• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1886/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt Kế hoạch phòng chống thiên tai 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026 16:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1886/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng, chống thiên tai giai đoạn 2026-2030, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1886/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1886/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1886/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐNH
V vic phê duyt K hoạch phng, chng thiên tai
giai đoạn 2026-2030, tnh Thanh Ha
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phng, chng thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sa đổi, bổ sung
mt s điều ca Luật Phng, chng thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Phng th dân s ngày 20/6/2023;
Căn cứ Luật sa đổi, bổ sung mt s điều ca 11 Luật về quân s, quc
phòng ngày 27/6/2025;
Căn cứ Luật sa đổi, bổ sung mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh vc nông
nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ các Nghị định ca Chính ph: s 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021
quy định chi tit thi hành mt s điều ca Luật Phng, chng thiên tai và Luật
sa đổi, bổ sung mt s điều ca Luật Phng, chng thiên tai và Luật Đê điều;
s 200/2025/NĐ-CP ngày 09/7/2025 quy định chi tit mt s điều ca Luật
Phng th dân s; s 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 sa đổi, bổ sung mt s
điều ca các Nghị định trong lĩnh vc Đê điều và Phng, chng thiên tai;
Căn cứ Quyt định s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22/4/2021 ca Th tướng
Chính ph quy định về dbáo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp đ ri ro
thiên tai;
Căn cứ Thông tư s 02/2021/TT-BNNPTNT ngày 07/6/2021 ca B trưng
B Nông nghiệp và Phát trin nông thôn hướng dn xây dng K hoch phng,
chng thiên tai các cấp địa phương; Thông tư s 10/2026/TT-BNNMT ngày
06/02/2026 ca B trưng B Nông nghiệp và Môi trường sa đổi, bổ sung mt
s điều ca các Thông tư trong lĩnh vc đê điều và phng, chng thiên tai;
Theo đề nghị ca Giám đc S Nông nghiệp và Môi trường ti Tờ trình s
951/TTr-SNNMT ngày 18/6/2026.
1886
29 6
2
QUYT ĐNH
Điu 1. Phê duyt km theo Quyt đnh ny K hoch phng, chống thiên
tai giai đon 2026-2030, tnh Thanh Ha.
Điu 2. Quyt đnh ny c hiu lực kể từ ngy ký ban hành.
Chánh Văn phng UBND tnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngnh,
đơn v cp tnh, Ch tch UBND các x, phưng v Th trưởng các cơ quan, đơn
v liên quan chu trách nhim thi hnh quyt đnh ny./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyt đnh;
- Ban Ch đo PTDS quốc gia
- Văn phng Chính ph
- Bộ Nông nghip vMôi trưng
- Bộ Tư lnh Quân khu 4
- Thưng trực: Tnh uỷ, HĐND tnh
- Ch tch, các PCT UBND tnh
- Ủy ban Mặt trận TQ Vit Nam tnh;
- Bộ Ch huy QS tnh, Công an tnh;
- TV Ban Ch huy tnh (được kin ton ti
QĐ số 1559/QĐ-UBND ngày 29/5/2026);
- Đảng y các x, phưng;
- Ban Ch huy phng th khu vực 1,2,3,4,5;
- Ch các hồ chứa thy lợi, thy đin
(Sở Nông nghip v Môi trưng gửi);
- VNPT Thanh Ha, Đin lực Thanh Ha,
Viettel Thanh Hóa;
- Đi Khí tượng TV tnh, Đi thông tin duyên hải TH;
- Lưu: VT, NNMT, TDNC, CN, VX, THĐT, KTTC.
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PH CHỦ TCH
Cao Văn Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
K HOCH
Phng, chng thiên tai giai đoạn 2026-2030, tnh Thanh Ha
(Km theo Quyt định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân tnh Thanh Ha)
PHẦN I
CƠ SỞ CHNH TR, CĂN C PHÁP LÝ, MỤC ĐCH, YÊU CẦU
I. CƠ SỞ CHNH TR, CĂN C PHÁP LÝ
1. Cơ s chnh tr
- Ch th số 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư Trung ương Đảng
v vic tăng cưng sự lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph
v khắc phục hậu quả thiên tai;
- Kt luận số 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư v tip tục thực
hin Ch th số 42-CT/TW, ngy 24/3/2020 v tăng cưng sự lnh đo ca Đảng
đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục hậu quả thiên tai;
- K hoch số 200-KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng vụ Tnh y v
thực hin Ch th số 42-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đảng (kha XII) v
tăng cưng sự lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc
phục hậu quả thiên tai;
- K hoch số 23-KH/TU ngày 07/02/2026 ca Ban Thưng vụ Tnh y v
vic thực hin Kt luận số 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư “V
tip tục thực hin Ch th số 42- CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v tăng
cưng sự lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục
hậu quả thiên tai".
2. Căn c php l v cc văn bn ch đạo c liên quan
- Luật Phng, chống thiên tai ngy 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điu ca Luật Phng, chống thiên tai v Luật Đê điu ngày 17/6/2020;
- Luật Phng th dân sự ngy 20/6/2023;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điu ca 11 Luật v quân sự, quốc phng
ngày 27/6/2025;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điu ca 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghip v môi trưng ngy 11/12/2025;
- Luật Thy lợi ngy 19/6/2017;
1886
29 6
2
- Ngh đnh số 66/2021/NĐ-CP ngy 06/7/2021 ca Chính ph quy đnh
chi tit thi hnh một số điu ca Luật Phng, chống thiên tai v Luật sửa đổi, bổ
sung một số điu ca Luật Phng, chống thiên tai v Luật Đê điu;
- Ngh đnh số 200/2025/NĐ-CP ngy 09/7/2025 ca Chính ph quy đnh
chi tit một số điu ca Luật Phng th dân sự;
- Ngh đnh số 53/2026/NĐ-CP ngy 05/02/2026 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vực Đê điu v Phng, chống
thiên tai;
- Ngh quyt số 76/NQ-CP ngy 18/6/2018 ca Chính ph v công tác
phng, chống thiên tai;
- Quyt đnh số 379/QĐ-TTg ngy 17/3/2021 ca Th tướng Chính ph
phê duyt Chin lược quốc gia phng, chống thiên tai đn năm 2030, tầm nhìn
đn năm 2050;
- Quyt đnh số 342/QĐ-TTg ngy 15/3/2022 ca Th tướng Chính ph
ban hnh K hoch phng, chống thiên tai quốc gia đn năm 2025;
- Quyt đnh số 1651/QĐ-TTg ngy 30/12/2022 ca Th tướng Chính ph
v vic phê duyt Chương trình tổng thể phng, chống thiên tai quốc gia;
- Quyt đnh số 18/2021/QĐ-TTg ngy 22/4/2021 ca Th tướng Chính
ph quy đnh v dự báo, cảnh báo, truyn tin thiên tai v cp độ ri ro thiên tai;
- Thông tư số 02/2021/TT-BNNPTNT ngy 07/6/2021 ca Bộ trưởng Bộ
Nông nghip v Phát triển nông thôn hướng dn xây dựng K hoch phng,
chống thiên tai các cp ở đa phương;
- Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT ngy 06/02/2026 ca Bộ trưởng Bộ
Nông nghip v Môi trưng sửa đổi, bổ sung một số điu ca các Thông tư
trong lĩnh vực đê điu v phng, chống thiên tai;
- Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngy 19/6/2025 ca Bộ trưởng Bộ
Nông nghip v Môi trưng quy đnh chi tit v phân quyn, phân cp, phân
đnh thẩm quyn quản lý nh nước trong lĩnh vực đê điu v phng, chống
thiên tai;
- Quyt đnh số 3753/QĐ-UBND ngy 11/9/2020 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh động ca UBND tnh Thanh Ha thực hin Quyt đnh
số 987/QĐ-TTg ngy 09/7/2020 ca Th tướng Chính ph v Khoch hnh
động số 200-KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng vụ Tnh y thực hin Ch
th số 42-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đảng (kha XII) v tăng cưng sự
lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục hậu quả
thiên tai;
- Quyt đnh số 3079/QĐ-UBND ngy 15/8/2018 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh động thực hin Ngh quyt số 76/NQ-CP ngày
18/6/2018 ca Chính ph v công tác phng, chống thiên tai;
3
- K hoch số 168/KH-UBND ngy 09/7/2021 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin “Chin lược quốc gia phng, chống thiên tai đn
năm 2030, tầm nhìn đn năm 2050” trên đa bn tnh Thanh Ha;
- K hoch số 164/KH-UBND ngy 16/6/2023 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Chương trình tổng thể phng, chống thiên tai quốc
gia trên đa bn tnh Thanh Ha;
- K hoch số 65/KH-UBND ngy 10/3/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Đ án “Nâng cao nhận thức cộng đồng v Quản lý
ri ro thiên tai dựa vo cộng đồng, đn năm 2030” giai đon 2026 - 2030 trên
đa bn tnh Thanh Ha;
- Quyt đnh số 1312/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 Ch tch UBND tnh v
vic phê duyt Phương án ứng ph thiên tai theo cp độ ri ro thiên tai trên đa
bn tnh Thanh Ha;
- K hoch số 185/KH-UBND ngày 08/6/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Ngh quyt số 116/NQ-CP ngy 29/4/2026 ca
Chính ph v K hoch số 23-KH/TU ngy 07/02/2026 ca Ban Thưng vụ
Tnh y thực hin Kt luận số 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư “V
tip tục thực hin Ch th số 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v tăng
cưng sự lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục
hậu quả thiên tai”.
II. MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1. Mục tiêu chung
Xác đnh những nhim vụ ch yu trong công tác phng, chống thiên tai
cần tip tục tập trung thực hin trong giai đon 2026-2030 nhằm nâng cao năng
lực phng ngừa, ứng ph v khắc phục hậu quả thiên tai, thích ứng với bin đổi
khí hậu, giảm thiểu thit hi do thiên tai gây ra, to điu kin phát triển bn vững
kinh t - x hội, gp phần giữ vững an ninh, quốc phng trên đa bn tnh.
2. Mục tiêu cụ thể
- Hon thin h thống cơ ch, chính sách v phng, chống thiên tai v liên
quan đn phng, chống thiên tai thuộc trách nhim ca tnh, đảm bảo đồng bộ,
thống nht, phù hợp với mô hình chính quyn đa phương 2 cp.
- Đẩy mnh công tác thông tin truyn thông, phổ bin pháp luật, nâng cao
nhận thức vthiên tai, phn đu 100% chính quyn các cp, cơ quan, tổ chức v
hộ gia đình được tip nhận đầy đ thông tin v hiểu bit kỹ năng phng tránh
thiên tai.
- Kin ton tổ chức, lực lượng lm công tác phng, chống thiên tai ca tnh
theo hướng tinh gọn, chuyên nghip, được đo to, tập hun, trang b đầy đ
kin thức, kỹ năng, bảo đảm hot động hiu lực, hiu quả; phương tin, trang
thit b phng, chống thiên tai v tìm kim cứu nn tiên tin, hin đi, đáp ứng
được yêu cầu.
4
- Năng lực theo dõi, giám sát, dự báo, cảnh báo thiên tai được hin đi ha,
đáp ứng được yêu cầu; 100% các khu vực trọng điểm, xung yu phng, chống
thiên tai (trọng tâm lh thống công trình đê điu, hồ đập trọng điểm, xung yu,
mt an ton) được lắp đặt h thống theo dõi, giám sát; 100% tu cá đánh bắt
vùng khơi được lắp đặt h thống giám sát, bảo đảm thông tin liên lc.
- Cơ sở dữ liu phục vụ ch đo, điu hnh phng, chống thiên tai được
hình thnh theo hướng đồng bộ, liên thông, theo thi gian thực, đảm bảo “đúng -
đ - sch - sống - thống nht - dùng chung”.
- Cơ sở h tầng phng, chống thiên tai, nht lh thống đê điu, hồ đập,
khu neo đậu tu thuyn tránh trú bo, công trình phng, chống hn hán, xâm
nhập mặn được nâng cao, đảm bảo an ton theo mức thit k, không lm gia
tăng ri ro thiên tai.
2. Yêu cầu
a) Phù hợp với ch trương, đưng lối ca Đảng, chính sách, pháp luật ca
Nh nước, tình hình thực t v nguồn lực ca tnh. Xác đnh công tác phòng,
chống thiên tai l nhim vụ quan trọng ca cả h thống chính tr, ltrách nhim
v nghĩa vụ ca ton dân, ton x hội trong đ Nh nước giữ vai tr ch đo, tổ
chức v cá nhân ch động, cộng đồng hỗ trợ, giúp nhau. Đ cao vai tr ch động
ti cơ sở v trách nhim ca ngưi đứng đầu cơ quan, tổ chức.
b) Xác đnh những nhim vụ ch yu trong công tác phng, chống thiên tai
cần tip tục tập trung thực hin trong giai đon 2026-2030 nhằm nâng cao năng
lực phng ngừa, ứng ph v khắc phục hậu quả thiên tai, thích ứng với bin đổi
khí hậu, giảm thiểu thit hi do thiên tai gây ra, to điu kin phát triển bn vững
kinh t - x hội, gp phần giữ vững an ninh, quốc phng ca tnh.
c) K hoch phng, chống thiên tai được thực hin đồng bộ theo 3 giai
đon: phng ngừa, ứng phv khắc phục hậu quả, trong đ ly nội dung ch
động phng ngừa lchính.
d) Phng, chống thiên tai phải theo hướng quản lý, phng ngừa ri ro theo
lưu vực, liên vùng, liên ngnh; nội dung phng, chống thiên tai phải được lồng
ghép trong chin lược, quy hoch, k hoch phát triển kinh t - x hội ca tnh,
các đa phương v chin lược, quy hoch, k hoch phát triển ngnh, phải tính
toán đầy đ các tác động ca thiên tai, hn ch lm gia tăng ri ro thiên tai.
đ) Phng, chống thiên tai phải thực hin theo phương châm nh nước v
nhân dân cùng lm, sử dụng hiu quả nguồn lực ca nh nước, phát huy mọi
nguồn lực v trách nhim ca cộng đồng, tổ chức, doanh nghip, cá nhân trong
v ngoi tnh.
e) Phng, chống thiên tai trên cơ sở ứng dụng công ngh tiên tin; k thừa,
phát huy những kinh nghim truyn thống; thúc đẩy hợp tác, trao đổi, chia sẻ
thông tin với các đa phương trong nước, ngoi nước v các tổ chức quốc t.
5
PHẦN II
ĐẶC ĐIỂM VỀ TỰ NHIÊN, DÂN SINH, KINH T - XÃ HỘI,
CƠ SỞ H TẦNG TỈNH THANH HA
I. ĐẶC ĐIỂM VỀ TỰ NHIÊN
1. V tr đa l
Tnh Thanh Hoá ctọa độ đa lý như sau:
- Điểm cực Bắc: 20
0
40’N;
- Điểm cực Nam: 19
0
18’S;
- Điểm cực Đông: 106
0
04’E;
- Điểm cực Tây: 104
0
22’W.
Thanh Ha tip giáp với các tnh v c đưng biên giới như sau:
- Phía Bắc: Giáp 3 tnh, gồm: Sơn La, Phú Thọ, Ninh Bình với đưng ranh
giới di 175 km;
- Phía Nam: Giáp tnh Ngh An với đưng ranh giới di 160 km;
- Phía Đông: Giáp biển Đông với chiu di đưng bbiển 102 km;
- Phía Tây: Giáp tnh Ha Phăn ca nước CHDCND Lo với đưng biên
giới di 213,6 km.
2. Đặc điểm đa hình: Thanh Ha c đa hình khá phức tp, chia cắt nhiu,
thp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam, 3/4 din tích l đồi núi v được phân
thnh 3 vùng đa lý rõ rt, gồm vùng min núi, đồng bằng v ven biển:
- Vùng min núi: Gồm 74 x, c độ cao trung bình từ 600-700 m, độ dốc
trên 25%, đa hình phức tp, chia cắt gây trở ngi cho phát triển kinh t - x hội;
lkhu vực thưng xuyên chu ảnh hưởng ca các loi hình thiên tai như lũ quét,
st lở đt, mưa đá, rét hi, lốc, sương muối, cháy rừng do tự nhiên,....
- Vùng đồng bằng: Gồm 76 x, phưng. Vùng c độ cao trung bình từ 2-15
m, đa hình bằng phẳng, đt đai ch yu l phù sa bồi đắp bởi h thống sông M,
sông Yên v sông Hot; l khu vực thưng xuyên chu ảnh hưởng ca các loi
hình thiên tai như bo, áp thp nhit đới, lũ, ngập lụt, hn hán,....
- Vùng ven biển: Gồm 16 x, phưng với chiu di b biển l 102 km.
Vùng đt ven biển nằm ở phía trong các bi cát c độ cao trung bình từ 3-6 m;
ngoi ra cn c một số vùng sình lầy các cửa sông thuộc h thống sông Mã,
sông Yên; l khu vực thưng xuyên chu ảnh hưởng ca các loi hình thiên tai
như bo, áp thp nhit đới, lũ, ngập lụt, hn hán, xâm nhập mặn, nước
biển dâng,...
3. Đặc điểm đa cht
Đối với đặc điểm đa cht ca tnh Thanh Ha, đứt gy Sông M c một vai
trlớn, đứt gy ny kéo di từ Đin Biên theo hướng Đông Nam chy gần dọc
6
theo hướng sông M ca Thanh Ha rồi ra Biển Đông, n lranh giới ca hai
khu vực cu trúc lớn lBắc Bộ nằm ở phía bắc thuộc khối nn Hoa Nam - Bắc
Bộ v khu vực Vit - Lo thuộc đa khối Indosinia nằm ở phía nam. Như vậy đa
phận Thanh Ha b đứt gy Sông M chia lm hai phần thuộc hai đơn v cu trúc
lBắc Bộ v Vit - Lo nằm ở hai phía ca đứt gy.
