- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS 2022 công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách Nhà nước của Tổng cục Thi hành án dân sự
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Thi hành án dân sự |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1272/QĐ-TCTHADS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Thái |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách Nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/11/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Dân sự | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1272/QĐ-TCTHADS
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1272/QĐ-TCTHADS
| BỘ TƯ PHÁP TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự
________________
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 61/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;
Căn cứ Quyết định số 496/QĐ-BTP ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý tài chính, tài sản công, mua sắm hàng hóa, dịch vụ, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và đầu tư công của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1952/QĐ-BTP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 2152/QĐ-BTP ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-BTP ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh kế hoạch mua sắm tài sản năm 2022 theo Đề án “Tăng cường trang thiết bị, phương tiện làm việc cho các cơ quan Thi hành án dân sự giai đoạn 2021-2025”;
Căn cứ Công văn số 4997/BTP-KHTC ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tư pháp về việc thông báo chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Công văn số 4477/BTP-KHTC ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước khối cơ quan Thi hành án dân sự năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1271/QĐ-TCTHADS ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2022.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thi hành án dân sự.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai dự toán điều chỉnh, bổ sung ngân sách nhà nước năm 2021 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c); - Các PTCT (để biết); - Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h); - Cổng thông tin điện tử Tổng cục THADS (để đăng tải thông tin); - Lưu: VT, Vụ KHTC. | TỔNG CỤC TRƯỞNG |
| BỘ TƯ PHÁP TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1271/QĐ-TCTHADS ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự)
Đơn vị: 1.000 nghìn đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng cộng | Tên kho bạc Nhà nước nơi giao dịch | Mã số KBNN nơi giao dịch |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340 - KHOẢN 341) | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 1 | Văn phòng Tổng cục | -23.534.608 | KBNN quận Ba Đình, Hà Nội | 0012 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -11.566.591 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -11.968.017 |
|
|
| 2 | Cục THADS TP. Hà Nội | 368.600 | KBNN thành phố Hà Nội | 0011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 1.742.407 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -1.373.807 |
|
|
| 3 | Cục THADS TP. Hải Phòng | 454.700 | KBNN thành phố Hải Phòng | 0061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 56.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 398.600 |
|
|
| 4 | Cục THADS TP. Hồ Chí Minh | 2.525.800 | KBNN thành phố Hồ Chí Minh | 0111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 946.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 1.579.000 |
|
|
| 5 | Cục THADS TP. Đà Nẵng | 1.776.657 | KBNN thành phố Đà Nẵng | 0161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 399.203 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 1.377.454 |
|
|
| 6 | Cục THADS TP. Cần Thơ | 602.600 | KBNN thành phố cần Thơ | 0861 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 62.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 540.000 |
|
|
| 7 | Cục THADS tỉnh Nam Định | 61.200 | KBNN tỉnh Nam Định | 0261 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 61.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 8 | Cục THADS tỉnh Hà Nam | 0 | KBNN tỉnh Hà Nam | 0311 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 9 | Cục THADS tỉnh Hải Dương | 392.315 | KBNN tỉnh Hải Dương | 0361 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 234.1001 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 158.215 |
|
|
| 10 | Cục THADS tỉnh Hưng Yên | 30.600 | KBNN tỉnh Hưng Yên | 0411 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 30.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 11 | Cục THADS tỉnh Thái Bình | 258.730 | KBNN tỉnh Thái Bình | 0461 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 118.730 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 140.000 |
|
|
