• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 369/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án gia công sản phẩm bao bì cao cấp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 369/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Dự án gia công các sản phẩm bao bì cao cấp E-Pac Việt Nam” - Công ty trách nhiệm hữu hạn Bao bì E-Pac Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 369/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 369/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 369/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trưng ngày 17/11/2020;
n cứ Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng B
Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
173/TTr-TNMT ngày 10/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Bao E-Pac Việt Nam, địa ch trụ sở
chính tại Nhà xưởng CN-06-39, lô CN-06, khu ng nghiệp Vân Trung, Vân
Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (nay là phường Vân Trung, thị xã Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang) được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án “Dự án
gia công các sản phẩm bao bì cao cấp E-Pac Việt Nam tại Lô CN-06-39, KCN Vân
Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án: Dự án gia công các sản phm bao bì cao cấp E-Pac Việt Nam.
1.2. Ch d án đầu tư: Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: CN-06-39, KCN n Trung, thị xã Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên số doanh nghiệp: 2400834885 do png Đăng kinh doanh thuộc
Sở Kế hoạch và Đu tư tỉnh Bắc Giang cấp, đăng ký lần đầu ngày 27/03/2018, đăng
thay đổi lần thứ 4 ngày 04/5/2023.
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 9935863131 do Ban Quản lý c
khu công nghiệp tnh Bắc Giang cấp, chứng nhận lần đầu ngày 22/3/2018, chng
nhận thay đổi lần thứ năm ngày 12/12/2023.
1.5. Mã số thuế: 2400834885
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ: Sản xuất, giang các sản phẩm
bao cao cấp; sản xuất cốc, chén, đĩa, khay bằng giấy; in sách hướng dẫn; sản xuất,
gia công túi vải không dệt; thực hiện quyền xuất khẩu, quyn nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại CN-06-39, KCN Vân Trung, thịViệt
Yên, tỉnh Bắc Giang với diện tích sử dụng đất 12.674,77 m
2
.
- Quy mô, công suất:
+ D án tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Sản xuất, gia công các sản phẩm bao cao cấp với công suất 54 triệu sản
phẩm/năm, tương đương 6.800 tấn sản phẩm /năm, trong đó:
++ Hộp bìa carton: 14.000.000 sản phẩm/năm;
++ Hộp giấy màu: 15.000.000 chiếc/năm;
++ Vách ngăn màu trong của hộp bao bì sản phẩm: 25.000.000 chiếc/năm.
+ Sản xuất cốc, chén, đĩa, khay bng giấy: 2.000.000 sản phẩm/năm, tương
đương 100 tấn sản phẩm/năm.
+ In sách hướng dẫn: 27.000.000 sản phẩm/năm, ơng đương 100 tấn sản
phẩm/năm.
+ Sản xuất, gia công túi vi không dệt: 9.600.000 sản phẩm/năm, tương đương
100 tấn sản phẩm/năm.
+ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
(không thành lp cơ s bán buôn) các hàng a có mã HS: 3920; 3921; 3923; 4415;
4819; 4821; 4823; 4911.
2. Nội dung cấp phép i trưng và các u cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vmôi trường đối với ớc thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành
m theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trườngthực hiện yêu cầu về bảo v môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
3
2.4. Yêu cầu về quản chất thải, phòng ngừa ứng phó sự cmôi trưng
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác vbảo vệ môi tờng quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của Công ty TNHH Bao E-Pac Việt
Nam được cấp Giấy phép môi trường.
1. ng ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam quyền, nghĩa vụ theo quy định
tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xlý chất thải bảo
đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu
tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ i trưng; quản lý chất thải theo quy
định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ
rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dừng ngay việc xả nước
thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo
quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vmôi trường trong Giấy phép
môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. o cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản
c khu ng nghiệp tỉnh, UBND thị Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các
công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các ni dung quy định
tại Giấy pp này, phải kịp thời báo o với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Giấy c nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ i trường số 32/GXN-UBND ngày
16/10/2018 của UBND huyện Việt Yên (nay thị Việt Yên) vviệc xác nhận
đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Dự án gia công các sản phẩm bao cao
cấp E-Pac Việt Nam tại CN-06-39, KCN Vân Trung, thị Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang do Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam làm chdự án c giấy phép
i trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Ban quản lý các
khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND th xã Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức
kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án
“Dự án gia công các sản phẩm bao cao cấp E-Pac Việt Nam tại lô CN-06-39,
KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang của ng ty TNHH Bao bì E-Pac
Việt Nam được cấp phép theo quy định của pháp luật.
