• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 377/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Công ty Baijiang Precision Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/05/2024 16:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 377/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Công ty Baijiang Precision Việt Nam"
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 377/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 377/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 377/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut Sửa đi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trưng ngày 17/11/ 2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi tờng;
Theo đề nghị của Giám đốc STài nguyên Môi trường tại Tờ trình s
180/TTr-TNMT ngày 15/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty TNHH Baijiang Precision (Việt Nam), địa
chtrụ sở chính tại Lô CN-01 (CN-01.1.2), KCN Tân Hưng, Xương Lâm,
huyn Lng Giang, tnh Bc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi
trường của dự án đầu tưCông ty Baijiang Precision Việt Nam” tại Một phần Lô
CN-01 (CN-01.1.2), KCN Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang, với các
nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dán đầu tư: Công ty Baijiang Precision Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Baijiang Precision (Việt Nam) .
1.3. Địa điểm hoạt động: Một phần Lô CN-01 (CN-01.1.2), KCN Tân Hưng,
huyn Lng Giang, tnh Bc Giang, Vit Nam.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp ng ty Trách nhiệm hữu hạn
một thành viên số doanh nghiệp: 2400972797 do Phòng Đăng ký kinh doanh
thuộc Sở Kế hoạch và đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đầu ngày 06/09/2023.
Giy chng nhận đăng đầu tư mã s d án 8768454215 do Ban Qun lý
các khu công nghip tnh Bc Giang cp, chng nhận đăng ký lần đầu ngày
23/08/2023.
2
1.5. Mã số thuế: 2400972797.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ:
- Đúc sắt, thép, chi tiết: Sản xuất các sản phẩm kim loại dùng cho thiết bị
điện tử n dụng, điện tử thông minh và thiết bị truyền thông;
- Gia công khí; xử tráng phủ kim loại, chi tiết: Gia công các bộ phận,
các chi tiết bằng kim loại dùng cho thiết bị điện tử dân dụng, điện tử thông minh
và thiết bị truyền thông;
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô xe động khác,
chi tiết: Sản xuất, gia công ph tùng, bộ phận cho năng lượng mới;
- Sản xuất sản phẩm khác từ nhựa, chi tiết: Sản xuất, gia công các linh phụ
kiện, cấu kiện bng nhựa dùng cho thiết bị điện tử dân dụng và điện tử thông minh
và thiết bị truyền thông.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại Một phn Lô CN-01 (CN-01.1.2) KCN
Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang với diện tích 21.500m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Sản xuất các sản phẩm kim loại dùng cho thiết bị điện tử n dụng, điện
tử thông minh và thiết bị truyền thông công suất 10.000.000 sản phẩm/năm;
+ Gia công các bộ phận, các chi tiết bằng kim loại dùng cho thiết bị điện tử
n dụng, điện tử thông minh thiết bị truyền thông công suất 3.000.000 sản
phẩm/năm.
+ Sản xuất, gia công phụ tùng, bộ phận cho năng ợng mới công suất
2.500.000 sản phẩm/năm;
+ Sản xuất, gia công các linh phụ kiện, cấu kiện bằng nhựa dùng cho thiết bị
điện tử n dụng điện tử thông minh thiết bị truyền thông công suất
5.000.000 sản phẩm/năm.
2. Ni dung cp phép môi trường u cầu vbảo vmôi trường m theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thi ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trgiới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thtrưởng c cơ quan: Văn png UBND tỉnh, Sở i nguyên i trường,
Ban quản c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang; UBND huyện Lng Giang, UBND
Xương Lâm; Công ty TNHH Baijiang Precision (Việt Nam) tổ chức, cá nhân
ln quann cứ Giấy pp y thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án
(trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN.
Việt Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thtrưởng c cơ quan: Văn png UBND tỉnh, Sở i nguyên i trường,
Ban quản c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang; UBND huyện Lng Giang, UBND
Xương Lâm; Công ty TNHH Baijiang Precision (Việt Nam) tổ chức, cá nhân
ln quann cứ Giấy pp y thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án
(trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN.
