• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1886/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt Kế hoạch phòng chống thiên tai 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026 16:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1886/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng, chống thiên tai giai đoạn 2026-2030, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1886/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1886/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1886/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2026
QUYT ĐNH
V vic phê duyt K hoch phng, chng thiên tai
giai đon 2026-2030, tnh Thanh Ha
Y BAN NHÂN N TNH THANH HA
n c Luật T chc chính quyn đa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Lut Phng, chng thiên tai ngày 19/6/2013; Lut sa đi, b sung
mt s điu ca Lut Phng, chng thiên tai và Luật Đê điu ngày 17/6/2020;
n cứ Lut Phng th dân s ngày 20/6/2023;
n cLuật sa đi, b sung mt s điều ca 11 Luật về qn s, quc
phòng ngày 27/6/2025;
n cứ Luật sa đi, b sung mt s điu ca 15 Luật trong lĩnh vc nông
nghiệp và môi trường ny 11/12/2025;
n cứ các Ngh đnh ca Chính ph: s 66/2021/-CP ngày 06/7/2021
quy đnh chi tit thi hành mt s điu ca Lut Phng, chng thiên tai và Lut
sa đi, b sung mt s điu ca Lut Phng, chng thiên tai và Lut Đê điu;
s 200/2025/NĐ-CP ngày 09/7/2025 quy đnh chi tit mt s điu ca Lut
Phng th dân s; s 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 sa đi, b sung mt s
điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc Đê điều và Phng, chng thiên tai;
n c Quyt đnh s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22/4/2021 ca Th ớng
Chính ph quy định về dbáo, cnh báo, truyn tin thiên taicấp đ ri ro
thiên tai;
n cứ Thông s 02/2021/TT-BNNPTNT ngày 07/6/2021 ca B trưng
B Nông nghip và Phát trin nông thôn hưng dn xây dng K hoch phng,
chng thiên tai các cp địa phương; Thông s 10/2026/TT-BNNMT ngày
06/02/2026 ca B trưng B Nông nghip và i trường sa đi, b sung mt
s điu ca các Thông trong nh vc đê điều và phng, chng thiên tai;
Theo đ ngh ca Giám đc S ng nghiệp và i trường ti T tnh s
951/TTr-SNNMT ngày 18/6/2026.
1886
29 6
2
QUYT ĐNH
Điu 1. Phê duyt km theo Quyt đnh ny K hoch phng, chng thiên
tai giai đon 2026-2030, tnh Thanh Ha.
Điu 2. Quyt đnh ny c hiu lực k từ ngy ký bannh.
Chánh Văn phng UBND tnh; Giám đc các sở; Tng các ban, ngnh,
đơn v cp tnh, Ch tch UBND các x, phưng v Th trưng các cơ quan, đơn
v liên quan chu trách nhim thi hnh quyt đnh ny./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyt đnh;
- Ban Ch đo PTDS quc gia
- Văn phng Chính ph
- Bộ Nông nghip vMôi trưng
- Bộ Tư lnh Quân khu 4
- Thưng trực: Tnh uỷ, HĐND tnh
- Ch tch, các PCT UBND tnh
- y ban Mặt trận TQ Vit Nam tnh;
- Bộ Ch huy QS tnh, Công an tnh;
- TV Ban Ch huy tnh ược kin ton ti
QĐ s 1559/QĐ-UBND ngày 29/5/2026);
- Đảng y các x, phưng;
- Ban Ch huy phng th khu vực 1,2,3,4,5;
- Ch các h chứa thy lợi, thy đin
(Sở Nông nghip vi trưng gửi);
- VNPT Thanh Ha, Đin lực Thanh Ha,
Viettel Thanha;
- Đi Khí tượng TV tnh, Đi thông tin duyên hải TH;
- Lưu: VT, NNMT, TDNC, CN, VX, THĐT, KTTC.
TM. U BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PH CHTCH
Cao Văn Cường
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
K HOCH
Phng, chng thiên tai giai đon 2026-2030, tnh Thanh Ha
(Km theo Quyt định s: /-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nn dân tnh Thanh Ha)
PHN I
S CHNH TR, N C PHÁP LÝ, MC ĐCH, YÊU CẦU
I. S CHNH TR, CĂN C PHÁP LÝ
1. s chnh tr
- Ch th s42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư Trung ương Đng
v vic ng cưng slnh đo ca Đng đối với công tác phng nga, ng ph
v khc phục hu qu thiên tai;
- Kt lun s 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban thư v tip tc thc
hin Ch th s 42-CT/TW, ngy 24/3/2020 v tăng cưng sự lnh đo ca Đng
đối với công c phng ngừa, ứng ph, khc phục hu qu thiên tai;
- K hoch s 200-KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng v Tnh y v
thực hin Ch th s 42-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đng (kha XII) v
ng cưng slnh đo ca Đng đối với công c phng ngừa, ứng ph, khc
phc hu qu thiên tai;
- K hoch s 23-KH/TU ngày 07/02/2026 ca Ban Thưng v Tnh y v
vic thc hin Kt lun s 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư V
tip tục thc hin Ch th s 42- CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư vng
cưng slnh đo ca Đng đi với công c phng ngừa, ứng ph, khắc phc
hu qu thiên tai".
2. n c php l v cc văn bn ch đo c liên quan
- Lut Phng, chng thiên tai ngy 19/6/2013; Lut sa đổi, bsung một s
điu ca Lut Phng, chng thiên tai v Lut Đê điu ngày 17/6/2020;
- Lut Phng th dân s ngy 20/6/2023;
- Lut sa đi, b sung mt s điu ca 11 Lut v quân s, quc phng
ngày 27/6/2025;
- Lut sa đổi, bổ sung mt s điu ca 15 Lut trong lĩnh vực nông
nghip v môi trưng ngy 11/12/2025;
- Lut Thy li ngy 19/6/2017;
1886
29 6
2
- Ngh đnh s 66/2021/NĐ-CP ngy 06/7/2021 ca Chính ph quy đnh
chi tit thi hnh mt s điu ca Lut Phng, chng thiên tai v Luật sửa đi, bổ
sung một s điu ca Lut Phng, chng thiên tai v Lut Đê điu;
- Ngh đnh s 200/2025/NĐ-CP ngy 09/7/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tit mt s điu ca Lut Phng th dân s;
- Ngh đnh s 53/2026/NĐ-CP ngy 05/02/2026 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc Đê điu v Phng, chng
thiên tai;
- Ngh quyt s 76/NQ-CP ngy 18/6/2018 ca Chính ph v công c
phng, chống thiên tai;
- Quyt đnh s 379/QĐ-TTg ngy 17/3/2021 ca Th ớng Chính ph
phê duyt Chin lược quốc gia phng, chống thiên tai đn năm 2030, tầm nhìn
đn năm 2050;
- Quyt đnh s 342/QĐ-TTg ngy 15/3/2022 ca Th ớng Chính ph
ban hnh K hoch phng, chng thiên tai quc gia đnm 2025;
- Quyt đnh s 1651/QĐ-TTg ngy 30/12/2022 ca Th ớng Chính ph
v vic phê duyt Chương trình tổng th phng, chng thiên tai quc gia;
- Quyt đnh s 18/2021/-TTg ngy 22/4/2021 ca Th ớng Chính
ph quy đnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai v cp đri ro thiên tai;
- Thông s 02/2021/TT-BNNPTNT ngy 07/6/2021 ca B tng B
Nông nghip v Phát trin nông thôn ng dn y dng K hoch phng,
chng thiên tai các cp đa phương;
- Thông tư s 10/2026/TT-BNNMT ngy 06/02/2026 ca B trưởng B
Nông nghip v Môi trưng sa đi, b sung mt s điu ca các Thông
trong lĩnh vc đê điu v phng, chng thiên tai;
- Thông tư s 18/2025/TT-BNNMT ngy 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghip v Môi trưng quy đnh chi tit v phân quyn, phân cp, phân
đnh thm quyn quản lý nh nước trong lĩnh vực đê điu v phng, chng
thiên tai;
- Quyt đnh s 3753/-UBND ngy 11/9/2020 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh động ca UBND tnh Thanh Ha thực hin Quyt đnh
s 987/-TTg ngy 09/7/2020 ca Th tướng Chính ph v Khoch hnh
động s 200-KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng vụ Tnh y thực hin Ch
th s 42-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đng (kha XII) vng cưng s
lnh đo ca Đảng đối với công c phng nga, ng ph, khc phc hậu qu
thiên tai;
- Quyt đnh s 3079/-UBND ngy 15/8/2018 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh đng thực hin Ngh quyt s 76/NQ-CP ngày
18/6/2018 ca Chính ph v công c phng, chng thiên tai;
3
- K hoch s 168/KH-UBND ngy 09/7/2021 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thc hin Chin lược quốc gia phng, chống thiên tai đn
năm 2030, tầm nhìn đn năm 2050 trên đa bn tnh Thanh Ha;
- K hoch s 164/KH-UBND ngy 16/6/2023 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Chương trình tổng th phng, chống thiên tai quốc
gia trên đa bn tnh Thanh Ha;
- K hoch s 65/KH-UBND ngy 10/3/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic trin khai thc hin Đ án Nâng cao nhn thc cng đng v Qun lý
ri ro thiên tai da vo cng đồng, đn năm 2030” giai đon 2026 - 2030 tn
đa bn tnh Thanh Ha;
- Quyt đnh s 1312/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 Ch tch UBND tnh v
vic phê duyt Phương án ứng ph thiên tai theo cp đ ri ro thiên tai trên đa
bn tnh Thanh Ha;
- K hoch s 185/KH-UBND ngày 08/6/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Ngh quyt s 116/NQ-CP ngy 29/4/2026 ca
Chính ph v K hoch s 23-KH/TU ngy 07/02/2026 ca Ban Thưng v
Tnh y thực hin Kt lun s 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thưV
tip tc thực hin Ch th s 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v ng
ng slnh đo ca Đảng đi với công c phng nga, ứng ph, khc phc
hu qu thiên tai”.
II. MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1. Mục tiêu chung
Xác đnh những nhim vụ ch yu trong ng c phng, chng thiên tai
cn tip tục tập trung thực hin trong giai đon 2026-2030 nhm nâng cao năng
lực phng nga, ứng ph v khc phc hu qu thiên tai, thích ứng với bin đi
khí hậu, gim thiểu thit hi do thiên tai gây ra, to điu kin phát trin bn vng
kinh t - x hi, gp phần givững an ninh, quc phng tn đa bn tnh.
2. Mục tu c th
- Hon thin h thống cơ ch, chính sách v phng, chng thiên tai v liên
quan đn phng, chng thiên tai thuộc trách nhim ca tnh, đm bo đng b,
thng nht, phù hợp với mô hình chính quyn đa phương 2 cp.
- Đẩy mnh công c thông tin truyn thông, ph bin pháp luật, nâng cao
nhn thc vthiên tai, phn đu 100% cnh quyn các cp, cơ quan, t chức v
h gia đình được tip nhn đy đ thông tin v hiu bit kỹ ng phng tránh
thiên tai.
- Kin ton tổ chc, lực lượng lm côngc phng, chống thiên tai ca tnh
theo hướng tinh gn, chuyên nghip, được đo to, tập hun, trang b đầy đ
kin thc, k ng, bo đm hot động hiu lực, hiu qu; phương tin, trang
thit b phng, chng thiên tai v m kim cu nn tiên tin, hin đi, đáp ứng
được yêu cu.
4
- Năng lực theo dõi, giám sát, d báo, cảnh báo thiên tai được hin đi ha,
đáp ứng được yêu cu; 100% các khu vực trọng đim, xung yu phng, chng
thiên tai (trọng m lh thng công trình đê điu, hồ đập trng điểm, xung yu,
mt an ton) được lắp đt h thng theo dõi, giám sát; 100% tu cá đánh bắt
vùng khơi được lp đt h thng giám sát, bảo đảm thông tin liên lc.
- s d liu phc v ch đo, điu hnh phng, chng thiên tai được
hình thnh theo hướng đồng bộ, liên thông, theo thi gian thực, đm bảo đúng -
đ - sch - sng - thống nht - dùng chung.
- Cơ sh tầng phng, chống thiên tai, nht lh thng đê điu, h đp,
khu neo đu tu thuyn tránh trú bo, công trình phng, chng hn n, xâm
nhp mn được nâng cao, đm bo an ton theo mc thit k, không lm gia
ng ri ro thiên tai.
2. Yêu cu
a) Phù hợp với ch trương, đưng li ca Đng, chính sách, pháp luật ca
Nh ớc, nh nh thc t v nguồn lực ca tnh. Xác đnh ng c phòng,
chống thiên tai l nhim v quan trọng ca ch thống chính tr, ltrách nhim
v nga v ca ton dân, ton x hội trong đ Nh nước giữ vai tr ch đo, tổ
chc v cá nhân ch đng, cộng đồng htrợ, giúp nhau. Đ cao vai tr ch đng
ti cơ sở v trách nhim ca ngưi đng đu cơ quan, tổ chức.
b) Xác đnh nhng nhim v ch yu trong công c phng, chống thiên tai
cn tip tục tập trung thực hin trong giai đon 2026-2030 nhằm nâng cao năng
lực phng nga, ứng ph v khc phc hu qu thiên tai, thích ứng với bin đi
khí hậu, gim thiểu thit hi do thiên tai gây ra, to điu kin phát trin bn vng
kinh t - x hi, gp phần givững an ninh, quốc phng ca tnh.
c) K hoch phng, chng thiên tai được thc hin đng b theo 3 giai
đon: phng ngừa, ng phv khc phục hậu qu, trong đ ly ni dung ch
động phng ngừa lchính.
d) Phng, chống thiên tai phi theo hướng qun lý, phng nga ri ro theo
lưu vc, liên vùng, liên ngnh; ni dung phng, chống thiên tai phi được lng
ghép trong chin lược, quy hoch, k hoch phát triển kinh t - x hội ca tnh,
các đa phương v chin lược, quy hoch, k hoch phát triển ngnh, phi nh
toán đy đ các c động ca thiên tai, hn ch lm gia tăng ri ro thiên tai.
đ) Phng, chng thiên tai phi thc hin theo phương châm nh nước v
nhân dân cùng lm, s dng hiu qu nguồn lực ca nh ớc, phát huy mi
ngun lực v trách nhim ca cng đng, tổ chc, doanh nghip, cá nhân trong
v ngoi tnh.
e) Phng, chng thiên tai trên cơ sứng dng công ngh tiên tin; k tha,
phát huy nhng kinh nghim truyn thng; thúc đẩy hợp c, trao đi, chia s
thông tin với các đa phương trong nước, ngoi ớc v các tổ chc quốc t.
5
PHN II
ĐC ĐIỂM VỀ T NHIÊN, DÂN SINH, KINH T - XÃ HỘI,
CƠ S H TNG TỈNH THANH HA
I. ĐẶC ĐIỂM VTỰ NHIÊN
1. V tr đa l
Tnh Thanh Hoá ctọa đđa lý như sau:
- Điểm cc Bc: 20
0
40N;
- Điểm cc Nam: 19
0
18S;
- Điểm cc Đông: 106
0
04E;
- Điểm cc Tây: 104
0
22W.
Thanh Ha tip giáp với các tnh v c đưng biên giới như sau:
- Phía Bc: Giáp 3 tnh, gm: Sơn La, Phú Thọ, Ninh Bình với đưng ranh
giới di 175 km;
- Phía Nam: Giáp tnh Ngh An với đưng ranh giới di 160 km;
- Phía Đông: Giáp biển Đông với chiu di đưng bbin 102 km;
- Phía Tây: Giáp tnh Ha Phăn ca ớc CHDCND Lo với đưng biên
giới di 213,6 km.
2. Đặc đim đa hình: Thanh Ha c đanh khá phc tp, chia cắt nhiu,
thp dn tTây Bc xung Đông Nam, 3/4 din ch l đồi núi v được phân
thnh 3ng đa lý rt, gồmng min i, đng bng v ven biển:
- Vùng min i: Gồm 74 x, c đ cao trung bình từ 600-700 m, đ dốc
trên 25%, đa nh phc tp, chia cắt gây trngi cho phát triển kinh t - x hi;
lkhu vực thưng xuyên chu nh ởng ca các loi nh thiên tai như lũ quét,
st lđt, mưa đá, rét hi, lc, sương muối, cháy rừng do tự nhiên,....
- Vùng đồng bng: Gồm 76 x, phưng. Vùng c đ cao trung bình từ 2-15
m, đa hình bng phng, đt đai ch yu l phù sa bi đp bởi h thng sông M,
sông Yên v sông Hot; l khu vc thưng xuyên chu ảnh ởng ca các loi
hình thiên tai như bo, áp thp nhit đới, lũ, ngp lt, hn hán,....
- Vùng ven biển: Gồm 16 x, phưng với chiu di b bin l 102 km.
Vùng đt ven bin nằm phía trong các bi cát c đ cao trung bình từ 3-6 m;
ngoi ra cn c mt s ng sình ly các cửa ng thuộc h thng sông Mã,
sông Yên; l khu vc thưng xuyên chu nh hưởng ca các loi hình thiên tai
như bo, áp thp nhit đới, lũ, ngp lụt, hn hán, xâm nhp mặn, ớc
bin dâng,...