4
Sở Tài nguyên và Môi trường, T thẩm định cấp Giấy phép môi trường được
thành lập theo Quyết định s1265/-TNMT ngày 07/12/2023 của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trưng: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính
xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép i tờng; về kết
quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường cho ng
ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường
của dự án đối với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2 Điều 1 Giấy phép này đã đảm bảo
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản các khu ng nghiệp tỉnh Bắc Giang; UBND th Việtn;
Công ty TNHH FuGiang; Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam tchức, nhân
có liên quan căn cứ Giấy phép này thinh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam
(trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN.
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP X NƯỚC THẢI O NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khon 1 Điều 39 Lut Bảo vệ môi trường năm 2020, do:
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh được thu gom, xử lý tại hệ thống xử
nước thải sinh hoạt công suất 10 m
3
/ngày đêmnước thải sản xuất phát sinh
công đoạn rửa máy in khi thay đổi mẫu mực in (Của công đoạn in flexo) của dự
án được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý nước thải sn xuất công suất 5 m
3
/ngày
đêm đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, sau đó được đấu ni với hệ
thống thu gom nước thải đưa về hệ thống xử nước thải tập trung của khu
công nghiệp Vân Trung, th xã Việt Yên do Công ty TNHH Fugiang (chủ đầu
xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp) xây dựng và quản lý vận hành
để tiếp tục xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (Theo Biên bản thỏa thuận
điểm đấu nối công trình nước thải ngày 28/12/2023 giữa Công ty TNHH Fugiang
và ng ty TNHH Bao E-Pac Việt Nam), sau đó xả ra môi trường; dự án không
xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nưc thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hthống xử lý ớc thải:
- Nước thi sinh hot phát sinh t khu nhà vệ sinh của dự án được thu gom
bằng ống nhựa PVC D110 về 02 bể thoại 3 ngăn tổng dung tích 36 m
3
(dung
tích 18 m
3
/bể) để xử bộ, sau đó được dẫn qua đường ống PVC D200 với
tổng chiều dài 83m về hệ thống xử ớc thải sinh hoạt công suất 10 m
3
/ngày
đêm để xử.
- Nước thi sản xuất: Nước thải sản xuất phát sinh ở công đoạn rửa máy in
khi thay đổi mẫu mực in (Của công đoạn in flexo) được thu gom theo đường ống
PVC D200 với tổng chiều i khoảng 25 m vào h thống xử nước thải công
suất 5 m
3
/ngày đêm để xử lý.
- ớc thải sản xuất ớc thải sinh hoạt sau xử được đấu nối với h
thống thu gom nưc thi tp trung ca KCN Vân Trung tại 01 đim (Theo Biên
bản thỏa thuận điểm đấu nối công trình nước thải ngày 28/12/2023 giữa Công ty
TNHH Fugiang và Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
2
* H thống xử lý nước thải sinh hoạt:
- Tóm tt quy trình công nghệ:
+ Nưc thi sinh hot sau khi x lý qua B t hoi à B điều h à B thiếu
k à B hiếu kà B lng à B kh trùng (nước thi sau x lý đt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B) à H thng thu gomc thi ca KCN Vân Trung.
- Công suất thiết kế của hệ thống: 10 m
3
/ngày đêm.
- Hóa cht, vt liu s dng: Metanol 2 lít /ngày.
* Hệ thống xử lý nước thải sản xuất:
- Tóm tt quy trình công nghệ:
+ c thi sn xut à Bể điều hoà à Bể phản ng keo t à Bể phản ứng
khử u à Bể phản ứng đông keo tụ à B lắng hoá lý à Bể hiếu khí à B lắng
sinh học à Bể chứa nước trung gian à Cột lọc (nưc thi sau x đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B) à H thng thu gomc thi ca KCN Vân Trung.
