- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2193/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 08:53 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2193/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Gia Long |
| Trích yếu: | Ban hành Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2193/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH TUYÊN QUANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và
Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15,
Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số
146/2025/QH15 và Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ
quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ
trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm
2009, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012, Nghị định số
17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21
tháng 7 năm 2016, Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ
quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ
quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
2193
07
9
2
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định
mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà
nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các
nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2022 ban hành
Định mức kinh tế - kỹ thuật Thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái
phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và
thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà
nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ
quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý
không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
3
Căn cứ Thông tư số 27/2024/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000;
Căn cứ Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và
bản đồ;
Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-
BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo hiểm xã
hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý
nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và
tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi
quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
754/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ
liệu nền địa lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
1. Đơn giá sản phẩm, gồm:
1.1. Phụ lục I - Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ
lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000 (có tính chi phí công đoàn).
4
1.2. Phụ lục II - Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ
lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000 (không tính chi phí công đoàn).
Trong từng Phụ lục, đơn giá được thể hiện theo các trường hợp: có khấu hao tài
sản cố định và không có khấu hao tài sản cố định; hệ số phụ cấp khu vực 0,2, hệ số phụ
cấp khu vực 0,3, hệ số phụ cấp khu vực 0,4, hệ số phụ cấp khu vực 0,5 và hệ số phụ cấp
khu vực 0,7.
2. Điều chỉnh đơn giá: Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở hoặc các yếu tố
cấu thành giá làm phát sinh yêu cầu điều chỉnh đơn giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm rà soát, lập phương án giá điều chỉnh, tổ chức thẩm định và trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật về giá.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán; giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu; ký
kết hợp đồng; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và thanh toán, quyết toán sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên thuộc phạm
vi quản lý của địa phương.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng
1. Việc áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định hoặc đơn giá không có khấu
hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp xác định giá và các khoản chi phí
cấu thành giá theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật chuyên ngành có
liên quan. Trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác định giá có tính chi phí khấu
hao tài sản cố định vào chi phí cấu thành giá thì áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố
định; trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác định giá không tính khoản chi phí
này thì áp dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn giá có khấu hao tài sản cố định, chi phí khấu hao tài sản cố định
được xác định theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về quản lý, sử dụng và trích
khấu hao tài sản cố định và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đơn giá này làm cơ sở cho việc lập, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh
phí chi hoạt động kinh tế đối với công tác xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với các nguồn kinh phí khác, việc áp dụng đơn giá ban hành kèm theo
Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nguồn kinh
phí đó.
5. Đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, nhiệm vụ, công trình bằng nguồn
vốn ngoài ngân sách nhà nước, đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này chỉ có tính

5
chất tham khảo; việc áp dụng do các bên tự nguyện, thỏa thuận và tự chịu trách nhiệm
theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc
thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ
chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Lưu: VT, KTN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
ĐƠN GIÁ
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
2193
07
9

7
PHẦN A
THUYẾT MINH CƠ CẤU XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
1. Cấu thành đơn giá sản phẩm
Cơ cấu đơn giá sản phẩm được tính theo quy định tại Phụ lục 02, ban hành kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý,
sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường gồm chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung.
TT
Thành phần đơn giá
Cách tính
I
Chi phí trực tiếp
1+2+3+4+5
1
Chi phí nhân công
1
2
Chi phí vật liệu
2
3
Chi phí công cụ, dụng cụ
3
4
Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị
4
5
Chi phí tiêu hao năng lượng
5
II
Chi phí quản lý chung (Ngoại nghiệp 20%; Nội nghiệp 15%)
I x %
Đơn giá sản phẩm
I + II
Trong đó từng chi phí thành phần được xác định như sau:
1.1. Chi phí trực tiếp có khấu hao
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị và chi phí năng lượng), cách tính như sau:
Chi phí trực tiếp =
Chi phí nhân công
(1)
+
Chi phí vật liệu
(2)
+
Chi phí công cụ, dụng cụ
(3)
+
Chi phí khấu hao
(4)
+
Chi phí năng lượng
(5)
a) Chi phí nhân công:
Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân (x) số công định mức.
Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ
theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01
định trong định mức tháng theo chế độ
Đơn giá ngày =
công lao động kỹ thuật 26 ngày công/tháng

8
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông. Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị
định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%) trên mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công.
Chi phí nguyên vật liệu
=
Số lượng vật liệu theo định mức
x
Đơn giá từng loại vật liệu
Đơn giá vật liệu: Tính theo
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên
Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ:
Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
Chi phí công cụ, dụng cụ phân bổ 1 ca
=
Đơn giá công cụ, dụng cụ
Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức (tháng) x 26 ngày
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương,
tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá của Công ty Dịch vụ Công nghệ tin học HPT.
d) Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị:
Theo quy định hiện hành về khấu hao tài sản cố định đối với đơn vị sự nghiệp công lập và theo lộ trình kết cấu chi phí khấu hao tài sản cố định vào giá sản phẩm do cấp có thẩm quyền quy định.
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị bằng (=) Số ca máy theo định mức nhân
(x) Mức khấu hao một ca máy.
Là mức sử dụng thiết bị là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại định mức KT-KT.
Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc.
Hao phí máy móc, thiết bị
=
Số ca máy theo định mức
x
Mức hao phí một ca máy
Trong đó:
Mức hao phí một ca máy
=
Nguyên giá
Số ca máy sử dụng một năm
x Số năm sử dụng
- Nguyên giá thiết bị: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;
- Đơn giá máy móc, thiết bị: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã
Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca (theo quy định tại Phụ lục số 04 của Thông tư số 136/2017/TT-BTC).
- Số năm sử dụng (theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính):
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 10 năm, gồm Bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế họp; bộ bàn ghế tiếp khách; giá dựng công văn đi, đến; thang máy; két sắt;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 8 năm, gồm: Tủ đựng tài liệu; máy điều hòa không khí, máy bơm nước; bộ bàn ghế hội trường; bộ bàn ghế phòng ăn;

9
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 7 năm, gồm: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng; máy in; điện thoại cố định; máy scan tài liệu; máy hủy tài liệu; máy photocopy;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 5 năm, gồm: Máy móc, thiết bị khác (bao gồm cả máy móc, thiết bị chuyên dùng khác).
- Chi phí sử dụng thiết bị của nội dung công việc hay loại sản phẩm, đã bao gồm chi phí sử dụng tất cả các thiết bị theo quy định tại định mức KT-KT (trừ tiêu hao điện năng).
e) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được tính theo công thức:
Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định.
Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn
vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.2. Chi phí trực tiếp không có khấu hao
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ và chi phí năng lượng), cách tính như sau:
Chi phí trực tiếp =
Chi phí nhân công
(1)
+
Chi phí vật liệu
(2)
+
Chi phí công cụ, dụng cụ
(3)
+
Chi phí năng lượng
(4)
a) Chi phí nhân công:
Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: Là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân (x) số công định mức.
Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ
theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01
định trong định mức tháng theo chế độ
Đơn giá ngày =
công lao động kỹ thuật 26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông. Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị
định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%) trên mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công.
Chi phí nguyên vật liệu
=
Số lượng vật liệu theo định mức
x
Đơn giá từng loại vật liệu
Đơn giá vật liệu: Tính theo
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên
Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ:

10
Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
Chi phí công cụ, dụng cụ phân bổ 1 ca
=
Đơn giá công cụ, dụng cụ
Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức (tháng) x 26 ngày
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương,
tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá của Công ty Dịch vụ Công nghệ tin học HPT.
d) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được tính theo công thức:
Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định.
Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn
vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.3. Chi phí quản lý chung
Chi phí quản lý chung, gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) cho bộ máy quản lý;
chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác phí, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, công cụ, dụng cụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập
(hoặc chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ máy quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; doanh nghiệp thực hiện); chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng
kết của đơn vị; chi phí chuyển quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang tính
chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí quản lý chung được xác định theo quy định tại khoản 3 Phụ lục 04 của Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt
động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường. Chi phí áp dụng cho Nhóm I tỷ lệ 28% đối với các công việc ngoại nghiệp và 15% đối với các công việc nội nghiệp.
2. Căn cứ tính đơn giá
- Định mức lao động, vật liệu, công cụ, dụng cụ và máy móc, thiết bị được tính theo Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ; Thông tư số 16/2022/TT-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2022 ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay
không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000.
- Mức lương cơ sở (lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng) thực hiện theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định mức lương cơ sở
và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- Các chức danh lao động trong chi phí nhân công theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường; Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
11
- Hệ số lương theo ngạch bậc thực hiện theo quy định của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang, Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, hoặc áp dụng các chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành khác tương đương.
- Các khoản đóng góp cho người lao động theo Nghị định số 58/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo hiểm
xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (BHTNLĐ, BNN, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
nghiệp) mức tính 21,5% và kinh phí công đoàn mức tính 2% lương cấp bậc kỹ thuật và các khoản phụ cấp theo lương: (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%):
- Trường hợp có phát sinh nghĩa vụ kinh phí công đoàn thì sử dụng mức đóng góp 23,5%; trường hợp không phát sinh nghĩa vụ kinh phí công đoàn thì sử dụng mức đóng góp 21,5%.
- Khấu hao tài sản thực hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Phụ cấp khu vực được tính theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban
Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực.
.
12
PHẦN B
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

13
PHỤ LỤC I - ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000, 1:10.000
CÓ TÍNH CHI PHÍ CÔNG ĐOÀN
Đồng/ĐVT
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
Mục 1
Thu nhận dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2000,
1:5000, 1:10.000
1
Thu nhận dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2000,
1:5000, 1:10.000 bằng
phương pháp bay chụp ảnh
hàng không kỹ thuật số
1.1
Bay chụp ảnh hàng không:
giờ
bay
1.1.1
Bay chụp ảnh
a
Điều phối bay
1.836.807
1.659.765
177.042
13.271
8.915
495
37.670
28.909
1.926.067
539.299
2.465.365
1.897.158
531.204
2.428.362
96.918
145.378
193.837
242.296
339.215
b
Trực theo dõi thời tiết, trực
bay
5.773.545
5.204.046
569.499
37.400
26.222
860
37.670
50.273
5.925.970
1.659.271
7.585.241
5.875.697
1.645.195
7.520.892
286.085
429.127
572.169
715.212
1.001.296
c
Chụp ảnh trên không
5.773.545
5.204.046
569.499
37.400
26.222
860
37.670
10.562.141
16.437.837
4.602.594
21.040.432
5.875.697
1.645.195
7.520.892
286.085
429.127
572.169
715.212
1.001.296
d
Trực đo trạm tham chiếu
(trạm Base)
3.486.327
3.142.438
343.889
22.923
15.733
860
37.670
274.407
3.837.920
1.074.618
4.912.537
3.563.513
997.784
4.561.296
171.651
257.476
343.302
429.127
600.778
1.1.2
Xử lý dữ liệu
1.219.296
1.097.366
121.930
9.652
3.096
4.429
13.616
1.250.089
187.513
1.437.602
1.236.472
185.471
1.421.943
1.2
Thiết kế, đo khống chế ảnh
ngoại nghiệp
1.2.1
Đo ngắm và tính toán KCA
bằng công nghệ GNSS
mảnh
1.2.1.1
KCA 1:2.000
(0,10 điểm/mảnh)
1
853.933
791.450
62.483
5.458
157.392
1.286
323
75.340
14.214
1.107.945
310.225
1.418.169
1.093.731
306.245
1.399.975
39.896
59.844
79.792
99.740
139.637
2
895.589
833.106
62.483
5.458
157.392
1.371
344
75.340
15.161
1.150.655
322.183
1.472.838
1.135.493
317.938
1.453.431
41.842
62.763
83.685
104.606
146.448
3
978.899
895.589
83.311
7.277
157.392
1.457
430
75.340
16.109
1.236.904
346.333
1.583.237
1.220.795
341.823
1.562.617
45.735
68.602
91.469
114.337
160.071
4
1.124.693
1.041.382
83.311
9.096
157.392
1.714
495
75.340
18.952
1.387.681
388.551
1.776.232
1.368.729
383.244
1.751.973
52.546
78.819
105.092
131.365
183.912
5
1.312.141
1.208.003
104.138
9.096
157.392
1.971
559
75.340
21.795
1.578.294
441.922
2.020.217
1.556.500
435.820
1.992.319
61.304
91.956
122.608
153.260
214.563
1.2.1.2
KCA 1:5.000
(0,40 điểm/mảnh)
1
3.832.286
3.519.871
312.415
36.385
600.365
5.828
1.613
75.340
64.436
4.616.253
1.292.551
5.908.804
4.551.816
1.274.509
5.826.325
179.046
268.569
358.092
447.615
626.662
2
4.748.702
4.373.805
374.898
45.481
600.365
7.285
2.021
75.340
80.545
5.559.740
1.556.727
7.116.467
5.479.194
1.534.174
7.013.369
221.862
332.792
443.723
554.654
776.515
3
5.623.463
5.165.255
458.208
63.673
600.365
8.570
2.365
75.340
94.759
6.468.536
1.811.190
8.279.727
6.373.777
1.784.658
8.158.435
262.731
394.096
525.462
656.827
919.558
4
6.519.052
5.998.361
520.691
81.865
600.365
9.942
2.731
75.340
109.921
7.399.215
2.071.780
9.470.996
7.289.295
2.041.003
9.330.297
304.573
456.860
609.146
761.433
1.066.006
5
7.602.089
6.998.087
604.002
101.877
600.365
11.656
3.225
75.340
128.873
8.523.425
2.386.559
10.909.984
8.394.552
2.350.475
10.745.027
355.173
532.760
710.346
887.933
1.243.106
1.2.1.3
KCA 1:10.000
(1,00 điểm/mảnh)
1
11.975.894
11.017.822
958.071
254.692
968.720
18.341
5.096
113.010
202.785
13.538.537
3.790.790
17.329.327
13.335.752
3.734.011
17.069.763
559.519
839.279
1.119.038
1.398.798
1.958.317
2
13.246.380
12.184.170
1.062.210
336.558
968.720
20.226
5.590
113.010
223.632
14.914.116
4.175.952
19.090.068
14.690.484
4.113.335
18.803.819
618.877
928.315
1.237.754
1.547.192
2.166.069
3
15.412.454
14.183.624
1.228.831
509.385
968.720
23.569
6.579
113.010
260.588
17.294.305
4.842.405
22.136.710
17.033.717
4.769.441
21.803.157
720.077
1.080.115
1.440.154
1.800.192
2.520.269
4
17.620.184
16.203.905
1.416.280
764.077
968.720
26.911
7.482
113.010
297.544
19.797.929
5.543.420
25.341.349
19.500.384
5.460.108
24.960.492
823.223
1.234.835
1.646.446
2.058.058
2.881.281

14
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
5
19.932.053
18.328.324
1.603.728
1.018.769
968.720
30.511
8.450
113.010
337.343
22.408.855
6.274.479
28.683.335
22.071.512
6.180.023
28.251.535
931.235
1.396.852
1.862.469
2.328.087
3.259.321
1.2.2
Đo ngắm và tính toán KCA
bằng phương pháp toàn đạc
điện tử
mảnh
1.2.2.1
KCA 1:2.000
(0,10 điểm/mảnh)
1
853.933
791.450
62.483
5.458
157.392
1.286
323
75.340
16.407
1.110.138
310.839
1.420.976
1.093.731
306.245
1.399.975
39.896
59.844
79.792
99.740
139.637
2
895.589
833.106
62.483
5.458
157.392
1.371
344
75.340
17.501
1.152.994
322.838
1.475.832
1.135.493
317.938
1.453.431
41.842
62.763
83.685
104.606
146.448
3
978.899
895.589
83.311
7.277
157.392
1.457
430
75.340
18.594
1.239.389
347.029
1.586.418
1.220.795
341.823
1.562.617
45.735
68.602
91.469
114.337
160.071
4
1.124.693
1.041.382
83.311
9.096
157.392
1.714
495
75.340
21.876
1.390.605
389.369
1.779.974
1.368.729
383.244
1.751.973
52.546
78.819
105.092
131.365
183.912
5
1.312.141
1.208.003
104.138
9.096
157.392
1.971
559
75.340
25.157
1.581.657
442.864
2.024.520
1.556.500
435.820
1.992.319
61.304
91.956
122.608
153.260
214.563
1.2.2.2
KCA 1:5.000
(0,40 điểm/mảnh)
1
3.832.286
3.519.871
312.415
36.385
600.365
5.828
1.613
75.340
74.377
4.626.194
1.295.334
5.921.528
4.551.816
1.274.509
5.826.325
179.046
268.569
358.092
447.615
626.662
2
4.748.702
4.373.805
374.898
45.481
600.365
7.285
2.021
75.340
92.972
5.572.166
1.560.206
7.132.372
5.479.194
1.534.174
7.013.369
221.862
332.792
443.723
554.654
776.515
3
5.623.463
5.165.255
458.208
63.673
600.365
8.570
2.365
75.340
109.378
6.483.155
1.815.284
8.298.439
6.373.777
1.784.658
8.158.435
262.731
394.096
525.462
656.827
919.558
4
6.519.052
5.998.361
520.691
81.865
600.365
9.942
2.731
75.340
126.879
7.416.174
2.076.529
9.492.702
7.289.295
2.041.003
9.330.297
304.573
456.860
609.146
761.433
1.066.006
5
7.602.089
6.998.087
604.002
101.877
600.365
11.656
3.225
75.340
148.755
8.543.307
2.392.126
10.935.433
8.394.552
2.350.475
10.745.027
355.173
532.760
710.346
887.933
1.243.106
1.2.2.3
KCA 1:10.000
(1,00 điểm/mảnh)
1
11.975.894
11.017.822
958.071
254.692
968.720
18.341
5.096
113.010
234.070
13.569.822
3.799.550
17.369.372
13.335.752
3.734.011
17.069.763
559.519
839.279
1.119.038
1.398.798
1.958.317
2
13.246.380
12.184.170
1.062.210
336.558
968.720
20.226
5.590
113.010
258.133
14.948.617
4.185.613
19.134.229
14.690.484
4.113.335
18.803.819
618.877
928.315
1.237.754
1.547.192
2.166.069
3
15.412.454
14.183.624
1.228.831
509.385
968.720
23.569
6.579
113.010
300.790
17.334.507
4.853.662
22.188.169
17.033.717
4.769.441
21.803.157
720.077
1.080.115
1.440.154
1.800.192
2.520.269
4
17.620.184
16.203.905
1.416.280
764.077
968.720
26.911
7.482
113.010
343.448
19.843.832
5.556.273
25.400.105
19.500.384
5.460.108
24.960.492
823.223
1.234.835
1.646.446
2.058.058
2.881.281
5
19.932.053
18.328.324
1.603.728
1.018.769
968.720
30.511
8.450
113.010
389.387
22.460.899
6.289.052
28.749.951
22.071.512
6.180.023
28.251.535
931.235
1.396.852
1.862.469
2.328.087
3.259.321
1.3
Tăng dày khống chế ảnh
mảnh
1.3.1
Tỷ lệ 1:2000
Độ phân giải mặt đất <12cm
(Số mô hình: 2,00)
1
598.472
540.788
57.684
14.049
3.006
28.832
349.271
993.629
149.044
1.142.673
644.358
96.654
741.012
2
724.655
652.550
72.105
14.049
3.713
35.604
431.452
1.209.474
181.421
1.390.895
778.022
116.703
894.725
3
854.444
771.524
82.921
14.049
4.244
40.678
493.088
1.406.503
210.975
1.617.479
913.415
137.012
1.050.428
1.3.2
Tỷ lệ 1:5000
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm (Số mô hình:
10,00)
1
3.453.577
3.113.422
340.155
48.138
15.561
149.167
1.807.989
5.474.432
821.165
6.295.597
3.666.444
549.967
4.216.410
2
3.905.784
3.521.608
384.175
48.138
17.683
169.528
2.054.532
6.195.665
929.350
7.125.015
4.141.132
621.170
4.762.302
3
4.466.039
4.025.838
440.201
48.138
20.159
193.242
2.342.167
7.069.746
1.060.462
8.130.207
4.727.578
709.137
5.436.715
1.3.3
Tỷ lệ 1:10.000
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm (Số mô hình:
20,00)
1
8.251.408
7.442.101
809.307
69.374
33.952
325.489
3.944.702
12.624.924
1.893.739
14.518.663
8.680.222
1.302.033
9.982.255
2
9.548.937
8.612.077
936.860
69.374
39.257
376.336
4.561.062
14.594.966
2.189.245
16.784.211
10.033.904
1.505.086
11.538.989
3
11.057.590
9.971.184
1.086.406
69.374
45.623
437.375
5.300.694
16.910.655
2.536.598
19.447.253
11.609.961
1.741.494
13.351.455
1.4
Lập mô hình số bề mặt
(DSM)
mảnh
1.4.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
507
13.451
65.274
278.785
1.226.882
184.032
1.410.914
948.097
142.215
1.090.311

15
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
1.142.864
1.031.102
111.763
507
17.573
85.291
364.219
1.610.454
241.568
1.852.022
1.246.234
186.935
1.433.169
3
1.406.048
1.269.048
137.000
507
21.695
105.286
449.654
1.983.188
297.478
2.280.667
1.533.535
230.030
1.763.565
4
1.690.862
1.525.021
165.842
507
26.034
126.334
539.584
2.383.321
357.498
2.740.819
1.843.737
276.561
2.120.297
0
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
507
11.715
56.846
242.813
1.068.983
160.348
1.229.331
826.170
123.926
950.096
2
995.049
897.707
97.342
507
15.403
74.111
319.254
1.404.324
210.649
1.614.972
1.085.070
162.760
1.247.830
3
1.218.575
1.099.601
118.973
507
18.875
91.590
391.199
1.720.744
258.112
1.978.856
1.329.546
199.432
1.528.978
4
1.467.337
1.323.127
144.210
507
22.563
109.500
467.640
2.067.545
310.132
2.377.677
1.599.906
239.986
1.839.892
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
507
9.980
48.440
206.841
903.896
135.584
1.039.480
697.055
104.558
801.613
2
847.234
764.313
82.921
507
13.017
63.167
269.792
1.193.717
179.057
1.372.774
923.924
138.589
1.062.513
3
1.038.312
937.365
100.947
507
16.054
77.916
332.744
1.465.533
219.830
1.685.363
1.132.789
169.918
1.302.707
4
1.283.469
1.157.285
126.184
507
19.742
95.804
409.185
1.808.707
271.306
2.080.013
1.399.522
209.928
1.609.450
1.4.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
957
18.658
90.537
386.702
1.833.463
275.019
2.108.483
1.446.761
217.014
1.663.775
2
1.796.821
1.620.740
176.080
957
24.949
121.088
517.102
2.460.916
369.137
2.830.053
1.943.814
291.572
2.235.386
3
2.004.916
1.808.826
196.090
957
27.986
135.816
580.053
2.749.727
412.459
3.162.186
2.169.674
325.451
2.495.125
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
957
16.054
77.916
332.744
1.592.202
238.830
1.831.033
1.259.459
188.919
1.448.377
2
1.560.713
1.408.643
152.069
957
21.695
105.286
449.654
2.138.303
320.746
2.459.049
1.688.650
253.297
1.941.947
3
1.744.797
1.572.718
172.079
957
24.298
117.928
503.612
2.391.591
358.739
2.750.330
1.887.979
283.197
2.171.176
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
957
13.668
66.328
283.282
1.348.683
202.302
1.550.986
1.065.401
159.810
1.225.212
2
1.328.607
1.196.546
132.060
957
18.441
89.483
382.206
1.819.693
272.954
2.092.646
1.437.487
215.623
1.653.110
3
1.480.676
1.336.610
144.066
957
20.610
100.018
427.171
2.029.432
304.415
2.333.847
1.602.261
240.339
1.842.600
1.4.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
1.227
59.661
289.541
1.236.548
5.880.937
882.141
6.763.077
4.644.389
696.658
5.341.048
2
4.878.228
4.398.008
480.219
1.227
67.688
328.499
1.402.919
6.678.561
1.001.784
7.680.345
5.275.641
791.346
6.066.987
3
5.470.498
4.934.253
536.245
1.227
75.932
368.510
1.573.788
7.489.955
1.123.493
8.613.448
5.916.167
887.425
6.803.592
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
1.227
52.068
252.690
1.079.169
5.126.862
769.029
5.895.891
4.047.693
607.154
4.654.847
2
4.233.933
3.817.743
416.190
1.227
58.793
285.327
1.218.561
5.797.842
869.676
6.667.518
4.579.280
686.892
5.266.172
3
4.738.164
4.273.952
464.212
1.227
65.736
319.017
1.362.451
6.486.594
972.989
7.459.583
5.124.143
768.621
5.892.765
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
1.227
45.342
220.053
939.776
4.467.887
670.183
5.138.070
3.528.111
529.217
4.057.328
2
3.689.685
3.325.519
364.166
1.227
51.200
248.476
1.061.183
5.051.770
757.765
5.809.535
3.990.587
598.588
4.589.175

16
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
4.125.884
3.721.700
404.185
1.227
57.491
279.006
1.191.582
5.655.190
848.279
6.503.469
4.463.608
669.541
5.133.149
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
1.227
38.400
186.362
795.887
3.791.141
568.671
4.359.812
2.995.253
449.288
3.444.542
2
3.069.402
2.769.265
300.137
1.227
42.522
206.357
881.321
4.200.829
630.124
4.830.953
3.319.508
497.926
3.817.434
3
3.517.606
3.173.449
344.157
1.227
48.813
236.887
1.011.721
4.816.255
722.438
5.538.693
3.804.534
570.680
4.375.214
1.5
Nắn ảnh trực giao
mảnh
1.5.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
270
5.973
46.978
278.785
1.200.871
180.131
1.381.001
922.086
138.313
1.060.398
2
1.142.864
1.031.102
111.763
270
7.804
61.383
364.219
1.576.539
236.481
1.813.020
1.212.320
181.848
1.394.168
3
1.406.048
1.269.048
137.000
270
9.634
75.788
449.654
1.941.392
291.209
2.232.601
1.491.739
223.761
1.715.499
4
1.690.862
1.525.021
165.842
270
11.561
90.945
539.584
2.333.222
349.983
2.683.205
1.793.638
269.046
2.062.683
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
270
5.202
40.915
242.813
1.046.302
156.945
1.203.247
803.489
120.523
924.012
2
995.049
897.707
97.342
270
6.840
53.793
319.254
1.375.206
206.281
1.581.487
1.055.952
158.393
1.214.345
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
8.382
65.919
391.199
1.684.343
252.652
1.936.995
1.293.145
193.972
1.487.116
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
10.019
78.819
467.640
2.024.085
303.613
2.327.697
1.556.445
233.467
1.789.912
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
270
4.432
34.852
206.841
884.523
132.678
1.017.201
677.682
101.652
779.334
2
847.234
764.313
82.921
270
5.780
45.473
269.792
1.168.549
175.282
1.343.831
898.756
134.813
1.033.570
3
1.038.312
937.365
100.947
270
7.129
56.072
332.744
1.434.527
215.179
1.649.706
1.101.783
165.267
1.267.050
4
1.283.469
1.157.285
126.184
270
8.767
68.951
409.185
1.770.641
265.596
2.036.237
1.361.456
204.218
1.565.675
1.5.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
494
8.285
65.167
386.702
1.797.258
269.589
2.066.847
1.410.556
211.583
1.622.140
2
1.796.821
1.620.740
176.080
494
11.079
87.140
517.102
2.412.635
361.895
2.774.530
1.895.533
284.330
2.179.863
3
2.004.916
1.808.826
196.090
494
12.428
97.761
580.053
2.695.651
404.348
3.099.999
2.115.598
317.340
2.432.938
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
7.129
56.072
332.744
1.560.971
234.146
1.795.116
1.228.227
184.234
1.412.461
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
9.634
75.788
449.654
2.096.282
314.442
2.410.724
1.646.628
246.994
1.893.623
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
10.790
84.882
503.612
2.344.575
351.686
2.696.261
1.840.963
276.144
2.117.107
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
494
6.069
47.730
283.282
1.322.025
198.304
1.520.329
1.038.743
155.811
1.194.555
2
1.328.607
1.196.546
132.060
494
8.189
64.414
382.206
1.783.909
267.586
2.051.496
1.401.704
210.256
1.611.959
3
1.480.676
1.336.610
144.066
494
9.152
71.982
427.171
1.989.476
298.421
2.287.897
1.562.305
234.346
1.796.650
1.5.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
629
26.493
208.400
1.236.548
5.766.031
864.905
6.630.935
4.529.483
679.422
5.208.906

17
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
4.878.228
4.398.008
480.219
629
30.058
236.436
1.402.919
6.548.270
982.241
7.530.511
5.145.351
771.803
5.917.153
3
5.470.498
4.934.253
536.245
629
33.719
265.224
1.573.788
7.343.858
1.101.579
8.445.437
5.770.070
865.511
6.635.581
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
629
23.121
181.869
1.079.169
5.026.497
753.975
5.780.471
3.947.328
592.099
4.539.427
2
4.233.933
3.817.743
416.190
629
26.108
205.368
1.218.561
5.684.600
852.690
6.537.290
4.466.039
669.906
5.135.945
3
4.738.164
4.273.952
464.212
629
29.191
229.620
1.362.451
6.360.055
954.008
7.314.063
4.997.604
749.641
5.747.245
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
20.135
158.369
939.776
4.380.399
657.060
5.037.459
3.440.623
516.093
3.956.716
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
22.736
178.837
1.061.183
4.953.070
742.961
5.696.031
3.891.887
583.783
4.475.671
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
25.530
200.810
1.191.582
5.544.436
831.665
6.376.101
4.352.853
652.928
5.005.782
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
629
17.052
134.117
795.887
3.716.950
557.543
4.274.493
2.921.063
438.159
3.359.223
2
3.069.402
2.769.265
300.137
629
18.883
148.522
881.321
4.118.757
617.814
4.736.570
3.237.436
485.615
3.723.051
3
3.517.606
3.173.449
344.157
629
21.676
170.495
1.011.721
4.722.128
708.319
5.430.447
3.710.407
556.561
4.266.968
1.6
Lập bình đồ ảnh
mảnh
1.6.1
Tỷ lệ 1:2000
Độ phân giải mặt đất
<12cm
1
757.103
681.392
75.710
270
7.336
40.915
242.813
1.048.436
157.265
1.205.701
805.623
120.843
926.466
2
995.049
897.707
97.342
270
9.645
53.793
319.254
1.378.011
206.702
1.584.713
1.058.757
158.814
1.217.571
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
11.819
65.919
391.199
1.687.781
253.167
1.940.948
1.296.582
194.487
1.491.070
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
14.128
78.819
467.640
2.028.194
304.229
2.332.423
1.560.554
234.083
1.794.637
1.6.2
Tỷ lệ 1:5000
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
10.053
56.072
332.744
1.563.895
234.584
1.798.479
1.231.151
184.673
1.415.824
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
13.585
75.788
449.654
2.100.233
315.035
2.415.268
1.650.579
247.587
1.898.166
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
15.215
84.882
503.612
2.349.000
352.350
2.701.350
1.845.388
276.808
2.122.196
1.6.3
Tỷ lệ 1:10.000
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
28.393
158.369
939.776
4.388.657
658.298
5.046.955
3.448.880
517.332
3.966.212
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
32.061
178.837
1.061.183
4.962.395
744.359
5.706.754
3.901.212
585.182
4.486.394
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
36.000
200.810
1.191.582
5.554.906
833.236
6.388.142
4.363.324
654.499
5.017.822
1.7
Đo vẽ ảnh
mảnh
1.7.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
12.171.324
10.974.381
1.196.943
3.276
130.308
581.769
3.307.090
16.193.767
2.429.065
18.622.832
12.886.676
1.933.001
14.819.678
2
15.996.494
14.424.605
1.571.889
3.276
170.240
760.047
4.320.554
21.250.611
3.187.592
24.438.203
16.930.058
2.539.509
19.469.566
3
19.717.112
17.781.093
1.936.019
3.276
210.173
938.325
5.334.017
26.202.903
3.930.435
30.133.339
20.868.887
3.130.333
23.999.220
4
23.661.256
21.335.870
2.325.386
3.276
252.208
1.125.998
6.400.820
31.443.558
4.716.534
36.160.092
25.042.738
3.756.411
28.799.149

