• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3971/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Xuân Liên

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3971/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của Vườn quốc gia Xuân Liên, giai đoạn 2025 - 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3971/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3971/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3971/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Pduyệt Phương án quản lý rừng bền vng
ca Vườn quc gia Xuân Liên, giai đon 2025 - 2035
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Đa dng sinh hc số 20/2008/QH12;
Căn cứ Lut m nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Lut Đt đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ các Ngh định của Chính phủ: S 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 quy định chi tiết thi nh một số điều của Lut m nghiệp; số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về sửa đi, bổ sung mt số điều của Nghđịnh
số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018; s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
qun lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
i tờng; số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 sửa đổi, b sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018;
Căn cứ c Quyết định của Th tướng Chính phủ: S 153/QĐ-TTg ngày
27/02/2023 phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tm nhìn
đến năm 2045; số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 phê duyệt Quy hoch lâm
nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1352/QĐ-TTg
ngày 08/11/2024 về việc phê duyệt Quy hoch bo tồn đa dạng sinh hc quốc
gia, thời kỳ 2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ tng
Bộ Nông nghiệp i tờng quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thm quyền quản lý nhà nước mt số ni dung trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm;
Căn cứ c Quyết định của UBND tỉnh Thanh Hóa: S 2766/QĐ-UBND
ngày 02/8/2023 về việc phê duyt điu chnh quy hoch s dng đất thi k
2021-2030 kế hoch s dụng đất năm 2023, huyn Thưng Xuân; số
952/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 về việc thành lp Ban qun lý ờn quốc gia
Xuân Liên; số 1687/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 về việc phê duyệt Điều chỉnh
quy hoch y dựng ng huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
3971
19 12
2
Căn c Quyết đnh số 400/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 của Ch tịch
UBND tnh về việc phê duyệt chuyển hạng Khu bảo tn thiên nhiên Xuân Ln
thành ờn quc gia Xuân Liên, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đnghti o cáo thẩm định s 671/BC-SNNMT ngày 11/12/2025
của SNông nghiệp i tờng (km theo h sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Phương án quản rừng bền vững của Vườn quc gia
Xuân Liên, giai đoạn 2025 - 2035, vi nhng ni dung sau:
1. n Pơng án: Phương án quản rừng bền vững Vườn quc gia
Xuân Liên, giai đoạn 2025 - 2035.
2. Tên ch rừng: Ban quản ờn quc gia Xuân Liên.
3. Đa ch: Thôn Tiến Sơn 2,Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
4. Hin trạng đất đai, tài nguyên rừng
Vườn quc gia Xuân Liên có tổng diện ch được giao quản lý là 25.601,98
ha, trong đó: Đất rừng đặc dụng 23.816,23 ha (bao gồm: phân khu bảo vệ nghiêm
ngặt có diệnch 10.869,18 ha, phân khu phc hồi sinh thái diện ch 10.393,38
ha và phân khu dịch vhành chính có diện tích 2.553,67 ha); đất rừng sản xuất là
912,37 ha; đất khác ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 873,38 ha.
Tổng diện tích đất rừng do Vườn quc gia Xuân Liên qun lý
24.246,49 ha, chiếm 98% tổng diện tích đất quy hoạch Lâm nghiệp của ờn quc
gia, bao gm: Rừng tự nhiên 24.073,05 ha (chiếm 99% diện ch đất có rừng) ch
yếu rừng th sinh; rừng trồng 173,44 ha (chiếm 1% diện ch đất rng).
5. Mục tiêu
5.1. Mc tiêu chung:
Bảo tồn và phát triển bền vững rừng đặc dng Vườn quc gia Xuân Liên
nhằm gìn giữ, phát huy các giá trị đa dạng sinh hc, bảo vệ môi trường sinh thái,
đảm bảo an ninh nguồn nước khu vực đầu nguồn sông Chu, sông Khao. Chủ
đng ng phó với biến đi khí hậu, giảm nhthiên tai; tăng giá tr c hoạt đng
sản xuất lâm nghiệp và dch v i trường rừng; góp phần hài hòa giữa lợi ích
bảo tồn, bảo vệ môi trường với lợi ích kinh tế, quc phòng, an ninh địa phương.
5.2 Mục tiêu cụ thể:
a) Mục tu vkinh tế:
- Khai thác, phát huy ti đa tiềm năng cung ứng dch v môi trường rừng,
dịch v du lịch sinh thái, nghiên cu khoa hc, thuê dịch vụ i trường, cung
ng dịch v c bon rừng và các dch v khác nhằm tạo nguồn thu n định cho
3
chủ rừng giảm chi nn sách nhà nước trong công tác quản lý, bảo vvà phát
triển rừng.
- Triển khai, thực hiện hiệu qu, tạo đột phá trong phát triển du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí ờn quc gia Xuân Ln theo quy định ca Nghđnh
156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 của Chính ph và quy định pháp luật hiện hành.
b) Mục tu vhi:
- Tạo việc m, nâng cao thu nhập cho nời dân địa phương thông qua
giao khoán bảo vệ, phát triển rng và các hoạt đng lâm nghiệp khác.
- Từng bước nâng cao nhận thức chủ rng, người dân chấp hành pháp luật
về lâm nghiệp; bảo tồn các gtrị văn hóa, kiến thức bản địa của địa phương.
- Tạo môi trường thun lợi thu hút các tổ chức, doanh nghiệp, nhân trong
và ngoài nước đầu sản xuất nông lâm nghiệp bền vng, theo chui g trị.
c) Mục tiêu về môi trường:
- Xây dựng cơ sở dliệu vquản lý, sử dng đất đai và i nguyên rng.
Bảo vệ hiệu quả 24.246,49 ha rừng hiện có; duy trì và tăng đ che ph rừng trên
97%; nâng cao khnăng gtrị phòng hộ đầu nguồn và cung cấp ngun sinh
thủy cho 04 nhà máy thủy điện Cửa Đạt, Xuân Minh, Bái Thượng và Dc Cáy;
đảm bảo nguồn nước ới cho 86.800 ha đất nông nghiệp, cung cấp nước sạch
sinh hoạt cho vùng hạ lưu tỉnh Thanh Hóa.
- Bảo tồn được giá trđa dạng sinh hc các giá trị dch v môi trường
rừng; bảo tồn và phát triển 56 loài thc vật, 94 loài đng vật đặc hu, qhiếm
n trong Nghị định số 06/2019/-CP ngày 22/01/2019 của Chính ph,
Sách đ Việt Nam và Sách đthế giới, điển hình như các loài: Pơmu, Sa mu
dầu, Bách xanh, Vượn đentrắng, Voc xám, các loài Mang…
- Bảo vvà phát triển các hsinh thái rừng, thông qua c biện pháp lâm
sinh như: Trồng rng, khoanh nuôi phc hồi rừng, làm giàu rừng, nhằm phát
huy tối đa các chức năng của rừng (hạn chế xói n đất, chng suy thoái i
ngun nước; bảo vi trường sinh thái, bảo tồn ngun gen c loài đng,
thực vật quý hiếm…).
6. Những nội dung chính thực hin phương án
6.1. Kế hoch sử dng đt
a) Loi đất, loi rừng
- Đất rừng đặc dng: 23.816,23 ha (thc hiện trình tự thủ tục điều chỉnh
theo Quy hoạch Lâm nghiệp quc gia và c quy hoạch khác có liên quan).
- Điều chỉnh diện ch 912,37 ha đất rừng sản xuất, như sau:
+ Bàn giao 836,54 ha đất rừng sản xuất (gm: 819,60 ha đt giao khoán;
2,01 ha đất bãi bi; 14,93 ha đất hành lang đường điện cao áp 110kV) cho địa
phương quản, phc v phát triển kinh tế - hội địa phương.
4
+ Đưa vào sử dụng 5,84 ha đất rừng sản xuất, hiện trạng đất trống nằm
xen ktrong các tha đất, rừng đphc vhoạt đng du lịch sinh thái, ngh
dưỡng, giải trí.
+ Đi với diện ch đt rừng sản xuất n lại (69,99 ha) rừng tự nhiên:
Thực hiện chế đ quản, bảo vvà phát triển rừng theo quy định của Lut Lâm
nghiệp và c quy định pháp luật khác có liên quan.
