Quyết định 1898/QĐ-BTC 2019 Danh mục chế độ báo cáo định kỳ của Bộ Tài chính

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1898/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 451/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì xây dựng hoặc tham mưu trình cấp có thẩm quyền ban hành. (Chi tiết tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ danh mục chế độ báo cáo định kỳ được công bố theo Quyết định này, giao các đơn vị triển khai các nhiệm vụ sau:
1. Rà soát các chế độ báo cáo được quy định tại các Thông tư của Bộ Tài chính chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để trình Bộ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung.
Rà soát các chế độ báo cáo hiện được quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Nghị định hoặc Quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ban hành nhưng chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để báo cáo Bộ trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định sửa đổi theo quy định.
2. Thực hiện rà soát, lập danh mục và trình Bộ Quyết định công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ khi có sự thay đổi (Đối với các văn bản quy định, hướng dẫn chế độ báo cáo được ban hành sau thời điểm quyết định này được ban hành); các chế độ báo cáo chưa được công bố (nếu có).
3. Phối hợp với Cục Tin học và Thống kê tài chính Công khai danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
4. Triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, Các đơn vị thuộc Bộ chủ động nghiên cứu, đề xuất phương án và báo cáo Bộ qua Văn phòng Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Đinh Tiến Dũng (để báo cáo)
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Website Bộ Tài chính (để đăng tải)
- Lưu: VT, VP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

Phụ lục 01

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên báo cáo

 

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi chú

3 tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định quy phạm của TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo kiểm toán

     

X

 

X

X

Khoản

1

Điều

45

Luật

Hải

quan

Điều 12

Nghị

định

08/2015/

NĐ-CP

     

DN được áp dụng chế độ ưu tiên

Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

   

2

Báo cáo tài chính

     

X

 

X

X

Khoản

1

Điều

45

Luật

Hải

quan

Điều 12

Nghị

định

08/2015/

NĐ-CP

     

DN được áp dụng chế độ ưu tiên

Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

   

3

Báo cáo tình hình hoạt động XNK, tuân thủ pháp luật về hải quan, thuế, kế toán

X

       

X

       

Điều 26 Thông tư 72/2015/TT-BTC

 

DN ưu

tiên

Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

   

 

4

Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho ngoại quan

X

         

X

Khoản

1

Điều

63

Luật

hải

quan

   

Khoản 9 Điều 91 Thông tư 39/2018/TT-BTC

 

Doanh

nghiệp

kinh

doanh kho ngoại quan

Chi cục HQ

quản lý

   

5

Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho CFS

X

         

X

Khoản

3

Điều

63

Luật

hải

quan

   

Khoản 3 Điều 52c Thông tư 39/2018/TT

-BTC

 

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ

Chi cục HQ

quản lý

   

6

Báo cáo tình hình hàng hóa tồn đọng

X

         

X

     

Điều 6 Thông tư 203/2014/T T-BTC

 

Doanh nghiệp quản lý hàng tồn đọng

Chi cục HQ

quản lý

   

7

Báo cáo về xăng dầu nguyên liệu nhập kho

Báo cáo về xăng dầu, nguyên liệu từ nội địa nhập kho

Báo cáo về xăng dầu sau chuyển loại tại kho

Báo cáo về xăng dầu xuất kho

       

Tháng

 

X

     

Khoản 4 Điều 5, khoản 3

Điều 6, Khoản 4 Điều 7, khoản 4

Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư

106/2016/TT-BTC

 

Chủ kho ngoại quan xăng dầu

Chi cục Hải quan quản lý

   

 

8

Thông báo về kế hoạch xuất khẩu dầu thô

X

         

X

     

Khoản 3 Điều 43 Thông tư 69/2016/TT-BTC

 

Thương nhân xuất khẩu dầu thô

Chi cục Hải quan

   

9

Báo cáo theo dõi thông quan hàng chuyển tiểp

 

X

       

X

     

Khoản 2 Điều 9 thông tư 49/2015/TT-BTC

 

Doanh nghiệp (Công ty bưu điện)

