- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2523/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 (lần 6)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2523/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Diệp Kỉnh Tần |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/09/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2523/QĐ-BNN-TC
Quyết định 2523/QĐ-BNN-TC: Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 với tổng số 62.611.000.000 đồng
Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành vào ngày 21 tháng 09 năm 2010, có hiệu lực thi hành cùng ngày. Quyết định này giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 (lần 6) cho các đơn vị dự toán trực thuộc, với tổng số dự toán được giao là 62.611.000.000 đồng (Sáu mươi hai tỷ sáu trăm mười một triệu đồng).
Phân bổ dự toán bao gồm hai nguồn chính: Sự nghiệp kinh tế và Sự nghiệp khoa học. Cụ thể, trong đó sự nghiệp kinh tế được phân bổ 18.326.000.000 đồng, trong đó đáng chú ý có 1.920.000.000 đồng được dành cho chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó biến đổi khí hậu. Sự nghiệp khoa học nhận được 44.285.000.000 đồng, nhằm phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực nông nghiệp, cũng như ứng phó với các thách thức về môi trường.
Điều 2 của quy định nhấn mạnh trách nhiệm của các thủ trưởng đơn vị trong việc thực hiện dự toán được giao, yêu cầu tuân thủ đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan. Điều này nhằm đảm bảo việc sử dụng ngân sách hiệu quả và đúng mục đích, phục vụ cho lợi ích chung của các đơn vị trực thuộc.
Quyết định này còn nêu rõ trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính và các thủ trưởng các đơn vị liên quan trong việc thi hành quyết định này. Việc phân bổ cụ thể ngân sách cho từng khối và hoạt động như điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, ứng phó biến đổi khí hậu sẽ có ảnh hưởng lớn đến kế hoạch triển khai các chính sách phát triển nông nghiệp trong năm 2010.
Ngoài ra, các biểu chỉ dẫn kèm theo quyết định cung cấp thông tin chi tiết về dự toán phân bổ cho từng hạng mục công việc cụ thể. Sự phân bổ này cũng phản ánh rõ ràng nguồn lực cần thiết nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong lĩnh vực nông nghiệp, với mục tiêu nâng cao năng lực ứng phó với biến đổi khí hậu và cải thiện điều kiện sống cho người dân và hoạt động của doanh nghiệp trong ngành nông nghiệp.
Tóm lại, Quyết định 2523/QĐ-BNN-TC là một văn bản quan trọng trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước cho năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đảm bảo cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển bền vững trong bối cảnh áp lực về môi trường và kinh tế hiện nay.
Xem chi tiết Quyết định 2523/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 21/09/2010
Tải Quyết định 2523/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ----------------- Số: 2523/QĐ-BNN-TC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------------------- Hà Nội, ngày 21 tháng 09 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - KBNN nơi giao dịch; - Lưu VT, TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Diệp Kỉnh Tần |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT)
| TT | Chỉ tiêu | Dự toán phân bổ | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 |
| | TỔNG CỘNG | 62.611.000 | |
| 1 | Sự nghiệp kinh tế | 18.326.000 | Các biểu số 2 |
| 1.1 | Những nội dung chi chung | 4.987.000 | |
| | - Điều tra cơ bản | 1.665.000 | |
| | Trong đó: | | |
| | Thủy sản | 1.665.000 | |
| | - Thiết kế quy hoạch | 100.000 | |
| | Thủy sản | 100.000 | |
| | - Vốn đối ứng | 3.222.000 | |
| | Nông nghiệp | 867.000 | |
| | Thủy lợi | 700.000 | |
| | Lâm nghiệp | 800.000 | |
