- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS 2022 về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Thi hành án dân sự |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1445/QĐ-TCTHADS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Thái |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/12/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Dân sự | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1445/QĐ-TCTHADS
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1445/QĐ-TCTHADS
| BỘ TƯ PHÁP TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ ______________ Số: 1445/QĐ-TCTHADS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023
của Tổng cục Thi hành án dân sự
____________________________________
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;
Căn cứ Quyết định số 2578/QĐ-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 1443/QĐ-TCTHADS và Quyết định số 1444/QĐ-TCTHADS ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2023 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính Tổng cục Thi hành án dân sự và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c) - Tổng Cục trưởng (để biết) - Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h) - Cổng thông điện tử Tổng cục THADS ( để đăng tải thông tin) - Lưu: VT, Vụ KHTC. | TỔNG CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Quang Thái |
| BỘ TƯ PHÁP TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ ______________
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 1445/QĐ-TCTHADS ngày 28/12/2022 của Tổng Cục trưởng
Tổng cục Thi hành án dân sự)
Đơn vị: 1.000 đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán được giao | Dự toán phân bổ | ||||
| Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | ||
| A | SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC NSNN |
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí | 370.000.000 | 370.000.000 | 0 | 370.000.000 | 370.000.000 | 0 |
| II | Số phí nộp ngân sách nhà nước | 92.500.000 | 92.500.000 |
| 92.500.000 | 92.500.000 |
|
| B | DỰ TOÁN CHI NSNN | 2.036.970.000 | 2.036.970.000 |
| 2.036.970.000 | 2.036.970.000 |
|
| I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340 - KHOẢN 341) | 2.019.326.000 | 2.019.326.000 |
| 2.019.326.000 | 2.019.326.000 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 1.748.126.000 | 1.748.126.000 |
| 1.748.126.000 | 1.748.126.000 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 1.951.000 | 1.951.000 |
| 1.951.000 | 1.951.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 271.200.000 | 271.200.000 |
| 271.200.000 | 271.200.000 |
|
| 1 | Vân phòng Tổng cục | 83.572.110 | 83.572.110 |
| 83.572.110 | 83.572.110 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 74.179.969 | 74.179.969 |
| 74.179.969 | 74.179.969 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm đề CCTL | 41.000 | 41.000 |
| 41.000 | 41.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 9.392.141 | 9.392.141 |
| 9.392.141 | 9.392.141 |
|
| 2 | Cục THADS TP.Hà Nội | 108.983.601 | 108.983.601 |
| 108.983.601 | 108.983.601 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 90.362.896 | 90.362.896 |
| 90.362.896 | 90.362.896 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm đề CCTL | 108.300 | 108.300 |
| 108.300 | 108.300 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 18.620.705 | 18.620.705 |
| 18.620.705 | 18.620.705 |
|
| 3 | Cục THADS TP.Hải Phòng | 41.488.857 | 41.488.857 |
| 41.488.857 | 41.488.857 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 37.110.370 | 37.110.370 |
| 37.110.370 | 37.110.370 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 40.900 | 40.900 |
| 40.900 | 40.900 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.378.487 | 4.378.487 |
| 4.378.487 | 4.378.487 |
|
| 4 | Cục THADS TP. Hồ Chí Minh | 130.030.649 | 130.030.649 |
| 130.030.649 | 130.030.649 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 110.290.369 | 110.290.369 |
| 110.290.369 | 110.290.369 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 135.500 | 135.500 |