| 12 | Cục THADS tỉnh Long An | 786.100 | KBNN tỉnh Long An | 0511 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 196.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 590.000 |
|
|
| 13 | Cục THADS tỉnh Tiền Giang | 1.141.456 | KBNN tỉnh Tiền Giang | 0561 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 245.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 895.656 |
|
|
| 14 | Cục THADS tỉnh Bến Tre | 691.800 | KBNN tỉnh Bến Tre | 0611 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 91.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 600.000 |
|
|
| 15 | Cục THADS tỉnh Đồng Tháp | 731.519 | KBNN tỉnh Đồng Tháp | 0661 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 125.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 606.419 |
|
|
| 16 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Long | -13.600 | KBNN tỉnh Vĩnh Long | 0711 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -33.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 20.000 |
|
|
| 17 | Cục THADS tỉnh An Giang | 762.800 | KBNN tỉnh An Giang | 0761 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 18.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 744.000 |
|
|
| 18 | Cục THADS tỉnh Kiên Giang | 397.640 | KBNN tỉnh Kiên Giang | 0811 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 77.640 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 320.000 |
|
|
| 19 | Cục THADS tỉnh Hậu Giang | -559.300 | KBNN tỉnh Hậu Giang | 3111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 89.700 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -649.000 |
|
|
| 20 | Cục THADS tỉnh Bạc Liêu | -775.746 | KBNN tỉnh Bạc Liêu | 0911 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 81.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -857.346 |
|
|
| 21 | Cục THADS tỉnh Cà Mau | -355.200 | KBNN tỉnh Cà Mau | 0961 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 74.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -430.000 |
|
|
| 22 | Cục THADS tỉnh Trà Vinh | 837.500 | KBNN tỉnh Trà Vinh | 1011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 17.500 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 820.000 |
|
|
| 23 | Cục THADS tỉnh Sóc Trăng | 542.400 | KBNN tỉnh Sóc Trăng | 1061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 122.400 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 420.000 |
|
|
| 24 | Cục THADS tỉnh Bắc Ninh | 93.000 | KBNN tỉnh Bắc Ninh | 1111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 93.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 25 | Cục THADS tỉnh Bắc Giang | 1.253.657 | KBNN tỉnh Bắc Giang | 1161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 490.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 763.657 |
|
|
| 26 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc | 362.600 | KBNN tỉnh Vĩnh Phúc | 1211 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 10.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 352.400 |
|
|
| 27 | Cục THADS tỉnh Phú Thọ | 186.700 | KBNN tỉnh Phú Thọ | 1261 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 166.700 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 20.000 |
|
|
| 28 | Cục THADS tỉnh Ninh Bình | 100.000 | KBNN tỉnh Ninh Bình | 1311 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 100.000 |
|
|
| 29 | Cục THADS tỉnh Thanh Hoá | 932.275 | KBNN tỉnh Thanh Hoá | 1361 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 787.460 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 144.815 |
|
|
| 30 | Cục THADS tỉnh Nghệ An | 2.336.501 | KBNN tỉnh Nghệ An | 1411 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 2.066.501 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 270.000 |
|
|
| 31 | Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh | -177.000 | KBNN tỉnh Hà Tĩnh | 1461 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -26.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -150.900 |
|
|
| 32 | Cục THADS tỉnh Quảng Bình | 49.700 | KBNN tỉnh Quảng Bình | 1511 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 49.700 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 33 | Cục THADS tỉnh Quảng Trị | 231.400 | KBNN tỉnh Quảng Trị | 1561 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 231.400 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 34 | Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế | 555.750 | KBNN tỉnh Thừa Thiên Huế | 1611 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 305.750 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 250.000 |
|
|
| 35 | Cục THADS tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 439.300 | KBNN tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu | 1711 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 89.300 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 350.000 |
|
|
| 36 | Cục THADS tỉnh Bình Thuận | 654.600 | KBNN tỉnh Bình Thuận | 1661 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 34.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 620.000 |