- Công suất thiết kế của hệ thống: 5 m
3
/ngày đêm.
- a cht, vt liu s dng: PAC: 10 kg/ngày; NaOH: 2 kg/ngày; PAA:
0,2 kg/ngày; CMX-01: 0,1 kg/ngày.
1.3. H thng, thiết b quan trắc nước thi t động, liên tc: Không thuc
đối tượng phi lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c h thng x
c thi
1.4.1. Bin pháp, công tnh, thiết b phòng nga s c h thng x lý c thi
- Vn nh các h thng x nưc thải theo đúng quy trình k thut (có
nht ký theo dõi, giám sát vn hành).
- Hằng ngày tiến hành kiểm tra, kiểm soát định kỳ các hệ thống.
- Lắp đặt các bơm ớc thải hoạt động luân phiên, trong trường hợp hỏng
bơm thì hệ thống vẫn hot động bình thường không bị gián đoạn.
- Trang b đầy đ trang thiết b, bo h lao động cho ng nhân vn hành.
- Thường xuyên bảo dưỡng và duy tu, thay thế các thiết bị hỏng hóc, đảm bảo
thay thế bảo dưỡng các thiết bị xử lý đđảm bo hiệu quả xử lý nước thải.
- Các hóa chất sử dụng phải tuân theo sự ớng dẫn của nhà sản xuất, không
sử dụng các chất trong danh mục cấm của Việt Nam.
- Kiểm tra hệ thống thu gom và xửnước thải hàng ngày để có biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Đảm bảo quy trình vận hành các hệ thống xử nước thải theo đúng kỹ
thut, tuân thủ định mức hóa chất.
7
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hthống xử lý bụi, khí thải
Khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất ở công đoạn in offset: Được thu
gom theo các đường ống dẫn phụ (Kích thước 600 x 300 mm với tổng chiều dài
30 m; Kích thước 500 x 500 mm với tổng chiều dài 8 m), sau đó dẫn vào đường
ống dẫn chính kích thước 800 x 400 mm với tổng chiều dài 63 m qua quạt hút vào
tháp hấp phụ bằng than hoạt tính.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
- Tóm tắt quy trình ng nghệ hthống xử bụi, khí thải: Khí thải→Hệ thống
ống dẫn→Quạt hútTháp hấp phụ→Ống thoát khí→Môi trường (khí thải sau xử
lý đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT).
- Công suất thiết kế: 30.000 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng của h thống xử khí thải: Than hot tính: 1300
kg/năm.
1.3. H thng, thiết b quan trc khí thi t động, liên tc: Không thuộc đi
tượng phi lắp đt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố.
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c môi trường
- Luôn dự trữ trong kho của dự án đầy đủ các thiết bị của hệ thống xử lý khí
thải, đặc biệt là các thiết bị hay hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo ỡng đường ống dn khí, quạt hút... trong
hệ thng xử khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân thể dẫn đến scố
để khắc phục kịp thời. Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nn viên phụ tch
an toàn, đồng thời dừng hoạt động ngun pt sinh khí thải và báo cáo cho cơ quan
chức năng để kịp thời x .
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của nhân viên cơ điện, phụ trách vận hành
hệ thống xử lý khí thải, hạn chế những sai sót xảy ra thể gây ra sự cố.
- Vận hành hệ thống xử lý kthải theo đúng quy trình kỹ thuật. Định kỳ 06
tháng/lần kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống xlý khí thải để phát hiện hỏng hóc
sửa chữa kịp thời.
- Có nhật ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục trình báo với quan quản môi tờng thẩm
quyền tại địa phương.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
- Khi phát hiện ra sự cố, lp tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại dự
án, đồng thời dừng hoạt động, liên hệ đơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng
8
chuyên môn để khắc phục đồng thời báo o cho quan chức năng để kịp
thi xử lý.
- Trường hp khí thải vượt quy chuẩn đầu ra cho phép, tm dng hoạt đng
để tiến nh kim tra, khc phc s c. Sau khi khc phc xong, tiếp tc hot
động đảm bo khí thải được x lý đạt quy chuẩn trước khi x ra môi trường.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ ngày 15/7/2024 đến ngày
31/12/2024.