Chi cục Hải quan

   

10

Báo cáo tình hình hoạt động đại lý làm thù tục hảỉ quan

X

         

X

     

Khoản 9 Điều 1 Thông tư 22/2019/TT-BTC ngày 16/4/2019 (sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 13 thông tư 12/2015/TT-BTC)

 

Đại lý làm thủ tục hải quan

Cục Hải quan

   

11

Báo cáo bán hàng hàng tháng theo tờ khai hàng hóa xuất khẩu

       

Tháng

X

       

Khoản 3 điều 3 Thông tư số 149/2010/T

T-BTC

 

Thương nhân bán hàng tại khu cách ly

Cơ quan hải quan quản lý cửa hàng

   

 

12

Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hóa xuất khẩu:

     

X

 

X

X

Điều

60

Luật

Hải

quan

Điều 41 Nghị định 08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của Chính phủ

 

Điều 60 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 39 Điều 1

Thông tư số

39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)

 

Tổ chức, cá nhân có hoạt động nhận gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX).

Chi cục Hải quan

   

 

13

Báo cáo Quyết toán nguyên liệu, vật tư:

     

X

 

X

X

Điều

60

Luật

Hải

quan

Điều 41

Nghị

định

08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của Chính phủ

 

Điều 69a Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 47 Điều 1 Thông tư số

39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018

 

Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo quyết toán hàng hóa đặt gia công tại nước ngoài hoặc tại DNCX.

Chi cục Hải

quan.

   

14

Báo cáo hàng gửi kho thuê bên ngoài DNCX

X

       

X

X

     

Điều 80 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính

 

Sử dụng đối với trường hợp doanh nghiệp thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX.

Chi cục hải quan quản lý DNCX

   

 

15

Báo cáo hàng

hóa nhập khẩu theo hợp đồng xây dựng:

       

Sau

30

ngày

kể từ

ngày

kết

thúc

hợp

đồng

thầu

 

X

     

Khoản 1 Điều 75 Thông tư số

38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 51 Điều 1

Thông tư số

39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)

 

Nhà thầu nhập khẩu hàng hóa để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho

DNCX.

Chi cục hải quan

   

16

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng hàng hóa gửi kho bảo thuế, dự kiến kế hoạch đưa hàng hóa gửi kho bảo thuế trong thời gian tiếp theo

X

         

X

Điều

63

Luật

Hải

quan

Khoản 1 Điều 96 Nghị định

08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của

Chính

phủ

     

Chủ kho bảo thuế

Chi cục hải quan

   

 

17

Báo cáo về hiện ừạng hàng hóa và tình hình hoạt động của kho bảo thuế

     

X

   

X

Điều

63

Luật

Hải

quan

Khoản 2 Điều 96 Nghị định

08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của

Chính

phù

     

Chủ kho bảo thuê

Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế

   

18

Báo cáo tổng hợp các tờ khai hải quan nhập khẩu và số lượng nguyên liệu, vật tư đã đưa vào kho bảo thuế, tổng hợp các tờ khai hải quan xuất khẩu và số lượng hàng hóa đã xuất khẩu

     

X

   

X

Điểm

đ

khoản

2

Điều

63

Luật

Hải

quan

       

Chủ kho bảo thuế

Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế

   

19

Báo cáo số đã thu, đã nộp của tháng trước

         

X

X

     

Điểm b4 khoản 7 Điều 45 Thông tư số

38/2015/TT

-BTC

 

Tổ chức được ủy nhiệm thu lệ phí hải quan

Cơ quan Hải

quan nơi ký hợp đồng với tổ chức ủy nhiệm thu

 

Hiện

chưa

triển

khai

thực

hiện

 

20

Báo cáo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế

     

X

   

X

     

Khoản 1 Điều 106 Thông tư số

38/2015/TT

-BTC

 

Người đăng ký danh mục miễn thuế

Cơ quan Hải quan nơi đăng ký Danh mục

hàng hóa

miễn thuế

   
 

 

 

Phụ lục 02

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC THUẾ DO TỔNG CỤC THUẾ CHỦ TRÌ XÂY DỰNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi chú

3 tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định quy phạm của TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn

X

       

X

X

 

1. Hóa đơn: Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014

 

Thông tư số

92/2015/TT-BTC; Thông tư số 39/2014/TT-BTC; Thông tư số 119/2014/TT-BTC; Thông tư số 32/2011/TT-BTC

 

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuể

   

2

Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí

X

       

X

X

 

Nghị định số 120//2016/NĐ -CP ngày 23/8/2016

 

Biên lai: Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016.