|
|
| 37 | Cục THADS tỉnh Đồng Nai | 511.800 | KBNN tỉnh Đồng Nai | 1761 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 91.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 420.000 |
|
|
| 38 | Cục THADS tỉnh Bình Dương | 1.017.900 | KBNN tỉnh Bình Dương | 1811 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 177.900 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 840.000 |
|
|
| 39 | Cục THADS tỉnh Bình Phước | 30.200 | KBNN tỉnh Bình Phước | 1861 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 10.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 20.000 |
|
|
| 40 | Cục THADS tỉnh Tây Ninh | -668.770 | KBNN tỉnh Tây Ninh | 1911 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 265.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -933.970 |
|
|
| 41 | Cục THADS tỉnh Quảng Nam | 590.000 | KBNN tỉnh Quảng Nam | 1961 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 370.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 220.000 |
|
|
| 42 | Cục THADS tỉnh Bình Định | 195.308 | KBNN tỉnh Bình Định | 2011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 51.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 144.308 |
|
|
| 43 | Cục THADS tỉnh Khánh Hoà | 561.304 | KBNN tỉnh Khánh Hoà | 2061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 186.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 375.204 |
|
|
| 44 | Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi | 200.800 | KBNN tỉnh Quảng Ngãi | 2111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -49.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 250.000 |
|
|
| 45 | Cục THADS tỉnh Phú Yên | 357.050 | KBNN tỉnh Phú Yên | 2161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 40.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 316.250 |
|
|
| 46 | Cục THADS tỉnh Ninh Thuận | 763.467 | KBNN tỉnh Ninh Thuận | 2211 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 470.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 293.267 |
|
|
| 47 | Cục THADS tỉnh Thái Nguyên | 437.000 | KBNN tỉnh Thái Nguyên | 2261 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 107.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 330.000 |
|
|
| 48 | Cục THADS tỉnh Bắc Kạn | 100.310 | KBNN tỉnh Bắc Kạn | 2311 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 88.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 12.210 |
|
|
| 49 | Cục THADS tỉnh Cao Bằng | 180.700 | KBNN tỉnh Cao Bằng | 2361 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 108.300 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 72.400 |
|
|
| 50 | Cục THADS tỉnh Lạng Sơn | 250.229 | KBNN tỉnh Lạng Sơn | 2411 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 82.400 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 167.829 |
|
|
| 51 | Cục THADS tỉnh Tuyên Quang | 143.700 | KBNN tỉnh Tuyên Quang | 2461 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -56.300 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 200.000 |
|
|
| 52 | Cục THADS tỉnh Hà Giang | 0 | KBNN tỉnh Hà Giang | 2511 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 53 | Cục THADS tỉnh Yên Bái | -46.374 | KBNN tỉnh Yên Bái | 2561 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -94.100 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 47.726 |
|
|
| 54 | Cục THADS tỉnh Lào Cai | 106.900 | KBNN tỉnh Lào Cai | 2611 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 106.900 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 55 | Cục THADS tỉnh Hòa Bình | 100.000 | KBNN tỉnh Hoà Bình | 2661 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 100.000 |
|
|
| 56 | Cục THADS tỉnh Sơn La | 42.600 | KBNN tỉnh Sơn La | 2711 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 102.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -60.000 |
|
|
| 57 | Cục THADS tỉnh Điện Biên | -27.370 | KBNN tỉnh Điện Biên | 2761 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | -87.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 60.230 |
|
|
| 58 | Cục THADS tỉnh Lai Châu | 40.800 | KBNN tỉnh Lai Châu | 3161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chú | 40.800 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 59 | Cục THADS tỉnh Quảng Ninh | -97.350 | KBNN tỉnh Quảng Ninh | 2811 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 129.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -226.350 |
|
|
| 60 | Cục THADS tỉnh Lâm Đồng | 649.650 | KBNN tỉnh Lâm Đồng | 2861 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 122.400 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 527.250 |
|
|
| 61 | Cục THADS tỉnh Gia Lai | 43.000 | KBNN tỉnh Gia Lai | 2911 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 23.000 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 20.000 |
|
|
