• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2281/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế 2024 giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/09/2024 21:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2281/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Về việc ban hành giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2281/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2281/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2281/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
CỘNG
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2281
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 26 tháng 8
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc ban hành giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường
trên địa bàn tỉnh Thừa Thn Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do
Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động
quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2024 của
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
347/TTr-STNMT ngày 20 tháng 8 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
Ban hành Giá dịch vụ quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định về giá dịch vụ quan trắc phân tích môi trường
trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối tượng áp dụng:
Giá dịch vụ quan trắc phân tích môi trường áp dụng cho các đơn vị, tổ
chức, nhân thực hiện các dự án, các nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn ngân sách
nhà nước các nguồn vốn khác.
2
Điu 2. Giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường:
a) Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí ngoài tri, tiếng ồn độ
rung (Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết địnhy);
b) Giá dịch vụ quan trắc môi trường khí thải (Phụ lục 02 ban hành kèm
theo Quyết địnhy);
c) Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 03 ban hành
m theo Quyết địnhy);
d) Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 04 ban hành
m theo Quyết địnhy);
đ) Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mưa (Phụ lục 05 ban hành kèm
theo Quyết địnhy);
e) Giá dch v quan trci trường nước thi (Ph lc 06 ban hành kèm theo
Quyết địnhy);
g) Giá dch v quan trci trưng nước bin (Ph lc 07 ban hành kèm theo
Quyết địnhy);
h) Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất (Phụ lục 08 ban hành kèm theo
Quyết địnhy);
i) Giá dịch vụ quan trắc môi trường trầm tích (Phụ lục 09 ban hành kèm
theo Quyết địnhy);
k) Giá dịch vụ quan trắc môi trường chất thải (Phụ lục 10 ban hành kèm
theo Quyết địnhy).
Điu 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2024
thay thế Quyết định số 2272/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 m 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ quan trắc phân tích môi trường
trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điu 4. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của quan Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức quản lý, hướng dẫn công tác thu của các đơn vị trực thuộc cung
ng dịch vụ quan trắc phân tích môi trường theo đúng quy định tại Quyết
địnhy.
b) Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc được giao nhiệm vụ quan trắc phân
tích môi trường quản lý và sử dụng nguồn thu đúng mục đích, đảm bảo hiệu quả,
tiết kiệm.
c) Phối hợp với Sở Tài chính để chủ động tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh
điều chỉnh mức thu gdịch vụ theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo phù
hợp với tình hình thực tế.
3
2. Trách nhiệm của đơn vị tổ chức thu:
Đơn vị cung ng dịch vụ quan trắc phân tích môi trường tổ chức thu
theo đúng mc giá quy định tại Quyết định này; thực hiện thông báo, niêm yết
công khai mức thu giá dịch vụ tại địa điểm tổ chức thu và quan quy định thu.
Điu 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, i
nguyên Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thủ trưởng các quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
i
nhận:
- Như Điu 5;
- Bộ TNMT;
- Bộ Tài chính;
- BCS Đảng UBND tỉnh (b/c);
