• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 367/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường của Dự án công nghệ Sanken Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 367/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Dự án công nghệ Sanken Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 367/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 367/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 367/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trưng ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
175/TTr-TNMT ngày 11/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam, địa chỉ
trụ sở chính tại Lô C4, C5 (Thuê nhà xưởng số 01 ca Công ty TNHH Tín Trực),
KCN Đình Trám, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (nayphường
Nếnh, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi
trường của dự án “Dự án công nghệ Sanken Việt Nam tại Lô C4, C5 (Thuê nhà
ởng số 01 của Công ty TNHH Tín Trực), KCN Đình Trám, thị Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án: Dự án công nghệ Sanken Việt Nam.
1.2. Ch d án đầu tư: Công ty TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt đng: C4, C5 (Thuê nhà xưởng số 01 của ng ty
TNHH Tín Trực), KCN Đình Trám, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên mã số doanh nghiệp 2400977065 do phòng Đăng ký kinh doanh
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp, đăng lần đầu ngày
30/10/2023, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 03/11/2023 .
2
Giấy chng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 8711643024 do Ban qun lý
các khu công nghip tnh Bc Giang cp, chng nhận đăng ký lần đầu ngày
25/10/2023.
1.5. Mã số thuế: 2400977065
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ:
- Sản xuất sản phẩm khác bằng plastic, chi tiết: Sản xuất linh kiện dùng cho
điện thoi di động, ô các sản phẩm điện tử khác như: tấm đệm, dây đồng hồ,
phim dán bảo vệ màn hình, phim phản quang, tấm cố định PCB, tấm lót tai nghe,
bộ lọc bụi tai nghe, tấm ng cách nhiệt, miệng đệm màn hình; sản xuất khuôn
mẫu, kệ, đồ gá, kệ để đồ.
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân o đâu, chi tiết:
Sản xuất khuôn mẫu inox, linh kiện bằng đồng, Jig, giá đỡ, đồ ga; sản xuất tấm
đệm màn hình dùng cho điện thoại, ô tô và các linh kiện đin tử khác.
- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su, chi tiết: Sản xuất miếng đệm cao su,
gioăng cao su, tấm giảm chấn dung cho điện thoại di động, ô tô và các sản phẩm
điện tử khác.
- Sản xuất ngun liệu sợi, vải kng dệt, chi tiết: Gia ng đệm ghế ô tô,
ốp sàn ô tô, ốp trục, ốp ác quy, linh kiện nội thất panel cửa của c thiết b
điện khác.
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao từ giấy và bìa, chi tiết: Sản xuất
tem, nhãn.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô C4, C5 (Thuê nhà xưởng số 01 của
ng ty TNHH Tín Trực), KCN Đình Trám, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với
tổng diện tích nhà xưởng thuê 4.896 m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo quy định pháp luật về
đầu công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường.
+ Sản xuất linh kiện dùng cho điện thoại di động, ô tô và các sản phẩm điện
tử khác như: tấm đệm, dây đồng hồ, phim dán bảo vệ màn hình, phim phản quang,
tấm cố định PCB, tấm lót tai nghe, b lọc bụi tai nghe, tấm màng ch nhiệt,
miệng đệm màn hình; sản xuất khuôn mẫu, kệ, đồ gá, kệ để đồ: 72.000.000 sản
phẩm/năm.
+ Sản xuất khuôn mẫu inox, linh kiện bng đồng, Jig, giá đỡ, đồ ga; sản xuất
tấm đệm màn hình dùng cho điện thoại, ô các linh kiện điện tử khác:
12.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất miếng đệm cao su, gioăng cao su, tấm giảm chấn dung cho điện
thoi di động, ô tô và các sản phẩm đin tử khác: 12.000.000 sn phẩm/năm.
3
+ Gia công đệm ghế ô tô, ốp sàn ô tô, ốp trục, ốp ác quy, linh kiện nội thất
panel ca và của các thiết b điện khác: 12.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất tem, nhãn: 12.000.000 sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép i trường yêu cầu v bảo vmôi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành m theo Giấy phép này.
2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. u cầu về quản chất thải, phòng ngừa và ng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban nh
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của Công ty TNHH Công nghệ
Sanken Việt Nam được cấp Giấy phépi trưng.
1. ng ty TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam quyền, nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường m 2020.