2.2. Công trình, thiết bị vận hành thử nghim: Hệ thống xử lý khí thải công
suất 30.000 m
3
/giờ.
2.2.1 Vị trí lấy mẫu: 01 vị t tại ống thoát khí sau hệ thống xử khí thải
trước khi thải ra ngoài môi trường.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Ph lục này).
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
STT
Vị trí lấy
mẫu
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn
so nh
1
01 vị trí tại
ống thoát
khí sau sau
hệ thống xử
khí thải
Bi tng,
Toluen, n-
Hexan,
Cyclohexan
- Dự kiến lấy mẫu đơn 1
ngày/lần trong 3 ngày
liên tiếp. Cthể như sau:
+ Lần 1: Ngày 12/8/2024
+ Lần 2: Ngày 13/8/2024
+ Lần 3: Ngày 14/8/2024
QCVN
19:2009/BTNMT
(Cột B, Kv= 0,8;
Kp = 0,9)
QCVN
20:2009/BTNM
T
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử khí thi, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thViệt
Yên để kịp thời xử lý.
9
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 nguồn
- Ngun s 01: Phát sinh ti khu vc in flexo.
- Ngun s 02: Phát sinh ti khu vc cắt.
- Ngun s 03: Phát sinh ti khu vc in offset.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (Theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến
trc 107
0
, múi chiếu 3
0
):
- Vị trí số 01: Khu vc in flexo, toạ độ: X = 2350203; Y = 410556
- Vị trí số 02: Khu vc ct, toạ độ: X = 2350196; Y = 410563
- Vị trí số 03: Khu vc in offset, toạ độ: X = 2350185; Y = 410567
3. Tiếng n, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến
21 giờ (dBA
Từ 21 giờ đến 6
giờ (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55 - Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức
gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 70 60
- Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BẢO V MÔI TRƯNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Trong qtrình sản xuất, Chủ dự án không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu
gây tiếng ồn cao nhằm giảm thiểu sự lan truyền của tiếng ồn.
- Thường xuyên thực hiện chế độ bảo dưỡng máy móc thiết bị, lau dầu m
để giảm tiếng ồn khi vận hành.
10
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân sản xuất: Quần áo, khẩu
trang, bông bịt tai…
- Không cho xe nổ máy, không bấm còi khi không cần thiết.
- Bổ sung dải cây xanh, vừa tăng ng cảnh quan cho dự án vừa giúp giảm
phát tán tiếng n ra môi trường xung quanh, đồng thi, giúp cải thiện môi trường
không khí thêm trong lành.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn pt sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
7
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hthống xử lý bụi, khí thải
Khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất ở công đoạn in offset: Được thu
gom theo các đường ống dẫn phụ (Kích thước 600 x 300 mm với tổng chiều dài
30 m; Kích thước 500 x 500 mm với tổng chiều dài 8 m), sau đó dẫn vào đường
ống dẫn chính kích thước 800 x 400 mm với tổng chiều dài 63 m qua quạt hút vào
tháp hấp phụ bằng than hoạt tính.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
- Tóm tắt quy trình ng nghệ hthống xử bụi, khí thải: Khí thải→Hệ thống
ống dẫn→Quạt hútTháp hấp phụ→Ống thoát khí→Môi trường (khí thải sau xử
lý đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT).
- Công suất thiết kế: 30.000 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng của h thống xử khí thải: Than hot tính: 1300
kg/năm.
1.3. H thng, thiết b quan trc khí thi t động, liên tc: Không thuộc đi
tượng phi lắp đt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố.
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c môi trường
- Luôn dự trữ trong kho của dự án đầy đủ các thiết bị của hệ thống xử lý khí
thải, đặc biệt là các thiết bị hay hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo ỡng đường ống dn khí, quạt hút... trong
hệ thng xử khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân thể dẫn đến scố
để khắc phục kịp thời. Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nn viên phụ tch
an toàn, đồng thời dừng hoạt động ngun pt sinh khí thải và báo cáo cho cơ quan
chức năng để kịp thời x .
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của nhân viên cơ điện, phụ trách vận hành
hệ thống xử lý khí thải, hạn chế những sai sót xảy ra thể gây ra sự cố.
