• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3556/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả Báo cáo Dự án Khai thác khoáng sản đất của Công ty Mạnh Nguyễn Tiến

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/08/2024 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3556/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp ở khu vực thực hiện dự án nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô, máy xây dựng tại các xã Đại Lộc, Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mạnh Nguyễn Tiến thực hiện tại các xã Đại Lộc, Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3556/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3556/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3556/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIT NAM
TNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt
kết qu thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trưng
Dự án khai thác khoáng sn đt san lấp khu vực thực hin d án nhà máy
sản xut, lắp ráp ô , máy xây dng tại các xã Đại Lộc, Triệu Lc, huyện
Hu Lc của Công ty TNHH Mạnh Nguyn Tiến
CH TCH Y BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một s điều của Lut T chc Chính phvà Lut T chức chính
quyn đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn c Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 của Chính ph
quy định chi tiết mt số điều của Luật Bo v môi trường;
Căn cứ Thông tư s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca Bộ trưng
B Tài nguyên và i trường quy đnh chi tiết thi hành một sđiều của Luật
Bo v môi trường;
Căn cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên và Môi trường t chc thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng i trưng; giy phép môi trường; phương án ci to, phc
hi môi trưng ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Căn c Công văn s 10024/UBND-CN ngày 13/7/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ch trương lp h cp phép khai thác khoáng sản ở khu
vc có dự án đu xây dựng công trình;
Xét Văn bn số 7486/STNMT-BVMT ngày 18/8/2024 ca Giám đốc S
i nguyên i trường v kết quthẩm định báo cáo ĐTM d án Khai thác
khoáng sản đất làm vật liệu san lấp khu vc thc hiện dán nhà y sản
xuất, lp ráp ô tô, máy y dựng ti các xã Đi Lc, Triệu Lộc, huyện Hu Lc,
tnh Thanh a;
Theo đ ngh của Giám đc STài nguyên và Môi trường ti T trình s
1412/Tr-STNMT ngày 27/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kết qu thm đnh o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca D án Khai thác khoáng sn đt làm vt liu san lp khu vc thc
hin d án nhà máy sn xut, lp p ô , máy xây dng ti các Đại Lc,
Triu Lc, huyn Hu Lc, tnh Thanh Hóa (sau đây gi là D án) ca ng ty
TNHH Mnh Nguyn Tiến (sau đây gọi là Ch d án) thc hin ti các xã Đi
2
Lc, Triu Lc, huyn Hu Lc, tnh Thanh Hóa vi các ni dung, yêu cu v
bo v môi tng ban hành m theo Quyết đnh này.
Điu 2. Ch d án có tch nhim thc hin quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v môi trường và Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
Giám đc STài nguyên và Môi trường chịu tch nhiệm trưc pháp luật
và trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
của D án Khai thác khoáng sản đt làm vật liệu san lấp khu vực thực hiện d
án nhà y sản xut, lp p ô tô, y y dựng tại các Đại Lc, Triu Lộc,
huyn Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa ca Công ty TNHH Mnh Nguyễn Tiến thc
hiện tại các xã Đi Lc, Triệu Lộc, huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi nh k t ngày .
Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Ch tch UBND
huyn
Hu Lc, Giám đốc ng ty TNHH Mạnh Nguyn Tiến
Th trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND c xã: Đại Lộc, Triệu Lộc ể g/sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT.
CH TCH
PHÓ CHỦ TCH
Lê Đức Giang
3
Các tác đng môi trường cnh ca D án trong giai đoạn khai thác n sau:
- Nước mưa chảy tràn qua mt bằng khu vực khai thác, khu vực i thi.
- Bi, khí thải pt sinh từ hoạt đng xúc bc, vn tải.
- Khí thi phát sinh từ hoạt động của các thiết bị khai thác, vn chuyển.
- Cht thi sinh hoạt, chất thải rn t hoạt đng khai thác đt, cht thải
nguy hại phát sinh t các hot đng ca Dự án.
- Quá trình bốc c, vận chuyển đt pt sinh tiếng ồn, đ rung y ảnh
hưởng trc tiếp đến nời lao động.
- Các rủi ro, sc do cháy nổ, trượt lbmoong, trượt lbãi thải, tai nn
lao đng.