Việt Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TỜNG ĐỐI VỚI
THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hp phải cấp phép xả nước thải theo quy đnh tại
khon 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường m 2020, do:
- ớc thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của Công ty TNHH Baijiang
Precision (Việt Nam) sau khi xử qua hthống xử ớc thải sinh hoạt công
suất 60m
3
/ngày.đêm đảm bảo đạt cột B, QCVN 40:2011/BTNMT rồi được đấu nối
o hệ thống thu gom, xử lý ớc thải của KCN Tân Hưng (do Công ty c phn
LIDECO 1 qun vận hành) đ tiếp tc x đm bảo đt ct A, QCVN
40:2011/BTNMT trước khi thi ra ngun tiếp nhn (Theo biên bn tho thuận đấu
ni h tng ngày 19/3/2024 gia Công ty TNHH Baijiang Precision (Vit Nam)
ng ty C phn Lideco 1). S lượng điểm đấu nối: 01 đim đấu nối. Vị t đấu
nối (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
):
X = 2 361
335,90; Y = 425 711,873
- Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước làmt sản phẩm đúc, nước làm
sạch trước sơn được thu gom, tuần hoàn sử dụng, không xả thải ra môi trường,
được định kỳ thay thế và chủ dự án thuê đơn vị chức năng để thu gom, xử
theo quy định về chất thải nguy hại.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ I TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để
đưa về hệ thống xửớc thải
- Nước thi sinh hot: Nước thi sau khi được x b qua b t hoi 3
ngăn (02 b mi b 30m
3
) s theo đường ng UPVC D200 UPVC D250 vi
tng chiu dài khong 510m dn v h thng x c thi tp trung công sut
60m
3
/ngày.đêm để x sau đó theo đưng ng UPVC D250 dài khong 251m
đấu ni vào h thng thu gom, x c thi tp trung ca khu công nghip Tân
Hưng ti v trí h ga đấu ni s A52.3.
- Nước thải tq trình m sch tớc sơn: Công đoạn làm sạch trưc sơn
sdụng dung dịch làm sch chun dụng (cht tẩy du mỡ, chất tẩy sáp, chất
hot đng bề mặt); nước thải m sạch có cha thành phần chính như axit oleic,
các chất hoạt đng bề mặt, dầu m. Nước làm sạch đưc chứa ti bnước làm
sch thtích 2m
3
(b thép kng g kích thước 2x1x1m, b đt ti khu vc làm
sch trong xưởng sản xuất) sau đó tuần hn s dng cho công đoạn làm sạch.
Đnh k thay thế nước làm sch tần suất 01 tun/lần, lượng nước thải làm sch
phát sinh khong 02m
3
/ln thay thế. Nước thi phát sinh được ch dán hợp
3
với đơn vị chức năng để đến hút nước tại bồn chứa này mang đi xử lý theo quy
định về quản lý chất thải nguy hại.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi
- Quy trình công ngh h thng x c thi công sut 60m
3
/ngày đêm:
Nước thi sinh hot sau b t hoi B điều hoà B thiếu khí à B hiếu
khí à B lng à B kh trùng à Nước thi sau x đạt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B H thống thu gom nước thi ca khu công nghip Tân
Hưng (do Công ty C phn Lideco 1 qun lý và vn hành).
- Công ngh x lý:ng ngh sinh hc.
- Công sut thiết kế: 60 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất sử dụng: Mt r đường: 2 kg/ngày; Hcht kh trùng Clo: 2
t/ngày.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công tnh, thiết b phòng nga, ng phó s c h thng x lý
nước thi:
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự c số hệ thống xlý c thi
- Vận hành các hệ thống xử nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành).
- Thường xuyên bảo dưỡng và duy tu, thay thế các thiết bị hỏng, đảm bảo thay
thế bảo dưỡng các thiết bvật liệu lọc, thiết bị xử đạt hiệu quxử lý nước thải.
- c hóa chất sử dụng phải tuân theo sự hướng dn của nhà sản xuất, tư vấn
thiết kế; không sử dụng các chất trong danh mục cấm của Việt Nam.
- Kiểm tra hệ thống thu gom xử nước thải ng ngày đbiện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Đảm bảo quy trình vận hành trạm xử ớc thải theo đúng kỹ thuật, tuân
th định mức hóa chất.
- Luôn dự trữ và có phương án thay thế các thiết bị có nguy cơ hỏng cao như:
y m, phao, van, thiết bsục khí, cánh khuấy các thiết bị chuyển động
khác,... để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi mật độ vi sinh.
- Bổ sung dinh dưỡng nuôi vi sinh, hoá chất khử trùng.
- Trường hợp xảy ra sự cố, báo cáo công ty chủ hạ tầng KCN xem xét tiếp
nhận xử lý nước thải cho dự án.
- Tờng xuyên theo i, vận hành, bổ sung hoá chất định kỳ theo đúng thiết kế.