- Đi với diện ch 873,38 ha đất ngoài quy hoạch m nghiệp: Bàn giao
về địa phương quản phục v phát triển kinh tế - hi địa phương.
(Chi tiết Ph biểu số I km theo).
b) Kế hoch sử dng đt các phân khu chc năng
soát, điều chỉnh, lập h trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
Phương án điều chỉnh phân khu chức năng ờn quc gia Xuân Liên đảm bảo
phù hợp với tiêu chí c phân khu chức năng và mục đích sử dụng đất, sử dụng
rừng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
c) Xây dng, cập nht sở d liệu về đt đai
Ban quản Vườn quc gia Xuân Liên phi hợp cơ quan chức năng
quản đất đai địa phương xây dựng cơ sở dliệu địa chính; điều tra, đánh
giá, thng kê, kiểm kê đất đai làm cơ sở cập nhật cơ sở dliệu quc gia về đt
đai theo quy định tại Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ
trưởng B i nguyên và Môi trường được sửa đi, bổ sung tại Thông số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi
trường và các quy định pháp luật hiện hành.
6.2. Kế hoch khoán bo vệ phát trin rừng cho h gia đình,
nhân cộng đồng dân
Đối ợng, định mức, hình thức khoán theo quy định tại Ngh định số
168/2016/NĐ-CP, ngày 27/12/2016 của Chính ph quy định về khoán rừng,
vườn cây và diện tích mặt nước trong các ban quản rng đặc dng, rừng
phòng hộ và công ty trách nhiệm hu hạn mt thành vn nông, m nghiệp nhà
nước; Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính ph vmột số
chính sách đầu trong lâm nghiệp và quy định pháp luật hiện hành.
6.3. Kế hoạch quản , bo vệ, phát triển, sử dụng rừng bền vững, bảo
tồn đa dng sinh hc
6.3.1. Kế hoch qun lý
Xây dựng sở dữ liệu vtài nguyên rừng đđáp ng yêu cầu sử dng
thông tin cho ng tác quản , bảo vệ, phát triển rừng và u cầu quản khác,
cụ thể như: cơ sở d liệu tài ngun rừng; cơ sở dliệu về phát triển rừng; cơ s
d liệu vbảo vrừng; sdliệu vthc vật rừng và đng vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm…
6.3.2. Kế hoch bo vệ rừng, bo tồn đa dng sinh hc
a) Bảo vrừng: Bảo vệ, duy trì và phát triển bền vng tài nguyên thực vật
5
rừng, đng vật rừng và h sinh thái rừng hiện có; y dựng sở d liệu tài
ngun rừng; bảo v rừng tận gc, ch đng, kiểm soát c biến đng tài nguyên
rừng đặc dng; dbáo, đánh g nhận định các nguy cơ tiêu cực đến tài nguyên
rừng đ các biện pháp bảo vkịp thời trên toàn b diện ch được giao quản lý.
b) Kế hoạch phòng cháy, chữa cháy rừng.
Xây dựng, tổ chc thực hiện phương án phòng cháy, cha cháy rng theo
giai đoạn hàng năm theo quy định tại Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính ph; trong đó tập trung: vùng n giàu tài nguyên, vùng
trọng điểm nguy cháy cao; tổ chức tập huấn, diễn tập, tuyên truyền giáo
dc về phòng cháy, chữa cháy rừng; đầu tư trang thiết bị; ng dng khoa hc -
k thuật trong quan trắc, phát hiện sớm cháy rừng; chủ đng v lực lượng,
phương tiện, trang thiết b y dựng công trình phc vphòng cháy, chữa
cháy rừng. Mua sắm b sung phương tiện, trang thiết bị, dng cụ phc v phòng
cháy, chữa cháy rừng; xây dng, tu b các công trình phòng cháy, cha cháy
rừng; xây dựng, sa chữa nâng cấp h thng đường tuần tra phc v ng c
bảo vrừng, phòng cháy, chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại
Thường xuyên kiểm tra, theo dõi, ch đng thực hiện công tác d nh, d
báo và phòng trsinh vật gây hại rừng gắn liền với công tác tuần tra, bảo v
rừng do lực lượng Kiểm lâm theo kế hoạch; thực hin các biện pháp phòng, tr
sâu bệnh gây hại khi dch bệnh xảy ra, sdng các biện pháp phòng trừ tổng
hợp theo quy trình k thuật đã được ban hành.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh hc, cứu h, tái thả đng vật rừng và
khu rừng có giá trị về sinh thái, môi trường, ý nghĩa về văn hóa, hi.
- Bảo tồn tài nguyên đa dạng sinh hc (đng vật, thực vật) của Vườn quc
gia Xuân Liên. Đặc biệt, xây dựng các kế hoạch bảo tồn c loài nguy cơ b
đe da cao và các loài nguy cấp, quý, hiếm, đặc hữu. c cảnh quan, hệ sinh thái
rừng ý nghĩa quc gia, khu vực hoặc quc tế; khu vc quần thể y di sản,
các hệ sinh thái rừng hiếm đang bị đe da hoặc sắp nguy cấp.
- Xây dựng và thc hiện các chương trình giám sát Đa dng sinh hc đối với
nhng loài ưu tiên bo tn cao; ứng dụng hiệu qucông nghca ch mạng
Công nghiệp 4.0 (AI, IoT, thực tế ảo), thiết bị bay không nời i trong tuần tra,
bảo v rng và giám sát ĐDSH; duy trì sử dng công c Smart trong tuần tra
bảo vrng tại tất cả c trạm Kiểm lâm của Vườn quc gia Xuân Liên.
- Xây dựng khu nghiên cứu, cứu h, nuôi, i thả đng vt hoang dã (c
loài y, các loài nước ngọt sinh sản tái thả vào h Cửa Đạt đphục v phát
triển sinh kế cho ni dân, nước lạnh, các loài trong b Sẻ, b Gà,…) trong
Vườn quc gia; y dựng 01 khu trưng bày hiện vật, hình ảnh v đa dạng sinh
hc tại nhà bảo ng của ờn quc gia Xuân Ln phc vụ nghiên cứu, giáo
dục, hc tập cộng đng gắn với tham quan, du lịch.
- Xây dựng Vườn thực vật nhằm sưu tập và bảo tồn ngoại vi một số loài
thực vật tiêu biểu, đặc biệt các loài thực vật đang bđe do khả năng tuyệt
6
chủng ngoài tự nhiên; xây dựng vườn sưu tập, bảo tồn nguồn gen các loài Lan
bản địa.
- Điều tra lập danh mục loài ngoại lai xâm hi trên địa bàn Vườn quc gia
Xuân Liên và y dựng, thực hiện chương trình nn ngừa, kiểm soát loài ngoại
lai xâm hại.
6.3.3. Kế hoch phát triển rừng
a) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên
- Quy : 18,18 ha.
- Đi tượng, nội dung biện pháp k thuật theo quy định ti Điều 4 Văn
bản hợp nhất số 03/VBHN-BNNPTNT ngày 15/01/2025 của B tởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT (nayB Nông nghiệp và Môi trường).
(Chi tiết Ph biểu số II km theo).
b) Làm giàu rừng tnhiên
- Quy : 1.073,64 ha, trong đó:
+ Đi với rừng đặc dng: 923,90 ha;
+ Đi với trồng vườn sưu tập thực vật trong diện ch rng đặc dng:
149,74 ha.
- Đi tượng, nội dung biện pháp k thuật theo quy định tại Điều 7 Văn
bản hợp nhất số 03/VBHN-BNNPTNT ngày 15/01/2025 của B tởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT (nayB Nông nghiệp và Môi trường).
(Chi tiết Ph biểu số III kèm theo).
c) Trồng mới rừng đc dng
- Quy : 35,91 ha.
- Đi tượng, nội dung biện pháp kthuật theo quy định ti Điều 9 Văn
bản hợp nhất số 03/VBHN-BNNPTNT ngày 15/01/2025 của B tởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT (nayB Nông nghiệp và Môi trường).
(Chi tiết Ph biểu số IV kèm theo).
