi công bố trí 02 thùng
chứa rác có nắp đậy dung tích 100 lít/thùng ở khu vc lán trại công nhân để công
nhân bỏ vào. Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức ng đnh kỳ đến vn chuyển
mang đi xử lý hàng ngày.
7
* Chất thải rắn thing, y dựng:
+ Các chất thải có thể tái sử dụng như sắt, thép...: Bán cho đơn vị có chức
ng để tái chế, tái sử dụng ti dự án.
+ Các loại chất thải như ng, gạch vỡ được đập nhỏ tận dụng để san nền.
+ Đối với phần chất thải không tận dụng hết khoảng 7,25 tấn; Chdự án sẽ
phối hợp với nhà thầu thi công hợp đồng với đơn vị có chứcng vn chuyển đbỏ
đúng quy định. Vị trí đổ thải tại Bãi H(bãi rác thôn Tân M, xã Cảnh Thụy) theo
Biên bản thống nhất vị trí đổ chất thải đã đưc UBND Cnh Thụy chấp nhận.
+ Đất bóc hữu cơ của d án chủ yếu bao gồm đất hữu cơ đường giao thông
khong 11.987,46 m
3
được tận dụng để trồng cây, không thải ra môi trường.
- Lập nội quy định trên công trường để giữ gìn vệ sinh khu vực xây dựng,
thực hiện tập kết vật liệu đúng nơi quy định, thu gom, xử chất thi xây dựng,
vỏ bao bì… tránh gây ảnh hưởng đến môi trường.
4.1.3. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử lý chất thải nguy hại
Hạn chế tối đa việc sửa chữa máy móc, thiết bị thi công trong khu vực Dự
án. c xe vận chuyển sẽ được đưa đến c gara để rửa, sửa chữa bảo dưỡng
để hạn chế phát sinh chất thải. Nếu không may có sc phải sửa chữa máy móc
thiết b thi công tại khu vực dự án, thì chủ dự án sẽ thực hin bin pháp: Dầu mỡ
thải phát sinh trong khu vực Dự án không chôn lấp thu gom đúng quy định
như sau: trang bị thùng phuy bằng sắt, nắp đậy, để lưu trữ, có dán nhãn chdẫn
để đựng chất thải nguy hại (giẻ lau dính dầu mỡ, can, thùng đựng dầu mỡ…).
Lập nội quy quản lý chất thải trên công tờng, yêu cầu công nhân phải tập
kết chất thải nguy hại vào kho chứa theo quy định. Thu gom và lưu trữ trong các
thùng chứa chuyên dụng u trữ trong khu vực riêng biệt. Bố trí các thùng chứa
dung tích 200 lít/thùng để chứa chất thải này và dán nhãn chất thải nguy hại.
c chất thải nguy hại đảm bảo được quản lý đúng theo đúng quy định về Qun
lý chất thải nguy hại.
Hợp đồng với đơn vị giấy phép hành nghề vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo đúng quy định của pháp luật.
4.1.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Hạn chế vận hành đồng thời nhiều các thiết bị gây ồn: Nhà thầu xây dựng
bố trí thời gian sắp xếp các hoạt động thi công hợp lý nhằm hạn chế việc diễn ra
đồng thời các hoạt động gây ồn để giảm mức ồn tổng số.
- Bảo trì thiết bị trong suốt thời gian thi công, tắt những máy móc hoạt động
gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Không sử dụng ng một lúc nhiều máy móc, thiết bị thi công gây độ ồn
lớn để tránhc động cộng hưởng của tiếng ồn.
- Lựa chọn các thiết bị có tiếng ồn thấp, kiểm tra sự cân bằng của các máy
móc thiết bị. Kiểm tra độ mòn chi tiết cho dầu bôi trơn thường kỳ.
- Không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu có khả năng gâyn cao.
8
- Máy móc thiết bị đều phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu bảo dưỡng các thiết bị máy móc đảm bảo hoạt động hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết đgiảm
thiểu mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân như: nút tai, bao tai...
- Xây dựng lịch trình thi công hợp nhằm giảm mật độ các loại phương tiện
thi công trong cùng một thời đim.
