• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4904/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ lĩnh vực Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 14/12/2024 09:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4904/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4904/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4904/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4904/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng 12 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc pduyệt phương án đơn giản hóa th tc hành chính ni b
nh vực Tài chính thuộc phm vi, chc năng qun nhà nước
ca UBND tỉnh Thanh Hóa
CHTCH ỦY BAN NN N TNH THANH HÓA
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đi, b sung mt số điều ca Luật T chức chính ph và Lut T
chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Quyết đnh số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ớng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa thtc hành chính
ni b trong h thng hành chính n nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 ca Văn phòng
Chính ph về việc công b, soát, đơn gin hóa thủ tc hành chính ni b;
Theo đ nghị ca Giám đc S Tài chính tại Tờ tnh số 7489/TTr-STC
ny 10 tháng 12 m 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đơn gin hóa 28 thtc hành chính ni b
lĩnh vực i chính thuc phm vi, chức ng qun lý nhà ớc ca UBND tnh
Thanh Hóa (có Phương án đính m).
Điều 2. Giao STài chính d thảo Báo cáo kết qu soát, đánh giá th
tục hành chính của UBND tnhm theo Phương án đơn gin hóa đã được thông
qua ti Quyết đnh này, trình Ch tịch UBND tỉnh xem t, phê duyt gửi B
Tài chính.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể t ngày .
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc S Tài chính; Th
trưởng các quan, đơn v và t chức, cá nn có liên quan chịu tch nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ i chính b/c);
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (đ b/c);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
4904
12
2
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIN A THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B
LĨNH VC TÀI CNH
(Kèm theo Quyết đnh số:………/QĐ-UBND ngày . tháng 12 năm 2024
ca Ch tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
1. Th tục: Quyết định mua smi sản ng phục v hot đng ca
cơ quan, t chức, đơn vị trong trường hp không phải lập thành d án đầu
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phần h sơ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh th i sn (nếu có)”.
Lý do: Ti khon 3, Điều 3 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công chưa quy đnh c th thành phn h sơ Các hồ khác có
liên quan đến đ ngh mua sm i sản (nếu có) là gồm những hồ sơ nào. Vì quy
đnh như vậy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ tùy tin
yêu cầu nộp thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần hồ sơ nhằm tạo điều kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti khon 3, Điu 3 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/
2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Quản lý, sử dngi
sn công chưa quy định mẫu hóa các thành phần h sơ.
1.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem t, sửa đi tnh phần h sơ tại khon 3, Điu 3
Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdng i sn công; đồng thời bsung quy
đnh mẫu hóa các thành phn hồ sơ đ tạo điều kin thuận lợi cho các cơ quan,
đơn v trong quá trình thực hiện thủ tục.
1.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 640.000 đng/m.
- Chi phí tiết kim: 800.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 55,56%.
3
2. Th tục: Quyết định thuê tài sn phc vụ hoạt đng ca cơ quan,
t chức, đơn vị
2.1. Ni dung đơn giản hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh b thành phần h sơ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh th i sn (nếu có)”.
Lý do: Ti khon 2, Điều 4 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công chưa quy đnh c th thành phn h sơ Các hồ khác có
liên quan đến đ ngh thuê i sn (nếu có) là gồm những hồ sơ nào. quy đnh
n vy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ y tin u
cu np thêm các h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền hà cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điều kin thun cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti khon 2, Điều 4 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dngi sn công chưa quy đnh mẫu hóa các thành phần h sơ.
2.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem t, sửa đi tnh phần h sơ tại khon 2, Điu 4
Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdng i sn công; đồng thời bổ sung quy
đnh mẫu hóa các thành phn hồ sơ đ tạo điều kin thuận lợi cho các cơ quan,
đơn v trong quá trình thực hiện thủ tục.
2.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 640.000 đng/m.
- Chi phí tiết kim: 800.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 55,56%.
3. Th tục: Quyết định điều chuyển tài sn công
3.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phần h sơ Các hồ sơ khác có
liên quan đến đ ngh điều chuyển i sản (nếu có).
Lý do: Tại khon 1, Điều 21 Ngh đnh số 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sn công (được sửa đổi tại khoản 13 Điu 1 Ngh đnh s
4
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 ca Chính ph) chưa quy đnh c ththành
phần h sơ Các h sơ kc có liên quan đến đ ngh điều chuyn i sản (nếu
có) là gồm những h sơ o. quy đnh như vậy khôngng, dễ xy ra tình
trạng cán b tiếp nhận hồ tùy tiện yêu cu nộp thêm các h sơ, giấy tngoài
quy định, gây phiền cho nhân dân, doanh nghip.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti khoản 1, Điu 21 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công (được sa đi tại hon 13 Điu 1 Nghị đnh s 114/2024/NĐ-
CP ngày 15/9/2024 ca Chính phủ) ca quy đnh mẫu hóa các thành phần hồ
sơ.
