• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 381/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2011 chi qua Văn phòng Bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/03/2011 16:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 381/QĐ-BNN-TC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/03/2011
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 381/QĐ-BNN-TC

Năm 2011, Bộ NN&PTNT dành 4,5 tỷ đồng cho sự nghiệp KHCN 
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 381/QĐ-BNN-TC ngày 07/3/2011 phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ (KHCN) năm 2011 chi qua Văn phòng Bộ.
Theo đó, tổng kinh phí cho sự nghiệp KHCN là 4,5 tỷ đồng bao gồm các nội dung hoạt động: Hội nghị, Hội thảo về KHCN là 645 triệu đồng; Hội đồng KHCN tư vấn tuyển chọn, xét chọn, thẩm định các đề tài, dự án là 1,93 tỷ đồng; Công tác phí cho công tác kiểm tra, giám sát, nghiệm thu… các nhiệm vụ KHCN, môi trường và chi khác là 1,925 tỷ đồng.
Chi tiết các nội dung hoạt động nói trên được quy định cụ thể trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; trong đó đáng chú ý là chi tiền vé máy bay, tàu hỏa là 699 triệu đồng; công tác phí là 185 triệu đồng; vận chuyển nội hạt là 130 triệu đồng; đầu tư trang thiết bị văn phòng là 170 triệu đồng…
Công tác phí được tính theo người và theo ngày (gồm tiền ngủ và lưu trú); công tác phí cho cán bộ các Vụ và các thành viên Hội đồng KHCN là 6.000 đồng/km để di chuyển, tại miền nam thêm vé máy bay là 4,088 triệu đồng/người/lượt; tiền ngủ là 500.000 đồng/phòng/ngày (tính 2 người 1 phòng).
Bộ trưởng giao Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường căn cứ vào dự toán được phê duyệt để tổ chức thực hiện các nội dung công việc theo quy định.

Xem chi tiết Quyết định 381/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 07/03/2011

Tải Quyết định 381/QĐ-BNN-TC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 381/QĐ-BNN-TC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 381/QĐ-BNN-TC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 381/QĐ-BNN-TC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
------------------
Số: 381/QĐ-BNN-TC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------------------
Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2011
 
 
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP KHCN NĂM 2011 CHI QUA VĂN PHÒNG BỘ
--------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 
 
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-BNN-TC ngày 14/01/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định việc sử dụng kinh phí phục vụ các hoạt động QLNN về KHCN thuộc nguồn kinh phí hoạt động KHCN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Quyết định số 113/QĐ-BNN-TC ngày 24/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2011 cho Văn phòng Bộ (đợt 1);
Xét văn bản số 47/KHCN ngày 11/02/2011 của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường đề nghị phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí sự nghiệp KHCN qua Văn phòng Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Phê duyệt dự toán chi tiết phục vụ các hoạt động QLNN về KHCN (dự toán giao Văn phòng Bộ) như sau:
- Nguồn kinh phí: Sự nghiệp KHCN (loại 370-371) năm 2011, phần kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN, kinh phí không khoán chi.
- Tổng kinh phí: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ, năm trăm triệu đồng), bao gồm:

Nội dung
Số tiền (đồng)
Ghi chú
1. Hội nghị, Hội thảo về khoa học công nghệ
645.000.000
Chi tiết Phụ lục 1
2. Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn, thẩm định các đề tài, dự án
1.930.000.000
Chi tiết Phụ lục 2
3. Công tác phí cho công tác kiểm tra, giám sát, nghiệm thu … các nhiệm vụ khoa học công nghệ, môi trường và chi khác
1.925.000.000
Chi tiết Phụ lục 3
Điều 2. Căn cứ dự toán được phê duyệt, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức thực hiện các nội dung công việc theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, TC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng
 
PHỤ LỤC 1
CHI TIẾT HỘI NGHỊ, HỘI THẢO KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 381/QĐ-BNN-TC ngày 07/03/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Đơn vị tính: đồng

TT
Hạng mục
Đơn giá 1 cuộc
Số cuộc
Số tiền
Ghi chú
1
Hội nghị Khoa học công nghệ ngành
29.300.000
1
29.300.000
Văn phòng Bộ và Vụ KHCN – MT phối hợp phê duyệt và thực hiện
 
Hội thảo chuyên đề 07 lĩnh vực
35.100.000
7
245.700.000
 
Hội thảo về thức ăn chăn nuôi
40.000.000
1
40.000.000
2
Hội thảo chiến lược KHCN và Thông tư quản lý đề tài dự án
50.000.000
2
100.000.000
3
Hội thảo: Kết quả và định hướng nghiên cứu khoa học, công nghệ phục vụ phát triển sản xuất nhuyễn thể ở Việt Nam
140.000.000
1
140.000.000
4
Hội thảo chuyên ngành lĩnh vực thủy lợi
30.000.000
3
90.000.000
 
Cộng
 
 
645.000.000
 
 
PHỤ LỤC 2
CHI TIẾT NỘI DUNG, DỰ TOÁN TỔ CHỨC CÁC HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT, NGHIỆM THU ĐÁNH GIÁ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Đơn vị tính: đồng

TT
Chi phí
1 cuộc
Số cuộc
Thành tiền
Ghi chú
1
Hội đồng khoa học công nghệ của Bộ
14.760.000
2
29.520.000
 
