• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1022/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 tiêu chí chất lượng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực phát triển tiềm lực KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/06/2024 15:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1022/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1022/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1022/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1022/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công;
cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học
và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ)
trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
_____________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 04 năm 2016;
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu
giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác,
sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 15/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thống kê ngành
khoa học và công nghệ;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
___________________________
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________________________________________
Trà Vinh, ngày tháng 6 năm 2024
2
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
Căn cứ Thông tư số 19/2019/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
chuyên ngành khoa học công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dữ liệu
thông tin đầu vào của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin,
thống kê, thư viện khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về
nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28
tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây
dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia
về khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 777/QĐ-BTTTT ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành bộ tiêu chí chất lượng đối với
xuất bản phẩm thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin
và truyền thông;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ tỉnh Trà Vinh;
Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Mục III, Mục IV Danh mục dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ tỉnh Trà
Vinh kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Tiêu chí chất lượng sản phẩm dịch vụ sự nghiệp
công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối với hạng mục sản xuất, truyền
dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Căn cứ Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
3
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công
nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Căn cứ Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục và phương thức thực hiện dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển
tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ
phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công
nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa
học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ
trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các Phòng: KT, THNV;
- Lưu: VT, phòng CNXD.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
4
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
______________________________________________________________
QUY ĐỊNH
Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát,
đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
(bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Trà Vinh)
_______________________________________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp
công; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và
công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà
Vinh (sau đây gọi tắt là dịch vụ) thuộc danh mục sự nghiệp công được ban hành
kèm theo Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh; theo danh mục và phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực
khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh tại Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan quản lý cấp trên (cơ quan chủ quản); cơ quan quản lý nhà
nước được ủy quyền quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm
lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa
bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức thực hiện cung ứng dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm
lực khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đơn vị cung ứng dịch vụ).
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là mức độ dịch vụ đáp ứng được
các tiêu chí, tiêu chuẩn được quy định tại Quy định này.
2. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là những chỉ tiêu
làm cơ sở đo lường chất lượng
dịch vụ sự nghiệp công, đảm bảo tuân thủ các
quy định của Nhà nước và đáp ứng theo yêu cầu của của cơ quan giao nhiệm vụ,
5
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
đặt hàng để các đơn vị cung ứng dịch vụ phải đáp ứng.
3. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước thuộc lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao
gồm thông tin khoa học và công nghệ) là những quy định về chuẩn mực, yêu
cầu đối với các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này để làm cơ sở phân loại,
đánh giá chất lượng.
4. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ dùng để đánh giá, kiểm định
chất lượng khi đơn vị cung ứng dịch vụ thực hiện hoàn thành dịch vụ công.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Nội dung, tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ sự
nghiệp công
Nội dung, tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ phát triển tiềm
lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) được
quy định tại Phụ lục kèm theo Quy định này.
Điều 5. Kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ sự nghiệp công
1. Cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng thực hiện kiểm tra, giám sát chất
lượng dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Quy định này.
2. Khi phát hiện sai sót trong quá trình cung ứng các dịch vụ, các cơ quan
được giao quản lý thực hiện nhiệm vụ yêu cầu đơn vị cung ứng dịch vụ khắc
phục, xử lý các sai sót, các vấn đề phát sinh trong quá trình cung ứng dịch vụ
nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm đúng theo quy định
hiện hành.
3. Hàng năm theo kế hoạch (hoặc đột xuất), Sở Khoa học và Công nghệ tổ
chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện cung cấp dịch vụ theo Quy định này.
Điều 6. Đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ sự nghiệp công
1. Việc đánh giá, kiểm định chất lượng các dịch vụ sự nghiệp công căn cứ
trên các tiêu chí tại Phụ lục kèm theo Quy định này và sử dụng phương thức
đánh giá “Đạt”, “Không đạt”. Chất lượng dịch vụ được đánh giá là “Đạt” nếu có
từ 70% trở lên các tiêu chí của dịch vụ đó được đánh giá là “Đạt”, ngược lại thì
đánh giá chất lượng dịch vụ đó là “Không đạt”.
2. Việc đánh giá, kiểm định chất lượng được thực hiện khi đơn vị cung
ứng dịch vụ hoàn thành nhiệm vụ. Kết quả đánh giá, kiểm định chất lượng là
một trong những cơ sở để nghiệm thu kết thúc việc giao nhiệm vụ, đặt hàng và
thanh lý hợp đồng.
3. Trường hợp vì nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật
hoặc nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách, quy trình kỹ thuật dẫn đến khối
lượng, số lượng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được giao có thay đổi thì được
điều chỉnh số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công.
6
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
Điều 7. Kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công
1. Trên cơ sở đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước, cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng kiểm tra, nghiệm thu
sản phẩm dịch vụ.
2. Khi chất lượng dịch vụ sự nghiệp công được đánh giá là “Đạt”, sẽ được
nghiệm thu kết thúc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc thanh lý hợp đồng, thanh toán
kinh phí theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các quy định của pháp
luật.
3. Đơn vị cung ứng dịch vụ lập, quyết toán kinh phí theo quy định của
Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành về tạm ứng, quản lý, sử
dụng ngân sách nhà nước.