18
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
a.2
KCĐ 1m
1
10.556.172
9.517.860
1.038.312
3.276
113.494
506.691
2.880.369
14.060.002
2.109.000
16.169.002
11.179.633
1.676.945
12.856.577
2
13.941.502
12.571.507
1.369.995
3.276
149.223
666.221
3.787.152
18.547.374
2.782.106
21.329.480
14.760.222
2.214.033
16.974.255
3
17.096.096
15.416.049
1.680.047
3.276
182.851
816.355
4.640.595
22.739.172
3.410.876
26.150.048
18.098.578
2.714.787
20.813.364
4
20.539.109
18.520.169
2.018.940
3.276
218.580
975.864
5.547.377
27.284.207
4.092.631
31.376.838
21.736.829
3.260.524
24.997.354
a.3
KCĐ 2,5m
1
8.977.073
8.093.786
883.286
3.276
96.680
431.634
2.453.648
11.962.310
1.794.347
13.756.657
9.508.663
1.426.299
10.934.962
2
11.882.904
10.714.803
1.168.101
3.276
126.104
562.999
3.200.410
15.775.693
2.366.354
18.142.047
12.575.283
1.886.293
14.461.576
3
14.565.210
13.133.926
1.431.284
3.276
155.528
694.364
3.947.172
19.365.551
2.904.833
22.270.384
15.418.379
2.312.757
17.731.136
4
17.982.987
16.216.415
1.766.573
3.276
191.258
853.873
4.853.955
23.885.349
3.582.802
27.468.151
19.031.394
2.854.709
21.886.103
1.7.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
18.692.536
16.855.697
1.836.839
5.894
180.749
806.960
4.587.254
24.273.393
3.641.009
27.914.402
19.686.139
2.952.921
22.639.059
2
25.139.480
22.670.353
2.469.128
5.894
241.699
1.079.085
6.134.119
32.600.278
4.890.042
37.490.319
26.466.158
3.969.924
30.436.082
3
28.108.836
25.347.575
2.761.261
5.894
271.124
1.210.450
6.880.882
36.477.185
5.471.578
41.948.763
29.596.304
4.439.446
34.035.749
a.2
KCĐ 2,5m
1
16.255.423
14.658.694
1.596.729
5.894
155.528
694.364
3.947.172
21.058.382
3.158.757
24.217.139
17.111.209
2.566.681
19.677.891
2
21.861.984
19.713.002
2.148.981
5.894
210.173
938.325
5.334.017
28.350.392
4.252.559
32.602.951
23.016.375
3.452.456
26.468.831
3
24.391.139
21.994.044
2.397.095
5.894
235.394
1.050.920
5.974.099
31.657.445
4.748.617
36.406.062
25.683.346
3.852.502
29.535.848
a.3
KCĐ 5m
1
13.818.310
12.461.691
1.356.620
5.894
132.409
591.143
3.360.431
17.908.186
2.686.228
20.594.414
14.547.756
2.182.163
16.729.919
2
18.580.485
16.755.652
1.824.833
5.894
178.647
797.586
4.533.914
24.096.526
3.614.479
27.711.005
19.562.612
2.934.392
22.497.003
3
20.729.466
18.692.536
2.036.930
5.894
199.665
891.412
5.067.316
26.893.752
4.034.063
30.927.815
21.826.436
3.273.965
25.100.402
1.7.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
60.139.464
54.228.764
5.910.699
8.188
577.977
2.580.409
14.668.546
77.974.583
11.696.188
89.670.771
63.306.037
9.495.906
72.801.943
2
68.283.183
61.572.118
6.711.065
8.188
655.741
2.927.591
16.642.132
88.516.835
13.277.525
101.794.360
71.874.702
10.781.205
82.655.908
3
76.574.969
69.051.534
7.523.436
8.188
735.607
3.284.147
18.669.059
99.271.970
14.890.795
114.162.765
80.602.911
12.090.437
92.693.348
a.2
KCĐ 2,5m
1
52.403.931
47.253.579
5.150.352
8.188
504.416
2.251.996
12.801.640
67.970.172
10.195.526
78.165.698
55.168.532
8.275.280
63.443.811
2
59.243.054
53.420.395
5.822.659
8.188
569.570
2.542.870
14.455.185
76.818.867
11.522.830
88.341.698
62.363.682
9.354.552
71.718.234
3
66.338.294
59.819.317
6.518.977
8.188
636.825
2.843.139
16.162.071
85.988.517
12.898.278
98.886.795
69.826.447
10.473.967
80.300.414
a.3
KCĐ 5m
1
45.668.855
41.182.807
4.486.049
8.188
439.262
1.961.101
11.148.095
59.225.502
8.883.825
68.109.327
48.077.407
7.211.611
55.289.018
2
51.615.571
46.545.256
5.070.315
8.188
496.009
2.214.457
12.588.280
66.922.505
10.038.376
76.960.881
54.334.226
8.150.134
62.484.359
3
57.790.391
52.111.798
5.678.593
8.188
556.960
2.486.561
14.135.144
74.977.244
11.246.587
86.223.831
60.842.100
9.126.315
69.968.415
a.4
KCĐ 10m
1
38.753.698
34.943.958
3.809.740
8.188
372.007
1.660.832
9.441.210
50.235.934
7.535.390
57.771.324
40.794.725
6.119.209
46.913.933

19
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
43.992.090
39.670.116
4.321.974
8.188
411.940
1.839.132
10.454.673
56.706.022
8.505.903
65.211.925
46.251.349
6.937.702
53.189.052
3
49.242.487
44.404.278
4.838.209
8.188
472.890
2.111.236
12.001.538
63.836.339
9.575.451
73.411.790
51.834.801
7.775.220
59.610.021
1.8
Lập mô hình số độ cao
(DEM)
mảnh
1.8.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
1.737.731
1.568.284
169.447
411
15.770
98.470
472.143
2.324.524
348.679
2.673.203
1.852.381
277.857
2.130.239
2
2.285.729
2.062.203
223.526
411
20.602
128.656
616.831
3.052.229
457.834
3.510.064
2.435.398
365.310
2.800.708
3
2.819.306
2.541.701
277.604
411
25.435
158.821
761.520
3.765.492
564.824
4.330.316
3.003.972
450.596
3.454.568
4
3.378.119
3.046.436
331.683
411
30.522
190.576
913.824
4.513.453
677.018
5.190.471
3.599.628
539.944
4.139.573
a.2
KCĐ 1m
1
1.506.995
1.359.179
147.815
411
13.735
85.764
411.221
2.018.125
302.719
2.320.844
1.606.904
241.036
1.847.940
2
1.990.098
1.795.415
194.684
411
18.059
112.746
540.679
2.661.993
399.299
3.061.292
2.121.314
318.197
2.439.511
3
2.444.360
2.202.808
241.552
411
22.128
138.159
662.523
3.267.581
490.137
3.757.718
2.605.058
390.759
2.995.817
4
2.934.674
2.646.254
288.420
411
26.452
165.163
791.981
3.918.681
587.802
4.506.483
3.126.700
469.005
3.595.705
a.3
KCĐ 2,5m
1
1.283.469
1.157.285
126.184
411
11.700
73.057
350.299
1.718.937
257.841
1.976.777
1.368.637
205.296
1.573.933
2
1.694.468
1.528.626
165.842
411
15.261
95.288
456.912
2.262.340
339.351
2.601.691
1.805.428
270.814
2.076.242
3
2.080.229
1.874.730
205.499
411
18.822
117.519
563.525
2.780.506
417.076
3.197.582
2.216.981
332.547
2.549.529
4
2.566.938
2.314.571
252.368
411
23.146
144.523
692.984
3.428.002
514.200
3.942.202
2.735.018
410.253
3.145.271
1.8.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
2.673.221
2.409.100
264.121
861
21.874
136.590
654.908
3.487.453
523.118
4.010.571
2.832.545
424.882
3.257.427
2
3.589.639
3.237.478
352.161
861
29.250
182.643
875.748
4.678.141
701.721
5.379.863
3.802.393
570.359
4.372.752
3
4.017.835
3.621.654
396.181
861
32.811
204.895
982.361
5.238.763
785.814
6.024.578
4.256.402
638.460
4.894.862
a.2
KCĐ 2,5m
1
2.321.060
2.092.956
228.104
861
18.822
117.519
563.525
3.021.787
453.268
3.475.055
2.458.262
368.739
2.827.001
2
3.125.427
2.817.287
308.141
861
25.435
158.821
761.520
4.072.064
610.810
4.682.874
3.310.544
496.582
3.807.125
3
3.485.592
3.141.435
344.157
861
28.487
177.870
852.903
4.545.712
681.857
5.227.569
3.692.809
553.921
4.246.731
a.3
KCĐ 5m
1
1.972.901
1.780.813
192.088
861
16.024
100.040
479.758
2.569.583
385.438
2.955.021
2.089.826
313.474
2.403.299
2
2.653.212
2.393.093
260.119
861
21.620
134.999
647.292
3.457.983
518.697
3.976.681
2.810.691
421.604
3.232.294
3
2.961.352
2.669.219
292.133
861
24.163
150.866
723.444
3.860.686
579.103
4.439.789
3.137.242
470.586
3.607.828
1.8.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
8.591.924
7.747.538
844.386
1.131
69.946
436.751
2.094.181
11.193.933
1.679.090
12.873.023
9.099.752
1.364.963
10.464.715
2
9.756.455
8.796.017
960.439
1.131
79.357
495.511
2.375.944
12.708.398
1.906.260
14.614.657
10.332.454
1.549.868
11.882.322
3
10.940.996
9.864.505
1.076.492
1.131
89.022
555.861
2.665.321
14.252.332
2.137.850
16.390.182
11.587.011
1.738.052
13.325.062

20
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
a.2
KCĐ 2,5m
1
7.487.419
6.751.083
736.336
1.131
61.044
381.174
1.827.649
9.758.417
1.463.763
11.222.179
7.930.768
1.189.615
9.120.383
2
8.463.865
7.631.485
832.380
1.131
68.928
430.387
2.063.720
11.028.032
1.654.205
12.682.237
8.964.312
1.344.647
10.308.959
3
9.476.328
8.543.902
932.426
1.131
77.068
481.213
2.307.407
12.343.146
1.851.472
14.194.618
10.035.740
1.505.361
11.541.101
a.3
KCĐ 5m
1
6.522.979
5.882.686
640.292
1.131
53.159
331.939
1.591.578
8.500.785
1.275.118
9.775.903
6.909.208
1.036.381
7.945.589
2
7.375.368
6.651.037
724.331
1.131
60.026
374.810
1.797.188
9.608.523
1.441.279
11.049.802
7.811.335
1.171.700
8.983.036
3
8.267.776
7.455.405
812.371
1.131
67.402
420.884
2.018.029
10.775.222
1.616.283
12.391.506
8.757.193
1.313.579
10.070.772
a.4
KCĐ 10m
1
5.534.527
4.990.279
544.249
1.131
45.020
281.113
1.347.891
7.209.682
1.081.452
8.291.134
5.861.791
879.269
6.741.060
2
6.138.803
5.534.527
604.276
1.131
49.852
311.277
1.492.580
7.993.644
1.199.047
9.192.691
6.501.064
975.160
7.476.224
3
7.015.204
6.326.889
688.314
1.131
57.228
357.352
1.713.421
9.144.336
1.371.650
10.515.986
7.430.915
1.114.637
8.545.552
1.9
Đo bù, điều tra đối tượng
địa lý và thu nhận dữ liệu
thuộc tính ở thực địa
1.9.1
Đo bù
1.9.1.1
Đo bù bằng phương pháp
toàn đạc điện tử
km2
1.9.1.1.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
122.407.198
112.599.972
9.807.226
2.910.769
12.807
173.182
15.932
1.131.949
126.651.837
35.462.514
162.114.351
125.519.888
35.145.569
160.665.457
5.854.031
8.781.046
11.708.062
14.635.077
20.489.108
2
159.133.427
146.375.895
12.757.532
3.376.492
12.807
226.844
20.877
1.471.618
164.242.065
45.987.778
210.229.844
162.770.447
45.575.725
208.346.172
7.610.435
11.415.652
15.220.869
19.026.087
26.636.521
3
206.887.698
190.304.941
16.582.757
3.958.646
12.807
292.702
26.940
1.913.147
213.091.939
59.665.743
272.757.682
211.178.793
59.130.062
270.308.855
9.894.246
14.841.369
19.788.492
24.735.615
34.629.862
4
268.945.868
247.378.111
21.567.758
4.424.369
12.807
382.952
35.239
2.487.218
276.288.454
77.360.767
353.649.221
273.801.235
76.664.346
350.465.581
12.862.131
19.293.196
25.724.262
32.155.327
45.017.458
5
349.621.490
321.583.405
28.038.085
4.890.092
12.807
495.155
45.559
3.233.043
358.298.145
100.323.481
458.621.626
355.065.103
99.418.229
454.483.331
16.720.381
25.080.571
33.440.762
41.800.952
58.521.333
b
KCĐ 1m
1
101.673.665
93.514.542
8.159.123
2.445.046
12.807
143.912
13.244
940.165
105.228.839
29.464.075
134.692.914
104.288.674
29.200.829
133.489.503
4.862.465
7.293.698
9.724.931
12.156.163
17.018.629
2
132.173.730
121.572.973
10.600.756
2.794.338
12.807
187.817
17.286
1.222.300
136.408.279
38.194.318
174.602.597
135.185.979
37.852.074
173.038.053
6.321.108
9.481.662
12.642.215
15.802.769
22.123.877
3
171.829.918
158.055.039
13.774.879
3.260.062
12.807
243.919
22.446
1.588.819
176.957.971
49.548.232
226.506.203
175.369.151
49.103.362
224.472.514
8.217.635
12.326.452
16.435.269
20.544.087
28.761.721
4
223.368.720
205.463.412
17.905.308
3.725.785
12.807
317.094
29.176
2.065.721
229.519.302
64.265.405
293.784.707
227.453.581
63.687.003
291.140.584
10.682.438
16.023.658
21.364.877
26.706.096
37.388.535
5
290.391.544
267.114.643
23.276.901
4.075.077
12.807
412.222
37.926
2.685.395
297.614.971
83.332.192
380.947.163
294.929.577
82.580.281
377.509.858
13.887.754
20.831.631
27.775.508
34.719.385
48.607.138
c
KCĐ 2,5m
1
85.457.153
78.600.234
6.856.919
2.095.754
12.807
121.959
11.223
790.148
88.489.044
24.776.932
113.265.976
87.698.896
24.555.691
112.254.587
4.086.923
6.130.385
8.173.846
10.217.308
14.304.231
2
111.114.646
102.202.685
8.911.960
2.445.046
12.807
158.547
14.599
1.027.533
114.773.178
32.136.490
146.909.668
113.745.645
31.848.780
145.594.425
5.313.973
7.970.960
10.627.946
13.284.933
18.598.906
3
144.402.241
132.824.832
11.577.410
2.794.338
12.807
204.892
18.856
1.335.239
148.768.373
41.655.144
190.423.518
147.433.134
41.281.278
188.714.412
6.905.927
10.358.890
13.811.854
17.264.817
24.170.744
4
187.720.879
172.664.143
15.056.736
3.027.200
12.807
265.871
24.467
1.735.853
192.787.078
53.980.382
246.767.460
191.051.225
53.494.343
244.545.567
8.977.608
13.466.412
17.955.215
22.444.019
31.421.627
5
244.061.559
224.487.802
19.573.757
3.376.492
12.807
346.364
31.863
2.257.078
250.086.164
70.024.126
320.110.290
247.829.086
69.392.144
317.221.230
11.672.058
17.508.087
23.344.115
29.180.144
40.852.202
d
KCĐ 5m
1
70.074.865
64.459.110
5.615.756
1.746.462
12.807
100.007
9.202
647.802
72.591.145
20.325.520
92.916.665
71.943.343
20.144.136
92.087.479
3.351.277
5.026.915
6.702.554
8.378.192
11.729.469
2
91.093.256
83.788.704
7.304.552
1.979.323
12.807
129.277
11.890
826.800
94.053.352
26.334.939
120.388.291
93.226.552
26.103.435
119.329.987
4.356.465
6.534.698
8.712.931
10.891.163
15.247.629
3
118.419.198
108.917.176
9.502.022
2.328.615
12.807
168.304
15.480
1.094.870
122.039.274
34.170.997
156.210.271
120.944.404
33.864.433
154.808.837
5.663.308
8.494.962
11.326.615
14.158.269
19.821.577
4
153.944.957
141.594.363
12.350.593
2.474.154
12.807
219.527
20.210
1.423.459
158.095.114
44.266.632
202.361.746
156.671.655
43.868.063
200.539.718
7.362.300
11.043.450
14.724.600
18.405.750
25.768.050

21
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
5
200.152.860
184.099.124
16.053.737
2.765.231
12.807
282.946
26.037
1.850.923
205.090.804
57.425.425
262.516.229
203.239.880
56.907.166
260.147.047
9.572.158
14.358.237
19.144.315
23.930.394
33.502.552
1.9.1.1.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
70.298.682
64.662.579
5.636.103
1.746.462
1.859
100.007
9.202
649.933
72.806.144
20.385.720
93.191.864
72.156.211
20.203.739
92.359.950
3.361.981
5.042.971
6.723.962
8.404.952
11.766.933
2
91.378.113
84.053.214
7.324.899
1.892.000
1.859
129.277
11.890
845.126
94.258.264
26.392.314
120.650.578
93.413.138
26.155.679
119.568.817
4.370.088
6.555.133
8.740.177
10.925.221
15.295.310
3
118.785.442
109.263.074
9.522.368
2.344.988
1.859
168.304
15.480
1.098.706
122.414.780
34.276.138
156.690.918
121.316.074
33.968.501
155.284.574
5.680.823
8.521.235
11.361.646
14.202.058
19.882.881
4
154.433.283
142.041.996
12.391.287
2.586.946
1.859
219.527
20.210
1.428.147
158.689.973
44.433.192
203.123.165
157.261.825
44.033.311
201.295.136
7.385.654
11.078.481
14.771.308
18.464.135
25.849.788
5
200.742.921
184.648.491
16.094.430
2.910.769
1.859
285.385
26.252
1.856.464
205.823.650
57.630.622
263.454.272
203.967.186
57.110.812
261.077.998
9.600.377
14.400.565
19.200.754
24.000.942
33.601.319
b
KCĐ 2,5m
1
59.311.333
54.550.149
4.761.184
1.520.877
1.859
85.371
7.848
548.501
61.475.789
17.213.221
78.689.010
60.927.288
17.059.641
77.986.929
2.836.519
4.254.779
5.673.038
7.091.298
9.927.817
2
77.094.560
70.909.090
6.185.470
1.746.462
1.859
109.763
10.105
713.008
79.675.757
22.309.212
101.984.969
78.962.749
22.109.570
101.072.319
3.686.988
5.530.483
7.373.977
9.217.471
12.904.460
3
100.229.032
92.191.990
8.037.042
1.881.085
1.859
141.473
13.029
926.953
103.193.431
28.894.161
132.087.591
102.266.477
28.634.614
130.901.091
4.793.377
7.190.065
9.586.754
11.983.442
16.776.819
4
130.281.464
119.843.483
10.437.981
2.103.031
1.859
185.378
17.050
1.204.826
133.793.608
37.462.210
171.255.818
132.588.782
37.124.859
169.713.640
6.230.612
9.345.917
12.461.223
15.576.529
21.807.140
5
169.408.632
155.816.875
13.591.757
2.328.615
1.859
241.479
22.231
1.566.658
173.569.475
48.599.453
222.168.927
172.002.817
48.160.789
220.163.605
8.101.838
12.152.758
16.203.677
20.254.596
28.356.435
0
c
KCĐ 5m
1
49.829.659
45.841.658
3.988.000
1.293.473
1.859
70.736
6.515
460.706
51.662.948
14.465.626
66.128.574
51.202.242
14.336.628
65.538.870
2.383.065
3.574.598
4.766.131
5.957.663
8.340.729
2
64.764.314
59.575.844
5.188.470
1.455.385
1.859
92.689
8.536
598.791
66.921.572
18.738.040
85.659.613
66.322.782
18.570.379
84.893.161
3.097.304
4.645.956
6.194.608
7.743.260
10.840.563
3
84.195.642
77.440.458
6.755.184
1.650.042
1.859
119.520
11.008
778.641
86.756.713
24.291.880
111.048.592
85.978.072
24.073.860
110.051.932
4.026.592
6.039.888
8.053.185
10.066.481
14.093.073
4
109.446.196
100.676.665
8.769.532
1.762.835
1.859
156.108
14.362
1.012.190
112.393.550
31.470.194
143.863.745
111.381.360
31.186.781
142.568.141
5.234.181
7.851.271
10.468.362
13.085.452
18.319.633
5
142.306.506
130.891.872
11.414.634
1.941.119
1.859
202.452
18.641
1.315.634
145.786.212
40.820.139
186.606.351
144.470.578
40.451.762
184.922.339
6.805.700
10.208.550
13.611.400
17.014.250
23.819.950
1.9.1.1.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
49.198.904
45.251.597
3.947.307
1.222.523
265
70.736
6.515
455.166
50.954.108
14.267.150
65.221.259
50.498.942
14.139.704
64.638.646
2.352.900
3.529.350
4.705.800
5.882.250
8.235.150
2
63.991.130
58.863.701
5.127.429
1.324.400
265
90.250
8.299
591.545
66.005.889
18.481.649
84.487.538
65.414.343
18.316.016
83.730.359
3.060.327
4.590.490
6.120.654
7.650.817
10.711.144
3
83.157.948
76.484.152
6.673.797
1.630.031
265
117.081
10.772
769.265
85.685.361
23.991.901
109.677.262
84.916.096
23.776.507
108.692.603
3.976.965
5.965.448
7.953.931
9.942.413
13.919.379
4
108.123.645
99.455.848
8.667.797
1.810.135
265
153.669
14.147
999.831
111.101.691
31.108.474
142.210.165
110.101.860
30.828.521
140.930.381
5.170.931
7.756.396
10.341.862
12.927.327
18.098.258
5
140.536.323
129.264.117
11.272.205
2.037.538
265
200.013
18.404
1.299.439
144.091.982
40.345.755
184.437.737
142.792.543
39.981.912
182.774.455
6.721.042
10.081.563
13.442.085
16.802.606
23.523.648
b
KCĐ 2,5m
1
41.548.454
38.211.555
3.336.898
1.064.250
265
58.540
5.397
383.993
43.060.898
12.057.052
55.117.950
42.676.905
11.949.533
54.626.439
1.987.023
2.980.535
3.974.046
4.967.558
6.954.581
2
53.980.435
49.646.536
4.333.898
1.222.523
265
75.615
6.966
499.063
55.784.866
15.619.763
71.404.629
55.285.803
15.480.025
70.765.828
2.581.573
3.872.360
5.163.146
6.453.933
9.035.506
3
70.196.947
64.560.844
5.636.103
1.317.123
265
100.007
9.202
648.654
72.272.197
20.236.215
92.508.413
71.623.543
20.054.592
91.678.135
3.357.115
5.035.673
6.714.231
8.392.788
11.749.904
4
91.194.990
83.890.438
7.304.552
1.471.758
265
129.277
11.890
843.421
93.651.600
26.222.448
119.874.048
92.808.179
25.986.290
118.794.469
4.361.331
6.541.996
8.722.662
10.903.327
15.264.658
5
118.561.626
109.059.605
9.502.022
1.630.031
265
168.304
15.480
1.096.575
121.472.280
34.012.239
155.484.519
120.375.705
33.705.197
154.080.903
5.670.119
8.505.179
11.340.238
14.175.298
19.845.417
c
KCĐ 5m
1
30.784.922
28.322.942
2.461.980
734.969
265
43.905
4.042
284.692
31.852.795
8.918.783
40.771.578
31.568.103
8.839.069
40.407.172
1.472.265
2.208.398
2.944.531
3.680.663
5.152.929
2
40.042.780
36.827.963
3.214.817
882.327
265
56.101
5.160
370.355
41.356.988
11.579.957
52.936.945
40.986.633
11.476.257
52.462.890
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
3
52.047.475
47.876.353
4.171.123
1.058.792
265
73.176
6.730
481.163
53.667.601
15.026.928
68.694.529
53.186.437
14.892.202
68.078.640
2.489.131
3.733.696
4.978.262
6.222.827
8.711.958
4
62.465.109
57.459.762
5.005.348
1.269.823
265
87.811
8.084
577.907
64.408.999
18.034.520
82.443.519
63.831.092
17.872.706
81.703.797
2.987.346
4.481.019
5.974.692
7.468.365
10.455.712
5
74.958.131
68.955.784
6.002.348
1.524.515
265
107.324
9.869
693.404
77.293.508
21.642.182
98.935.690
76.600.104
21.448.029
98.048.133
3.584.815
5.377.223
7.169.631
8.962.038
12.546.854

22
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
d
KCĐ 10m
1
23.683.840
21.791.574
1.892.266
565.781
265
34.149
3.139
219.059
24.506.232
6.861.745
31.367.977
24.287.172
6.800.408
31.087.581
1.132.662
1.698.992
2.265.323
2.831.654
3.964.315
2
30.805.269
28.322.942
2.482.327
678.573
265
43.905
4.042
284.692
31.816.746
8.908.689
40.725.435
31.532.054
8.828.975
40.361.029
1.473.238
2.209.858
2.946.477
3.683.096
5.156.335
3
40.042.780
36.827.963
3.214.817
815.015
265
56.101
5.160
370.355
41.289.677
11.561.109
52.850.786
40.919.321
11.457.410
52.376.731
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
4
48.039.128
44.193.556
3.845.572
976.927
265
68.297
6.278
444.511
49.535.406
13.869.914
63.405.320
49.090.895
13.745.451
62.836.345
2.297.435
3.446.152
4.594.869
5.743.587
8.041.021
5
57.663.231
53.044.476
4.618.756
1.173.404
265
82.932
7.633
533.158
59.460.622
16.648.974
76.109.597
58.927.464
16.499.690
75.427.154
2.757.700
4.136.550
5.515.400
6.894.250
9.651.950
1.9.1.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
1.9.1.2.1
Xây dựng trạm gốc
mảnh
1
154.768
142.134
12.634
910
966
179
1.884
21.688
180.394
50.510
230.904
158.706
44.438
203.144
6.675
10.013
13.351
16.688
23.364
2
167.402
154.768
12.634
910
966
193
1.884
23.288
194.643
54.500
249.143
171.355
47.979
219.334
7.220
10.830
14.440
18.051
25.271
3
173.719
161.085
12.634
1.092
966
208
1.884
27.049
204.917
57.377
262.293
177.868
49.803
227.671
7.493
11.239
14.985
18.732
26.224
4
205.304
189.512
15.793
1.455
966
239
1.884
30.809
240.658
67.384
308.042
209.848
58.758
268.606
8.855
13.283
17.710
22.138
30.993
5
236.890
217.939
18.951
1.455
966
276
1.884
36.730
278.202
77.896
356.098
241.471
67.612
309.083
10.217
15.326
20.435
25.543
35.761
1.9.1.2.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
km2
1.9.1.2.2.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
76.301.025
70.182.651
6.118.373
1.091.538
490.600
16.370
8.794
120.743
78.029.069
21.848.139
99.877.208
77.908.326
21.814.331
99.722.657
3.325.004
4.987.506
6.650.008
8.312.510
11.637.513
2
99.166.769
91.217.350
7.949.419
1.309.846
490.600
21.236
11.395
156.639
101.156.486
28.323.816
129.480.302
100.999.846
28.279.957
129.279.803
4.321.435
6.482.152
8.642.869
10.803.587
15.125.021
3
128.977.090
118.638.380
10.338.711
1.455.385
490.600
27.873
14.986
205.589
131.171.522
36.728.026
167.899.548
130.965.933
36.670.461
167.636.394
5.620.492
8.430.738
11.240.985
14.051.231
19.671.723
4
167.652.354
154.209.797
13.442.557
1.600.923
490.600
36.279
19.479
267.592
170.067.226
47.618.823
217.686.050
169.799.634
47.543.898
217.343.532
7.305.862
10.958.792
14.611.723
18.264.654
25.570.515
5
217.961.457
200.477.202
17.484.256
1.819.231
490.600
46.897
25.198
345.912
220.689.295
61.793.002
282.482.297
220.343.383
61.696.147
282.039.530
9.498.204
14.247.306
18.996.408
23.745.510
33.243.713
b
KCĐ 1m
1
44.614.998
41.042.225
3.572.773
582.154
490.600
9.733
5.225
71.793
45.774.502
12.816.861
58.591.363
45.702.709
12.796.759
58.499.468
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
2
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
3
75.363.172
69.311.788
6.051.384
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.723.428
21.482.560
98.205.987
76.605.948
21.449.665
98.055.614
3.284.135
4.926.202
6.568.269
8.210.337
11.494.471
4
97.960.958
90.100.859
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.510.139
27.862.839
127.372.978
99.356.763
27.819.894
127.176.656
4.268.888
6.403.333
8.537.777
10.672.221
14.941.110
5
127.347.013
117.142.281
10.204.732
946.000
490.600
27.430
14.749
202.326
129.028.118
36.127.873
165.155.991
128.825.792
36.071.222
164.897.014
5.549.458
8.324.187
11.098.915
13.873.644
19.423.102
c
KCĐ 2,5m
1
34.298.617
31.552.048
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.288.930
9.880.900
45.169.830
35.236.716
9.866.281
45.102.997
1.494.646
2.241.969
2.989.292
3.736.615
5.231.262
2
44.570.338
40.997.565
3.572.773
764.077
490.600
9.733
5.225
71.793
45.911.766
12.855.294
58.767.060
45.839.973
12.835.192
58.675.165
1.942.262
2.913.392
3.884.523
4.855.654
6.797.915
3
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
4
75.318.512
69.289.458
6.029.054
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.678.768
21.470.055
98.148.823
76.561.289
21.437.161
97.998.449
3.282.188
4.923.283
6.564.377
8.205.471
11.487.660
5
97.938.628
90.078.529
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.487.809
27.856.587
127.344.395
99.334.433
27.813.641
127.148.074
4.267.915
6.401.873
8.535.831
10.669.788
14.937.704
d
KCĐ 5m
1
26.416.187
24.294.854
2.121.334
334.738
490.600
5.751
3.096
42.423
27.292.796
7.641.983
34.934.779
27.250.373
7.630.105
34.880.478
1.151.150
1.726.725
2.302.300
2.877.875
4.029.025
2
34.320.947
31.574.378
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.311.259
9.887.153
45.198.412
35.259.046
9.872.533
45.131.579
1.495.619
2.243.429
2.991.238
3.739.048
5.234.667
3
44.614.998
41.042.225
3.572.773
509.385
490.600
9.733
5.225
71.793
45.701.733
12.796.485
58.498.218
45.629.940
12.776.383
58.406.323
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
4
57.990.565
53.345.961
4.644.604
582.154
490.600
12.388
6.665
91.373
59.173.745
16.568.648
75.742.393
59.082.372
16.543.064
75.625.436
2.527.081
3.790.621
5.054.162
6.317.702
8.844.783
5
75.407.831
69.356.448
6.051.384
654.923
490.600
15.927
8.557
117.479
76.695.318
21.474.689
98.170.007
76.577.839
21.441.795
98.019.633
3.286.081
4.929.121
6.572.162
8.215.202
11.501.283
1.9.1.2.2.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
29.743.332
27.354.040
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.725.442
8.603.124
39.328.566
30.304.475
8.485.253
38.789.727
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485

23
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
3
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.890
5.784
714.666
51.636.037
14.458.090
66.094.127
50.921.370
14.257.984
65.179.354
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
4
65.314.749
60.067.239
5.247.510
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.073.740
18.780.647
85.854.388
66.143.695
18.520.235
84.663.930
2.846.250
4.269.375
5.692.500
7.115.625
9.961.875
5
84.920.338
78.109.741
6.810.598
631.273
113.177
163.696
9.761
1.207.427
87.045.673
24.372.788
111.418.461
85.838.246
24.034.709
109.872.954
3.700.612
5.550.917
7.401.223
9.251.529
12.952.140
b
KCĐ 2,5m
1
22.843.415
21.012.369
1.831.046
291.077
113.177
43.800
2.623
323.068
23.617.160
6.612.805
30.229.965
23.294.092
6.522.346
29.816.437
995.458
1.493.187
1.990.915
2.488.644
3.484.102
2
29.877.311
27.488.019
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.859.421
8.640.638
39.500.059
30.438.454
8.522.767
38.961.221
1.301.977
1.952.965
2.603.954
3.254.942
4.556.919
3
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
4
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.448
5.762
711.403
51.632.310
14.457.047
66.089.356
50.920.906
14.257.854
65.178.760
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
5
65.270.089
60.044.909
5.225.180
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.029.081
18.768.143
85.797.223
66.099.035
18.507.730
84.606.765
2.844.304
4.266.456
5.688.608
7.110.760
9.955.063
c
KCĐ 5m
1
17.595.905
16.189.126
1.406.779
225.585
113.177
34.066
2.043
251.275
18.222.051
5.102.174
23.324.226
17.970.776
5.031.817
23.002.593
766.785
1.150.177
1.533.569
1.916.962
2.683.746
2
22.888.074
21.057.028
1.831.046
291.077
113.177
44.242
2.645
326.332
23.665.547
6.626.353
30.291.900
23.339.215
6.534.980
29.874.195
997.404
1.496.106
1.994.808
2.493.510
3.490.913
3
29.743.332
27.354.040
2.389.292
340.196
113.177
57.515
3.440
424.231
30.681.891
8.590.930
39.272.821
30.257.660
8.472.145
38.729.805
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
4
38.675.263
35.571.417
3.103.846
387.496
113.177
74.769
4.472
551.501
39.806.678
11.145.870
50.952.548
39.255.178
10.991.450
50.246.628
1.685.369
2.528.054
3.370.738
4.213.423
5.898.792
5
50.286.774
46.245.075
4.041.699
436.615
113.177
97.333
5.805
717.930
51.657.634
14.464.138
66.121.772
50.939.705
14.263.117
65.202.822
2.191.369
3.287.054
4.382.738
5.478.423
7.669.792
1.9.1.2.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
19.940.537
18.332.789
1.607.748
260.150
17.058
38.491
2.301
283.909
20.542.445
5.751.885
26.294.330
20.258.536
5.672.390
25.930.927
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
2
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
3
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
4
43.766.464
40.260.681
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.885.686
12.567.992
57.453.678
44.262.393
12.393.470
56.655.863
1.907.231
2.860.846
3.814.462
4.768.077
6.675.308
5
56.896.403
52.341.118
4.555.285
422.062
17.058
110.163
6.579
812.566
58.264.831
16.314.153
74.578.984
57.452.265
16.086.634
73.538.899
2.479.400
3.719.100
4.958.800
6.198.500
8.677.900
b
KCĐ 2,5m
1
15.295.933
14.067.792
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.757.696
4.412.155
20.169.851
15.539.054
4.350.935
19.889.989
666.558
999.837
1.333.115
1.666.394
2.332.952
2
20.029.856
18.422.109
1.607.748
260.150
17.058
38.933
2.322
287.172
20.635.491
5.777.938
26.413.429
20.348.320
5.697.529
26.045.849
872.850
1.309.275
1.745.700
2.182.125
3.054.975
3
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
4
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
5
43.721.805
40.216.021
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.841.027
12.555.487
57.396.514
44.217.733
12.380.965
56.598.698
1.905.285
2.857.927
3.810.569
4.763.212
6.668.496
c
KCĐ 5m
1
11.790.150
10.852.297
937.853
150.996
17.058
23.006
1.376
169.692
12.152.278
3.402.638
15.554.916
11.982.586
3.355.124
15.337.710
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
2
15.318.262
14.090.122
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.780.026
4.418.407
20.198.433
15.561.384
4.357.187
19.918.571
667.531
1.001.296
1.335.062
1.668.827
2.336.358
3
19.940.537
18.332.789
1.607.748
227.404
17.058
38.491
2.301
283.909
20.509.699
5.742.716
26.252.414
20.225.790
5.663.221
25.889.011
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
4
25.924.931
23.848.257
2.076.674
260.150
17.058
49.994
2.989
368.755
26.623.876
7.454.685
34.078.562
26.255.121
7.351.434
33.606.555
1.129.742
1.694.613
2.259.485
2.824.356
3.954.098
5
33.695.711
30.993.802
2.701.909
292.896
17.058
65.036
3.892
479.708
34.554.301
9.675.204
44.229.505
34.074.593
9.540.886
43.615.479
1.468.373
2.202.560
2.936.746
3.670.933
5.139.306
d
KCĐ 10m
1
9.110.570
8.373.686
736.884
116.431
17.058
17.697
1.054
130.533
9.393.342
2.630.136
12.023.478
9.262.809
2.593.587
11.856.396
397.015
595.523
794.031
992.538
1.389.554
2
11.790.150
10.852.297
937.853
149.177
17.058
23.006
1.376
169.692
12.150.459
3.402.129
15.552.588
11.980.767
3.354.615
15.335.381
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
3
15.362.922
14.134.782
1.228.141
174.646
17.058
29.642
1.763
218.642
15.804.674
4.425.309
20.229.983
15.586.032
4.364.089
19.950.121
669.477
1.004.215
1.338.954
1.673.692
2.343.169