3.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 1, Điều
21 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/ 2017 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdng i sn công (được sửa đi tại khon
13 Điều 1 Ngh định s 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 ca Chính ph), đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa các thành phn hồ đ tạo điều kin thun lợi
cho các cơ quan, đơn v trong quá trình thực hin th tục.
3.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 9.840.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.560.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 5.280.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 53,66%.
4. Th tục: Quyết định xử lýi sản phc v hot đng ca dự án khi
kết thúc
4.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h : Đề ngh bthành phần hồ sơ H sơ, giấy tờ
kc liên quan đến vic xử lý i sn.
Lý do: Ti điểm c, khon 1, Điều 93 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, s
dng tài sn công (được sửa đổi tại khon 57 Điu 11 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh c ththành phần hồ H sơ, giấy tờ khác
liên quan đến vic xlý i sản là gồm những hồ sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
5
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nn dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hiện th tc. Cụ thmu hóa các thành phần hồ sơ: Văn bn đề ngh xlý
i sn của cơ quan ch qun dự án; Báo cáo ca Ban quản lý dự án.
Lý do: Tại điểm c, khon 1, Điều 93 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng tài sn công (được sửa đổi tại khon 57 Điu 11 Nghị đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh mẫu hóa các thành phần h sơ: Văn bn đ
ngh xử lý i sn ca cơ quan ch qun dự án; Báo cáo ca Ban quản lý dán.
4.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sửa đổi thành phn h sơ tại đim c, khon 1,
Điều 93 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/ 2017 ca Chính phquy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdng tài sản công (khoản 57 Điều
11 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP); đồng thời bsung quy đnh mẫu hóa các
thành phần hồ sơ (Văn bn đ ngh xlý i sn ca cơ quan ch quản dán;
Báo cáo của Ban quản lý dán) đ tạo điều kin thuận lợi cho các cơ quan, đơn
v trong quá trình thực hin th tục.
4.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 9.400.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.480.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 4.920.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 52,34%.
5. Th tc: Quyết định chuyển đi công năng s dng i sản công
trong trưng hp không thay đi đi ng qun, s dng i sn công
5.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh b thành phần h sơ H sơ có liên quan
đến quyn qun lý, s dng và mc đích s dngi sn công”.
Lý do: Ti điểm a, khoản 3, Điu 13 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, s
dng i sn công chưa quy đnh c ththành phần hồ H sơ có liên quan
đến quyn quản lý, sử dng mc đích s dụngi sn ng là gm những hồ
sơ nào. quy định như vậy không rõng, d xảy ra tình trạng cán bộ tiếp nhn
h sơ y tin u cu np tm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin
cho nhân dân, doanh nghip.
6
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti điểm a, khon 3, Điều 13 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dngi sn công chưa quy đnh mẫu hóa các thành phn hồ sơ.
5.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xemt, sa đổi thành phn hồ sơ tại đim a, khon 3,
Điều 13 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/ 2017 ca Chính phquy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, s dụng i sản công; đng thời bổ
sung quy đnh mẫu hóa các tnh phn hồ sơ đ tạo điều kin thuận lợi cho các
cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
5.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 720.000 đng/m.
- Chi phí tiết kiệm: 720.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50%.
6. Th tục: Quyết định thu hi tài sn công trong trường hp cơ quan
nhà nước được giao qun, sử dụng tài sn công tự nguyn tr lại cho N
nước
6.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phn hồ sơ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh trả li i sản (nếu có).
Lý do: Ti điểm a, khoản 1, Điu 18 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, s
dng i sản công (sa đổi, bổ sung tại khon 10, Điu 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh c th thành phần hồ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh trlại i sn (nếu có)” là gm những hồ sơ o. quy
đnh như vậy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ tùy tin
yêu cầu nộp thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Tại điểm a, khon 1, Điều 18 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, s
7
dng i sản công (sa đổi, bổ sung tại khon 10, Điu 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh mu hóa các thành phn hồ sơ.
6.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xemt, sửa đi thành phn hồ sơ tại đim a, khon 1,
Điều 18 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/ 2017 ca Chính phquy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Qun lý, sử dngi sn ng (khoản 10, Điu
1 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP); đng thời b sung quy đnh mẫu hóa các
thành phần hồ sơ đ tạo điều kin thun lợi cho các quan, đơn vị trong quá
trình thực hin thtục.
6.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.880.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.400.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.480.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 51,39%.
7. Th tục: Quyết định báni sn công
7.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phn hồ sơ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh báni sn (nếu có).
Lý do: Tại khon 1, Điều 23 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, s
dng i sản công (sa đổi, bổ sung tại khon 15, Điu 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh c th thành phần hồ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh bán tài sản (nếu ) là gm những h sơ nào. quy đnh
n vy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ y tin u
cu np thêm các h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền hà cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti khon 1, Điu 23 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/
2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Quản lý, sử dng tài
sn công (sa đổi, bsung tại khoản 15, Điu 1 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP)
chưa quy đnh mẫu hóa các thành phn hồ sơ.
