- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1484/QĐ-BTC 2026 về việc chuyển giao tài sản của Bộ Tài chính về Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quản lý, xử lý
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1484/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Tâm |
| Trích yếu: | Về việc chuyển giao tài sản của Bộ Tài chính về Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quản lý, xử lý | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1484/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1484/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH
Số: 1484/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển giao tài sản của Bộ Tài chính về Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quản lý, xử lý
_________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung một điều tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025) quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025) quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Trên cơ sở: đề xuất chuyển giao các cơ sở nhà, đất không còn nhu cầu sử dụng sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy của Cục Thuế tại các Văn bản số 6333/CT-TVQT ngày 27/12/2025, số 725/CT-TVQT ngày 28/01/2026 và số 3046/CT-TVQT ngày 14/5/2026; ý kiến tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên tại Văn bản số 4370/UBND-KT ngày 28/5/2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao 07 cơ sở nhà, đất của Thuế tỉnh Điện Biên thuộc Cục Thuế trên địa bàn tỉnh Điện Biên về ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật (chi tiết danh mục tài sản chuyển giao theo Phụ lục đính kèm).
Lý do chuyển giao: Đơn vị không còn nhu cầu sử dụng cơ sở nhà, đất sau khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Cục Thuế chỉ đạo Thuế tỉnh Điện Biên tổ chức bàn giao đầy đủ hồ sơ, tài liệu và hiện trạng tài sản cho cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên giao tiếp nhận; thực hiện hạch toán giảm tài sản và giá trị tài sản trên sổ kế toán theo đúng quy định.
2. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phối hợp, chỉ đạo Sở Tài chính và các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức tiếp nhận tài sản, thực hiện hạch toán tăng giá trị tài sản trên sổ kế toán và hoàn thiện các thủ tục hành chính về đất đai theo quy định của pháp luật; quản lý, sử dụng tài sản đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí.
Trường hợp phát sinh chi phí liên quan đến việc bàn giao, tiếp nhận tài sản (nếu có), đơn vị tiếp nhận chịu trách nhiệm chi trả theo quy định.
3. Cục Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc việc bàn giao, tiếp nhận và hạch toán tài sản theo nội dung tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phối hợp với Bộ Tài chính trong việc tiếp nhận, quản lý và xử lý tài sản được chuyển giao theo quy định của pháp luật.
3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Cục QLCS (để biết); - Sở Tài chính tỉnh Điện Biên; - Lưu: VT, KHTC (3b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
|
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục
DANH MỤC TÀI SẢN CHUYỂN GIAO CỦA CỤC THUẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
THUỘC CỤC THUẾ (BỘ TÀI CHÍNH)
VỀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUẢN LÝ, XỬ LÝ
(Kèm theo Quyết định số 1484/QĐ-BTC ngày 11/6 /2026 của Bộ Tài chính)
| STT | Đơn vị/Tài sản | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại đến ngày 31/12/2025 (đồng) | Lý do chuyển giao |