| 135.500 | 135.500 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 19.740.280 | 19.740.280 |
| 19.740.280 | 19.740.280 |
|
| 5 | Cục THADS TP. Đà Nẵng | 25.312.872 | 25.312.872 |
| 25.312.872 | 25.312.872 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.485.737 | 22.485.737 |
| 22.485.737 | 22.485.737 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm đề CCTL | 24.900 | 24.900 |
| 24.900 | 24.900 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.827.135 | 2.827.135 |
| 2.827.135 | 2.827.135 |
|
| 6 | Cục THADS TP.Cần Thơ | 24.221.754 | 24.221.754 |
| 24.221.754 | 24.221.754 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 21.591.494 | 21.591.494 |
| 21.591.494 | 21.591.494 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 25.700 | 25.700 |
| 25.700 | 25.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.630.260 | 2.630.260 |
| 2.630.260 | 2.630.260 |
|
| 7 | Cục THADS tỉnh Nam Định | 24.722.923 | 24.722.923 |
| 24.722.923 | 24.722.923 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 20.867.298 | 20.867.298 |
| 20.867.298 | 20.867.298 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 23.700 | 23.700 |
| 23.700 | 23.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.855.625 | 3.855.625 |
| 3.855.625 | 3.855.625 |
|
| 8 | Cục THADS tỉnh Hà Nam | 15.192.587 | 15.192.587 |
| 15.192.587 | 15.192.587 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 14.093.257 | 14.093.257 |
| 14.093.257 | 14.093.257 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 14.900 | 14.900 |
| 14.900 | 14.900 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 1.099.330 | 1.099.330 |
| 1.099.330 | 1.099.330 |
|
| 9 | Cục THADS tỉnh Hải Dương | 30.501.188 | 30.501.188 |
| 30.501.188 | 30.501.188 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính
| 26.043.053 | 26.043.053 |
| 26.043.053 | 26.043.053 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 27.400 | 27.400 |
| 27.400 | 27.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.458.135 | 4.458.135 |
| 4.458.135 | 4.458.135 |
|
| 10 | Cục THADS tỉnh Hưng Yên | 23.115.239 | 23.115.239 |
| 23.115.239 | 23.115.239 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 19.499.269 | 19.499.269 |
| 19.499.269 | 19.499.269 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 22.000 | 22.000 |
| 22.000 | 22.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.615.970 | 3.615.970 |
| 3.615.970 | 3.615.970 |
|
| 11 | Cục THADS tỉnh Thái Bình | 21.280.856 | 21.280.856 |
| 21.280.856 | 21.280.856 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 18.163.926 | 18.163.926 |
| 18.163.926 | 18.163.926 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 19.700 | 19.700 |
| 19.700 | 19.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.116.930 | 3.116.930 |
| 3.116.930 | 3.116.930 |
|
| 12 | Cục THADS tỉnh Long An | 42.548.795 | 42.548.795 |
| 42.548.795 | 42.548.795 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 35.471.965 | 35.471.965 |
| 35.471.965 | 35.471.965 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 43.600 | 43.600 |
| 43.600 | 43.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 7.076.830 | 7.076.830 |
| 7.076.830 | 7.076.830 |
|
| 13 | Cục THADS tỉnh Tiền Giang | 38.599.207 | 38.599.207 |
| 38.599.207 | 38.599.207 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 33.047.187 | 33.047.187 |
| 33.047.187 | 33.047.187 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 41.100 | 41.100 |
| 41.100 | 41.100 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 5.552.020 | 5.552.020 |
| 5.552.020 | 5.552.020 |
|
| 14 | Cục THADS tỉnh Bến Tre | 26.738.760 | 26.738.760 |
| 26.738.760 | 26.738.760 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.488.040 | 22.488.040 |
| 22.488.040 | 22.488.040 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 26.600 | 26.600 |
| 26.600 | 26.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.250.720 | 4.250.720 |
| 4.250.720 | 4.250.720 |
|
| 15 | Cục THADS tỉnh Đồng Tháp | 38.094.704 | 38.094.704 |
| 38.094.704 | 38.094.704 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 31.199.559 | 31.199.559 |