6.3.4. Khai tc lâm sản
Hn chế tối đa việc khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng; ch khai thác
trong các trưng hợp đáp ng đ các điu kiện, đi tượng theo quy đnh tại Điều
52, Luật Lâm nghiệp năm 2017, Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính ph
và các quy định của pháp luật khác liên quan.
6.4. Kế hoch nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tp, đào to nguồn
nhân lực
a)ng tác nghn cứu khoa hc
Tập trung nghiên cứu ứng dng, trọng tâm là bảo tồn c loài đng, thực
vật quý, hiếm, nguy cấp, loài ưu tiên bảo vệ, loài cung cấp dược liệu, loài có giá
trị kinh tế và kết hợp phát triển tài nguyên góp phần cải thiện sinh kế của ni
7
dân vùng đệm. Nghiên cu, di thực, dẫn ging, cứu h, lưu giữ ngoài t nhiên,
trong bảo tàng phc v truyền thông, hc tập, nghiên cứu, giáo dc. y dựng,
nâng cấp, cải tạo, b sung dữ liệu, mẫu vật, hiện vật và nâng cao chất lượng hoạt
đng Nhà bảo ng Vườn quc gia Xuân Ln.
b) Kế hoạch đào tạo, bi dưỡng nguồn nhân lc
- y dựng chương trình đào tạo, tập huấn vng dng khoa hc công
nghệ và sử dng các công cụ quản lý, kiểm tra, giám sát i nguyên rừng cho lực
ợng tham gia công tác bảo vệ rừng.
- Đào tạo đi ngũ các chun gia về bảo tồn, cứu h, c chuyên gia v
nhân ging phc v công c quản và bảo tồn các nguồn gen quý, hiếm.
- Đào tạo, bi dưỡng cho các tuyên truyền viên phc vcho hoạt đng
giáo dc i trường và phát triển du lịch sinh thái; đào tạo nâng cao trình đ
ngoại ngữ đáp ứng chương trình hợp c quc tế.
- Tổ chức tham quan học tập kinh nghiệm về quản bảo tồn du lịch
sinh thái của các Vườn quc gia trong nước.
6.5. Kế hoch phát triển du lịch sinh thái, nghdưỡng, gii t
a) Định hướng c sản phẩm du lịch sinh thái
- Sử dụng i trường rừng đ kinh doanh dịch v du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí, khám phá thiên nhiên, du lịch chuyên đề, du lịch thể thao, mạo
hiểm, du lịch hi nghị, hi thảo, vui chơi giải trí cao cấp.
- Tổ chức các hoạt động tìm hiểu vđa dạng sinh học gắn với thực tiễn,
nhằm tăng ờng giáo dc vi trường.
- Du lịch sinh thái kết hợp nghiên cứu, đào tạo, tổ chức sự kiện.
- Tham quan các Di tích lịch sử kết hợp với tổ chức các hoạt đng sinh
hoạt cộng đng, m hiểu văn hóa đng bào dân tộc thiểu số.
b) Các địa điểm, khu vc quy hoạch tổ chức hoạt đng du lịch sinh thái,
nghdưỡng, giải trí: tổng số khu vực dự kiến 06 tuyến, 09 điểm với tổng diện
ch là 2.669,54 ha.
c) Phương thc tổ chc thực hiện: Thực hiện cả 03 phương thức t tổ
chức, liên kết và cho thuê i trường rừng. Trong đó, ưu tiên phương thức tự tổ
chức, thuê môi trường rừng.
(Chi tiết Ph biểu số V km theo).
6.6. Xây dựng h tầng phục vụ qun lý, bo vệ, phát triển, sử dng rừng
Đề xuất y dựng mới, sửa cha, nâng cấp, cải tạo sở htầng đảm bảo
phc v tốt cho ng tác quản , thực thi nhiệm vụ theo mc tiêu phát triển của
đơn vị đến năm 2035:
- Xây dựng hạ tầng kthuật phc vụ quản và phát triển du lịch Vườn
quc gia Xuân Liên (bao gm: nlàm việc công trình ph trợ, hi tờng,
nhà ở cán b, nhà ăn, …).
8
- Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình hiện có: Văn phòng Ht Kiểm
m, ban quản lý; nhà Bảo tàng đng thực vật; nhà điều hành khu cứu hđng
vật; trạm kiểm m Hón Can; trạm kiểm m Cửa Đạt.
- Xây dựng Trung m bảo tồn, phát triển sinh vật và dch v i trường
rừng, (gm c khu chức năng: nghn cứu bo tn, đa dng sinh hc ti thôn
Vịn; cứu h, tái thả đng vật hoang dã…); nhà khách Vườn quc gia; trạm thu
phí thăm quan; Trạm Kiểm lâm Bản La; hthống nước sạch.
- Xây dựng tuyến đường tiếp ni lên quần thể cây Di sản; đường từ bến
thuyền đập Cửa Đạt đi trạm Kiểm lâm Cửa Đạt; đường tuần tra bảo vrừng ni
tiếp tuyến đường Tngạn đập Ca Đạt đi Trạm Kiểm m ng Khao; đường
tuần tra bảo vrng khu vc thác Hón Yên; nâng cấp đường từ trạm Kiểm lâm
Hón Can đi thác Thiên Thy.
6.7. Hot đng dịch vụ cho cộng đng
- Xây dựng dán đầu tư phát triển vùng đệm theo Điều 16 Nghị định
156/2018/NĐ-CP trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
- y dựng, triển khai c hình sản xuất nông lâm nghiệp bền vng
tạo sản phẩm đặc trưng phát triển sinh kế cho cộng đồng: Mô hình nuôi thương
phẩm c loài Cày, c loài cá nước ngt sinh sản i thvào h Cửa Đạt,
hình nước lạnh nhằm cải thiện sinh kế cho người dân; hình trồng và chế
biến tạo sản phẩm từ c loài dược liệu: các loại Sâm, các loi Chè vằng....;
hình trồng và chế biến tạo sản phẩm từ các loài: Cây bò khai, Tầm bp, Lạc tn,
Rớn,đắng, Sim rừng…
- Phát triển du lịch cộng đồng tại bản Vịn, bản Mạ, Hang Cáu; đxuất đưa
bản Vịn thành khu du lịch cấp tỉnh.
6.8. Hot đng chi trả dịch vụ i tờng rừng, thuê môi trường rừng
- Chi trả dịch vi trường rừng: Tiếp tục triển khai thực hiện chi trả
dịch vi trường rừng tới các đi tượng hưởng lợi do các đơn v sử dng dịch
v i trường rừng chi trả.
- Chi trdịch v cacbon: Xác định phạm vi, đi tượng, trạng thái rừng áp
dng, xác đnh mc giá dịch v đảm bảo quyền, lợi ích chính đáng của c
bên tham gia khi được cấp thẩm quyền phê duyệt thực hiện.
- Thuê i trường rừng: VQG Xuân Liên cho tổ chc, nhân thuê môi
trường rừng đđầu phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu dưới n rừng theo Đán, Phương án
được phê duyệt đảm bảo quy định hiện hành của Nhà nước.
6.9. Tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật về bo vệ, phát triển rừng
- Lập kế hoạch và t chức tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng v
bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh hc; phòng cháy, cha cháy rừng tại các thôn,
xã vùng đệm và du khách.
- Biên tập và xuất bản i liệu, ấn phẩm truyền thông hàng năm theo các
chủ đvề bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh hc, sự kiện môi trường.
9
- Tổ chức các hi thi tìm hiểu vthiên nhiên và tiếp tục hoạt đng truyền
thông và giáo dc môi trường hàng năm.
6.10. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dng sinh hc; điều tra,
kiểm kê rừng
- Thc hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh hc; điều tra,
kiểm kê rừng theo quy định của pháp luật hiện hành để cập nhật, b sung vào
sở dữ liệu quản lý tài nguyên rừng.
- Cập nhật, xây dựng mạng lưới quan trắc i ngun đa dạng sinh hc; s
dng các thiết bng nghệ hiện đại đtheo dõi diễn biến tài nguyên rng,
gm t đa dạng sinh hc hàng năm; b sung, hoàn thiện bản đ phân b mt số
nhóm loài quý hiếm, đánh giá đặc điểm sinh cảnh, vùng sống của loài.