Điều 8. Thanh toán dịch vụ sự nghiệp công
1. Quy trình thanh toán thực hiện theo quy định tại Điều 24 và Điều 25
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
2. Kinh phí thanh toán dịch vụ cho đơn vị cung ứng dịch vụ được căn cứ
vào kết quả đánh giá, kiểm định chất lượng của dịch vụ được quy định tại khoản
1 Điều 6 Quy định này, cụ thể như sau:
a) Khi chất lượng dịch vụ được đánh giá là “Đạt”: Đơn vị cung ứng dịch
vụ được thanh toán 100% kinh phí.
b) Khi chất lượng dịch vụ được đánh giá là “Không đạt”: Đơn vị cung
ứng dịch vụ không được thanh toán kinh phí.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và các đơn vị
cung ứng dịch vụ xây dựng kế hoạch, thẩm định nội dung và phê duyệt dự toán
chi tiết, nghiệm thu sản phẩm giao nhiệm vụ/đặt hàng.
2. Tổ chức hướng dẫn, đôn đốc đơn vị được giao nhiệm vụ/đặt hàng triển
khai thực hiện nhiệm vụ được giao hàng năm đạt hiệu quả.
3. Tham mưu, đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục và phương thức thực
hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực dịch vụ
tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) phù
hợp với quy định pháp luật và tình hình thực tế của tỉnh.
4. Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu đề
xuất, sửa đổi, điều chỉnh đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước thuộc lĩnh vực dịch vụ tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin
khoa học và công nghệ) khi có thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điều
7
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí giá.
5. Thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định hoặc báo cáo đột xuất tình
hình thực hiện nhiệm vụ dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực dịch vụ tiềm lực khoa
học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên
quan kiểm tra việc thực hiện giao nhiệm vụ/đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương.
Điều 11. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
Thực hiện kiểm soát chi, tạm ứng, thanh toán kịp thời theo các quy định
hiện hành; hết năm ngân sách phải xác nhận số kinh phí thanh toán trong năm
của đơn vị sử dụng ngân sách (bảng đối chiếu dự toán, tình hình sử dụng kinh
phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước,...).
Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ
1. Phối hợp với cơ quan quản lý cấp trên xây dựng kế hoạch và dự toán
kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công.
2. Tổ chức thực hiện cung ứng các dịch vụ sự nghiệp công đảm bảo đúng
quy trình và chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp
công; cơ chế đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền ban hành và hợp đồng đã được ký kết; chịu trách nhiệm
trước pháp luật, cơ quan quản lý cấp trên/cơ quan được giao kinh phí thực hiện
nhiệm vụ về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn vị thực hiện cung ứng.
3. Chịu trách nhiệm quyết toán kinh phí đặt hàng/giao nhiệm vụ cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công trong báo cáo quyết toán năm của đơn vị gửi cơ quan
quản lý cấp trên xét duyệt, thẩm định theo quy định của Luật ngân sách nhà
nước và các quy định hiện hành.
4. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc báo cáo đột xuất tình hình thực
hiện dịch vụ theo quy định tại quy định này.
Điều 13. Chế độ báo cáo
1. Các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện dịch vụ có trách nhiệm gửi báo
cáo định kỳ tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ về Sở Khoa học và Công
nghệ trước ngày 10/12 hàng năm để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Đối với các dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực
khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách do cơ quan nhà nước có thẩm quyền
điều chỉnh, bổ sung: Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung tiêu chí, tiêu chuẩn
8
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất
lượng dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản
ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân
dân tỉnh xử lý kịp thời./.
Phụ lục
TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN TIỀM LỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (BAO GỒM THÔNG TIN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Trà Vinh)
______________________
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
1
BIÊN SOẠN TIN TỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT LÊN
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1.1
Nhân lực tham gia thực
hiện cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công
Quyết định thành lập/kiện
toàn Ban biên tập Trang
thông tin điện tử được phê
duyệt
1.2
Xây dựng kế hoạch phân
bổ viết tin, bài
Kế hoạch phân bổ viết tin,
bài được phê duyệt
1.3
Chất lượng nội dung, hình
ảnh tin, bài
- Tin, bài viết: Đảm bảo
mới, súc tích, mang tính
thời sự; tính chính xác, rõ
ràng.
- Chất lượng hình ảnh tốt,
rõ nét, không vi phạm bản
quyền.
- Tin sưu tầm: Trích dẫn
nguyên văn, nguồn tin
chính thức theo quy định.
1.4
Trình Ban biên tập phê
duyệt
Phiếu xử lý tin, bài được
Ban biên tập phê duyệt
1.5
Phát bản tin lên Trang
thông tin điện tử
Bản tin được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử
1.6 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
2
BIÊN SOẠN VÀ XUẤT BẢN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐIỆN
TỬ
2
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
2.1
Nhân lực tham gia thực
hiện cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công
Quyết định thành lập/kiện
toàn Ban biên tập Trang
thông tin điện tử/xuất bản
tài liệu không kinh doanh
được phê duyệt
2.2
Xây dựng kế hoạch xuất
bản tin khoa học và công
nghệ điện tử
Kế hoạch xuất bản được
phê duyệt
2.3 Thu thập thông tin
- Thông tin phù hợp với
tôn chỉ, mục đích, yêu cầu,
định hướng tuyên truyền
của cơ quan đặt hàng.
- Bài viết đảm bảo nội
dung thông tin tuyên
truyền, dễ hiểu, ngắn gọn
và có bố cục hợp lý.