2. Công ty TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình c công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xđạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho pp tại Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả nước thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục
theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ c yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trưng này và các quy định của pháp luật về bo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, Ban
quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên nếu xảy ra các scố đối
với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
i trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 09 (chín) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Ban quản
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị Việt Yên, cơ quan liên quan
4
tổ chức kiểm tra việc thc hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối
với dự án Dự án công nghệ Sanken Việt Nam” tại lô C4, C5 (Thuê nhà ởng số
01 của ng ty TNHH Tín Trực), KCN Đình Tm, thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
của Công ty TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam được cấp pp theo quy định của
pháp luật.
Sở Tài nguyên i trường, Tổ thẩm định cấp Giấy phép môi trường được
thành lập theo Quyết định số 223/-TNMT ngày 21/3/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính
xác của c thông tin, sliệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi trường; về kết
quả thẩm định h, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường cho
Công ty TNHH ng nghệ Sanken Việt Nam được thc hiện c hoạt động bảo vệ
môi trường của dự án đối với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2 Điều 1 Giấy phép
này đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vmôi tng pháp luật
khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở i nguyên và Môi
trường, Ban quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang; UBND thị Việt
Yên; Công ty c phần Phát triển htầng khu công nghiệp Bắc Giang; Công ty
TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy
phép y thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án
(trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
3
2.2. ng trình thiết bxả ớc thải phải vn hành thử nghiệm: Hệ thống xử
ớc thảing suất 20 m
3
/ngày đêm
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại vị trí đầu vào đầu ra của hệ thống xử lý nước
thải công suất 20 m
3
/ngày đêm.
2.2.2 Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
STT Các cht ô nhim Đơn v
Giá tr gii hn
cho pp (QCVN
40:2011/BTNMT,
ct B)
Quan trc
định k
1 Lưu lượng - -
Không thuc
đối ng phi
thc hin quan
trc định k
theo quy đnh
ti khon 2
Điu 97 Ngh
định s
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022
ca Chính ph
2
pH
-
5,5-9
3
BOD
5
mg/l
50
4
COD
mg/l
150
5 Cht rn lơ lửng mg/l 100
6 Amoni (Tính theo N) mg/l 10
7 Tng Ni mg/l 40
8
Tổng phốt pho (tính theo
P)
mg/l 6
9 Sunfua mg/l 0,5
10 Tng du m khoáng mg/l 10
11 Coliform
Vi
khun/
100ml
5000
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
T
T
Vị trí giám sát Tần sut lấy mẫu
Thông số giám
sát
Quy
chun so
sánh
1
01 v trí c
thải đầu vào ti
b thu gom
Giai đoạn vận hành ổn
định: Ly mẫu đơn 1 ln.
Thi gian d kiến ly
mu: Ngày 03/6/2024
Lưu lượng, pH,
BOD
5
, COD,
Chất rắn lơ lửng,
amoni (tính theo
N), tổng nitơ,
tổng Photpho,
sunfua, tổng du
m khoáng,
Coliform
QCVN
40:2011/
BTNMT,
ct B
2
01 vị trí nước
thải đầu ra sau hệ
thống xử lý nước
thải
Ly mẫu đơn vi tn
sut 01 ngày/ln, trong
vòng 3 ngày liên tiếp.
Thi gian d kiến n
sau:
- Ln 1: Ngày 03/6/2024
- Ln 2: Ngày 04/6/2024
- Ln 3: Ngày 05/6/2024
7
Phụ lục 3
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên.
STT n chất thải
Trng thái
tồn tại
Số lượng (kg/năm)
1
Giẻ lau, găng tay nhim các thành
phần nguy hại
Rắn 368
2 Bao bì mềm thải Rắn 290
3 Bao bì cứng thải bằng kim loại Rắn 275
4 Bao bì cứng thải bằng nhựa Rắn 280
5 Phoi kim loại, đầu mẩu thải Rắn 110
6 Dầu thủy lực thải Lỏng 10
7 c loại dầu thải khác Lỏng 09
Tổng khối lượng
1.342
1.2. Khối ng, chng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên:
STT n chất thải rắn
Khối lượng
(kg/năm)
1
c sản phẩm bị lỗi, hỏng (không chứa thành phần
nguy hại)
575
2 Bìa, giấy vụn, băng dính, nilon không dính dầu 100
3 Bavia nhựa không dính thành phần nguy hại 108
4 Bavia kim loại không dính thành phần nguy hại 65
5 Bavia cao su không dính thành phần nguy hại 107
6 Vải nỉ đen, vải da, vải không dệt thải 102
Tổng 1.057
3
2.2. ng trình thiết bxả ớc thải phải vn hành thử nghiệm: Hệ thống xử
ớc thảing suất 20 m
3
/ngày đêm
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại vị trí đầu vào đầu ra của hệ thống xử lý nước
thải công suất 20 m
3
/ngày đêm.