7.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sa đi thành phn h sơ tại khon 1, Điều
23 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/ 2017 ca Chính ph quy định chi
8
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdng i sn công (khoản 15, Điều 1 Ngh
đnh s 114/2024/NĐ-CP); đng thời bổ sung quy đnh mẫu hóa các thành phn
h sơ đtạo điều kin thuận lợi cho các cơ quan, đơn v trong quá trình thực
hiện thủ tc.
7.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.640.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 800.000 đng/m.
- Chi phí tiết kim: 840.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 51,22%.
8. Th tục: Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không s dụng được
hoc không còn nhu cu s dng trong quá tnh thực hiện dự án.
8.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h : Đề ngh bthành phn hồ sơ H sơ, giy tờ
kc liên quan đến vic xử lý i sn.
Lý do: Ti điểm c, khon 1, Điều 93 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng tài sn công (được sửa đổi tại khon 57 Điu 11 Nghị đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh c ththành phần hồ H sơ, giấy tờ khác
liên quan đến vic xlý i sản là gồm những hồ sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hiện th tc. Cụ thmẫu hóa các thành phần hồ sơ: Văn bn đ ngh xlý
i sn của cơ quan ch qun dự án; Báo cáo ca Ban quản lý dự án.
Lý do: Tại điểm c, khon 1, Điều 93 Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/ 2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, s
dng tài sn công (được sửa đổi tại khon 57 Điu 11 Nghị đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh mẫu hóa các thành phần h sơ: Văn bn đ
ngh xử lý i sn ca quan ch qun dán; Báo cáo ca Ban qun lý d án.
8.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sửa đổi thành phn h sơ tại điểm c, khon 1,
Điều 93 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/ 2017 ca Chính phquy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut Quản lý, sdngi sn công (khoản 57 Điều
11 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP); đồng thời bsung quy đnh mẫu hóa các
thành phần hồ sơ (Văn bn đ ngh xlý i sn ca cơ quan ch quản dán;
9
Báo cáo của Ban quản lý dán) đ tạo điều kin thuận lợi cho các cơ quan, đơn
v trong quá trình thực hin th tục.
8.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 9.400.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.480.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 4.920.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 52,34%.
9. Th tục: Quyết định thanh lýi sn công
9.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phần h sơ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh thanh lý i sản (nếu có).
Lý do: Tại khon 1, Điều 29 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công (sửa đi tại khoản 21, Điều 1 Ngh định s 114/2024/NĐ-CP)
chưa quy đnh c thể thành phần hồ sơ Các hồ khác có liên quan đến đề nghị
thanh lý i sản (nếu có) là gồm những hồ nào. quy đnh như vậy không rõ
ràng, d xy ra tình trạng cán b tiếp nhn hồ sơ y tiện u cầu np thêm các
h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, gây phiền cho nn dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điều kin thun cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti khoản 1, Điu 29 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công (sửa đi tại khoản 21, Điều 1 Ngh định s 114/2024/NĐ-CP)
chưa quy đnh mẫu hóa các thành phn hồ sơ.
9.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khon 1, Điu
29 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/ 2017 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, s dng i sản công (sa đi tại khon 21,
Điều 1 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP); đng thời b sung quy đnh mu hóa
các thành phn h sơ đ tạo điều kin thun lợi cho các quan, đơn vị trong
quá tnh thực hin thtục.
9.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 3.520.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.600.000 đng/năm.
10
- Chi phí tiết kim: 1.920.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 54,55%.
10. Th tục: Quyết định tu hủy tài sn công
10.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phần h sơ Các h sơ khác có
liên quan đến đ ngh tiêu hy i sn (nếu có)”.
Lý do: Ti khon 1, Điu 33 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/
2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Quản lý, sử dngi
sn công chưa quy đnh c ththành phần hồ Các hồ sơ khác liên quan
đến đ ngh tiêu hy i sn (nếu có) là gm những hồ sơ o. quy đnh n
vậy không ng, dễ xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu
np thêm các h sơ, giy tngoài quy đnh, gây phiền cho nhân dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa các thành
phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá trình
thực hin thtục.
Lý do: Ti khoản 1, Điu 33 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dngi sn công chưa quy đnh mẫu hóa các thành phn h sơ.
10.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khon 1, Điều
33 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/ 2017 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, sdng i sn công; đồng thời bổ sung quy
đnh mẫu hóa các thành phn hồ sơ đ tạo điều kin thuận lợi cho các cơ quan,
đơn v trong quá trình thực hiện thủ tục.
10.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 720.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 720.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50%.
11. Th tục: Phê duyệt đ án s dụng i sn công ti đơn v s
nghiệp ng lp vào mc đích ln doanh, cho thuê
11.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phần h sơ Các h sơ khác có
liên quan (nếu )”.