- B trí cán bvận hành, theo dõi thưng xuyên chất lượng nước thải sau xử .
- B trí c thiết bị, lắp đt bơm, đường ng tuần hn ng nước thải khi xảy ra
5
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí lấy mẫu Tần sut lấy mẫu
Thông số lấy
mẫu
Quy
chuẩn so
sánh
1
Nước thải đầu vào
tại bể điều hoà của
hệ thống xử
nước thải sinh
hoạt công suất
60m
3
/ngày đêm.
Lấy mẫu đơn 01 lần.
Thời gian dự kiến
lấy mẫu ngày
03/03/2025
Lưu lượng, pH,
BOD
5
, COD,
Chất rắn lơ lửng,
Sunfua, Amoni
(tính theo N),
Tổng Nitơ, Tổng
Phốt pho (tính
theo P), Tổng
dầu m khoáng,
Coliform.
QCVN
40:2011/
BTNMT,
cột B;
2
Nước thi đầu ra
tại hố ga đấu nối
với khu công
nghiệp Tân Hưng
Lấy mẫu đơn với tần
suất 01 ngày/lần,
trong vòng 3 ngày
liên tiếp. Thời gian
dự kiến lấy mẫu
Lần 1:
ngày 03/03/2025
Lần 2:
ngày 04/03/2025.
Lần 3:
ngày 05/03/2025.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá tr giới hạn cho phép của chất ô nhiễm đạt QCVN
40:2011/BTNMT cột B trước khi đấu nối vi hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của KCN Tân ng. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả
ớc thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
o cáo cơ quan cấp giấy phép xem xét, giải quyết.
- Việc vận hành hệ thống xlý nước thải phải có nhậtvận hành ghi chép
đầy đủ các thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử nước thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên i trường, Ban quản các KCN tỉnh, UBND huyện Lạng Giang để
kịp thời xử lý.
4
sự cố nước thải sau xử lý không đảm bảo quy chuẩn tớc khi thải ra ngi.
- Trường hợp xảy ra sự cố kéo dài, thực hiện thu gom, hợp đồng với đơn vị
chức năng vận chuyển, xử lý.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng ps c s h thng x c thi
Khi gặp sự clượng nước thải phát sinh vượt quá công suất trạm xử hay
sự cố kỹ thuật khác:
- Phải dừng hoạt động trạm xử lý để sửa chữa, đề ra phương án khắc phục.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị máy móc của
trạm phải dừng hoạt động của trạm khắc phục sự cố trong vòng 1 ngày, thuê
đơn vị chức năng đến hút nước thải đi xử lý.
- Nước thải qua trạm xử lý có thể gặp các sự cố một hoặc một số thông số ô
nhiễm trong nước thải sau xử lý ca đạt quy chuẩn cho phép. Tùy theo thông số
ô nhiễm nào vượt quy chuẩn cho phép mà có sự kiểm tra, điều chnh và đưa ra c
biện pháp khắc phục khác nhau. Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử
lý cần liên hệ với bên lắp đặt, xây dựng hệ thống để có biện pháp xử lý.
- Đồng thời thông báo đến đơn vị Chủ hạ tầng khu công nghiệp để xử
phương án tiếp nhận xử lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 02/2025 đến 04/2025.
2.2. Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm
Hệ thống xử lý nước thải công suất 60 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: ớc thải trước và sau xử lý của hệ thống xử lý nước
thải công suất 60 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm:
STT Các chất ô nhiễm Đơn vị tính
Giá trị giới hạn cho
phép (QCVN
40:2011/BTNMT, cột B)
1 pH - 5,5-9
2
mg/l
50
3 COD mg/l 150
4 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
5
Sunfua
mg/l
0,5
6
Amoni (Tính theo N)
mg/l
10
7 Tổng Nito mg/l 40
8 Tổng phốt pho (tính theo P) mg/l 6
9 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
10 Coliform
Vi khuẩn
/100ml
5000
5
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí lấy mẫu Tần sut lấy mẫu
Thông số lấy
mẫu
Quy
chuẩn so
sánh
1
Nước thải đầu vào
tại bể điều hoà của
hệ thống xử
nước thải sinh
hoạt công suất
60m
3
/ngày đêm.
Lấy mẫu đơn 01 lần.
Thời gian dự kiến
lấy mẫu ngày
03/03/2025
Lưu lượng, pH,
BOD
5
, COD,
Chất rắn lơ lửng,
Sunfua, Amoni
(tính theo N),
Tổng Nitơ, Tổng
Phốt pho (tính
theo P), Tổng
dầu m khoáng,
Coliform.
