• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1022/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 tiêu chí chất lượng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực phát triển tiềm lực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/06/2024 15:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1022/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1022/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1022/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1022/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban nh Quy đnh tiêu chí, tiêu chun cht lượng dch v s nghip công;
cơ chế giám sát, đánh giá và nghim thu dch vs nghip công sdng
ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dch vphát trin tim lc khoa hc
công ngh(bao gm thông tin khoa hc công ngh)
trên đa bàn tnh Trà Vinh
_____________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
n cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
n cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
n cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 04 năm 2016;
n cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
n cứ Ngh định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà ớc từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
n cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị s nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Cnh phủ quy định v việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của
quan nhà nước trên môi trường mạng;
n c Thông s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 ca
B trưng B Khoa hc Công ngh quy đnh v vic thu thập, đăng ký, lưu
gi và công b thông tin v nhim v khoa hc công ngh;
n c Thông tư s 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của
B trưởng B Khoa hc và Công ngh quy định v xây dng, qun lý, khai thác,
s dng, duy trì và phát triển Cơ sở d liu quc gia v khoa hc và công ngh;
n c Thông tư số 15/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018 ca
B trưng B Khoa hc ng ngh quy đnh chế đ o cáo thng ngành
khoa hc và công ngh;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
___________________________
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________________________________________
Trà Vinh, ngày tháng 6 năm 2024
2
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
n cứ Thông tư số 19/2019/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 của
B trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định thời hạn bảo quản hồ , tài liệu
chuyên ngành khoa học công nghệ;
n cứ Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều và biện pháp thi
nh Luật xuất bản;
n c Thông s 05/2021/TT-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2021 ca
B trưng B Khoa hc và Công ngh quy định yêu cu k thuật đi vi d liu
thông tin đầu vào ca s d liu quc gia v khoa hc công ngh;
n c Thông s 06/2022/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2022 của
B trưởng B Khoa hc và Công ngh ban hành định mc kinh tế - k thut c
dch v s nghip ng s dụng ngân sách nnước trong nh vc thông tin,
thng kê, thư viện khoa hc công ngh;
n c Thông s 11/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2023 ca
B trưởng B Khoa hc và Công ngh sửa đi, b sung mt s điều ca Thông
s 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của B trưởng B Khoa
hc Công ngh quy đnh thu thập, đăng ký, lưu giữ và công b thông tin v
nhim v khoa hc công ngh Thông số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28
tháng 6 năm 2017 của B trưởng B Khoa hc Công ngh quy định v xây
dng, qun lý, khai thác, s dng, duy trì pt triển s d liu quc gia
v khoa hc và công ngh;
n cứ Quyết định số 777/QĐ-BTTTT ngày 07 tháng 6 năm 2021 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông ban hành btiêu chí chất lượng đối với
xuất bản phẩm thực hiện từ nguồn ngân ch nnước thuộc lĩnh vực thông tin
và truyền thông;
n c Ngh quyết s 11/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hi
đồng nhân dân tnh ban hành Danh mc dch v s nghip công s dng ngân
sách nhà nưc thuc lĩnh vực khoa hc công ngh tnh Trà Vinh;
n c Ngh quyết s 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hi
đồng nhân dân tnh sửa đổi Mc III, Mc IV Danh mc dch v s nghip công
s dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa hc công ngh tnh Trà
Vinh m theo Ngh quyết s 11/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hi
đồng nhân dân tnh;
n cứ Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Tiêu chí chất ợng sản phẩm dịch vụ sự nghiệp
công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối với hạng mục sản xuất, truyền
dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
n c Quyết định s 465/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 ca y
ban nhân dân tnh ban hành B đơn giá dịch v s nghip công s dng ngân
3
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
sách nnước đi với lĩnh vc dch v phát trin tim lc khoa hc và công
ngh (bao gm thông tin khoa hc và công nghệ) trên địa bàn tnh Trà Vinh;
n c Quyết đnh s 718/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 ca y
ban nhân dân tnh ban hành Danh mục phương thức thc hin dch v s
nghip công s dụng ngân sách nc đối với lĩnh vực dch v phát trin
tim lc khoa hc và công ngh (bao gm thông tin khoa hc và công ngh) trên
địa bàn tnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy định tiêu chí, tu chun
chất lượng dch v s nghip công; cơ chế giám sát, đánh giá nghiệm thu
dch v s nghip công s dng ngân sách nhà nưc đối với lĩnh vc dch v
phát trin tim lc khoa hc ng ngh (bao gm thông tin khoa hc và công
ngh) trên đa bàn tnh Trà Vinh.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa
học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ
trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chtịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các Phòng: KT, THNV;
- Lưu: VT, phòng CNXD.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
4
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TRÀ VINH
______________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp-T do-Hnh phúc
______________________________________________________________
QUY ĐỊNH
Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát,
đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
(bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Trà Vinh)
_______________________________________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp
công; cơ chế giám sát, đánh giá nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học
công nghệ (bao gồm thông tin khoa hc và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà
Vinh (sau đây gọi tắt là dịch vụ) thuộc danh mục sự nghiệp công được ban hành
kèm theo Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh; theo danh mục phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nnước đối vi lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực
khoa học công nghệ (bao gồm thông tin khoa học công nghệ) tn địa bàn
tỉnh Trà Vinh tại Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. quan quản cấp tn (cơ quan chủ quản); quan quản nhà
nước được ủy quyền quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm
lực khoa học công ngh (bao gồm thông tin khoa học công nghệ) trên địa
n tỉnh Trà Vinh.
2. Đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức thực hiện cung ứng dịch vsự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm
lực khoa học và công ngh(sau đây gọi tắtđơn vị cung ứng dịch vụ).
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Chất ng dch v s nghip công mức độ dch v đáp ứng đưc
các tiêu chí, tiêu chuẩn được quy định tại Quy định này.