| 31.199.559 | 31.199.559 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 35.600 | 35.600 |
| 35.600 | 35.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 6.895.145 | 6.895.145 |
| 6.895.145 | 6.895.145 |
|
| 16 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Long | 27.247.802 | 27.247.802 |
| 27.247.802 | 27.247.802 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 23.142.107 | 23.142.107 |
| 23.142.107 | 23.142.107 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 24.700 | 24.700 |
| 24.700 | 24.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.105.695 | 4.105.695 |
| 4.105.695 | 4.105.695 |
|
| 17 | Cục THADS tỉnh An Giang | 32.259.378 | 32.259.378 |
| 32.259.378 | 32.259.378 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 28.628.488 | 28.628.488 |
| 28.628.488 | 28.628.488 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 32.100 | 32.100 |
| 32.100 | 32.100 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.630.890 | 3.630.890 |
| 3.630.890 | 3.630.890 |
|
| 18 | Cục THADS tỉnh Kiên Giang | 40.297.916 | 40.297.916 |
| 40.297.916 | 40.297.916 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 34.017.377 | 34.017.377 |
| 34.017.377 | 34.017.377 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 37.000 | 37.000 |
| 37.000 | 37.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 6.280.539 | 6.280.539 |
| 6.280.539 | 6.280.539 |
|
| 19 | Cục THADS tỉnh Hậu Giang | 19.441.985 | 19.441.985 |
| 19.441.985 | 19.441.985 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 16.858.405 | 16.858.405 |
| 16.858.405 | 16.858.405 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.500 | 20.500 |
| 20.500 | 20.500 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.583.580 | 2.583.580 |
| 2.583.580 | 2.583.580 |
|
| 20 | Cục THADS tỉnh Bạc Liêu | 20.408.236 | 20.408.236 |
| 20.408.236 | 20.408.236 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 16.960.284 | 16.960.284 |
| 16.960.284 | 16.960.284 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.400 | 20.400 |
| 20.400 | 20.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.447.952 | 3.447.952 |
| 3.447.952 | 3.447.952 |
|
| 21 | Cục THADS tỉnh Cà Mau | 29.789.298 | 29.789.298 |
| 29.789.298 | 29.789.298 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 25.218.328 | 25.218.328 |
| 25.218.328 | 25.218.328 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 29.200 | 29.200 |
| 29.200 | 29.200 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.570.970 | 4.570.970 |
| 4.570.970 | 4.570.970 |
|
| 22 | Cục THADS tỉnh Trà Vinh | 24.761.175 | 24.761.175 |
| 24.761.175 | 24.761.175 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 21.617.070 | 21.617.070 |
| 21.617.070 | 21.617.070 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 24.700 | 24.700 |
| 24.700 | 24.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.144.105 | 3.144.105 |
| 3.144.105 | 3.144.105 |
|
| 23 | Cục THADS tỉnh Sóc Trăng | 28.305.252 | 28.305.252 |
| 28.305.252 | 28.305.252 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.334.467 | 22.334.467 |
| 22.334.467 | 22.334.467 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 26.600 | 26.600 |
| 26.600 | 26.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 5.970.785 | 5.970.785 |
| 5.970.785 | 5.970.785 |
|
| 24 | Cục THADS tỉnh Bắc Ninh | 21.370.031 | 21.370.031 |
| 21.370.031 | 21.370.031 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 17.593.976 | 17.593.976 |
| 17.593.976 | 17.593.976 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 19.300 | 19.300 |
| 19.300 | 19.300 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.776.055 | 3.776.055 |
| 3.776.055 | 3.776.055 |
|
| 25 | Cục THADS tỉnh Bắc Giang | 26.681.570 | 26.681.570 |
| 26.681.570 | 26.681.570 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.965.112 | 22.965.112 |
| 22.965.112 | 22.965.112 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 27.600 | 27.600 |
| 27.600 | 27.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.716.458 | 3.716.458 |