 

TỔ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

   

3

Báo cáo tình hình sử dụng tem rượu sản xuất trong nước

X

       

X

X

 

Nghị định 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012

 

Thông tư số

160/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013.

 

Tổ chức

Cục Thuế/Chi cục Thuế

   

4

Báo cáo nhận in/cung cấp phần mềm tự in hóa đơn

X

       

X

X

 

Nghị định số 51/2010/NĐ-CP; Nghị định số

04/2014/NĐ-CP

 

Thông tư số 39/2014/TT-

BTC

 

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuê

   

5

Báo cáo về việc truyền hóa đơn điện tử

 

X

     

X

X

     

Thông tư số 32/2011/TT-

BTC

 

Tổ chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

   

6

Báo cáo nhận in/cungcấp phần mềm tự in biên lai/cung cấp giải pháp biên lai điện tử

 

X

     

X

X

     

Thông tư số 303/2016/TT-BTC

 

Tổ chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

   

7

Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

X

         

X

     

Thông tư số

37/2010/TT-

BTC

 

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

   

8

Bảng kê thanh toán biên lai (Mẫu

CTT25/AC)

X

         

X

       

Quyết

định số

30/2001

/QĐ-BTC

ngày

13/4/20

01

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

   
 

 

 

Phụ lục 03

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị nộp

báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

BTC

Ghi chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị đinh

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của BTC

Các

văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Tổng cục Dự trữ Nhà nước

1

Báo cáo xuất gạo DTQG hỗ trợ học sinh

       

X

 

X

 

Điểm C, Khoản 6, Điều 8 Nghị định số

116/2016/N Đ-CP ngày 18/7/2016

     

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)

Thủ

tướng

Chính

phủ

 
 

 

 

 

Phụ lục 04

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên

Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

quan nhận báo cáo của Bộ Tài

chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTg

CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản

biệt

khác

I

Báo cáo cửa Bộ, ngành và địa phương gửi về BTC

1

Báo cáo tình hình sử dụng vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước

 

X

 

X

   

X

     

TT số

30/2017/TT-BTC

ngày

18/4/2017 (Điểm b Khoản 2 Điều 12)

 

Sở Tài chính

KBNN

   

2

Báo cáo cung cấp thông tin tài chính

     

X

 

X

   

Điều 16,

17, 18 Nghị

định

25/2017/

NĐ-CP

ngày

21/12//2017

 

Điểu 5, Điều 6 Thông tư số

133/2018/TT-BTC

 

- UBNN cấp xã;

- Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc cấp huyện;

- Sở Tài chính;

- Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách cấp tỉnh;

- Đơn vị dự toán cấp 1 cấp trung ương.

KBNN,

KBNN

cấp

tỉnh,

huyện

   
 

 

 

Phụ lục 05

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyểt định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên

Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

quan nhận báo cáo của Bộ Tài

chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTg

CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản

biệt

khác

I

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính (UBCKNN)

1

Báo cáo hoạt động của công ty quản lý quỹ

       

Hàng

tháng

X

       

Điều 39 TT số

212/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

2

Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư

       

Hàng

tháng

X

       

Điều 39 TT số

212/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

3

Báo cáo tài chính của công ty quản lý quỹ (định kỳ quý/bán niên/năm)

X

X

 

X

 

X

       

Điều 39 TT số

212/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

4

Báo cáo kiểm soát nội bộ của công ty quản lý quỹ

     

X

 

X

       