Ngoài ra, để hạn chế sự ảnh hưởng của tiếng ồn và độ rung trong quá trình
xây dựng đến khu vực xung quanh, các máy móc gây tiếng ồn và độ rung lớn như:
máy gạt, máy xúc, y ủi, máy đào,... không được vận hành vào ban đêm giờ
nghỉ ngơi của người dân để tránh ảnh hưởng đến sinh hoạt của công nhân và cuộc
sống sinh hoạt thưng ngày của người dân xung quanh khu vực Dự án. Thời gian
thi công hoạt động từ 7h30-11h và 13h-18h.
- Thường xuyên duy tu bảoỡng các thiết bmáy móc, thực hiện chế độ b
sung dầu mỡ theo định kỳ.
- Xây dựng lịch trình thi công hợp lý, giảm mật độ các loại phương tiện thi
công trong cùng một thời đim.
4.1.5. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Lập o cản ch ly giữa khu vực có dân cư sinh sống hoặc có đông n
qua lại với khu vực công trường, giảm tốc độ xe cộ, che chắn tng xe có khả năng
phát tán bụi,… khi vận chuyển qua khu dân cư để hạn chế các sự cố đáng tiếc ảnh
ng đếnn cư như vấn đề tai nạn giao thông, các vấn đô nhiễmi tờng;
- Chủ dự án biện pháp quản cũng như tuyên truyền, giáo dục ý thức
của công nhân nhằm tránh phát sinh mâu thuẫn, xung đột với người dân địa
phương, đảm bảo an ninh trật tự trong khu vực.
- Ưu tn tuyển dụng lao động tại địa phương nhằm đáp ứng công ăn, việc m
ng thêm thu nhập đồng thời giảm số lượng công nhân ở li qua đêm ti lán tri.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt:
- y dựng mạng lưới thu gom vận chuyển nước thải tách riêng với mạng
lưới thoát nước mưa.
- Hệ thống thoát nước thải hộ dân được thiết kế chạy sau nhà dân đi trong
o kỹ thuật bng ống HDPE- D300 gân xoắn được đấu nối vào hệ thống dường
ống dẫn về trạm xử lý nước thải có đường kính ống là HDPE- gân xoắn D300
- ớc thải sinh hoạt phát sinh từ các hộ dân được xử qua bể tự hoại,
được xây dựng bên trong các công trình hoặc đất xây dựng các công trình. Nước
thải từ các đất sau khi qua bể tự hoại sẽ được thu gom vào đường ống HDPE
n xoắn D300 đi trong hào kỹ thuật đấu nối vào hệ thống đưng ống dẫn về trạm
9
xử nước thải tập trung công suất 190 m
3
/ngày đêm được xây dựng tại đất
KT:02 có diện tích 513,13 m
2
phía Đông Nam của dự án. Nước thải sau khi được
xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượngớc sinh hoạt sẽ theo đường ống chảy vào hố ga thoát nước mưa tại phía
Đông Nam của dự án và thải vào kênh tiêu thoát nước (kênh đất hiện trạng) của
khu vực đoạn qua thôn Tân Mỹ do UBND xã Cảnh Thụy quản lý.
Nước thải sinh hoạt à Song chắn rác à Bể thu gom + tách mỡ à Bể điều
a à Bể thiếu khí à Bể hiếu khí MBBR à Bể lắng sinh học à Bể khử trùng
(nước thải đạt cột B theo QCVN14:2008/BTNMT tớc khi xả vào nguồn tiếp
nhận) à hố ga thoát nước mưa à hệ thống thoát nước chung của khu vực (kênh
đất) đoạn qua thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy.
* Nước mưa chảy tràn: Hệ thống thoát ớc mưa được quy hoạch theo
phương án thoát nước riêng hoàn toàn. Tất cả các tuyến ống được quy hoạch
ớng thoát trùng với hướng dốc của giao thông và san nền, các tuyến ống được
vạch theo nguyên tắc hướng nước đi ngắn nhất, để tiện cho việc quản sau
này, trên dọc tuyến ống bố trí các giếng thăm để thuận tiện cho công tác kiểm tra
và bảo ỡng.
Hga thoát ớc mưa sau cùng tại phía Đông Nam ca dự án thu gom chung
c thải sinh hoạt sau xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B, cùng thải vào
nh tiêu thoát nước (kênh đất hiện trạng) của khu vực đoạn qua thôn Tân Mỹ do
UBND xã Cảnh Thụy quản lý.