Dự toán chung 1 buổi họp: Hội đồng dự kiến 11 thành viên, 1 thư ký hành chính
 
2
Hội đồng KHCN tư vấn đề xuất đề tài năm 2011
 
 
163.350.000
 
2.1
Lĩnh vực Lâm nghiệp
2.970.000
7
20.790.000
 
2.2
Lĩnh vực Trồng trọt – Bảo vệ thực vật
2.970.000
8
23.760.000
 
2.3
Lĩnh vực Chăn nuôi – Thú y
2.970.000
6
17.820.000
 
2.4
Lĩnh vực Thủy lợi
2.970.000
4
11.880.000
 
2.5
Lĩnh vực Thủy sản
2.970.000
6
17.820.000
 
2.6
Lĩnh vực Cơ điện – CNSTH
2.970.000
4
11.880.000
 
2.7
Lĩnh vực kinh tế chính sách
2.970.000
4
11.880.000
 
2.8
Lĩnh vực Môi trường
2.970.000
4
11.880.000
 
3
Hội đồng KHCN tư vấn đề xuất dự án năm 2011
2.970.000
12
35.640.000
 
4
Hội đồng KHCN nghiệm thu đề tài, dự án cấp Bộ
 
 
1.737.130.000
 
(1 Hội đồng dự kiến 1 chủ tịch (400.000 đ), 8 thành viên (2.400.000đ), 2 phản biện (2.000.000đ), 7 nhận
 
4.1
Lĩnh vực Lâm nghiệp
9.680.000
33
319.440.000
 
4.2
Lĩnh vực Trồng trọt – Bảo vệ thực vật
9.680.000
46
445.280.000
 
4.3
Lĩnh vực Chăn nuôi – Thú y
9.680.000
28
271.040.000
 
4.4
Lĩnh vực Thủy lợi
9.680.000
20
193.600.000
 
4.5
Lĩnh vực Thủy sản
9.680.000
10
96.800.000
 
4.6
Lĩnh vực Cơ điện – CNSTH
9.680.000
3
29.040.000
 
4.7
Lĩnh vực kinh tế chính sách
9.680.000
6
58.080.000
 
4.8
Lĩnh vực quỹ gen
9.680.000
10
96.800.000
 
4.9
Nghiệm thu dự án SXTN
9.680.000
17
164.560.000
 
4.1
Lĩnh vực khác (tiêu chuẩn, định mức, an toàn sinh học…)
 
 
62.490.000
 
 
PHỤ LỤC 3
CHI TIẾT CÔNG TÁC PHÍ CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ CHI KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 381/QĐ-BNN-TC ngày 07/03/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Đơn vị tính: đồng

TT
Nội dung
Số tiền
 
Công tác phí cho cán bộ các Vụ có liên quan đến công tác quản lý KHCN, các thành viên Hội đồng KHCN:
Vận chuyển: 6.000 đ/km, tại miền Nam thêm vé máy bay: 4.088.000đ/người/lượt
Tiền ngủ: 500.000đ/phòng/ngày (tính 2 người 1 phòng)
 
1
Tiền vé máy bay, tàu hỏa
699.000.000
2
Công tác phí (đơn vị tính người x ngày) (gồm tiền ngủ và lưu trú)
185.000.000
3
Vận chuyển nội hạt (thuê xe, taxi) (km)
130.000.000
4
Xăng dầu cho xe công tác phục vụ các hoạt động khoa học công nghệ
49.800.000
5
Văn phòng phẩm (Chi tiết tại Phụ lục 3.1)
75.000.000
6
Thông tin, liên lạc, bưu chính, viễn thông
100.000.000
7
Đầu tư trang thiết bị văn phòng (máy tính, máy in, bàn ghế…)
170.000.000
8
Sửa chữa, bảo hành trang thiết bị hiện có
70.000.000
9
Mua sách báo, tạp chí chuyên ngành
62.000.000
10
Biên soạn sách chuyên đề khoa học công nghệ
100.000.000
11
Nâng cấp, cập nhật trang WEB khoa học công nghệ
150.000.000
12
Đăng tải thông tin mời thầu, tuyển chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ
100.000.000
13
Chi khác (đào tạo phục vụ quản lý KHCN, biên dịch, chi khác…)
34.200.000
 
Cộng
1.925.000.000
 
PHỤ LỤC 3.1
CHI TIẾT VĂN PHÒNG PHẨM DÙNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN
Đơn vị tính: đồng

TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
3.1
Mực in lexmarrk E250
hộp
7
2.200.000
15.400.000
3.2
Mực in HP 15A
hộp
1
1.280.000
1.280.000
3.3
Mực in HP 49A
hộp
8
1.510.000
12.080.000
3.4
Mực in HP 92A
hộp
1
1.200.000
1.200.000
3.5
Mực in HP 96A
hộp
1
2.000.000
2.000.000
3.6
Mực in HP 53A
hộp
4
1.620.000
6.480.000
3.7
Mực Fax laser
hộp
1
540.000
540.000
3.8
Mực pho to xerox
hộp
5
480.000
2.400.000
3.9
Mực đổ máy in các loại
hộp
60
130.000
7.800.000
3.10
Giấy Fax nhiệt
cuộn
40
16.000
640.000
3.11
Giấy in A4 ngoại
Gr
340
64.000
21.760.000
3.12
Văn phòng phẩm khác (Dao, kéo, ghim, băng dính, kẹp sắt, đục lỗ, bìa, bút các loại, USB, giấy dính…)
 
1
3.420.000
3.420.000
 
Tổng cộng
 
 
 
75.000.000
 
 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 381/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2011 chi qua Văn phòng Bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định 62/2024/NĐ-CP ngày 07/6/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP ngày 07/11/2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

image

Thông tư 04/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư liên tịch 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 và Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT ngày 24/8/2010 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Bộ Tài chính và Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của Dự án Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×