Điều 10 TT số

212/2012/TT-

BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

5

Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài

       

Hàng

tháng

X

       

Điều 10

Thông tư

123/2015/TT-BTC

 

Thành

viên lưu ký

UBCK

NN

   

6

Báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán của NĐTNN

       

Hàng

tháng

X

       

Điều 10

Thông tư

123/2015/TT-BTC

 

Thành viên lưu ký

UBCK

NN

   

7

Báo cáo hoạt động chu chuyên vốn của NĐTNN trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

       

2

tuần/lần

X

       

Điều 10 TT số 123/2015/TT-BTC

 

Ngân hàng lưu ký nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, tài khoản góp vốn mua cổ phần

UBCK

NN

   

8

Báo cáo tình hình cấp mã số giao địch của Trung tâm Lưu ký chứng khoán

       

Hàng

tháng

X

       

Điều 10 TT số

123/2015/TT-BTC

 

TTLKC

K

UBCK

NN

   

9

Báo cáo tình hình giao dịch của NĐTNN

       

Định kỳ ngày/ tháng/ năm

X

       

Điều 10 TT số 123/2015/TT-BTC

 

Sở

GDCK

UBCK

NN

   

10

Báo cáo về hoạt động

của quỹ mở

 

X

 

X

 

X

       

Điều 45 TT số 183/2011/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

11

Báo cáo hoạt động đầu tư của quỹ mở

 

X

 

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 45 TT số

183/2011/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

 

12

Báo cáo tài chính của quỹ mở

X

X

     

X

       

Điều 1 TT số

198/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

13

Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ mở

 

X

 

X

 

X

       

Điều 1 TT số

198/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

14

Báo cáo hoạt động giám sát đối với quỹ mở

X

X

 

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 38 TT số

183/2011/TT-BTC; Điều 1

TT số

15/2016/TT-BTC

Công văn số

1535/UBCK-QLQ

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

15

Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ đóng

       

Hàng

tuần

X

       

Điều 32 TT số

224/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

16

Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đóng, quỹ thành viên

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 32

Thông tư 224/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

17

Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ đóng

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 33 TT số

224/2012/TT-BTC

 

NH

giám sát

UBCK

NN

   

18

Báo cáo tài chính quỹ đóng, quỹ thành viên

X

X

     

X

       

Điều 32 TT số

224/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

19

Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ đóng, quỹ thành viên

 

X

 

X

 

X

       

Điều 32 TT số 224/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

20

Báo cáo về thay đổi

giá trị tài sản ròng của công ty đầu tư chứng khoán

       

Hàng

tuần

X

       

Điều 35 TT số 227/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

21

Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 35 TT số

227/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

22

Báo cáo tổng kết hoạt

động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ ủy thác vốn

 

X

 

X

 

X

       

Điều 35 TT số

227/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

23

Báo cáo giám sát hoạt động công ty đầu tư chứng khoán

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 36 TT số 227/2012/TT-BTC

 

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

   

24

Báo cáo tài chính của công ty đầu tư chứng khoán

X

X

     

X

       

Điều 35 TT số 227/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

25

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của công ty đầu tư chứng khoán

     

X

 

X

       

Điều 35 TT số

227/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

26

Báo cáo về thay đổi

giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản

       

Hàng

tuần

X

       

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

 

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

   

27

Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 36 TT số 228/2012/TT-BTC

 

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

   

28

Báo cáo tổng kết về hoạt đông quản lý quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản bán niên và cả năm

 

X

 

X

 

X

       

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

 

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

   

29

Báo cáo kết quả định giá, định giá lại của tổ chức định giá đã thực hiện trong năm

     

X

 

X

       

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

 

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

   

30

Báo cáo giám sát hoạt động quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 37

Thông tư 228/2012/TT-BTC

 

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

   

31

Báo cáo kết quả hoạt động khai thác và quản lý bất động sản do tổ chức quản lý bất động sản lập

     

X

 

X

       

Điều 36

Thông tư

228/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

32

Báo cáo tài chính của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

X

     

X

       

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

33

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

     

