- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS 2022 công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Thi hành án dân sự |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1272a/QĐ-TCTHADS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Thị Phương Hoa |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/11/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Dân sự | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1272A/QĐ-TCTHADS
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS
| BỘ TƯ PHÁP TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự
___________________
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 61/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;
Căn cứ Quyết định số 496/QĐ-BTP ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý tài chính, tài sản công, mua sắm hàng hóa, dịch vụ đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và đầu tư công của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 2170/QĐ-BTP ngày 04 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán chi từ nguồn phí được để lại năm 2022.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi phí thi hành án dân sự năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c); - Tổng Cục trưởng (để b/c); - Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h); - Cổng thông tin điện tử Tổng cục THADS (để đăng tải thông tin); - Lưu: VT, Vụ KHTC. | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
| BỘ TƯ PHÁP TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN TRỰC THUỘC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1272a/QĐ-TCTHADS ngày 14/11/2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự)
Đơn vị: nghìn đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ |
| A | SỐ THU, CHI NGÂN SÁCH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn phí, lệ phí được để lại | 0 | 0 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 0 | 0 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 0 | Tổng cục THADS | -22.901.000 | -22.901.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | -20.885.950 | -20.885.950 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | -2.015.050 | -2.015.050 |
| 1 | Văn phòng Tổng cục | 5.000.000 | 5.000.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 2.984.950 | 2.984.950 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 2.015.050 | 2.015.050 |
| 2 | Cục THADS TP.Hà Nội | 78.600 | 78.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 78.600 | 78.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 3 | Cục THADS TP.Hải Phòng | 347.500 | 347.500 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 347.500 | 347.500 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 4 | Cục THADS TP. Hồ Chí Minh | 268.200 | 268.200 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 268.200 | 268.200 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 5 | Cục THADS TP. Đà Nẵng | 68.800 | 68.800 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 68.800 | 68.800 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 6 | Cục THADS TP.Cần Thơ | 66.700 | 66.700 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 66.700 | 66.700 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 7 | Cục THADS tỉnh Nam Định | 296.600 | 296.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 296.600 | 296.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 8 | Cục THADS tỉnh Hà Nam | 265.700 | 265.700 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 265.700 | 265.700 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 9 | Cục THADS tỉnh Hải Dương | 454.600 | 454.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 454.600 | 454.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 10 | Cục THADS tỉnh Hưng Yên | 315.000 | 315.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 315.000 | 315.000 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 11 | Cục THADS tỉnh Thái Bình | 330.100 | 330.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 330.100 | 330.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 12 | Cục THADS tỉnh Long An | 80.200 | 80.200 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 80.200 | 80.200 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 13 | Cục THADS tỉnh Tiền Giang | 199.000 | 199.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 199.000 | 199.000 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 14 | Cục THADS tỉnh Bến Tre | 119.200 | 119.200 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 119.200 | 119.200 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 15 | Cục THADS tỉnh Đồng Tháp | 34.800 | 34.800 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 34.800 | 34.800 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 16 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Long | 60.300 | 60.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 60.300 | 60.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 17 | Cục THADS tỉnh An Giang | 120.700 | 120.700 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 120.700 | 120.700 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 18 | Cục THADS tỉnh Kiên Giang | 170.000 | 170.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 170.000 | 170.000 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 19 | Cục THADS tỉnh Hậu Giang | 241.100 | 241.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 241.100 | 241.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 20 | Cục THADS tỉnh Bạc Liêu | 181.100 | 181.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 181.100 | 181.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 21 | Cục THADS tỉnh Cà Mau | 234.900 | 234.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 234.900 | 234.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 22 | Cục THADS tỉnh Trà Vinh | 262.300 | 262 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 262.300 | 262 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 |
|
| 23 | Cục THADS tỉnh Sóc Trăng | 108.900 | 108.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 108.900 | 108.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 24 | Cục THADS tỉnh Bắc Ninh | 137.300 | 137.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính Giao không tự chủ tài chính | 137.300 0 | 137.300 0 |
