• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS 2022 về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/03/2026 14:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng cục Thi hành án dân sự
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1445/QĐ-TCTHADS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Thái
Trích yếu: Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/12/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Dân sự

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1445/QĐ-TCTHADS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

______________

Số: 1445/QĐ-TCTHADS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023
của Tổng cục Thi hành án dân sự

____________________________________

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 2578/QĐ-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 1443/QĐ-TCTHADS và Quyết định số 1444/QĐ-TCTHADS ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính Tổng cục Thi hành án dân sự và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c)

- Tổng Cục trưởng (để biết)

- Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h)

- Cổng thông điện tử Tổng cục THADS ( để đăng tải thông tin)

- Lưu: VT, Vụ KHTC.

TỔNG CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Quang Thái

 

 

 

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

______________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

 

 

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2023

(Kèm theo Quyết định số 1445/QĐ-TCTHADS ngày 28/12/2022 của Tổng Cục trưởng
Tổng cục Thi hành án dân sự)

 

Đơn vị: 1.000 đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Dự toán phân bổ

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

A

S THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC NSNN

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí

370.000.000

370.000.000

0

370.000.000

370.000.000

0

II

Số phí nộp ngân sách nhà nước

92.500.000

92.500.000

 

92.500.000

92.500.000

 

B

D TOÁN CHI NSNN

2.036.970.000

2.036.970.000

 

2.036.970.000

2.036.970.000

 

I

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340 - KHOẢN 341)

2.019.326.000

2.019.326.000

 

2.019.326.000

2.019.326.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

1.748.126.000

1.748.126.000

 

1.748.126.000

1.748.126.000

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

1.951.000

1.951.000

 

1.951.000

1.951.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

271.200.000

271.200.000

 

271.200.000

271.200.000

 

1

Vân phòng Tổng cục

83.572.110

83.572.110

 

83.572.110

83.572.110

 

 

Giao tự chủ tài chính

74.179.969

74.179.969

 

74.179.969

74.179.969

 

 

Trong đó: tiết kiệm đề CCTL

41.000

41.000

 

41.000

41.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

9.392.141

9.392.141

 

9.392.141

9.392.141

 

2

Cục THADS TP.Hà Nội

108.983.601

108.983.601

 

108.983.601

108.983.601

 

 

Giao tự chủ tài chính

90.362.896

90.362.896

 

90.362.896

90.362.896

 

 

Trong đó: tiết kiệm đề CCTL

108.300

108.300

 

108.300

108.300

 

 

Giao không tự chủ tài chính

18.620.705

18.620.705

 

18.620.705

18.620.705

 

3

Cục THADS TP.Hải Phòng

41.488.857

41.488.857

 

41.488.857

41.488.857

 

 

Giao tự chủ tài chính

37.110.370

37.110.370

 

37.110.370

37.110.370

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

40.900

40.900

 

40.900

40.900

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.378.487

4.378.487

 

4.378.487

4.378.487

 

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

130.030.649

130.030.649

 

130.030.649

130.030.649

 

 

Giao tự chủ tài chính

110.290.369

110.290.369

 

110.290.369

110.290.369

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

135.500

135.500

 

135.500

135.500

 

 

Giao không tự chủ tài chính

19.740.280

19.740.280

 

19.740.280

19.740.280

 

5

Cục THADS TP. Đà Nẵng

25.312.872

25.312.872

 

25.312.872

25.312.872

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.485.737

22.485.737

 

22.485.737

22.485.737

 

 

Trong đó: tiết kiệm đề CCTL

24.900

24.900

 

24.900

24.900

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.827.135

2.827.135

 

2.827.135

2.827.135

 

6

Cục THADS TP.Cần Thơ

24.221.754

24.221.754

 

24.221.754

24.221.754

 

 

Giao tự chủ tài chính

21.591.494

21.591.494

 

21.591.494

21.591.494

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

25.700

25.700

 

25.700

25.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.630.260

2.630.260

 

2.630.260

2.630.260

 

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

24.722.923

24.722.923

 

24.722.923

24.722.923

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.867.298

20.867.298

 

20.867.298

20.867.298

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

23.700

23.700

 

23.700

23.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.855.625

3.855.625

 

3.855.625

3.855.625

 