- UBND tỉnh: CT, các PCT;
- VP UBND tỉnh: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, CT.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Phan Quý
Phương
7
PH LỤC 02. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG KHÍ THI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
D
QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI
D1 Quan trắc hiện trường (1KT)
a. Các thông số khí tượng
1. 1KT1a Nhit độ 73.700
2. 1KT1b Độ ẩm 73.700
3. 1KT2a Vận tốc gió 74.500
4. 1KT2b Hướng gió 74.500
5. 1KT3 Áp suất khí quyển 75.200
b. Các thông số khí thải
b1. Các thông số đo tại hiện trường
1. 1KT4 Nhit độ, áp suất khí thải (đo nhanh) 195.000
2. 1KT5 Vận tốc 322.700
3. 1KT6 Hàm ẩm 246.200
4. 1KT7 Khối lượng mol phân tử khí khô 249.800
5. 1KT8 Áp suất khí thải 164.000
6. 1KT9a Khí oxy (O
2
) (đo trc tiếp) 486.000
7. 1KT9b Khí CO (đo trực tiếp) 486.000
8. 1KT9c Khí Nito monoxit NO (đo trực tiếp) 486.000
9. 1KT9d Khí Nito dioxit NO
2
(đo trực tiếp) 486.000
10. 1KT9đ Khí u huỳnh dioxit (SO
2
) (đo trực tiếp) 486.000
b2. Lấy mẫu ngoài hiện trường
1. 1KT9e Khí Nito oxit NOx 382.400
2. 1KT9f Khí u huỳnh dioxit (SO
2
) 345.700
3. 1KT9g Khí CO 329.600
4. 1KT10a Bụi tổng số 2.547.400
5. 1KT10b Bụi PM10 2.547.400
6. 1KT11a i axit (HCl) 468.800
7. 1KT11b i axit (HF) 468.800
8
8. 1KT11c H
2
SO
4
468.800
9. 1KT12a1 Kim loại Pb 561.000
10. 1KT12a2 Kim loại Cd 561.000
11. 1KT12b1 Kim loại As 561.000
12. 1KT12b2 Kim loại Sb 561.000
13. 1KT12b3 Kim loại Se 561.000
14. 1KT12b4 Hg 561.000
15. 1KT12c1 Kim loại Cu 561.000
16. 1KT12c2 Kim loại Cr 561.000
17. 1KT12c3 Kim loại Mn 561.000
18. 1KT12c4 Kim loại Zn 561.000
19. 1KT12c5 Kim loại Ni 561.000
20. 1KT12d Hg (method 30B) 687.700
21. 1KT13a c hợp chất hữu 913.500
22. 1KT13b
Tổng các hợp chất hữu không bao gồm
metan (TGNMO)
886.100
c. Các đặc tính nguồn thải
1. 1KT15a Chiều cao nguồn thải 119.900
2. 1KT15b Đường kính trong miệng ống khói 119.900
3. 1KT16 Lưu lượng khí thải 162.300
D2 Phân tích Phòng thí nghiệm (2KT)
1. 2KT9a Khí CO 169.000
2. 2KT9b Khí NOx 165.400
3. 2KT9c Khí u huỳnh dioxit (SO
2
) 169.600
4. 2KT10a Bụi tổng số 173.100
5. 2KT10b PM 10 173.100
6. 2KT11c i axit (HCl) 260.400
7. 2KT11b i axit (HF) 260.400
8. 2KT11c H
2
SO
4
260.400
9. 2KT12a1 Pb 354.900
10. 2KT12a2 Cd 354.900
11. 2KT12b1 As 447.200
12. 2KT12b2 Sb 447.200
13. 2KT12b3 Se 447.200
14. 2KT12b4 Hg 438.800
9
15. 2KT12c1 Kim loại Cu 350.700
16. 2KT12c2 Kim loại Cr 350.700
17. 2KT12c3 Kim loại Zn 350.700
18. 2KT12c4 Kim loại Mn 350.700
19. 2KT12c5 Kim loại Ni 350.700
20. 2KT12d Hg 433.000
21. 2KT13a c hợp chất hữu : 683.000
22. 2KT13b
Tổng các hợp chất hữu không bao gồm
metan (TGNMO)
683.000
23. 2KT14
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính
cho một mẫu)
1.147.100
10
PH LỤC 03. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
E QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
E1 Quan trắc hiện trường (1NM)
1. 1NM1a1 Nhit độ 47.700
2. 1NM1a2 pH 57.500
3. 1NM1b Thế oxi hóa khử (ORP) 47.500
4. 1NM2a DO 79.800
5. 1NM2b Độ đục 62.400
6. 1NM3a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 79.900
7. 1NM3b Độ dẫn điện (EC) 79.900
8. 1NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: nhiệt độ, pH,
oxy hòa tan (DO), tổng chất rắn hòa tan
(TDS), độ dẫn điện (EC), thế oxi hóa khử
(ORP); Đ đục
269.800
9. 1NM5 Chất rắn lửng (SS) 42.000
10. 1NM6a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 42.400
11. 1NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
42.500
12. 1NM7a
Ni amôn (NH4+), Nitrite (NO2-),
Nitrate (NO3-), Tổng N, Tổng P, Sulphat
(SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-),
Florua (F-), Crom (VI) (Định mứcnh
cho 1 thông số)
47.600
13. 1NM7b
Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn,
Mn, Ni (Định mưc tính cho 1 thông số)
36.500
14. 1NM8 Dầu mỡ 47.100
15. 1NM9a Coliform 46.900
16. 1NM9b E.Coli 46.900
17. 1NM10 Tổng cacbon hữu (TOC) 51.900
18. 1NM11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 51.100
19. 1NM12 Thuốc BVTV nhóm photpho hữu 51.100
20. 1NM13 Xyanua (CN-) 52.300