4. Đặc điểm kh tưng, thy văn, hi văn
- Khí hậu: Thanh Hoá nằm trong vùng khí hậu nhit đới gi mùa, lượng
mưa trung bình hng năm khoảng 1.600-2.000 mm, mỗi năm c khoảng 90-130
ngy mưa. Độ ẩm tương đối từ 85% đn 87%, số ginắng bình quân khoảng
1.600-1.800 gi. Nhit độ trung bình 23 độ C - 24 độ C, nhit độ giảm dần khi
lên vùng núi cao. Hướng gi phổ bin mùa Đông lTây Bắc v Đông Bắc, mùa
h l Đông v Đông Nam.
- Thy văn: Thy văn Thanh Ha đặc trưng bởi h thống sông ngi dy
đặc, phân bố theo hướng Tây - Đông, chu ảnh hưởng mnh bởi khí hậu nhit
đới gi mùa; trên đa bn tnh c 4 h thống sông chính (h thống sông M, h
thống sông Yên, h thống sông Hot, h thống sông Bng); đặc điểm các dng
chính ca các h thống như sau:
+ Sông Mã: Bắt nguồn từ tnh Đin Biên, dng chính sông M cchiu di
khoảng 547 km, phần chảy qua lnh thổ Lo l 102 km v chảy trên phần lãnh
thổ Vit Nam l 445 km. Tổng din tích ton lưu vực khoảng 28.490 km
2
, din
tích lưu vực thuộc Vit Nam khoảng 17.690 km
2
.
+ Sông Yên: Bắt nguồn từ x Bình Lương, sông Yên c chiu dài trên đa
bn tnh khoảng 96 km. Tổng din tích ton lưu vực khoảng 1.633 km
2
.
+ Sông Hot: Bắt nguồn từ vùng núi Hang Cửa (huyn Hà Trung cũ), sông
Hot c chiu di khoảng 55 km. Tổng din tích ton lưu vực khoảng 250 km
2
.
+ Sông Bng: Bắt nguồn từ x Trưng Lâm, sông Bng c chiu di trên
đa bn tnh khoảng 31,6 km. Tổng din tích ton lưu vực khoảng 307 km
2
.
- Hải văn: Ch độ triu ở ven biển Thanh Hoá lch độ nhật triu không
thuần nht, chu kì triu trên dưới 24 gi. Thi gian triu lên ngắn (khoảng 9 gi)
thi gian triu xuống di (khoảng 14-15 gi). Những ngy triu cưng thi gian
triu lên di hơn, những ngy nước sinh thi gian triu lên li đặc bit ngắn,
khoảng 2-3 gi.
II. ĐẶC ĐIỂM VỀ DÂN SINH, KINH T, XÃ HỘI
1. Đặc điểm v dân sinh
- Dân số ton tnh khoảng 3.771.769 ngưi; mật độ dân số 339 ngưi/km
2
;
dân cư phân bố ở thnh th l 868.806 ngưi (chim 23,03%), dân cư phân bố ở
nông thôn l 2.902.963 ngưi (chim 76,97%); ton tnh c khoảng 1,3 triu
ngưi thuộc đối tượng d b tổn thương; số lượng đồng bo dân tộc thiểu số trên
đa bn tnh khoảng trên 700.000 ngưi, sinh sống trên bn ca 78 x.
7
- Theo Quyt đnh số 806/QĐ-BNNMT ngy 11/3/2026 ca Bộ trưởng Bộ
Nông nghip v Môi trưng công bố kt quả r soát hộ ngho, hộ cận ngho
năm 2025 theo chuẩn ngho đa chiu giai đon 2022-2025, tnh Thanh Ha c
12.275 hộ ngho (chim 1,21%), 46.752 hộ cận ngho (chim 4,60%). Theo kt
quả thống kê, r soát, năm 2026, trên đa bn tnh c 111.356 hộ/426.062 nhân
khẩu đang sinh sống ở các khu vực ven sông, ven biển, khu vực c nguy cơ xảy
ra lũ ống, lũ quét v st lở đt cần phải sơ tán khi cthiên tai xảy ra.
- Công tác bảo tồn, tôn to, phát huy giá tr các di tích, di sản văn hoá được
quan tâm thực hin. Phong tro xây dựng đi sống văn ha ở cơ sở gắn với xây
dựng nông thôn mới, đô th văn minh, xây dựng tập thể, cá nhân kiểu mu được
đẩy mnh (t lgia đình được công nhận danh hiu gia đình văn ha năm 2025
ước đt 83,5%; t lthôn, bản, tổ dân phố được công nhận danh hiu “Khu dân
cư văn ha” năm 2025 ước đt 82,5%; t l x, phưng, th trn, cơ quan, đơn v
đt tiêu chí kiểu mu năm 2025 ước đt 24,25%).
- Giáo dục mũi nhọn luôn đứng trong tốp đầu ca cả nước (từ năm 2021-
2025 học sinh ca tnh đ đot 09 huy chương ti các kỳ thi Olympic khu vực v
quốc t); cht lượng giáo dục đi tr chuyển bin tích cực. T l trưng học đt
chuẩn quốc gia năm 2025 ước đt 86,9%.
- Các cơ sở y t tip tục nâng cao cht lượng, tăng cưng ứng dụng kỹ thuật
mới trong khám, chữa bnh. Đn năm 2025, số giưng bnh/vn dân ước đt 44
giưng; số bác sỹ/vn dân ước đt 13 bác sỹ; t lx, phưng, th trn đt tiêu
chí quốc gia v y t ước đt 100%; t l dân số tham gia BHYT ước đt 95%.
2. Đặc điểm kinh t - x hội
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đon 2021-2025 đứng thứ 4 ton
quốc; quy mô nn kinh t năm 2025 xp thứ 11 cả nước. Thu ngân sách nhà
nước duy trì đ tăng ổn đnh, đưa Thanh Ha vo nhm 10 đa phương c số thu
cao nht cả nước. Đặc điểm, tình hình các ngnh kinh t thưng xuyên b ảnh
hưởng bởi thiên tai như sau:
- Sản xut nông, lâm nghip, thy sản hin nay phát triển khá ton din
theo hướng quy mô lớn, ứng dụng công ngh cao, gắn với tiêu thụ sản phẩm, tốc
độ tăng trưởng bình quân hằng năm ước đt 3,81%; giá tr sản xut trồng trọt
trên 01 ha canh tác năm 2025 ước đt 127 triu đồng; lmột trong những đa
phương c tổng đn vật nuôi thuộc nhm đầu cả nước (đn trâu xp thứ 2, đn
lợn xp thứ 3, đn gia cầm xp thứ 4, đn b xp thứ 5 cả nước). T l che ph
rừng năm 2025 ước đt 54%.
- Công nghip, xây dựng hin nay phát triển mnh; lĩnh vực công nghip
tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm ước đt 14,15%, lĩnh vực xây dựng tăng
trưởng bình quân hằng năm 7,34%.
- Ngnh dch vụ tăng trưởng bình quân hằng năm 8,01%. Thương mi phát
triển theo hướng văn minh, hin đi; quy mô th trưng tăng mnh, năm 2025
đứng thứ 7 cả nước; giá tr xut khẩu năm 2025 ước đt 8 t USD. Đ đưa vo
8
khai thác một số khu, điểm, sản phẩm du lch mới; năm 2024, Thanh Ha xp
thứ 4 cả nước v thu hút khách du lch v xp thứ 5 v tổng thu du lch.
Đnh hưng pht triển kinh t - x hội: Duy trì tốc độ tăng trưởng hng
năm ở mức 02 con số; chuyển mnh mô hình tăng trưởng từ chiu rộng sang
chiu sâu, đưa Thanh Ha trở thnh một trong những trung tâm lớn ca khu vực
v cả nước v công nghip năng lượng, công nghip ch bin, ch to, nông
nghip quy mô lớn giá tr gia tăng cao, du lch, dch vụ logistics.
Phát triển giáo dục v đo to, y t, văn ha, thể thao theo hướng chuẩn
ha, hin đi ha, x hội ha; giữ vững thnh tích giáo dục mũi nhọn, thể thao
thành tích cao trong nhm các tnh, thnh phố dn đầu cả nước; đưa Thanh Ha
trở thnh một trong những trung tâm v dch vụ y t kỹ thuật cao ca khu vực
Bắc Trung bộ. Giảm thiểu ô nhim môi trưng, sử dụng hợp lý, tit kim, hiu
quả các nguồn ti nguyên v thích ứng tốt với bin đổi khí hậu
III. ĐẶC ĐIỂM CƠ SỞ H TẦNG TỈNH THANH HA
1. V giao thông: Thanh Ha l tnh c h thống giao thông vận tải đa
dng, gồm: đưng bộ, đưng sắt, đưng thy nội đa, hng không, cảng biển,
bn thy đáp ứng nhu cầu đi li ca nhân dân, gp phần phát triển kinh t - xã
hội ca đa phương; đảm bảo quốc phng, an ninh.
1.1. Đường bộ: Gồm 01 tuyn cao tốc di 98,8km; 13 tuyn quốc lộ di
1.381,4km (trong đ, Sở Xây dựng quản lý 11 tuyn di 1.153,8km); 71 tuyn
đưng tnh dài 1.578,6km v 17 tuyn đưng đưng khác với chiu di
328,1km do Sở Xây dựng quản lý; h thống đưng đa phương gồm đưng đô
th, đưng chuyên dùng v đưng giao thông nông thôn với chiu di
25.481,7km. Những năm vừa qua, h thống kt cu h tầng giao thông đưng bộ
ca tnh c những bước phát triển mnh mẽ, theo hướng hin đi, c trọng tâm,
trọng điểm, tập trung vo các công trình c tính kt nối, lan tỏa, to động lực
phát triển kinh t- xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phng.
Tuy nhiên, do đặc điểm đa hình với 3/4 din tích l vùng min núi, nhiu
công trình giao thông đi qua khu vực đa hình đồi núi phức tp nên khi thiên tai
xảy ra tim ẩn nguy cơ cao xảy ra st lở đt đá, mt an ton cho ngưi v
phương tin tham gia giao thông; một số tuyn đưng bộ c nguy cơ cao xảy ra
ngập lụt cục bộ khi c mưa lớn, h thống công trình ngầm, trn, cầu rt lớn tim
ẩn nguy cơ mt an ton, c thể phát sinh nhiu sự cố, tai nn khi c mưa, lũ,.…
1.2. Đường thuỷ nội đa: Gồm 22 tuyn đưng thuỷ nội đa, với chiu di
761km (trong đ, đưng thuỷ nội đa quốc gia 7 tuyn di 187,5km, đưng thuỷ
nội đa đa phương 15 tuyn di 573,5km) v 55 bn thy nội đa, 40 bn khách
ngang sông. H thống giao thông đưng thy nội đa tương đối lớn, với nhiu
bn bi v tu, thuyn, x lan hot động vận chuyển hng ha, hnh khách tim
ẩn nguy cơ xảy ra sự cố, tai nn đưng thy, đặc bit l khi xảy ra thiên tai như
mưa, bo, lũ lm cho lưu lượng dng chảy tăng cao, xut hin nhiu điểm xoáy
nước gây phức tp v luồng lch, sương mù gây hn ch tầm quan sát.
1.3. Đường sắt: C chiu di 103,5 km v 10 ga; trong đc02 ga chính
9
(Thanh Ha, Bm Sơn) v 08 ga phụ (Đ Ln, Nghĩa Trang, Yên Thái, Minh
Khôi, Văn Trai, Khoa Trưng, Trưng Lâm, Th Long). Trên đa bàn tnh hin
nay tồn ti nhiu v trí c khả năng xảy ra ngập lụt, trượt lở đt đá vo đưng
ray, xi lở nn đá,... khi cmưa, bo, gây mt an ton giao thông đưng sắt.
1.4. Cng biển: C2 cảng biển (cảng Nghi Sơn v cảng L Môn).
- Cảng L Môn: L cảng tổng hợp công sut 300.000 tn/năm, cho phép tu
1.000 tn ra vo, luồng tu di 16 km.
- Cảng biển Nghi Sơn được xác đnh là cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối
khu vực (cảng biển loi 1) đáp ứng nhu cầu xut nhập khẩu hng ha phục vụ
Khu Kinh t Nghi Sơn, tnh Thanh Hóa và các vùng lân cận. Cảng biển Nghi
Sơn gồm 3 khu vực chính: khu bn cảng chuyên dụng, khu bn cảng tổng hợp,
khu bn cảng container. Hin nay, ngoi khu bn cảng chuyên dụng, c9 khu
bn cảng đ được đầu tư xây dựng cho phép tip nhận tu đn 50.000 DWT, c
thể tip nhận tu 70.000 DWT giảm tải; các bn cn li đang triển khai đầu tư.
- Cảng biển lnơi tập trung lượng hng ha, tu vận tải với nhiu cơ sở h
tầng quan trọng như bn cảng, nhkho, nhxưởng, h thống truyn tải đin,...
c nguy cơ rt cao xảy ra các sự cố khi c thiên tai như bo, áp thp nhit đới,....
1.5. Hàng không: C1 cảng Hng không (Thọ Xuân).
2. Hin trạng mạng lưi đin
- V nguồn đin: Hin nay, trên đa bn tnh c 19 nh máy đin đang vận
hành, với tổng công sut 2.488,4 MW, trong đ: c 13 dự án thy đin với tổng
công sut 610,7 MW (Cửa Đt, Trung Sơn, Bá Thước 1 , Bá Thước 2, Dốc Cáy,
Bái Thượng, Thnh Sơn, Xuân Minh, Cẩm Thy 1, Trí Nang, Trung Xuân, Sông
Mực, Bn Thch); 01 nh máy đin mặt tri Yên Thái công sut 30MW; 03 nh
máy đin sinh khối với tổng công sut 47,7 MW (nh máy đưng Lam Sơn; nh
máy đưng mía Vit Nam - Đi Loan; nh máy đưng Nông Cống); 02 nh máy
nhit đin với tổng công sut 1.800MW (Nhit đin Nghi Sơn 1, Nhit đin
BOT Nghi Sơn 2). Ngoài ra, còn c 05 h thống phát đin tận dụng nhit dư với
tổng công sut 97,2MW; 01 hthống phát đin tự dùng ca Nh máy Lọc ha
dầu Nghi Sơn công sut 349,4MW; 713 h thống đin mặt tri với tổng công
sut l 99,71 MWp (khoảng 83,75MW).
- V lưới đin:
+ Lưới đin 500kV: Trên đa bn tnh đang vận hnh 02 TBA 500kV (Nghi
Sơn 2 v Thiu Ha) với tổng công sut 2.100 MVA; 345,74km đưng dây
500kV (gồm Mch 1, Mch 2 v Mch 3).
+ Lưới đin 220kV: Trên đa bn tnh đang vận hnh 05 TBA 220kV với
tổng công sut 2.250 MVA; 443,6km đưng dây 220kV.
+ Lưới đin 110kV: Trên đa bn tnh đang vận hnh 46 TBA 110kV với
tổng công sut 3.514 MVA; 1.094 km đưng dây 110kV.
10
+ Lưới đin trung áp: Trên đa bn tnh đang vận hnh 10 TBA trung gian
với tổng công sut 91,9MVA v 10.642 TBA phân phối với tổng công sut
3.787 MVA; 9.648 km đưng dây trung áp.
+ Lưới đin h áp: Trên đa bn tnh c 16.417 km đưng dây h áp.
- Lưới đin trung áp cơ bản đáp ứng nhu cầu cp đin trên đa bàn tnh, tuy
nhiên một số tuyn đưng dây trung áp 10kV đ được đầu tư từ lâu, cht lượng
xuống cp, tổn tht lớn, một số tuyn đưng dây 35kV bán kính cp đin di,
chưa đảm bảo độ ổn đnh cung cp đin. H thống nguồn đin v mng lưới đin
c nguy cơ cao xảy ra sự cố chập, cháy nổ, đặc bit khi c thiên tai như mưa,
bo, lũ, ngập lụt, st lở đt, lốc, sét... gây mt an ton h thống, mt đin, ảnh
hưởng lớn đn công tác ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai (ảnh hưởng h
thống thông tin liên lc ch huy, ch đo điu hnh; vic vận hnh các trm bơm
tiêu, chống úng,…).
3. Hin trạng thy li, đê điu, cp, thot nưc, thy sn
3.1. H thng cp nưc
- Trên đa bn tnh hin c 54 công trình, nh máy cp nước sinh hot đang
hot động với tổng công sut thit k khoảng 435.915 m
3
/ngày.đêm; trong đ
một số nh máy c công sut lớn như: Nh máy nước Hm Rồng, Mật Sơn,
Quảng Thnh c tổng công sut 125.000 m
3
/ngày.đêm; nh máy nước Bm Sơn
10.000m
3
/ngy.đêm; nh máy nước Bình Minh công sut 30.000m
3
/ngy.đêm,
nh máy nước hồ Qu Sơn công sut 30.000 m
3
/ngy.đêm, nh máy nước Hao
Hao 12.000 m
3
/ngày.đêm;...
- Đn ht năm 2025, tỷ l hộ gia đình nông thôn được sử dụng nước hợp v
sinh đt 98,5%, được sử dụng nước sch l 65,0%.
3.2. H thng thot nưc: Hầu ht các đô th ở Thanh Ha chưa được đầu
tư xây dựng h thống thoát nước hon chnh. Hin ti, trên đa bn tnh c 3 h
thống xử lý nước thải tập trung, cụ thể: h thống thu gom, xử lý nước thải
phưng Hc Thnh với công sut 15.000 m
3
/ngy.đêm; h thống thu gom, xử lý
nước thải ca phưng Quang Trung với công sut 3.500 m
3
/ngy.đêm; h thống
thu gom, xử lý nước thải phưng Sầm Sơn với công sut 6.000 m
3
/ngy.đêm.
3.3. H thng đê điu
- Thanh Ha l tnh c h thống đê điu lớn, ton tnh c 1.008 km đê sông,
đê biển; trong đđê từ cp I đn cp III di 315 km, đê dưới cp III di 693 km,
1.141 cống qua đê v 3 âu, 545 k lát mái với tổng chiu di l 307,12 km.
- H thống đê đi qua 84 x, phưng; dân số được bảo vkhoảng hơn 2,8
triu ngưi, đây lnhững vùng trọng điểm kinh t, văn ha, chính tr ca tnh.
