Quyết định 285/QĐ-BGDĐT 2022 công khai quyết toán NSNN năm 2020

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 285/QĐ-BGDĐT

Quyết định 285/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạoSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:285/QĐ-BGDĐTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phạm Ngọc Thưởng
Ngày ban hành:14/01/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT VĂN BẢN

Công khai quyết toán NSNN năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ngày 14/01/2022, Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định 285/QĐ-BGDĐT về việc công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cụ thể, tổng số thu trong năm 2020 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo là 2.713.022.500 đồng; số phải nộp ngân sách Nhà nước là 1.085.209.000 đồng và số được khấu trừ/để lại là 1.627.813.500 đồng.

Bên cạnh đó, số liệu quyết toán chi ngân sách Nhà nước (nguồn ngân sách trong nước) bao gồm: kinh phí năm 2019 chuyển sang theo Thông báo số 937/TB-BTC ngày 10/12/02/2020 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ GDĐT và Biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 nguồn viện trợ không hoàn lại, vốn vay nước ngoài chi thường xuyên ký ngày 30/11/2020; dự toán được giao trong năm là 4.737.694.834.050  đồng gồm dự toán kinh phí giao đầu năm và dự toán kinh phí bổ sung trong năm;…

Ngoài ra, số liệu quyết toán vốn ngoài nước gồm nguồn viện trợ và nguồn vay nợ nước ngoài. Theo đó, nguồn vay nợ nước ngoài có: kinh phí năm 2019 chuyển sang; dự toán được giao trong năm; tổng kinh phí được sử dụng trong năm; tổng kinh phí đã vay trong năm; kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán; kinh phí giảm trong năm; số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 285/QĐ-BGDĐT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 285/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2022

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đi với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 1038/TB-BTC ngày 30/12/2021 của Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Ngọc Thưởng

 

 

 

 

THUYẾT MINH

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 285/QĐ-BGDĐT ngày 14/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);

Căn cứ Thông báo số 1038/TB-BTC ngày 30/12/2021 của Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 như sau (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số):

1. Thu phí, lệ phí

- Tổng số thu trong năm: 2.713.022.500 đồng;

- Số phải nộp ngân sách nhà nước: 1.085.209.000 đồng;

- Số được khấu trừ/để lại: 1.627.813.500 đồng.

2. Quyết toán chi ngân sách

2.1. Số liệu quyết toán vốn trong nước

(1) Kinh phí năm 2019 chuyển sang:                                              292.790.168.360 đồng;

(2) Dự toán được giao trong năm:                                             4.737.694.834.050 đồng;

(3) Kinh phí được sử dụng trong năm:                                       5.030.485.002.410 đồng;

(4) Tổng số kinh phí quyết toán:                                                4.587.208.160.465 đồng;

(5) Kinh phí giảm trong năm:                                                        228.051.540.073 đồng.

(6) Kinh phí chuyển năm sau:                                                        215.225.301.872 đồng.

* Thuyết minh số liệu quyết toán chi ngân sách nhà nước (nguồn ngân sách trong nước)

(1) Kinh phí năm 2019 chuyển sang:                                              292.790.168.360 đồng;

(Theo Thông báo s937/TB-BTC ngày 10/12/2020 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ GDĐT và Biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 nguồn viện trợ không hoàn lại, vốn vay nước ngoài chi thường xuyên ký ngày 30/11/2020).

(2) Dự toán được giao trong năm:                                             4.737.694.834.050 đồng;

Trong đó:

2.1. Dự toán kinh phí giao đầu năm:                                          4.570.970.000.000 đồng;

(Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi NSNN năm 2020).