11
21. 1NM14 Chất hoạt động bề mặt 56.800
22. 1NM15 Phenol 56.800
E2 Phân tích Phòng thí nghiệm (2NM)
1. 2NM5 Chất rắn lửng TSS 76.200
2. 2NM6a BOD
5
112.300
3. 2NM6b COD 113.600
4. 2NM7a NH
4
+
91.500
5. 2NM7b NO
2
-
91.000
6. 2NM7c NO
3
-
100.000
7. 2NM7d Tổng P 144.900
8. 2NM7đ Tổng N 164.300
9. 2NM7k Photphat 124.000
10. 2NM7e1 Pb 239.700
11. 2NM7e2 Cd 239.700
12. 2NM7g1 Kim loại nặng (As) 256.400
13. 2NM7g
2
Kim loại nặng (Hg) 242.700
14. 2NM7h1 Kim loại (Fe) 173.400
15. 2NM7h2 Kim loại (Cu) 173.400
16. 2NM7h3 Kim loại (Zn) 173.400
17. 2NM7h4 Kim loại (Mn) 173.400
18. 2NM7h5 Kim loại (Cr) 173.400
19. 2NM7h6 Kim loại (Ni) 173.400
20. 2NM7i Sulphat (SO
4
2-
) 121.400
21. 2NM7l Clorua (Cl
-
) 80.100
22. 2NM7m Florua (F-) 168.100
23. 2NM7n Crom (VI) 110.400
24. 2NM8 Dầu mỡ 482.900
25. 2NM9a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 189.600
26. 2NM9a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 189.000
27. 2NM9b1 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 189.300
28. 2NM9b2 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 189.000
29. 2NM12 Tổng cacbon hữu (TOC) 202.800
30. 2NM11 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu 1.014.700
31. 2NN12 Thuốc BVTV nhóm photpho hữu 879.800
32. 2NM13 Xyanua (CN-) 158.400
12
33. 2NM14 Chất hoạt động bề mặt 447.400
34. 2NM15 Phenol 322.400
35. 2NM16 Phân tích đồng thời các kim loại 969.000
13
PH LỤC 04. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
F QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ỚC DƯỚI ĐẤT
F1 Quan trắc hiện trường (1NN)
1. 1NN1a Nhit độ 55.500
2. 1NN1b pH 56.900
3. 1NN2 Oxy hòa tan (DO) 80.300
4. 1NN3a độ đục 64.900
5. 1NN3b Độ dẫn điện (EC) 89.000
6. 1NN3c Thế Ôxy hóa khử (ORP) 75.600
7. 1NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 81.200
8. 1NN4
Lấy mẫu phân tích đồng thời: nhiệt độ,
pH, oxy hòa tan (DO), tổng chất rắn hòa
tan (TDS), độ dẫn điện (EC), thế Oxy hóa
khử (ORP), độ đục
242.200
9. 1NN5a Chất rắn lửng (SS) 46.900
10. 1NN5b Chất rắn tổng số (TS) 46.900
11. 1NN6 Độ cứng theo CaCO
3
46.800
12. 1NN7a
Ni amôn (NH
4
+
), Nitrite (NO
2
-
), Nitrate
(NO
3
-
), chất rắn lững (SS), chất rắn
tổng số (TS), oxit silic (SiO3), Tổng N,
Tổng P, Sulphat (SO
4
2-
), Photphat (PO
4
3-
),
Clorua (Cl
-
), Chỉ số Permanganat (định
mứcnh cho 1 thông số)
49.800
13. 1NN7b
Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Cr VI, Fe,
Cu, Zn, Mn, Se, Ni, (định mức tính cho 1
thông số)
49.900
14. 1NN8 Cyanua (CN
-
) 49.800
15. 1NN9 Coliform, E.Coli 49.700
16. 1NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 54.400
17. 1NN11 Thuốc BVTV nhóm photpho 54.400
18. 1NN12 Phenol 49.800
F2 Phân tích Phòng thí nghiệm (2NN)
1. 2NN5a Chất rắn lửng SS 85.000
14
2. 2NN5b Chất rắn tổng số TS 76.900
3. 2NN6 Độ cứng theo CaCO
3
85.000
4. 2NN7a Chỉ số permanganat 89.800
5. 2NN7b NH
4
+
88.200
6. 2NN7c NO
2
-
96.400
7. 2NN7d NO
3
-
105.500
8. 2NN7đ Sulphat (SO
4
3-
) 85.500
9. 2NN7e Florua (F-) 116.300
10. 2NN7f Photphat 102.300
11. 2NN7g Oxyt Silic (SiO
3
) 98.400
12. 2NN7h Tổng N 162.300
13. 2NN7i Crom VI (Cr
6+
) 104.900
14. 2NN7k Tổng P 152.000
15. 2NN7l Clorua (Cl
-
) 75.900
16. 2NN7m1 Kim loại nặng (Pb) 248.100
17. 2NN7m2 Kim loại nặng (Cd) 248.100
18. 2NN7n1 As 277.400
19. 2NN7n2 Se 276.500
20. 2NN7n3 Hg 277.300
21. 2NN7o Sunfua (S
2-
) 100.100
22. 2NN7p1 Kim loại (Fe) 183.000
23. 2NN7p2 Kim loại (Cu) 183.000
24. 2NN7p3 Kim loại (Zn) 183.000
25. 2NN7p4 Kim loại (Mn) 183.000
26. 2NN7p5 Kim loại (Cr) 183.000
27. 2NN7p6 Kim loại (Ni) 183.000
28. 2NN8 Cyanua (CN
-
) 149.600
29. 2NN9a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 173.700
30. 2NN9a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 173.000
31. 2NN9b1 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 173.700
32. 2NN9b2 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 174.600
33. 2NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 1.060.900
34. 2NN11 Thuốc BVTV nhóm photpho 973.000
35. 2NN12 Phenol 297.600
36. 2NN12 Phân tích đồng thời các kim loại 874.700
15