24
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
4
19.985.197
18.377.449
1.607.748
200.115
17.058
38.491
2.301
283.909
20.527.070
5.747.580
26.274.650
20.243.161
5.668.085
25.911.247
870.904
1.306.356
1.741.808
2.177.260
3.048.163
5
25.947.261
23.870.587
2.076.674
225.585
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.641
7.451.259
34.062.900
26.242.886
7.348.008
33.590.894
1.130.715
1.696.073
2.261.431
2.826.788
3.957.504
1.9.2
Điều tra đối tượng địa lý và
thu nhận dữ liệu thuộc tính
ở thực địa
mảnh
1.9.2.1
Tỷ lệ 1:2.000
1
15.898.928
14.629.686
1.269.242
578.515
94.725
43.504
2.860
33.611
16.652.143
4.662.600
21.314.743
16.618.532
4.653.189
21.271.721
694.777
1.042.165
1.389.554
1.736.942
2.431.719
2
19.078.713
17.555.623
1.523.091
725.873
94.725
52.382
3.440
40.470
19.995.604
5.598.769
25.594.374
19.955.134
5.587.438
25.542.572
833.732
1.250.598
1.667.465
2.084.331
2.918.063
3
22.913.161
21.069.419
1.843.741
1.002.396
94.725
63.036
4.150
48.701
24.126.170
6.755.327
30.881.497
24.077.468
6.741.691
30.819.159
1.001.296
1.501.944
2.002.592
2.503.240
3.504.537
4
27.482.432
25.277.959
2.204.473
1.238.896
94.725
75.466
4.967
58.305
28.954.791
8.107.341
37.062.133
28.896.486
8.091.016
36.987.503
1.200.972
1.801.457
2.401.943
3.002.429
4.203.400
1.9.2.2
Tỷ lệ 1:5.000
1
26.881.212
24.730.181
2.151.031
960.554
349.973
73.691
4.859
56.933
28.327.221
7.931.622
36.258.843
28.270.288
7.915.681
36.185.969
1.174.698
1.762.048
2.349.397
2.936.746
4.111.445
2
32.252.111
29.660.184
2.591.926
1.211.608
349.973
88.784
5.848
68.594
33.976.916
9.513.537
43.490.453
33.908.323
9.494.330
43.402.653
1.409.405
2.114.107
2.818.809
3.523.512
4.932.916
3
38.691.844
35.592.221
3.099.623
1.566.358
349.973
106.540
7.009
82.312
40.804.037
11.425.130
52.229.167
40.721.724
11.402.083
52.123.807
1.690.818
2.536.228
3.381.637
4.227.046
5.917.865
1.9.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
1
37.729.892
34.710.432
3.019.460
1.297.112
607.380
103.877
6.837
80.255
39.825.352
11.151.099
50.976.451
39.745.098
11.128.627
50.873.725
1.648.782
2.473.172
3.297.563
4.121.954
5.770.735
2
45.278.543
41.644.502
3.634.041
1.613.658
607.380
124.297
8.428
96.031
47.728.337
13.363.934
61.092.271
47.632.306
13.337.046
60.969.351
1.978.655
2.967.982
3.957.309
4.946.637
6.925.291
3
54.310.203
49.954.698
4.355.505
2.032.081
607.380
149.157
8.170
115.237
57.222.227
16.022.224
73.244.451
57.106.990
15.989.957
73.096.947
2.373.335
3.560.002
4.746.669
5.933.337
8.306.671
2
Thu nhận dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2.000,
1:5.000, 1:10.000 bằng
phương pháp bay quét
LiDAR kết hợp chụp ảnh số
2.1
Bay quét LiDAR kết hợp
chụp ảnh số
2.1.1
Xây dựng trạm base
2.1.1.1
Chọn điểm, Đo ngắm (GPS)
và Tính toán tọa độ: theo
quy định của Lưới tọa độ
quốc gia hạng III
2.1.1.2
Đo độ cao và tính toán độ
cao hạng IV: theo quy định
của Lưới độ cao cơ sở chuyên
ngành
2.1.2
Xây dựng bãi hiệu chỉnh
2.1.2.1
Xây dựng lưới khống chế cơ
sở
điểm
a
Tìm điểm có tường vây
1
589.137
549.861
39.276
54.577
2.209
561
56.505
43.593
746.582
209.043
955.624
702.989
196.837
899.826
29.192
43.788
58.385
72.981
102.173
2
726.603
667.689
58.914
54.577
2.209
686
56.505
55.702
896.282
250.959
1.147.240
840.580
235.362
1.075.942
36.004
54.006
72.008
90.010
126.013
3
883.706
805.154
78.552
72.769
2.209
837
56.505
65.389
1.081.415
302.796
1.384.211
1.016.026
284.487
1.300.513
43.788
65.683
87.577
109.471
153.260
4
1.080.085
1.001.533
78.552
90.962
2.209
1.038
56.505
82.342
1.313.140
367.679
1.680.819
1.230.798
344.623
1.575.422
53.519
80.279
107.038
133.798
187.317
5
1.453.205
1.335.378
117.827
90.962
2.209
1.372
56.505
87.185
1.691.439
473.603
2.165.041
1.604.253
449.191
2.053.444
72.008
108.012
144.015
180.019
252.027
b
Lưới khống chế cơ sở
1
3.377.720
3.102.790
274.931
176.465
12.662
5.206
7.117
76.266
3.655.436
1.023.522
4.678.958
3.579.170
1.002.168
4.581.338
167.369
251.054
334.738
418.423
585.792
2
3.907.944
3.593.737
314.207
265.608
12.662
5.980
7.117
91.750
4.291.060
1.201.497
5.492.557
4.199.310
1.175.807
5.375.117
193.642
290.463
387.285
484.106
677.748
3
4.575.633
4.202.512
373.120
352.931
12.662
7.036
7.117
112.865
5.068.243
1.419.108
6.487.351
4.955.378
1.387.506
6.342.883
226.727
340.090
453.454
566.817
793.544
4
5.400.425
4.968.391
432.034
529.396
12.662
8.302
7.117
138.204
6.096.105
1.706.909
7.803.015
5.957.901
1.668.212
7.626.114
267.596
401.394
535.192
668.990
936.587
5
6.716.165
6.185.941
530.224
618.538
12.662
10.413
7.117
215.627
7.580.521
2.122.546
9.703.067
7.364.894
2.062.170
9.427.065
332.792
499.188
665.585
831.981
1.164.773

25
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2.1.2.2
Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh
bãi
1
13.376.330
12.306.974
1.069.356
181.923
153.703
23.175
18.920
92.248
13.846.299
3.876.964
17.723.262
13.754.051
3.851.134
17.605.185
693.804
1.040.706
1.387.608
1.734.510
2.428.313
2
17.222.259
15.833.973
1.388.287
272.885
153.703
29.693
18.920
117.819
17.815.279
4.988.278
22.803.557
17.697.460
4.955.289
22.652.748
893.285
1.339.927
1.786.569
2.233.212
3.126.496
3
21.030.668
19.342.211
1.688.457
454.808
153.703
36.211
18.920
143.390
21.837.699
6.114.556
27.952.255
21.694.309
6.074.406
27.768.715
1.090.819
1.636.229
2.181.638
2.727.048
3.817.867
4
24.857.836
22.869.209
1.988.627
727.692
153.703
42.729
18.920
168.961
25.969.841
7.271.556
33.241.397
25.800.880
7.224.246
33.025.126
1.289.327
1.933.990
2.578.654
3.223.317
4.512.644
5
30.598.589
28.140.947
2.457.643
909.615
153.703
52.506
18.920
207.318
31.940.651
8.943.382
40.884.034
31.733.333
8.885.333
40.618.666
1.587.088
2.380.633
3.174.177
3.967.721
5.554.810
2.1.3
Bay quét LiDAR, chụp ảnh
số
giờ
bay
a
Điều phối bay chụp ảnh
1.836.807
1.659.765
177.042
43
7.990
495
37.670
28.909
1.911.913
535.336
2.447.249
1.883.004
527.241
2.410.245
96.918
131.365
193.837
242.296
339.215
b
Trực thời tiết, trực bay
5.773.545
5.204.046
569.499
150
23.500
860
37.670
50.273
5.885.997
1.648.079
7.534.077
5.835.725
1.634.003
7.469.727
286.085
429.127
572.169
715.212
1.001.296
c
Trực đo trạm tham chiếu
3.486.327
3.142.438
343.889
85
14.100
860
37.670
386.318
3.925.361
1.099.101
5.024.462
3.539.043
990.932
4.529.975
171.651
232.079
343.302
429.127
600.778
d
Bay quét Lidar và chụp ảnh
số
5.773.545
5.204.046
569.499
128
23.500
860
37.670
12.372.429
18.208.132
5.098.277
23.306.409
5.835.703
1.633.997
7.469.700
286.085
429.127
572.169
715.212
1.001.296
e
Rà soát đánh giá dữ liệu
1.080.085
981.895
98.190
21
18.800
860
8.673
1.108.439
310.363
1.418.802
1.099.766
307.935
1.407.701
53.519
80.279
107.038
133.798
187.317
2.2
Xử lý dữ liệu
giờ
bay
1.398.981
1.264.217
134.764
44.686
3.112
1.935
15.324
1.464.038
219.606
1.683.644
1.448.715
217.307
1.666.022
2.3
Lập mô hình số bề mặt
2.3.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
507
13.451
65.274
278.785
1.226.882
184.032
1.410.914
948.097
142.215
1.090.311
2
1.142.864
1.031.102
111.763
507
17.573
85.291
364.219
1.610.454
241.568
1.852.022
1.246.234
186.935
1.433.169
3
1.406.048
1.269.048
137.000
507
21.695
105.286
449.654
1.983.188
297.478
2.280.667
1.533.535
230.030
1.763.565
4
1.690.862
1.525.021
165.842
507
26.034
126.334
539.584
2.383.321
357.498
2.740.819
1.843.737
276.561
2.120.297
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
507
11.715
56.846
242.813
1.068.983
160.348
1.229.331
826.170
123.926
950.096
2
995.049
897.707
97.342
507
15.403
74.111
319.254
1.404.324
210.649
1.614.972
1.085.070
162.760
1.247.830
3
1.218.575
1.099.601
118.973
507
18.875
91.590
391.199
1.720.744
258.112
1.978.856
1.329.546
199.432
1.528.978
4
1.467.337
1.323.127
144.210
507
22.563
109.500
467.640
2.067.545
310.132
2.377.677
1.599.906
239.986
1.839.892
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
507
9.980
48.440
206.841
903.896
135.584
1.039.480
697.055
104.558
801.613
2
847.234
764.313
82.921
507
13.017
63.167
269.792
1.193.717
179.057
1.372.774
923.924
138.589
1.062.513
3
1.038.312
937.365
100.947
507
16.054
77.916
332.744
1.465.533
219.830
1.685.363
1.132.789
169.918
1.302.707
4
1.283.469
1.157.285
126.184
507
19.742
95.804
409.185
1.808.707
271.306
2.080.013
1.399.522
209.928
1.609.450
2.3.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
957
18.658
90.537
386.702
1.833.463
275.019
2.108.483
1.446.761
217.014
1.663.775

26
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
1.796.821
1.620.740
176.080
957
24.949
121.088
517.102
2.460.916
369.137
2.830.053
1.943.814
291.572
2.235.386
3
2.004.916
1.808.826
196.090
957
27.986
135.816
580.053
2.749.727
412.459
3.162.186
2.169.674
325.451
2.495.125
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
957
16.054
77.916
332.744
1.592.202
238.830
1.831.033
1.259.459
188.919
1.448.377
2
1.560.713
1.408.643
152.069
957
21.695
105.286
449.654
2.138.303
320.746
2.459.049
1.688.650
253.297
1.941.947
3
1.744.797
1.572.718
172.079
957
24.298
117.928
503.612
2.391.591
358.739
2.750.330
1.887.979
283.197
2.171.176
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
957
13.668
66.328
283.282
1.348.683
202.302
1.550.986
1.065.401
159.810
1.225.212
2
1.328.607
1.196.546
132.060
957
18.441
89.483
382.206
1.819.693
272.954
2.092.646
1.437.487
215.623
1.653.110
3
1.480.676
1.336.610
144.066
957
20.610
100.018
427.171
2.029.432
304.415
2.333.847
1.602.261
240.339
1.842.600
2.3.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
1.227
59.661
289.541
1.236.548
5.880.937
882.141
6.763.077
4.644.389
696.658
5.341.048
2
4.878.228
4.398.008
480.219
1.227
67.688
328.499
1.402.919
6.678.561
1.001.784
7.680.345
5.275.641
791.346
6.066.987
3
5.470.498
4.934.253
536.245
1.227
75.932
368.510
1.573.788
7.489.955
1.123.493
8.613.448
5.916.167
887.425
6.803.592
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
1.227
52.068
252.690
1.079.169
5.126.862
769.029
5.895.891
4.047.693
607.154
4.654.847
2
4.233.933
3.817.743
416.190
1.227
58.793
285.327
1.218.561
5.797.842
869.676
6.667.518
4.579.280
686.892
5.266.172
3
4.738.164
4.273.952
464.212
1.227
65.736
319.017
1.362.451
6.486.594
972.989
7.459.583
5.124.143
768.621
5.892.765
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
1.227
45.342
220.053
939.776
4.467.887
670.183
5.138.070
3.528.111
529.217
4.057.328
2
3.689.685
3.325.519
364.166
1.227
51.200
248.476
1.061.183
5.051.770
757.765
5.809.535
3.990.587
598.588
4.589.175
3
4.125.884
3.721.700
404.185
1.227
57.491
279.006
1.191.582
5.655.190
848.279
6.503.469
4.463.608
669.541
5.133.149
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
1.227
38.400
186.362
795.887
3.791.141
568.671
4.359.812
2.995.253
449.288
3.444.542
2
3.069.402
2.769.265
300.137
1.227
42.522
206.357
881.321
4.200.829
630.124
4.830.953
3.319.508
497.926
3.817.434
3
3.517.606
3.173.449
344.157
1.227
48.813
236.887
1.011.721
4.816.255
722.438
5.538.693
3.804.534
570.680
4.375.214
2.4
Nắn ảnh trực giao
2.4.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
270
5.973
46.978
278.785
1.200.871
180.131
1.381.001
922.086
138.313
1.060.398
2
1.142.864
1.031.102
111.763
270
7.804
61.383
364.219
1.576.539
236.481
1.813.020
1.212.320
181.848
1.394.168
3
1.406.048
1.269.048
137.000
270
9.634
75.788
449.654
1.941.392
291.209
2.232.601
1.491.739
223.761
1.715.499
4
1.690.862
1.525.021
165.842
270
11.561
90.945
539.584
2.333.222
349.983
2.683.205
1.793.638
269.046
2.062.683
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
270
5.202
40.915
242.813
1.046.302
156.945
1.203.247
803.489
120.523
924.012
2
995.049
897.707
97.342
270
6.840
53.793
319.254
1.375.206
206.281
1.581.487
1.055.952
158.393
1.214.345
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
8.382
65.919
391.199
1.684.343
252.652
1.936.995
1.293.145
193.972
1.487.116

27
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
10.019
78.819
467.640
2.024.085
303.613
2.327.697
1.556.445
233.467
1.789.912
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
270
4.432
34.852
206.841
884.523
132.678
1.017.201
677.682
101.652
779.334
2
847.234
764.313
82.921
270
5.780
45.473
269.792
1.168.549
175.282
1.343.831
898.756
134.813
1.033.570
3
1.038.312
937.365
100.947
270
7.129
56.072
332.744
1.434.527
215.179
1.649.706
1.101.783
165.267
1.267.050
4
1.283.469
1.157.285
126.184
270
8.767
68.951
409.185
1.770.641
265.596
2.036.237
1.361.456
204.218
1.565.675
2.4.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
494
8.285
65.167
386.702
1.797.258
269.589
2.066.847
1.410.556
211.583
1.622.140
2
1.796.821
1.620.740
176.080
494
11.079
87.140
517.102
2.412.635
361.895
2.774.530
1.895.533
284.330
2.179.863
3
2.004.916
1.808.826
196.090
494
12.428
97.761
580.053
2.695.651
404.348
3.099.999
2.115.598
317.340
2.432.938
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
7.129
56.072
332.744
1.560.971
234.146
1.795.116
1.228.227
184.234
1.412.461
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
9.634
75.788
449.654
2.096.282
314.442
2.410.724
1.646.628
246.994
1.893.623
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
10.790
84.882
503.612
2.344.575
351.686
2.696.261
1.840.963
276.144
2.117.107
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
494
6.069
47.730
283.282
1.322.025
198.304
1.520.329
1.038.743
155.811
1.194.555
2
1.328.607
1.196.546
132.060
494
8.189
64.414
382.206
1.783.909
267.586
2.051.496
1.401.704
210.256
1.611.959
3
1.480.676
1.336.610
144.066
494
9.152
71.982
427.171
1.989.476
298.421
2.287.897
1.562.305
234.346
1.796.650
2.4.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
629
26.493
208.400
1.236.548
5.766.031
864.905
6.630.935
4.529.483
679.422
5.208.906
2
4.878.228
4.398.008
480.219
629
30.058
236.436
1.402.919
6.548.270
982.241
7.530.511
5.145.351
771.803
5.917.153
3
5.470.498
4.934.253
536.245
629
33.719
265.224
1.573.788
7.343.858
1.101.579
8.445.437
5.770.070
865.511
6.635.581
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
629
23.121
181.869
1.079.169
5.026.497
753.975
5.780.471
3.947.328
592.099
4.539.427
2
4.233.933
3.817.743
416.190
629
26.108
205.368
1.218.561
5.684.600
852.690
6.537.290
4.466.039
669.906
5.135.945
3
4.738.164
4.273.952
464.212
629
29.191
229.620
1.362.451
6.360.055
954.008
7.314.063
4.997.604
749.641
5.747.245
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
20.135
158.369
939.776
4.380.399
657.060
5.037.459
3.440.623
516.093
3.956.716
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
22.736
178.837
1.061.183
4.953.070
742.961
5.696.031
3.891.887
583.783
4.475.671
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
25.530
200.810
1.191.582
5.544.436
831.665
6.376.101
4.352.853
652.928
5.005.782
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
629
17.052
134.117
795.887
3.716.950
557.543
4.274.493
2.921.063
438.159
3.359.223
2
3.069.402
2.769.265
300.137
629
18.883
148.522
881.321
4.118.757
617.814
4.736.570
3.237.436
485.615
3.723.051
3
3.517.606
3.173.449
344.157
629
21.676
170.495
1.011.721
4.722.128
708.319
5.430.447
3.710.407
556.561
4.266.968
2.5
Lập bình đồ ảnh
2.5.1
Tỷ lệ 1:2000

28
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
Độ phân giải mặt đất
<12cm
1
757.103
681.392
75.710
270
7.336
40.915
242.813
1.048.436
157.265
1.205.701
805.623
120.843
926.466
2
995.049
897.707
97.342
270
9.645
53.793
319.254
1.378.011
206.702
1.584.713
1.058.757
158.814
1.217.571
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
11.819
65.919
391.199
1.687.781
253.167
1.940.948
1.296.582
194.487
1.491.070
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
14.128
78.819
467.640
2.028.194
304.229
2.332.423
1.560.554
234.083
1.794.637
2.5.2
Tỷ lệ 1:5000
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
10.053
56.072
332.744
1.563.895
234.584
1.798.479
1.231.151
184.673
1.415.824
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
13.585
75.788
449.654
2.100.233
315.035
2.415.268
1.650.579
247.587
1.898.166
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
15.215
84.882
503.612
2.349.000
352.350
2.701.350
1.845.388
276.808
2.122.196
2.5.3
Tỷ lệ 1:10.000
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
28.393
158.369
939.776
4.388.657
658.298
5.046.955
3.448.880
517.332
3.966.212
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
32.061
178.837
1.061.183
4.962.395
744.359
5.706.754
3.901.212
585.182
4.486.394
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
36.000
200.810
1.191.582
5.554.906
833.236
6.388.142
4.363.324
654.499
5.017.822
2.6
Đo vẽ ảnh
2.6.1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
Độ phân giải mặt đất <12cm
2.6.1.1
KCĐ 0,5m
1
7.819.787
7.051.869
767.918
2.493
74.548
570.739
363.338
8.830.905
1.324.636
10.155.540
8.467.567
1.270.135
9.737.702
2
9.384.466
8.461.522
922.944
2.493
94.427
722.938
460.228
10.664.551
1.599.683
12.264.234
10.204.323
1.530.648
11.734.972
3
11.259.196
10.152.384
1.106.812
2.493
114.307
875.136
557.118
12.808.249
1.921.237
14.729.487
12.251.131
1.837.670
14.088.801
4
13.508.872
12.182.140
1.326.732
2.493
146.611
1.122.451
714.564
15.494.990
2.324.249
17.819.239
14.780.426
2.217.064
16.997.490
2.6.1.2
KCĐ 1m
1
7.379.947
6.655.292
724.655
2.493
74.548
570.739
363.338
8.391.064
1.258.660
9.649.724
8.027.726
1.204.159
9.231.885
2
8.854.494
7.985.629
868.865
2.493
94.427
722.938
460.228
10.134.579
1.520.187
11.654.766
9.674.352
1.451.153
11.125.504
3
10.628.277
9.582.755
1.045.523
2.493
114.307
875.136
557.118
12.177.330
1.826.600
14.003.930
11.620.213
1.743.032
13.363.244
4
12.755.375
11.500.748
1.254.627
2.493
146.611
1.122.451
714.564
14.741.493
2.211.224
16.952.717
14.026.929
2.104.039
16.130.968
2.6.1.3
KCĐ 2,5m
1
6.788.686
6.121.715
666.971
2.493
74.548
570.739
363.338
7.799.803
1.169.970
8.969.774
7.436.465
1.115.470
8.551.935
2
8.147.865
7.347.500
800.366
2.493
94.427
722.938
460.228
9.427.950
1.414.193
10.842.143
8.967.723
1.345.158
10.312.881
3
9.795.464
8.832.863
962.602
2.493
114.307
875.136
557.118
11.344.518
1.701.678
13.046.195
10.787.400
1.618.110
12.405.510
4
11.713.457
10.563.383
1.150.075
2.493
146.611
1.122.451
714.564
13.699.576
2.054.936
15.754.512
12.985.011
1.947.752
14.932.763
2.6.2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
2.6.2.1
KCĐ 1m
1
12.017.488
10.836.949
1.180.539
4.582
103.125
789.523
502.617
13.417.335
2.012.600
15.429.935
12.914.717
1.937.208
14.851.925
2
14.422.586
13.005.939
1.416.647
4.582
124.247
951.225
605.563
16.108.202
2.416.230
18.524.432
15.502.639
2.325.396
17.828.035
3
17.307.904
15.607.127
1.700.777
4.582
151.581
1.160.484
738.787
19.363.337
2.904.501
22.267.838
18.624.550
2.793.683
21.418.233

29
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2.6.2.2
KCĐ 2,5m
1
10.768.918
9.712.435
1.056.482
4.582
103.125
789.523
502.617
12.168.764
1.825.315
13.994.079
11.666.147
1.749.922
13.416.069
2
12.921.901
11.653.322
1.268.579
4.582
124.247
951.225
605.563
14.607.517
2.191.128
16.798.644
14.001.954
2.100.293
16.102.247
3
15.507.082
13.982.385
1.524.696
4.582
151.581
1.160.484
738.787
17.562.515
2.634.377
20.196.892
16.823.728
2.523.559
19.347.287
2.6.2.3
KCĐ 5m
1
10.456.775
9.428.306
1.028.470
4.582
103.125
789.523
502.617
11.856.622
1.778.493
13.635.115
11.354.005
1.703.101
13.057.105
2
12.545.729
11.313.166
1.232.563
4.582
124.247
951.225
605.563
14.231.345
2.134.702
16.366.047
13.625.782
2.043.867
15.669.649
3
15.054.875
13.574.199
1.480.676
4.582
151.581
1.160.484
738.787
17.110.308
2.566.546
19.676.855
16.371.522
2.455.728
18.827.250
2.6.3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
2.6.3.1
KCĐ 1m
1
35.680.294
32.174.693
3.505.601
6.502
257.190
1.969.035
1.253.515
39.166.536
5.874.980
45.041.516
37.913.021
5.686.953
43.599.974
2
42.815.552
38.609.632
4.205.921
6.502
308.131
2.359.045
1.501.796
46.991.026
7.048.654
54.039.680
45.489.230
6.823.385
52.312.615
3
51.383.465
46.333.159
5.050.306
6.502
361.557
2.768.061
1.762.188
56.281.773
8.442.266
64.724.039
54.519.585
8.177.938
62.697.522
2.6.3.2
KCĐ 2,5m
1
31.286.287
28.212.884
3.073.404
6.502
257.190
1.969.035
1.253.515
34.772.529
5.215.879
39.988.409
33.519.014
5.027.852
38.546.866
2
37.545.146
33.855.461
3.689.685
6.502
308.131
2.359.045
1.501.796
41.720.619
6.258.093
47.978.712
40.218.823
6.032.823
46.251.647
3
45.052.574
40.626.553
4.426.021
6.502
361.557
2.768.061
1.762.188
49.950.882
7.492.632
57.443.514
48.188.694
7.228.304
55.416.998
2.6.3.3
KCĐ 5m
1
28.180.869
25.411.605
2.769.265
6.502
257.190
1.969.035
1.253.515
31.667.111
4.750.067
36.417.178
30.413.596
4.562.039
34.975.635
2
33.815.442
30.493.926
3.321.517
6.502
308.131
2.359.045
1.501.796
37.990.916
5.698.637
43.689.554
36.489.120
5.473.368
41.962.488
3
40.578.531
36.592.711
3.985.820
6.502
361.557
2.768.061
1.762.188
45.476.839
6.821.526
52.298.364
43.714.650
6.557.198
50.271.848
2.6.3.4
KCĐ 10m
1
26.708.197
24.082.998
2.625.199
6.502
257.190
1.969.035
1.253.515
30.194.439
4.529.166
34.723.604
28.940.923
4.341.138
33.282.062
2
32.050.636
28.901.198
3.149.438
6.502
308.131
2.359.045
1.501.796
36.226.110
5.433.917
41.660.027
34.724.314
5.208.647
39.932.961
3
38.457.562
34.679.837
3.777.725
6.502
361.557
2.768.061
1.762.188
43.355.870
6.503.381
49.859.251
41.593.682
6.239.052
47.832.734
2.7
Lập mô hình số độ cao
mảnh
2.7.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
7.116.764
6.417.345
699.419
1.370
63.934
491.340
218.091
7.891.499
1.183.725
9.075.224
7.673.408
1.151.011
8.824.419
2
8.804.021
7.938.761
865.260
1.370
79.699
612.492
271.867
9.769.449
1.465.417
11.234.866
9.497.582
1.424.637
10.922.219
3
10.613.856
9.571.939
1.041.917
1.370
96.339
740.396
328.631
11.780.592
1.767.089
13.547.681
11.451.961
1.717.794
13.169.755
4
12.719.322
11.468.300
1.251.022
1.370
114.731
881.737
391.369
14.108.530
2.116.279
16.224.809
13.717.160
2.057.574
15.774.734
a.2
KCĐ 1m
1
6.201.030
5.591.743
609.287
1.370
56.052
430.774
191.203
6.880.430
1.032.064
7.912.494
6.689.226
1.003.384
7.692.610
2
7.621.499
6.871.607
749.892
1.370
69.189
531.738
236.017
8.459.813
1.268.972
9.728.784
8.223.796
1.233.569
9.457.365
3
9.243.861
8.335.338
908.523
1.370
83.202
639.432
283.818
10.251.682
1.537.752
11.789.435
9.967.865
1.495.180
11.463.045
4
11.075.328
9.986.543
1.088.786
1.370
99.843
767.314
340.581
12.284.435
1.842.665
14.127.101
11.943.854
1.791.578
13.735.432
a.3
KCĐ 2,5m
1
5.285.297
4.766.141
519.156
1.370
48.170
370.187
164.315
5.869.339
880.401
6.749.740
5.705.023
855.754
6.560.777

30
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
6.496.661
5.858.531
638.129
1.370
58.679
450.963
200.166
7.207.839
1.081.176
8.289.014
7.007.673
1.051.151
8.058.824
3
7.819.787
7.051.869
767.918
1.370
70.941
545.197
241.992
8.679.287
1.301.893
9.981.180
8.437.295
1.265.594
9.702.890
4
9.384.466
8.461.522
922.944
1.370
84.954
652.891
289.793
10.413.473
1.562.021
11.975.494
10.123.680
1.518.552
11.642.232
2.7.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
9.232.216
8.323.801
908.415
2.926
75.320
578.845
256.930
10.146.236
1.521.935
11.668.172
9.889.307
1.483.396
11.372.703
2
12.333.632
11.121.079
1.212.554
2.926
100.718
774.043
343.569
13.554.889
2.033.233
15.588.122
13.211.320
1.981.698
15.193.018
3
13.730.270
12.381.654
1.348.616
2.926
112.104
861.548
382.407
15.089.255
2.263.388
17.352.644
14.706.849
2.206.027
16.912.876
a.2
KCĐ 2,5m
1
8.063.682
7.271.321
792.362
2.926
65.686
504.820
224.066
8.861.181
1.329.177
10.190.358
8.637.115
1.295.567
9.932.682
2
10.752.910
9.696.428
1.056.482
2.926
87.581
673.079
298.755
11.815.252
1.772.288
13.587.540
11.516.497
1.727.475
13.243.972
3
11.973.468
10.796.931
1.176.537
2.926
97.215
747.125
331.618
13.152.353
1.972.853
15.125.206
12.820.734
1.923.110
14.743.845
a.3
KCĐ 5m
1
6.887.145
6.210.836
676.309
2.926
56.052
430.774
191.203
7.568.101
1.135.215
8.703.316
7.376.898
1.106.535
8.483.432
2
9.176.190
8.275.779
900.411
2.926
74.444
572.115
253.942
10.079.618
1.511.943
11.591.561
9.825.676
1.473.851
11.299.527
3
10.212.664
9.208.205
1.004.459
2.926
83.202
639.432
283.818
11.222.041
1.683.306
12.905.348
10.938.224
1.640.734
12.578.957
2.7.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
29.385.419
26.496.100
2.889.319
3.926
239.097
1.837.498
815.602
32.281.542
4.842.231
37.123.773
31.465.940
4.719.891
36.185.831
2
33.227.174
29.961.682
3.265.491
3.926
270.626
2.079.824
923.154
36.504.704
5.475.706
41.980.409
35.581.550
5.337.232
40.918.782
3
37.212.994
33.555.324
3.657.670
3.926
303.031
2.328.859
1.033.693
40.882.503
6.132.375
47.014.878
39.848.810
5.977.321
45.826.131
a.2
KCĐ 2,5m
1
25.607.694
23.090.545
2.517.149
3.926
208.443
1.601.922
711.038
28.133.023
4.219.953
32.352.977
27.421.986
4.113.298
31.535.283
2
28.945.218
26.099.919
2.845.299
3.926
235.594
1.810.580
803.652
31.798.969
4.769.845
36.568.815
30.995.317
4.649.298
35.644.615
3
32.410.801
29.225.346
3.185.455
3.926
263.620
2.025.967
899.253
35.603.566
5.340.535
40.944.101
34.704.313
5.205.647
39.909.960
a.3
KCĐ 5m
1
22.314.190
20.121.189
2.193.001
3.926
182.169
1.399.994
621.411
24.521.690
3.678.254
28.199.944
23.900.279
3.585.042
27.485.321
2
25.219.517
22.742.386
2.477.131
3.926
204.940
1.575.004
699.087
27.702.474
4.155.371
31.857.846
27.003.387
4.050.508
31.053.895
3
28.232.893
25.459.627
2.773.266
3.926
230.339
1.770.203
785.726
31.023.087
4.653.463
35.676.550
30.237.360
4.535.604
34.772.964
a.4
KCĐ 10m
1
19.024.688
17.155.834
1.868.853
3.926
155.019
1.191.358
528.797
20.903.788
3.135.568
24.039.356
20.374.991
3.056.249
23.431.239
2
21.493.816
19.380.851
2.112.965
3.926
175.163
1.346.158
597.511
23.616.573
3.542.486
27.159.059
23.019.062
3.452.859
26.471.921
3
24.058.987
21.693.907
2.365.080
3.926
196.182
1.507.688
669.212
26.435.994
3.965.399
30.401.393
25.766.782
3.865.017
29.631.800
2.8
Đo bù, điều tra đối tượng
địa lý và thu nhận dữ liệu
thuộc tính ở thực địa
2.8.1
Đo bù
2.8.1.1
Đo bù bằng phương pháp
toàn đạc điện tử
km2