3. Đặc điểm đa cht
Đối vi đc đim đa cht ca tnh Thanh Ha, đứt gy Sông M c một vai
trlớn, đt gy ny o di từ Đin Biên theo hướng Đông Nam chy gn dc
6
theo ớng sông M ca Thanh Ha rồi ra Bin Đông, n lranh giới ca hai
khu vực cu trúc lớn lBc Bnm phía bc thuộc khi nn Hoa Nam - Bc
Bv khu vực Vit - Lo thuc đa khi Indosinia nằm phía nam. Như vậy đa
phn Thanh Ha b đứt gyng M chia lm hai phần thuc hai đơn v cu trúc
lBc Bv Vit - Lo nm hai phía ca đứt gy.
4. Đặc đim kh ng, thy văn, hi văn
- Khí hu: Thanh Hoá nm trong ng khí hậu nhit đới gi mùa, lượng
mưa trung bình hng năm khong 1.600-2.000 mm, mỗi m c khoảng 90-130
ngy mưa. Độ m ơng đối t85% đn 87%, s ginng bình quân khoảng
1.600-1.800 gi. Nhit đ trung bình 23 đ C - 24 đ C, nhit đ gim dn khi
lên vùng núi cao. Hướng gi phbin mùa Đông lTây Bc v Đông Bắc, mùa
h l Đông v Đông Nam.
- Thy n: Thy n Thanh Ha đc trưng bởi h thng sông ngi dy
đc, phân b theo hướng Tây - Đông, chu nh hưởng mnh bởi khí hậu nhit
đới gi mùa; trên đa bn tnh c 4 h thng sông chính (h thng sông M, h
thng sông Yên, h thng sông Hot, h thng sông Bng); đc đim các dng
chính ca các h thng như sau:
+ Sông Mã: Bt ngun t tnh Đin Biên, dng cnh sông M cchiu di
khong 547 km, phn chy qua lnh th Lo l 102 km v chy trên phn lãnh
th Vit Nam l 445 km. Tng din ch ton lưu vực khong 28.490 km
2
, din
ch lưu vc thuc Vit Nam khong 17.690 km
2
.
+ Sông Yên: Bt nguồn từ x Bình ơng, sông Yên c chiu dài trên đa
bn tnh khoảng 96 km. Tng din tích ton lưu vực khong 1.633 km
2
.
+ Sông Hot: Bt ngun từ vùng i Hang Ca (huyn Hà Trung cũ), ng
Hot c chiu di khoảng 55 km. Tổng din ch ton lưu vc khong 250 km
2
.
+ Sông Bng: Bt ngun từ x Trưng Lâm, sông Bng c chiu di tn
đa bn tnh khoảng 31,6 km. Tổng din ch ton lưu vực khong 307 km
2
.
- Hi văn: Ch đtriu ven biển Thanh Hoá lch đ nht triu không
thuần nht, chu triu trên dưới 24 gi. Thi gian triu lên ngắn (khoảng 9 gi)
thi gian triu xung di (khong 14-15 gi). Những ngy triu cưng thi gian
triu lên di hơn, nhng ngy c sinh thi gian triu lên li đc bit ngn,
khong 2-3 gi.
II. ĐC ĐIM V N SINH, KINH T, XÃ HI
1. Đặc điểm v dân sinh
- Dân s ton tnh khong 3.771.769 ngưi; mt đ dân s 339 ngưi/km
2
;
dân cư phân b thnh th l 868.806 ngưi (chim 23,03%), dân cư phân b
nông thôn l 2.902.963 ngưi (chim 76,97%); ton tnh c khong 1,3 triu
ngưi thuc đi ng d b tn thương; s ng đng bo dân tc thiu s trên
đa bn tnh khong trên 700.000 ngưi, sinh sng trên bn ca 78 x.
7
- Theo Quyt đnh s 806/QĐ-BNNMT ngy 11/3/2026 ca B trưởng B
Nông nghip v Môi trưng công b kt qu r soát h ngho, h cn ngho
năm 2025 theo chun ngho đa chiu giai đon 2022-2025, tnh Thanh Ha c
12.275 h ngho (chim 1,21%), 46.752 h cn ngho (chim 4,60%). Theo kt
qu thng , r soát, năm 2026, trên đa bn tnh c 111.356 h/426.062 nhân
khu đang sinh sng các khu vực ven sông, ven biển, khu vực c nguy cơ xảy
ra lũ ng, lũ quét v st lđt cn phải sơ tán khi cthiên tai xy ra.
- ng c bo tồn, n to, phát huy giá tr các dich, di sn văn hoá đưc
quan m thực hin. Phong tro y dng đi sng văn ha cơ sở gắn vớiy
dng nông thôn mới, đô th n minh, xây dựng tập th, cá nhân kiểu mu được
đy mnh (t lgia đình được công nhn danh hiu gia đình n ha năm 2025
ước đt 83,5%; t lthôn, bn, tổ dân phđược công nhn danh hiu Khu dân
cư n ha m 2025 ước đt 82,5%; t l x, phưng, th trn, cơ quan, đơn v
đt tiêu c kiểu mu năm 2025 ước đt 24,25%).
- Giáo dc mũi nhn luôn đứng trong tốp đầu ca cớc (tnăm 2021-
2025 hc sinh ca tnh đ đot 09 huy chương ti các k thi Olympic khu vc v
quốc t); cht lượng giáo dc đi tr chuyn bin ch cc. T l trưng hc đt
chun quc gia m 2025 ước đt 86,9%.
- c cơ sy t tip tục nâng cao cht lượng, ng cưng ứng dng k thut
mi trong khám, chữa bnh. Đn năm 2025, s giưng bnh/vn dân ước đt 44
giưng; sbác s/vn dân ước đt 13 bác s; t lx, phưng, th trn đt tiêu
chí quc gia v y t ước đt 100%; t l dân s tham gia BHYT ước đt 95%.
2. Đặc điểm kinh t - x hi
Tốc đ ng trưởng GRDP bình quân giai đon 2021-2025 đứng thứ 4 ton
quốc; quy mô nn kinh t m 2025 xp th 11 c nước. Thu ngân sách nhà
nước duy trì đngn đnh, đưa Thanh Ha vo nhm 10 đa phương c s thu
cao nht c nước. Đc đim, tình hình các ngnh kinh t thưng xuyên b nh
ng bởi thiên tai như sau:
- Sn xut nông, lâm nghip, thy sản hin nay phát trin khá ton din
theo hướng quy mô lớn, ứng dng công ngh cao, gn với tiêu th sn phm, tốc
đ ng trưởng bình quân hằng m ước đt 3,81%; giá tr sản xut trồng trt
trên 01 ha canh c m 2025 ước đt 127 triu đồng; lmt trong nhng đa
phương c tổng đn vt nuôi thuc nhm đu c ớc (đn trâu xp th 2, đn
lợn xp th 3, đn gia cm xp th 4, đn b xp th 5 cớc). T l che ph
rừng năm 2025 ước đt 54%.
- ng nghip, y dng hin nay phát trin mnh; lĩnh vc công nghip
tốc đ ng trưởng bình quân hằng năm ước đt 14,15%, lĩnh vực xây dựngng
trưởng bình quân hằng năm 7,34%.
- Ngnh dch v ng trưởng bình quân hằng năm 8,01%. Thương mi phát
trin theo hướng n minh, hin đi; quy mô th trưng tăng mnh, m 2025
đng th7 c nước; giá tr xut khu m 2025 ước đt 8 t USD. Đ đưa vo
8
khai thác mt skhu, điểm, sản phm du lch mới; năm 2024, Thanh Ha xp
thứ 4 c nước v thu hút khách du lch v xp th5 v tổng thu du lch.
Đnh hưng pht trin kinh t - x hi: Duy trì tốc đ ng trưởng hng
năm mc 02 con s; chuyn mnh mô hình tăng trưởng tchiu rộng sang
chiu sâu, đưa Thanh Ha trthnh mt trong những trung m lớn ca khu vực
v c ớc v công nghip năng lượng, công nghip ch bin, ch to, nông
nghip quy mô lớn giá tr gia ng cao, du lch, dch vụ logistics.
Phát triển giáo dc v đo to, y t, n ha, th thao theo hướng chuẩn
ha, hin đi ha, x hội ha; givững thnh tích giáo dc mũi nhọn, th thao
thành tích cao trong nhm các tnh, thnh ph dn đu cả nước; đưa Thanh Ha
trthnh mt trong nhng trung tâm v dch v y t k thut cao ca khu vực
Bc Trung bộ. Gim thiểu ô nhim môi trưng, sdng hợp lý, tit kim, hiu
qu các ngun ti nguyên v thích ứng tốt với bin đi khí hu
III. ĐC ĐIỂM CƠ SH TNG TỈNH THANH HA
1. V giao thông: Thanh Ha l tnh c h thng giao thông vận tải đa
dng, gồm: đưng b, đưng st, đưng thy nội đa, hng không, cng bin,
bn thy đáp ứng nhu cu đi li ca nhân dân, gp phn phát triển kinh t -
hi ca đa phương; đm bo quc phng, an ninh.
1.1. Đường b: Gồm 01 tuyn cao tốc di 98,8km; 13 tuyn quc l di
1.381,4km (trong đ, S Xây dựng qun lý 11 tuyn di 1.153,8km); 71 tuyn
đưng tnh dài 1.578,6km v 17 tuyn đưng đưng khác với chiu di
328,1km do Sở Xây dựng qun lý; h thống đưng đa phương gm đưng đô
th, đưng chuyên dùng v đưng giao thông nông thôn với chiu di
25.481,7km. Nhng m vừa qua, h thng kt cu h tầng giao thông đưng b
ca tnh c những bước phát triển mnh m, theo hướng hin đi, c trngm,
trọng đim, tp trung vo các công trình c tính kt nối, lan tỏa, to đng lực
phát trin kinh t- xã hi, bảo đm an ninh, quc phng.
Tuy nhiên, do đc điểm đa hình với 3/4 din tích l ng min núi, nhiu
công trình giao thông đi qua khu vực đa nh đồi i phức tp nên khi thiên tai
xy ra tim n nguy cơ cao xy ra st l đt đá, mt an ton cho ngưi v
phương tin tham gia giao thông; một s tuyn đưng b c nguy cơ cao xy ra
ngp lụt cc b khi c mưa lớn, h thng công trình ngm, trn, cầu rt lớn tim
n nguy cơ mt an ton, c th phát sinh nhiu sc, tai nn khi c mưa, lũ,.…
1.2. Đưng thu ni đa: Gồm 22 tuyn đưng thu ni đa, với chiu di
761km (trong đ, đưng thu ni đa quc gia 7 tuyn di 187,5km, đưng thu
ni đa đa phương 15 tuyn di 573,5km) v 55 bn thy nội đa, 40 bn khách
ngang sông. H thống giao thông đưng thy nội đa tương đi lớn, với nhiu
bn bi v tu, thuyn, x lan hot đng vn chuyn hng ha, hnh khách tim
n nguy cơ xy ra sc, tai nn đưng thy, đc bit l khi xy ra thiên tai như
mưa, bo, lũ lm cho lưu lượng dng chy ng cao, xut hin nhiu điểm xoáy
nước y phức tp v lung lch, sương mù gây hn ch tầm quan sát.
1.3. Đưng st: C chiu di 103,5 km v 10 ga; trong đc02 ga chính
9
(Thanh Ha, Bm Sơn) v 08 ga ph (Đ Ln, Nghĩa Trang, Yên Thái, Minh
Khôi, Văn Trai, Khoa Trưng, Trưng Lâm, Th Long). Trên đa bàn tnh hin
nay tn ti nhiu v t c kh năng xảy ra ngp lt, trượt lđt đá vo đưng
ray, xi lnn đá,... khi cmưa, bo, gây mt an ton giao thông đưng st.
1.4. Cng biển: C2 cảng biển (cng Nghi Sơn v cng L Môn).
- Cảng L Môn: L cảng tổng hợp ng sut 300.000 tn/năm, cho phép tu
1.000 tn ra vo, luồng tu di 16 km.
- Cng biển Nghi Sơn được xác đnh là cng tng hợp quc gia, đầu mối
khu vc (cng bin loi 1) đáp ng nhu cu xut nhp khu hng ha phc vụ
Khu Kinh t Nghi Sơn, tnh Thanh Hóa và các ng lân cn. Cảng bin Nghi
Sơn gồm 3 khu vực cnh: khu bn cng chuyên dng, khu bn cng tổng hợp,
khu bn cng container. Hin nay, ngoi khu bn cảng chuyên dng, c9 khu
bn cng đ được đu xây dng cho phép tip nhận tu đn 50.000 DWT, c
thể tip nhn tu 70.000 DWT giảm tải; các bn cn li đang triển khai đu.
- Cng biển li tập trung lượng hng ha, tu vn tải với nhiu cơ sh
tầng quan trọng như bn cng, nhkho, nhxưởng, h thống truyn tải đin,...
c nguy cơ rt cao xy ra các sự ckhi c thiên tai như bo, áp thp nhit đới,....
1.5. Hàng không: C1 cảng Hng không (ThXuân).
2. Hin trng mng i đin
- V nguồn đin: Hin nay, trên đa bn tnh c 19 nh máy đin đang vận
hành, với tổng công sut 2.488,4 MW, trong đ: c 13 dán thy đin với tổng
công sut 610,7 MW (Cửa Đt, Trung Sơn, Bá Thước 1 , Bá Thước 2, Dc Cáy,
Bái Thượng, Thnh Sơn, Xuân Minh, Cẩm Thy 1, Trí Nang, Trung Xuân, Sông
Mực, Bn Thch); 01 nh máy đin mt tri Yên Thái công sut 30MW; 03 nh
máy đin sinh khi với tổng công sut 47,7 MW (nh máy đưng Lam Sơn; nh
máy đưng mía Vit Nam - Đi Loan; nh máy đưng Nông Cống); 02 nh máy
nhit đin với tng ng sut 1.800MW (Nhit đin Nghi Sơn 1, Nhit đin
BOT Nghi Sơn 2). Ngoài ra, còn c 05 h thống phát đin tn dng nhit dư với
tổng công sut 97,2MW; 01 hthng pt đin tự dùng ca Nh máy Lc ha
du Nghi Sơn công sut 349,4MW; 713 h thng đin mặt tri với tng công
sut l 99,71 MWp (khong 83,75MW).
- V ới đin:
+ Lưới đin 500kV: Trên đa bn tnh đang vận hnh 02 TBA 500kV (Nghi
Sơn 2 v Thiu Ha) với tng công sut 2.100 MVA; 345,74km đưng dây
500kV (gồm Mch 1, Mch 2 v Mch 3).
+ Lưới đin 220kV: Trên đa bn tnh đang vn hnh 05 TBA 220kV với
tổng ng sut 2.250 MVA; 443,6km đưng dây 220kV.
+ Lưới đin 110kV: Trên đa bn tnh đang vận hnh 46 TBA 110kV với
tổng ng sut 3.514 MVA; 1.094 km đưng dây 110kV.
10
+ Lưới đin trung áp: Trên đa bn tnh đang vận hnh 10 TBA trung gian
với tổng công sut 91,9MVA v 10.642 TBA phân phi với tổng công sut
3.787 MVA; 9.648 km đưng dây trung áp.
+ Lưới đin h áp: Trên đa bn tnh c 16.417 km đưng dây h áp.
- Lưới đin trung áp cơ bn đáp ng nhu cu cp đin tn đa bàn tnh, tuy
nhiên mt s tuyn đưng dây trung áp 10kV đ được đu t lâu, cht lượng
xung cp, tổn tht lớn, mt s tuyn đưng dây 35kV bán nh cp đin di,
chưa đm bo đ n đnh cung cp đin. H thng nguồn đin v mng lưới đin
c nguy cơ cao xảy ra s cố chập, cháy n, đặc bit khi c thiên tai như mưa,
bo, lũ, ngp lt, st lđt, lc, sét... gây mt an ton h thng, mt đin, nh
hưởng lớn đn công c ng phó, khc phc hậu qu thiên tai (nh hưởng h
thng thông tin liên lc ch huy, ch đo điu hnh; vic vn hnh các trm bơm
tiêu, chng úng,…).
3. Hin trng thy li, đê điu, cp, thot nưc, thy sn
3.1. H thng cp nưc
- Trên đa bn tnh hin c 54 ng trình, nh máy cp nước sinh hot đang
hot đng với tổng công sut thit k khoảng 435.915 m
3
/ny.đêm; trong đ
một s nh máy c công sut lớn như: Nh máy ớc Hm Rồng, Mật Sơn,
Quảng Thnh c tng ng sut 125.000 m
3
/ny.đêm; nh máy nước Bm Sơn
10.000m
3
/ngyêm; nh máy nước Bình Minh công sut 30.000m
3
/ngyêm,
nh máy ớc hồ Qu Sơn công sut 30.000 m
3
/ngyêm, nh máy ớc Hao
Hao 12.000 m
3
/ny.đêm;...
- Đn ht m 2025, tỷ l h gia đình nông thôn được s dngớc hợp v
sinh đt 98,5%, được s dụng nước sch l 65,0%.