2. Tiêu chí đánh giá chất ng dch v s nghip công nhng ch tiêu
làm s đo lường chất ng
dch v s nghiệp công, đm bo tuân th các
quy đnh của Nhà nước và đáp ứng theo yêu cu ca ca cơ quan giao nhiệm v,
5
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
đặt hàng để các đơn vị cung ng dch v phải đápng.
3. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n
ớc thuộc lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học công nghệ (bao
gồm thông tin khoa học công nghệ) những quy định về chuẩn mực, yêu
cầu đối với các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này để làm sở phân loại,
đánh giá chất lượng.
4. Tiêu chí, tu chun chất ng dch v ng đ đánh giá, kiểm định
chất lượng khi đơn v cung ng dch v thc hin hoàn thành dch v công.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Nội dung, tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ sự
nghiệp công
Nội dung, tiêu c, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dch v phát triển tiềm
lực khoa học công nghệ (bao gồm thông tin khoa học công nghệ) được
quy định tại Phụ lục kèm theo Quy định này.
Điều 5. Kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ sự nghiệp công
1. quan giao nhiệm vụ, đặt hàng thực hiện kiểm tra, giám sát chất
lượng dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Quy định này.
2. Khi phát hiện sai sót trong quá trình cung ứng các dịch vụ, các cơ quan
được giao quản thực hiện nhiệm vụ yêu cầu đơn vị cung ứng dịch vkhắc
phc, xlý c sai sót, các vấn đề phát sinh trong quá trình cung ng dịch vụ
nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ sự nghiệp ng bảo đảm đúng theo quy định
hiệnnh.
3. Hàng năm theo kế hoạch (hoặc đột xuất), Sở Khoa học và Công nghệ tổ
chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện cung cấp dịch vụ theo Quy định này.
Điều 6. Đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ sự nghiệp công
1. Việc đánh giá, kiểm định chất lượng c dch v s nghip công căn cứ
trên các tu chí ti Ph lc kèm theo Quy đnh này s dụng phương thức
đánh giá “Đạt”, “Không đạt”. Chất lượng dịch vụ được đánh giá Đạtnếu có
từ 70% trở lên các tiêu chí của dịch vụ đó được đánh giá “Đạt”, ngược lại thì
đánh giá chất lượng dịch vụ đó là “Không đạt”.
2. Việc đánh giá, kiểm định chất lượng được thực hin khi đơn vị cung
ng dịch vụ hoàn thành nhiệm vụ. Kết quả đánh giá, kiểm định chất ợng là
một trong những sở để nghiệm thu kết thúc việc giao nhiệm vụ, đặt hàng
thanh lý hợp đồng.
3. Trường hợp nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật
hoặc nhà nước thay đổi cơ chế, chính ch, quy trình kỹ thuật dẫn đến khối
lượng, số lượng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được giao có thay đổi thì được
điều chỉnh số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công.
6
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
Điều 7. Kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công
1. Trên cơ sở đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ sự nghiệp ng sử
dụng ngân sách nhà nước, cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng kiểm tra, nghiệm thu
sản phẩm dịch vụ.
2. Khi chất lượng dịch vụ sự nghiệp công được đánh giá là “Đạt”, sẽ được
nghiệm thu kết thúc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc thanh lý hợp đồng, thanh toán
kinh phí theo quy đnh của Luật ngân sách nhà nước các quy định của pháp
luật.
3. Đơn vị cung ứng dịch vụ lập, quyết toán kinh phí theo quy định của
Luật Ngân sách nhà nước các quy định hiện nh về tạm ng, quản lý, sử
dụng ngân sách nhà nước.
Điều 8. Thanh toán dịch vụ sự nghiệp công
1. Quy trình thanh toán thc hiện theo quy đnh tại Điều 24 Điu 25
Ngh định s 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 ca Chính ph quy
định giao nhim vụ, đặt hàng hoặc đấu thu cung cp sn phm, dch v s
nghip công s dng ngân sách nhà nước t nguồn kinh phí chi thưng xuyên.
2. Kinh phí thanh toán dịch vụ cho đơn vị cung ứng dịch vụ được căn cứ
o kết quả đánh giá, kiểm định chất lượng của dịch vđược quy định tại khoản
1 Điu 6 Quy định này, cụ thể n sau:
a) Khi chất ợng dịch vụ được đánh g“Đạt”: Đơn vị cung ứng dịch
vụ được thanh toán 100% kinh phí.
b) Khi chất lượng dịch vụ được đánh giá “Không đạt”: Đơn vị cung
ứng dịch vụ không được thanh toán kinh phí.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
1. Chtrì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan các đơn vị
cung ứng dịch vụ xây dựng kế hoạch, thẩm định nội dung và phê duyệt dự toán
chi tiết, nghiệm thu sản phẩm giao nhiệm vụ/đặt hàng.
2. Tổ chức hướng dẫn, đôn đốc đơn vị được giao nhiệm v/đặt hàng triển
khai thực hiện nhiệm vụ được giao ng năm đạt hiệu quả.
3. Tham mưu, đề xuất sửa đổi, b sung danh mục phương thức thực
hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực dịch vụ
tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) p
hợp với quy định pháp luật và tình hình thực tế của tỉnh.
4. Chủ trì, phối hp Sở Tài chính các đơn vị liên quan tham u đề
xuất, sửa đổi, điều chỉnh đơn gdịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
ớc thuộc lĩnh vực dịch vụ tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin
khoa học ng nghệ) khi thay đổi về chế, chính sách tiền lương; điều
7
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
chnh định mức kinh tế k thuật, định mức chi phí giá.
5. Thực hiện báo o đnh kỳ theo quy định hoặc báo o đột xuất tình
nh thực hiện nhiệm vụ dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực dịch vtiềm lực khoa
học công nghệ (bao gồm thông tin khoa học công nghệ) sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Khoa học Công ngh các quan, đơn vị liên
quan kiểm tra việc thực hiện giao nhiệm vụ/đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương.
