• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 833/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 833/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 833/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 833/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 833/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐK LK
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Đắk Lk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành lĩnh vực
qun lý công sn thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tài chính
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca Chính ph
quy định sp xếp li, x lý tài sản công là nhà và đất;
Căn cứ Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy
định thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn và x đối
vi tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân;
Căn cứ Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công;
Căn cứ Ngh định s 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực qun lý, s dng
tài sn công;
n cứ Ngh định s 287/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 ca Chính ph quy
định v vic qun , s dng khai tc i sn kết cu h tng ng kng;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn c Quyết đnh s 278/QĐ-BTC ngày 12/02/2026 ca B trưởng B
Tài chính v vic công b th tc hành chính ni b mới ban hành, được sửa đổi,
b sung, b bãi b lĩnh vực qun lý công sn thuc phm vi chc năng quản
ca B Tài chính;
Theo đ ngh của Giám đốc S Tài chính ti T trình s 82/TTr-STC
ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này th tc hành chính ni b mi
ban hành lĩnh vực qun lý công sn thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tài
chính, chi tiết ti Ph lc I, II kèm theo.
833
24
3
2
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày .
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S Tài chính,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các , phường các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cục Kim soát TTHC);
- Thường trc ND tỉnh;
- Ch tch, PCT UBND tnh (đ/c Tho);
- Các PCVP UBND tnh (đ/c Khánh, đ/c Hòa);
- Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH
LĨNH VỰC QUN LÝ CÔNG SN THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /3/2026
ca Ch tch UBND tnh)
STT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
01
Quyết định giao tài sn bng
hin vật cho quan, t
chức, đơn vị
Qun lý
công sn
Ch tch UBND tỉnh; Chánh Văn
phòng HĐND tỉnh; quan, người
đưc phân cp thm quyn.
02
Quyết định khai thác tài sn
công tại quan, tổ chc,
đơn vị
Qun lý
công sn
Ch tch UBND tỉnh; Chánh Văn
phòng HĐND tỉnh; quan tài
sản khai thác; Cơ quan, người được
phân cp thm quyn.
03
Quyết định x tài sn
công tại quan, tổ chc,
đơn vị
Qun lý
công sn
Ch tch UBND tỉnh; Chánh Văn
phòng HĐND tỉnh; quan tài
sản khai thác; Cơ quan, người được
phân cp thm quyn.
04
Phê duyệt phương án sắp
xếp li, x lý nhà, đất
Qun lý
công sn
Ch tch UBND tnh
05
Giao nhà, đất cho t chc
chức năng qun lý, kinh
doanh nhà địa phương
Qun lý
công sn
S Tài chính, quan chuyên môn
v kinh tế thuc UBND cấp xã,
quan, đơn vị tiếp nhn tài sn
chuyển giao theo quy định ca pháp
lut
06
Quyết định xác lp quyn s
hu toàn dân đi vi tài sn
(Mã s TTHC ni b:
6.004993)
Qun lý
công sn
Ch tch UBND tnh; UBND tnh;
quan đã tiếp nhn thông tin v tài
sn b đánh rơi, bỏ quên.
07
Lp phê duyệt phương án xử
lý tài sn
(Mã s TTHC ni b:
6.004994)
Qun lý
công sn
Ch tch UBND tnh; UBND tnh;
quan đã tiếp nhn thông tin v
tài sn b đánh rơi, bỏ quên.
Số: 833/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-24T10:56:13+07:00
Ph lc II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI
BAN HÀNH NH VỰC QUN LÝ CÔNG SN THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026
ca Ch tch UBND tnh)
1. Quyết định giao tài sn bng hin vật cho cơ quan, t chức, đơn vị
1.1. Trình t thc hin
ớc 1: Cơ quan nhà nước nhu cu s dng tài sản văn bản đề ngh
đưc giao tài sản (trong đó thuyết minh c th v s phù hp vi tiêu chuẩn, định
mc s dng ca loi tài sản đề ngh giao), gửi quan, tổ chức, đơn vị đang quản
lý tài sản đ báo cáo cơ quan, ngưi có thm quyn xem xét, quyết định. Trường
hp giao cho một cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý chung theo quy đnh tại điểm
a khoản 6 Điều 6 Ngh định s 186/2025/NĐ-CP thì không phi thuyết minh c
th v s phù hp vi tiêu chuẩn, đnh mc s dng tài sn công của cơ quan, tổ
chức, đơn vị qun chung; khi b trí cho các quan, t chức, đơn v s dng
thì cơ quan, tổ chức, đơn v đề ngh đưc b trí, s dng phi thuyết minh c th
v s phù hp vi tiêu chuẩn, định mc.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ
quan, t chức, đơn vị đang quản lý tài sn trách nhim lp 01 b h sơ báo cáo
quan quản cp trên (nếu quan quản cấp trên) đ báo cáo quan,
ngưi có thm quyn xem xét, quyết định giao tài sn.
c 3: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h sơ quy định ti
ớc 2, quan, người thm quyn quyết định giao tài sn xem xét, quyết định
giao tài sn hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh giao tài sn không
phù hp.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý tài sn: 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh đưc giao tài sn của quan nhà nước có nhu cu s
dng tài sn: 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh của quan quản cp trên (nếu quan qun lý cp
trên): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh giao (tên tài sn; s ng; diện tích (đối vi tài
sản là đất, nhà); nguyên giá, giá tr còn li theo s kế toán): 01 bn chính;
- Các h sơ khác có liên quan đến đề ngh giao tài sn (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan nhà nước có nhu
cu s dng tài sn.
Số: 833/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-24T10:56:19+07:00
2
1.6. quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh; Chánh
Văn phòng HĐND tỉnh; Cơ quan, người được phân cp thm quyn.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao tài sn bng
hin vt hoc n bản hi đáp trong trưng hp đề ngh điu chuyn không phù hp.
1.8. Phí, l phí: Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng tài
sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
2. Quyết định khai thác tài sn công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
2.1. Đối với trường hp khai thác tài sn công tại cơ quan nhà nước
2.1.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan có tài sn công lp h sơ đ ngh khai thác tài sn công,
báo cáo cơ quan quản lý cp trên (nếu có cơ quan quản lý cấp trên) để o cáo
quan, người có thm quyn xem xét, quyết định vic khai thác tài sn công.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được h sơ đề ngh khai
thác tài sản do quan tài sản công lập, quan, người thm quyn xem
xét, quyết định vic khai thác tài sn công hoặc có văn bản hồi đáp trong trưng
hp không thng nht vic khai thác tài sn.
2.1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính.
2.1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đ ngh khai thác tài sn của quan có tài sản công (trong đó
nêu rõ s cn thiết; danh mc tài sn khai thác (tên tài sn; s ng; diện tích đề
ngh khai thác (đối vi tài sản đất, nhà); nguyên giá, giá tr còn li theo s kế
toán); hình thc khai thác; thi hn khai thác; d kiến s tiền thu được (nếu có)):
01 bn chính;
- Văn bản đề ngh khai thác tài sn củaquan quản lý cp trên (nếu có cơ
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- c h khác liên quan đến tài sn đề ngh khai thác (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
2.1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày
2.1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan nhà nước nhu
cu khai thác tài sn.
2.1.6. quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Chánh Văn phòng HĐND tỉnh; quan tài sản khai thác; quan, người được
phân cp thm quyn.
2.1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định khai thác tài sn
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn không phù hp.
2.1.8. Phí, l phí: Không quy định
3
2.1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
2.1.10. u cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
2.1.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
2.2. Đối với trưng hp khai thác i sn công tại đơn v s nghip công lp
2.2.1. Trình t thc hin
ớc 1: Đơn v s nghip công lp tài sn lp h đề ngh khai thác
tài sản công, báo cáo cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan quản lý cp trên)
để báo cáo quan, người thm quyn xem xét, quyết định vic khai thác tài
sn công.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h đề
ngh khai thác tài sản do đơn vị lập, quan, người có thm quyn xem xét, quyết
định vic khai thác tài sn công hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hp không
thng nht vic khai thác tài sn.
2.2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
2.2.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh khai thác tài sn công của đơn vị s nghip công lp
(trong đó nêu rõ s cn thiết; hình thc khai thác; thi hn khai thác; d kiến s
tiền thu được (nếu có)): 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh khai thác (tên tài sn; s ng; diện tích (đối
vi tài sản là đất, nhà); nguyên giá, giá tr còn li theo s kế toán): 01 bn chính;
- c h sơ khác ln quan đến tài sản đề ngh khai thác (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
2.2.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
2.2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị s nghip công
lp có nhu cu khai thác tài sn.
2.2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh; Đơn
v s nghip công lp t đảm bảo chi thường xuyên chi đầu tư, đơn vị s nghip
công lp t đảm bảo chi thường xuyên.
2.2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định khai thác tài sn
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn không phù hp.
2.2.8. Phí, l phí: Không quy định
2.2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
2.2.10. u cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
2.2.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
2.3. Đi với trường hp s dng tài sn công tại đơn vị s nghip công
lập để tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
4
2.3.1. Trình t thc hin
ớc 1: Đơn vị s nghip công lp tài sn lp 01 b h đề ngh s
dng tài sn công hiện để tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác công
tư, gửi quan, đơn vị qun cp trên (nếu có) để xem xét, đề ngh quan,
ngưi có thm quyn xem xét, quyết định.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, cơ quan, người có thm quyn ban hành quyết định s dng tài sn công hin
để tham gia d án đầu theo phương thức đối tác công hoặc văn bản hi
đáp trong trường hợp đề ngh s dng tài sn công hiện có để tham gia d án đầu
tư theo phương thức đối tác công tư không phù hợp.
2.3.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính
2.3.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh của đơn vị s nghip công lp có tài sn: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh của quan quản cp trên (nếu quan qun lý cp
trên): 01 bn chính.
- Danh mc tài sn (tên tài sn; s ng; diện tích (đối vi tài sản đất,
nhà); tình trng; nguyên giá, giá tr còn li theo s kế toán): 01 bn chính.
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
2.3.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
2.3.5. Đối tượng thc hin th tcnh chính: Đơn vị s nghip ng lp.
2.3.6. quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh;
quan, đơn vị đưc phân cp thm quyn.
2.3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định s dng tài sn
công tại đơn vị s nghip công lập để tham gia d án đầu theo phương thức đối
tác công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh điu chuyn không
phù hp.
2.3.8. Phí, l phí: Không quy định
2.3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
2.3.10. u cầu, điu kin thc hin th tc nh cnh: Không quy định
2.3.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
2.4. Đối với trường hp phê duyệt Đề án s dng tài sn công tại đơn
v s nghip công lp vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
2.4.1. Trình t thc hin
ớc 1: Đơn vị s nghip công lp trách nhim lập Đ án s dng tài
sn công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết, báo cáo quan
qun cp trên (nếu quan quản cp trên) xem xét, ý kiến v Đ án,
trình cơ quan, người có thm quyn xem xét, phê duyt.
5
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, quan, người thm quyn phê duyệt đề án quyết định phê duyệt đ án theo
thm quyn hoặc có văn bn hồi đáp trong trưng hợp đ án cn phi hoàn thin
hoc không phê duyệt đề án.
Trường hợp đề án cn phi hoàn thiện thì đơn vị s nghip công lp hoàn
thiện đề án và thc hiện theo quy định ti khoản 2 Điều 52 Ngh định s
186/2025/NĐ-CP.
2.4.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính
2.4.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đề án s dng tài sn công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh,
liên kết của đơn vị: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh phê duyt đ án của đơn v s nghip ng lp: 01 bn cnh.
- Văn bản của cơ quan quản cp trên (nếu quan quản cp trên)
có ý kiến v đề án: 01 bn chính.
- Văn bản quy định v chức năng, nhiệm v cấu t chc của đơn v:
01 bn sao.
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
2.4.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày
2.4.5. Đối tượng thc hin th tcnh chính: Đơn vị s nghip ng lp.
2.4.6. quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh;
quan, đơn vị đưc phân cp thm quyn.
2.4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt Đề
án s dng tài sn công tại đơn vị s nghip công lp vào mục đích kinh doanh,
cho thuê, liên doanh, liên kết hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu
chuyn không phù hp.
2.4.8. Phí, l phí: Không quy định
2.4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 03/TSC-ĐA
2.4.10. u cầu, điu kin thc hin th tc nh cnh: Không quy định
2.4.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3. Quyết định x lý tài sn công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
3.1. Đối với trường hp chuyển đổi công năng sử dng tài sn công
3.1.1. Trình t thc hin
c 1: Khi nhu cu chuyển đổi công năng sử dng ca tài sn công, b
phn chuyên môn củaquan có tài sản công lp 01 b h để trình cơ quan có
tài sn công xem xét, quyết định.
6
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ quy
định tại điểm a khoản này, quan tài sn ng xem xét, quyết định chuyn
đổi công năng sử dng tài sn công.
3.1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.1.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh thu hi tài sn của cơ quan quảncp trên (nếu có cơ
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- c h sơ khác có liên quan đến đ ngh tr li i sn (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.1.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
3.1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan nhà nước nhu
cu khai thác tài sn.
3.1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Chánh Văn phòng HĐND tỉnh; quan tài sản khai thác; quan, người được
phân cp thm quyn.
3.1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định khai thác tài sn
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn không phù hp.
3.1.8. Phí, l phí: Không quy định
3.1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
3.1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
3.1.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.2. Đối với trường hp quyết định thu hi tài sn công
3.2.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan có tài sn công lp 01 b h gửi quan quản cp
trên (nếu quan quản cấp trên) để xem xét, đ ngh quan, người thm
quyn xem xét, quyết đnh hoc báo cáo B trưởng, Th trưởng quan trung
ương, Chủ tch UBND tỉnh xem xét, đ ngh Ch tch UBND tỉnh nơi tài sn
xem xét, quyết định thu hi theo thm quyn.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, cơ quan, người có thm quyn quyết định thu hi tài sn hoặc văn bn hi
đáp trong trường hợp đề ngh tr li tài sn không phù hp.