6.11. Nuôi, trồng phát triển, thu hoch cây dược liệu dưới tán rừng
Xây dựng h sơ, trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Phương án
nuôi, trng phát triển, thu hoạch cây dược liệu dưới tán rừng theo quy định tại
Mc 4a Chương II Nghđịnh số 156/2018/NĐ-CP ny 18/11/2018 ca Chính
ph, được sửa đi, bsung tại khoản 2, Điều 1 Nghđịnh số 183/2025/-CP
ngày 01/7/2025 của Chính ph và các quy định hiện hành của pháp luật.
7. Dkiến nhu cu và ngun vốn thực hin
Dkiến tng vốn: 481.821 triệu đng, trong đó:
- Vn h trợ từ nn sách Nhà nước: 332.380 triệu đng, trong đó:
+ Ngân sách TW: 36.000 triệu đng;
+ Ngân sách tỉnh: 296.380 triệu đng.
- Vốn liên doanh, liên kết và các nguồn vốn hp pp kc: 149.441 triu đồng.
(Chi tiết Ph biu s VI kèm theo)
8. Gii pp thực hin
8.1. Giải pháp tchc qun lý, sử dng đt
- Quản lý chặt chẽ, an toàn đảm bảo hiệu quả diện tích đất được giao quản
lý. Sử dng đất đúng mục đích, phù hợp với từng phân khu chc năng.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát, phi hợp trong quản sử dng diện tích
đất được giao.
8.2. Giải pháp tchc qun lý, bo vệ phát triển rừng
a) Tổ chức quản lý, đào tạo ngun nhân lực
- Tiếp tc kin toàn, thay đi hình qun lý và la chn, xây dng
chế qun lý, vn hành phù hp với quy đnh ca pháp lut và thc tin nhu cu
phát triển đ nâng cao hiu qu hoạt đng Ban qun lý VQG Xuân Liên.
- Xác đnh chức năng nhiệm vụ c thể của từng phòng, đơn vtrực thuộc,
phân ng n bộ phụ trách ng việc phù hp với u cầu quản lý bo v và trình
đ, khnăng từng người trong thực hiện công tác quản bảo vệ, phát triển rừng.
10
- Hàng năm cập nhật các hoạt đng, kế hoạch quản , bo tn và phát
trin bn vững rừng đc dng và lập kế hoạch thực hiện cho năm tiếp theo.
- Tiếp tc t chc thc hin nghiêm túc, hiu qu quy chế và các bin
pháp qun lý rừng đc dng VQG Xuân Liên theo đúng Lut m nghiệp năm
2017, Nghị đnh số 156/2018/NĐ-CP của Chính ph, Nghị định 91/2024/NĐ-CP
của Chính ph và các quy đnh ca pháp lut khác liên quan.
- soát, b sung quy hoạch cán b, làm căn cứ bi dưỡng, đào tạo, tập
huấn đy dựng được đi ncán bộ trình đ và năng lực, thành thạo v
chun n, nghiệp vụ, đáp ứng được u cầu bảo v và phát triển rừng của
Vườn quc gia.
- Tập trung đào tạo nâng cao trình đ chun n, nghiệp v cho cán b
công nhân vn nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của ngành ng như của
xã hi.
b) Phi hợp với các bên liên quan
- Xây dng, tổ chc thc hiện chương trình, quy chế phi hợp với các đơn
vliên quan đ t chc thc hin các nhim v v bo v rng, bo tồn đa dng
sinh hc, s dng rng, phát trin rng, phòng cháy, cha cháy rng theo đúng
ch đo ca Ban Bí thư Trung ương Đảng tại Ch thị số 13-CT/TW ngày
12/01/2017 của Chính ph ti Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 08/8/2017; Kế
hoạch hành đng số 47/KH-UBND ngày 24/3/2017 của UBND tỉnh v ng
ờng s lãnh đạo của Đảng đối vi côngc quản lý, bảo vvà phát triển rng;
đng thi thc hiện đng b các bin pháp đ ch động phát hiện, nn chặn, x
kp thời c v việc vi phạm Luật Lâm nghip; nht là các hành vi lấn chiếm
rừng, đất rừng, khai thác g, m sản, săn bắt đng vật trái phép và các hình thức
xâm hại đến rừng.
- y dựng, tổ chc thc hiện chương trình phi hp vi cp y, chính
quyn cp xã, Ban qun lý các thôn, bn vùng đm trong ch đo, thc hin các
hình phát triển sinh kế, du lịch sinh thái, du lch cộng đng, phát huy các giá
tr sn phm truyn thng, nâng cao đời sống nhân dân.
- Kêu gi, tiếp nhn, phi hp vi các t chc trong và ngoài nước đầu tư,
h tr phát trin kinh tế - xã hi vùng đm, h tng k thut, dng cụ, phương
tin hiện đi phc v ng tác bo tn thiên nhiên.
c) Ngun vn, huy đng ngun vốn đầu
- Thu hút vn đầu tcác t chc trong ngoài nước, h gia đình,
nhân tham gia đầu tư qun lý, bảo vệ, phát triển, s dng rừng bn vng gn vi
thc hin hiu qu Đ án tích t, tập trung đất đai để phát triển nông nghiệp quy
lớn, ng nghệ cao đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 theo Ngh
quyết s 13-NQ/TU ngày 19/01/2019 ca Ban Chp hành Đng b tỉnh đi vi
các xã vùng đm khu bo tn.
- Lng ghép các ngun vn từ các chương trình, dán đầu của nhà
nước cho công tác bảo v phát triển rừng, bo tn đa dng sinh học như: Đầu
cơ sở hạ tầng, khuyến nông, khuyến m, đào tạo nghề lâm nghiệp.
11
- Tăng ờng vận đng, kêu gọi, thu hút và sử dụng đúng mục tiêu nguồn
vn i trợ không hoàn lại nhằm phục v cho bảo vvà phát triển rừng, bảo tồn
đa dạng sinh hc, trong đó bảo tồn và phát triển tài nguyên đng thực vt quý
hiếm, cải thiện sinh kế cho nời dân sống ph thuc vào rừng.
- Khai thác hiu qu tiềm năng, li thế v đất đai, i nguyên rừng đ ln
danh, liên kết, kêu gọi đầu của các doanh nghip tim năng, doanh nghip có
năng lc tài chính, ngun nhân lc đ cùng tham gia, phi hp thc hin hiu
qu phương án.
d) Tun truyền nâng cao nhận thức vng c quản bảo vvà phát
triển rừng
- Tăng cường công c tuyên truyền, vận động nhân dân chấp hành
nghiêm c quy định về bảo vvà phát triển rng đặc dng, nâng cao nhận thức
về bảo tồn đa dạng sinh hc.
- Đẩy mạnh công tác thông tin, giáo dc, truyền thông sâu rộng thường
xun tới mọi tổ chức, nhân, cộng đồng dân vtầm quan trng, các hành
đng nhằm bảo tồn và sử dng bền vững rừng đặc dụng; tổ chức các chương trình
ngoại khóa của các cấp hc ph thông và tổ chc hc tập kinh nghiệm trong nước
và quc tế vbảo tồn và quản đa dạng sinh học, bảo tn thiên nhn.
- Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các quan quản Nhà nước về
bảo tồn thn nhiên; đa dạng hóa nguồn và phương thức cung cấp thông tin v
bảo tồn thiên nhiên p hợp với quan quản và trách nhiệm hi của
doanh nghiệp trong quản , bảo tn và sử dng bền vững tài nguyên rừng.
- Xây dựng triển khai chuyên mục vbảo tồn và sử dụng bền vững tài
ngun rừng đặc dng Vườn quc gia Xuân Liên trên các phương tiện thông tin
đại chúng; thực hiện c chương trình phi hợp với c tổ chc chính trị, tổ chc
xã hi nghề nghiệp… và cộng đng dân đa phương đthực hiện các hoạt
đng nâng cao nhận thức về quản bảo vệ và phát triển rng đặc dụng.
e) Hợp tác quc tế
- Tiếp tục phát triển mối quan hệ, hợp tác đã với các t chc quốc tế,
các trường đại hc, viện nghiên cứu; c đối c phát triển như UNESCO,
UNDP,…các tổ chức quc tế như Trung tâm đa dạng sinh hc ASEAN, JICA,
GIZ,…; các tổ chức phi chính ph trong nước và quốc tế và các chun gia để
tiếp tục triển khai các hoạt đng nâng cao nhận thc, chia sẻ thông tin và triển
khai c sáng kiến, chương trình và dự án đã được ký kết.