Điều 11. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
Thực hiện kiểm soát chi, tạm ng, thanh toán kịp thời theo các quy định
hiện hành; hết năm ngân sách phải xác nhận số kinh phí thanh toán trong năm
của đơn v sử dụng ngân sách (bảng đối chiếu dự toán, tình hình sử dụng kinh
phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước,...).
Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ
1. Phối hợp với quan quản cấp trên xây dựng kế hoạch dự toán
kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công.
2. Tổ chức thực hiện cung ứng các dịch vụ sự nghiệp ng đảm bảo đúng
quy trình và chất ợng theo tiêu chí, tiêu chun cht lượng dịch vụ sự nghiệp
công; cơ chế đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công do quan nhà
ớc thẩm quyền ban nh hợp đồng đã được kết; chịu trách nhiệm
trước pháp luật, quan quản cấp tn/ quan được giao kinh phí thực hiện
nhiệm vụ về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn vị thực hiện cung ứng.
3. Chịu trách nhiệm quyết toán kinh phí đặt hàng/giao nhiệm vụ cung cấp
sản phẩm, dch vụ công trong báo cáo quyết toán năm của đơn vị gửi quan
quản cấp trên xét duyệt, thẩm định theo quy định của Luật ngân sách nhà
ớc và các quy định hiện hành.
4. Thực hiện chế độ báo o định kỳ hoặc báo cáo đột xuất nh hình thực
hiện dịch vụ theo quy định tại quy định này.
Điều 13. Chế độ báo cáo
1. Các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện dịch vụ có trách nhiệm gửi báo
cáo định kỳ tình hình triển khai thực hin nhiệm vụ về SKhoa học Công
nghệ trước ngày 10/12 ng năm để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Đối với các dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực
khoa học công ngh sử dụng ngân sách do quan nnước thẩm quyền
điều chỉnh, bổ sung: Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung tiêu chí, tiêu chuẩn
8
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; chế giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất
lượng dịch vụ sự nghiệp ng thuộc danh mục điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản
ánh vSở Khoa học Công nghệ đ tổng hợp, báo cáo, đxuất Ủy ban nhân
n tỉnh xử lý kp thời./.
Ph lc
TIÊU CHÍ, TIÊU CHUN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DCH V
S NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC DCH V PHÁT TRIN TIM LC
KHOA HC VÀ CÔNG NGH (BAO GM THÔNG TIN KHOA HC
VÀ CÔNG NGHỆ) TRÊN ĐA BÀN TNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND tnh Trà Vinh)
______________________
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
1
BIÊN SON TIN TC KHOA HC VÀ CÔNG NGH PHÁT LÊN
CỔNG THÔNG TIN ĐIN T
1.1
Nhân lc tham gia thc
hin cung cp dch v s
nghip công
Quyết định thành lp/kin
toàn Ban biên tp Trang
thông tin điện t được phê
duyt
1.2
y dng kế hoch phân
b viết tin, bài
Kế hoch phân b viết tin,
bài được phê duyt
1.3
Chất lượng ni dung, hình
nh tin, bài
- Tin, bài viết: Đm bo
mi, súc tích, mang tính
thi s; tính chính xác,
ràng.
- Chất lượng hình nh tt,
nét, không vi phm bn
quyn.
- Tin sưu tầm: Trích dn
nguyên văn, nguồn tin
chính thức theo quy định.
1.4
Trình Ban biên tp phê
duyt
Phiếu x tin, bài được
Ban biên tp pduyt
1.5
Phát bản tin lên Trang
tng tin điện tử
Bn tin được đăng tải trên
Trang thông tin điện t
1.6 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đt hàng.
- Đạt cht lượng theo
Quyết định đt hàng.
2
BIÊN SON XUT BN TIN KHOA HC CÔNG NGH ĐIỆN
T
2
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
2.1
Nhân lc tham gia thc
hin cung cp dch v s
nghip công
Quyết định thành lp/kin
toàn Ban biên tp Trang
thông tin điện t/xut bn
tài liu không kinh doanh
được phê duyt
2.2
y dng kế hoch xut
bn tin khoa hc vàng
ngh điện t
Kế hoch xut bn được
phê duyt
2.3 Thu thp thông tin
- Thông tin phù hp vi
tôn ch, mục đích, yêu cầu,
định hướng tuyên truyn
của cơ quan đặt hàng.
- Bài viết đm bo ni
dung thông tin tuyên
truyn, d hiu, ngn gn
có b cc hp lý.
2.4
Tng hp bài viết biên
tp bn tho
Bn tho bn tin biên tp
hoàn chnh theo b cc
phê duyt trong kế hoch
xut bn
2.5
Trình Ban biên tập góp ý
chấm điểm
Phiếu góp ý chấm điểm
ca các thành viên Ban
biên tp
2.6 Thiết kế bn tin
Bn tho mu được thiết
kế hoàn chnh trình duyt
2.7 Trình phê duyt
Phiếu duyt bn tin ca
Ban biên tp
2.8
Phát bản tin lên Trang
tng tin điện tử
Bản tin được đăng ti trên
Trang thông tin điện t
2.9 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lưng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
3 BIÊN SON VÀ XUT BN TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH GIY
3
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
3.1
Nhân lc tham gia thc
hin cung cp dch v công
Quyết định thành lp/kin
toàn Ban Biên tp xut bn
tài liu không kinh doanh
được phê duyt
3.2
y dng kế hoch xut
bn tin khoa hc công
ngh
Kế hoch xut bản được
phê duyt
3.3
Thu thp thông tin, tng
hp bài viết và biên tp
Bn tho bn tin biên tp
theo b cc phê duyt
trong kế hoch xut bn
3.4
Trình Ban biên tập góp ý
chấm điểm
Phiếu góp ý chấm điểm
ca các thành viên Ban
biên tp
3.5 Thiết kế bn tin
Bn tho mu được thiết
kế hoàn chnh trình duyt
3.6
Chất lượng v bn tho
(bn mu in)
- Tiêu chí đề tài phù hp
với định ng theo u
cu, nhim v chính tr
của đơn vị giao nhim
vụ/đặt hàng.