| 3.716.458 | 3.716.458 |
|
| 26 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc | 24.353.524 | 24.353.524 |
| 24.353.524 | 24.353.524 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 20.908.462 | 20.908.462 |
| 20.908.462 | 20.908.462 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 22.800 | 22.800 |
| 22.800 | 22.800 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.445.062 | 3.445.062 |
| 3.445.062 | 3.445.062 |
|
| 27 | Cục THADS tỉnh Phú Thọ | 31.903.953 | 31.903.953 |
| 31.903.953 | 31.903.953 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 26.569.393 | 26.569.393 |
| 26.569.393 | 26.569.393 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 30.100 | 30.100 |
| 30.100 | 30.100 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 5.334.560 | 5.334.560 |
| 5.334.560 | 5.334.560 |
|
| 28 | Cục THADS tỉnh Ninh Bình | 20.504.050 | 20.504.050 |
| 20.504.050 | 20.504.050 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 17.421.370 | 17.421.370 |
| 17.421.370 | 17.421.370 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 19.400 | 19.400 |
| 19.400 | 19.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.082.680 | 3.082.680 |
| 3.082.680 | 3.082.680 |
|
| 29 | Cục THADS tỉnh Thanh Hoá | 59.191.297 | 59.191.297 |
| 59.191.297 | 59.191.297 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 51.688.462 | 51.688.462 |
| 51.688.462 | 51.688.462 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 58.900 | 58.900 |
| 58.900 | 58.900 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 7.502.835 | 7.502.835 |
| 7.502.835 | 7.502.835 |
|
| 30 | Cục THADS tỉnh Nghệ An | 47.771.709 | 47.771.709 |
| 47.771.709 | 47.771.709 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 43.052.459 | 43.052.459 |
| 43.052.459 | 43.052.459 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 49.400 | 49.400 |
| 49.400 | 49.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.719.250 | 4.719.250 |
| 4.719.250 | 4.719.250 |
|
| 31 | Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh | 23.681.299 | 23.681.299 |
| 23.681.299 | 23.681.299 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.140.199 | 22.140.199 |
| 22.140.199 | 22.140.199 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 25.500 | 25.500 |
| 25.500 | 25.500 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 1.541.100 | 1.541.100 |
| 1.541.100 | 1.541.100 |
|
| 32 | Cục THADS tỉnh Quảng Bình | 19.888.759 | 19.888.759 |
| 19.888.759 | 19.888.759 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 18.618.639 | 18.618.639 |
| 18.618.639 | 18.618.639 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.700 | 20.700 |
| 20.700 | 20.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 1.270.120 | 1.270.120 |
| 1.270.120 | 1.270.120 |
|
| 33 | Cục THADS tỉnh Quảng Trị | 20.568.152 | 20.568.152 |
| 20.568.152 | 20.568.152 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 18.920.687 | 18.920.687 |
| 18.920.687 | 18.920.687 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.400 | 20.400 |
| 20.400 | 20.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 1.647.465 | 1.647.465 |
| 1.647.465 | 1.647.465 |
|
| 34 | Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế | 23.043.228 | 23.043.228 |
| 23.043.228 | 23.043.228 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 19.686.473 | 19.686.473 |
| 19.686.473 | 19.686.473 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 21.400 | 21.400 |
| 21.400 | 21.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.356.755 | 3.356.755 |
| 3.356.755 | 3.356.755 |
|
| 35 | Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu | 25.903.601 | 25.903.601 |
| 25.903.601 | 25.903.601 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.261.716 | 22.261.716 |
| 22.261.716 | 22.261.716 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 25.000 | 25.000 |
| 25.000 | 25.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.641.885 | 3.641.885 |
| 3.641.885 | 3.641.885 |
|
| 36 | Cục THADS tỉnh Bình Thuận | 26.926.754 | 26.926.754 |