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

15.192.587

15.192.587

 

15.192.587

15.192.587

 

 

Giao tự chủ tài chính

14.093.257

14.093.257

 

14.093.257

14.093.257

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

14.900

14.900

 

14.900

14.900

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.099.330

1.099.330

 

1.099.330

1.099.330

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

30.501.188

30.501.188

 

30.501.188

30.501.188

 

 

Giao tự chủ tài chính

 

26.043.053

26.043.053

 

26.043.053

26.043.053

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

27.400

27.400

 

27.400

27.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.458.135

4.458.135

 

4.458.135

4.458.135

 

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

23.115.239

23.115.239

 

23.115.239

23.115.239

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.499.269

19.499.269

 

19.499.269

19.499.269

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

22.000

22.000

 

22.000

22.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.615.970

3.615.970

 

3.615.970

3.615.970

 

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

21.280.856

21.280.856

 

21.280.856

21.280.856

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.163.926

18.163.926

 

18.163.926

18.163.926

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

19.700

19.700

 

19.700

19.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.116.930

3.116.930

 

3.116.930

3.116.930

 

12

Cục THADS tỉnh Long An

42.548.795

42.548.795

 

42.548.795

42.548.795

 

 

Giao tự chủ tài chính

35.471.965

35.471.965

 

35.471.965

35.471.965

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

43.600

43.600

 

43.600

43.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

7.076.830

7.076.830

 

7.076.830

7.076.830

 

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

38.599.207

38.599.207

 

38.599.207

38.599.207

 

 

Giao tự chủ tài chính

33.047.187

33.047.187

 

33.047.187

33.047.187

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

41.100

41.100

 

41.100

41.100

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.552.020

5.552.020

 

5.552.020

5.552.020

 

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

26.738.760

26.738.760

 

26.738.760

26.738.760

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.488.040

22.488.040

 

22.488.040

22.488.040

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

26.600

26.600

 

26.600

26.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.250.720

4.250.720

 

4.250.720

4.250.720

 

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

38.094.704

38.094.704

 

38.094.704

38.094.704

 

 

Giao tự chủ tài chính

31.199.559

31.199.559

 

31.199.559

31.199.559

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

35.600

35.600

 

35.600

35.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

6.895.145

6.895.145

 

6.895.145

6.895.145

 

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

27.247.802

27.247.802

 

27.247.802

27.247.802

 

 

Giao tự chủ tài chính

23.142.107

23.142.107

 

23.142.107

23.142.107

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

24.700

24.700

 

24.700

24.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.105.695

4.105.695

 

4.105.695

4.105.695

 

17

Cục THADS tỉnh An Giang

32.259.378

32.259.378

 

32.259.378

32.259.378

 

 

Giao tự chủ tài chính

28.628.488

28.628.488

 

28.628.488

28.628.488

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

32.100

32.100

 

32.100

32.100

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.630.890

3.630.890

 

3.630.890

3.630.890

 

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

40.297.916

40.297.916

 

40.297.916

40.297.916

 

 

Giao tự chủ tài chính

34.017.377

34.017.377

 

34.017.377

34.017.377

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

37.000

37.000

 

37.000

37.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

6.280.539

6.280.539

 

6.280.539

6.280.539

 

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

19.441.985

19.441.985

 

19.441.985

19.441.985

 

 

Giao tự chủ tài chính

16.858.405

16.858.405

 

16.858.405

16.858.405

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.500

20.500

 

20.500

20.500

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.583.580

2.583.580

 

2.583.580

2.583.580

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

20.408.236

20.408.236

 

20.408.236

20.408.236

 

 

Giao tự chủ tài chính

16.960.284

16.960.284

 

16.960.284

16.960.284

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.400

20.400

 

20.400

20.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.447.952

3.447.952

 

3.447.952

3.447.952

 

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

29.789.298

29.789.298

 

29.789.298

29.789.298

 

 

Giao tự chủ tài chính

25.218.328

25.218.328

 

25.218.328

25.218.328

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

29.200

29.200

 

29.200

29.200

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.570.970

4.570.970

 

4.570.970

4.570.970

 

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

24.761.175

24.761.175

 

24.761.175

24.761.175

 

 

Giao tự chủ tài chính

21.617.070

21.617.070

 