- Tiêu chí v biên tập, đc,
duyt bn tho (bn mu
in):
+ Thc hiện đầy đủ quy
trình biên tp theo quy
định ca Lut Xut bn.
+ Ghi đầy đ thông tin
trên xut bn phm theo
quy đnh ti Điều 27 Lut
Xut bn.
3.7 Thc hin th tc xut bn
Giy phép xut bn tài liu
không kinh doanh được
quan thm quyn phê
duyt
3.8
Nộp u chiểu xut bn
phm: Sau khi hoàn thin
xut bn phm mu
T khai np lưu chiểu xut
bn phẩm đóng dấu xác
nhn và ch ca cán b
nhận lưu chiu
4
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
3.9 Phát hành xut bn phm
3.9.1
S lượng địa ch phát
nh
Danh sách đa ch phát
nh đưc phê duyt
3.9.2 Gi xut bn phm
- Hợp đng phát hành.
- Biên bn giao nhn ca
đơn vị vn chuyn
3.10 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
4 XÂY DNG VÀ CP NHẬT CƠ SỞ D LIU H CÔNG NGH
4.1
Xác đnh ngun cung công
ngh
- Kế hoch chi tiết thc
hin nhim v.
- Danh sách ngun cung
ng ngh được phê duyt.
4.2
y dng mu h công
ngh
Mu h công ngh
được phê duyt
4.3
Gi phiếu đu vào công
ngh theo danh sách
Ban hành công văn gi các
đơn vị ngun cung công
ngh
4.4
Tng hp, x thông tin,
chun hóa h sơ công nghệ
Mu phiếu công ngh
hoàn chnh phân loi
theo lĩnh vực
4.5
Cp nht ngun cung h
công ngh o cơ sở d
liu công ngh
- Thc hiện đúng quy trình
k thut cp nhật sở d
liu theo Thông
05/2021/TT-BKHCN ngày
17 tháng 6 năm 2021.
- H công ngh được
cp nht o cơ sở d liu
ng ngh.
4.6
Gii thiu h công nghệ
lên Trang thông tin đin t
Thiết kế cp nht h
ng ngh lên Trang thông
5
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
tin điện t
4.7 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
5
XÂY DNG CP NHẬT SỞ D LIU CHUYÊN GIA CÔNG
NGH
5.1
Xác đnh ngun chuyên gia
công ngh
Kế hoch thu thp ngun
chuyên gia ng ngh
được phê duyt
5.2
Gi mu phiếu chuyên gia
công ngh đến các t chc,
cá nhân theo danh sách
- Ban hành công n gi
các đơn vị thu thp ngun
chuyên gia công ngh.
- Mu phiếu h chuyên
gia công ngh.
5.3
Tng hp, x thông tin,
chun hóa h sơ công nghệ
Mu phiếu h sơ chuyên
gia công ngh hoàn chnh
phân loại theo lĩnh vực
5.4
Xác đnh quyn cách
thc s dng sở d liu
chuyên gia
n bản xác nhn ca t
chc, cá nhân
5.5
Cp nht thông tin chuyên
gia ng ngh vào cơ s d
liu chuyên gia công ngh
- Thc hiện đúng quy trình
k thut cp nhật sở d
liu theo Thông
05/2021/TT-BKHCN ngày
17 tháng 6 năm 2021.
- H chuyên gia công
ngh được cp nht vào cơ
s d liu công ngh.
5.6
Gii thiu h sơ chuyên gia
công ngh lên Trang thông
tin điện t
Thiết kế cp nht h
ng ngh lên Trang thông
tin điện t
5.7 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
6
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
6
X LÝ VÀ CP NHT THÔNG TIN CÔNG NGH VÀ THIT B
CHÀO N LÊN SÀN GIAO DCH CÔNG NGH VÀ THIT B TRC
TUYN
6.1
Thu thp thông tin v công
nghthiết b chào bán
Ban hành công n gi các
đơn v nhu cu chào
n công ngh
6.2 X lý thông tin
Bng thông tin hoàn chnh
(dch, phân loi, x t
khóa, điền đầy đ các
trường thông tin, scan nh
nh chnh sa hình nh
liên quan)
6.3
Nhp các thông tin công
ngh hoc thiết b lên Sàn
giao dch Công ngh
Thiết b trc tuyến
Biểu ghi được điền đầy đ
thông tin trên h thng Sàn
giao dch công ngh
thiết b trc tuyến
6.4
Trình phê duyt xut
bn
Thông tin hoàn chỉnh được
xut bn trên sàn giao dch
ng ngh thiết b trc
tuyến
6.5 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
7
X CP NHT THÔNG TIN CÔNG NGH THIT B TÌM
MUA LÊN SÀN GIAO DCH CÔNG NGH THIT B TRC
TUYN
7.1
Thu thp thông tin v công
nghthiết b tìm mua
Ban hành công n gi c
đơn v có nhu cu tìm mua
ng ngh
7.2 X lý thông tin
Bng thông tin hoàn chnh
(dch, phân loi, x t
khóa, điền đầy đ các
trường thông tin, scan hình
nh chnh sa hình nh
liên quan)
7
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
7.3
Nhp các thông tin công
ngh hoc thiết b lên n
giao dch Công ngh
Thiết b trc tuyến
Biu ghi được điền đầy đ
thông tin trên h thng Sàn
giao dch công ngh
thiết b trc tuyến
7.4
Trình phê duyt xut
bn
Thông tin hoàn chỉnh được
xut bn trên sàn giao dch
ng ngh thiết b trc
tuyến
7.5 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
8
QUN TR NI DUNG SÀN GIAO DCH CÔNG NGH VÀ THIT B
TRC TUYN
8.1 Tiếp nhn và x lý yêu cu
Bng thông tin hoàn chnh
(dch, phân loi, x t
khóa, điền đầy đ các
trường thông tin, scan hình
nh)
8.2
Kim tra hình nh, thông
tin, giao din ca sàn giao
dch trc tuyến.