2.2. Dự toán kinh phí bổ sung trong năm:                                     166.724.834.050 đồng;

(Công văn số 9144/BTC-HCSN ngày 30/7/2020 bổ sung kinh phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗ trợ các trường tự chủ theo Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/10/2014 của Chính phủ là 20.107.134.050 đồng, số 1785/BTC-HCSN ngày 19/10/2020 bổ sung kinh phí Asean là 338.700.000 đồng và số 13135/BTC-HCSN ngày 27/10/2020 bổ sung kinh phí hoạt động của Đại học Công nghệ thông tin Việt Hàn là 20.232.000.000 đồng).

2.3. Dự toán kinh phí hủy tại đơn vị dự toán cấp 1:                             770.000.000 đồng;

(Công văn số 7984/BTC-HCSN ngày 30/6/2020, số 9235/BTC-HCSN ngày 31/7/2020, số 13135/BTC-HCSN ngày 27/10/2020 và số 13974/BTC-HCSN ngày 13/11/2020 của Bộ Tài chính).

(5) Kinh phí giảm trong năm:                                                        224.683.031.417 đồng.

Trong đó:

5.1. Dự toán kinh phí chi thường xuyên hủy trong năm do thực hiện tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ: 5.813.385.183 đồng.

5.2. Kinh phí đã nộp NSNN, còn phải nộp NSNN do thu hồi về NSNN các khoản chi sai quy định: 4.932.901.145 đồng.

5.3. Dự toán kinh phí chi không thường xuyên hủy do hết nhiệm vụ chi theo quy định (chủ yếu là kinh phí chế độ chính sách của học sinh sinh viên thừa tại một số đơn vị do năm học và năm tài chính lệch nhau dự toán không chính xác được, kinh phí thực hiện các nhiệm vụ dư do không triển khai được do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19 như nhiệm vụ đào tạo ngoài nước) là 217.305.253.745 đồng.

(6) Kinh phí chuyển năm sau:

Trong đó:

6.1. Kinh phí thường xuyên tự chủ:                                                26.834.276.254 đồng;

6.2. Kinh phí không thường xuyên, không tự chủ:                         188.391.025.618 đồng.

2.2. Số liệu quyết toán vốn ngoài nước:

a) Nguồn viện trợ:

(1) Kinh phí năm 2019 chuyển sang:

141.158.235.590 đồng;

(2) Dự toán được giao trong năm:

52.090.000.000 đồng;

(3) Tổng kinh phí đã nhận viện trợ trong năm:

46.803.991.778 đồng;

- Số đã ghi thu, ghi tạm ứng

44.837.511.878 đồng;

- Số đã ghi thu, ghi chi

1.966.479.900 đồng;

(4) Kinh phí được sử dụng trong năm

193.248.235.590 đồng;

(5) Kinh phí đề nghị quyết toán:

136.071.400.562 đồng;

(6) Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán:

57.176.835.028 đồng.

b) Nguồn vay nợ nước ngoài:

(1) Kinh phí năm 2019 chuyển sang:

36.357.870.126 đồng

(2) Dự toán được giao trong năm:

1.657.430.000.000 đồng

(3) Tổng kinh phí được sử dụng trong năm:

1.693.787.870.126 đồng

(4) Tổng kinh phí đã vay trong năm:

1.410.645.442.632 đồng

- Số đã ghi vay, ghi tạm ứng NSNN

154.191.287.198 đồng

- Số đã ghi vay, ghi chi NSNN

1.256.454.155.434 đồng

(5) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán:

1.291.146.880.144 đồng

(6) Kinh phí giảm trong năm:

247.219.002.784 đồng

(7) Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán:

155.421.987.198 đồng.

- Kinh phí đã ghi tạm ứng

155.421.987.198 đồng./.