PH LỤC 05. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
G QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
G1 Quan trắc hiện trường (1MA)
1. 1MA1a Nhit độ 34.200
2. 1MA1b pH 37.700
3. 1MA2 Ec 64.100
4. 1MA2b Thế oxi hóa khử ORP 40.400
5. 1MA2c độ đục 49.900
6. 1MA2d Tổng chất rắn hòa tan TDS 47.400
7. 1MA Hàm lượng oxi hòa tan DO 37.900
8. 1MA3
Đo đồng thời đa chỉ tiêui: Nhit độ, pH,
EC, Thế oxi hóa khử ORP, độ đục, TDS,
DO
226.000
9. 1MA4a
Cl-; Cr VI,F-; NO
2
-
; NO
3
-
; SO
4
2-
(định
mứcnh cho 1 thông số)
34.700
10. 1MA4b
Pb, Cd, As, Hg (định mức tính cho 1
thông số)
35.500
11. 1MA5
Ca
2+
; K
+
; Mg
2+
; Na
+
, NH
4
+
(định mức tính
cho 1 thông số)
34.700
G2
Phân tích Phòng thí nghiệm (2MA)
1. 2MA4a Cl- 113.800
2. 2MA4b F- 129.900
3. 2MA4c NO
2
-
107.100
4. 2MA4d NO
3
-
121.500
5. 2MA4e SO
4
2-
98.700
6. 2MA4f Crom VI (Cr 6+) 104.600
7. 2MA5a Na
+
184.900
8. 2MA5b NH
4
+
122.300
9. 2MA5c K
+
184.900
16
10. 2MA5d Mg
2+
130.100
11. 2MA5e Ca
2+
132.100
12. 2MA5f1 Kim loại nặng (Pb) 237.600
13. 2MA5f2 Kim loại nặng (Cd) 237.600
14. 2MA5g1 Kim loại nặng (As) 287.500
15. 2MA5g2 Kim loại nặng (Hg) 292.600
16. 2MA5h1 Kim loại (Fe) 168.200
17. 2MA5h2 Kim loại (Cu) 168.200
18. 2MA5h3 Kim loại (Zn) 168.200
19. 2MA5h4 Kim loại (Cr) 168.200
20. 2MA5h5 Kim loại (Mn) 168.200
21. 2MA5h6 Kim loại (Ni) 168.200
22. 2MA6a Phân tich đồng thời các KLN 833.400
23. 2MA6b
Phân tích đồng thời Cl-; F-; NO
2
-
; NO
3
-
;
SO
4
2-
527.500
17
PH LỤC 06. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
H QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
H1 Quan trắc hiện trường (1NT)
1. 1NT1 Nhit độ 45.500
2. 1NT2 pH 47.600
3. 1NT3 Vận tốc 93.000
4. 1NT4a TDS 94.900
5. 1NT4b Độu 86.300
6. 1NT5a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 43.900
7. 1NT5b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 42.400
8. 1NT6 Chất rắn lửng TSS 41.700
9. 1NT7a Coliform 46.700
10. 1NT7b E.Coli 51.200
11. 1NT8 Tổng dầu, mỡ khoáng 51.100
12. 1NT9 Xyanua (CN-) 47.800
13. 1NT10a Tổng P 46.200
14. 1NT10b Tổng N 46.200
15. 1NT10c Ni amoni (NH
4
+
) 46.200
16. 1NT10d Sunlfua (S
2-
) 46.200
17. 1NT10đ Crom (VI) 46.200
18. 1NT10e Nitrate (NO
3
-
) 46.200
19. 1NT10f Sunlphat (SO
4
2-
) 46.200
20. 1NT10g Photphat (PO
4
3-
) 46.200
21. 1NT10h Florua (F-) 46.200
22. 1NT10i Clorua (Cl-) 46.200
23. 1NT10j Clo (Cl
2
) 46.200
24. 1NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 35.100
25. 1NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 35.100
26. 1NT10l1 Kim loại nặng (As) 35.100
27. 1NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 35.100
28. 1NT10m1 Kim loại (Cu) 35.100
18
29. 1NT10m2 Kim loại (Zn) 35.100
30. 1NT10m3 Kim loại (Mn) 35.100
31. 1NT10m4 Kim loại (Fe) 35.100
32. 1NT10m5 Kim loại (Cr) 35.100
33. 1NT10m6 Kim loại (Ni) 35.100
34. 1NT11 Phenol 46.500
35. 1NT12 Chất hoạt động bề mặt 46.500
36. 1NT13a HCBVTV clo hữu 46.500
37. 1NT13b HCBVTV photpho hữu 63.300
38. 1NT13c PCBs 63.300
H2 Phân tích Phòng thí nghiệm (2NT)
1. 2NT5a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
) 117.500
2. 2NT5b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 135.700
3. 2NT6 Chất rắn lửng TSS 88.800
4. 2NT7a1 Coliform 196.200
5. 2NT7a2 Coliform 195.400
6. 2NT7b1 E.Coli 196.200
7. 2NT7b2 E.Coli 195.400
8. 2NT8 Tổng dầu, mỡ khoáng 492.400
9. 2NT9 Xyanua (CN-) 144.200
10. 2NT10a Tổng P 139.800
11. 2NT10b Tổng N 141.500
12. 2NT10c Ni amoni (NH
4
+
) 102.200
13. 2NT10d Sunlfua (S
2-
) 114.500
14. 2NT10đ Crom (VI) 119.000
15. 2NT10e Nitrate (NO
3
-
) 126.300
16. 2NT10f Sunlphat (SO
4
2-
) 109.100
17. 2NT10g Photphat (PO
4
3-
) 114.100
18. 2NT10h Florua (F-) 151.100
19. 2NT20i Clorua (Cl-) 112.600
20. 2NT10j Clo (Cl
2
) 206.100
21. 2NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 245.000
22. 2NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 245.000
23. 2NT10l1 Kim loại nặng (As) 287.500
24. 2NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 271.800
19
25. 2NT10m1 Kim loại (Cu) 189.800
26. 2NT10m2 Kim loại (Zn) 189.800
27. 2NT10m3 Kim loại (Mn) 189.800
28. 2NT10m4 Kim loại (Fe) 189.800