21.617.070

21.617.070

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

24.700

24.700

 

24.700

24.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.144.105

3.144.105

 

3.144.105

3.144.105

 

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

28.305.252

28.305.252

 

28.305.252

28.305.252

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.334.467

22.334.467

 

22.334.467

22.334.467

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

26.600

26.600

 

26.600

26.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.970.785

5.970.785

 

5.970.785

5.970.785

 

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

21.370.031

21.370.031

 

21.370.031

21.370.031

 

 

Giao tự chủ tài chính

17.593.976

17.593.976

 

17.593.976

17.593.976

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

19.300

19.300

 

19.300

19.300

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.776.055

3.776.055

 

3.776.055

3.776.055

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

26.681.570

26.681.570

 

26.681.570

26.681.570

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.965.112

22.965.112

 

22.965.112

22.965.112

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

27.600

27.600

 

27.600

27.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.716.458

3.716.458

 

3.716.458

3.716.458

 

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

24.353.524

24.353.524

 

24.353.524

24.353.524

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.908.462

20.908.462

 

20.908.462

20.908.462

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

22.800

22.800

 

22.800

22.800

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.445.062

3.445.062

 

3.445.062

3.445.062

 

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

31.903.953

31.903.953

 

31.903.953

31.903.953

 

 

Giao tự chủ tài chính

26.569.393

26.569.393

 

26.569.393

26.569.393

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

30.100

30.100

 

30.100

30.100

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.334.560

5.334.560

 

5.334.560

5.334.560

 

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

20.504.050

20.504.050

 

20.504.050

20.504.050

 

 

Giao tự chủ tài chính

17.421.370

17.421.370

 

17.421.370

17.421.370

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

19.400

19.400

 

19.400

19.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.082.680

3.082.680

 

3.082.680

3.082.680

 

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

59.191.297

59.191.297

 

59.191.297

59.191.297

 

 

Giao tự chủ tài chính

51.688.462

51.688.462

 

51.688.462

51.688.462

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

58.900

58.900

 

58.900

58.900

 

 

Giao không tự chủ tài chính

7.502.835

7.502.835

 

7.502.835

7.502.835

 

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

47.771.709

47.771.709

 

47.771.709

47.771.709

 

 

Giao tự chủ tài chính

43.052.459

43.052.459

 

43.052.459

43.052.459

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

49.400

49.400

 

49.400

49.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.719.250

4.719.250

 

4.719.250

4.719.250

 

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

23.681.299

23.681.299

 

23.681.299

23.681.299

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.140.199

22.140.199

 

22.140.199

22.140.199

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

25.500

25.500

 

25.500

25.500

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.541.100

1.541.100

 

1.541.100

1.541.100

 

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

19.888.759

19.888.759

 

19.888.759

19.888.759

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.618.639

18.618.639

 

18.618.639

18.618.639

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.700

20.700

 

20.700

20.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.270.120

1.270.120

 

1.270.120

1.270.120

 

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

20.568.152

20.568.152

 

20.568.152

20.568.152

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.920.687

18.920.687

 

18.920.687

18.920.687

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.400

20.400

 

20.400

20.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.647.465

1.647.465

 

1.647.465

1.647.465

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

23.043.228

23.043.228

 

23.043.228

23.043.228

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.686.473

19.686.473

 

19.686.473

19.686.473

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

21.400

21.400

 

21.400

21.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.356.755

3.356.755

 

3.356.755

3.356.755

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

25.903.601

25.903.601

 

25.903.601

25.903.601

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.261.716

22.261.716

 

22.261.716

22.261.716

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

25.000

25.000

 

25.000

25.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.641.885

3.641.885

 

3.641.885

3.641.885

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

26.926.754

26.926.754

 

26.926.754

26.926.754

 

 

Giao tự chủ tài chính

23.329.819

23.329.819

 

23.329.819

23.329.819

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

28.200

28.200

 

28.200

28.200

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.596.935

3.596.935

 

3.596.935

3.596.935

 

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

40.935.612

40.935.612

 

40.935.612

40.935.612

 

 

Giao tự chủ tài chính

35.256.990

35.256.990

 

35.256.990

35.256.990

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

42.600

42.600

 

42.600

42.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.678.622

5.678.622

 

