• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS 2022 công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách Nhà nước của Tổng cục Thi hành án dân sự

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/03/2026 18:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng cục Thi hành án dân sự
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1272/QĐ-TCTHADS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Thái
Trích yếu: Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách Nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Dân sự

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1272/QĐ-TCTHADS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
_______
Số: 1272/QĐ-TCTHADS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự

________________

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 61/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 496/QĐ-BTP ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý tài chính, tài sản công, mua sắm hàng hóa, dịch vụ, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và đầu tư công của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 1952/QĐ-BTP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2152/QĐ-BTP ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-BTP ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh kế hoạch mua sắm tài sản năm 2022 theo Đề án “Tăng cường trang thiết bị, phương tiện làm việc cho các cơ quan Thi hành án dân sự giai đoạn 2021-2025”;

Căn cứ Công văn số 4997/BTP-KHTC ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tư pháp về việc thông báo chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Công văn số 4477/BTP-KHTC ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước khối cơ quan Thi hành án dân sự năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 1271/QĐ-TCTHADS ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2022.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách nhà nước năm 2021 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c);

- Các PTCT (để biết);

- Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h);

- Cổng thông tin điện tử Tổng cục THADS (để đăng tải thông tin);

- Lưu: VT, Vụ KHTC.

TỔNG CỤC TRƯỞNG






Nguyễn Quang Thái

 

 

 

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________

 

 

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 1271/QĐ-TCTHADS ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự)

 

Đơn vị: 1.000 nghìn đồng

STT

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Tên kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

Mã số KBNN nơi giao dịch

A

B

1

2

3

I

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340 - KHOẢN 341)

0

 

 

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

1

Văn phòng Tổng cục

-23.534.608

KBNN quận Ba Đình, Hà Nội

0012

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-11.566.591

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-11.968.017

 

 

2

Cục THADS TP. Hà Nội

368.600

KBNN thành phố  Hà Nội

0011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

1.742.407

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-1.373.807

 

 

3

Cục THADS TP. Hải Phòng

454.700

KBNN thành phố Hải Phòng

0061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

56.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

398.600

 

 

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

2.525.800

KBNN thành phố  Hồ Chí Minh

0111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

946.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

1.579.000

 

 

5

Cục THADS TP. Đà Nẵng

1.776.657

KBNN thành phố  Đà Nẵng

0161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

399.203

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

1.377.454

 

 

6

Cục THADS TP. Cần Thơ

602.600

KBNN thành phố cần Thơ

0861

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

62.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

540.000

 

 

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

61.200

KBNN tỉnh Nam Định

0261

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

61.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

0

KBNN tỉnh Hà Nam

0311

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

392.315

KBNN tỉnh Hải Dương

0361

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

234.1001

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

158.215

 

 

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

30.600

KBNN tỉnh Hưng Yên

0411

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

30.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

258.730

KBNN tỉnh Thái Bình

0461

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

118.730

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

140.000

 

 

12

Cục THADS tỉnh Long An

786.100

KBNN tỉnh Long An

0511

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

196.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

590.000

 

 

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

1.141.456

KBNN tỉnh Tiền Giang

0561

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

245.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

895.656

 

 

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

691.800

KBNN tỉnh Bến Tre

0611

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

91.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

600.000

 

 

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

731.519

KBNN tỉnh Đồng Tháp

0661

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

125.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

606.419

 

 

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

-13.600

KBNN tỉnh Vĩnh Long

0711

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-33.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

20.000

 

 

17

Cục THADS tỉnh An Giang

762.800

KBNN tỉnh An Giang

0761

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

18.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

744.000

 

 

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

397.640

KBNN tỉnh Kiên Giang

0811

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

77.640

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

320.000

 

 

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

-559.300

KBNN tỉnh Hậu Giang

3111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

89.700

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-649.000

 

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

-775.746

KBNN tỉnh Bạc Liêu

0911

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

81.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-857.346

 

 

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

-355.200

KBNN tỉnh Cà Mau

0961

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

74.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-430.000

 

 

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

837.500

KBNN tỉnh Trà Vinh

1011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

17.500

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

820.000

 

 

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

542.400

KBNN tỉnh Sóc Trăng

1061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

122.400

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

420.000

 

 

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

93.000

KBNN tỉnh Bắc Ninh

1111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

93.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

1.253.657

KBNN tỉnh Bắc Giang

1161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

490.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

763.657

 

 

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

362.600

KBNN tỉnh Vĩnh Phúc

1211

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

10.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

352.400

 

 

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

186.700

KBNN tỉnh Phú Thọ

1261

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

166.700

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

20.000

 

 

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

100.000

KBNN tỉnh Ninh Bình

1311

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

100.000

 

 

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

932.275

KBNN tỉnh Thanh Hoá

1361

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

787.460

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

144.815

 

 