Trong những năm gần đây, được sự quan tâm ca Chính ph, Bộ Nông nghip
v Phát triển nông thôn (nay l Bộ Nông nghip v Môi trưng) v các Bộ,
ngnh Trung ương, đ đầu tư tu bổ, nâng cp h thống đê điu nhưng vn chưa
đáp ứng so với yêu cầu thực t, hin cn nhiu đon đê, k yu ách cần được tu
bổ, nâng cp để đảm bảo yêu cầu phng, chống thiên tai; đặc bit trong năm
11
2025 nhiu tuyn đê đ trn, xp x trn, một số v trí mực nước lũ đ vượt giá
tr lũ lch sử. Theo kt quả kiểm tra, rsoát, trước mùa mưa bo năm 2026, toàn
tnh cn tồn ti 44 trọng điểm xung yu v đê điu.
3.4. H thng thuỷ li
- H thống công trình thy lợi trên đa bn tnh hin c 610 hồ chứa, 1.023
đập dâng, 895 trm bơm tưới tiêu v khoảng hơn 15.900 km kênh mương.
- H thống thy lợi phục vụ tưới những năm qua đđược đầu tư sửa chữa,
nâng cp giúp ch động tưới, tiêu ổn đnh cho khoảng 310.000 ha đt gieo trồng
cây hng năm, trong đ din tích lúa cả năm được tưới khoảng 237.000 ha, đt
96% din tích gieo trồng; mu v cây công nghip ngắn ngy được tưới khoảng
73.000 ha. Mục tiêu cp nước ca công trình thy lợi trên đa bn tnh Thanh
Ha giai đon 2020-2025 cơ bản bảo đảm nguồn cp nước phục vụ sản xut
nông nghip, công nghip, sinh hot, song cần tip tục nâng cao tính bn vững,
hiu quả v hin đi ha h thống trong giai đon tip theo.
- Tuy nhiên, kt quả đt được vn cn những hn ch, h thống công trình
thuỷ lợi cn nhiu công trình hư hỏng, xuống cp chưa được đầu tư; công tác
giám sát cht lượng nước chưa thưng xuyên, thiu h thống quan trắc hin đi;
năng lực tiêu, thoát nước ở một số khu vực đô th, vùng h lưu sông lớn chưa
đáp ứng yêu cầu khi xảy ra mưa lớn cực đoan; tình trng bồi lắng, ô nhim trong
h thống kênh tiêu vn cn phổ bin; vic tách riêng h thống tiêu, thoát nước
mưa v nước thải chưa đồng bộ. Điển hình như năm 2019 v năm 2025, khi có
mưa lớn từ 250 mm đn 500 mm, đ gây ngập úng nhiu khu vực trên din rộng,
ảnh hưởng đn cuộc sống sinh hot ca ngưi dân, gây mt an ton cho nhiu
công trình h tầng trên đa bn tnh. Theo kt quả kiểm tra, r soát trước mùa
mưa bo năm 2026, toàn tnh còn 58 hồ chứa b hư hỏng, mt an ton.
3.5. Hạ tầng thy sn
- Toàn tnh có 08 cảng cá, trong đ c 03 cảng đ được UBND tnh công
bố mở cảng cá loi II, do Sở Nông nghip v Môi trưng quản lý (Cảng cá Ha
Lộc, Cảng cá Lch Hới, Cụm cảng cá Lch Bng); 04 cảng cá do đa phương
quản lý v 01 cảng cá do Bộ Ch huy Quân sự tnh quản lý l cảng cá Hn Mê,
Đảo Hn Mê.
- Toàn tnh c 04 khu neo đậu tránh trú bo cho tu cá đ được đầu tư v
đang hot động, gồm: Khu neo đậu tránh trú bo Lch Hới với quy mô sức chứa
700 tu, công sut tối đa đn 600CV (cp vùng); khu neo đậu tránh trú bo Lch
Bng với quy mô sức chứa 800 tu, công sut tối đa đn 400CV (cp tnh); khu
neo đậu tránh trú bo Lch Trưng với quy mô sức chứa 264 tu, công sut tối
đa đn 400CV (cp tnh) v khu neo đậu tránh trú bo cho tu thuyn ngh cá
cửa sông Lý c sức chứa 315 tu (cp tnh).
4. Cơ s hạ tầng dự bo, cnh bo thiên tai
Trên đa bàn toàn tnh hin c 8 trm đo khí tượng, 16 trm thuỷ văn (các
trm cơ bản), 210 trm đo mưa tự động, 82 trm đo mưa th công, 63 trm đo
12
mực nước, 16 trm đo mặn, 01 trm cảnh báo dông sét, 41 h thống cảnh báo h
du hồ chứa; 03 trm thông tin báo bo v bắn pháo hiu phục vụ công tác cảnh
báo sớm, tham mưu cho vic ch đo điu hnh ứng ph với thiên tai. Cơ sở h
tầng dự báo, cảnh báo thiên tai thi gian gần đây đ được đầu tư các trang thit
b phục vụ công tác dự báo, cảnh báo sớm, tuy nhiên số lượng các trm khí
tượng, thy văn, các trang thit b phục vụ dự báo, cảnh báo vn chưa đáp ứng
được nhu cầu.
5. Cơ s hạ tầng thông tin liên lạc
- H tầng thông tin bưu chính ca Bưu đin tnh Thanh Ha: Bưu đin tnh
Thanh Ha c mng lưới Bưu chính với 82 Bưu cục v 573 điểm Bưu đin Văn
hóa xã. Đ tổ chức 27 Đội giao thông hỏa tốc đảm bảo xử lý các tình huống
khẩn cp khi c thiên tai xảy ra.
- H tầng thông tin vin thông công cộng mặt đt, bao gồm: (1) Htầng
truyn dn, gồm mng cáp quang tốc độ cao và các tuyn truyn dn Viba số dự
phng trong các trưng hợp các tuyn cáp quang gặp sự cố, mt liên lc; (2) H
thống vin thông cố đnh, bao gồm 2.785 thit b truy nhập Internet băng thông
rộng; (3) H thống thông tin di động mặt đt, gồm 9.650 trm BTS (100% các
x, phưng đ được xây dựng trm BTS; phm vi ph sng thông tin di động
trên 99,8% dân cư ca tnh).
- H thống thông tin v tinh, gồm: H thống thông tin cố đnh v tinh
VSAT-IP; h thống VSAT-Trunking; h thống Hội ngh trực tuyn v tinh
VSAT-IP; h thống đin thoi di động v tinh Inmarsat.
- H thống thông tin vô tuyn đin, gồm: H thống thông tin vô tuyn đin
sng ngắn; h thống thông tin vô tuyn đin ca Đi Thông tin duyên hải Thanh
Hóa; h thống truyn hình hội ngh.
Cơ sở h tầng thông tin liên lc c ý nghĩa ht sức quan trọng trong công
tác phng, chống thiên tai, nhằm nắm bắt nhanh chng thông tin, tình hình từ cơ
sở v truyn đt các nội dung ch đo điu hnh. Mặc dù đ được đầu tư tương
đối đầy đ các loi hình h tầng, tuy nhiên trong thực t những năm gần đây,
trên đa bn tnh khi c thiên tai xảy ra một số đa phương vn b cô lập, mt liên
lc tm thi.
6. Cơ s hạ tầng gio dục
Trên đa bn ton tnh hin c 2.020 trưng học với 30.039 lớp học, cụ thể:
680 trưng Mầm non, 588 trưng Tiểu học, 606 trưng Trung học cơ sở, 106
trưng Trung học phổ thông, 24 Trung tâm Giáo dục thưng xuyên, 16 trưng
Trung cp, Cao đẳng c giảng dy Giáo dục thưng xuyên. Trong năm 2025, c
287 lượt trưng/điểm trưng đ b ảnh hưởng, thit hi do thiên tai gây ra, trong
đ ch yu do ảnh hưởng ca st lở đt ti khu vực min núi, ngập lụt ti các
vùng trũng thp v ảnh hưởng ca các đợt dông, lốc gây tốc mái, gy cnh, đổ
các cây xanh trong khuôn viên nh trưng.
13
7. Cơ s hạ tầng khu công nghip
Ton tnh hin c 42 Khu công nghip với din tích 14.380 ha, trong đ
Khu Kinh t Nghi Sơn c 23 phân khu với din tích 7.532 ha, ngoi Khu Kinh t
Nghi Sơn c19 Khu công nghip với din tích 6.848 ha.
PHẦN III
NỘI DUNG CỦA K HOCH
I. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRNG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
1. H thng văn bn ch đạo, điu hnh ca tnh liên quan đn công tc
phng, chng thiên tai
Các văn bản pháp luật, cơ ch, chính sách v các văn bản ch đo, điu
hnh ca Trung ương liên quan đn công tác phng, chống thiên tai đu được
tnh ch đo triển khai kp thi, hiu quả. Đồng thi, Tnhy, UBND tnh đ ban
hnh đầy đ các văn bản, K hoch, Đ án v công tác phng, chống thiên tai để
ch đo các cp, các ngnh thực hin, cụ thể:
- K hoch hnh động số 200-KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng vụ
Tnh y thực hin Ch th số 42-CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- K hoch số 23-KH/TU ngày 07/02/2026 ca Ban Thưng vụ Tnh y
thực hin Kt luận số 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư “V tip tục
thực hin Ch th số 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v tăng cưng
sự lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục hậu quả
thiên tai".
- Quyt đnh số 3753/QĐ-UBND ngy 11/9/2020 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh động ca UBND tnh thực hin Quyt đnh số 987/QĐ-
TTg ngy 09/7/2020 ca Th tướng Chính ph v K hoch hnh động số 200-
KH/TU ngy 29/5/2020 ca Ban Thưng vụ Tnh y thực hin Ch th số 42-
CT/TW ca Ban Bí thư Trung ương Đảng (kha XII) v tăng cưng sự lnh đo
ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục hậu quả thiên tai.
- Quyt đnh số 3079/QĐ-UBND ngy 15/8/2018 ca UBND tnh v vic
ban hnh K hoch hnh động thực hin Ngh Quyt số 76/NQ-CP ngày
18/6/2018 ca Chính ph v công tác phng, chống thiên tai.
- K hoch số 168/KH-UBND ngy 09/7/2021 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin “Chin lược quốc gia phng, chống thiên tai đn
năm 2030, tầm nhìn đn năm 2050” trên đa bn tnh Thanh Ha.
- K hoch số 164/KH-UBND ngy 16/6/2023 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Chương trình tổng thể phng, chống thiên tai quốc
gia trên đa bn tnh Thanh Ha.
- K hoch số 65/KH-UBND ngy 10/3/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
14
v vic triển khai thực hin Đ án “Nâng cao nhận thức cộng đồng vQuản lý
ri ro thiên tai dựa vo cộng đồng, đn năm 2030” giai đon 2026 - 2030 trên
đa bn tnh Thanh Ha.
- Quyt đnh số 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 ca UBND tnh v vic
phê duyt Đ án “sắp xp, ổn đnh dân cư khu vực c nguy cơ cao xảy ra lũ
quét, st lở đt ti các x min núi ca tnh giai đon 2026-2030”.
- Quyt đnh số 1312/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 Ch tch UBND tnh v
vic phê duyt Phương án ứng ph thiên tai theo cp độ ri ro thiên tai trên đa
bn tnh Thanh Ha.
- K hoch số 185/KH-UBND ngy 08/6/2026 ca UBND tnh Thanh Ha
v vic triển khai thực hin Ngh quyt số 116/NQ-CP ngy 29/4/2026 ca
Chính ph v K hoch số 23-KH/TU ngy 07/02/2026 ca Ban Thưng vụ
Tnh y thực hin Kt luận số 213-KL/TW ngy 21/11/2025 ca Ban Bí thư “V
tip tục thực hin Ch th số 42-CT/TW ngy 24/3/2020 ca Ban Bí thư v tăng
cưng sự lnh đo ca Đảng đối với công tác phng ngừa, ứng ph, khắc phục
hậu quả thiên tai”.
2. H thng phng thdân sự cc cp v quy ch phi hp
- Ban Ch huy Phng th dân sự các cp: Tnh Thanh Ha đ thnh lập Ban
Ch huy Phng th dân sự cp tnh v 166 Ban Ch huy Phng th dân sự cp x
(tương ứng với 166 x, phưng) theo đúng quy đnh ca Luật Phng th dân sự
năm 2023 v Ngh đnh số 200/2025/NĐ-CP ngy 09/7/2025 ca Chính ph quy
đnh chi tit một số điu ca Luật Phng th dân sự; đồng thi xây dựng, ban
hnh quy ch hot động v phân công nhim vụ cụ thể cho thnh viên Ban Ch
huy Phng th dân sự các cp. Trong đ, quy ch hot động ca Ban Ch huy
Phng th dân sự các cp đ quy đnh cụ thể v nhim vụ phối hợp trong thực
hin nhim vụ phng, chống thiên tai trên đa bn tnh.
- Tham mưu, giúp vic cho Ban Ch huy Phng th dân sự tnh c 02 Văn
phng: Văn phng thưng trực Ch huy Phng th dân sự tnh đặt ti Bộ Ch
huy Quân sự tnh; Văn phng Ch huy Phng, chống thiên tai đặt ti Chi cục
Thy lợi, Sở Nông nghip v Môi trưng.
Văn phng Ch huy Phng, chống thiên tai tnh hot động theo ch độ kiêm
nhim, sử dụng tổ chức bộ máy, biên ch ca Chi cục Thy lợi, Sở Nông nghip
v Môi trưng để thực hin nhim vụ. Văn phng Ch huy Phng, chống thiên
tai tnh đ được đầu tư một số trang thit b, công cụ, cơ sở dữ liu cơ bản đáp
ứng được yêu cầu. Kinh phí hot động ca Văn phng Ch huy Phng, chống
thiên tai tnh được bố trí từ Ngân sách tnh.
- Bộ máy Ban Ch huy Phng th dân sự các cp v các cơ quan tham mưu,
giúp vic trên đa bn tnh đu đ được thnh lập, kin ton theo đúng quy đnh
ca pháp luật. Tuy nhiên, từ thực tin cho thy, bộ máy ch huy, điu hnh ti
cp x c lúc, c nơi cn lúng túng, chưa ch động thực hin các nhim vụ trong
công tác phng, chống thiên tai thuộc trách nhim, thẩm quyn ca cp mình;
điển hình ltrong các đợt thiên tai lớn xảy ra vo năm 2025.
15
3. Công tc dự bo, cnh bo sm: Công tác dự báo, cảnh báo sớm trên
đa bn tnh những năm vừa qua (thông qua cơ quan trung ương, cơ quan dự báo
khí tượng thy văn v các cơ quan c trách nhim dự báo, cảnh báo trong tnh,
khu vực) đ c những chuyển bin rt rõ rt, nht l dự báo, cảnh báo cho các
loi hình thiên tai như Bo, ATNĐ, lũ,…. Tuy nhiên, số lượng các trm khí
tượng, thy văn, các trang thit b phục vụ dự báo, cảnh báo sớm trên đa bn
tnh vn chưa đáp ứng được yêu cầu thực t, nht l công tác dự báo, cảnh báo
đối với các loi hình thiên tai như mưa cưng sut lớn, lũ quét, st lở đt, ngập
lụt, lốc, sét, mưa đá,…
4. Phương tin, vật tư, trang thit bphục vụ phng, chng thiên tai
Các cp, các ngnh theo chức năng, nhim vụ được giao đ chuẩn b đầy đ
lực lượng, phương tin, vật tư, trang thit b phục vụ công tác phng, chống
thiên tai v tìm kim cứu nn; một số phương tin, vật tư, trang thit b chính
hin c như sau:
- Lực lượng: Đ r soát, bổ sung, hon thin phương án huy động lực lượng
tham gia công tác PCTT và TKCN với 129.077 ngưi tham gia; trong đ, Bộ
Ch huy Quân sự tnh đ ký kt hip đồng với các đơn v lực lượng vũ trang ca
Quân khu 4 đng quân trên đa bn tnh để sẵn sng huy động 1.950 chin sỹ
tham gia công tác PCTT và TKCN.
- Vật tư: Các đa phương, đơn v đ tích cực chuẩn b vật tư dự trữ phng,
chống thiên tai, đn nay ton tnh đ chuẩn b được: 41.845 m
3
đá hộc; 10.548
m
3
đá dăm, sỏi; 7.113 m
3
cát; 63.705 m
3
đt; 22.590 cái rọ thép; 768.995 chic
bao tải; 225.580 m
2
bt, 134.594 cọc tre, … v các loi vật tư khác.
- Phương tin, trang thit b: 589 nh bt cứu sinh; 19.168 phao áo cứu
sinh; 13.664 phao trn cứu sinh; 2.302 máy phát đin; 11.143 áo mưa chuyên
dùng; 30 flycam; 1.652 loa cầm tay; 91.510 m dây thừng; 399 cái phao bè; 1.425
cái cưa xăng; 209 máy thổi gi; 304 chic xe cứu hộ, cứu thương, chữa cháy;
545 chic tu, thuyn, ca nô, xuồng, mô tô nước cứu hộ, cứu nn; 3.928 chic ô
tô chở ngưi; 1.860 chic ô tô tải; 897 chic máy (i, xúc); 10 bộ vượt sông nhẹ
v các phương tin khác.
- Y t, hậu cần: 2.683 tn go; 173.054 thùng mỳ tôm; 133.744 thùng nước
uống đng chai; 704.642 lít dầu Diezel; 736.231 lít Xăng; 337.250 lít Dầu hỏa;
76 tổ vận chuyển cp cứu; 41 đội phu thuật; 37 cơ số y dụng cụ; 100 cơ số
thuốc; 2.370 tn phn chua; 526.886 viên v 2.056 kg Cloramin B;…
Qua theo dõi, kiểm tra thực t ti các đa phương, công tác chuẩn b, dự trữ
các điu kin cần thit theo phương châm “4 ti chỗ” đ c những tin bộ rõ rt.
Tuy nhiên vn cn nhiu đa phương chuẩn b chậm, hình thức, chiu l; các loi
vật tư, phương tin, trang thit b không được r soát, kiểm tra, bo dưỡng
thưng xuyên nên khi c tình huống xảy ra chưa phát huy ht hiu quả.
