- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 842/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng kinh phí không thường xuyên, nguồn thu sự nghiệp khác và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2011 của Trường Đại học Lâm nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 842/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Diệp Kỉnh Tần |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng kinh phí không thường xuyên, nguồn thu sự nghiệp khác và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2011 của Trường Đại học Lâm nghiệp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 842/QĐ-BNN-TC
Quyết định 842/QĐ-BNN-TC: Kế hoạch sử dụng kinh phí năm 2011 của Trường Đại học Lâm nghiệp
Quyết định 842/QĐ-BNN-TC được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 25 tháng 04 năm 2011, có hiệu lực ngay sau ngày ký. Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên, nguồn thu sự nghiệp khác và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho năm 2011 của Trường Đại học Lâm nghiệp.
Theo quyết định, tổng số kinh phí được phê duyệt cho trường là 6.650.000.000 đồng, trong đó chi tiết các nguồn như sau:
- Nguồn chi không thường xuyên: 500.000.000 đồng
- Nguồn thu sự nghiệp khác: 2.370.000.000 đồng
- Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: 3.780.000.000 đồng.
Kinh phí này sẽ được sử dụng vào nhiều hoạt động trong trường, bao gồm mua sắm trang thiết bị, dụng cụ và sửa chữa, xây dựng các công trình nhằm cải thiện cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và học tập.
Cụ thể, trong kế hoạch sử dụng kinh phí, Trường Đại học Lâm nghiệp sẽ:
- Chi cho mua sắm thiết bị với tổng số tiền 4.100.000.000 đồng, bao gồm các thiết bị cho cơ sở chính và cơ sở 2 tại Đồng Nai.
- Đầu tư cho sửa chữa và xây dựng các công trình với tổng kinh phí 2.550.000.000 đồng, tập trung vào việc cải tạo và xây dựng nhà khách, sân tennis, nhà để xe cho cán bộ và sửa chữa các giảng đường.
Quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan trong việc thực hiện theo đúng nội dung của quyết định.
Quyết định 842/QĐ-BNN-TC nhằm hỗ trợ Trường Đại học Lâm nghiệp trong việc nâng cao chất lượng cơ sở vật chất, góp phần phát triển đào tạo nguồn nhân lực cho ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn của Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 842/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 25/04/2011
Tải Quyết định 842/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 842/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 25 tháng 04 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng kinh phí không thường xuyên,
nguồn thu sự nghiệp khác và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2011
của Trường Đại học Lâm nghiệp
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/208 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 của Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 59/QĐ-BNN-TC ngày 21/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1);
Xét đề nghị tại Tờ trình số 115/TTr-ĐHLN-TCKT ngày 19/4/2011 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp về việc xin phê duyệt kế hoạch mua sắm tài sản và sửa chữa, xây dựng công trình từ các nguồn kinh phí năm 2011;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên, thu sự nghiệp khác và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2011 của Trường Đại học Lâm nghiệp, như sau:
Tổng số: 6.650.000.000 đồng
Bằng chữ: Sáu tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn.
Trong đó:
- Nguồn chi không thường xuyên: 500.000.000 đồng
- Nguồn thu sự nghiệp khác: 2.370.000.000 đồng
- Nguồn quỹ PTHĐSN: 3.780.000.000 đồng
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1, Trường Đại học Lâm nghiệp triển khai thực hiện đúng theo các văn bản quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG KINH PHÍ NĂM 2011
