Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 154/QĐ-UBDT 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/05/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban Dân tộc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 154/QĐ-UBDT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Sơn Hải
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/03/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 154/QĐ-UBDT

Quyết định 154/QĐ-UBDT: Công bố quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc

Quyết định số 154/QĐ-UBDT được ban hành ngày 18 tháng 3 năm 2021 bởi Ủy ban Dân tộc. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký và nhằm công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc.

Nội dung của quyết định yêu cầu công bố số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 theo biểu mẫu đính kèm. Theo đó, tổng số thu, chi ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc được thể hiện rõ ràng với các dữ liệu cụ thể cho từng lĩnh vực chi tiêu, nhằm đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm trong quản lý ngân sách nhà nước của cơ quan này.

Trong quyết toán năm 2019, tổng số chi ngân sách là 335.340 triệu đồng, với mục tiêu chủ yếu được phân bổ cho các lĩnh vực quản lý hành chính, giáo dục, khoa học, công nghệ và văn hóa thông tin. Cụ thể, trong số đó, chi cho quản lý hành chính đạt 92.346 triệu đồng, chi cho sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề là 40.629 triệu đồng, còn chi cho sự nghiệp khoa học và công nghệ là 64.200 triệu đồng.

Đáng chú ý, nguồn ngân sách trong nước chiếm tỷ trọng lớn trong tổng quyết toán, với 325.277 triệu đồng được chi cho các hoạt động cụ thể của các đơn vị trực thuộc như Văn phòng Ủy ban, Tạp chí Dân tộc, Trung tâm Thông tin và Học viện Dân tộc. Bên cạnh đó, nguồn vốn viện trợ cũng đóng góp một phần không nhỏ với tổng số là 9.263 triệu đồng, cho các dự án như bình đẳng giới và bảo vệ môi trường.

Quyết định này không chỉ đảm bảo việc công khai thông tin ngân sách mà còn tạo ra cơ sở cho các cơ quan có liên quan thực hiện các nhiệm vụ theo quy định. Việc minh bạch trong quyết toán ngân sách sẽ giúp nâng cao trách nhiệm của cán bộ công chức, tạo niềm tin cho người dân và đảm bảo quyền lợi cho các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Xem chi tiết Quyết định 154/QĐ-UBDT có hiệu lực kể từ ngày 18/03/2021

Tải Quyết định 154/QĐ-UBDT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 154/QĐ-UBDT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 154/QĐ-UBDT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN DÂN TỘC
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Số: 154/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của y ban Dân tộc

____________________________________

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP, ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/20177TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT- BTC ngày 28/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông báo số 880/TB-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2020 về việc thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Tài chính đối với Ủy ban Dân tộc;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm (để b/c);
- Cổng TTĐT UBDT;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




Lê Sơn Hải

 

Đơn vị: ỦY BAN DÂN TỘC

Chương: 083

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 154/QĐ-UBDT ngày 18/3/2020 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Văn phòng Ủy ban

Tạp chí Dân tộc

Trung tâm Thông tin

Học viện Dân tộc

Văn phòng Chương trình KH&CN

1

2

3

4

5=4-3

6

8

9

10

11

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

335.340

335.340

0

101.202

600

6.131

47.626

60.060

I

Nguồn ngân sách trong nước

325.277

325.277

0

100.402

600

6.131

47.626

60.060

1

Chi quản lý hành chính

92.346

92.346

0

89.546

0

2.000

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

46.370

46.370

0

46.370

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

45.976

45.976

0

43.176

 

2.000

 

 

1.3

Ngun khác

0

0

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa hc và công ngh

64.200

64.200

0

1.583

0

0

2.557

60.060

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

63.178

63.178

0

1.583

 

 

 

59.249

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

59.249

59.249

0

 

 

 

 

59.249

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.929

3.929

0

1.583

 

 

2.346

 

 

Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

0

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

0

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.022

1.022

0

 

 

 

21.1

81.1

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

40.629

40.629

0

3.593

0

0

37.036

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

14.815

14.815

0

 

 

 

14.815

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

25.814

25.814

0

3.593

 

 

22.221

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

0

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hi

889

889

0

889

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vthường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.741

2.741

0

 

 

2.741

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

8.781

8.781

0

2.107

 

240

6.434

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

2.739

2.739

0

789

 

350

1.600

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.739

2.739

0

789

 

350

1.600

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

112.952

112.952

0

1.895

600

800

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

112.952

112.952

0

1.895

600

800

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

0

 

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

0

 

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện tr

9.263

9.263

0

0

0

0

0

0

1

Chi quản lý hành chính

1.381

1.381

0

 

 

 

 

 

1.1

Dự án Bình đng giới

938

938

 

 

 

 

 

 

1.3

Dự án PRPP

444

444

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp kinh tế

7.882

7.882

 

 

 

 

 

 

1.1

Dự án EMPS

7.882

7.882

 

 

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

800

800

0

800

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

 

 

 

 

 

1.1

Dự án A...

 

 

0

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trưng

800

800

0

800

 

 

 

 

2.1

Dự án Chương trình mở rộng vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

800

800

0

800

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đvi trực thuộc

Văn hóa Thông tin (Cấp Báo, Tạp chí theo QĐ 45/QĐ-TTg)

BQLDA Nâng cao hiệu quả các CTCSPT và sáng kiến giảm nghèo EMPS

Dự án bình đẳng giới vùng DTTS

Dự án PRPP

1

2

11

12

14

15

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

109.657

800

938

444

I

Nguồn ngân sách trong nước

109.657

800

 

 

1

Chi quản lý hành chính

0

800

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

800

 

 

1.3

Ngun khác

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa hc và công ngh

0

0

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hi

0

0

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vthường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vkhông thường xuyên

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

0

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

109.657

 

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

109.657

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện tr

0

0,0

937,5

443,9

1

Chi quản lý hành chính

 

 

937,5

443,9

1.1

Dự án Bình đẳng giới

 

 

937,5

 

1.3

D án PRPP

 

 

 

443,9

2

Chi sự nghiệp kinh tế

 

7.881,7

 

 

1.1

Dự án EMPS

 

7.881,7

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A...

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trưng

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 154/QĐ-UBDT của Ủy ban Dân tộc về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Ủy ban Dân tộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 154/QĐ-UBDT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×