- Vận hành hệ thống xử lý kthải theo đúng quy trình kỹ thuật. Định kỳ 06
tháng/lần kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống xlý khí thải để phát hiện hỏng hóc
sửa chữa kịp thời.
- Có nhật ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục trình báo với quan quản môi tờng thẩm
quyền tại địa phương.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
- Khi phát hiện ra sự cố, lp tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại dự
án, đồng thời dừng hoạt động, liên hệ đơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng
8
chuyên môn để khắc phục đồng thời báo o cho quan chức năng để kịp
thi xử lý.
- Trường hp khí thải vượt quy chuẩn đầu ra cho phép, tm dng hoạt đng
để tiến nh kim tra, khc phc s c. Sau khi khc phc xong, tiếp tc hot
động đảm bo khí thải được x lý đạt quy chuẩn trước khi x ra môi trường.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ ngày 15/7/2024 đến ngày
31/12/2024.
2.2. Công trình, thiết bị vận hành thử nghim: Hệ thống xử lý khí thải công
suất 30.000 m
3
/giờ.
2.2.1 Vị trí lấy mẫu: 01 vị t tại ống thoát khí sau hệ thống xử khí thải
trước khi thải ra ngoài môi trường.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Ph lục này).
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
STT
Vị trí lấy
mẫu
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn
so nh
1
01 vị trí tại
ống thoát
khí sau sau
hệ thống xử
khí thải
Bi tng,
Toluen, n-
Hexan,
Cyclohexan
- Dự kiến lấy mẫu đơn 1
ngày/lần trong 3 ngày
liên tiếp. Cthể như sau:
+ Lần 1: Ngày 12/8/2024
+ Lần 2: Ngày 13/8/2024
+ Lần 3: Ngày 14/8/2024
QCVN
19:2009/BTNMT
(Cột B, Kv= 0,8;
Kp = 0,9)
QCVN
20:2009/BTNM
T
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử khí thi, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thViệt
Yên để kịp thời xử lý.
9
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 nguồn
- Ngun s 01: Phát sinh ti khu vc in flexo.
- Ngun s 02: Phát sinh ti khu vc cắt.
- Ngun s 03: Phát sinh ti khu vc in offset.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (Theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến
trc 107
0
, múi chiếu 3
0
):
- Vị trí số 01: Khu vc in flexo, toạ độ: X = 2350203; Y = 410556
- Vị trí số 02: Khu vc ct, toạ độ: X = 2350196; Y = 410563
- Vị trí số 03: Khu vc in offset, toạ độ: X = 2350185; Y = 410567
3. Tiếng n, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến
21 giờ (dBA
Từ 21 giờ đến 6
giờ (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55 - Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức
gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 70 60
- Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BẢO V MÔI TRƯNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Trong qtrình sản xuất, Chủ dự án không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu
gây tiếng ồn cao nhằm giảm thiểu sự lan truyền của tiếng ồn.
- Thường xuyên thực hiện chế độ bảo dưỡng máy móc thiết bị, lau dầu m
để giảm tiếng ồn khi vận hành.
10
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân sản xuất: Quần áo, khẩu
trang, bông bịt tai…
- Không cho xe nổ máy, không bấm còi khi không cần thiết.
- Bổ sung dải cây xanh, vừa tăng ng cảnh quan cho dự án vừa giúp giảm
phát tán tiếng n ra môi trường xung quanh, đồng thi, giúp cải thiện môi trường
không khí thêm trong lành.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn pt sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
11
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên:
STT
n chất thải
Khối lượng
phát sinh
(Kg/năm)
1
n thải từ quá trình xử lý nước thải sản xuất
28.500
2 Găng lau nhiễm hoặc chứa các thành phần nguy hại 1.550
3 Keo thải 1.100
4 Mực in thải 445
5 Dầu động cơ hộp số và bôi trơn tổng hợp thải 80
6 ng đèn huỳnh quang thải 5
7 Bao bì cứng thải bằng kim loại 55
8 Bao bì cứng thải bằng nhựa 70
9 Pin ắc quy thải 7
10
Than hoạt tính của hệ thống xử lý khí thải và vật liệu cột
lọc của hệ thống xử lý nước thải sản xuất thải bỏ
1.390
11
Nước thải pt sinh trong quá trình thay thế, rửa mực
máy in offset cha các thành phần nguy hại
5.000
Tổng 38.202
1.2. Khối lượng, chủng loại cht thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên:
STT n chất thải
Khối lượng phát
sinh (Kg/năm)
1.
