• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1341/QĐ-UBND Bình Định 2024 phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 213

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 01/05/2024 10:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1341/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 213, Phường Bùi Thị Xuân, Thành phố Quy Nhơn của Công ty trách nhiệm hữu hạn Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1341/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1341/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1341/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
TNH c lp - T do Hnh phúc
-UBND Bình Định, ngày tháng năm 2024
QUYNH
V/v  
 

Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều cāa Luật Tổ chức Chính phā Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 cāa
Chính phā quy định chi tiết thi hành một số điều cāa Luật Khoáng sản;
Căn cứ Thôngsố 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 a B
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định về đề án thăm khoáng sản, đóng
cửa mỏ khoáng sản mẫu o cáo kết quhoạt động khoáng sản, mẫu văn bản
trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản,
trình tự thā tÿc đóng cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 cāa Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường về cải tạo, phÿc hồi môi trường trong hoạt
động khai thác khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số 20/GP-UBND ngày 21/02/2023
cāa UBND tỉnh cho phép ng ty TNHH Dịch vÿ y dựng Hoàng Minh được
khai thác đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 213 tại Phường Bùi Thị Xuân, thành phố
Quy Nhơn;
Trên sở Biên bản họp Hội đồng thẩm định Đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản ngày 29/3/2024 theo đề nghị cāa Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường
tại Tờ trình số 440/TTr-STNMT ngày 16/4/2024.
QUYNH:
 P
 
cho theo 
/GP-UBND ngày 21/02/2023, 
1. 


.
2. 5,7 ha   theo

1341
17
04
3.  T
.
4. tháng 05  (trong
,              

5. : 448.963.000 (bằng chữ: Bốn trăm
bốn mươi tám triệu, chín trăm sáu mươi ba ngàn đồng)ng ty
.
6. 

            trách

1. 

2. 

3. ành

4. 
.
3. 


-UBND ngày 09/11/2022 và 
.
4. 
     Giá   : Tài nguyên và Môi
, Công T   Nông ng    nông thôn; 
, Trung
     ;   UBND    ,  
UBND , 
Hoàng Minh 

TM. Y BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận: KT. 
- ; 
- CT, PCT TT: N.T.Thanh;
-  KS VN;
- 
- 4, K10.

Ph lc s 1

 

(kèm theo Quyết định số ……..… /QĐ-UBND ngày …… tháng ..… năm 2024 cāa
Āy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

-2000
(KKT 108º3º)
X(m)
Y(m)
1
1.519.821
598.805
2
1.519.857
598.951
3
1.519.768
599.120
4
1.519.735
599.003
5
1.519.666
598.985
6
1.519.527
599.059
7
1.519.510
598.905


 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 1
MC LC
 ......................................................................................................................... 1
 ........................................................................................................................... 3
1.  ........................................................................................ 3
2.  .................................................................. 4
2.1.  ....................................................................................................... 4
2.2.  ...................................................................................................... 4
.   ..................... 6
1.  .......................................................... 6
1.1.  .................................................................................................... 6
1.2.   .................................................... 7
 .......................................................................................... 7
-  ............................................................................... 8
2.  ..................................................................................................... 9
.  ........................................ 10
1.  ..................................................................... 10
1.1.  ...................... 10
1.2.  .............................................. 11
1.3.  ......................................................... 11
2.  ................................................................... 17
3.  ........................................................................ 19
.  ...... 21
1.  ............................................................................................. 21
2.  ............................................................................................ 21
2.1.  ........................................ 21
 ................ 21
 ................. 23
2.2. 
 ............................................................................................................... 24

 .............................................. 25
 ........................................................................................................ 25
. ............................................................................ 27
1.  ..................................................................................................... 27
 ......................... 27
2.  ...................................................................................................... 28
2.1. 
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 2
 ............................ 28
2.2. 
 ............................................................................................................... 32
.  ............................................................................ 37
 ..................................................................................................................... 38
  .............................................................. 40
 ........................ 41
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 3
M U
1.  l a m
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Lut bo v ng s 72/2020/QH13 ngày 17/11/2020;
- Ngh nh s -CP ngày 29/11/2016 ca Chính ph v vinh chi
tit thi hành mt s u ca Lut khoáng sn;
- Ngh nh s -CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph nh chi tit mt
s u ca Lut Bo v ng;
- -BTNMT ngày 26/12/2016 ca B ng
nh v  a m khoáng sn mu báo cáo kt qu
hong khoáng sn, mn trong h p phép hong khoáng sn, h 
duyt tr ng khoáng sn; trình t, th ta m khoáng sn;
- -BTNMT ngày 06/09/2017 ca B ng quy
nh quy ch hong ca hng thnh v  a m khoáng sn;
-  02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B ng
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut Bo v ng;
- Quynh s 3695-UBND ngày 09/11/2022 ca UBND tnh v vic
phê duyng d t làm vt liu san lp
(din tích 5,7ha) phc v thi công d án H tng k thuc khu Nhà
xã hi m 213 thung Bùi Th Xuân, thành ph , tnh Bình
nh ca Trung tâm Phát trin qu t tnh;
- Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 ca UBND tnh
nh cho phép Công ty TNHH Dch v Xây dng Hoàng Minh t
làm vt liu san lp ti m 213, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh;
- Ht s 158-17/5/2023 ca d t làm vt liu
san lp ca Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh;
- Bnh k hong khai thác khoáng s2023;
-  vào kt qu hot ca Công ty;
-  vào hin trng và kt thúc khai thác ti khu vc;
- Quy chun k thut quc gia v an toàn trong khai thác m l thiên (QCVN-
;
-  Công b s 973/UBND-KT ngày 28/02/2022 ca UBND tnh v
ng t;
-  Công b s 975/UBND-KT ngày 28/02/2022 ca UBND tnh v giá
ca máy và thit b thi công xây dng t;
- Thông báo giá s 619/TB-XD-TC ngày 10/10/2022 ca Liên S Xây dng Tài chính
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 4
công b giá vt liu xây d;
- Công b s 3654/UBND-KT ngày 07/6/2023 ca UBND tnh v 
nhân công xây dng t;
- Công b s 3655/UBND-KT ngày 07/6/2023 ca UBND tnh v giá ca máy
và thit b thi công xây dng t3;
- Thông báo giá s 131/TB-SXD ngày 8/3/2024 ca S Xây dng Công b thông tin giá
vt liu xây d4.
2. Mm v a m
2.1. Mc đích
. Công ty 


 
n hành Ci to, phc hi to phc
hng d t làm vt liu san lp ti m t 213 (din tích 5,7ha),
ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh c UBND tnh
phê duyt ti Quynh s 20-UBND ngày 21/02/2023 bàn giao dit cho
nh ca pháp lut v 
Mc tiêu ca a m nhm ci to, phc h
ng h sinh thái tr v hin trng  ng h c
 th 
- m bo vic thay i a hình do hong khai thác là nh nht;
- m bo không gây ô nhim nguc ngm trong vùng;
- San l thu gom, c, h gim tc, tháo d các công trình ph tr phc
v  tr li mt bng khu vc m;
- m bo thu hi tt;
- Hn ch tng ng ti dân sng trong vùng.
- Bàn giao mt b qun lý hoc tip tc s dng công trình.
Vì vy, via m, san gt mt bng, tháo d ht tt c các công trình dân dng
công nghip, san l   c, h lng, tin hành trng cây phc hi môi
ng,t cn thit. Công ty thc hin l a m sau kt thúc khai thác
t b thiên trên toàn b phn din tích theo ranh gic giao.
2.2. Nhim v
- Thc hin công tác san gt mt bng, ci to và phc hng sau khi kt thúc
hong khai thác khoáng sn và làm th tc bàn giao, tr li mt bng s d
quan qu các mc thc hin tt, chúng
tôi  ti các công trình phc v khai thác, san lp h
lc, s tin hành san gt mt bng trng cây phc hng,...
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 5
Vm bng h sinh thái ti khu vc d án tr v
 u va gim thic c s c, thiên tai xng st l
t, st gim mc ngm,...
- Tr ng khoáng sn  khai thác: theo giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-
UBND ngày 21/02/2023 n khi ht hn giy phép: 258.454 m
3
th a cht 
300.065 m
3
t san lp.
- Tr ng khoáng sn theo t khai phí BVMT và thu TN là 300.065 m
3
t san lp.
- Tr ng khoáng sn khai thác thc t: 299.950 m
3
t san lp.
- Hin trng khu va m:
+ t thúc khai thác trên phn din tích 5,7 ha.
+ n hành tháo d các công trình phc v khai thác, san lp h gim tc
 