Thông tin hoàn chỉnh được
xut bn trên Trang thông
tin điện t sàn giao dch
trc tuyến
8.3
Qun lý, theo dõi hoạt động
ca sàn giao dch trc
tuyến
Kim tra, x lý các li, sao
u dữ liệu, thay đổi giao
din
8.4
Báo cáo, thng ng tác
qun tr ni dung sàn giao
dch trc tuyến
Báo cáo thng công tác
qun tr sàn giao dch trc
tuyến
8.5 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
9
T CHC HOẠT ĐNG GIAO DCH CÔNG NGH VÀ THIT B
TRC TIP
8
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
9.1
y dng kế hoch hot
động ca sàn giao dch
công nghthiết b
Kế hoch t chc hot
động giao dch công ngh
thiết b được phê duyt
9.1.1
Thu thp yêu cu v công
ngh thiết b
9.1.2
Tng hợp, đánh giá xác
định nhu cu công ngh ưu
tiên
9.1.3
y dng kế hoch theo
nhu cầu định hướng ưu
tiên
9.2
T chc không gian tng
y, trình din công ngh
và thiết b ti sàn.
- Thư mời tham gia trưng
y.
- Phương án trưng bày,
trình din công ngh
thiết b ti sàn.
9.2.1
Gửi thư mời tham gia trưng
y
9.2.2
Tiếp nhn yêu cu la
chọn đơn v tham gia
9.2.3
Lên phương án trưng bày,
trình din công ngh và
thiết b ti n
9.3 T chc s kin
9.3.1
Trình din công ngh
thiết b
- Kế hoch t chc s kin
được phê duyt.
- Kế hoch n dng gian
ng, trang trí tng th.
a Lp kế hoch t chc
b Mời các đơn vị tham gia
c
y dựng phương án dàn
dng gian hàng, trang trí
tng th
d Kết ni cung cu ti sàn
9.3.2 Hi tho/Ta đàm (nếu có)
- Kế hoch t chc hi
tho/tọa đàm được phê
duyt.
- Thư mi đại biu.
9
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
9.3.3
Tiếp nhn nhu cu v công
nghthiết b
Phiếu tiếp nhn thông tin
của các đơn v tham gia
9.3.4 Cung cp dch v tư vn
Phiếu cung cp dch v
vn
9.4 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
10 T CHC TRIN LÃM THÀNH TU KHOA HC VÀ CÔNG NGH
10.1 y dng kế hoch
- T trình chp thun ch
trương.
- Kế hoch t chc trin
lãm thành tu khoa hc
ng ngh được phê duyt.
10.2
T chc truyn thông cho
trin lãm (Qung cáo, gii
thiu trin lãm trên các
phương tin thông tin đi
chúng, trang thông tin đin
t)
- Hợp đng qung cáo.
- Công văn tuyên truyn.
10.3
Thuê địa điểm tổ chức triển
lãm (nếu có)
Hợp đồng thuê địa đim
(nếu có)
10.4
Mi, xác nhận các đơn v
tham gia trin lãm
Thư mời gửi các đơn vị
tham gia trin lãm
10.5
y dng phương án trang
trí tng th
Phương án đưc phê duyt
10.6
T chc l khai mc; T
chc l bế mc (nếu có)
Phương án kịch bản;
bài phát biểu khai mạc, bế
mạc; dẫn chương trình;
thiết kế, dàn dựng, trang
t
10.7 y dng báo cáo tng kết Báo cáo tng kết
10
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
10.8 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
11
T CHC TRIN LÃM HÌNH NH THÀNH TU KHOA HC VÀ
NG NGH
11.1 y dng kế hoch
- T trình chp thun ch
trương.
- Kế hoch t chc trin
lãm hình nh thành tu
khoa hc công ngh
được phê duyt.
11.2
T chc truyn thông cho
trin lãm (Qung cáo, gii
thiu trin lãm trên các
phương tiện thông tin đi
chúng, trang thông tin điện
t)
- Hợp đng qung cáo.
- Công văn tuyên truyn.
11.3
Thuê địa điểm tổ chức triển
lãm (nếu có)
Hợp đồng thuê địa đim
(nếu có)
11.4
Xác định, thu thp thông
tin, tư liệu cho trin lãm
Kế hoch thu thp thông
tin; thiết kế, in n các
poster
11.5
y dng phương án trang
trí tng th
Phương án đưc phê duyt
11.6 T chc l khai mc
Phương án kịch bản;
giấy mời; bài phát biểu
khai mạc; dẫn chương
trình; thiết kế, dàn dựng,
trang trí
11.7 y dng báo cáo tng kết
Báo cáo tng kết Kế hoch
t chc trin lãm hình nh
thành tu khoa hc
ng ngh
11.8 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt cht lượng theo
11
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
Quyết định đặt hàng.
12 T CHC HI CH CÔNG NGH VÀ THIT B (TECHMART)
12.1
y dng kế hoch tnh
cp thm quyn phê
duyt
- Công văn chấp thun ch
trương.
- Kế hoch t chc hi ch
ng nghthiết b.
12.2
y dựng phương án t
chc Techmart
- Phương án được phê
duyt.
- Quyết định tnh lp Ban
t chc Techmart.
12.3
T chc truyn tng cho
Techmart (Qung cáo, gii
thiu trin lãm trên các
phương tin thông tin đại
chúng, trang thông tin điện
t)
- Hợp đng qung cáo.
- Công văn tuyên truyn.