29. 2NT10m5 Kim loại (Cr) 189.800
30. 2NT10m6 Kim loại (Ni) 189.800
31. 2NT11 Phenol 280.100
32. 2NT12 Chất hoạt động bề mặt 420.100
33. 2NT13a HCBVTV clo hữu 1.072.700
34. 2NT13b HCBVTV photpho hữu 931.500
35. 2NT13c PCBs 1.174.000
36. 2NT14 Phân tích đồng thời các kim loại 978.100
20
PH LỤC 07. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
K QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
K1 BIỂN VEN BỜ
I Quan trắc hiện trường (1NB)
1. 1NB1a Nhit độ 56.600
2. 1NB1b độ ẩm không khí 56.600
3. 1NB2 Tốc độ gió 60.700
4. 1NB3 Sóng 67.600
5. 1NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 99.000
6. 1NB5 Nhit độ nước biển 81.000
7. 1NB6 Độ muối 73.400
8. 1NB7 Độ đục 76.600
9. 1NB8 Độ trong suốt 74.500
10. 1NB9 Độ màu 74.400
11. 1NB10 pH 85.600
12. 1NB11 DO 119.300
13. 1NB12 EC 104.700
14. 1NB13 TDS 104.500
15. 1NB14 Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS 287.600
II LẤY MẪU (1NB)
1. 1NB15
NH
4
+
, NO
2
-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, PO
4
3-
, SiO
3
2-
,
Tổng N, Tổng P, Cr(VI) (định mứcnh cho
1 thông số)
70.700
2. 1NB16a COD 62.100
3. 1NB16b BOD
5
62.100
4. 1NB17a Chất rắn lửng SS 58.000
5. 1NB17b độu 70.700
6. 1NB18
Coliform, Fecal Coliform (định mức tính
cho 1 thông số)
70.700
7. 1NB19a Chlorophyll a 77.500
21
8. 1NB19b Chlorophyll b 77.500
9. 1NB19c Chlorophyll c 77.500
10. 1NB20 Cyanua (CN
-
) 77.500
11. 1NB21
Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr,
Fe, Cr(III) (định mức tính cho 1 thông số)
77.500
12. 1NB22 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 77.500
13. 1NB23 Phenol 77.500
14. 1NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 77.500
15. 1NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 77.500
16. 1NB25a
Trầm tích biển: N-NO
2
, N-NO
3
; P-PO
4
(định mức tính cho 1 thông số)
224.700
17. 1NB25b
Trầm tích biển:Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn,
(định mức tính cho 1 thông số)
224.700
18. 1NB25c Trầm tích biển CN 224.700
19. 1NB25d
Trầm tích biển : độ ẩm, tỉ trọng (định mức
tính cho 1 thông số)
224.700
20. 1NB25e Trầm tích biển Chất hữu 224.700
21. 1NB25f
Trầm tích biển : tổng N, tổng P (định mức
tính cho 1 thông số)
169.900
22. 1NB25g
Trầm tích biển : HCBVTV nhóm clo, nhóm
photpho (định mức tính cho 1 thông số)
224.700
23. 1NB25h Trầm tích biển dầu mỡ 224.700
24. 1NB26a
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc
(định mức tính cho 1 thông số)
247.700
25. 1NB26b
Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật
đáy (định mức tính cho 1 thông số)
247.700
26. 1NB26c
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo,
Hóa chất BVTV nhóm Photpho (định mức
tính cho 1 thông số)
247.700
27. 1NB26d
Sinh vật biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.
(định mức tính cho 1 thông số)
186.000
K2 BIỂN XA BỜ
I Quan trắc hiện trường (2NB)
1 2NB1a Nhit độ 92.200
2 2NB1b độ ẩm không khí 92.200
3 2NB2 Tốc độ gió 94.800
4 2NB3 Sóng 102.400
22
5 2NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 146.000
6 2NB5 Nhit độ nước biển 98.800
7 2NB6 Độ muối 109.500
8 2NB7 Độ đục 110.600
9 2NB8 Độ trong suốt 103.100
10 2NB9 Độ màu 101.800
11 2NB10 pH 114.100
12 2NB11 DO 143.000
13 2NB12 EC 159.300
14 2NB13 TDS 160.900
15 2NB14
đo đồng thời: pH, DO, EC (giá tính cho 1
mẫu)
292.900
II LẤY MẪU (2NB)
16 2NB15
NH
4
+
, NO
2
-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, PO
4
3-
, SiO
3
2-
,
Tổng N, Tổng P, Cr(VI) (định mứcnh
cho 1 thông số)
92.900
17 2NB16a COD 94.200
18 2NB16b BOD
5
94.200
19 2NB17a TSS 93.700
20 2NB17b độ màu 94.200
21 2NB18a1 Coliform 92.900
22 2NB18a2 Fecal Coliform, 92.900
23 2NB18a3 E.coli 92.900
24 2NB18b1 Coliform 92.900
25 2NB18b2 Fecal Coliform, 92.900
26 2NB18b3 E.coli 92.900
27 2NB19a Chlorophyll a 93.700
28 2NB19b Chlorophyll b 93.700
29 2NB19c Chlorophyll c 93.700
30 2NB20 CN
-
93.700
31 2NB21
Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV,
Cr VI, Fe
93.700
32 2NB22 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 93.700
33 2NB23 Phenol 93.700
34 2NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 92.300