31
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2.8.1.1.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
122.407.198
112.599.972
9.807.226
2.910.769
12.807
173.182
15.932
1.131.949
126.651.837
35.462.514
162.114.351
125.519.888
35.145.569
160.665.457
5.854.031
8.781.046
11.708.062
14.635.077
20.489.108
2
159.133.427
146.375.895
12.757.532
3.376.492
12.807
226.844
20.877
1.471.618
164.242.065
45.987.778
210.229.844
162.770.447
45.575.725
208.346.172
7.610.435
11.415.652
15.220.869
19.026.087
26.636.521
3
206.887.698
190.304.941
16.582.757
3.958.646
12.807
292.702
26.940
1.913.147
213.091.939
59.665.743
272.757.682
211.178.793
59.130.062
270.308.855
9.894.246
14.841.369
19.788.492
24.735.615
34.629.862
4
268.945.868
247.378.111
21.567.758
4.424.369
12.807
382.952
35.239
2.487.218
276.288.454
77.360.767
353.649.221
273.801.235
76.664.346
350.465.581
12.862.131
19.293.196
25.724.262
32.155.327
45.017.458
5
349.621.490
321.583.405
28.038.085
4.890.092
12.807
495.155
45.559
3.233.043
358.298.145
100.323.481
458.621.626
355.065.103
99.418.229
454.483.331
16.720.381
25.080.571
33.440.762
41.800.952
58.521.333
b
KCĐ 1m
1
101.673.665
93.514.542
8.159.123
2.445.046
12.807
143.912
13.244
940.165
105.228.839
29.464.075
134.692.914
104.288.674
29.200.829
133.489.503
4.862.465
7.293.698
9.724.931
12.156.163
17.018.629
2
132.173.730
121.572.973
10.600.756
2.794.338
12.807
187.817
17.286
1.222.300
136.408.279
38.194.318
174.602.597
135.185.979
37.852.074
173.038.053
6.321.108
9.481.662
12.642.215
15.802.769
22.123.877
3
171.829.918
158.055.039
13.774.879
3.260.062
12.807
243.919
22.446
1.588.819
176.957.971
49.548.232
226.506.203
175.369.151
49.103.362
224.472.514
8.217.635
12.326.452
16.435.269
20.544.087
28.761.721
4
223.368.720
205.463.412
17.905.308
3.725.785
12.807
317.094
29.176
2.065.721
229.519.302
64.265.405
293.784.707
227.453.581
63.687.003
291.140.584
10.682.438
16.023.658
21.364.877
26.706.096
37.388.535
5
290.391.544
267.114.643
23.276.901
4.075.077
12.807
412.222
37.926
2.685.395
297.614.971
83.332.192
380.947.163
294.929.577
82.580.281
377.509.858
13.887.754
20.831.631
27.775.508
34.719.385
48.607.138
c
KCĐ 2,5m
1
85.457.153
78.600.234
6.856.919
2.095.754
12.807
121.959
11.223
790.148
88.489.044
24.776.932
113.265.976
87.698.896
24.555.691
112.254.587
4.086.923
6.130.385
8.173.846
10.217.308
14.304.231
2
111.114.646
102.202.685
8.911.960
2.445.046
12.807
158.547
14.599
1.027.533
114.773.178
32.136.490
146.909.668
113.745.645
31.848.780
145.594.425
5.313.973
7.970.960
10.627.946
13.284.933
18.598.906
3
144.402.241
132.824.832
11.577.410
2.794.338
12.807
204.892
18.856
1.335.239
148.768.373
41.655.144
190.423.518
147.433.134
41.281.278
188.714.412
6.905.927
10.358.890
13.811.854
17.264.817
24.170.744
4
187.720.879
172.664.143
15.056.736
3.027.200
12.807
265.871
24.467
1.735.853
192.787.078
53.980.382
246.767.460
191.051.225
53.494.343
244.545.567
8.977.608
13.466.412
17.955.215
22.444.019
31.421.627
5
244.061.559
224.487.802
19.573.757
3.376.492
12.807
346.364
31.863
2.257.078
250.086.164
70.024.126
320.110.290
247.829.086
69.392.144
317.221.230
11.672.058
17.508.087
23.344.115
29.180.144
40.852.202
d
KCĐ 5m
1
70.074.865
64.459.110
5.615.756
1.746.462
12.807
100.007
9.202
647.802
72.591.145
20.325.520
92.916.665
71.943.343
20.144.136
92.087.479
3.351.277
5.026.915
6.702.554
8.378.192
11.729.469
2
91.093.256
83.788.704
7.304.552
1.979.323
12.807
129.277
11.890
826.800
94.053.352
26.334.939
120.388.291
93.226.552
26.103.435
119.329.987
4.356.465
6.534.698
8.712.931
10.891.163
15.247.629
3
118.419.198
108.917.176
9.502.022
2.328.615
12.807
168.304
15.480
1.094.870
122.039.274
34.170.997
156.210.271
120.944.404
33.864.433
154.808.837
5.663.308
8.494.962
11.326.615
14.158.269
19.821.577
4
153.944.957
141.594.363
12.350.593
2.474.154
12.807
219.527
20.210
1.423.459
158.095.114
44.266.632
202.361.746
156.671.655
43.868.063
200.539.718
7.362.300
11.043.450
14.724.600
18.405.750
25.768.050
5
200.152.860
184.099.124
16.053.737
2.765.231
12.807
282.946
26.037
1.850.923
205.090.804
57.425.425
262.516.229
203.239.880
56.907.166
260.147.047
9.572.158
14.358.237
19.144.315
23.930.394
33.502.552
2.8.1.1.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
70.298.682
64.662.579
5.636.103
1.746.462
1.859
100.007
9.202
649.933
72.806.144
20.385.720
93.191.864
72.156.211
20.203.739
92.359.950
3.361.981
5.042.971
6.723.962
8.404.952
11.766.933
2
91.378.113
84.053.214
7.324.899
1.892.000
1.859
129.277
11.890
845.126
94.258.264
26.392.314
120.650.578
93.413.138
26.155.679
119.568.817
4.370.088
6.555.133
8.740.177
10.925.221
15.295.310
3
118.785.442
109.263.074
9.522.368
2.344.988
1.859
168.304
15.480
1.098.706
122.414.780
34.276.138
156.690.918
121.316.074
33.968.501
155.284.574
5.680.823
8.521.235
11.361.646
14.202.058
19.882.881
4
154.433.283
142.041.996
12.391.287
2.586.946
1.859
219.527
20.210
1.428.147
158.689.973
44.433.192
203.123.165
157.261.825
44.033.311
201.295.136
7.385.654
11.078.481
14.771.308
18.464.135
25.849.788
5
200.742.921
184.648.491
16.094.430
2.910.769
1.859
285.385
26.252
1.856.464
205.823.650
57.630.622
263.454.272
203.967.186
57.110.812
261.077.998
9.600.377
14.400.565
19.200.754
24.000.942
33.601.319
b
KCĐ 2,5m
1
59.311.333
54.550.149
4.761.184
1.520.877
1.859
85.371
7.848
548.501
61.475.789
17.213.221
78.689.010
60.927.288
17.059.641
77.986.929
2.836.519
4.254.779
5.673.038
7.091.298
9.927.817
2
77.094.560
70.909.090
6.185.470
1.746.462
1.859
109.763
10.105
713.008
79.675.757
22.309.212
101.984.969
78.962.749
22.109.570
101.072.319
3.686.988
5.530.483
7.373.977
9.217.471
12.904.460
3
100.229.032
92.191.990
8.037.042
1.881.085
1.859
141.473
13.029
926.953
103.193.431
28.894.161
132.087.591
102.266.477
28.634.614
130.901.091
4.793.377
7.190.065
9.586.754
11.983.442
16.776.819
4
130.281.464
119.843.483
10.437.981
2.103.031
1.859
185.378
17.050
1.204.826
133.793.608
37.462.210
171.255.818
132.588.782
37.124.859
169.713.640
6.230.612
9.345.917
12.461.223
15.576.529
21.807.140
5
169.408.632
155.816.875
13.591.757
2.328.615
1.859
241.479
22.231
1.566.658
173.569.475
48.599.453
222.168.927
172.002.817
48.160.789
220.163.605
8.101.838
12.152.758
16.203.677
20.254.596
28.356.435
c
KCĐ 5m
1
49.829.659
45.841.658
3.988.000
1.293.473
1.859
70.736
6.515
460.706
51.662.948
14.465.626
66.128.574
51.202.242
14.336.628
65.538.870
2.383.065
3.574.598
4.766.131
5.957.663
8.340.729

32
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
64.764.314
59.575.844
5.188.470
1.455.385
1.859
92.689
8.536
598.791
66.921.572
18.738.040
85.659.613
66.322.782
18.570.379
84.893.161
3.097.304
4.645.956
6.194.608
7.743.260
10.840.563
3
84.195.642
77.440.458
6.755.184
1.650.042
1.859
119.520
11.008
778.641
86.756.713
24.291.880
111.048.592
85.978.072
24.073.860
110.051.932
4.026.592
6.039.888
8.053.185
10.066.481
14.093.073
4
109.446.196
100.676.665
8.769.532
1.762.835
1.859
156.108
14.362
1.012.190
112.393.550
31.470.194
143.863.745
111.381.360
31.186.781
142.568.141
5.234.181
7.851.271
10.468.362
13.085.452
18.319.633
5
142.306.506
130.891.872
11.414.634
1.941.119
1.859
202.452
18.641
1.315.634
145.786.212
40.820.139
186.606.351
144.470.578
40.451.762
184.922.339
6.805.700
10.208.550
13.611.400
17.014.250
23.819.950
2.8.1.1.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
49.198.904
45.251.597
3.947.307
1.222.523
265
70.736
6.515
455.166
50.954.108
14.267.150
65.221.259
50.498.942
14.139.704
64.638.646
2.352.900
3.529.350
4.705.800
5.882.250
8.235.150
2
63.991.130
58.863.701
5.127.429
1.324.400
265
90.250
8.299
591.545
66.005.889
18.481.649
84.487.538
65.414.343
18.316.016
83.730.359
3.060.327
4.590.490
6.120.654
7.650.817
10.711.144
3
83.157.948
76.484.152
6.673.797
1.630.031
265
117.081
10.772
769.265
85.685.361
23.991.901
109.677.262
84.916.096
23.776.507
108.692.603
3.976.965
5.965.448
7.953.931
9.942.413
13.919.379
4
108.123.645
99.455.848
8.667.797
1.810.135
265
153.669
14.147
999.831
111.101.691
31.108.474
142.210.165
110.101.860
30.828.521
140.930.381
5.170.931
7.756.396
10.341.862
12.927.327
18.098.258
5
140.536.323
129.264.117
11.272.205
2.037.538
265
200.013
18.404
1.299.439
144.091.982
40.345.755
184.437.737
142.792.543
39.981.912
182.774.455
6.721.042
10.081.563
13.442.085
16.802.606
23.523.648
b
KCĐ 2,5m
1
41.548.454
38.211.555
3.336.898
1.064.250
265
58.540
5.397
383.993
43.060.898
12.057.052
55.117.950
42.676.905
11.949.533
54.626.439
1.987.023
2.980.535
3.974.046
4.967.558
6.954.581
2
53.980.435
49.646.536
4.333.898
1.222.523
265
75.615
6.966
499.063
55.784.866
15.619.763
71.404.629
55.285.803
15.480.025
70.765.828
2.581.573
3.872.360
5.163.146
6.453.933
9.035.506
3
70.196.947
64.560.844
5.636.103
1.317.123
265
100.007
9.202
648.654
72.272.197
20.236.215
92.508.413
71.623.543
20.054.592
91.678.135
3.357.115
5.035.673
6.714.231
8.392.788
11.749.904
4
91.194.990
83.890.438
7.304.552
1.471.758
265
129.277
11.890
843.421
93.651.600
26.222.448
119.874.048
92.808.179
25.986.290
118.794.469
4.361.331
6.541.996
8.722.662
10.903.327
15.264.658
5
118.561.626
109.059.605
9.502.022
1.630.031
265
168.304
15.480
1.096.575
121.472.280
34.012.239
155.484.519
120.375.705
33.705.197
154.080.903
5.670.119
8.505.179
11.340.238
14.175.298
19.845.417
c
KCĐ 5m
1
30.784.922
28.322.942
2.461.980
734.969
265
43.905
4.042
284.692
31.852.795
8.918.783
40.771.578
31.568.103
8.839.069
40.407.172
1.472.265
2.208.398
2.944.531
3.680.663
5.152.929
2
40.042.780
36.827.963
3.214.817
882.327
265
56.101
5.160
370.355
41.356.988
11.579.957
52.936.945
40.986.633
11.476.257
52.462.890
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
3
52.047.475
47.876.353
4.171.123
1.058.792
265
73.176
6.730
481.163
53.667.601
15.026.928
68.694.529
53.186.437
14.892.202
68.078.640
2.489.131
3.733.696
4.978.262
6.222.827
8.711.958
4
62.465.109
57.459.762
5.005.348
1.269.823
265
87.811
8.084
577.907
64.408.999
18.034.520
82.443.519
63.831.092
17.872.706
81.703.797
2.987.346
4.481.019
5.974.692
7.468.365
10.455.712
5
74.958.131
68.955.784
6.002.348
1.524.515
265
107.324
9.869
693.404
77.293.508
21.642.182
98.935.690
76.600.104
21.448.029
98.048.133
3.584.815
5.377.223
7.169.631
8.962.038
12.546.854
d
KCĐ 10m
1
23.683.840
21.791.574
1.892.266
565.781
265
34.149
3.139
219.059
24.506.232
6.861.745
31.367.977
24.287.172
6.800.408
31.087.581
1.132.662
1.698.992
2.265.323
2.831.654
3.964.315
2
30.805.269
28.322.942
2.482.327
678.573
265
43.905
4.042
284.692
31.816.746
8.908.689
40.725.435
31.532.054
8.828.975
40.361.029
1.473.238
2.209.858
2.946.477
3.683.096
5.156.335
3
40.042.780
36.827.963
3.214.817
815.015
265
56.101
5.160
370.355
41.289.677
11.561.109
52.850.786
40.919.321
11.457.410
52.376.731
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
4
48.039.128
44.193.556
3.845.572
976.927
265
68.297
6.278
444.511
49.535.406
13.869.914
63.405.320
49.090.895
13.745.451
62.836.345
2.297.435
3.446.152
4.594.869
5.743.587
8.041.021
5
57.663.231
53.044.476
4.618.756
1.173.404
265
82.932
7.633
533.158
59.460.622
16.648.974
76.109.597
58.927.464
16.499.690
75.427.154
2.757.700
4.136.550
5.515.400
6.894.250
9.651.950
2.8.1.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
2.8.1.2.1
Xây dựng trạm gốc
mảnh
1
154.768
142.134
12.634
910
966
179
1.884
21.688
180.394
50.510
230.904
158.706
44.438
203.144
6.675
10.013
13.351
16.688
23.364
2
167.402
154.768
12.634
910
966
193
1.884
23.288
194.643
54.500
249.143
171.355
47.979
219.334
7.220
10.830
14.440
18.051
25.271
3
173.719
161.085
12.634
1.092
966
208
1.884
27.049
204.917
57.377
262.293
177.868
49.803
227.671
7.493
11.239
14.985
18.732
26.224
4
205.304
189.512
15.793
1.455
966
239
1.884
30.809
240.658
67.384
308.042
209.848
58.758
268.606
8.855
13.283
17.710
22.138
30.993
5
236.890
217.939
18.951
1.455
966
276
1.884
36.730
278.202
77.896
356.098
241.471
67.612
309.083
10.217
15.326
20.435
25.543
35.761
2.8.1.2.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
km2
2.8.1.2.2.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
76.301.025
70.182.651
6.118.373
1.091.538
490.600
16.370
8.794
120.743
78.029.069
21.848.139
99.877.208
77.908.326
21.814.331
99.722.657
3.325.004
4.987.506
6.650.008
8.312.510
11.637.513
2
99.166.769
91.217.350
7.949.419
1.309.846
490.600
21.236
11.395
156.639
101.156.486
28.323.816
129.480.302
100.999.846
28.279.957
129.279.803
4.321.435
6.482.152
8.642.869
10.803.587
15.125.021

33
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
128.977.090
118.638.380
10.338.711
1.455.385
490.600
27.873
14.986
205.589
131.171.522
36.728.026
167.899.548
130.965.933
36.670.461
167.636.394
5.620.492
8.430.738
11.240.985
14.051.231
19.671.723
4
167.652.354
154.209.797
13.442.557
1.600.923
490.600
36.279
19.479
267.592
170.067.226
47.618.823
217.686.050
169.799.634
47.543.898
217.343.532
7.305.862
10.958.792
14.611.723
18.264.654
25.570.515
5
217.961.457
200.477.202
17.484.256
1.819.231
490.600
46.897
25.198
345.912
220.689.295
61.793.002
282.482.297
220.343.383
61.696.147
282.039.530
9.498.204
14.247.306
18.996.408
23.745.510
33.243.713
b
KCĐ 1m
1
44.614.998
41.042.225
3.572.773
582.154
490.600
9.733
5.225
71.793
45.774.502
12.816.861
58.591.363
45.702.709
12.796.759
58.499.468
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
2
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
3
75.363.172
69.311.788
6.051.384
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.723.428
21.482.560
98.205.987
76.605.948
21.449.665
98.055.614
3.284.135
4.926.202
6.568.269
8.210.337
11.494.471
4
97.960.958
90.100.859
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.510.139
27.862.839
127.372.978
99.356.763
27.819.894
127.176.656
4.268.888
6.403.333
8.537.777
10.672.221
14.941.110
5
127.347.013
117.142.281
10.204.732
946.000
490.600
27.430
14.749
202.326
129.028.118
36.127.873
165.155.991
128.825.792
36.071.222
164.897.014
5.549.458
8.324.187
11.098.915
13.873.644
19.423.102
c
KCĐ 2,5m
1
34.298.617
31.552.048
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.288.930
9.880.900
45.169.830
35.236.716
9.866.281
45.102.997
1.494.646
2.241.969
2.989.292
3.736.615
5.231.262
2
44.570.338
40.997.565
3.572.773
764.077
490.600
9.733
5.225
71.793
45.911.766
12.855.294
58.767.060
45.839.973
12.835.192
58.675.165
1.942.262
2.913.392
3.884.523
4.855.654
6.797.915
3
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
4
75.318.512
69.289.458
6.029.054
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.678.768
21.470.055
98.148.823
76.561.289
21.437.161
97.998.449
3.282.188
4.923.283
6.564.377
8.205.471
11.487.660
5
97.938.628
90.078.529
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.487.809
27.856.587
127.344.395
99.334.433
27.813.641
127.148.074
4.267.915
6.401.873
8.535.831
10.669.788
14.937.704
d
KCĐ 5m
1
26.416.187
24.294.854
2.121.334
334.738
490.600
5.751
3.096
42.423
27.292.796
7.641.983
34.934.779
27.250.373
7.630.105
34.880.478
1.151.150
1.726.725
2.302.300
2.877.875
4.029.025
2
34.320.947
31.574.378
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.311.259
9.887.153
45.198.412
35.259.046
9.872.533
45.131.579
1.495.619
2.243.429
2.991.238
3.739.048
5.234.667
3
44.614.998
41.042.225
3.572.773
509.385
490.600
9.733
5.225
71.793
45.701.733
12.796.485
58.498.218
45.629.940
12.776.383
58.406.323
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
4
57.990.565
53.345.961
4.644.604
582.154
490.600
12.388
6.665
91.373
59.173.745
16.568.648
75.742.393
59.082.372
16.543.064
75.625.436
2.527.081
3.790.621
5.054.162
6.317.702
8.844.783
5
75.407.831
69.356.448
6.051.384
654.923
490.600
15.927
8.557
117.479
76.695.318
21.474.689
98.170.007
76.577.839
21.441.795
98.019.633
3.286.081
4.929.121
6.572.162
8.215.202
11.501.283
2.8.1.2.2.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
29.743.332
27.354.040
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.725.442
8.603.124
39.328.566
30.304.475
8.485.253
38.789.727
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
2
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
3
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.890
5.784
714.666
51.636.037
14.458.090
66.094.127
50.921.370
14.257.984
65.179.354
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
4
65.314.749
60.067.239
5.247.510
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.073.740
18.780.647
85.854.388
66.143.695
18.520.235
84.663.930
2.846.250
4.269.375
5.692.500
7.115.625
9.961.875
5
84.920.338
78.109.741
6.810.598
631.273
113.177
163.696
9.761
1.207.427
87.045.673
24.372.788
111.418.461
85.838.246
24.034.709
109.872.954
3.700.612
5.550.917
7.401.223
9.251.529
12.952.140
b
KCĐ 2,5m
1
22.843.415
21.012.369
1.831.046
291.077
113.177
43.800
2.623
323.068
23.617.160
6.612.805
30.229.965
23.294.092
6.522.346
29.816.437
995.458
1.493.187
1.990.915
2.488.644
3.484.102
2
29.877.311
27.488.019
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.859.421
8.640.638
39.500.059
30.438.454
8.522.767
38.961.221
1.301.977
1.952.965
2.603.954
3.254.942
4.556.919
3
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
4
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.448
5.762
711.403
51.632.310
14.457.047
66.089.356
50.920.906
14.257.854
65.178.760
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
5
65.270.089
60.044.909
5.225.180
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.029.081
18.768.143
85.797.223
66.099.035
18.507.730
84.606.765
2.844.304
4.266.456
5.688.608
7.110.760
9.955.063
c
KCĐ 5m
1
17.595.905
16.189.126
1.406.779
225.585
113.177
34.066
2.043
251.275
18.222.051
5.102.174
23.324.226
17.970.776
5.031.817
23.002.593
766.785
1.150.177
1.533.569
1.916.962
2.683.746
2
22.888.074
21.057.028
1.831.046
291.077
113.177
44.242
2.645
326.332
23.665.547
6.626.353
30.291.900
23.339.215
6.534.980
29.874.195
997.404
1.496.106
1.994.808
2.493.510
3.490.913
3
29.743.332
27.354.040
2.389.292
340.196
113.177
57.515
3.440
424.231
30.681.891
8.590.930
39.272.821
30.257.660
8.472.145
38.729.805
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
4
38.675.263
35.571.417
3.103.846
387.496
113.177
74.769
4.472
551.501
39.806.678
11.145.870
50.952.548
39.255.178
10.991.450
50.246.628
1.685.369
2.528.054
3.370.738
4.213.423
5.898.792

34
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
5
50.286.774
46.245.075
4.041.699
436.615
113.177
97.333
5.805
717.930
51.657.634
14.464.138
66.121.772
50.939.705
14.263.117
65.202.822
2.191.369
3.287.054
4.382.738
5.478.423
7.669.792
2.8.1.2.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
19.940.537
18.332.789
1.607.748
260.150
17.058
38.491
2.301
283.909
20.542.445
5.751.885
26.294.330
20.258.536
5.672.390
25.930.927
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
2
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
3
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
4
43.766.464
40.260.681
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.885.686
12.567.992
57.453.678
44.262.393
12.393.470
56.655.863
1.907.231
2.860.846
3.814.462
4.768.077
6.675.308
5
56.896.403
52.341.118
4.555.285
422.062
17.058
110.163
6.579
812.566
58.264.831
16.314.153
74.578.984
57.452.265
16.086.634
73.538.899
2.479.400
3.719.100
4.958.800
6.198.500
8.677.900
b
KCĐ 2,5m
1
15.295.933
14.067.792
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.757.696
4.412.155
20.169.851
15.539.054
4.350.935
19.889.989
666.558
999.837
1.333.115
1.666.394
2.332.952
2
20.029.856
18.422.109
1.607.748
260.150
17.058
38.933
2.322
287.172
20.635.491
5.777.938
26.413.429
20.348.320
5.697.529
26.045.849
872.850
1.309.275
1.745.700
2.182.125
3.054.975
3
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
4
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
5
43.721.805
40.216.021
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.841.027
12.555.487
57.396.514
44.217.733
12.380.965
56.598.698
1.905.285
2.857.927
3.810.569
4.763.212
6.668.496
c
KCĐ 5m
1
11.790.150
10.852.297
937.853
150.996
17.058
23.006
1.376
169.692
12.152.278
3.402.638
15.554.916
11.982.586
3.355.124
15.337.710
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
2
15.318.262
14.090.122
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.780.026
4.418.407
20.198.433
15.561.384
4.357.187
19.918.571
667.531
1.001.296
1.335.062
1.668.827
2.336.358
3
19.940.537
18.332.789
1.607.748
227.404
17.058
38.491
2.301
283.909
20.509.699
5.742.716
26.252.414
20.225.790
5.663.221
25.889.011
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
4
25.924.931
23.848.257
2.076.674
260.150
17.058
49.994
2.989
368.755
26.623.876
7.454.685
34.078.562
26.255.121
7.351.434
33.606.555
1.129.742
1.694.613
2.259.485
2.824.356
3.954.098
5
33.695.711
30.993.802
2.701.909
292.896
17.058
65.036
3.892
479.708
34.554.301
9.675.204
44.229.505
34.074.593
9.540.886
43.615.479
1.468.373
2.202.560
2.936.746
3.670.933
5.139.306
d
KCĐ 10m
1
9.110.570
8.373.686
736.884
116.431
17.058
17.697
1.054
130.533
9.393.342
2.630.136
12.023.478
9.262.809
2.593.587
11.856.396
397.015
595.523
794.031
992.538
1.389.554
2
11.790.150
10.852.297
937.853
149.177
17.058
23.006
1.376
169.692
12.150.459
3.402.129
15.552.588
11.980.767
3.354.615
15.335.381
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
3
15.362.922
14.134.782
1.228.141
174.646
17.058
29.642
1.763
218.642
15.804.674
4.425.309
20.229.983
15.586.032
4.364.089
19.950.121
669.477
1.004.215
1.338.954
1.673.692
2.343.169
4
19.985.197
18.377.449
1.607.748
200.115
17.058
38.491
2.301
283.909
20.527.070
5.747.580
26.274.650
20.243.161
5.668.085
25.911.247
870.904
1.306.356
1.741.808
2.177.260
3.048.163
5
25.947.261
23.870.587
2.076.674
225.585
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.641
7.451.259
34.062.900
26.242.886
7.348.008
33.590.894
1.130.715
1.696.073
2.261.431
2.826.788
3.957.504
2.8.2
Điều tra đối tượng địa lý và
thu nhận dữ liệu thuộc tính
ở thực địa
mảnh
2.8.2.1
Tỷ lệ 1:2.000
1
15.898.928
14.629.686
1.269.242
578.515
94.725
43.504
2.860
33.611
16.652.143
4.662.600
21.314.743
16.618.532
4.653.189
21.271.721
694.777
1.042.165
1.389.554
1.736.942
2.431.719
2
19.078.713
17.555.623
1.523.091
725.873
94.725
52.382
3.440
40.470
19.995.604
5.598.769
25.594.374
19.955.134
5.587.438
25.542.572
833.732
1.250.598
1.667.465
2.084.331
2.918.063
3
22.913.161
21.069.419
1.843.741
1.002.396
94.725
63.036
4.150
48.701
24.126.170
6.755.327
30.881.497
24.077.468
6.741.691
30.819.159
1.001.296
1.501.944
2.002.592
2.503.240
3.504.537
4
27.482.432
25.277.959
2.204.473
1.238.896
94.725
75.466
4.967
58.305
28.954.791
8.107.341
37.062.133
28.896.486
8.091.016
36.987.503
1.200.972
1.801.457
2.401.943
3.002.429
4.203.400
2.8.2.2
Tỷ lệ 1:5.000
1
26.881.212
24.730.181
2.151.031
960.554
349.973
73.691
4.859
56.933
28.327.221
7.931.622
36.258.843
28.270.288
7.915.681
36.185.969
1.174.698
1.762.048
2.349.397
2.936.746
4.111.445
2
32.252.111
29.660.184
2.591.926
1.211.608
349.973
88.784
5.848
68.594
33.976.916
9.513.537
43.490.453
33.908.323
9.494.330
43.402.653
1.409.405
2.114.107
2.818.809
3.523.512
4.932.916
3
38.691.844
35.592.221
3.099.623
1.566.358
349.973
106.540
7.009
82.312
40.804.037
11.425.130
52.229.167
40.721.724
11.402.083
52.123.807
1.690.818
2.536.228
3.381.637
4.227.046
5.917.865
2.8.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
1
37.729.892
34.710.432
3.019.460
1.297.112
607.380
103.877
6.837
80.255
39.825.352
11.151.099
50.976.451
39.745.098
11.128.627
50.873.725
1.648.782
2.473.172
3.297.563
4.121.954
5.770.735
2
45.278.543
41.644.502
3.634.041
1.613.658
607.380
124.297
8.428
96.031
47.728.337
13.363.934
61.092.271
47.632.306
13.337.046
60.969.351
1.978.655
2.967.982
3.957.309
4.946.637
6.925.291

35
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
54.310.203
49.954.698
4.355.505
2.032.081
607.380
149.157
8.170
115.237
57.222.227
16.022.224
73.244.451
57.106.990
15.989.957
73.096.947
2.373.335
3.560.002
4.746.669
5.933.337
8.306.671
3
Thu nhận dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2.000,
1:5.000 từ tàu bay không
người lái
3.1
Thu nhận và xử lý dữ liệu: Theo quy định tại Thông tư số 16/2022/TT-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2022 ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thu nhận và xử lý dữ liệu
ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000.
-
3.2
Lập mô hình số bề mặt
3.2.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
507
13.451
65.274
278.785
1.226.882
184.032
1.410.914
948.097
142.215
1.090.311
2
1.142.864
1.031.102
111.763
507
17.573
85.291
364.219
1.610.454
241.568
1.852.022
1.246.234
186.935
1.433.169
3
1.406.048
1.269.048
137.000
507
21.695
105.286
449.654
1.983.188
297.478
2.280.667
1.533.535
230.030
1.763.565
4
1.690.862
1.525.021
165.842
507
26.034
126.334
539.584
2.383.321
357.498
2.740.819
1.843.737
276.561
2.120.297
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
507
11.715
56.846
242.813
1.068.983
160.348
1.229.331
826.170
123.926
950.096
2
995.049
897.707
97.342
507
15.403
74.111
319.254
1.404.324
210.649
1.614.972
1.085.070
162.760
1.247.830
3
1.218.575
1.099.601
118.973
507
18.875
91.590
391.199
1.720.744
258.112
1.978.856
1.329.546
199.432
1.528.978
4
1.467.337
1.323.127
144.210
507
22.563
109.500
467.640
2.067.545
310.132
2.377.677
1.599.906
239.986
1.839.892
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
507
9.980
48.440
206.841
903.896
135.584
1.039.480
697.055
104.558
801.613
2
847.234
764.313
82.921
507
13.017
63.167
269.792
1.193.717
179.057
1.372.774
923.924
138.589
1.062.513
3
1.038.312
937.365
100.947
507
16.054
77.916
332.744
1.465.533
219.830
1.685.363
1.132.789
169.918
1.302.707
4
1.283.469
1.157.285
126.184
507
19.742
95.804
409.185
1.808.707
271.306
2.080.013
1.399.522
209.928
1.609.450
3.2.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
957
18.658
90.537
386.702
1.833.463
275.019
2.108.483
1.446.761
217.014
1.663.775
2
1.796.821
1.620.740
176.080
957
24.949
121.088
517.102
2.460.916
369.137
2.830.053
1.943.814
291.572
2.235.386
3
2.004.916
1.808.826
196.090
957
27.986
135.816
580.053
2.749.727
412.459
3.162.186
2.169.674
325.451
2.495.125
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
957
16.054
77.916
332.744
1.592.202
238.830
1.831.033
1.259.459
188.919
1.448.377
2
1.560.713
1.408.643
152.069
957
21.695
105.286
449.654
2.138.303
320.746
2.459.049
1.688.650
253.297
1.941.947
3
1.744.797
1.572.718
172.079
957
24.298
117.928
503.612
2.391.591
358.739
2.750.330
1.887.979
283.197
2.171.176
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
957
13.668
66.328
283.282
1.348.683
202.302
1.550.986
1.065.401
159.810
1.225.212
2
1.328.607
1.196.546
132.060
957
18.441
89.483
382.206
1.819.693
272.954
2.092.646
1.437.487
215.623
1.653.110
3
1.480.676
1.336.610
144.066
957
20.610
100.018
427.171
2.029.432
304.415
2.333.847
1.602.261
240.339
1.842.600
3.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
1.227
59.661
289.541
1.236.548
5.880.937
882.141
6.763.077
4.644.389
696.658
5.341.048
2
4.878.228
4.398.008
480.219
1.227
67.688
328.499
1.402.919
6.678.561
1.001.784
7.680.345
5.275.641
791.346
6.066.987

36
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
5.470.498
4.934.253
536.245
1.227
75.932
368.510
1.573.788
7.489.955
1.123.493
8.613.448
5.916.167
887.425
6.803.592
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
1.227
52.068
252.690
1.079.169
5.126.862
769.029
5.895.891
4.047.693
607.154
4.654.847
2
4.233.933
3.817.743
416.190
1.227
58.793
285.327
1.218.561
5.797.842
869.676
6.667.518
4.579.280
686.892
5.266.172
3
4.738.164
4.273.952
464.212
1.227
65.736
319.017
1.362.451
6.486.594
972.989
7.459.583
5.124.143
768.621
5.892.765
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
1.227
45.342
220.053
939.776
4.467.887
670.183
5.138.070
3.528.111
529.217
4.057.328
2
3.689.685
3.325.519
364.166
1.227
51.200
248.476
1.061.183
5.051.770
757.765
5.809.535
3.990.587
598.588
4.589.175
3
4.125.884
3.721.700
404.185
1.227
57.491
279.006
1.191.582
5.655.190
848.279
6.503.469
4.463.608
669.541
5.133.149
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
1.227
38.400
186.362
795.887
3.791.141
568.671
4.359.812
2.995.253
449.288
3.444.542
2
3.069.402
2.769.265
300.137
1.227
42.522
206.357
881.321
4.200.829
630.124
4.830.953
3.319.508
497.926
3.817.434
3
3.517.606
3.173.449
344.157
1.227
48.813
236.887
1.011.721
4.816.255
722.438
5.538.693
3.804.534
570.680
4.375.214
3.3
Nắn ảnh trực giao
3.3.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
270
5.973
46.978
278.785
1.200.871
180.131
1.381.001
922.086
138.313
1.060.398
2
1.142.864
1.031.102
111.763
270
7.804
61.383
364.219
1.576.539
236.481
1.813.020
1.212.320
181.848
1.394.168
3
1.406.048
1.269.048
137.000
270
9.634
75.788
449.654
1.941.392
291.209
2.232.601
1.491.739
223.761
1.715.499
4
1.690.862
1.525.021
165.842
270
11.561
90.945
539.584
2.333.222
349.983
2.683.205
1.793.638
269.046
2.062.683
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
270
5.202
40.915
242.813
1.046.302
156.945
1.203.247
803.489
120.523
924.012
2
995.049
897.707
97.342
270
6.840
53.793
319.254
1.375.206
206.281
1.581.487
1.055.952
158.393
1.214.345
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
8.382
65.919
391.199
1.684.343
252.652
1.936.995
1.293.145
193.972
1.487.116
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
10.019
78.819
467.640
2.024.085
303.613
2.327.697
1.556.445
233.467
1.789.912
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
270
4.432
34.852
206.841
884.523
132.678
1.017.201
677.682
101.652
779.334
2
847.234
764.313
82.921
270
5.780
45.473
269.792
1.168.549
175.282
1.343.831
898.756
134.813
1.033.570
3
1.038.312
937.365
100.947
270
7.129
56.072
332.744
1.434.527
215.179
1.649.706
1.101.783
165.267
1.267.050
4
1.283.469
1.157.285
126.184
270
8.767
68.951
409.185
1.770.641
265.596
2.036.237
1.361.456
204.218
1.565.675
3.3.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
494
8.285
65.167
386.702
1.797.258
269.589
2.066.847
1.410.556
211.583
1.622.140
2
1.796.821
1.620.740
176.080
494
11.079
87.140
517.102
2.412.635
361.895
2.774.530
1.895.533
284.330
2.179.863
3
2.004.916
1.808.826
196.090
494
12.428
97.761
580.053
2.695.651
404.348
3.099.999
2.115.598
317.340
2.432.938
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
7.129
56.072
332.744
1.560.971
234.146
1.795.116
1.228.227
184.234
1.412.461
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
9.634
75.788
449.654
2.096.282
314.442
2.410.724
1.646.628
246.994
1.893.623