4.2.1.2. Đối với bụi, khí thải
* Bụi, khí thải từ phương tiện giao thông:
- Trồng cây xanh trên vỉa hè dọc theo các tuyến đường và trong khu vực dự
án. Cây xanh tác dụng hấp thụ giảm tiếng ồn, sóng âm, giữ li bụi, điều a
không khí cũng như tạo mỹ quan đẹp cho khu vực dự án. Mức độ âm thanh, bụi,...
giảm đi nhiều hay ít phụ thuộc vào mật độ cây, kiểu kích thước của cây
xanh và chiều rng của dải đất trng cây.
Chdự án sẽ thiết kế, quy hoạch diện tích vườn hoa cây xanh phù hợp nhằm
tạo cảnh quan cho khuôn viên dự án giảm thiểu các tác động của khí thải
tiếng ồn từ hot động giao thông trong khu vực.
* Mùi hôi từ điểm tập kết rác thải sinh hoạt:
- Thu gom xử triệt để lượng chất thải rắn phát sinh hàng ngày từ đường
sá, các khu vực công cộng để giảm thiểu khả năng ô nhiễm từ quá trình phân hu
hữu cơ làm phát sinh các khí thải có mùi hôi gây ô nhiễm môi trường chung.
- Định kỳ 6 tháng/lần: nạo vét, thu gom và xử lý triệt để lượng chất thải từ
các cống rãnh, các khu vực ng cng, để giảm thiểu khả năng ô nhiễm từ quá
trình phân huỷ hữu cơ làm phát sinh các khí thải i hôi gây ô nhiễm môi
trường chung.
* Đối với khí thải do máy điều hòa không khí: Khuyến khích các hộ dân sử
dụng lắp đặt các loại điều hòa theo công nghệ mới, tiết kiệm điện năng thân thiện
môi trường đhạn chế phát thải CFC.
9
xử nước thải tập trung công suất 190 m
3
/ngày đêm được xây dựng tại đất
KT:02 có diện tích 513,13 m
2
phía Đông Nam của dự án. Nước thải sau khi được
xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượngớc sinh hoạt sẽ theo đường ống chảy vào hố ga thoát nước mưa tại phía
Đông Nam của dự án và thải vào kênh tiêu thoát nước (kênh đất hiện trạng) của
khu vực đoạn qua thôn Tân Mỹ do UBND xã Cảnh Thụy quản lý.
Nước thải sinh hoạt à Song chắn rác à Bể thu gom + tách mỡ à Bể điều
a à Bể thiếu khí à Bể hiếu khí MBBR à Bể lắng sinh học à Bể khử trùng
(nước thải đạt cột B theo QCVN14:2008/BTNMT tớc khi xả vào nguồn tiếp
nhận) à hố ga thoát nước mưa à hệ thống thoát nước chung của khu vực (kênh
đất) đoạn qua thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy.
* Nước mưa chảy tràn: Hệ thống thoát ớc mưa được quy hoạch theo
phương án thoát nước riêng hoàn toàn. Tất cả các tuyến ống được quy hoạch
ớng thoát trùng với hướng dốc của giao thông và san nền, các tuyến ống được
vạch theo nguyên tắc hướng nước đi ngắn nhất, để tiện cho việc quản sau
này, trên dọc tuyến ống bố trí các giếng thăm để thuận tiện cho công tác kiểm tra
và bảo ỡng.
Hga thoát ớc mưa sau cùng tại phía Đông Nam ca dự án thu gom chung
c thải sinh hoạt sau xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B, cùng thải vào
nh tiêu thoát nước (kênh đất hiện trạng) của khu vực đoạn qua thôn Tân Mỹ do
UBND xã Cảnh Thụy quản lý.
4.2.1.2. Đối với bụi, khí thải
* Bụi, khí thải từ phương tiện giao thông:
- Trồng cây xanh trên vỉa hè dọc theo các tuyến đường và trong khu vực dự
án. Cây xanh tác dụng hấp thụ giảm tiếng ồn, sóng âm, giữ li bụi, điều a
không khí cũng như tạo mỹ quan đẹp cho khu vực dự án. Mức độ âm thanh, bụi,...
giảm đi nhiều hay ít phụ thuộc vào mật độ cây, kiểu kích thước của cây
xanh và chiều rng của dải đất trng cây.