| 26.926.754 | 26.926.754 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 23.329.819 | 23.329.819 |
| 23.329.819 | 23.329.819 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 28.200 | 28.200 |
| 28.200 | 28.200 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.596.935 | 3.596.935 |
| 3.596.935 | 3.596.935 |
|
| 37 | Cục THADS tỉnh Đồng Nai | 40.935.612 | 40.935.612 |
| 40.935.612 | 40.935.612 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 35.256.990 | 35.256.990 |
| 35.256.990 | 35.256.990 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 42.600 | 42.600 |
| 42.600 | 42.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 5.678.622 | 5.678.622 |
| 5.678.622 | 5.678.622 |
|
| 38 | Cục THADS tỉnh Bình Dương | 29.566.241 | 29.566.241 |
| 29.566.241 | 29.566.241 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 26.269.211 | 26.269.211 |
| 26.269.211 | 26.269.211 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 34.300 | 34.300 |
| 34.300 | 34.300 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.297.030 | 3.297.030 |
| 3.297.030 | 3.297.030 |
|
| 39 | Cục THADS tỉnh Bình Phước | 26.977.096 | 26.977.096 |
| 26.977.096 | 26.977.096 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.583.906 | 22.583.906 |
| 22.583.906 | 22.583.906 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 26.500 | 26.500 |
| 26.500 | 26.500 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.393.190 | 4.393.190 |
| 4.393.190 | 4.393.190 |
|
| 40 | Cục THADS tỉnh Tây Ninh | 36.286.347 | 36.286.347 |
| 36.286.347 | 36.286.347 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 30.132.342 | 30.132.342 |
| 30.132.342 | 30.132.342 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 38.400 | 38.400 |
| 38.400 | 38.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 6.154.005 | 6.154.005 |
| 6.154.005 | 6.154.005 |
|
| 41 | Cục THADS tỉnh Quảng Nam | 35.447.667 | 35.447.667 |
| 35.447.667 | 35.447.667 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 31.505.097 | 31.505.097 |
| 31.505.097 | 31.505.097 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 36.400 | 36.400 |
| 36.400 | 36.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.942.570 | 3.942.570 |
| 3.942.570 | 3.942.570 |
|
| 42 | Cục THADS tỉnh Bình Định | 29.473.876 | 29.473.876 |
| 29.473.876 | 29.473.876 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 25.641.391 | 25.641.391 |
| 25.641.391 | 25.641.391 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 29.000 | 29.000 |
| 29.000 | 29.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.832.485 | 3.832.485 |
| 3.832.485 | 3.832.485 |
|
| 43 | Cục THADS tỉnh Khánh Hòa | 26.807.172 | 26.807.172 |
| 26.807.172 | 26.807.172 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 21.522.917 | 21.522.917 |
| 21.522.917 | 21.522.917 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 24.400 | 24.400 |
| 24.400 | 24.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 5.284.255 | 5.284.255 |
| 5.284.255 | 5.284.255 |
|
| 44 | Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi | 27.342.951 | 27.342.951 |
| 27.342.951 | 27.342.951 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 24.100.798 | 24.100.798 |
| 24.100.798 | 24.100.798 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 27.900 | 27.900 |
| 27.900 | 27.900 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.242.153 | 3.242.153 |
| 3.242.153 | 3.242.153 |
|
| 45 | Cục THADS tỉnh Phú Yên | 21.829.463 | 21.829.463 |
| 21.829.463 | 21.829.463 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 18.693.453 | 18.693.453 |
| 18.693.453 | 18.693.453 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 22.000 | 22.000 |
| 22.000 | 22.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.136.010 | 3.136.010 |
| 3.136.010 | 3.136.010 |
|
| 46 | Cục THADS tỉnh Ninh Thuận | 19.254.615 | 19.254.615 |
| 19.254.615 | 19.254.615 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 15.558.970 | 15.558.970 |
| 15.558.970 | 15.558.970 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 17.600 | 17.600 |