37
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
10.790
84.882
503.612
2.344.575
351.686
2.696.261
1.840.963
276.144
2.117.107
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
494
6.069
47.730
283.282
1.322.025
198.304
1.520.329
1.038.743
155.811
1.194.555
2
1.328.607
1.196.546
132.060
494
8.189
64.414
382.206
1.783.909
267.586
2.051.496
1.401.704
210.256
1.611.959
3
1.480.676
1.336.610
144.066
494
9.152
71.982
427.171
1.989.476
298.421
2.287.897
1.562.305
234.346
1.796.650
3.3.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
629
26.493
208.400
1.236.548
5.766.031
864.905
6.630.935
4.529.483
679.422
5.208.906
2
4.878.228
4.398.008
480.219
629
30.058
236.436
1.402.919
6.548.270
982.241
7.530.511
5.145.351
771.803
5.917.153
3
5.470.498
4.934.253
536.245
629
33.719
265.224
1.573.788
7.343.858
1.101.579
8.445.437
5.770.070
865.511
6.635.581
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
629
23.121
181.869
1.079.169
5.026.497
753.975
5.780.471
3.947.328
592.099
4.539.427
2
4.233.933
3.817.743
416.190
629
26.108
205.368
1.218.561
5.684.600
852.690
6.537.290
4.466.039
669.906
5.135.945
3
4.738.164
4.273.952
464.212
629
29.191
229.620
1.362.451
6.360.055
954.008
7.314.063
4.997.604
749.641
5.747.245
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
20.135
158.369
939.776
4.380.399
657.060
5.037.459
3.440.623
516.093
3.956.716
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
22.736
178.837
1.061.183
4.953.070
742.961
5.696.031
3.891.887
583.783
4.475.671
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
25.530
200.810
1.191.582
5.544.436
831.665
6.376.101
4.352.853
652.928
5.005.782
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
629
17.052
134.117
795.887
3.716.950
557.543
4.274.493
2.921.063
438.159
3.359.223
2
3.069.402
2.769.265
300.137
629
18.883
148.522
881.321
4.118.757
617.814
4.736.570
3.237.436
485.615
3.723.051
3
3.517.606
3.173.449
344.157
629
21.676
170.495
1.011.721
4.722.128
708.319
5.430.447
3.710.407
556.561
4.266.968
3.4
Lập bình đồ ảnh
3.4.1
Tỷ lệ 1:2000
Độ phân giải mặt đất
<12cm
1
757.103
681.392
75.710
270
7.336
40.915
242.813
1.048.436
157.265
1.205.701
805.623
120.843
926.466
2
995.049
897.707
97.342
270
9.645
53.793
319.254
1.378.011
206.702
1.584.713
1.058.757
158.814
1.217.571
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
11.819
65.919
391.199
1.687.781
253.167
1.940.948
1.296.582
194.487
1.491.070
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
14.128
78.819
467.640
2.028.194
304.229
2.332.423
1.560.554
234.083
1.794.637
3.4.2
Tỷ lệ 1:5000
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
10.053
56.072
332.744
1.563.895
234.584
1.798.479
1.231.151
184.673
1.415.824
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
13.585
75.788
449.654
2.100.233
315.035
2.415.268
1.650.579
247.587
1.898.166
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
15.215
84.882
503.612
2.349.000
352.350
2.701.350
1.845.388
276.808
2.122.196
3.4.3
Tỷ lệ 1:10.000
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
28.393
158.369
939.776
4.388.657
658.298
5.046.955
3.448.880
517.332
3.966.212
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
32.061
178.837
1.061.183
4.962.395
744.359
5.706.754
3.901.212
585.182
4.486.394

38
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
36.000
200.810
1.191.582
5.554.906
833.236
6.388.142
4.363.324
654.499
5.017.822
3.5
Đo vẽ ảnh
3.5.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
12.171.324
10.974.381
1.196.943
3.276
130.308
581.769
3.307.090
16.193.767
2.429.065
18.622.832
12.886.676
1.933.001
14.819.678
2
15.996.494
14.424.605
1.571.889
3.276
170.240
760.047
4.320.554
21.250.611
3.187.592
24.438.203
16.930.058
2.539.509
19.469.566
3
19.717.112
17.781.093
1.936.019
3.276
210.173
938.325
5.334.017
26.202.903
3.930.435
30.133.339
20.868.887
3.130.333
23.999.220
4
23.661.256
21.335.870
2.325.386
3.276
252.208
1.125.998
6.400.820
31.443.558
4.716.534
36.160.092
25.042.738
3.756.411
28.799.149
a.2
KCĐ 1m
1
10.556.172
9.517.860
1.038.312
3.276
113.494
506.691
2.880.369
14.060.002
2.109.000
16.169.002
11.179.633
1.676.945
12.856.577
2
13.941.502
12.571.507
1.369.995
3.276
149.223
666.221
3.787.152
18.547.374
2.782.106
21.329.480
14.760.222
2.214.033
16.974.255
3
17.096.096
15.416.049
1.680.047
3.276
182.851
816.355
4.640.595
22.739.172
3.410.876
26.150.048
18.098.578
2.714.787
20.813.364
4
20.539.109
18.520.169
2.018.940
3.276
218.580
975.864
5.547.377
27.284.207
4.092.631
31.376.838
21.736.829
3.260.524
24.997.354
a.3
KCĐ 2,5m
1
8.977.073
8.093.786
883.286
3.276
96.680
431.634
2.453.648
11.962.310
1.794.347
13.756.657
9.508.663
1.426.299
10.934.962
2
11.882.904
10.714.803
1.168.101
3.276
126.104
562.999
3.200.410
15.775.693
2.366.354
18.142.047
12.575.283
1.886.293
14.461.576
3
14.565.210
13.133.926
1.431.284
3.276
155.528
694.364
3.947.172
19.365.551
2.904.833
22.270.384
15.418.379
2.312.757
17.731.136
4
17.982.987
16.216.415
1.766.573
3.276
191.258
853.873
4.853.955
23.885.349
3.582.802
27.468.151
19.031.394
2.854.709
21.886.103
3.5.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
18.692.536
16.855.697
1.836.839
5.894
180.749
806.960
4.587.254
24.273.393
3.641.009
27.914.402
19.686.139
2.952.921
22.639.059
2
25.139.480
22.670.353
2.469.128
5.894
241.699
1.079.085
6.134.119
32.600.278
4.890.042
37.490.319
26.466.158
3.969.924
30.436.082
3
28.108.836
25.347.575
2.761.261
5.894
271.124
1.210.450
6.880.882
36.477.185
5.471.578
41.948.763
29.596.304
4.439.446
34.035.749
a.2
KCĐ 2,5m
1
16.255.423
14.658.694
1.596.729
5.894
155.528
694.364
3.947.172
21.058.382
3.158.757
24.217.139
17.111.209
2.566.681
19.677.891
2
21.861.984
19.713.002
2.148.981
5.894
210.173
938.325
5.334.017
28.350.392
4.252.559
32.602.951
23.016.375
3.452.456
26.468.831
3
24.391.139
21.994.044
2.397.095
5.894
235.394
1.050.920
5.974.099
31.657.445
4.748.617
36.406.062
25.683.346
3.852.502
29.535.848
a.3
KCĐ 5m
1
13.818.310
12.461.691
1.356.620
5.894
132.409
591.143
3.360.431
17.908.186
2.686.228
20.594.414
14.547.756
2.182.163
16.729.919
2
18.580.485
16.755.652
1.824.833
5.894
178.647
797.586
4.533.914
24.096.526
3.614.479
27.711.005
19.562.612
2.934.392
22.497.003
3
20.729.466
18.692.536
2.036.930
5.894
199.665
891.412
5.067.316
26.893.752
4.034.063
30.927.815
21.826.436
3.273.965
25.100.402
3.5.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
60.139.464
54.228.764
5.910.699
8.188
577.977
2.580.409
14.668.546
77.974.583
11.696.188
89.670.771
63.306.037
9.495.906
72.801.943
2
68.283.183
61.572.118
6.711.065
8.188
655.741
2.927.591
16.642.132
88.516.835
13.277.525
101.794.360
71.874.702
10.781.205
82.655.908
3
76.574.969
69.051.534
7.523.436
8.188
735.607
3.284.147
18.669.059
99.271.970
14.890.795
114.162.765
80.602.911
12.090.437
92.693.348
a.2
KCĐ 2,5m
1
52.403.931
47.253.579
5.150.352
8.188
504.416
2.251.996
12.801.640
67.970.172
10.195.526
78.165.698
55.168.532
8.275.280
63.443.811

39
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
59.243.054
53.420.395
5.822.659
8.188
569.570
2.542.870
14.455.185
76.818.867
11.522.830
88.341.698
62.363.682
9.354.552
71.718.234
3
66.338.294
59.819.317
6.518.977
8.188
636.825
2.843.139
16.162.071
85.988.517
12.898.278
98.886.795
69.826.447
10.473.967
80.300.414
a.3
KCĐ 5m
1
45.668.855
41.182.807
4.486.049
8.188
439.262
1.961.101
11.148.095
59.225.502
8.883.825
68.109.327
48.077.407
7.211.611
55.289.018
2
51.615.571
46.545.256
5.070.315
8.188
496.009
2.214.457
12.588.280
66.922.505
10.038.376
76.960.881
54.334.226
8.150.134
62.484.359
3
57.790.391
52.111.798
5.678.593
8.188
556.960
2.486.561
14.135.144
74.977.244
11.246.587
86.223.831
60.842.100
9.126.315
69.968.415
a.4
KCĐ 10m
1
38.753.698
34.943.958
3.809.740
8.188
372.007
1.660.832
9.441.210
50.235.934
7.535.390
57.771.324
40.794.725
6.119.209
46.913.933
2
43.992.090
39.670.116
4.321.974
8.188
411.940
1.839.132
10.454.673
56.706.022
8.505.903
65.211.925
46.251.349
6.937.702
53.189.052
3
49.242.487
44.404.278
4.838.209
8.188
472.890
2.111.236
12.001.538
63.836.339
9.575.451
73.411.790
51.834.801
7.775.220
59.610.021
3.6
Lập mô hình số độ cao
3.6.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
1.737.731
1.568.284
169.447
411
15.770
98.470
472.143
2.324.524
348.679
2.673.203
1.852.381
277.857
2.130.239
2
2.285.729
2.062.203
223.526
411
20.602
128.656
616.831
3.052.229
457.834
3.510.064
2.435.398
365.310
2.800.708
3
2.819.306
2.541.701
277.604
411
25.435
158.821
761.520
3.765.492
564.824
4.330.316
3.003.972
450.596
3.454.568
4
3.378.119
3.046.436
331.683
411
30.522
190.576
913.824
4.513.453
677.018
5.190.471
3.599.628
539.944
4.139.573
a.2
KCĐ 1m
1
1.506.995
1.359.179
147.815
411
13.735
85.764
411.221
2.018.125
302.719
2.320.844
1.606.904
241.036
1.847.940
2
1.990.098
1.795.415
194.684
411
18.059
112.746
540.679
2.661.993
399.299
3.061.292
2.121.314
318.197
2.439.511
3
2.444.360
2.202.808
241.552
411
22.128
138.159
662.523
3.267.581
490.137
3.757.718
2.605.058
390.759
2.995.817
4
2.934.674
2.646.254
288.420
411
26.452
165.163
791.981
3.918.681
587.802
4.506.483
3.126.700
469.005
3.595.705
a.3
KCĐ 2,5m
1
1.283.469
1.157.285
126.184
411
11.700
73.057
350.299
1.718.937
257.841
1.976.777
1.368.637
205.296
1.573.933
2
1.694.468
1.528.626
165.842
411
15.261
95.288
456.912
2.262.340
339.351
2.601.691
1.805.428
270.814
2.076.242
3
2.080.229
1.874.730
205.499
411
18.822
117.519
563.525
2.780.506
417.076
3.197.582
2.216.981
332.547
2.549.529
4
2.566.938
2.314.571
252.368
411
23.146
144.523
692.984
3.428.002
514.200
3.942.202
2.735.018
410.253
3.145.271
3.6.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
2.673.221
2.409.100
264.121
861
21.874
136.590
654.908
3.487.453
523.118
4.010.571
2.832.545
424.882
3.257.427
2
3.589.639
3.237.478
352.161
861
29.250
182.643
875.748
4.678.141
701.721
5.379.863
3.802.393
570.359
4.372.752
3
4.017.835
3.621.654
396.181
861
32.811
204.895
982.361
5.238.763
785.814
6.024.578
4.256.402
638.460
4.894.862
a.2
KCĐ 2,5m
1
2.321.060
2.092.956
228.104
861
18.822
117.519
563.525
3.021.787
453.268
3.475.055
2.458.262
368.739
2.827.001
2
3.125.427
2.817.287
308.141
861
25.435
158.821
761.520
4.072.064
610.810
4.682.874
3.310.544
496.582
3.807.125
3
3.485.592
3.141.435
344.157
861
28.487
177.870
852.903
4.545.712
681.857
5.227.569
3.692.809
553.921
4.246.731
a.3
KCĐ 5m
1
1.972.901
1.780.813
192.088
861
16.024
100.040
479.758
2.569.583
385.438
2.955.021
2.089.826
313.474
2.403.299

40
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
2.653.212
2.393.093
260.119
861
21.620
134.999
647.292
3.457.983
518.697
3.976.681
2.810.691
421.604
3.232.294
3
2.961.352
2.669.219
292.133
861
24.163
150.866
723.444
3.860.686
579.103
4.439.789
3.137.242
470.586
3.607.828
3.6.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
8.591.924
7.747.538
844.386
1.131
69.946
436.751
2.094.181
11.193.933
1.679.090
12.873.023
9.099.752
1.364.963
10.464.715
2
9.756.455
8.796.017
960.439
1.131
79.357
495.511
2.375.944
12.708.398
1.906.260
14.614.657
10.332.454
1.549.868
11.882.322
3
10.940.996
9.864.505
1.076.492
1.131
89.022
555.861
2.665.321
14.252.332
2.137.850
16.390.182
11.587.011
1.738.052
13.325.062
a.2
KCĐ 2,5m
1
7.487.419
6.751.083
736.336
1.131
61.044
381.174
1.827.649
9.758.417
1.463.763
11.222.179
7.930.768
1.189.615
9.120.383
2
8.463.865
7.631.485
832.380
1.131
68.928
430.387
2.063.720
11.028.032
1.654.205
12.682.237
8.964.312
1.344.647
10.308.959
3
9.476.328
8.543.902
932.426
1.131
77.068
481.213
2.307.407
12.343.146
1.851.472
14.194.618
10.035.740
1.505.361
11.541.101
a.3
KCĐ 5m
1
6.522.979
5.882.686
640.292
1.131
53.159
331.939
1.591.578
8.500.785
1.275.118
9.775.903
6.909.208
1.036.381
7.945.589
2
7.375.368
6.651.037
724.331
1.131
60.026
374.810
1.797.188
9.608.523
1.441.279
11.049.802
7.811.335
1.171.700
8.983.036
3
8.267.776
7.455.405
812.371
1.131
67.402
420.884
2.018.029
10.775.222
1.616.283
12.391.506
8.757.193
1.313.579
10.070.772
a.4
KCĐ 10m
1
5.534.527
4.990.279
544.249
1.131
45.020
281.113
1.347.891
7.209.682
1.081.452
8.291.134
5.861.791
879.269
6.741.060
2
6.138.803
5.534.527
604.276
1.131
49.852
311.277
1.492.580
7.993.644
1.199.047
9.192.691
6.501.064
975.160
7.476.224
3
7.015.204
6.326.889
688.314
1.131
57.228
357.352
1.713.421
9.144.336
1.371.650
10.515.986
7.430.915
1.114.637
8.545.552
3.7
Đo bù, điều tra đối tượng
địa lý và thu nhận dữ liệu
thuộc tính ở thực địa
3.7.1
Đo bù
3.7.1.1
Đo bù bằng phương pháp
toàn đạc điện tử
km2
3.7.1.1.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
122.407.198
112.599.972
9.807.226
2.910.769
12.807
173.182
15.932
1.131.949
126.651.837
35.462.514
162.114.351
125.519.888
35.145.569
160.665.457
5.854.031
8.781.046
11.708.062
14.635.077
20.489.108
2
159.133.427
146.375.895
12.757.532
3.376.492
12.807
226.844
20.877
1.471.618
164.242.065
45.987.778
210.229.844
162.770.447
45.575.725
208.346.172
7.610.435
11.415.652
15.220.869
19.026.087
26.636.521
3
206.887.698
190.304.941
16.582.757
3.958.646
12.807
292.702
26.940
1.913.147
213.091.939
59.665.743
272.757.682
211.178.793
59.130.062
270.308.855
9.894.246
14.841.369
19.788.492
24.735.615
34.629.862
4
268.945.868
247.378.111
21.567.758
4.424.369
12.807
382.952
35.239
2.487.218
276.288.454
77.360.767
353.649.221
273.801.235
76.664.346
350.465.581
12.862.131
19.293.196
25.724.262
32.155.327
45.017.458
5
349.621.490
321.583.405
28.038.085
4.890.092
12.807
495.155
45.559
3.233.043
358.298.145
100.323.481
458.621.626
355.065.103
99.418.229
454.483.331
16.720.381
25.080.571
33.440.762
41.800.952
58.521.333
b
KCĐ 1m
1
101.673.665
93.514.542
8.159.123
2.445.046
12.807
143.912
13.244
940.165
105.228.839
29.464.075
134.692.914
104.288.674
29.200.829
133.489.503
4.862.465
7.293.698
9.724.931
12.156.163
17.018.629
2
132.173.730
121.572.973
10.600.756
2.794.338
12.807
187.817
17.286
1.222.300
136.408.279
38.194.318
174.602.597
135.185.979
37.852.074
173.038.053
6.321.108
9.481.662
12.642.215
15.802.769
22.123.877
3
171.829.918
158.055.039
13.774.879
3.260.062
12.807
243.919
22.446
1.588.819
176.957.971
49.548.232
226.506.203
175.369.151
49.103.362
224.472.514
8.217.635
12.326.452
16.435.269
20.544.087
28.761.721
4
223.368.720
205.463.412
17.905.308
3.725.785
12.807
317.094
29.176
2.065.721
229.519.302
64.265.405
293.784.707
227.453.581
63.687.003
291.140.584
10.682.438
16.023.658
21.364.877
26.706.096
37.388.535
5
290.391.544
267.114.643
23.276.901
4.075.077
12.807
412.222
37.926
2.685.395
297.614.971
83.332.192
380.947.163
294.929.577
82.580.281
377.509.858
13.887.754
20.831.631
27.775.508
34.719.385
48.607.138
#REF!
#REF!
c
KCĐ 2,5m
1
85.457.153
78.600.234
6.856.919
2.095.754
12.807
121.959
11.223
790.148
88.489.044
24.776.932
113.265.976
87.698.896
24.555.691
112.254.587
4.086.923
6.130.385
8.173.846
10.217.308
14.304.231
2
111.114.646
102.202.685
8.911.960
2.445.046
12.807
158.547
14.599
1.027.533
114.773.178
32.136.490
146.909.668
113.745.645
31.848.780
145.594.425
5.313.973
7.970.960
10.627.946
13.284.933
18.598.906

41
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
144.402.241
132.824.832
11.577.410
2.794.338
12.807
204.892
18.856
1.335.239
148.768.373
41.655.144
190.423.518
147.433.134
41.281.278
188.714.412
6.905.927
10.358.890
13.811.854
17.264.817
24.170.744
4
187.720.879
172.664.143
15.056.736
3.027.200
12.807
265.871
24.467
1.735.853
192.787.078
53.980.382
246.767.460
191.051.225
53.494.343
244.545.567
8.977.608
13.466.412
17.955.215
22.444.019
31.421.627
5
244.061.559
224.487.802
19.573.757
3.376.492
12.807
346.364
31.863
2.257.078
250.086.164
70.024.126
320.110.290
247.829.086
69.392.144
317.221.230
11.672.058
17.508.087
23.344.115
29.180.144
40.852.202
d
KCĐ 5m
1
70.074.865
64.459.110
5.615.756
1.746.462
12.807
100.007
9.202
647.802
72.591.145
20.325.520
92.916.665
71.943.343
20.144.136
92.087.479
3.351.277
5.026.915
6.702.554
8.378.192
11.729.469
2
91.093.256
83.788.704
7.304.552
1.979.323
12.807
129.277
11.890
826.800
94.053.352
26.334.939
120.388.291
93.226.552
26.103.435
119.329.987
4.356.465
6.534.698
8.712.931
10.891.163
15.247.629
3
118.419.198
108.917.176
9.502.022
2.328.615
12.807
168.304
15.480
1.094.870
122.039.274
34.170.997
156.210.271
120.944.404
33.864.433
154.808.837
5.663.308
8.494.962
11.326.615
14.158.269
19.821.577
4
153.944.957
141.594.363
12.350.593
2.474.154
12.807
219.527
20.210
1.423.459
158.095.114
44.266.632
202.361.746
156.671.655
43.868.063
200.539.718
7.362.300
11.043.450
14.724.600
18.405.750
25.768.050
5
200.152.860
184.099.124
16.053.737
2.765.231
12.807
282.946
26.037
1.850.923
205.090.804
57.425.425
262.516.229
203.239.880
56.907.166
260.147.047
9.572.158
14.358.237
19.144.315
23.930.394
33.502.552
3.7.1.1.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
70.298.682
64.662.579
5.636.103
1.746.462
1.859
100.007
9.202
649.933
72.806.144
20.385.720
93.191.864
72.156.211
20.203.739
92.359.950
3.361.981
5.042.971
6.723.962
8.404.952
11.766.933
2
91.378.113
84.053.214
7.324.899
1.892.000
1.859
129.277
11.890
845.126
94.258.264
26.392.314
120.650.578
93.413.138
26.155.679
119.568.817
4.370.088
6.555.133
8.740.177
10.925.221
15.295.310
3
118.785.442
109.263.074
9.522.368
2.344.988
1.859
168.304
15.480
1.098.706
122.414.780
34.276.138
156.690.918
121.316.074
33.968.501
155.284.574
5.680.823
8.521.235
11.361.646
14.202.058
19.882.881
4
154.433.283
142.041.996
12.391.287
2.586.946
1.859
219.527
20.210
1.428.147
158.689.973
44.433.192
203.123.165
157.261.825
44.033.311
201.295.136
7.385.654
11.078.481
14.771.308
18.464.135
25.849.788
5
200.742.921
184.648.491
16.094.430
2.910.769
1.859
285.385
26.252
1.856.464
205.823.650
57.630.622
263.454.272
203.967.186
57.110.812
261.077.998
9.600.377
14.400.565
19.200.754
24.000.942
33.601.319
b
KCĐ 2,5m
1
59.311.333
54.550.149
4.761.184
1.520.877
1.859
85.371
7.848
548.501
61.475.789
17.213.221
78.689.010
60.927.288
17.059.641
77.986.929
2.836.519
4.254.779
5.673.038
7.091.298
9.927.817
2
77.094.560
70.909.090
6.185.470
1.746.462
1.859
109.763
10.105
713.008
79.675.757
22.309.212
101.984.969
78.962.749
22.109.570
101.072.319
3.686.988
5.530.483
7.373.977
9.217.471
12.904.460
3
100.229.032
92.191.990
8.037.042
1.881.085
1.859
141.473
13.029
926.953
103.193.431
28.894.161
132.087.591
102.266.477
28.634.614
130.901.091
4.793.377
7.190.065
9.586.754
11.983.442
16.776.819
4
130.281.464
119.843.483
10.437.981
2.103.031
1.859
185.378
17.050
1.204.826
133.793.608
37.462.210
171.255.818
132.588.782
37.124.859
169.713.640
6.230.612
9.345.917
12.461.223
15.576.529
21.807.140
5
169.408.632
155.816.875
13.591.757
2.328.615
1.859
241.479
22.231
1.566.658
173.569.475
48.599.453
222.168.927
172.002.817
48.160.789
220.163.605
8.101.838
12.152.758
16.203.677
20.254.596
28.356.435
c
KCĐ 5m
1
49.829.659
45.841.658
3.988.000
1.293.473
1.859
70.736
6.515
460.706
51.662.948
14.465.626
66.128.574
51.202.242
14.336.628
65.538.870
2.383.065
3.574.598
4.766.131
5.957.663
8.340.729
2
64.764.314
59.575.844
5.188.470
1.455.385
1.859
92.689
8.536
598.791
66.921.572
18.738.040
85.659.613
66.322.782
18.570.379
84.893.161
3.097.304
4.645.956
6.194.608
7.743.260
10.840.563
3
84.195.642
77.440.458
6.755.184
1.650.042
1.859
119.520
11.008
778.641
86.756.713
24.291.880
111.048.592
85.978.072
24.073.860
110.051.932
4.026.592
6.039.888
8.053.185
10.066.481
14.093.073
4
109.446.196
100.676.665
8.769.532
1.762.835
1.859
156.108
14.362
1.012.190
112.393.550
31.470.194
143.863.745
111.381.360
31.186.781
142.568.141
5.234.181
7.851.271
10.468.362
13.085.452
18.319.633
5
142.306.506
130.891.872
11.414.634
1.941.119
1.859
202.452
18.641
1.315.634
145.786.212
40.820.139
186.606.351
144.470.578
40.451.762
184.922.339
6.805.700
10.208.550
13.611.400
17.014.250
23.819.950
3.7.1.1.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
49.198.904
45.251.597
3.947.307
1.222.523
265
70.736
6.515
455.166
50.954.108
14.267.150
65.221.259
50.498.942
14.139.704
64.638.646
2.352.900
3.529.350
4.705.800
5.882.250
8.235.150
2
63.991.130
58.863.701
5.127.429
1.324.400
265
90.250
8.299
591.545
66.005.889
18.481.649
84.487.538
65.414.343
18.316.016
83.730.359
3.060.327
4.590.490
6.120.654
7.650.817
10.711.144
3
83.157.948
76.484.152
6.673.797
1.630.031
265
117.081
10.772
769.265
85.685.361
23.991.901
109.677.262
84.916.096
23.776.507
108.692.603
3.976.965
5.965.448
7.953.931
9.942.413
13.919.379
4
108.123.645
99.455.848
8.667.797
1.810.135
265
153.669
14.147
999.831
111.101.691
31.108.474
142.210.165
110.101.860
30.828.521
140.930.381
5.170.931
7.756.396
10.341.862
12.927.327
18.098.258
5
140.536.323
129.264.117
11.272.205
2.037.538
265
200.013
18.404
1.299.439
144.091.982
40.345.755
184.437.737
142.792.543
39.981.912
182.774.455
6.721.042
10.081.563
13.442.085
16.802.606
23.523.648
b
KCĐ 2,5m
1
41.548.454
38.211.555
3.336.898
1.064.250
265
58.540
5.397
383.993
43.060.898
12.057.052
55.117.950
42.676.905
11.949.533
54.626.439
1.987.023
2.980.535
3.974.046
4.967.558
6.954.581
2
53.980.435
49.646.536
4.333.898
1.222.523
265
75.615
6.966
499.063
55.784.866
15.619.763
71.404.629
55.285.803
15.480.025
70.765.828
2.581.573
3.872.360
5.163.146
6.453.933
9.035.506
3
70.196.947
64.560.844
5.636.103
1.317.123
265
100.007
9.202
648.654
72.272.197
20.236.215
92.508.413
71.623.543
20.054.592
91.678.135
3.357.115
5.035.673
6.714.231
8.392.788
11.749.904
4
91.194.990
83.890.438
7.304.552
1.471.758
265
129.277
11.890
843.421
93.651.600
26.222.448
119.874.048
92.808.179
25.986.290
118.794.469
4.361.331
6.541.996
8.722.662
10.903.327
15.264.658

42
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
5
118.561.626
109.059.605
9.502.022
1.630.031
265
168.304
15.480
1.096.575
121.472.280
34.012.239
155.484.519
120.375.705
33.705.197
154.080.903
5.670.119
8.505.179
11.340.238
14.175.298
19.845.417
c
KCĐ 5m
1
30.784.922
28.322.942
2.461.980
734.969
265
43.905
4.042
284.692
31.852.795
8.918.783
40.771.578
31.568.103
8.839.069
40.407.172
1.472.265
2.208.398
2.944.531
3.680.663
5.152.929
2
40.042.780
36.827.963
3.214.817
882.327
265
56.101
5.160
370.355
41.356.988
11.579.957
52.936.945
40.986.633
11.476.257
52.462.890
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
3
52.047.475
47.876.353
4.171.123
1.058.792
265
73.176
6.730
481.163
53.667.601
15.026.928
68.694.529
53.186.437
14.892.202
68.078.640
2.489.131
3.733.696
4.978.262
6.222.827
8.711.958
4
62.465.109
57.459.762
5.005.348
1.269.823
265
87.811
8.084
577.907
64.408.999
18.034.520
82.443.519
63.831.092
17.872.706
81.703.797
2.987.346
4.481.019
5.974.692
7.468.365
10.455.712
5
74.958.131
68.955.784
6.002.348
1.524.515
265
107.324
9.869
693.404
77.293.508
21.642.182
98.935.690
76.600.104
21.448.029
98.048.133
3.584.815
5.377.223
7.169.631
8.962.038
12.546.854
d
KCĐ 10m
1
23.683.840
21.791.574
1.892.266
565.781
265
34.149
3.139
219.059
24.506.232
6.861.745
31.367.977
24.287.172
6.800.408
31.087.581
1.132.662
1.698.992
2.265.323
2.831.654
3.964.315
2
30.805.269
28.322.942
2.482.327
678.573
265
43.905
4.042
284.692
31.816.746
8.908.689
40.725.435
31.532.054
8.828.975
40.361.029
1.473.238
2.209.858
2.946.477
3.683.096
5.156.335
3
40.042.780
36.827.963
3.214.817
815.015
265
56.101
5.160
370.355
41.289.677
11.561.109
52.850.786
40.919.321
11.457.410
52.376.731
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
4
48.039.128
44.193.556
3.845.572
976.927
265
68.297
6.278
444.511
49.535.406
13.869.914
63.405.320
49.090.895
13.745.451
62.836.345
2.297.435
3.446.152
4.594.869
5.743.587
8.041.021
5
57.663.231
53.044.476
4.618.756
1.173.404
265
82.932
7.633
533.158
59.460.622
16.648.974
76.109.597
58.927.464
16.499.690
75.427.154
2.757.700
4.136.550
5.515.400
6.894.250
9.651.950
3.7.1.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
3.7.1.2.1
Xây dựng trạm gốc
mảnh
1
154.768
142.134
12.634
910
966
179
1.884
21.688
180.394
50.510
230.904
158.706
44.438
203.144
6.675
10.013
13.351
16.688
23.364
2
167.402
154.768
12.634
910
966
193
1.884
23.288
194.643
54.500
249.143
171.355
47.979
219.334
7.220
10.830
14.440
18.051
25.271
3
173.719
161.085
12.634
1.092
966
208
1.884
27.049
204.917
57.377
262.293
177.868
49.803
227.671
7.493
11.239
14.985
18.732
26.224
4
205.304
189.512
15.793
1.455
966
239
1.884
30.809
240.658
67.384
308.042
209.848
58.758
268.606
8.855
13.283
17.710
22.138
30.993
5
236.890
217.939
18.951
1.455
966
276
1.884
36.730
278.202
77.896
356.098
241.471
67.612
309.083
10.217
15.326
20.435
25.543
35.761
3.7.1.2.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
km2
3.7.1.2.2.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
76.301.025
70.182.651
6.118.373
1.091.538
490.600
16.370
8.794
120.743
78.029.069
21.848.139
99.877.208
77.908.326
21.814.331
99.722.657
3.325.004
4.987.506
6.650.008
8.312.510
11.637.513
2
99.166.769
91.217.350
7.949.419
1.309.846
490.600
21.236
11.395
156.639
101.156.486
28.323.816
129.480.302
100.999.846
28.279.957
129.279.803
4.321.435
6.482.152
8.642.869
10.803.587
15.125.021
3
128.977.090
118.638.380
10.338.711
1.455.385
490.600
27.873
14.986
205.589
131.171.522
36.728.026
167.899.548
130.965.933
36.670.461
167.636.394
5.620.492
8.430.738
11.240.985
14.051.231
19.671.723
4
167.652.354
154.209.797
13.442.557
1.600.923
490.600
36.279
19.479
267.592
170.067.226
47.618.823
217.686.050
169.799.634
47.543.898
217.343.532
7.305.862
10.958.792
14.611.723
18.264.654
25.570.515
5
217.961.457
200.477.202
17.484.256
1.819.231
490.600
46.897
25.198
345.912
220.689.295
61.793.002
282.482.297
220.343.383
61.696.147
282.039.530
9.498.204
14.247.306
18.996.408
23.745.510
33.243.713
b
KCĐ 1m
1
44.614.998
41.042.225
3.572.773
582.154
490.600
9.733
5.225
71.793
45.774.502
12.816.861
58.591.363
45.702.709
12.796.759
58.499.468
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
2
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
3
75.363.172
69.311.788
6.051.384
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.723.428
21.482.560
98.205.987
76.605.948
21.449.665
98.055.614
3.284.135
4.926.202
6.568.269
8.210.337
11.494.471
4
97.960.958
90.100.859
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.510.139
27.862.839
127.372.978
99.356.763
27.819.894
127.176.656
4.268.888
6.403.333
8.537.777
10.672.221
14.941.110
5
127.347.013
117.142.281
10.204.732
946.000
490.600
27.430
14.749
202.326
129.028.118
36.127.873
165.155.991
128.825.792
36.071.222
164.897.014
5.549.458
8.324.187
11.098.915
13.873.644
19.423.102
c
KCĐ 2,5m
1
34.298.617
31.552.048
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.288.930
9.880.900
45.169.830
35.236.716
9.866.281
45.102.997
1.494.646
2.241.969
2.989.292
3.736.615
5.231.262
2
44.570.338
40.997.565
3.572.773
764.077
490.600
9.733
5.225
71.793
45.911.766
12.855.294
58.767.060
45.839.973
12.835.192
58.675.165
1.942.262
2.913.392
3.884.523
4.855.654
6.797.915
3
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
4
75.318.512
69.289.458
6.029.054
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.678.768
21.470.055
98.148.823
76.561.289
21.437.161
97.998.449
3.282.188
4.923.283
6.564.377
8.205.471
11.487.660
5
97.938.628
90.078.529
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.487.809
27.856.587
127.344.395
99.334.433
27.813.641
127.148.074
4.267.915
6.401.873
8.535.831
10.669.788
14.937.704