2.4
Tổng hợp bài viết và biên
tập bản thảo
Bản thảo bản tin biên tập
hoàn chỉnh theo bố cục
phê duyệt trong kế hoạch
xuất bản
2.5
Trình Ban biên tập góp ý
và chấm điểm
Phiếu góp ý và chấm điểm
của các thành viên Ban
biên tập
2.6 Thiết kế bản tin
Bản thảo mẫu được thiết
kế hoàn chỉnh trình duyệt
2.7 Trình phê duyệt
Phiếu duyệt bản tin của
Ban biên tập
2.8
Phát bản tin lên Trang
thông tin điện tử
Bản tin được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử
2.9 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
3 BIÊN SOẠN VÀ XUẤT BẢN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIẤY
3
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
3.1
Nhân lực tham gia thực
hiện cung cấp dịch vụ công
Quyết định thành lập/kiện
toàn Ban Biên tập xuất bản
tài liệu không kinh doanh
được phê duyệt
3.2
Xây dựng kế hoạch xuất
bản tin khoa học và công
nghệ
Kế hoạch xuất bản được
phê duyệt
3.3
Thu thập thông tin, tổng
hợp bài viết và biên tập
Bản thảo bản tin biên tập
theo bố cục phê duyệt
trong kế hoạch xuất bản
3.4
Trình Ban biên tập góp ý
và chấm điểm
Phiếu góp ý và chấm điểm
của các thành viên Ban
biên tập
3.5 Thiết kế bản tin
Bản thảo mẫu được thiết
kế hoàn chỉnh trình duyệt
3.6
Chất lượng về bản thảo
(bản mẫu in)
- Tiêu chí đề tài phù hợp
với định hướng theo yêu
cầu, nhiệm vụ chính trị
của đơn vị giao nhiệm
vụ/đặt hàng.
- Tiêu chí về biên tập, đọc,
duyệt bản thảo (bản mẫu
in):
+ Thực hiện đầy đủ quy
trình biên tập theo quy
định của Luật Xuất bản.
+ Ghi đầy đủ thông tin
trên xuất bản phẩm theo
quy định tại Điều 27 Luật
Xuất bản.
3.7 Thực hiện thủ tục xuất bản
Giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh được cơ
quan có thẩm quyền phê
duyệt
3.8
Nộp lưu chiểu xuất bản
phẩm: Sau khi hoàn thiện
xuất bản phẩm mẫu
Tờ khai nộp lưu chiểu xuất
bản phẩm có đóng dấu xác
nhận và chữ ký của cán bộ
nhận lưu chiểu
4
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
3.9 Phát hành xuất bản phẩm
3.9.1
Số lượng và địa chỉ phát
hành
Danh sách địa chỉ phát
hành được phê duyệt
3.9.2 Gửi xuất bản phẩm
- Hợp đồng phát hành.
- Biên bản giao nhận của
đơn vị vận chuyển
3.10 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
4 XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ CÔNG NGHỆ
4.1
Xác định nguồn cung công
nghệ
- Kế hoạch chi tiết thực
hiện nhiệm vụ.
- Danh sách nguồn cung
công nghệ được phê duyệt.
4.2
Xây dựng mẫu hồ sơ công
nghệ
Mẫu hồ sơ công nghệ
được phê duyệt
4.3
Gửi phiếu đầu vào công
nghệ theo danh sách
Ban hành công văn gửi các
đơn vị nguồn cung công
nghệ
4.4
Tổng hợp, xử lý thông tin,
chuẩn hóa hồ sơ công nghệ
Mẫu phiếu công nghệ
hoàn chỉnh và phân loại
theo lĩnh vực
4.5
Cập nhật nguồn cung hồ sơ
công nghệ vào cơ sở dữ
liệu công nghệ
- Thực hiện đúng quy trình
kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ
liệu theo Thông tư
05/2021/TT-BKHCN ngày
17 tháng 6 năm 2021.
- Hồ sơ công nghệ được
cập nhật vào cơ sở dữ liệu
công nghệ.
4.6
Giới thiệu hồ sơ công nghệ
lên Trang thông tin điện tử
Thiết kế và cập nhật hồ sơ
công nghệ lên Trang thông
5
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
tin điện tử
4.7 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
5
XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN GIA CÔNG
NGHỆ
5.1
Xác định nguồn chuyên gia
công nghệ
Kế hoạch thu thập nguồn
chuyên gia công nghệ
được phê duyệt
5.2
Gửi mẫu phiếu chuyên gia
công nghệ đến các tổ chức,
cá nhân theo danh sách
- Ban hành công văn gửi
các đơn vị thu thập nguồn
chuyên gia công nghệ.
- Mẫu phiếu hồ sơ chuyên
gia công nghệ.
5.3
Tổng hợp, xử lý thông tin,
chuẩn hóa hồ sơ công nghệ
Mẫu phiếu hồ sơ chuyên
gia công nghệ hoàn chỉnh
và phân loại theo lĩnh vực
5.4
Xác định quyền và cách
thức sử dụng cơ sở dữ liệu
chuyên gia
Văn bản xác nhận của tổ
chức, cá nhân
5.5
Cập nhật thông tin chuyên
gia công nghệ vào cơ sở dữ
liệu chuyên gia công nghệ
- Thực hiện đúng quy trình
kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ
liệu theo Thông tư
05/2021/TT-BKHCN ngày
17 tháng 6 năm 2021.
- Hồ sơ chuyên gia công
nghệ được cập nhật vào cơ
sở dữ liệu công nghệ.