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

2.336.501

KBNN tỉnh Nghệ An

1411

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

2.066.501

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

270.000

 

 

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

-177.000

KBNN tỉnh Hà Tĩnh

1461

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-26.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-150.900

 

 

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

49.700

KBNN tỉnh Quảng Bình

1511

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

49.700

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

231.400

KBNN tỉnh Quảng Trị

1561

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

231.400

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

555.750

KBNN tỉnh Thừa Thiên Huế

1611

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

305.750

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

250.000

 

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

439.300

KBNN tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

1711

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

89.300

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

350.000

 

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

654.600

KBNN tỉnh Bình Thuận

1661

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

34.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

620.000

 

 

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

511.800

KBNN tỉnh Đồng Nai

1761

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

91.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

420.000

 

 

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

1.017.900

KBNN tỉnh Bình Dương

1811

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

177.900

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

840.000

 

 

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

30.200

KBNN tỉnh Bình Phước

1861

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

10.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

20.000

 

 

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

-668.770

KBNN tỉnh Tây Ninh

1911

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

265.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-933.970

 

 

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

590.000

KBNN tỉnh Quảng Nam

1961

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

370.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

220.000

 

 

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

195.308

KBNN tỉnh Bình Định

2011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

51.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

144.308

 

 

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hoà

561.304

KBNN tỉnh Khánh Hoà

2061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

186.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

375.204

 

 

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

200.800

KBNN tỉnh Quảng Ngãi

2111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-49.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

250.000

 

 

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

357.050

KBNN tỉnh Phú Yên

2161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

40.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

316.250

 

 

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

763.467

KBNN tỉnh Ninh Thuận

2211

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

470.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

293.267

 

 

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

437.000

KBNN tỉnh Thái Nguyên

2261

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

107.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

330.000

 

 

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

100.310

KBNN tỉnh Bắc Kạn

2311

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

88.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

12.210

 

 

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

180.700

KBNN tỉnh Cao Bằng

2361

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

108.300

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

72.400

 

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

250.229

KBNN tỉnh Lạng Sơn

2411

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

82.400

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

167.829

 

 

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

143.700

KBNN tỉnh Tuyên Quang

2461

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-56.300

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

200.000

 

 

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

0

KBNN tỉnh Hà Giang

2511

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

-46.374

KBNN tỉnh Yên Bái

2561

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-94.100

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

47.726

 

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

106.900

KBNN tỉnh Lào Cai

2611

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

106.900

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

100.000

KBNN tỉnh Hoà Bình

2661

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

100.000

 

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

42.600

KBNN tỉnh Sơn La

2711

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

102.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-60.000

 

 

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

-27.370

KBNN tỉnh Điện Biên

2761

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

-87.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

60.230

 

 

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

40.800

KBNN tỉnh Lai Châu

3161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chú

40.800

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

-97.350

KBNN tỉnh Quảng Ninh

2811

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

129.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-226.350

 

 

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

649.650

KBNN tỉnh Lâm Đồng

2861

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

122.400

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

527.250

 

 

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

43.000

KBNN tỉnh Gia Lai

2911

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

23.000

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

20.000

 

 

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

169.400

KBNN tỉnh Đắk Lắk

2961

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

49.400

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

120.000

 

 

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

162.600

KBNN tỉnh Đắk Nông

3061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

162.600

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

42.700

KBNN tỉnh Kon Tum

3011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

10.200

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

32.500

 

 

II

ĐÀO TẠO (LOẠI 070 - KHOẢN 085)

1.273.590

 

 

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

1.273.590

 

 

1

Văn phòng Tổng cục

825.814

KBNN quận Ba Đình, Hà Nội

0012

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

825.814

 

 

2

Cục THADS TP.Hà Nội

-30.050

KBNN thành phố Hà Nội

0011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-30.050

 

 

3

Cục THADS TP.Hải Phòng

0

KBNN thành phố Hải Phòng

0061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

219.110

KBNN thành phố Hồ Chí Minh

0111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

219.110

 

 

5

Cục THADS TP. Đà Nẵng

7.900

KBNN thành phố Đà Nẵng

0161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

7.900

 

 

6

Cục THADS TP.Cần Thơ

49.050

KBNN thành phố cần Thơ

0861

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

49.050

 

 

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

57.650

KBNN tỉnh Nam Định

0261

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

õ

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

57.650

 

 

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

-21.500

KBNN tỉnh Hà Nam

0311

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-21.500

 

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

-71.620

KBNN tỉnh Hải Dương

0361

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-71.620

 

 

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

0

KBNN tỉnh Hưng Yên

0411

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

-49.010

KBNN tỉnh Thái Bình

0461

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-49.010

 

 

12

Cục THADS tỉnh Long An

-81.900

KBNN tỉnh Long An

0511

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-81.900

 

 

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

-43.850

KBNN tỉnh Tiền Giang

0561

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-43.850

 