3. D o các tác đng môi tng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca dự án đu tư (giai đoạn khai thác)
3.1. Nước thải, khí thi:
3.1.1. Ngun phát sinh, quy , nh cht ca nước thi
- Tng lượng nước thải sinh hot khoảng 1,25m
3
/ngày đêm. Thành phn
chủ yếu là cht rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, COD và tổng Nitơ (N), tổng Photpho
(P), coliform,...
- ớc thi t ra lốpnh xe khong 105,2m
3
/ny (nhiều q ko).
Thành phn ch yếu là TSS, váng dầu mỡ.
- Nước mưa chy tràn: u lượng ớc a chy tràn ngày a lớn nhất
khoảng 5.977,8 m
3
/ny. Thành phần chủ yếu là TSS, bùn đất, cặn c.
3.1.2. Ngun phát sinh, quy , nh chất ca bụi, khí thi
Bi, khí thải phát sinh từ hoạt đng bc c, trút đ đất lên xe ô tô, t
hoạt đng vận chuyển đất trong khu vc khai thác, từ hoạt đng vận chuyển đt
thành phẩm đi tiêu th. Tnh phn chủ yếu là bi, SO
2
, NO
x
, CO,…
3.2. Chất thi rắn, cht thải nguy hại
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô của cht thi rắn sinh hoạt
- Cht thi rn sinh hot phát sinh khong 9,2 kg/ny. Thành phn cht
thi thc phm (thc ăn tha, cng rau, v qu) chiếm 50% tương đương
khong 4,6 kg/ny; 15% cht thi rn tái chế tương đương khong
1,38kg/ngày; 15% CTR có th đt cháy tương đương khong 1,38kg/ngày và
20% CTR t khác tương đương khong 1,84kg/ny.
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất (loi) ca cht thi rn thông
thường
- Đất thi t quá tnh khai thác khong 100-200 m
3
/tháng;
- Sinh khi pt quang khong 01 tn/ha;
- Ngoài ra, còn có lượng bùn thi phát sinh t quá trình no vét h thng
mương thu gom, hồ lng.
3.2.3. Ngun phát sinh, quy , nh cht (loi) ca cht thi nguy hi
- Cht thi rn nguy hi phát sinh gm: Gi lau chùi máy móc, v chai
đng du nht, pin, c quy, nha...khi lưng khong 2 kg/tháng phát sinh t
4
hoạt đng sa cha, bảo dưng các máy móc.
- Cht thi lng nguy hi ch yếu là du máy khong 441 lít cho toàn b
quá tnh thi ng.
3.3. Tiếng n, đ rung và các tác động khác
- Tiếng n, đ rung: Phát sinh t hot bc xúc đt t khu vc khai thác lên
các phương tin vn chuyn, t hot đng di chuyn ca thiết b, phương tin.
- c ri ro, s c do cháy n, trượt l b moong, trưt l i thi, tai
nn lao động, tai nn giao thông.
4. c công trình và bin pháp bảo v môi trường ca d án trong
các giai đon ca dự án (giai đoạn khai thác)
4.1. c công trình biện pháp thu gom, xlý nước thải, khí thi
4.1.1. Đi với thu gom xử lý nưc thi
- Nước thi nhà v sinh: Thu gom bng 01 nhà vệ sinh di động 03 ngăn,
thch b cha nước thi v sinh khong 1,0 m
3
/b. Hợp đng với đơn v có
chức ng đnh kỳ hút, vn chuyển, xử lý với tần sut 02 ngày/ln hoc khi gn
đy b, không x thải ra môi trường.
- Nước mưa chy tràn: ớc tn các tầng khai thác, sân công nghip
Rãnh thoát nưc (kích thước i 500m; rng 0,8m; sâu 0,6m) H lng th
tích 1.000m
3
(tchy) mt phn tun hoàn tái sdụng cho rửa lốp bánh xe,
mt phần thoát ra hthống thoát nước ca khu vực.
- Nước rửa lp bánh xe: Thu gom vào hố lng ngay tại khu vực ra bánh
xe có thể ch 2m
3
để lắng cn, sau đó được dn về ao lng có thể tích 1000m
3
,
mt phần tun hoàn i s dng cho rửa lp bánh xe, một phn thoát ra h
thng thoát ớc của khu vực.
4.1.2. Đi với thu gom, xử bi, khí thi
- B trí khai thác hợp lý và vn chuyn đt thành phẩm theo hình thc
cuốn chiếu đđảm bo giảm thiểu tác động do bụi, khí thi gây ra.