43
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
d
KCĐ 5m
1
26.416.187
24.294.854
2.121.334
334.738
490.600
5.751
3.096
42.423
27.292.796
7.641.983
34.934.779
27.250.373
7.630.105
34.880.478
1.151.150
1.726.725
2.302.300
2.877.875
4.029.025
2
34.320.947
31.574.378
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.311.259
9.887.153
45.198.412
35.259.046
9.872.533
45.131.579
1.495.619
2.243.429
2.991.238
3.739.048
5.234.667
3
44.614.998
41.042.225
3.572.773
509.385
490.600
9.733
5.225
71.793
45.701.733
12.796.485
58.498.218
45.629.940
12.776.383
58.406.323
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
4
57.990.565
53.345.961
4.644.604
582.154
490.600
12.388
6.665
91.373
59.173.745
16.568.648
75.742.393
59.082.372
16.543.064
75.625.436
2.527.081
3.790.621
5.054.162
6.317.702
8.844.783
5
75.407.831
69.356.448
6.051.384
654.923
490.600
15.927
8.557
117.479
76.695.318
21.474.689
98.170.007
76.577.839
21.441.795
98.019.633
3.286.081
4.929.121
6.572.162
8.215.202
11.501.283
3.7.1.2.2.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
29.743.332
27.354.040
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.725.442
8.603.124
39.328.566
30.304.475
8.485.253
38.789.727
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
2
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
3
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.890
5.784
714.666
51.636.037
14.458.090
66.094.127
50.921.370
14.257.984
65.179.354
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
4
65.314.749
60.067.239
5.247.510
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.073.740
18.780.647
85.854.388
66.143.695
18.520.235
84.663.930
2.846.250
4.269.375
5.692.500
7.115.625
9.961.875
5
84.920.338
78.109.741
6.810.598
631.273
113.177
163.696
9.761
1.207.427
87.045.673
24.372.788
111.418.461
85.838.246
24.034.709
109.872.954
3.700.612
5.550.917
7.401.223
9.251.529
12.952.140
b
KCĐ 2,5m
1
22.843.415
21.012.369
1.831.046
291.077
113.177
43.800
2.623
323.068
23.617.160
6.612.805
30.229.965
23.294.092
6.522.346
29.816.437
995.458
1.493.187
1.990.915
2.488.644
3.484.102
2
29.877.311
27.488.019
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.859.421
8.640.638
39.500.059
30.438.454
8.522.767
38.961.221
1.301.977
1.952.965
2.603.954
3.254.942
4.556.919
3
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
4
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.448
5.762
711.403
51.632.310
14.457.047
66.089.356
50.920.906
14.257.854
65.178.760
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
5
65.270.089
60.044.909
5.225.180
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.029.081
18.768.143
85.797.223
66.099.035
18.507.730
84.606.765
2.844.304
4.266.456
5.688.608
7.110.760
9.955.063
c
KCĐ 5m
1
17.595.905
16.189.126
1.406.779
225.585
113.177
34.066
2.043
251.275
18.222.051
5.102.174
23.324.226
17.970.776
5.031.817
23.002.593
766.785
1.150.177
1.533.569
1.916.962
2.683.746
2
22.888.074
21.057.028
1.831.046
291.077
113.177
44.242
2.645
326.332
23.665.547
6.626.353
30.291.900
23.339.215
6.534.980
29.874.195
997.404
1.496.106
1.994.808
2.493.510
3.490.913
3
29.743.332
27.354.040
2.389.292
340.196
113.177
57.515
3.440
424.231
30.681.891
8.590.930
39.272.821
30.257.660
8.472.145
38.729.805
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
4
38.675.263
35.571.417
3.103.846
387.496
113.177
74.769
4.472
551.501
39.806.678
11.145.870
50.952.548
39.255.178
10.991.450
50.246.628
1.685.369
2.528.054
3.370.738
4.213.423
5.898.792
5
50.286.774
46.245.075
4.041.699
436.615
113.177
97.333
5.805
717.930
51.657.634
14.464.138
66.121.772
50.939.705
14.263.117
65.202.822
2.191.369
3.287.054
4.382.738
5.478.423
7.669.792
3.7.1.2.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
19.940.537
18.332.789
1.607.748
260.150
17.058
38.491
2.301
283.909
20.542.445
5.751.885
26.294.330
20.258.536
5.672.390
25.930.927
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
2
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
3
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
4
43.766.464
40.260.681
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.885.686
12.567.992
57.453.678
44.262.393
12.393.470
56.655.863
1.907.231
2.860.846
3.814.462
4.768.077
6.675.308
5
56.896.403
52.341.118
4.555.285
422.062
17.058
110.163
6.579
812.566
58.264.831
16.314.153
74.578.984
57.452.265
16.086.634
73.538.899
2.479.400
3.719.100
4.958.800
6.198.500
8.677.900
b
KCĐ 2,5m
1
15.295.933
14.067.792
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.757.696
4.412.155
20.169.851
15.539.054
4.350.935
19.889.989
666.558
999.837
1.333.115
1.666.394
2.332.952
2
20.029.856
18.422.109
1.607.748
260.150
17.058
38.933
2.322
287.172
20.635.491
5.777.938
26.413.429
20.348.320
5.697.529
26.045.849
872.850
1.309.275
1.745.700
2.182.125
3.054.975
3
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
4
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
5
43.721.805
40.216.021
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.841.027
12.555.487
57.396.514
44.217.733
12.380.965
56.598.698
1.905.285
2.857.927
3.810.569
4.763.212
6.668.496
c
KCĐ 5m
1
11.790.150
10.852.297
937.853
150.996
17.058
23.006
1.376
169.692
12.152.278
3.402.638
15.554.916
11.982.586
3.355.124
15.337.710
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246

44
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
15.318.262
14.090.122
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.780.026
4.418.407
20.198.433
15.561.384
4.357.187
19.918.571
667.531
1.001.296
1.335.062
1.668.827
2.336.358
3
19.940.537
18.332.789
1.607.748
227.404
17.058
38.491
2.301
283.909
20.509.699
5.742.716
26.252.414
20.225.790
5.663.221
25.889.011
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
4
25.924.931
23.848.257
2.076.674
260.150
17.058
49.994
2.989
368.755
26.623.876
7.454.685
34.078.562
26.255.121
7.351.434
33.606.555
1.129.742
1.694.613
2.259.485
2.824.356
3.954.098
5
33.695.711
30.993.802
2.701.909
292.896
17.058
65.036
3.892
479.708
34.554.301
9.675.204
44.229.505
34.074.593
9.540.886
43.615.479
1.468.373
2.202.560
2.936.746
3.670.933
5.139.306
d
KCĐ 10m
1
9.110.570
8.373.686
736.884
116.431
17.058
17.697
1.054
130.533
9.393.342
2.630.136
12.023.478
9.262.809
2.593.587
11.856.396
397.015
595.523
794.031
992.538
1.389.554
2
11.790.150
10.852.297
937.853
149.177
17.058
23.006
1.376
169.692
12.150.459
3.402.129
15.552.588
11.980.767
3.354.615
15.335.381
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
3
15.362.922
14.134.782
1.228.141
174.646
17.058
29.642
1.763
218.642
15.804.674
4.425.309
20.229.983
15.586.032
4.364.089
19.950.121
669.477
1.004.215
1.338.954
1.673.692
2.343.169
4
19.985.197
18.377.449
1.607.748
200.115
17.058
38.491
2.301
283.909
20.527.070
5.747.580
26.274.650
20.243.161
5.668.085
25.911.247
870.904
1.306.356
1.741.808
2.177.260
3.048.163
5
25.947.261
23.870.587
2.076.674
225.585
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.641
7.451.259
34.062.900
26.242.886
7.348.008
33.590.894
1.130.715
1.696.073
2.261.431
2.826.788
3.957.504
3.7.2
Điều tra đối tượng địa lý và
thu nhận dữ liệu thuộc tính
ở thực địa
mảnh
3.7.2.1
Tỷ lệ 1:2.000
1
15.898.928
14.629.686
1.269.242
578.515
94.725
43.504
2.860
33.611
16.652.143
4.662.600
21.314.743
16.618.532
4.653.189
21.271.721
694.777
1.042.165
1.389.554
1.736.942
2.431.719
2
19.078.713
17.555.623
1.523.091
725.873
94.725
52.382
3.440
40.470
19.995.604
5.598.769
25.594.374
19.955.134
5.587.438
25.542.572
833.732
1.250.598
1.667.465
2.084.331
2.918.063
3
22.913.161
21.069.419
1.843.741
1.002.396
94.725
63.036
4.150
48.701
24.126.170
6.755.327
30.881.497
24.077.468
6.741.691
30.819.159
1.001.296
1.501.944
2.002.592
2.503.240
3.504.537
4
27.482.432
25.277.959
2.204.473
1.238.896
94.725
75.466
4.967
58.305
28.954.791
8.107.341
37.062.133
28.896.486
8.091.016
36.987.503
1.200.972
1.801.457
2.401.943
3.002.429
4.203.400
3.7.2.2
Tỷ lệ 1:5.000
1
26.881.212
24.730.181
2.151.031
960.554
349.973
73.691
4.859
56.933
28.327.221
7.931.622
36.258.843
28.270.288
7.915.681
36.185.969
1.174.698
1.762.048
2.349.397
2.936.746
4.111.445
2
32.252.111
29.660.184
2.591.926
1.211.608
349.973
88.784
5.848
68.594
33.976.916
9.513.537
43.490.453
33.908.323
9.494.330
43.402.653
1.409.405
2.114.107
2.818.809
3.523.512
4.932.916
3
38.691.844
35.592.221
3.099.623
1.566.358
349.973
106.540
7.009
82.312
40.804.037
11.425.130
52.229.167
40.721.724
11.402.083
52.123.807
1.690.818
2.536.228
3.381.637
4.227.046
5.917.865
3.7.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
1
37.729.892
34.710.432
3.019.460
1.297.112
607.380
103.877
6.837
80.255
39.825.352
11.151.099
50.976.451
39.745.098
11.128.627
50.873.725
1.648.782
2.473.172
3.297.563
4.121.954
5.770.735
2
45.278.543
41.644.502
3.634.041
1.613.658
607.380
124.297
8.428
96.031
47.728.337
13.363.934
61.092.271
47.632.306
13.337.046
60.969.351
1.978.655
2.967.982
3.957.309
4.946.637
6.925.291
3
54.310.203
49.954.698
4.355.505
2.032.081
607.380
149.157
8.170
115.237
57.222.227
16.022.224
73.244.451
57.106.990
15.989.957
73.096.947
2.373.335
3.560.002
4.746.669
5.933.337
8.306.671
4
Thu nhận dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng
phương pháp đo ảnh viễn
thám
4.1
Thiết kế, đo khống chế ảnh
ngoại nghiệp
4.1.1
Tìm điểm: Theo quy định
cho công việc Tìm điểm tại
Định mức Lưới tọa độ quốc
gia hạng III, Chương 1, phần
II thông tư này.
1
1.687.257
1.525.021
162.236
265.608
8.873
5.090
29.062
1.995.890
558.849
2.554.739
1.966.828
550.712
2.517.539
121.440
182.160
242.880
303.600
425.040
2
2.065.808
1.903.572
162.236
352.931
8.873
5.090
33.905
2.466.607
690.650
3.157.258
2.432.702
681.157
3.113.859
148.686
223.029
297.372
371.715
520.402
3
2.390.281
2.195.597
194.684
618.538
8.873
5.090
38.749
3.061.531
857.229
3.918.760
3.022.782
846.379
3.869.161
172.040
258.060
344.080
430.100
602.140
4
2.833.727
2.606.596
227.131
795.004
8.873
5.090
46.015
3.688.708
1.032.838
4.721.546
3.642.693
1.019.954
4.662.647
203.957
305.935
407.914
509.892
713.849
5
3.233.909
2.974.331
259.578
1.147.935
8.873
5.090
50.858
4.446.665
1.245.066
5.691.731
4.395.807
1.230.826
5.626.633
232.760
349.140
465.520
581.900
814.660
4.1.2
Thiết kế, đo khống chế ảnh
ngoại nghiệp
4.1.1
Đo ngắm và tính toán KCA
bằng công nghệ GNSS
mảnh
KCA 1:10.000
(1,00 điểm/mảnh)
1
11.975.894
11.017.822
958.071
254.692
968.720
18.341
5.096
113.010
202.785
13.538.537
3.790.790
17.329.327
13.335.752
3.734.011
17.069.763
559.519
839.279
1.119.038
1.398.798
1.958.317
2
13.246.380
12.184.170
1.062.210
336.558
968.720
20.226
5.590
113.010
223.632
14.914.116
4.175.952
19.090.068
14.690.484
4.113.335
18.803.819
618.877
928.315
1.237.754
1.547.192
2.166.069

45
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
15.412.454
14.183.624
1.228.831
509.385
968.720
23.569
6.579
113.010
260.588
17.294.305
4.842.405
22.136.710
17.033.717
4.769.441
21.803.157
720.077
1.080.115
1.440.154
1.800.192
2.520.269
4
17.620.184
16.203.905
1.416.280
764.077
968.720
26.911
7.482
113.010
297.544
19.797.929
5.543.420
25.341.349
19.500.384
5.460.108
24.960.492
823.223
1.234.835
1.646.446
2.058.058
2.881.281
5
19.932.053
18.328.324
1.603.728
1.018.769
968.720
30.511
8.450
113.010
337.343
22.408.855
6.274.479
28.683.335
22.071.512
6.180.023
28.251.535
931.235
1.396.852
1.862.469
2.328.087
3.259.321
4.1.2
Đo ngắm và tính toán KCA
bằng phương pháp toàn đạc
điện tử
mảnh
KCA 1:10.000
(1,00 điểm/mảnh)
1
11.975.894
11.017.822
958.071
254.692
968.720
18.341
5.096
113.010
234.070
13.569.822
3.799.550
17.369.372
13.335.752
3.734.011
17.069.763
559.519
839.279
1.119.038
1.398.798
1.958.317
2
13.246.380
12.184.170
1.062.210
336.558
968.720
20.226
5.590
113.010
258.133
14.948.617
4.185.613
19.134.229
14.690.484
4.113.335
18.803.819
618.877
928.315
1.237.754
1.547.192
2.166.069
3
15.412.454
14.183.624
1.228.831
509.385
968.720
23.569
6.579
113.010
300.790
17.334.507
4.853.662
22.188.169
17.033.717
4.769.441
21.803.157
720.077
1.080.115
1.440.154
1.800.192
2.520.269
4
17.620.184
16.203.905
1.416.280
764.077
968.720
26.911
7.482
113.010
343.448
19.843.832
5.556.273
25.400.105
19.500.384
5.460.108
24.960.492
823.223
1.234.835
1.646.446
2.058.058
2.881.281
5
19.932.053
18.328.324
1.603.728
1.018.769
968.720
30.511
8.450
113.010
389.387
22.460.899
6.289.052
28.749.951
22.071.512
6.180.023
28.251.535
931.235
1.396.852
1.862.469
2.328.087
3.259.321
4.2
Tăng dày KCA nội nghiệp
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm (Số mô hình:
20,00)
1
8.251.408
7.442.101
809.307
69.374
33.952
325.489
3.944.702
12.624.924
1.893.739
14.518.663
8.680.222
1.302.033
9.982.255
2
9.548.937
8.612.077
936.860
69.374
39.257
376.336
4.561.062
14.594.966
2.189.245
16.784.211
10.033.904
1.505.086
11.538.989
3
11.057.590
9.971.184
1.086.406
69.374
45.623
437.375
5.300.694
16.910.655
2.536.598
19.447.253
11.609.961
1.741.494
13.351.455
4.3
Lập mô hình số bề mặt
4.3.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
507
13.451
65.274
278.785
1.226.882
184.032
1.410.914
948.097
142.215
1.090.311
2
1.142.864
1.031.102
111.763
507
17.573
85.291
364.219
1.610.454
241.568
1.852.022
1.246.234
186.935
1.433.169
3
1.406.048
1.269.048
137.000
507
21.695
105.286
449.654
1.983.188
297.478
2.280.667
1.533.535
230.030
1.763.565
4
1.690.862
1.525.021
165.842
507
26.034
126.334
539.584
2.383.321
357.498
2.740.819
1.843.737
276.561
2.120.297
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
507
11.715
56.846
242.813
1.068.983
160.348
1.229.331
826.170
123.926
950.096
2
995.049
897.707
97.342
507
15.403
74.111
319.254
1.404.324
210.649
1.614.972
1.085.070
162.760
1.247.830
3
1.218.575
1.099.601
118.973
507
18.875
91.590
391.199
1.720.744
258.112
1.978.856
1.329.546
199.432
1.528.978
4
1.467.337
1.323.127
144.210
507
22.563
109.500
467.640
2.067.545
310.132
2.377.677
1.599.906
239.986
1.839.892
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
507
9.980
48.440
206.841
903.896
135.584
1.039.480
697.055
104.558
801.613
2
847.234
764.313
82.921
507
13.017
63.167
269.792
1.193.717
179.057
1.372.774
923.924
138.589
1.062.513
3
1.038.312
937.365
100.947
507
16.054
77.916
332.744
1.465.533
219.830
1.685.363
1.132.789
169.918
1.302.707
4
1.283.469
1.157.285
126.184
507
19.742
95.804
409.185
1.808.707
271.306
2.080.013
1.399.522
209.928
1.609.450
4.3.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
957
18.658
90.537
386.702
1.833.463
275.019
2.108.483
1.446.761
217.014
1.663.775
2
1.796.821
1.620.740
176.080
957
24.949
121.088
517.102
2.460.916
369.137
2.830.053
1.943.814
291.572
2.235.386
3
2.004.916
1.808.826
196.090
957
27.986
135.816
580.053
2.749.727
412.459
3.162.186
2.169.674
325.451
2.495.125
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
957
16.054
77.916
332.744
1.592.202
238.830
1.831.033
1.259.459
188.919
1.448.377

46
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
1.560.713
1.408.643
152.069
957
21.695
105.286
449.654
2.138.303
320.746
2.459.049
1.688.650
253.297
1.941.947
3
1.744.797
1.572.718
172.079
957
24.298
117.928
503.612
2.391.591
358.739
2.750.330
1.887.979
283.197
2.171.176
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
957
13.668
66.328
283.282
1.348.683
202.302
1.550.986
1.065.401
159.810
1.225.212
2
1.328.607
1.196.546
132.060
957
18.441
89.483
382.206
1.819.693
272.954
2.092.646
1.437.487
215.623
1.653.110
3
1.480.676
1.336.610
144.066
957
20.610
100.018
427.171
2.029.432
304.415
2.333.847
1.602.261
240.339
1.842.600
4.3.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
1.227
59.661
289.541
1.236.548
5.880.937
882.141
6.763.077
4.644.389
696.658
5.341.048
2
4.878.228
4.398.008
480.219
1.227
67.688
328.499
1.402.919
6.678.561
1.001.784
7.680.345
5.275.641
791.346
6.066.987
3
5.470.498
4.934.253
536.245
1.227
75.932
368.510
1.573.788
7.489.955
1.123.493
8.613.448
5.916.167
887.425
6.803.592
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
1.227
52.068
252.690
1.079.169
5.126.862
769.029
5.895.891
4.047.693
607.154
4.654.847
2
4.233.933
3.817.743
416.190
1.227
58.793
285.327
1.218.561
5.797.842
869.676
6.667.518
4.579.280
686.892
5.266.172
3
4.738.164
4.273.952
464.212
1.227
65.736
319.017
1.362.451
6.486.594
972.989
7.459.583
5.124.143
768.621
5.892.765
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
1.227
45.342
220.053
939.776
4.467.887
670.183
5.138.070
3.528.111
529.217
4.057.328
2
3.689.685
3.325.519
364.166
1.227
51.200
248.476
1.061.183
5.051.770
757.765
5.809.535
3.990.587
598.588
4.589.175
3
4.125.884
3.721.700
404.185
1.227
57.491
279.006
1.191.582
5.655.190
848.279
6.503.469
4.463.608
669.541
5.133.149
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
1.227
38.400
186.362
795.887
3.791.141
568.671
4.359.812
2.995.253
449.288
3.444.542
2
3.069.402
2.769.265
300.137
1.227
42.522
206.357
881.321
4.200.829
630.124
4.830.953
3.319.508
497.926
3.817.434
3
3.517.606
3.173.449
344.157
1.227
48.813
236.887
1.011.721
4.816.255
722.438
5.538.693
3.804.534
570.680
4.375.214
4.4
Nắn ảnh trực giao
4.4.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
868.865
782.339
86.526
270
5.973
46.978
278.785
1.200.871
180.131
1.381.001
922.086
138.313
1.060.398
2
1.142.864
1.031.102
111.763
270
7.804
61.383
364.219
1.576.539
236.481
1.813.020
1.212.320
181.848
1.394.168
3
1.406.048
1.269.048
137.000
270
9.634
75.788
449.654
1.941.392
291.209
2.232.601
1.491.739
223.761
1.715.499
4
1.690.862
1.525.021
165.842
270
11.561
90.945
539.584
2.333.222
349.983
2.683.205
1.793.638
269.046
2.062.683
a.2
KCĐ 1m
1
757.103
681.392
75.710
270
5.202
40.915
242.813
1.046.302
156.945
1.203.247
803.489
120.523
924.012
2
995.049
897.707
97.342
270
6.840
53.793
319.254
1.375.206
206.281
1.581.487
1.055.952
158.393
1.214.345
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
8.382
65.919
391.199
1.684.343
252.652
1.936.995
1.293.145
193.972
1.487.116
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
10.019
78.819
467.640
2.024.085
303.613
2.327.697
1.556.445
233.467
1.789.912
a.3
KCĐ 2,5m
1
638.129
576.840
61.289
270
4.432
34.852
206.841
884.523
132.678
1.017.201
677.682
101.652
779.334
2
847.234
764.313
82.921
270
5.780
45.473
269.792
1.168.549
175.282
1.343.831
898.756
134.813
1.033.570

47
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
1.038.312
937.365
100.947
270
7.129
56.072
332.744
1.434.527
215.179
1.649.706
1.101.783
165.267
1.267.050
4
1.283.469
1.157.285
126.184
270
8.767
68.951
409.185
1.770.641
265.596
2.036.237
1.361.456
204.218
1.565.675
4.4.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.336.610
1.204.550
132.060
494
8.285
65.167
386.702
1.797.258
269.589
2.066.847
1.410.556
211.583
1.622.140
2
1.796.821
1.620.740
176.080
494
11.079
87.140
517.102
2.412.635
361.895
2.774.530
1.895.533
284.330
2.179.863
3
2.004.916
1.808.826
196.090
494
12.428
97.761
580.053
2.695.651
404.348
3.099.999
2.115.598
317.340
2.432.938
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
7.129
56.072
332.744
1.560.971
234.146
1.795.116
1.228.227
184.234
1.412.461
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
9.634
75.788
449.654
2.096.282
314.442
2.410.724
1.646.628
246.994
1.893.623
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
10.790
84.882
503.612
2.344.575
351.686
2.696.261
1.840.963
276.144
2.117.107
a.3
KCĐ 5m
1
984.450
888.406
96.044
494
6.069
47.730
283.282
1.322.025
198.304
1.520.329
1.038.743
155.811
1.194.555
2
1.328.607
1.196.546
132.060
494
8.189
64.414
382.206
1.783.909
267.586
2.051.496
1.401.704
210.256
1.611.959
3
1.480.676
1.336.610
144.066
494
9.152
71.982
427.171
1.989.476
298.421
2.287.897
1.562.305
234.346
1.796.650
4.4.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.293.961
3.873.769
420.192
629
26.493
208.400
1.236.548
5.766.031
864.905
6.630.935
4.529.483
679.422
5.208.906
2
4.878.228
4.398.008
480.219
629
30.058
236.436
1.402.919
6.548.270
982.241
7.530.511
5.145.351
771.803
5.917.153
3
5.470.498
4.934.253
536.245
629
33.719
265.224
1.573.788
7.343.858
1.101.579
8.445.437
5.770.070
865.511
6.635.581
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.741.709
3.373.541
368.168
629
23.121
181.869
1.079.169
5.026.497
753.975
5.780.471
3.947.328
592.099
4.539.427
2
4.233.933
3.817.743
416.190
629
26.108
205.368
1.218.561
5.684.600
852.690
6.537.290
4.466.039
669.906
5.135.945
3
4.738.164
4.273.952
464.212
629
29.191
229.620
1.362.451
6.360.055
954.008
7.314.063
4.997.604
749.641
5.747.245
a.3
KCĐ 5m
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
20.135
158.369
939.776
4.380.399
657.060
5.037.459
3.440.623
516.093
3.956.716
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
22.736
178.837
1.061.183
4.953.070
742.961
5.696.031
3.891.887
583.783
4.475.671
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
25.530
200.810
1.191.582
5.544.436
831.665
6.376.101
4.352.853
652.928
5.005.782
a.4
KCĐ 10m
1
2.769.265
2.497.140
272.124
629
17.052
134.117
795.887
3.716.950
557.543
4.274.493
2.921.063
438.159
3.359.223
2
3.069.402
2.769.265
300.137
629
18.883
148.522
881.321
4.118.757
617.814
4.736.570
3.237.436
485.615
3.723.051
3
3.517.606
3.173.449
344.157
629
21.676
170.495
1.011.721
4.722.128
708.319
5.430.447
3.710.407
556.561
4.266.968
4.5
Lập bình đồ ảnh
4.5.1
Tỷ lệ 1:2000
Độ phân giải mặt đất
<12cm
1
757.103
681.392
75.710
270
7.336
40.915
242.813
1.048.436
157.265
1.205.701
805.623
120.843
926.466
2
995.049
897.707
97.342
270
9.645
53.793
319.254
1.378.011
206.702
1.584.713
1.058.757
158.814
1.217.571
3
1.218.575
1.099.601
118.973
270
11.819
65.919
391.199
1.687.781
253.167
1.940.948
1.296.582
194.487
1.491.070

48
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
4
1.467.337
1.323.127
144.210
270
14.128
78.819
467.640
2.028.194
304.229
2.332.423
1.560.554
234.083
1.794.637
4.5.2
Tỷ lệ 1:5000
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
1
1.164.532
1.048.479
116.053
494
10.053
56.072
332.744
1.563.895
234.584
1.798.479
1.231.151
184.673
1.415.824
2
1.560.713
1.408.643
152.069
494
13.585
75.788
449.654
2.100.233
315.035
2.415.268
1.650.579
247.587
1.898.166
3
1.744.797
1.572.718
172.079
494
15.215
84.882
503.612
2.349.000
352.350
2.701.350
1.845.388
276.808
2.122.196
4.5.3
Tỷ lệ 1:10.000
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
1
3.261.489
2.941.343
320.146
629
28.393
158.369
939.776
4.388.657
658.298
5.046.955
3.448.880
517.332
3.966.212
2
3.689.685
3.325.519
364.166
629
32.061
178.837
1.061.183
4.962.395
744.359
5.706.754
3.901.212
585.182
4.486.394
3
4.125.884
3.721.700
404.185
629
36.000
200.810
1.191.582
5.554.906
833.236
6.388.142
4.363.324
654.499
5.017.822
4.6
Đo vẽ ảnh
4.6.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
12.171.324
10.974.381
1.196.943
3.276
130.308
581.769
3.307.090
16.193.767
2.429.065
18.622.832
12.886.676
1.933.001
14.819.678
2
15.996.494
14.424.605
1.571.889
3.276
170.240
760.047
4.320.554
21.250.611
3.187.592
24.438.203
16.930.058
2.539.509
19.469.566
3
19.717.112
17.781.093
1.936.019
3.276
210.173
938.325
5.334.017
26.202.903
3.930.435
30.133.339
20.868.887
3.130.333
23.999.220
4
23.661.256
21.335.870
2.325.386
3.276
252.208
1.125.998
6.400.820
31.443.558
4.716.534
36.160.092
25.042.738
3.756.411
28.799.149
a.2
KCĐ 1m
1
10.556.172
9.517.860
1.038.312
3.276
113.494
506.691
2.880.369
14.060.002
2.109.000
16.169.002
11.179.633
1.676.945
12.856.577
2
13.941.502
12.571.507
1.369.995
3.276
149.223
666.221
3.787.152
18.547.374
2.782.106
21.329.480
14.760.222
2.214.033
16.974.255
3
17.096.096
15.416.049
1.680.047
3.276
182.851
816.355
4.640.595
22.739.172
3.410.876
26.150.048
18.098.578
2.714.787
20.813.364
4
20.539.109
18.520.169
2.018.940
3.276
218.580
975.864
5.547.377
27.284.207
4.092.631
31.376.838
21.736.829
3.260.524
24.997.354
a.3
KCĐ 2,5m
1
8.977.073
8.093.786
883.286
3.276
96.680
431.634
2.453.648
11.962.310
1.794.347
13.756.657
9.508.663
1.426.299
10.934.962
2
11.882.904
10.714.803
1.168.101
3.276
126.104
562.999
3.200.410
15.775.693
2.366.354
18.142.047
12.575.283
1.886.293
14.461.576
3
14.565.210
13.133.926
1.431.284
3.276
155.528
694.364
3.947.172
19.365.551
2.904.833
22.270.384
15.418.379
2.312.757
17.731.136
4
17.982.987
16.216.415
1.766.573
3.276
191.258
853.873
4.853.955
23.885.349
3.582.802
27.468.151
19.031.394
2.854.709
21.886.103
4.6.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
18.692.536
16.855.697
1.836.839
5.894
180.749
806.960
4.587.254
24.273.393
3.641.009
27.914.402
19.686.139
2.952.921
22.639.059
2
25.139.480
22.670.353
2.469.128
5.894
241.699
1.079.085
6.134.119
32.600.278
4.890.042
37.490.319
26.466.158
3.969.924
30.436.082
3
28.108.836
25.347.575
2.761.261
5.894
271.124
1.210.450
6.880.882
36.477.185
5.471.578
41.948.763
29.596.304
4.439.446
34.035.749
a.2
KCĐ 2,5m
1
16.255.423
14.658.694
1.596.729
5.894
155.528
694.364
3.947.172
21.058.382
3.158.757
24.217.139
17.111.209
2.566.681
19.677.891
2
21.861.984
19.713.002
2.148.981
5.894
210.173
938.325
5.334.017
28.350.392
4.252.559
32.602.951
23.016.375
3.452.456
26.468.831
3
24.391.139
21.994.044
2.397.095
5.894
235.394
1.050.920
5.974.099
31.657.445
4.748.617
36.406.062
25.683.346
3.852.502
29.535.848

49
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
a.3
KCĐ 5m
1
13.818.310
12.461.691
1.356.620
5.894
132.409
591.143
3.360.431
17.908.186
2.686.228
20.594.414
14.547.756
2.182.163
16.729.919
2
18.580.485
16.755.652
1.824.833
5.894
178.647
797.586
4.533.914
24.096.526
3.614.479
27.711.005
19.562.612
2.934.392
22.497.003
3
20.729.466
18.692.536
2.036.930
5.894
199.665
891.412
5.067.316
26.893.752
4.034.063
30.927.815
21.826.436
3.273.965
25.100.402
4.6.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
60.139.464
54.228.764
5.910.699
8.188
577.977
2.580.409
14.668.546
77.974.583
11.696.188
89.670.771
63.306.037
9.495.906
72.801.943
2
68.283.183
61.572.118
6.711.065
8.188
655.741
2.927.591
16.642.132
88.516.835
13.277.525
101.794.360
71.874.702
10.781.205
82.655.908
3
76.574.969
69.051.534
7.523.436
8.188
735.607
3.284.147
18.669.059
99.271.970
14.890.795
114.162.765
80.602.911
12.090.437
92.693.348
a.2
KCĐ 2,5m
1
52.403.931
47.253.579
5.150.352
8.188
504.416
2.251.996
12.801.640
67.970.172
10.195.526
78.165.698
55.168.532
8.275.280
63.443.811
2
59.243.054
53.420.395
5.822.659
8.188
569.570
2.542.870
14.455.185
76.818.867
11.522.830
88.341.698
62.363.682
9.354.552
71.718.234
3
66.338.294
59.819.317
6.518.977
8.188
636.825
2.843.139
16.162.071
85.988.517
12.898.278
98.886.795
69.826.447
10.473.967
80.300.414
a.3
KCĐ 5m
1
45.668.855
41.182.807
4.486.049
8.188
439.262
1.961.101
11.148.095
59.225.502
8.883.825
68.109.327
48.077.407
7.211.611
55.289.018
2
51.615.571
46.545.256
5.070.315
8.188
496.009
2.214.457
12.588.280
66.922.505
10.038.376
76.960.881
54.334.226
8.150.134
62.484.359
3
57.790.391
52.111.798
5.678.593
8.188
556.960
2.486.561
14.135.144
74.977.244
11.246.587
86.223.831
60.842.100
9.126.315
69.968.415
a.4
KCĐ 10m
1
38.753.698
34.943.958
3.809.740
8.188
372.007
1.660.832
9.441.210
50.235.934
7.535.390
57.771.324
40.794.725
6.119.209
46.913.933
2
43.992.090
39.670.116
4.321.974
8.188
411.940
1.839.132
10.454.673
56.706.022
8.505.903
65.211.925
46.251.349
6.937.702
53.189.052
3
49.242.487
44.404.278
4.838.209
8.188
472.890
2.111.236
12.001.538
63.836.339
9.575.451
73.411.790
51.834.801
7.775.220
59.610.021
4.7
Lập mô hình số độ cao
4.7.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất
<12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
1.737.731
1.568.284
169.447
411
15.770
98.470
472.143
2.324.524
348.679
2.673.203
1.852.381
277.857
2.130.239
2
2.285.729
2.062.203
223.526
411
20.602
128.656
616.831
3.052.229
457.834
3.510.064
2.435.398
365.310
2.800.708
3
2.819.306
2.541.701
277.604
411
25.435
158.821
761.520
3.765.492
564.824
4.330.316
3.003.972
450.596
3.454.568
4
3.378.119
3.046.436
331.683
411
30.522
190.576
913.824
4.513.453
677.018
5.190.471
3.599.628
539.944
4.139.573
a.2
KCĐ 1m
1
1.506.995
1.359.179
147.815
411
13.735
85.764
411.221
2.018.125
302.719
2.320.844
1.606.904
241.036
1.847.940
2
1.990.098
1.795.415
194.684
411
18.059
112.746
540.679
2.661.993
399.299
3.061.292
2.121.314
318.197
2.439.511
3
2.444.360
2.202.808
241.552
411
22.128
138.159
662.523
3.267.581
490.137
3.757.718
2.605.058
390.759
2.995.817
4
2.934.674
2.646.254
288.420
411
26.452
165.163
791.981
3.918.681
587.802
4.506.483
3.126.700
469.005
3.595.705
a.3
KCĐ 2,5m
1
1.283.469
1.157.285
126.184
411
11.700
73.057
350.299
1.718.937
257.841
1.976.777
1.368.637
205.296
1.573.933
2
1.694.468
1.528.626
165.842
411
15.261
95.288
456.912
2.262.340
339.351
2.601.691
1.805.428
270.814
2.076.242
3
2.080.229
1.874.730
205.499
411
18.822
117.519
563.525
2.780.506
417.076
3.197.582
2.216.981
332.547
2.549.529
4
2.566.938
2.314.571
252.368
411
23.146
144.523
692.984
3.428.002
514.200
3.942.202
2.735.018
410.253
3.145.271
4.7.2
Tỷ lệ 1:5000