 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHƯƠNG: 022

-------

 

 

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 285/QĐ-BGDĐT ngày 14/01/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Trường ĐH Giao thông vận tải

Trường ĐH Kinh tế TP. HCM

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

-

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

4.587.208

4.587.208

-

76.254

8.077

 

Kinh phí thường xuyên

1.934.188

1.934.188

-

59.540

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.653.020

2.653.020

-

16.714

8.077

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

4.060.483

4.060.483

-

63.959

5.119

 

Kinh phí thường xuyên

1.805.731

1.805.731

-

59.540

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.254.753

2.254.753

-

4.419

5.119

2

Sự nghiệp môi trường

11.183

11.183

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

11.183

11.183

-

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

1.920

1.920

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

1.920

1.920

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

113.770

113.770

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

95.631

95.631

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

18.139

18.139

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

2.552

2.552

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.552

2.552

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

2.180

2.180

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.180

2.180

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

122.221

122.221

-

6.481

630

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

122.221

122.221

-

6.481

630

8

Chi sự nghiệp KHCN

266.921

266.921

-

5.815

2.328

 

Kinh phí thường xuyên

32.826

32.826

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

234.095

234.095

 

5.815

2.328

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

136.071

136.071

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

136.071

136.071

-

-

-

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

1.291.147

1.291.147

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.291.147

1.291.147

-

-

 

 

 

STT

Nội dung

Trường CĐSP TW TP. Hồ Chí Minh

Viện Nghiên cứu CC về Toán

BQL Dự án XD Trường ĐH Việt Đức

Trường CĐSP TW Nha trang

Trường DB ĐH DT TW Nha trang

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

31.120

30.089

2.382

22.471

16.270

 

Kinh phí thường xuyên

18.201

15.276

-

13.047

13.266

 

Kinh phí không thường xuyên

12.919

14.812

2.382

9.424

3.003

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

31.086

14.812

2.382

22.471

16.270

 

Kinh phí thường xuyên

18.201

-

-

13.047

13.266

 

Kinh phí không thường xuyên

12.885

14.812

2.382

9.424

3.003

2

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

8

Chi sự nghiệp KHCN

35

15.276

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

15.276

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

35

-

-

 

-

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

-

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

7.158

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

7.158

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường ĐH Nha Trang

ĐH Mở Hà Nội

Trường CĐSP Trung ương

BQL DA THCSKK N 2

Trường ĐH Luật TP. Hồ Chí Minh

Trường ĐH Mở TP. Hồ Chí Minh

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

24.702

3.925

80.459

9.873

1.993

12.802

 

Kinh phí thường xuyên

21.520

-

35.856

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

3.182

3.925

44.603

9.873

1.993

12.802

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

23.584

2.937

80.459

9.873

1.951

2.305

 

Kinh phí thường xuyên

21.520

 

35.856

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.064

2.937

44.603

9.873

1.951

2.305

2

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

-

246

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

246

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

130

-

-

-

42

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

130

-

-

-

42

-

8

Chi sự nghiệp KHCN

988

988

-

-

-

10.251

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

988

988

-

-

-

10.251

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

578

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

578

 

 

 

 

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

96.837

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

96.837

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường ĐH Xây dựng

Văn phòng HĐ QGGD và PTNL

Tr.tâm Cung ứng nguồn nhân lực

Trường ĐH Tây Bắc

BQL các Dự án Bộ GDĐT

Trường ĐH Vinh

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

84.901

2.753

1.141

61.945

358.121

166.753

 

Kinh phí thường xuyên

60.447

737

850

36.017

1.386

102.518

 

Kinh phí không thường xuyên

24.453

2.016

291

25.928

356.735

64.236

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

62.677

2.016

1.141

53.282

333.451

161.905

 

Kinh phí thường xuyên

60.447

-

850

36.017

1.386

102.518

 

Kinh phí không thường xuyên

2.230

2.016

291

17.265

332.065

59.388

2

Sự nghiệp môi trường

400

-

-

-

-

1.200

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

400

-

-

-

-

1.200

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

737

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

737

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

450

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

450

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

7.919

-

-

64

-

68

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

7.919

-

-

64

-

68

8

Chi sự nghiệp KHCN

13.905

-

-

8.599

24.670

3.130

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

13.905

-

-

8.599

24.670

3.130

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

1.966

-

-

-

38.177

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.966

 

 

 