3.2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính
3.2.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sn công: 01 bn chính;
7
- Văn bản đ ngh thu hi tài sn của cơ quan qun cp trên (nếu
quan qun lý cp trên): 01 bn chính;
- c h sơ khác có liên quan đến đ ngh tr li i sn (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.2.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
3.2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan nhà nước, đơn
v s nghip công lập, đơn vị lực lượng trang nhân dân, quan Đng Cng
sn Vit Nam, t chc chính tr - xã hi.
3.2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh;
quan, người được phân cp thm quyn.
3.2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi tài sn
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn không ph hợр.
3.2.8. Phí, l phí: Không quy định
3.2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS
3.2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
3.2.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng tài
sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.3. Đối với trường hp phê duyệt phương án khai thác tài sn quyết
định thu hi
3.3.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan được giao thc hin nhim v qun tài sn công
trách nhim lập phương án khai thác, phương án x lý tài sn theo các hình thc
quy đnh ti đim đ, điểm e khoản 4 Điều 41 ca Luật, trình người có thm quyn
xem xét, quyết định. Trường hợp cơ quan được giao thc hin nhim v qun lý
tài sản công là cơ quan trình cơ quan, người có thm quyn ban hành Quyết định
thu hồi và cơ quan, ngưi thm quyn quyết định thu hồi đồng thời là cơ quan,
ngưi thm quyn phê duyệt phương án xử lý, khai thác tài sn thì th trình
phương án x lý, khai thác tài sản đồng thi với đ ngh thu hi tài sản để quan,
ngưi có thm quyn xem xét, phê duyệt đồng thi trong mt Quyết định.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhn được đầy đủ h sơ hợp l
ngưi thm quyn xem xét, quyết định phê duyệt phương án khai thác; phương
án x tài sn hoặc văn bn hồi đáp trong trường hợp phương án khai thác,
phương án xử lý tài sn không phù hp.
3.3.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính
3.3.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh phê duyệt phương án của quan được giao thc hin
nhim v qun lý tài sn công: 01 bn chính.
- Phương án xử lý, khai thác tài sn: 01 bn chính.
8
- Phương án xử lý, khai thác tài sn là đề xut v hình thc x lý theo quy
định tại điểm đ, điểm e khoản 4 Điều 41 ca Lut hoc hình thc khai thác theo
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Ngh định s 186/2025/NĐ-CP đi vi tng
tài sn có Quyết định thu hi.
- Quyết định thu hi của cơ quan, người có thm quyn: 01 bn sao.
- H khác liên quan đến tài sản phương án x lý, phương án khai
thác đề xut: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.3.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
3.3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan nhà nước, đơn vị
s nghip công lập, đơn vị lc ợng trang nhân n, t chc chính tr - xã hi.
3.3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh; Ch
tch UBND cấp xã; Cơ quan, người được phân cp thm quyn.
3.3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt
phương án khai thác; phương án xử tài sn hoặc văn bản hồi đáp trong trường
hợp phương án khai thác, phương án xử lý tài sn không phù hp.
3.3.8. Phí, l phí: Không quy định
3.3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
3.3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
3.3.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.4. Đối với trường hp quyết định điều chuyn tài sn công
3.4.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan, tổ chức, đơn vị tài sn lp 01 b h gửi quan
qun cp trên (nếu có) xem xét, đ ngh quan, người có thm quyn quyết
định điều chuyn tài sn công xem xét, quyết định.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, cơ quan, người có thm quyn ra quyết định điều chuyn tài sn công hoc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn không phù hp.
3.4.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.4.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn của quan, tổ chức, đơn v, doanh
nghip có nhu cu tiếp nhn tài sản (trong đó thuyết minh c th s phù hp ca
đề ngh tiếp nhn tài sn với quy đnh v tiêu chuẩn, định mc s dng tài sn
công, tr trường hp quy định ti khoản 2 Điều 20 Ngh định 186/2025/NĐ-CP
hoặc điều chuyn tm thi trong thời gian cơ quan, t chức, đơn vị đang thực hin
đầu xây dng, sa cha, ci to tr s làm việc, sở hoạt đng s nghip;
mục đích sử dng tài sn sau khi tiếp nhn): 01 bn chính.
9
- Văn bản đề ngh điu chuyn, tiếp nhn tài sn của quan quản cp
trên (nếu có cơ quan qun lý cấp trên) (trong đó cơ quan qun lý cp trên của cơ
quan, t chức, đơn vị có nhu cu tiếp nhn tài sn phi có ý kiến c th v s p
hợp đề ngh tiếp nhn tài sn với quy định v tiêu chuẩn, định mc s dng tài
sn công, tr trường hp quy định ti khoản 2 Điều 20 Ngh định 186/2025/NĐ-
CP hoc điu chuyn tm thi trong thời gian cơ quan, tổ chức, đơn vị đang thực
hiện đầu xây dng, sa cha, ci to tr s làm việc, sở hoạt động s nghip;
mục đích sử dng tài sn sau khi tiếp nhn): 01 bn chính.
- Văn bn ca t chc chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương
xác nhn không qu nhà, đất phù hp để cho t chc hội thuê (trong trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Ngh định 186/2025/NĐ-CP và áp dng
tại địa phương có tổ chc có chức năng quản lý, kinh doanh nhà): 01 bn sao.
- Các h khác có liên quan đến đề ngh điu chuyn tài sn (nếu có): 01
bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.4.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
3.4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan nhà nước, đơn vị
s nghip công lập, đơn vị lc ợng trang nhân n, t chc chính tr - xã hi.
3.4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh;
quan, người được phân cp thm quyn.
3.4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điều chuyn tài
sn hoặc văn bản hi đáp trong trường hp đề ngh điu chuyn không phù hp.
3.4.8. Phí, l phí: Không quy định.
3.4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS.
3.4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
3.4.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.5. Đối với trường hp quyết định bán tài sn công
3.5.1. Trình t thc hin
ớc 1: quan, t chức, đơn vị tài sn công lp 01 b h đề ngh
bán tài sn công gửi cơ quan quản lý cấp trên để xem xét, đề ngh quan, người
có thm quyn quyết định bán tài sn công xem xét, quyết định.
c 2: Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, quan, người thm quyn xem xét, quyết định bán tài sn công hoc
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh bán không phù hp.
3.5.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính
3.5.3. Thành phn, s ng h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính.
- Văn bản đề nghn tài sn công của cơ quan quản lý cp trên (nếu có
quan qun lý cp trên): 01 bn chính.
10
- Các h sơ khác có liên quan đến đề nghn tài sn (nếu có): 01 bn sao
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.5.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày.
3.5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn v
tài sn công thuc các trường hp quy định tại các điểm a, b c khoản 1 Điều
43 ca Lut Qun lý, s dng tài sn.
3.5.6. quan thực hin th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh; Đơn
v s nghip công lp t bảo đảm chi thưng xuyên và chi đầu tư; quan, đơn
v có tài sản công; cơ quan, đơn vị đưc phân cp thm quyn.
3.5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định bán tài sn công
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh bán không phù hp.
3.5.8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
3.5.9. Tên, mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS
3.5.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
3.5.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.6. Đối với trường hp quyết định hy b quyết định bán đấu giá tài
sn công
3.6.1. Trình t thc hin
c 1: Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày xác định việc đấu g
không thành, cơ quan được giao nhim v t chc bán tài sn có trách nhim lp
01 b h sơ trình quan quản cp trên (nếu quan qun cấp trên) để
xem xét, đề ngh cơ quan, người có thm quyn ra Quyết định hy b quyết định
bán đấu giá tài sn công.
c 2: Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được đầy đủ h
hợp lệ, cơ quan, người có thm quyn xem xét, quyết định hy b quyết định
bán đấu giá tài sn công hoặc có văn bản yêu cu t chức đấu giá li.
3.6.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính.
3.6.3. Thành phn, s ng h :
- Văn bản đ ngh hy b quyết định bán đu giá của quan được giao
nhim v t chc bán tài sản (trong đó nêu rõ lý do đu giá không thành và t
đầy đủ quá trình t chức đấu giá): 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh hy b quyết định bán đu giá của các quan quản
cp trên có liên quan (nếu có cơ quan quản lý cp trên): 01 bn chính;
- Quyết định n đấu giá tài sn ca cơ quan, người có thm quyn: 01 bn sao;
- Biên bản bán đấu giá tài sn (nếu có) và các h liên quan đến quá trình
t chức đấu giá tài sn: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.6.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày.
11
3.6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan được giao nhim
v t chc bán tài sn.
3.6.6. quan thực hin th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Chánh Văn phòng HĐND tỉnh; Đơn vị s nghip công lp t bo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư; Cơ quan, đơn v có tài sản công; cơ quan, đơn vị đưc phân
cp thm quyn.
3.6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh hy b quyết
định bán đấu giá tài sn công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghn
không phù hp.
3.6.8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
3.6.9. Tên, mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
3.6.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
3.6.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.7. Đối với trường hp quyết định thanh lý tài sn công
3.7.1. Trình t thc hin
c 1: Khi có tài sn công hết hn s dng (hết thi gian s dụng đ tính
hao mòn tài sản theo quy định v chế độ qun lý, tính hao mòn tài sn c định ti
quan, tổ chức, đơn vị hoc hết niên hn, tn sut s dụng theo quy định ca
pháp luật) mà cơ quan được giao qun lý, s dng tài sn có nhu cu thanh lý; tài
sản công chưa hết hn s dụng nhưng bị hỏng không th sa chữa được
hoc vic sa cha không hiu qu (d kiến chi phí sa cha lớn hơn 30% nguyên
giá trong trường hợp xác định được nguyên giá hoc lớn hơn 30% giá tr đầu
xây dng, mua sm mi tài sn cùng loi hoc có tiêu chun k thut, chất lượng,
xut x tương đương ti thời điểm thanh trong trường hợp không xác định được
nguyên giá), nhà làm vic hoc tài sn khác gn lin vi đất phi phá d theo
quyết định của cơ quan, người có thm quyền, cơ quan có tài sản lp 01 b h
đề ngh thanh lý tài sn công, gửi cơ quan quản lý cp trên (nếu có cơ quan quản
lý cấp trên) xem xét, đề ngh cơ quan, người có thm quyn xem xét, quyết đnh.
c 2. Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, cơ quan, người có thm quyn quyết định thanh lý tài sn hoặc có văn bản hi
đáp trong trường hợp đề ngh thanh lý không phù hp.
3.7.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp ti tr s quan hoặc gi
qua đường bưu điện.
3.7.3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh thanh tài sn công của cơ quan quản cp trên (nếu
có cơ quan quản lý cp trên): 01 bn chính.
- Ý kiến bng văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dng thuc UBND
tnh, cp xã hoặc văn bản thẩm định của đơn vị tư vấn có chức năng thẩm định v
12
tình trng tài sn kh ng sửa chữa (đối vi tài sn là nhà, ng trìnhy dng
chưa hết hn s dụng nhưng bị hỏng mà không th sa cha được): 01 bn sao.
- c h khác liên quan đến đề ngh thanh lý tài sn (nếu có): 01 bn sao.
3.7.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày.
3.7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn v
có tài sản đủ điu kin thanh lý.
3.7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Chánh Văn phòng HĐND tỉnh; Đơn vị s nghip công lp t bo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư; Cơ quan, đơn v có tài sản công; cơ quan, đơn vị đưc phân
cp thm quyn.
3.7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thanh lý tài sn
công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh thanh lý không phù hp.
3.7.8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
3.7.9. Tên, mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS
3.7.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
3.7.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.8. Đối với trường hp quyết định tiêu hy tài sn công
3.8.1. Trình t thc hin:
c 1: Khi tài sn công thuộc các trường hp phi tiêu hủy, quan
tài sn lp 01 b h đề ngh tiêu hy tài sn công gửi quan quản cp
trên (nếu quan quản cấp trên) để xem xét, đ ngh quan, người thm
quyn xem xét, quyết định.
c 2. Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ hợp
lệ, quan, người thm quyn quyết định tiêu hy tài sn công hoặc văn
bn hồi đáp trong trường hp đ ngh tiêu hy không phù hp.
3.8.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp ti tr s quan hoặc gi
qua đường bưu điện.
3.8.3. Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh tiêu hy tài sn công của cơ quan quản cp trên (nếu
có cơ quan quản lý cp trên): 01 bn chính.
- c h khác liên quan đến đề ngh tiêu hy tài sn (nếu có): 01 bn sao.
3.8.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày.
3.8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn v
có tài sn công thuộc các trường hp phi tiêu hy.
3.8.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Chánh Văn phòng HĐND tỉnh; Đơn vị s nghip công lp t bo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư; Cơ quan, đơn v có tài sản công; cơ quan, đơn vị đưc phân
cp thm quyn.
13
3.8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định tiêu hy tài sn
công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh tiêu hy không phù hр.
3.8.8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
3.8.9. Tên, mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS
3.8.10. u cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng có.
3.8.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.9. Đối với trường hp quyết định x tài sn công trong trường hp
b mt, b hy hoi
3.9.1. Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày phát hin tài sn công b mt,
b hy hoại, cơ quan có tài sn công có trách nhiệm xác định nguyên nhân, trách
nhiệm để xy ra vic tài sn công b mt, b hy hoi, lp 01 b h sơ đề ngh x
gửi quan quản cp trên (nếu quan qun lý cấp trên) đ báo cáo
quan, người có thm quyn xem xét, quyết định.
c 2. Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
lệ, quan, người thm quyn xem xét, quyết định x tài sn công trong
trường hp b mt, b hy hoi.
3.9.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp ti tr s quan hoặc gi
qua đường bưu điện.
3.9.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh x lý tài sn công b mt, b hy hoi của cơ quan quản
lý cp trên (nếu có cơ quan quản lý cp trên): 01 bn chính.
- Các h sơ, tài liệu chng minh vic tài sn b mt, b hy hoi (nếu ):
01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.9.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày.
3.9.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: quan, tổ chức, đơn vị
đưc giao qun lý, s dng tài sn b mt, hy hoi.
3.9.6. quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Chánh Văn phòng HĐND tỉnh; Đơn vị s nghip công lp t bo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư; Cơ quan, đơn v có tài sản công; cơ quan, đơn vị đưc phân
cp thm quyn.
3.9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh x tài sn
công trong trường hp b mt, b hy hoi.