+ Công tác san gt mt bn thm hi
gt phn din tích khu vt k.
+ Công tác trng cây ci to phc hn thm l a
m n hành trng cây xanh phc hi to
phc hng.
- Khng ca tng hng ma m, thi gian thc hin, kinh phí
thc hin, các gii pháp c th cn thc hin trong quá trình thc hi c trình bày
c th ti Chương III. Phương pháp, khối lượng công tác đóng ca m Chương IV. Dự
toán kinh phí.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 6

A LÝ T NHIÊN KINH T 
1. a lý, t nhiên khu va m
1.1. V trí đa lý
Khu vt din tích 5,7 ha nn phía Tây, Tây B
Bc i thp, thua phn ng Bùi Th Xuân, thành ph  tnh.
Din tích khu vc thuc t Chánh Lc s hiu D-49-51-C; khu vc gii hn bi các
m góc 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 h t VN-2000 kinh tuyn trc 108
o

o
, c th

Bng 1.1. Tọa độ các điểm góc khu m
m góc
H to  VN2000 - KKT 108
o

múi chiu 3
o
X (m)
Y (m)
1
1.519.821
598.805
2
1.519.857
598.951
3
1.519.768
599.120
4
1.519.735
599.003
5
1.519.666
598.985
6
1.519.527
599.059
7
1.519.510
598.905
(Ngun: Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 ca UBND
tỉnh Bình Định)
Các gii cn xung quanh khu vc m 
- Phía Bc giáp: rng trng hin trng;
- Phía Nam giáp: din tích m 2,7 ha phc v thi công d án H tng k thut
nh;
- rng trng hin trng và din tích m 2,5 ha cp cho Công ty TNHH
K Thut Nam Thiên Long;
- Phía Tây: giáp rng trng hin trng.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 7
Hình 1.1. V trí khu vc đóng ca m.
1.2. Điu kin t nhiên kinh tế xã hi khu vc
1.2.1. Điều kin t nhiên
a. Đa hình:
Khu vc m  cao t + 14 n + 72 m; a hình ti khu m 
Tây Bc -  n nghiêng tho v phía Tây - Tây Bc. Din
tích i núi thp nên thun lt.
b. Khí hu:
Khu vc m nm trong vùng ven bin chu ng ca khí hu nhii gió mùa,
có s ng ca gió bit:
- Mùa khô: Kéo dài t n cui tháng 8. Mùa này r
bình ch t 32, 24 mm. Do chu ng ca gió thi t n c nên khí
hu khô và nóng, nhi t 25
o
n 37
o
c bit vào tháng 7 và 8, nhi 
n 38 ÷ 39
o
 ng t n 80%.
-  n nht
t 258 mm/ngày, song tp trung nht vào tháng 10, tháng 11 nên d lt. Nhi
i t n 29
o
C, trung bình 25
o
 t 85%.
c. H thng đưng giao thông và các đối tượng xung quanh
- H thống đường giao thông:
Khu vc nghiên cu có h thng giao thông khá phát trin, cách din tích kho sát 1,8
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 8
km v phía Bng Long Vân Long M, cách v phía Tây khong
ng xe la chng Bc Nam; cách khong 10 km v c
C
 c din tích kho sát t thành ph ng 7 km ri
r trái theo tuyng Long Vân Long M khong 6 km na gng vào m,
tip tc r ng vào m khong 1,8 km nn din tích khu m.
- Các đối tưng xung quanh:
Phía Bc khu vc thc hin d án hin tr
ng. Khi d  cng vi bi t quá trình sn
xut vn chuyn ca khu vng thi, tip giáp khu vc thc hin d án phía
Nam còn m t san l phc v thi công d án H tng k thut xung
 án 400m v phía
Bng Nam Trung B, quá trình vn chuyt t m n v trí
san lp s gây bi ng tng này.
d. Đặc đim sông sui:
- t d án có din tích nh nên h thng khe sui không phát trin, phn ln khe
rãnh nh và ngn có ch
- Phía Tây Tây Nam din tích kh sui Da con sui ln nht trong
khu vc kho sát bt ngun t các khe nhánh thuc dãy núi khu vy ra
ng gn Bc, n li ch yu mt s sui nhánh nh chy ra theo hai bên b. Riêng
din tích kh nh nên h thng khe sui không phát trin, phn ln khe rãnh
nh và ngn có ch
- Hin tra khu v khu vc d án theo các khe t
thy chy v sui Da. Sui Da chy v h Bchy ra sông Hà Thanh.
e. Hin trạng dân cư:
Khu vc thc hin d án thuc khu vng Bùi Th Xuân, thành ph .
Hin trng quanh khu vc d án không ng. Mt s h dân st
dc tuyng Long Vân Long M và mt s h dân sng dc tuyng tông hin
trng cách d án 450m v phía Tây.
1.2.2. Điều kin kinh tế - xã hi
Điu kin v kinh tế
V trng trt: ti khu vc D án và khu vc lân ctrng keo lai.
Chăn nuôi: Lân cn d án có mt vài h m vi quy
mô nh.
Công nghip, tiu th công nghiệp và thương mi dch v:
Trong khu vc nhiu khu công nghi v
ty, nghip phát trin m  bit khu, xây dng, may
mc, phân bón, g các loi, bao bì, thc phm,
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 9
Điu kin xã hi
Thc hin các chế đ chính sách
+ i s
công cách mng, t chc gp mt chúc tt tng
ng chính sách h nghèo, tr em có hoàn c
+ Khi d ng Ch d án s duy trì thc hin tt các chính sách an sinh
xã hc ban hành.
V giáo dc - đào tạo
+ Công tác quc v giáo du ki vt
cht, trang b phc v cho dy và hc bng.
+ ng hc tip ti mng dt b nhm
ng nhu cu công tác giáo dc.
V y tế, dân s - kế hoch hóa gia đình
+ Trm y t c hin t d 
sc khc chú trng: các chin dc khe sinh sn, tiêm
phòng cho m và tr c khi già, hc t chc
c.
+ Công tác dân s - k hon khai thc hic tiêu
quc gia v dân s - 
2. Lch s khai thác m
Theo Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 ca UBND
tnh, thi hn khai thác ca m n ngày 21/12/2023 vi tr ng khai thác
258.454 m
3
th a cht ng vi 300.065 m
3
t san lp). S
thc t t khi cp phép n khi ht hn cp phép là 258.355 m
3
th a cht 
299.950 m
3
t san lp).
Trong thc hi tài 2023 tin
 h tng.
Sau khi Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 ca UBND
tnh ht hng tht thúc khai thác ti khu v
tin hành làm các th ta m.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 10