12.4
Thiết kế, in tài liệu,
Brochure, giấy mời, thẻ,
giấy mời, thẻ đeo,…
Các sn phm trong quá
trình thc hin
12.5
Thuê địa điểm tổ chức
Techmart
Hp đồng thuê địa điểm
12.6
Mời, vấn, xác nhn c
đơn vị tham gia Techmart,
điều tra nhu cu tìm mua
- Thư mời đơn vị tham gia.
- Thu thp phiếu nhu cu
tìm mua phc v cho vic
kết ni cung cu.
12.7
y dng phương án trang
trí tng th
Phương án đưc phê duyt
12.8 T chc l khai mc
Phương án kịch bản;
bài phát biểu khai mạc;
dẫn chương trình; thiết kế,
n dựng, trang trí
12.9
Kết ni cung cu ti
Techmart; T chc hi tho
(nếu có)
- Kế hoạch kết nối cung
cầu được phê duyệt.
- Kế hoạch tổ chức hội
12
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
thảo được phê duyệt.
12.10 T chc l bế mc (nếu có)
Phương án; kịch bản; danh
ch khách mời
12.11 y dng báo cáo tng kết
Báo cáo tổng kết tổ chức
hội chợ công nghthiết
bị
12.12 Nghim thu sn phm.
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
13 QUN TR MÁY CH
13.1
H tng công ngh thông
tin, đường truyn
Đảm bo hoạt động 24/24
13.2 Trc vn hành
Theo dõi, giám sát thường
xuyên (24/7) tình trng
hoạt động ca h thng (có
danh sách trc ghi lch
hoạt động ca h thng)
13.3
Kim tra trng thái RAID
ca máy ch
S dng ng c phn
mềm để đảm bo các đĩa
cứng đang chạy cơ chế
song song đm bo backup
cho nhau bình thường
13.4
Cp nht h điều hành ca
máy ch
Cp nht các bn li
ca h điều hành mi nht
13.5
Kim tra các bn cp nht
ng dng
Các ng dng chy trên
máy ch khi có update cn
cp nht li, không làm
ảnh hưởng đến hot động
ca h thng
13.6
Kim tra các công c qun
lý t xa
Đảm bo các công c luôn
hoạt động. Kết qu kim
tra th hin ti báo cáo
kim tra
13
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
13.7 Kim tra các li phn cng
Kết qu kim tra th hin
ti báo cáo kim tra
13.8
Kiểm tra độ an toàn cho
máy chủ (phần mềm diệt
virus và mã độc; xử lý cảnh
o; xử lý sự cố)
Báo cáo kim tra hot
động ca h thng máy
ch
13.9 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
14 QUN TR CÁC THIT BNG NGH THÔNG TIN
14.1
Tiếp nhn thông tin v s
c thiết b
ng văn đ ngh h tr
14.2
Kim tra tình trng hin ti
ca thiết b
Phân công n b tiến
nh kim tra
14.3 Khc phc s c thiết b
Kiểm tra xác định lỗi
nguyên nhân gây ra,
xác nhận bằng văn bản cần
mua mới thay thiết bị
14.4 Kim tra, chy th Lch chy th
14.5 Bàn giao thiết bị
Biên bn bàn giao thiết b
ký xác nhn gia các
n
14.6 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
15 T CHC PHC V HP TRC TUYN
15.1
Chun b thiết b đưng
truyn kết ni
- Thiết b kết ni mng.
- Liên h các đim cu
kim tra kết ni.
15.2 Lp đặt thiết b
Lắp đt thiết b o v t
theo yêu cu ca Ban
14
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
T chc
15.3 Thiết lp thông s k thut Các đầu cầu được kết ni
15.4 Thc hin
Cán b k thut trc h
tr k thut trong sut
cuc hp
15.5 Tháo d, thu dn thiết b
Phân công cán b tiến
nh thu dn thiết b
15.6 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
16
XÂY DNG VN HÀNH H THNG THÔNG TIN KHOA HC
VÀ CÔNG NGH
16.1
H tng công ngh thông
tin, đường truyn
Đảm bo hoạt động 24/24
16.2 Trc vn hành
Theo dõi, giám sát thường
xuyên (24/7) tình trng
hoạt động ca h thng
16.3 Kim tra an toàn h thng Lch kim tra h thng
16.4 Khc phc s c (nếu có)
S c được khc phc
ngay sau khi phát hin
16.5 Báo cáo vn hành h thng
Báo cáo tình hình xây
dng và vn hành h thng
thông tin khoa hc và công
ngh
16.6 Nghim thu sn phm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
17
VN HÀNH VÀ PHÁT TRIN CNG THÔNG TIN KHOA HC
NG NGH
17.1
H tng công ngh thông
tin, đường truyn
Đảm bo hoạt động 24/24
15
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
17.2
Kiểm tra đường dn
thông tin
Lch kim tra hoạt động
ca h thng
17.3
Thay đổi giao din cng
thông tin (khi có yêu cu)
Giao din to mi theo
u cu
17.4
Kim tra an toàn an ninh
cho cng thông tin
Kế hoch kim tra định k
17.5 Khc phc s c (nếu có)
S c được khc phc
ngay sau khi phát hin
17.6
Báo cáo thng tình hình
s dng cng thông tin
Báo cáo tình hình vn
nh và phát trin cng
thông tin khoa hc và công
ngh
17.7 Nghim thu sn phm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
18
XÂY DNG VÀ CP NHẬT SỞ D LIU NHIM V KHOA HC
VÀ CÔNG NGH
18.1
Tiếp nhn thông tin nhim
v khoa hc và công ngh
- Phiếu thông tin nhim v
khoa hc và công ngh
(theo mẫu quy đnh).
- Phiếu đăng kết qu
nhim v khoa hc
ng ngh đang tiến hành
(theo mẫu quy đnh).
- Phiếu thông tin ng dng
kết qu thc hin nhim
v khoa hc công ngh
(theo mẫu quy đnh).