38.177

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

-

24.805

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

24.805

 

 

STT

Nội dung

Trường ĐH SP NT Trung ương

Trường PT VC Việt Bắc

Chương trình PTGD Trung học GĐ 2

Trường ĐH Việt Đức

Cục Quản lý Chất lượng

Trường ĐH Hà Nội

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

42.521

58.175

5.937

97.046

87.783

10.650

 

Kinh phí thường xuyên

30.804

30.220

-

49.528

5.575

-

 

Kinh phí không thường xuyên

11.717

27.955

5.937

47.518

82.208

10.650

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

41.650

58.175

5.937

96.328

82.188

8.599

 

Kinh phí thường xuyên

30.804

30.220

-

49.528

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

10.846

27.955

5,937

46.800

82.188

8.599

2

Sự nghiệp môi trường

300

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

300

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

5.595

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

5.575

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

20

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

496

-

-

-

-

2.049

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

496

-

-

-

-

2.049

8

Chi sự nghiệp KHCN

75

-

-

718

-

3

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

75

-

-

718

-

3

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

116.784

434.737

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

116.784

434.737

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường DB ĐH Dân tộc Trung ương

Hội đồng Giáo sư nhà nước

Dự án THPT giai đoạn 2

Trường ĐH Bách khoa HN

BQL DA ETEP

Trường ĐH KTQD

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

26.394

7.166

6.751

53.370

3.500

33.533

 

Kinh phí thường xuyên

14.976

1.714

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

11.418

5.452

6.751

53.370

3.500

33.533

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

26.394

5.452

6.751

18.181

3.500

17.574

 

Kinh phí thường xuyên

14.976

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

11.418

5.452

6.751

18.181

3.500

17.574

2

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

350

-

300

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

350

-

300

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

1.714

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

1.714

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

7.311

-

12.926

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

7.311

-

12.926

8

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

27.528

-

2.733

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

27.528

-

2.733

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

39.785

-

41.068

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

39.785

 

41.068

 

 

 

STT

Nội dung

Báo Giáo dục và Thời đại

Trường ĐHSP KT Hưng Yên

Trường Hữu nghị T78

ĐH Thái Nguyên

BQL Đề án Ngoại ngữ quốc gia

BQL Dự án RGEP

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

11.911

40.467

47.307

410.862

54.719

8.972

 

Kinh phí thường xuyên

-

31.475

18.210

240.440

1.499

-

 

Kinh phí không thường xuyên

11.911

8.992

29.097

170.423

53.220

8.972

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

11.911

39.145

33.708

372.985

54.719

8.972

 

Kinh phí thường xuyên

-

31.475

18.210

240.440

1.499

-

 

Kinh phí không thường xuyên

11.911

7.670

15.498

132,545

53.220

8.972

2

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

600

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

600

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

200

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

200

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

13.599

23.091

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

13.599

23.091

-

-

8

Chi sự nghiệp KHCN

-

1.322

-

13.987

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

1.322

-

13.987

-

-

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

497

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

497

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

29.199

-

137.126

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

29.199

 

137.126

 

 

STT

Nội dung

Văn phòng CTKHGD

Thanh tra Bộ

Trường CBQLGD TP. Hồ Chí Minh

Văn phòng Bộ

Trường ĐH Cần Thơ

Trường ĐH Đồng Tháp

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

31.900

12.476

12.409

194.350

56.367

78.452

 

Kinh phí thường xuyên

-

5.950

12.329

71.790

11.629

56.095

 

Kinh phí không thường xuyên

31.900

6.526

80

122.560

44.739

22.356

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

6.526

12.329

100.806

47.263

75.323

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

12.329

4.922

11.629

56.095

 