2.2.2 Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
STT Các cht ô nhim Đơn v
Giá tr gii hn
cho pp (QCVN
40:2011/BTNMT,
ct B)
Quan trc
định k
1 Lưu lượng - -
Không thuc
đối ng phi
thc hin quan
trc định k
theo quy đnh
ti khon 2
Điu 97 Ngh
định s
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022
ca Chính ph
2
pH
-
5,5-9
3
BOD
5
mg/l
50
4
COD
mg/l
150
5 Cht rn lơ lửng mg/l 100
6 Amoni (Tính theo N) mg/l 10
7 Tng Ni mg/l 40
8
Tổng phốt pho (tính theo
P)
mg/l 6
9 Sunfua mg/l 0,5
10 Tng du m khoáng mg/l 10
11 Coliform
Vi
khun/
100ml
5000
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
T
T
Vị trí giám sát Tần sut lấy mẫu
Thông số giám
sát
Quy
chun so
sánh
1
01 v trí c
thải đầu vào ti
b thu gom
Giai đoạn vận hành ổn
định: Ly mẫu đơn 1 ln.
Thi gian d kiến ly
mu: Ngày 03/6/2024
Lưu lượng, pH,
BOD
5
, COD,
Chất rắn lơ lửng,
amoni (tính theo
N), tổng nitơ,
tổng Photpho,
sunfua, tổng du
m khoáng,
Coliform
QCVN
40:2011/
BTNMT,
ct B
2
01 vị trí nước
thải đầu ra sau hệ
thống xử lý nước
thải
Ly mẫu đơn vi tn
sut 01 ngày/ln, trong
vòng 3 ngày liên tiếp.
Thi gian d kiến n
sau:
- Ln 1: Ngày 03/6/2024
- Ln 2: Ngày 04/6/2024
- Ln 3: Ngày 05/6/2024
4
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử nước thải phát sinh t hoạt động ca dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phn A Phụ lục
này trước khi đấu nối vào hệ thng thu gom nước thải và đưa về hệ thống xử
ớc thải tp trung của Khu công nghiệp Đình Trám, thị Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải ca xử ra
môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
o cáo cơ quan cấp giấy phép xem xét, giải quyết.
- Việc vận hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hot động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử lý nước thải, Chủ dự án phải báo o bằng văn bản với UBND tỉnh, Ban Quản
các khu công nghiệp tỉnh, Sở i nguyên Môi trường, UBND thị Việt
Yên để kịp thời xử lý.
5
Phụ lục 2
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh: 01 nguồn phát sinh
Tiếng n, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc, thiết bị sản xuất tại
khu vực nhà xưởng ca dự án.
2. Vị trí phát sinh: 01 vị trí
Vị trí: Khu vực nhà xưởng sản xuất. Toạ độ: X = 2351725; Y = 409076 (theo
hệ toạ độ VN2000, trục kinh tuyến 107
0
, múi chiếu 3
0
).
3. Tiếng ồn, đrung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến
21 giờ (dBA
Từ 21 giờ đến 6
giờ (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55 - Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 70 60
- Khu vực
thông thường
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI TING N
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Sử dụng đệm chống ồn được lắp đặt tại chân tiết bgây ồn; lắp đặt đệm
cao su xo chống rung đói với các thiết bị công suất lớn; kiểm tra bảo
ỡng định kỳ các thiết b gây n, bôi trơn các bộ phận chuyển động để giảm bớt
tiếng ồn.
- ng nhân được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động như:t bịt tai, mũ, quần
áo bảo hộ, đặc biệt tại các vị tlàm việc mc ồn cao. Chủ d án snhắc nhở
6
công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn phải sử dụng bảo hộ lao
động đầy đủ trong quá trình làm việc.
- Bố trí hợp lý nhân lực làm việc trong khu vực ô nhiễm ồn, rung nhằm đảm
bảo sức khoẻ lâu dài cho công nhân.
- kế hoạch kiểm tra theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương pháp
bảo hộ lao động thưng xuyên của công nhân, tránh hiện ng phương tiện
bảo hộ mà không sử dụng.
2. Các yêu cu v bo v môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
7
Phụ lục 3
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên.