| 17.600 | 17.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.695.645 | 3.695.645 |
| 3.695.645 | 3.695.645 |
|
| 47 | Cục THADS tỉnh Thái Nguyên | 25.595.819 | 25.595.819 |
| 25.595.819 | 25.595.819 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.885.929 | 22.885.929 |
| 22.885.929 | 22.885.929 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 25.400 | 25.400 |
| 25.400 | 25.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.709.890 | 2.709.890 |
| 2.709.890 | 2.709.890 |
|
| 48 | Cục THADS tỉnh Bắc Kạn | 16.047.529 | 16.047.529 |
| 16.047.529 | 16.047.529 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 15.270.879 | 15.270.879 |
| 15.270.879 | 15.270.879 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 15.900 | 15.900 |
| 15.900 | 15.900 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 776.650 | 776.650 |
| 776.650 | 776.650 |
|
| 49 | Cục THADS tỉnh Cao Bằng | 25.967.142 | 25.967.142 |
| 25.967.142 | 25.967.142 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 23.250.857 | 23.250.857 |
| 23.250.857 | 23.250.857 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 24.400 | 24.400 |
| 24.400 | 24.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.716.285 | 2.716.285 |
| 2.716.285 | 2.716.285 |
|
| 50 | Cục THADS tỉnh Lạng Sơn | 23.489.576 | 23.489.576 |
| 23.489.576 | 23.489.576 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 20.744.526 | 20.744.526 |
| 20.744.526 | 20.744.526 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 24.300 | 24.300 |
| 24.300 | 24.300 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.745.050 | 2.745.050 |
| 2.745.050 | 2.745.050 |
|
| 51 | Cục THADS tỉnh Tuyên Quang | 17.872.334 | 17.872.334 |
| 17.872.334 | 17.872.334 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 16.900.314 | 16.900.314 |
| 16.900.314 | 16.900.314 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 17.700 | 17.700 |
| 17.700 | 17.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 972.020 | 972.020 |
| 972.020 | 972.020 |
|
| 52 | Cục THADS tỉnh Hà Giang | 25.247.752 | 25.247.752 |
| 25.247.752 | 25.247.752 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 21.850.521 | 21.850.521 |
| 21.850.521 | 21.850.521 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 22.000 | 22.000 |
| 22.000 | 22.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.397.231 | 3.397.231 |
| 3.397.231 | 3.397.231 |
|
| 53 | Cục THADS tỉnh Yên Bái | 23.339.017 | 23.339.017 |
| 23.339.017 | 23.339.017 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 20.593.552 | 20.593.552 |
| 20.593.552 | 20.593.552 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 22.400 | 22.400 |
| 22.400 | 22.400 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.745.465 | 2.745.465 |
| 2.745.465 | 2.745.465 |
|
| 54 | Cục THADS tỉnh Lào Cai | 24.442.965 | 24.442.965 |
| 24.442.965 | 24.442.965 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 20.019.830 | 20.019.830 |
| 20.019.830 | 20.019.830 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.000 | 20.000 |
| 20.000 | 20.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 4.423.135 | 4.423.135 |
| 4.423.135 | 4.423.135 |
|
| 55 | Cục THADS tỉnh Hòa Bình | 23.708.559 | 23.708.559 |
| 23.708.559 | 23.708.559 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 20.442.989 | 20.442.989 |
| 20.442.989 | 20.442.989 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 22.500 | 22.500 |
| 22.500 | 22.500 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.265.570 | 3.265.570 |
| 3.265.570 | 3.265.570 |
|
| 56 | Cục THADS tỉnh Sơn La | 25.138.359 | 25.138.359 |
| 25.138.359 | 25.138.359 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 22.656.044 | 22.656.044 |
| 22.656.044 | 22.656.044 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 25.200 | 25.200 |
| 25.200 | 25.200 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.482.315 | 2.482.315 |
| 2.482.315 | 2.482.315 |
|
| 57 | Cục THADS tỉnh Điện Biên | 20.875.811 | 20.875.811 |
| 20.875.811 | 20.875.811 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 19.341.711 | 19.341.711 |