X

 

X

       

Điều 36 TT số 228/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

34

Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ ETF

       

Hàng

tuần

X

       

Điều 24 TT số

229/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

35

Báo cáo về hoạt động

đầu tư của quỹ ETF (Định kỳ tháng/quý/bán niên/năm)

X

X

 

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 24 TT số

229/2012/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

36

Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ

ETF (Định kỳ tháng/quý/năm)

X

   

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 25 TT số

229/2012/TT-BTC

 

NH

giám sát

UBCK

NN

   

37

Báo cáo tài chính của Quỹ ETF (Định kỳ quý/bán niên)

X

X

 

X

 

X

       

Điều 24 TT số

229/2012/TT-BTC; TT số 181/2015/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

38

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của Quỹ ETF (Định kỳ năm)

     

X

 

X

       

Điều 24 TT số

229/2012/TTBTC;

 

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

   

39

Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài

       

Hàng

tháng

X

       

Điều 12 TT số

87/2017/TT-BTC

 

Tổ chức kinh

doanh

chứng

khoán

UBCK

NN

   

40

Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm có kiểm toán (Định kỳ năm)

     

X

 

X

       

Điều 12 TT số 87/2017/TT-BTC

 

Tổ chức kinh

doanh

chứng

khoán

UBCK

NN

   

41

Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của CTCK.

 

X

     

X

       

Điều 12 TT số

87/2017/TT-BTC

 

Tổ chức

kinh doanh

chứng

khoán

UBCK

NN

   

42

Báo cáo tình hình đầu

tư chứng khoán (Định kỳ hàng năm)

     

X

 

X

       

Điều 17 TT số

146/2014/TT-BTC

 

Công ty quản lý quỹ,

Công ty CK

UBCK

NN

   

43

Báo cáo về nhân viên có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại Công ty trong năm (Định kỳ hàng năm)

     

X

 

X

       

Thông tư số 227/2012/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2012

 

Tổ chức

sử dụng người hành nghề CK

UBCK

NN

   

44

Báo cáo tình hình hoạt động của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài (Định kỳ hàng tháng/năm)

     

X

 

X

       

Điều 23

Thông tư 91/2013/TT-BTC

 

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

   

45

Báo cáo tài chính quý của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ hàng quý)

X

       

X

       

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

 

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

   

46

Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ 6 tháng)

 

X

     

X

       

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

 

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

   

47

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ năm)

     

X

 

X

       

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

 

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

   

48

Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư (Định kỳ hàng tháng/năm)

     

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 23

Thông tư 91/2013/TT-BTC

 

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

   

49

Báo cáo tài chính năm của các quỹ đầu tư tại VN lập theo quy định của nước nguyên xứ (Định kỳ hàng năm)

     

X

 

X

       

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

 

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

   

50

Báo cáo tình hình hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài (Định kỳ hàng quý/năm)

X

   

X

 

X

       

Điều 12 TT số

91/2013/TT-BTC

 

Văn phòng đại diện

UBCK

NN

   

51

Báo cáo tình hình hoạt động của CTCK. (Định kỳ tháng/năm)

     

X

Hàng

tháng

X

       

Điều 68 TT số

210/2012/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của TT

 

Công ty

Chứng

khoán

UBCK

NN

   

52

Báo cáo tài chính (định kỳ quý/bản niên, năm)

X

X

 

X

 

X

           

Công ty

Chứng

khoán

UBCK

NN

   

53

Báo cáo tình hình tiền

gửi giao dịch chứng khoán (Định kỳ hàng tuần)

       

Hàng

tuần

X

       

Điều 50 TT số

210/2012/TT-BTC

 

Công ty

Chứng

khoán

UBCK

NN

   

54

Báo cáo giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán

     

X

Định kỳ tuần/ tháng/ năm

X

X

     

Điều 13,14 và

15,21,22,23 và Khoản 2 Điều 26 TT 115/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TT115&116

 

Sở

GDCK

TTLKCK

UBCK

NN

   

55

Báo cáo giám sát tuân thủ (định kỳ tháng/năm)

