- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 723/QĐ-UBDT 2015 về kinh phí với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp cơ sở
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban Dân tộc |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 723/QĐ-UBDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Văn Hùng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 723/QĐ-UBDT
Quy định về định mức và quản lý kinh phí cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ủy ban Dân tộc
Ngày 28/12/2015, Ủy ban Dân tộc đã ban hành Quyết định số 723/QĐ-UBDT về việc quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách của Ủy ban. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Đối tượng áp dụng của quyết định này là các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cùng với các tổ chức và cá nhân liên quan.
Nội dung quy định chung
Quyết định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí. Quy định còn bao gồm hướng dẫn công bố kết quả nghiên cứu và quyền bảo hộ sở hữu trí tuệ.
Định mức xây dựng dự toán cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Quyết định đưa ra các nguyên tắc xây dựng dự toán, trong đó mức chi cho các hoạt động khoa học và công nghệ sẽ chiếm khoảng 60% so với mức chi cho nhiệm vụ quốc gia. Cụ thể, các chỉ số tiền công cho các vị trí như Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thành viên, kỹ thuật viên, được quy định rõ ràng, kèm theo khung định mức tối đa cho mỗi chức danh. Trong đó, tiền công cho Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp Bộ không vượt quá 600.000 đồng, trong khi cấp cơ sở là 200.000 đồng.
Chi phí cho thuê chuyên gia
Quy định cũng cho phép thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước với mức chi cụ thể. Đối với chuyên gia trong nước, mức tối đa không vượt quá 22.000.000 đồng/người/tháng, và tổng kinh phí cho thuê không quá 30% tổng dự toán chi tiền công. Đối với chuyên gia nước ngoài, tổng chi phí cũng không vượt quá 50% tổng dự toán chi tiền công.
Chi phí cho hội thảo khoa học
Quyết định quy định chi phí tối đa cho các công việc liên quan đến hội thảo khoa học, như người chủ trì, thư ký, báo cáo viên, với mức khác nhau tùy thuộc vào nhiệm vụ cấp Bộ hay cấp cơ sở.
Quy định về quản lý và quyết toán kinh phí
Quyết định khẳng định rằng việc quyết toán kinh phí cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Khoa học và Công nghệ, cùng các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Quyết định số 723/QĐ-UBDT không chỉ tổ chức và quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà còn đảm bảo việc sử dụng hiệu quả ngân sách Nhà nước.
Xem chi tiết Quyết định 723/QĐ-UBDT có hiệu lực kể từ ngày 28/12/2015
Tải Quyết định 723/QĐ-UBDT
| ỦY BAN DÂN TỘC ------- Số: 723/QĐ-UBDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------- Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng, Chủ nhiệm (để b/c); - Các Thứ trưởng, PCN; - Các đơn vị trực thuộc UBDT; - Cổng TTĐT UBDT; - Lưu: VT, KHTC (10b), TH (10b). | KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM Phan Văn Hùng |
(Kèm theo Quyết định số ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ, CẤP CƠ SỞ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH CỦA ỦY BAN DÂN TỘC 723/QĐ-UBDT ngày 28 tháng 12 năm 2015
| STT | Nội dung công việc | Dự kiến kết quả |
| 1 | Nghiên cứu tổng quan | Xây dựng thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, báo cáo tổng quan vấn đề cần nghiên cứu |
| 2 | Đánh giá thực trạng | Báo cáo thực trạng vấn đề cần nghiên cứu |
| 3 | Thu thập thông tin, tài liệu, dữ liệu; xử lý số liệu, phân tích thông tin, tài liệu, dữ liệu | Báo cáo kết quả thu thập tài liệu, dữ liệu, xử lý số liệu, phân tích thông tin, tài liệu, dữ liệu |
| 4 | Nội dung nghiên cứu chuyên môn | Báo cáo về kết quả nghiên cứu chuyên môn |
| 5 | Tiến hành thí nghiệm, thử nghiệm, thực nghiệm, khảo nghiệm, chế tạo, sản xuất; nghiên cứu, hoàn thiện quy trình công nghệ | Báo cáo về kết quả thí nghiệm, thử nghiệm, thực nghiệm, khảo nghiệm, chế tạo, sản xuất; quy trình công nghệ |
| 6 | Đề xuất giải pháp, kiến nghị, sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm, chế phẩm, mô hình, ấn phẩm khoa học và đề xuất khác | Báo cáo kết quả về kiến nghị, giải pháp, sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm, chế phẩm, mô hình, ấn phẩm khoa học và kết quả khác |
| 7 | Tổng kết, đánh giá | Báo cáo thống kê, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng hợp |
| STT | Chức danh | Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ | Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở | ||||
| Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd) | Hệ số tiền công theo ngày Hstcn = (Hcd x Hkh)/22 | Mức chi tối đa (nghìn đồng) | Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd) | Hệ số tiền công theo ngày Hstcn = (Hcd x Hkh)/22 | Mức chi tối đa (nghìn đồng) | ||
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 5,42 | 0,49 | 600 | 3,99 | 0,20 | 200 |
| 2 | Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học | 3,66 | 0,26 | 400 | 3,33 | 0,09 | 100 |
| 3 | Thành viên | 2,86 | 0,15 | 200 | 2,86 | 0,04 | 50 |
| 4 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 2,66 | 0,12 | 100 | 2,46 | 0,03 | 30 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (đồng) | Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (đồng) |
| 1 | Người chủ trì | Đồng/ buổi | 900.000 | 300.000 |
| 2 | Thư ký hội thảo | Đồng/ buổi | 300.000 | 100.000 |
| 3 | Báo cáo viên trình bày hội thảo | Đồng / báo cáo | 1.000.000 | 300.000 |
| 4 | Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo | Đồng/ thành viên/ buổi | 600.000 | 200.000 |
| 5 | Thành viên tham gia hội thảo | Đồng/ thành viên/ buổi | 100.000 | 30.000 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi tối đa nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (đồng) | Mức chi tối đa nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (đồng) |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | | | |
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | | |
| | Chủ tịch hội đồng | | 600.000 | 200.000 |
| | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 500.000 | 150.000 |
| | Thư ký hành chính | | 200.000 | 50.000 |
| | Đại biểu được mời tham dự | | 100.000 | 30.000 |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 200.000 | 50.000 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 300.000 | 100.000 |
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | | | |
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | | |
| | Chủ tịch hội đồng | | 900.000 | 300.000 |
| | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 600.000 | 200.000 |
| | Thư ký hành chính | | 200.000 | 50.000 |
| | Đại biểu được mời tham dự | | 100.000 | 30.000 |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 300.000 | 70.000 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 400.000 | 100.000 |
| 3 | Chỉ thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN | | | |
| | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 400.000 | 100.000 |
| | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 300.000 | 70.000 |
| | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 200.000 | 50.000 |
| | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 100.000 | 30.000 |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | | | |
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | |
| | Chủ tịch hội đồng | | 900.000 | 300.000 |
| | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 600.000 | 200.000 |
| | Thư ký hành chính | | 200.000 | 70.000 |
| | Đại biểu được mời tham dự | | 100.000 | 30.000 |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 300.000 | 70.000 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 400.000 | 100.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!