Nguồn kinh phí: Không thường xuyên, phí lệ phí, quỹ PTHĐSN
(Kèm theo Quyết định số 842/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: Trường Đại học Lâm nghiệp
ĐV tính: đồng
| TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG | NGUỒN KINH PHÍ | |||
| TỔNG CỘNG | Kinh phí không thường xuyên, NS cấp | Thu phí, lệ phí, thu SN khác (Học phí) | Quỹ Cơ quan | ||||
|
| CỘNG TỔNG (A+B) |
|
| 6.650.000.000 | 500.000.000 | 2.370.000.000 | 3.780.000.000 |
| A | MUA SẮM |
|
| 4.100.000.000 | 500.000.000 | 870.000.000 | 2.730.000.000 |
| I | CƠ SỞ CHÍNH |
|
| 3.600.000.000 |
| 870.000.000 | 2.730.000.000 |
| 1.1 | THIẾT BỊ |
|
| 1.950.000.000 |
| 870.000.000 | 1.080.000.000 |
| 1.1.1 | Máy siêu âm đen trắng | Bộ | 1 | 480.000.000 |
|
| 480.000.000 |
| 1.1.2 | Máy bơm nước (thay thế, bổ sung) | Chiếc | 3 | 500.000.000 |
| 500.000.000 |
|
| 1.1.3 | Thiết bị thí nghiệm |
|
| 110.000.000 |
| 110.000.000 |
|
|
| Địa bàn 3 chân | Chiếc | 2 | 14.000.000 |
| 14.000.000 |
|
|
| Lò nung kim loại | Chiếc | 2 | 18.000.000 |
| 18.000.000 |
|
|
| Hộp giảm tốc 1 cấp | Chiếc | 1 | 10.000.000 |
| 10.000.000 |
|
|
| Bộ so đồng hồ điện tử | Bộ | 1 | 15.000.000 |
| 15.000.000 |
|
|
| Bơm hút chân không | Chiếc | 1 | 19.000.000 |
| 19.000.000 |
|
|
| Máy nghiền bột giấy thí nghiệm | Chiếc | 1 | 18.000.000 |
| 18.000.000 |
|
|
| Máy cưa đĩa bàn Makita 2711 | Chiếc | 1/3 | 8.000.000 |
| 8.000.000 |
|
|
| Máy cắt góc đa năng Makita LS1212 | Chiếc | 1 | 8.000.000 |
| 8.000.000 |
|
|
| Ổn áp 30KVA | Chiếc | 1 | 30.000.000 |
|
| 30.000.000 |
|
| Thiết bị CN thông tin | Chiếc | 2 | 40.000.000 |
|
| 40.000.000 |
| 1.1.4 | Tài sản khác |
|
| 600.000.000 |
|
| 600.000.000 |
| 1.1.5 | Thiết bị phục vụ đào tạo Sau đại học |
|
| 260.000.000 |
| 260.000.000 |
|
|
| Máy đun nước, 3 vòi | Chiếc | 2 | 44.000.000 |
| 44.000.000 |
|
|
| Máy phát điện 3 pha 10,5 KVA | Chiếc | 1 | 96.500.000 |
| 96.500.000 |
|
|
| Tài sản khác |
|
| 119.500.000 |
| 119.500.000 |
|
| 1.2 | DỤNG CỤ ĐỒ DÙNG |
|
| 1.650.000.000 |
|
| 1.650.000.000 |
| 1.2.1 | Công tơ điện cho khu làm việc | Hệ thống |
| 400.000.000 |
|
| 400.000.000 |
| 1.2.2 | Nội thất phòng ở KTX 11 tầng | Hệ thống |
| 1.250.000.000 |
|
| 1.250.000.000 |
| II | CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI |
|
| 500.000.000 | 500.000.000 |
|
|
| 2.1 | THIẾT BỊ |
|
| 200.000.000 | 200.000.000 |
|
|
| 2.1.1 | Thiết bị thí nghiệm |
|
| 78.000.000 | 78.000.000 |
|
|
|
| Hộp sấy mẫu | Chiếc | 1 | 13.000.000 | 13.000.000 |
|
|
|
| Máy đo gió phục vụ dạy khí tượng | Chiếc | 5 | 45.000.000 | 45.000.000 |
|
|
|
| Máy phát điện 1 pha 6 KVA | Chiếc | 1 | 20.000.000 | 20.000.000 |
|
|
| 2.1.2 | Tài sản khác |
|
| 122.000.000 | 122.000.000 |
|
|
| 2.2 | DỤNG CỤ ĐỒ DÙNG |
|
| 300.000.000 | 300.000.000 |
|
|
|
| Sách và dụng cụ học tập (Cơ sở 2) |
| 2/3 | 300.000.000 | 300.000.000 |
|
|
| B | SỬA CHỮA, XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (CS CHÍNH) |
|
| 2.550.000.000 |
| 1.500.000.000 | 1.050.000.000 |
| I | SỬA CHỮA LỚN, KD NHỎ |
|
| 1.750.000.000 |
| 700.000.000 | 1.050.000.000 |
| 1.1 | Cải tạo Nhà khách | Hạng mục |
| 250.000.000 |
|
| 250.000.000 |
| 1.2 | Sửa chữa cửa giảng đường G2, G3 | Hạng mục |
| 450.000.000 |
| 450.000.000 |
|
| 1.3 | Xây dựng Nhà để xe cho cán bộ | Hạng mục |
| 250.000.000 |
| 250.000.000 |
|
| 1.4 | Xây dựng sân Tennis | Hạng mục |
| 800.000.000 |
|
| 800.000.000 |
| II | SỬA CHỮA TX CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC |
|
| 800.000.000 |
| 800.000.000 |
|
| 2.1 | Cải tạo sân đường Ga ra ô tô | Hạng mục |
| 200.000.000 |
| 200.000.000 |
|
| 2.2 | Vách ngăn, rèm (TT Tin học - T2) | Hạng mục |
| 100.000.000 |
| 100.000.000 |
|
| 2.3 | Khắc phục hành lang AT lưới điện CT | Hạng mục |
| 150.000.000 |
| 150.000.000 |
|
| 2.4 | Sân, tường bao KTX Cúc Phương | Hạng mục |
| 350.000.000 |
| 350.000.000 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!