23
35 2NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 92.300
36 2NB25a
Trầm tích biển: N-NO
2
, N-NO
3
; P-PO
4
(định mức tính cho 1 thông số)
264.600
37 2NB25b
Trầm tích biển:Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn,
(định mức tính cho 1 thông số)
264.600
38 2NB25c Trầm tích biển CN 264.600
39 2NB25d
Trầm tích biển : độ ẩm, tỉ trọng (định mức
tính cho 1 thông số)
264.600
40 2NB25e Trầm tích biển Chất hữu 264.600
41 2NB25f
Trầm tích biển : tổng N, tổng P (định mức
tính cho 1 thông số)
264.600
42 2NB25g
Trầm tích biển : HCBVTV nhóm clo,
nhóm photpho (định mức tính cho 1 thông
số)
264.600
43 2NB25h Trầm tích biển dầu mỡ 264.600
44 2NB26a
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc
(định mức tính cho 1 thông số)
265.300
45 2NB26b
Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật
đáy (định mức tính cho 1 thông số)
265.300
46 2NB26c
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo,
Hóa chất BVTV nhóm Photpho (định mức
tính cho 1 thông số)
265.300
47 2NB26d
Sinh vật biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn,
Mg. (định mứcnh cho 1 thông số)
265.300
K3 Phân tích Phòng thí nghiệm (3NB)
1 3NB15a NH
4
+
117.400
2 3NB15b NO
2
-
132.800
3 3NB15c NO
3
-
147.000
4 3NB15d SO
4
2-
107.700
5 3NB15đ PO
4
3-
116.700
6 3NB15e SiO
3
2-
115.800
7 3NB15f Tổng N 145.900
8 3NB15g Tổng P 151.200
9 3NB15h Crom VI 137.200
10 3NB15i Florua (F-) 189.200
11 3NB15k Sufua (S2-) 116.500
12 3NB16a COD 115.800
24
13 3NB16b BOD
5
158.300
14 3NB17a Chất rắn lửng SS 103.300
15 3NB17b độ màu 90.300
16 3NB18a1 Coliform 195.500
17 3NB18a2 Fecal Coliform 195.500
18 3NB18a3 E.coli 195.500
19 3NB18b1 Coliform 195.700
20 3NB18b2 Fecal Coliform 195.700
21 3NB18b3 E.coli 195.700
22 3NB19a Chlorophyll a 111.600
23 3NB19b Chlorophyll b 111.600
24 3NB19c Chlorophyll c 111.600
25 3NB16 CN- 174.900
26 3NB21a1 Pb 224.400
27 3NB21a2 Cd 224.400
28 3NB21b1 As 317.700
29 3NB21b2 Hg 316.300
30 3NB21c1 Fe 205.100
31 3NB21c2 Cu 205.100
32 3NB21c3 Cr 205.100
33 3NB21c4 Zn 205.100
34 3NB21c5 Mn 205.100
35 3NB21c6 Ni 205.100
36 3NB21c7 Cr III 205.100
37 3NB22 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 545.900
38 3NB23 Phenol 379.900
39 3NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.977.500
40 3NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.964.000
41 3NB24c Phân tích đồng thời các kim loại 1.062.100
TRẦM TÍCH BIỂN
42 3NB25a N-NO
2
135.200
43 3NB25b N-NO
3
150.400
44 3NB25c N-NH
3
135.400
25
45 3NB25d P-PO
4
134.200
46 3NB25đ1 Pb 261.800
47 3NB25đ2 Cd 261.800
48 3NB25e1 As 321.900
49 3NB25e2 Hg 321.900
50 3NB25f1 Cu 205.200
51 3NB25f2 Zn 205.200
52 3NB25g CN
-
185.000
53 3NB25h Độ ẩm 52.700
54 3NB25i Tỷ trọng 50.600
55 3NB25j Chất hữu 229.800
56 3NB25k Tổng N 177.300
57 3NB25l Tổng P 175.500
58 3NB25m Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.976.700
59 3NB25n Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.963.100
60 3NB25o Dầu mỡ 541.800
SINH VẬT BIỂN
61 3NB26a Thực vật phù du, Tảo độc 171.200
62 3NB26b Động vật phù du, Động vật đáy 171.700
63 3NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.069.500
64 3NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.032.200
65 3NB26đ1 Pb 263.900
66 3NB26đ2 Cd 263.900
67 3NB26e1 As 337.200
68 3NB26e2 Hg 337.200
69 3NB26f1 Cu 211.200
70 3NB26f2 Zn 211.200
71 3NB26f3 Mg 211.200
26
PH LỤC 08. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
L QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
L1 Quan trắc hiện trường (1Đ)
1 1
Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Tổng P
2
O
5
, Tổng K
2
O,
P
2
O
5
dễ tiêu, K
2
O dễ tiêu, Tổng N, Tổng
P, Tổng muối, Tổng cacbon hữu (định
mứcnh cho 1 thông số)
58.000
2 2
Ca
2+
, Mg
2+
, K
+
, Na
+
, Al
3+
, Fe
3+
, Mn
2+
,
KLN (định mứcnh cho 1 thông số)
64.200
3 3 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 85.800
4 4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 73.500
5 5 Thuốc BVTV nhóm photpho hữu 85.700
6 6 PCBs 85.700
L2 Phân tích Phòng thí nghiệm (2Đ)
1 1a Cl
-
144.700
2 1b SO