5.6
Giới thiệu hồ sơ chuyên gia
công nghệ lên Trang thông
tin điện tử
Thiết kế và cập nhật hồ sơ
công nghệ lên Trang thông
tin điện tử
5.7 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
6
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
6
XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
CHÀO BÁN LÊN SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TRỰC
TUYẾN
6.1
Thu thập thông tin về công
nghệ và thiết bị chào bán
Ban hành công văn gửi các
đơn vị có nhu cầu chào
bán công nghệ
6.2 Xử lý thông tin
Bảng thông tin hoàn chỉnh
(dịch, phân loại, xử lý từ
khóa, điền đầy đủ các
trường thông tin, scan hình
ảnh và chỉnh sửa hình ảnh
liên quan)
6.3
Nhập các thông tin công
nghệ hoặc thiết bị lên Sàn
giao dịch Công nghệ và
Thiết bị trực tuyến
Biểu ghi được điền đầy đủ
thông tin trên hệ thống Sàn
giao dịch công nghệ và
thiết bị trực tuyến
6.4
Trình phê duyệt và xuất
bản
Thông tin hoàn chỉnh được
xuất bản trên sàn giao dịch
công nghệ và thiết bị trực
tuyến
6.5 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
7
XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TÌM
MUA LÊN SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TRỰC
TUYẾN
7.1
Thu thập thông tin về công
nghệ và thiết bị tìm mua
Ban hành công văn gửi các
đơn vị có nhu cầu tìm mua
công nghệ
7.2 Xử lý thông tin
Bảng thông tin hoàn chỉnh
(dịch, phân loại, xử lý từ
khóa, điền đầy đủ các
trường thông tin, scan hình
ảnh và chỉnh sửa hình ảnh
liên quan)
7
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
7.3
Nhập các thông tin công
nghệ hoặc thiết bị lên Sàn
giao dịch Công nghệ và
Thiết bị trực tuyến
Biểu ghi được điền đầy đủ
thông tin trên hệ thống Sàn
giao dịch công nghệ và
thiết bị trực tuyến
7.4
Trình phê duyệt và xuất
bản
Thông tin hoàn chỉnh được
xuất bản trên sàn giao dịch
công nghệ và thiết bị trực
tuyến
7.5 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
8
QUẢN TRỊ NỘI DUNG SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
TRỰC TUYẾN
8.1 Tiếp nhận và xử lý yêu cầu
Bảng thông tin hoàn chỉnh
(dịch, phân loại, xử lý từ
khóa, điền đầy đủ các
trường thông tin, scan hình
ảnh)
8.2
Kiểm tra hình ảnh, thông
tin, giao diện của sàn giao
dịch trực tuyến.
Thông tin hoàn chỉnh được
xuất bản trên Trang thông
tin điện tử sàn giao dịch
trực tuyến
8.3
Quản lý, theo dõi hoạt động
của sàn giao dịch trực
tuyến
Kiểm tra, xử lý các lỗi, sao
lưu dữ liệu, thay đổi giao
diện
8.4
Báo cáo, thống kê công tác
quản trị nội dung sàn giao
dịch trực tuyến
Báo cáo thống kê công tác
quản trị sàn giao dịch trực
tuyến
8.5 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
9
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
TRỰC TIẾP
8
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
9.1
Xây dựng kế hoạch hoạt
động của sàn giao dịch
công nghệ và thiết bị
Kế hoạch tổ chức hoạt
động giao dịch công nghệ
và thiết bị được phê duyệt
9.1.1
Thu thập yêu cầu về công
nghệ thiết bị
9.1.2
Tổng hợp, đánh giá xác
định nhu cầu công nghệ ưu
tiên
9.1.3
Xây dựng kế hoạch theo
nhu cầu và định hướng ưu
tiên
9.2
Tổ chức không gian trưng
bày, trình diễn công nghệ
và thiết bị tại sàn.
- Thư mời tham gia trưng
bày.
- Phương án trưng bày,
trình diễn công nghệ và
thiết bị tại sàn.
9.2.1
Gửi thư mời tham gia trưng
bày
9.2.2
Tiếp nhận yêu cầu và lựa
chọn đơn vị tham gia
9.2.3
Lên phương án trưng bày,
trình diễn công nghệ và
thiết bị tại sàn
9.3 Tổ chức sự kiện
9.3.1
Trình diễn công nghệ và
thiết bị
- Kế hoạch tổ chức sự kiện
được phê duyệt.
- Kế hoạch dàn dựng gian
hàng, trang trí tổng thể.
a Lập kế hoạch tổ chức
b Mời các đơn vị tham gia
c
Xây dựng phương án dàn
dựng gian hàng, trang trí
tổng thể
d Kết nối cung cầu tại sàn
9.3.2 Hội thảo/Tọa đàm (nếu có)
- Kế hoạch tổ chức hội
thảo/tọa đàm được phê
duyệt.
- Thư mời đại biểu.
9
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
9.3.3
Tiếp nhận nhu cầu về công
nghệ và thiết bị
Phiếu tiếp nhận thông tin
của các đơn vị tham gia
9.3.4 Cung cấp dịch vụ tư vấn
Phiếu cung cấp dịch vụ tư
vấn
9.4 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
10 TỔ CHỨC TRIỂN LÃM THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
10.1 Xây dựng kế hoạch
- Tờ trình chấp thuận chủ
trương.
- Kế hoạch tổ chức triển
lãm thành tựu khoa học và
công nghệ được phê duyệt.
