• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3527/UBND-ĐT TP Hồ Chí Minh 2025 thu thập, tính toán chỉ số kiểm soát ô nhiễm môi trường biển

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/11/2025 09:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3527/UBND-ĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Về việc thu thập, tính toán bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo hàng năm trên địa bàn Thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3527/UBND-ĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3527/UBND-ĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3527/UBND-ĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-ĐT
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
V/v thu thập, tính toán bộ chỉ số đánh giá
kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi
trường biển và hải đảo hằng năm trên địa
bàn Thành phố
Kính gi:
- Các S, ngành: Nông nghiệp Môi trường, Công Thương, Xây
dng, Tài chính, Y tế, Văn hóa và Th thao, Du lch;
- y ban Mt trn T quc Vit Nam Thành ph H Chí Minh;
- B Tư lệnh Thành ph H Chí Minh;
- Cng v Hàng hi Thành ph H Chí Minh;
- Ban Qun lý các Khu chế xut và công nghip;
- Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu có biển: Phường Vũng
Tàu, Phường Tam Thắng, Phường Rch Dừa, Phường Phước
Thắng, Phường Tân Phước, Cn Gi, An Thới Đông,
Thnh An, Xã H Tràm, Xã Xuyên Mc, Xã Bình Châu, Xã Long
Hải, Xã Phước Hải, Xã Long Sơn, Đặc khu Côn Đảo.
Căn c Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B i nguyên Môi trưng (nay B Nông nghiệp Môi trường) v quy
định chi tiết b ch sviệc đánh giá kết qu hoạt động kim soát ô nhim môi
trường bin hải đảo Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 ca B Nông nghiệp Môi trường v quy định phân quyn, phân
cấp, phân định thm quyn sửa đi, b sung mt s điu của các thông tư
trong lĩnh vc bin và hải đảo và trên cơ s đ ngh ca S Nông nghip và Môi
trường ti Công văn số 9128/SNNMT-TNNKS ngày 21 tháng 10 năm 2025,
Ch tch y ban nhân dân Thành phý kiến như sau:
1. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam Thành ph H Chí Minh
T chc thc hiện đánh giá mức độ hài lòng của người dân v chất lượng
môi trường bin hải đảo thông qua Phiếu điều tra, gi kết qu đánh giá về S
Nông nghip i trường trước ngày 31 tháng 12 hằng năm theo quy đnh ti
khoản 2 Điều 7 Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT.
2. Giao Giám đốc các S, ban, ngành, Ch tch y ban nhân n c xã,
phưng, đặc khu có bin hằng năm thực hin thu thp s liu và tính toán các ch
s đánh giá kết qu thc hin mc tiêu, nhim v v kim soát ô nhim môi
3527
07
11
2
trưng bin hải đảo theo phân ng ti Ph lục kèm theo hướng dn ti
khoản 1 Điều 8 Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT. Kết qu đánh giá kèm theo tài
liu chng minh đề ngh gi v S Nông nghip i trường trưc ngày 31
tháng 12 hngm để tng hp;
3. Giao S Nông nghiệp và Môi trường
Tng hp s liu t y ban Mt trn T quc Vit Nam Thành ph H
Chí Minh các S, ngành, địa phương, tham u văn bản y ban nhân dân
Thành Ph gi B Nông nghiệp và Môi trường đảm bo yêu cu, thi gian quy
định theo Thông tư s 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca B
Nông nghip và Môi trường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- TTUB: CT, PCT/NNMT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng Đô thị;
- u: VT, (ĐT-PVH).