3.9.8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
3.9.9. Tên, mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS
3.9.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
14
3.9.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.10. Đối với trường hp quyết định chuyn giao tài sn công v địa
phương quản lý, x
3.10.1. Trình t thc hin:
ớc 1: quan tài sn công lp 01 b h đề ngh chuyn giao tài
sn công v địa phương quản lý, x gửi quan quản cp trên (nếu cơ
quan qun cấp trên) để xem xét, đề ngh quan, người thm quyn xem
xét, quyết định.
ớc 2. Đối với trường hợp quy định ti khon 1, khoản 2 Điều 36 Ngh
định 186/2025/NĐ-CP:
a) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp lệ,
quan, người có thm quyền quy định ti khon 1, khoản 2 Điều 36 Ngh định này
có văn bản ly ý kiến kèm theo h sơ quy định ti khoản 1 Điều này gi Ch tch
UBND tỉnh nơi tài sn hoặc văn bn hi đáp trong trường hợp đề ngh
chuyn giao không phù hp.
b) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn được văn bn ly ý kiến đầy
đủ h hợp l, Ch tch UBND tỉnh nơi tài sản trách nhim ý kiến bng
văn bản v đề ngh chuyn giao tài sn v địa phương quản lý, x lý.
c) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được văn bn thng nht tiếp
nhn ca Ch tch UBND tỉnh nơi có tài sản hoc sau 30 ngày, k t ngày có văn
bn gi ly ý kiến Ch tch UBND tỉnh nơi tài sn không ý kiến,
quan, người có thm quyền quy định ti khon 1, khoản 2 Điều 36 Ngh định này
ban hành Quyết định chuyn giao tài sn v địa phương quản lý, x lý. Ch tch
UBND tnh nơi tài sn chu trách nhiệm trước pháp lut v các vấn đề thuc
phm vi chức năng quản lý nhà nước của địa phương trong trường hp không có
ý kiến theo thi hạn quy định.
ớc 3. Đối với trưng hợp quy định ti khoản 3 Điều 36 Ngh đnh
186/2025/NĐ-CP, trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ hp
lệ, quan, người thm quyền quy định ti khoản 3 Điều 36 Ngh định này
xem xét, quyết định chuyn giao tài sn v địa phương quản lý, x lý hoặc có văn
bn hồi đáp trong trường hợp đề ngh chuyn giao tài sn không phù hp.
3.10.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp ti tr s quan hoặc
gửi qua đường bưu điện.
3.10.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan có tài sản công: 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh chuyn giao tài sn công v địa phương quản lý, x
của cơ quan quản lý cp trên (nếu có cơ quan quản lý cp trên): 01 bn chính.
- Các h sơ khác có liên quan đến đề ngh chuyn giao tài sn công v địa
phương quản lý, x lý (nếu có): 01 bn sao.
15
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.10.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày.
3.10.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan nhà c, đơn vị
s nghip công lập, đơn vị lc ợng trang nhân n, t chc chính tr - xã hi.
3.10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh.
3.10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định chuyn giao
tài sn công v địa phương quản lý, x lý hoặc văn bản hồi đáp trong trường hp
đề ngh không phù hp.
3.10.8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
3.10.9. Tên, mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01/TSC-XLTS
3.10.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính (nếu có):
Không có.
3.10.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.11. Quyết định x tài sn phc v hoạt động ca d án khi kết thúc
3.11.1. Trình t thc hin:
c 1: Chm nhất 30 ngày trước ngày kết thúc d án theo quyết định
của cơ quan, người có thm quyn, Ban Qun lý d án trách nhim kim kê tài
sn phc v hoạt động ca d án, đề xuất phương án xử lý, lp h sơ đề ngh x
lý tài sản, báo cáo cơ quan qun lý cp trên (nếu có cơ quan qun lý cấp trên) để
tng hợp, báo cáo cơ quan chủ qun d án.
Ghi chú: Trường hp phát hin tha, thiếu tài sn phi ghi trong Biên
bn kim tài sản, xác đnh nguyên nhân, trách nhiệm đề xut bin pháp
x theo chế độ qun lý, s dng tài sn công. Danh mc tài sản đề ngh x
thc hin theo Mu s 07/TSC-TSDA ban hành kèm theo Ngh định này.
Đối vi d án trong đó một quan chủ qun gi vai trò điều phi chung
và các cơ quan chủ qun ca các d án thành phn, Ban qun lý d án thành phn
chu trách nhim kim kê, báo cáo v Ban qun d án ch quản để tng hp,
đề xuất phương án xử lý;
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được báo cáo, quan
ch qun d án có trách nhim tng hp và có Văn bản đề ngh x lý tài sn kèm
theo b h đề ngh x tài sn, gửi quan được giao thc hin nhim v
qun lý tài sn công.
c 3: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhn báo cáo của cơ quan ch
qun d án, cơ quan được giao thc hin nhim v qun lý tài sn công có trách
nhim lập phương án xử lý tài sn theo hình thức quy định tại Điều 90 Ngh định
186/2025/NĐ-CP, đề ngh cơ quan, người thm quyn xem xét, phê duyt theo
thm quyn.
c 4: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đề nghị, quan,
ngưi thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử tài sn hoặc văn
bn hồi đáp trong trường hợp đề ngh không phù hp.
16
3.11.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.11.3. Thành phn, s ng h sơ
a) Thành phn h :
- Báo cáo ca Ban Qun d án (kèm theo danh mc tài sản đề ngh x
lý): 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan quản lý cp trên (nếu có cơ quan quản
lý cp trên): 01 bn chính;
- Biên bn kim kê tài sn: 01 bn sao;
- Văn kiện d án hoc h sơ dự án được cơ quan, người có thm quyn phê
duyt hoc ký kết hoc chp thun: 01 bn sao;
- H sơ, giấy t khác liên quan đến vic x lý tài sn: 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.11.4. Thi hn gii quyết: 60 ngày.
3.11.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ban qun d án,
quan ch qun d án.
3.11.6. quan giải quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh;
Cơ quan, người được phân cp thm quyn.
3.11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định x i sn phc
v hot động ca d án khi d án kết tc hoc Quyết đnh thu hi i sn công.
3.11.8. Phí, l phí: Không quy định
3.11.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
3.11.10. u cu, điều kin thc hin th tc nh chính: Không quy định
3.11.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.12. Quyết định x lý tài sn là kết qu ca d án khi kết thúc
3.12.1. Trình t thc hin:
ớc 1: Đối vi tài sn là kết qu ca quá trình thc hin d án không xác
định đối tượng th ng, trong thi hạn 60 ngày (đối vi công trình xây dng),
30 ngày (đối vi tài sn khác), k t ngày hoàn thành việc đầu tư xây dựng, mua
sm, Ban Qun d án trách nhiệm đề xuất phương án x lý, lp h đề
ngh x lý tài sản, báo cáo cơ quan quản lý cp trên (nếu có cơ quan quản lý cp
trên) để tng hợp, báo cáo cơ quan chủ qun d án.
c 2: Trong thi hạn 60 ngày (đối vi công trình xây dng), 30 ngày
i vi tài sn khác), k t ngày hoàn thành việc đầu tư xây dựng, mua sm, Ban
Qun d án trách nhiệm đề xuất phương án xử , lp h đ ngh x lý tài
sản, báo cáo quan quản cp trên (nếu quan quản cấp trên) đ tng
hợp, báo cáo cơ quan chủ qun d án.
c 3: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ,
quan ch qun d án có trách nhim tng hợp và Văn bản đề ngh x tài sn
17
kèm theo b h đề ngh x tài sản, đề ngh quan, người thm quyn
xem xét, phê duyt theo thm quyn.
c 4: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đề nghị, quan,
ngưi thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử tài sn hoặc văn
bn hồi đáp trong trường hợp đề ngh không phù hp.
3.12.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính
3.12.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h :
- Báo cáo ca Ban Qun d án (kèm theo danh mc tài sản đề ngh x
lý): 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh x lý của cơ quan quản lý cp trên (nếu có cơ quan quản
lý cp trên): 01 bn chính;
- Biên bn nghim thu d án: 01 bn sao;
- Văn kiện d án hoc h sơ dự án được cơ quan, người có thm quyn phê
duyt hoc ký kết hoc chp thun: 01 bn sao;
- H sơ, giấy t khác liên quan đến vic x lý tài sn (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ
3.12.4. Thi hn gii quyết: 105 ngày
3.12.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ban qun d án,
quan ch qun d án.
3.12.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tỉnh;
quan, người được phân cp thm quyn.
3.12.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định x tài sn là
kết qu ca d án khi d án kết thúc.
3.12.8. Phí, l phí: Không quy định.
3.12.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06/TSC-TSDA.
3.12.10. u cu, điều kin thc hin th tc nh chính: Không quy định
3.12.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng
tài sn công; Ngh định s 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
4. Phê duyệt phương án sắp xếp li, x lý nhà, đất
Trường hợp đối với nhà, đất do quan, tổ chức, đơn vị thuc phm
vi qun lý của địa phương
4.1. Trình t thc hin
c 1: Lập báo cáo kê khai và đề xuất phương án Cơ quan, tổ chức, đơn
v qun lý, s dụng nhà, đất lập Báo cáo khai đ xuất phương án sắp xếp li,
x đối với các sở nhà, đất đang qun lý, s dng hoc qun lý thuc phm
vi theo Mu s 01a ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP
kèm bn sao các h sơ pháp lý về nhà, đất và giy t liên quan đến phương án
đề xut ca từng cơ sở nhà, đất để:
18
- Gửi cơ quan quản lý cp trên (nếu ) để xem xét s phù hp của phương
án; tng hợp đề xuất phương án sắp xếp li, x theo thm quyn theo Mu s
01b ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP;
- Báo cáo quan, người thm quyn lập phương án sắp xếp li, x
(trong trường hợp không có cơ quan quản lý cp trên).
c 2: Kim tra hin trạng nhà, đất
- quan thm quyn lập phương án sp xếp li, x nhà, đất quy định
tại đim b khoản 3 Điều 4 Ngh định s 03/2025/NĐ-CP đồng thời quan chủ
trì kim tra hin trạng nhà, đất. Trường hp UBND tnh giao cho S Tài chính lp
phương án sp xếp li, x đối với nhà, đất do quan, tổ chức, đơn vị thuc
phm vi qun của địa phương quản lý, s dng (bao gm c nhà, đất trên đa
bàn địa phương khác) thì căn cứ tình hình thc tế của địa phương, UBND tnh
giao S Tài chính ch trì kim tra hin trng hoc giao cho các s, ban, ngành
tnh, UBND cp xã ch trì kim tra hin trng qun lý, s dụng nhà, đt ca các
quan, t chức, đơn v thuc phm vi qun lý. Việc giao quan chủ trì kim
tra hin trạng được thc hin bằng văn bn và gửi đến các cơ quan, tổ chức, đơn
v liên quan đ biết, phi hp, thc hin. Vic t chc kim tra hin trạng nhà, đất
đưc thc hiện như sau:
+ Trường hợp quan chủ trì kim tra hin trạng đồng thời cơ quan có
thm quyn lập phương án sắp xếp li, x lý nhà, đt thì vic kim tra hin trng
nhà, đất được thc hiện sau khi cơ quan có thm quyn lập phương án nhận được
Báo cáo tng hp đề xuất phương án sp xếp li, x nhà, đất (trong trường hp
có cơ quan tổng hp) hoặc Báo cáo kê khai và đ xuất phương án sp xếp li, x
lý nhà, đất (trong trường hợp không có cơ quan tổng hp).
+ Trường hp UBND tnh giao cho các s, ban, ngành tnh, UBND cp xã
(cơ quan tổng hp) ch trì kim tra hin trạng nhà, đất của các cơ quan, tổ chc,
đơn vị thuc phm vi quản lý thì quan tổng hp trách nhim t chc kim
tra hin trng và gi Biên bn kim tra hin trạng nhà, đất cùng vi Báo cáo tng
hợp đ xuất phương án sắp xếp li, x nhà, đt tới cơ quan có thẩm quyn lp
phương án. quan chủ trì kim tra hin trng phi hp với các quan chức
năng liên quan của địa phương thc hin kim tra hin trạng nhà, đất; vic
kim tra hin trạng nhà, đất được lp thành Biên bản đi vi từng cơ s nhà, đất
theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP.
+ Đi với nhà, đất trên địa bàn địa phương khác thì việc kim tra hin trng
s dụng nhà, đất thc hiện tương tự quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s
03/2025/NĐ-CP.
c 3: Lp h sơ đ ngh phê duyệt phương án
- Trường hợp cơ quan có thẩm quyn lập phương án sắp xếp li, x lý nhà,
đất đồng thời là cơ quan chủ trì kim tra hin trạng nhà, đất thì trên cơ sở kết qu
kim tra hin trạng nhà, đất Báo cáo tng hợp đ xuất phương án (trong trường
hợp quan tổng hp) hoặc Báo cáo kê khai và đề xuất phương án sắp xếp li,
x nhà, đất (trong trường hợp không quan tng hp), cơ quan thm
quyn lập phương án trách nhim lập phương án sp xếp li, x nhà, đất
19
theo Mu s 01c ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP,
báo cáo UBND tỉnh (trong trường hợp quan lập phương án S Tài chính)
hoc gi S Tài chính (trong các trường hp còn lại) để S Tài chính tng hp,
báo cáo UBND tnh.
- Trường hợp cơ quan có thẩm quyn lập phương án sắp xếp li, x lý nhà,
đất không đồng thời quan chủ trì kim tra hin trạng nhà, đt thì sau khi nhn
đưc Báo cáo tng hợp đề xuất phương án (trong trường hợp quan tổng
hp) hoặc Báo cáo khai và đ xuất phương án sắp xếp li, x nhà, đt (trong
trường hợp không có cơ quan tổng hp) và Biên bn kim tra hin trạng nhà, đất,
S Tài chính trách nhim lập phương án sp xếp li, x nhà, đất theo Mu
s 01c ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 03/2025/NĐ-CP, báo cáo UBND
tnh. H sơ đề ngh phê duyệt phương án gồm:
(i) Văn bản của quan lập phương án về việc đ ngh phê duyệt phương
án sp xếp li, x lý nhà, đất: 01 bn chính;
(ii) Phương án sắp xếp li, x nhà, đất theo Mu s 01c ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 03/2025/-CP sau khi đã hoàn thiện: 01 bn chính;
(iii) Biên bn kim tra hin trạng nhà, đất theo Mu s 02 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP: 01 bn chính;
(iv) H pháp về nhà, đất ca từng sở nhà, đất hoặc Văn bản xác
nhn v vic không h pháp hoặc nhưng bị tht lc của quan, tổ
chức, đơn vị: 01 bn sao;
(v) H sơ liên quan đến phương án (hình thức) sp xếp li, x nhà, đt:
01 bn sao;
(vi) Giy t khác có liên quan (nếu có): 01 bn sao.
c 4: Phê duyệt phương án
Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h sơ đề ngh phê
duyệt phương án, Chủ tch UBND tnh có trách nhim:
- Phê duyệt phương án đối với trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 8 Ngh
định s 03/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khoản 3 Điều 5 Ngh định s
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph).