16
5. Công tc ng ph thiên tai v tìm kim cu nạn
Bộ Ch huy Quân sự tnh, Ban Ch huy Bộ đội Biên phng tnh, Công an
tnh đ xác đnh rõ trách nhim ca lực lượng vũ trang trong công tác ứng ph
thiên tai v tìm kim cứu nn l nhim vụ chính tr quan trọng hng đầu. Quán
trit v chp hnh nghiêm các ch th, mnh lnh ca cp trên, hng năm, các cơ
quan, đơn v đ ch động triển khai đồng bộ từ khâu lập k hoch, dự kin
phương án, đn vic chuẩn b đầy đ lực lượng, phương tin, sẵn sng cơ động
lm nhim vụ khi có tình huống xảy ra. Ngoi ra, các đa phương đ ch động
bố trí lực lượng, phương tin theo phương châm “4 ti chỗ” để ch động trong
công tác ứng ph thiên tai v tìm kim cứu nn. Khi c các tình huống xảy ra,
các lực lượng đnắm chắc tình hình, phối hợp chặt chẽ nhằm ứng phthiên tai
v tìm kim cứu nn trên đa bn phụ trách.
Từ năm 2021 đn nay, Bộ Ch huy Quân sự tnh, Ban Ch huy Bộ đội Biên
phng tnh, Công an tnh v các đa phương đ điu động trên 189.205 lượt cán
bộ, chin sỹ, các lực lượng khác v trên 5.530 lượng phương tin, trang thit b
các loi để tham gia công tác ứng ph thiên tai vtìm kim cứu nn. Kt quả đ
sơ tán 36.944 hộ dân b ảnh hưởng bởi thiên tai đn nơi an ton. Tuy nhiên, trên
đa bn tnh ta c nhiu khu vực, v trí rt db chia cắt, cô lập khi c thiên tai;
mặt khác, tnh cn thiu các phương tin, trang thit b tiên tin, hin đi phục
vụ công tác ứng ph, tìm kim cứu nn; nht lcác phương tin cứu hộ trên
biển, khu vực b chia cắt, cô lập, st lở,…
6. Thông tin, truyn thông v phng, chng thiên tai
Chính quyn các đa phương đ thông qua nhiu hình thức để phổ bin nội
dung các văn bản ch đo, điu hnh phng, chống thiên tai đn cộng đồng, cụ
thể: văn bản đin tử, fax, email, SMS, h thống truyn hình, phát thanh, truyn
đt trực tip v các hình thức khác; đối với các phương tin hot động trên biển
thông qua Báo v Phát thanh, Truyn hình Thanh Ha, Đi Thông tin Duyên
hải, h thống thông tin ca Bộ đội Biên phng tnh v các h thống thông tin
khác ca hộ gia đình, cá nhân.
Văn phng Ch huy phng, chống thiên tai tnh đ phối hợp với Báo v
Phát thanh, Truyn hình Thanh Ha mở chuyên mục “Chđộng phng, chống
thiên tai” trên sng ca Đi Phát thanh v Truyn hình Thanh Ha để tuyên
truyn, phổ bin rộng ri pháp luật v phng, chống thiên tai, đê điu, thy lợi;
phổ bin kin thức, kinh nghim vứng ph thiên tai đn các cp, các ngnh v
cộng đồng dân cư để các cp, các ngnh v mọi ngưi dân ch động ứng phkhi
thiên tai xảy ra; đồng thi, biểu dương những gương ngưi tốt, vic tốt trong
vic phng, chống tiên tai. Xây dựng Cổng Thông tin đin tử v PCTT v
TKCN ca tnh để đăng tải v phổ bin kin thức v thiên tai, các văn bản ch
đo điu hnh v ứng ph với thiên tai, các chuyên mục v nâng cao nhận thức
cộng đồng v quản lý ri ro thiên tai dựa vo cộng đồng; tăng cưng đăng tải
các thông tin, kin thức v phng, chống thiên tai, ứng ph sự cố v tìm kim
cứu nn trên các ứng dụng mng x hội như Facebook, Zalo. Hin nay, hầu ht
các đa phương đu đ xây dựng trang Facebook “Phng, chống thiên tai”, kt
17
nối với trang ca tnh v Trung ương, thưng xuyên theo dõi, cập nhật, chia sẻ
các thông tin, bi vit từ trang ca tnh v Trung ương.
Bộ Ch huy Quân sự tnh, Ban Ch huy Bộ đội Biên phng tnh, Công an
tnh, Hội Chữ thập đỏ tnh đ tổ chức tuyên truyn, phổ bin kin thức, nâng cao
năng lực, kỹ năng ứng phđối với các loi hình thiên tai, tình huống sự cố thông
qua công tác tuyên hun, các lớp tập hun cho cán bộ, hội viên, tình nguyn viên
v cộng đồng dân cư; tuyên truyn gián tip thông qua các trơi, các bi vit
trên báo, đi, các phương tin truyn thông. Hội Chữ thập đỏ tnh tổ chức lồng
ghép tuyên truyn trực tip v Luật Phng, chống thiên tai thông qua các lớp tập
hun cho cán bộ, hội viên, tình nguyn viên v cộng đồng dân cư; tuyên truyn
gián tip thông qua các t rơi, các bi vit trên báo, đi; trong đ, tập trung ch
yu tuyên truyn v vai trv trách nhim ca cộng đồng trong phng, chống
thiên tai.
Kt quả trong giai đon 2021 - 2025, ton tnh đ tổ chức trên 140 lớp đo
to, tập hun với trên 6.562 lượt ngưi tham gia; tổ chức 04 cuộc din tập PCTT
v TKCN quy mô cp tnh, 1.807 cuộc din tập PCTT v TKCN cp huyn, cp
x; tổ chức 5.985 hội ngh tuyên truyn cho cán bộ, ngưi dân, cộng đồng v
công tác phng, chống thiên tai v c liên quan đn công tác phng, chống thiên
tai; cp phát trên 5.000 trơi, t gp pháp luật, bản tin thiên tai; xây dựng 625
tin, bi, chuyên mục phát thanh, truyn hình; 18.000 tin, bi, chuyên mục trên
các phương tin thông tin đi chúng khác.
Mặc dù công tác thông tin, truyn thông v phng, chống thiên tai trong
những năm vừa qua đ đt được những kt quả rt đáng khích l; tuy nhiên, do
đặc điểm v đa hình, số lượng đồng bo dân tộc thiểu số lớn, đội tu cá hot
động trên biển nhiu nên c lúc công tác thông tin, tuyên truyn chưa được kp
thi, chưa đn được đa số ngưi dân. Ngoi ra, chính quyn ti một số đa
phương chưa quan tâm đúng mức tới công tác thông tin, tuyên truyn, chậm đổi
mới v hình thức, nội dung, dn đn một số nơi hiu quả thông tin, tuyên truyn
vn chưa thực sự tốt.
7. Năng lực v nhận thc ca cộng đồng v phng, chng thiên tai
Hng năm, Tnh y, UBND tnh, Chtch UBND tnh đu triển khai đầy
đ mọi mặt ca công tác phng, chống thiên tai đn các cp, các ngnh, đồng
thi thưng xuyên r soát, kiểm tra, đôn đốc vic triển khai thực hin ti các đơn
v. Với sự ch đo quyt lit ca Tnh y, UBND tnh, Ch tch UBND tnh, sự
quyt tâm, vo cuộc mnh mẽ ca các cp, các ngnh, sự đồng lng, hưởng ứng
ca các tầng lớp nhân dân, năng lực phng, chống thiên tai ca các sở, ban,
ngnh, đa phương đ cnhững bước phát triển rõ rt.
Thông qua các hot động đo to, tập hun, din tập, truyn thông hng
năm, nht l hot động ca Đ án Nâng cao nhận thức cộng đồng v quản lý ri
ro thiên tai dựa vo cộng đồng; cán bộ, ngưi dân c các hot động tích cực
trong công tác phng, chống thiên tai; các k hoch, phương án phng, chống
thiên tai ở cơ sở được chú trọng r soát, cập nhật; công tác chuẩn b phng,
chống thiên tai được tổ chức thực hin theo phương châm “4 ti chỗ”. Ngưi
18
dân ti khu vực thưng xuyên xảy ra thiên tai đ ch động dự trữ lương thực,
nhu yu phẩm; mua sắm trang thit b (áo phao, thuyn,…) ứng ph thiên tai;
sửa chữa, xây dựng nh mới đảm bảo an ton trước thiên tai.
Tuy nhiên, do đặc điểm tự nhiên, giáp biển, c đưng biên giới với nước
bn Lo; c 3/4 din tích lkhu vực min núi với nhiu đa bn vùng sâu, vùng
xa; lực lượng lm công tác phng, chống thiên tai ca tnh ch yu lm vic theo
ch độ kiêm nhim, chưa được đo to, tập hun bi bản, chuyên sâu; nguồn
kinh phí cho các hot động tuyên truyn, phổ bin nâng cao nhận thức, năng lực,
kỹ năng ca cộng đồng cn hn hẹp,…; vì vậy nhận thức, năng lực, kỹ năng
trong công tác phng, chống thiên tai ca một bộ phận cộng đồng cn hn ch.
8. Cơ s hạ tầng phng, chng thiên tai
- Đối với cơ sở h tầng ni chung: Do đặc điểm v trí đa lý, với 102 km b
biển, 3/4 din tích l vùng min núi, hng năm chu tác động ca rt nhiu loi
hình thiên tai, đây l yu tố bt lợi đối với h thống cơ sở h tầng, trong khi
nguồn lực cn hn hẹp nên ti một số đa bn trọng điểm vcông tác phng,
chống thiên tai (vùng min núi v ven biển), cơ sở h tầng ca một số ngnh, đa
phương vn chưa đáp ứng được yêu cầu phng, chống thiên tai.
- Đối với cơ sở h tầng các công trình phng, chống thiên tai: Được sự
quan tâm ca Chính ph, Bộ Nông nghip v Môi trưng v các Bộ, ngnh
Trung ương, cùng với nguồn lực ca tnh, trong những năm vừa qua tnh đ tập
trung đầu tư tu bổ, sửa chữa, nâng cp, xây dựng mới cho cơ sở h tầng các công
trình phng, chống thiên tai. Tuy nhiên, Thanh Ha l đa phương c h thống
công trình phng, chống thiên tai tương đối lớn (1.008 km đê, 610 hồ chứa,...)
đ xây dựng từ lâu nên hin nay nhiu công trình đ xuống cp, hư hỏng nghiêm
trọng (năm 2026, đ xác đnh được 44 trọng điểm xung yu v đê điu, 58 hồ
chứa mt an ton).
9. Thực hin lồng ghép nội dung phng, chng thiên tai trong cc
chương trình, dự n, k hoạch, quy hoạch pht triển kinh t - xhội
Tnh Thanh Ha đ thực hin tích hợp phương án Quy hoch phát triển
Thy lợi v phng, chống thiên tai vo Quy hoch tnh Thanh Ha thi kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đn năm 2045 (Quy hoch tnh Thanh Ha đ được Th tướng
Chính ph phê duyt ti Quyt đnh số 153/QĐ-TTg ngy 27/02/2023). Sở Ti
chính (trước đây l Sở K hoch v Đầu tư) đ tham mưu cho UBND tnh trình
Hội đồng nhân dân tnh ban hnh các Ngh quyt v K hoch phát triển kinh t
- x hội 5 năm giai đon 2021-2025 v hằng năm ca tnh; trong đ, đ xác đnh
vic thực hin đồng bộ các bin pháp để ứng phvới bin đổi khí hậu v lồng
ghép các nội dung phng, chống thiên tai; đồng thi hướng dn các đa phương
v các ngnh thực hin vic lồng ghép nội dung phng, chống thiên tai vo k
hoch phát triển ngnh, kinh t - x hội theo đúng quy đnh ti Thông tư số
10/2021/TT-BKHĐT ngy 22/12/2021 ca Bộ trưởng Bộ K hoch v Đầu tư.
19
10. Công tc phục hồi, ti thit sau thiên tai
Ngay sau khi kt thúc các đợt thiên tai, Tnh y, UBND tnh, Ch tch
UBND tnh, Ban Ch huy Phng th dân sự tnh đ ch đo các cp, các ngnh
kiểm tra, r soát, thống kê, đánh giá thit hi theo đúng quy đnh; xác đnh ưu
tiên v xây dựng k hoch huy động nguồn lực ti đa phương để khôi phục, tái
thit nhằm sớm ổn đnh đi sống v sản xut ca nhân dân; trưng hợp nhu cầu
vượt quá khả năng ca đa phương, Ch tch UBND tnh báo cáo Th tướng
Chính ph xin hỗ trợ.
Các sở, ban, ngnh, đon thể, các đa phương đ khẩn trương triển khai
ngay công tác khắc phục hậu quả thiên tai, đặc bit l sự tham gia ca các lực
lượng vũ trang, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam các cp, Đon Thanh niên,
Hội Chữ thập đỏ tnh; công tác khắc phục sự cố v đê điu, giao thông, công
trình phng, chống thiên tai, cơ sở h tầng, cp phát hng cứu trợ được triển khai
nhanh chng, kp thi, sớm ổn đnh cuộc sống ngưi dân.
Trong những năm vừa qua, trên đa bn tnh Thanh Ha cơ bản đ thực
hin rt tốt các nguyên tắc, trách nhim, quy đnh v công tác khắc phục hậu quả
thiên tai; trong đ các đa phương, đơn v đ ch động sử dụng nguồn lực ti chỗ
để tin hnh khắc phục hậu quả thiên tai. Trong các đợt thiên tai lớn, di ngy
gây thit hi lớn, tnh đ ch động bố trí nguồn dự phng ngân sách, Quỹ phng,
chống thiên tai, kinh phí từ nguồn vận động, cứu trợ v các nguồn lực hợp pháp
khác để tin hnh ngay công tác khắc phục hậu quả thiên tai, nht l đảm bảo
ngay v cuộc sống, an sinh x hội cho Nhân dân. Đồng thi, được sự quan tâm
từ Trung ương, tnh Thanh Ha đ tin hnh phân bổ, sử dụng các nguồn lực
Trung ương hỗ trợ đảm bảo hiu quả, đúng nguyên tắc, tiêu chí. Tuy nhiên, do
nguồn lực ca đa phương v kinh phí hỗ trợ ca Trung ương cn hn hẹp nên
cn nhiu công trình phng, chống thiên tai, nhiu v trí xung yu mới ch được
khắc phục tm thi, chưa c điu kin để xây dựng mới tốt hơn.
11. Nguồn lực ti chnh thực hin công tc phng, chng thiên tai
Được sự quan tâm ca Trung ương, cùng với nguồn lực ca tnh, trong
những năm vừa qua đ ưu tiên bố trí kinh phí từ nhiu nguồn (ngân sách nh
nước, vốn ODA, vay ưu đi ca nhti trợ nước ngoi, Quỹ Phng, chống thiên
tai,…) cho hot động phng, chống thiên tai. Tuy nhiên, Thanh Ha l đa
phương c h thống công trình phng, chống thiên tai tương đối lớn, đ xây
dựng từ lâu, nhiu công trình xuống cp, hư hỏng nghiêm trọng v cn nhiu
công trình trọng điểm, xung yu; mặt khác, những năm gần đây Thanh Ha liên
tục chu ảnh hưởng ca các trận thiên tai lớn, thit hi nặng n, trong khi nguồn
lực ca tnh v hỗ trợ ca Trung ương cn hn hẹp nên chưa đáp ứng được nhu
cầu kinh phí để khắc phục hậu quả, ổn đnh đi sống, khôi phục sản xut cho
nhân dân. Trong giai đon 2021-2025, bằng nhiu nguồn vốn, trên đa bn tnh
Thanh Ha đ được bố trí 10.172 tỷ đồng được thực hin các nhim vụ v công
tác phng, chống thiên tai.
20
II. CÁC LOI HÌNH VÀ CẤP ĐỘ RỦI RO THIÊN TAI THƯỜNG GẶP
1. V bão, p thp nhit đi: Mùa mưa bo ở Thanh Ha thưng kéo dài
từ tháng 5 đn ht tháng 10. Theo thống kê trong 52 năm trở li đây, Thanh Ha
đ phải chu ảnh hưởng trực tip ca 59 cơn bo và áp thp nhit đới, trong đ
c 27 năm bo đổ bộ trực tip, tính bình quân mỗi năm c 1 cơn bo đổ bộ hoặc
ảnh hưởng với sức gi mnh từ cp 8 đn cp 11, cá bit c những cơn bo
mnh cp 12, trên cp 12 như: cơn bo số 8 ngy 14/9/1973, cơn bo số 6 ngy
20/9/1975, cơn bo số 6 ngy 16/9/1980, cơn bo số 6 ngy 23/7/1989 v cơn
bo số 7 đổ bộ trực tip vo Thanh Ha ngy 27/9/2005; năm 2025, tnh Thanh
Ha chu ảnh hưởng ca 07 cơn bo.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do bo, áp thp nhit đới: Cp 3.
2. Mưa ln: Tổng lượng mưa bình quân hng năm từ 1.800-2.000 mm, có
năm mưa lớn đn 2.200 mm; mưa phân bố không đu, thưng tập trung ch yu
vào các tháng 8, 9, 10, lớn nht vào tháng 8, tháng 9 chim 60-65% lượng mưa
năm, c năm chim 73% (năm 1963, ton tnh mưa 3.000 mm, năm 1976 ch
mưa 1.045 mm, năm 1964 ở Trm Tĩnh Gia mưa 3.442 mm, năm 1977 ch mưa
977mm). Bin động lượng mưa khá lớn, năm 1994 ti Trm Cửa Đt mưa 3.367
mm, gp 1,8 lần lượng mưa trung bình nhiu năm; ti Trm Bái Thượng mưa
3.133 mm, gp 1,62 lần lượng mưa trung bình nhiu năm. Mưa l nguyên nhân
chính gây lũ lụt trên các sông và ngập úng các din tích nội đồng.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do mưa lớn: Cp 2, 3.