QCVN
40:2011/
BTNMT,
cột B;
2
Nước thi đầu ra
tại hố ga đấu nối
với khu công
nghiệp Tân Hưng
Lấy mẫu đơn với tần
suất 01 ngày/lần,
trong vòng 3 ngày
liên tiếp. Thời gian
dự kiến lấy mẫu
Lần 1:
ngày 03/03/2025
Lần 2:
ngày 04/03/2025.
Lần 3:
ngày 05/03/2025.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá tr giới hạn cho phép của chất ô nhiễm đạt QCVN
40:2011/BTNMT cột B trước khi đấu nối vi hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của KCN Tân ng. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả
ớc thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
o cáo cơ quan cấp giấy phép xem xét, giải quyết.
- Việc vận hành hệ thống xlý nước thải phải có nhậtvận hành ghi chép
đầy đủ các thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử nước thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên i trường, Ban quản các KCN tỉnh, UBND huyện Lạng Giang để
kịp thời xử lý.
6
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: Có 04 nguồn phát sinh
- Nguồn số 01: Bi, kthải phát sinh tng đoạn nung, đúc kim loại;
- Nguồn số 02: Bụi từ công đon mài, đánh bóng;
- Nguồn số 03: Bụi, khí thải từ công đoạn pha sơn, sơn và sấy;
- Nguồn số 04: Khí thải từ công đon in.
2. Dòng khí thải, vị trí x khí thải: 04 dòng khí thải
- Dòng kthi s 1: Bụi, khí thải sau hệ thống xử lý bụi, khí thải công đoạn
nung, đúc kim loại;
- Dòng k thi s 2: Bụi sau hệ thống xử lý bụi từ quá trình mài, đánh bóng;
- Dòng kthi s 3: Bụi, khí thải sau hệ thống xử lý bụi, khí thải công đoạn
pha sơn, sơn và sấy;
- Dòng k thi s 4: Khí thải sau hệ thng xử lý khí thải từ công đoạn in.
2.1. Vt xkthải (h tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
):
+ Vị ts01: Tại ống thoát khí thải của hệ thống xử bụi, k thải công đoạn
nung, đúc kim loại. Ta độ xả kthải: X = 2361 335; Y = 425 705
+ Vị tsố 02: Tại ống thoát khí thải của hệ thống xbụi công đoạn mài,
đánh bóng. Tọa độ xả khí thải: X = 2361 325; Y = 425 715.
+ Vị tsố 03: Tại ống thoát khí thải của h thng xbụi, khí thi công đon
pha sơn, sơn và sấy. Tọa độ xả k thải: X = 2361 337; Y = 425 723
+ Vị ts 04: Tại ống thoát khí thải của hệ thống xử khí thải công đoạn in.
Tọa độ xả k thải: X = 2361 342; Y = 425 728.
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất:
- Dòng k thải số 01: 60.000 m
3
/giờ, tương đương 960.000 m
3
/ngày.
- Dòng k thải số 02: 25.000 m
3
/giờ, tương đương 400.000 m
3
/ngày.
- Dòng k thải số 03: 25.000 m
3
/giờ, tương đương 400.000 m
3
/ngày.
- Dòng k thải số 04: 12.000 m
3
/giờ, tương đương 192.000 m
3
/ngày.
Tổng lưu lượng xả thải: 122.000m
3
/giờ, tương đương 1.952.000 m
3
/ngày
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc (16
giờ/ngày).
7
2.2.2. Chất ng khí thải trước khi xvào môi trường không khí phải bảo
đảm đápng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí
thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ QCVN 19:2009/BTNMT cột B, cụ
thể như sau:
- Đối với dòng khí thải số 01:
STT
Các cht ô
nhim
Đơn v
nh
Giá tr gii hn cho
phép (QCVN
19:2009/BTNMT, ct B)
Tn sut
quan trc
định k
1 Bi tng
mg/Nm
3
200
06 tháng/ln
2 CO
mg/Nm
3
1.000
3 SO
2
mg/Nm
3
500
4 NO
2
mg/Nm
3
850
5 Km mg/Nm
3
30 01m/ln
- Đối với dòng khí thải số 02:
STT
Các cht ô
nhim
Đơn v
nh
Giá tr gii hn cho
phép (QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B)
Tn sut quan
trắc định k
1 Bi tng
mg/Nm
3
200 06 tháng/ln
- Đối với dòng khí thải số 03:
STT
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn cho
phép
Tần sut quan
trắc định kỳ
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B
QCVN
20:2009/
BTNMT
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 - 06 tháng/lần
2 Toluen mg/Nm
3
- 750
01 năm/lần
3 Benzen mg/Nm
3
- 5
4 Styren mg/Nm
3
- 100
- Đối với dòng khí thải số 04:
