• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 963/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới, bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/04/2026 15:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 963/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 963/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 963/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 963/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi
bỏ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng
Chính phủ Ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày 08/4/2026 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
công sản thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Tài chính;
Theo đề ngh ca Giám đốc S i chính ti T trình s 327/TTr-STC
ngày 14 tháng 04 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 04 danh mc thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản công sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
20
04
2026
963
Phục lục
Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Cách thức
thực hiện
quan
giải quyết
Căn cứ pháp lý
I
Cấp tỉnh
1
Giao tài sản kết
cấu hạ tầng thuỷ
lợi
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
điện hoặc điện
tử trong trường
hợp đã chữ
số
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
phê duyệt
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số Quyết định số
872/QĐ-BTC ngày 08/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản công
sản thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tài chính.
2
Lập Đề án cho
thuê quyền khai
thác, chuyển
nhượng thời
hạn quyền khai
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
điện hoặc điện
tử trong trường
- Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
phê duyệt
hoặc quan
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
963
20
04
2026
3
STT
Thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Cách thức
thực hiện
quan
giải quyết
Căn cứ pháp lý
thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
hợp đã chữ
số
đơn vị được
phân cấp
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1
Trường hợp xử
tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi theo hình
thức thu hồi
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính hoặc
điện tử trong
trường hợp đã
chữsố.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định hoặc
phân cấp
thẩm quyền
quyết định
thu hồi tài sản
kết cấu hạ
tầng thủy lợi
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3.2
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều chuyển
3.2.1
Điều chuyển tài
sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
giữa các
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính hoặc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quyết định
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
4
STT
Thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Cách thức
thực hiện
quan
giải quyết
Căn cứ pháp lý
quan, đơn vị,
doanh nghiệp
thuộc địa
phương quản
hoặc từ Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh sang bộ,
quan trung
ương, địa
phương khác
nhận đủ hồ
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
điện tử trong
trường hợp đã
chữsố.
hoặc quan
được phân
cấp
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3.2.2
Điều chuyển tài
sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi từ
Bộ, quan
khác trung
ương sang Bộ
Nông nghiệp
Môi trường, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính hoặc
điện tử trong
trường hợp đã
chữsố.
Bộ trưởng,
Thủ trưởng
quan trung
ương tài
sản điều
chuyển.
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3.3
Trường hợp xử
tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi theo hình
thức chuyển
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính hoặc
điện tử trong
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
5
STT
Thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Cách thức
thực hiện
quan
giải quyết
Căn cứ pháp lý
giao về địa
phương quản lý,
xử
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
trường hợp đã
chữsố.
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3.4
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thanh lý
3.4.1
Đối với việc
thanh tài sản
theo hình thức
phá dỡ, hủy bỏ
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
điện hoặc điện
tử trong trường
hợp đã chữ
số
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/cấp
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3.4.2
Đối với việc
thanh tài sản
theo hình thức
điều chuyển vật
liệu, vật thu
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
điện hoặc điện
tử trong trường
hợp đã chữ
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/cấp xã.
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
6
STT
Thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Cách thức
thực hiện
quan
giải quyết
Căn cứ pháp lý
hồi cho quan,
tổ chức, đơn vị
khác để quản lý,
sử dụng
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
số
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
3.5
Trường hợp xử
tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi trong trường
hợp bị mất, bị
hủy hoại
Trong thời
hạn 15 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
điện hoặc điện
tử trong trường
hợp đã chữ
số
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/cấp xã.
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Tài chính.
II
Cấp
1
Giao tài sản kết
cấu hạ tầng thuỷ
lợi
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
hồ của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh;
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
điện hoặc điện
tử trong trường
hợp đã chữ
số
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
cấp phê
duyệt hoặc ủy
quyền cho
Thủ trưởng
- Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày
08/4/2026 của Bộ Tài chính về việc
7
STT
Thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Cách thức
thực hiện
quan
giải quyết
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường.
phòng chuyên
môn cấp
phê duyệt dự
án cấp
quản lý.
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
công sản thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Tài chính.