     

X

Hàng

tháng

X

X

     

Điều 9 Thông tư số

116/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TTU5&U6

 

Sở

GDCK

TTLKCK

UBCK

NN

   

56

Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán của công ty đại chúng

     

X

 

X

X

     

Điều 8 TT số

155/2015/TT-BTC

 

Công ty

đại chúng

UBCK

NN

   

57

Báo cáo tài chính của công ty niêm yết, công ty đại chúng quy mô lớn (định kỳ quý/bán niên/năm)

X

X

 

X

 

X

X

     

Điều 8, Điều

11 TT số

155/2015/TT-BTC

 

Công ty đại chúng

UBCK

NN

   

58

Báo cáo thường niên của công ty đại chúng (Định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

Khoản 2 Điều 8, Khoản 2

Điều 15,

Khoản 2 Điều 16 Thông tư

155/2015/TT-BTC

 

Công ty đại chúng

UBCK

NN

   

59

Báo cáo tiến độ sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng

         

X

X

 

Điều 9

Nghị

định

58/201

2/NĐ-

CP

     

Tổ chức

phát hành CK

UBCK

NN

   

60

Báo cáo nộp phí giám sát (Định kỳ hàng quý)

X

         

X

     

Thông tư 272/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Theo

Quyết

định số

151/QĐ-

UBCK

ngày

22/2/2017

Sở

GDCK

UBCK

NN

   

61

Báo cáo về các giao dịch tự doanh đối với chứng khoán cơ sở (Định kỳ hàng tháng)

       

(Định kỳ hàng tháng)

X

X

     

Điều 19 TT số

107/2016/TT-BTC

 

Tổ chức

phát hành CK

UBCK

NN

   

62

Báo cáo về vị thể mở và giá trị hiện tại của tất cả các chứng quyền (Định kỳ hàng tháng)

       

Hàng

tháng

X

X

     

Điều 19 TT số

107/2016/TT-BTC

 

Tổ chức

phát hành CK

UBCK

NN

   

63

Báo cáo về hoạt động thanh toán bù trừ các giao dịch ngân hàng thanh toán (Định kỳ tháng/quý/năm)

X

   

X

Hàng

tháng

 

X

     

Khoản 3 Điều 53, Phụ lục V TT số 05/2015/TT-BTC

 

Ngân

hàng

thanh

toán

UBCK

NN

   

64

Báo cáo tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán của tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán (Định kỳ năm)

     

X

   

X

     

Điều 9 TT số

157/2014/TT-BTC

 

Doanh

nghiệp

kiểm

toán

UBCK

NN

   

65

Báo cáo quản trị công ty đại chúng của công ty niêm yết (Định kỳ

6 tháng/năm)

 

X

 

X

 

X

X

 

Điều 30

nghị định

71/2017/NĐ-CP

 

và Điều 11 TT số

155/2015/TT-BTC

 

Công ty đại chúng

UBCK

NN

   

66

Báo cáo về hoạt động phòng ngừa rủi ro và số lượng đã chào bán trong ngày

       

Ngày

 

X

     

Khoản 1 Điều 19 Thông tư 107/2016/TT-BTC

 

Tổ chức phát hành

UBCK

NN

   

67

Báo cáo giám sát tháng về tài sản bảo đảm thanh toán của tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm

       

Tháng

 

X

     

Điều 21,

Thông tư

107/2016/TT-BTC

 

NH lưu 

UBCK

NN

   

68

Báo cáo tài chính năm có kiểm toán của thành viên giao dịch đặc biệt công cụ nợ không phải là công ty đại chúng

     

X

   

X

     

Khoản 2 điều

26 Thông tư số

30/2019/TT-BTC ngày 28/5/2019

 

Thành

viên giao dịch đặc biệt công cụ nợ

không phải là công ty đại

chúng

UBCK

NN

   

69

Báo cáo tình hình giao dịch chứng khoán phát sinh của CTCK

       

Hàng

ngày

X

       

Điều 25,

Thông tư

11/2016/TT-BTC

 

