- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1074/QĐ-BTC 2026 về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của Bộ Tài chính
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1074/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Tâm |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của Bộ Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1074/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1074/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH _______
Số: 1074/QĐ-BTC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của Bộ Tài chính
_______
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ các Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 383/QĐ-TTg ngày 03/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương của các Bộ năm 2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 của Bộ Tài chính (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c); - Các Cục/Vụ: DNTN, NSNN, KTN; - Kho bạc nhà nước; - Các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính; - Cục CNTT (để công khai); - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Tâm |
Phụ lục I
NGUYÊN TẮC VÀ CĂN CỨ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1074/QĐ-BTC ngày 06/5/2026 của Bộ Tài chính)
_________________
1. Đảm bảo theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước (NSNN) và các văn bản hướng dẫn thực hiện; Nghị định số 75/2026/NĐ-CP ngày 16/3/2026 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng kinh phí quản lý hành chính theo; Thông tư số 52/2023/TT-BTC ngày 08/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi thường xuyên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ.
2. Đảm bảo theo đúng từng lĩnh vực, nhiệm vụ chi được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 383/QĐ-TTg ngày 03/3/2026; theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền.
_________________
Phụ lục II
BỘ TÀI CHÍNH
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO BỔ SUNG
VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1074/QĐ-BTC ngày 06/5/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | Tổng số | Kinh phí | Tổng số đã | Trong đó | |||
| Trung tâm | Cục Phát | Trường Đại | Học viện | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 31.000 | - | 31.000 | 2.000 | 25.900 | 600 | 2.500 |
| 1 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (khoản 108) | 11.000 | - | 11.000 | 1.900 | 9.100 | - | - |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
| - | - |
|
|
| - |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | - |
| 11.000 | 1.900 | 9.100 | - | - |
|
| - Hỗ trợ tư vấn chuyển đổi số cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
| 1.900 | 1.900 |
|
|
|
|
| - Hỗ trợ công nghệ cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
| 9.100 |
| 9.100 |
|
|
| 2 | Sự nghiệp kinh tế (Khoản 338) | 12.000 | - | 12.000 | - | 11.500 | - | 500 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | - |
| - |
|
|
|
|
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | - | - | 12.000 | - | 11.500 | - | 500 |
|
| Hỗ trợ tư vấn cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
| 500 |
|
|
| 500 |
|
| - Hỗ trợ tư vấn cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
| 11.500 |
| 11.500 |
|
|
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề (Khoản 083) | 8.000 |
| 8.000 | 100 | 5.300 | 600 | 2.000 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
| 8.000 | 100 | 5.300 | 600 | 2.000 |
|
| Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
| 8.000 | 100 | 5.300 | 600 | 2.000 |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!