| 19.341.711 | 19.341.711 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.500 | 20.500 |
| 20.500 | 20.500 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 1.534.100 | 1.534.100 |
| 1.534.100 | 1.534.100 |
|
| 58 | Cục THADS tỉnh Lai Châu | 15.303.110 | 15.303.110 |
| 15.303.110 | 15.303.110 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 13.626.280 | 13.626.280 |
| 13.626.280 | 13.626.280 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 15.000 | 15.000 |
| 15.000 | 15.000 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 1.676.830 | 1.676.830 |
| 1.676.830 | 1.676.830 |
|
| 59 | Cục THADS tỉnh Quảng Ninh | 36.062.977 | 36.062.977 |
| 36.062.977 | 36.062.977 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 32.085.927 | 32.085.927 |
| 32.085.927 | 32.085.927 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 34.300 | 34.300 |
| 34.300 | 34.300 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.977.050 | 3.977.050 |
| 3.977.050 | 3.977.050 |
|
| 60 | Cục THADS tỉnh Lâm Đồng | 32.611.430 | 32.611.430 |
| 32.611.430 | 32.611.430 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 28.756.483 | 28.756.483 |
| 28.756.483 | 28.756.483 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 32.100 | 32.100 |
| 32.100 | 32.100 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.854.947 | 3.854.947 |
| 3.854.947 | 3.854.947 |
|
| 61 | Cục THADS tỉnh Gia Lai | 36.892.855 | 36.892.855 |
| 36.892.855 | 36.892.855 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 33.283.286 | 33.283.286 |
| 33.283.286 | 33.283.286 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 35.600 | 35.600 |
| 35.600 | 35.600 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 3.609.569 | 3.609.569 |
| 3.609.569 | 3.609.569 |
|
| 62 | Cục THADS tỉnh Đắk Lắk | 40.846.260 | 40.846.260 |
| 40.846.260 | 40.846.260 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 35.617.123 | 35.617.123 |
| 35.617.123 | 35.617.123 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 39.800 | 39.800 |
| 39.800 | 39.800 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 5.229.137 | 5.229.137 |
| 5.229.137 | 5.229.137 |
|
| 63 | Cục THADS tỉnh Đắk Nông | 21.250.459 | 21.250.459 |
| 21.250.459 | 21.250.459 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 18.715.229 | 18.715.229 |
| 18.715.229 | 18.715.229 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 19.700 | 19.700 |
| 19.700 | 19.700 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.535.230 | 2.535.230 |
| 2.535.230 | 2.535.230 |
|
| 64 | Cục THADS tỉnh Kon Tum | 22.009.935 | 22.009.935 |
| 22.009.935 | 22.009.935 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 19.991.763 | 19.991.763 |
| 19.991.763 | 19.991.763 |
|
|
| Trong đó: tiết kiệm để CCTL | 20.300 | 20.300 |
| 20.300 | 20.300 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.018.172 | 2.018.172 |
| 2.018.172 | 2.018.172 |
|
| II | CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340-368) | 10.000.000 | 10.000.000 |
| 10.000.000 | 10.000.000 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 0 | 0 | .. |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 10.000.000 | 10.000.000 |
| 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 1 | Văn phòng Tổng cục | 10.000.000 | 10.000.000 | 0 | 10.000.000 | 10.000.000 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 9.400.000 | 9.400.000 |
| 9.400.000 | 9.400.000 |
|
| 60 | Cục THADS tỉnh Lâm Đồng | 22.548.400 | 22.548.400 |
| 22.548.400 | 22.548.400 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 600.000 | 600.000 |
| 600.000 | 600.000 |
|
| II | CHI ĐÀO TẠO (LOẠI 070-085) | 7.644.000 | 7.644.000 |
| 7.644.000 | 7.644.000 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 7.644.000 | 7.644.000 |
| 7.644.000 | 7.644.000 |
|
| 1 | Văn phòng Tổng cục | 7.644.000 | 7.644.000 | 0 | 7.644.000 | 7.644.000 |
|
|
| Giao tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| Giao không tự chủ tài chính | 7.644.000 | 7.644.000 |
| 7.644.000 | 7.644.000 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!