- Bo dưỡng đnh k, thường xun các máy thi công phương tin vận
ti làm vic trong dự án; các phương tiện vn chuyển phi có bt che phủ.
- Định kỳ quét dn, phun ớc gim bi khi trời hanh khô tại các khu vực
phát sinh bi (khu vc khai thác; khu vực đường vn tải).
- Trang b đầy đ bo hộ lao đng cho cán bộ, công nhân làm vic trc
tiếp ti d án theo quy đnh ca pháp lut van toàn v sinh lao đng và an
toàn trong khai tc khoáng sn.
- Các phương tiện vận chuyển đất không ch quá trng ti quy định và đt
tiêu chuẩn quy đnh của Cục Đăng kiểm v mức độ an toàn k thut và an toàn
môi trường.
- B trí khu vực rửa xe vận chuyn, các xe vn chuyển đt được rửa lp,
bánh xe vi tần sut 1 chuyến/ln rửa tại khu vực gần cng ra vào khu dán.
4.2. c công trình, biện pháp quản lý cht thi rn, chất thải nguy hi
5
4.2.1. Các ng tnh, biện pháp thu gom, lưu gi, qun , xử lý chất thi
rn thông thường
- Cht thi rắn sinh hoạt pt sinh được thu gom vào 02 thùng cha dung
tích 60 lít/thùng có np đậy kín ti khu vực nhà điu hành. Hợp đồng với đơn vị
có chức năng thu gom, xử lý theo quy đnh.
- Cht thi thông thưng phát sinh trong quá trình khai thác chủ yếu là đất
bóc hu cơ mt phn được tập kết v bãi thải có din ch 250m
2
(kích thưc
10m × 25m) và lưu giti khu vc moong đã khai thác hết trữ lượng đt đ
chứa tm; S dng đ san gạt h moong trả li mt bng và/hoc trồng cây
trong giai đon xây dựng nhà máy.
- Sinh khi pt quang thc vật đưc người dân khai thác đ s dng làm
chất đốt.
- n thải phát sinh từ q trình nạo vét h thng mương thu gom, thoát
nước, hồ lng không cha thành phn nguy hại được tận dụng đ trồng cây.
- Yêu cầu về bo v i trường: Toàn b cht thi rắn thông thường, cht
thải rắn sinh hot phát sinh trong các giai đon ca D án được thu gom, phân
đnh, phân loại tại ngun, lưu giữ, vn chuyn, xử lý đáp ng các u cu về an
toàn và v sinh môi trường theo quy đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP
Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành một s điu của Lut Bo v
môi trường (Thông số 02/2022/TT-BTNMT).
4.2.2. Các ng trình, bin pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht
thi nguy hi
- Trang b ít nht 02 tng đựng chất thải nguy hại (dung ch 120 lít/thùng)
đ lưu chứa cht thi nguy hại dng lng và 01 thùng phuy riêng với dung ch
100 lit/thùng dán nhãn đ lưu tr chất thải nguy hi dạng rn. Lưu giti kho
chứa cht thi nguy hi din tích 3m
2
(kích thước: 2m × 1,5m). Kho được thiết
kế kiểu kho kín, gắn biển cnh báo cht thải nguy hi theo đúng quy đnh.
- Hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, vn chuyển và x lý theo
quy đnh.
- Yêu cu v bo v môi trường: Thiết kế đúng quy cách khu lưu gi cht
thải nguy hi và bo đảm toàn b chất thi nguy hại phát sinh trong quá trình
thi công y dựng vận nh Dự án luôn được thu gom, lưu giữ, vn chuyển,
x lý đáp ng các yêu cu về an toàn vệ sinh môi trường theo quy định tại
Nghị đnh s 08/2022/NĐ-CP và Thông tư s02/2022/TT-BTNMT.
4.3. Bin pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng n, đ rung và ô nhim khác
- Thường xuyên bảo dưỡng y móc, thiết b làm vic tại dán, trang b
bo h lao đng cho cán bcông nhân viên lao đng trực tiếp.
- Hn chế sdng cùng mt lúc nhiu y móc, thiết bị trên công trường
thi công gây đ n lớn đ tránh c đng cộng hưởng tiếng n, rung.
- B trí lao động thích hợp, hạn chế tối đa s lượng công nhân có mt tại
khu vực phát sinh tiếng n cao.