- Ly ý kiến UBND tỉnh (nơi có nhà, đất) đối với nhà, đất của cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuc phm vi quản trên địa bàn địa phương khác trước khi phê
duyệt phương án theo thẩm quyn.
* Văn bản phê duyệt phương án sắp xếp li, x nhà, đất được thc hin
bng hình thc Quyết định hành chính. Ni dung ch yếu của văn bn phê duyt
phương án gồm:
- Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị qun lý, s dụng nhà, đất;
- Danh mục nhà, đất (địa ch nhà, đất; diện tích đt, din tích nhà (din tích
xây dng, din tích sàn xây dng, din tích sàn s dng));
- Phương án sắp xếp li, x lý nhà, đất;
- Trách nhim quyết định x lý và t chc thc hin.
20
4.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: Như Bước 3 nêu trên
- S ng h sơ: 01 bộ
4.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, đơn vị
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND tnh.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản phê duyệt phương
án sp xếp li, x lý nhà, đất ca Ch tch UBND tnh.
4.8. Phí, l phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu Báo cáo kê khai và đề xuất phương án sắp xếp li, x lý nhà đất (áp
dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị qun lý, s dụng nhà, đất)
- Mu s 01a ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CР.
- Mẫu Báo cáo kê khai và đề xuất phương án sắp xếp li, x lý nhà đất (áp
dụng cho quan tng hp) - Mu s 01b ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 03/2025/NĐ-СР.
- Mẫu Phương án sắp xếp li, x lý nhà, đất (áp dụng cho cơ quan có thẩm
quyn lập phương án)
- Mu s 01c ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/NĐ-СР.
- Mu Biên bn kim tra hin trạng nhà, đất.
- Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 03/2025/-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Điều 5, Điều 7 Ngh định
s 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca Chính ph (được sửa đổi, b sung ti
khoản 2 Điều 5 Ngh định s 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph).
5. Giao nhà, đt cho t chc có chc năng qun lý, kinh doanh nhà đa phương
5.1. Đối vi trưng hp giao nhà, đất quy đnh ti c khon 2, khon 3
Điu 5 Ngh đnh s 108/2024/NĐ-CP (sửa đi, b sung tại Điu 1 Ngh đnh s
286/2025/NĐ-CP) cho t chc có chức năng quản , kinh doanh nhà địa phương
5.1.1. Trình t thc hin:
a1. Căn cứ kết qu soát, phân loại theo quy định ti khoản 1 Điu 31
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP (sửa đổi, b sung tại Điu 1 Ngh định s
286/2025/NĐ-CP), S Tài chính ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vịliên
quan (nếu cn)
1
, lp 01 b h đểo cáo UBND tnh xem xét, quyết định giao
nhà, đất cho t chc quản lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
a2. Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn đầy đủ h , UBND tnh xem t,
quyết định giao nhà, đất cho t chc qun , kinh doanh nhà để qun lý, khai tc.
1
Ni dung sửa đổi, b sung
21
5.1.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trc tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
5.1.3. Thành phn, s ng h :
* Thành phn h :
T trình ca S Tài chính đ ngh giao nhà, đt cho t chc qun lý, kinh
doanh nhà để qun lý, khai thác: 01 bn chính;
Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đt; s th t
thửa đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đất,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr còn li;
hin trng s dụng; cơ quan, t chức, đơn v, doanh nghiệp đang đưc giao qun
lý, s dụng khai thác) đ ngh giao cho t chc quản lý, kinh doanh nhà đ
qun lý, khai thác chia theo tng mục đích quy đnh tại điểm a và điểm b khon 1
Điu 1 Ngh định s 108/2024/-CP do S Tài chính lp: 01 bn chính;
Biên bn rà soát, phân loại nhà, đất: 01 bn sao;
Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bằng văn bản của các cơ quan có liên
quan: 01 bn sao;
Các h sơ pháp lý về nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 bộ.
5.1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ.
5.1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tài chính ch trì, phi
hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cn)
2
.
5.1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND tnh.
5.1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất.
5.1.8. Phí, l phí: Không có.
5.1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
5.1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
5.1.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Ngh định s
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng
và khai thác nhà, đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t
chc có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được
sửa đổi, b sung tại Điều 1 Ngh định s 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc qun lý,
s dng tài sn công).
5.2. Đối với trường hợp giao nhà, đất quy định ti các khoản 5 Điều 5
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP cho t chc có chức ng quản lý, kinh doanh
nhà địa phương.
5.2.1. Trình t thc hin:
2
Ni dung sửa đổi, b sung
22
al. quan, đơn vị tiếp nhn tài sn chuyển giao theo quy định ti Ngh
định ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Qun lý, s
dng tài sn công
3
lp 01 b h sơ trình UBND tnh.
a2. Trong thi hn 30 ngày, k t ny nhận đầy đủ h , UBND tnh
xem xét, quyết định giao nhà, đt cho t chc quản, kinh doanh nhà đ qun
, khai tc.
5.2.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
5.2.3. Thành phn, s ng h :
* Thành phn h :
T trình của cơ quan, đơn vị tiếp nhn tài sn chuyn giao: 01 bn chính;
Văn bản ý kiến ca S Tài chính: 01 bn chính;
Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đt; s th t
tha đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đất,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr còn li;
hin trng s dụng) đề ngh giao cho t chc qun lỷ, kinh doanh nhà để qun lý,
khai thác chia theo tng mc đích quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP do quan, đơn v tiếp nhn tài sn chuyn giao
lp: 01 bn chính;
Quyết định chuyển giao nhà, đất: 01 bn sao;
Biên bn bàn giao, tiếp nhận nhà, đất: 01 bn sao;
Các h sơ pháp lý về nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 bộ.
5.2.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ.
5.2.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính: quan, đơn vị tiếp nhn
tài sn chuyn giao.
5.2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND tnh.
5.2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất.
5.2.8. Phí, l phí: Không có.
5.2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
5.2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
5.2.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Ngh định s
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng
và khai thác nhà, đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t
chc có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được
sửa đổi, b sung tại Điều 1 Ngh định s 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc qun lý,
s dng tài sn công).
3
Ni dung sửa đổi, b sung
23
5.3. Đối với trường hợp giao nhà, đất quy đnh ti các khon 2, khon
3 Điều 5 Ngh đnh s 108/2024/NĐ-CP (sửa đổi, b sung tại Điều 1 Ngh
định s 286/2025/NĐ-CP) cho t chc chức năng quản lý, kinh doanh nhà
địa phương.
5.3.1. Trình t thc hin:
al. Căn cứ kết qu soát, phân loại theo quy định ti khoản 1 Điu 31 Ngh
định s 108/2024/NĐ-CP (sửa đổi, b sung tại Điều 1 Ngh định s 286/2025/NĐ-
CP), quan chuyên môn về kinh tế thuc UBND cp ch trì, phi hp vi
các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cn), lp 01 b h sơ đ báo cáo UBND cp
xã xem xét, quyết định giao nhà, đất cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun
lý, khai thác.
a2. Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h sơ, UBND cp xã
xem xét, quyết định giao nhà, đt cho t chc quản lý, kinh doanh nđ qun lý,
khai thác.
5.3.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hp đã có ch ký s.
5.3.3. Thành phn, s ng h :
* Thành phn h :
T trình ca quan chuyên n về kinh tế thuc UBND cấp đề ngh giao
nhà, đất cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác: 01 bn chính;
Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đt; s th t
thửa đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đất,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr còn li;
hin trng s dụng; cơ quan, t chức, đơn v, doanh nghiệp đang đưc giao qun
lý, s dụng khai thác) đ ngh giao cho t chc quản lý, kinh doanh nhà đ
qun lý, khai thác chia theo tng mục đích quy đnh tại điểm a và điểm b khon 1
Điu 1 Ngh định s 108/2024/-CP do quan chuyên môn v kinh tế thuc
UBND cp xã lp: 01 bn chính;
Biên bn rà soát, phân loại nhà, đất: 01 bn sao;
Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bằng văn bản của các cơ quan có liên
quan: 01 bn sao;
Các h sơ pháp lý về nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 bộ.
5.3.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đẩy đủ h sơ.
5.3.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chun n về
kinh tế thuc UBND cp ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn vị có liên quan
(nếu cn).
5.3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND cp xã.
5.3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất.
5.3.8. Phí, l phí: Không có.
5.3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
24
5.3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
5.3.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Ngh định s
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng
và khai thác nhà, đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t
chc có chức năng quản lý, kinh doanh nđịa phương quản lý, khai thác (được
sửa đổi, b sung tại Điều 1 Ngh định s 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc qun lý,
s dng tài sn công).
5.4. Đối với trường hp giao nhà, đất quy định ti các khoản 5 Điều 5
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP cho t chc có chức ng quản lý, kinh doanh
nhà địa phương.
5.4.1. Trình t thc hin:
al. Cơ quan, đơn vị tiếp nhn tài sn chuyển giao theo quy định ti Ngh
định ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Qun lý, s
dng tài sn công lp 01 b h sơ trình UBND cp xã.
a2. Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h sơ, UBND cp xã
xem xét, quyết định giao nhà, đt cho t chc quản lý, kinh doanh nđ qun lý,
khai thác.
5.4.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
5.4.3. Thành phn, s ng h :
* Thành phn h :
T trình của cơ quan, đơn vị tiếp nhn tài sn chuyn giao: 01 bn chính;
Văn bn ý kiến của quan chuyên môn về kinh tế thuc UBND cp xã:
01 bn chính;
Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đt; s th t
thửa đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đất,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr còn li;
hin trng s dụng) đề ngh giao cho t chc quản lý, kinh doanh nhà để qun lý,
khai thác chia theo tng mục đích quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điu 1
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP do quan, đơn v tiếp nhn tài sn chuyn giao
lp: 01 bn chính;
Quyết định chuyển giao nhà, đất: 01 bn sao;
Biên bn bàn giao, tiếp nhận nhà, đất: 01 bn sao;
Các h sơ pháp lý về nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
* S ng h sơ: 01 bộ.
5.4.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ.
5.4.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính: quan, đơn vị tiếp nhn
tài sn chuyn giao.
5.4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND cp xã.
5.4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất.
25
5.4.8. Phí, l phí: Không có.
5.4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
5.4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
5.4.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Ngh định s
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng
và khai thác nhà, đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t
chc có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được
sửa đổi, b sung tại Điều 1 Ngh định s 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc qun lý,
s dng tài sn công).
6. Quyết định xác lp quyn s hữu toàn dân đối vi tài sn (Mã TTHC:
6.004993)
6.1. Trường hp bất động sn vô ch
6.1.1. Trình t thc hin:
a1) Trong thi hn 07 ngày, k t ngày hoàn thành th tục xác định ch s
hữu theo quy đnh ca pháp lut v dân s không xác định được ai là ch s
hu ca bất đng sản, quan đã tiếp nhn thông tin v bất động sn ch (UBND
cp xã, Công an cp xã) trách nhim lp 01 b h sơ gửi quan chuyên môn
v tài chính thuc UBND cp xã
4
.
a2) Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
al, quan chuyên môn về tài chính thuc UBND cp xã¹ trách nhim lp T
trình kèm theo bn sao h của cơ quan đã tiếp nhn thông tin v bất động sn
ch, gi UBND cp xã
5
để tng hp, gi S Tài chính trình Ch tch UBND tnh
xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân vi sn.
- Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ do UBND cp xã
2
gi,
S Tài chính trách nhim trình Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn.
a3) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h do S Tài chính trình
theo quy định ti khon a2, Ch tch UBND cp tinh xem xét, quyết định xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn. Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân vi
sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai tỉnh hoc t chức đăng ký
đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.
6.1.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.1.3. Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Báo o quá trình xác đnh ch s hữu đối vi bất động sn t khi phát
hin: bn chính.
- Bảng kê địa điểm, din tích, hin trng bất động sn: bn chính.
4
Ti Ngh định s 286/2025/NĐ-CP: Thay thế cm t “Phòng Tài chính – Kế hoch ti Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP bng cm t cơ quan chuyên môn về tài chính thuc UBND cp xã.
5
Ti Ngh định s 286/2025/NĐ-CP: Thay thế cn t cp huyện” tại Ngh định s 77/2025/NĐ-CP bng cm t
"cp xã"
26
- Các h sơ, tài liệu liên quan đến quá trình xác định ch s hu đi vi bt
động sn: bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
6.1.4. Thi hn gii quyết: 36 ngày.
6.1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan đã tiếp nhn
thông tin v bất động sn vô ch (UBND cp xã, Công an cp xã).
6.1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh.
6.1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hữu toàn dân đi vi bt động sn vô ch.
6.1.8. Phí, l phí: Không.
6.1.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
6.1.10. n cứ pháp ca th tc nh cnh: Điều 26 Ngh đnh s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vc qun lý, s dngi sn công.