8
STT
Các cht ô
nhim
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn cho
phép
Tn sut quan
trắc định k
QCVN
19:2009/
BTNMT,
ct B
QCVN
20:2009/
BTNMT
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/ln
2
Benzen
mg/Nm
3
-
5
01 năm/ln
3 Styren mg/Nm
3
-
100
4 Toluen mg/Nm
3
- 750
B. YÊU CẦU BẢO VỆ I TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải.
- Bụi, khí thải phát sinh công đoạn nung, đúc kim loại: Bụi, khí thải từ máy
đúc được thu gom bằng chụp hút (12 chụp hút kích thước 2,5x2m) khí thải từ
nung đưc thu gom bằng ống thép Ø300 với tổng chiều dài khoảng 136m đưa
về hệ thống xử k thải. Khí thải sau khi xử đảm bảo đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B trước khi thải ra ngoài môi trường qua ống thoát khí kích
thước D500 có chiều cao 3,5m tmái nhà xưởng.
- Bụi từ công đoạn mài, đánh bóng được thu gom bằng chp hút (23 chpt
kích tớc 0,5x0,6m) sau đó theo đường ống thép Ø600 với tổng chiều dài khoảng
176m đưa về tháp dập bụi bằng ớc. Khí thải sau khi xử đảm bảo đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B trước khi thải ra ngoài môi trường qua ống thoát khí kích
thước D300 có chiều cao 3,5m từ mái nhà xưởng.
- Bụi, khí thải từng đoạn pha sơn, sơn và sấy: Bụi, khí thải tại khu vực sơn
được thu gom bằng chụp hút (06 chụp hút kích thước 1,5x1,0m), khí thải khu vực
pha sơn được thu gom bằng chụp hút (01 chụp hút kích thước D600), khí thải công
đoạn sấy được thu gom bng ống hút D500 sau đó bụi, khí thải theo đường ống
D800 tổng chiều dài khoảng 240m dẫn về hệ thống hệ thống xử khí thải công
đoạn pha sơn, n sấy. Khí thải sau khi xử đảm bảo đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B, QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi
trường qua ống thoát khí kích thước D600 có chiều cao 15m tmặt đất.
- Khí thải công đoạn in được thu gom bằng chụp hút (20 chụp hút kích thước
1,5x1,5m) sau đó theo đường ống nhánh D100, D300 với tổng chiều dài khoảng
40m sau đó theo đường ống chính D500 với tổng chiều dài khoảng 100m dẫn về hệ
thống hệ thống xử khí thải công đoạn in. Khí thải sau khi xử đảm bảo đạt QCVN
9
19:2009/BTNMT, cột B, QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi
trường qua ống thoát khí kích thước D400 có chiều cao 3,5m từ mái nhà xưởng.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xlý khí thải:
+ Đối với bụi, khí thải từ công đoạn nung, đúc kim loại
Khí thải à Chụp hút/Ống t à Đường ống thu gom à Tháp làm mát à
Quạt hút àTháp lọc bụi túi vi à Quạt hút à Tháp hấp thụ à Quạt hút à Ống
thoát khí à i trường (khí thi sau xử lý đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT,
cột B).
+ Đối với bụi công đoạn mài, đánh bóng:
Bụi à Chụp hút à Đường ống thu gom à Tháp dập bụi bằng nước à Quạt
t à Ống thoát khí à Môi trưng (khí thải sau xử đảm bảo đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B).
+ Đối với bụi, khí thải từ công đoạn pha sơn, sơn và sấy:
Bụi, khí thải à Chụp hút à Đường ống thu gom à Tháp nước à ng lọc
bụi àTháp hấp phụ bằng than hoạt tínhà Quạt hút à Ống thoát khí à Môi trường
(khí thải sau xử đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B, QCVN
20:2009/BTNMT).
+ Đối với khí thải công đoạn in:
Bụi, khí thải à Chụp hút à Đường ống thu gom à Tháp hấp phụ bằng than
hoạt tínhà Quạt hút à Ống thoát khí à i trường (khí thải sau xử lý đảm bảo
đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B, QCVN 20:2009/BTNMT).