3. Lũ, ngập lụt: Do v trí đa lý, đa hình nên din bin ca lũ trên các sông
cũng c những đặc điểm riêng, trên sông M thưng xut hin lũ sớm hơn sông
Chu (lũ sông M thưng xut hin từ tháng 6 đn tháng 10, lũ sông Chu từ tháng
7 đn tháng 11). Thống kê trong 43 năm trở li đây, tần sut lũ trên báo động III
ở sông Chu c 12 năm; trên sông M c 11 năm; trên sông Bưởi c 21 năm.
Thi gian xut hin một con lũ khoảng từ 7 đn 10 ngy, lũ lên nhanh v xuống
cũng nhanh. Ngoi quy luật phổ bin ni trên, c năm lũ din bin bt thưng,
sớm hoặc muộn hoặc đồng thi xảy ra lũ lớn trên tt cả các h thống sông, như
trận lũ tháng 10/2007, tháng 10/2017, tháng 9/2024. Nht là trận lũ do bo số 10
năm 2025 v mưa lũ sau bo gây ra, mực nước đnh lũ trên sông M ti Trm
Thy văn Cẩm Thy vượt lũ lch sử năm 2007 l 0,38 m; trên sông Yên ti Trm
Thuỷ văn Chuối vượt lũ lch sử năm 1978 l 0,45 m; trên sông Bưởi ti Trm
Thuỷ văn Kim Tân đt (+14,33) m vượt lũ lch sử năm 2007 l 0,08 m.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do lũ, ngập lụt: Cp 2.
4. Lũ quét v sạt l đt: Đặc điểm min núi Thanh Ha c đa hình dốc,
đồi núi cao xen kẽ giữa sông, suối, hồ đập, l khu vực hội tụ ca nhiu trận mưa
lớn hng năm; đặc bit c 1 số vùng tiểu khí hậu gây mưa đột xut rt lớn như ở
các vùng Bái Thượng, Cửa Đt, Bát Mọt, Lang Chánh,... đây l những vùng
thưng xuyên xảy ra những trận mưa lớn trong một thi đon ngắn nên d gây
ra lũ quét v st lở đt. Trong những năm gần đây, lũ quét, st lở đt xảy ra ngy
càng nhiu, gây tổn tht rt nghiêm trọng v ngưi, ti sản, công trình h tầng v
21
phá hoi môi trưng sinh thái, nht l đợt mưa lớn từ ngy 28-31/8/2018 gây lũ
quét, st lở đt nghiêm trọng nht trong hng chục năm qua lm 10 ngưi cht, 2
ngưi mt tích, 287 nh b thit hi hon ton, 807 nh phải di di khẩn cp...;
đợt mưa, lũ do ảnh hưởng ca bo số 3 năm 2019 gây ra lũ quét, st lở đt trên
đa bn các x vùng núi cao; riêng ti bản Sa Ná, x Na Mo đ xảy ra lũ quét,
st lở đt nghiêm trọng lm 11 ngưi cht, 2 ngưi mt tích v 5 ngưi b
thương, 113 nh b thit hi, 10 điểm trưng v 2 nh văn ha b hư hỏng, sập
đổ; 134 ha lúa, 1.398 ha cây trồng hng năm b thit hi,…. Năm 2024, trên đa
bàn tnh ghi nhận 01 trận lũ quét vo ngy 24/5 ti huyn Quan Sơn cũ; nhiu v
trí taluy đưng giao thông st lở với khối lượng khoảng 606.336 m3 đt, đá.
Năm 2025, nhiu v trí taluy đưng giao thông st lở với khối lượng khoảng
762.589 m
3
đt, đá.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do lũ quét, st lở đt: Cp 1, 2.
5. Lc, sét, mưa đ: Đây lcác loi hình thiên tai thưng xuyên xut hin
ở Thanh Ha, với tính cht bt ng nên thưng gây ra thit hi đáng kể cho nhân
dân trong tnh; hầu như năm no ở các đa phương min núi và trung du ca tnh
cũng xut hin gi lốc v mưa đá.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do lốc, sét, mưa đá: Cp 1.
6. Hạn hn, xâm nhập mặn: Do mưa c bin động lớn, lượng mưa không
nhiu, mùa mưa đn muộn v kt thúc sớm nên thưng xảy ra khô hn thiu
nước trong vụ Đông Xuân cũng như vụ H Thu. Thit hi do hn hán gây ra
thưng đứng sau thit hi do bo, lũ ảnh hưởng nghiêm trọng đn hot động sản
xut nông nghip v áp lực cung cp đin. Hn hán thưng xảy ra ở tt cả các
đa phương trong tnh, cụ thể trong một số năm gần đây như sau:
- Năm 2021: Din tích b ảnh hưởng bởi hn v thiu nước là 1.405 ha
(615,4 ha lúa, 789,6 ha cây trồng khác), trong đ din tích lúa mt trắng l 6 ha.
- Năm 2022: Din tích b ảnh hưởng bởi hn v thiu nước là 45,3 ha (hoa
màu, rau màu).
- Năm 2023: Din tích b ảnh hưởng bởi hn v thiu nước là 155 ha (lúa).
- Năm 2024: Din tích b ảnh hưởng bởi hn v thiu nước là 4.204 ha (lúa,
rau màu).
- Năm 2025: Din tích b ảnh hưởng bởi hn v thiu nước là 1.990 ha (lúa,
rau màu).
Trong những năm gần đây, xâm nhập mặn vùng cửa sông ven biển thưng
xuyên xảy ra, một số tuyn sông c độ mặn xâm nhập đt mức cao nht lch sử:
- Trên sông M: Độ mặn 1‰ c khả năng xâm nhập vo cửa sông tới
24km, độ mặn lớn nht đo ti Trm thuỷ văn Ging phổ bin nhỏ hơn 1‰, độ
mặn lớn nht đo được l 6,1‰ (năm 2010). Từ năm 2017 đn nay, độ mặn đu
nhỏ hơn 1‰.
22
- Trên sông Ln: Độ mặn 1‰ c khả năng xâm nhập vo cửa sông lên tới
18 km, độ mặn lớn nht đo ti Yên Ổn (cách cửa biển 13 km) phổ bin ở mức
0,2-4‰, độ mặn lớn nht đo được l 17,8‰ (năm 2010), giá tr cao nht từ trước
đn nay.
- Trên sông Lch Trưng: Độ mặn 1‰ đ xâm nhập trên ton tuyn, độ
mặn lớn nht đo ti trm cầu To l9,4‰ (năm 2010).
- Trên h thống sông Yên: Trên dng chính sông Yên ti Bn Mắm
(khoảng cách tới cửa biển 25 km), độ mặn lớn nht từ năm 1999 đn 2009 l
2,5‰, năm 2010 độ mặn lớn nht lên tới 3,3‰, cao nht từ trước đn nay; theo
chiu dọc sông, độ mặn đ xâm nhập vo gần Trm thy văn Chuối cách cửa
biển 40 km; năm 2016 độ mặn đo được l 2,3‰.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do hn hán: Cp 1, 2.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do xâm nhập mặn: Cp 1.
7. Rét hại, sương mui, sương m: Rét đậm, rét hi thưng hay xảy ra ở
khu vực Thanh Ha vào các tháng chính đông (tháng 12 năm trước và tháng 1,
tháng 2 năm sau) c thể gây ra sương muối v ảnh hưởng rt lớn đn sản xut
nông nghip v vật nuôi.
Cp độ ri ro thiên tai thưng gặp do rét hi, sương muối, sương mù: Cp 1.
8. Bn đồ ri ro thiên tai trên đa bn tnh
Các bản đồ ri ro thiên tai trên đa bn tnh được đăng tải ti Cổng Thông
tin đin tử v công tác phng, chống thiên tai v tìm kim cứu nn ca tnh, nn
tảng google drive, đa ch cụ thể truy cập để khai thác v sử dụng:
https://pctt.thanhhoa.gov.vn/NewsDetail.aspx?Id=7680
https://drive.google.com/drive/folders/1JblkQ_ACCXTeeZt_7rndPYrUBqy
6WD4Z?usp=sharing
https://1drv.ms/f/c/d098c635aef9e358/IgCekHZSdJPzSIus1qk-
WJyjAbgNPfvrB7QbqQb3o8aID1U?e=uuGjRi
III. CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
1. Nhim vụ v gii php tổng thể
- R soát, hon thin cc cơ ch, chnh sch, cc quy đnh có liên quan
trong công tc phng ngừa,ng phv khắc phục hậu quthiên tai, trong
đ tập trung vo cc nội dung sau: (1) r soát, đánh giá ton din các cơ ch,
chính sách, quy hoch, quy đnh,... cliên quan đn công tác phng, chống thiên
tai để đ xut cp c thẩm quyn sửa đổi, bổ sung, hon thin; đồng thi khẩn
trương triển khai thực hin trên đa bn tnh sau khi được các cơ quan Trung
ương thể ch hóa, hon thin v ban hnh; (2) r soát, tham mưu điu chnh các
quy hoch có liên quan, trong đ phải đặt yêu cầu phng, chống thiên tai ở v trí
quan trọng; (3) ch động xây dựng, r soát, bổ sung, điu chnh các k hoch,
phương án, cơ ch, chính sách ca tnh v công tác phng, chống thiên tai; (4)
đẩy mnh vic lồng ghép nội dung yêu cầu phng, chống thiên tai vào quy
23
hoch, k hoch phát triển ngnh, kinh t - x hội; (5) r soát, nghiên cứu điu
chnh quy trình vận hnh hồ chứa thy đin, thy lợi thuộc thẩm quyn ca tnh.
- Phân công, phân cp, nâng cao năng lực, trch nhim ca các ngnh,
đa phương v lực lưng lm công tc phng ngừa,ng ph v khắc phục
hậu qu thiên tai, trong đ tập trung vo cc nội dung sau: (1) phân đnh rõ,
thống nht thẩm quyn v trách nhim ca chính quyn cp tnh, cp xã, các sở,
ngnh, đơn v liên quan trong công tác phòng, chống thiên tai; (2) cng cố, kin
ton cơ quan ch đo điu hnh, tham mưu v phng, chống thiên tai các cp; (3)
trên cơ sở hướng dn ca Trung ương v các quy đnh hin hnh, tip tục r
soát, sắp xp, kin ton tổ chức bộ máy lm công tác phng, chống thiên tai; (4)
cng cố, nâng cao cht lượng hot động ca lực lượng xung kích phng, chống
thiên tai cp xã; (5) đo to, bồi dưỡng, hun luyn chuyên sâu cho lực lượng
lm công tác phng, chống thiên tai, cứu nn, cứu hộ chuyên trách v các lực
lượng ti chỗ ở đa phương; (6) tổ chức xây dựng v din tập các kch bản phng
ngừa, ứng ph, khắc phục hậu quả thiên tai; (7) triển khai c hiu quả Đ án
“Nâng cao năng lực thực hin nhim vụ phng th dân sự cho lực lượng Bộ đội
đa phương, Dân quân tự v, Dự b động viên tnh Thanh Ha, giai đon
2026 - 2030”.
- Nghiên cu, ng dụng khoa học công ngh, đổi mi sng tạo, chuyển
đổi s nhằm nâng cao năng lực cnh bo, dự bo, theo dõi, gim st thiên
tai, gim thiểu thit hại, trong đ tập trung vo cc nội dung: (1) tăng cưng
nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công ngh, đổi mới sáng to v chuyển đổi số
nhằm nâng cao ton din năng lực thích ứng, phng ngừa, ứng ph v khắc phục
hậu quả thiên tai; (2) tăng cưng đầu tư nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu chuyên
sâu đối với các loi hình thiên tai thưng xuyên, c nguy cơ cao xảy ra trên đa
bn tnh; (3) rà soát, ban hành các chính sách ca tnh để thúc đẩy nghiên cứu,
ứng dụng khoa học - công ngh, đổi mới sáng to v chuyển đổi số nhằm nâng
cao năng lực cảnh báo, dự báo, theo dõi, giám sát thiên tai, giảm thiểu thit hi,
đẩy mnh ứng dụng công nghvin thám, ảnh v tinh, máy bay không ngưi lái
(UAV), mô hình trí tu nhân to (AI) v khoa học máy tính phân tích dữ liu lớn
trong dự báo, cảnh báo, theo dõi, giám sát thiên tai; (4) đẩy mnh phát triển
nguồn nhân lực cht lượng cao, đo to, bồi dưỡng thu hút đội ngũ cán bộ
nghiên cứu khoa học, các chuyên gia, nh khoa học trong v ngoi nước tham
gia nghiên cứu, thực hin, tư vn v phng, chống thiên tai; (5) khuyn khích
doanh nghip, cơ quan, tổ chức, cá nhân trong v ngoi tnh nghiên cứu đầu tư
phát triển khoa học, công ngh nhằm nâng cao hiu quả cho công tác phng,
chống thiên tai trên đa bn tnh.
- Huy động v sử dụng hiu qu nguồn lực cho công tc phng ngừa,
ng ph, khắc phục hậu qu thiên tai, trong đ tập trung vo cc nội dung:
(1) huy động, phân bổ v sử dụng hiu quả các nguồn lực từ ngân sách nh
nước, các quỹ, nguồn vin trợ, ti trợ hợp pháp v sự tham gia đng gp ca các
tổ chức, doanh nghip, ngưi dân cho công tác phòng, chống thiên tai; (2) r
soát, đa dng ha các nguồn lực, ưu tiên nguồn lực trong k hoch đầu tư công
trung hn giai đon 2026 - 2030 v nguồn dự phng ngân sách hằng năm để tổ
24
chức thực hin chin lược, quy hoch, chương trình tổng thể, dự án trọng điểm
v phng, chống thiên tai; đ xut các giải pháp đồng bộ, đa mục tiêu theo
hướng hin đi, thông minh, đ khả năng chống chu trước thiên tai.
- Tuyên truyn, phổ bin nâng cao nhận thc, kỹ năng v công tc
phng ngừa, ng ph, khắc phục hậu quthiên tai, trong đ tập trung vo
cc nội dung: (1) đổi mới, đa dng ha v nội dung, hình thức v phối hợp chặt
chẽ với Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính tr - x hội trong công tác tuyên
truyn, ứng dụng mnh mẽ chuyển đổi số v các nn tảng mng x hội; (2) chú
trọng nâng cao kin thức, năng lực, kỹ năng tuyên truyn, vận động, hướng dn,
tổ chức vic phng ngừa, ứng ph, khắc phục hậu quả thiên tai cho cán bộ, đảng
viên nht l ở các thôn bản vùng sâu, vùng xa, vùng thưng xuyên chu tác động
ca thiên tai; (3) tập hun tăng cưng kỹ năng nhận din, đánh giá v cảnh báo
sớm ri ro thiên tai; hướng dn cộng đồng các quy trình, bin pháp ứng ph
trong tình huống khẩn cp, sơ tán an ton, bảo v tính mng v ti sản, bảo đảm
an ninh, trật tự, nâng cao khả năng phối hợp, tự quản v ch động ứng ph ca
cộng đồng.
- Đẩy mạnh đi ngoại, hội nhập v tăng cường hp tác quc t, trong
đ tập trung vo cc nội dung: (1) tăng cưng công tác hợp tác quốc t trong
phng ngừa, ứng ph v khắc phục hậu quả thiên tai thông qua vic thit lập,
duy trì v phát triển quan h hợp tác với các quốc gia, đối tác, tổ chức quốc t;
đẩy mnh trao đổi, chia sẻ thông tin, kinh nghim, mô hình quản lý, giải pháp kỹ
thuật v nguồn lực hỗ trợ, gp phần nâng cao năng lực dự báo, cảnh báo, phng
ngừa, ứng ph v phục hồi sau thiên tai trên đa bn tnh; (2) tích cực nghiên
cứu, tip thu v tham gia các sáng kin, chương trình, cam kt quốc t v phng,
chống thiển tai, thích ứng với bin đổi khí hậu; (3) quản lý, sử dụng hiu quả,
đúng quy đnh các nguồn lực do các đối tác, tổ chức quốc t ti trợ, hỗ trợ, bảo
đảm công khai, minh bch, đúng mục đích, phát huy tối đa hiu quả đầu tư trong
công tác phng ngừa, ứng ph v khắc phục hậu quả thiên tai.
- Tăng cường công tc thanh tra, kiểm tra, gim st trong công tc
phòng, chng, khắc phục hậu qu thiên tai, trong đ tập trung vo cc nội
dung: (1) tăng cưng thanh tra, kiểm tra vic tổ chức thực hin ch trương ca
Đảng, chính sách, pháp luật ca Nh nước v phng ngừa, ứng ph, khắc phục
hậu quả thiên tai; kp thi phát hin, chn chnh những hn ch, bt cập trong
quá trình triển khai; (2) nâng cao hiu quả giám sát vic xây dựng v thực hin
k hoch, phương án phng, chống thiên tai; vic quản lý, vận hnh công trình
phng, chống thiên tai, bảo đảm an ton cho Nhân dân; (3) gắn công tác kiểm
tra, giám sát với trách nhim ca các sở, ngnh, đa phương v ngưi đứng đầu
trong lnh đo, ch đo, tổ chức thực hin nhim vụ phng ngừa, ứng ph, khắc
phục hậu quả thiên tai.
(Nhiệm vụ và giải pháp tổng th nêu trên đã được UBND tnh ch đo, giao
nhiệm vụ cụ th cho các s, ban, ngành, đơn vị cấp tnh, UBND các xã, phường
và các đơn vị liên quan ti K hoch s 185/KH-UBND ngày 08/6/2026 ca
UBND tnh Thanh Ha)
25
2. Nội dung, bin php phng ngừa, ng phvkhắc phục hậu qu đi
vi cc loại hình thiên tai thường xuyên xy ra trên đa bn tnh
2.1. Công tc phng ngừa thiên tai
2.1.1. Đi vi Bo v Áp thp nhit đi
a) Gii php phi công trình
- Nghiên cứu, sử dụng c hiu quả bản đồ phân vùng ri ro thiên tai do bão,
áp thp nhit đới v nước dâng do bo tnh Thanh Ha để xây dựng các phương
án ứng ph phù hợp (bản đồ do Cục Khí tượng thy văn cung cấp, đã được S
Nông nghiệp và Môi trường gi cho các địa phương, đơn vị ti Công văn s
8922/SNNMT-TL ngày 05/6/2026).