6.2. Đối vi tài sn b đánh rơi, b quên
6.2.1. Trình t thc hin:
b1) Trong thi hn 07 ngày, k t ngày hoàn thành th tc xác đnh ch s
hu tài sản theo quy đnh ca pháp lut v dân sự, quan đã tiếp nhn thông tin
v tài sn b đánh rơi, bỏ quên (UBND cp xã, Công an cp xã) có trách nhim lp
01 b h sơ gửi cơ quan chuyên môn về tài chính thuc UBND cp xã
1
đối vi tài
sn b đánh rơi, bỏ quên thuc v Nhà nước.
b2) Đối vi tài sn b đánh rơi, bỏ quên thuc thm quyn quyết định xác
lp s hu toàn dân v tài sn ca Ch tch UBND cp xã
2
, trong thi hn 07 ngày,
k t ngày nhận đủ h quy định ti khoản al, cơ quan chuyên môn v tài chính
thuc UBND cp
1
trách nhim lp T trình kèm theo bn sao h quy đnh
ti khon b1, trình Ch tch UBND cp xã² xem xét, quyết định xác lp quyn s
hu toàn dân v tài sn.
b3) Đối vi tài sn b đánh rơi, bỏ quên thuc thm quyn quyết định xác
lp s hu toàn dân v tài sn ca Ch tch UBND tnh, trong thi hn 07 ngày, k
t ngày nhận đủ h quy định ti khoản al, quan chuyên môn v tài chính
thuc UBND cp
1
có trách nhim lp T trình kèm theo bn sao h quy định
ti khon al, gi UBND cp
2
để gi S Tài chính trình Ch tch UBND tnh xem
xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn.
Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận đủ h do UBND cp
2
gi,
S Tài chính trình Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn.
b4) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ doquan chuyên
môn v tài chính thuc UBND cp xã¹, S Tài chính trình theo quy định ti khon
b2, khon b3, Ch tch UBND cp xã², Ch tch UBND tnh xem xét, quyết đnh
xác lp quyn s hu toàn dân v tài sản. Trường hp tài sn b đánh rơi, bỏ quên
bất động sn thì Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sản được gi
27
đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai tỉnh hoc t chc đăng ký đất đai và các
cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.
6.2.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.2.3. Thành phn h sơ, số ng h :
Thành phn h sơ:
- Báo cáo qtrình xác định ch s hu tài sn t khi phát hiện; căn cứ xác
định tài sn thuc v Nhà nước: bn chính;
- Bng kê chng loi, s ng, khối lượng, hin trng ca tài sn, gtr
(nếu có thông tin v giá tr): bn chính;
- Biên bn giao np tài sn của người nhặt được hoặc người phát hin tài
sn b đánh rơi, bỏ quên: bn sao;
Các h , i liệu liên quan đến quá trình c định ch s hu i sn: bn sao.
- S ng h sơ: 01 bộ.
6.2.4. Thi hn gii quyết:
- Đối vi tài sn b đánh rơi, bỏ quên thuc thm quyn quyết định xác lp
s hu toàn dân v tài sn ca Ch tch UBND cp xã: 29 ngày.
- Đối vi tài sn b đánh rơi, bỏ quên thuc thm quyn quyết định xác lp
s hu toàn dân v tài sn ca Ch tch UBND tnh: 36 ngày.
6.2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan đã tiếp nhn
thông tin v tài sn b đánh rơi, bỏ quên (UBND cp xã, Công an cp xã).
6.2.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: UBND cp xã², UBND tnh.
6.2.7. Kết qu gii quyết th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hữu toàn dân đi vi tài sn b đánh rơi, bỏ quên.
6.2.8. Phí, l phí: Không.
6.2.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
6.2.10. n cứ pháp ca th tc nh cnh: Điều 27 Ngh đnh s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vc qun lý, s dngi sn công.
6.3. Đối vi tài sn do các t chc, nhân t nguyn chuyn giao
quyn s hữu cho Nhà nước Vit Nam
6.3.1. Trình t thc hin:
d1) Trường hợp xác định vic tiếp nhn tài sn chuyn giao là phù hp vi
quy định ca pháp lut thì trong thi hn 07 ngày, k t ngày tiếp nhn tài sn và
các h sơ, tài liệu liên quan, đơn vị ch trì qun lý tài sn có trách nhim lp 01 b
h sơ đề ngh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sản, báo cáo quan qun
cp trên (nếu có) xem xét, có ý kiến v đ xut của đơn vị và trình cơ quan, người
có thm quyn xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân.
28
Trường hợp không quan cấp trên thì đơn vị ch trì qun lý tài sn gi
h sơ đề ngh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn trc tiếp đến cơ quan, người
có thm quyn xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn.
d2) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
d1, quan quản lý cp trên lp 01 b h sơ báo cáo cơ quan, người thm quyn
quy định tại Điều 43 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn.
d3) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
d1 (trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sản không quan quản cp
trên) hoc h sơ quy định ti khoản d2 (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài
sản có cơ quan quản lý cấp trên), cơ quan, người có thm quyền quy định tại Điều
43 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn
dân v tài sn.
d4) Trường hợp xác định vic chuyn giao tài sn không phù hp vi quy
định ca pháp luật thì cơ quan, tổ chức, đơn vị được đề ngh tiếp nhn phi t chi
tiếp nhận; trường hp không t chối được thì thc hiện báo cáo cơ quan, ngưi có
thm quyn xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn theo quy
định ti khon d2, khoản d3 và đ xut x lý theo các hình thức quy định tại Điều
45 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
6.3.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.3.3. Thành phn h sơ, số ng h :
Thành phn h sơ:
- T trình đề nghc lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn chính.
- Bng kê chng loi, s ng, khối lượng, giá tr (nếu có thông tin v giá
tr), hin trng ca tài sn: bn chính.
- Các h sơ, tài liệu chng minh quyn s hu, giá tr ca tài sn chuyn
giao và hình thc chuyn giao (nếu có): bn sao.
- Văn bn của quan qun cp trên v việc đề ngh xác lp quyn s
hu toàn dân v tài sn: bn chính.
S ng h sơ: 01 bộ.
6.3.4. Thi hn gii quyết:
- Trưng hợp đơn vị ch trì qun i sản không quan cấp trên: 22 ngày
- Trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ quan cấp trên: 37 ngày.
6.3.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Đơn vị ch trì qun lý i sn
6.3.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 43 Ngh định s 77/2025/NĐ-СР.
6.3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn.
6.3.8. Phí, l phí: Không.
6.3.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
29
6.3.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Khoản 2, 3, 4, 5 Điu 44
Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn,
th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đối vi tài sản được xác
lp quyn s hu toàn dân.
6.4. Đối vi tài sn do doanh nghip có vốn đầu tư nước ngoài chuyn
giao không bồi hoàn cho Nhà nước Vit Nam
6.4.1. Trình t thc hin:
đ1) Căn cứ trên kết qu kim kê, phân loi ca Hội đồng kim kê, phân loi
tài sản, đơn vị ch trì qun tài sn trách nhim lp 01 b h đề ngh xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sản, báo cáo người thm quyền quy định ti
Điu 51 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn.
đ2) Trong thời hn 15 ngày, k t ngày nhn đủ h quy định ti khon
đ1, người có thm quyền quy định tại Điều 51 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP xem
xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn. Vic quyết định xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sản được thc hin sau khi doanh nghiệp đã chấm dt
hoạt động theo quy định.
6.4.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.4.3. Thành phn, s ng h :
Thành phn h sơ:
- T trình ca đơn vị ch trì qun tài sản đề ngh xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn: bn chính.
- Bng chng loi, s ng (khối ng), giá tr (theo đim c khoản 2 Điều
52 Ngh định s 77/2025/-CP), năm sử dng, hin trng ca i sn: bn chính.
- Văn bản th hin cam kết chuyn giao không bi hoàn tài sn cho N
c Vit Nam khi kết thúc hoạt động ca doanh nghip vốn đầu nước ngoài:
bn sao.
- Các h sơ, tài liệu liên quan đến tài sn (nếu có): bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
6.4.4. Thi hn gii quyết: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h
của đơn vị ch tqun lý i sản, người thm quyền quy định ti Điều 51 Ngh
định s 77/2025/CP xem t, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v i sn.
6.4.5. Đối tưng thc hin th tc nh chính: Đơn v ch trì qun i sn.
6.4.6. quan giải quyết th tc hành chính: Người thm quyn quy
định tại Điều 51 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
6.4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn.
6.4.8. Phí, l phí: Không.
6.4.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
6.4.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Khon 3, khoản 4 Điều
52 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm
30
quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn x đối vi tài sn
đưc xác lp quyn s hu toàn dân.
6.5. Đối vi tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
6.5.1. Trình t thc hin:
- Đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT
+ quan kết hợp đồng d án trách nhim lp 01 b h đề ngh
xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn báo o B trưởng, Th trưởng quan
trung ương, Chủ tch UBND tnh.
+ B trưởng, Th trưởng quan trung ương, Ch tch UBND tnh xem
xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn. Vic quyết định xác lp
quyn s hu toàn dân vi sản được thc hiện đồng thi hoc sau khi Hợp đồng
d án đã hết thi hn hoặc đã chấm dứt theo quy định ca pháp lut.
- Đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BTO, BTL
+ quan kết hợp đồng d án trách nhim lp 01 b h đề ngh
xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn báo o B trưởng, Th trưởng quan
trung ương, Chủ tch UBND tnh.
+ B trưởng, Th trưởng quan trung ương, Ch tch UBND tnh xem
xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn.
6.5.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.5.3. Thành phn, s ng h :
Thành phn h sơ:
* Đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT
- T trình của quan kết hợp đồng d án v việc đề ngh xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn: bn chính;
- Báo cáo giám định chất lượng, giá trng trình, tình trng công trình, h
thống s h tầng theo quy định ca pháp lut v đầu theo phương thức đối tác
công tư: bản sao;
- Các h quy định ti khoản 2 Điều 80 Ngh định s 35/2021/NĐ-CP
trong trường hp chm dt Hợp đồng d án theo đúng thi hn tha thun ti hp
đồng: bn sao;
- Các h quy định ti khoản 1 Điều 81 Ngh định s 35/2021/NĐ-CP
trong trường hp chm dt Hợp đồng d án trước thi hn tha thun ti hợp đồng:
bn sao;
- H sơ liên quan đến quyn s hu tài sn, quyn s dng tài sn chuyn
giao (nếu có): bn sao;
- Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
* Đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BTO, BTL
- T trình của quan kết hợp đồng d án v việc đề ngh xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn: bn chính;
31
- Báo cáo giám định chất lượng, giá trng trình, tình trng công trình, h
thống s h tầng theo quy định ca pháp lut v đầu theo phương thức đối tác
công tư: bản sao;
- Các h quy định ti khoản 2 Điều 80 Ngh định s 35/2021/NĐ-CP:
bn sao;
- H sơ liên quan đến quyn s hu tài sn, quyn s dng tài sn chuyn
giao (nếu có): bn sao;
- Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
6.5.4. Thi hn gii quyết:
* Đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT
Chm nhất 30 ngày trước ngày chm dt Hp đồng d án theo thi hn
tha thun ti Hợp đồng hoc thời điểm d kiến chm dt Hợp đồng d án trước
thi hạn theo quy định ca pháp lut v đầu theo phương thức đối tác công tư,
quan kết hợp đồng d án trách nhim lp 01 b h đề ngh xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn báo cáo B trưởng, Th trưởng quan trung
ương, Chủ tch UBND tnh.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h của cơ quan ký kết hp
đồng d án, B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ tch UBND tnh xem
xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn.
* Đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BTO, BTL
Chm nht 30 ngày, k t ngày Biên bn bn nhn chuyn giao tài sn
theo quy đnh tại điểm b khoản 2 Điu 78 Ngh định s 35/2021/NĐ-CP, сơ quan
kết hợp đồng d án trách nhim lp 01 b h đề ngh xác lp quyn s
hu toàn dân v tài sn báo cáo B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ
tch UBND tnh.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h của cơ quan ký kết hp
đồng d án, Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn
dân v tài sn.
6.5.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Cơ quan ký kết hp đồng
d án
6.5.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh.
6.5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn.
6.5.8. Phí, l phí: Không.
6.5.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
6.5.10. n c pháp lý ca th tc hành chính: Điều 61 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân.
32
6.6. Đối vi tài sn b chôn, giu, b i lp, chìm đắm thuc v Nhà c
6.6.1. Trình t thc hin:
- Trong thi hn 07 ngày, k t ngày hoàn thành việc xác đnh tài sn b
chôn, giu, bi lấp, chìm đắm thuc v Nhà nước theo quy định ti khoản 3 Điều
74 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, S Tài chính trách nhim lp 01 b h trình
Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của S Tài chính, Ch
tch UBND tnh xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn.
6.6.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.6.3. Thành phn, s ng h :
Thành phn h sơ:
- Báo cáo qtrình xác định ch s hữu đối vi tài sn b chôn, giu, b vùi
lấp, chìm đắm t khi phát hin: bn chính.
- Bng chng loi, s ng, khối lượng, hin trng ca tài sn: bn chính
- Các h sơ, tài liệu liên quan đến quá trình xác định ch s hữu đối vi tài
sn (nếu có): bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
6.6.4. Thi hn gii quyết: 22 ngày.
6.6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tài chính.
6.6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND tnh.
6.6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn.
6.6.8. Phí, l phí: Không.
6.6.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
6.6.10 Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Khon 2, 3 Điều 77 Ngh
định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/22025 ca Chính ph quy định thm quyn, th
tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài snx lý đối vi tài sản được xác lp
quyn s hu toàn dân.
6.7. Đối vi tài sn là di sản không có người tha kế
6.7.1. Trình t thc hin:
h1) Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận được văn bn t chi quyn
ng di sn ca người tha kế hoc bn án, quyết định của Tòa án xác định người
đó không dược quyền hưởng di sn tha kế theo quy định ca pháp lut v dân s
hoc k t ngày hết thi hiu yêu cu chia di sản không ngưi chiếm hu
theo quy định ca pháp lut dân s hoc k t ngày nhận được văn bản t b phn
quyn s hữu đối vi tài sn s hữu chung quy đnh ti khoản 4 Điều 218 B lut
Dân s, UBND cấp xã nơi mở tha kế có trách nhim lp 01 b h sơ gửi cơ quan
chuyên môn v tài chính thuc UBND cp xã¹.
h2) Đối vi di sản không người tha kế thuc thm quyn xác lp quyn
s hu toàn dn vi sn ca Ch tch UBND cp xã², trong thi hn 07 ngày, k
33
t ngày nhận đủ h quy định ti khoản h1, quan chuyên môn v tài chính
thuc UBND cp
1
có trách nhim lp T trình kèm h sơ quy đnh ti khon h1
trình Ch tch UBND cp
2
xem xét, quyết đnh xác lp quyn s hu toàn dân
v tài sn.
h3) Đối vi di sản không người tha kế thuc thm quyn xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn ca Ch tch UBND tnh, trong thi hn 07 ngày, k t
ngày nhận đủ h quy định ti khoản h1, cơ quan chuyên môn về tài chính thuc
UBND cp xã
1
trách nhim lp T tnh kèm bn sao h quy định ti khon
h1, gi UBND cp
2
để tng hp gi S Tài chính trình Ch tch UBND tnh
xem xét, quyết định xác lp quyn s hu toàn dân vi sn.
Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận đủ h do UBND cp
2
gi,
S Tài chính trình Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn.
h4) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ doquan chuyên
môn v tài chính thuc UBND cp
1
, S Tài chính theo quy định ti khon h2,
khon h3, Ch tch UBND cp xã², Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sản. Trường hp tài sn là di sản không có người
tha kế bất động sn thì Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn
đưc gửi đến cơ quan chức năng quản đất đai tỉnh hoc t chức đăng ký đất
đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.
6.7.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
6.7.3. Thành phn, s ng h :
Thành phn h sơ:
- Báo cáo quá trình m tha kế đối vi di sn: bn chính;
- Bng chng loi, s ng, khối lượng, hin trng ca di sn, giá tr
(nếu có thông tin v giá tr): bn chính;
- Các h sơ, tài liệu liên quan đến quá trình m tha kế, văn bản t chi
quyền hưởng di sn, bn án hoc quyết định của Tòa án xác định người không được
quyền hưởng di sn tha kế (nếu có): bn sao;
- Văn bn t b phn quyn s hữu đi vi tài sn s hữu chung quy định
ti khoản 4 Điều 218 B lut Dân s: bn chính.
S ng h sơ: 01 bộ.
6.7.4. Thi hn gii quyết:
- Đối vi tài sn thuc thm quyn xác lp ca UBND cp xã²: 29 ngày.
- Đối vi tài sn thuc thm quyn xác lp ca UBND tnh: 36 ngày
6.7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND cấp xã nơi mở
tha kế.
6.7.6. quan gii quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh hoc
Ch tch UBND cp xã².
6.7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xác lp quyn
s hu toàn dân v tài sn.
34
6.7.8. Phí, l phí: Không có.
6.7.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
6.7.10. n cứ pháp ca th tc nh cnh: Điều 28 Ngh đnh s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vc qun lý, s dngi sn công.
7. Lp, phê duyệt phương án xử tài sn (Mã TTHC: 6.004994)
7.1. Đối vi trưng hp tài sn tang vật, phương tiện vi phm nh
chính b tch thu trong trưng hợp cơ quan quản tài sn công lập pơng án
7.1.1. Trình t thc hin:
a1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày có Quyết định tch thu hoc Quyết
định x pht vi phm hành chính hoc kết qu giám định, kiểm định, kim
nghim hoc ý kiến của các cơ quan chuyên ngành hoặc theo thi hạn quy định ti
khoản 6 Điu 4 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, đơn vị ch trì qun lý tài sn lp 01
b h sơ đề xuất phương án xử lý tài sn, gửi cơ quan/đơn vị qun lý cp trên (sau
đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên) (trong trường hợp cơ quan/đơn vị ch trì qun
lý tài sản có cơ quan quản lý cp trên)
6
.
Trường hợp không cơ quan quản lý cấp trên thì đơn vị ch tqun tài
sn gi h sơ đề xuất phương án xử lý tài sn trc tiếp tới cơ quan quản lý tài sn
công có thm quyn lập phương án x lý tài sản theo quy định tại Điều Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP.
a2) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
al, cơ quan qun lý cấp trên (trong trường hp đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ
quan qun cp trên) lp 01 b h đề xuất phương án xử tài sn, gửi cơ quan
qun tài sn ng thm quyn lập phương án x tài sản theo quy định ti
Điu 9 Ngh định s 77/2025/NÐ-CP.
a3) Trong thi hn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hp phi ly ý kiến
của các quan liên quan), kể t ngày nhận đủ h quy định ti khon al (trong
trường hợp đơn v ch trì qun lý tài sản không có cơ quan qun lý cp trên) hoc
h sơ quy định ti khoản a2 (trong trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có
quan qun cấp trên), cơ quan quản tài sn công trách nhim lp 01 b h
sơ xử tài sản báo cáo quan, ngưi có thm quyền quy đnh ti khon 2, khon
3 Điều 10 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
a4) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
a3, B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ tch UBND tnh
7
, UBND cp
xã², Ch tch y ban nhân dân cp xã² xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sn
6
Ti Ngh đnh s 286/2025/NĐ-CP: Thay thế cm t “gửi quan quản lý cấp trên (trong trường hp đơn vị ch
trì qun lý tài sản có cơ quan quản lý cp trên) ti Ngh định s 77/2025/NĐ-CP bng cm t "gửi cơ quan/đơn v qun lý cp
trên (sau đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên) (trong trưng hợp cơ quan/đơn v ch trì qun lý tài sản có cơ quan quản lý cp
trên).
7
Ti Ngh định s 286/2025/NĐ-CP: Thay thế cm t "y ban nhân dân tnh" ti Ngh định s 77/2025/NĐ-CP bng
cm t “Chủ tch y ban nhân dân cp tnh”.
35
theo thm quyn hoặc văn bn hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sn
không phù hp.
7.1.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.1.3. Thành phn, s ng h :
- Đối với điểm a1, h sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
Quyết định tch thu hoc Quyết đnh x pht vi phm hành chính: bn sao.
Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối
với trường hp x theo hình thc giao hoặc điều chuyển cho quan, tổ chc,
đơn vị qun lý, s dụng; văn bn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn tài sn
vi tiêu chuẩn, đnh mc s dng tài sản theo quy định): bn chính.
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- Đối vi khon a2, h sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn của cơ quan quản lý cp trên theo
Mu s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
H sơ quy định ti khon a1: bn sao.
- Đối vi khon a3, h sơ gồm:
T trình của quan quản tài sn công v việc đ ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính.
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sn công lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
H quy định ti khoản al (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sn
không có cơ quan quản lý cp trên), h quy định ti khoản a2 (trong trường hp
đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ quan quản lý cp trên): bn sao.
7.1.4. Thi hn gii quyết:
- Đi với trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sảncơ quan qun lý cp
trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các quan
liên quan).
- Đối với trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan quản
cp trên: 60 ngày (hoặc 75 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các
quan có liên quan).
7.1.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: quan qun lý i sn công.
7.1.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định ti khoản 4 Điều 11 Ngh định s 77/2025/-CР.
7.1.7 Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
7.1.8. Phí, l phí: Không có.
7.1.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
7.1.10. n cứ pháp ca th tc nh cnh: Điều 11 Ngh đnh s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp
36
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vc qun lý, s dngi sn công.
7.2. Đối vi trưng hp tài sn tang vật, phương tiện vi phm nh
chính b tch thu trong trưng hợp đơn vị ch tqun tài sn lp phương án
7.2.1. Trình t thc hin:
b1) Đối với trường hp Th trưởng đơn vị ch trì qun tài sản được phân
cp thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định tch thu hoc Quyết
định x pht vi phm hành chính hoc kết qu giám định, kiểm định, kim
nghim hoc ý kiến của các cơ quan chuyên ngành hoặc theo thi hạn quy định ti
khoản 6 Điu 4 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, đơn vị ch trì qun lý tài sn lp 01
b h để trình Th trưởng đơn vị ch tqun tài sn xem xét, phê duyt
phương án xử lý tài sn.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h của đơn v ch trì qun
lý tài sn, Th trưởng đơn vị ch trì qun lý tài sn xem xét, phê duyệt phương án
x tài sn hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sn
không phù hp.
b2) Đối với trường hợp cơ quan quản lý cp trên hoc Th trưởng cơ quan
qun lý cp trên ca đơn v ch trì qun lý tài sản được phân cp thm quyn quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định tch thu hoc Quyết
định x pht vi phm hành chính hoc kết qu giám định, kiểm định, kim
nghim hoc ý kiến của các cơ quan chuyên ngành hoặc theo thi hạn quy định ti
khoản 6 Điu 4 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, đơn vị ch trì qun lý tài sn lp 01
b h để trình quan quản cp trên hoc Th trưởng quan quản cp
trên của đơn vị ch trì qun lý tài sn xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sn.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h của đơn v ch trì qun
lý tài sản, cơ quan quản cp trên hoc Th trưởng cơ quan quản lý cp trên ca
đơn vị ch trì qun tài sn xem xét, phê duyệt phương án xử tài sn hoc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp.
b3) Đi với trường hợp quan, người thm quyn khác ca bộ, quan
trung ương, địa phương (không phải là cơ quan, người có thm quyền quy định ti
khon 1, khoản 2 Điều 12 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP) được phân cp thm
quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định tch thu hoc Quyết
định x pht vi phm hành chính hoc kết qu giám định, kiểm định, kim
nghim hoc ý kiến của các cơ quan chuyên ngành hoặc theo thi hạn quy định ti
khoản 6 Điu 4 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, đơn vị ch trì qun lý tài sn lp 01
b h sơ gửi cơ quan quản lý cấp trên (trong trưng hợp đơn vị ch trì qun lý i
sản quan quản cp trên) hoc gửi quan, người thm quyn quyết định
phê duyệt phương án x tài sn (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sn
không có cơ quan quản lý cp trên).
37
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h của đơn v ch trì qun
lý tài sản, cơ quan quản lý cấp trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sn
quan qun cp trên) lp 01 b h gửi quan, người thm quyn
quyết định phê duyệt phương án xử tài sản theo quy định ti khon 2, khon 3
Điu 10 Ngh định s 77/2025/-CP.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định tại điểm a khon
3 Điều 12 Ngh định s 77/2025/-CP (trong trường hp đơn vị ch trì không
cơ quan qun lý cp trên), h sơ quy định tại điểm b khon 3 Điu 12 Ngh định s
77/2025/-CP (trong trưng hợp đơn vị ch trì quan qun cấp trên),
quan, ngưi có thm quyn xem xét, phê duyt phương án xử lý tài sn hoặc văn
bn hồi đáp trong tng hp phương án x tài sn không phù hp.
7.2.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.2.3. Thành phn, s ng h :
- Đi với trường hp Th trưởng đơn v ch trì qun lý tài sản được phân
cp thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
T trình ca b phn chuyên môn của đơn vị ch trì qun lý tài sn v vic
đề ngh phê duyệt phương án x lý tài sn: bn chính;
Phương án x tài sản do đơn vị ch trì qun tài sn lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định tch thu hoc Quyết định x pht vi phm hành chính: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sn: bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- Đối với trường hợp quan quản cp trên hoc Th trưởng quan
qun lý cp trên của đơn vị ch trì qun tài sản được phân cp thm quyn quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
T trình của đơn vị ch tqun tài sn v việc đề ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án x tài sản do đơn vị ch trì qun tài sn lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định tch thu hoc Quyết định x pht vi phm hành chính: bn sao;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- Đối với trường hợp cơ quan, người có thm quyn khác ca bộ, cơ quan
trung ương, địa phương (không phải quan, người thm quyền quy định ti
khon 1, khoản 2 Điều 12 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP) được phân cp thm
quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
T trình của đơn vị ch trì qun tài sn v việc đề ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án x tài sản do đơn vị ch trì qun tài sn lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định tch thu hoc Quyết định x pht vi phm hành chính: bn sao
38
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
7.2.4. Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hp Th trường đơn vị ch trì qun tài sản được phân
cp thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn: 30 ngày.
- Đối với trường hợp quan quản cp trên hoc Th trưởng quan
qun lý cp trên ca đơn v ch trì qun lý tài sản được phân cp thm quyn quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sn: 30 ngày.
- Đối với trường hợp quan, ngưi có thm quyn khác ca bộ, cơ quan
trung ương, địa phương (không phải là cơ quan, người có thm quyền quy định ti
khon 1, khoản 2 Điều 12 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP) được phân cp thm
quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
+ Đơn vị ch trì qun tài sản không quan quản cp trên: 45 ngày.
+ Đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ quan quần lý cp trên: 60 ngày.
7.2.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Đơn v ch trì qun lý i sn.
7.2.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 12 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
7.2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê duyt
phương án xử lý tài sn tang vt, phương tiện vi phmnh chính b tch thu.
7.2.8. Phí, l phí: Không.
7.2.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
7.2.10. n c pháp lý ca th tc hành chính: Điều 12 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sn được xác lp quyn s
hu toàn dân.
7.3. Đi với trường hp tài sn vt chng v án, tài sn của người b
kết án b tịch thu và đã có quyết định thi hành án ca cơ quan có thẩm quyn
7.3.1. Trình t thc hin:
c1) Trường hợp phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận bàn giao đầy đ tài sn b tch
thu trong mt bn án, quyết định thi hành án t quan thi hành án hoc k t ny
kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến của các quan chuyên
ngành hoc theo thi hạn quy định ti khoản 6 Điều 4 Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP, S Tài chính trách nhim lp 01 b h xử tài sn, báo cáo Ch tch
UBND tnh
4
.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của S Tài chính, Ch
tch UBND tnh
4
xem xét, phê duyệt phương án xử tài sn theo thm quyn hoc
có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp.
c2) Trường hợp phương án x tài sản do quan chuyên môn v tài
chính thuc UBND cp xã
1
lp:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận bàn giao đầy đ tài sn b tch
thu trong mt bn án, quyết định thi hành án t quan thi hành án hoc k t ny
39
kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến của các quan chuyên
ngành hoc theo thi hạn quy định ti khoản 6 Điều 4 Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP, cơ quan chuyện môn v tài chính thuc UBND cp xã¹ có trách nhim lp 01
b h sơ xtài sn, trình UBND cp xã
2
hoc Ch tch UBND cp
2
hoặc cơ
quan, người có thm quyền khác được UBND tnh phân cp thm quyn theo quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của quan chuyên
môn v tài chính thuc UBND cp xã¹, UBND cp
2
, Ch tch UBND cp
2
hoặc quan, người thm quyền khác được UBND tnh phân cp thm quyn
xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sn theo thm quyn.