- Công suất thiết kế ca hệ thống xử lý khí khí thải:
+ Hệ thống xử lý bi, khí thải công đoạn nung, đúc kim loại: 60.000m
3
/giờ;
+ Hệ thống xử lý bi mài, đánh bóng: 25.000m
3
/giờ;
+ Hệ thống xử lý bi, khí thải công đoạn pha sơn, sơn và sấy: 25.000m
3
/gi;
+ Hệ thống xử lý khí thải công đoạn in: 12.000m
3
/giờ.
- Hoá chất vật liệu sử dụng cho hệ thống xử lý khí thải:
+ Than hoạt tính: Đi với hệ thống xử bụi, khí thải sơn khoảng 475,2
kg/năm; Đối với hệ thống xử lý khí thải in 80kg/năm;
+ Màng lc bụi hệ thống xử lý bụi, khí thải sơn: 216kg/năm;
+ Dung dịch Ca(OH)
2
bổ sung tại hệ thống xử bụi, khí thải công đoạn nung,
đúc kim loại: khoảng 0,5m
3
/ngày.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hthống xử lý
khí thải.
10
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c
- D tr trong kho ca d án đầy đủ các thiết b ca h thng x khí thi,
đặc bit là các thiết b hayhỏng.
- Thường xuyên kim tra, bảo dưỡng đường ng dn khí, qut hút... trong h
thng x lý khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân th dn đến s c để
khc phc kp thi.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của nhân viên điện nhân viên ph trách
vn hành h thng xkhí thi ti d án, hn chế nhng sai sót xy ra có th gây
ra s c.
- Vn hành các h thng x lý khí thải theo đúng quy trình k thuật. Định k
03 tháng/ln kim tra, bảo dưỡng các h thng x khí thải đ phát hin hng hóc
và sa cha kp thi.
- Có nht ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy ra,
bin pháp khc phc trình báo với cơ quan quản lý môi trưng có thm quyn
tại địa phương.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đồng thi
dng hoạt động và báo cáo choquan chức năng để kp thi x lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Từ tháng 02/2025 đến tháng 04/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải phải vận hành thử nghiệm:
+ 01 Hệ thống xử bụi, khí thải công đoạn nung, đúc kim loại: 60.000m
3
/giờ;
+ 01 Hệ thống xử lý bụi công đoạn mài, đánh bóng: 25.000m
3
/giờ;
+ 01 Hệ thống xử bụi, k thải công đoạn pha sơn, sơn sấy:
25.000m
3
/giờ;
+ 01 Hệ thống xử lý khí thải công đoạn in: 12.000m
3
/giờ.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu:
+ 01 vị tti ống thoát khí thải của hệ thống xử bụi, khí thải công đoạn
nung, đúc kim loại;
+ 01 vị trí tại ống thoát khí thải của hệ thống xử lý bụi công đoạn mài, đánh
ng sản phẩm;
+ 01 vị trí tại ống thoát kthải của hệ thống xử bụi, khí thải công đoạn pha
n, sơn và sấy;
+ 01 vị trí tại ống thoát khí thải của hệ thống xử lý khí thải công đoạn in.
2.2.2. Chất ô nhiễm gtrgiới hạn cho phép của chất ô nhiễm của từng
ng thải (theo nội dung được cấp phép tại phần A phụ lục này).
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
11
TT Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần sut giám sát
Quy chuẩn
so nh
1
01 vị trí tại ống thoát
khí của hệ thống xử
bụi, khí thải từ công
đoạn nung, đúc kim
loại
Lưu lượng,
Bụi tổng,
SO
2
, NO
x
,
CO, Kẽm
Giai đoạn vận hành
ổn định: Lấy mu
đơn với tần suất 01
ngày/lần trong 03
ngày liên tiếp. Dự
kiến:
Lần 1: ngày
03/03/2025
Lần 2: ngày
04/03/2025.
Lần 3 ngày
05/03/2025.
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B
2
01 vị trí tại ống thoát
khí của hệ thống xử
bụi, khí thải từ công
đoạn mài, đánh bóng
Lưu lượng,
Bụi tổng
3
01 vị trí tại ống thoát
khí của hệ thống xử
bụi, khí thải công
đoạn pha sơn, sơn
sấy
Lưu lượng,
Bụi tổng,
Toluen,
Benzen,
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B,
QCVN
20:2009/
BTNMT
4 01 vị trí tại ống thoát
khí của hệ thống xử
khí thải từ công đoạn
in
Lưu lượng,
Bụi tổng,
Toluen,
Benzen,
Styren
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu tư bảo đảm
đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trưng.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bt thường xảy ra đi vi các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, Ban quản các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Lạng
Giang để kịp thời xử lý.