- Tìm kiếm, kêu gi, đxuất các sáng kiến, chương trình và dán hợp tác
quc tế mới về bảo tồn thiên nhiên, bảo tồn đa dạng sinh hc, phát triển kinh tế
xã hi vùng đệm Vườn quc gia; tham gia và tổ chức thực hiện hiệu qucác
điều ước quc tế trong nh vực bảo tồn thiên nhn.
- ng cường hc tập, trao đổi ngun lực, kinh nghiệm với các nước, t chức
quc tế v đa dạng sinh hc thông qua công tác đào tạo, học tập kinh nghiệm v
tiếp cận cng đng, bảo tồn và sử dụng bền vững tài ngun rừng đặc dng.
12
8.3. Giải pháp về khoa hc, công ngh
- Tiếp tc nghiên cu, áp dng khoa học công nghệ tiên tiến trong các
hoạt đng bo tn thiên nhiên, trng tâm là bo v i trường sng t nhn đi
vi các ging, loài động, thc vt rng quý, hiếm, đc hu, loài ưu tiên bo v;
nhân ging, dn ging vi hình thc hiện đi, tn tiến; áp dng k thut ch yếu
v nhân ging vô tính trong sản xuất cây ging; nghiên cứu, áp dng kỹ thuật
m giàu rừng, nâng cao chất lượng rừng, trng bằng các loại y bản địa, loài
cây có giá tr ngun gen, kinh tế, i trường cao.
- Tăng cường đầu trang thiết bị hiện đại đáp dng khoa hc k thuật
mới phc vng tác quản lý, bảo vệ, phát trin và sử dụng rừng; đy mạnh ứng
dng công nghệ thông tin trong quản lý, theo dõi diễn biến i ngun rừng,
thường xun cập nhật tình hình bảo vệ rừng. Xây dựng hthng cảnh báo cháy
rừng, hệ thống thông tin liên lạc chỉ huy phòng chng cháy rừng.
- Sdng ng nghệ thông tin, internet đquảng giá trđa dạng sinh
hc, giá trị cảnh quan của VQG nhằm ng ờng, phát triển quan hệ hợp tác
quc tế tạo cơ hi tiếp cận vi các phương pháp quản lý tiên tiến trên thế giới và
khu vc.
8.4. Giải pháp khác
- Đxuất xây dựng chế, chính sách đầu , h trợ; đảm bảo kinh phí
thực hiện công tác quản , bảo vrừng.
- Đxuất chế h trợ đầu phát triển lâm sản ngoài gỗ, bảo tồn, trồng
mới c loại cây đặc sản, cây dược liệu giá trị.
- Lng ghép c d án phát triển lâm nghiệp vi c chương trình, d án
phát triển nông nghiệp và nông thôn trên địa bàn.
- Tổ chức tuyên truyền, ph biến các ch trương, đường lối của Đảng và
Pháp luật của Nhà nước về quản m nghiệp.
Điu 2. Tổ chc thc hiện
1. Ban quản Vườn quc gia Xuân Liên tổ chức quản và phi hợp với
các đơn vliên quan triển khai thực hiện có hiệu quả các ni dung tại Điều 1 của
Quyết định này.
2. UBND các xã: Thường Xuân, Vạn Xuân, Lương Sơn, Yên Nhân, Bát
Mt trên sở đa giới hành chính được giao quản lý, phi hợp Ban quản
Vườn quc gia Xuân Liên triển khai thực hiện các ni dung liên quan trong
Phương án.
3. SNông nghiệp và Môi trường chỉ đạo, đôn đc và hướng dẫn Ban
quản ờn quc gia Xuân Ln y dựng đán/phương án, chương trình, d
án đthực hiện các kế hoạch theo ni dung quy định tại Điều 1 của Quyết định
này và tổ chc kiểm tra, gm sát việc thực hiện theo quy định của Phương án và
pháp luật hiện hành.
4. Sở Tài chính phi hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường cân đi, b
trí, lồng ghép các nguồn vốn tngân sách nhà nước và các nguồn vn khác đ
13
thực hiện hiệu quc ni dung của phương án được phê duyệt; hàng năm
báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
5. Các Sở, nnh, đơn vị: Khoa hc và ng nghệ, n hóa Thể thao và
Du lịch và c đơn v liên quan theo chức năng, nhiệm v được giao chủ
đng hướng dẫn Ban quản Vườn quc gia Xuân Liên thc hiện hiệu quả
phương án theo quy định của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny ban hành.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Gm đc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Khoa hc và Công nghệ, n hóa Thể thao và Du lịch; Ch
tịch UBND các xã: Thường Xuân, Vạn Xuân, Lương Sơn, n Nhân, Bát Mọt;
Giám đc Ban quản Vườn quc gia Xuân Liên và Th trưởng c quan,
đơn vị, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghip và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
Phụ biu số I:
Kế hoạch sử dụng đất thuc Phương án qun lý rng bn vng n quc
gia Xn Liên, giai đon 2025 - 2035
TT
Chỉ tiêu
Kế hoạch sử dụng đất
Ghi chú
Hiện
trạng năm
2025
Quy hoạch
đến năm
2035
Tổng diện tích tự nhiên
25.601,98
23.851,58
I
Đất Lâm nghiệp
24.728,60
23.851,58
1
Đất rừng đặc dụng
23.816,23
23.781,59
2
Đất rừng sản xuất
912,37
69,99
II
Đất ngoài quy hoạch LN
873,38
0
Phụ biu số II:
Kế hoạch khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
thuc Phương án qun lý rng bn vng n quc gia Xn Liên,
giai đon 2025 - 2035
TT
Địa đim
Tiu khu
Khoảnh
Diện ch
(ha)
Trạng
thái
Ghi chú
Tổng cộng
18,18
1
Xã Yên Nhân
487
3
1,99
dt2
2
Xã Yên Nhân
487
5a
1,64
dt2
3
Xã Yên Nhân
496
1b
0,42
dt2
4
Xã Vạn Xuân
508
6
2,76
dt2
5
Xã Vạn Xuân
501
8
2,12
dt2
6
Xã Vạn Xuân
516
3
3,22
dt2
7
Xã Vạn Xuân
516
4
5,11
dt2
8
Xã Vạn Xuân
519
2
0,92
dt2
Phụ biu số III:
Kế hoạch làm giàu rừng thuc Phương án qun lý rng bn vng
n quc gia Xuân Liên, giai đon 2025 - 2035
TT
Địa đim
Tiu
khu
Khoảnh
Diện ch
(ha)
Trạng thái
Ghi chú
Tổng cộng
1.073,64
I
Rừng đặc dng
923,90
1
Xã Yên Nhân
481
4
46,59
txp, txk
2
Xã Yên Nhân
486
1
22,59
txk
3
Xã Yên Nhân
494
1
2,10
txk
4
Xã Yên Nhân
494
1a
43,11
txk
5
Xã Yên Nhân
494
1b
5,18
txk
6
Xã Yên Nhân
494
1c
47,17
txk, txp
7
Xã Yên Nhân
494
3a
77,85
txk
8
Xã Yên Nhân
494
5b
70,31
txk
9
Xã Yên Nhân
500
9
95,40
txk, txp
10
Xã Yên Nhân
500
11
88,30
txk
11
Xã Yên Nhân
501
4
44,54
txk
12
Xã Yên Nhân
501
5
5,83
txk, txp
13
Xã Yên Nhân
501
7
0,55
txk
14
Xã Lương n
496
2a
74,89
txk
15
Xã Lương n
496
2b
75,61
txk
16
Xã Lương n
504
3
136,97
txk
17
Xã Vạn Xuân
513
6b
20,77
txk
18
Xã Vạn Xuân
520
1
1,20
txk
19
Xã Vạn Xuân
521
3
64,94
txk
II
Trồng vườn thực vật
149,74
1
Xã Thường Xuân
517
2b
48,71
txn, txk, dt2, rtg
2
Xã Thường Xuân
517
2c
14,57
txp
3
Xã Thường Xuân
517
3a
56,05
txn, txk, dt1, rtg
4
Xã Thường Xuân