10.2
Tổ chức truyền thông cho
triển lãm (Quảng cáo, giới
thiệu triển lãm trên các
phương tiện thông tin đại
chúng, trang thông tin điện
tử)
- Hợp đồng quảng cáo.
- Công văn tuyên truyền.
10.3
Thuê địa điểm tổ chức triển
lãm (nếu có)
Hợp đồng thuê địa điểm
(nếu có)
10.4
Mời, xác nhận các đơn vị
tham gia triển lãm
Thư mời gửi các đơn vị
tham gia triển lãm
10.5
Xây dựng phương án trang
trí tổng thể
Phương án được phê duyệt
10.6
Tổ chức lễ khai mạc; Tổ
chức lễ bế mạc (nếu có)
Phương án và kịch bản;
bài phát biểu khai mạc, bế
mạc; dẫn chương trình;
thiết kế, dàn dựng, trang
trí
10.7 Xây dựng báo cáo tổng kết Báo cáo tổng kết
10
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
10.8 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
11
TỔ CHỨC TRIỂN LÃM HÌNH ẢNH THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
11.1 Xây dựng kế hoạch
- Tờ trình chấp thuận chủ
trương.
- Kế hoạch tổ chức triển
lãm hình ảnh thành tựu
khoa học và công nghệ
được phê duyệt.
11.2
Tổ chức truyền thông cho
triển lãm (Quảng cáo, giới
thiệu triển lãm trên các
phương tiện thông tin đại
chúng, trang thông tin điện
tử)
- Hợp đồng quảng cáo.
- Công văn tuyên truyền.
11.3
Thuê địa điểm tổ chức triển
lãm (nếu có)
Hợp đồng thuê địa điểm
(nếu có)
11.4
Xác định, thu thập thông
tin, tư liệu cho triển lãm
Kế hoạch thu thập thông
tin; thiết kế, in ấn các
poster
11.5
Xây dựng phương án trang
trí tổng thể
Phương án được phê duyệt
11.6 Tổ chức lễ khai mạc
Phương án và kịch bản;
giấy mời; bài phát biểu
khai mạc; dẫn chương
trình; thiết kế, dàn dựng,
trang trí
11.7 Xây dựng báo cáo tổng kết
Báo cáo tổng kết Kế hoạch
tổ chức triển lãm hình ảnh
thành tựu khoa học và
công nghệ
11.8 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
11
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
Quyết định đặt hàng.
12 TỔ CHỨC HỘI CHỢ CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ (TECHMART)
12.1
Xây dựng kế hoạch trình
cấp có thẩm quyền phê
duyệt
- Công văn chấp thuận chủ
trương.
- Kế hoạch tổ chức hội chợ
công nghệ và thiết bị.
12.2
Xây dựng phương án tổ
chức Techmart
- Phương án được phê
duyệt.
- Quyết định thành lập Ban
tổ chức Techmart.
12.3
Tổ chức truyền thông cho
Techmart (Quảng cáo, giới
thiệu triển lãm trên các
phương tiện thông tin đại
chúng, trang thông tin điện
tử)
- Hợp đồng quảng cáo.
- Công văn tuyên truyền.
12.4
Thiết kế, in tài liệu,
Brochure, giấy mời, thẻ,
giấy mời, thẻ đeo,…
Các sản phẩm trong quá
trình thực hiện
12.5
Thuê địa điểm tổ chức
Techmart
Hợp đồng thuê địa điểm
12.6
Mời, tư vấn, xác nhận các
đơn vị tham gia Techmart,
điều tra nhu cầu tìm mua
- Thư mời đơn vị tham gia.
- Thu thập phiếu nhu cầu
tìm mua phục vụ cho việc
kết nối cung cầu.
12.7
Xây dựng phương án trang
trí tổng thể
Phương án được phê duyệt
12.8 Tổ chức lễ khai mạc
Phương án và kịch bản;
bài phát biểu khai mạc;
dẫn chương trình; thiết kế,
dàn dựng, trang trí
12.9
Kết nối cung – cầu tại
Techmart; Tổ chức hội thảo
(nếu có)
- Kế hoạch kết nối cung
cầu được phê duyệt.
- Kế hoạch tổ chức hội
12
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
thảo được phê duyệt.