11
Lý do: Tại khon 3, Điều 44 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công (sa đổi, b sung tại khon 40, Điều 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh c th thành phần hồ Các h sơ khác có
liên quan (nếu có) là gồm những hồ sơ o. quy đnh n vậy không rõng,
d xy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ sơ tùy tiện yêu cầu np thêm các h sơ,
giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền cho nhân dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ sơ nhm tạo điều kin thuận cho các cơ quan, đơn vị trong quá
trình thực hin thtục.
Lý do: Ti khoản 3, Điu 44 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công (sa đổi, bổ sung tại khon 40, Điu 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh mu hóa đối với từng thành phần h sơ.
11.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 3, Điều
44 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/ 2017 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, s dng i sản công (sa đi, b sung tại
khoản 40, Điu 1 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP); đng thời bổ sung quy đnh
mu hóa đi với từng thành phần hồ sơ đ tạo điều kin thuận lợi cho các cơ
quan, đơn v trong quá tnh thực hin thtục.
11.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 5.680.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.800.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 2.880.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50,70%.
12. Th tục: Phê duyệt đ án s dụng i sn công ti đơn v s
nghiệp ng lp vào mc đích ln doanh, liên kết
12.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thành phần h sơ: Đề ngh bthành phần h sơ Các h sơ khác có
liên quan (nếu )”.
Lý do: Tại khon 4, Điều 44 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quản lý, s
dng i sản công (sa đổi, bổ sung tại khon 40, Điu 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh c th thành phần hồ Các h sơ khác có
liên quan (nếu có) là gồm những hồ sơ o. quy đnh n vậy không rõng,
12
d xy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ sơ tùy tiện yêu cầu nộp thêm các hồ sơ,
giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền cho nhân dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần h sơ nhm tạo điu kin thuận cho các quan, đơn vị trong quá
trình thực hin thtục.
Lý do: Ti khoản 4, Điu 44 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Quản lý, s
dng i sản công (sa đổi, b sung tại khon 40, Điều 1 Ngh đnh s
114/2024/NĐ-CP) chưa quy đnh mu hóa đối với từng thành phn hồ sơ.
12.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
44 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ny 26/12/ 2017 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Quản lý, s dng i sản công (sa đi, b sung tại
khoản 40, Điu 1 Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP); đng thời bổ sung quy đnh
mu hóa đi với từng thành phần h sơ.
12.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 3.360.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.680.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.680.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50%.
13. Th tục: Phê duyt Đ án cho thuê quyền khai thác i sn kết cấu
h tầng đường thy ni địa
13.1. Nội dung đơn giản hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu )”.
Lý do: Ti khon 3, Điều 13 Ngh định s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phquy đnh vic quản lý, s dụng khai tci sn kết
cu hạ tầng giao thông đường thy ni địa ca quy đnh c ththành phần hồ
sơ Các hồ liên quan khác (nếu có) là gm những hồ sơ nào. quy định
n vy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ y tin u
cu np thêm các h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền hà cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ sơ nhằm tạo điu kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá
trình thực hin thtục.
13
Lý do: Ti khon 3, Điều 13 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phn h sơ.
13.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khon 3, Điều
13 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ; đồng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phần h sơ.
13.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.520.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.280.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50,79 %.
14. Thủ tục: Phê duyệt Đán chuyn nhưng có thi hn quyn khai
thác tài sn kết cu h tầng đường thủy ni địa
14.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu )”.
Lý do: Ti khon 5, Điều 14 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phquy đnh vic quản lý, s dụng khai tci sn kết
cu hạ tầng giao thông đường thy ni địa ca quy đnh c ththành phần hồ
sơ Các hồ liên quan khác (nếu có) là gm những hồ sơ nào. quy đnh
n vy không ng, d xảy ra nh trạng cán b tiếp nhn hồ sơ y tin u
cu np thêm các h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền hà cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ sơ nhm tạo điều kin thuận cho các cơ quan, đơn v trong quá
trình thực hin thtục.
Lý do: Ti khon 5, Điều 14 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phn h sơ.
14.2. Kiến ngh thực thi
Đ ngh Chính phxem t, sửa đổi tnh phn hồ sơ ti khon 5, Điều
14 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ; đồng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phần h sơ.
14.3. Lợi ích phương án đơn giản a
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.520.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.240.000 đng/năm.
14
- Chi phí tiết kim: 1.280.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50,79 %.
15. Th tục: Thanh tài sn kết cu hạ tầng đường thy nội địa
15.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu )”.
Lý do: Ti khon 4, Điều 23 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phquy đnh vic quản lý, s dụng khai tci sn kết
cu hạ tầng giao thông đường thy ni đa ca quy đnh c ththành phần hồ
sơ Các hồ liên quan khác (nếu có) là gm những hồ sơ nào. quy đnh
n vy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ y tin u
cu np thêm các h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền cho nn dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ sơ nhm tạo điều kin thuận cho các cơ quan, đơn vị trong quá
trình thực hin thtục.