- Tăng cưng khả năng cảnh báo sớm để ngưi dân c thi gian chuẩn b
ứng ph, đặc bit dự báo bo, áp thp nhit đới khi vo gần b, trên đt lin.
- R soát, thống kê, lập phương án sơ tán dân khỏi vùng c nguy cơ cao
chu ảnh hưởng ca bo, áp thp nhit đới, nht l khu vực ven biển (trong năm
2026 c 37.545 h/156.050 nhân khẩu sinh sng ti khu vc ven bin c nguy cơ
bị ảnh hưng khi có bão, áp thấp nhiệt đới; các năm tip theo cần tip tục rà
soát, thng kê, lập phương án sơ tán dân đi với khu vc này).
- Trồng, quản lý, bảo v các rừng ngập mặn, rừng phng hộ ven biển; trong
đtrọng tâm lchăm sc, quản lý, bảo v tốt cho 874,46 ha rừng ngập mặn ven
biển; tip tục nghiên cứu các v trí phù hợp để phát triển din tích rừng ngập
mặn ven biển ca tnh.
b) Gii php công trình
- Xây dựng nh ở, công trình an ton chống gi lớn, gi giật; trong đtrọng
tâm ll các khu vực đông dân cư ven biển, các khu công nghip, khu kinh t,
khu du lch trọng điểm ca tnh.
- Xây dựng các nh tránh trú, cộng đồng an ton; trong đ chú trọng đn
công tác sửa chữa, cải to, kt hợp sử dụng các công sở, nh văn ha, trưng
học,… lm nơi sơ tán tập trung khi c thiên tai xảy ra.
- Tip tục nghiên cứu, đầu tư cải to, nâng cp xây mới các khu neo đậu tu
thuyn tránh trú bo.
- Đầu tư xây dựng h thống đê, kbiển đảm bảo theo tiêu chuẩn thit k.
Trong giai đon 2026-2030, tập trung xử lý các v trí st lở bbiển ti các đa
phương như: X Hoằng Tin, x Hoằng Thanh, phưng Nam Sầm Sơn.
2.1.2. Đi vi mưa ln, lũ, ngập lụt, nưc dâng
a) Gii php phi công trình
- Vận hnh hồ chứa xả lũ theo quy trình đảm bảo an ton cho h du v công
trình; trong đ trọng tâm lvận quy trình liên hồ chứa trên lưu vực sông Mv
các hồ chứa thy lợi lớn ca tnh như hồ Yên Mỹ, hồ sông Mực, hồ Đồng
26
Chùa,… Tip tục r soát, kin ngh cp c thẩm quyn sửa đổi, bổ sung các quy
trình vận hnh liên hồ, đơn hồ chứa đảm bảo phù hợp tình hình thực t.
- Nghiên cứu, sử dụng c hiu quả bản đồ ri ro lũ lụt h du các hồ chứa,
vùng trũng, vùng ven sông, ven biển tương ứng với các kch bản lũ lụt khác
nhau để xây dựng các phướng án ứng phphù hợp (các bản đồ đ được gửi cho
các đa phương, đơn v v đăng tải trên Cổng Thông tin đin tử v công tác
phng, chống thiên tai v tìm kim cứu nn ca tnh ti đa ch
pctt.thanhhoa.gov.vn).
- Tăng cưng năng lực dự báo, cảnh báo sớm cho khu vực nguy hiểm,
thưng xuyên chu ảnh hưởng ca mưa lớn, lũ, ngập lụt, nước dâng.
- Đối với khu vực dân cư, tăng cưng khả năng tiêu thoát nước ca h
thống bằng cách nâng tần sut tính toán mưa tiêu thit k; tính toán năng lực tiêu
ca h thống tiêu hin ti khi mở rộng khu đô th hay giảm din tích hồ điu ha,
san lp các khu vực ngập nước.
- Quản lý chặt chẽ rừng đầu nguồn (trong đ trọng tâm là quản lý, bảo vệ
tt cho 154.446,66 ha rừng đầu nguồn hiện c) và các hồ chứa thượng nguồn,
không lm mt cân bằng bùn cát trong quá trình thi công vvận hnh.
- Tổ chức vận hnh tốt các h thống giám sát đối với các hồ chứa đ được
lắp đặt; tip tục xây dựng h thống kiểm tra, đo đc, giám sát an ton đối với các
hồ chứa cn li ca tnh theo quy đnh.
- Trong giai đon 2026-2030, tập trung đầu tư để xây dựng quy đnh mực
nước tương ứng với các cp báo động lũ trên các sông thuộc đa bn tnh Thanh
Hoá chưa được quy đnh trong Quyt đnh số 05/2020/QĐ-TTg ngày
31/01/2020 ca Th tướng Chính ph, xây dựng k hoch phát triển mng lưới
trm khí tượng thy văn chuyên dùng trên đa bn tnh Thanh Ha.
- R soát, thống kê, lập phương án sơ tán, di di dân khỏi vùng c nguy cơ
cao xảy ra lũ, ngập lụt, nước dâng (trong năm 2026 c 64.758 h/231.767 nhân
khẩu sinh sng ti khu vc ven sông, bãi sông, vùng trũng thấp c nguy cơ bị
ảnh hưng khi c lũ, ngập lụt; các năm tip theo cần tip tục rà soát, thng kê,
lập phương án sơ tán dân đi với khu vc này).
b) Gii php công trình
- Bố trí các khu vực phân lũ, chậm lũ, ch động lm giảm cưng độ lũ
xuống h du; trong đ trên đa bn tnh đặc bit quan tâm đn khu vực phân lũ
qua đê bao Thch Đnh thuộc x Kim Tân.
- Nâng cao cốt nn xây dựng: Dựa vo trận lũ lch sử đxảy ra trong khu
vực để tính toán chiu cao ca cốt nn xây dựng.
- Khơi thông dng chảy đảm bảo thoát lũ; trong giai đon 2026-2030 trên
đa bn tnh sẽ tập trung thực hin các dự án nhằm nâng cao khả năng tiêu thoát
lũ như: Dự án tiêu úng vùng III Nông Cống (giai đon 2); dự án tiêu Bắc Thanh
Hóa; h thống tiêu chính Cầu Mư, x Tây Đô; no vét kênh tiêu thoát nước từ hồ
Cầu Mùn đn cầu Đá Bn, x Vân Du;…
27
- Xây dựng các công trình cầu cứng qua các suối, khu vực ngập sâu, thay
thcác trn. Trong giai đon 2026-2028 sẽ khởi công xây dựng mới 30 cầu dân
sinh nhằm đảm bảo giao thông thông suốt v kt nối các khu vực dân cư thưng
xuyên b chia cắt khi c thiên tai, mưa lũ trên đa bn các x min núi ca tnh.
- Đầu tư tu bổ, nâng cp các công trình đê điu, thy lợi đảm bảo tần sut
chống lũ thit k v vận hnh an ton. Trong giai đon 2026-2030 tip tục đầu tư
tu bổ, nâng cp các v trí xung yu trên tuyn đê sông M, sông Chu, sông Yên,
sông Nhơm, sông Hong, sông Cầu Chy,… Xây dựng các trm bơm tiêu, cống
tiu như Quảng Châu, Nội H, An Thái, Ngọc Quang,…
- Đầu tư xử lý các khu vực thưng xuyên xảy ra ngập lụt, ngập úng cục bộ
ti phưng Hc Thnh như: Ng tư Bưu đin tnh, các đưng Hn Thuyên, Lê
Quý Đôn, Dương Đình Ngh, Hải Thượng Ln Ông, no vét kênh tiêu Mật Sơn;
các khu vực ngập úng ti các phưng Tân Sơn, Đông V, Phú Sơn, Quảng
Thnh thuộc thnh phố Thanh Ha (cũ).
2.1.3. Đi vi lũ quét, sạt l đt
a) Gii php phi công trình
- Nghiên cứu, sử dụng c hiu quả bản đồ đánh giá ri ro để xác đnh các v
trí c nguy cơ xảy ra lũ quét, st lở đt nhằm xây dựng các phướng án ứng ph
phù hợp (bản đồ do Cục Khí tượng thy văn cung cấp, đã được SNông nghiệp
và Môi trường gi cho các địa phương, đơn vị ti Công văn s 8922/SNNMT-TL
ngày 05/6/2026).
- Tăng cưng công tác dự báo mưa: Bổ sung các trm đo mưa, tăng độ
chính xác ca bản tin dự báo mưa; sử dụng công ngh tiên tin để cảnh báo sớm.
- Thực hin tốt công tác thông tin, truyn tin, cảnh báo sớm đn ngưi dân;
tổ chức cắm các biển hiu cảnh báo khu vực nguy hiểm.
- Tin hnh quy hoch sử dụng đt để phục vụ công tác di di ngưi dân,
trồng rừng, phát triển nông nghip, bố trí dân cư an ton gắn với sinh k
bn vũng.
- Tăng cưng nâng cao nhận thức, kin thức, kỹ năng cho ngưi dân để
phng tránh, giảm thiểu.
- R soát, thống kê, lập phương án sơ tán, di di dân khỏi vùng cnguy cơ
cao xảy ra st lở đt, lũ quét (trong năm 2026 c 9.053 h/38.245 nhân khẩu
sinh sng ti khu vc c nguy cơ xảy ra lũ quét, st l đất; các năm tip theo
cần tip tục rà soát, thng kê, lập phương án sơ tán dân đi với khu vc này).
b) Gii php công trình
- Đối với các khu c mật độ dân cư cao, các công trình lch sử, h tầng cơ
sở quan trọng c thể được bảo v bằng h thống tưng k bao kt hợp các rnh
thoát nước.
- Lắp đặt các hthống cảnh báo, đo đc, ống thu nước ngầm ti các khu
vực c nguy cơ cao v lũ quét, st lở đt.
28
- Trong giai đon 2026 - 2030, triển khai khẩn trương, hiu quả Đ án “Sắp
xp, ổn đnh dân cư khu vực c nguy cơ cao xảy ra lũ quét, st lở đt ti các x
khu vực min núi ca tnh giai đon 2026 - 2030” đ được UBND tnh phê
duyt ti Quyt đnh số 241/QĐ-UBND ngy 20/01/2026; mục tiêu đn năm
2030 sẽ bố trí sắp xp ổn đnh cho 2.758 hộ dân thuộc 47 x min núi ca tnh
(trong đxây dựng 64 khu Tái đnh cư tập trung).
2.1.4. Đi vi hạn hn, xâm nhập mặn
a) Gii php phi công trình
- Tăng cưng công tác dự báo di hn để ccác phương án phng tránh: c
bin pháp an ton cho ngưi v vật nuôi; chuyển đổi cơ cu cây trồng, vật nuôi.
- Tổ chức quản lý v vận hnh tốt các công trình chống hn, chống xâm
nhập mặn, nht l các hồ chứa, cống ngăn triu, h thống thy lợi sông Ln,…
- Tổ chức tuyên truyn, hướng dn ngưi dân bảo v nguồn nước, công
trình cp nước v các phương pháp tưới tit kim, khoa học, hiu quả, chống
tht thoát, lng phí nguồn nước; vận động ngưi dân sử dụng nước tit kim,
hợp lý, nht l trong giai đon cao điểm mùa khô; đồng thi để ngưi dân ch
động dự trữ nước sinh hot.
- Tăng cưng công tác quản lý, khai thác, sử dụng nước tit kim, hiu quả,
chống lng phí, trữ nước vo các ao, hồ, kênh mương, các trục kênh tiêu,…;
điu ha phân phối nước hợp lý, tit kim, hiu quả v c k hoch cụ thể, tránh
tình trng tranh chp nước trên h thống, không để hin tượng tht thoát nước
hoặc ly nước trn lan gây lng phí.
- Tích cực bảo v rừng đầu nguồn, trồng rừng để tăng khả năng che ph,
tăng khả năng điu tit nước tự nhiên, gp phần bảo v an ninh nguồn nước
bn vững.
- Tăng cưng đẩy mnh nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học
công ngh tiên tin, từng bước chuyển đổi số để ch động trong quản lý, khai
thác, sử dụng nước hiu quả, tit kim.
b) Gii php công trình
- Thực hin các bin pháp dự trữ nước ngọt: xây dựng bể trữ, ging.... hoặc
phương án khai thác nguồn nước khác như xây dựng đập tm (căn cứ tình hình
thực t để quyt đnh đắp các đập tm trên sông M, sông Cn và các sông, kênh
khác nhằm dâng cao đầu nước, phục vụ các trm bơm tưới).
- Lm tốt công tác duy tu, bảo dưỡng công trình, máy mc, thit b; tăng
cưng công tác lm thy lợi mùa khô, phát dọn, tip tục no vét kênh mương
tưới v trục tiêu đảm bảo dn, trữ nước phục vụ sản xut nông nghip v phng,
chống hn hán.
- Xây dụng hon chnh h thống công trình thy lợi cp, giữ ngọt, các cống
ngăn triu, xâm nhập mặn; trong đ cần đầu tư xây dựng, nâng cp, sửa chữa
các hồ, đập để đảm bảo khả năng trữ nước.
29
- Xây dựng h thống tưới tự động, tưới tit kim nước.
- Trong giai đon 2026-2030, trên đa bn tnh tip tục đầu tư hon thin h
thống thy lợi, nghiên cứu tip tục xây dựng các công trình ngăn mặn, giữ ngọt
ti các cửa sông lớn, cụ thể: Hin đi ha h thống cp nước Bái Thượng; xây
dựng mới Trm bơm H Vinh; kênh tiêu T2, x Tống Sơn; cơ sở h tầng nước
c khả năng chống chu khí hậu v ton din cho các hộ sản xut nhỏ ở nông
thôn tnh Thanh Ha (Quỹ Phát triển Nông nghip Quốc t ca Liên Hợp Quốc
(IFAD) v Quỹ Thích ứng (AF)); nghiên cứu tip tục xây dựng các công trình
ngăn mặn, giữ ngọt ti cửa sông M, sông Lch Trưng,…
2.1.5. Đi vi lc, sét, mưa đ
a) Gii php phi công trình: Tăng cưng công tác dự báo, cảnh báo đối
với lốc, sét, mưa đá, nht lcảnh báo sớm để ngưi dân c thi gian chuẩn b
phng tránh. Đẩy mnh hướng dn ngưi dân nâng cao nhận thức, kin thức, kỹ
năng để phng tránh v lựa chọn mô hình, vật liu nh an ton.
b) Gii php công trình
- Tip tục đầu tư h thống quan trắc, dự báo, cảnh báo, nht l cảnh
báo sớm.
- Xây dựng h thống thu sét cho các công trình, nh ở đảm bảo an ton.
- Xây dựng các công trình, nh ở an ton chống lốc, mưa đá.
2.2. Công tc ng ph thiên tai
Để ứng ph hiu quả với thiên tai, các đa phương, đơn v cần xây dựng
phương án ứng ph thiên tai theo cp độ ri ro thiên tai tuân th theo đúng quy
đnh ca pháp luật v phng, chống thiên tai v Phương án ứng phthiên tai
theo cp độ ri ro thiên tai ti Quyt đnh số 1312/QĐ-UBND ngày 04/5/2026
ca Ch tch UBND tnh. Theo đ, một số bin pháp chung để ứng phvới các
loi hình thiên tai thưng xuyên xảy ra trên đa bn tnh như sau:
- Tuyên truyn, thông báo trên các phương tin phát thanh, truyn hình v
dự báo, cảnh báo thi gian ckhả năng xut hin thiên tai, thi tit nguy hiểm
để các đơn v v nhân dân bit, ch động ứng ph. Chuẩn b đầy đ thit b, vật
tư, tổ chức các xe thông tin cơ động vô tuyn sng ngắn, xe lưu động phát sng
thông tin di động, đin thoi v tinh, các đội thông tin hỏa tốc,... phục vụ công
tác phng, chống thiên tai khi mng đin thoi cố đnh v di động gặp sự cố.
- Tổ chức cắt ta cành cây, chằng chống nh cửa, chuồng tri, các công
trình khác (đối với bo, áp thp nhit đới). Kp thi huy động lực lượng, phương
tin ti chỗ sơ tán dân sinh sống ở các khu vực nguy hiểm, vùng ven biển, vùng
c nguy cơ ngập lụt, lũ quét, st lở đt v các khu vực khác b ảnh hưởng ca
thiên tai đn nơi an ton.
- Hướng dn, giúp đỡ nhân dân thu hoch sớm hoa mu, lúa, thy sản để
giảm thiểu thit hi. Ch động thực hin các bin pháp bảo v sản xut (tiêu
nước đm, gia cố b bao,…).
30
- Tổ chức ứng phtrên biển, ven biển (đối với bo, áp thp nhit đới): kêu
gọi, kiểm đm, sắp xp tu thuyn; kiên quyt không để li ngưi trên các chi
canh, lồng b, tu thuyn khi bo, áp thp nhit đới đổ bộ.
- Giám sát, hướng dn v ch động thực hin vic hn ch hoặc cm ngưi,
phương tin đi vo khu vực nguy hiểm trên sông, trên biển, khu vực v tuyn
đưng b ngập sâu, khu vực c nguy cơ st lở đt do mưa, lũ hoặc dng chảy v
khu vực nguy hiểm khác.
- Tuần tra, canh gác, kp thi phát hin các sự cố công trình đê điu, hồ
đập, phng, chống thiên tai, giao thông,… v khẩn trương xử lý các sự cố công
trình theo phương châm “4 ti chỗ” đảm bảo an ton.
- Thực hin hot động tìm kim cứu nn, cứu chữa ngưi b thương, hỗ trợ
lương thực, thuốc chữa bnh, nước uống v nhu yu phẩm khác ti khu vực b
chia cắt, khu vực ngập lụt nghiêm trọng v ti đa điểm sơ tán.
- Bảo đảm an ninh, trật tự an ton x hội, bảo v ti sản ca nh nước v
nhân dân ti khu vực xảy ra thiên tai.
- Huy động khẩn cp v tuân th quyt đnh ch đo, huy động khẩn cp v
nhân lực, vật tư, phương tin, trang thit b, nhu yu phẩm để kp thi ứng ph
với thiên tai.