18.2
Cp nht thông tin nhim
v khoa hc và công ngh
o s d liu quc gia
- Thc hiện đúng quy trình
k thut cp nhật sở d
liu theo Thông
05/2021/TT-BKHCN ngày
17 tháng 6 năm 2021.
- Biểu ghi được điền đầy
đủ các trưng thông tin
trên h thng sở d liu
quc gia.
16
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
18.3
Trình phê duyt xut bn
biu ghi
Biu ghi hin trng thái
“Đã xuất bản” trên h
thng sở d liu quc
gia tại địa ch:
https://sti.vista.gov.vn
18.4 Nghim thu sn phm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt ng
19 HOẠT ĐỘNG NGHIP V THNG KÊ KHOA HC VÀ CÔNG NGH
19.1 Báo cáo thng kê cp tnh v khoa hc và công ngh
19.1.1
Gửi công văn phi hp cho
các t chc khoa hc
công ngh
Ban hành công văn phi
hp cung cp s liu báo
cáo thng khoa hc
ng ngh
19.1.2
Tiếp nhn báo cáo thng kê
ngành ca các t chc khoa
hc và công ngh
Báo cáo theo mu ca các
t chc khoa hc công
ngh
19.1.3
X lý, rà soát s liu trong
chế độ báo cáo thng
ngành
Thu thp, rà soát s liu
o cáo
19.1.4
Cp nht các báo cáo thng
o s d liu
http://thongke.vista.gov.vn/
- Thc hiện đúng quy đnh
v chế đo cáo thng
ngành khoa hc
ng ngh theo Luật
Thống kê ngày 23 tng
11 năm 2015 Thông
s 15/2018/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm
2018 ca B Khoa hc
Công ngh quy định chế
độ o cáo thng kê nnh
khoa hc và công ngh.
- S liệu báo cáo đưc cp
nhật vào sở d liu
http://thongke.vista.gov.vn
17
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
19.1.5
Tng hp s liu, xây dng
o cáo phân tích
- Biu mu tng hp s
liu.
- Báo cáo thng ngành
khoa hc công ngh.
19.1.6 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
19.2
Báo cáo hoạt động nghiên cu phát triển đi mi sáng to trong doanh
nghip
19.2.1 ng văn phi hp
Ban hành công văn phi
hp cung cp s liu báo
cáo
19.2.2
Tng hp s liu, xây dng
báo cáo phân tích
S liệu điều tra được cp
nht vào biu mu
19.2.3
y dng báo cáo tng
hp, phân tích s liu
Báo cáo phân tích s liu
19.2.4 Sn phm giao np
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
20 TRA CU TÀI LIỆU ĐIN T
20.1
Tiếp nhn yêu cu tra cu
thông tin
ng văn/Phiếu đ xut
u cu tra cu
20.2
Phân tích yêu cu cung cp
tin; Tìm kiếm thông tin trên
CSDLKHCN quc gia
(sti.vista.gov.vn), mng
internet,
Kết qu th hin trong báo
cáo kết qu tra cu thông
tin
20.3
Son phiếu kết qu tra cu
thông tin
Báo cáo kết qu tra cu
thông tin
20.4 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
18
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
21 TRA CU THÔNG TIN V NHIM V KHOA HC VÀ CÔNG NGH
21.1
Tiếp nhn yêu cu tra cu
thông tin
ng văn/Phiếu đ xut
u cu tra cu
21.2
Tuân th quy trình khai
thác sở d liu v khoa
hc và công ngh
Thc hiện đúng quy đnh
theo Thông số
10/2017/TT-BKHCN ngày
28 tháng 6 năm 2017
21.3
Phân tích yêu cu cung cp
tin; Tìm kiế
m thông tin trên
CSDLKHCN quc gia
(sti.vista.gov.vn)
Kết qu th hin trong báo
cáo kết qu tra cu thông
tin
21.4
Son phiếu kết qu tra cu
thông tin
Báo cáo kết qu tra cu
thông tin
21.5 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
22
TRA CU THÔNG TIN V NHIM V KHOA HC VÀ CÔNG NGH
CÓ NI DUNG THUC DANH MC BÍ MT NHÀ C
22.1
Tiếp nhn u cu cung cp
thông tin
ng n/Phiếu đ xut
nhim v khoa hc
ng nghu cu tra cu
22.2
Tuân th quy trình khai
thác sở d liu v khoa
hc và công ngh
Thc hiện đúng quy đnh
theo Thông số
10/2017/TT-BKHCN ny
28 tháng 6 năm 2017
22.3
Phân tích yêu cu cung cp
tin; Tìm kiế
m thông tin trên
CSDLKHCN quc gia
(sti.vista.gov.vn)
Kết qu th hin trong báo
cáo kết qu tra cu thông
tin
22.4
Son phiếu kết qu tra cu
thông tin
o cáo kết qu tra cu
thông tin
19
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
22.5 Sn phm giao np
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
23
B SUNG NGUN TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH (TÀI LIU
GIY)
23.1
Kho sát, tng hp nhu cu
ng tin
Bng tng hp kho sát
nhu cu dùng tin
23.2 T chc la chn ngun tin
Biên bn hp la chn
ngun tin
23.3
Lp Kế hoch b sung
ngun tin khoa hc và công
ngh
Kế hoch b sung ngun
tin khoa hc công ngh
được phê duyt
23.4
T chức đấu thu, thương
tho hợp đồng đt
mua ngun tin
Quyết đnh kết qu la
chn nhà thu, hợp đồng
23.5
Xử lý, biên mục, cập nhật
sở dữ liệu
Danh mc cp nht
23.6
Báo cáo hiệu quả sử dụng
nguồn tin
Báo cáo hiu qu s dng
ngun tin
23.7 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất ng theo
Quyết định đặt hàng.