12
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: Có 3 nguồn
- Nguồn số 01: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hot động của máy móc, thiết
bị khu vực nung, đúc kim loại;
- Nguồn số 02: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hot động của máy móc, thiết
bị khu vực gia công cơ khí;
- Nguồn số 03: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy nén khí.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ tọa độ theo hệ toạ độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
0
)
- Vị trí số 01: Khu vực nung, đúc kim loại. Toạ độ: X= 2361316; Y = 425669;
- Vị trí số 02: Khu vực gia công cơ khí. Toạ độ: X= 2361314; Y= 425667;
- Vị trí số 03: Tại khu vực đặt máy nén khí. Toạ độ: X= 2361483; Y= 425548.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với tiếng ồn, độ rung: 26:2010/BTNMT: Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN 27:2010/ BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật
quc gia về độ rung, cụ thể như sau:
+ Đối vi tiếng n:
TT T 6-21 gi (dBA) T 21-6 gi (dBA) Ghi chú
1 70 55 Khu vc thông thường
+ Đối vi độ rung:
TT Thi gian áp dng trong ngày và mc gia
tc rung cho phép,dB
Ghi chú
T 6-21 gi T 21-6 gi
1 70 60 Khu vc thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Thiết kế bộ phậm giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị;
13
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra bảo ỡng định kỳ c thiết bị y ồn, bôi trơn các bộ phận chuyển
động để giảm bớt tiếng ồn.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động như: khẩu trang, găng tay, nút
tai,.... cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếngn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Thường xuyên thực hiện chế độ bảoỡng máy móc thiết bị, lau dầu m để
giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành.
- Bố trí thời gian vn chuyển nguyên vật liệu sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào gi cao điểm để không làm ảnh hưởng tới hoạt động giao thông
khu công nghiệp.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng n, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
14
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ợng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên: khong
448,796 tấn/năm, gồm:
STT n chất thải
Trng thái
tồn tại
Số lượng
(Tấn/năm)
1 Hộp mực in thi Rắn 0,02
2 Mực in thải Rắn 0,05
3
Giẻ lau, găng tay nhim các thành
phần nguy hại
Rắn 1,56
4 Bao bì mềm thải Rắn 0,2
5 Bao bì cứng thải bằng kim loại Rắn 0,15
6 Bao bì cứng thải bằng nhựa Rắn 0,1
7 Đầu mẩu, phoi kim loại dính dầu Rắn 85
8 Nước thải lẫn sơn Lỏng 180
9 Cặn sơn thải Rắn 0,6
10
Nước thải từ công đoạn làm sạch
trước sơn
Lỏng 48
11
Nước thải từ các hệ thống xử lý khí
thải
Lỏng 48
12
Bụi kim loại từ hệ thống xử lý bụi
mài, đánh bóng
Rắn 1,5
13
Bụi từ hệ thống xử lý bụi, khí thải
công đoạn nung, đúc
Rắn 32,7
14
Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá
trình xử lý khí thải
Rắn 0,3
15
STT n chất thải
Trng thái
tồn tại
Số lượng
(Tấn/năm)
15
ng lọc từ hệ thống xử bụi, khí
thảin
Rắn 0,216
16
Cặn kim loại từ quá trình làm mát sản
phẩm đúc
Rắn 0,38
17 Xỉ thải từ lò nung Rắn 51,54
Tổng số lượng
448,796
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thưng phát sinh:
Phát sinh khoảng 156,5 tấn/năm, gồm:
STT Tên chất thải rắn Khối lượng (tấn/năm)
1 Bìa, giấy vụn, băng dính, nilon thải 1,8
2 Bavia nhựa thải 55
3 Đầu mẩu, phoi kim loại không dính dầu 63
4 Sản phm lỗi hỏng bằng nhựa 7,5
5 Sản phm lỗi hỏng bằng kim loại 25
6 Palet gỗ
6,7
Tổng số lượng 156,5
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: Chất thải tsinh hoạt của
công nhân viên phát sinh khoảng 910 kg/ngày.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Đối với nước thi dp bụi sơn: Lưu giữ trong b chứa nước dp bụi sơn thể
tích 67,5m
3
(b BTCT, kích thước 5x3x4,5m);
- Đối với nước thi t h thng x lý khí thải công đoạn nung, đúc kim loi:
Lưu giữ ti b cha dung dch hp th th tích 2m
3
(b BTCT, kích thưc 2x1x1m);
- Đối với c làm sạch trước sơn: u giữ ti b làm sch dung tích 2m
3
(b
thép không g kích thước 2x1x1m);
- Đối vi nưc làm t sn phm đúc: Lưu gi ti b nưc làm t th
ch 7,5m
3
(B BTCT, kích tc 2x1,5x2,5m);
- Đối vi c loi cht thải khác: B trí 10 thùng cha chất thải chuyên dụng có
16
dung ch 150 lít /tng, nắp đậy, mi loại chất thi đựng o thùng chứa riêng, trên