517
3b
25,49
txn, txk, dt1,
dt2, rtg
5
Xã Thường Xuân
517
3c
4,92
dt1
Phụ biu số IV:
Kế hoạch trồng rừng mới thuc Phương án qun lý rng bn vng
n quc gia Xuân Liên, giai đon 2025 - 2035
TT
Địa đim
Tiu
khu
Khoảnh
Diện ch
(ha)
Trạng thái
Ghi chú
Tổng cộng
35,91
1
Xã Lương n
502
7
2,45
dt2
2
Xã Lương n
510
1
1,99
dt1, dt2
3
Xã Lương n
510
2
0,88
dt1, dt2
4
Xã Lương n
510
3
13,12
dt1, dt2
5
Xã Vạn Xuân
508
1
1,94
dt2
6
Xã Vạn Xuân
508
3
4,29
dt1
7
Xã Vạn Xuân
508
4
0,39
dt1
8
Xã Yên Nhân
500
6b
5,02
dt1, dt2
9
Xã Yên Nhân
487
1a
1,22
dt1
10
Xã Yên Nhân
487
2
3,21
dt2
11
Xã Yên Nhân
501
1
1,4
dt2
Phụ biu số V:
Quy hoch đim, khu vc tổ chức hot động du lch sinh thái, nghỉ dưỡng,
gii t thuc Phương án qun lý rng bn vững Vưn quc gia Xn Liên,
giai đon 2025 - 2035
TT
Tên các tuyến, điểm du lch
sinh thái
Quy mô
(ha)
V trí
(theo khonh, tiu khu)
Ghi
chú
I
Các điểm, khu vc quy hoch
2.669,54
1
Điểm du lịch sinh thái, ngh
dưỡng
429,88
khoảnh 3, 4, 5, 6 tiểu khu 509;
khoảnh 1a, 1b, 2a tiểu khu 517
2
Điểm du lịch ngh dưỡng cao
cấp
212,38
khoảnh 1, 2, 5, 6a, 6b tiểu khu
513
3
Điểm du lch thác Yên
506,84
khoảnh 2, 3, 5, 6a, 6b tiểu khu
513; khoảnh 3, 4a, 4b, 5a tiểu
khu 515
4
Điểm du lch Hón Can
239,33
khoảnh 1, 2 tiểu khu 520;
khoảnh 4 tiểu khu 521
5
Điểm du lch thác Thiên Thy
123,88
khoảnh 3, 4, 5a tiểu khu 520
6
Điểm du lch đỉnh Pù Gió
333,82
khoảnh 6 tiểu khu 512; khoảnh
5b tiểu khu 515; khoảnh 2, 5,
6, 7, 8, 9 tiểu khu 516
7
Điểm Trung tâm Du khách
149,74
khoảnh 2b, 2c, 3a, 3b, 3c tiểu
khu 517
8
Điểm du lch Sông Khao
668,67
khoảnh 6 tiểu khu 502;
khoảnh 3 tiểu khu 504;
khoảnh 1, 2, 3, 4 tiểu khu 509;
khoảnh 1, 2, 3, 4 tiểu khu 510;
khoảnh 1, 2, 4a tiểu khu 515
9
Đim rng nguyên sinh bn
Vn
5,0
khoảnh 1 tiểu khu 497
II
Các tuyến quy hoch
1
Tuyến du lch ngưc dòng Sông Chu
2
Tuyến du lch ngoi thác Yên
3
Tuyến du lch sinh thái thác Thiên Thy-đỉnh Pù Gió
4
Tuyến du lch khám phá rng nguyên sinh bn Vn
5
Tuyến du lch cáp treo
6
Tuyến đưng st leo núi
Phbiu số VI:
Tổng hợp danh mục nguồn vốn đầu thuc Phương án qun lý rng bn vng
n quc gia Xn Liên, giai đon 2025 - 2035
ĐVT: Triệu đồng
TT
Hạng mục
Tng
Giai đoạn 2026-2030
Giai đoạn 2031-2035
Ghi chú
Cộng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Xã hội
hóa
Cộng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Xã hội
hóa
Chi
thường
xuyên
Chi đầu
Chi
thường
xuyên
Chi
đầu
I
NHIỆM VỤ BẢO VỆ
RỪNG
78.430
48.980
5.000
22.180
21.000
800
29.450
-
19.650
8.500
1.300
1
Bảo vệ rừng
55.700
37.150
-
16.150
21.000
-
18.550
-
15.550
2.500
500
-
Điu tra, định vị cây cổ thụ
trong rừng đặc dụng làm
sở dữ liệu phục vụ bảo tồn,
phát triển đa dạng sinh học
5.000
2.500
2.500
2.500
2.500
-
-
Xây dựng sở dữ liệu đất
đai thuộc Vưn quốc gia
quản lý.
5.000
2.500
2.500
2.500
2.500
-
-
soát tổ chức thực hiện
Quy chế phối hợp với các
ngành liên quan: chính
quyền địa phương, các BQL
rừng phòng hộ, đặc dụng
giáp ranh Ban quản lý
Thủy lợi 3
500
250
250
250
250
-
2
-
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ
thống mốc gii
3.000
1.500
1.500
1.500
1.500
-
-
Sửa chữa, bảo dưỡng, bổ
sung hệ thống bảng niêm
yết
1.500
750
750
750
750
-
-
Tập huấn kỹ thuật chuyên
sâu về sử dụng thiết b
chuyên dụng trong điều tra
đa dạng sinh học, giám sát
tài nguyên rừng an toàn
rừng tại Vưn Quốc gia
(trung bình 1 cuộc/2 năm x
5 cuộc/10 năm x 100
tr/cuộc)
500
200
200
300
300
-
-
Bảng tuyên truyền, bảng tin
điện tử (02 bộ trên 500tr)
1.000
500
500
500
500
-
-
Theo dõi diễn biến i
nguyên rừng đất lâm
nghiệp
2.000
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
Mua sắm máy móc thiết b
cập nhật diễn biến BVR (
Máy vi tính; máy tính bảng,
máy định vị , máy ảnh kỹ
thuật số, Flycam…)
1.000
500
500
500
500
-
3
-
Mua sắm các trang thiết b
hoàn thin cho nhà bảo tàng
động thực vật; Trung tâm
cứu hộ động vật (trung bình
200.000 đ/năm x 10 năm)
2.000
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
Hệ thống điện năng lưng
mặt trời cho trạm Kiểm lâm
Sông Khao; Trạm Kim lâm
Hón Mong; Trạm Kiểm lâm
Cửa Đạt
2.700
1.700
1.700
1.000
1.000
-
-
Xây dựng Xuân Liên thành
khu di sản ASEAN (AHP);
danh hiệu Danh lục xanh
500
-
500
500
-
Lập hồ giao đất Vưn
quốc gia (xây dựng mốc đa
chính, đo vẽ lập bản đồ đa
chính cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất)
10.000
10.000
10.000
-
-
-
Cm mốc phân đnh phân
khu chức năng Vườn quốc
gia
2.500
-
2.500
2.500
-
-
Lập hồ giao đất ng bán
ngp hồ Cửa Đạt (xây dựng
mốc địa chính, đo vẽ lập
bản đồ địa chính)
5.000
5.000
5.000
-
-
-
Cm mốc phân định ranh
gii đất vùng bán ngp hồ
Cửa Đạt
6.000
6.000
6.000
-
-
-
Phát dọn các tuyến tuần tra,
kim tra BVR, PCCCR (100
triệu/năm x 10 năm)
1.000
500
500
500
500
-
-
Trang bị hệ thống bảng,
bin ch dẫn cây cổ thụ,
tuyến tuần tra, kiểm tra rừng
bảng niêm yết (trung
bình 50 triệu/năm x 10 năm)
500
250
250
250
250
-
4
-
Công tác tuyên truyền, giáo
dục nâng cao nhận thức
BVR, PCCCR (đăng tin, bài
trên truyền nh, báo đài;
họp tuyên truyền tại các
thôn vùng đệm; phối hợp
trường học; phát hành ấn
phẩm, mua sắm sản phẩm
tuyên truyền.....) = 600 triệu
đồng/năm x 10 năm
6.000
3.000
3.000
3.000
3.000
-
2
Phòng cháy chữa cháy
rng
22.730
11.830
5.000
6.030
-
800
10.900
-
4.100
6.000
800
-
Xây dựng nhà luyện tập
PCCCR
5.000
5.000
5.000
-
-
-
Xe ô tô phục vụ công tác
chung của đơn v thực hiện
nhiệm vụ Kim lâm, phòng
chống cháy rừng (theo Ngh
định 72/2023/NĐ-CP)
950
950
950
-
-
-
Thuyền, xuồng, ca phục
vụ công tác BVR, PCCCR
(500 trđ/cái x 2 cái )
1.000
500
500
500
500
-
-
Trang thiết b phòng cháy
chữa cháy (Quần áo chữa
cháy, máy thổi gió, máy
phát thực bì, cưa xăng….)
