• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 469/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 Danh mục dịch vụ sự nghiệp công ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 16:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 469/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 469/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 469/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 469/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nưc
lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số trên
địa bàn tỉnh Bắc Ninh
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ Quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy định cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
86/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nưc lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị sự
nghiệp công lập, UBND cấp xã căn cứ Danh mục dịch vụ sự nghiệp công quy
định tại Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai lựa chọn đơn vị cung cấp các
sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ KH&CN, Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
KTTH, THĐT, NC, TTTT tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT, CĐS.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
Phụ lục
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
TT Tên dịch vụ
A LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I Nhóm dịch vụ ứng dụng, chuyển giao
1
Tổ chức hội nghị tập huấn chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ
thuật, nhân rộng kết quả các đề tài, dự án; hội thảo về khoa học và
công nghệ
2
Tổ chức thực hiện các dự án sản xuất thử nghiệm; xây dựng các mô
hình trình diễn về ứng dụng các công nghệ mi, các kỹ thuật tiến bộ
và phổ biến nhân rộng phù hợp vi địa phương
3
Tổ chức thực hiện khảo sát, tìm kiếm lựa chọn tiến bộ kỹ thuật đề
xuất triển khai thành các nhiệm vụ KH&CN các cấp
4 Tư vấn, môi gii chuyển giao công nghệ
5 Xúc tiến, kết nối và trình diễn chuyển giao công nghệ
6 Hỗ trợ kỹ thuật sau chuyển giao công nghệ
II Nhóm dịch vụ về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
1 Hoạt động về nhãn hàng hóa, mã số, mã vạch.
2
Thiết lập, duy trì, bảo quản và khai thác các chuẩn đo lường; thẩm
định hồ sơ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia.
3
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
bao gồm các nội dung: Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường; Thử nghiệm phương
tiện đo.
4
Đánh giá sự phù hợp về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, công nhận
năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng
nhận sự phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn
5
Phổ biến, hưng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn
nưc ngoài
2
TT Tên dịch vụ
6
Đào tạo, tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng (ISO
9001:2015) trong cơ quan hành chính nhà nưc.
7 Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP).
8 Tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia
III Nhóm dịch vụ về phổ biến thông tin khoa học và công nghệ
1
Thực hiện phổ biến thông tin khoa học và công nghệ, thông tin thống
kê khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số.
2
Dịch vụ biên soạn, xuất bản và cung cấp các xuất bản phẩm định kỳ,
ấn phẩm chuyên đề thuộc lĩnh vực thông tin, thống kê về khoa học,
công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số.
IV
Nhóm dịch vụ về thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi
mi sáng tạo
1
Dịch vụ điều tra về khoa học và công nghệ và đổi mi sáng tạo và
chuyển đổi số.
2
Hoạt động nghiệp vụ thống kê khoa học và công nghệ và đổi mi
sáng tạo
B LĨNH VỰC ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I
Dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ và phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
1
Dịch vụ thẩm định cấp chứng nhận hoạt động ứng dụng, nghiên cứu,
phát triển công nghệ cao, cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, công nhận doanh nghiệp công nghệ
cao, doanh nghiệp KHCN.
2
Dịch vụ đánh giá năng lực công nghệ (đánh giá trình độ và năng lực
công nghệ; dịch vụ hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mi công nghệ; dịch
vụ hỗ trợ đổi mi công nghệ; dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ)
3
Dịch vụ hỗ trợ hoạt động đối vi các thiết chế trung gian của thị trường
KHCN (sàn giao dịch khoa học và công nghệ, trung tâm đổi mi sáng
tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, cơ sở ươm tạo,…)
4
Dịch vụ xây dựng, duy trì và khai thác cơ sở dữ liệu công nghệ, cơ
sở dữ liệu chuyên gia công nghệ
5
Dịch vụ thẩm định công nghệ trong trường hợp tổ chức, cá nhân có
nhu cầu thẩm định công nghệ do mình nghiên cứu tạo ra hoặc công
nghệ do mình đầu tư nhằm ứng dụng trong sản xuất, kinh doanh
3
TT Tên dịch vụ
6
Dịch vụ liên kết, hợp tác trao đổi nhân lực khoa học và công nghệ
giữa cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo vi cơ sở sản xuất, kinh doanh
7
Dịch vụ giám định chất lượng và giá trị (giá trị sử dụng) máy móc,
thiết bị, dây chuyền công nghệ
II
Nhóm dịch vụ về hỗ trợ hoạt động đổi mi sáng tạo, khởi nghiệp
sáng tạo
1 Dịch vụ thẩm định cấp công nhận trung tâm đổi mi sáng tạo
2 Dịch vụ hỗ trợ ươm tạo công nghệ
3
Dịch vụ hỗ trợ tiếp cận nguồn vốn và các quỹ đầu tư mạo hiểm cho
doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo
4
Dịch vụ hỗ trợ thương mại hóa kết quả nghiên cứu, quản trị tài sản
trí tuệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ
5
Dịch vụ cung cấp hạ tầng kỹ thuật, phòng thí nghiệm, thiết bị dùng
chung, không gian làm việc chung và cơ sở ươm tạo cho Đổi mi
sáng tạo và khởi nghiệp sáng tạo
6
Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ triển khai giải pháp thúc đẩy đổi mi sáng
tạo trong sản xuất kinh doanh
7
Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp công bố, trình diễn, gii thiệu công
nghệ
8
Dịch vụ kết nối chuyên gia, nhà đầu tư, tổ chức hỗ trợ đổi mi sáng
tạo, khởi nghiệp sáng tạo
C LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ
I Nhóm dịch vụ về Đào tạo
1
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về chuyển đổi số và phát triển năng
lực số; phổ cập năng lực số cơ bản
II Nhóm dịch vụ lĩnh vực hạ tầng
1
Dịch vụ quản trị, vận hành thiết bị phần cứng (thiết bị công nghệ
thông tin, thiết bị viễn thông)
1.1 Dịch vụ quản trị, vận hành máy chủ (bao gồm Hệ điều hành)
1.2 Dịch vụ quản trị, vận hành thiết bị mạng
1.3 Dịch vụ quản trị, vận hành thiết bị bảo mật
1.4 Dịch vụ quản trị, vận hành thiết bị lưu trữ
4
TT Tên dịch vụ
1.5 Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống hội nghị truyền hình
1.6 Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống điều hòa chính xác
1.7
Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống nguồn điện (máy phát điện, thiết
bị lưu điện, tủ điện, …)
1.8 Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy
1.9 Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống giám sát môi trường
2
Dịch vụ quản trị, vận hành, hỗ trợ sử dụng phần mềm, nền tảng số,
cơ sở dữ liệu.
2.1 Dịch vụ vận hành, giám sát phần mềm ứng dụng, nền tảng số
2.2 Dịch vụ quản trị, hỗ trợ người dùng phần mềm ứng dụng, nền tảng số
2.3 Dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
3
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cơ sở dữ liệu, hạ tầng, thiết bị kỹ thuật
Trung tâm tích hợp dữ liệu.
3.1 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy chủ
3.2
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị mạng
3.3
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị bảo mật
3.4
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị lưu trữ
3.5
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống hội nghị truyền hình
3.6
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác
3.7
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống nguồn điện (máy phát điện, thiết bị
lưu điện, tủ điện,…)
3.8
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
3.9
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống giám sát môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 469/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 469/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×