Chdự án sẽ thiết kế, quy hoạch diện tích vườn hoa cây xanh phù hợp nhằm
tạo cảnh quan cho khuôn viên dự án giảm thiểu các tác động của khí thải
tiếng ồn từ hot động giao thông trong khu vực.
* Mùi hôi từ điểm tập kết rác thải sinh hoạt:
- Thu gom xử triệt để lượng chất thải rắn phát sinh hàng ngày từ đường
sá, các khu vực công cộng để giảm thiểu khả năng ô nhiễm từ quá trình phân hu
hữu cơ làm phát sinh các khí thải có mùi hôi gây ô nhiễm môi trường chung.
- Định kỳ 6 tháng/lần: nạo vét, thu gom và xử lý triệt để lượng chất thải từ
các cống rãnh, các khu vực ng cng, để giảm thiểu khả năng ô nhiễm từ quá
trình phân huỷ hữu cơ làm phát sinh các khí thải i hôi gây ô nhiễm môi
trường chung.
* Đối với khí thải do máy điều hòa không khí: Khuyến khích các hộ dân sử
dụng lắp đặt các loại điều hòa theo công nghệ mới, tiết kiệm điện năng thân thiện
môi trường đhạn chế phát thải CFC.
12
+ Dự phòng máym nước cưỡng bức trong trường hợp ngập úng.
- Phòng chống sét:
+ Lắp đặt hệ thống thu lôi chống sét tại c khu vực có khảng bt đánh.
+ Thiết lập mạng tiếp đất an toàn, mạng tiếp đất của hệ thống thu t gồm
các dây chôn chìm trong đất được liên kết hàn với các cọc tiếp đất đóng sâu vào
ng đất, đảm bảo điện trở an toàn theo quy phạm.
4.2.4.4. Biện pháp phòng ngừa sự cố mất an toàn khu vực hồ cảnh quan
Để hạn chế nguy mất an toàn do hồ cảnh quan, chủ dán thiết kế, lắp
các biển cảnh báo khu vực nước sâu nguy hiểm; tại khu nhiều hoạt đng
nhiu người qua lại, có thể lắp lan can để đm bảo an toàn.
4.2.4.5. Sự cố và nguy cơ lan truyền mầm bệnh:
- Thc hin tt việc đm bảo lưu tr an toàn rác thi ti khu tp kết tm thi
trong khu dân cư.
- Vic vn chuyển c đi x lý tránh vào thi gian cao đim.
- Ngoài ra, cn ph biến nâng cao ý thc bo v môi trường đối vi các h gia
đình tng qua các bui hp, lp tp hun t chc c bui tng v sinh tn khu
n cư. Thc hin gi gìn v sinh chung, các bin pháp v sinh phòng dch,
cách ly khu vc b nghi ng là có dch để kp thi phòng nga, tránh lây lan cho
toàn khu vc.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư
* Giai đoạn thi công, xây dng:
- Cht thi rn:
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Bố trí thùng rác có nắp đậy tại khu vực lán trại.
+ Hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển.
- Chất thải rắn xây dựng:
+ Phế thải phát quang: Vận chuyển đến bãi xử lý rác ca đa phương.
+ Bùn nạo vét: Sử dụng bổ sung vào khu vực khuôn viên cây xanh;
- Chất thải nguy hại:
+ Bt tng cha chất thải nguy hại và kho chứa chất thải đúng theo
quy định.
+ Hợp đồng với đơn vị thu gom, vận chuyển đi xử lý.
+ Tần suất: thu gom hàng ngày.
+ Thực hiện quản lý chất thải phát sinh theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Không khí làm vic:
13
V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc đang xây dng h tng k thut
+ Thông s giám sát: SO
2
, NO
2
, CO, đ rung, tiếng n.
+ Tn sut giám sát: 01 ln trong thi gian xây dng.
+ Quy chun so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc
gia v chất lưng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc
gia v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v đ rung.