6
- Trang bt tai chốngn cho ng nhân.
- B trí hợp lý gilàm việc tuân th theo đúng quy đnh.
4.4. Bin pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng n, đ rung và ô nhim khác
- Ti khu vực khai trường khai thác: Tiến hành gia c bờ đáy moong khai
thác các tầng khai thác, gia cmái taluy xung quanh khu vc khai trường đã
kết thúc khai thác, hn chế st lra khu vực xung quanh.
- Định k nạo vét hthống mương thu tht nưc hlắng.
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi mức ớc trong hồ lắng (trong trường
hp mưa lớn), nhm kp thời x lý các nh huống tránh s cxy ra.
- Trang b bình chữa cháy, kim tra đường dây, thiết b đin, cm t
thuốc gần kho vt liu n công nghip.
- Kiểm tra đnh k công c PCCC và u cu CBCNV tuyệt đi tuân th
các quy đnh về an toàn phòng cy do các cơ quan chức năng bannh.
- Thc hiện theo phương án ứng phó sự c khi xy ra st lở, đảm bảo tuân
thđúng quy đnh của pháp luật hin hành.
- Thc hin chương trình kim tra và giám sát sc khỏe đnh kỳ cho cán
b, công nhân.
- Thc hiện phân luồng các chuyến vn chuyển đt thành phm đi tiêu
thụ; thông báo đến chính quyền địa pơng v kế hoch khai thác vận
chuyển đ giảm thiểu ảnh hưởng do vic vận chuyển đến an toàn giao thông
của khu vực.
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi chất lượng tuyến đường vận chuyn t
khu vực m đến các công tnh cần cung cấp đt san lấp.
4.5. Phương án ci to, phục hi môi trường
4.5.1. Giải pháp cải tạo, phc hi môi trường
- Khu vực khai thác: San gạt mặt bng, x lý ch taluy, lắp đt biển báo
nguy hiểm và bàn giao li cho Công ty c phn gii trí nghe nhìn Toàn Cầu;
- Khu vực xây dựng công trình: Di dời các công trình di động, máy móc
thiết b bàn giao mặt bằng đã san gt cho ng ty cphn gii trí nghe nhìn
Toàn Cầu;
- Tuyến đường vn chuyển bên ngi: Gia c tuyến đường, no vét
mương thoát c.
Tng hợp khối lượng các công tác cải to, phc hi môi trường
TT
Khu
xây dựng
c
ng
trình
Đơn
v
Khi
lượng
I
Khu vực khai thác
1
Làm
bin
o
tông
ct
thép,
loi
giác 0,7x0,7x0,7m
cái
20
2
Chi
phí
xây
dựng
ct
bin
o
cái
20
3
Bt mái
taluy
đai
bo
v
đt
cấp
100m
3
21,30
7
4
Đào mương thoát nưc
100m
3
2,40
5
San
gt
mt
bng
moong
khai
thác
bng
máy i 110CV
100m
3
150,85
II
Khu
xây dựng
c
ng
trình
1
Di
dờing trình di đng, máy
móc
thiết
b
bng ô tô 15 tn
chuyến
2
III
Khu
xung
quanh
1
No
vét
mương thoát nước
100m
3
1,072
2
Gia
c
tuyến
đư
ờng
ngoại
m
100m
3
8,375
4.5.2. Chi pcải tạo, phục hi môi tờng
- Tng kinh phí ci tạo, phục hi môi trường là 175.992.684 đồng (Mt
trăm by mươi lăm triệu, chín trăm chín ơi hai triệu, sáu trăm tám tư đng).
- S ln qu 01 lần; s tiền: 175.992.684 đng (Một trăm by mươi
lăm triu, cn trăm chín mươi hai triệu, sáu trăm tám đng).
- S tin u trên chưa tính đến yếu tố tợt giá năm tiếp theo sau năm
2024. S tiền tợt giá sẽ được Ch d án tự khai và np cùng với s tiền ký
qu ca dự án.
- Đơn vị nhận ký qu: Qu Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trường của Ch Dự án
Theo quy định ti Điu 111, Điều 112 Lut Bảo v môi tng s
72/2020/QH14 và Điu 97, Điu 98 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu của Luật Bo vệ môi
trường, d án không thuộc đối tượng phi quan trắc đnh kỳ và t động, liên tục
nước thải, khí thải.
6. Các điều kin có liên quan đến môi trưng
- Thc hin đy đ các nội dung trong quyết định p duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường.