3.2. H thng thot nưc: Hu ht các đô th ở Thanh Ha chưa được đu
xây dựng h thống thoát ớc hon chnh. Hin ti, trên đa bn tnh c 3 h
thng x lý nước thi tp trung, cụ th: h thng thu gom, x lý nước thi
phưng Hc Thnh với công sut 15.000 m
3
/ngyêm; h thng thu gom, xử lý
nước thi ca phưng Quang Trung với công sut 3.500 m
3
/ngyêm; h thng
thu gom, xử lý ớc thải phưng Sm Sơn với công sut 6.000 m
3
/ngyêm.
3.3. H thng đê điu
- Thanh Ha l tnh c h thng đê điu lớn, ton tnh c 1.008 km đê sông,
đê biển; trong đđê từ cp I đn cp III di 315 km, đê dưới cp III di 693 km,
1.141 cng qua đê v 3 âu, 545 k lát mái với tổng chiu di l 307,12 km.
- H thng đê đi qua 84 x, phưng; dân s được bo vkhoảng hơn 2,8
triu ngưi, đây lnhững vùng trng đim kinh t, n ha, chính tr ca tnh.
Trong nhng năm gn đây, được squan m ca Chính ph, BNông nghip
v Phát triển nông thôn (nay l B Nông nghip v Môi trưng) v các Bộ,
ngnh Trung ương, đ đu tu b, ng cp h thng đê điu nhưng vn chưa
đáp ứng so với yêu cu thc t, hin cn nhiu đon đê, k yu ách cn được tu
bổ, nâng cp đ đm bo yêu cu phng, chống thiên tai; đc bit trong năm
11
2025 nhiu tuyn đê đ trn, xp x trn, mt s v trí mc nước lũ đ t giá
tr lũ lch s. Theo kt qu kiểm tra, rsoát, trước mùa mưa bo năm 2026, toàn
tnh cn tồn ti 44 trọng đim xung yu v đê điu.
3.4. H thng thu li
- H thống công trình thy lợi trên đa bn tnh hin c 610 h cha, 1.023
đp dâng, 895 trm bơm ới tiêu v khong hơn 15.900 km nh mương.
- H thống thy lợi phc v ới những năm qua đđược đu tư sa chữa,
nâng cp giúp ch đng tưới, tiêu n đnh cho khoảng 310.000 ha đt gieo trng
cây hng m, trong đ din ch lúa c năm được ới khong 237.000 ha, đt
96% din ch gieo trng; mu v cây công nghip ngn ngy được ới khong
73.000 ha. Mc tiêu cp nước ca công trình thy lợi trên đa bn tnh Thanh
Ha giai đon 2020-2025 cơ bn bảo đảm nguồn cp nước phục vụ sản xut
nông nghip, công nghip, sinh hot, song cn tip tục nâng cao nh bn vững,
hiu qu v hin đi ha h thống trong giai đon tip theo.
- Tuy nhiên, kt qu đt được vn cn những hn ch, h thng công trình
thuỷ lợi cn nhiu công trình hư hng, xuống cp chưa được đu ; công c
giám sát cht lượng nước chưa thưng xun, thiu h thống quan trc hin đi;
năng lực tiêu, thoát nước mt skhu vc đô th, vùng h lưu sông lớn chưa
đáp ứng yêu cu khi xảy ra mưa lớn cực đoan; tình trng bồi lng, ô nhim trong
h thng kênh tiêu vn cn phổ bin; vic tách riêng h thng tiêu, thoát nước
mưa v ớc thi chưa đng b. Đin nh như năm 2019 v năm 2025, khi có
mưa lớn từ 250 mm đn 500 mm, đ y ngp úng nhiu khu vực trên din rộng,
nh hưởng đn cuc sống sinh hot ca ngưi dân, gây mt an ton cho nhiu
công trình h tng tn đa bn tnh. Theo kt qu kiểm tra, r soát trước mùa
mưa bo năm 2026, toàn tnh còn 58 h cha b hư hng, mt an ton.
3.5. H tầng thy sn
- Toàn tnh có 08 cng cá, trong đ c 03 cảng đ được UBND tnh công
bmcảng cá loi II, do SNông nghip v Môi trưng qun lý (Cảng cá Ha
Lc, Cảng cá Lch Hới, Cm cng cá Lch Bng); 04 cng cá do đa phương
qun lý v 01 cảng cá do B Ch huy Quân s tnh qun lý l cảng cá Hn Mê,
Đảo Hn Mê.
- Toàn tnh c 04 khu neo đu tránh trú bo cho tu cá đ được đu v
đang hot đng, gồm: Khu neo đu tnh trú bo Lch Hi với quy mô sc cha
700 tu, công sut tối đa đn 600CV (cp vùng); khu neo đu tránh trú bo Lch
Bng với quy mô sc cha 800 tu, công sut tối đa đn 400CV (cp tnh); khu
neo đu tránh trú bo Lch Trưng với quy mô sc cha 264 tu, công sut ti
đa đn 400CV (cp tnh) v khu neo đu tnh trú bo cho tu thuyn ngh cá
ca sông Lý c sc chứa 315 tu (cp tnh).
4. s htng d bo, cnh bo thiên tai
Trên đa bàn toàn tnh hin c 8 trm đo khí ợng, 16 trm thu n (các
trm cơ bn), 210 trm đo mưa tự đng, 82 trm đo mưa th công, 63 trm đo
12
mc nước, 16 trm đo mn, 01 trm cnh báo dông sét, 41 h thng cnh báo h
du h cha; 03 trm thông tin báo bo v bn pháo hiu phc v côngc cnh
báo sớm, tham mưu cho vic ch đo điu hnh ứng ph với thiên tai. Cơ sở h
tầng dbáo, cnh báo thiên tai thi gian gần đây đ được đu các trang thit
b phc v công c d báo, cnh báo sớm, tuy nhiên slượng các trm khí
ợng, thy văn, các trang thit b phc v dbáo, cnh báo vn ca đáp ng
được nhu cu.
5. s h tng thông tin liên lc
- H tầng thông tin bưu chính ca Bưu đin tnh Thanh Ha: Bưu đin tnh
Thanh Ha c mng lưới Bưu cnh với 82 Bưu cc v 573 điểm Bưu đin Văn
hóa . Đ t chc 27 Đi giao thông ha tc đm bo x lý các nh huống
khn cp khi c thiên tai xy ra.
- H tầng thông tin vin thông ng cộng mt đt, bao gm: (1) Htng
truyn dn, gm mng cáp quang tốc đ cao và các tuyn truyn dn Viba s d
phng trong các trưng hợp các tuyn cáp quang gp sự cố, mt liên lc; (2) H
thng vin thông c đnh, bao gm 2.785 thit b truy nhp Internet băng thông
rng; (3) H thng thông tin di đng mt đt, gm 9.650 trm BTS (100% các
x, phưng đ được y dựng trm BTS; phm vi ph sng thông tin di động
trên 99,8% dân ca tnh).
- H thng thông tin v tinh, gm: H thng thông tin c đnh v tinh
VSAT-IP; h thng VSAT-Trunking; h thng Hi ngh trực tuyn v tinh
VSAT-IP; h thng đin thoi di đng v tinh Inmarsat.
- H thng thông tin tuyn đin, gồm: H thống thông tin tuyn đin
sng ngắn; h thống thông tin tuyn đin ca Đi Thông tin duyên hi Thanh
Hóa; h thống truyn hình hi ngh.
sh tng thông tin liên lc c ý nghĩa ht sức quan trng trong công
c phng, chng thiên tai, nhm nm bt nhanh chng thông tin, tìnhnh từ cơ
sv truyn đt các ni dung ch đo điu hnh. Mc dù đ được đuơng
đối đy đ các loi hình h tng, tuy nhiên trong thc t nhng năm gần đây,
trên đa bn tnh khi c thiên tai xy ra một s đa phương vn b cô lp, mt liên
lc tm thi.
6. s h tng gio dc
Trên đa bn ton tnh hin c 2.020 trưng hc vi 30.039 lp hc, c th:
680 tng Mm non, 588 trưng Tiu hc, 606 trưng Trung hc cơ s, 106
trưng Trung hc ph thông, 24 Trung m Giáo dc thưng xuyên, 16 trưng
Trung cp, Cao đng c ging dy Giáo dục thưng xuyên. Trong năm 2025, c
287 lượt tng/điểm trưng đ b nh ng, thit hi do thiên tai gây ra, trong
đ ch yu do nh hưng ca st l đt ti khu vc min núi, ngp lt ti các
vùng trũng thp v ảnh hưởng ca các đt dông, lc gây tc mái, gy cnh, đ
các cây xanh trong khuôn viên nh trưng.
13
7. s h tng khu ng nghip
Ton tnh hin c 42 Khu công nghip với din ch 14.380 ha, trong đ
Khu Kinh t Nghi Sơn c 23 phân khu với din ch 7.532 ha, ngoi Khu Kinh t
Nghi Sơn c19 Khu công nghip với din ch 6.848 ha.
PHN III
NI DUNG CA K HOCH
I. ĐÁNH GIÁ HIN TRNG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
1. H thng văn bn ch đạo, điu hnh ca tnh liên quan đn công tc
phng, chng thiên tai
Các văn bn pháp lut, cơ ch, chính sách v các n bn ch đo, điu
hnh ca Trung ương liên quan đn công tác phng, chng thiên tai đu đưc
tnh ch đo trin khai kp thi, hiu qu. Đng thi, Tnhy, UBND tnh đ ban
hnh đy đ các văn bn, K hoch, Đ án v côngc phng, chng thiên tai đ
ch đo các cp, các ngnh thc hin, c th:
- K hoch hnh đng s 200-KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng vụ
Tnh y thc hin Ch th s 42-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đng.
- K hoch s 23-KH/TU ngày 07/02/2026 ca Ban Thưng v Tnh y
thực hin Kt luận s 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư V tip tục
thc hin Ch th s 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v ng cưng
s lnh đo ca Đảng đối với côngc phng nga,ng ph, khắc phc hu qu
thiên tai".
- Quyt đnh s 3753/-UBND ngy 11/9/2020 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh động ca UBND tnh thc hin Quyt đnh s 987/QĐ-
TTg ngy 09/7/2020 ca Th ớng Chính ph v K hoch hnh động s 200-
KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng v Tnh y thực hin Ch th s42-
CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đảng (kha XII) vng cưng s lnh đo
ca Đng đối với công c phng ngừa, ứng ph, khc phc hậu qu thiên tai.
- Quyt đnh s 3079/-UBND ngy 15/8/2018 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh đng thực hin Ngh Quyt s 76/NQ-CP ngày
18/6/2018 ca Chính ph v công c phng, chống thiên tai.
- K hoch s 168/KH-UBND ngy 09/7/2021 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thc hin Chin lược quốc gia phng, chống thiên tai đn
năm 2030, tầm nhìn đn năm 2050 trên đa bn tnh Thanh Ha.
- K hoch s 164/KH-UBND ngy 16/6/2023 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Chương trình tổng thphng, chng thiên tai quốc
gia trên đa bn tnh Thanh Ha.
- K hoch s 65/KH-UBND ngy 10/3/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
14
v vic trin khai thực hin Đ án Nâng cao nhn thc cng đng vQun lý
ri ro thiên tai da vo cng đồng, đn năm 2030 giai đon 2026 - 2030 trên
đa bn tnh Thanh Ha.
- Quyt đnh s 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 ca UBND tnh v vic
phê duyt Đ án sp xp, n đnh dân cư khu vực c nguy cơ cao xảy ra lũ
quét, st l đt ti các x min núi ca tnh giai đon 2026-2030.
- Quyt đnh s 1312/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 Ch tch UBND tnh v
vic phê duyt Phương án ứng ph thiên tai theo cp đ ri ro thiên tai trên đa
bn tnh Thanh Ha.
- K hoch s 185/KH-UBND ngy 08/6/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Ngh quyt s 116/NQ-CP ngy 29/4/2026 ca
Chính ph v K hoch s 23-KH/TU ngy 07/02/2026 ca Ban Thưng v
Tnh y thực hin Kt lun s 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thưV
tip tc thực hin Ch th s 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v ng
ng slnh đo ca Đảng đi với công c phng ngừa, ứng ph, khc phc
hu qu thiên tai”.
2. H thng phng thdân sự cc cp v quy ch phi hp
- Ban Ch huy Phng th dân s các cp: Tnh Thanh Ha đ thnh lp Ban
Ch huy Phng th dân s cp tnh v 166 Ban Ch huy Phng th dân s cp x
(ơng ng vi 166 x, phưng) theo đúng quy đnh ca Lut Phng th dân s
năm 2023 v Ngh đnh s 200/2025/NĐ-CP ngy 09/7/2025 ca Chính ph quy
đnh chi tit mt sđiu ca Lut Phng th dân s; đồng thi xây dựng, ban
hnh quy ch hot động v phân công nhim vụ c th cho thnh viên Ban Ch
huy Phng th dân s các cp. Trong đ, quy ch hot đng ca Ban Ch huy
Phng th dân s các cp đ quy đnh c th v nhim v phi hp trong thc
hin nhim v phng, chng thiên tai trên đa bn tnh.
- Tham mưu, giúp vic cho Ban Ch huy Phng th dân s tnh c 02 Văn
phng: Văn phng thưng trc Ch huy Phng th dân s tnh đt ti B Ch
huy Quân s tnh; Văn phng Ch huy Phng, chng thiên tai đt ti Chi cc
Thy li, S Nông nghip v Môi tng.
Văn phng Ch huy Phng, chng thiên tai tnh hot đng theo ch đkiêm
nhim, sdng tổ chức bmáy, biên ch ca Chi cục Thy lợi, S Nông nghip
v Môi trưng đ thc hin nhim v. Văn phng Ch huy Phng, chng thiên
tai tnh đ được đu mt s trang thit b, công c, cơ sở dữ liu cơ bn đáp
ứng được yêu cu. Kinh phí hot đng ca Văn phng Ch huy Phng, chng
thiên tai tnh được b trí t Ngân sách tnh.
- B máy Ban Ch huy Phng th dân s các cp v các cơ quan tham mưu,
giúp vic trên đa bn tnh đu đ được thnh lập, kin ton theo đúng quy đnh
ca pháp lut. Tuy nhiên, tthc tin cho thy, bộ máy ch huy, điu hnh ti
cp x c lúc, c nơi cn lúng ng, ca ch động thc hin các nhim v trong
công c phng, chống thiên tai thuộc trách nhim, thm quyn ca cp mình;
đin nh ltrong các đợt thiên tai lớn xảy ra vo năm 2025.
15
3. Công tc dbo, cnh bo sm: ngc d báo, cnh báo sớm trên
đa bn tnh nhng năm vừa qua (thông qua cơ quan trung ương, cơ quan dự báo
khí ợng thy văn v các cơ quan c trách nhim d báo, cảnh báo trong tnh,
khu vc) đ c nhng chuyn bin rt rõ rt, nht l d báo, cnh báo cho các
loi hình thiên tai như Bo, ATNĐ, lũ,…. Tuy nhiên, số lượng các trm khí
ợng, thy văn, các trang thit b phc v d báo, cnh báo sớm trên đa bn
tnh vn chưa đáp ứng được u cu thc t, nht l công tác d báo, cnh báo
đi vi các loi hình thiên tai như mưa cưng sut ln, lũ quét, st l đt, ngp
lt, lc, sét, mưa đá,…
4. Phương tin, vt tư, trang thit bphục v phng, chng thn tai
Các cp, các ngnh theo chc ng, nhim v được giao đ chun b đy đ
lực lượng, phương tin, vật , trang thit b phc v công c phng, chống
thiên tai v m kim cu nn; một sphương tin, vt , trang thit b chính
hin c như sau:
- Lc lượng: Đ r soát, bsung, hon thin pơng án huy đng lực lượng
tham gia công c PCTT và TKCN với 129.077 ngưi tham gia; trong đ, B
Ch huy Quân s tnh đ kt hip đng với các đơn v lc lượng vũ trang ca
Quân khu 4 đng quân tn đa bn tnh đ sn sng huy đng 1.950 chin s
tham gia công c PCTT TKCN.
- Vt : Các đa phương, đơn v đ ch cc chun b vật dự tr phng,
chống thiên tai, đn nay ton tnh đ chun b được: 41.845 m
3
đá hộc; 10.548
m
3
đá dăm, sỏi; 7.113 m
3
cát; 63.705 m
3
đt; 22.590 cái rọ thép; 768.995 chic
bao tải; 225.580 m
2
bt, 134.594 cc tre, v các loi vt khác.
- Phương tin, trang thit b: 589 nh bt cu sinh; 19.168 phao áo cứu
sinh; 13.664 phao trn cu sinh; 2.302 máy phát đin; 11.143 áo mưa chuyên
dùng; 30 flycam; 1.652 loa cm tay; 91.510 m dây thừng; 399 cái phao bè; 1.425
cái cưa ng; 209 máy thi gi; 304 chic xe cứu hộ, cứu thương, cha cháy;
545 chic tu, thuyn, ca nô, xung, mô nước cứu hộ, cứu nn; 3.928 chic ô
chngưi; 1.860 chic ô tải; 897 chic máy (i, xúc); 10 b vượt sông nh
v các phương tin khác.