* Giai đoạn vận hành:
Trong giai đoạn hoạt động, nước thi ca d án phát sinh khong 190
m
3
/ngày đêm; khí thi (mùi hôi) t h thng x nước thải được x bi h
thng x mùi, công sut qut hút 14.000 m
3
/gi. D án không thuộc đối ng
phi quan trắc môi trường nước thải đnh k theo quy đnh ti khoản 2, điều 97,
khoản 2 Điều 98 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022. Tuy nhiên, vic
giám sát các ngun thải đưc thc hiện thường xuyên để kp thi phát hin, x lý,
gii quyết đối vi nhng s c xy ra.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và các quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi o
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng c giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom,
x lý toàn bc loi cht thi.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công tnh, thiết b x lý cht thi phát
sinh đảm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố c quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với o cáo
ĐTM đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải văn bản báo cáo
chđược thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận của quan phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 199/TTr-TNMT ngày 25/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án.
12
+ Dự phòng máym nước cưỡng bức trong trường hợp ngập úng.
- Phòng chống sét:
+ Lắp đặt hệ thống thu lôi chống sét tại c khu vực có khảng bt đánh.
+ Thiết lập mạng tiếp đất an toàn, mạng tiếp đất của hệ thống thu t gồm
các dây chôn chìm trong đất được liên kết hàn với các cọc tiếp đất đóng sâu vào
ng đất, đảm bảo điện trở an toàn theo quy phạm.
4.2.4.4. Biện pháp phòng ngừa sự cố mất an toàn khu vực hồ cảnh quan
Để hạn chế nguy mất an toàn do hồ cảnh quan, chủ dán thiết kế, lắp
các biển cảnh báo khu vực nước sâu nguy hiểm; tại khu nhiều hoạt đng
nhiu người qua lại, có thể lắp lan can để đm bảo an toàn.
4.2.4.5. Sự cố và nguy cơ lan truyền mầm bệnh:
- Thc hin tt việc đm bảo lưu tr an toàn rác thi ti khu tp kết tm thi
trong khu dân cư.
- Vic vn chuyển c đi x lý tránh vào thi gian cao đim.
- Ngoài ra, cn ph biến nâng cao ý thc bo v môi trường đối vi các h gia
đình tng qua các bui hp, lp tp hun t chc c bui tng v sinh tn khu
n cư. Thc hin gi gìn v sinh chung, các bin pháp v sinh phòng dch,
cách ly khu vc b nghi ng là có dch để kp thi phòng nga, tránh lây lan cho
toàn khu vc.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư
* Giai đoạn thi công, xây dng:
- Cht thi rn:
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Bố trí thùng rác có nắp đậy tại khu vực lán trại.
+ Hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển.
- Chất thải rắn xây dựng:
+ Phế thải phát quang: Vận chuyển đến bãi xử lý rác ca đa phương.
+ Bùn nạo vét: Sử dụng bổ sung vào khu vực khuôn viên cây xanh;
- Chất thải nguy hại:
+ Bt tng cha chất thải nguy hại và kho chứa chất thải đúng theo
quy định.
+ Hợp đồng với đơn vị thu gom, vận chuyển đi xử lý.
+ Tần suất: thu gom hàng ngày.
+ Thực hiện quản lý chất thải phát sinh theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Không khí làm vic:
13
V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc đang xây dng h tng k thut
+ Thông s giám sát: SO
2
, NO
2
, CO, đ rung, tiếng n.
+ Tn sut giám sát: 01 ln trong thi gian xây dng.
+ Quy chun so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc
gia v chất lưng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc
gia v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v đ rung.
* Giai đoạn vận hành:
Trong giai đoạn hoạt động, nước thi ca d án phát sinh khong 190
m
3
/ngày đêm; khí thi (mùi hôi) t h thng x nước thải được x bi h
thng x mùi, công sut qut hút 14.000 m
3
/gi. D án không thuộc đối ng
phi quan trắc môi trường nước thải đnh k theo quy đnh ti khoản 2, điều 97,
khoản 2 Điều 98 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022. Tuy nhiên, vic
giám sát các ngun thải đưc thc hiện thường xuyên để kp thi phát hin, x lý,
gii quyết đối vi nhng s c xy ra.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và các quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi o
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng c giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom,
x lý toàn bc loi cht thi.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công tnh, thiết b x lý cht thi phát
sinh đảm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố c quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với o cáo
ĐTM đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải văn bản báo cáo
chđược thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận của quan phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 199/TTr-TNMT ngày 25/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 412/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu dân cư số 2 xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×