• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2277/QĐ-UBND Huế 2024 đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/08/2024 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2277/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2277/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2277/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2277/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2277 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 23 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập
cá nhân ngày 22 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở,
Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2914/TTr-SXD
ngày 07 tháng 08 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định này quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, các loại mồ
mã và các loại tài sản khác gắn liền với đất làm căn cứ để bồi thường hỗ trợ, tái
định cư khi nhà nước thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công và tính lệ phí
trước bạ nhà, công trình; thu thuế đối với hoạt động thầu xây dựng nhà, công
trình kiến trúc và kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan khi Nhà
nước thu hồi đất;
b) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước
thu hồi đất;
c) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến sở hữu, phát triển,
quản lý, sử dụng nhà, công trình và kinh doanh bất động sản;
d) Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở.
Điều 2. Trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định
này
Đối với tài sản không đủ điều kiện bồi thường theo quy định của pháp luật
thì tùy theo từng trường hợp cụ thể mà Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường,
giải phóng mặt bằng trình cấp có thẩm quyền xem xét hỗ trợ theo quy định.
Điều 3. Đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả
1. Đơn giá nhà (theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đơn giá công trình, vật kiến trúc (theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo
Quyết định này).
3. Đơn giá các loại mồ mã (theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định
này).
4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với các loại nhà, công trình, vật kiến trúc
và các loại mồ mả có đặc điểm cá biệt, chuyên dụng như: đình, chùa, miếu, nhà
rường có những điêu khắc, hoa văn, chạm, trổ phức tạp thì giá bồi thường hoặc
hỗ trợ được xác định cho từng tài sản cụ thể, trên cơ sở dự toán thực tế do chủ
dự án lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập gửi cơ quan quản lý xây dựng thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê
duyệt để áp dụng.
3
5. Trong trường hợp đối với nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ
mả khác chưa có đơn giá được quy định cụ thể trong bảng giá này hoặc có quy
định nhưng chưa phù hợp với đơn giá thực tế thì Tổ chức thực hiện nhiệm vụ
bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ từng trường hợp cụ thể về tính chất, quy
mô, chất liệu, thông số kỹ thuật tương tự để áp giá tương đương hoặc tiến hành
khảo sát, xác định khối lượng thực tế làm cơ sở lập dự toán theo các quy định
hiện hành để xác định giá trị bồi thường hoặc kết hợp phương pháp vận dụng
đơn giá được quy định tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 và lập dự toán theo
các quy định hiện hành để xác định giá trị chi phí bồi thường giải phóng mặt
bằng, trình cơ quan quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm
định và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định. Chi phí định giá,
thẩm định giá do chủ dự án chi trả, được hạch toán vào chi phí bồi thường giải
phóng mặt bằng của dự án.
6. Đối với các địa phương sau đây, đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và
các loại mồ mả được nhân với hệ số bù cước vận chuyển như sau:
STT Địa phương Hệ số K
1 Thành phố Huế K = 1,00
2
Thị xã Hương Trà:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.
K = 1,08
K = 1,03
3 Thị xã Hương Thủy K = 1,03
4
Huyện Phú Vang:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.
K = 1,08
K = 1,03
5
Huyện Phong Điền, Huyện Quảng Điền:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.
K = 1,08
K = 1,05
6 Huyện Phú Lộc K = 1,08
7 Huyện Nam Đông, Huyện A Lưới K = 1,15
7. Các nội dung khác không được quy định tại Quyết định này, thực hiện
theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2024
và thay thế Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Ủy
4
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về công bố đơn giá nhà, công trình, vật kiến
trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Quy định về xử lý chuyển tiếp
a) Trường hợp đã tổ chức thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ trước ngày
Quyết định này có hiệu lực
hoặc
đã ban hành Quyết định và Thông báo chi trả
bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực
nhưng tổ chức, gia đình, cá nhân có liên quan không nhận tiền bồi thường, hỗ
trợ thì không áp dụng điều chỉnh theo Quyết định này.
b
) Trường hợp đã lập, thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng
chưa phê duyệt hoặc đã phê duyệt phương án nhưng chưa ban hành Quyết định
và Thông báo chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày Quyết
định này có hiệu lực thì áp dụng điều chỉnh theo Quyết định này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ
chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Xây dựng:
a) Có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và
các cơ quan liên quan xác định hệ số điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành hệ số điều chỉnh đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo chỉ số giá xây dựng trong thời gian Quý I
hàng năm. Phương pháp điều chỉnh đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các
loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo chỉ số giá xây dựng xác định
theo Phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực TU;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐ và CV: XDCB, GT, NN, CT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, XD.
TM.
UỶ
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
THUYẾT MINH ÁP DỤNG
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC VÀ CÁC
LOẠI MỒ MẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2277 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. Giải thích từ ngữ
1. 
, chiu dng bao gm c cc lp trt hon thin.
2. 



 
 m2 
sàn  m2 
3. : 
.
  :       

.
5



6. nhà, công trình





7

      a          
, bê tông 
.

8 

2
tôn, Fibroximng, ngói
 
9.       


10.  :  


.
11 
t  
kè, thân kè 
kè c  
.
II. Đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc
1. Đối với nhà, công trình, vật kiến trúc (sau đây gọi là công trình) bị
ảnh hưởng một phần khi giải phóng mặt bằng được bồi thường, hỗ trợ như
sau:




; M

 


2.        
nhiên 
-  C0,45m;
- : Cn trung bình 0,75m.
nhà có    
      
 
 


 
 
3
K=1,07  n 1m

K=1,1  1m 
.
3. 
trung bình là 3,6m thì áp 

K= 


 
4. Cng hp  C th vn dng 
Mc B ti Phc lc 01; Mc B ti Ph lc 03 thc hin vic u chnh, b
sung cng thêm hoc tr  phù
 .
5. Gác l , sàn BTCT 

6. C  
 
7. 
 
8. ác công trình 
02 


9. 

- 
thép ;
- 

-      

-    

  
  01.
4
10. :
a)  
 
 be  





b) sàn 

  
 

11. 




12.             


13. :
-  25%;
-  40%;
- 
trình: 55 35%.
14. 
a) 
 
 
      

b)  >0,16 m
2
: Tính thêm

 d: Din tch sn thc t gi gch
> 0,16 m
2
-  gch 0,16 m
2
).
5
c) 
.
III. Đơn giá Mồ mả
1. 

 
2.  
 
             

3.   
 
STT Số lượng mộ
Mức hỗ trợ

Ghi chú
1  1.500.000
2  2.500.000
Mức hỗ trợ được
xác định theo tổng
số mộ thuộc các
trường hợp được
bồi thường
3 6  3.500.000
4  4.000.000
5 Trên 15 . 5.000.000
4.          
2
    

2


2

2


5. Cc tng h th vn d
Mc B ti Ph lc 01; 02; Mc B ti Ph lc 0 thc hin viu
chnh, b sung chi phí cng thêm hoc tr 
 
 

2

6. 
 (không 
 ).
7.         
  
6
baoc th vn d theo  ti Ph l
 l
8. 

 

 


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2277/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2277/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×