- Y t, hậu cn: 2.683 tn go; 173.054 thùng m m; 133.744 thùng nước
ung đng chai; 704.642 lít du Diezel; 736.231 lít Xăng; 337.250 lít Du ha;
76 t vn chuyn cp cứu; 41 đi phu thuật; 37 cơ sy dng c; 100 s
thuốc; 2.370 tn phn chua; 526.886 viên v 2.056 kg Cloramin B;
Qua theo dõi, kim tra thc t ti các đa phương, ngc chun b, d tr
các điu kin cần thit theo phương châm4 ti chỗ” đ c nhng tin b rt.
Tuy nhiên vn cn nhiu đa phương chun b chm, hình thc, chiu l; các loi
vt , phương tin, trang thit b không được r soát, kim tra, bo dưỡng
thưng xuyên n khi c nh hung xy ra chưa phát huy ht hiu qu.
16
5. ng tc ng ph thn tai v tìm kim cu nn
BCh huy Quân sự tnh, Ban Ch huy B đội Biên phng tnh, Công an
tnh đ xác đnh rõ trách nhim ca lực lượng vũ trang trong công tác ng ph
thiên tai v m kim cu nn l nhim v chính tr quan trng hng đu. Quán
trit v chp hnh nghiêm các ch th, mnh lnh ca cp trên, hng năm, các cơ
quan, đơn v đ ch đng triển khai đng b từ khâu lập k hoch, d kin
phương án, đn vic chun b đy đ lc lượng, phương tin, sẵn sng cơ đng
lm nhim v khi có tình hung xy ra. Ngoi ra, các đa phương đ ch đng
b trí lc lượng, phương tin theo phương châm 4 ti chđ ch đng trong
công tác ứng ph thiên tai v m kim cu nn. Khi c các tình hung xy ra,
các lực lượng đnắm chc nh nh, phi hợp cht ch nhm ứng phthiên tai
vm kim cu nn trên đa bn ph trách.
T năm 2021 đn nay, B Ch huy Quân s tnh, Ban Ch huy B đi Biên
phng tnh, Công an tnh v các đa phương đ điu đng trên 189.205 lượt cán
b, chin s, các lực lượng khác v trên 5.530 lượng phương tin, trang thit b
các loi đ tham gia công tác ứng ph thiên tai vm kim cu nn. Kt quả đ
sơ n 36.944 h dân b ảnh ng bởi thiên tai đn nơi an ton. Tuy nhiên, trên
đa bn tnh ta c nhiu khu vực, v trí rt db chia ct, cô lp khi c thiên tai;
mt khác, tnh cn thiu các phương tin, trang thit b tiên tin, hin đi phc
v công c ứng ph, m kim cứu nn; nht lcác phương tin cu h trên
bin, khu vực b chia cắt, cô lập, st lở,
6. Thông tin, truyn thông v phng, chng thn tai
Chính quyn các đa phương đ thông qua nhiunh thc đ ph bin nội
dung các văn bn ch đo, điu hnh phng, chng thiên tai đn cng đồng, c
thể: văn bn đin tử, fax, email, SMS, h thng truyn nh, phát thanh, truyn
đt trực tip v các hình thức khác; đối với các phương tin hot đng trên biển
thông qua Báo v Phát thanh, Truyn hình Thanh Ha, Đi Thông tin Duyên
hi, h thng thông tin ca Bđi Biên phng tnh v các h thng thông tin
khác ca hộ gia đình, cá nhân.
Văn phng Ch huy phng, chng thiên tai tnh đ phối hợp với Báo v
Phát thanh, Truyn hình Thanh Ha mchuyên mục Chđộng phng, chống
thiên tai trên sng ca Đi Phát thanh v Truyn nh Thanh Ha đ tun
truyn, phbin rộng ri pháp lut v phng, chống thiên tai, đê điu, thy lợi;
phbin kin thc, kinh nghim vứng ph thiên tai đn các cp, các ngnh v
cng đng dân cư đ các cp, các ngnh v mi ngưi dân ch đng ứng phkhi
thiên tai xảy ra; đng thi, biểu dương những ơng ngưi tốt, vic tt trong
vic phng, chng tiên tai. Xây dng Cổng Thông tin đin tử v PCTT v
TKCN ca tnh để đăng tải v phbin kin thc v thiên tai, các văn bn ch
đo điu hnh v ng ph với thiên tai, các chuyên mc v ng cao nhn thc
cng đng v qun lý ri ro thiên tai dựa vo cng đng; tăng cưng đăng tải
các thông tin, kin thức v phng, chống thiên tai, ứng ph sc v m kim
cu nn tn các ứng dng mng x hội như Facebook, Zalo. Hin nay, hầu ht
các đa phương đu đ xây dựng trang Facebook Phng, chng thiên tai”, kt
17
ni với trang ca tnh v Trung ương, thưng xuyên theo dõi, cp nhật, chia s
các thông tin, bi vit từ trang ca tnh v Trung ương.
BCh huy Quân sự tnh, Ban Ch huy B đội Biên phng tnh, Công an
tnh, Hi Chữ thp đtnh đ tổ chc tuyên truyn, phbin kin thức, nâng cao
năng lực, k ng ứng phđối với các loinh thiên tai,nh hung s c thông
qua công c tuyên hun, các lớp tập hun cho cán b, hội viên, tình nguyn viên
v cộng đng dân cư; tuyên truyn gián tip thông qua các trơi, các bi vit
trên báo, đi, các phương tin truyn thông. Hi Ch thp đ tnh tổ chức lng
ghép tuyên truyn trc tip v Luật Phng, chng thiên tai thông qua các lớp tp
hun cho cán b, hội viên, nh nguyn viên v cng đng dân cư; tuyên truyn
gián tip thông qua các t rơi, các bi vit trên báo, đi; trong đ, tp trung ch
yu tuyên truyn v vai trv trách nhim ca cng đồng trong phng, chống
thiên tai.
Kt qu trong giai đon 2021 - 2025, ton tnh đ tổ chức trên 140 lớp đo
to, tập hun với trên 6.562 lượt ngưi tham gia; tổ chức 04 cuc din tp PCTT
v TKCN quy mô cp tnh, 1.807 cuc din tp PCTT v TKCN cp huyn, cp
x; tổ chức 5.985 hội ngh tun truyn cho cán bộ, ngưi dân, cộng đng v
công c phng, chng thiên tai v c liên quan đn ngc phng, chng thiên
tai; cp phát tn 5.000 trơi, t gp pháp lut, bn tin thiên tai; xây dng 625
tin, bi, chuyên mc phát thanh, truyn nh; 18.000 tin, bi, chuyên mục tn
các phương tin thông tin đi cng khác.
Mc dù công tác thông tin, truyn thông v phng, chng thiên tai trong
nhng m va qua đ đt được nhng kt qu rt đáng khích l; tuy nhiên, do
đc đim v đa hình, s ợng đng bo dân tc thiu s lớn, đi tu cá hot
đng trên bin nhiu n c lúc công tác thông tin, tun truyn ca được kp
thi, chưa đn đưc đa s ni dân. Ngoi ra, chính quyn ti mt s đa
phương chưa quan m đúng mc ti công tác thông tin, tuyên truyn, chm đi
mi v hình thc, ni dung, dn đn mt s i hiu qu thông tin, tuyên truyn
vn chưa thc s tt.
7. ng lực v nhn thc ca cng đồng v phng, chng thn tai
Hng m, Tnh y, UBND tnh, Chtch UBND tnh đu triển khai đy
đ mi mặt ca ng tác phng, chống thiên tai đn các cp, các ngnh, đồng
thi thưng xuyên r soát, kim tra, đôn đốc vic trin khai thc hin ti các đơn
v. Với sch đo quyt lit ca Tnh y, UBND tnh, Ch tch UBND tnh, s
quyt m, vo cuc mnh m ca các cp, các ngnh, s đng lng, hưởng ứng
ca các tầng lớp nhân dân, ng lực phng, chng thiên tai ca các sở, ban,
ngnh, đa phương đ cnhững bước phát trin rõ rt.
Thông qua các hot động đo to, tp hun, din tp, truyn thông hng
năm, nht l hot đng ca Đ án Nâng cao nhn thc cng đồng v qun lý ri
ro thiên tai dựa vo cng đng; cán b, ngưi dân c các hot động ch cc
trong công tác phng, chống thiên tai; các k hoch, phương án phng, chng
thiên tai cơ s được chú trng r soát, cp nht; công c chuẩn b phng,
chống thiên tai được tổ chức thc hin theo phương châm 4 ti ch. Ngưi
18
dân ti khu vực thưng xuyên xảy ra thiên tai đ ch đng d tr lương thc,
nhu yu phm; mua sm trang thit b (áo phao, thuyn,…) ứng ph thiên tai;
sa cha, xây dng nh mới đm bo an ton trước thiên tai.
Tuy nhiên, do đc đim t nhiên, giáp biển, c đưng biên giới với nước
bn Lo; c 3/4 din ch lkhu vực min i với nhiu đa bn vùng sâu, ng
xa; lực lượng lm công c phng, chng thiên tai ca tnh ch yu lm vic theo
ch đ kiêm nhim, chưa được đo to, tập hun bi bn, chun sâu; nguồn
kinh phí cho các hot động tuyên truyn, ph bin nâng cao nhn thc, năng lực,
k ng ca cộng đng cn hn hẹp,…; vy nhận thc, năng lực, k năng
trong công c phng, chng thiên tai ca mt b phn cng đng cn hn ch.
8. s htng phng, chng thiên tai
- Đối với cơ sh tầng ni chung: Do đc điểm v trí đa lý, với 102 km b
bin, 3/4 din ch l vùng min núi, hng m chu tác đng ca rt nhiu loi
hình thiên tai, đây l yu tố bt lợi đi với h thng cơ sh tng, trong khi
ngun lực cn hn hẹp nên ti mt s đa bn trng đim vcông tác phng,
chống thiên tai (vùng min núi v ven bin), cơ sở h tầng ca một s ngnh, đa
phương vn chưa đáp ứng được u cu phng, chng thiên tai.
- Đối với cơ s h tầng các công trình phng, chng thiên tai: Được s
quan m ca Chính ph, Bộ Nông nghip v Môi trưng v các B, ngnh
Trung ương, cùng với ngun lc ca tnh, trong nhng năm vừa qua tnh đ tập
trung đu tu b, sửa chữa, nâng cp, xây dng mới cho cơ sh tầng các công
trình phng, chng thiên tai. Tuy nhiên, Thanh Ha l đa phương c h thống
công trình phng, chống thiên tai ơng đối lớn (1.008 km đê, 610 hồ cha,...)
đ xây dựng từ lâu n hin nay nhiu công trình đ xung cp, hư hng nghiêm
trọng (năm 2026, đ xác đnh được 44 trng đim xung yu v đê điu, 58 h
cha mt an ton).
9. Thc hin lồng ghép ni dung phng, chng thiên tai trong cc
chương trình, d n, k hoạch, quy hoạch pht trin kinh t - xhi
Tnh Thanh Ha đ thc hin ch hợp phương án Quy hoch phát trin
Thy lợi v phng, chống thiên tai vo Quy hoch tnh Thanh Ha thi k 2021-
2030, tầm nhìn đn năm 2045 (Quy hoch tnh Thanh Ha đ đưc Th ng
Chính ph phê duyt ti Quyt đnh s 153/QĐ-TTg ngy 27/02/2023). S Ti
chính (trước đây l SK hoch v Đu ) đ tham mưu cho UBND tnh trình
Hội đng nhân dân tnh ban hnh các Ngh quyt v K hoch phát triển kinh t
- x hi 5 năm giai đon 2021-2025 v hằng năm ca tnh; trong đ, đ xác đnh
vic thc hin đồng b các bin pháp đ ứng phvới bin đi khí hậu v lng
ghép các ni dung phng, chng thiên tai; đng thi ớng dn các đa phương
v các ngnh thực hin vic lng ghép ni dung phng, chng thiên tai vo k
hoch phát triển ngnh, kinh t - x hội theo đúng quy đnh ti Thông s
10/2021/TT-BKHĐT ngy 22/12/2021 ca B trưởng B K hoch v Đầu.
19
10. ng tc phục hi, ti thit sau thn tai
Ngay sau khi kt thúc các đợt thiên tai, Tnh y, UBND tnh, Ch tch
UBND tnh, Ban Ch huy Phng th dân s tnh đ ch đo các cp, các ngnh
kiểm tra, r soát, thng , đánh giá thit hi theo đúng quy đnh; xác đnh ưu
tiên v xây dựng k hoch huy đng nguồn lực ti đa phương đ khôi phc, i
thit nhm sớm n đnh đi sng v sản xut ca nhân dân; trưng hợp nhu cầu
vượt quá kh năng ca đa phương, Ch tch UBND tnh báo cáo Th tướng
Chính ph xin htrợ.
Các sở, ban, ngnh, đon th, các đa phương đ khn tơng trin khai
ngay công c khắc phc hu qu thiên tai, đc bit l stham gia ca các lực
lượng trang, y ban Mt trận T quốc Vit Nam các cp, Đon Thanh niên,
Hội Chữ thp đ tnh; công tác khc phc s cố v đê điu, giao thông, công
trình phng, chng thiên tai, cơ sở h tầng, cp phát hng cu trợ được trin khai
nhanh chng, kp thi, sớm n đnh cuộc sng ngưi dân.
Trong nhng năm vừa qua, trên đa bn tnh Thanh Ha cơ bn đ thc
hin rt tt các nguyên tc, trách nhim, quy đnh v côngc khc phc hu qu
thiên tai; trong đ các đa phương, đơn v đ ch động s dng nguồn lực ti ch
đ tin hnh khc phc hu qu thiên tai. Trong các đt thiên tai ln, di ngy
gây thit hi ln, tnh đ ch đng b trí ngun d phng ngân sách, Qu phng,
chng thiên tai, kinh phí t ngun vn đng, cu tr v các ngun lc hp pháp
khác đ tin hnh ngay công tác khc phc hu qu thiên tai, nht l đảm bo
ngay v cuc sng, an sinh x hội cho Nhân dân. Đng thi, đưc s quanm
t Trung ương, tnh Thanh Ha đ tin hnh phân b, s dng các ngun lc
Trung ương hỗ tr đm bo hiu qu, đúng nguyên tc, tiêu chí. Tuy nhiên, do
ngun lực ca đa phương v kinh phí hỗ trca Trung ương cn hn hẹp nên
cn nhiu công trình phng, chng thiên tai, nhiu v trí xung yu mi ch đưc
khc phc tm thi, chưa c điu kin đ y dng mi tt hơn.
11. Ngun lực ti chnh thực hin công tc phng, chng thn tai
Được s quan m ca Trung ương, cùng với ngun lực ca tnh, trong
nhng m va qua đ ưu tiên b trí kinh phí tnhiu ngun (ngân sách nh
nước, vn ODA, vay ưu đi ca nhti trợớc ngoi, Qu Phng, chống thiên
tai,…) cho hot động phng, chống thiên tai. Tuy nhiên, Thanh Ha l đa
phương c h thng công trình phng, chng thiên tai ơng đi lớn, đ xây
dng từ lâu, nhiu công trình xung cp, hỏng nghiêm trng v cn nhiu
công trình trng đim, xung yu; mt khác, những m gn đây Thanh Ha liên
tục chu ảnh ởng ca các trận thiên tai lớn, thit hi nặng n, trong khi nguồn
lực ca tnh v hỗ trca Trung ương cn hn hẹp nên chưa đáp ng đưc nhu
cu kinh phí đ khắc phc hu qu, n đnh đi sng, khôi phc sn xut cho
nhân dân. Trong giai đon 2021-2025, bng nhiu ngun vốn, trên đa bn tnh
Thanh Ha đ được b trí 10.172 t đng đưc thc hin các nhim v v công
tác phng, chng thiên tai.
20
II. C LOI NH VÀ CP ĐỘ RỦI RO THIÊN TAI THƯỜNG GP
1. V bão, p thp nhit đi: Mùa mưa bo Thanh Ha thưngo dài
từ tháng 5 đn ht tháng 10. Theo thng kê trong 52m trở li đây, Thanh Ha
đ phải chu nh ởng trực tip ca 59 cơn bo và áp thp nhit đới, trong đ
c 27 năm bo đ b trực tip, nh bình quân mi m c 1 cơn bo đ b hoc
nh ởng với sc gi mnh từ cp 8 đn cp 11, cá bit c nhng cơn bo
mnh cp 12, trên cp 12 như: cơn bo s 8 ngy 14/9/1973, cơn bo s 6 ngy
20/9/1975, cơn bo s6 ngy 16/9/1980, cơn bo s6 ngy 23/7/1989 v cơn
bo s 7 đ b trc tip vo Thanh Ha ngy 27/9/2005; m 2025, tnh Thanh
Ha chu ảnh hưởng ca 07 cơn bo.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do bo, áp thp nhit đi: Cp 3.
2. Mưa ln: Tổng lượng mưa bình quân hng năm từ 1.800-2.000 mm, có
năm mưa ln đn 2.200 mm; mưa phân bkhông đu, thưng tp trung ch yu
vào các tháng 8, 9, 10, ln nht o tháng 8, tháng 9 chim 60-65% lượng mưa
năm, c năm chim 73% (năm 1963, ton tnh mưa 3.000 mm, năm 1976 ch
mưa 1.045 mm, năm 1964 Trm Tĩnh Gia mưa 3.442 mm, năm 1977 ch mưa
977mm). Bin đng lượng mưa khá lớn, năm 1994 ti Trm Ca Đt mưa 3.367
mm, gp 1,8 lần lượng mưa trung bình nhiu năm; ti Trm i Thượng mưa
3.133 mm, gp 1,62 ln lượng mưa trung bình nhiu năm. Mưa l nguyên nhân
chính gây lũ lt trên các sông và ngp úng các din tích ni đng.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do mưa ln: Cp 2, 3.