Tổ chức kinh

doanh dịch vụ chứng khoán phát sinh

UBCK

NN

   
                                                                 

Phụ lục 06

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG quản lý nhà NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

Bộ

Ghi chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết định quy phạm của Thủ

tướng CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn

bản cá biệt khác

II

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

 

Lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ: 25 báo cáo

 

1

Báo cáo kết quả hoạt động tháng

       

X

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

2

Báo cáo số lượng hợp

đồng và số tiền bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

3

Báo cáo tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn và chi trả quyền lợi bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

4

Báo cáo trích lập dự phòng toán học bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

5

Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

6

Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

7

Báo cáo trích lập dự phòng chia lãi (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

8

Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

9

Báo cáo trích lập dự phòng đảm bảo cân đối (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

10

Báo cáo hoạt động đầu tư (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

11

Báo cáo khả năng thanh toán (định kỳ tháng, quý, năm)

X

X

X

X

X

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

12

Báo cáo ASEAN (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

13

Báo cáo tách quỹ, chia lãi (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

14

Báo cáo quy mô kênh phân phối (định kỳ quý và năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

15

Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

16

Báo cáo chi nhánh, văn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

17

Báo cáo về sản phẩm bảo hiểm (định kỳ tháng)

       

X

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

18

Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

19

Báo cáo về hoạt động đại lý (định kỳ quý)

X

X

X

X

   

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

20

Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

21

Báo cáo Bộ Tài chính kết quả hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

115/2013

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

22

Tình hình hoạt động của quỹ liên kết chung (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

52/2016/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

23

Tình hình hoạt động của quỹ liên kết đơn vị (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

135/2012

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

24

Báo cáo kết quả triển

khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ tháng)

       

X

X

X

     

135/2012

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

25

Báo cáo trích lập dự phòng nghiệp vụ của bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ quý)

X

X

X

X

 

X

X

     

135/2012

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

Lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm: 33 báo cáo

26

Báo cáo kết quả hoạt động tháng

       

X

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

27

Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

28

Báo cáo chỉ tiêu kinh tế quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

29

Báo cáo bồi thường bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

30

Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

31

Báo cáo tổng hợp dự phòng nghiệp vụ quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

32

Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

33

Báo cáo hoạt động đầu tư từ dự phòng nghiệp vụ quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

34

Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DNBH phi nhân thọ)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

35

Báo cáo ASEAN hàng năm

     

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

36

Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

37

Báo cáo theo dõi riêng doanh thu. chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

38

Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giới quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

39

Báo cáo sản phẩm bảo

hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài định kỳ tháng

       

X

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

40

Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

41

Báo cáo hoạt động đại lý của DNBH

X

X

X

X

   

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

42

Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

43

Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

44

Báo cáo bồi thường, trả tiền bảo hiểm của DNTBH quý, năm

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

45

Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DN tái bảo hiểm)

X

X

X

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

   

46

Báo cáo doanh thu bổi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

 

23/2018/

NĐ-CP

     

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

47

Báo cáo kết quả kinh doanh cháy, nổ bắt buộc của DNBH (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

 

23/2018/

NĐ-CP

     

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

48

Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy 6 tháng, năm

 

X

 

X

 

X

X

 

23/2018/

NĐ-CP

     

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

49

Báo cáo bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới

X

X

X

X

 

X

X

     

22/2016/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

50

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới)

     

X

 

X

X

     

22/2016/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

51

Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm theo quý, năm (bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng)

X

X

X

X

 

X

X

     

329/2016

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

52

Báo cáo bồi thường bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

     

329/2016

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

53

Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ năm)

     

X

 

X

X

     

329/2016

/TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

54

Báo cáo trích nộp quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

     

X

 

X

X

     

50/2017/

TT-BTC

 

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

 

55

Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm nông nghiệp

X

X

X

X

X

X

X

 

58/2018/

NĐ-CP

     

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   

56

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nông nghiệp (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

 

X

X

 

58/2018/

NĐ-CP

     

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

   
 

57

Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm tai nạn thuyền viên tháng và năm