• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 464/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 14:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 464/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Lê Đoài
Trích yếu: Về việc phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 464/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 464/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 464/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Nam Đnh, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐNH
V vic pduyt gdch v s nghip công s dng
ngân sách Nhà nước thuc lĩnh vực lưu trữ
Y BAN NHÂN DÂN TNH NAM ĐỊNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T
chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n c Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
n c Ngh đnh s 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Giá;
n c Ngh đnh s 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính ph quy đnh giao nhim vụ, đặt hàng hoặc đấu thu cung cp sn phm,
dch v công s dng ngân ch nhà nước t nguồn kinh phí chi tng xuyên;
n c Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 của B
trưng B Ni v quy định định mc kinh tế - k thut v sinh kho bo qun tài
liệu lưu trữ và v sinh tài liệu u tr nn giy;
n c Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 m 2024 ca B
trưng B Tài chính v phương pháp định giá chung đối vi hàng hóa, dch v
do Nhà nước định giá;
n c Thông s 04/2014/TT-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2014 của B
trưng B Ni v quy định định mc kinh tế - k thut to lập cơ sở d liu tài
liệu lưu trữ;
Căn c Thông s 16/2023/TT-BNV ngày 15 tháng 11 m 2023 ca B
trưng B Ni v quy định định mc Kinh tế - k thut chnh tài liu nn giy;
n cứ Quyết đnh s 47/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
ca UBND tỉnh Nam Định v việc ban hành quy định phân công nhim v qun
lý nhà nưc v giá, thẩm định giá nhà nước trên đa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đ ngh của Giám đc S Ni v ti T trình s 378/TTr-SNV ngày
18 tháng 02 năm 2025 v pduyệt đơn giá dch v s nghip công s dng
ngân sách Nhà nưc thuộc lĩnh vực Lưu tr.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt giá dch v s nghip công s dng ngân sách Nhà
nước thuộc lĩnh vực lưu trữ
1. Giá dch v v sinh kho bo qun i liệu lưu tr: Chi tiết ti Ph lc I
kèm theo.
2
2. Giá dch v chnh lý tài liu nn giy phc v xây dựng cơ s d liu: Chi
tiết ti Ph lc II kèm theo.
3. Giá dch v s hoá tài liu lưu tr nn giy tiếng Vit kh giy A4: Chi
tiết ti Ph lc III kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. SNội vụ, Sở Tài chính, Trung m Lưu trữ tỉnh chịu trách nhiệm về
nh đầy đủ của hồ sơ, tính chính xác của số liệu o cáo trước UBND tỉnh,
quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán Nhà nước.
2. Sở Nội vụ có trách nhiệm tổ chức đặt hàng nhà cung cấp sản phẩm dịch
vụ công theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tnh, Gm đc SNội vụ, Sở Tài chính, th
tởng c quan, đơn v có ln quan chu tch nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Chủ tịch UBND tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VP1, VP6, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Lê Đoài
Ph lc I
GIÁ DCH V V SINH KHO BO QUN TÀI LIỆU LƯU TR
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025
ca y ban nhân dân tỉnh Nam Đnh)
TT
n hàng hóa, dch v
Đơn vịnh
Giá dch v
Ghi chú
1
Giá v sinh kho i liu chun dng
(h s 1,0)
Đồng/m
2
58.236
2
Giá v sinh kho i liu thông thường
(h s 1,2)
Đồng/m
2
69.417
3
Giá v sinh kho i liu tm (h s 1,5)
Đồng/m
2
87.388
Ph lc II
GIÁ DCH V CHNH TÀI LIU NN GIY
PHC V Y DNG SỞ D LIU TÀI LIU LƢU TRỮ
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025