Lý do: Ti khon 4, Điều 23 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ny
13/3/2018 ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phn h sơ.
15.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
23 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ; đồng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phần h sơ.
15.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.240.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 600.000 đng/m.
- Chi phí tiết kiệm: 640.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 51,61 %.
16. Th tục: Điu chuyn tài sn kết cấu h tng đường thy ni địa
16.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu )”.
Lý do: Ti khon 3, Điều 21 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phquy đnh vic quản lý, s dụng khai tci sn kết
cu hạ tầng giao thông đường thy ni địa ca quy đnh c ththành phần hồ
sơ Các hồ liên quan khác (nếu có) là gm những hồ sơ nào. quy đnh
15
n vy không ng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhận hồ y tin u
cu np thêm các h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền hà cho nhân dân,
doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ sơ nhm tạo điều kin thuận cho các cơ quan, đơn vị trong quá
trình thực hin thtục.
Lý do: Ti khon 3, Điều 21 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày
13/3/2018 ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phn h sơ.
16.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 3, Điều
21 Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 ca Chính phủ; đồng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phần h sơ.
16.3. Li ích phương án đơn giản a
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.080.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 960.000 đng/m.
- Chi phí tiết kim: 1.120.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 53,85 %.
17. Th tục: Phê duyt Đề án cho thuê quyn khai thác i sn kết cu
h tầng thủy lợi.
17.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan (nếu có)”.
Lý do: Tại khon 3, Điều 18 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ny
16/11/2017 ca Chính phquy đnh vic quản lý, sdng khai thác tài sn
kết cu htầng thủy lợi chưa quy đnh c ththành phần hồ Các h sơ có
liên quan khác (nếu có) là gồm những hồ sơ o. quy đnh n vy không
ràng, d xy ra tình trạng cán b tiếp nhn hồ sơ y tiện u cầu np thêm các
h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, gây phiền cho nn dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ sơ nhm tạo điều kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá
trình thực hin thtục.
Lý do: Ti khoản 3, Điu 18 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 ca Chính phchưa quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ
sơ.
17.2. Kiến ngh thc thi
16
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 3, Điều
18 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/ 2017 ca Chính ph quy đnh
việc qun lý, s dng khai tc i sản kết cu hạ tầng thủy lợi; đng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phần h sơ.
17.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.520.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.280.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50,79 %.
18. Th tục: Thu hi tài sn kết cấu h tng thy lợi trong trường
hp t nguyn trả lại tài sn
18.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan (nếu có)”.
Lý do: Tại khon 4, Điều 25 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ny
16/11/2017 ca Chính phquy đnh vic quản lý, sdng khai thác tài sn
kết cu htầng thủy lợi chưa quy đnh c ththành phần hồ Các h sơ có
liên quan khác (nếu có) là gồm những hồ sơ o. quy đnh n vy không
ràng, d xy ra tình trạng cán b tiếp nhn hồ sơ y tiện u cầu np thêm các
h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, gây phiền cho nn dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ (đi với những thành phn hồ sơ chưa quy định mẫu) nhm tạo
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Ti khon 4, Điu 25 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/
2017 ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phần hồ sơ.
18.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
25 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy đnh
việc qun lý, s dng khai tc i sản kết cu hạ tầng thủy lợi; đng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phn hồ sơ (đối với những thành
phần hồ sơ chưa quy đnh mẫu).
18.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 640.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 800.000 đng/năm.
17
- Tỷ l cắt gim chi phí: 55,56 %.
19. Th tục: Thanh tài sn kết cu hạ tầng thy lợi
19.1. Ni dung đơn giản a
a) V thành phần h : Đề ngh bthành phần hồ sơ H sơ, i liệu
kc liên quan.
Lý do: Tại khon 4, Điều 29 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ny
16/11/2017 ca Chính phquy đnh vic quản lý, sdng khai thác tài sn
kết cu htầng thủy lợi ca quy đnh c ththành phần hồ H sơ, tài liu
kc liên quanlà gm những h sơ nào. quy đnh n vy không rõng, d
xảy ra nh trng cán b tiếp nhn h sơ tùy tiện yêu cầu np thêm các h sơ,
giấy tờ ngoài quy đnh, y phiền cho nhân dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ (đi với những thành phn h sơ chưa quy đnh mu) nhằm to
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Ti khoản 4, Điu 29 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 ca Chính phchưa quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ
sơ.
19.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khon 4, Điều
29 Ngh đnh s 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 ca Chính ph quy đnh
việc qun lý, s dng khai tc i sản kết cu hạ tầng thủy lợi; đng thời bổ
sung quy đnh mu hóa đối với từng thành phn hồ sơ (đối với những thành
phần hồ sơ chưa quy đnh mẫu).
19.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 720.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 720.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50%.
20. Th tục: Giao qun tài sn kết cu h tầng giao thông đưng b
20.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh b thành phn hồ sơ Giấy tờ khác có
liên quan (nếu )”.
