- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 963/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 963/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Xuân Thu |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/05/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 963/QĐ-BNN-TC
Quyết định 963/QĐ-BNN-TC: Điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 giảm 4.450 triệu đồng
Quyết định số 963/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ban hành ngày 12 tháng 05 năm 2011, có hiệu lực ngay từ ngày ban hành. Văn bản này đưa ra các quy định liên quan đến việc điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011, với tổng số tiền điều chỉnh giảm là 4.450 triệu đồng, tương đương bốn tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng.
Cụ thể, Quyết định này yêu cầu điều chỉnh giảm một số nhiệm vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ. Các nhiệm vụ bị giảm kinh phí bao gồm: nghiên cứu quy định về năng lực khai thác công trình thủy lợi (400 triệu đồng), mô hình xã hội hóa quản lý thủy lợi nội đồng (400 triệu đồng), giải pháp chống ngập úng cho Hải Phòng (400 triệu đồng), và nhiều nhiệm vụ khác với mức giảm từ 300 triệu đồng đến 800 triệu đồng.
Đồng thời, Quyết định này cũng bổ sung dự toán ngân sách với tổng số tiền tương tự là 4.450 triệu đồng cho một số đơn vị thuộc Bộ. Các đơn vị này bao gồm Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I, Trường Đại học Thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi và Tổng cục Thủy sản. Mỗi đơn vị nhận bổ sung một khoản cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ quan trọng trong năm 2011.
Trong đó, Viện Khoa học Thủy lợi được bổ sung 1.600 triệu đồng cho nhiều nhiệm vụ nghiên cứu khác nhau, như xây dựng quy định quản lý công trình thủy lợi và nghiên cứu chống ngập úng. Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I được cấp 800 triệu đồng cho nhiệm vụ sản xuất giống rô phi, trong khi Tổng cục Thủy sản được bổ sung 1.350 triệu đồng để thực hiện quy hoạch phát triển thủy sản Cuba giai đoạn 2010-2015.
Quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện các điều chỉnh theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện để đảm bảo tuân thủ quy định và thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ đã được giao.
Xem chi tiết Quyết định 963/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 12/05/2011
Tải Quyết định 963/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------------------- Số: 963/QĐ-BNN-TC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------- Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2011 |
| TT | Nhiệm vụ | Điều chỉnh giảm | Ghi chú |
| 1 | Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi. | 400 | |
| 2 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát triển hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí. | 400 | |
| 3 | Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng. | 400 | |
| 4 | Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miền Trung. | 400 | |
| 5 | Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ. | 400 | |
| 6 | Nghiên cứu xây dựng đê biển an toàn cao theo hướng hài hòa với môi trường sinh thái | 300 | |
| 7 | Nghiên cứu sản xuất giống rô phi đơn tính quy mô hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ thấp phía Bắc. | 800 | |
| 8 | Hợp tác xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản Cuba giai đoạn 2010-2015 | 1.350 | |
| TT | Đơn vị/Nhiệm vụ | Điều chỉnh tăng | Ghi chú | |
| Mã ngân sách | KBNN | |||
| I | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | 1.600 | 1052525 | Q. Đống Đa, Hà Nội |
| 1 | Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi. | 400 | | |
| 2 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát triển hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí. | 400 | | |
| 3 | Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng. | 400 | | |
| 4 | Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miền Trung. | 400 | | |
| II | Viện NC nuôi trồng thủy sản I | 800 | 1055095 | KBNN Bắc Ninh |
| 5 | Nghiên cứu sản xuất giống rô phi đơn tính quy mô hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ thấp phía Bắc. | 800 | | |
| III | Trường Đại học Thủy lợi | 400 | 1053196 | Q. Đống Đa, Hà Nội |
| 6 | Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ. | 400 | | |
| IV | Tổng cục Thủy lợi | 300 | 1103819 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
| 7 | Nghiên cứu xây dựng đê biển an toàn cao theo hướng hài hòa với môi trường sinh thái | 300 | | |
| V | Tổng cục Thủy sản | 1.350 | 1103718 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
| 8 | Hợp tác xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản Cuba giai đoạn 2010-2015 | 1.350 | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Kho bạc nơi giao dịch; - Lưu VT, TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuân Thu |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!