mỗi tng có dán mã chất thải tương ng, u gitại kho chứa cht thải nguy hại.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: 01 kho chứa, diện tích 54m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho có ờng bao được xây bằng gạch trát vữa xi
măng, nền bê tông, mái lợp tôn, có cửa đi lại, ngoài cửa có gắn biển cảnh báo theo
quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Chdự án sẽ hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo đúng quy định, tần suất khoảng 01 tuần/lần.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông
thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Chất thi được thu gom vào 05 thùng chứa dung tích
150 lít/tng đt trong kho chứa chất thải.
2.2.2. Kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường
- Diện tích kho chứa chất thải: 01 kho diện tích 54m
2
.
- Kết cu, cấu to của kho: Kho có tường bao được xây bằng gạch trát vữa xi
măng, nền bê tông, có cửa đi lại, ngoài cửa có gắn biển cảnh báo theo quy định.
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
theo quy định với tần suất khoảng 01 tuần/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí các thùng chứa chất thải dung tích 60 t/thùng,
120 lít/thùng đặt tại khu vực văn phòng, nhà xưởng để thu gom và phân loại chất
thải phát sinh tại nguồn. Chất thải sau đó được thu gom vào 03 thùng chứa chất
thải lớn dung tích 150 lít/thùng.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
theo quy định với tần suất 01 ngày/lần.
Đối với bùn thi từ hệ thống xnước thải sinh hoạt được u giti bể
chứa bùn, định kỳ 01 tháng/lần hoặc khi bể chứa đầy thuê đơn vị chức năng hút xử
lý cùng chất thải rắn sinh hoạt.
Đối với cặn bùn tại các bể tự hoại định kỳ 01 năm/lần thuê đơn v chức
ng đến hút bùn mang đi xử lý theo quy định.
B. YÊU CU VỀ PHÒNG NGA VÀ NG P SỰ C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý khí thải. Có kế hoạch xửkịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
xử nước thải, khí thi. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt
động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống xử lý nước thải, khí
thải. Chỉ tiếp tục hoạt động sản xuất sau khi đã xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
17
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Baijiang Precision (Việt Nam) có trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy đnh ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã đưc cp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s c
môi trường, chu trách nhiệm đền bù khc phc hu qu và bồi thường thit hi do
s c gây ra; c quy đnh v an tn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác có liên quan trong quá trình thc hin D án. Chu
trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong trường hp gây
thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu vc thc
hin D án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trưng, phòng
nga, ng phó c s c v i trường trong quá trình thc hin D án; Đnh k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bo v môi trường để đm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x nước thi ca D án đảm bảo đt Ct B, QCVN
40:2011/BTNMT trước khi đấu ni vào h thống thu gom c thi ca KCN, đảm
bảo không để hiện tượng rò r, ngấm nước thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nưc, không kkhu vc.
- Vận hành hệ thống xử khí thải của dự án để xlý toàn bộ khí thải phát
sinh từ hoạt đng sản xuất của dự án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B,
QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công trình
x lý cht thi ca d án vi UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trưng, Ban qun
các KCN tnh Bc Giang, UBND huyn Lng Giang trước ít nht 10 ngày k t
ngày vn hành th nghiệm đ theo dõi, giám sát và thc hin vn hành th nghim
các công trình x lý cht thải theo quy đnh.
- Qun lý thu gom và x lý cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi phát
sinh theo quy đnh ti: Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính
phủ; Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trưng.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 180/TTr-TNMT ngày 15/4/2024
ca S Tài nguyên và Môi trưng nội dung báo cáo đề xut cp Giy phép môi
trưng d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 377/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Công ty Baijiang Precision Việt Nam"

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×