- Công khai báo cáo đánh giá c đng môi tờng đã được phê duyệt kết
quthm đnh theo quy đnh tại Điều 114 ca Lut Bảo v môi trường năm 2020.
- Đảm bo ng lực về con người, thiết bị, tài chính để thực hin khai thác
trong thời gian ngn; xây dựng và thc hin đầy đcác bin pháp bo vệ môi
trường giảm thiu các tác đng do hot đng khai thácy ra.
- Các công trình, bin pp gim thiểu tác đng môi trường đối với các
loi chất thải pt sinh phi được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cu quy
đnh tại Nghị đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Bo v môi trường, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B tởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành một s điu của Lut Bo v
môi trường; QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v nước
8
thảing nghip; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun k thuật quốc gia v
tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia v độ rung;
các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy đnh hin hành khác liên quan, đm bảo các
điều kin an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hin dán.
- Tn th các quy đnh hin hành v môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sn; tài nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bảo tồn đa dng sinh
học; khai thác, x ớc thi o ngun nưc; các quy đnh v phòng cy cha
cy, ng cứu s c các quy đnh pháp luật khác có liên quan trong quá
trình thực hin d án nhm ngăn ngừa, gim thiểu nhng rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lđất, giám sát h thống tht nước,
giám sát an toàn công trình đcó gii pháp xử lý kịp thời nhm nn ngừa hin
tượng biến dng bmặt, dch chuyển, st l đt; khi phát hiện có du hiệu xy
ra s c phải dng ngay các hoạt đng khai thác, khn trương đưa người và
thiết b ra khi khu vực nguy him, đồng thời báo cho cơ quan có thẩm quyền
đ phối hp x lý.
- Tuân th các bin pháp an toàn trong phòng, chống sc cháy nổ, trượt
lở, st lún, trong khu vc khai thác và các tuyến đường vận ti nhằm đm bảo
an toàn cho người thiết b; thực hiện nghiêm túc công c cnh báo nguy
him, thông báo tới công nhân dân cư xung quanh đi với các hoạt động có
ri ro cao khác.
- Tuân th nghiêm c công tác cải to, phc hồi môi tờng, chế đthông
tin, báo cáo v vic thực hiện nội dung phương án ci to, phục hi môi tờng
đã được phê duyt tại Quyết đnh y và theo quy đnh của pp lut hin hành.
- Tờng xun thực hiện giám sát st lở, sụt lún, kh ng tiêu thoát
nước, an tn trong vn chuyển sn phm đi tiêu th.
- Phối hợp cht chvới chính quyn đa phương đ bo đảm an ninh, trật
t; tuân thủ các quy đnh của pháp luật v môi trường, khoáng sản, an toàn lao
đng, giao thông vn tải, phòng nga, ứng cứu s c st l, sc thiên tai,
cy nổ, tai nạn lao đng, ri ro, scmôi trường; thc hiện tun truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
- Chu tch nhim tớc pháp luật v bo v môi trường và bi thường
thiệt hại đối với môi tờng và hội nếu trong quá trình hot đng gây ô
nhiễm môi trường xung quanh gây ra s cmôi trường.
- Thc hiện u cu khác theo quy định ca pháp lut về bảo vệ môi trường.
- Đảm bảo tính chính c và chịu trách nhiệm trước pháp lut v các thông
tin, sliệu kết qunh toán trong báo cáo đánh giá tác đng môi trường./.
7
4
Đào mương thoát nưc
100m
3
2,40
5
San
gt
mt
bng
moong
khai
thác
bng
máy i 110CV
100m
3
150,85
II
Khu
xây dựng
c
ng
trình
1
Di
dờing trình di đng, máy
móc
thiết
b
bng ô tô 15 tn
chuyến
2
III
Khu
xung
quanh
1
No
vét
mương thoát nước
100m
3
1,072
2
Gia
c
tuyến
đư
ờng
ngoại
m
100m
3
8,375
4.5.2. Chi pcải tạo, phục hi môi tờng
- Tng kinh phí ci tạo, phục hi môi trường là 175.992.684 đồng (Mt
trăm by mươi lăm triệu, chín trăm chín ơi hai triệu, sáu trăm tám tư đng).
- S ln qu 01 lần; s tiền: 175.992.684 đng (Một trăm by mươi
lăm triu, cn trăm chín mươi hai triệu, sáu trăm tám đng).