Lý do: Ti khon 2, Điều 7 Ngh định s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024
ca Chính ph quy đnh vic qun lý, s dng khai thác i sn kết cấu h
tầng giao thông đường b chưa quy đnh c ththành phn hồ sơ Giấy tkhác
18
có liên quan (nếu có) là gồm những h sơ nào. quy đnh như vậy không
ràng, d xy ra tình trạng cán b tiếp nhn hồ sơ y tiện u cầu np thêm các
h sơ, giấy tờ ngoài quy đnh, gây phiền cho nn dân, doanh nghiệp.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ (đi với những thành phn h sơ chưa quy đnh mẫu) nhm tạo
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Tại khon 2, Điều 7 Ngh định s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024
ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phần h sơ.
20.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sửa đi thành phn hồ sơ tại khoản 2, Điu 7
Ngh định s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/ 2024 ca Chính ph quy đnh việc
quản lý, sử dng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường b; đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ sơ (đối với những
thành phần h sơ chưa quy đnh mẫu).
20.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.200.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 1.040.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.160.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 52,73 %.
21. Th tục: Thu hồi i sn kết cu h tầng giao thông đưng b
21.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các h sơ có liên
quan khác (nếu có)”.
Lý do: Tại khon 4, Điu 21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/
2024 ca Chính ph quy đnh việc quản lý, s dụng khai thác tài sản kết cấu
htầng giao thông đường b chưa quy định c thể tnh phn hồ sơ Các h sơ
có liên quan kc (nếu có)” là gm những h sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ (đi với những thành phn h sơ chưa quy đnh mu) nhằm to
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Ti khon 4, Điều 21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày
24/4/2024 của Chính phủ chưa quy đnh mu hóa đi với từng thành phần h sơ.
21.2. Kiến ngh thc thi
19
Đề ngh Chính ph xem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/ 2024 ca Chính ph quy đnh vic
quản lý, sử dng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường b; đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ sơ (đối với những
thành phần h sơ chưa quy đnh mẫu).
21.3. Li ích phương án đơn giản a
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.960.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 960.000 đng/m.
- Chi phí tiết kim: 1.000.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 51,02%.
22. Th tục: Điu chuyn tài sn kết cấu h tng giao thông đưng b
22.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu có)”.
Lý do: Tại khon 3, Điu 22 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/
2024 ca Chính ph quy đnh việc quản lý, s dụng khai thác tài sn kết cu
htầng giao thông đường b chưa quy định c thể tnh phn hồ sơ Các h sơ
có liên quan kc (nếu có)” là gm những h sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ (đi với những thành phn h sơ chưa quy đnh mu) nhằm to
điu kin thun cho các cơ quan, đơn v trong quá tnh thực hin th tục.
Lý do: Ti khon 3, Điều 22 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày
24/4/2024 của Chính phủ chưa quy đnh mu hóa đi với từng thành phần h sơ.
22.2. Kiến ngh thc thi
Đ ngh Chính phxem t, sửa đổi tnh phn hồ sơ tại khon 3, Điều
22 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/ 2024 ca Chính ph quy đnh vic
quản lý, sử dng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường b; đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ sơ (đối với những
thành phần h sơ chưa quy đnh mẫu).
22.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.840.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 880.000 đng/m.
20
- Chi phí tiết kim: 960.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 52,17%.
23. Th tục: Chuyn giao tài sn kết cu h tầng giao thông đưng b
v địa phương qun lý, xử lý
23.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu có)”.
Lý do: Tại khon 4, Điu 23 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/
2024 ca Chính ph quy đnh việc quản lý, s dụng khai thác tài sản kết cấu
htầng giao thông đường b chưa quy định c thể tnh phn hồ sơ Các h sơ
có liên quan kc (nếu có) là gm những h sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mẫu hóa từng
thành phần hồ (đi với những thành phn h sơ chưa quy đnh mu) nhằm to
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Ti khon 4, Điều 23 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày
24/4/2024 của Chính phủ chưa quy đnh mu hóa đi với từng thành phần h sơ.
23.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
23 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 ca Chính ph quy đnh vic
quản lý, sử dng khai thác i sn kết cu hạ tầng giao thông đường b; đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ sơ (đối với những
thành phần h sơ chưa quy đnh mẫu).
23.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.480.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.240.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50%.
24. Th tục: Thanh tài sn kết cu hạ tầng giao thông đưng b
24.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phn hồ sơ: Đ ngh bỏ thành phn hồ sơ Các hồ có liên
quan khác (nếu có)”.
21
Lý do: Tại khon 4, Điu 24 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/
2024 ca Chính ph quy đnh việc quản lý, s dụng khai thác tài sản kết cấu
htầng giao thông đường b chưa quy định c thể tnh phn hồ sơ Các h sơ
có liên quan kc (nếu có)” là gm những h sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân, doanh
nghip.