2.3. Công tc khắc phục hậu qu
a) Triển khai công tác tìm kim cứu nn, cứu hộ, hỗ trợ lương thực, thực
phẩm, thuốc chữa bnh, nhu yu phẩm thit yu gồm:
- Lực lượng cứu hộ, cứu nn, y t tổ chức cp cứu kp thi ngưi gặp nguy
hiểm v tính mng, tìm kim ngưi, phương tin b mt tích, ưu tiên các đối
tượng d b tổn thương.
- Lập các trm cp cứu lưu động hoặc phối hợp với đa phương trưng dụng
các cơ quan, trưng học cơ sở y t ti các khu vực xảy ra thiên tai để tip nhận
v sơ, cp cứu ngưi b nn.
- Xác đnh đối tượng, xây dựng bin pháp cứu trợ, hỗ trợ.
- Xây dựng các lán tri tm thi cho ngưi b mt nh cửa, tin hnh cp
phát lương thực, thực phẩm, nước uống cho ngưi dân; thăm hỏi, động viên gia
đình ngưi b nn.
- Huy động, quyên gp v phân bổ nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ: Vic huy
động nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai phải được thực hin
trên tinh thần tương thân, tương ái, lá lnh đùm lá rách trong cộng đồng; nh
nước v nhân dân cùng lm; cộng đồng doanh nghip vcác nh hảo tâm cùng
hỗ trợ. Tổ chức tip nhận, phân bổ, quản lý v sử dụng nguồn lực cứu trợ phải
đảm bảo đúng mục đích v hiu quả; đúng đối tượng, công bằng, dân ch, công
khai v minh bch.
b) Thống kê, đánh giá thit hi, nhu cầu hỗ trợ gồm:
31
- Tổ chức thống kê, đánh giá mức độ thit hi do thiên tai gây ra, xác đnh
nhu cầu hỗ trợ, đ xut phương án khắc phục hậu quả kp thi.
- Đ xut kin ngh hỗ trợ lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bnh, giống
cây trồng, vật nuôi để kp thi ổn đnh đi sống ngưi dân, khôi phục sản xut.
- V sinh môi trưng, phng, chống dch bnh ti các khu vực b ảnh
hưởng bởi thiên tai.
- Hỗ trợ sửa chữa, khắc phục trước mắt các công trình phng, chống thiên
tai, giao thông, cơ sở y t, trưng học, thy lợi, cp nước, đin lực, thông tin liên
lc,... nhằm giải quyt những nhu cầu cp thit ca nhân dân; tin hnh phân loi
các công trình h tầng b hư hỏng nặng đưa vo chương trình, k hoch trung
hn, di hn để sửa chữa, khôi phục, nâng cp theo hướng bn vững, lâu di.
c) Xây dựng tái thit gồm:
- Hỗ trợ ngưi dân b thit hi v ngưi, dân sinh, sản xut theo quy đnh.
- Phân bổ kinh phí hỗ trợ ca Trung ương, ca tnh vnguồn kinh phí dự
phng ca các đa phương để đầu tư sửa chữa, nâng cp cơ sở h tầng b thit
hi sau thiên tai theo thứ tự ưu tiên.
- Tổ chức r soát li cp độ ri ro ca loi hình thiên tai vừa xảy ra so với
kt quả đánh giá, điu chnh k hoch, phương án cho phù hợp.
- Tổ chức thực hin các dự án, chương trình theo k hoch cập nhật mới,
trong đc dự án bố trí, sắp xp dân cư nhằm phng tránh v giảm nhẹ thiên tai.
3. Danh mục dự kin cc đ n, dự n, nhim vụ ưu tiên đầu tư v
nguồn lực thực hin
3.1. Danh mục dự kin cc đ n, dựn, nhim vụ ưu tiên đầu tư
Giai đon 2026-2030 tập trung ưu tiên triển khai thực hin các đ án, dự án,
nhim vụ v sắp xp, ổn đnh dân cư khu vực c nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ
quét, st lở đt; đầu tư tu bổ, nâng cp các công trình phng, chống thiên tai,
nht l công trình đê điu, hồ đập, chống úng, chống hn; đo to, tập hun nâng
cao năng lực cho lực lượng lm công tác phng, chống thiên tai v tìm kim cứu
nn; tăng cưng năng lực dự báo khí tượng thy văn…
3.2. Nguồn lực thực hin
Tổng kinh phí dự kin bố trí cho các đ án, dự án, nhim vụ thuộc K
hoch phng, chống thiên tai giai đon 2026-2030, tnh Thanh Ha khoảng
7.113,954 tỷ đồng, trong đ:
- Nguồn vốn Trung ương (Ngân sách Trung ương, vốn ODA v các nguồn
vốn hợp pháp khác): 2.455,023 tỷ đồng.
- Nguồn vốn đa phương (Ngân sách đa phương, Quỹ Phng, chống thiên
tai và các nguồn huy động hợp pháp khác): 4.658,931 tỷ đồng.
(Chi tit ti phụ lục km theo)
32
PHẦN IV
TỔ CHC THỰC HIỆN
1. Căn cứ K hoch phng, chống thiên tai giai đon 2026-2030, tnh
Thanh Ha, các sở, ban, ngnh cp tnh, UBND các x, phưng v các đơn v
liên quan theo chức năng, nhim vụ được giao khẩn trương xây dựng k hoach
triển khai thực hin ca đơn v mình; lồng ghép nội dung k hoch ca tnh với
các chương trình, dự án có liên quan ca đơn v để tổ chức thực hin đt hiu
quả cao nht; tổ chức đánh giá, báo cáo đnh kỳ v tin độ thực hin, kin ngh
điu chnh nội dung k hoch theo quy đnh.
2. Sở Nông nghip v Môi trưng
- Ch trì, phối hợp với Bộ Ch huy Quân sự tnh, Công an tnh, các sở, ban,
ngnh, đơn v cp tnh, UBND các x, phưng v các đơn v liên quan theo dõi,
đôn đốc vic triển khai thực hin K hoch này, đnh kỳ hằng năm báo cáo
UBND tnh kt quả thực hin v đ xut các bin pháp cần thit để bảo đảm
thực hin đồng bộ v c hiu quả các nội dung ca K hoch.
- Tăng cưng kiểm tra, giám sát đảm bảo vic thực thi pháp luật trong hot
động phng, chống thiên tai; hướng dn, kiểm tra vic thực hin phương châm
“4 ti chỗ” trong phng, chống thiên tai v xây dựng cộng đồng an ton gắn với
xây dựng nông thôn mới.
- Ch đo, hướng dn công tác tu bổ, nâng cp công trình phng, chống
thiên tai, nht lcông trình đê điu, hồ đập, chống úng, chống hn v các khu
neo đậu tránh trú bo.
- Ch đo, hướng dn, kiểm tra vic thực hin nâng cao năng lực cơ quan
tham mưu phng, chống thiên tai v đội ngũ lm công tác phng, chống thiên tai
các cp; đẩy mnh truyn thông, nâng cao kin thức v kỹ năng ứng phtrong
phòng, chống thiên tai; hin đi ha thit b thông tin liên lc, thit b bảo đảm
an ton v giám sát tu thuyn hot động trên biển.
- Ch đo chuyển đổi sản xut thích ứng với thiên tai, bin đổi khí hậu; ứng
dụng khoa học công ngh trong sản xut nông nghip, tưới, tiêu, cp nước.
- Ch đo các ch hồ chứa thy lợi thực hin nghiêm quy đnh v quản lý
an ton đập v các quy trình vận hnh hồ chứa, liên hồ chứa.
- Tham mưu ch đo, hướng dn công tác phng cháy, chữa cháy rừng ni
chung và do thiên tai gây ra ni riêng trên đa bn tnh.
- Tăng cưng kiểm tra, quản lý chặt chẽ vic khai thác ti nguyên, khoáng
sản, đặc bit l quản lý khai thác cát, sỏi lng sông, ven biển ti những khu vực
c nguy cơ lm gia tăng ri ro thiên tai.
- Ch trì, phối hợp với các đơn v liên quan tham mưu cho UBND tnh sớm
phê duyt k hoch phát triển mng lưới trm khí tượng thy văn chuyên dùng
trên đa bn tnh. Tăng cưng r soát, cập nhật kch bản bin đổi khí hậu, nước
33
biển dâng, dự báo di hn v thiên tai, nguồn nước, nht l đối với các h thống
sông trên đa bn tnh.
- Ch đo Đi Khí tượng Thy văn tnh tổ chức quan trắc, đo đc, theo dõi
chặt chẽ, dự báo v cung cp thông tin kp thi v tình hình thiên tai v dng
chảy trên các sông phục vụ công tác ch đo, ứng ph; tip tục nâng cao năng
lực dự báo, cảnh báo thiên tai; dự báo sớm, di hn, bảo đảm thông tin kp thi,
tin cậy, chính xác.
- Hướng dn, ch đo các đa phương, đơn v liên quan lắp đặt h thống
theo dõi, giám sát các khu vực trọng điểm, xung yu phng, chống thiên tai v
lắp đặt h thống giám sát, bảo đảm thông tin liên lc đối với các tu cá đánh bắt
vùng khơi. Đảm bảo đn năm 2030, 100% các khu vực trọng điểm, xung yu
phng, chống thiên tai được lắp đặt h thống theo dõi, giám sát; 100% tu cá
đánh bắt vùng khơi được lắp đặt h thống giám sát, bảo đảm thông tin liên lc.
- Ch đo, hướng dn công tác xử lý môi trưng sau thiên tai.
3. Bộ Ch huy Quân sự tnh
- Tổ chức thưng trực, theo dõi chặt chẽ tình hình thiên tai, các thảm họa,
sự cố do thiên tai gây ra; thực hin đầy đ nhim vụ Văn phng Thưng trực
Ch huy Phng th dân sự tnh; tham mưu kp thi, chính xác cho UBND tnh,
Ban Ch huy Phng th dân sự tnh, Ch tch UBND tnh ch đo, điu hnh
theo quy đnh.
- Chtrì, phối hợp với các đa phương, đơn v liên quan tổ chức r soát,
hon thin k hoch ứng ph thiên tai; hip đồng chặt chẽ với các đơn v quân
đội đứng chân trên đa bn, sẵn sng v lực lượng, phương tin tham gia ứng
phthiên tai trên đa bn tnh, nht lhỗ trợ các đa phương sơ tán, di di dân,
cứu hộ, cứu nn v lương thực, thực phẩm; nâng cao năng lực cho lực lượng lm
nhim vụ tìm kim cứu nn chuyên trách, kiêm nhim; tăng cưng công tác
hun luyn, đo to, din tập phng th dân sự ni chung v phng, chống thiên
tai nói riêng.
- Tăng cưng đầu tư hin đi ha phương tin, trang thit b cứu hộ, cứu
nn đáp ứng yêu cầu nhim vụ, nht l khi xảy ra tình huống thảm họa, thiên tai,
sự cố phức tp trên biển, vùng sâu, vùng xa, bảo đảm tìm kim cứu nn kp thi.
- Ch đo Ban Ch huy Bộ đội Biên phng tnh: Triển khai công tác ứng
ph các sự cố, tìm kim cứu nn trong thiên tai trên khu vực biên giới, vùng
biển, đảo; bắn pháo hiu báo bo, áp thp nhit đới ti 4 điểm trong đt lin theo
quy đnh ti Quyt đnh số 18/2021/QĐ-TTg ngy 22/4/2021 ca Th tướng
Chính ph ti (núi Đầu B - Đồn Biên phng Hoằng Trưng; Trưng L - Đồn
Biên phng Sầm Sơn; núi Du Xuyên - Đồn Biên phng Hải Ha; Đông Nam đảo
Nghi Sơn - Ban Ch huy Biên phng cửa khẩu cảng Nghi Sơn); duy trì trực canh
ti các Đi thông tin báo bo để thông báo, kêu gọi, hướng dn tu thuyn di
chuyển vo nơi tránh trú khi c bo, áp thp nhit đới, thi tit nguy hiểm; sẵn
sng tip nhận, xử lý kp thi các thông tin liên quan đn hot động tìm kim
34
cứu nn trên biển v các lĩnh vực thuộc trách nhim ca Ban Ch huy Bộ đội
Biên phng tnh.
4. Công an tnh: Ch đo lực lượng Công an các đơn v, đa phương phối
hợp với các đơn v chức năng kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phm pháp luật v
đê điu, phng, chống thiên tai, thy lợi, môi trưng, ti nguyên nước, tập trung
xử lý, ngăn chặn tình trng khai thác cát sỏi v lập bn bi tập kt trái phép, ln
chim lng sông, bi sông, gây cản trở dng chảy. Tham gia thực hin nhim vụ
phng, chống thiên tai, tìm kim cứu nn theo quy đnh; bảo đảm an ninh, trật tự
an ton x hội, phối hợp cùng với các đa phương, đơn v bảo đảm giao thông an
ton, thông suốt khi xảy ra thiên tai.
5. Hội Chữ thập đỏ tnh: Phối hợp với các đơn v liên quan kêu gọi, vận
động các tổ chức, cá nhân trong nước v quốc t hỗ trợ các đa phương khắc
phục hậu quả do thiên tai gây ra. Triển khai thực hin nghiêm túc, c hiu quả
các nhim vụ đ được UBND tnh giao ti K hoch số 65/KH-UBND ngy
10/3/2026 v triển khai thực hin Đ án “Nâng cao nhận thức cộng đồng v
Quản lý ri ro thiên tai dựa vo cộng đồng, đn năm 2030” giai đon 2026 -
2030 trên đa bn tnh Thanh Ha.
6. Sở Ti chính: Trên cơ sở cân đối nguồn kinh phí để tham mưu, báo cáo
UBND tnh, Ch tch UBND tnh bố trí kinh phí từ nguồn vốn ngân sách đa
phương theo phân cp; nguồn dự phng Ngân sách Trung ương hỗ trợ v nguồn
kinh phí hợp pháp khác theo quy đnh ca pháp luật để thực hin nhim vụ
phng, chống thiên tai trên đa bn tnh.
Ch trì, phối hợp với các đa phương, đơn v liên quan r soát, tổng hợp,
tham mưu cho UBND tnh bố trí vốn trong k hoch đầu tư công trung hn giai
đon 2026-2030 v hng năm để thực hin các nhim vụ, chin lược, quy hoch,
k hoch, chương trình, dự án v phng, chống thiên tai. Tham mưu lồng ghép
nội dung phng, chống thiên tai vo quy hoch, k hoch phát triển kinh t - xã
hội ca tnh.
7. Sở Công Thương
- Ch đo các ch hồ chứa thy đin thực hin nghiêm quy đnh v quản lý
an ton đập, quy trình vận hnh hồ chứa, liên hồ chứa trên lưu vực sông M;
thực hin ch độ quan trắc, dự báo v cung cp số liu, thông tin cho các cơ
quan, đơn v quy đnh theo Quy trình vận hnh liên hồ chứa trên lưu vực sông
M; lắp đặt h thống báo động, thông tin đn các hộ dân vùng h lưu nhận bit
các tín hiu khi các hồ chứa thuỷ đin tin hnh xả lũ.
- Ch đo đảm bảo an ton trước thiên tai, không để xảy ra sự cố, tai nn
đối với khu vực thăm d, khai thác khoáng sản công nghip; ch đo Công ty
Đin lực Thanh Ha v các đơn v liên quan xây dựng phương án dự phng khôi
phục nhanh h thống đin sau thiên tai để phục vụ công tác khắc phục hậu quả,
khôi phục sản xut v dân sinh.
- Hướng dn, ch đo các đa phương, đơn v dự trữ hng ha thit yu, chú
trọng khu vực thưng xuyên b thiên tai, nht lvùng sâu, vùng xa; phối hợp với
35
các đa phương v các ngnh liên quan thực hin tốt vic dự phng ti chỗ khi
thiên tai xảy ra v ổn đnh th trưng.
8. Sở Xây dựng
- Ch trì xây dựng v triển khai phương án đảm bảo giao thông trên các
tuyn đưng bộ, đưng thy nội đa thuộc phm vi quản lý; phối hợp với các cơ
quan, đơn v, đa phương liên quan xây dựng v triển khai phương án đảm bảo
giao thông trên các tuyn đưng sắt, đưng hng không, đưng hng hải v
đưng bộ ngoi phm vi quản lý.
- Ch trì kiểm tra, r soát, xác đnh các v trí, đon tuyn đưng bộ, ngầm,
tràn thuộc phm vi quản lý hay xảy ra ngập lụt, st lở gây tắc đưng v c
phương án khắc phục kp thi hậu quả thiên tai, đảm bảo thông xe trong thi
gian sớm nht.
- Ch trì, phối hợp với các đơn v c liên quan tăng cưng công tác kiểm
tra, tuyên truyn đn các ch thể tham gia hot động xây dựng thực hin các
bin pháp đảm bảo an ton cho ngưi, thit b v công trình xây dựng thuộc dự
án đầu tư xây dựng công trình trên đa bn, đặc bit l trong mùa mưa bo;
nghiên cứu ứng dụng khoa học công ngh sử dụng vật liu mới, quy chuẩn, tiêu
chuẩn kỹ thuật, phù hợp với đặc điểm thiên tai đặc thù ca các đa phương,
nhằm nâng cao khả năng chống chu ca cơ sở h tầng, công trình phng, chống
thiên tai đảm bảo an ton với tần sut thit k v thích ứng với các tác động cực
đoan ca thiên tai.
9. Sở Y t xây dựng k hoch dự phng đầy đ các cơ số thuốc, dụng cụ y
t phục vụ phng, chống thiên tai; tổ chức các đội cứu, tải thương để sẵn sng
lm nhim vụ khi c tình huống xảy ra; hướng dn công tác vsinh môi trưng
v tham gia phng, chống dch bnh sau thiên tai.
10. Sở Khoa học v Công ngh xây dựng v tổ chức thực hin phương án
đảm bảo thông tin liên lc để phục vụ ch huy, ch đo công tác phng, chống
thiên tai ca Lnh đo tnh v Ban Ch huy Phng th dân sự tnh.
Phối hợp với các đơn v liên quan đẩy mnh các hot động nghiên cứu, ứng
dụng, chuyển giao tin bộ khoa học kỹ thuật, tham mưu cho UBND tnh ưu tiên
đặt hng các nhim vụ khoa học v công ngh v vin thám, tin học, tự động ha
trong quản lý, khai thác, vận hnh cơ sở dữ liu, công cụ hỗ trợ ch đo điu
hnh phng, chống thiên tai.