| | Thủy sản | 855.000 | |
| 1.2 | Các nội dung chi theo từng khối | 11.419.000 | |
| | Thủy lợi | 3.500.000 | |
| | Nông nghiệp | 1.500.000 | |
| | Thủy sản | 300.000 | |
| | Lâm nghiệp | 6.119.000 | |
| 1.3 | Chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó biến đổi khí hậu | 1.920.000 | |
| 2 | Sự nghiệp khoa học | 44.285.000 | Các biểu số 3 |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Đơn vị/Nội dung | Dự toán chi NSNN | Mã số đơn vị sử dụng NS | Tên Kho bạc NN giao dịch | ||||
| Tổng số | Kinh phí tự chủ | Kinh phí không tự chủ | ||||||
| KP tự chủ | Trong đó: 10% ĐCTL | KP không tự chủ | Trong đó: vốn đối ứng | |||||
| | TỔNG CỘNG (A+B) | 18.326.000 | 0 | 0 | 18.326.000 | 3.222.000 | | |
| A | CHI THƯỜNG XUYÊN | 16.406.000 | 0 | 0 | 16.406.000 | 3.222.000 | | |
| I | Loại 010-013 | 2.367.000 | 0 | 0 | 2.367.000 | 867.000 | | |
| 1 | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT | 200.000 | | | 200.000 | 200.000 | 1053613 | Ba Đình, Hà Nội |
| 2 | Ban Quản lý các Dự án NN | 400.000 | 0 | | 400.000 | 400.000 | 1084134 | Hà Nội |
| 3 | Viện chăn nuôi | 267.000 | | | 267.000 | 267.000 | 1052533 | Từ Liêm, Hà Nội |
| 4 | Văn phòng Bộ | 1.500.000 | | | 1.500.000 | | 1053631 | Ba Đình, Hà Nội |
| II | Loại 010-016 | 4.200.000 | 0 | 0 | 4.200.000 | 700.000 | | |
| 1 | Ban Quản lý TW các Dự án Thủy lợi | 700.000 | | | 700.000 | 700.000 | 1029068 | Hà Nội |
| 2 | Tổng cục Thủy lợi (Cục QLĐ và PCLB) | 3.500.000 | | | 3.500.000 | | 1103819 | Ba Đình, Hà Nội |
| III | Loại 010-017 | 6.919.000 | 0 | 0 | 6.919.000 | 800.000 | | |
| 1 | Ban Quản lý các Dự án Lâm nghiệp | 800.000 | | | 800.000 | 800.000 | 1084131 | Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 2 | Tổng cục Lâm nghiệp (Cục Kiểm lâm) | 6.119.000 | | | 6.119.000 | | 1103796 | Tây Hồ, Hà Nội |
| IV | Loại 010-023 | 2.920.000 | 0 | 0 | 2.920.000 | 855.000 | | |
| 1 | Tổng cục Thủy sản | 2.065.000 | | | 2.065.000 | | 1103718 | Ba Đình, Hà Nội |
| 2 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III | 855.000 | | | 855.000 | 855.000 | 1054916 | Tỉnh Khánh Hòa |
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 1.920.000 | 0 | 0 | 1.920.000 | 0 | | |
| | Chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó biến đổi khí hậu - Mã số 0351 | 1.920.000 | | | 1.920.000 | | | |
| | Loại 010-023 | 650.000 | 0 | 0 | 650.000 | 0 | | |
| 1 | Tổng cục Thủy sản | 650.000 | | | 650.000 | | 1103718 | Ba Đình, Hà Nội |
| | Loại 010-016 | 700.000 | 0 | 0 | 700.000 | 0 | | |
| 2 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | 700.000 | | | 700.000 | | 1052525 | Đống Đa, Hà Nội |
| | Loại 010-013 | 570.000 | 0 | 0 | 570.000 | 0 | | |
| 3 | Viện Chăn nuôi | 570.000 | | | 570.000 | | 1052533 | Từ Liêm, Hà Nội |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung | Kinh phí không thường xuyên | ||||||||||
| Tổng cộng | Chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó biến đổi khí hậu | Triển khai xây dựng Đề án Phát triển nguồn nhân lực ngành NN và PTNT | Kinh phí Tổ điều hành công tác phòng, chống hạn năm 2010 | ĐTCB | Thiết kế quy hoạch | Tăng cường bảo vệ vườn quốc gia | Nhiệm vụ đột xuất phục vụ chống lụt bão | In ấn tài liệu tuyên truyền | Tìm kiếm cứu nạn và nhiệm vụ đột xuất | Vốn đối ứng | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | TỔNG CỘNG | 18.326.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 200.000 | 1.665.000 | 100.000 | 1.019.000 | 600.000 | 300.000 | 7.800.000 | 3.222.000 |
| | CHI THƯỜNG XUYÊN | 16.406.000 | 0 | 1.500.000 | 200.000 | 1.665.000 | 100.000 | 1.019.000 | 600.000 | 300.000 | 7.800.000 | 3.222.000 |
| I | Loại 010-013 | 2.367.000 | 0 | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 867.000 |