3
PHỤ LỤC
PHÂN CÔNG THU THẬP TÍNH TOÁN CÁC CHỈ SỐ
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(Kèm theo Công văn số: /UBND-ĐT ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
TT
Chỉ số đánh giá kết quả kiểm soát
ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
Đơn vị
tính
Điểm
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
I
Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường
1
CS1
Tỷ lệ siêu thị, trung tâm thương mại, khách sạn đã có quy định, cam kết, kế
hoạch hạn chế sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần túi ni lông khó
phân hủy sinh học
%
Sở Công Thương, Sở Du lịch
2
CS2
Tỷ lệ số trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục đã được đầu tư,
đang vận hành các khu vực biển và hải đảo
%
UBND các xã, phường,
đặc khu ven biển, Sở NN&MT
3
CS3
Tỷ lệ các khu công nghiệp, sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ven biển
lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực
tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định của pháp luật
%
UBND các xã, phường,
đặc khu ven biển, BQL các Khu
chế xuất và công nghiệp TPHCM
Sở NN&MT
4
CS4
Tỷ lệ chi ngân sách cho hoạt động sự nghiệp bảo vệ môi trường biển và hải
đảo
%
Sở Tài chính
5
CS5
Tỷ lệ xử thông tin phản ánh, kiến nghị về ô nhiễm môi trường biển
hải đảo thông qua đường dây nóng
%
UBND các xã, phường,
đặc khu ven biển,
Sở NN&MT
6
CS6
Tỷ lệ số lượng các hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục nâng cao
nhận thức pháp luật về bảo vệ môi trường biển và hải đảo
%
UBND các xã, phường,
đặc khu ven biển,
Các sở, ngành, Sở NN&MT
7
CS7
Tỷ lệ nước thải sinh hoạt đô thị được xử đạt quy chuẩn kthuật môi
trường tại cấp các xã, phường ven biển
%
Sở Xây dựng, Sở NN&MT
UBND các xã, phường,
đặc khu ven biển
8
CS8
Tỷ lệ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngoài khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao phát sinh nước thải từ 50 m
3
/ngày (24 giờ) trở lên
hệ thống xử lý nước thải đạt quy chuẩn k thuật môi trường tại cấp các
%
Sở Xây dựng, Sở NN&MT
UBND các xã, phường,
đặc khu ven biển
3527
07
11
4
TT
Chỉ số đánh giá kết quả kiểm soát
ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
Đơn vị
tính
Điểm
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
xã, phường ven biển
9
CS9
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có
hệ thống xử nước thải tập trung đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường tại
cấp các xã, phường ven biển
%
BQL các Khu chế xuất và công
nghiệp TPHCM, Sở Xây dựng,
Sở NN&MT, UBND các xã,
phường, đặc khu ven biển
10
CS10
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động hệ thống xử nước thải tập
trung đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường tại cấp các xã, phường ven biển
%
Sở Công Thương,
Sở NN&MT, UBND các xã,
phường, đặc khu ven biển
11
CS11
Tỷ lsở khám chữa bệnh đang hoạt động hệ thống xử lý nước thải
đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường tại cấp các xã, phường ven biển
%
Sở Y tế, Sở NN&MT,
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển
12
CS12
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý theo quy định tại cấp các xã,
phường ven biển
%
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT
13
CS13
Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn tại
cấp các xã, phường ven biển
%
UBND các xã, phường, đặc
khu ven biển, Sở NN&MT
14
CS14
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử đáp ứng yêu cầu bảo vệ
môi trường tại cấp các xã, phường ven biển
%
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT
15
CS15
Tỷ lệ các sở Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu cấp sở được phê
duyệt theo quy định của pháp luật
%
Bộ Tư lệnh TPHCM, UBND
các xã, phường, đặc khu ven
biển, Sở NN&MT
16
CS16
Tỷ lệ các cảng biển, cảng hthống tiếp nhận xlý chất thải sinh
hoạt, dầu cặn từ các phương tiện trên biển
%
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT, Sở Xây
dựng, Bộ Tư lệnh TPHCM,
Cảng vụ Hàng hải TPHCM.
17
CS17
Tỷ lệ diện tích của các khu bảo tồn biển đã được thành lập trên tổng diện
tích quy hoạch cho bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
%
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT, Sở Du
lịch, Sở Văn hóa và thể thao
5
TT
Chỉ số đánh giá kết quả kiểm soát
ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
Đơn vị
tính
Điểm
đánh giá
Đơn vị chủ trì
thực hiện
18
CS18
Tỷ lệ diện tích rừng ngập mặn, rừng phòng hộ ven biển được trồng mới tập
trung trên diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp
%
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT,
19
CS19
Diện tích rừng tự nhiên ven biển (rừng ngập mặn, rừng phòng hộ) bị cháy,
chặt phá, chuyển đổi
ha
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT
20
CS20
Tỷ lệ các sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ ven biển x nước thải
trước khi x nước thải ra khu bảo tồn biển, khu vực bãi tắm, danh lam
thắng cảnh ven biển theo quy
định
%
Sở Văn hóa và thể thao, Sở Du
lịch, Sở NN&MT, UBND các
xã, phường, đặc khu ven biển
21
CS21
Tỷ lệ diện tích các khu nuôi trồng thủy hải sản đáp ứng quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường của các các xã, phường ven biển
%
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT
22
CS22
Số lượng các hình thức khai thác thủy sản mang tính hủy diệt đã được phát
hiện và ngăn chặn, xử lý
ha
UBND các xã, phường, đặc khu
ven biển, Sở NN&MT
23
CS23
Số lượng các sự cố môi trường biển được kịp thời ứng phó, ngăn chặn
vụ việc
Bộ Tư lệnh TPHCM,
UBND các xã, phường, đặc
khu ven biển, Sở NN&MT
II
Đánh giá mức độ hài lòng của người dân về chất lượng
môi trường biển và hải đảo
24
CS24
Tỷ lệ hài lòng của người dân đối với chất lượng môi trường biển, hải đảo
%
UB Mặt trận
Tổ quốc tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3527/UBND-ĐT của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc thu thập, tính toán bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo hàng năm trên địa bàn Thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×