12.10 Tổ chức lễ bế mạc (nếu có)
Phương án; kịch bản; danh
sách khách mời
12.11 Xây dựng báo cáo tổng kết
Báo cáo tổng kết tổ chức
hội chợ công nghệ và thiết
bị
12.12 Nghiệm thu sản phẩm.
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
13 QUẢN TRỊ MÁY CHỦ
13.1
Hạ tầng công nghệ thông
tin, đường truyền
Đảm bảo hoạt động 24/24
13.2 Trực vận hành
Theo dõi, giám sát thường
xuyên (24/7) tình trạng
hoạt động của hệ thống (có
danh sách trực ghi lịch
hoạt động của hệ thống)
13.3
Kiểm tra trạng thái RAID
của máy chủ
Sử dụng công cụ và phần
mềm để đảm bảo các ổ đĩa
cứng đang chạy cơ chế
song song đảm bảo backup
cho nhau bình thường
13.4
Cập nhật hệ điều hành của
máy chủ
Cập nhật các bản vá lỗi
của hệ điều hành mới nhất
13.5
Kiểm tra các bản cập nhật
ứng dụng
Các ứng dụng chạy trên
máy chủ khi có update cần
cập nhật lại, không làm
ảnh hưởng đến hoạt động
của hệ thống
13.6
Kiểm tra các công cụ quản
lý từ xa
Đảm bảo các công cụ luôn
hoạt động. Kết quả kiểm
tra thể hiện tại báo cáo
kiểm tra
13
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
13.7 Kiểm tra các lỗi phần cứng
Kết quả kiểm tra thể hiện
tại báo cáo kiểm tra
13.8
Kiểm tra độ an toàn cho
máy chủ (phần mềm diệt
virus và mã độc; xử lý cảnh
báo; xử lý sự cố)
Báo cáo kiểm tra hoạt
động của hệ thống máy
chủ
13.9 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
14 QUẢN TRỊ CÁC THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
14.1
Tiếp nhận thông tin về sự
cố thiết bị
Công văn đề nghị hỗ trợ
14.2
Kiểm tra tình trạng hiện tại
của thiết bị
Phân công cán bộ tiến
hành kiểm tra
14.3 Khắc phục sự cố thiết bị
Kiểm tra xác định lỗi và
nguyên nhân gây ra, có
xác nhận bằng văn bản cần
mua mới thay thiết bị
14.4 Kiểm tra, chạy thử Lịch chạy thử
14.5 Bàn giao thiết bị
Biên bản bàn giao thiết bị
có ký xác nhận giữa các
bên
14.6 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
15 TỔ CHỨC PHỤC VỤ HỌP TRỰC TUYẾN
15.1
Chuẩn bị thiết bị và đường
truyền kết nối
- Thiết bị kết nối mạng.
- Liên hệ các điểm cầu
kiểm tra kết nối.
15.2 Lắp đặt thiết bị
Lắp đặt thiết bị vào vị trí
và theo yêu cầu của Ban
14
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
Tổ chức
15.3 Thiết lập thông số kỹ thuật Các đầu cầu được kết nối
15.4 Thực hiện
Cán bộ kỹ thuật trực và hỗ
trợ kỹ thuật trong suốt
cuộc họp
15.5 Tháo dỡ, thu dọn thiết bị
Phân công cán bộ tiến
hành thu dọn thiết bị
15.6 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
16
XÂY DỰNG VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
16.1
Hạ tầng công nghệ thông
tin, đường truyền
Đảm bảo hoạt động 24/24
16.2 Trực vận hành
Theo dõi, giám sát thường
xuyên (24/7) tình trạng
hoạt động của hệ thống
16.3 Kiểm tra an toàn hệ thống Lịch kiểm tra hệ thống
16.4 Khắc phục sự cố (nếu có)
Sự cố được khắc phục
ngay sau khi phát hiện
16.5 Báo cáo vận hành hệ thống
Báo cáo tình hình xây
dựng và vận hành hệ thống
thông tin khoa học và công
nghệ
16.6 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
17
VẬN HÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỔNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
17.1
Hạ tầng công nghệ thông
tin, đường truyền
Đảm bảo hoạt động 24/24
15
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
17.2
Kiểm tra đường dẫn và
thông tin
Lịch kiểm tra hoạt động
của hệ thống
17.3
Thay đổi giao diện cổng
thông tin (khi có yêu cầu)
Giao diện tạo mới theo
yêu cầu
17.4
Kiểm tra an toàn an ninh
cho cổng thông tin
Kế hoạch kiểm tra định kỳ
17.5 Khắc phục sự cố (nếu có)
Sự cố được khắc phục
ngay sau khi phát hiện
17.6
Báo cáo thống kê tình hình
sử dụng cổng thông tin
Báo cáo tình hình vận
hành và phát triển cổng
thông tin khoa học và công
nghệ
17.7 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
18
XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NHIỆM VỤ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
18.1
Tiếp nhận thông tin nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
- Phiếu thông tin nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
(theo mẫu quy định).
- Phiếu đăng ký kết quả
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ đang tiến hành
(theo mẫu quy định).
- Phiếu thông tin ứng dụng
kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
(theo mẫu quy định).
18.2
Cập nhật thông tin nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
vào cơ sở dữ liệu quốc gia
- Thực hiện đúng quy trình
kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ
liệu theo Thông tư
05/2021/TT-BKHCN ngày
17 tháng 6 năm 2021.
- Biểu ghi được điền đầy
đủ các trường thông tin
trên hệ thống cơ sở dữ liệu
quốc gia.
16
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
18.3
Trình phê duyệt xuất bản
biểu ghi
Biểu ghi hiện trạng thái
“Đã xuất bản” trên hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc
gia tại địa chỉ:
https://sti.vista.gov.vn
18.4 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
19 HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
19.1 Báo cáo thống kê cấp tỉnh về khoa học và công nghệ
19.1.1
Gửi công văn phối hợp cho
các tổ chức khoa học và
công nghệ
Ban hành công văn phối
hợp cung cấp số liệu báo
cáo thống kê khoa học và
công nghệ
19.1.2
Tiếp nhận báo cáo thống kê
ngành của các tổ chức khoa
học và công nghệ
Báo cáo theo mẫu của các
tổ chức khoa học và công
nghệ
19.1.3
Xử lý, rà soát số liệu trong
chế độ báo cáo thống kê
ngành
Thu thập, rà soát số liệu
báo cáo
19.1.4
Cập nhật các báo cáo thống
kê vào cơ sở dữ liệu
http://thongke.vista.gov.vn/
- Thực hiện đúng quy định
về chế độ báo cáo thống
kê ngành khoa học và
công nghệ theo Luật
Thống kê ngày 23 tháng
11 năm 2015 và Thông tư
số 15/2018/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định chế
độ báo cáo thống kê ngành
khoa học và công nghệ.