HIN TRNG KHU VA M
1. Tình hình t chc khai thác khoáng sn
1.1. Các thông tin cơ bản ca d án đầu tư công trình khai thác mỏ
V trí khu vc khai thác m c gii hn bm góc có t 
m góc
H to  VN2000 - KKT 108
o

múi chiu 3
o
X (m)
Y (m)
1
1.519.821
598.805
2
1.519.857
598.951
3
1.519.768
599.120
4
1.519.735
599.003
5
1.519.666
598.985
6
1.519.527
599.059
7
1.519.510
598.905
Din tích 5,7 ha
(Ngun: Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 ca UBND
tỉnh Bình Định)
Ngày 21/02/2023, UBND tnh cp phép khai thác khoáng sn s 20/GP-
UBND cho phép Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh t làm
vt liu san lp ti m t 213, din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph 
vi ni dung:
- Din tích khu vc khai thác: 5,7 ha
- Tr ng khoáng st k khai thác 258.454 m
3
th a cht
ng vi 258.454 m
3
t san lp).
- Tr c khai thác: 258.355 m
3
th a cht.
- Công sut khai thác: 258.454 m
3
/10 tháng.
- Mc sâu khai thác thp nhn cos +14 m.
- Thi hn ngày 21/12/2023.
- Mc v thi công d án H tng k thuc khu
Nhà xã h n
qu t làm ch 
- Các thông s h thng khai thác
+ Chiu cao tng khai thác: 4,7 m;
+ Chiu rng mt tng công tác ti thiu: 19 m;
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 11
+ Chiu dài tuyn công tác trên tng: 50 m.
1.2. Các thông s cơ bản ca thiết kế khai thác m
Các thông s ca khu vc khai thác (t, di sâu, tr a cht, tr
 h thc tính toán
i so vi báo cáo kinh t k thuu (trình bày c th ti mc 1.1. Các
thông tin cơ bn ca d án đầu tư công trình khai thác mỏ).
1.3. Kết qu t chc khai thác trong thc tế
a. Khái quát v khu m:
Tiến đ và khi lưng khai thác theo từng năm và toàn bộ thi gian khai thác
 theo Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 ca
UBND tnh, thi hn khai thác ca d n ngày 21/12/2023 vi tr ng khai
thác 258.454 m
3
th a cht. S khi cn khi ht hn
giy phép 258.355 m
3
.
Tr ng và tui th m
Tr ng  biên gic
cp thm quyn cp phép khai thác, chiu dày, s phân b trong tài lia cht công
sut thit k m c cp có thm quyn phê duyt.
Tr ng ca m không i so vi d ng. Tr ng toàn m c
th  t trong dinch xin cp phép khai thác 258.454 m
3
t.
Tui th m: thi gian khai thác thc t theo giy phép khai thác khoáng sn do UBND
tnh cp phép là 21/12/2023.
Chế độ làm vic
- B phn khai thác: s ngày làm vinh trên tng s ngày ca
 ngày ngh ch nht, ngày l, tt, ngh phép theo ch  các ngày ngh bt buc
do thi tit lo lt bão, hay máy móc b hng hóc, s c s ngày thc t làm vic trong
tháng ly trung bình 22 ngày/tháng và thi gian khai thác 
- S ca làm vic trong 1 ngày: 1 ca
- S gi làm vic ca 1 ca: 8 gi
b. Khng m c hin
 ph khng khai thác theo t
thng m c hin là:
- c cn tha m 
258.355 m
3
, th
3
so vi tr ng khoáng sng vào thit k c phê
duyt ti Giy phép s 20/GP-UBND ngày 21/02/2023 vì c la hình, tính
toán khi tr ng có s sai s trong trong phm vi cho phép và chp nhc.
- Hin t  ta m ng dn c
45/2016/TT- a m khoáng sn.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 12
c. , h thng khai thác, quy trình khai thác, công ngh s dng
trong khai thác
c.1. Phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ s dng trong khai tc
Phương pháp khai thác:
- Công ngh khai thác:
 ch  thu kin thc t các thân khoáng dn l
hoàn toàn trên mt d án la chn công ngh khai thác áp dng ti m s dng máy xúc
thy lc gc xúc bc trc tip và vn chuyn bng ô t . Trên tng công tác s
dng máy xúc thy lc gc xúc trc ti ng cùng mc. Khai thác kt
ng rng phc h
- Lc chn hình thc và v trí m va:
a hình din tích kh i t n +72 m, công
ngh khai thác m s dng là xúc bc khai thác trc tip bc
vn ti m bc t ch u kia hình thc t khu vc m hình
thc m vay dng tuyng vn chuyu ni t khu vng giao thông
hin diu và to diu. V trí m vc
la chn nm ng, gm góc s 4.
- Trình t khai thác:
+ Din tích quy hoc khai thác trong vòng .
+ T v trí m m u nêu trên ting thi t trên xui,
va khai thác m rng, theo chiu ti 
+ Các xe vn chuyn gia các nhà thu thi công s u tit di chuyn tun t,
dùng mt bng sân công nghip làm v trí tránh xe, tránh gây ùn tc giao thông tng
m m ng vn chuyn.
- H thng khai thác và các thông s h thng khai thác:
 u kin thc t khu khai thác chiu dày lp thân khoáng không l
phù hp vu kin thc t d án chn h thng khai thác theo lp bng, vn ti trc tip
bng cùng mc.
Các thông s h thng khai thác:
+ Chiu cao tng khai thác: 4,7 m;
+ Chiu rng mt tng công tác ti thiu: 19 m;
+ Chiu dài tuyn công tác trên tng: 50 m.
Phương pháp khai thác:
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 13
Da trên tài nguyên m c khai thác, công sut khai thác, kt ca cht m. D
án áp dng công ngh khai thác bng thit b 1,25 m
3
 t lên
xe ô tô có ti trng 12 tn, t ng xe ti vn chuyn v trí san lp.
D án áp dng công ngh khai thác bc) vi nguyên hot
a xe xúc n (cuc) vào lt t trên cao xung vi cos kt thúc khai
thác thp nht +14 my
 n vn chuyn (xe ti).
t thông dng phù hp v
trên vm bo an toàn m tn dng lp b vn tng,
linh hot, chi phí thp.
c.2. Vn ti trong ngoài m
Đưng vào m:
Khu vc d u kin giao thông khá thun li, t trung tâm ng Bùi Th
Xuân p khong 2,1 km v phía Nam ng Quc l 1A n ngã 3 vng Long
Vân Long M thì r p khong 1,13 km ng bê tông hin trng vào
tng lên rng hin trng nh sát ng Nam Trung B 
tit hin trng khong 1,91 km n v trí m.
Đưng tm ni b trong khu vc d án:
- Công ty m tuyng vn chuyn trong m u ni tuyng sn vào din
u cos + 50 m, dài 200 m, chiu rng 7,0 m m bo chu ti 12 tn ca xe
vn chuyn.
- Gii pháp thc hin: Công ty s dt 1,25 m
3
và ô tô t  12 tn,
 vn chuyt t khu vn v trí m ng tm ni b dng
máy i công su san g m b cng cho xe di
chuyn.
c.3. Thoátc m:
*/ Tạo mương thu gom nước mưa trong khu vực khi thác
Tic xung quanh khu vc m c: n
1,9  1,5 m x sâu 1,0 m, tng chiu dài 773 m, thu toàn b 
khu vng v 06 h gim tc, tng kh1.020 m
3
.
Xây dng m
V sinh thu dn
Phát quang, m m
Khai thác m
Máy xúc
Vn chuyn
n san lp
a m
Phc hi cnh quan
Hình 1.2. Sơ đồ khai thác ti khu vc d án
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 14
*/ To dng h gim tc
Công ty ti6 h gim tc ti phía Tây Nam, Tây, Tây Bc, Bc
c thu gom c khi chy ra ngun tip nhn.
 u kin nht có th xy ra, h lng,
h gim tc xây dng có các thông s 
- H phía , 8 m x 5120m
3
;
-  ,  6 m x 5 m x 3
90m
3
;
-  , 
3
;
- 
m
3
;
- 
120m
3
;
- 10 m x 8240
m
3
;
các 1.020 m
3
.
*/ Hướng thu gom, thoát nước mưa tại khu vc m
- c 1: Tc dc theo ranh gii d án 
t khu vc diu khu v h gim tc s 1 tm góc
s 3. T h gim tc s y chc hin
trng  án.
- c 2: Tc dc ranh gic
c v h gim tc s 2. T h gim tc s  
c hin trc d án.
- c 3: Tc dc ranh gii phía Bc ranh gii
c Tây Bc v h gim tc s 3. T h gim tc s c
c hin trng phía Tây Bc d án.
- c 4: Tc dc ranh giy tràn khu
vc phía Tây trung tâm d án v h gim tc s 4. T h gim tc s y
chc hin trng phía Tây d án.
- c 5, 6: Tc dc ranh gic
phía Nam v h gim tc s 5 tm góc s 7. Tc dc ranh gii phía
c mua chy tràn khu vc phía Tây Nam v h gim tc s 
t h gim tc s 5 s chy v h gim tc s ng theo các khe thoát
c hin trng phía Tây d án.
- Ngoài ra, còn mt ph tuyng công v lên m (dic
khong 200 m
2
c bc dc tuyng, thoát v n trng
c d n din tích ca Công ty TNHH K thut Nam Thiên Long.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 15
