• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6008/QĐ-UBND Hà Nội 2025 giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin thống kê KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/12/2025 08:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6008/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước về thông tin và thống kê thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6008/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6008/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6008/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về thông
tin và thốngthuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phốNội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính
quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá;
Căn cứ Thông số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa
học Công nghệ về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư
viện khoa học và công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của Hội đồng nhân
dân Thành phố ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 Quyết định
s 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 ca y ban nhân dân Thành ph v vic
sa đổi, b sung Quyết định s 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 ca y ban
nhân dân Thành ph ban hành quy định ni dung qun nhà nước v giá hàng
hóa, dch v trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 5555/TTr-
SKHCN ngày 27/11/2025;
6008
03
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước về thông tin thống thuộc lĩnh vực khoa học
công nghệ thành phốNội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn,
theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc kịp thời
báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học
Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Thông tin Thng khoa hc
công ngh thuộc Sở Khoa học Công nghệ các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- Các PCT UBND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các phòng chuyên môn, TTTTDL&CNS;
- Lưu: VT, ĐMPT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
3
Phụ lục
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
VỀ THÔNG TIN VÀ THỐNGTHUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2025 ca UBND thành ph Hà Ni)
I. Hướng dẫn chung
1. Phạm vi
Giá dch v s nghip công s dng NSNN v thông tin thng thuc
lĩnh vc khoa hc công ngh thành ph Ni giá đặt hàng ti đơn v cung
cp các dch v: (1) Biên son tin tc khoa hc công ngh phát lên cng thông
tin đin t; (2) Xây dng cp nht cơ s d liu nhim v khoa hc công
ngh đang tiến hành; (3) Xây dng cp nht cơ s d liu kết qu nhim v
khoa hc công ngh; (4) Xây dng cp nht cơ s d liu ng dng kết qu
nhim v khoa hc công ngh; (5) Xây dng cp nht cơ s d liu t chc,
doanh nghip khoa hc công ngh; (6) Xây dng cp nht cơ s d liu cán
b khoa hc công ngh; (7) Vn hành phát trin Trang thông tin khoa hc
công ngh; (8) T chc Trin lãm thành tu khoa hc công ngh; (9) T chc
Trin lãm hình nh thành tu khoa hc công ngh; (10) Báo cáo thng cp
quc gia v khoa hc và công ngh (phn Báo cáo thng kê cp Thành ph đưa vào
báo cáo quc gia); (11) Tiếp nhn, phân loi xếp giá tài liu khoa hc công
ngh; Lưu gi, bo qun tài liu khoa hc và công ngh.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN về thông tin
thống thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ thành phố Nội ban hành
kèm theo quyết định này gồm: Trung tâm Thông tin Thống khoa học
công nghệ thuộc Sở Khoa học Công nghệ; các quan, tổ chức thuộc phạm
vi quản của thành phố Nội sử dụng ngân sách Thành phố thực hiện dịch
vụ thông tin, thống lĩnh vực khoa học công nghệ. Khuyến khích quan,
tổ chức hoạt động dịch vụ thông tin, thống lĩnh vực khoa học công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng phương án giá các dịch vụ ban
hành kèm theo Quyết định này.
3. Một số lưu ý
- Giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về
thông tin và thống thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phốNội
sở để xác định chi phí cho công tác đặt hàng, đấu thầu, cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công trong hoạt động cung cấp dịch vụ về thông tin thống thuộc
lĩnh vực khoa học công nghệ. Trường hợp đối với các nội dung đặt hàng, đấu
thầu không sử dụng ngân sách nhà nước, tuỳ tình hình thực tế Trung tâm Thông
tin Thống khoa học công nghệ được bổ sung các chi phí liên quan
khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.
4
- Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (nhân công, chi phí thiết bị, chi phí
vật tư) cho đơn giá Biên soạn tin tức khoa học công nghệ phát lên Cổng
thông tin điện tử quy cách bản tin tiêu chuẩn tính định mức 25 trang
điện tử (Khổ giấy A4). Trường hợp khác: Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ
được tính theo hướng dẫn tại Phụ biểu 1A, Phụ biểu 1B, Phụ biểu 1C kèm theo.
- Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (nhân công, chi phí thiết bị, chi phí
vật tư) cho đơn giá Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học công nghệ được áp
dụng cho 01 sự kiện với quy 50 gian hàng. Trường hợp khác: Giá thành sản
xuất hàng hóa, dịch vụ được tính theo hướng dẫn tại Phụ biểu 2A, Phụ biểu 2B,
Phụ biểu 2C kèm theo.
- Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (nhân công, chi phí thiết bị, chi phí
vật tư) cho đơn giá Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học công nghệ
được áp dụng cho 01 sự kiện với quy 100 poster. Trường hợp khác: Giá
thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ được tính theo hướng dẫn tại Phụ biểu 3A,
Phụ biểu 3B, Phụ biểu 3C kèm theo.
- Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (nhân công, chi phí thiết bị, chi phí
vật tư) cho đơn giá tiếp nhận, phân loại xếp giá tài liệu khoa học a công nghệ;
Lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học công nghệ áp dụng cho 100 tài liệu.
Trường hợp khác sẽ được quy đổi như sau:
Đơn giá = Số tài liệu x
140.374 đồng
100
Trong đó: đồngđơn giá cho 100 tài liệu.
140.374
- Khi sự điều chỉnh về lương sở, mức đóng bảo hiểm hội thì
phương án giá trên điều chỉnh theo đúng các quy định hướng dẫn của pháp luật.
II. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về thông
tin và thốngthuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phốNội
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Nhân
công trực
tiếp
(đồng)
Chi phí
thiết bị
(đồng)
Chi phí
vật
(đồng)
Chi phí
quản
(đồng)
Giá đặt
hàng
(đồng)
1
Biên soạn tin
tức khoa học
công nghệ phát
lên Cổng thông
tin điện tử
1 tin
151.930
3.719
1.605
7.446
164.700
2
Xây dựng
cập nhật sở
dữ liệu nhiệm
vụ khoa học
công nghệ đang
tiến hành
1 biu
ghi
46.457
246
-
2.395
49.098
5
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Giá thành sản xuất hàng hóa,
dịch vụ sản xuất trong nước
Chi phí
quản
(đồng)
Giá đặt
hàng
(đồng)
Nhân
công trực
tiếp
(đồng)
Chi phí
thiết bị
(đồng)
Chi phí
vật
(đồng)
3
Xây dựng
cập nhật sở
dữ liệu kết quả
nhiệm vụ khoa
học công
nghệ
1 biu
ghi
31.344
44
-
1.607
32.995
4
Xây dựng
cập nhật sở
dữ liệu ứng
dụng kết quả
nhiệm vụ khoa
học công
nghệ
1 biu
ghi
31.344
742
-
1.607
33.693
5
Xây dng và cp
nht cơ s d liu
t chc, doanh
nghip khoa hc
và công ngh
1 biu
ghi
35.662
842
-
1.830
38.334
6
Xây dựng
cập nhật sở
dữ liệu cán bộ
khoa học
công nghệ
1 biu
ghi
16.488
390
-
5.503
22.381
7
Vận hành
phát triển Trang
thông tin khoa
học công
nghệ
1 Trang
thông
tin
12.389.699
314.923
80.250
552.278
13.337.150
8
T chc trin lãm
thành tu khoa
hc và công ngh
1 sự
kiện
(50
gian
hàng)
37.873.613
830.398
1.685.250
1.680.631
42.069.892
9
Tổ chức triển
lãm hình ảnh
thành tựu khoa
học công
nghệ
1 s
kin
(100
poster)
27.431.895
569.020
930.900
1.173.581
30.105.396
10
Báo cáo thống
cấp quốc gia
về khoa học
công nghệ (phần
báo cáo cấp
Thành phố đưa
vào báo cáo
1 báo
cáo
24.989.027
444.579
5.617.500
1.104.836
32.155.942
6
STT
Tên dịch vụ
Đơn vị
tính
Giá thành sản xuất hàng hóa,
dịch vụ sản xuất trong nước
Chi phí
quản
(đồng)
Giá đặt
hàng
(đồng)
Nhân
công trực
tiếp
(đồng)
Chi phí
thiết bị
(đồng)
Chi phí
vật
(đồng)
quốc gia)
11
Tiếp nhận, phân
loại xếp giá
tài liệu khoa học
a công nghệ;
Lưu giữ, bảo
quản tài liệu
khoa học
công nghệ
100 tài
liu
134.718
1.280
840
3.536
140.374
7
Phụ biểu 1A
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
BIÊN SOẠN TIN TỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT LÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
- Mức lương sở (LCS): 2.340.000 đồng
- Thời gian làm việc: 22 ngày/tháng
- Các khoản đóng góp: 21,5%
- Thời gian làm việc 1 công: 8 tiếng
Đơn vị tính: đồng/1 tin
STT
Nội dung công việc
Hệ số
lương
Tiền lương
Các khoản
đóng góp
Tiền thưởng
trung bình
theo Nghị
định 73/NĐ-
CP
Định
mức
(công)
Đơn giá/công
Thành tiền
A
Lao động trực tiếp
151.930
Nghiên cứu viên hạng III bậc 4/9
3,33
7.792.200
1.675.323
970.000
0,32
474.433
151.819
Nghiên cứu viên hạng III bậc 6/9
3,99
9.336.600