50
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
a
Độ phân giải mặt đất từ
12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
2.673.221
2.409.100
264.121
861
21.874
136.590
654.908
3.487.453
523.118
4.010.571
2.832.545
424.882
3.257.427
2
3.589.639
3.237.478
352.161
861
29.250
182.643
875.748
4.678.141
701.721
5.379.863
3.802.393
570.359
4.372.752
3
4.017.835
3.621.654
396.181
861
32.811
204.895
982.361
5.238.763
785.814
6.024.578
4.256.402
638.460
4.894.862
a.2
KCĐ 2,5m
1
2.321.060
2.092.956
228.104
861
18.822
117.519
563.525
3.021.787
453.268
3.475.055
2.458.262
368.739
2.827.001
2
3.125.427
2.817.287
308.141
861
25.435
158.821
761.520
4.072.064
610.810
4.682.874
3.310.544
496.582
3.807.125
3
3.485.592
3.141.435
344.157
861
28.487
177.870
852.903
4.545.712
681.857
5.227.569
3.692.809
553.921
4.246.731
a.3
KCĐ 5m
1
1.972.901
1.780.813
192.088
861
16.024
100.040
479.758
2.569.583
385.438
2.955.021
2.089.826
313.474
2.403.299
2
2.653.212
2.393.093
260.119
861
21.620
134.999
647.292
3.457.983
518.697
3.976.681
2.810.691
421.604
3.232.294
3
2.961.352
2.669.219
292.133
861
24.163
150.866
723.444
3.860.686
579.103
4.439.789
3.137.242
470.586
3.607.828
4.7.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ
20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
8.591.924
7.747.538
844.386
1.131
69.946
436.751
2.094.181
11.193.933
1.679.090
12.873.023
9.099.752
1.364.963
10.464.715
2
9.756.455
8.796.017
960.439
1.131
79.357
495.511
2.375.944
12.708.398
1.906.260
14.614.657
10.332.454
1.549.868
11.882.322
3
10.940.996
9.864.505
1.076.492
1.131
89.022
555.861
2.665.321
14.252.332
2.137.850
16.390.182
11.587.011
1.738.052
13.325.062
a.2
KCĐ 2,5m
1
7.487.419
6.751.083
736.336
1.131
61.044
381.174
1.827.649
9.758.417
1.463.763
11.222.179
7.930.768
1.189.615
9.120.383
2
8.463.865
7.631.485
832.380
1.131
68.928
430.387
2.063.720
11.028.032
1.654.205
12.682.237
8.964.312
1.344.647
10.308.959
3
9.476.328
8.543.902
932.426
1.131
77.068
481.213
2.307.407
12.343.146
1.851.472
14.194.618
10.035.740
1.505.361
11.541.101
a.3
KCĐ 5m
1
6.522.979
5.882.686
640.292
1.131
53.159
331.939
1.591.578
8.500.785
1.275.118
9.775.903
6.909.208
1.036.381
7.945.589
2
7.375.368
6.651.037
724.331
1.131
60.026
374.810
1.797.188
9.608.523
1.441.279
11.049.802
7.811.335
1.171.700
8.983.036
3
8.267.776
7.455.405
812.371
1.131
67.402
420.884
2.018.029
10.775.222
1.616.283
12.391.506
8.757.193
1.313.579
10.070.772
a.4
KCĐ 10m
1
5.534.527
4.990.279
544.249
1.131
45.020
281.113
1.347.891
7.209.682
1.081.452
8.291.134
5.861.791
879.269
6.741.060
2
6.138.803
5.534.527
604.276
1.131
49.852
311.277
1.492.580
7.993.644
1.199.047
9.192.691
6.501.064
975.160
7.476.224
3
7.015.204
6.326.889
688.314
1.131
57.228
357.352
1.713.421
9.144.336
1.371.650
10.515.986
7.430.915
1.114.637
8.545.552
4.8
Đo bù, điều tra đối tượng
địa lý và thu nhận dữ liệu
thuộc tính ở thực địa
4.8.1
Đo bù
4.8.1.1
Đo bù bằng phương pháp
toàn đạc điện tử
km2
4.8.1.1.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
122.407.198
112.599.972
9.807.226
2.910.769
12.807
173.182
15.932
1.131.949
126.651.837
35.462.514
162.114.351
125.519.888
35.145.569
160.665.457
5.854.031
8.781.046
11.708.062
14.635.077
20.489.108
2
159.133.427
146.375.895
12.757.532
3.376.492
12.807
226.844
20.877
1.471.618
164.242.065
45.987.778
210.229.844
162.770.447
45.575.725
208.346.172
7.610.435
11.415.652
15.220.869
19.026.087
26.636.521
3
206.887.698
190.304.941
16.582.757
3.958.646
12.807
292.702
26.940
1.913.147
213.091.939
59.665.743
272.757.682
211.178.793
59.130.062
270.308.855
9.894.246
14.841.369
19.788.492
24.735.615
34.629.862
4
268.945.868
247.378.111
21.567.758
4.424.369
12.807
382.952
35.239
2.487.218
276.288.454
77.360.767
353.649.221
273.801.235
76.664.346
350.465.581
12.862.131
19.293.196
25.724.262
32.155.327
45.017.458

51
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
5
349.621.490
321.583.405
28.038.085
4.890.092
12.807
495.155
45.559
3.233.043
358.298.145
100.323.481
458.621.626
355.065.103
99.418.229
454.483.331
16.720.381
25.080.571
33.440.762
41.800.952
58.521.333
b
KCĐ 1m
1
101.673.665
93.514.542
8.159.123
2.445.046
12.807
143.912
13.244
940.165
105.228.839
29.464.075
134.692.914
104.288.674
29.200.829
133.489.503
4.862.465
7.293.698
9.724.931
12.156.163
17.018.629
2
132.173.730
121.572.973
10.600.756
2.794.338
12.807
187.817
17.286
1.222.300
136.408.279
38.194.318
174.602.597
135.185.979
37.852.074
173.038.053
6.321.108
9.481.662
12.642.215
15.802.769
22.123.877
3
171.829.918
158.055.039
13.774.879
3.260.062
12.807
243.919
22.446
1.588.819
176.957.971
49.548.232
226.506.203
175.369.151
49.103.362
224.472.514
8.217.635
12.326.452
16.435.269
20.544.087
28.761.721
4
223.368.720
205.463.412
17.905.308
3.725.785
12.807
317.094
29.176
2.065.721
229.519.302
64.265.405
293.784.707
227.453.581
63.687.003
291.140.584
10.682.438
16.023.658
21.364.877
26.706.096
37.388.535
5
290.391.544
267.114.643
23.276.901
4.075.077
12.807
412.222
37.926
2.685.395
297.614.971
83.332.192
380.947.163
294.929.577
82.580.281
377.509.858
13.887.754
20.831.631
27.775.508
34.719.385
48.607.138
c
KCĐ 2,5m
1
85.457.153
78.600.234
6.856.919
2.095.754
12.807
121.959
11.223
790.148
88.489.044
24.776.932
113.265.976
87.698.896
24.555.691
112.254.587
4.086.923
6.130.385
8.173.846
10.217.308
14.304.231
2
111.114.646
102.202.685
8.911.960
2.445.046
12.807
158.547
14.599
1.027.533
114.773.178
32.136.490
146.909.668
113.745.645
31.848.780
145.594.425
5.313.973
7.970.960
10.627.946
13.284.933
18.598.906
3
144.402.241
132.824.832
11.577.410
2.794.338
12.807
204.892
18.856
1.335.239
148.768.373
41.655.144
190.423.518
147.433.134
41.281.278
188.714.412
6.905.927
10.358.890
13.811.854
17.264.817
24.170.744
4
187.720.879
172.664.143
15.056.736
3.027.200
12.807
265.871
24.467
1.735.853
192.787.078
53.980.382
246.767.460
191.051.225
53.494.343
244.545.567
8.977.608
13.466.412
17.955.215
22.444.019
31.421.627
5
244.061.559
224.487.802
19.573.757
3.376.492
12.807
346.364
31.863
2.257.078
250.086.164
70.024.126
320.110.290
247.829.086
69.392.144
317.221.230
11.672.058
17.508.087
23.344.115
29.180.144
40.852.202
d
KCĐ 5m
1
70.074.865
64.459.110
5.615.756
1.746.462
12.807
100.007
9.202
647.802
72.591.145
20.325.520
92.916.665
71.943.343
20.144.136
92.087.479
3.351.277
5.026.915
6.702.554
8.378.192
11.729.469
2
91.093.256
83.788.704
7.304.552
1.979.323
12.807
129.277
11.890
826.800
94.053.352
26.334.939
120.388.291
93.226.552
26.103.435
119.329.987
4.356.465
6.534.698
8.712.931
10.891.163
15.247.629
3
118.419.198
108.917.176
9.502.022
2.328.615
12.807
168.304
15.480
1.094.870
122.039.274
34.170.997
156.210.271
120.944.404
33.864.433
154.808.837
5.663.308
8.494.962
11.326.615
14.158.269
19.821.577
4
153.944.957
141.594.363
12.350.593
2.474.154
12.807
219.527
20.210
1.423.459
158.095.114
44.266.632
202.361.746
156.671.655
43.868.063
200.539.718
7.362.300
11.043.450
14.724.600
18.405.750
25.768.050
5
200.152.860
184.099.124
16.053.737
2.765.231
12.807
282.946
26.037
1.850.923
205.090.804
57.425.425
262.516.229
203.239.880
56.907.166
260.147.047
9.572.158
14.358.237
19.144.315
23.930.394
33.502.552
4.8.1.1.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
70.298.682
64.662.579
5.636.103
1.746.462
1.859
100.007
9.202
649.933
72.806.144
20.385.720
93.191.864
72.156.211
20.203.739
92.359.950
3.361.981
5.042.971
6.723.962
8.404.952
11.766.933
2
91.378.113
84.053.214
7.324.899
1.892.000
1.859
129.277
11.890
845.126
94.258.264
26.392.314
120.650.578
93.413.138
26.155.679
119.568.817
4.370.088
6.555.133
8.740.177
10.925.221
15.295.310
3
118.785.442
109.263.074
9.522.368
2.344.988
1.859
168.304
15.480
1.098.706
122.414.780
34.276.138
156.690.918
121.316.074
33.968.501
155.284.574
5.680.823
8.521.235
11.361.646
14.202.058
19.882.881
4
154.433.283
142.041.996
12.391.287
2.586.946
1.859
219.527
20.210
1.428.147
158.689.973
44.433.192
203.123.165
157.261.825
44.033.311
201.295.136
7.385.654
11.078.481
14.771.308
18.464.135
25.849.788
5
200.742.921
184.648.491
16.094.430
2.910.769
1.859
285.385
26.252
1.856.464
205.823.650
57.630.622
263.454.272
203.967.186
57.110.812
261.077.998
9.600.377
14.400.565
19.200.754
24.000.942
33.601.319
b
KCĐ 2,5m
1
59.311.333
54.550.149
4.761.184
1.520.877
1.859
85.371
7.848
548.501
61.475.789
17.213.221
78.689.010
60.927.288
17.059.641
77.986.929
2.836.519
4.254.779
5.673.038
7.091.298
9.927.817
2
77.094.560
70.909.090
6.185.470
1.746.462
1.859
109.763
10.105
713.008
79.675.757
22.309.212
101.984.969
78.962.749
22.109.570
101.072.319
3.686.988
5.530.483
7.373.977
9.217.471
12.904.460
3
100.229.032
92.191.990
8.037.042
1.881.085
1.859
141.473
13.029
926.953
103.193.431
28.894.161
132.087.591
102.266.477
28.634.614
130.901.091
4.793.377
7.190.065
9.586.754
11.983.442
16.776.819
4
130.281.464
119.843.483
10.437.981
2.103.031
1.859
185.378
17.050
1.204.826
133.793.608
37.462.210
171.255.818
132.588.782
37.124.859
169.713.640
6.230.612
9.345.917
12.461.223
15.576.529
21.807.140
5
169.408.632
155.816.875
13.591.757
2.328.615
1.859
241.479
22.231
1.566.658
173.569.475
48.599.453
222.168.927
172.002.817
48.160.789
220.163.605
8.101.838
12.152.758
16.203.677
20.254.596
28.356.435
c
KCĐ 5m
1
49.829.659
45.841.658
3.988.000
1.293.473
1.859
70.736
6.515
460.706
51.662.948
14.465.626
66.128.574
51.202.242
14.336.628
65.538.870
2.383.065
3.574.598
4.766.131
5.957.663
8.340.729
2
64.764.314
59.575.844
5.188.470
1.455.385
1.859
92.689
8.536
598.791
66.921.572
18.738.040
85.659.613
66.322.782
18.570.379
84.893.161
3.097.304
4.645.956
6.194.608
7.743.260
10.840.563
3
84.195.642
77.440.458
6.755.184
1.650.042
1.859
119.520
11.008
778.641
86.756.713
24.291.880
111.048.592
85.978.072
24.073.860
110.051.932
4.026.592
6.039.888
8.053.185
10.066.481
14.093.073
4
109.446.196
100.676.665
8.769.532
1.762.835
1.859
156.108
14.362
1.012.190
112.393.550
31.470.194
143.863.745
111.381.360
31.186.781
142.568.141
5.234.181
7.851.271
10.468.362
13.085.452
18.319.633
5
142.306.506
130.891.872
11.414.634
1.941.119
1.859
202.452
18.641
1.315.634
145.786.212
40.820.139
186.606.351
144.470.578
40.451.762
184.922.339
6.805.700
10.208.550
13.611.400
17.014.250
23.819.950
4.8.1.1.3
Tỷ lệ 1:10.000

52
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
a
KCĐ 1m
1
49.198.904
45.251.597
3.947.307
1.222.523
265
70.736
6.515
455.166
50.954.108
14.267.150
65.221.259
50.498.942
14.139.704
64.638.646
2.352.900
3.529.350
4.705.800
5.882.250
8.235.150
2
63.991.130
58.863.701
5.127.429
1.324.400
265
90.250
8.299
591.545
66.005.889
18.481.649
84.487.538
65.414.343
18.316.016
83.730.359
3.060.327
4.590.490
6.120.654
7.650.817
10.711.144
3
83.157.948
76.484.152
6.673.797
1.630.031
265
117.081
10.772
769.265
85.685.361
23.991.901
109.677.262
84.916.096
23.776.507
108.692.603
3.976.965
5.965.448
7.953.931
9.942.413
13.919.379
4
108.123.645
99.455.848
8.667.797
1.810.135
265
153.669
14.147
999.831
111.101.691
31.108.474
142.210.165
110.101.860
30.828.521
140.930.381
5.170.931
7.756.396
10.341.862
12.927.327
18.098.258
5
140.536.323
129.264.117
11.272.205
2.037.538
265
200.013
18.404
1.299.439
144.091.982
40.345.755
184.437.737
142.792.543
39.981.912
182.774.455
6.721.042
10.081.563
13.442.085
16.802.606
23.523.648
b
KCĐ 2,5m
1
41.548.454
38.211.555
3.336.898
1.064.250
265
58.540
5.397
383.993
43.060.898
12.057.052
55.117.950
42.676.905
11.949.533
54.626.439
1.987.023
2.980.535
3.974.046
4.967.558
6.954.581
2
53.980.435
49.646.536
4.333.898
1.222.523
265
75.615
6.966
499.063
55.784.866
15.619.763
71.404.629
55.285.803
15.480.025
70.765.828
2.581.573
3.872.360
5.163.146
6.453.933
9.035.506
3
70.196.947
64.560.844
5.636.103
1.317.123
265
100.007
9.202
648.654
72.272.197
20.236.215
92.508.413
71.623.543
20.054.592
91.678.135
3.357.115
5.035.673
6.714.231
8.392.788
11.749.904
4
91.194.990
83.890.438
7.304.552
1.471.758
265
129.277
11.890
843.421
93.651.600
26.222.448
119.874.048
92.808.179
25.986.290
118.794.469
4.361.331
6.541.996
8.722.662
10.903.327
15.264.658
5
118.561.626
109.059.605
9.502.022
1.630.031
265
168.304
15.480
1.096.575
121.472.280
34.012.239
155.484.519
120.375.705
33.705.197
154.080.903
5.670.119
8.505.179
11.340.238
14.175.298
19.845.417
c
KCĐ 5m
1
30.784.922
28.322.942
2.461.980
734.969
265
43.905
4.042
284.692
31.852.795
8.918.783
40.771.578
31.568.103
8.839.069
40.407.172
1.472.265
2.208.398
2.944.531
3.680.663
5.152.929
2
40.042.780
36.827.963
3.214.817
882.327
265
56.101
5.160
370.355
41.356.988
11.579.957
52.936.945
40.986.633
11.476.257
52.462.890
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
3
52.047.475
47.876.353
4.171.123
1.058.792
265
73.176
6.730
481.163
53.667.601
15.026.928
68.694.529
53.186.437
14.892.202
68.078.640
2.489.131
3.733.696
4.978.262
6.222.827
8.711.958
4
62.465.109
57.459.762
5.005.348
1.269.823
265
87.811
8.084
577.907
64.408.999
18.034.520
82.443.519
63.831.092
17.872.706
81.703.797
2.987.346
4.481.019
5.974.692
7.468.365
10.455.712
5
74.958.131
68.955.784
6.002.348
1.524.515
265
107.324
9.869
693.404
77.293.508
21.642.182
98.935.690
76.600.104
21.448.029
98.048.133
3.584.815
5.377.223
7.169.631
8.962.038
12.546.854
d
KCĐ 10m
1
23.683.840
21.791.574
1.892.266
565.781
265
34.149
3.139
219.059
24.506.232
6.861.745
31.367.977
24.287.172
6.800.408
31.087.581
1.132.662
1.698.992
2.265.323
2.831.654
3.964.315
2
30.805.269
28.322.942
2.482.327
678.573
265
43.905
4.042
284.692
31.816.746
8.908.689
40.725.435
31.532.054
8.828.975
40.361.029
1.473.238
2.209.858
2.946.477
3.683.096
5.156.335
3
40.042.780
36.827.963
3.214.817
815.015
265
56.101
5.160
370.355
41.289.677
11.561.109
52.850.786
40.919.321
11.457.410
52.376.731
1.915.015
2.872.523
3.830.031
4.787.538
6.702.554
4
48.039.128
44.193.556
3.845.572
976.927
265
68.297
6.278
444.511
49.535.406
13.869.914
63.405.320
49.090.895
13.745.451
62.836.345
2.297.435
3.446.152
4.594.869
5.743.587
8.041.021
5
57.663.231
53.044.476
4.618.756
1.173.404
265
82.932
7.633
533.158
59.460.622
16.648.974
76.109.597
58.927.464
16.499.690
75.427.154
2.757.700
4.136.550
5.515.400
6.894.250
9.651.950
4.8.1.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
4.8.1.2.1
Xây dựng trạm gốc
mảnh
1
154.768
142.134
12.634
910
966
179
1.884
21.688
180.394
50.510
230.904
158.706
44.438
203.144
6.675
10.013
13.351
16.688
23.364
2
167.402
154.768
12.634
910
966
193
1.884
23.288
194.643
54.500
249.143
171.355
47.979
219.334
7.220
10.830
14.440
18.051
25.271
3
173.719
161.085
12.634
1.092
966
208
1.884
27.049
204.917
57.377
262.293
177.868
49.803
227.671
7.493
11.239
14.985
18.732
26.224
4
205.304
189.512
15.793
1.455
966
239
1.884
30.809
240.658
67.384
308.042
209.848
58.758
268.606
8.855
13.283
17.710
22.138
30.993
5
236.890
217.939
18.951
1.455
966
276
1.884
36.730
278.202
77.896
356.098
241.471
67.612
309.083
10.217
15.326
20.435
25.543
35.761
4.8.1.2.2
Đo bù bằng kỹ thuật GNSS
động
km2
4.8.1.2.2.1
Tỷ lệ 1:2000
a
KCĐ 0,5m
1
76.301.025
70.182.651
6.118.373
1.091.538
490.600
16.370
8.794
120.743
78.029.069
21.848.139
99.877.208
77.908.326
21.814.331
99.722.657
3.325.004
4.987.506
6.650.008
8.312.510
11.637.513
2
99.166.769
91.217.350
7.949.419
1.309.846
490.600
21.236
11.395
156.639
101.156.486
28.323.816
129.480.302
100.999.846
28.279.957
129.279.803
4.321.435
6.482.152
8.642.869
10.803.587
15.125.021
3
128.977.090
118.638.380
10.338.711
1.455.385
490.600
27.873
14.986
205.589
131.171.522
36.728.026
167.899.548
130.965.933
36.670.461
167.636.394
5.620.492
8.430.738
11.240.985
14.051.231
19.671.723
4
167.652.354
154.209.797
13.442.557
1.600.923
490.600
36.279
19.479
267.592
170.067.226
47.618.823
217.686.050
169.799.634
47.543.898
217.343.532
7.305.862
10.958.792
14.611.723
18.264.654
25.570.515
5
217.961.457
200.477.202
17.484.256
1.819.231
490.600
46.897
25.198
345.912
220.689.295
61.793.002
282.482.297
220.343.383
61.696.147
282.039.530
9.498.204
14.247.306
18.996.408
23.745.510
33.243.713
b
KCĐ 1m
1
44.614.998
41.042.225
3.572.773
582.154
490.600
9.733
5.225
71.793
45.774.502
12.816.861
58.591.363
45.702.709
12.796.759
58.499.468
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727

53
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
2
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
3
75.363.172
69.311.788
6.051.384
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.723.428
21.482.560
98.205.987
76.605.948
21.449.665
98.055.614
3.284.135
4.926.202
6.568.269
8.210.337
11.494.471
4
97.960.958
90.100.859
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.510.139
27.862.839
127.372.978
99.356.763
27.819.894
127.176.656
4.268.888
6.403.333
8.537.777
10.672.221
14.941.110
5
127.347.013
117.142.281
10.204.732
946.000
490.600
27.430
14.749
202.326
129.028.118
36.127.873
165.155.991
128.825.792
36.071.222
164.897.014
5.549.458
8.324.187
11.098.915
13.873.644
19.423.102
c
KCĐ 2,5m
1
34.298.617
31.552.048
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.288.930
9.880.900
45.169.830
35.236.716
9.866.281
45.102.997
1.494.646
2.241.969
2.989.292
3.736.615
5.231.262
2
44.570.338
40.997.565
3.572.773
764.077
490.600
9.733
5.225
71.793
45.911.766
12.855.294
58.767.060
45.839.973
12.835.192
58.675.165
1.942.262
2.913.392
3.884.523
4.855.654
6.797.915
3
57.968.235
53.323.631
4.644.604
654.923
490.600
12.388
6.665
91.373
59.224.184
16.582.772
75.806.955
59.132.811
16.557.187
75.689.998
2.526.108
3.789.162
5.052.215
6.315.269
8.841.377
4
75.318.512
69.289.458
6.029.054
727.692
490.600
15.927
8.557
117.479
76.678.768
21.470.055
98.148.823
76.561.289
21.437.161
97.998.449
3.282.188
4.923.283
6.564.377
8.205.471
11.487.660
5
97.938.628
90.078.529
7.860.100
873.231
490.600
20.794
11.180
153.376
99.487.809
27.856.587
127.344.395
99.334.433
27.813.641
127.148.074
4.267.915
6.401.873
8.535.831
10.669.788
14.937.704
d
KCĐ 5m
1
26.416.187
24.294.854
2.121.334
334.738
490.600
5.751
3.096
42.423
27.292.796
7.641.983
34.934.779
27.250.373
7.630.105
34.880.478
1.151.150
1.726.725
2.302.300
2.877.875
4.029.025
2
34.320.947
31.574.378
2.746.569
436.615
490.600
7.079
3.806
52.213
35.311.259
9.887.153
45.198.412
35.259.046
9.872.533
45.131.579
1.495.619
2.243.429
2.991.238
3.739.048
5.234.667
3
44.614.998
41.042.225
3.572.773
509.385
490.600
9.733
5.225
71.793
45.701.733
12.796.485
58.498.218
45.629.940
12.776.383
58.406.323
1.944.208
2.916.312
3.888.415
4.860.519
6.804.727
4
57.990.565
53.345.961
4.644.604
582.154
490.600
12.388
6.665
91.373
59.173.745
16.568.648
75.742.393
59.082.372
16.543.064
75.625.436
2.527.081
3.790.621
5.054.162
6.317.702
8.844.783
5
75.407.831
69.356.448
6.051.384
654.923
490.600
15.927
8.557
117.479
76.695.318
21.474.689
98.170.007
76.577.839
21.441.795
98.019.633
3.286.081
4.929.121
6.572.162
8.215.202
11.501.283
4.8.1.2.2.2
Tỷ lệ 1:5000
a
KCĐ 1m
1
29.743.332
27.354.040
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.725.442
8.603.124
39.328.566
30.304.475
8.485.253
38.789.727
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
2
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
3
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.890
5.784
714.666
51.636.037
14.458.090
66.094.127
50.921.370
14.257.984
65.179.354
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
4
65.314.749
60.067.239
5.247.510
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.073.740
18.780.647
85.854.388
66.143.695
18.520.235
84.663.930
2.846.250
4.269.375
5.692.500
7.115.625
9.961.875
5
84.920.338
78.109.741
6.810.598
631.273
113.177
163.696
9.761
1.207.427
87.045.673
24.372.788
111.418.461
85.838.246
24.034.709
109.872.954
3.700.612
5.550.917
7.401.223
9.251.529
12.952.140
b
KCĐ 2,5m
1
22.843.415
21.012.369
1.831.046
291.077
113.177
43.800
2.623
323.068
23.617.160
6.612.805
30.229.965
23.294.092
6.522.346
29.816.437
995.458
1.493.187
1.990.915
2.488.644
3.484.102
2
29.877.311
27.488.019
2.389.292
387.496
113.177
57.072
3.397
420.968
30.859.421
8.640.638
39.500.059
30.438.454
8.522.767
38.961.221
1.301.977
1.952.965
2.603.954
3.254.942
4.556.919
3
38.630.604
35.526.757
3.103.846
436.615
113.177
74.327
4.429
548.237
39.807.389
11.146.069
50.953.458
39.259.152
10.992.563
50.251.715
1.683.423
2.525.135
3.366.846
4.208.558
5.891.981
4
50.219.785
46.200.415
4.019.369
485.735
113.177
96.448
5.762
711.403
51.632.310
14.457.047
66.089.356
50.920.906
14.257.854
65.178.760
2.188.450
3.282.675
4.376.900
5.471.125
7.659.575
5
65.270.089
60.044.909
5.225.180
582.154
113.177
126.090
7.525
930.045
67.029.081
18.768.143
85.797.223
66.099.035
18.507.730
84.606.765
2.844.304
4.266.456
5.688.608
7.110.760
9.955.063
c
KCĐ 5m
1
17.595.905
16.189.126
1.406.779
225.585
113.177
34.066
2.043
251.275
18.222.051
5.102.174
23.324.226
17.970.776
5.031.817
23.002.593
766.785
1.150.177
1.533.569
1.916.962
2.683.746
2
22.888.074
21.057.028
1.831.046
291.077
113.177
44.242
2.645
326.332
23.665.547
6.626.353
30.291.900
23.339.215
6.534.980
29.874.195
997.404
1.496.106
1.994.808
2.493.510
3.490.913
3
29.743.332
27.354.040
2.389.292
340.196
113.177
57.515
3.440
424.231
30.681.891
8.590.930
39.272.821
30.257.660
8.472.145
38.729.805
1.296.138
1.944.208
2.592.277
3.240.346
4.536.485
4
38.675.263
35.571.417
3.103.846
387.496
113.177
74.769
4.472
551.501
39.806.678
11.145.870
50.952.548
39.255.178
10.991.450
50.246.628
1.685.369
2.528.054
3.370.738
4.213.423
5.898.792
5
50.286.774
46.245.075
4.041.699
436.615
113.177
97.333
5.805
717.930
51.657.634
14.464.138
66.121.772
50.939.705
14.263.117
65.202.822
2.191.369
3.287.054
4.382.738
5.478.423
7.669.792
4.8.1.2.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
KCĐ 1m
1
19.940.537
18.332.789
1.607.748
260.150
17.058
38.491
2.301
283.909
20.542.445
5.751.885
26.294.330
20.258.536
5.672.390
25.930.927
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
2
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
3
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494

54
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
4
43.766.464
40.260.681
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.885.686
12.567.992
57.453.678
44.262.393
12.393.470
56.655.863
1.907.231
2.860.846
3.814.462
4.768.077
6.675.308
5
56.896.403
52.341.118
4.555.285
422.062
17.058
110.163
6.579
812.566
58.264.831
16.314.153
74.578.984
57.452.265
16.086.634
73.538.899
2.479.400
3.719.100
4.958.800
6.198.500
8.677.900
b
KCĐ 2,5m
1
15.295.933
14.067.792
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.757.696
4.412.155
20.169.851
15.539.054
4.350.935
19.889.989
666.558
999.837
1.333.115
1.666.394
2.332.952
2
20.029.856
18.422.109
1.607.748
260.150
17.058
38.933
2.322
287.172
20.635.491
5.777.938
26.413.429
20.348.320
5.697.529
26.045.849
872.850
1.309.275
1.745.700
2.182.125
3.054.975
3
25.880.271
23.803.597
2.076.674
292.896
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.963
7.451.350
34.063.312
26.243.208
7.348.098
33.591.306
1.127.796
1.691.694
2.255.592
2.819.490
3.947.287
4
33.651.052
30.949.143
2.701.909
325.642
17.058
65.036
3.892
479.708
34.542.387
9.671.868
44.214.256
34.062.680
9.537.550
43.600.230
1.466.427
2.199.640
2.932.854
3.666.067
5.132.494
5
43.721.805
40.216.021
3.505.783
389.315
17.058
84.503
5.053
623.294
44.841.027
12.555.487
57.396.514
44.217.733
12.380.965
56.598.698
1.905.285
2.857.927
3.810.569
4.763.212
6.668.496
c
KCĐ 5m
1
11.790.150
10.852.297
937.853
150.996
17.058
23.006
1.376
169.692
12.152.278
3.402.638
15.554.916
11.982.586
3.355.124
15.337.710
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
2
15.318.262
14.090.122
1.228.141
194.658
17.058
29.642
1.763
218.642
15.780.026
4.418.407
20.198.433
15.561.384
4.357.187
19.918.571
667.531
1.001.296
1.335.062
1.668.827
2.336.358
3
19.940.537
18.332.789
1.607.748
227.404
17.058
38.491
2.301
283.909
20.509.699
5.742.716
26.252.414
20.225.790
5.663.221
25.889.011
868.958
1.303.437
1.737.915
2.172.394
3.041.352
4
25.924.931
23.848.257
2.076.674
260.150
17.058
49.994
2.989
368.755
26.623.876
7.454.685
34.078.562
26.255.121
7.351.434
33.606.555
1.129.742
1.694.613
2.259.485
2.824.356
3.954.098
5
33.695.711
30.993.802
2.701.909
292.896
17.058
65.036
3.892
479.708
34.554.301
9.675.204
44.229.505
34.074.593
9.540.886
43.615.479
1.468.373
2.202.560
2.936.746
3.670.933
5.139.306
d
KCĐ 10m
1
9.110.570
8.373.686
736.884
116.431
17.058
17.697
1.054
130.533
9.393.342
2.630.136
12.023.478
9.262.809
2.593.587
11.856.396
397.015
595.523
794.031
992.538
1.389.554
2
11.790.150
10.852.297
937.853
149.177
17.058
23.006
1.376
169.692
12.150.459
3.402.129
15.552.588
11.980.767
3.354.615
15.335.381
513.785
770.677
1.027.569
1.284.462
1.798.246
3
15.362.922
14.134.782
1.228.141
174.646
17.058
29.642
1.763
218.642
15.804.674
4.425.309
20.229.983
15.586.032
4.364.089
19.950.121
669.477
1.004.215
1.338.954
1.673.692
2.343.169
4
19.985.197
18.377.449
1.607.748
200.115
17.058
38.491
2.301
283.909
20.527.070
5.747.580
26.274.650
20.243.161
5.668.085
25.911.247
870.904
1.306.356
1.741.808
2.177.260
3.048.163
5
25.947.261
23.870.587
2.076.674
225.585
17.058
49.994
2.989
368.755
26.611.641
7.451.259
34.062.900
26.242.886
7.348.008
33.590.894
1.130.715
1.696.073
2.261.431
2.826.788
3.957.504
4.8.2
Điều tra đối tượng địa lý và
thu nhận dữ liệu thuộc tính
ở thực địa
mảnh
4.8.2.1
Tỷ lệ 1:2.000
1
15.898.928
14.629.686
1.269.242
578.515
94.725
43.504
2.860
33.611
16.652.143
4.662.600
21.314.743
16.618.532
4.653.189
21.271.721
694.777
1.042.165
1.389.554
1.736.942
2.431.719
2
19.078.713
17.555.623
1.523.091
725.873
94.725
52.382
3.440
40.470
19.995.604
5.598.769
25.594.374
19.955.134
5.587.438
25.542.572
833.732
1.250.598
1.667.465
2.084.331
2.918.063
3
22.913.161
21.069.419
1.843.741
1.002.396
94.725
63.036
4.150
48.701
24.126.170
6.755.327
30.881.497
24.077.468
6.741.691
30.819.159
1.001.296
1.501.944
2.002.592
2.503.240
3.504.537
4
27.482.432
25.277.959
2.204.473
1.238.896
94.725
75.466
4.967
58.305
28.954.791
8.107.341
37.062.133
28.896.486
8.091.016
36.987.503
1.200.972
1.801.457
2.401.943
3.002.429
4.203.400
4.8.2.2
Tỷ lệ 1:5.000
1
26.881.212
24.730.181
2.151.031
960.554
349.973
73.691
4.859
56.933
28.327.221
7.931.622
36.258.843
28.270.288
7.915.681
36.185.969
1.174.698
1.762.048
2.349.397
2.936.746
4.111.445
2
32.252.111
29.660.184
2.591.926
1.211.608
349.973
88.784
5.848
68.594
33.976.916
9.513.537
43.490.453
33.908.323
9.494.330
43.402.653
1.409.405
2.114.107
2.818.809
3.523.512
4.932.916
3
38.691.844
35.592.221
3.099.623
1.566.358
349.973
106.540
7.009
82.312
40.804.037
11.425.130
52.229.167
40.721.724
11.402.083
52.123.807
1.690.818
2.536.228
3.381.637
4.227.046
5.917.865
4.8.2.3
Tỷ lệ 1:10.000
1
37.729.892
34.710.432
3.019.460
1.297.112
607.380
103.877
6.837
80.255
39.825.352
11.151.099
50.976.451
39.745.098
11.128.627
50.873.725
1.648.782
2.473.172
3.297.563
4.121.954
5.770.735
2
45.278.543
41.644.502
3.634.041
1.613.658
607.380
124.297
8.428
96.031
47.728.337
13.363.934
61.092.271
47.632.306
13.337.046
60.969.351
1.978.655
2.967.982
3.957.309
4.946.637
6.925.291
3
54.310.203
49.954.698
4.355.505
2.032.081
607.380
149.157
8.170
115.237
57.222.227
16.022.224
73.244.451
57.106.990
15.989.957
73.096.947
2.373.335
3.560.002
4.746.669
5.933.337
8.306.671
Mục 2
Rà soát, phân loại và biên
tập nội dung dữ liệu
1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
1
2.267.702
2.044.177
223.526
2.888
5.371
118.315
80.924
2.475.201
371.280
2.846.481
2.394.276
359.141
2.753.417
2
2.718.359
2.451.570
266.789
2.888
6.378
140.481
96.098
2.964.204
444.631
3.408.834
2.868.106
430.216
3.298.322