3. Lũ, ngập lụt: Do v t đa lý, đanh nên din bin ca lũ trên các sông
cũng c những đặc đim riêng, trên sông M tng xut hin lũ sớm hơn sông
Chu (lũ sông M tng xut hin từ tháng 6 đn tháng 10, lũ ng Chu từ tháng
7 đn tháng 11). Thống trong 43 m trli đây, tần sut lũ trên báo đng III
sông Chu c 12 m; trên sông M c 11 năm; tn sông Bưởi c 21 năm.
Thi gian xut hin mt con lũ khoảng từ 7 đn 10 ngy, lũ lên nhanh v xung
cũng nhanh. Ngoi quy luật ph bin ni trên, c năm lũ din bin bt thưng,
sm hoc mun hoặc đng thi xảy ra lũ ln trên tt c các h thống ng, như
trn lũ tháng 10/2007, tháng 10/2017, tháng 9/2024. Nht là trn lũ do bo s 10
năm 2025 v mưa lũ sau bo gây ra, mc nước đnh lũ tn sông M ti Trm
Thy văn Cm Thy vượt lũ lch s m 2007 l 0,38 m; trên sông Yên ti Trm
Thuỷ n Chuối ợt lũ lch sm 1978 l 0,45 m; trên sông Bưởi ti Trm
Thuỷ văn Kim Tân đt (+14,33) m vượt lũ lch s năm 2007 l 0,08 m.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do lũ, ngập lụt: Cp 2.
4. Lũ quét v st l đt: Đc đim min i Thanh Ha c đa hình dc,
đồi i cao xen kẽ giữa sông, sui, h đp, l khu vực hội tụ ca nhiu trn mưa
lớn hng m; đc bit c 1 s ng tiểu k hu gây mưa đt xut rt lớn như
các vùng Bái Thượng, Cửa Đt, t Mt, Lang Chánh,... đây l những ng
thưng xuyên xảy ra nhng trận mưa ln trong mt thi đon ngn nên d y
ra lũ quét v st lđt. Trong những năm gn đây, lũ quét, st lở đt xảy ra ngy
càng nhiu, gây tn tht rt nghiêm trọng v ngưi, ti sn, công trình h tầng v
21
phá hoi môi trưng sinh thái, nht l đợt mưa lớn từ ngy 28-31/8/2018 gây lũ
quét, st lđt nghiêm trọng nht trong hng chcm qua lm 10 ngưi cht, 2
ngưi mt tích, 287 nh b thit hi hon ton, 807 nh phi di di khn cp...;
đợt mưa, lũ do nh ởng ca bo s 3 năm 2019 y ra lũ quét, st lđt trên
đa bn các x vùng núi cao; riêng ti bn Sa , x Na Mo đ xy ra lũ quét,
st l đt nghiêm trng lm 11 ngưi cht, 2 ngưi mt tích v 5 ngưi b
thương, 113 nh b thit hi, 10 điểm trưng v 2 nh n ha b hư hng, sp
đ; 134 ha lúa, 1.398 ha cây trồng hng năm b thit hi,…. Năm 2024, trên đa
bàn tnh ghi nhn 01 trận lũ quét vo ngy 24/5 ti huyn Quan Sơn cũ; nhiu v
trí taluy đưng giao thông st l với khi lượng khoảng 606.336 m3 đt, đá.
Năm 2025, nhiu v t taluy đưng giao thông st l với khi lượng khong
762.589 m
3
đt, đá.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do lũ quét, st lđt: Cp 1, 2.
5. Lc, sét, mưa đ: Đây lcác loi nh thiên tai thưng xuyên xut hin
Thanh Ha, vi tính cht bt ng n thưng gây ra thit hi đáng kể cho nhân
dân trong tnh; hầu như năm no ở các đa phương mini và trung du ca tnh
cũng xut hin gi lc v mưa đá.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do lc, sét, mưa đá: Cp 1.
6. Hn hn, xâm nhp mặn: Do mưa c bin đng lớn, lượng mưa không
nhiu, mùa mưa đn muộn v kt thúc sm nên thưng xảy ra khô hn thiu
c trong vụ Đông Xuân cũng như vụ H Thu. Thit hi do hn hán gây ra
thưng đng sau thit hi do bo, lũ ảnh hưởng nghiêm trọng đn hot đng sn
xut nông nghip v áp lực cung cp đin. Hn n thưng xy ra tt c các
đa phương trong tnh, c th trong mt số m gn đây như sau:
- Năm 2021: Din ch b nh hưởng bởi hn v thiu nước là 1.405 ha
(615,4 ha lúa, 789,6 ha cây trng kc), trong đ din ch lúa mt trng l 6 ha.
- Năm 2022: Din ch b ảnh hưởng bởi hn v thiu nưc là 45,3 ha (hoa
màu, rau màu).
- Năm 2023: Din ch b nh hưởng bởi hn v thiu nước là 155 ha (lúa).
- Năm 2024: Din ch b nh hưởng bởi hn v thiu nước là 4.204 ha (lúa,
rau màu).
- Năm 2025: Din ch b ảnh hưởng bởi hn v thiu nước là 1.990 ha (lúa,
rau màu).
Trong nhng năm gần đây, m nhập mn vùng cửa sông ven bin thưng
xuyên xảy ra, một s tuyn sông c đ mnm nhp đt mc cao nht lch sử:
- Trên ng M: Độ mặn 1 c kh năng m nhp vo ca sông ti
24km, đ mn ln nht đo ti Trm thu n Ging phổ bin nh hơn 1‰, đ
mn ln nht đo được l 6,1(năm 2010). T năm 2017 đn nay, đ mn đu
nh hơn 1‰.
22
- Trên sông Ln: Đ mn 1‰ c kh ng m nhập vo ca sông lên ti
18 km, đ mặn ln nht đo ti Yên n (cách ca bin 13 km) phổ bin mc
0,2-4‰, đ mn ln nht đo được l 17,8‰ (năm 2010), giá tr cao nht từ trước
đn nay.
- Trên sông Lch Trưng: Đ mn 1đ xâm nhp trên ton tuyn, đ
mn ln nht đo ti trm cầu To l9,4‰ (năm 2010).
- Tn h thống sông Yên: Trên dng chính sông Yên ti Bn Mm
(khong cách tới ca biển 25 km), đ mặn ln nht từ năm 1999 đn 2009 l
2,5‰, m 2010 đ mặn ln nht lên ti 3,3‰, cao nht từ trưc đn nay; theo
chiu dc sông, đ mặn đ m nhp vo gần Trm thy n Chui cách ca
bin 40 km; m 2016 đ mn đo được l 2,3‰.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do hn n: Cp 1, 2.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gặp do m nhập mặn: Cp 1.
7. Rét hi, sương mui, sương m: Rét đm, t hi thưng hay xy ra
khu vc Thanh Ha vào các tháng chính đông (tháng 12 m trưc và tháng 1,
tháng 2 m sau) c th y ra sương mui v nh hưởng rt lớn đn sn xut
nông nghip v vật nuôi.
Cp đ ri ro thiên tai thưng gp do t hi, sương muối, sương mù: Cp 1.
8. Bn đ ri ro thiên tai trên đa bn tnh
Các bn đ ri ro thiên tai trên đa bn tnh được đăng tải ti Cng Thông
tin đin t v công tác phng, chng thiên tai v tìm kim cu nn ca tnh, nn
tảng google drive, đa ch c th truy cp đ khai thác v s dng:
https://pctt.thanhhoa.gov.vn/NewsDetail.aspx?Id=7680
https://drive.google.com/drive/folders/1JblkQ_ACCXTeeZt_7rndPYrUBqy
6WD4Z?usp=sharing
https://1drv.ms/f/c/d098c635aef9e358/IgCekHZSdJPzSIus1qk-
WJyjAbgNPfvrB7QbqQb3o8aID1U?e=uuGjRi
III. CÁC BIN PHÁP PHÒNG, CHNG THIÊN TAI
1. Nhim v v gii php tổng th
- R soát, hon thin cc cơ ch, chnh sch, cc quy đnh có liên quan
trong công tc phng ngừa,ng phv khc phc hậu quthiên tai, trong
đ tập trung vo cc ni dung sau: (1) r soát, đánh giá ton din các cơ ch,
chính sách, quy hoch, quy đnh,... cliên quan đn ng tác phng, chống thiên
tai đ đ xut cp c thm quyn sa đi, b sung, hon thin; đồng thi khẩn
trương triển khai thc hin trên đa bn tnh sau khi được các cơ quan Trung
ương th ch hóa, hon thin v ban hnh; (2) r soát, tham mưu điu chnh các
quy hoch có liên quan, trong đ phi đặtu cu phng, chng thiên tai ở v t
quan trọng; (3) ch đng xây dng, r soát, b sung, điu chnh các k hoch,
phương án, cơ ch, chính sách ca tnh v công c phng, chống thiên tai; (4)
đy mnh vic lng ghép ni dung u cầu phng, chống thiên tai vào quy
23
hoch, k hoch phát trin ngnh, kinh t - x hội; (5) r soát, nghiên cứu điu
chnh quy trình vận hnh hồ chứa thy đin, thy lợi thuộc thm quyn ca tnh.
- Phân công, phân cp, nâng cao năng lực, trch nhim ca các ngnh,
đa phương v lc ng lm công tc phng nga,ng ph v khc phc
hu qu thiên tai, trong đ tp trung vo cc ni dung sau: (1) phân đnh rõ,
thng nht thm quyn v trách nhim ca chính quyn cp tnh, cp xã, các s,
ngnh, đơn v liên quan trong công c phòng, chng thiên tai; (2) cng c, kin
ton cơ quan ch đo điu hnh, tham mưu v phng, chng thiên tai các cp; (3)
trên cơ s hướng dn ca Trung ương v các quy đnh hin hnh, tip tc r
soát, sp xp, kin ton t chc b máy lm công tác phng, chống thiên tai; (4)
cng c, ng cao cht lượng hot động ca lực lượng xung kích phng, chng
thiên tai cp xã; (5) đo to, bồi dưỡng, hun luyn chuyên sâu cho lực lượng
lm công c phng, chng thiên tai, cứu nn, cu h chuyên trách v các lực
ng ti ch đa phương; (6) t chức xây dựng v din tập các kch bản phng
nga, ứng ph, khc phục hu qu thiên tai; (7) trin khai c hiu qu Đ án
Nâng cao ng lực thc hin nhim v phng th dân scho lực lượng Bđội
đa phương, Dân quân tự v, D b động viên tnh Thanh Ha, giai đon
2026 - 2030.
- Nghiên cu, ng dụng khoa hc công ngh, đổi mi sng to, chuyển
đi s nhm nâng cao năng lực cnh bo, dự bo, theo dõi, gim st thn
tai, gim thiu thit hi, trong đ tập trung vo cc ni dung: (1) tăng cưng
nghiên cứu, ng dng khoa học, công ngh, đi mới sáng to v chuyển đi s
nhằm nâng cao ton din năng lực tchng, phng ngừa, ng ph v khc phc
hu quthiên tai; (2) tăng cưng đu nghiên cứu cơ bn, nghiên cu chuyên
sâu đối với các loi hình thiên tai thưng xuyên, c nguy cơ cao xy ra trên đa
bn tnh; (3) soát, ban hành các chính sách ca tnh đ thúc đy nghiên cu,
ứng dng khoa hc - công ngh, đi mới sáng to v chuyn đi s nhm nâng
cao ng lực cnh báo, dbáo, theo dõi, giám sát thiên tai, giảm thiu thit hi,
đy mnh ứng dng công nghvin thám, ảnh v tinh, máy bay không ngưi lái
(UAV), mô hình trí tu nhân to (AI) v khoa hc máynh phân tích dữ liu lớn
trong d báo, cnh báo, theo dõi, giám sát thiên tai; (4) đy mnh phát trin
ngun nhân lực cht lượng cao, đo to, bi dưỡng thu hút đi ngũ cán b
nghiên cứu khoa học, các chun gia, nh khoa học trong v ngoi ớc tham
gia nghiên cứu, thc hin, vn v phng, chống thiên tai; (5) khuyn khích
doanh nghip, cơ quan, tổ chc, cá nhân trong v ngoi tnh nghiên cứu đu
phát trin khoa hc, công ngh nhm nâng cao hiu quả cho công c phng,
chống thiên tai tn đa bn tnh.
- Huy động v sdụng hiu qu ngun lực cho công tc phng ngừa,
ng ph, khc phục hu qu thn tai, trong đ tập trung vo cc ni dung:
(1) huy đng, phân b v s dng hiu qu các ngun lực từ ngân sách nh
nước, các qu, nguồn vin trợ, ti tr hp pháp v sự tham gia đng gp ca các
t chc, doanh nghip, ngưi dân cho công c phòng, chng thiên tai; (2) r
soát, đa dng ha các ngun lực, ưu tiên ngun lực trong k hoch đầu tư công
trung hn giai đon 2026 - 2030 v ngun d phng ngân sách hng m đt
24
chc thực hin chin lược, quy hoch, chương trình tổng th, d án trng đim
v phng, chống thiên tai; đ xut các gii pháp đng bộ, đa mục tiêu theo
hướng hin đi, thông minh, đ kh năng chng chu trước thiên tai.
- Tuyên truyn, ph bin nâng cao nhn thc, k năng v công tc
phng ngừa, ng ph, khắc phục hu quthiên tai, trong đ tập trung vo
cc ni dung: (1) đi mới, đa dng ha v nội dung, hình thc v phối hợp cht
ch với Mt trận T quốc, các tổ chức cnh tr - x hội trong công c tuyên
truyn, ng dng mnh m chuyn đi s v các nn tng mng x hi; (2) c
trọng nâng cao kin thc, ng lực, k ng tuyên truyn, vn đng, hướng dn,
t chức vic phng nga,ng ph, khắc phục hu qu thiên tai cho cán b, đng
viên nht l các thôn bn ng sâu, ng xa, vùng thưng xuyên chuc đng
ca thiên tai; (3) tp hun ng cưng k ng nhn din, đánh giá v cnh báo
sớm ri ro thiên tai; hướng dn cng đng các quy trình, bin pháp ứng ph
trong tình hung khn cp, sơ n an ton, bảo v tính mng v ti sản, bo đm
an ninh, trt tự, nâng cao kh năng phối hợp, tự qun v ch đng ứng ph ca
cng đng.
- Đẩy mnh đi ngoại, hội nhp v tăng cường hp tác quc t, trong
đ tập trung vo cc ni dung: (1) tăng cưng công tác hợp tác quốc t trong
phng nga, ng ph v khc phục hậu qu thiên tai thông qua vic thit lp,
duy trì v phát trin quan h hợp c với các quc gia, đic, t chc quc t;
đy mnh trao đi, chia s thông tin, kinh nghim, mônh qun lý, gii pháp k
thuật v ngun lc hỗ tr, gp phần nâng cao năng lực d báo, cnh báo, phng
nga, ứng ph v phc hồi sau thiên tai trên đa bn tnh; (2) tích cc nghiên
cu, tip thu v tham gia các sáng kin, chương trình, cam kt quốc t v phng,
chống thiển tai, thích ứng với bin đi khí hu; (3) quản lý, sdng hiu qu,
đúng quy đnh các ngun lực do các đối tác, tổ chức quc t ti tr, h trợ, bảo
đm công khai, minh bch, đúng mc đích, phát huy tối đa hiu quả đu trong
công c phng nga,ng ph v khc phc hậu qu thiên tai.
- Tăng cường công tc thanh tra, kiểm tra, gim st trong công tc
phòng, chng, khắc phc hậu qu thiên tai, trong đ tp trung vo cc ni
dung: (1) tăng cưng thanh tra, kim tra vic tổ chc thc hin ch trương ca
Đảng, cnh sách, pháp lut ca Nh ớc v phng nga, ứng ph, khc phục
hu qu thiên tai; kp thi phát hin, chn chnh nhng hn ch, bt cp trong
quá trình triển khai; (2) nâng cao hiu qu giám sát vic xây dng v thc hin
k hoch, phương án phng, chống thiên tai; vic qun lý, vn hnh công trình
phng, chống thiên tai, bo đm an ton cho Nn dân; (3) gn công c kim
tra, giám sát với tch nhim ca các s, ngnh, đa phương v ni đng đu
trong lnh đo, ch đo, t chức thc hin nhim v phng ngừa, ứng ph, khc
phc hu qu thiên tai.
(Nhiệm v gii pháp tổng th nêu trên đã được UBND tnh ch đo, giao
nhim v c th choc s, ban, ngành, đơn vị cp tnh, UBND các xã, phưng
và các đơn vị liên quan ti K hoch s 185/KH-UBND ngày 08/6/2026 ca
UBND tnh Thanh Ha)
25
2. Nội dung, bin php phng ngừa, ng phvkhc phc hậu qu đi
vi cc loại hình thn tai thưng xun xy ra trên đa bn tnh
2.1. Công tc phng nga thiên tai
2.1.1. Đi vi Bo v Áp thp nhit đi
a) Gii php phi công trình
- Nghiên cứu, s dng c hiu qu bản đphân vùng ri ro thiên tai do bão,
áp thp nhit đới v ớc dâng do bo tnh Thanh Ha đy dng các phương
án ứng ph phù hợp (bản đ do Cc Khí tưng thy văn cung cấp, đã được S
Nông nghiệp và i trường gi cho các đa phương, đơn vti Công văn s
8922/SNNMT-TL ngày 05/6/2026).