5.678.622

5.678.622

 

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

29.566.241

29.566.241

 

29.566.241

29.566.241

 

 

Giao tự chủ tài chính

26.269.211

26.269.211

 

26.269.211

26.269.211

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

34.300

34.300

 

34.300

34.300

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.297.030

3.297.030

 

3.297.030

3.297.030

 

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

26.977.096

26.977.096

 

26.977.096

26.977.096

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.583.906

22.583.906

 

22.583.906

22.583.906

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

26.500

26.500

 

26.500

26.500

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.393.190

4.393.190

 

4.393.190

4.393.190

 

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

36.286.347

36.286.347

 

36.286.347

36.286.347

 

 

Giao tự chủ tài chính

30.132.342

30.132.342

 

30.132.342

30.132.342

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

38.400

38.400

 

38.400

38.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

6.154.005

6.154.005

 

6.154.005

6.154.005

 

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

35.447.667

35.447.667

 

35.447.667

35.447.667

 

 

Giao tự chủ tài chính

31.505.097

31.505.097

 

31.505.097

31.505.097

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

36.400

36.400

 

36.400

36.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.942.570

3.942.570

 

3.942.570

3.942.570

 

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

29.473.876

29.473.876

 

29.473.876

29.473.876

 

 

Giao tự chủ tài chính

25.641.391

25.641.391

 

25.641.391

25.641.391

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

29.000

29.000

 

29.000

29.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.832.485

3.832.485

 

3.832.485

3.832.485

 

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hòa

26.807.172

26.807.172

 

26.807.172

26.807.172

 

 

Giao tự chủ tài chính

21.522.917

21.522.917

 

21.522.917

21.522.917

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

24.400

24.400

 

24.400

24.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.284.255

5.284.255

 

5.284.255

5.284.255

 

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

27.342.951

27.342.951

 

27.342.951

27.342.951

 

 

Giao tự chủ tài chính

24.100.798

24.100.798

 

24.100.798

24.100.798

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

27.900

27.900

 

27.900

27.900

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.242.153

3.242.153

 

3.242.153

3.242.153

 

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

21.829.463

21.829.463

 

21.829.463

21.829.463

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.693.453

18.693.453

 

18.693.453

18.693.453

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

22.000

22.000

 

22.000

22.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.136.010

3.136.010

 

3.136.010

3.136.010

 

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

19.254.615

19.254.615

 

19.254.615

19.254.615

 

 

Giao tự chủ tài chính

15.558.970

15.558.970

 

15.558.970

15.558.970

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

17.600

17.600

 

17.600

17.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.695.645

3.695.645

 

3.695.645

3.695.645

 

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

25.595.819

25.595.819

 

25.595.819

25.595.819

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.885.929

22.885.929

 

22.885.929

22.885.929

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

25.400

25.400

 

25.400

25.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.709.890

2.709.890

 

2.709.890

2.709.890

 

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

16.047.529

16.047.529

 

16.047.529

16.047.529

 

 

Giao tự chủ tài chính

15.270.879

15.270.879

 

15.270.879

15.270.879

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

15.900

15.900

 

15.900

15.900

 

 

Giao không tự chủ tài chính

776.650

776.650

 

776.650

776.650

 

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

25.967.142

25.967.142

 

25.967.142

25.967.142

 

 

Giao tự chủ tài chính

23.250.857

23.250.857

 

23.250.857

23.250.857

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

24.400

24.400

 

24.400

24.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.716.285

2.716.285

 

2.716.285

2.716.285

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

23.489.576

23.489.576

 

23.489.576

23.489.576

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.744.526

20.744.526

 

20.744.526

20.744.526

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

24.300

24.300

 

24.300

24.300

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.745.050

2.745.050

 

2.745.050

2.745.050

 

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

17.872.334

17.872.334

 

17.872.334

17.872.334

 

 

Giao tự chủ tài chính

16.900.314

16.900.314

 

16.900.314

16.900.314

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

17.700

17.700

 

17.700

17.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

972.020

972.020

 

972.020

972.020

 

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

25.247.752

25.247.752

 

25.247.752

25.247.752

 

 

Giao tự chủ tài chính

21.850.521

21.850.521

 

21.850.521

21.850.521

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

22.000

22.000

 