| 1 | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT | 200.000 | | | | | | | | | | 200.000 |
| 2 | Ban Quản lý các Dự án NN | 400.000 | | | | | | | | | | 400.000 |
| 3 | Viện Chăn nuôi | 267.000 | | | | | | | | | | 267.000 |
| 4 | Văn phòng Bộ | 1.500.000 | | 1.500.000 | | | | | | | | |
| II | Loại 010-016 | 4.200.000 | 0 | 0 | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 300.000 | 0 | 3.000.000 | 700.000 |
| 1 | Ban QL TW các Dự án Thủy lợi | 700.000 | | | | | | | | | | 700.000 |
| 2 | Tổng cục Thủy lợi | 3.500.000 | | | 200.000 | | | | 300.000 | | 3.000.000 | |
| III | Loại 010-017 | 6.919.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.019.000 | 0 | 300.000 | 4.800.000 | 800.000 |
| 1 | Ban Quản lý các Dự án LN | 800.000 | | | | | | | | | | 800.000 |
| 2 | Tổng cục Lâm nghiệp | 6.119.000 | | | | | | 1.019.000 | | 300.000 | 4.800.000 | |
| IV | Loại 010-023 | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 | 1.665.000 | 100.000 | 0 | 300.000 | 0 | 0 | 855.000 |
| 1 | Tổng cục Thủy sản | 2.065.000 | | | | 1.665.000 | 100.000 | | 300.000 | | | |
| 2 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III | 855.000 | | | | | | | | | | 855.000 |
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QG | 1.920.000 | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | | | 0 |
| I | Chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó biến đổi khí hậu - Mã số 0351 | 1.920.000 | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng cục Thủy sản | 650.000 | 650.000 | | | | | | | | | |
| 2 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | 700.000 | 700.000 | | | | | | | | | |
| 3 | Viện Chăn nuôi | 570.000 | 570.000 | | | | | | | | | |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Danh mục | Địa điểm thực hiện | Thời gian | Dự án được duyệt | Thực hiện năm 2009 | Đã giao 2010 | Phân bổ lần 6 | Đơn vị quản lý và thực hiện | |
| Quyết định phê duyệt | Tổng dự toán được duyệt/dự kiến | ||||||||
| | TỔNG CỘNG (A+B) | | | | | | | 1.765 | |
| A | ĐIỀU TRA CƠ BẢN | | | | | | | 1.665 | |
| I | Lĩnh vực thủy sản | | | | | | | 1.665 | |
| | Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản | | | | 6385 | | 3240 | 1.665 | |
| 1 | Điều tra tổng thể đa dạng sinh học, nguồn lợi thủy hải sản và quy hoạch các khu bảo tồn biển | | | 2963/QĐ-BNN-KH ngày 20/10/09 | | | | | |
| a | Tiểu dự án II-4: Xây dựng quy hoạch chi tiết KBTB Hải Vân - Sơn Chà (Gói thầu 13) | Thừa Thiên Huế | 2009-2010 | 2963/QĐ-BNN-KH ngày 20/10/09 | 1894 | - | 850 | 755 | Tổng cục Thủy sản |
| b | Tiểu dự án II-5: Quy hoạch chi tiết KBTB Hòn Cau - Cà Ná (Gói thầu 14) | Bình Thuận - Ninh Thuận | 2010 | 2963/QĐ-BNN-KH ngày 20/10/09 | 1846 | - | 790 | 910 | Tổng cục Thủy sản |
| B | THIẾT KẾ QUY HOẠCH | | | | | | | 100 | |
| I | Lĩnh vực thủy sản | | | | 1.323 | 200 | 800 | 100 | |
| 1 | Quy hoạch tổng thể Nuôi trồng thủy sản trên biển và hải đảo (Thực hiện theo Quyết định 126/2006/QĐ-TTg) | Toàn quốc | 2010-2012 | 2921/QĐ-BNN-KH ngày 15/10/09 | 1.323 | 200 | 800 | 100 | Tổng cục Thủy sản |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Danh mục | Phân bổ (Triệu đồng) | Đơn vị quản lý |
| | TỔNG CỘNG | | |
| I | Chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó biến đổi khí hậu - Mã số 0351 | 1.920 | |
| 1 | Điều tra, đánh giá tình trạng dễ bị tổn thương với BĐKH làm cơ sở xây dựng các chính sách và hoạt động hỗ trợ hiệu quả cho các vùng chịu tác động của BĐKH | 650 | Tổng cục Thủy sản |
| 2 | Điều tra, đánh giá tác động của BĐKH với chăn nuôi và phòng trừ dịch bệnh, đề xuất các giải pháp thích ứng | 570 | Viện chăn nuôi |
| 3 | Điều tra, đánh giá ảnh hưởng của BĐKH tới hệ thống cơ sở hạ tầng nông nghiệp và nông thôn và đề xuất các giải pháp giảm nhẹ tác động | 700 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Loại | Khoản | STT | NỘI DUNG Đơn vị | Dự toán chi ngân sách nhà nước | Ghi chú | ||||
