- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1954/QĐ-VP 2024 công khai quyết toán ngân sách năm 2023
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1594/QĐ-VP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tử Trường |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Cơ quan Bộ Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/10/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1594/QĐ-VP
Quyết định 1594/QĐ-VP: Công bố quyết toán ngân sách năm 2023 của Cơ quan Bộ Tài chính
Quyết định 1594/QĐ-VP được Bộ Tài chính ban hành ngày 31/10/2024, có hiệu lực tức thì. Quyết định này chủ yếu nhằm công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của Cơ quan Bộ Tài chính. Đây là một bước quan trọng nhằm đảm bảo việc quản lý ngân sách công khai, minh bạch theo các quy định hiện hành.
Các nội dung đáng chú ý:
- Công khai số liệu quyết toán: Quyết định yêu cầu công bố số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Tài chính, bao gồm cả tổng thu và chi ngân sách.
- Tổng thu ngân sách: Tổng thu phí, lệ phí đạt 1.520.000.500 đồng, với tất cả số tiền được nộp vào ngân sách nhà nước.
- Chi ngân sách: Tổng chi ngân sách nhà nước lên đến 267.436.327.064 đồng, trong đó chi quản lý hành chính là phần lớn, chiếm gần hết ngân sách chi.
- Chênh lệch quyết toán: Có sự chênh lệch giữa số liệu chi được duyệt với số liệu chi thực tế sử dụng là -431.769.475 đồng, điều này cho thấy sự cần thiết trong việc quản lý tài chính chặt chẽ hơn.
Quyết định này cũng yêu cầu các bộ phận liên quan thực hiện các trách nhiệm liên quan đến quyết toán ngân sách, đảm bảo quy trình công khai được thực hiện đầy đủ và chính xác. Như vậy, việc công bố quyết toán giúp nâng cao tính minh bạch trong quản lý tài chính của cơ quan nhà nước, từ đó tăng cường niềm tin của công dân vào việc sử dụng ngân sách nhà nước một cách hiệu quả.
Quyết định 1594/QĐ-VP không chỉ là một văn bản hành chính mà còn là một phần quan trọng trong việc thực hiện quy định của Luật Ngân sách nhà nước, có thể được xem là một bước đi góp phần hiện đại hóa công tác quản lý ngân sách quốc gia.
Xem chi tiết Quyết định 1594/QĐ-VP có hiệu lực kể từ ngày 31/10/2024
Tải Quyết định 1594/QĐ-VP
| BỘ TÀI CHÍNH VĂN PHÒNG ________ Số: 1594/QĐ-VP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023
của Cơ quan Bộ Tài chính
________
CHÁNH VĂN PHÒNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 2458/QĐ-BTC ngày 14/11/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số 926/TB-BTC ngày 21/10/2024 của Bộ Tài chính về việc xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2023;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tài vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của Cơ quan Bộ Tài chính (Văn phòng Bộ Tài chính, đơn vị dự toán cấp3).
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng phòng Tài vụ, Trưởng các phòng, Đội xe Bộ Tài chính thuộc Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Nguyễn Tử Trường |
Đơn vị: Văn phòng Bộ Tài chính
Chương: 018
QUYẾT TOÁN THƯ - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2023
(Kèm theo Quyết định số 1594/QD-VP ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Chánh Văn phòng Bộ)
ĐV tính: đồng
| STT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | 1.520.000.500 | 1.520.000.500 |
|
|
| I | Tổng số thu phí | 1.520.000.500 | 1.520.000.500 |
|
|
| II | Số phí nộp ngân sách nhà nước | 1.520.000.500 | 1.520.000.500 |
|
|
| III | Số phí được để lại sử dụng | 0 | 0 |
|
|
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 267.436.327.064 | 267.004.557.589 | -431.769.475 |
|
| I | Nguồn ngân sách trong nưóc | 267.112.314.133 | 266.680.544.658 | -431.769.475 |
|
| 1 | Chi quản lý hành chính | 266.838.314.133 | 266.406.544.658 | -431.769.475 |
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 227.007.563.920 | 226.575.983.636 | -431.580.284 |
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 39.830.750.213 | 39.830.561.022 | -189.191 |
|
| 2 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 274.000.000 | 274.000.000 |
|
|
| 2.1 | Chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn | 274.000.000 | 274.000.000 |
|
|
| II | Nguồn khác được để lại | 324.012.931 | 324.012.931 |
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 324.012.931 | 324.012.931 |
|
|
THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1594/QĐ-VP ngày 31/10/2024 của Bộ Tài chính)
_________
| 1. Nguồn ngân sách nhà nưóc - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: + Kinh phí đã nhận: + Dự toán còn dư ở Kho bạc: - Dự toán giao trong năm: + Dự toán được giao đầu năm: + Dự toán điều chỉnh, bổ sung trong năm: - Kinh phí được sử dụng trong năm: - Kinh phí thực nhận trong năm: - Kinh phí quyết toán: - Kinh phí giảm trong năm: - Số kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: Cụ thể: a) Loại 340-Khoản 341 - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: + Kinh phí đã nhận: + Dự toán còn dư ở Kho bạc: - Dự toán giao trong năm: + Dự toán được giao đầu năm: + Dự toán điều chỉnh, bổ sung trong năm: - Kinh phí được sử dụng trong năm: - Kinh phí thực nhận trong năm: - Kinh phí quyết toán: + Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ: + Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ - Kinh phí giảm trong năm: - Số kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: b) Loại 250 - Khoản 278 - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: - Dự toán giao trong năm: + Dự toán được giao đầu năm: + Dự toán điều chỉnh, bổ sung trong năm: - Kinh phí được sử dụng trong năm: - Kinh phí thực nhận trong năm: - Kinh phí quyết toán: - Kinh phí giảm trong năm: - Số kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 2. Nguồn khác: - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang - Số thu được trong năm - Kinh phí được sử dụng trong năm - Kinh phí quyết toán - Số kinh phí được chuyển sang năm sau |
64.077.215.926 đồng. 237.644.601 đồng. 63.839.571.325 đồng. 279.624.210.000 đồng. 279.059.000.000 đồng. + 565.210.000 đồng. 343.701.425.926 đồng. 268.118.693.532 đồng. 266.680.544.658 đồng. 8.759.124.342 đồng. 68.261.756.926 đồng.
64.077.215.926 đồng. 237.644.601 đồng. 63.839.571.325 đồng. 279.350.210.000 đồng. 278.300.000.000 đồng. +1.050.210.000 đồng. 343.427.425.926 đồng. 267.844.693.532 đồng. 266.406.544.658 đồng. 226.575.983.636 đồng. 39.830.561.022 đồng. 8.759.124.342 đồng. 68.261.756.926 đồng.
0 đồng. 274.000.000 đồng. 759.000.000 đồng. -485.000.000 đồng. 274.000.000 đồng. 274.000.000 đồng. 274.000.000 đồng. 0 đồng. 0 đồng.
634.421.188 đồng. - 233.568.257 đồng. 400.852.931 đồng. 324.012.931 đông. 76.840.000 đồng. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!