24
B SUNG NGUN TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH (TÀI LIU
ĐIỆN T)
24.1
Kho sát, tng hp nhu cu
ng tin
Bng tng hp kho sát
nhu cu dùng tin
24.2 T chc la chn ngun tin
Bn bn hp la chn
ngun tin
24.3
Lp Kế hoch b sung
ngun tin khoa hc và công
ngh
Kế hoch b sung ngun
tin khoa hc công ngh
được phê duyt
20
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
24.4
T chức đấu thầu, thương
tho hợp đồng đt
mua ngun tin
Quyết định kết qu la
chn nhà thu, hợp đồng
24.5
Báo cáo hiệu quả sử dng
nguồn tin
Báo cáo hiu qu s dng
ngun tin
24.6 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
25
BIÊN MC NGUN TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH VÀ CP
NHT PHÂN H BIÊN MC TÀI LIU GIY
25.1
Xác định thông tin để mô t
tài liu
Th hin chi tiết ti biu
ghi tài liu gồm: nhan đề,
tác giả, nơi xut bn, nhà
xut bản, năm xut bn,
chuyên ngành, ngôn ng,
s lượng, dng tài liêu
25.2
Cp nht thông tin biên
mục sơ lược
Mô t thông tin tài liệu
lược: Ph đ, thông tin
trách nhim, s trang, kh
mẫu, tư liệu đi kèm,
25.3
Cp nht thông tin biên
mc chi tiết
Mô t thông tin tài liu chi
tiết: s biu ghi; ngày
x lý tài liệu; quan to
biu ghi biên mc gc; c
gi nhân; nhan đề
thông tin trách nhim;
thông tin v xut bn; phát
nh; biu ghi biên mc n
phm mi; mức độ mt;
dng tài liu ghi chú
chung.
25.4 Hiệu đính n nhãn biu ghi tài liu
25.5 Nghim thu sn phm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
21
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
26
BIÊN MC NGUN TIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH VÀ CP
NHT PHÂN H BIÊN MC TÀI LIỆU ĐIN T
26.1
Xác định thông tin để mô t
i liu
Th hin chi tiết ti biu
ghi i liu gm: Nhan đ,
tác giả, nơi xut bn, nhà
xut bản, năm xut bn,
chuyên ngành, ngôn ng,
s lượng, dng tài liu.
26.2
Cp nht thông tin biên
mục sơ lược
Mô t thông tin tài liệu
lược: Ph đ, thông tin
trách nhim, s trang, kh
mẫu, tư liệu đi kèm,
26.3
Cp nht thông tin biên
mc chi tiết
Mô t thông tin tài liu chi
tiết: s biu ghi; ngày
x lý tài liệu; quan to
biu ghi biên mc gc; c
gi nhân; nhan đề
thông tin trách nhim;
thông tin v xut bn; phát
nh; biu ghi biên mc n
phm mi; mức độ mt;
dng tài liu ghi chú
chung.
26.4 Hiệu đính Biu ghi tài liu chi tiết
26.5 Nghim thu sn phm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
27
TIP NHN, PHÂN LOI VÀ XP GIÁ TÀI LIU KHOA HC VÀ
NG NGH
27.1
Tiếp nhn tài liu khoa hc
công ngh
Biên bn giao nhn tài liu
27.2
Phân loi vn chuyn tài
liu v kho
Tài liệu đưc phân loi
chuyn v kho
27.3
n nhãn, xếp giá tài liu
theo các kho
Tài liu được n nhãn,
sp xếp lên g k u
kho
22
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
27.4 Nghim thu sn phm
Đạt cht lượng theo Quyết
định đặt hàng
28 LƯU GIỮ, BO QUN TÀI LIU KHOA HC VÀ CÔNG NGH
28.1 V sinh và bo qun tài liu
Tài liu sch s, không b
hư hại
28.2
T chc sp xếp kho i
liu:
Thc hiện đúng quy
trình lưu tr theo Luật u
tr ngày 11 tháng 11 năm
2011; Thông số
19/2019/TT-BKHCN ngày
10 tháng 12 năm 2019 ca
B Khoa hc Công ngh và
các văn bản quy định hin
nh
i liệu được sp xếp khoa
hc, thun li cho bo
qun, tra tìm, phc v khai
thác, s dng
28.3 S hóa tài liu
Tài liệu đưc s hóa
u tr theo danh mc
28.4 Kim tra tài liu trong kho
Biên bản kiểm tra tài liệu
u trữ trong kho
28.5 Nghim thu sn phm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
29
DCH V THÔNG TIN TRUYN THÔNG (PHÓNG S/CHUYÊN
MC) KHOA HC CÔNG NGH
29.1
y dng Kế hoch thông
tin truyn thông
Kế hoch thông tin truyn
thông được phê duyt
29.2 Ch đề tuyên truyn
Theo Hợp đồng hoc theo
Quyết định ca cơ quan
thm quyn
29.3 Ni dung tuyên truyn
Theo Hợp đồng hoc theo
Quyết đnh của quan
thm quyn
29.4 Th loại chương trình
Theo Hợp đồng hoc theo
Quyết định của quan
thm quyn
23
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá n c đánh giá
Tiêu chun đánh
giá (Đánh du x)
Đạt Không đt
29.5 Ngôn ng th hin
Theo Hợp đồng hoc theo
Quyết định ca cơ quan
thm quyn
29.6 S lượng chương trình
Theo Hợp đồng hoc theo
Quyết định của quan
thm quyn
29.7 Thi lượng chương trình
Theo Hợp đồng hoc theo
Quyết định của quan
thm quyn
29.8
Khung gi/thời điểm phát
ng trong ngày
- Theo Hợp đồng hoc
theo Quyết định ca
quan có thm quyn.
- Giy xác nhn phát sóng
của đơn v phát sóng th
hiện đầy đủ khung gi
thời điểm phát sóng.
29.9 Nghim thu sn phm
- Đáp ng v s lượng
theo Quyết định giao
nhim v.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định giao nhim v.
KT LUN CHUNG
ĐẠT/ KHÔNG
ĐẠT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1022/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1022/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×