 gim tc hin trng quanh d án
cha hình t nhiên v sui Da.
d. T chc xây dng các công trình bo v ng phc hng theo
c phê duyt
T chc xây dng các công trình bo v môi trường
Bng 2.1. Các công trình bo v môi trưng d án
STT
n
ng
Bin pháp gim thiu
1
Bi do khai thác
- n vn chuyn phi có bt ph che
chn t.
- Không s d       vn
chuyn nguyên vt liu và thi công.
- Thit b     c b  ng
 gim thiu khí thn
này thm bt gii hn cho phép theo
quy chun hin hành.
- Trang b bo h ng, khu trang cho tt c
công nhân tng.
2
c thi sinh hot
Lt nhà v  thu gom, x
3
c y tràn
- Xây dng h th :
y tràn xung quanh m
dài 773 m.
- Xây dng các h gim tc:
+ H gim tc s 1: 120 m
3
+ H gim tc s 2: 90 m
3
+ H gim tc s 3: 120 m
3
+ H gim tc s 4: 330 m
3
+ H gim tc s 5: 120 m
3
+ H gim tc s 6: 240 m
3
+ D        c
hin trng xung quanh khu vc m, thoát v sut
Da.
4
Ô nhim ting n
- ng xuyên bng sa cha kp thi
máy móc thit b.
- B trí thi gian làm vic hp lý, tránh hin ng
cng ln t nhiu ngun phát sinh ting n.
Gim tn sut hong ca các thit b
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 16
tin vn ti vào các gi ngh 
- Tn sun vn chuyn ra vào công
trình mu, hp lý trong khong thi
gian làm vic. Không s dng cùng mt lúc trên
ng nhiu máy móc, thit b thi ng gây
 n ln vào cùng mt th ng
cng ca ting n.
- Hn ch bóp còi gim t ca xe (20 km/h)
khi qua khu v
5
Cht thi sinh hot
nguy hi
- Thu gom và hng v chn
chuy nh.
6
S c st l
- Không cho các loi thit b ti trng l
xe xúc, xe c sát mép b dng khai
thác, khong cách ti thiu tính t v trí máy hot
n mép b dng là > 5m.
- Công ty thc hin  quy trình khai thác.
7
Chuyn i m
dng rng
- n hành phát quang, gii
phóng mt b
- Sau khai thác s tin hành san gt trng cây
ph xanh khu vc khai thác.
8
ng
- Trang b bo h ng.
- t bin báo.
ng tác phc hồi môi trường:
- Công tác phc hc thc hin t khi bn khi kt thúc
khai thác ti khu vc d án thc hin các công vi
- c khi tin hành khai thác, Công ty tin hành  c, lp
t các bin cnh báo nguy him.
- Sau khi kt thúc khai thác Công ty tin hành tháo d ht các công trình ph tr phc
v khai thác, san l c, h gim tc, tháo d tuyng ngoài d án
- Công ty s tin hành san gt mt bng khu m, trng cây phc hi môi ng theo
i to, phc hc phê duyt.
- Công ty tin hành san gt cc b khc còn li trong
khu vc m, có bin pháp gia c t li các khu vt bng
v trm bc.
- Công ty s thc hin quá trình ci to, phc hng vi s kim tra, giám sát
ca Chi cc Bo v ng thành ph 
- Sau khi hoàn thành các công tác trên, Công ty báo cáo lên các cp thm quy
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 17
ngh t chnh xác nhi to, phc hng.
- Công ty s trc tip thc hing ngay khi
tin hành công tác ci to, phc hng.
- Gii pháp qun lý, bo v các công trình ci to, phc hng sau khi kim tra,
xác nhn.
- Công trình ci to, phc hng sau khi kim tra, xác nhn s c Công ty
bàn giao ln lý.
- Ch  phi hp v thi công, chính quyn lý, duy tu
và bo v công trình ci tng hp nu xy ra s c i vi các công trình Ci
to phc hng Công ty s khc phc li toàn b khng công vic hin
ng thi s n bù các thit hi dân b ng t các s c nêu trên.
- Vm bng và h sinh thái ti khu vc d án tr
v  u va gim thic các s c, thiên tai xng st l,
sa bi thy phá h 
Đánh giá về quá trình t chc khai thác:
- Quy trình khai thác ti m t k c thnh phù hp vi thc t
sn xut ti m.
- Ti v  v  sâu, dip vi ni dung
c phê duyt.
e. Công tác thc hi vc
Trong sut san lp vt liu san lp ti m t 213 (din tích
5,7ha), ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh, Công ty TNHH Dch
v và Xây dng Hoàng Minh c hi  np thu vc theo quy
nh ca Giy phép. C th:
Bng 2.2. Danh mục nghĩa vụ tài chính với nhà nưc
STT
Các khon tài chính
Thành ti
1
Ký qu ci to PHMT
605.213.400
2
Thu tài nguyên
567.122.850
3
Phí bo v ng
660.143.000
4
Tin cp quyn khai thác khoáng sn
243.053.000
5
Tin xây dng kt cu h tng
300.065.000
6
Tit
335.698.432
7
Thu s dt PNN
3.648.896
2. Hin trng khu v ngh a m
a. Hin trng khu vc khai thác
Hin trng khu vt tr c cn hành san gt
mt bng và trng cây phc hng ti các v n hành khai thác.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 18
- Hin trng cu ta cht, mc ngm ti khu vc a m.
+ Hin trng cu ta cht: quá trình khai thác khng ch ht chiu dày thân khoáng
trung bình 5,3 m. Chiu sâu khi thác trung bình 4,7 m, sau khi kt thc khai thác, b dày
thân khoáng n li trung bình 0,6 m phù h trng rng ph xanh. Thành phn gm sét,
bt ln màu xám trng, nâu vàng.
+ Mc c ngm ti khu va m: khu vi núi nên
c ngm.
-  báo kh t l, nt gãy ta cht, h thp mc
ngc mt, sông, s c 
+ t không s dc ngy ra hin
ng h thp mc ngm.
+ Khu vc d ng xy ra hing st. Do vy, trong quá trình khai
thác kh t lún, nt gãy ta cht hy ra.
+ t l t: s c st l, xói mòn khu vng xy ra trong nhng
y ra th  ng, vùi lp
thit bDch v Xây dng Hoàng Minh không khai thác
trong nh
b. Tr ng khoáng sc duyt, tr ng khoáng sng vào thit
k  khai thác, tr ng thc t  l tn tht, làm nghèo khoáng sn
n th ngh a m; tng khi và hin trng các
bãi thi ti th ngh a m (nu có)
(Đã trình bày c th ti mc 1.3a Khái quá v khu m, 1.3b Khối lượng m đã thực hin)
c. c a mo ca khu v ngh a m
(Đã trình bày c th ti mục 1.2a Địa hình)
d. Hin trng khu va m ti thm l án
- S ng, khối lượng: S ng khối lượng ca khu vực đóng cửa m (Đã trình
bày c th ti mc 1.3b Khi lưng m đã thực hin)
- Mc đ an toàn các công trình m:
+ m bo thu hi tc d án;
+ Hn ch tng ng ti dân sng trong vùng; tin hành san phng
b mt khu vc khai thác, san lp h lc xung quanh khu vc d án.
Mt bng sau khi km bo thoi v ng Tây, Tây B
Bc  m bo c sau này ca khu vc d án.
+ Kh c ti khu vc d a m: sau khi
hoàn thành công tác phc ha hình ca khu vc nghiên ch yng
t t khu vc nh ng t Nam ra Bc và t Tây Nam sang
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 19
c.  khu vc s chc hin trng v sui Da
phía Tây d án.
Hình 2.1. Lưu vực thoát nước ti d án sau khi đóng ca m.
Công ty s thc hin san gt tránh to hm h trên toàn b din tích d m bo
 ng.
e. Hin trng các công trình bo v ng, công tác ci to, phc hng
d án
 i to phc hc UBND tnh
nh phê duyt ti Quynh s 3695-UBND ngày 09/11/02022 v vic phê duyt
ng d t làm vt liu san lp (din tích 5,7
ha) phc v thi ng d án H tng k thuc khu Nhà h
Bình ti m 213 thung Bùi Th Xuân, thành ph . Sau khi kt thúc khai
n hành san lp c, h gim tc, tháo d lán tri, tháo d
tuyng tm vào m nh.
n thm hin tn hành san gt mt bng và trng cây phc hi
ng trên din tích m khai thác là 5,7 i to, phc hng
t.
3. a khu vt
t san lp làm vt liu san lp ti m t 213 (din
tích 5,7ha) ng Bùi Th Xuân, thành ph t tr ng và
thi hi tin hành l a m trên toàn b phn
din tích theo ranh gic giao.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 20
Ni dung c án xây dng k ho thc hin công tác
hoàn th, ci to phc hng sau kt thúc hong khai thác khoáng sn theo
i to phc hc UBND tnh phê duyt ti Quyt
nh s 3695-UBND ngày 09/11/2022 v vic phê duyng môi
ng d t làm vt liu san lp (din tích 5,7ha) phc v thi công d án H
tng k thuc khu Nhà hi m 213 thung
Bùi Th Xuân, thành ph a Trung tâm Phát trin qu t tnh, tin
 bo v m c phn tr ng khoáng sc cp phép
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 21