- Số liệu báo cáo được cập
nhật vào cơ sở dữ liệu
http://thongke.vista.gov.vn
17
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
19.1.5
Tổng hợp số liệu, xây dựng
báo cáo phân tích
- Biểu mẫu tổng hợp số
liệu.
- Báo cáo thống kê ngành
khoa học công nghệ.
19.1.6 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
19.2
Báo cáo hoạt động nghiên cứu phát triển và đổi mới sáng tạo trong doanh
nghiệp
19.2.1 Công văn phối hợp
Ban hành công văn phối
hợp cung cấp số liệu báo
cáo
19.2.2
Tổng hợp số liệu, xây dựng
báo cáo phân tích
Số liệu điều tra được cập
nhật vào biểu mẫu
19.2.3
Xây dựng báo cáo tổng
hợp, phân tích số liệu
Báo cáo phân tích số liệu
19.2.4 Sản phẩm giao nộp
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
20 TRA CỨU TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ
20.1
Tiếp nhận yêu cầu tra cứu
thông tin
Công văn/Phiếu đề xuất
yêu cầu tra cứu
20.2
Phân tích yêu cầu cung cấp
tin; Tìm kiếm thông tin trên
CSDLKHCN quốc gia
(sti.vista.gov.vn), mạng
internet,…
Kết quả thể hiện trong báo
cáo kết quả tra cứu thông
tin
20.3
Soạn phiếu kết quả tra cứu
thông tin
Báo cáo kết quả tra cứu
thông tin
20.4 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
18
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
21 TRA CỨU THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
21.1
Tiếp nhận yêu cầu tra cứu
thông tin
Công văn/Phiếu đề xuất
yêu cầu tra cứu
21.2
Tuân thủ quy trình khai
thác cơ sở dữ liệu về khoa
học và công nghệ
Thực hiện đúng quy định
theo Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày
28 tháng 6 năm 2017
21.3
Phân tích yêu cầu cung cấp
tin; Tìm kiế
m thông tin trên
CSDLKHCN quốc gia
(sti.vista.gov.vn)
Kết quả thể hiện trong báo
cáo kết quả tra cứu thông
tin
21.4
Soạn phiếu kết quả tra cứu
thông tin
Báo cáo kết quả tra cứu
thông tin
21.5 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
22
TRA CỨU THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CÓ NỘI DUNG THUỘC DANH MỤC BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
22.1
Tiếp nhận yêu cầu cung cấp
thông tin
Công văn/Phiếu đề xuất
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ yêu cầu tra cứu
22.2
Tuân thủ quy trình khai
thác cơ sở dữ liệu về khoa
học và công nghệ
Thực hiện đúng quy định
theo Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày
28 tháng 6 năm 2017
22.3
Phân tích yêu cầu cung cấp
tin; Tìm kiế
m thông tin trên
CSDLKHCN quốc gia
(sti.vista.gov.vn)
Kết quả thể hiện trong báo
cáo kết quả tra cứu thông
tin
22.4
Soạn phiếu kết quả tra cứu
thông tin
Báo cáo kết quả tra cứu
thông tin
19
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
22.5 Sản phẩm giao nộp
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
23
BỔ SUNG NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (TÀI LIỆU
GIẤY)
23.1
Khảo sát, tổng hợp nhu cầu
dùng tin
Bảng tổng hợp khảo sát
nhu cầu dùng tin
23.2 Tổ chức lựa chọn nguồn tin
Biên bản họp lựa chọn
nguồn tin
23.3
Lập Kế hoạch bổ sung
nguồn tin khoa học và công
nghệ
Kế hoạch bổ sung nguồn
tin khoa học và công nghệ
được phê duyệt
23.4
Tổ chức đấu thầu, thương
thảo và ký hợp đồng đặt
mua nguồn tin
Quyết định kết quả lựa
chọn nhà thầu, hợp đồng
23.5
Xử lý, biên mục, cập nhật
cơ sở dữ liệu
Danh mục cập nhật
23.6
Báo cáo hiệu quả sử dụng
nguồn tin
Báo cáo hiệu quả sử dụng
nguồn tin
23.7 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
24
BỔ SUNG NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (TÀI LIỆU
ĐIỆN TỬ)
24.1
Khảo sát, tổng hợp nhu cầu
dùng tin
Bảng tổng hợp khảo sát
nhu cầu dùng tin
24.2 Tổ chức lựa chọn nguồn tin
Biên bản họp lựa chọn
nguồn tin
24.3
Lập Kế hoạch bổ sung
nguồn tin khoa học và công
nghệ
Kế hoạch bổ sung nguồn
tin khoa học và công nghệ
được phê duyệt
20
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
24.4
Tổ chức đấu thầu, thương
thảo và ký hợp đồng đặt
mua nguồn tin
Quyết định kết quả lựa
chọn nhà thầu, hợp đồng
24.5
Báo cáo hiệu quả sử dụng
nguồn tin
Báo cáo hiệu quả sử dụng
nguồn tin
24.6 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định đặt hàng.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định đặt hàng.