| 25 | Cục THADS tỉnh Bắc Giang | 210.900 | 210.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 210.900 | 210.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 26 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc | 318.300 | 318.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 318.300 | 318.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 27 | Cục THADS tỉnh Phú Thọ | 495.600 | 495.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 495.600 | 495.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 28 | Cục THADS tỉnh Ninh Bình | 382.100 | 382.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 382.100 | 382.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 29 | Cục THADS tỉnh Thanh Hoá | 750.600 | 750.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 750.600 | 750.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 30 | Cục THADS tỉnh Nghệ An | 619.300 | 619.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 619.300 | 619.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 31 | Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh | 463.900 | 463.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 463.900 | 463.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 32 | Cục THADS tỉnh Quảng Bình | 276.000 | 276.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 276.000 | 276.000 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 33 | Cục THADS tỉnh Quảng Trị | 371.900 | 371.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 371.900 | 371.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 34 | Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế | 304.100 | 304.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 304.100 | 304.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 35 | Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu | 93.300 | 93.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 93.300 | 93.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 36 | Cục THADS tỉnh Bình Thuận | 51.100 | 51.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 51.100 | 51.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 37 | Cục THADS tỉnh Đồng Nai | 170.700 | 170.700 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 170.700 | 170.700 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 38 | Cục THADS tỉnh Bình Dương | 82.100 | 82.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 82.100 | 82.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 39 | Cục THADS tỉnh Bình Phước | 148.300 | 148.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 148.300 | 148.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 40 | Cục THADS tỉnh Tây Ninh | 41.800 | 41.800 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 41.800 | 41.800 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 41 | Cục THADS tỉnh Quảng Nam | 558.700 | 558.700 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 558.700 | 558.700 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 42 | Cục THADS tỉnh Bình Định | 412.300 | 412.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 412.300 | 412.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 43 | Cục THADS tỉnh Khánh Hoà | 157.500 | 157.500 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 157.500 | 157.500 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 44 | Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi | 399.500 | 399.500 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 399.500 | 399.500 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 45 | Cục THADS tỉnh Phú Yên | 369.600 | 369.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 369.600 | 369.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 46 | Cục THADS tỉnh Ninh Thuận | 233.100 | 233.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 233.100 | 233.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 47 | Cục THADS tỉnh Thái Nguyên | 380.200 | 380.200 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 380.200 | 380.200 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 48 | Cục THADS tỉnh Bắc Kạn | 336.000 | 336.000 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 336.000 | 336.000 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 49 | Cục THADS tỉnh Cao Bằng | 556.900 | 556.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 556.900 | 556.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 50 | Cục THADS tỉnh Lạng Sơn | 479.900 | 479.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 479.900 | 479.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 51 | Cục THADS tỉnh Tuyên Quang | 321.800 | 321.800 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 321.800 | 321.800 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 52 | Cục THADS tỉnh Hà Giang | 477.700 | 477.700 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 477.700 | 477.700 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 53 | Cục THADS tỉnh Yên Bái | 461.600 | 461.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 461.600 | 461.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 54 | Cục THADS tỉnh Lào Cai | 251.100 | 251.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính Giao không tự chủ tài chính | 251.100 0 | 251.100 0 |
| 55 | Cục THADS tỉnh Hòa Bình | 397.800 | 397.800 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 397.800 | 397.800 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 56 | Cục THADS tỉnh Sơn La | 545.100 | 545.100 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 545.100 | 545.100 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 57 | Cục THADS tỉnh Điện Biên | 410.900 | 410.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 410.900 | 410.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 58 | Cục THADS tỉnh Lai Châu | 353.200 | 353.200 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 353.200 | 353.200 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 59 | Cục THADS tỉnh Quảng Ninh | 472.400 | 472.400 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 472.400 | 472.400 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 60 | Cục THADS tỉnh Lâm Đồng | 214.900 | 214.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 214.900 | 214.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 61 | Cục THADS tỉnh Gia Lai | 275.400 | 275.400 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 275.400 | 275.400 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 62 | Cục THADS tỉnh Đắk Lắk | 241.900 | 241.900 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 241.900 | 241.900 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 63 | Cục THADS tỉnh Đắk Nông | 140.300 | 140.300 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 140.300 | 140.300 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
| 64 | Cục THADS tỉnh Kon Tum | 231.600 | 231.600 |
|
| Giao tự chủ tài chính | 231.600 | 231.600 |
|
| Giao không tự chủ tài chính | 0 | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!