ca y ban nhân dân tnh Nam Định)
TT
n hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị nh
Giá dịch vụ
Ghi chú
1
G dịch vụ chỉnh tài liu nền giấy phục vxây dng cơ s dliu tài
liu lƣu trđƣc phân loại theo hệ s phức tạp đi vi i liu sau
30/4/1945
a)
Giá thực hin chnh lý i liệu nn giy phục vy dng cơ sdliu i
liu lưu tr được phân loại theo hệ s phức tạp đi với i liệu rời l
Hệ số phức tạp 1,5
Đồng/mét giá
16.213.576
Hệ số phức tạp 1,2
Đồng/mét giá
13.424.734
Hệ số phức tạp 1,05
Đồng/mét giá
12.030.313
Hệ số phức tạp 1,0
Đồng/mét giá
11.565.506
Hệ số phức tạp 0,9
Đồng/mét giá
10.635.891
Hệ số phức tạp 0,8
Đồng/mét giá
9.706.277
Hệ số phức tạp 0,7
Đồng/mét giá
8.776.663
Hệ số phức tạp 0,6
Đồng/mét giá
7.847.049
Hệ số phức tạp 0,5
Đồng/mét giá
6.917.435
Hệ số phức tạp 0,4
Đồng/mét giá
5.987.821
b)
Giá thực hin chnh lý i liệu nn giấy phc vụ xây dng cơ sdliu i
liu lưu tr được phân loại theo hệ s phức tạp đi với i liệu đã được lập
h sơ sơ b
Hệ số phức tạp 1,5
Đồng/mét giá
13.495.272
Hệ số phức tạp 1,2
Đồng/mét giá
11.211.923
Hệ số phức tạp 1,05
Đồng/mét giá
10.070.249
Hệ số phức tạp 1,0
Đồng/mét giá
9.689.691
Hệ số phức tạp 0,9
Đồng/mét giá
8.928.575
Hệ số phức tạp 0,8
Đồng/mét giá
8.167.458
Hệ số phức tạp 0,7
Đồng/mét giá
7.406.342
Hệ số phức tạp 0,6
Đồng/mét giá
6.645.226
Hệ số phức tạp 0,5
Đồng/mét giá
5.884.110
Hệ số phức tạp 0,4
Đồng/mét giá
5.122.993
2
G dịch vụ chỉnh i liệu nn giấy phục vụ xây dựng cơ s dữ liệu
đƣợc phân loại theo hệ s phức tạp đi với i liu t 30/04/1945 tr v
trƣớc, tài liu cá nhân.
Đối với i liệu rời l
Đồng/mét giá
16.827.896
Đối với i liệu h sơ sơ b
Đồng/mét giá
14.109.592
Ph lc III
GIÁ DCH V S HÓA TÀI LIỆU LƯU TRỮ
NN GIY TING VIT VÀ KH GIY A4
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng 02 năm 2025
ca y ban nhân dân tnh Nam Định)
TT
n hàng hóa, dch v
Đơn vịnh
Giá dch v
Ghi chú
1
Giá sn phm các bước công vic:
thc hin to lp cơ s d liu i liu
lưu tr i vi i liệu ca biên mc
phiếu tin và chưa s hóa)
Đồng/trang A4
6.872
2
Giá sn phm các bước công vic:
thc hin chun hóa. chuyn đi s
hóa i liệu lưu tr i vi i liệu đã
biên mc phiếu tin chưa s hóa)
Đồng/trang A4
5.955
3
Giá sn phm các bước công vic:
chun hóa và chuyn đổi d liu i
liu lưu trữ i vi tài liệu đã biên
mc phiếu tin s hóa)
Đồng/trang A4
4.724
4
Giá sn phm thc hin các công vic: lp kế hoch. y dựng các văn bn.
i liu hướng dn phc v cho vic to lập cơ s d liu i liu lưu tr ca
mt phông lưu trữ i vii liệu chưa biên mc phiếu tin ca s hoá)
Phông <50m
Đồng/Phông
15.372.104
Phông 50m
Đồng/Phông
17.079.192
50m < Phông
Đồng/Phông
18.786.281
100m < Phông
Đồng/Phông
20.493.369
200m < Phông
Đồng/Phông
22.204.611
300m < Phông
Đồng/Phông
23.911.700
5
Giá sn phm thc hin các công vic: lp kế hoch. xây dng các văn bn.
i liệu hướng dn phc v cho vic to lp cơ s d liu i liệu lưu tr ca
mt phông lưu trữ i vii liệu đã biên mc phiếu tin chưa s hoá)
Phông <50m
Đồng/Phông
15.372.104
Phông 50m
Đồng/Phông
15.500.862
50m < Phông
Đồng/Phông
17.050.118
100m < Phông
Đồng/Phông
18.599.373
200m < Phông
Đồng/Phông
20.152.782
300m < Phông
Đồng/Phông
21.702.038
6
Giá sn phm thc hin các công vic: lp kế hoch. xây dng các văn bn.
i liu hướng dn phc v cho vic to lập cơ s d liu i liu lưu tr ca
mt phông lưu trữ i vii liệu đã biên mc phiếu tin s hoá)
Phông <50m
Đồng/Phông
14.250.659
Phông 50m
Đồng/Phông
14.254.812
50m < Phông
Đồng/Phông
15.679.463
100m < Phông
Đồng/Phông
17.104.113
200m < Phông
Đồng/Phông
18.532.917
300m < Phông
Đồng/Phông
19.957.568

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 464/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1651/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 464/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×