Trường hp thuc thm quyn quyết định phê duyệt phương án của Ch
tch UBND tnh
4
: UBND cp
2
báo cáo S Tài chính đ lập phương án x lý,
trình cp thm quyn quyết định phê duyt kèm theo bn sao h theo quy
định ti đim a khoản 2 Điều 21 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h của UBND cp xã
2
, S
Tài chính lp 01 b h sơ để trình cp có thm quyn quyết định.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của S Tài chính, cp
có thm quyn xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sản theo quy đnh tại đim
b khoản 1 Điều 21 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
7.3.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hp dã có ch ký s.
7.3.3. Thành phn, s ng h sơ:
* Đối với trường hợp phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp:
T trình ca S Tài chính v việc đề ngh phê duyệt phương án x lý tài
sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp theo Mu s 05-PA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyn: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tồ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyển; trong đó cần nêu rõ s phù hợp đ ngh
tiếp nhn tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sn): bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
* Đối với trường hợp phương án xử tài sản do quan chuyên môn về
tài chính thuc UBND cp xã lp:
- H sơ quy đnh ti đim a khon 2 Điu 21 Ngh đnh s 77/2025/NĐCP gm:
T trình của quan chuyên môn v tài chính thuc UBND cp xã¹ v vic
đề ngh phê duyệt phương án xử lý tài sn: bn chính;
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản do quan chuyên môn v tài
chính thuc UBND cp xã¹ lp theo Mu s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Ngh
định s 77/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp phương án x tài sn do Ch tch
UBND tnh
4
quyết định phê duyt theo phân cp): bn chính;
40
Phương án xử lý tài sản do cơ quan chuyên môn về tài chính thuc y ban
nhân dân cp xã¹ lp theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP i với trường hợp phương án xử tài sn do UBND cp
2
,
Ch tch UBND cp
2
hoặc quan, người thm quyền khác được UBND tnh
phân cp thm quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP): bn chính;
Quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyn: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sản theo quy định): bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- H sơ quy đnh ti đim c khoản 2 Điều 21 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP gm:
T trình ca S Tài chính v việc đề ngh phê duyệt phương án x lý tài
sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp theo Mu s 05-PA ban hành
kèm theo Ngh định sô 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Văn bản ca y ban nhân dân cp xã
2
đề ngh S Tài chính lập phương án
x lý tài sản để báo cáo cơ quan, người có thm quyn: bn chính;
H sơ quy định ti đim a khoản 2 Điều 22 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP:
bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
7.3.4. Thi hn gii quyết: Đối với trường hợp phương án xử lý tài sn do
S Tài chính lp: 45 ngày
- Đối với trường hợp phương án x tài sản do quan chuyên môn v
tài chính thuc UBND cp xã¹ lp:
+ Trường hp thuc thm quyn quyết định phê duyệt phương án của
UBND cp xã
1
hoc Ch tch UBND cp xã
1
hoặc cơ quan, người có thm quyn
khác được UBND tnh phân cp thm quyn theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
19 Ngh định s 77/2025/NĐ-CР: 45 ngày.
+ Trường hp thuc thm quyn quyết định phê duyệt phương án của Ch
tch y ban nhân dân tnh
4
: 90 ngày.
7.3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tài chính, quan
chuyên môn v tài chính thuc UBND cp xã
7.3.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 21 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
7.3.7. Kết qu thc hin th tcnh chính: Quyết định v vic p duyt
phương án xử i sn vt chng v án, i sn của ni b kết án b tch thu.
7.3.8. Phí, l phí: Không.
7.3.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
7.3.10. n cứ pháp ca th tc nh cnh: Điều 21 Ngh đnh s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp
41
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vực qun , s dng tài sn công.
7.4. Đối với trường hp tài sn là bất động sn vô ch, tài sn b đánh
rơi, bỏ quên, di sản không có người tha kế
7.4.1. Trình t thc hin:
đ1) Trường hợp phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến
của các cơ quan chuyên ngành, Sở Tài chính có trách nhim lp 01 b h sơ x
tài sản để báo cáo Ch tch UBND tỉnh i với trường hợp phương án xử tài
sn do Ch tch UBND tnh quyết định phê duyt).
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của S Tài chính, Ch
tch UBND tnh xem xét, phê duyệt phương án x tài sn hoặc văn bản hi
đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp
8
.
đ2) Trường hợp phương án x tài sản do quan chuyên môn v tài
chính thuc UBND cp xã
1
lp:
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến
của các quan chuyên ngành, cơ quan chuyên môn v tài chính thuc UBND cp
1
trách nhim lp 01 b h sơ x tài sn báo cáo Ch tch UBND cp
2
i vi trường hợp phương án xử lý tài sn do Ch tch UBND cp xã phê duyt).
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của quan chuyên
môn v tài chính thuc UBND cp xã¹, Ch tch UBND cp xã² xem xét, phê duyt
phương án xử tài sn theo thm quyn hoc lp 01 b h báo cáo Sở Tài chính
để lập phương án xử lý, trình Ch tch UBND tỉnh (đối với trường hợp phương án
x lý tài sn do Ch tch UBND tnh phê duyt).
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhn h sơ của Ch tch y ban nhân
dân cp xã
2
, S Tài chính lp 01 b h sơ xử lý tài sn báo cáo UBND tnh.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của S Tài chính, Ch
tch UBND tnh xem xét, phê duyệt phương án x tài sn hoặc văn bản hi
đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp
9
.
7.4.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.4.3. Thành phn, s ng h sơ:
* Trường hợp phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp:
- H sơ do Sở Tài chính lp gm:
8
Ti Ngh định s 286/2025/NĐ-CP sửa đổi, b sung điểm b khon 1 Điều 32 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: Trong
thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ ca S Tài chính, Ch tch UBND tnh xem xét, phê duyệt phương án xử lý tài sn
hoặc có văn bản hi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp.
9
Ti Ngh định s 286/2025/NĐ-CP sửa đổi, b sung điểm d khon 2 Điều 32 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: Trong
thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ của S Tài chính, Ch tch UBND tnh xen xét, phê duyệt phưong án xử lý tài sn
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp.
42
T trình ca S Tài chính v việc đề ngh phê duyệt phương án x lý tài
sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp theo Mu s 05-PA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuần, định mc s dng tài sản theo quy định): bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao.
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
H sơ do Chủ tch UBND tnh lp gm:
Văn bản ca Ch tch UBND tnh v vic đề ngh phê duyệt phương án xử
lý tài sản (trong đó nêu rõ ý kiến v phương án x lý tài sn do S Tài chính lp):
bn chính;
H sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP:
bn sao.
* Trường hợp phương án xử lý tài sản do cơ quan chuyên môn về tài chính
thuc UBND cp xã lp:
H sơ do cơ quan chuyên môn về tài chính thuc UBND cp xã¹ lp gm:
T trình của quan chuyên môn v tài chính thuc UBND cp
1
v vic
đề ngh phê duyệt phương án x lý tài sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sản do cơ quan chuyên môn về tài chính thuc UBND
cp xã¹ lp theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh dnh s 77/2025/NĐ-CP
i với trường hợp phương án xử tài sn do Ch tch UBND cp xã² phê duyt):
bn chính;
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP i với trường hợp phương án xử tài
sn do Ch tch UBND tnh phê duyt);
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sản theo quy định): bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- H sơ do Chủ tch UBND cp xã
2
lp gm:
Văn bản ca Ch tch UBND cp
2
v việc đề ngh phê duyệt phương án
x lý tài sn: bn chính;
H sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP:
bn sao.
- H sơ do Sởi chính lp gm:
43
T trình ca S Tài chính v việc đề ngh phê duyệt phương án x lý tài
sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp theo Mu s 05-PA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao;
H sơ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 32 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP:
bn sao.
7.4.4. Thi hn gii quyết:
* Trường hợp phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp: 45 ngày.
* Trường hợp phương án xử lý tài sản do quan chuyên môn về tài chính
thuc UBND cp xã lp:
- Trường hp Ch tch UBND cp xã² phê duyệt phương án xử tài sn:
45 ngày.
Trường hp Ch tch UBND tnh phê duyt phương án xử i sn: 90 ngày.
7.4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tài chính, quan
chuyên môn v tài chính thuc UBND cp xã¹.
7.4.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Ch tch UBND tnh, Ch
tch UBND cp xã².
7.4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê
duyệt phương án xử lý tài sn là bất động sn vô ch, tài sn b đánh rơi, b quên,
di sản không có người tha kế.
7.4.8. Phí, l phí: Không có.
7.4.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.4.10. n cứ pháp ca th tc nh cnh: Điều 32 Ngh đnh s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy đnh thm quyn, th tc c lp
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vc qun lý, s dngi sn công.
7.5. Đối với trường hp tài sn do ch s hu t nguyn chuyn giao
quyn s hữu cho nhà nước Việt Nam quy định ti khoản 6 Điều 3 Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP trong trường hợp cơ quan quản lý tài sn công lp phương
án x lý tài sn
7.5.1. Trình t thc hin:
h1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc Hợp đồng tng cho hoc Hợp đồng chuyn giao quyn s
hữu khác quy định tại Điều 223 B lut Dân s có hiu lc hoc k t ngày có kết
qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến của các quan chuyên ngành,
đơn v ch trì qun lý tài sn lp 01 b h đề xuất phương án xtài sn, gi
quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sản quan
cp trên).
Trường hợp không cơ quan quản lý cấp trên thì đơn vị ch tqun tài
sn gi h sơ đề xuất phương án xử lý tài sn trc tiếp tới cơ quan quản lý tài sn
44
công có thm quyn lập phương án xửtài sản quy định tại điểm a khoản 1, điểm
a và điểm b khon 2 Điểu 46 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
h2) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
h1, cơ quan quản lý cấp trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ
quan qun lý cp trên) lp 01 b h đề xuất phương án xử lý tài sn gửi cơ quan
qun lý tài sn công có thm quyn lập phương án xử lý tài sản quy đnh tại điểm
a khoản 1, điểm a và điểm b khoản 2 Điều 46 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
h3) Trong thi hn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hp phi ly ý kiến
của các quan liên quan), k t ngày nhận đủ h quy định ti khon h1
(trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan quản lý cp trên)
hoc khoản 1 (trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sản quan qun lý
cấp trên), quan quản tài sản công quy định tại điểm a khoản 1, điểm a điểm
b khoản 2 Điều 46 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP trách nhim lp 01 b h
x tài sản đ báo cáo B trưởng, Th trưởng quan trung ương, Chủ tch UBND
cp
4
, UBND cp xã², Ch tch UBND cp xã
2
.
h4) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ quy đnh ti khon
h3, B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, UBND tnh
4
, UBND cp xã
2
, Ch
tch UBND cp
2
xem xét, phê duyệt phương án xử tài sn theo thm quyn
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp.
7.5.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.5.3. Thành phn, s ng h :
* H do đơn vị ch trì qun lý tài sn lập theo quy định ti khoản 1 Điều
48 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn hoc Hợp đng tng
cho hoc Hợp đồng chuyn giao quyn s hữu khác quy định tại Điều 223 B lut
Dân s: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sản theo quy định): bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
* H sơ do cơ quan quản lý cp trên của đơn v ch trì qun lý tài sn lp
theo quy định ti khoản 2 Điều 48 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn của cơ quan quản lý cp trên theo
Mu s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
H quy định ti khoản 1 Điều 48 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn sao.
* H sơ do cơ quan quản lý tài sn công lập quy định ti khoản 3 Điều 48
Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm: T trình của quan qun tài sn công v
việc đề ngh phê duyệt phương án xử lý tài sn: bn chính;
45
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sn công lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
H quy đnh ti khoản 1 Điều này (trong trường hợp đơn vị ch trì qun
tài sản không có cơ quan qun lý cp trên), h sơ quy định ti khoản 2 Điều 48
Ngh định s 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp đơn vị ch tqun tài sn
cơ quan quản lý cp trên): bn sao.
7.5.4. Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan quản
cp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các
quan có liên quan).
- Đi với trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sảncơ quan qun lý cp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các cơ quan có
liên quan).
7.5.5. Đối tưng thc hin th tc nh chính: Đơn v ch trì qun i sn.
7.5.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyn quy định ti khoản 4 Điều 48 Ngh định s 77/2025//NĐ-CP.
7.5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê
duyệt phương án xử lý tài sn do ch s hu t nguyn chuyn giao quyn s hu
cho nhà nước Việt Nam quy định ti khon 6 Điều 3 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP
trong trường hợp cơ quan quản lý tài sn công lập phương án xử lý tài sn.
7.5.8. Phí, l phí: Không có.
7.5.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.5.10. n cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 48 Ngh định s
77/2025/-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sn đưcc lp quyn s hu
toàn n; Ngh định s 286/2025/-CP ngày 03/11/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong nh vc qun lý, s dngi sn công.
7.6. Đối với trường hp tài sn do ch s hu t nguyn chuyn giao
quyn s hữu cho nhà nước Việt Nam quy định ti khoản 6 Điều 3 Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP trong trường hp đơn v ch trì qun lý i sn lập phương
án x lý tài sn
7.6.1. Trình t thc hin:
Trường hợp quan, ngưi thm quyn khác ca bộ, quan trung
ương, địa phương (không phải quan, người thm quyền quy đnh ti khon
1, khoản 2 Điều 49 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP) được phân cp thm quyn quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sn
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc Hợp đồng tng cho hoc Hợp đồng chuyn giao quyn s
hữu khác quy định tại Điều 223 B lut Dân s có hiu lc hoc k t ngày có kết
qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến của các quan chuyên ngành,
đơn vị ch trì qun lý tài sn lp 01 b h sơ xử lý tài sn gửi cơ quan quản lý cp
trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sản quan qun cp trên)
hoc gửi cơ quan, người có thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài
46
sản (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan qun lý cp
trên)…
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h của đơn v ch trì qun
lý tài sản, cơ quan quản lý cấp trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sn
quan qun cp trên) lp h xử tài sn gửi quan, người thm
quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đ h của đơn v ch trì qun
tài sản (trong trường hp đơn vị ch tri qun tài sản không quan quản
cp trên), h của quan quản cp trên của đơn vị ch trì qun tài sn
(trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sản quan quản cấp trên),
quan, người có thm quyn quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sn xem xét,
phê duyệt phương án xử tài sn hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương
án x lý tài sn không phù hp.