4
2-
164.300
3 1c HCO
3
-
167.200
4 Tổng K
2
O 177.600
5 1h Tổng N 214.300
6 1k Tổng P 248.800
7 1m Tổng hữu 270.300
8 2a Ca
2+
209.500
9 2b Mg
2+
209.900
10 2c K
+
205.700
11 2d Na
+
205.700
12 Al
3+
215.500
13 2e Fe
3+
142.900
14 2g Mn
2+
166.400
15 2h1 Pb 205.200
27
16 2h2 Cd 205.100
17 2k1 Hg 346.800
18 2k2 As 355.900
19 211 Fe 249.500
20 212 Cu 249.500
21 213 Zn 249.500
22 214 Cr 249.500
23 215 Mn 249.500
24 216 Ni 249.500
25 3a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 1.110.800
27 3b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu 1.090.200
26 4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 1.220.900
28 5 PCBs 1.298.200
29 6 Phân tích đồng thời KLN 1.042.200
28
PH LỤC 09. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
M QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÀM TÍCH
M1 Quan trắc hiện trường (1TT)
1 1TT1 pH (H
2
O, KCl) 95.000
2 1TT 2 Tổng các chất hữu 95.100
3 1TT3 Dầu mỡ 93.100
4 1TT4 Cyanua (CN-) 93.000
5 1TT5a Tổng N 93.100
6 1TT5b Tổng P 93.100
7 1TT5c Phenol 93.100
8 1TT5d1 KLN (Pb) 93.100
9 1TT5d2 KLN (Cd) 93.100
10 1TT5đ1 KLN (As) 93.100
11 1TT5đ2 KLN (Hg) 93.100
12 1TT5e1 KLN (Zn) 93.100
13 1TT5e2 KLN (Cu) 93.100
14 1TT5e3 KLN (Cr) 93.100
15 1TT5e4 KLN (Mn) 93.100
16 1TT5e5 KLN (Ni) 93.100
17 1TT5f Tổng K
2
O 93.100
18 1TT6a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 93.100
19 1TT6b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu 93.100
20 1TT6c Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 93.100
21 2TT6d Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) 93.100
22 2TT6đ PCBs 93.100
23 2TT7 Phân tích đồng thời KLN 93.100
M2 Phân tích Phòng thí nghiệm (2TT)
29
1 2TT1 pH (H
2
O, KCl) 146.200
2 2TT 2 Tổng các chất hữu 339.700
3 2TT3 Dầu mỡ 354.200
4 2TT4 Cyanua (CN-) 316.400
5 2TT5a Tổng N 280.600
6 2TT5b Tổng P 293.100
7 2TT5c Phenol 477.400
8 2TT5d1 KLN (Pb) 375.500
9 2TT5d2 KLN (Cd) 375.500
10 2TT5đ1 KLN (As) 467.300
11 2TT5đ2 KLN (Hg) 469.500
12 2TT5e1 KLN (Zn) 339.100
13 2TT5e2 KLN (Cu) 339.100
14 2TT5e3 KLN (Cr) 339.100
15 2TT5e4 KLN (Mn) 339.100
16 2TT5e5 KLN (Ni) 339.100
17 2TT5f Tổng K
2
O 217.000
18 2TT6a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu 1.220.000
19 2TT6b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu 1.199.400
20 2TT6c Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 1.208.100
21 2TT6d Polycyclic aromatic hydrocarbo 1.337.700
22 2TT6đ PCBs 1.408.100
23 2TT7 Phân tích đồng thời KLN 1.046.800
30
PH LỤC 10. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CHT THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
N QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG CHT THẢI
N1 Quan trắc hiện trường (1CT)
1 1CT1 Độ ẩm (%)
76.400
2 1CT 2 pH
75.500
3 1CT3 Cyanua (CN-)
83.100
4 1CT 4 Crom (VI)
83.100
5 1CT 5 F-
83.100
6 1CT6a KLN (Pb)
83.100
7 1CT6b KLN (Cd)
83.100
8 1CT7a KLN (As)
91.100
9 1CT7b KLN (Hg)
91.100
10 1CT8a KLN (Cu)
91.100
11 1CT8b KLN (Zn)
91.100
12 1CT8c KLN (Mn)
91.100
13 1CT8d KLN (Ta)
91.100
14 1CT8đ KLN (Cr)
91.100
15 1CT8e KLN (Ni)
91.100
16 1CT8f KLN (Ba)
91.100
17 1CT8g KLN (Se)
91.100
18 1CT8h KLN (Mo)
91.100
19 1CT8i KLN (Be)
91.100
20 1CT8k KLN (Va)
91.100
21 1CT8m KLN (Ag)
91.100
22 1CT9 Dầu mỡ
91.100
23 1CT10 Phenol
91.100
24 1CT11a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
91.100
25 1CT11b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
91.100
26 1CT11c Polycyclic aromatic hydrocarbo PAH
91.100
31
27 1CT11d PCBs
91.100
28 1CT12 Phân tích đồng thời KLN
91.100
N2 Phân tích môi trường chất thải trong Phòng thí nghiệm (2CT) dạng tuyệt đối
1 2CT1 Độ ẩm (%)
132.300
2 2CT 2 pH
158.000
3 2CT3 Cyanua (CN-)
398.200
4 2CT 4 Crom (VI)
247.400
5 2CT 5 F-
229.800
6 2CT6a KL (Pb)
380.400
7 2CT6b KL (Cd)
380.400
8 2CT7a KL (As)
433.100
9 2CT7b KL (Hg)
423.200
10 2CT8a KL (Cu)
324.500
11 2CT8b KL (Zn)
324.500
12 2CT8c KL (Mn)
324.500
13 2CT8d KL (Ta)
324.500
14 2CT8đ KL (Cr)
324.500
15 2CT8e KL (Ni)
324.500
16 2CT8f KL (Ba)
324.500
17 2CT8g KL (Se)
324.500
18 2CT8h KL (Mo)
324.500
19 2CT8i KL (Be)
324.500