55
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
3.262.751
2.941.884
320.867
2.888
7.721
170.065
116.329
3.559.754
533.963
4.093.718
3.443.425
516.514
3.959.939
4
3.915.302
3.529.540
385.762
2.888
9.288
204.573
139.932
4.271.982
640.797
4.912.779
4.132.050
619.807
4.751.857
2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
1
3.918.907
3.533.145
385.762
3.593
9.288
204.573
139.932
4.276.292
641.444
4.917.735
4.136.360
620.454
4.756.814
2
4.719.272
4.254.195
465.077
3.593
11.190
246.476
168.593
5.149.124
772.369
5.921.492
4.980.531
747.080
5.727.611
3
5.660.243
5.105.034
555.209
3.593
13.428
295.776
202.311
6.175.350
926.302
7.101.652
5.973.039
895.956
6.868.995
3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
1
6.174.820
5.566.542
608.278
5.093
13.316
293.303
200.625
6.687.157
1.003.074
7.690.230
6.486.532
972.980
7.459.511
2
7.411.385
6.683.052
728.333
5.093
16.002
352.471
241.087
8.026.038
1.203.906
9.229.943
7.784.950
1.167.743
8.952.693
3
8.892.061
8.019.662
872.398
5.093
19.135
421.465
288.293
9.626.046
1.443.907
11.069.953
9.337.753
1.400.663
10.738.416
Mục 3
Tạo lập cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia
1
Tạo khung cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia
1.1
Trường hợp khu đo có 01
kinh tuyến trục
khu
vực
8.436.249
7.607.078
829.171
35.436
21.337
388.140
286.017
9.167.179
1.375.077
10.542.256
8.881.162
1.332.174
10.213.336
1.2
Trường hợp khu đo có 02
kinh tuyến trục
khu
vực
10.967.124
9.889.201
1.077.923
35.436
27.738
504.581
371.822
11.906.702
1.786.005
13.692.707
11.534.880
1.730.232
13.265.112
2
Nhập kết quả thu nhận dữ
liệu nền địa lý quốc gia vào
khung cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia
2.1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
1
2.271.308
2.047.782
223.526
2.304
5.514
119.261
81.196
2.479.582
371.937
2.851.519
2.398.386
359.758
2.758.144
2
2.718.359
2.451.570
266.789
2.304
6.548
141.621
96.420
2.965.251
444.788
3.410.039
2.868.831
430.325
3.299.155
3
3.262.751
2.941.884
320.867
2.304
7.927
171.441
116.720
3.561.142
534.171
4.095.313
3.444.423
516.663
3.961.086
4
3.918.907
3.533.145
385.762
2.304
9.535
206.228
140.402
4.277.375
641.606
4.918.981
4.136.973
620.546
4.757.519
2.2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
1
3.918.907
3.533.145
385.762
2.667
9.535
206.228
140.402
4.277.739
641.661
4.919.400
4.137.337
620.601
4.757.938
2
4.719.272
4.254.195
465.077
2.667
11.488
248.476
169.159
5.151.062
772.659
5.923.721
4.981.903
747.285
5.729.188
3
5.660.243
5.105.034
555.209
2.667
13.786
298.162
202.990
6.177.848
926.677
7.104.525
5.974.857
896.229
6.871.086
2.3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
1
6.178.822
5.570.544
608.278
3.522
13.671
295.690
201.299
6.693.003
1.003.950
7.696.953
6.491.704
973.756
7.465.459
2
7.411.385
6.683.052
728.333
3.522
16.428
355.309
241.897
8.028.540
1.204.281
9.232.821
7.786.643
1.167.996
8.954.640
3
8.892.061
8.019.662
872.398
3.522
19.644
424.883
289.261
9.629.371
1.444.406
11.073.777
9.340.110
1.401.016
10.741.126
Mục 4
Chuẩn hóa, trình bày cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:2000, 1:5000,
1:10.000
1
Chuẩn hóa CSDLNĐLQG
1.1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
1
14.961.788
13.490.846
1.470.942
3.204
38.633
779.827
532.392
16.315.843
2.447.376
18.763.219
15.783.451
2.367.518
18.150.969
2
17.705.383
15.964.047
1.741.336
3.204
45.992
928.370
633.800
19.316.748
2.897.512
22.214.260
18.682.948
2.802.442
21.485.391

56
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
3
20.614.820
18.588.669
2.026.151
3.204
53.351
1.076.914
735.207
22.483.495
3.372.524
25.856.019
21.748.287
3.262.243
25.010.530
1.2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
1
26.978.086
24.328.227
2.649.859
5.498
69.908
1.411.131
963.375
29.427.998
4.414.200
33.842.198
28.464.623
4.269.693
32.734.316
2
33.561.272
30.262.469
3.298.804
5.498
87.385
1.206.881
1.204.219
36.065.255
5.409.788
41.475.044
34.861.036
5.229.155
40.090.192
3
41.485.612
37.408.074
4.077.538
5.498
107.621
2.172.382
1.483.091
45.254.204
6.788.131
52.042.334
43.771.113
6.565.667
50.336.780
1.3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
1
36.380.614
32.806.982
3.573.632
10.836
85.085
1.717.485
1.172.529
39.366.549
5.904.982
45.271.531
38.194.020
5.729.103
43.923.123
2
44.656.393
40.266.388
4.390.005
10.836
104.402
2.107.409
1.438.725
48.317.765
7.247.665
55.565.429
46.879.040
7.031.856
53.910.896
3
53.588.472
48.322.067
5.266.405
10.836
125.558
2.534.442
1.730.273
57.989.581
8.698.437
66.688.018
56.259.308
8.438.896
64.698.204
2
Trình bày CSDLNĐLQG
2.1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
1.766.573
1.593.521
173.052
641
10.578
213.517
145.774
2.137.082
320.562
2.457.644
1.991.308
298.696
2.290.004
2.2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
3.352.883
3.024.805
328.078
1.100
21.616
436.343
297.886
4.109.827
616.474
4.726.301
3.811.941
571.791
4.383.732
2.3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
4.466.039
4.025.838
440.201
2.167
24.836
501.316
342.252
5.336.610
800.491
6.137.101
4.994.358
749.154
5.743.512
Mục 5
Xây dựng siêu dữ liệu
1
Trường hợp khu đo có 01
kinh tuyến trục
1.1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
800.366
721.050
79.316
768
1.874
41.538
28.650
873.196
130.979
1.004.175
844.545
126.682
971.227
1.2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
1.600.731
1.442.100
158.631
1.227
3.747
83.076
57.301
1.746.082
261.912
2.007.994
1.688.781
253.317
1.942.099
1.3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
3.105.418
2.801.279
304.139
2.658
6.558
145.383
100.276
3.360.294
504.044
3.864.338
3.260.017
489.003
3.749.020
2
Trường hợp khu đo có 02
kinh tuyến trục
2.1
Tỷ lệ 1:2000
mảnh
1.040.475
937.365
103.110
998
2.436
53.999
37.245
1.135.154
170.273
1.305.427
1.097.909
164.686
1.262.595
2.2
Tỷ lệ 1:5000
mảnh
2.080.950
1.874.730
206.220
1.595
4.872
107.999
74.491
2.269.907
340.486
2.610.393
2.195.416
329.312
2.524.728
2.3
Tỷ lệ 1:10.000
mảnh
4.037.044
3.641.663
395.381
3.456
8.525
188.998
130.359
4.368.382
655.257
5.023.639
4.238.023
635.703
4.873.726

57
PHỤ LỤC II - ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2000, 1:5000, 1:10.000
KHÔNG TÍNH CHI PHÍ CÔNG ĐOÀN
Đồng/ĐVT
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
Mục 1
Thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:2000, 1:5000, 1:10.000
1
Thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:2000, 1:5000, 1:10.000 bằng phương
pháp bay chụp ảnh hàng không kỹ thuật
số
1.1
Bay chụp ảnh hàng không:
Giờ
bay
1.1.1
Bay chụp ảnh
a
Điều phối bay
1.811.769
1.637.141
174.628
13.271
8.915
495
37.670
28.909
1.901.029
532.288
2.433.318
1.872.120
524.194
2.396.314
96.918
145.378
193.837
242.296
339.215
b
Trực theo dõi thời tiết, trực bay
5.694.872
5.133.133
561.739
37.400
26.222
860
37.670
50.273
5.847.296
1.637.243
7.484.539
5.797.024
1.623.167
7.420.190
286.085
429.127
572.169
715.212
1.001.296
c
Chụp ảnh trên không
5.694.872
5.133.133
561.739
37.400
26.222
860
37.670
10.562.141
16.359.164
4.580.566
20.939.730
5.797.024
1.623.167
7.420.190
286.085
429.127
572.169
715.212
1.001.296
d
Trực đo trạm tham chiếu (trạm Base)
3.438.208
3.099.065
339.143
22.923
15.733
860
37.670
274.407
3.789.800
1.061.144
4.850.945
3.515.393
984.310
4.499.704
171.651
257.476
343.302
429.127
600.778
1.1.2
Xử lý dữ liệu
1.199.550
1.079.595
119.955
9.652
3.096
4.429
13.616
1.230.343
184.551
1.414.894
1.216.727
182.509
1.399.236
1.2
Thiết kế, đo khống chế ảnh ngoại nghiệp
1.2.1
Đo ngắm và tính toán KCA bằng công
nghệ GNSS
mảnh
1.2.1.1
KCA 1:2.000
(0,10 điểm/mảnh)
1
842.172
780.550
61.622
5.458
157.392
1.286
323
75.340
14.214
1.096.183
306.931
1.403.115
1.081.969
302.951
1.384.921
39.896
59.844
79.792
99.740
139.637
2
883.253
821.631
61.622
5.458
157.392
1.371
344
75.340
15.161
1.138.320
318.730
1.457.049
1.123.158
314.484
1.437.643
41.842
62.763
83.685
104.606
146.448
3
965.417
883.253
82.163
7.277
157.392
1.457
430
75.340
16.109
1.223.421
342.558
1.565.979
1.207.312
338.047
1.545.360
45.735
68.602
91.469
114.337
160.071
4
1.109.202
1.027.039
82.163
9.096
157.392
1.714
495
75.340
18.952
1.372.190
384.213
1.756.404
1.353.239
378.907
1.732.145
52.546
78.819
105.092
131.365
183.912
5
1.294.069
1.191.365
102.704
9.096
157.392
1.971
559
75.340
21.795
1.560.222
436.862
1.997.084
1.538.427
430.760
1.969.187
61.304
91.956
122.608
153.260
214.563
1.2.1.2
KCA 1:5.000
(0,40 điểm/mảnh)
1
3.779.503
3.471.391
308.112
36.385
600.365
5.828
1.613
75.340
64.436
4.563.470
1.277.772
5.841.242
4.499.034
1.259.729
5.758.763
179.046
268.569
358.092
447.615
626.662
2
4.683.297
4.313.563
369.734
45.481
600.365
7.285
2.021
75.340
80.545
5.494.335
1.538.414
7.032.749
5.413.789
1.515.861
6.929.651
221.862
332.792
443.723
554.654
776.515
3
5.546.010
5.094.113
451.897
63.673
600.365
8.570
2.365
75.340
94.759
6.391.083
1.789.503
8.180.587
6.296.324
1.762.971
8.059.295
262.731
394.096
525.462
656.827
919.558
4
6.429.264
5.915.744
513.519
81.865
600.365
9.942
2.731
75.340
109.921
7.309.427
2.046.640
9.356.067
7.199.507
2.015.862
9.215.368
304.573
456.860
609.146
761.433
1.066.006
5
7.497.384
6.901.701
595.683
101.877
600.365
11.656
3.225
75.340
128.873
8.418.720
2.357.242
10.775.961
8.289.847
2.321.157
10.611.004
355.173
532.760
710.346
887.933
1.243.106
1.2.1.3
KCA 1:10.000
(1,00 điểm/mảnh)
1
11.810.947
10.866.072
944.876
254.692
968.720
18.341
5.096
113.010
202.785
13.373.591
3.744.605
17.118.196
13.170.806
3.687.826
16.858.631
559.519
839.279
1.119.038
1.398.798
1.958.317
2
13.063.935
12.016.355
1.047.580
336.558
968.720
20.226
5.590
113.010
223.632
14.731.671
4.124.868
18.856.538
14.508.039
4.062.251
18.570.289
618.877
928.315
1.237.754
1.547.192
2.166.069
3
15.200.176
13.988.270
1.211.906
509.385
968.720
23.569
6.579
113.010
260.588
17.082.026
4.782.967
21.864.993
16.821.438
4.710.003
21.531.441
720.077
1.080.115
1.440.154
1.800.192
2.520.269
4
17.377.498
15.980.725
1.396.773
764.077
968.720
26.911
7.482
113.010
297.544
19.555.242
5.475.468
25.030.710
19.257.698
5.392.155
24.649.854
823.223
1.234.835
1.646.446
2.058.058
2.881.281
5
19.657.525
18.075.885
1.581.640
1.018.769
968.720
30.511
8.450
113.010
337.343
22.134.327
6.197.612
28.331.939
21.796.984
6.103.156
27.900.139
931.235
1.396.852
1.862.469
2.328.087
3.259.321
1.2.2
Đo ngắm và tính toán KCA bằng phương
pháp toàn đạc điện tử
mảnh
1.2.2.1
KCA 1:2.000
(0,10 điểm/mảnh)
1
842.172
780.550
61.622
5.458
157.392
1.286
323
75.340
16.407
1.098.376
307.545
1.405.922
1.081.969
302.951
1.384.921
39.896
59.844
79.792
99.740
139.637
2
883.253
821.631
61.622
5.458
157.392
1.371
344
75.340
17.501
1.140.659
319.384
1.460.043
1.123.158
314.484
1.437.643
41.842
62.763
83.685
104.606
146.448
3
965.417
883.253
82.163
7.277
157.392
1.457
430
75.340
18.594
1.225.907
343.254
1.569.160
1.207.312
338.047
1.545.360
45.735
68.602
91.469
114.337
160.071
4
1.109.202
1.027.039
82.163
9.096
157.392
1.714
495
75.340
21.876
1.375.114
385.032
1.760.146
1.353.239
378.907
1.732.145
52.546
78.819
105.092
131.365
183.912

58
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
5
1.294.069
1.191.365
102.704
9.096
157.392
1.971
559
75.340
25.157
1.563.584
437.804
2.001.388
1.538.427
430.760
1.969.187
61.304
91.956
122.608
153.260
214.563
1.2.2.2
KCA 1:5.000
(0,40 điểm/mảnh)
1
3.779.503
3.471.391
308.112
36.385
600.365
5.828
1.613
75.340
74.377
4.573.411
1.280.555
5.853.966
4.499.034
1.259.729
5.758.763
179.046
268.569
358.092
447.615
626.662
2
4.683.297
4.313.563
369.734
45.481
600.365
7.285
2.021
75.340
92.972
5.506.761
1.541.893
7.048.654
5.413.789
1.515.861
6.929.651
221.862
332.792
443.723
554.654
776.515
3
5.546.010
5.094.113
451.897
63.673
600.365
8.570
2.365
75.340
109.378
6.405.702
1.793.597
8.199.299
6.296.324
1.762.971
8.059.295
262.731
394.096
525.462
656.827
919.558
4
6.429.264
5.915.744
513.519
81.865
600.365
9.942
2.731
75.340
126.879
7.326.385
2.051.388
9.377.773
7.199.507
2.015.862
9.215.368
304.573
456.860
609.146
761.433
1.066.006
5
7.497.384
6.901.701
595.683
101.877
600.365
11.656
3.225
75.340
148.755
8.438.602
2.362.808
10.801.410
8.289.847
2.321.157
10.611.004
355.173
532.760
710.346
887.933
1.243.106
1.2.2.3
KCA 1:10.000
(1,00 điểm/mảnh)
1
11.810.947
10.866.072
944.876
254.692
968.720
18.341
5.096
113.010
234.070
13.404.876
3.753.365
17.158.241
13.170.806
3.687.826
16.858.631
559.519
839.279
1.119.038
1.398.798
1.958.317
2
13.063.935
12.016.355
1.047.580
336.558
968.720
20.226
5.590
113.010
258.133
14.766.172
4.134.528
18.900.700
14.508.039
4.062.251
18.570.289
618.877
928.315
1.237.754
1.547.192
2.166.069
3
15.200.176
13.988.270
1.211.906
509.385
968.720
23.569
6.579
113.010
300.790
17.122.228
4.794.224
21.916.452
16.821.438
4.710.003
21.531.441
720.077
1.080.115
1.440.154
1.800.192
2.520.269
4
17.377.498
15.980.725
1.396.773
764.077
968.720
26.911
7.482
113.010
343.448
19.601.146
5.488.321
25.089.467
19.257.698
5.392.155
24.649.854
823.223
1.234.835
1.646.446
2.058.058
2.881.281
5
19.657.525
18.075.885
1.581.640
1.018.769
968.720
30.511
8.450
113.010
389.387
22.186.371
6.212.184
28.398.555
21.796.984
6.103.156
27.900.139
931.235
1.396.852
1.862.469
2.328.087
3.259.321
1.3
Tăng dày khống chế ảnh
mảnh
1.3.1
Tỷ lệ 1:2000
Độ phân giải mặt đất <12cm (Số mô hình:
2,00)
1
588.780
532.030
56.750
14.049
3.006
28.832
349.271
983.937
147.591
1.131.527
634.666
95.200
729.866
2
712.920
641.983
70.937
14.049
3.713
35.604
431.452
1.197.738
179.661
1.377.399
766.287
114.943
881.229
3
840.607
759.029
81.578
14.049
4.244
40.678
493.088
1.392.666
208.900
1.601.566
899.578
134.937
1.034.515
1.3.2
Tỷ lệ 1:5000
Độ phân giải mặt đất từ 12cm-20cm (Số mô
hình: 10,00)
1
3.397.649
3.063.002
334.647
48.138
15.561
149.167
1.807.989
5.418.504
812.776
6.231.279
3.610.515
541.577
4.152.092
2
3.842.532
3.464.578
377.954
48.138
17.683
169.528
2.054.532
6.132.413
919.862
7.052.275
4.077.881
611.682
4.689.563
3
4.393.715
3.960.643
433.072
48.138
20.159
193.242
2.342.167
6.997.421
1.049.613
8.047.034
4.655.254
698.288
5.353.542
1.3.3
Tỷ lệ 1:10.000
Độ phân giải mặt đất từ 20cm-40cm (Số mô
hình: 20,00)
1
8.117.782
7.321.581
796.200
69.374
33.952
325.489
3.944.702
12.491.298
1.873.695
14.364.993
8.546.596
1.281.989
9.828.585
2
9.394.299
8.472.610
921.688
69.374
39.257
376.336
4.561.062
14.440.327
2.166.049
16.606.376
9.879.265
1.481.890
11.361.155
3
10.878.520
9.809.707
1.068.812
69.374
45.623
437.375
5.300.694
16.731.584
2.509.738
19.241.322
11.430.891
1.714.634
13.145.524
1.4
Lập mô hình số bề mặt (DSM)
mảnh
1.4.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất <12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
854.795
769.670
85.125
507
13.451
65.274
278.785
1.212.811
181.922
1.394.733
934.026
140.104
1.074.130
2
1.124.356
1.014.404
109.953
507
17.573
85.291
364.219
1.591.946
238.792
1.830.738
1.227.726
184.159
1.411.885
3
1.383.278
1.248.497
134.781
507
21.695
105.286
449.654
1.960.418
294.063
2.254.481
1.510.765
226.615
1.737.379
4
1.663.480
1.500.324
163.156
507
26.034
126.334
539.584
2.355.939
353.391
2.709.330
1.816.354
272.453
2.088.808
0
a.2
KCĐ 1m
1
744.842
670.358
74.484
507
11.715
56.846
242.813
1.056.723
158.508
1.215.231
813.910
122.086
935.996
2
978.935
883.169
95.765
507
15.403
74.111
319.254
1.388.210
208.231
1.596.441
1.068.955
160.343
1.229.299
3
1.198.841
1.081.794
117.047
507
18.875
91.590
391.199
1.701.010
255.152
1.956.162
1.309.812
196.472
1.506.284
4
1.443.574
1.301.700
141.875
507
22.563
109.500
467.640
2.043.783
306.567
2.350.350
1.576.143
236.421
1.812.565
a.3
KCĐ 2,5m
1
627.795
567.498
60.297
507
9.980
48.440
206.841
893.562
134.034
1.027.596
686.721
103.008
789.729
2
833.513
751.935
81.578
507
13.017
63.167
269.792
1.179.996
176.999
1.356.996
910.204
136.531
1.046.735
3
1.021.497
922.185
99.312
507
16.054
77.916
332.744
1.448.718
217.308
1.666.026
1.115.974
167.396
1.283.370
4
1.262.684
1.138.544
124.140
507
19.742
95.804
409.185
1.787.922
268.188
2.056.110
1.378.737
206.811
1.585.548
1.4.2
Tỷ lệ 1:5000

59
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
a
Độ phân giải mặt đất từ 12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.314.965
1.185.043
129.922
957
18.658
90.537
386.702
1.811.818
271.773
2.083.590
1.425.116
213.767
1.638.883
2
1.767.722
1.594.493
173.229
957
24.949
121.088
517.102
2.431.818
364.773
2.796.590
1.914.716
287.207
2.201.923
3
1.972.447
1.779.533
192.914
957
27.986
135.816
580.053
2.717.259
407.589
3.124.848
2.137.206
320.581
2.457.787
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.145.673
1.031.499
114.174
957
16.054
77.916
332.744
1.573.343
236.002
1.809.345
1.240.600
186.090
1.426.690
2
1.535.438
1.385.831
149.607
957
21.695
105.286
449.654
2.113.029
316.954
2.429.983
1.663.375
249.506
1.912.881
3
1.716.541
1.547.249
169.292
957
24.298
117.928
503.612
2.363.335
354.500
2.717.836
1.859.723
278.958
2.138.682
a.3
KCĐ 5m
1
968.507
874.019
94.488
957
13.668
66.328
283.282
1.332.741
199.911
1.532.652
1.049.459
157.419
1.206.878
2
1.307.091
1.177.169
129.922
957
18.441
89.483
382.206
1.798.177
269.726
2.067.903
1.415.971
212.396
1.628.367
3
1.456.698
1.314.965
141.733
957
20.610
100.018
427.171
2.005.453
300.818
2.306.271
1.578.282
236.742
1.815.025
1.4.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ 20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.224.423
3.811.036
413.387
1.227
59.661
289.541
1.236.548
5.811.399
871.710
6.683.109
4.574.851
686.228
5.261.079
2
4.799.228
4.326.786
472.442
1.227
67.688
328.499
1.402.919
6.599.561
989.934
7.589.495
5.196.642
779.496
5.976.138
3
5.381.907
4.854.346
527.561
1.227
75.932
368.510
1.573.788
7.401.364
1.110.205
8.511.569
5.827.576
874.136
6.701.713
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.681.114
3.318.908
362.206
1.227
52.068
252.690
1.079.169
5.066.267
759.940
5.826.207
3.987.098
598.065
4.585.163
2
4.165.368
3.755.918
409.450
1.227
58.793
285.327
1.218.561
5.729.276
859.391
6.588.667
4.510.714
676.607
5.187.321
3
4.661.432
4.204.738
456.694
1.227
65.736
319.017
1.362.451
6.409.862
961.479
7.371.342
5.047.412
757.112
5.804.524
a.3
KCĐ 5m
1
3.208.672
2.893.710
314.962
1.227
45.342
220.053
939.776
4.415.070
662.260
5.077.330
3.475.293
521.294
3.996.588
2
3.629.933
3.271.664
358.269
1.227
51.200
248.476
1.061.183
4.992.018
748.803
5.740.821
3.930.835
589.625
4.520.461
3
4.059.068
3.661.429
397.639
1.227
57.491
279.006
1.191.582
5.588.374
838.256
6.426.630
4.396.792
659.519
5.056.311
a.4
KCĐ 10m
1
2.724.418
2.456.701
267.717
1.227
38.400
186.362
795.887
3.746.294
561.944
4.308.238
2.950.407
442.561
3.392.968
2
3.019.695
2.724.418
295.277
1.227
42.522
206.357
881.321
4.151.122
622.668
4.773.790
3.269.801
490.470
3.760.271
3
3.460.641
3.122.057
338.584
1.227
48.813
236.887
1.011.721
4.759.289
713.893
5.473.183
3.747.568
562.135
4.309.704
1.5
Nắn ảnh trực giao
mảnh
1.5.1
Tỷ lệ 1:2000
a
Độ phân giải mặt đất <12cm
a.1
KCĐ 0,5m
1
854.795
769.670
85.125
270
5.973
46.978
278.785
1.186.800
178.020
1.364.820
908.015
136.202
1.044.217
2
1.124.356
1.014.404
109.953
270
7.804
61.383
364.219
1.558.032
233.705
1.791.736
1.193.812
179.072
1.372.884
3
1.383.278
1.248.497
134.781
270
9.634
75.788
449.654
1.918.622
287.793
2.206.416
1.468.969
220.345
1.689.314
4
1.663.480
1.500.324
163.156
270
11.561
90.945
539.584
2.305.840
345.876
2.651.716
1.766.255
264.938
2.031.194
a.2
KCĐ 1m
1
744.842
670.358
74.484
270
5.202
40.915
242.813
1.034.041
155.106
1.189.147
791.228
118.684
909.913
2
978.935
883.169
95.765
270
6.840
53.793
319.254
1.359.092
203.864
1.562.956
1.039.838
155.976
1.195.813
3
1.198.841
1.081.794
117.047
270
8.382
65.919
391.199
1.664.609
249.691
1.914.301
1.273.411
191.012
1.464.422
4
1.443.574
1.301.700
141.875
270
10.019
78.819
467.640
2.000.322
300.048
2.300.370
1.532.682
229.902
1.762.585
a.3
KCĐ 2,5m
1
627.795
567.498
60.297
270
4.432
34.852
206.841
874.189
131.128
1.005.317
667.348
100.102
767.450
2
833.513
751.935
81.578
270
5.780
45.473
269.792
1.154.828
173.224
1.328.052
885.036
132.755
1.017.791
3
1.021.497
922.185
99.312
270
7.129
56.072
332.744
1.417.712
212.657
1.630.369
1.084.968
162.745
1.247.713

60
TT
Tên sản phẩm
ĐVT
KK
Chi phí nhân công
Chi phí
vật liệu
Chi phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
nhiên
liệu
Khấu hao
TSCĐ
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm không có khấu hao
PCKV 0,2
PCKV 0,3
PCKV 0,4
PCKV 0,5
PCKV 0,7
LĐKT
LĐPT
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
Đơn giá
Tổng
LĐTT
NHNL
4
1.262.684
1.138.544
124.140
270
8.767
68.951
409.185
1.749.856
262.478
2.012.334
1.340.671
201.101
1.541.772
1.5.2
Tỷ lệ 1:5000
a
Độ phân giải mặt đất từ 12cm-20cm
a.1
KCĐ 1m
1
1.314.965
1.185.043
129.922
494
8.285
65.167
386.702
1.775.613
266.342
2.041.955
1.388.911
208.337
1.597.247
2
1.767.722
1.594.493
173.229
494
11.079
87.140
517.102
2.383.537
357.531
2.741.067
1.866.435
279.965
2.146.400
3
1.972.447
1.779.533
192.914
494
12.428
97.761
580.053
2.663.183
399.477
3.062.660
2.083.130
312.469
2.395.599
a.2
KCĐ 2,5m
1
1.145.673
1.031.499
114.174
494
7.129
56.072
332.744
1.542.112
231.317
1.773.429
1.209.368
181.405
1.390.774
2
1.535.438
1.385.831
149.607
494
9.634
75.788
449.654
2.071.007
310.651
2.381.658
1.621.354
243.203
1.864.557
3
1.716.541
1.547.249
169.292
494
10.790
84.882
503.612
2.316.319
347.448
2.663.767
1.812.707
271.906
2.084.613
a.3
KCĐ 5m
1
968.507
874.019
94.488
494
6.069
47.730
283.282
1.306.082
195.912
1.501.995
1.022.801
153.420
1.176.221
2
1.307.091
1.177.169
129.922
494
8.189
64.414
382.206
1.762.394
264.359
2.026.753
1.380.188
207.028
1.587.216
3
1.456.698
1.314.965
141.733
494
9.152
71.982
427.171
1.965.497
294.825
2.260.322
1.538.326
230.749
1.769.075
1.5.3
Tỷ lệ 1:10.000
a
Độ phân giải mặt đất từ 20cm-40cm
a.1
KCĐ 1m
1
4.224.423
3.811.036
413.387
629
26.493
208.400
1.236.548
5.696.493
854.474
6.550.967
4.459.945
668.992
5.128.937
2
4.799.228
4.326.786
472.442
629
30.058
236.436
1.402.919
6.469.270
970.391
7.439.661
5.066.351
759.953
5.826.304
3
5.381.907
4.854.346
527.561
629
33.719
265.224
1.573.788
7.255.267
1.088.290
8.343.557
5.681.479
852.222
6.533.701
a.2
KCĐ 2,5m
1
3.681.114
3.318.908
362.206
629
23.121
181.869
1.079.169
4.965.902
744.885
5.710.788
3.886.734
583.010
4.469.744
2
4.165.368
3.755.918
409.450
629
26.108
205.368
1.218.561
5.616.035
842.405
6.458.440
4.397.473
659.621
5.057.094
3
4.661.432
4.204.738
456.694
629
29.191
229.620
1.362.451
6.283.323
942.498
7.225.822
4.920.873
738.131
5.659.004
a.3
KCĐ 5m
1
3.208.672
2.893.710
314.962
629
20.135
158.369
939.776
4.327.581
649.137
4.976.718
3.387.805
508.171
3.895.976
2
3.629.933
3.271.664
358.269
629
22.736
178.837
1.061.183
4.893.318
733.998
5.627.316
3.832.135
574.820
4.406.956
3
4.059.068
3.661.429
397.639
629
25.530
200.810
1.191.582
5.477.620
821.643
6.299.263
4.286.038
642.906
4.928.943
a.4
KCĐ 10m
1
2.724.418
2.456.701
267.717
629
17.052
134.117
795.887
3.672.104
550.816
4.222.919
2.876.217
431.433
3.307.649
2
3.019.695
2.724.418
295.277
629
18.883
148.522
881.321
4.069.050
610.357
4.679.407
3.187.729
478.159
3.665.888
3
3.460.641
3.122.057
338.584
629
21.676
170.495
1.011.721
4.665.163
699.774
5.364.937
3.653.442
548.016
4.201.458
1.6
Lập bình đồ ảnh
mảnh
1.6.1
Tỷ lệ 1:2000
Độ phân giải mặt đất <12cm
1
744.842
670.358
74.484
270
7.336
40.915
242.813
1.036.175
155.426
1.191.601
793.362
119.004
912.366
2
978.935