| I | Cơ sở nhà, đất tại xã Na Son thuộc Thuế cơ sở 2 (trước đây là Chi cục Thuế huyện Điện Biên Đông, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: xã Na Son, tỉnh Điện Biên (trước đây là Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên) | Đơn vị không còn nhu cầu sử dụng sau khi sắp xếp lại tổ chức, bộ máy | |||||
| 1 | Đất | 1 | 2010 | 1.612.00 | 1.934.400.000 | 1.934.400.000 | |
| 2 | Nhà | 3 |
| 1.480,05 | 8.718.338.000 | 3.223.683.090 | |
| 2.1 | Nhà làm việc cấp III - 2 tầng | 1 | 2012 | 1.179,90 | 7.057.406.000 | 3.105.258.640 | |
| 2.2 | Nhà làm việc cấp 4 | 1 | 2012 | 290,15 | 1.591.593.000 | 113.480.579 | |
| 2.3 | Nhà bảo vệ cấp IV - 1 tầng | 1 | 2012 | 10,00 | 69.339.000 | 4.943.871 | |
| 3 | Vật kiến trúc |
|
|
| 4.657.167.240 | 427.011.713 | |
| 3.1 | Nhà để xe có mái che | 1 | 2012 | 165,00 | 801.294.000 | 415.125.689 | |
| 3.2 | Các hạng mục phụ trợ | 1 | 2012 |
| 1.726.524.000 | 0 | |
| 3.3 | Hệ thống chống sét | 1 | 2017 |
| 118.860.240 | 11.886.024 | |
| 3.4 | Kè chống sạt lở | 1 | 2015 |
| 1.986.000.000 | 0 | |
| 3.5 | Nhà để máy phát điện | `1 | 2014 | 12,96 | 24.489.000 | 0 | |
| II | Cơ sở nhà, đất tại xã Thanh An thuộc Thuế cơ sở 2 (trước đây là Đội Thuế liên xã Phía Nam, Chỉ cục Thuế huyện Điện Biên, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: xã Thanh An, tỉnh Điện Biên (trước đây là xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên tỉnh Điện Biên) | ||||||
| 1 | Đất | 1 | 2006 | 305,60 | 2.903.200.000 | 2.903.200.000 | |
| 2 | Nhà | 2 |
| 61,90 | 350.886.000 | 0 | |
| 2.1 | Nhà làm việc đội thuế | 1 | 1995 | 36,90 | 241.735.000 | 0 | |
| 2.2 | Bếp đội thuế | 1 | 1995 | 25,00 | 109.151.000 | 0 | |
| 3 | Vật kiến trúc |
|
|
| 74.845.000 | 0 | |
| 3.1 | Bể nước đội thuế | 1 | 1995 |
| 23.607.000 | 0 | |
| 3.2 | Sân | 1 | 1995 | 250,00 | 18.315.000 | 0 | |
| 3.3 | Hàng rào | 1 | 1995 | 25,00 | 28.798.000 | 0 | |
| 3.4 | Công trình phụ | 1 | 1995 |
| 4.125.000 | 0 | |
| III | Cơ sở nhà, đất tại xã Tủa Chùa thuộc Thuế cơ sở 3 (trước đây là BPMC Chỉ cục Thuế khu vực Tuần Giáo-Tùa Chùa, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên (trước đây là Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên) | ||||||
| 1 | Đất | 1 | 2006 | 750,70 | 2.627.450.000 | 2.627.450.000 | |
| 2 | Nhà | 4 |
| 975,50 | 10.301.768.745 | 7.727.185.887 | |
| 2.1 | Trụ sở làm việc | 1 | 2007 | 585,00 | 4.794.988.000 | 3.605.500.560 | |
| 2.2 | Nhà làm việc | 1 | 2016 | 276,00 | 5.095.007.000 | 4.075.997.060 | |
| 2.3 | Nhà làm việc cấp 4 | 1 | 2007 | 96,00 | 274.571.745 | 0 | |
| 2.4 | Nhà bảo vệ | 1 | 2016 | 18,50 | 137.202.000 | 45.688.267 | |
| 3 | Vật kiến trúc |
|
|
| 260.345.865 | 49.127.128 | |
| 3.1 | Sân bê tông | 1 | 2016 | 116,92 | 27.860.865 | 4.179.128 | |
| 3.2 | Sân bê tông | 1 | 2006 |
| 65.818.000 | 32.909.000 | |
| 3.3 | Hàng rào | 1 | 2016 |
| 123.644.000 | 0 | |
| 3.4 | Cống sắt | 1 | 2016 |
| 18.945.000 | 0 | |
| 3.5 | Bể nước | 1 | 2016 |
| 24.078.000 | 12.039.000 | |
| IV | Cơ sở nhà, đất tại xã Mường Ảng thuộc Thuế cơ sở 1 (trước đây là Bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực thành phố Điện Biên Phủ - huyện Mường Ảng, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên (trước đây là Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên) | ||||||
| 1 | Đất | 1 | 2016 | 2.791,40 | 9.769.900.000 | 9.769.900.000 | |
| 2 | Nhà | 4 |
| 1.653.80 | 16.376.614.635 | 7.577.972.114 | |
| 2.1 | Nhà làm việc | 1 | 2014 | 1.273,00 | 13.433.823.635 | 6.985.588.292 | |
| 2.2 | Trụ sở làm việc |
| 2014 | 206,00 | 1.929.327.000 | 388.373.524 | |
| 2.3 | Nhà bảo vệ | 1 | 2014 | 13,00 | 143.086.000 | 28.803.211 | |
| 2.4 | Nhà để xe có mái che | 1 | 2014 | 161,80 | 870.378.000 | 175.207.087 | |