Giấy phế liệu các loại 1.559.000
2.
Pallet gỗ, nhựa hỏng 3.500
3.
c loại chất thải khác: Bao nilong, băng
nh, dây buộc…
4.800
Tổng 1.567.300
12
1.3. Khối lượng cht thải rắn sinh hoạt phát sinh 83 kg/ngày, thành phần ch
yếu là bao bì, thức ăn thừa, đồ ung bng nilon, nha, thy tinh,...
2. Yêu cầu bảo vmôi trường đối vi việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
- Trang b 10 thùng chứa dung tích t50 lít/thùng đến 150 lít/thùng, dán
số, dấu hiệu cảnh báo tương ứng với từng loại bên ngoài tng.
- Bố t01 sân phơi bùn với dung tích 5 m
3
để lưu n thải từ quá trình xử
ớc thải sản xuất.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: 10,2m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kết cấu nền, tường mái bằng thép, có
ca rao, dán bin báo.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vịchức năng thu gom, vận chuyển và xử
chất thải nguy hại theo quy định (Tn suất 1 - 2 tháng/lần hoặc thay đi tùy
vào tình hình hoạt động thực tế của dự án).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình u gichất thải rắn công nghiệp thông
thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 24 thùng chứa với dung tích 60 lít/thùng đến 150 lít/thùng được đặt
tại các khu vực sản xuất và kho cha để thu gom các loại chất thải.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Diện tích khu lưu giữ với diện tích 144 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của khu lưu giữ: Kết cấu mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
- Chdự án hợp đồng với đơn vị có chức ng thu gom, vận chuyển, xử lý
cht thải rắn công nghiệp thông thưng theo quy định (Tn sut vận chuyển 3
tháng/lần hoc thay đổi tùy vào tình hình hoạt động thực tế của dự án).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 13 thùng đựng rác dung tích từ 40 - 120 lit/thùng tại các khu vực nhà
ăn, văn phòng và các khu vực khác trong dự án để thu gom chất thải.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích khu vực lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt: 9m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho/khu vực lưu chứa: Kết cấu nền, tường mái
bằng thép, có ca ra vào, dán bin báo.
13
- Chdự án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý
cht thải rắn sinh hoạt theo quy định (tun suất 1 - 2 ngày/lần).
B. U CẦU V PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý nước thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy
ra sự cố đối với các hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử nước thải. Trong trường
hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc
phục sự cố kịp thời; chỉ được tiếp tục hoạt động dự án khi xử khắc phục hoàn
toàn sự cố.
14
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Bao bì E-Pac Việt Nam tch nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đn khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy đnh v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình thc hin D án.
Chu trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong trưng
hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu
vc thc hin D án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trưng, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin D án; Định k
kim tra, duy tu bảo ng các công trình bo v môi trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Thc hin thu gom toàn b c thi sinh hoạt, c thi sn xut phát
sinh ti d án để đưa về h thng x nước thi ca d án đảm bo x đt
QCVN 40:2011/BTNMT, ct B trước khi đấu ni vi h thống thu gom nước thi
chung ca khu công nghiệp Vân Trung; đm bảo không để hiện tượng r, ngm
nước thi ảnh ởng đến môi trường đất, môi trường c, không khí khu vc.
- Vn hành h thng x lý khí thi ca d án để thu gom, x lý toàn b k
thi phát sinh t hoạt đng sn xuất đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B;
QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục ng trình
xửchất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên i trường, Ban qun
các khu công nghip tnh, UBND th Vit Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ
ngày vn hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát thực hiện vận hành thử nghiệm
các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Qun thu gom x cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo quy đnh ti: Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 173/TTr-TNMT ngày 10/4/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 369/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Dự án gia công các sản phẩm bao bì cao cấp E-Pac Việt Nam” - Công ty trách nhiệm hữu hạn Bao bì E-Pac Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×