| Tổng số | Kinh phí tự chủ | Kinh phí không tự chủ | |||||||
| Tổng số | Trong đó: Vốn đối ứng | Tổng số | Trong đó: Vốn đối ứng | ||||||
| | | | TỔNG CỘNG | 3.222 | 0 | 0 | 3.222 | 3.222 | |
| 010 | 013 | 1 | Sự nghiệp kinh tế Nông nghiệp | 867 | 0 | 0 | 867 | 867 | |
| | | 1.1 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Total | 200 | | | 200 | 200 | |
| | | 1.2 | Ban quản lý các dự án Nông nghiệp Total | 400 | 0 | 0 | 400 | 400 | |
| | | 1.3 | Viện Chăn nuôi Total | 267 | | | 267 | 267 | |
| 010 | 016 | 2 | Thủy lợi và các hoạt động dịch vụ | 700 | 0 | 0 | 700 | 700 | |
| | | 2.1 | Ban quản lý trung ương các dự án thủy lợi (CPO) Total | 700 | 0 | 0 | 700 | 700 | |
| 010 | 017 | 3 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 800 | 0 | 0 | 800 | 800 | |
| | | 3.1 | Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp Total | 800 | 0 | 0 | 800 | 800 | |
| 010 | 023 | 4 | Sự nghiệp kinh tế Thủy sản | 855 | 0 | 0 | 855 | 855 | |
| | | 4.4 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III | 855 | 0 | 0 | 855 | 855 | |
(Kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-BNN-TC ngày 21/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Loại - Khoản | Mã số | Số TT | Tên đơn vị | Tổng cộng | Trong đó | Mã NS | Kho bạc nơi giao dịch | |
| 3.1. KP thực hiện nhiệm vụ KHCN (kinh phí không khoán) | 3.3. KP không thường xuyên (mua sắm, sửa chữa) | |||||||
| Tổng cộng Loại 370 - 371 | 44.285.000 | 44.285.000 | 0 | | | |||
| 370-371 | | Khoa học công nghệ | 43.285.000 | 43.285.000 | 0 | | | |
| | | 1 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | 10.560.000 | 10.560.000 | | 1053514 | H. Thanh Trì, Hà Nội |
| | | 2 | Viện Chăn nuôi | 3.400.000 | 3.400.000 | | 1052533 | H. Từ Liêm, Hà Nội |
| | | 3 | Viện Thú Y | 4.200.000 | 4.200.000 | | 1052332 | Q. Đống Đa, Hà Nội |
| | | 4 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | 16.750.000 | 16.750.000 | | 1052525 | Q. Đống Đa, Hà Nội |
| | | 5 | Viện Nghiên cứu Hải sản | 200.000 | 200.000 | | 1055093 | KBNN Hải Phòng |
| | | 6 | Viện Nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản I | 1.600.000 | 1.600.000 | | 1055095 | KBNN Bắc Ninh |
| | | 7 | Viện Nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản II | 1.600.000 | 1.600.000 | | 1054920 | KBNN Hải Phòng |
| | | 8 | Viện Nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản III | 500.000 | 500.000 | | 1054920 | KBNN TP. HCM |
| | | 9 | Trường Đại học Thủy lợi | 900.000 | 900.000 | | 1053196 | Q. Đống Đa, Hà Nội |
| | | 10 | Viện Quy hoạch & Thiết kế Nông nghiệp | 300.000 | 300.000 | | 1052499 | Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| | | 11 | Viện Kinh tế và QH Thủy sản | 600.000 | 600.000 | | 1055092 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
| | | 12 | Trung tâm Tin học và Thống kê | 300.000 | 300.000 | | 1052509 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
| | | 13 | Viện Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Miền Nam | 500.000 | 500.000 | | 1052597 | Quận 1 - TPHCM |
| | | 14 | Tổng cục Thủy sản | 150.000 | 150.000 | | 1103718 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
| | | 15 | Văn phòng Bộ | 1.725.000 | 1.725.000 | | 1053631 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
| 370-371 | 0950-0952 | Công nghệ sinh học | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 | | | |
| | | 1 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | 520.000 | 520.000 | | 1053514 | H. Thanh Trì, Hà Nội |
| | | 15 | Văn phòng Bộ | 480.000 | 480.000 | | 1053631 | Q. Ba Đình, Hà Nội |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!