STT n chất thải
Trng thái
tồn tại
Số lượng (kg/năm)
1
Giẻ lau, găng tay nhim các thành
phần nguy hại
Rắn 368
2 Bao bì mềm thải Rắn 290
3 Bao bì cứng thải bằng kim loại Rắn 275
4 Bao bì cứng thải bằng nhựa Rắn 280
5 Phoi kim loại, đầu mẩu thải Rắn 110
6 Dầu thủy lực thải Lỏng 10
7 c loại dầu thải khác Lỏng 09
Tổng khối lượng
1.342
1.2. Khối ng, chng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên:
STT n chất thải rắn
Khối lượng
(kg/năm)
1
c sản phẩm bị lỗi, hỏng (không chứa thành phần
nguy hại)
575
2 Bìa, giấy vụn, băng dính, nilon không dính dầu 100
3 Bavia nhựa không dính thành phần nguy hại 108
4 Bavia kim loại không dính thành phần nguy hại 65
5 Bavia cao su không dính thành phần nguy hại 107
6 Vải nỉ đen, vải da, vải không dệt thải 102
Tổng 1.057
8
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: Chất thải sinh hoạt phát
sinh khoảng 27 kg/ny, tương đương với 8.424 kg/năm. Thành phần chủ yếu bao
gồm túi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo, giấy,... phát sinh từ nhà vệ sinh,
n phòng và nhà ăn.
2. Yêu cầu bảo vmôi trường đối vi việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí 04 thùng chứa chất thải chuyên dụng dung tích 120 lít/thùng,nắp
đậy, mỗi loại chất thải đựng vào thùng chứa riêng, trên mỗi thùng có dánchất
thải tương ứng, dấu hiệu cảnh báo, lưu giữ tại khu vực chứa CTNH.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: 01 kho chứa diện tích 35m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho chứa mái che, lắp đặt cửa ra vào, có
khóa, trên cửa có biển cảnh báo kho chứa CTNH.
Chdự án s hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển, xử CTNH
theo đúng quy định, tần suất dự kiến khoảng 02 tuần/lần.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình u giữ chất thải rắn công nghiệp thông
thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí các thùng chứa chất thải dung tích 120 lít để thu gom các loại chất
thải rắn sản xuất thông thường phát sinh.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa chất thải: 01 kho chứa diện tích 30 m
2
.
- Thiết, cấu tạo của kho: Kho xây bằng gạch, nền láng xi măng, có mái che
trên cửa lắp biển tên đúng quy cách, được bố trí cạnh nhà ăn, nằm phía sau
ởng sản xuất.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển, xử theo đúng
quy định, tần suất d kiến khong 01 tuần/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu cha:
Bố trí các thùng chứa chất thải dung tích 60 lít/thùng đặt tại khu vực văn
phòng, nhà xưởng đthu gom và phân loại chất thải phát sinh tại nguồn. Toàn bộ
cht thải rắn sinh hoạt được tập kết vào thùng rác dung tích 120 lít chuyển giao
cho đơn vị chức năng để xử lý.
2.3.2. Kho /khu vực lưu chứa: D án không bố trí kho chứa.
Ch d án s hợp đng với đơn v đủ chức năng đến vn chuyn x
theo đúng quy đnh, tn sut d kiến khong 1 ln/ngày (vào cui ngày).
9
Đối với bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt được u giữ tại bể
chứa bùn, định kỳ 6 tháng/lần hoặc khi bể chứa đầy thuê đơn vị chức năng hút x
lý cùng chất thải rắn sinh hoạt.
Đối với cặn bùn tại các bể tự hoại định kỳ 01 năm/lần thuê đơn vị có chức
ng đến hút bùn mang đi xử lý theo quy định.
B. YÊU CU V PHÒNG NGA NG P S C MÔI TNG
1. Xây dựng, thực hiện phương án phòng ngừa, ứng phó đối với sự cố rò rỉ
a cht và các sự cố khác theo quy định pháp luật.
2. Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng
hệ thống xửớc thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ
thống xử nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt
động, các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống xử nước thải. Chỉ được
tiếp tục hoạt động dự án khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
10
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Công nghệ Sanken Việt Nam có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép i trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chng ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền khắc phục hậu quả bồi thường thiệt hại
do sự cgây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng k thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; Định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng c ng trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xửnước thải tập trung 20m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử tn bộ lượng ớc thải phát sinh từ hoạt động của dự án đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải tập
trung của Khu công nghiệp Đình Trám; đảm bảo không để hiện tượng rò rỉ, ngấm
nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Thông báo kế hoạch vận hành th nghiệm ng trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dán với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường,
UBND thị xã Việt Yên tớc ít nhất 10 ny ktny vận nh th nghiệm
để theo dõi, gm sát và thực hiện vận hành thnghiệm c công trình xlý
chất thải theo quy định.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo quy định tại: Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ; Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 175/TTr-TNMT ngày 11/4/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 367/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Dự án công nghệ Sanken Việt Nam”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×