Kinh phí không thường xuyên

-

6.526

-

95.885

35.634

19.227

2

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

450

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

450

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

1.920

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

1.920

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

5.950

-

84.293

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

5.950

-

66.868

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

17.425

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

2.180

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

2.180

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

8

Chi sự nghiệp KHCN

31.900

-

80

4.700

9.104

3.129

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

31.900

-

80

4.700

9.104

3.129

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

2.646

11.671

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

2.646

11.671

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

579

96.620

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

579

96.620

 

 

 

STT

Nội dung

ĐH Huế

Trường ĐH Mỏ- Địa chất

Trường ĐH Quy Nhơn

Trường ĐH SP Hà Nội 2

Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh

Trường ĐH SPTDTT Hà Nội

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

266.293

59.695

84.128

99.027

163.389

32.638

 

Kinh phí thường xuyên

192.665

42.473

49.669

47.530

84.009

20.598

 

Kinh phí không thường xuyên

73.628

17.222

34.460

51.497

79.379

12.040

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

254.896

44.311

80.312

95.453

160.999

31.261

 

Kinh phí thường xuyên

192.665

42.473

49.669

47.530

84.009

20.598

 

Kinh phí không thường xuyên

62.231

1.838

30.643

47.923

76.990

10.663

2

Sự nghiệp môi trường

300

-

-

300

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

300

-

-

300

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

1.178

5.815

-

1.787

132

1.257

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

1.178

5.815

-

1.787

132

1.257

8

Chi sự nghiệp KHCN

9.918

9.569

3.816

1.487

2.258

120

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

9.918

9.569

3.816

1.487

2.258

120

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

35.018

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

35.018

 

 

 

 

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

68.865

-

-

21.070

72.073

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

68.865

 

 

21.070

72.073

 

 

 

STT

Nội dung

Trường ĐH Tây Nguyên

Trường ĐH Thương Mại

Trung tâm SEMEO Cell

Trung tâm SEMEO Reatrach

Trường ĐH Mỹ thuật CN

Trường DB ĐH TP. Hồ Chí Minh

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

58.934

10.365

777

6.324

20.542

15.568

 

Kinh phí thường xuyên

42.454

-

777

-

12.510

11.613

 

Kinh phí không thường xuyên

16.480

10.365

-

6.324

8.032

3.955

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

56.855

7.037

777

6.324

20.008

15.568

 

Kinh phí thường xuyên

42.454

-

777

-

12.510

11.613

 

Kinh phí không thường xuyên

14.400

7.037

-

6.324

7.498

3.955

2

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

-

1.926

-

-

414

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

1.926

-

-

414

-

8

Chi sự nghiệp KHCN

2.079

1.402

-

-

120

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.079

1.402

-

-

120

-

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

1.009

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.009

 

 

 

 

 

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường ĐH Ngoại thương

Trường ĐHSP Hà Nội

ĐH Đà Nẵng

Cục Hợp tác Quốc tế

Cục Nhà giáo và CBQLGD

Cục CNTT

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

15.416

195.579

185.828

628.328

8.036

13.791

 

Kinh phí thường xuyên

-

102.570

126.305

9.825

4.552

3.252

 

Kinh phí không thường xuyên

15.416

93.009

59.523

618.503

3.484

10.540

1

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

8.556

181.405

175.098

617.949

3.484

9.059

 

Kinh phí thường xuyên

-

102.570

126.305

2.843

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

8.556

78.835

48.793

615.106

3.484

9.059

2

Sự nghiệp môi trường

800

3.150

292

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

800

3.150

292

-

-

-

3

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

4

Chi Quản lý NN

-

-

-

7.527

4.552

3.252

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

6.982

4.552

3.252

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

545

-

-

5

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

421

-

-

-

1.481

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

421

-

-

-

1.481

5

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

-

-

7

Kinh phí đào tạo C-K

2.422

4.261

3

2.852

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

2.422

4.261

3

2.852

-

-

8

Chi sự nghiệp KHCN

3.638

6.342

10.435

-

-

-

 

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

-

-

 

Kinh phí không thường xuyên

3.638

6.342

10.435

-

-

-

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

-

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

III