11. Sở Văn ha, thể thao v Du lch
- Ch đo, hướng dn các cơ quan thông tn báo chí trên đa bn tnh, h
thống thông tin cơ sở đẩy mnh công tác tuyên truyn, phổ bin sâu rộng các
ch trương, đưng lối ca Đảng, chính sách, pháp luật ca Nh nước v công tác
phng, chống thiên tai, các bin pháp, kỹ năng ứng ph khi xảy ra thiên tai tới
nhân dân v các cp chính quyn, nht lở cơ sở.
36
- Ch đo, hướng dn các đa phương, đơn v liên quan c phương án đảm
bảo an ton cho khác du lch, khu du lch, các công trình văn ha, di tích,… khi
c tình huống thiên tai.
12. UBND các x, phưng
- Căn cứ quy đnh ti Thông tư số 02/2021/TT-BNNPTNT ngy 07/6/2021
ca Bộ trưởng Bộ Nông nghip v Phát triển nông thôn hướng dn xây dựng K
hoch phng, chống thiên tai các cp ở đa phương (được sửa đổi, bổ sung một
số điu ti Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT ngy 06/02/2026 ca Bộ trưởng
Bộ Nông nghip v Môi trưng) v K hoch ca tnh, tin hnh xây dựng, cập
nhật, hon thin K hoch phng, chống thiên tai ca đa phương đảm bảo theo
quy đnh v tình hình thực t. Tổ chức thực hin đầy đ các mục tiêu, nội dung
ca Khoch v các chương trình, đ án, dự án phng, chống thiên tai thuộc
trách nhim quản lý.
- Chđộng bố trí kinh phí để lắp đặt h thống theo dõi, giám sát các khu
vực trọng điểm, xung yu phng, chống thiên tai trên đa bn thuộc phm vi
quản lý; đảm bảo đn năm 2030, 100% các khu vực trọng điểm, xung yu
phng, chống thiên tai được lắp đặt h thống theo dõi, giám sát.
- UBND các x, phưng ven biển, các đa phương ngh cá đôn đốc, hướng
dn các ch tu cá đánh bắt vùng khơi lắp đặt, duy trì h thống giám sát, bảo
đảm thông tin liên lc; đảm bảo đn năm 2030, 100% tu cá đánh bắt vùng khơi
được lắp đặt h thống giám sát, bảo đảm thông tin liên lc.
- Nâng cao nhận thức cộng đồng v quản lý ri ro thiên tai dựa vo cộng
đồng; chú trọng nguồn lực ti chỗ theo phương châm “4 ti chỗ”.
- Bố trí ngân sách hng năm v huy động các nguồn hợp pháp khác để thực
hin nhim vụ thuộc trách nhim v K hoch, phương án phng, chống thiên tai
các cp ở đa phương.
Yêu cầu các sở, ban, ngnh, đơn v cp tnh, UBND các x, phưng và các
đơn v liên quan, khẩn trương tổ chức thực hin khoch này. Trong quá trình
triển khai, nu c kh khăn, vướng mắc phản ánh kp thi v Sở Nông nghip v
Môi trưng để tổng hợp, báo cáo UBND tnh xem xét, giải quyt./.
Phụ lục: DANH MỤC DỰ KIN CÁC ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ THUỘC K HOCH
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI GIAI ĐON 2026-2030, TỈNH THANH HA
(Kèm theo Quyt định s: /QĐ-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
I
ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ PHI CÔNG TRÌNH
255.972
1.500
254.472
0
254.472
1
Nhim vụ “điu tra khảo sát, xây dựng Quy đnh
mực nước tương ứng với các cp báo động lũ trên
các sông thuộc đa bn tnh Thanh Hoá chưa được
quy đnh trong Quyt đnh số 05/2020/QĐ-TTg
ngy 31/01/2020 ca Th tướng Chính ph”
5.339
1.500
3.839
0
3.839
Quyt đnh số 2549/QĐ-UBND ngy
23/7/2025 ca UBND tnh
2
Xây dựng k hoch phát triển mng lưới trm khí
tượng thy văn chuyên dùng trên đa bn tnh Thanh
Hóa
3.000
0
3.000
0
3.000
Công văn số 595/UBND-NN ngày
12/01/2022 ca UBND tnh
3
Đo to, tập hun nâng cao năng lực cho lực lượng
lm công tác phng, chống thiên tai
7.000
0
7.000
0
7.000
Triển khai thực hin K hoch số
65/KH-UBND ngy 10/3/2026 ca
UBND tnh
4
Đ án “Nâng cao năng lực thực hin nhim vụ
phng th dân sự cho lực lượng Bộ đội đa phương,
Dân quân tự v, Dự b động viên tnh Thanh Ha,
giai đon 2026 - 2030”
240.633
0
240.633
0
240.633
Quyt đnh số 211/QĐ-UBND ngy
19/01/2026 ca UBND tnh
II
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÔNG TRÌNH
7.668.137
695.655
6.859.482
2.455.023
4.404.459
II.1
DỰ ÁN CHUYỂN TIP T GIAI ĐON 2021-
2025 SANG GIAI ĐON 2026-2030
799.451
483.755
315.696
0
315.696
1
K chống st lở đê hữu sông Hot đon từ Yên
Dương đn H Lai
14.000
5.900
8.100
0
8.100
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
1886
29
6
2
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
2
K đê sông Hot đon qua các xHot Giang, H
Vinh, huyn HTrung
7.372
3.500
3.872
0
3.872
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
3
Nâng cp, cải to, khắc phục st lở tuyn đê Đông
sông Cung đon từ K5+950-K10+200, huyn Hoằng
Hóa
68.398
43.000
25.398
0
25.398
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
4
Nâng cp, cải to đê hữu sông Dừa, huyn Thiu
Hóa
130.000
72.000
58.000
0
58.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
5
Đầu tư xây dựng vnâng cp đê Tam Đip v cầu
H Lan, th x Bm Sơn
268.630
172.350
96.280
0
96.280
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
6
Nâng cp, tu bổ các đon xung yu tuyn đê sông
Tiêu Thy, huyn Thọ Xuân
29.909
20.000
9.909
0
9.909
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
7
Tu bổ, nâng cp đê hữu sông Hot đon từ K27+700
đn K43+100, huyn Nga Sơn
145.642
129.005
16.637
0
16.637
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
8
Kiên cố ha kênh 10 x, huyn Hậu Lộc
76.500
29.900
46.600
0
46.600
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
9
Nâng cp tuyn đê hữu sông Hong đon
Km28+760 đn Km33+500, huyn Nông Cống
59.000
8.100
50.900
0
50.900
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngày
27/5/2026 ca HĐND tnh
II.2
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MI GIAI ĐON 2026-
2030
6.656.786
0
6.543.786
2.455.023
4.088.763
1
Đ án sắp xp, ổn đnh dân cư khu vực c nguy cơ
cao xảy ra lũ quét, st lở đt ti các x khu vực min
núi ca tnh giai đon 2026 - 2030
1.159.844
0
1.159.844
188.753
971.091
Quyt đnh số 241/QĐ-UBND ngày
20/01/2026 ca UBND tnh
2
Cải to nâng cp h thống tiêu chính Cầu Mư, x
Tây Đô
75.000
0
75.000
0
75.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
3
Xây dựng mới trm bơm H Vinh 1
45.000
0
45.000
0
45.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
3
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
4
Xây dụng trm bơm tiêu Quảng Châu v mở rộng
cống Quảng Châu
200.000
0
165.000
0
165.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
5
Đầu tư xây dựng mới cống Ngọc Quang ti
K16+300 đê tả sông Chu, xXuân Lập
130.000
0
130.000
0
130.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
6
K xử lý st lở b biển khu vực Nam Sầm Sơn
50.000
0
50.000
0
50.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
7
Trm bơm tiêu trên kênh An Thái, x Tân Tin
170.000
0
119.000
0
119.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
8
Đầu tư xây dựng mới cống tiêu Nội H ti K32+739
đê tả Cầu Chy, xĐnh Ho
50.000
0
50.000
0
50.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
9
K chống st lở kênh tiêu T2, x Tống Sơn
90.000
0
63.000
0
63.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
10
Tu bổ, nâng cp đê hữu sông Cn xNga An (trước
đây l x Nga Phú, huyn Nga Sơn)
170.000
0
170.000
0
170.000
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
11
Hin đi ha h thống cp nước Bái Thượng thích
ứng với bin đổi khí hậu (ADB)
2.106.000
0
2.106.000
1.684.800
421.200
Quyt đnh số 1297/QĐ-TTg ngày
24/6/2025 ca Th tướng Chính ph
12
Cơ sở h tầng nước c khả năng chống chu khí hậu
vton din cho các hộ sản xut nhỏ ở nông thôn
tnh Thanh Ha (Quỹ Phát triển Nông nghip Quốc
t ca Liên Hợp Quốc (IFAD) vQuỹ Thích ứng
(AF)).
794.560
0
794.560
570.970
223.590
Quyt đnh số 1275/QĐ-TTg ngày
26/10/2024 ca Th tướng Chính ph
13
Xử lý st lở mái kênh tiêu năng h lưu cống Ngọc
Quang ti v trí K16+300 đê tả sông Chu, x Xuân
Lập
40.000
0
40.000
0
40.000
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
4
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
14
Xử lý sự cố st mái đê phía đồng đon từ K45+400-
K46+500 đê hữu sông Chu, phưng Đông Tin
8.000
0
8.000
0
8.000
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
15
Xử lý sự cố st mái, tụt chân đê phía sông đon từ
K54+325-K54+525 đê hữu sông M, phưng Quảng
Phú
12.000
0
12.000
0
12.000
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
16
Xử lý sự cố st lở, xâm thực b biển phưng Nam
Sầm Sơn
10.000
0
10.000
0
10.000
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
17
Xử lý sự cố st lở đê tả sông Nhơm đon từ
K14+618-K14+828 vđon từ K10+800-K11+600
xã Tân Ninh
28.000
0
28.000
0
28.000
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
18
Xử lý khẩn cp st lở b tả sông Âm thuộc bản
Lọng, xVăn Phú
35.000
0
35.000
10.500
24.500
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
19
K bảo v khu vực bi sông Bưởi, thôn Đnh Hưng,
x Kim Tân
10.000
0
10.000
0
10.000
Quyt đnh số 3959/QĐ-UBND ngy
18/12/2025 ca UBND tnh
20
Xử lý các điểm xung yu, cứng ha mặt đê tả sông
Tiêu Thy Xuân Sinh, xSao Vng, tnh Thanh Ha
20.000
0
20.000
0
20.000
Quyt đnh số 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
21
Xử lý khẩn cp chống st lở đê hữu tả sông Chu
đon từ K14+500 - K16+500 vsửa chữa, hư hỏng
kCăng H đon K18+644 - K19+800 xã Xuân
Lập, tnh Thanh Ha
20.000
0
20.000
0
20.000
Quyt đnh số 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
22
Xử lý các điểm xung yu, cứng ha mặt đê tả sông
Hong, phưng Đông Sơn
19.500
0
19.500
0
19.500
Quyt đnh số 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
23
Xử lý khẩn cp st lở đt, đá núi Linh Trưng ti
thôn 1 v thôn Giang Sơn, xHoằng Tin
68.000
0
68.000
0
68.000
Quyt đnh số 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
24
Xử lý khẩn cp kbiển khu du lch Hải Tin, x
221.755
0
221.755
0
221.755
Quyt đnh số 648/QĐ-UBND ngy
5
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
Hoằng Tin
04/3/2026 ca UBND tnh
25
Xử lý khẩn cp st lở, hư hỏng tuyn kbảo vb
biển v đưng giao thông ven biển gắn với tuyn k,
thuộc x Hoằng Thanh
160.000
0
160.000
0
160.000
Quyt đnh số 648/QĐ-UBND ngy
04/3/2026 ca UBND tnh
26
Xử lý các điểm ngập úng khu vực Trung tâm thnh
phố Thanh Ha cũ (Ng tư Bưu đin tnh, các
đưng: Hn Thuyên, Lê Quý Đôn, Dương Đình
Ngh, Hải Thượng Ln Ông v no vét kênh tiêu
Mật Sơn)
14.905
0
14.905
0
14.905
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
27
Xử lý ngập úng khu dân cư hin trng các phưng
Đông Sơn, Quảng Thnh, Đông V, thnh phố
Thanh Hoá (cũ)
19.870
0
19.870
0
19.870
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
28
Xử lý ngập lụt cục bộ v bảo v, chnh trang cây
xanh đô th trên đa bn phưng Hc Thnh
13.412
0
13.412
0
13.412
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
29
Xử lý ngập úng (Khu vực phưng Tân Sơn v khu
dân cư Phú Thọ 3, phưng Phú Sơn)
122.500
0
122.500
0
122.500
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
30
Đầu tư xây dựng 30 cầu dân sinh để kt nối các khu
vực dân cư thưng xuyên b chia cắt khi c thiên tai,
mưa lũ trên đa bn các xkhu vực min núi
793.440
0
793.440
0
793.440
Ngh quyt số 35/NQ-HĐND ngy
27/5/2026 ca HĐND tnh
II.3
CÁC DỰ ÁN KHC PHỤC HU QU THIÊN
TAI NĂM 2025, ĐÃ ĐƯC BỐ TR KINH PH,
TRIỂN KHAI TRONG NĂM 2026
211.900
211.900
0
0
0
1
Xử lý st lở mái đê phía sông đon từ K54+750-
K54+980 đê hữu sông M, phưng Quảng Phú
6.500
6.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
6
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
2
Xử lý sự cố hư hỏng cống Cuốn đổ ra kênh Than
(cầu Hang) vcống ti v trí sông Ngâm (tổ dân phố
Đi Quang) phưng Hải Lĩnh
4.500
4.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
3
Xử lý khắc phục đê hữu sông Th Long đon từ K0-
K2+258, x Các Sơn, K10+627- K11+077 phưng
Ngọc Sơn
12.000
12.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
4
Xử lý st lở mái đê bao Quảng PhúcQuảng Vọng
các đon: K2+160-K2+470 và K10+920 - K11+055,
xQuảng Ngọc
1.000
1.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
5
Xử lý st lở btả suối Khe Chậm đon qua thôn
Tân Giao, xThăng Bình
20.000
20.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
6
Xử lý khắc phục đê tả sông Hong đon từ K9+141
- K10+441, x Triu Sơn.
7.500
7.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
7
Xử lý sự cố cống Vực Bưu ti K12+070 đê hữu
sông Nhơm, x Tân Ninh
14.500
14.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
8
Xử lý st lở bhữu sông Chu, đon qua khu dân cư
thôn 3, xLam Sơn
8.000
8.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
9
Xử lý khắc phục đê hữu sông Cầu Chy K2+770-
K2+870, xã Xuân Tín
1.600
1.600
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
10
Xử lý st lở mái đê bao tả, hữu Quảng Phú, xã Xuân
Tín
4.500
4.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
11
Xử lý st lở đê tả sông Chu các đon: K1+700 -
K2+550, K5+830 - K6+130, K11+800 - K13+800,
xThọ Lập, Xuân Lập
15.000
15.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
12
Xử lý khắc phục đê tả sông Dừa đon từ K0+100-
K0+200, x Thiu Toán
800
800
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
7
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
13
Xử lý sự cố hư hỏng đê bao Thch Đnh các v trí từ
K3+620-K9+318 xã Kim Tân
9.500
9.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
14
Xử lý st lở btả sông M, đon qua thôn Kim
Mm, x Cẩm Tú, tnh Thanh Ha
20.000
20.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
15
Xử lý st lở đt ti đồi Phng Không, thôn Nguyn
Tri, x Linh Sơn
20.500
20.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
16
Xử lý st lở btả suối Vặn, đon qua khu dân cư
bản Vặn, xYên Thắng
16.000
16.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
17
K chống st lở bsuối Ching bảo v khu trung
tâm xã Yên Nhân
22.000
22.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
18
Xử lý khẩn cp st lở, san lp mặt bằng đồi đt để
ổn đnh dân cư ti thôn Lùm Nưa, xVn Xuân
13.500
13.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
19
Xử lý st lở đt ti đồi Pú Kắng, thôn Hai Huân, x
Thanh Phong
6.500
6.500
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
20
Xử lý Chống st lở bSuối đon qua thôn Thống
Nht xThanh Quân
8.000
8.000
0
0
0
Quyt đnh số 3482/QĐ-UBND ngy
04/11/2025 ca UBND tnh
II.4
CÁC DỰ ÁN DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG LÀ CƠ QUAN CHỦ QUN, DỰ KIN ĐẦU TƯ TRÊN ĐA BÀN TỈNH GIAI ĐON 2026-
2030
1
Nâng cp, tu bổ đê điu xung yu h thống sông
M, sông Cả giai đon 2026-2030
Tổng mức đầu tư ca các công trình,
dự án v kinh phí phân bổ các năm
do Bộ Nông nghip vMôi trưng
quyt đnh, phê duyt
2
Trm bơm Hong Khánh
3
Tiêu úng vùng 3, Nông cống giai đon 2
4
Tăng cưng khả năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh
Hóa
8
TT
ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
TỔNG MC ĐẦU TƯ
CƠ CẤU NGUN VỐN
BỐ TR GIAI ĐON
2026-2030
GHI CH
TỔNG
Đ b tr
đn ht
năm 2025
Dự kin b
tr giai đoạn
2026 - 2030
Trung ương,
ODA, vn
khác
Đa
phương
5
Sửa chữa đảm bảo an ton hồ, đập chứa nước (10 dự
án thnh phần)
6
Dự án Quản lý tổng hợp ri ro lũ lụt thích ứng bin
đổi khí hậu (ADB10)
7
Dự án nâng cao năng lực ứng ph thiên tai vùng ven
biển Vit Nam (WB10)
TỔNG CỘNG (I+II)
7.924.109
697.155
7.113.954
2.455.023
4.658.931

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1886/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch phòng, chống thiên tai giai đoạn 2026-2030, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1886/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1886/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×