2.007.369
970.000
0,0002
559.726
112
B
Lao động gián tiếp
0,048
155.124
7.446
TỔNG CỘNG
159.376
Phụ biểu 1B
ĐƠN GIÁ MÁY MÓC THIẾT BỊ
BIÊN SOẠN TIN TỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT LÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
- 01 năm thiết bị sẽ sử dụng: 22 ngày x 12 tháng = 264 ca
Đơn vị tính: đồng/1 tin
Định mức thiết bị (%)
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Yêu cầu
kỹ thuật
Nguyên giá
Tài sản
tham khảo
Thời gian
tính hao
mòn (năm)
Tỷ lệ tính hao
mòn (%năm)
Hao mòn 1
năm
Hao mòn 1
ca làm việc
8h (hao
mòn 1 năm
/264 ngày
làm việc)
khác
Định
mức/ca
thiết bị
Thành
tiền
Máy tính để
bàn
Bộ
Loại thông dụng
13.900.000
5
20
2.780.000
10.530
0,3531
3.718
Máy in
Chiếc
Laser A4, in 2 mặt
2.950.000
5
20
590.000
2.235
0,0003
0,670
Máy ghi âm
Chiếc
khả năng ghi
âm tự động, kết nối
cổng USB Type-C
5.000.000
5
20
1.000.000
3.788
0,0047
17,803
TỔNG
CỘNG
3.73
* Định mức máy móc, thiết bị Biên soạnxuất bản tin khoa học công nghệ điện tử cho Bản tin khoa học và công nghệ điện tử có quy cách bản tin tiêu
chuẩn tính định mức là 25 trang điện tử (Khổ giấy A4)).
- Trường hợp tăng/giảm 01 trang, định mức được cộng/ trừ với hệ số tăng giảm là 0,5.
9
Phụ biểu 1C
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
BIÊN SOẠN TIN TỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT LÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
Đơn vị tính: đồng/1 tin
STT
Tên vật
Đơn vị
tính
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
1
Vật liệu sử dụng
Giấy A4
Gram
Định lượng 800g/m²
0,003
85.000
255
Mực in
Hộp
Lazer 1.500 tờ A4
0,001
1.350.000
1.350
TỔNG CỘNG
1.605
10
Phụ biểu 2A
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
- Mức lương sở (LCS): 2.340.000 đồng
- Thời gian làm việc: 22 ngày/tháng
- Các khoản đóng góp: 21,5%
- Thời gian làm việc 1 công: 8 tiếng
Đơn vị tính: đồng/1 sự kiện (50 gian hàng)
STT
Nội dung công việc
Hệ số
lương
Tiền lương
Các khoản
đóng góp
Tiền thưởng trung
bình theo Nghị
định 73/NĐ-CP
Định mức
(công)
Đơn
giá/công
Thành tiền
A
Lao động trực tiếp
37.873.613
Nghiên cứu viên hạng III bậc 3/9
3,00
7.020.000
1.509.300
970.000
33,19
431.786
14.330.989
Nghiên cứu viên hạng III bậc 5/9
3,66
8.564.400
1.841.346
970.000
45,53
517.079
23.542.623
B
Lao động gián tiếp
11,808
142.330
1.680.631
TỔNG CỘNG
39.554.244
* Định mức nhân công Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học và công nghệ được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô 50 gian hàng.
- Trường hợp tăng/giảm 25 gian hàng thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95
- Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều
sau: A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (nhân công) tương ứng với số gian hàng B
B: Số gian hàng cần xác định hệ số
b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
11
Phụ biểu 2B
ĐƠN GIÁ MÁY MÓC THIẾT BỊ
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
- 01 năm thiết bị sẽ sử dụng: 22 ngày x 12 tháng = 264 ca
Đơn vị tính: đồng/1 sự kiện (50 gian hàng)
Định mức thiết bị (%)
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Yêu cầu
kỹ thuật
Nguyên giá
Tài sản
tham khảo
Thời gian
tính hao
mòn (năm)
Tỷ lệ
tính hao
mòn
(%năm)
Hao mòn
1 năm
Hao mòn 1 ca làm
việc 8h (hao mòn
1 năm /264 ngày
làm việc)khác
Định
mức/ca
thiết bị
Thành
tiền
Máy tính để bàn
Bộ
Loại thông dụng
13.900.000
5
20
2.780.000
10.530
78,72
828.945
Máy in
Chiếc
Laser A4, in 2 mặt
2.950.000
5
20
590.000
2.235
0,65
1.453
TỔNG CỘNG
30.398
* Định mức máy móc, thiết bị Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học công nghệ được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô 50 gian hàng.