22.000

22.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.397.231

3.397.231

 

3.397.231

3.397.231

 

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

23.339.017

23.339.017

 

23.339.017

23.339.017

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.593.552

20.593.552

 

20.593.552

20.593.552

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

22.400

22.400

 

22.400

22.400

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.745.465

2.745.465

 

2.745.465

2.745.465

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

24.442.965

24.442.965

 

24.442.965

24.442.965

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.019.830

20.019.830

 

20.019.830

20.019.830

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.000

20.000

 

20.000

20.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.423.135

4.423.135

 

4.423.135

4.423.135

 

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

23.708.559

23.708.559

 

23.708.559

23.708.559

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.442.989

20.442.989

 

20.442.989

20.442.989

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

22.500

22.500

 

22.500

22.500

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.265.570

3.265.570

 

3.265.570

3.265.570

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

25.138.359

25.138.359

 

25.138.359

25.138.359

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.656.044

22.656.044

 

22.656.044

22.656.044

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

25.200

25.200

 

25.200

25.200

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.482.315

2.482.315

 

2.482.315

2.482.315

 

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

20.875.811

20.875.811

 

20.875.811

20.875.811

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.341.711

19.341.711

 

19.341.711

19.341.711

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.500

20.500

 

20.500

20.500

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.534.100

1.534.100

 

1.534.100

1.534.100

 

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

15.303.110

15.303.110

 

15.303.110

15.303.110

 

 

Giao tự chủ tài chính

13.626.280

13.626.280

 

13.626.280

13.626.280

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

15.000

15.000

 

15.000

15.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.676.830

1.676.830

 

1.676.830

1.676.830

 

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

36.062.977

36.062.977

 

36.062.977

36.062.977

 

 

Giao tự chủ tài chính

32.085.927

32.085.927

 

32.085.927

32.085.927

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

34.300

34.300

 

34.300

34.300

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.977.050

3.977.050

 

3.977.050

3.977.050

 

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

32.611.430

32.611.430

 

32.611.430

32.611.430

 

 

Giao tự chủ tài chính

28.756.483

28.756.483

 

28.756.483

28.756.483

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

32.100

32.100

 

32.100

32.100

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.854.947

3.854.947

 

3.854.947

3.854.947

 

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

36.892.855

36.892.855

 

36.892.855

36.892.855

 

 

Giao tự chủ tài chính

33.283.286

33.283.286

 

33.283.286

33.283.286

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

35.600

35.600

 

35.600

35.600

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.609.569

3.609.569

 

3.609.569

3.609.569

 

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

40.846.260

40.846.260

 

40.846.260

40.846.260

 

 

Giao tự chủ tài chính

35.617.123

35.617.123

 

35.617.123

35.617.123

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

39.800

39.800

 

39.800

39.800

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.229.137

5.229.137

 

5.229.137

5.229.137

 

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

21.250.459

21.250.459

 

21.250.459

21.250.459

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.715.229

18.715.229

 

18.715.229

18.715.229

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

19.700

19.700

 

19.700

19.700

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.535.230

2.535.230

 

2.535.230

2.535.230

 

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

22.009.935

22.009.935

 

22.009.935

22.009.935

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.991.763

19.991.763

 

19.991.763

19.991.763

 

 

Trong đó: tiết kiệm để CCTL

20.300

20.300

 

20.300

20.300

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.018.172

2.018.172

 

2.018.172

2.018.172

 

II

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340-368)

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

10.000.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

..

 

Giao không tự chủ tài chính

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

10.000.000

1

Văn phòng Tổng cục

10.000.000

10.000.000

0

10.000.000

10.000.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

9.400.000

9.400.000

 

9.400.000

9.400.000

 

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

22.548.400

22.548.400

 

22.548.400

22.548.400

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

600.000

600.000

 

600.000

600.000

 

II

CHI ĐÀO TẠO (LOẠI 070-085)

7.644.000

7.644.000

 

7.644.000

7.644.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

7.644.000

7.644.000

 

7.644.000

7.644.000

 

1

Văn phòng Tổng cục

7.644.000

7.644.000

0

7.644.000

7.644.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

7.644.000

7.644.000

 

7.644.000

7.644.000

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS của Tổng cục Thi hành án dân sự về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×