A M
1. a m
- C vào hin trng khu v ngh a m c nêu trên.
-  i to, phc hc phê duyt ti Quynh s
3695-UBND ngày 09/11/2022 ca UBND tnh v vic phê duyt Báo o
ng d t làm vt liu san lp (din tích 5,7 ha) phc
v thi công d án H tng k thuc khu Nhà hi
m 213 thung Bùi Th Xuân, thành ph a Trung tâm Phát trin qu t
tnh.
- Công ty TNHH Dch v Xây dng Hoàng Minh  xut a toàn
b khu vm b xy ra các s c ng, sc khe cng.
2. Kha m
2.1. Gii pháp, khối lượng ci to phc hồi môi trường
2.1.1. Gii pháp, khi lưng ci to phc hồi môi trường đã thực hin
Hi t san lc c
n hành san gt mt bng và trng cây ph xanh. So vi k hoch hoàn th phc hii
i to phc hc phê duyt thì Công ty
t các ng vic sau:
- San l gim tc
- Hoàn tr tuyng công v vào m
- V sinh tuyng vn chuyn
- Tháo d ntm, nhà v ng
- Cm bin báo nguy him bng BTCT ti khu vc CTPHMT.
-  anh khu vc khai thác sau khi kt thúcngc CTPHMT
*/ San lp mương thu thoát nước mưa, h gim tc nước mưa
- Khng và thi gian thc hin:
+ Khng t cn san lp c 
Kht cc dc ranh gii m:
((1,9 + 1,5)/2 x 1,0) x 773 x 1,1 = 1.445,5 m
3
(1,1: h s lèn cht c
Kht cn san lc dc tuyng m m:
((1,2 + 0,4)/2 x 0,5) x 200 x 1,1 = 88 m
3

Q
1
= 1.445,5 + 88 = 1.533,5 m
3
+ Khp h gim tc 
Kht cn san lp h gim tc s 1 là:
8m x 5m x 3m x 1,1 = 132 m
3
(1,1: h s lèn cht c
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 22
Kht cn san lp h gim tc s 1 là:
8m x 5m x 3m x 1,1 = 132 m
3
(1,1: h s lèn cht c
Kht cn san lp h gim tc s 3 là:
8m x 5,6m x 3m x 1,1 = 147,8 m
3
(1,1: h s lèn cht c
Kht cn san lp h gim tc s 4 là:
11m x 10m x 3m x 1,1 = 363 m
3
(1,1: h s lèn cht c
Kht cn san lp h gim tc s 5 là:
8m x 5m x 3m x 1,1 = 132 m
3
(1,1: h s lèn cht c
Kht cn san lp h gim tc s 6 là:
10m x 8m x 3m x 1,1 = 264 m
3
(1,1: h s lèn cht c
Tt san lp h gim tc:
+ Q
2
= 132 + 132 + 147,8 + 363 + 132 + 264 = 1.170,8 m
3
.
Tng kht s dng  san lp h thc và h lng là:
Q = Q
1
+ Q
2
= 1.533,5 + 1.170,8 = 2.704 m
3
- Gii pháp thc hin: Công ty s dng t ht 1,25m
3
, máy i công
sut 110CV và ô tô 7T vn chuyt t  tin hành san lp.
Tháo d tuyến đưng công vo m
- Khng thc hin: Tháo d tuyng công v vào m dài 200 m hoàn tr ti
mt bng cho m 2,5ha t cn san lp:
200m x 7,0m x 0,3m x 1,1 = 462 m
3