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần hồ (đối với những thành phần hồ chưa quy đnh mẫu) nhằm to
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Ti khon 4, Điều 24 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày
24/4/2024 của Chính phủ chưa quy đnh mu hóa đi với từng tnh phn hồ sơ.
24.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
24 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/ 2024 ca Chính ph quy đnh vic
quản lý, sử dng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ sơ (đối với những
thành phần h sơ chưa quy đnh mẫu).
24.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.440.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 680.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 760.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 52,78%.
25. Th tục: Thu hi i sản đ giao cho doanh nghiệp qun theo
hình thức đu tư vn nhàc vào doanh nghiệp
25.1. Nội dung đơn gin hóa
a) Về thành phần h sơ: Đề ngh bỏ tnh phn h sơ “Các hồ có liên
quan khác (nếu có)”.
Lý do: Tại khon 4, Điu 21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/
2024 ca Chính ph quy đnh việc quản lý, s dụng khai thác tài sản kết cấu
htầng giao thông đường b chưa quy đnh c th thành phn hồ sơ Các hồ sơ
có liên quan kc (nếu có)” là gm những h sơ o. quy đnh như vậy
không ràng, d xảy ra tình trng cán b tiếp nhn hồ y tiện u cầu nộp
thêm các h sơ, giy tờ ngoài quy đnh, gây phin cho nhân dân, doanh
nghip.
22
b) V mẫu đơn, mu tờ khai: Đ ngh b sung quy đnh mu hóa từng
thành phần h sơ (đối với những thành phần hồ sơ chưa quy định mẫu) nhm tạo
điu kin thun cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Tại khoản 4, Điu 21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/
2024 ca Chính phủ chưa quy đnh mẫu hóa đối với từng thành phn hồ sơ.
25.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính phxem xét, sa đi thành phn h sơ tại khoản 4, Điều
21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/ 2024 ca Chính ph quy đnh vic
quản lý, sử dng khai thác i sản kết cấu hạ tầng giao thông đường b; đng
thời bsung quy đnh mẫu hóa đi với từng thành phần hồ sơ (đối với những
thành phần h sơ chưa quy đnh mẫu).
25.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 1.960.000 đng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 960.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.000.000 đồng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 51,02%.
26. Thủ tục 26: Thm tra quyết toán dự án hoàn thành sử dng vn
đu tư công
26.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thi gian gii quyết: Đ ngh giảm thời gian thẩm tra quyết toán
nhằm tạo điu kin thuận cho các quan, đơn vị (Ch đu ) trong quá trình
thực hin th tc, Thời gian thẩm tra quyết toán đi với Nhóm A; 135 ngày,
Nhóm B: 80 ny; Nhóm C: 50 ngày.
Lý do: Do hin nay đã ng dng công ngh thông tin trong qun lý công
việc; các cơ quan, đơn vị (Ch đu ) trong quá trình thực hiện quyết toán vốn
đu công dán hoàn thành trao đổi các thông tin qua các mng hội. Vì
vy, thời gian thẩm tra phê duyệt quyết toán th gim.
(Ti Điều 47 Ngh đnh s 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 ca Chính
ph quy đnh v qun lý, thanh toán, quyết toán d án s dng vốn đu tư công;
quy đnh thời gian thẩm tra, phê duyt quyết toán vốn đu công d án hoàn
thành. Thời gian thm tra quyết toán đi với Nhóm A; 08 tháng, Nhóm B: 04
tháng; Nhóm C: 03 tháng)
b. V thành phần h sơ: Đề ngh quy đnh ràng các văn bn pháp lý có
liên quan (bn chính hoặc bn do ch đu tư sao y bn cnh).
Lý do: Ti đim c khoản 1, khon 2 Điều 34 Ngh đnh s 99/2021/NĐ-
CP ngày 11/11/2021 ca Chính ph quy đnh vqun lý, thanh toán, quyết toán
23
d án sử dng vốn đu tư công chưa quy định c thể các văn bn pháp lý có liên
quan (bản chính hoặc bản do ch đầu sao y bản cnh) là gm những văn bn
pháp lý o. Vì quy đnh như vy không rõng, d xảy ra tình trạng cán bộ tiếp
nhận h sơ quyết toán y tiền yêu cu nộp thêm các văn bn pháp lý có liên
quan ngoài quy đnh, gây phiền cho Chủ đu tư.
26.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem xét, sa đi, bsung điểm c khoản 1, khoản 2
Điều 34 Điều 47 Ngh đnh s 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 ca Chính
ph quy đnh về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dng vốn đầu ng;
quy đnh thời gian lp h sơ, thẩm tra, phê duyt quyết toán vn đu tư công dự
án hoàn thành và H sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vn đầu tư công d
án hoàn thành; đ tạo điều kin thun lợi cho các quan, đơn vị (ch đu )
trong quá trình thực hin th tục.
26.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa:2.684.400.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.326.000.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.358.400.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt gim chi phí: 50,60%.