 

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

28.550

KBNN tỉnh Bến Tre

0611

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

28.550

 

 

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

138.950

KBNN tỉnh Đồng Tháp

0661

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

138.950

 

 

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

54.650

KBNN tỉnh Vĩnh Long

0711

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

54.650

 

 

17

Cục THADS tỉnh An Giang

64.500

KBNN tỉnh An Giang

0761

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

64.500

 

 

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

5.100

KBNN tỉnh Kiên Giang

0811

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

5.100

 

 

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

16.100

KBNN tỉnh Hậu Giang

3111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

16.100

 

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

-21.496

KBNN tỉnh Bạc Liêu

0911

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-21.496

 

 

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

10.096

KBNN tỉnh Cà Mau

0961

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

10.096

 

 

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

-124.930

KBNN tỉnh Trà Vinh

1011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-124.930

 

 

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

129.850

KBNN tỉnh Sóc Trăng

1061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

129.850

 

 

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

-6.610

KBNN tỉnh Bắc Ninh

1111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-6.610

 

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

7.545

KBNN tỉnh Bắc Giang

1161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

7.545

 

 

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

-8.020

KBNN tỉnh Vĩnh Phúc

1211

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-8.020

 

 

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

3.050

KBNN tỉnh Phú Thọ

1261

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

3.050

 

 

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

-46.010

KBNN tỉnh Ninh Bình

1311

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-46.010

 

 

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

-23.910

KBNN tỉnh Thanh Hoá

1361

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-23.910

 

 

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

68.250

KBNN tỉnh Nghệ An

1411

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

68.250

 

 

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

-114.860

KBNN tỉnh Hà Tĩnh

1461

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chú

-114.860

 

 

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

-63.450

KBNN tỉnh Quảng Bình

1511

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-63.450

 

 

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

-38.900

KBNN tỉnh Quảng Trị

1561

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-38.900

 

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

121.600

KBNN tỉnh Thừa Thiên Huế

1611

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

121.600

 

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

-46.750

KBNN tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

1711

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-46.750

 

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

-42.460

KBNN tỉnh Bình Thuận

1661

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-42.460

 

 

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

-99.090

KBNN tỉnh Đồng Nai

1761

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-99.090

 

 

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

17.900

KBNN tỉnh Bình Dương

1811

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

17.900

 

 

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

7.960

KBNN tỉnh Bình Phước

1861

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

7.960

 

 

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

-12.100

KBNN tỉnh Tây Ninh

1911

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-12.100

 

 

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

128.300

KBNN tỉnh Quảng Nam

1961

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

128.300

 

 

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

81.780

KBNN tỉnh Bình Định

2011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

81.780

 

 

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hoà

-16.070

KBNN tỉnh Khánh Hoà

2061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-16.070

 

 

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

-123.520

KBNN tỉnh Quảng Ngãi

2111

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-123.520

 

 

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

-32.740

KBNN tỉnh Phú Yên

2161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-32.740

 

 

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

25.350

KBNN tỉnh Ninh Thuận

2211

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

25.350

 

 

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

4.310

KBNN tỉnh Thái Nguyên

2261

 

Kinh phí giao thực hiện tự chừ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

4.310

 

 

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

-12.900

KBNN tỉnh Bắc Kạn

2311

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-12.900

 

 

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

-2.400

KBNN tỉnh Cao Bằng

2361

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-2.400

 

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

-3.200

KBNN tỉnh Lạng Sơn

2411

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-3.200

 

 

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

-7.060

KBNN tỉnh Tuyên Quang

2461

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-7.060

 

 

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

37.800

KBNN tỉnh Hà Giang

2511

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

37.800

 

 

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

1.636

KBNN tỉnh Yên Bái

2561

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

1.636

 

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

9.690

KBNN tỉnh Lào Cai

2611

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

9.690

 

 

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

19.350

KBNN tỉnh Hoà Bình

2661

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

19.350

 

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

16.300

KBNN tỉnh Sơn La

2711

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

16.300

 

 

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

0

KBNN tỉnh Điện Biên

2761

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

0

 

 

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

-37.350

KBNN tỉnh Lai Châu

3161

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-37.350

 

 

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

5.450

KBNN tỉnh Quảng Ninh

2811

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

5.450

 

 

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

6.000

KBNN tỉnh Lâm Đồng

2861

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

6.000

 

 

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

51.950

KBNN tỉnh Gia Lai

2911

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

51.950

 

 

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

270.340

KBNN tỉnh Đắk Lắk

2961

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

270.340

 

 

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

-37.480

KBNN tỉnh Đắk Nông

3061

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

-37.480

 

 

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

945

KBNN tỉnh Kon Tum

3011

 

Kinh phí giao thực hiện tự chủ

0

 

 

 

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ

945

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS của Tổng cục Thi hành án dân sự về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách Nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×