- Gii pháp thc hin: s dng máy i công sut 110  tin hành tháo d tuyn
ng công v vào m.
Tháo d nhà tm và vn chuyn nhà v sinh di động
- Khng công vic: tháo d nhà tm có din tích 40 m
2
di chuyn 1 nhà v sinh
ng v nhà kho ca Công ty.
- Gii pháp thc hin: Tháo d th công.
V sinh tuyến đưng vn chuyn
- Khng công vic: B trí công nhân quét dn tuyng vn chuyn vi tn sut
3 ngày/ln, 01 công/ln, tng s thi gian thi công ca d án 300 ngày. Tng s công quét
dn là 100 công.
- Gii pháp thc hin: th công
Cm bin báo nguy him bng BTCT ti khu vc
- Khng công vic: Công ty cm 09 bin cnh báo nguy him, loi bin báo phn
quang, bin vuông 60x100cm.
- Gii pháp thc hin: S dng nhân công gia công tin hành các công vi
+ Làm bin báo bê tông ct thép loi ch nhc 0,6 x 1,0 m;
+ Lt bin báo.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 23
+ Bic gi l qun lý.
Đo v địa hình sau khi kết thúc công tác PHMT
- Khng thc hin: Din tích S = 5,7 ha.
- Gii pháp thc hin: S dng máy thn t PLP-110 hoc lo
n t TS06 hoc lo   chi tit b a hình trên cn; bn
 t l ng mc 1m, ca hình V cho toàn b khu vc m 
ci to, phc hng.
2.1.2. Gii pháp, khi lưng ci to phc hồi môi trường s thc hin
San gt mt bng trên din tích khai thác 5,7 ha
- Khngng vic: san gt mt bng trên di57.000 m
2
- Gii pháp thc hin: Công ty s dng máy i công sut 110CV tit
t ch cao v các v trí thp, san bng các h li lõm to thành mt bi bng
phng.
Trng rng cây keo lai ph xanh khu vc m
- Khng công vic: trng keo lai ph xanh khu vc m vi din tích trng cây: 5,7 ha.
Tng s y cn trng là: 10.944 cây (bao gm y trng chính và cây trng dm)
- Gii pháp thc hin:
+ c trng: Trng thun loi
+ ng: Trtrong túi bu (túi bu PE)
+ Công thc trng: Thun loi
+ M trng: 1.600 cây/ha.
+ S ng cây con trng dm h cây tr
+ Khong cách trng: Cây cách cây 2,5m, hàng cách hàng 2,5m.
+ C 
Bng 3.1. Khi lưng công vic thc hin
STT
Ni dung công vic

tính
Khng

-UBND ngày
09/11/2022
Khng
công vic
thc t
Ghi chú
1.
San lp h th   
gim tc
m
3
2.704
2.704
Tháng
12/2023
2.
Tháo d các công trình ph tr tr
li mt bng (nhà ngh công nhân,
nhà v sinh)
m
2
40
40
3.
Hon tr tuyng công v vào
m
m
3
462
462
4.
V sinh tuyng vn chuyn
công
100
100
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 24
5.
Cm bin báo nguy him bng
BTCT ti khu vc CTPHMT
cái
9
9
6.
  a hình sau khi kt thúc
công tác CTPHMT
ha
5,7
5,7
Tháng
01/2024
7.
San gt khu vc khai thác tránh to
hm h
m
3
5.130
5.130
D kin
thc hin
tháng
4/2024
8.
Trng cây Keo lai ph xanh khu
vc khai thác
ha
5,7
5,7
D kin
thc hin
tháng
5/2024
2.2. Các thiết b, máy móc, nguyên vt liu cần huy động để thc hiện đề án đóng cửa m
Bng 3.2. Các thiết b, máy móc, nguyên vt liu cần huy động để thc hiện đề án đóng
ca m
STT
Ni dung công vic
Thit b, máy móc, nguyên vt
lit  dng
1.
San lp h gim tc, h thng
c
- Máy i 110 CV: 01 chic
-  1,25 m
3
: 01 chic
- Ô tô t  7T: 01 chic
2.
Hoàn tr tuyng tm vào m
- Máy i 110 CV: 01 chic
-  1,25 m
3
: 01 chic
- Ô tô t  5T: 01 chic
3.
Tháo d các công trình ph tr tr
li mt bng
- Kìm, búa, xà ben
- Thang
- Cn trc ô tô 16T : 01 chic
- Ô tô vn ti thùng 20T: 01 chic
4.
Cm bin báo nguy him bng
BTCT ti khu vc CTPHMT.
- Cuc, xng
5.
 a hình
- c n t : 01 cái
- Máy thn t : 01 cái
6.
V sinh tuyng vn chuyn
- Chi, cào, xng
(Theo bng các thiết b, máy móc, nguyên vt liu s dng trong quá trình ci to, phc
hi môi trường trong phương án PHMT đã đưc duyt)
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 25
Bng 3.3. Các thiết b, máy móc, nguyên vt liu cần huy động để thc hiện để án đóng
ca m
STT
Ni dung công vic
Thit b, máy móc, nguyên vt
li dng
1.
San gt li khu vc m do quá trình
khia thác to hm, h sâu
- Máy i: 110CV: 01 chic
2.
Trng rng cây Keo lai ph xanh
khu vc m
- Cuc, xng
- Xe vn chuyn phân bón, cây ging
- Cây ging: 10.944 cây
- Phân vi sinh: 547 kg
- Phân NPK: 547 kg
2.3. Kiến ngh v vic bo v hoc s dng hp lý các công trình m và khu vc khai thác
m sau khi hoàn thành công việc đóng cửa m
- Phi hp vi chính quy bo v tt ranh gii m, tài nguyên trong khu
vc m chc nhân vào trong khu m 
nh.
- Qun lý tt các h u D a cht khu m, h t k
h p nhc làm tht thoát hoc giao cho các t chc nhân
c cp có thm quyn phê duyt.
3. Ti thc hin
c thc hia m, thi gian hoàn
thành c th 
Bng 3.4. Tiến độ thc hin các công trình BVMT
STT
Ni dung công vic
Thi gian
hoàn thành
1
San lp h thc
h gim tc
12/2023
2
Tháo d các công trình ph tr tr li mt bng
(nhà ngh công nhân, nhà v sinh)
3
Hoàn tr tuyng công v ngoài m
4
V sinh tuyng vn chuyn
5
Cm bin báo nguy him bng BTCT ti khu vc
CTPHMT
6
 a hình sau khi kt thúc công tác CTPHMT
01/2024
Ti thm l a m Cc hin san gt mt bng và trng
cây ph xanh toàn b din tích khai thác, khng công vic này d kin thc hi
- San gt mt bng: Tháng 4/2024. Thi gian hoàn thành: D kin sau 30 ngày.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 26
- Trng cây ph xanh toàn b din tích khai thác: Tháng 5/2024. Thi gian hoàn thành:
D kin tháng 5/2027.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 27

D TOÁN KINH PHÍ
1.  tính d toán
1.1. Định mc d toán và đơn giá áp dng trong d toán bao gm
-  11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ca By dng dn xác nh
và qung;
-  12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ca B Xây dng v vic ban hành
nh mc xây dng;
-  Công b s 973/UBND-KT ngày 28/02/2022 ca UBND tnh v
ng t;
-  Công b s 975/UBND-KT ngày 28/02/2022 ca UBND tnh v
giá` ca máy và thit b thi công xây dng t
- Thông báo giá s 619/TB-XD-TC ngày 10/10/2022 ca Liên S Xây dng Tài chính
công b giá vt liu xây d
- Công b s 3654/UBND-KT ngày 07/6/2023 ca UBND tnh v 
nhân công xây dng t;
- Công b s 3655/UBND-KT ngày 07/6/2023 ca UBND tnh v giá ca máy
và thit b thi công xây dng t;
- Thông báo giá s 1061/TB-SXD ngày 28/12/2023 ca S Xây dng Công b thông tin
giá vt liu xây d
- Quy-UBND ngày 27/12/2017 ca UBND tnh v vic phê
duyt sung rng, khoanh nuôi xúc tin tái sinh rng, bo v rng phòng h, rng
c dng và rng ca bàn tnh.
- Vic ci to, phc hng thc hing dn ti u s 04
-BTNMT ngày 31/12/2019 ca B Tài nguyên và
nh chi tit thi hành mt s u ca Ngh -CP ngày
13/05/2019 ca Chính ph si, b sung mt s u ca các ngh nh chi tit,
ng dn thi hành Lut bo v nh qun lý hong dch v quan trc
ng;
- Thông t s 45/2016/T-BTNMT ngày 26/12/2016 quy nh v  án thm khoáng
sa m khoáng sn mu o cáo kt qu hong khoáng sn; mn
trong h p phép hong khoáng sn; h duyt tr ng khoáng sn; trình t
th ta m khoáng sn;
- n pháp lut hin hành khác.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 28
2. Ni dung tính toán
2.1. Chi phí đã thực hin ci tp, phc hi môi trưng cho các hng mc công trình theo
phương án cải to, phc hồi môi trường đã đưc phê duyt
n thm hin tc hin các công vic ci to phc hng
ti khu vc d 
Bng 4.1. Các công tác ci to, phc hồi môi trường ti khu vc d án đã thc hin
STT
Ni dung công vic

