• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS 2022 công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 08/03/2026 18:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng cục Thi hành án dân sự
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1272a/QĐ-TCTHADS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thị Phương Hoa
Trích yếu: Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Dân sự

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1272A/QĐ-TCTHADS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
_______
Số: 1272a/QĐ-TCTHADS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự

___________________

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 61/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 496/QĐ-BTP ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý tài chính, tài sản công, mua sắm hàng hóa, dịch vụ đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và đầu tư công của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 2170/QĐ-BTP ngày 04 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán chi từ nguồn phí được để lại năm 2022.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi phí thi hành án dân sự năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c);

- Tổng Cục trưởng (để b/c);

- Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h);

- Cổng thông tin điện tử Tổng cục THADS (để đăng tải thông tin);

- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG







Trần Thị Phương Hoa

 

 

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________

 

 

DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN TRỰC THUỘC NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 1272a/QĐ-TCTHADS ngày 14/11/2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự)

 

Đơn vị: nghìn đồng

STT

Chỉ tiêu

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

A

SỐ THU, CHI NGÂN SÁCH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

II

Chi từ nguồn phí, lệ phí được để lại

0

0

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

0

Tổng cục THADS

-22.901.000

-22.901.000

 

Giao tự chủ tài chính

-20.885.950

-20.885.950

 

Giao không tự chủ tài chính

-2.015.050

-2.015.050

1

Văn phòng Tổng cục

5.000.000

5.000.000

 

Giao tự chủ tài chính

2.984.950

2.984.950

 

Giao không tự chủ tài chính

2.015.050

2.015.050

2

Cục THADS TP.Hà Nội

78.600

78.600

 

Giao tự chủ tài chính

78.600

78.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

3

Cục THADS TP.Hải Phòng

347.500

347.500

 

Giao tự chủ tài chính

347.500

347.500

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

268.200

268.200

 

Giao tự chủ tài chính

268.200

268.200

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

5

Cục THADS TP. Đà Nẵng

68.800

68.800

 

Giao tự chủ tài chính

68.800

68.800

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

6

Cục THADS TP.Cần Thơ

66.700

66.700

 

Giao tự chủ tài chính

66.700

66.700

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

296.600

296.600

 

Giao tự chủ tài chính

296.600

296.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

265.700

265.700

 

Giao tự chủ tài chính

265.700

265.700

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

454.600

454.600

 

Giao tự chủ tài chính

454.600

454.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

315.000

315.000

 

Giao tự chủ tài chính

315.000

315.000

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

330.100

330.100

 

Giao tự chủ tài chính

330.100

330.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

12

Cục THADS tỉnh Long An

80.200

80.200

 

Giao tự chủ tài chính

80.200

80.200

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

199.000

199.000

 

Giao tự chủ tài chính

199.000

199.000

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

119.200

119.200

 

Giao tự chủ tài chính

119.200

119.200

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

34.800

34.800

 

Giao tự chủ tài chính

34.800

34.800

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

60.300

60.300

 

Giao tự chủ tài chính

60.300

60.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

17

Cục THADS tỉnh An Giang

120.700

120.700

 

Giao tự chủ tài chính

120.700

120.700

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

170.000

170.000

 

Giao tự chủ tài chính

170.000

170.000

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

241.100

241.100

 

Giao tự chủ tài chính

241.100

241.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

181.100

181.100

 

Giao tự chủ tài chính

181.100

181.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

234.900

234.900

 

Giao tự chủ tài chính

234.900

234.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

262.300

262

 

Giao tự chủ tài chính

262.300

262

 

Giao không tự chủ tài chính

0

 

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

108.900

108.900

 

Giao tự chủ tài chính

108.900

108.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

137.300

137.300

 

Giao tự chủ tài chính Giao không tự chủ tài chính

137.300

0

137.300

0

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

210.900

210.900

 

Giao tự chủ tài chính

210.900

210.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

318.300

318.300

 

Giao tự chủ tài chính

318.300

318.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

495.600

495.600

 

Giao tự chủ tài chính

495.600

495.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

382.100

382.100

 

Giao tự chủ tài chính

382.100

382.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

750.600

750.600

 

Giao tự chủ tài chính

750.600

750.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

619.300

619.300

 

Giao tự chủ tài chính

619.300

619.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

463.900

463.900

 

Giao tự chủ tài chính

463.900

463.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

276.000

276.000

 

Giao tự chủ tài chính

276.000

276.000

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

371.900

371.900

 

Giao tự chủ tài chính

371.900

371.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

304.100

304.100

 

Giao tự chủ tài chính

304.100

304.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

93.300

93.300

 

Giao tự chủ tài chính

93.300

93.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

51.100

51.100

 

Giao tự chủ tài chính

51.100

51.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

170.700

170.700

 

Giao tự chủ tài chính

170.700

170.700

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

82.100

82.100

 

Giao tự chủ tài chính

82.100

82.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

148.300

148.300

 

Giao tự chủ tài chính

148.300

148.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

41.800

41.800

 

Giao tự chủ tài chính

41.800

41.800

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

558.700

558.700

 

Giao tự chủ tài chính

558.700

558.700

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

412.300

412.300

 

Giao tự chủ tài chính

412.300

412.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hoà

157.500

157.500

 

Giao tự chủ tài chính

157.500

157.500

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

399.500

399.500

 

Giao tự chủ tài chính

399.500

399.500

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

369.600

369.600

 

Giao tự chủ tài chính

369.600

369.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

233.100

233.100

 

Giao tự chủ tài chính

233.100

233.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

380.200

380.200

 

Giao tự chủ tài chính

380.200

380.200

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

336.000

336.000

 

Giao tự chủ tài chính

336.000

336.000

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

556.900

556.900

 

Giao tự chủ tài chính

556.900

556.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

479.900

479.900

 

Giao tự chủ tài chính

479.900

479.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

321.800

321.800

 

Giao tự chủ tài chính

321.800

321.800

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

477.700

477.700

 

Giao tự chủ tài chính

477.700

477.700

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

461.600

461.600

 

Giao tự chủ tài chính

461.600

461.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

251.100

251.100

 

Giao tự chủ tài chính

Giao không tự chủ tài chính

251.100

0

251.100

0

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

397.800

397.800

 

Giao tự chủ tài chính

397.800

397.800

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

545.100

545.100

 

Giao tự chủ tài chính

545.100

545.100

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

410.900

410.900

 

Giao tự chủ tài chính

410.900

410.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

353.200

353.200

 

Giao tự chủ tài chính

353.200

353.200

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

472.400

472.400

 

Giao tự chủ tài chính

472.400

472.400

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

214.900

214.900

 

Giao tự chủ tài chính

214.900

214.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

275.400

275.400

 

Giao tự chủ tài chính

275.400

275.400

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

241.900

241.900

 

Giao tự chủ tài chính

241.900

241.900

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

140.300

140.300

 

Giao tự chủ tài chính

140.300

140.300

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

231.600

231.600

 

Giao tự chủ tài chính

231.600

231.600

 

Giao không tự chủ tài chính

0

0

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1272a/QĐ-TCTHADS của Tổng cục Thi hành án dân sự về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 125/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 83/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Thông tư 34/2026/TT-BTC ngày 30/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×