- Tăng cưng khnăng cnh báo sớm đ ngưi dân c thi gian chun b
ứng ph, đc bit d báo bo, áp thp nhit đới khi vo gn b, trên đt lin.
- R soát, thng , lập phương án sơ n dân khi vùng c nguy cơ cao
chu ảnh hưởng ca bo, áp thp nhit đới, nht l khu vực ven biển (trong năm
2026 c 37.545 h/156.050 nn khẩu sinh sng ti khu vc ven bin c nguy cơ
b nh hưng khi có bão, áp thấp nhiệt đới; các năm tip theo cn tip tc
soát, thng kê, lập phương án sơ tán dân đi với khu vc này).
- Trồng, qun lý, bảo v các rừng ngập mặn, rừng phng h ven biển; trong
đtrng m lchăm sc, qun lý, bo v tốt cho 874,46 ha rừng ngp mặn ven
bin; tip tục nghiên cu các v trí phù hợp để phát trin din ch rừng ngp
mn ven bin ca tnh.
b) Gii php công trình
- Xây dng nh , công trình an ton chống gi lớn, gi giật; trong đtrọng
m ll các khu vực đông dân cư ven bin, các khu công nghip, khu kinh t,
khu du lch trng đim ca tnh.
- Xây dựng các nh tránh trú, cng đồng an ton; trong đ c trng đn
công c sa cha, ci to, kt hợp sdng các công sở, nh n ha, trưng
hc,lm nơi sơ tán tập trung khi c thiên tai xảy ra.
- Tip tục nghiên cu, đu ci to, nâng cp xây mới các khu neo đu tu
thuyn tránh trú bo.
- Đầu tư xây dng h thng đê, kbiển đm bo theo tiêu chun thit k.
Trong giai đon 2026-2030, tp trung x lý các v trí st lbbiển ti các đa
phương như: X Hoằng Tin, x Hoằng Thanh, phưng Nam Sm Sơn.
2.1.2. Đi vi mưa ln, lũ, ngập lụt, nưc dâng
a) Gii php phi công trình
- Vận hnh h chứa x lũ theo quy tnh đm bo an ton cho h du v công
trình; trong đ trọng m lvn quy trình liên hồ chứa trên lưu vực sông Mv
các hồ chứa thy lợi lớn ca tnh như hồ Yên Mỹ, h sông Mực, hồ Đồng
26
Chùa,… Tip tục r soát, kin ngh cp c thm quyn sửa đổi, bổ sung các quy
trình vn hnh liên h, đơn hcha đm bo phù hợp nh hình thực t.
- Nghiên cu, s dng c hiu qu bn đ ri ro lũ lt h du các h cha,
vùng trũng, vùng ven sông, ven bin ơng ứng với các kch bn lũ lụt khác
nhau đ xây dựng các pớng án ứng phphù hợp (các bn đ đ được gửi cho
các đa phương, đơn v v đăng tải trên Cổng Thông tin đin tử v công tác
phng, chống thiên tai v m kim cứu nn ca tnh ti đa ch
pctt.thanhhoa.gov.vn).
- Tăng cưng ng lực d báo, cảnh báo sớm cho khu vực nguy him,
thưng xuyên chu ảnh hưởng ca mưa lớn, lũ, ngp lụt, nước dâng.
- Đối với khu vực dân cư, ng cưng kh năng tiêu thoát ớc ca h
thng bng cách nâng tần sut nh toán mưa tiêu thit k;nh toán năng lực tiêu
ca h thng tiêu hin ti khi mrộng khu đô th hay giảm dinch h điu ha,
san lp các khu vc ngập nước.
- Quản lý cht ch rừng đu ngun (trong đ trng tâm là quản, bo vệ
tt cho 154.446,66 ha rừng đu ngun hin c) các h chứa thượng ngun,
không lm mt cân bằng bùn cát trong quá tnh thi công vvận hnh.
- Tchc vận hnh tốt các h thng giám sát đối với các hồ chứa đ được
lắp đt; tip tục xây dng h thống kim tra, đo đc, giám sát an ton đối với các
h chứa cn li ca tnh theo quy đnh.
- Trong giai đon 2026-2030, tp trung đu đ xây dựng quy đnh mc
nước ơng ứng với các cp báo động lũ trên các sông thuc đa bn tnh Thanh
H chưa được quy đnh trong Quyt đnh s 05/2020/-TTg ngày
31/01/2020 ca Th tướng Chính ph, xây dựng k hoch phát triển mng lưới
trm khí tượng thy văn chuyên dùng trên đa bn tnh Thanh Ha.
- R soát, thống , lp phương án sơ tán, di di dân khing c nguy cơ
cao xy ra lũ, ngp lt, nước dâng (trong năm 2026 c 64.758 h/231.767 nhân
khẩu sinh sng ti khu vc ven ng, bãi ng, vùng trũng thấp c nguy cơ b
nh hưng khi c lũ, ngập lụt; các năm tip theo cn tip tục st, thng kê,
lập phương án sơ tán dân đi với khu vc này).
b) Gii php công trình
- B trí các khu vực phân lũ, chậm lũ, ch đng lm gim cưng đ lũ
xung h du; trong đ trên đa bn tnh đc bit quan m đn khu vực phân lũ
qua đê bao Thch Đnh thuộc x Kim Tân.
- Nâng cao ct nn xây dựng: Dựa vo trn lũ lch s đxảy ra trong khu
vc để tính toán chiu cao ca cốt nn y dng.
- Khơi thông dng chảy đm bảo thoát lũ; trong giai đon 2026-2030 trên
đa bn tnh s tập trung thc hin các dán nhm ng cao kh năng tiêu thoát
lũ như: Dán tiêu úng vùng III Nông Cống (giai đon 2); d án tiêu Bc Thanh
Hóa; h thống tiêu chính Cầu Mư, x Tây Đô; no vét kênh tiêu thoát nước từ h
Cầu Mùn đn cu Đá Bn, x Vân Du;…
27
- Xây dng các công trình cu cng qua các sui, khu vực ngp sâu, thay
thcác trn. Trong giai đon 2026-2028 s khởi công y dng mới 30 cu dân
sinh nhm đm bo giao thông thông suốt v kt nối các khu vc dân thưng
xuyên b chia ct khi c thiên tai, mưa lũ trên đa bn các x min i ca tnh.
- Đầu tu bổ, nâng cp các công trình đê điu, thy lợi đm bo tần sut
chống lũ thit k v vn hnh an ton. Trong giai đon 2026-2030 tip tc đu
tu b, ng cp các v trí xung yu trên tuyn đê sông M, sông Chu, sông Yên,
sông Nhơm, sông Hong, sông Cu Chy,… Xây dng các trm bơm tiêu, cng
tiu như Qung Châu, Ni H, An Thái, Ngọc Quang,
- Đầu xlý các khu vực thưng xuyên xy ra ngp lt, ngp úng cục bộ
ti phưng Hc Thnh như: Ng Bưu đin tnh, các đưng Hn Thuyên, Lê
Quý Đôn, Dương Đình Ngh, Hi Thượng Ln Ông, no vét kênh tiêu Mật Sơn;
các khu vực ngp úng ti các phưng Tân Sơn, Đông V, Phú Sơn, Qung
Thnh thuộc thnh ph Thanh Ha (cũ).
2.1.3. Đi vi lũ quét, sạt l đt
a) Gii php phi công trình
- Nghiên cứu, sử dng c hiu qu bn đđánh giá ri ro đ xác đnh các v
trí c nguy cơ xảy ra lũ quét, st lđt nhm xây dựng các phướng án ng ph
phù hợp (bản đ do Cục Khí tượng thy văn cung cấp, đã được SNông nghip
và Môi trường gi cho các địa phương, đơn vị ti Công văn s 8922/SNNMT-TL
ny 05/6/2026).
- Tăng cưng công c dbáo mưa: Bsung các trm đo mưa, ng đ
chính c ca bn tin d báo mưa; s dụng công ngh tiên tin đ cảnh báo sớm.
- Thc hin tốt côngc thông tin, truyn tin, cnh báo sớm đn ngưi dân;
tổ chc cm các bin hiu cnh báo khu vc nguy hiểm.
- Tin hnh quy hoch s dng đt đ phc v công c di di ngưi dân,
trồng rừng, phát trin nông nghip, b trí dân cư an ton gắn với sinh k
bn vũng.
- Tăng cưng ng cao nhn thc, kin thức, k ng cho ngưi dân đ
phng tránh, giảm thiu.
- R soát, thống , lp phương án sơ tán, di di dân khỏi vùng cnguy cơ
cao xảy ra st lđt, lũ quét (trong năm 2026 c 9.053 h/38.245 nhân khẩu
sinh sng ti khu vc c nguy xảy ra quét, st l đất; các năm tip theo
cn tip tục rà soát, thng , lập phương án sơ tán dân đi với khu vc này).
b) Gii php công trình
- Đối với các khu c mt đ dân cư cao, các công tnh lch sử, h tầng cơ
squan trọng c th được bo v bng h thống tưng k bao kt hợp các rnh
thoát nước.
- Lp đt các hthng cảnh báo, đo đc, ng thu nước ngầm ti các khu
vc c nguy cơ cao v lũ quét, st lở đt.
28
- Trong giai đon 2026 - 2030, triển khai khn trương, hiu quả Đ ánSp
xp, n đnh dân cư khu vực c nguy cơ cao xảy ra lũ quét, st lở đt ti các x
khu vc min i ca tnh giai đon 2026 - 2030 đ được UBND tnh phê
duyt ti Quyt đnh s 241/-UBND ngy 20/01/2026; mc tiêu đn năm
2030 s b trí sắp xp n đnh cho 2.758 h dân thuộc 47 x min i ca tnh
(trong đxây dựng 64 khu Tái đnh cư tập trung).
2.1.4. Đi vi hạn hn, xâm nhp mặn
a) Gii php phi công trình
- ng cưng công c d báo di hn đ ccác phương án phng tránh: c
bin pháp an ton cho ngưi v vt nuôi; chuyn đổi cu cây trồng, vt nuôi.
- Tchc qun lý v vn hnh tốt các công trình chng hn, chng xâm
nhp mn, nht l các h chứa, cống ngăn triu, h thng thy lợi sông Ln,
- T chc tuyên truyn, ớng dn ngưi dân bo v nguồn nước, công
trình cp ớc v các phương pháp ới tit kim, khoa học, hiu quả, chống
tht thoát, lng phí ngun ớc; vận đng ngưi dân sdụng ớc tit kim,
hợp lý, nht l trong giai đon cao điểm mùa khô; đồng thi đ ngưi dân ch
động d trữ nước sinh hot.
- Tăng cưng công c qun lý, khai thác, sử dng nước tit kim, hiu qu,
chống lng phí, tr nước vo các ao, hồ, nh mương, các trục kênh tiêu,…;
điu ha phân phối ớc hợp lý, tit kim, hiu qu v c k hoch c th, tnh
nh trng tranh chp nước tn h thng, không đ hin ợng tht thoát ớc
hoc ly nước trn lan gây lng phí.
- Tích cực bo v rừng đu nguồn, trồng rừng đng kh năng che ph,
ng kh năng điu tit ớc tự nhiên, gp phn bo v an ninh nguồn ớc
bn vững.
- Tăng cưng đẩy mnh nghiên cu, ng dng các gii pháp khoa học
công ngh tiên tin, từng bước chuyn đi s đ ch đng trong quản lý, khai
thác, sử dng nước hiu qu, tit kim.
b) Gii php công trình
- Thực hin các bin pháp d trữ nước ngọt: xây dng b trữ, ging.... hoc
phương án khai thác ngun nước khác như y dng đp tm (căn c nh hình
thực t đ quyt đnh đp các đp tm trên sông M, sông Cn và các sông, kênh
khác nhằm dâng cao đu nước, phc vụ các trm bơm tưới).
- Lm tốt công c duy tu, bo dưỡng công trình, máy mc, thit b; ng
cưng công c lm thy lợi mùa khô, phát dọn, tip tc no vét kênh mương
ới v trc tiêu đm bo dn, trữ nước phc v sản xut nông nghip v phng,
chống hn hán.
- Xây dng hon chnh h thống công tnh thy lợi cp, giữ ngt, các cống
ngăn triu, xâm nhp mn; trong đ cn đầu xây dựng, nâng cp, sa chữa
các h, đp đ đm bo kh ng trữ nước.
29
- Xây dng h thống tưới tự đng, tưới tit kim nước.
- Trong giai đon 2026-2030, trên đa bn tnh tip tc đu hon thin h
thng thy lợi, nghiên cứu tip tục xây dng các công trình ngăn mn, gingt
ti các cửa sông lớn, c th: Hin đi ha h thống cp ớc Bái Thượng; xây
dng mới Trm bơm H Vinh; kênh tiêu T2, x Tng Sơn; cơ sh tầng nước
c khng chống chu khí hu v ton din cho các hsn xut nhnông
thôn tnh Thanh Ha (Quỹ Phát trin Nông nghip Quốc t ca Liên Hợp Quốc
(IFAD) v Qu Thích ng (AF)); nghiên cứu tip tục y dng các công trình
ngăn mn, gi ngt ti ca sông M, sông Lch Trưng,…
2.1.5. Đi vi lc, sét, mưa đ
a) Gii php phi công trình: Tăng cưng công c d báo, cảnh báo đối
với lc, sét, mưa đá, nht lcảnh báo sớm đ ngưi dân c thi gian chun b
phng tránh. Đy mnh hướng dn ngưi dân ng cao nhn thc, kin thc, k
năng đ phng tránh v lựa chn mô hình, vt liu nh an ton.
b) Gii php công trình
- Tip tục đầu tư h thng quan trắc, d báo, cnh báo, nht l cnh
báo sớm.
- Xây dng h thống thu sét cho các công trình, nh ở đm bo an ton.
- Xây dng các công trình, nh ở an ton chng lc, mưa đá.
2.2. ng tc ng ph thiên tai
Để ứng ph hiu qu với thiên tai, các đa phương, đơn v cn y dựng
phương án ứng ph thiên tai theo cp đri ro thiên tai tuân th theo đúng quy
đnh ca pháp lut v phng, chng thiên tai v Pơng án ng phthiên tai
theo cp đ ri ro thiên tai ti Quyt đnh s 1312/-UBND ngày 04/5/2026
ca Ch tch UBND tnh. Theo đ, mt s bin pháp chung đ ứng phvới các
loi hình thiên tai thưng xuyên xảy ra tn đa bn tnh như sau:
- Tuyên truyn, thông báo tn các phương tin phát thanh, truyn hình v
d báo, cnh báo thi gian ckhnăng xut hin thiên tai, thi tit nguy him
đ các đơn v v nhân dân bit, ch động ng ph. Chun b đầy đ thit b, vt
, tổ chc các xe thông tin cơ đng vô tuyn sng ngn, xe lưu đng phát sng
thông tin di động, đin thoi v tinh, các đội thông tin hỏa tốc,... phc v công
c phng, chống thiên tai khi mng đin thoi c đnh v di động gặp s c.
- T chc cắt ta nh cây, chng chng nh cửa, chuồng tri, các công
trình khác (đi với bo, áp thp nhit đi). Kp thi huy đng lực lượng, phương
tin ti ch sơ n dân sinh sng các khu vực nguy him, vùng ven bin, vùng
c nguy cơ ngp lt, lũ quét, st lđt v các khu vc khác b nh hưởng ca
thiên tai đn nơi an ton.
- Hướng dn, giúp đỡ nhân dân thu hoch sớm hoa mu, lúa, thy sn đ
giảm thiểu thit hi. Ch đng thc hin các bin pháp bảo v sn xut (tiêu
nước đm, gia c b bao,…).
30
- Tchc ứng phtrên biển, ven bin (đối với bo, áp thp nhit đới):u
gi, kim đm, sp xp tu thuyn; kiên quyt không đ li ngưi trên các chi
canh, lng b, tu thuyn khi bo, áp thp nhit đới đổ bộ.
- Giám sát, ớng dn v ch đng thc hin vic hn ch hoặc cm ngưi,
phương tin đi vo khu vực nguy hiểm trên sông, tn biển, khu vc v tuyn
đưng b ngp sâu, khu vực c nguy cơ st lở đt do mưa, lũ hoc dng chảy v
khu vực nguy hiểm khác.
- Tun tra, canh gác, kp thi phát hin các scố công trình đê điu, h
đp, phng, chng thiên tai, giao thông,… v khn trương x lý các s c công
trình theo phương châm 4 ti ch đm bảo an ton.
- Thực hin hot đng m kim cứu nn, cứu chữa ngưi b thương, htr
lương thực, thuc chữa bnh, ớc uống v nhu yu phm khác ti khu vực b
chia ct, khu vực ngp lt nghiêm trng v ti đa đim sơ tán.
- Bo đm an ninh, trt tự an ton x hội, bo v ti sn ca nh nước v
nhân dân ti khu vực xảy ra thiên tai.