(150 triệu/năm x 10 năm)
1.500
750
750
750
750
-
-
T chức diễn tập, tập huấn
nghiệp vụ BVR, PCCCR
(100 triệu đồng/lần/2 năm x
5 lần/10 năm)
500
250
250
250
250
-
-
Xây dựng chòi canh lửa
phục vụ công tác PCCCR
quan sát động vật (01
cái)
3.000
-
3.000
3.000
-
5
-
Biển báo cấm lửa
800
400
400
400
400
-
-
Làm giảm vật liệu cháy
1.600
800
800
800
-
800
-
Sửa chữa, bảo ng các
loại phương tiện gồm:
Thuyền, xe các trang
thiết bị cứu hộ, PCCCR
(50.000 đ/năm x 10 năm)
500
250
250
250
250
-
-
Hệ thống âm thanh hội
trường thiết bị phòng
họp trực tuyến (1 hệ thống,
dưới 500tr_Quyết đnh
661/QĐ-SNNPTNT ngày
10/12/2024)
490
490
490
-
-
-
Hệ thống x lý thông tin
truyền tin phát hin sớm
cháy rừng ch huy chữa
cháy rừng (1 hệ thống, dưới
500tr_Quyết đnh 661/QĐ-
SNNPTNT ngày
10/12/2024)
490
490
490
-
-
-
Tập huấn nghiệp vụ PCCCR
(02 lp/nămx 90 triệu/lp x
10 năm)
1.800
900
900
900
900
-
-
Sửa chữa hệ thống bảng
tuyên truyền (bảng nhỏ:
trung bình sửa 5 bảng/năm x
10 bảng x 30 triệu/bảng x
10 năm; bảng ln 5 năm sửa
1 lần x 300 triu/lần x 2
lần/10 năm)
2.100
1.050
1.050
1.050
1.050
-
-
Sửa chữa, nạo vét lòng Hồ
chứa nước sinh thái tạo
cảnh quan cho du lịch tạo
nguồn c phục vụ phòng
cháy, qui 2ha
3.000
-
3.000
3.000
-
6
II
NHIM VỤ PHÁT
TRIỂN RỪNG
120.651
43.000
-
1.000
13.250
28.750
77.651
8.000
3.500
10.000
56.151
1
Xây dựng Vườn u tập các
li thực vật bản đa, quý
hiếm của Việt Nam tại
VQG Xuân Liên
28.000
10.000
10.000
18.000
8.000
10.000
-
2
Xây dựng vườn u tập
phát triển các li lan quý,
hiếm, có giá tr kinh tế tại
Vưn quốc gia Xuân Liên
3.500
-
3.500
3.500
3
Xây dựng rừng ging, vườn
ging một số li cây lâm
nghiệp bản địa phục vụ
trồng rừng (50hax60tr/ha.
Trong đó NSNN 25tr/ha)
3.000
3.000
1.250
1.750
-
4
Làm giàu rừng tự nhiên là
rừng đặc dụng (923,90ha x
90tr/ha)
83.151
27.000
27.000
56.151
56.151
5
Nâng cấp n ươm cây
VQG Xuân Liên
2.000
2.000
2.000
-
-
6
Xây dựng Phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu
1.000
1.000
1.000
-
-
III
NHIM VỤ NGHIÊN
CỨU KHOA HỌC
70.500
30.000
-
30.000
-
-
40.500
-
40.500
-
-
1
Xây dựng hệ thống hồ
quản lý tiểu khu rừng dựa
trên ô mẫu cố định, ng
dụng GIS trí tuệ nhân tạo
trong giám sát rừng, đa
dạng sinh học, trữ lượng
carbon.
4.500
4.500
4.500
-
-
2
Điu tra, bảo tồn c li Tê
tại Vườn quốc gia Xuân
Liên
3.500
3.500
3.500
-
-
7
3
Điu tra, bảo tồn các li
n dương thuộc chi
Capricornis tại Vườn quốc
gia Xuân Liên
3.500
3.500
3.500
-
-
4
Điu tra, đánh giá phân bố,
trữ lưng xây dựng kế
hoạch bảo tồn, sử dụng bền
vững một số loài lâm sản
ngoài gỗ có giá tr kinh tế
cao tại VQG Xuân Liên.
3.000
3.000
3.000
-
-
5
Điu tra, bảo tồn phát
trin một số li nguy cấp
quý hiếm trong Bộ Sẻ, Bộ
tại VQG Xuân Liên.
6.000
3.000
3.000
3.000
3.000
-
6
Điu tra đánh giá các li
động vật thủy sinh, lưỡng
sát tại VQG Xuân
Liên.
9.000
3.000
3.000
6.000
6.000
-
7
Giám sát một số li nguy
cấp quý hiếm: Voọc Xám,
Khỉ, Rùa, Cầy tại VQG
Xuân Liên.
12.000
3.000
3.000
9.000
9.000
-
8
Điu tra bảo tồn phát
trin các li Đỗ Quyên quý
hiếm; điu tra, bo tn
phát trin các loài trong h
Chè (Theaceae) giá tr
kinh tế, bo tn cao ti
VQG Xuân Liên.
6.500
-
6.500
6.500
-
9
Điu tra, bảo tồn phát
trin các li Lan gấm quý
hiếm thuộc chi
Anoectochilus tại VQG
Xuân Liên.
3.000
-
3.000
3.000
-
8
10
Điu tra đánh giá phân bố,
đặc điểm sinh học, sinh thái
bảo tồn nguồn gen các
li đặc hữu Xuân Liên ghi
nhận mới: Sồi Xuân Liên
(Quercus xuanlienensis);
Mộc hương xn liên
(Aristolochia
xuanlienensis); Thiên lý
Xuân Liên (Jasminanthes
xuanlienensis).
10.500
3.500
3.500
7.000
7.000
-
11
Gây nuôi sinh sản, i hoang
loài lôi trắng ti VQG
Xuân Liên
3.000
3.000
3.000
-
12
Xây dựng, số hoá bản đồ
cảnh quan sinh thái trên nền
tảng GIS, tích hợp với hệ
thống sở dữ liệu i
nguyên rừng và dữ liệu đa
dạng sinh học, quy hoạch
bảo tồn sử dụng hợp lý
tài nguyên của Vưn quốc
gia.
3.000
3.000
3.000
13
Điu tra, bổ sung khu hệ
thực vật ngành Thông
(Pinophyta), đề xuất các
gii pháp bảo tồn, phát triển
tại Vưn Quốc gia Xuân
Liên, tỉnh Thanh Hóa
3.000
-
3.000
3.000
-
IV
ĐÀO TẠO PT TRIN
NGUỒN NHÂN LỰC
5.200
2.600
-
600
-
2.000
2.600
-
600
-
2.000
1
Đào tạo lp lái xuồng
200
100
100
100
100
-
9
2
Đào tạo đội ngũ chuyên gia
về bảo tồn, cứu hộ, các
chuyên gia về nhân giống
phục công tác quản lý
bảo tồn các nguồn gen quý,
hiếm; đào tạo nâng cao trình
độ ngoại ngữ.