20 2CT8k KL (Va)
324.500
21 2CT8m KL (Ag)
324.500
22 2CT9 Dầu mỡ
632.900
23 2CT10 Phenol
522.100
24 2CT11a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
1.289.500
25 2CT11b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
1.268.900
26 2CT11c Polycyclic aromatic hydrocarbo PAH
1.350.000
27 2CT11d PCBs
1.374.300
28 2CT12 Phân tích đồng thời KLN
1.086.600
N3 Phân tích môi trường chất thải trong Phòng thí nghiệm (2CT) dạng ngâm chiết
1. 2CT 4 Crom (VI)
296.900
32
2. 2CT 5 F-
275.800
3. 2CT6a KL (Pb)
456.500
4. 2CT6b KL (Cd)
456.500
5. 2CT7a KL (As)
519.700
6. 2CT7b KL (Hg)
507.800
7. 2CT8a KL (Cu)
389.400
8. 2CT8b KL (Zn)
389.400
9. 2CT8c KL (Mn)
389.400
10. 2CT8đ KL (Cr)
389.400
11. 2CT8e KL (Ni)
389.400
12. 2CT8f KL (Ba)
389.400
13. 2CT8g KL (Se)
389.400
14. 2CT9 Dầu mỡ
759.500
15. 2CT10 Phenol
626.500
16. 2CT11a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
1.547.400
17. 2CT11b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
1.522.700
18. 2CT11c Polycyclic aromatic hydrocarbo PAH
1.620.000
19. 2CT11d PCBs
1.649.200
20. 2CT12 Phân tích đồng thời KLN
1.303.900
30
PH LỤC 10. DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG CHT THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2281 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/thông số
TT hiệu Thông số Giá dịch vụ
N QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG CHT THẢI
N1 Quan trắc hiện trường (1CT)
1 1CT1 Độ ẩm (%)
76.400
2 1CT 2 pH
75.500
3 1CT3 Cyanua (CN-)
83.100
4 1CT 4 Crom (VI)
83.100
5 1CT 5 F-
83.100
6 1CT6a KLN (Pb)
83.100
7 1CT6b KLN (Cd)
83.100
8 1CT7a KLN (As)
91.100
9 1CT7b KLN (Hg)
91.100
10 1CT8a KLN (Cu)
91.100
11 1CT8b KLN (Zn)
91.100
12 1CT8c KLN (Mn)
91.100
13 1CT8d KLN (Ta)
91.100
14 1CT8đ KLN (Cr)
91.100
15 1CT8e KLN (Ni)
91.100
16 1CT8f KLN (Ba)
91.100
17 1CT8g KLN (Se)
91.100
18 1CT8h KLN (Mo)
91.100
19 1CT8i KLN (Be)
91.100
20 1CT8k KLN (Va)
91.100
21 1CT8m KLN (Ag)
91.100
22 1CT9 Dầu mỡ
91.100
23 1CT10 Phenol
91.100
24 1CT11a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
91.100
25 1CT11b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
91.100
26 1CT11c Polycyclic aromatic hydrocarbo PAH
91.100
31
27 1CT11d PCBs
91.100
28 1CT12 Phân tích đồng thời KLN
91.100
N2 Phân tích môi trường chất thải trong Phòng thí nghiệm (2CT) dạng tuyệt đối
1 2CT1 Độ ẩm (%)
132.300
2 2CT 2 pH
158.000
3 2CT3 Cyanua (CN-)
398.200
4 2CT 4 Crom (VI)
247.400
5 2CT 5 F-
229.800
6 2CT6a KL (Pb)
380.400
7 2CT6b KL (Cd)
380.400
8 2CT7a KL (As)
433.100
9 2CT7b KL (Hg)
423.200
10 2CT8a KL (Cu)
324.500
11 2CT8b KL (Zn)
324.500
12 2CT8c KL (Mn)
324.500
13 2CT8d KL (Ta)
324.500
14 2CT8đ KL (Cr)
324.500
15 2CT8e KL (Ni)
324.500
16 2CT8f KL (Ba)
324.500
17 2CT8g KL (Se)
324.500
18 2CT8h KL (Mo)
324.500
19 2CT8i KL (Be)
324.500
20 2CT8k KL (Va)
324.500
21 2CT8m KL (Ag)
324.500
22 2CT9 Dầu mỡ
632.900
23 2CT10 Phenol
522.100
24 2CT11a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
1.289.500
25 2CT11b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
1.268.900
26 2CT11c Polycyclic aromatic hydrocarbo PAH
1.350.000
27 2CT11d PCBs
1.374.300
28 2CT12 Phân tích đồng thời KLN
1.086.600
N3 Phân tích môi trường chất thải trong Phòng thí nghiệm (2CT) dạng ngâm chiết
1. 2CT 4 Crom (VI)
296.900
32
2. 2CT 5 F-
275.800
3. 2CT6a KL (Pb)
456.500
4. 2CT6b KL (Cd)
456.500
5. 2CT7a KL (As)
519.700
6. 2CT7b KL (Hg)
507.800
7. 2CT8a KL (Cu)
389.400
8. 2CT8b KL (Zn)
389.400
9. 2CT8c KL (Mn)
389.400
10. 2CT8đ KL (Cr)
389.400
11. 2CT8e KL (Ni)
389.400
12. 2CT8f KL (Ba)
389.400
13. 2CT8g KL (Se)
389.400
14. 2CT9 Dầu mỡ
759.500
15. 2CT10 Phenol
626.500
16. 2CT11a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
1.547.400
17. 2CT11b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
1.522.700
18. 2CT11c Polycyclic aromatic hydrocarbo PAH
1.620.000
19. 2CT11d PCBs
1.649.200
20. 2CT12 Phân tích đồng thời KLN
1.303.900

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2281/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2281/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×