| 62 | Cục THADS tỉnh Đắk Lắk | 169.400 | KBNN tỉnh Đắk Lắk | 2961 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 49.400 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 120.000 |
|
|
| 63 | Cục THADS tỉnh Đắk Nông | 162.600 | KBNN tỉnh Đắk Nông | 3061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 162.600 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 64 | Cục THADS tỉnh Kon Tum | 42.700 | KBNN tỉnh Kon Tum | 3011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 10.200 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 32.500 |
|
|
| II | ĐÀO TẠO (LOẠI 070 - KHOẢN 085) | 1.273.590 |
|
|
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 1.273.590 |
|
|
| 1 | Văn phòng Tổng cục | 825.814 | KBNN quận Ba Đình, Hà Nội | 0012 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 825.814 |
|
|
| 2 | Cục THADS TP.Hà Nội | -30.050 | KBNN thành phố Hà Nội | 0011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -30.050 |
|
|
| 3 | Cục THADS TP.Hải Phòng | 0 | KBNN thành phố Hải Phòng | 0061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 4 | Cục THADS TP. Hồ Chí Minh | 219.110 | KBNN thành phố Hồ Chí Minh | 0111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 219.110 |
|
|
| 5 | Cục THADS TP. Đà Nẵng | 7.900 | KBNN thành phố Đà Nẵng | 0161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 7.900 |
|
|
| 6 | Cục THADS TP.Cần Thơ | 49.050 | KBNN thành phố cần Thơ | 0861 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 49.050 |
|
|
| 7 | Cục THADS tỉnh Nam Định | 57.650 | KBNN tỉnh Nam Định | 0261 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | õ |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 57.650 |
|
|
| 8 | Cục THADS tỉnh Hà Nam | -21.500 | KBNN tỉnh Hà Nam | 0311 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -21.500 |
|
|
| 9 | Cục THADS tỉnh Hải Dương | -71.620 | KBNN tỉnh Hải Dương | 0361 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -71.620 |
|
|
| 10 | Cục THADS tỉnh Hưng Yên | 0 | KBNN tỉnh Hưng Yên | 0411 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 11 | Cục THADS tỉnh Thái Bình | -49.010 | KBNN tỉnh Thái Bình | 0461 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -49.010 |
|
|
| 12 | Cục THADS tỉnh Long An | -81.900 | KBNN tỉnh Long An | 0511 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -81.900 |
|
|
| 13 | Cục THADS tỉnh Tiền Giang | -43.850 | KBNN tỉnh Tiền Giang | 0561 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -43.850 |
|
|
| 14 | Cục THADS tỉnh Bến Tre | 28.550 | KBNN tỉnh Bến Tre | 0611 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 28.550 |
|
|
| 15 | Cục THADS tỉnh Đồng Tháp | 138.950 | KBNN tỉnh Đồng Tháp | 0661 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 138.950 |
|
|
| 16 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Long | 54.650 | KBNN tỉnh Vĩnh Long | 0711 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 54.650 |
|
|
| 17 | Cục THADS tỉnh An Giang | 64.500 | KBNN tỉnh An Giang | 0761 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 64.500 |
|
|
| 18 | Cục THADS tỉnh Kiên Giang | 5.100 | KBNN tỉnh Kiên Giang | 0811 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 5.100 |
|
|
| 19 | Cục THADS tỉnh Hậu Giang | 16.100 | KBNN tỉnh Hậu Giang | 3111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 16.100 |
|
|
| 20 | Cục THADS tỉnh Bạc Liêu | -21.496 | KBNN tỉnh Bạc Liêu | 0911 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -21.496 |
|
|
| 21 | Cục THADS tỉnh Cà Mau | 10.096 | KBNN tỉnh Cà Mau | 0961 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 10.096 |
|
|
| 22 | Cục THADS tỉnh Trà Vinh | -124.930 | KBNN tỉnh Trà Vinh | 1011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -124.930 |
|
|
| 23 | Cục THADS tỉnh Sóc Trăng | 129.850 | KBNN tỉnh Sóc Trăng | 1061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 129.850 |
|
|
| 24 | Cục THADS tỉnh Bắc Ninh | -6.610 | KBNN tỉnh Bắc Ninh | 1111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -6.610 |
|
|
| 25 | Cục THADS tỉnh Bắc Giang | 7.545 | KBNN tỉnh Bắc Giang | 1161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 7.545 |
|
|
| 26 | Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc | -8.020 | KBNN tỉnh Vĩnh Phúc | 1211 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -8.020 |
|
|
| 27 | Cục THADS tỉnh Phú Thọ | 3.050 | KBNN tỉnh Phú Thọ | 1261 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 3.050 |
|
|
| 28 | Cục THADS tỉnh Ninh Bình | -46.010 | KBNN tỉnh Ninh Bình | 1311 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -46.010 |
|
|
| 29 | Cục THADS tỉnh Thanh Hoá | -23.910 | KBNN tỉnh Thanh Hoá | 1361 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -23.910 |
|
|
| 30 | Cục THADS tỉnh Nghệ An | 68.250 | KBNN tỉnh Nghệ An | 1411 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 68.250 |
|
|