5.000
2.500
500
2.000
2.500
500
2.000
V
NHIM VỤ PHÁT
TRIN KINH TẾ XÃ
HỘI VÙNG ĐỆM
52.500
26.000
-
-
5.000
21.000
26.500
-
-
-
26.500
1
Xây dựng dự án đầu phát
trin vùng đệm theo điều 16
Ngh đnh 156/2018/NĐ-CP
trình cấp thẩm quyền phê
duyệt
5.000
5.000
5.000
-
-
2
Hỗ trợ người dân ng đệm
phát triển hình trồng
chế biến c liệu dưới tán
rừng.
24.000
12.000
12.000
12.000
-
12.000
3
Xây dựng hình đồng
quản lý gắn bảo vệ rừng
phát triển kinh tế tại VQG
Xuân Liên
6.000
-
6.000
-
6.000
4
Nâng cao năng lực phát
trin du lịch cộng đồng cho
ngưi dân tộc Thái ti bản
Đục, bản Vịn thuộc xã Bát
Mọt thôn Thanh Xuân
thuộc th trấn Thường Xuân,
huyện Thường Xuân
1.500
1.000
1.000
500
-
500
5
Xây dựng hình sản xuất
nông nghiệp bền vững tạo
sản phẩm đặc trưng, truyền
thống của đa phương
khu vực (mô hình nuôi
4.000
2.000
2.000
2.000
-
2.000
10
thương phẩm các li y,
các li c ngọt,
nước lạnh; hình trồng
chế biến tạo sản phẩm từ
các li dược liệu: các li
Sâm, các loài Chè....;
hình trồng và chế biến tạo
sản phẩm từ các loài: Cây
khai, Tầm bốp, Lạc tiên,
Rớn, lá đắng, Sim rừng)
6
Xây dựng các hình phát
trin kinh tế - xã hi vùng
đệm VQG Xuân Liên
12.000
6.000
6.000
6.000
-
6.000
VI
PHÁT TRIN H
THỐNG SỞ VẬT
CHẤT
141.600
108.000
23.000
1.500
83.500
-
33.600
-
3.500
30.100
-
1
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ
thuật phục vụ quản lý
phát triển du lịch Vườn
Quốc gia Xuân Liên.
52.500
52.500
10.000
-
42.500
-
-
-
-
-
-
-
Xây dựng Nhà làm vic tập
trung công trình phụ trợ
BQL Vưn Quốc gia
30.000
30.000
10.000
20.000
-
-
Xây dựng các hạng mục phụ
trợ (sân đưng nội bộ,
khuôn viên, cây xanh, ờng
rào, đường điện....) Khu
Văn phòng BQL Vườn
Quốc gia
5.000
5.000
5.000
-
-
Xây dựng Hội trưng BQL
Vưn quốc gia Xuân Liên
(sức chứa 200 ngưi )
5.000
5.000
5.000
-
-
-
Xây dựng nhà cán bộ
công nhân viên Ban quản lý
Vưn Quốc gia Xuân Liên
5.000
5.000
5.000
-
-
-
Xây dựng Nhà ăn, bếp nấu
tập thể
2.500
2.500
2.500
-
-
11
-
Sửa chữa, cải tạo Văn
phòng làm vic Ban quản lý
VQG Xuân Liên
5.000
5.000
5.000
-
-
2
Xây dựng Khu nhà khách
trung tâm Vườn Quốc gia
5.000
5.000
5.000
-
-
3
Nâng cấp, cải tạo Văn
phòng Hạt Kiểm lâm thuộc
VQG Xuân Liên
5.000
5.000
5.000
-
-
4
Cải tạo, nâng cấp nhà Bảo
tàng động thực vật
10.000
10.000
5.000
5.000
-
-
5
Xây dựng trạm thu phí tham
quan VQG
1.500
-
1.500
1.500
-
6
Xây dựng Trạm Kiểm lâm
Bản Lửa
5.000
-
5.000
5.000
-
7
Xây dựng khu nghiên cứu
bảo tồn, đa dạng sinh học
tại thôn Vn
8.000
-
8.000
8.000
-
8
Xây dựng khu cứu hộ động
vật bán hoang các li
linh trưởng, các li rùa, các
li cày, các loài trong bộ
Sẻ, bộ
5.000
5.000
5.000
-
-
9
Sửa chữa Nhà điều hành
công trình phụ trợ khu cứu
hộ động vật
5.000
5.000
5.000
-
-
10
Xây dựng Trung tâm bảo
tồn, phát triển sinh vật
dịch vụ môi trưng rừng
8.000
8.000
3.000
5.000
-
11
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp
khu nhà làm việc trạm kiểm
lâm Hón Can
3.000
3.000
3.000
-
-
12
12
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp
khu nhà làm việc Trạm
kim lâm Cửa Đạt phục vụ
công tác quản lý điều hành
kết hợp trạm cứu hộ, cứu
nạn bến thuyền Cửa Đạt
3.000
3.000
3.000
-
-
13
Xây dựng hệ thống c
sạch Văn phòng ban quản lý
Vưn Quốc gia
2.000
2.000
2.000
-
-
14
Xây dựng hệ thống c
sạch cho 07 trạm Kiểm lâm
3.500
1.500
1.500
2.000
2.000
-
15
Hệ thống nước sạch và bể
chứa nước phục vụ khu cứu
hộ, chăn thả động vật hoang
1.500
-
1.500
1.500
-
16
Xây dựng tuyến đường tiếp
nối lên quần thể cây Di sản
3.000
3.000
3.000
-
-
17
Đường từ bến thuyền Đập
Cửa Đạt đi trạm KL Cửa
Đạt
5.000
5.000
5.000
-
-
18
Đường tuần tra bảo vệ rừng
nối tiếp tuyến đường T
ngn đập Cửa Đạt đi Trạm
KL Sông Khao (10km);
Đường tuần tra bảo vệ rừng
khu vực thác Hón Yên
(1km) (Đưng tông rộng
1-1,5m, chi phí 1,2 tỷ/km)
13.200
-
13.200
13.200
-
19
Nâng cấp đường từ trạm
BVR Hón Can đi thác Thiên
Thủy
2.400
-
2.400
2.400
-
VII
NHIM VỤ GIÁO DỤC
MÔI TRƯỜNG
11.940
6.470
-
1.000
-
5.470
5.470
-
-
-
5.470
1
Xây dựng biển tuyên truyền
giáo dục môi trường
1.000
500
500
500
-
500
13
2
Phát hành ấn phẩm tuyên
truyền, quảng bá, giáo dục
i trường (Sách, tờ i, tập
gấp,u ảnh, đĩa CD,
nón, ba lô....); nâng cấp
trang Website gii thiệu về
Vưn Quốc gia Xuân Liên
1.000
500
500
500
-
500
3
Tuyên truyền Giáo dục i
trường cho người dân 05 xã
vùng đệm VQG Xuân Liên
1.000
500
500
500
-
500
4
T chức các chương trình
giáo dục về bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên, bảo vệ
i trưng cho học sinh tại
các trường phổ thông trung
học của 05 xã ng đệm
Khu bảo tồn.
4.000
2.000
2.000
2.000
-
2.000
5
Tổ chức cuộc thim hiểu
về bảo vệ rừng, i trưng
và đa dạng sinh học Vưn
Quốc gia Xuân Liên
1.000
500
500
500
-
500
6
Tchức các hoạt động giáo
dục bảo vệ môi trường
ngoài hiện trưng cho cộng
đồng địa phương
1.000
500
500
500
-
500
7
T chức các cuộc thi vẽ
tranh, sáng tác tranh về chủ
đề bảo vệ môi trường
500
250
250
250
-
250
8
Thành lập và duy trì các câu
lạc bộ bảo tồn đa dạng sinh
học tại cộng đồng
1.440
720
720
720
-
720
14
9
Xây dựng Đề án chi trả dch
vụ hệ sinh thái tự nhiên cho
VQG Xuân Liên
1.000
1.000
1.000
-
-
VIII
NHIM VỤ PHÁT
TRIN DU LỊCH SINH
THÁI, NGHỈ DƯỠNG,
GIẢI T
1.000
1.000
-
1.000
-
-
-
-
-
-
-
1
Xây dựng Đề án du lịch
sinh thái, ngh dưỡng, gii
trí VQG Xuân Liên
1.000
1.000
1.000
-
-
Tng cộng
481.821
266.050
28.000
57.280
122.750
58.020
215.771
8.000
67.750
48.600
91.421

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3971/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Xuân Liên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×