| 3 | Vật kiến trúc (Cổng, tường rào, gara, sân, bồn hoa, cây cảnh) | 1 | 2014 |
| 6.171.172.000 | 0 | |
| V | Cơ sở nhà, đất tại xã Nà Hỳ thuộc Thuế cơ sở 5 (trước đây là trụ sở Chi cục Thuế huyện Nậm Pồ, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên (trước đây là xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên) | ||||||
| I | Đất | 1 | 2019 | 1.938.60 | 900.045.000 | 900.045.000 | |
| 2 | Nhà | 6 |
| 1.623,70 | 10.973.576.835 | 7.750.156.583 | |
| 2.1 | Nhà làm việc 3 tầng | 1 | 2019 | 1.311,00 | 8.700.776.310 | 6.264.558.943 | |
| 2.2 | Nhà làm việc cấp 3 | 1 | 2019 | 201,20 | 1.710.160.348 | 1.185.654.169 | |
| 2.3 | Nhà bảo vệ | 1 | 2019 | 10,30 | 109.175.341 | 58.201.373 | |
| 2.4 | Nhà để xe máy | 1 | 2019 | 46,80 | 99.315.801 | 52.945.253 | |
| 2.5 | Nhà trạm bơm, điện | 1 | 2019 | 30,10 | 182.106.417 | 97.080.928 | |
| 2.6 | Nhà để xe ô tô | 1 | 2019 | 24,30 | 172.042.618 | 91.715.917 | |
| 3 | Vật kiến trúc |
|
| 1.421,70 | 3.562.142.025 | 1.545.536.188 | |
| 3.1 | Bể nước | 1 | 2019 | 40,00 | 177.862.900 | 115.610.885 | |
| 3.2 | Hàng rào | 1 | 2019 | 168,20 | 472.320.977 | 141.696.291 | |
| 3.3 | Cấp thoát nước | 1 | 2019 |
| 223.087.078 | 66.926.122 | |
| 3.4 | Kè đá | 1 | 2019 | 176,50 | 2.073.207.872 | 1.036.603.932 | |
| 3.5 | Sân, vườn, bồn hoa | 1 | 2019 | 1.037,00 | 615.663.198 | 184.698.958 | |
| VI | Cơ sở nhà, đất tại xã Nà Tấu thuộc Thuế cơ sở 1 (trước đây là Đội Thuế liên xã Nà Tấu, Chi cục Thuế khu vực thành phố Điện Biên Phủ - Mường Ảng, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên (trước đây là Xã Nà Tấu. thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) | ||||||
| 1 | Đất | 1 | 2006 | 99.50 | 398.000.000 | 398.000.000 | |
| 2 | Nhà | 2 |
| 64,00 | 214.227.000 | 0 | |
| 2.1 | Nhà làm việc | 1 | 1995 | 50,00 | 200.678.000 | 0 | |
| 2.2 | Nhà bếp | 1 | 1995 | 14,00 | 13.549.000 | 0 | |
| 3 | Vật kiến trúc |
|
|
| 15.591.000 | 0 | |
| 3.1 | Bể chứa nước | 1 | 1995 |
| 4.584.000 | 0 | |
| 3.2 | Công trình phụ | 1 | 1995 |
| 2.508.000 | 0 | |
| 3.3 | Giếng nước | 1 | 1995 |
| 2.460.000 | 0 | |
| 3.4 | Hàng rào xây gạch | 1 | 1995 |
| 2.376.000 | 0 | |
| 3.5 | Sân bê tông | 1 | 1995 |
| 3 663.000 | 0 | |
| VII | Cơ sở nhà, đất tại xã Na Sang thuộc Thuế cơ sở 4 (trước đây là Đội Thuế thị trấn Mường Chà, Chi cục Thuế khu vực Mường Chà - Mường Lay, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: xã Na Sang, tỉnh Điện Biên (trước đây là xã Na Sang, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên) | ||||||
| 1 | Đất | 1 | 2006 | 210,00 | 110.250.000 | 110.250.000 | |
| 2 | Nhà | I | 2005 | 70.50 | 292.541.000 | 0 | |
| 3 | Vật kiến trúc (hàng rào) | 1 | 2005 |
| 43.273.084 | 0 | |
Ghi chú:
(1) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AM 702563 ngày 17/02/2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
(2) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BN 549831 ngày 26/9/2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
(3) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AH 453034 ngày 31/12/2006 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
(4) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BA 591075 ngày 11/4/2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
(5) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số DB 529424 ngày 31/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
(6) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BN 549830 ngày 26/9/2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
(7) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BA 591025 ngày 09/7/2010 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!