- Huy đng khn cp v tuân th quyt đnh ch đo, huy động khn cp v
nhân lực, vt tư, phương tin, trang thit b, nhu yu phm đ kp thi ứng ph
với thiên tai.
2.3. ng tc khc phc hậu qu
a) Triển khai công c tìm kim cứu nn, cu hộ, hỗ trlương thc, thc
phm, thuốc cha bnh, nhu yu phm thit yu gm:
- Lc lượng cứu h, cứu nn, y t tổ chc cp cu kp thi ngưi gặp nguy
him v nh mng, m kim ngưi, phương tin b mt ch, ưu tiên các đối
ợng d b tn thương.
- Lp các trm cp cu lưu động hoc phi hợp với đa phương trưng dng
các cơ quan, trưng học cơ sy t ti các khu vực xy ra thiên tai đ tip nhận
v sơ, cp cu ni b nn.
- Xác đnh đi tượng, xây dng bin pháp cu trợ, htrợ.
- Xây dựng các lán tri tm thi cho ngưi b mt nh cửa, tin hnh cp
phát lương thực, thực phm, nước uống cho ngưi dân; thăm hi, động viên gia
đình ngưi b nn.
- Huy đng, quyên gp v phân b nguồn lực cứu trợ, h trợ: Vic huy
động nguồn lực cứu trợ, h trkhc phc hu qu thiên tai phi được thc hin
trên tinh thn ơng thân, ơng ái, lá lnh đùm lá ch trong cộng đồng; nh
nước v nhân dân cùng lm; cng đng doanh nghip vcác nh hảo m cùng
h trợ. Tchức tip nhn, phân b, qun lý v s dng ngun lực cu trphi
đm bo đúng mc đích v hiu qu; đúng đi tượng, công bằng, dân ch, công
khai v minh bch.
b) Thng kê, đánh giá thit hi, nhu cầu h trợ gm:
31
- Tchc thống , đánh giá mức đ thit hi do thiên tai gây ra, xác đnh
nhu cu htrợ, đ xut phương án khc phc hậu qu kp thi.
- Đ xut kin ngh h trlương thc, thc phm, thuc cha bnh, ging
cây trng, vt nuôi đ kp thi n đnh đi sống ngưi dân, khôi phc sản xut.
- V sinh môi trưng, phng, chống dch bnh ti các khu vực b ảnh
hưởng bởi thiên tai.
- Htrsửa chữa, khc phc trước mt các công trình phng, chng thiên
tai, giao thông, cơ sy t, trưng hc, thy lợi, cp nước, đin lực, thông tin liên
lc,... nhằm gii quyt nhng nhu cầu cp thit ca nhân dân; tin hnh phân loi
các công tnh h tầng b hư hng nặng đưa vo chương trình, k hoch trung
hn, di hn đ sửa cha, khôi phc, ng cp theo hướng bn vững, lâu di.
c) Xây dngi thit gồm:
- H trợ ngưi dân b thit hi v ngưi, dân sinh, sn xut theo quy đnh.
- Phân b kinh phí hỗ trca Trung ương, ca tnh vngun kinh phí d
phng ca các đa phương để đu sửa cha, nâng cp cơ sh tầng b thit
hi sau thiên tai theo thtự ưu tiên.
- Tchc r soát li cp đ ri ro ca loi nh thiên tai vừa xy ra so với
kt qu đánh giá, điu chnh k hoch, phương án cho phù hợp.
- Tchc thực hin các d án, chương trình theo k hoch cập nht mới,
trong đc d án b trí, sp xp dân cư nhm phng tránh v giảm nh thiên tai.
3. Danh mc dự kin cc đ n, dự n, nhim v ưu tiên đu tư v
ngun lực thc hin
3.1. Danh mc d kin cc đ n, dn, nhim vụ ưu tiên đu tư
Giai đon 2026-2030 tập trung ưu tiên trin khai thc hin các đ án, dự án,
nhim v v sp xp, n đnh dân cư khu vực c nguy cơ cao xảy ra lũ ng, lũ
quét, st lđt; đu tu bổ, ng cp các công trình phng, chng thiên tai,
nht l công trình đê điu, h đp, chng úng, chống hn; đo to, tp hun nâng
cao ng lực cho lực lượng lm công tác phng, chng thiên tai vm kim cu
nn; ng cưng ng lực d báo khíợng thy văn
3.2. Ngun lực thực hin
Tổng kinh phí d kin b trí cho các đ án, dán, nhim vụ thuộc K
hoch phng, chống thiên tai giai đon 2026-2030, tnh Thanh Ha khoảng
7.113,954 tỷ đng, trong đ:
- Nguồn vốn Trung ương (Ngân sách Trung ương, vốn ODA v các ngun
vn hợp pháp khác): 2.455,023 t đng.
- Nguồn vốn đa phương (Ngân sách đa phương, Qu Phng, chng thiên
tai các nguồn huy đng hợp pháp khác): 4.658,931 tỷ đồng.
(Chi tit ti phlục km theo)
32
PHN IV
TỔ CHC THỰC HIỆN
1. Căn cứ K hoch phng, chống thiên tai giai đon 2026-2030, tnh
Thanh Ha, các sở, ban, ngnh cp tnh, UBND các x, phưng v các đơn v
liên quan theo chức năng, nhim vụ được giao khn trương xây dựng k hoach
trin khai thc hin ca đơn v mình; lng ghép nội dung k hoch ca tnh với
các cơng trình, dán có liên quan ca đơn v đ tổ chức thc hin đt hiu
qu cao nht; tổ chức đánh giá, báo cáo đnh kỳ v tin đ thc hin, kin ngh
điu chnh ni dung k hoch theo quy đnh.
2. Sở Nông nghip v Môi trưng
- Ch trì, phi hợp với BCh huy Quân stnh, ng an tnh, các s, ban,
ngnh, đơn v cp tnh, UBND các x, phưng v các đơn v liên quan theo dõi,
đôn đc vic trin khai thc hin K hoch này, đnh kỳ hằng năm báo cáo
UBND tnh kt qu thc hin v đ xut các bin pháp cn thit đ bo đm
thực hin đng b v c hiu qu các ni dung ca K hoch.
- Tăng cưng kim tra, giám sát đm bảo vic thc thi pháp lut trong hot
động phng, chống thiên tai; hướng dn, kim tra vic thc hin phương cm
4 ti chỗ” trong phng, chng thiên tai v xây dng cng đng an ton gn với
xây dựng nông thôn mi.
- Ch đo, hướng dn công tác tu bổ, ng cp công trình phng, chng
thiên tai, nht lcông trình đê điu, h đập, chng úng, chng hn v các khu
neo đu tránh trú bo.
- Ch đo, ớng dn, kiểm tra vic thc hin ng cao năng lực cơ quan
tham mưu phng, chng thiên tai v đi ngũ lm công tác phng, chống thiên tai
các cp; đẩy mnh truyn thông, nâng cao kin thc v kỹ năng ứng phtrong
phòng, chng thiên tai; hin đi ha thit b thông tin liên lc, thit b bo đm
an ton v giám sát tu thuyn hot đng trên biển.
- Ch đo chuyn đi sn xut thích ứng với thiên tai, bin đổi khí hu; ứng
dng khoa hc công ngh trong sn xut nông nghip, ới, tiêu, cp ớc.
- Ch đo các ch hồ cha thy lợi thc hin nghiêm quy đnh v qun lý
an ton đp v các quy trình vn hnh hồ cha, liên hcha.
- Tham mưu ch đo, hướng dn công c phng cháy, cha cháy rừng ni
chung và do thiên tai gây ra ni riêng trên đa bn tnh.
- Tăng cưng kim tra, qun lý cht ch vic khai thác ti nguyên, khoáng
sn, đc bit l qun lý khai thác cát, si lng sông, ven biển ti nhng khu vực
c nguy cơ lm gia ng ri ro thiên tai.
- Ch trì, phi hợp với các đơn v liên quan tham mưu cho UBND tnh sớm
phê duyt k hoch phát trin mng lưới trm khí tượng thy văn chuyên dùng
trên đa bn tnh. Tăng cưng r soát, cp nht kch bn bin đi khí hậu, nước
33
bin dâng, d báo di hn v thiên tai, ngun ớc, nht l đi với các h thng
sông trên đa bn tnh.
- Ch đo Đi Khí ợng Thy văn tnh tổ chc quan trc, đo đc, theo dõi
cht ch, d báo v cung cp thông tin kp thi v tình hình thiên tai v dng
chy trên các sông phc v công c ch đo, ứng ph; tip tục nâng cao ng
lực d báo, cảnh báo thiên tai; dbáo sớm, di hn, bảo đảm thông tin kp thi,
tin cy, chính xác.
- Hướng dn, ch đo các đa phương, đơn v liên quan lắp đt h thng
theo dõi, giám sát các khu vực trng đim, xung yu phng, chng thiên tai v
lắp đt h thng giám sát, bo đm thông tin liên lc đi với các tu cá đánh bt
vùng khơi. Đảm bo đn năm 2030, 100% các khu vực trng đim, xung yu
phng, chng thiên tai được lắp đt h thng theo i, giám sát; 100% tu cá
đánh bt vùng khơi được lp đt h thống giám sát, bảo đm thông tin liên lc.
- Ch đo, hướng dn công c xử lý môi trưng sau thiên tai.
3. B Ch huy Quân stnh
- Tchc thưng trc, theo dõi cht ch nh hình thiên tai, các thm họa,
s c do thiên tai gây ra; thực hin đầy đ nhim v Văn phng Thưng trực
Ch huy Phng th dân s tnh; tham mưu kp thi, chính c cho UBND tnh,
Ban Ch huy Phng th dân s tnh, Ch tch UBND tnh ch đo, điu hnh
theo quy đnh.
- Chtrì, phi hợp với các đa phương, đơn v liên quan tổ chc r soát,
hon thin k hoch ứng ph thiên tai; hip đng chặt ch với các đơn v quân
đội đứng chân trên đa bn, sn sng v lực lượng, phương tin tham gia ng
phthiên tai trên đa bn tnh, nht lhỗ trcác đa phương sơ n, di di dân,
cu hộ, cu nn v lương thc, thực phẩm; nâng cao năng lực cho lực lượng lm
nhim v tìm kim cứu nn chuyên tch, kiêm nhim; ng cưng công c
hun luyn, đo to, din tập phng th dân s ni chung v phng, chng thiên
tai nói riêng.
- Tăng cưng đu tư hin đi ha phương tin, trang thit b cu hộ, cứu
nn đáp ứng u cu nhim v, nht l khi xảy ra nh hung thm ha, thiên tai,
s cphc tp trên biển, vùng sâu, ng xa, bảo đm m kim cứu nn kp thi.
- Ch đo Ban Ch huy B đội Biên phng tnh: Triển khai công tác ng
ph các s c, m kim cứu nn trong thiên tai trên khu vc biên giới, ng
bin, đo; bn pháo hiu báo bo, áp thp nhit đới ti 4 đim trong đt lin theo
quy đnh ti Quyt đnh s 18/2021/QĐ-TTg ngy 22/4/2021 ca Th tướng
Chính ph ti (núi Đầu B - Đồn Biên phng Hong Trưng; Trưng L - Đồn
Biên phng Sm Sơn; i Du Xuyên - Đồn Biên phng Hải Ha; Đông Nam đảo
Nghi Sơn - Ban Ch huy Biên phng ca khu cng Nghi Sơn); duy trì trực canh
ti các Đi thông tin báo bo để thông báo, kêu gọi, ớng dn tu thuyn di
chuyn vo i tnh trú khi c bo, áp thp nhit đới, thi tit nguy him; sn
sng tip nhn, x lý kp thi các thông tin liên quan đn hot động tìm kim
34
cu nn trên bin v các lĩnh vc thuc trách nhim ca Ban Ch huy B đội
Biên phng tnh.
4. ng an tnh: Ch đo lực lượng Công an các đơn v, đa phương phối
hợp với các đơn v chc ng kim tra, x lý nghiêm các vi phm pháp lut v
đê điu, phng, chng thiên tai, thy lợi, môi trưng, ti nguyên nước, tập trung
x lý, ngăn chn nh trng khai thác cát si v lập bn bi tập kt trái phép, ln
chim lng sông, bi sông, y cn trdng chảy. Tham gia thc hin nhim v
phng, chng thiên tai, tìm kim cu nn theo quy đnh; bo đảm an ninh, trt t
an ton x hội, phi hp cùng vi các đa phương, đơn v bảo đảm giao thông an
ton, thông suốt khi xảy ra thiên tai.
5. Hội Chthp đỏ tnh: Phối hợp với các đơn v liên quan kêu gọi, vận
động các t chức, cá nhân trong nước v quc t htrcác đa phương khc
phc hậu qu do thiên tai gây ra. Triển khai thực hin nghiêm túc, c hiu qu
các nhim v đ đưc UBND tnh giao ti K hoch s 65/KH-UBND ngy
10/3/2026 v trin khai thực hin Đ án Nâng cao nhn thc cng đng v
Quản lý ri ro thiên tai da vo cng đng, đn m 2030giai đon 2026 -
2030 trên đa bn tnh Thanh Ha.
6. S Ti chính: Trên cơ scân đối nguồn kinh phí đ tham mưu, báo cáo
UBND tnh, Ch tch UBND tnh bố trí kinh phí từ ngun vn ngân sách đa
phương theo phân cp; nguồn d phng Ngân sách Trung ương hỗ trợ v ngun
kinh phí hợp pháp kc theo quy đnh ca pháp luật đ thc hin nhim v
phng, chống thiên tai trên đa bn tnh.
Ch trì, phi hợp với các đa phương, đơn v liên quan r soát, tổng hợp,
tham mưu cho UBND tnh b trí vn trong k hoch đầu công trung hn giai
đon 2026-2030 v hng m đ thực hin các nhim v, chin lược, quy hoch,
k hoch, chương trình, dự án v phng, chng thiên tai. Tham mưu lng ghép
ni dung phng, chng thiên tai vo quy hoch, k hoch phát trin kinh t - xã
hi ca tnh.
7. Sở ng Thương
- Ch đo các ch h chứa thy đin thực hin nghiêm quy đnh v quản lý
an ton đp, quy trình vn hnh hcha, liên hcha trên lưu vực sông M;
thực hin ch đ quan trắc, dbáo v cung cp sliu, thông tin cho các cơ
quan, đơn v quy đnh theo Quy trình vn hnh liên hồ cha trên lưu vực sông
M; lắp đt h thống báo đng, thông tin đn các h dân vùng h lưu nhn bit
các n hiu khi các h chứa thu đin tin hnh xlũ.
- Ch đo đm bo an ton trước thiên tai, không đxảy ra sc, tai nn
đối với khu vc thăm d, khai thác khoáng sản công nghip; ch đo ng ty
Đin lực Thanh Ha v các đơn v liên quan y dng phương án dự phng khôi
phc nhanh h thống đin sau thiên tai đ phc v công c khc phc hu qu,
khôi phc sản xut v dân sinh.
- Hướng dn, ch đo các đa phương, đơn v d trữ hng ha thit yu, chú
trọng khu vực thưng xun b thiên tai, nht lvùng sâu, vùng xa; phi hợp với
35
các đa phương v các ngnh liên quan thc hin tốt vic d phng ti chỗ khi
thiên tai xy ra vn đnh th trưng.
8. Sở Xây dng
- Ch trì y dng v trin khai phương án đm bảo giao thông trên các
tuyn đưng b, đưng thy ni đa thuc phm vi qun lý; phối hp với các cơ
quan, đơn v, đa phương liên quan y dựng v trin khai phương án đm bo
giao thông trên các tuyn đưng sắt, đưng hng không, đưng hng hi v
đưng b ngoi phm vi qun lý.
- Ch trì kiểm tra, r soát, c đnh các v t, đon tuyn đưng bộ, ngm,
tràn thuc phm vi qun lý hay xảy ra ngp lt, st l gây tắc đưng v c
phương án khc phc kp thi hậu qu thiên tai, đm bo thông xe trong thi
gian sớm nht.
- Ch trì, phi hợp với các đơn v c liên quan ng cưng công c kiểm
tra, tuyên truyn đn các ch th tham gia hot động xây dng thực hin các
bin pháp đm bo an ton cho ngưi, thit b v công trình y dng thuộc dự
án đu y dng công trình trên đa bn, đc bit l trong mùa mưa bo;
nghiên cứu ứng dng khoa hc công ngh sdng vt liu mới, quy chun, tiêu
chun k thut, phù hợp với đc đim thiên tai đc thù ca các đa phương,
nhm ng cao kh ng chống chu ca cơ sở h tầng, công trình phng, chng
thiên tai đm bo an ton với tần sut thit k v thích ứng với cácc động cực
đoan ca thiên tai.
9. S Y t xây dng k hoch d phng đy đ các cơ s thuốc, dng c y
t phc v phng, chng thiên tai; tổ chc các đi cứu, tải thương đ sn sng
lm nhim v khi c nh hung xy ra; ớng dn công c vsinh môi trưng
v tham gia phng, chng dch bnh sau thiên tai.
10. SKhoa hc v Công ngh y dng v tổ chc thc hin phương án
đm bo thông tin liên lc đ phc v ch huy, ch đo công c phng, chng
thiên tai ca Lnh đo tnh v Ban Ch huy Phng th dân s tnh.