7.6.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.6.3. Thành phn, s ng h :
* Trường hợp quan, ngưi thm quyn khác ca bộ, quan trung
ương, địa phương (không phải quan, người thm quyền quy đnh ti khon
1, khoản 2 Điều 49 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP) được phân cp thm quyn quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sn
- H sơ do đơn vị ch trì qun lý tài sn lp gm:
T trình của đơn vị ch trì qun tài sn v việc đề ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án x tài sản do đơn vị ch trì qun tài sn lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn hoc Hợp đng tng
cho hoc Hợp đồng chuyn giao quyn s hữu khác quy định tại Điều 223 B lut
Dân s: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sản theo quy định): bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- H do cơ quan quản cp trên của đơn vị ch trì qun i sn lp gm:
Văn bn của quan quản cp trên v việc đề ngh phê duyệt phương
án x tài sản (trong đó nêu rõ ý kiến v phương án xửtài sản do đơn vị ch trì
qun lý tài sn lp): bn chính;
H sơ quy định tại điểm a khoản 3 Điều 49 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP:
bn sao.
S ng h sơ: 01 bộ.
7.6.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hợp quan, người thm quyn khác ca bộ, quan trung
ương, địa phương (không phải là cơ quan, người có thm quyền quy định ti khon
47
1, khoản 2 Điều 49 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP) được phân cp thm quyn quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sn:
+ Đơn vị ch trì qun tài sản không quan quản cp trên: 45 ngày.
+ Đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ quan quản lý cp trên: 60 ngày.
7.6.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Đơn vị ch trì qun lý i sn
7.6.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 47 Ngh định s 77/2025//NĐ-CP.
7.6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê
duyệt phương án xử lý tài sn do ch s hu t nguyn chuyn giao quyn s hu
cho nhà nước Việt Nam quy định ti khoản 6 Điều 3 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP
trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sn lập phương án x lý tài sån.
7.6.8. Phí, l phí: Không có.
7.6.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.6.10. n c pháp lý ca th tc hành chính: Điều 49 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân.
7.7. Đối với trường hp tài sn do doanh nghip vốn đầu nước
ngoài chuyn giao không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hp
đơn vị ch trì qun lý tài sn không phải là cơ quan qun lý tài sn công
7.7.1. Trình t thc hin:
k1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến
của các quan chuyên ngành, đơn v ch trì qun tài sn lp 01 b h để
xuất phương án xử lý tài sn, gửi quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn
v ch trì qun lý tài sản có cơ quan cấp trên).
Trường hợp không cơ quan quản lý cấp trên thì đơn vị ch tqun tài
sn gi h sơ đề xuất phương án xử lý tài sn trc tiếp tới cơ quan quản lý tài sn
công có thm quyn lập phương án x lý tài sản quy định ti Điều 54 Ngh định s
77/2025/NĐ-СР.
k2) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
k1, cơ quan quản lý cấp trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ
quan qun lý cp trên) lp 01 b h để xuất phương án xử lý tài sn gửi cơ quan
qun lý tài sn công có thm quyn lập phương án xtài sản quy định tại Điều
54 Ngh dnh s 77/2025/NĐ-CP.
k3) Trong thi hn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hp phi ly ý kiến
của các quan liên quan), k t ngày nhận đủ h quy định ti khon k1
(trong trường hợp đơn v ch trì qun tài sản không quan qun cp trên),
h sơ quy định ti khoản k2 (trong trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có
quan qun cấp trên), quan qun tài sản công quy định tại Điều 54 Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP có trách nhim lp 01 b h sơ xử lý tài sản để báo cáo Bộ, cơ
quan Trung ương, UBND tnh.
48
k4) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
k3, B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ tch UBND tnh xem xét, phê
duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hp thuc thm quyn theo quy
định ti khon 3, khoản 4 Điều 55 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP hoặc văn bản
hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hp.
7.7.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.7.3. Thành phn, s ng h :
* H do đơn vị ch trì qun lý tài sn lập theo quy định ti khoản 1 Điều
56 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: 01 bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sản theo quy định): bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
* H sơ do cơ quan quản lý cp trên của đơn v ch trì qun lý tài sn lp
theo quy định ti khoản 2 Điểu 56 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn của cơ quan quản lý cp trên theo
Mu s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
H quy định ti khon 1 Điều 56 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn sao.
* H do quan quy đnh ti khoản 3 Điều 56 Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP lp gm:
T trình của quan quản tài sn công v việc đ ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sn công lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao;
H quy định ti khoản 1 Điều 56 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP (trong
trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan qun lý cp trên), h sơ
quy định ti khoản 2 Điều 56 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp đơn
v ch trì qun lý tài sản có cơ quan quản lý cp trên): bn sao.
7.7.4. Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan quản
cp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các
quan có liên quan).
- Đi với trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sảncơ quan qun lý cp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các cơ quan có
liên quan).
7.7.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Đơn vị ch trì qun lý i sn
49
7.7.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 55 Ngh định s 77/2025/NĐ-СР.
7.7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê
duyệt phương án xử tài sn do doanh nghip vốn đầu nước ngoài chuyn
giao không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hợp đơn vị ch trì qun
lý tài sn không phải là cơ quan quản lý tài sn công.
7.7.8. Phí, l phí: Không có.
7.7.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.7.10. n c pháp lý ca th tc hành chính: Điều 56 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân.
7.8. Đối với trường hp tài sn do doanh nghip vốn đầu tư c
ngoài chuyn giao không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hp
cơ quan quản lý tài sn công lập phương án xử lý tài sn
7.8.1. Trình t thc hin:
l1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến
của các cơ quan chuyên ngành, cơ quan quản lý tài sn công có trách nhim lp 01
b h s x lý tài sản để báo cáo B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ
tch UBND tnh.
l2) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
l1, B trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ tch UBND tnh xem xét, phê
duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hp thuc thm quyn theo quy
định ti khon 3, khoản 4 Điều 55 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP hoặc văn bản
hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hp.
7.8.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.8.3. Thành phn, s ng h :
* H sơ do quan qun tài sn công lập theo quy định ti khoản 1 Điều
57 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
T trình của quan quản tài sn công v việc đ ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sn công lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh dnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu s phù hợp đề ngh tiếp nhn
tài sn vi tiêu chuẩn, định mc s dng tài sn theo quy định): bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
50
7.8.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày.
7.8.5. Đối ng thc hin th tc nh chính: quan quản i sn ng
7.8.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 55 Ngh định s 77/2025/NĐ-СР.
7.8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê
duyệt phương án xử tài sn do doanh nghip vốn đầu nước ngoài chuyn
giao không bồi hoàn cho nhà nước Việt Nam trong trường hợp cơ quan quản lý tài
sn công lập phương án xử lý tài sn.
7.8.8. Phí, l phí: Không có.
7.8.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.8.10. n c pháp lý ca th tc hành chính: Điều 57 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân.
7.9. Đối với trường hp tài sản đối vi tài sản được đầu theo các Hợp
đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn v ch trì qun tài sn không phi
là cơ quan quản lý tài sn công
7.9.1. Trình t thc hin:
m1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s
hu toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc
ý kiến của các cơ quan chuyên ngành, đơn v ch tqun tài sn lp 01 b h
đề xuất phương án xử tài sn, gửi quan quản cấp trên (trong trường hp
đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ quan cấp trên).
Trường hợp không cơ quan quản lý cấp trên thì đơn vị ch tqun tài
sn gi h sơ đề xuất phương án xử lý tài sn trc tiếp tới cơ quan quản lý tài sn
công có thm quyn lập phương án x lý tài sản quy định ti Điều 64 Ngh định s
77/2025/NĐ-СР.
m2) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ quy đnh ti khon
m1, cơ quan quản cấp trên (trong trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có cơ
quan qun lý cp trên) lp 01 b h đề xuất phương án xử lý tài sn gửi cơ quan
qun lý tài sn công có thm quyn lập phương án xtài sản quy định tại Điều
64 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
m3) Trong thi hn 30 ngày (hoặc 45 ngày trong trường hp phi ly ý kiến
của các quan liên quan), kể t ngày nhận đủ h quy định ti khon m1
(trong trường hợp đơn v ch trì qun tài sản không quan qun cp trên),
h sơ quy định ti khoản a2 (trong trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản có
quan qun cấp trên), quan qun tài sản công quy định tại Điểu 64 Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP trách nhim lp 01 b h x tài sản đ báo cáo B
trưởng, Th trưởng cơ quan trung ương, Chủ tch UBND tnh.
m4) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ quy đnh ti khon
m3, B trưởng, Th trưởng quan trung ương, Chủ tch UBND tnh xem xét, phê
duyệt phương án xử tài sản đối với các trường hp thuc thm quyn theo quy
51
định ti khon 3, khoản 4 Điều 63 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP hoặc văn bản
hồi đáp trong trường hợp phương án xử lý không phù hp.
7.9.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.9.3. Thành phn, s ng h :
* H do đơn vị ch trì qun lý tài sn lập theo quy định ti khoản 1 Điều
65 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: 01 bn sao;
Văn bn của cơ quan, đơn vị hoặc đối tượng khác đề ngh đưc nhn giao
hoặc điều chuyn tài sn: bn chính;
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
* H sơ do cơ quan quản lý cp trên của đơn v ch trì qun lý tài sn lp
theo quy định ti khoản 2 Điều 65 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sn của cơ quan quản lý cp trên theo
Mu s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
H quy định ti khon 1 Điu 65 Ngh định s 77/2025/-CP: bn sao.
* H do quan quy đnh ti khoản 3 Điều 65 Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP lp gm:
T trình của quan quản tài sn công v việc đ ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sn công lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao;
H quy định ti khoản 1 Điều 65 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP (trong
trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan qun lý cp trên), h sơ
quy định ti khoản 2 Điểu 65 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP (trong trường hợp đơn
v ch trì qun lý tài sản có cơ quan quản lý cp trên): bn sao.
7.9.4. Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hợp đơn vị ch trì qun lý tài sản không có cơ quan quản
cp trên: 75 ngày (hoặc 90 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các
quan có liên quan).
- Đi với trưng hợp đơn vị ch trì qun lý tài sảncơ quan qun lý cp
trên: 90 ngày (hoặc 105 ngày trong trường hp phi ly ý kiến của các cơ quan có
liên quan).
7.9.5. Đối tưng thc hin th tc nh chính: Đơn v ch trì qun i sn.
7.9.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan, người thm
quyền quy định tại Điều 63 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
7.9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic phê
duyệt phương án x tài sn tài sản đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng
52
BOT, BLT trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sn không phải quan
qun lý tài sn công.
7.9.8. Phí, l phí: Không có.
7.9.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.9.10. n c pháp lý ca th tc hành chính: Điều 65 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân.
7.10. Đối với trường hp tài sản đối vi tài sản được đầu theo các
Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sn cơ
quan qun lý tài sn công
7.10.1. Trình t thc hin:
n1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến
của các cơ quan chuyên ngành, cơ quan quản lý tài sn công có trách nhim lp 01
b h sơ xử lý tài sản để báo cáo, Ch tch UBND tnh.
n2) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
n1, Ch tch UBND tnh xem xét, phê duyệt phương án x tài sản đối vi các
trường hp thuc thm quyền theo quy định ti khon 3, khoản 4 Điều 63 Ngh
định s 77/2025/NĐ-CP hoặc có văn bn hồi đáp trong trường hợp phương án xử
lý không phù hp.
7.10.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.10.3. Thành phn, s ng h :
* H sơ do quan qun tài sn công lập theo quy định ti khoản 1 Điều
66 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP gm:
T trình của quan quản tài sn công v việc đ ngh phê duyệt phương
án x lý tài sn: bn chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sn công lp theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao;
Văn bn của cơ quan, đơn vị hoặc đối tượng khác đề ngh đưc nhn giao
hoặc điều chuyn tài sn: bn chính;
Ý kiến ca bộ, quan trung ương, địa phương liên quan (nếu có): bn sao
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
7.10.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày.
7.10.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: quan qun i sn công.
7.10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Cơ quan, người có thm
quyền quy định tại Điều 63 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
7.10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh v vic phê
duyệt phương án xử lý tài sn đối vi tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOТ,
BLT trong trường hợp đơn vị ch trì qun tài sản là quan quản tài sn công.
53
7.10.8. Phí, l phí: Không có.
7.10.9 Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
7.10.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Điều 66 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân.
7.11. Đối với trường hp tài sn b chôn, giu, b vùi lấp, chìm đắm
đưc xác lp quyn s hu toàn dân
7.11.1. Trình t thc hin:
o1) Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết định xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn hoc kết qu giám định, kiểm định, kim nghim hoc ý kiến
của các cơ quan chuyên ngành, Sở Tài chính có trách nhim lp 01 b h sơ x
tài sn, báo cáo Ch tch UBND tnh.
o2) Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti khon
o1, Ch tch UBND tnh xem xét, phê duyệt phương án x tài sản đối vi các
trường hp thuc thm quyn quy định ti khoản 3 Điu 80 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án x không
phù hp.
7.11.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoc
đin t trong trường hợp đã có chữ ký s.
7.11.3. Thành phn, s ng h :
* H do Sở Tài chính lập theo quy định ti khoản 1 Điều 81 Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP gm:
T trình ca S Tài chính v việc đề ngh phê duyệt phương án x lý tài
sn: bn chính.
Phương án xử lý tài sn do S Tài chính lp theo Mu s 05-PA ban hành
kèm theo Ngh định sô 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
Quyết định xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao.
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cp trên (nếu có)
của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề ngh đưc tiếp nhn tài sản (đối với trường hp x
lý theo hình thc giao hoặc điều chuyn): bn chính.
Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
7.11.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày.
7.11.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tài chính.
7.11.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, người có thm
quyền quy định tại Điều 80 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
7.11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh v vic phê
duyệt phương án x tài sn b chôn, giu, b vùi lấp, chìm đắm được xác lp
quyn s hu toàn dân.
7.11.8. Phí, l phí: Không có.
7.11.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
54
7.11.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Điều 81 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn dân v tài sn x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s
hu toàn dân./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 833/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×