- Trường hợp tăng/giảm 25 gian hàng thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95
- Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (máy móc, thiết bị) tương ứng với số gian hàng B
B: Số gian hàng cần xác định hệ số
b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
12
Phụ biểu 2C
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
Đơn vị tính: đồng/1 sự kiện (50 gian hàng)
STT
Tên vật
Đơn vị tính
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
1
Vật liệu sử dụng
Giấy A4
Gram
Định lượng 800g/m²
3,15
85.000
267.750
Mực in
Hộp
Lazer 1.500 tờ A4
1,05
1.350.000
1.417.500
TỔNG CỘNG
1.685.250
* Định mức vật liệu Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học công nghệ được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô 50 gian hàng.
- Trường hợp tăng/giảm 25 gian hàng thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95
- Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều
sau: A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu) tương ứng với số gian hàng B
B: Số gian hàng cần xác định hệ số
b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
13
Phụ biểu 3A
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM HÌNH ẢNH THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
- Mức lương sở (LCS): 2.340.000 đồng
- Thời gian làm việc: 22 ngày/tháng
- Các khoản đóng góp: 21,5%
- Thời gian làm việc 1 công: 8 tiếng
Đơn vị tính: đồng/1 sự kiện (100 poster)
STT
Nội dung công việc
Hệ số
lương
Tiền lương
Các khoản
đóng góp
Tiền thưởng
trung bình theo
Nghị định
73/NĐ-CP
Định mức
(công)
Đơn
giá/công
Thành tiền
A
Lao động trực tiếp
27.431.895
Nghiên cứu viên hạng III bậc 3/9
3,00
7.020.000
1.509.300
970.000
11,63
431.786
5.021.675
Nghiên cứu viên hạng III bậc 5/9
3,66
8.564.400
1.841.346
970.000
43,34
517.079
22.410.220
B
Lao động gián tiếp
8,2455
142.330
1.173.581
TỔNG CỘNG
28.605.476
* Định mức nhân công Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô 100 poster
- Trường hợp tăng/giảm 25 poster thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95
- Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (nhân công) tương ứng với số gian hàng B
B: Số poster cần xác định hệ số
b1: Số poster tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số poster tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
14
Phụ biểu 3B
ĐƠN GIÁ MÁY MÓC THIẾT BỊ
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM HÌNH ẢNH THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
- 01 năm thiết bị sẽ sử dụng: 22 ngày x 12 tháng = 264 ca
Đơn vị tính: đồng/1 sự kiện (100 poster)
Định mức thiết bị (%)
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Yêu cầu
kỹ thuật
Nguyên giá
Tài sản
tham khảo
Thời gian
tính hao
mòn (năm)
Tỷ lệ tính
hao mòn
(%năm)
Hao mòn
1 năm
Hao mòn 1 ca
làm việc 8h (hao
mòn 1 năm /264
ngày làm việc)
khác
Định
mức/ca
thiết bị
Thành
tiền
Máy tính để bàn
Bộ
Loại thông dụng
13.900.000
5
20
2.780.000
10.530
53,96
568.215
Máy in
Chiếc
Laser A4, in 2 mặt
2.950.000
5
20
590.000
2.235
0,36
805
TỔNG CỘNG
569.020
* Định mức máy móc, thiết vị Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô 100 poster
- Trường hợp tăng/giảm 25 poster thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95
- Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (máy móc, thiết bị) tương ứng với số gian hàng B
B: Số poster cần xác định hệ số
b1: Số poster tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số poster tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
15
Phụ biểu 3C
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM HÌNH ẢNH THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND thành phốNội)
Đơn vị tính: đồng/1 sự kiện (100 poster)
STT
Tên vật
Đơn vị
tính
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức
Đơn giá
Thành tiền
1
Vật liệu sử dụng
Giấy A4
Gram
Định lượng 800g/m²
1,74
85.000
147.900
Mực in
Hộp
Lazer 1.500 tờ A4
0,58
1.350.000
783.000
TỔNG CỘNG
930.900
* Định mức vật liệu Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học công nghệ được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô 100 poster
- Trường hợp tăng/giảm 25 poster thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95
- Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức nhân công được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2
chiều sau:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu) tương ứng với số gian hàng B
B: Số poster cần xác định hệ số
b1: Số poster tại cận dưới liền kề với gian hàng B
b2: Số poster tại cận trên liền kề với gian hàng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước về thông tin và thống kê thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

image

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×