tính
Khng
công vic
Ghi chú
1.
San lp h th gim tc
m
3
2.704

2.
Tháo d các công trình ph tr tr li mt bng
(nhà ngh công nhân, nhà v sinh)
m
2
40

3.
Hon tr tuyng công vo m
m
3
462

4.
V sinh tuyng vn chuyn
công
100

5.
Cm bin báo nguy him bng BTCT ti khu vc
CTPHMT
cái
9

6.
  a hình sau khi kt thúc công tác
CTPHMT
ha
5,7

- Tng hp chi phí ci to, phc hng ti khu vc d c hin theo
Bng 4.2.
- Tng chi phí:
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 29
Bng 4.2. Tng hp chi phí ci to phc hồi môi trường ti khu vực đã thực hin

TT

 
 





giá 
n

-
-
KT

-
TC-XD tháng 9




Nhân
công
Máy


Nhân
công
Máy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
I

113.262.827
1
Cắm biển báo nguy hiểm
2.087.496
AD.32511
     
  -  
   
vuông 60x60 cm
Cái
9
51.203
154.050
27.472
51.203
154.050
26.691
231.944
2.087.496
2
San lấp hố giảm tốc hệ thống
mương thoát nước
3.325.877
89.931.714
2.1
Vận chuyển đất san lấp hố giảm tốc và
mương thoát nước
-
AB.24133
    

3

100m
3
27,04
118.808
859.407
118.808
930.374
1.049.182
28.369.881
-
AB.41143

     
<=300m 
100m
3
27,04
1.172.741
1.287.650
1.287.650
34.818.056
2.2
San lấp hố giảm tốc, mương thoát nước
-
AB.22123
    
    
110CV 
100m
3
27,04
909.003
989.045
989.045
26.743.777
3
Cải tạo đường công vụ nằm ngoài dự án
759.417
AB.34110


100m
3
4,62
166.923
186.538
164.376
759.417
4
Vệ sinh tuyến đường vận chuyển
công
100
204.842
20.484.200
II

2.080.494
1
Tháo dỡ lán trại tạm và nhà vệ sinh
580.494
Tháo dỡ lán trại tạm
580.494
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 30
AA.31312
Định mức tháo dỡ cửa,
thủ công
m
2
3,68
8.960
8.960
8.960
29.783
AA.31221
Định mức tháo dỡ mái
tôn, thủ công, cao <=6m
m
2
56,625
6.720
6.720
6.720
380.520
AA.31111
Định mức Tháo dỡ kết
cấu gỗ, thủ công, cao
<=6m
m
3
0,402
423.360
423.360
423.360
170.191
2
Chi phí vận chuyến nhà vệ sinh về kho
(tạm tính)
1.000.000
3
Thu gom rác thải
500.000
III
      

  
  
khai thác, M
ct
115.343.321
IV

       
      

xq
=10%*M
ct
11.534.332
V
  

TT
11/2021/TT-
BXD
126.877.653
T=(M
ct
+M
xq
))
VI
CHI PHÍ GIÁN

11.799.622
GT = C+LT + TT
6.1
Chi phí chung (C =
6,2%* T)
TT 11/2021/
TT-BXD
7.866.414
6.2
Chi phí nhà tạm (LT
=
1,1%*T)
TT 11/2021/
TT-BXD
1.395.654
6.3
Chi phí một số công
việc không xác định
được khối lượng từ
thiết kế (TT = T * 2%)
TT 11/2021/
TT-BXD
2.537.553
VIII
  
 

TT
11/2021/TT-
BXD
8.320.636
TL = 6,0 % *(T +
GT)
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 31
IX
   
    
GT + TL)
TT
11/2021/TT-
BXD
146.997.911
X

TT
11/2021/TT-
BXD
14.699.791
(GTGT = 10% * G)
XI
   
   
GTGT + G)
TT
11/2021/TT-
BXD
161.697.702
XII
Chi phí giám sát
   

16/2019/TT-
BXD
5.156.687
(M
GS
=3,508%*G)
XIII
Chi phành chính, M
hc
= M
tk
+M

+ M
dp
18.949.354
-
Chi phí thiết kế
(M
tk
=6,7%*M)
TT
16/2019/TT-
BXD
10.833.746
-
Chi phí thẩm định
(M
=0,019%*M)
30.723
-
Chi phí dự phòng
(M
=5%*M)
TT
16/2019/TT-
BXD
8.084.885
XIV


DTCTCTPHMT
= 10%*M
16.169.770
XVI

ha
5,7
3.268.803
18.632.177

XVIII
      
M
CP
= M+ M
GS
+ M
hc
+M
DTCTCTPHMT
+ M

220.605.690
Làm tròn
220.606.000
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 32
2.2. Kinh phí đ thc hin các hng mc công trình ti thi đim lập đề án đóng cửa m
Bng 4.3. Tng hp chi phí ci to phc hồi môi trường ti khu vc ti thi điểm đóng cửa m

TT

 
 





giá 
-

6455/UBND-KT

-







Nhân
công
Máy


Nhân
công
Máy
1
2
3
4
5
-13
-14
-15
-16
-18
I

8.754.755
1
San gạt khu vực khai thác tránh hầm
hố đào để phục vụ trồng rừng
8.754.755
AB.34110


100m
3
51,3
163.091
170.658
170.658
8.754.755
III



      
M
ct
8.754.755
IV


      

xq
=10%*M
ct
875.476
V
  

TT
11/2021/TT-
BXD
9.630.231
T=(M
ct
+M
xq
))
VI
CHI PHÍ GIÁN

895.611
GT = C+LT + TT
6.1
Chi phí chung (C =
6,2%* T)
TT 11/2021/
TT-BXD
597.074
6.2
Chi phí nhà tạm (LT
=
1,1%*T)
TT 11/2021/
TT-BXD
105.933
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 33
6.3
Chi phí một số công
việc không xác định
được khối ợng từ
thiết kế (TT = T * 2%)
TT 11/2021/
TT-BXD
192.605
VIII
  
 

TT
11/2021/TT-
BXD
631.551
TL = 6,0 % *(T +
GT)
IX
   
    
GT + TL)
TT
11/2021/TT-
BXD
11.157.393
X

TT
11/2021/TT-
BXD
1.115.739
(GTGT = 10% * G)
XI

 
G)
TT
11/2021/TT-
BXD
12.273.132
XII
Chi phí giám sát
   

16/2019/TT-
BXD
391.401
(M
GS
=3,508%*G)
XIII
Chi phí hành chính, M
hc
= M
tk
+M

+
M
dp
1.438.288
-
Chi phí thiết kế
(M
tk
=6,7%*M)
TT
16/2019/TT-
BXD
822.300
-
Chi phí thẩm định
(M
=0,019%*M)
2.332
-
Chi phí dự phòng
(M
=5%*M)
TT
16/2019/TT-
BXD
613.657
XIV