27. Th tục: Thi nâng ngạch công chc Kế toán viên trung cp n Kế
toán viên
27.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thành phn h : Đề ngh bãi b các thành phn h sơ gm:
- yếu lý lch ng chức theo quy đnh hiệnnh được lp chm nht là
30 ny trước thời hn cui cùng np hồ dự thi nâng ngch, có xác nhn ca
cơ quan qun lý, sdng công chức;
- Bn nhn xét, đánh giá ca nời đứng đu cơ quan, tổ chức s dụng
công chức về các tiêu chun, điu kin đăng ký dthi theo quy đnh;
- Bản sao văn bng, chứng ch theo yêu cầu ca ngch dự thi;
Trường hợp công chức có bng tt nghip chuyên môn đã chun đầu ra về
ngoại ngtheo quy đnh mà ơng ứng với u cu ca ngch dự thi thì không
phải np chứng ch ngoại ngữ.
Trường hợp công chức được miễn thi môn ngoi ngữ quy đnh tại khon 6
Điều 37 Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính phủ thì
không phi nộp chứng chỉ ngoi ngữ.
- c yêu cu khác theo quy đnh về tiêu chun nghip v ca ngạch công
chức dthi.
24
Lý do: Điu 36 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng và qun lý công chc: h sơ đăng
thi nâng ngch công chc quy đnh công chc phi np các thành phn h sơ
trên. Tuy nhiên trước đó các thành phn h sơ này đã đưc cp nht đy đ tn
phn mm Qun lý cán b, ng chc, viên chc. Do vậy khi cơ quan có thẩm
quyn t chc thi ng ngch ch cần đi chiếu các tiêu chun, yêu cu điu kin
và tra cu thông tin công chc, văn bng chng ch lưu trữ tn phn mm qun
lý cán b, ng chc, viên chc đ quan ch đng lập đề xut thi nâng ngch
cho công chc mà không cn phi yêu cu ng chc phô văn bng, giy t
np li cho cơ quan, nhằm gim thi gian, ng sc, chi phí cho công chc.
27.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem t, bãi b Điu 36 Ngh định s 138/2020/NĐ-
CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng qun lý
công chc nhm gim bt vic np/xut trình các h sơ giấy đã có trong cơ s
d liệu, tăng cưng tái s dng các d liệu đin t, ci cách th tc.
27.3. Li ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 12.010.000 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 5,920.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 6.090.000 đng/năm.
- T l ct gim chi phí: 50,71%.
28. Th tục: Thi nâng ngạch công chc Kế toán viên lên Kế toán viên
chính
28.1. Ni dung đơn gin a
a) V thành phn h : Đề ngh bãi b các thành phn h sơ gm:
- yếu lý lch ng chức theo quy đnh hiệnnh được lp chm nht là
30 ny trước thời hn cui cùng np hồ dự thi nâng ngch, có xác nhn ca
cơ quan qun lý, sdng công chức;
- Bn nhn t, đánh giá ca nời đứng đu cơ quan, tổ chức s dụng
công chức về các tiêu chun, điu kin đăng ký dthi theo quy đnh;
- Bản sao văn bng, chứng ch theo yêu cầu ca ngch dự thi;
Trường hợp công chức có bng tt nghip chuyên môn đã chun đầu ra v
ngoại ngtheo quy đnh mà ơng ứng với u cu ca ngch dự thi thì không
phải np chứng ch ngoại ngữ.
Trường hợp công chức được miễn thi môn ngoi ngữ quy đnh tại khon 6
Điều 37 Ngh định số 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính phủ thì
không phải nộp chứng ch ngoại ngữ.
25
- c yêu cu khác theo quy đnh về tiêu chun nghip v ca ngạch công
chức dthi.
Lý do: Điu 36 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca
Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng qun lý công chc: h sơ đăng
ký thi nâng ngch công chức quy đnh công chc phi np các tnh phn h sơ
trên. Tuy nhiên trước đó các thành phn h sơ này đã đưc cp nht đy đ tn
phn mm Qun lý cán b, ng chc, viên chc. Do vậy khi cơ quan có thẩm
quyn t chc thi nâng ngch ch cn đi chiếu các tiêu chun, yêu cầu điu kin
và tra cu thông tin công chức, văn bng chng ch lưu trữ tn phn mm qun
lý cán b, ng chc, viên chc đ quan chủ động lập đ xut thing ngch
cho công chc mà không cn phi yêu cu công chc phô n bng, giy t
np li cho cơ quan, nhằm gim thi gian, ng sc, chi phí cho công chc.
28.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh Chính ph xem t, bãi b Điu 36 Ngh định s 138/2020/NĐ-
CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy đnh v tuyn dng, s dng qun lý
công chc nhm gim bt vic np/xut trình các h sơ giấy đã có trong cơ s
d liệu, tăng cưng tái s dng các d liệu đin t, ci cách th tc.
28.3. Li ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 12.010.000 đng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 5.920.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 6.090.000 đng/năm.
- T l ct gim chi phí: 50,71%.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4904/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×