PHẦN II: NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: “Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi”
1.1. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan chuyên môn về thủy lợi chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp dự
kiến được giao quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
a2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Bộ
Nông nghiệp Môi trường, quan, đơn vị, doanh nghiệp liên quan thực
hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan chuyên môn về thủy lợi trung ương về việc đề
nghị giao tài sản (trong đó xác định cụ thể doanh nghiệp quản tài sản hình
thức giao tài sản): Bản chính;
- Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản
hoặc tạm quản tài sản quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; quan, đơn vị liên quan của Bộ Nông
nghiệp Môi trường; doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản; các
quan có liên quan khác (nếu cần): Bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền
quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyênn v thy li.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mu đơn, mu t khai: Danh mc tài sn đ ngh giao theo Mu s 02A
ti Ph lc m theo Ngh định s 74/2026/NĐ-CP kèm theo Ph lc y.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 8 Nghị định số 74/2026/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
1.2 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tng thủy lợi thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với quan,
đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của UBND
cấp tỉnh, quan, đơn vị, doanh nghiệp liên quan thực hiện việc bàn giao,
tiếp nhận tài sản (nếu có).
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh về việc đề nghị
giao tài sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao hình thức giao tài
sản): Bản chính;
- Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản
hoặc tạm quản tài sản quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; quan, đơn vị liên quan của địa phương;
quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản; ý kiến của các
quan khác (nếu cần): Bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền
quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
10
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
của quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định giao tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về thủy
lợi cấp tỉnh.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của UBND cấp tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i.n mu đơn, mu t khai: Danh mc tài sn đ ngh giao theo Mu s 02A
ti Ph lc m theo Ngh định s 74/2026/NĐ-CP kèm theo Ph lc y.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
1.3 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi
quảncủa Ủy ban nhân dân cấp
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan chuyên môn về thủy lợi cấp chủ trì, phối hợp với quan,
đơn vị dự kiến được giao quản lý tài sản, lập 01 bộ hồ đề nghị giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cho quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã.
a2) UBND cấp xã xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Uỷ ban
nhân dân cấp xã, các quan, đơn vị liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp
nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan chuyên môn về thủy lợi cấp về việc đề nghị giao
tài sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao hình thức giao tài sản):
Bản chính;
- Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý,
tạm quản tài sản quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức,
đơn vị, doanh nghiệp đó; quan, đơn vị liên quan của Ủy ban nhân dân cấp
xã; quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (nếu cần); quan, đơn vị quản
11
tài sản cấp dự kiến được giao quản tài sản; ý kiến của các quan khác
(nếu cần): Bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền
quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về thủy
lợi cấp xã.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của Uỷ ban nhân dân cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mu đơn, mu t khai: Danh mc tài sn đ ngh giao theo Mu s 02A
ti Ph lcm theo Ngh định s 74/2026/NĐ-CP kèm theo Ph lc này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 10 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
2. Thủ tục: Lập Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị phê duyệt Đề
án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm
quyền phê duyệt.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của quan, đơn vị quản tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề
án: Bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị quản
lý tài sản: Bản sao;
12
- Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản do quan, đơn vị quản tài sản
lập theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan có liên quan (nếu
có): Bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): Bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị quản lý tài sản
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan đơn vị được phân cấp.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho
thuê quyền khai thác, chuyển nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đề án theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: các khoản 5, 6, 7 8 Điều 10,
Điều 11 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3. Thủ tục: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Trưng hp x lý i sn kết cu h tng thy li theo nh thc thu hi
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản tài sản thuộc trường
hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ e khoản 1 Điều 23 lập 01 bộ hồ đề
nghị thu hồi tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm
quyền quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thu hồi tài sản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản (trong đó: xác định cụ thể việc thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào theo
quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này): Bản chính;
- Văn bản về việc đề nghị thu hồi tài sản của quan quản cấp trên (nếu
có) của quan, đơn vị quản tài sản, văn bản của đại diện chủ sở hữu tài sản
13
của doanh nghiệp quản tài sản (sau đây gọi quan quản cấp trên của
quan, tổ chức, đơn vị): Bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
- Hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bản d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ .
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị có tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan được phân cấp thẩm quyền quyết định.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. n mu đơn, mu t khai: Danh mc tài sn đề ngh thu hi theo Mu s
02B ti Ph lc kèm theo Ngh định s 74/2026/NĐ-CPm theo Ph lc này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 23 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
3.2. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
điều chuyển
3.2.1. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các quan, đơn
vị, doanh nghiệp thuộc địa phương quảnhoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
sang bộ, quan trung ương, địa phương khác
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
điều chuyển tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm
quyền quyết định
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ :
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
điều chuyển tài sản (trong đó xác định cụ thể việc điều chuyển tài sản thuộc
trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: Bản sao;
14
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, đơn vị, doanh nghiệp
tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản giữa các quan, đơn
vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quảncủa địa phương): Bản chính;
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang Bộ Nông nghiệp Môi
trường): Bản chính;
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự
kiến tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang địa phương
khác): Bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm
theo Nghị định này: Bản chính;
- Hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ theo quy định đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn
vị có tài sản điều chuyển.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan được phân cấp.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP kèm theo
Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.2.2. Điu chuyn tài sn kết cu h tng thy li t B, cơ quan khác
trung ương sang B ng nghipi trường, y ban nhân dân cp tnh:
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản tài sản thuộc Bộ,
9 quan trung ương lập 01 bộ hồ đề nghị điều chuyển.
a2) Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương có tài sản điều chuyển.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ :
c1) Thành phần hồ sơ:
15
- Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc Bộ, quan trung ương về việc đề nghị điều
chuyển tài sản: Bản chính;
- Văn bản của quan quảncấp trên của quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp đang quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
- Văn bản của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
về việc đề nghị được tiếp nhận tài sản: Bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm
theo Nghị định này: Bản chính;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ theo quy định. đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn
vị có tài sản điều chuyển.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng, Thủ trưởng quan
trung ương có tài sản điều chuyển.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca cơ quan trung ương
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP kèm theo
Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 24 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.3. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
chuyển giao về địa phương quản lý, xử
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
chuyển giao tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
chuyển giao tài sản: Bản chính;
16
- Văn bản của quan quản cấp trên của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao về địa phương quản lý, xử theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
- Hồ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị có tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về
địa phương quản lý, xử lý.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP kèm theo
Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
thanh lý
3.4.1. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
thanh tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh tài sản thuộc trường hợp
nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: Bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị thanh theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
17
- Hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mu đơn, mu t khai: Danh mc i sn đề ngh thanh lý theo Mu s
02B ti Ph lc kèm theo Ngh định s 74/2026/NĐ-CPm theo Ph lc này.
k. u cu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không. l. Căn c pháp lý
ca th tcnh chính: Khon 2, khon 4 Điu 26 Ngh định s 74/2026/NĐ-CP.
3.4.2. Đối với việc thanh tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật
thu hồi cho quan, tổ chức, đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản (có tài sản thanh lý)
đề nghị của quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật thu hồi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
điều chuyển vật liệu, vật thu hồi: 01 bản chính;
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận vật liệu, vật thu hồi của quan, tổ
chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị
đó: 01 bản sao;
- Danh mục vật liệu, vật đề nghị điều chuyển (tên, chủng loại, số lượng,
tình trạng; mục đích sử dụng dự kiến sau khi nhận điều chuyển): 01 bản chính;
- Các hồ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ .
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
18
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển vật liệu,
vật thu hồi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 8 Điều 26 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.5. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp
bị mất, bị hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Ch tch y ban nhân dân cp tnh/cp xã.
b. ch thc thc hin: Np h sơ trc tiếp hoc qua bưu chính hoc đin t
trong trường hp đã ch s.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
xử tài sản (trong đó nêu nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại):
Bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị quản
lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản: Bản sao;
- Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: Bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị xử theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mu đơn, mu t khai: Danh mc i sn đề ngh x lý theo Mu s
02B ti Ph lc kèm theo Ngh định s 74/2026/NĐ-CPm theo Ph lc này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 27 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 963/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới, bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×