DTCTCTPHMT
= 10%*M
1.227.313
XVII
Trồng rừng phục hồi môi trường Mtc
433.633.200
Trồng rừng keo lai khu vực khai thác
mật độ 1,600 cây/ha (xem chi tiết phụ lục
1.2)
ha
5,7
76.076.000
433.633.200
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 34
XVIII
 
CP
= M+ M
GS
+ M
hc
+M
DTCTCTPHMT
+
M

+ Mtc
448.963.335
Làm tròn
448.963.000
Ti thm l a m khoáng sng cây phc h án Kinh phí tr
sóc rc th hin c th ti bng sau:
Bng 4.4. D toán kinh phí trng rng
TT


áp 
1600 keo lai






(đồng)

(đồng)
KL



SL

I

24.712.160
1

16.482.660
a
Chi phí nhân công
67,77
công
218.000
14.773.860
-


10.000
m
2
2,59
công/1000 m
2
0,00
0,00
công
218.000
0
-


1.600

15,38

1,42
34,94
công
218.000
7.616.920
-



1.600
cây
5,88
công/1000 cây
1,23
11,57
công
218.000
2.522.260
-


1.600

4,90

1,23
9,64
công
218.000
2.101.520
-

10,19
công
218.000
2.221.420
+
Cây Keo

1.600
cây
5,18
công/1000 cây
1,23
10,19
công
218.000
2.221.420
-

1,43
công
218.000
311.740
+
Cây Keo

160
cây
7,25
công/1000 cây
1,23
1,43
công
218.000
311.740
b
Chi phí vật tư, cây giống
1.708.800
-
Cây con
1.108.800
+
Cây Keo (Keo lai)
1.760,00
cây
630
1.108.800
-
Phân vi sinh
440.000
+

80,00
kg
5.500
440.000
-

160.000
+

8,00
kg
20.000
160.000
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 35
2

8.229.500
a
Chi phí nhân công
37,75
218.000
8.229.500
-


10.000
m
2
1,58
công/1000 m
2
1,23
19,43
công
218.000
4.235.740
-


1.600
cây
4,76
công/1000 cây
1,23
9,37
công
218.000
2.042.660
-


1
ha
7,28
công/ha
1,23
8,95
công
218.000
1.951.100
II

16.369.060
1
Chi phí nhân công
66,17
công
218.000
14.425.060
-


10.000
m
2
1,58
công/1000 m
2
1,23
19,43
công
218.000
4.235.740
-


10.000
m
2
1,05
công/1000 m
2
1,23
12,92
công
218.000
2.816.560
-


1.600
cây
6,76
công/1000 cây
1,23
13,30
công
218.000
2.899.400
-


1.600
cây
5,88
công/1000 cây
1,23
11,57
công
218.000
2.522.260
-


1
ha
7,28
công/ha
1,23
8,95
công
218.000
1.951.100
2
Chi phí vật tư
1.944.000
-
Phân NPK 20 : 20 : 15
1.784.000
+
Cây Keo (0,05 kg/cây)
80,00
kg
22.300
1.784.000
-

160.000
+
Cây Keo (0,005 kg/cây)
8,00
kg
20.000
160.000
III

14.211.420
1
Chi phí nhân công
65,19
công
218.000
14.211.420
-


10.000
m
2
1,30
công/1000 m
2
1,23
15,99
công
218.000
3.485.820
+


10.000
m
2
1,25
công/1000 m
2
1,23
15,38
công
218.000
3.352.840
-


1.600
cây
6,76
công/1000 cây
1,23
13,30
công
218.000
2.899.400
-


1.600
cây
5,88
công/1000 cây
1,23
11,57
công
218.000
2.522.260
-


1
ha
7,28
công/ha
1,23
8,95
công
218.000
1.951.100

55.292.640
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 36
Bng 4.5. Bng tng hp d toán chi phí chăm sóc 01 ha rng
TT


(đồng)




I
Chi 
61.250.422
27.374.895
18.132.826
15.742.701
1

55.292.640
24.712.160
16.369.060
14.211.420
1.1
Chi phí nhân công
51.639.840
23.003.360
14.425.060
14.211.420
1.2
Chi phí vật tư, cây giống
3.652.800
1.708.800
1.944.000
0
2
Chi phí chung 5%x(1)
2.764.632
1.235.608
818.453
710.571
3

3.193.150
1.427.127
945.313
820.710
II

1.837.513
821.247
543.985
472.281
III

2.468.100
2.468.100
1

2.468.100
2.468.100
IV
Chi phí khác
6.896.856
3.153.096
1.885.845
1.857.915
1


6.751.080
3.007.320
1.885.845
1.857.915
2

145.776
145.776
V

3.622.645
1.690.867
1.028.133
903.645
Tổng chi phí cho 01 ha
76.075.535
35.508.205
21.590.789
18.976.541
Làm tròn
76.076.000
35.508.000
21.591.000
18.977.000
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 37

T CHC THI CÔNG
 m bo tính pháp tuân th nh cc v bo v ng
khi thc hia m, Công ty TNHH Dch v Xây dng Hoàng Minh cam kt thc
hia m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213 (din tích
5,7 ha)ng Bùi Th Xuân, thành ph nh 
1. Tính toán chi phí thc hia m m bo trung thc, khách quan.
2. Công ty t chc thc hin hoàn thành các bin pháp thi công các hng mc công
trình ci to, phc hc duym bo chng.
3. Ch u thi công trách nhim bo v khoáng sn n khi quyt
a m.
4. Chun b  vt b sn sàng phòng nga, ng phó s c trong quá trình thc
hin khi xy ra s c.
5. Thc hin ch  np h a m nh.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 38
KT LUN
Các hng mc công trình c a m p ng m ra,
m bo yêu cu v bo v ng và phc v các mc tiêu có li, to môi
ng sinh thái tc sau khi hoàn thành công vic a m.
Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh kin ngh m quyn
xem xét thnh và phê duy a m khu vc khai thác tm vt liu san lp
ti m t 213 (din ch 5,7ha)ng i Th Xuân, thành ph nh 
Công ty  sm tri n khai thc hin.
Kin ngh p nhn, qun lý khu vc mk hoch bo v và s dng hp
các công trình m, khu vc khai thác m a
m./.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 39
PH LC:
CHNG T NP TIC
1. Giy np tin cp quyn khai thác khoáng sn.
2. Giy np tin khoáng sn phi kim loi.
3. Giy np tin phí bo v i vi khoáng sn còn li.
4. Giy np tin thuê mt h
5. Giy np tin thu t t sn xut, kinh doanh phi nông nghip
6. Giy np tin xây dng kt cu h tng.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 40
PH LC:
GIY T PHÁP LÝ KÈM THEO
- Quynh s 3695-UBND ngày 09/11/2022 ca UBND tnh v vic phê
duyng d t làm vt liu san lp (din tích
5,7 ha) phc v thi công d án H tng k thuc khu Nhà h
Bình ti m 213 thung Bùi Th Xuân, thành ph nh ca Trung
tâm Phát trin qu t tnh.
- Giy phép khai thác khoáng sn s 20/GP-UBND ngày 22/10/2021 ca UBND tnh nh
nh cho phép Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh t làm vt
liu san lp ti m 213ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh;
- Ht s 158-17/5/2023 ca d t làm vt liu
san lp ca Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh.
 a m khu vt làm vt liu san lp ti m t 213,
din tích 5,7 ha, ng Bùi Th Xuân, thành ph , tnh
Ch d án: Công ty TNHH Dch v và Xây dng Hoàng Minh 41
PH LC HÌNH NH THC T TI KHU VA M

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1341/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại mỏ 213, Phường Bùi Thị Xuân, Thành phố Quy Nhơn của Công ty trách nhiệm hữu hạn Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1341/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×