| 31 | Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh | -114.860 | KBNN tỉnh Hà Tĩnh | 1461 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chú | -114.860 |
|
|
| 32 | Cục THADS tỉnh Quảng Bình | -63.450 | KBNN tỉnh Quảng Bình | 1511 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -63.450 |
|
|
| 33 | Cục THADS tỉnh Quảng Trị | -38.900 | KBNN tỉnh Quảng Trị | 1561 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -38.900 |
|
|
| 34 | Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế | 121.600 | KBNN tỉnh Thừa Thiên Huế | 1611 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 121.600 |
|
|
| 35 | Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu | -46.750 | KBNN tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 1711 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -46.750 |
|
|
| 36 | Cục THADS tỉnh Bình Thuận | -42.460 | KBNN tỉnh Bình Thuận | 1661 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -42.460 |
|
|
| 37 | Cục THADS tỉnh Đồng Nai | -99.090 | KBNN tỉnh Đồng Nai | 1761 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -99.090 |
|
|
| 38 | Cục THADS tỉnh Bình Dương | 17.900 | KBNN tỉnh Bình Dương | 1811 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 17.900 |
|
|
| 39 | Cục THADS tỉnh Bình Phước | 7.960 | KBNN tỉnh Bình Phước | 1861 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 7.960 |
|
|
| 40 | Cục THADS tỉnh Tây Ninh | -12.100 | KBNN tỉnh Tây Ninh | 1911 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -12.100 |
|
|
| 41 | Cục THADS tỉnh Quảng Nam | 128.300 | KBNN tỉnh Quảng Nam | 1961 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 128.300 |
|
|
| 42 | Cục THADS tỉnh Bình Định | 81.780 | KBNN tỉnh Bình Định | 2011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 81.780 |
|
|
| 43 | Cục THADS tỉnh Khánh Hoà | -16.070 | KBNN tỉnh Khánh Hoà | 2061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -16.070 |
|
|
| 44 | Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi | -123.520 | KBNN tỉnh Quảng Ngãi | 2111 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -123.520 |
|
|
| 45 | Cục THADS tỉnh Phú Yên | -32.740 | KBNN tỉnh Phú Yên | 2161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -32.740 |
|
|
| 46 | Cục THADS tỉnh Ninh Thuận | 25.350 | KBNN tỉnh Ninh Thuận | 2211 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 25.350 |
|
|
| 47 | Cục THADS tỉnh Thái Nguyên | 4.310 | KBNN tỉnh Thái Nguyên | 2261 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chừ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 4.310 |
|
|
| 48 | Cục THADS tỉnh Bắc Kạn | -12.900 | KBNN tỉnh Bắc Kạn | 2311 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -12.900 |
|
|
| 49 | Cục THADS tỉnh Cao Bằng | -2.400 | KBNN tỉnh Cao Bằng | 2361 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -2.400 |
|
|
| 50 | Cục THADS tỉnh Lạng Sơn | -3.200 | KBNN tỉnh Lạng Sơn | 2411 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -3.200 |
|
|
| 51 | Cục THADS tỉnh Tuyên Quang | -7.060 | KBNN tỉnh Tuyên Quang | 2461 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -7.060 |
|
|
| 52 | Cục THADS tỉnh Hà Giang | 37.800 | KBNN tỉnh Hà Giang | 2511 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 37.800 |
|
|
| 53 | Cục THADS tỉnh Yên Bái | 1.636 | KBNN tỉnh Yên Bái | 2561 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 1.636 |
|
|
| 54 | Cục THADS tỉnh Lào Cai | 9.690 | KBNN tỉnh Lào Cai | 2611 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 9.690 |
|
|
| 55 | Cục THADS tỉnh Hòa Bình | 19.350 | KBNN tỉnh Hoà Bình | 2661 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 19.350 |
|
|
| 56 | Cục THADS tỉnh Sơn La | 16.300 | KBNN tỉnh Sơn La | 2711 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 16.300 |
|
|
| 57 | Cục THADS tỉnh Điện Biên | 0 | KBNN tỉnh Điện Biên | 2761 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
| 58 | Cục THADS tỉnh Lai Châu | -37.350 | KBNN tỉnh Lai Châu | 3161 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -37.350 |
|
|
| 59 | Cục THADS tỉnh Quảng Ninh | 5.450 | KBNN tỉnh Quảng Ninh | 2811 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 5.450 |
|
|
| 60 | Cục THADS tỉnh Lâm Đồng | 6.000 | KBNN tỉnh Lâm Đồng | 2861 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 6.000 |
|
|
| 61 | Cục THADS tỉnh Gia Lai | 51.950 | KBNN tỉnh Gia Lai | 2911 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 51.950 |
|
|
| 62 | Cục THADS tỉnh Đắk Lắk | 270.340 | KBNN tỉnh Đắk Lắk | 2961 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 270.340 |
|
|
| 63 | Cục THADS tỉnh Đắk Nông | -37.480 | KBNN tỉnh Đắk Nông | 3061 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | -37.480 |
|
|
| 64 | Cục THADS tỉnh Kon Tum | 945 | KBNN tỉnh Kon Tum | 3011 |
|
| Kinh phí giao thực hiện tự chủ | 0 |
|
|
|
| Kinh phí giao không thực hiện tự chủ | 945 |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!