- S tin u trên chưa tính đến yếu tố tợt giá năm tiếp theo sau năm
2024. S tiền tợt giá sẽ được Ch d án tự khai và np cùng với s tiền ký
qu ca dự án.
- Đơn vị nhận ký qu: Qu Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trường của Ch Dự án
Theo quy định ti Điu 111, Điều 112 Lut Bảo v môi tng s
72/2020/QH14 và Điu 97, Điu 98 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu của Luật Bo vệ môi
trường, d án không thuộc đối tượng phi quan trắc đnh kỳ và t động, liên tục
nước thải, khí thải.
6. Các điều kin có liên quan đến môi trưng
- Thc hin đy đ các nội dung trong quyết định p duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường.
- Công khai báo cáo đánh giá c đng môi tờng đã được phê duyệt kết
quthm đnh theo quy đnh tại Điều 114 ca Lut Bảo v môi trường năm 2020.
- Đảm bo ng lực về con người, thiết bị, tài chính để thực hin khai thác
trong thời gian ngn; xây dựng và thc hin đầy đcác bin pháp bo vệ môi
trường giảm thiu các tác đng do hot đng khai thácy ra.
- Các công trình, bin pp gim thiểu tác đng môi trường đối với các
loi chất thải pt sinh phi được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cu quy
đnh tại Nghị đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Bo v môi trường, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B tởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành một s điu của Lut Bo v
môi trường; QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v nước
8
thảing nghip; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun k thuật quốc gia v
tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia v độ rung;
các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy đnh hin hành khác liên quan, đm bảo các
điều kin an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hin dán.
- Tn th các quy đnh hin hành v môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sn; tài nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bảo tồn đa dng sinh
học; khai thác, x ớc thi o ngun nưc; các quy đnh v phòng cy cha
cy, ng cứu s c các quy đnh pháp luật khác có liên quan trong quá
trình thực hin d án nhm ngăn ngừa, gim thiểu nhng rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lđất, giám sát h thống tht nước,
giám sát an toàn công trình đcó gii pháp xử lý kịp thời nhm nn ngừa hin
tượng biến dng bmặt, dch chuyển, st l đt; khi phát hiện có du hiệu xy
ra s c phải dng ngay các hoạt đng khai thác, khn trương đưa người và
thiết b ra khi khu vực nguy him, đồng thời báo cho cơ quan có thẩm quyền
đ phối hp x lý.
- Tuân th các bin pháp an toàn trong phòng, chống sc cháy nổ, trượt
lở, st lún, trong khu vc khai thác và các tuyến đường vận ti nhằm đm bảo
an toàn cho người thiết b; thực hiện nghiêm túc công c cnh báo nguy
him, thông báo tới công nhân dân cư xung quanh đi với các hoạt động có
ri ro cao khác.
- Tuân th nghiêm c công tác cải to, phc hồi môi tờng, chế đthông
tin, báo cáo v vic thực hiện nội dung phương án ci to, phục hi môi tờng
đã được phê duyt tại Quyết đnh y và theo quy đnh của pp lut hin hành.
- Tờng xun thực hiện giám sát st lở, sụt lún, kh ng tiêu thoát
nước, an tn trong vn chuyển sn phm đi tiêu th.
- Phối hợp cht chvới chính quyn đa phương đ bo đảm an ninh, trật
t; tuân thủ các quy đnh của pháp luật v môi trường, khoáng sản, an toàn lao
đng, giao thông vn tải, phòng nga, ứng cứu s c st l, sc thiên tai,
cy nổ, tai nạn lao đng, ri ro, scmôi trường; thc hiện tun truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
- Chu tch nhim tớc pháp luật v bo v môi trường và bi thường
thiệt hại đối với môi tờng và hội nếu trong quá trình hot đng gây ô
nhiễm môi trường xung quanh gây ra s cmôi trường.
- Thc hiện u cu khác theo quy định ca pháp lut về bảo vệ môi trường.
- Đảm bảo tính chính c và chịu trách nhiệm trước pháp lut v các thông
tin, sliệu kết qunh toán trong báo cáo đánh giá tác đng môi trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3556/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp ở khu vực thực hiện dự án nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô, máy xây dựng tại các xã Đại Lộc, Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mạnh Nguyễn Tiến thực hiện tại các xã Đại Lộc, Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×