Phối hợp với các đơn v liên quan đy mnh các hot đng nghiên cu, ứng
dng, chuyn giao tin b khoa hc k thut, tham mưu cho UBND tnh ưu tiên
đt hng các nhim v khoa hc v công ngh v vin thám, tin hc, tự đng ha
trong qun lý, khai thác, vn hnh cơ sdliu, công c h trợ ch đo điu
hnh phng, chống thiên tai.
11. S Văn ha, th thao v Du lch
- Ch đo, ớng dn các cơ quan thông tn báo chí trên đa bn tnh, h
thng thông tin cơ sđẩy mnh công c tuyên truyn, ph bin sâu rộng các
ch trương, đưng li ca Đng, chính sách, pháp lut ca Nh ớc v công c
phng, chống thiên tai, các bin pháp, kỹ ng ứng ph khi xảy ra thiên tai tới
nhân dân v các cp chính quyn, nht lsở.
36
- Ch đo, ng dn các đa phương, đơn v liên quan c phương án đm
bo an ton cho khác du lch, khu du lch, các công trìnhn ha, di tích,khi
c tình hung thiên tai.
12. UBND các x, phưng
- Căn c quy đnh ti Thông s 02/2021/TT-BNNPTNT ngy 07/6/2021
ca B tng B Nông nghip v Phát trin nông thôn ng dn xây dng K
hoch phng, chng thiên tai các cp đa phươngược sa đổi, bsung mt
s điu ti Thông s 10/2026/TT-BNNMT ngy 06/02/2026 ca B tng
B Nông nghip v Môi trưng) v K hoch ca tnh, tin hnh xây dng, cp
nht, hon thin K hoch phng, chng thiên tai ca đa phương đm bo theo
quy đnh v nh nh thc t. T chc thc hin đy đ các mc tiêu, nội dung
ca Khoch v các chương trình, đ án, d án phng, chng thiên tai thuộc
trách nhim qun lý.
- Chđng btrí kinh phí đ lp đt h thống theo dõi, giám sát các khu
vc trng điểm, xung yu phng, chng thiên tai trên đa bn thuc phm vi
qun lý; đm bảo đn m 2030, 100% các khu vc trọng đim, xung yu
phng, chống thiên tai được lp đt h thng theo dõi, giám sát.
- UBND các x, phưng ven bin, các đa phương ngh cá đôn đốc, hướng
dn các ch tu cá đánh bt vùng khơi lp đặt, duy trì h thng giám sát, bo
đm thông tin liên lc; đm bo đn m 2030, 100% tu cá đánh bt vùng khơi
được lắp đt h thống giám sát, bo đm thông tin liên lc.
- Nâng cao nhn thức cng đồng v quản lý ri ro thiên tai da vo cng
đồng; c trọng nguồn lực ti ch theo phương châm4 ti ch.
- Bt ngân sách hng năm v huy đng các ngun hợp pháp kc đ thc
hin nhim v thuộc trách nhim v K hoch, phương án phng, chng thiên tai
các cp ở đa phương.
Yêu cu các sở, ban, ngnh, đơn v cp tnh, UBND các x, phưng và các
đơn v liên quan, khn trương tổ chức thc hin khoch này. Trong quá trình
trin khai, nu c kh khăn, vướng mc phn ánh kp thi v S Nông nghip v
Môi trưng đ tng hợp, báo cáo UBND tnh xem t, gii quyt./.
Ph lục: DANH MỤC DKIN CÁC Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V THUC K HOCH
PNG, CHNG THIÊN TAI GIAI ĐON 2026-2030, TỈNH THANH HA
(Kèm theo Quyt định s: /-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
I
ĐỀ ÁN, NHIM V PHI NG TRÌNH
255.972
1.500
254.472
0
254.472
1
Nhim vđiu tra khảo sát, xây dựng Quy đnh
mc nước ơng ng với c cp báo động lũ trên
c ng thuc đa bn tnh Thanh Hoá chưa được
quy đnh trong Quyt đnh số 05/2020/QĐ-TTg
ngy 31/01/2020 ca Th ớng Chính ph
5.339
1.500
3.839
0
3.839
Quyt đnh s 2549/QĐ-UBND ngy
23/7/2025 ca UBND tnh
2
Xây dựng k hoch phát trin mng lưới trm khí
tượng thy văn chuyênng trên đa bn tnh Thanh
a
3.000
0
3.000
0
3.000
Công văn số 595/UBND-NN ngày
12/01/2022 ca UBND tnh
3
Đo to, tp hun nâng cao năng lực cho lực lượng
lm công tác phng, chống thiên tai
7.000
0
7.000
0
7.000
Trin khai thc hin K hoch s
65/KH-UBND ngy 10/3/2026 ca
UBND tnh
4
Đ án ng cao năng lực thực hin nhim v
phng th dân sự cho lực lượng Bộ đi đa phương,
n quân tự v, Dự b đng viên tnh Thanh Ha,
giai đon 2026 - 2030”
240.633
0
240.633
0
240.633
Quyt đnh s 211/QĐ-UBND ngy
19/01/2026 ca UBND tnh
II
Đ ÁN, DỰ ÁN CÔNG TRÌNH
7.668.137
695.655
6.859.482
2.455.023
4.404.459
II.1
D ÁN CHUYN TIP T GIAI ĐON 2021-
2025 SANG GIAI ĐON 2026-2030
799.451
483.755
315.696
0
315.696
1
K chng st lđê hữung Hot đon từ Yên
Dương đn H Lai
14.000
5.900
8.100
0
8.100
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
1886
29
6
2
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
2
K đê sông Hot đon qua c xHot Giang, H
Vinh, huyn HTrung
7.372
3.500
3.872
0
3.872
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
3
ng cp, cải to, khắc phc st ltuyn đê Đông
ng Cung đon từ K5+950-K10+200, huyn Hoằng
a
68.398
43.000
25.398
0
25.398
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
4
ng cp, cải to đê hu ng Dừa, huyn Thiu
a
130.000
72.000
58.000
0
58.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
5
Đầu tư xây dựng vnâng cp đê Tam Đip v cầu
H Lan, th x Bm Sơn
268.630
172.350
96.280
0
96.280
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
6
ng cp, tu b các đon xung yu tuyn đê ng
Tiêu Thy, huyn Th Xuân
29.909
20.000
9.909
0
9.909
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
7
Tu b, nâng cp đê hữu sông Hot đon từ K27+700
đn K43+100, huyn Nga Sơn
145.642
129.005
16.637
0
16.637
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
8
Kiên cố ha kênh 10 x, huyn Hậu Lc
76.500
29.900
46.600
0
46.600
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
9
ng cp tuyn đê hữu sông Hong đon
Km28+760 đn Km33+500, huyn Nông Cống
59.000
8.100
50.900
0
50.900
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngày
27/5/2026 ca HĐND tnh
II.2
D ÁN KHI NG MI GIAI ĐON 2026-
2030
6.656.786
0
6.543.786
2.455.023
4.088.763
1
Đ án sắp xp,n đnh dânkhu vực c nguy cơ
cao xy ra lũ quét, st lở đt ti các x khu vực min
núi ca tnh giai đon 2026 - 2030
1.159.844
0
1.159.844
188.753
971.091
Quyt đnh s 241/QĐ-UBND ngày
20/01/2026 ca UBND tnh
2
Cải to nâng cp h thng tiêu chính Cầu Mư, x
Tây Đô
75.000
0
75.000
0
75.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
3
Xây dựng mới trm bơm H Vinh 1
45.000
0
45.000
0
45.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
3
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
4
Xây dng trm bơm tiêu Quảng Châu v mrộng
cống Qung Châu
200.000
0
165.000
0
165.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
5
Đầu tư xây dựng mới cng Ngọc Quang ti
K16+300 đê tả ng Chu, xXuân Lập
130.000
0
130.000
0
130.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
6
K xử lý st lb biển khu vực Nam Sầm Sơn
50.000
0
50.000
0
50.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
7
Trm bơm tiêu trên kênh An Thái, x Tân Tin
170.000
0
119.000
0
119.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
8
Đầu tư xây dựng mới cống tiêu Nội H ti K32+739
đê tả Cầu Chy, xĐnh Ho
50.000
0
50.000
0
50.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
9
K chng st lkênh tiêu T2, x Tống Sơn
90.000
0
63.000
0
63.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
10
Tu b, nâng cp đê hữu sông Cn xNga An (trước
đây l x Nga Phú, huyn Nga Sơn)
170.000
0
170.000
0
170.000
Ngh quyt số 35/NQ-ND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
11
Hin đi ha h thng cp nước Bái Thượng thích
ứng với bin đi khí hậu (ADB)
2.106.000
0
2.106.000
1.684.800
421.200
Quyt đnh s 1297/QĐ-TTg ngày
24/6/2025 ca Th tướng Chính ph
12
sở h tầng nước c khnăng chng chu khí hậu
vton din choc h sản xut nh nông thôn
tnh Thanh Ha (Qu Phát trin ng nghip Quc
t ca Liên Hợp Quốc (IFAD) vQu Thích ứng
(AF)).
794.560
0
794.560
570.970
223.590
Quyt đnh s 1275/QĐ-TTg ngày
26/10/2024 ca Th tướng Chính ph
13
Xlý st lmái kênh tiêu năng h lưu cng Ngc
Quang ti v trí K16+300 đê tả sông Chu, x Xuân
Lập
40.000
0
40.000
0
40.000
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
4
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
14
Xlý s cố st mái đê phía đng đon từ K45+400-
K46+500 đê hữu sông Chu, phưng Đông Tin
8.000
0
8.000
0
8.000
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
15
Xlý s cố st mái, tụt chân đê phíang đon từ
K54+325-K54+525 đê hữu sông M, phưng Qung
Phú
12.000
0
12.000
0
12.000
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
16
Xlý s cố st lở, xâm thực b biển phưng Nam
Sm Sơn
10.000
0
10.000
0
10.000
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
17
Xlý s cố st lđê tả ng Nhơm đon t
K14+618-K14+828 vđon từ K10+800-K11+600
xã Tân Ninh
28.000
0
28.000
0
28.000
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
18
Xlý khẩn cp st lb tả ng Âm thuc bản
Lọng, xVăn Phú
35.000
0
35.000
10.500
24.500
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
19
K bo v khu vc bi sông Bưởi, thôn Đnh Hưng,
x Kim Tân
10.000
0
10.000
0
10.000
Quyt đnh s 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
20
Xlý các đim xung yu, cng ha mt đê tả sông
Tiêu Thy Xuân Sinh, xSao Vng, tnh Thanh Ha
20.000
0
20.000
0
20.000
Quyt đnh s 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
21
Xlý khẩn cp chống st lđê hữu tả ng Chu
đon từ K14+500 - K16+500 vsửa cha, hư hng
kCăng H đon K18+644 - K19+800 xã Xuân
Lập, tnh Thanh Ha
20.000
0
20.000
0
20.000
Quyt đnh s 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
22
Xlý các đim xung yu, cng ha mt đê tả sông
Hong, phưng Đông Sơn
19.500
0
19.500
0
19.500
Quyt đnh s 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
23
Xlý khẩn cp st lđt, đá núi Linh Trưng ti
thôn 1 v thôn Giang Sơn, xHoằng Tin
68.000
0
68.000
0
68.000
Quyt đnh s 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
24
Xlý khẩn cp kbiển khu du lch Hải Tin, x
221.755
0
221.755
0
221.755
Quyt đnh s 648/QĐ-UBND ngy
5
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
Hong Tin
04/3/2026 ca UBND tnh
25
Xlý khẩn cp st lở, hỏng tuyn kbảo vb
biển v đưng giao thông ven biển gắn với tuyn k,
thuc x Hoằng Thanh
160.000
0
160.000
0
160.000
Quyt đnh s 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
26
Xlý các đim ngập úng khu vực Trungm thnh
ph Thanh Ha cũ (Ng tư Bưu đin tnh, các
đưng: Hn Thuyên, Quý Đôn, Dương Đình
Ngh, Hải Thượng Ln Ông v no vét kênh tiêu
Mt Sơn)
14.905
0
14.905
0
14.905
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
27
Xlý ngập úng khu dân cư hin trngc phưng
Đông Sơn, Quảng Thnh, Đông V, thnh ph
Thanh Hoá (cũ)
19.870
0
19.870
0
19.870
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
28
Xlý ngập lụt cục b v bo v, chnh trang cây
xanh đô th trên đa bn phưng Hc Thnh
13.412
0
13.412
0
13.412
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
29
Xlý ngập úng (Khu vực phưng Tân Sơn v khu
dân cư Phú Th 3, png Phú Sơn)
122.500
0
122.500
0
122.500
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
30
Đầu tư xây dựng 30 cầu dân sinh đkt ni các khu
vực dân cư thưng xuyên b chia cắt khi c thiên tai,
mưa lũ trên đa bn c xkhu vực min núi
793.440
0
793.440
0
793.440
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
II.3
CÁC D ÁN KHC PHC HU QU THIÊN
TAI NĂM 2025, ĐÃ ĐƯC B TR KINH PH,
TRIN KHAI TRONG NĂM 2026
211.900
211.900
0
0
0
1
Xlý st lmái đê phía ng đon từ K54+750-
K54+980 đê hữu sông M, phưng Qung Phú
6.500
6.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
6
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
2
Xlý s cố hư hỏng cng Cun đ ra kênh Than
(cầu Hang) vcống ti v trí sông Ngâm (t dân ph
Đi Quang) phưng Hảinh
4.500
4.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
3
Xlý khắc phc đê hữu ng Th Long đon từ K0-
K2+258, x Các Sơn, K10+627- K11+077 phưng
Ngc Sơn
12.000
12.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
4
Xlý st lmái đê bao Quảng PcQuảng Vng
c đon: K2+160-K2+470 và K10+920 - K11+055,
xQuảng Ngọc
1.000
1.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
5
Xlý st lbt suối Khe Chậm đon qua thôn
Tân Giao, xThăng nh
20.000
20.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
6
Xlý khắc phc đê tả sông Hong đon từ K9+141
- K10+441, x Triu Sơn.
7.500
7.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
7
Xlý sự c cng Vực Bưu ti K12+070 đê hữu
ng Nhơm, x Tân Ninh
14.500
14.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
8
Xlý st lbhữu sông Chu, đon qua khu dân
thôn 3, xLam Sơn
8.000
8.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
9
Xlý khắc phc đê hữu ng Cầu Chy K2+770-
K2+870, Xuân n
1.600
1.600
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
10
Xlý st lmái đê bao tả, hu Quảng Phú, xã Xuân
n
4.500
4.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
11
Xlý st lđê tả ng Chu các đon: K1+700 -
K2+550, K5+830 - K6+130, K11+800 - K13+800,
xThọ Lập, Xuân Lập
15.000
15.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
12
Xlý khắc phc đê tả sông Dừa đon từ K0+100-
K0+200, x Thiu Toán
800
800
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
7
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
13
Xlý s cố hư hỏng đê bao Thch Đnh các v t từ
K3+620-K9+318 xã Kim Tân
9.500
9.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
14
Xlý st lbt sông M, đon qua thôn Kim
Mm, x Cẩm , tnh Thanh Ha
20.000
20.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
15
Xlý st lđt ti đồi Phng Không, thôn Nguyn
Tri, x Linh Sơn
20.500
20.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
16
Xlý st lbt suối Vặn, đon qua khu dân cư
bản Vặn, xYên Thắng
16.000
16.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
17
K chng st lbsui Ching bảo v khu trung
tâm xã n Nhân
22.000
22.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
18
Xlý khẩn cp st lở, san lp mặt bng đi đt để
n đnh dânti thôn m Nưa, xVn Xuân
13.500
13.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
19
Xlý st lđt ti đồi Kắng, thôn Hai Huân, x
Thanh Phong
6.500
6.500
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
20
Xlý Chống st lbSui đon qua thôn Thng
Nht xThanh Quân
8.000
8.000
0
0
0
Quyt đnh s 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
II.4
CÁC DỰ ÁN DO B NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUAN CHQUN, DỰ KIN ĐẦU TRÊN ĐA BÀN TỈNH GIAI ĐON 2026-
2030
1
ng cp, tu b đê điu xung yu h thng ng
M, ng Cả giai đon 2026-2030
Tổng mức đầu ca c công trình,
dự án v kinh phí phân b các năm
do Bộ Nông nghip vMôi trưng
quyt đnh, phê duyt
2
Trm bơm Hong Khánh
3
Tiêu úngng 3, ng cng giai đon 2
4
Tăng cưng kh năng tiêu thoát lũ ng Bắc Thanh
a
8
TT
Đ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM V
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VN
B TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TNG
Đ b tr
đn ht
m 2025
Dkin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
kc
Đa
phương
5
Sửa chữa đm bảo an ton hồ, đp chứa nước (10 dự
án thnh phần)
6
Dự án Quản lý tổng hợp ri ro lũ lt thích ứng bin
đi khí hậu (ADB10)
7
Dự án nâng cao năng lực ứng ph thiên tai vùng ven
biển Vit Nam (WB10)
TNG CNG (I+II)
7.924.109
697.155
7.113.954
2.455.023
4.658.931

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1886/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch phòng, chống thiên tai giai đoạn 2026-2030, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1886/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1886/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×