25
BIÊN MỤC NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ CẬP
NHẬT PHÂN HỆ BIÊN MỤC TÀI LIỆU GIẤY
25.1
Xác định thông tin để mô tả
tài liệu
Thể hiện chi tiết tại biểu
ghi tài liệu gồm: nhan đề,
tác giả, nơi xuất bản, nhà
xuất bản, năm xuất bản,
chuyên ngành, ngôn ngữ,
số lượng, dạng tài liêu
25.2
Cập nhật thông tin biên
mục sơ lược
Mô tả thông tin tài liệu sơ
lược: Phụ đề, thông tin
trách nhiệm, số trang, khổ
mẫu, tư liệu đi kèm,…
25.3
Cập nhật thông tin biên
mục chi tiết
Mô tả thông tin tài liệu chi
tiết: Mã số biểu ghi; ngày
xử lý tài liệu; cơ quan tạo
biểu ghi biên mục gốc; tác
giả cá nhân; nhan đề và
thông tin trách nhiệm;
thông tin về xuất bản; phát
hành; biểu ghi biên mục ấn
phẩm mới; mức độ mật;
dạng tài liệu và ghi chú
chung.
25.4 Hiệu đính Dán nhãn biểu ghi tài liệu
25.5 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
21
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
26
BIÊN MỤC NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ CẬP
NHẬT PHÂN HỆ BIÊN MỤC TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ
26.1
Xác định thông tin để mô tả
tài liệu
Thể hiện chi tiết tại biểu
ghi tài liệu gồm: Nhan đề,
tác giả, nơi xuất bản, nhà
xuất bản, năm xuất bản,
chuyên ngành, ngôn ngữ,
số lượng, dạng tài liệu.
26.2
Cập nhật thông tin biên
mục sơ lược
Mô tả thông tin tài liệu sơ
lược: Phụ đề, thông tin
trách nhiệm, số trang, khổ
mẫu, tư liệu đi kèm,…
26.3
Cập nhật thông tin biên
mục chi tiết
Mô tả thông tin tài liệu chi
tiết: Mã số biểu ghi; ngày
xử lý tài liệu; cơ quan tạo
biểu ghi biên mục gốc; tác
giả cá nhân; nhan đề và
thông tin trách nhiệm;
thông tin về xuất bản; phát
hành; biểu ghi biên mục ấn
phẩm mới; mức độ mật;
dạng tài liệu và ghi chú
chung.
26.4 Hiệu đính Biểu ghi tài liệu chi tiết
26.5 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
27
TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI VÀ XẾP GIÁ TÀI LIỆU KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
27.1
Tiếp nhận tài liệu khoa học
và công nghệ
Biên bản giao nhận tài liệu
27.2
Phân loại và vận chuyển tài
liệu về kho
Tài liệu được phân loại và
chuyển về kho
27.3
Dán nhãn, xếp giá tài liệu
theo các kho
Tài liệu được dán nhãn,
sắp xếp lên giá kệ và lưu
kho
22
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
27.4 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
28 LƯU GIỮ, BẢO QUẢN TÀI LIỆU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
28.1 Vệ sinh và bảo quản tài liệu
Tài liệu sạch sẽ, không bị
hư hại
28.2
Tổ chức và sắp xếp kho tài
liệu:
Thực hiện đúng quy
trình lưu trữ theo Luật Lưu
trữ ngày 11 tháng 11 năm
2011; Thông tư số
19/2019/TT-BKHCN ngày
10 tháng 12 năm 2019 của
Bộ Khoa học Công nghệ và
các văn bản quy định hiện
hành
Tài liệu được sắp xếp khoa
học, thuận lợi cho bảo
quản, tra tìm, phục vụ khai
thác, sử dụng
28.3 Số hóa tài liệu
Tài liệu được số hóa và
lưu trữ theo danh mục
28.4 Kiểm tra tài liệu trong kho
Biên bản kiểm tra tài liệu
lưu trữ trong kho
28.5 Nghiệm thu sản phẩm
Đạt chất lượng theo Quyết
định đặt hàng
29
DỊCH VỤ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG (PHÓNG SỰ/CHUYÊN
MỤC) KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
29.1
Xây dựng Kế hoạch thông
tin truyền thông
Kế hoạch thông tin truyền
thông được phê duyệt
29.2 Chủ đề tuyên truyền
Theo Hợp đồng hoặc theo
Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
29.3 Nội dung tuyên truyền
Theo Hợp đồng hoặc theo
Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
29.4 Thể loại chương trình
Theo Hợp đồng hoặc theo
Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
23
E:\DATA\TRAVINH\1\vanbandi\2024\T6\04062024074804AM-19Totrinh968SKHCN-QuydinhtieuchitieuchuandanhgiadichvuconglinhvucKHCN-D.doc
STT Tiêu chí đánh giá Căn cứ đánh giá
Tiêu chuẩn đánh
giá (Đánh dấu x)
Đạt Không đạt
29.5 Ngôn ngữ thể hiện
Theo Hợp đồng hoặc theo
Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
29.6 Số lượng chương trình
Theo Hợp đồng hoặc theo
Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
29.7 Thời lượng chương trình
Theo Hợp đồng hoặc theo
Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
29.8
Khung giờ/thời điểm phát
sóng trong ngày
- Theo Hợp đồng hoặc
theo Quyết định của cơ
quan có thẩm quyền.
- Giấy xác nhận phát sóng
của đơn vị phát sóng thể
hiện đầy đủ khung giờ và
thời điểm phát sóng.
29.9 Nghiệm thu sản phẩm
- Đáp ứng về số lượng
theo Quyết định giao
nhiệm vụ.
- Đạt chất lượng theo
Quyết định giao nhiệm vụ.
KẾT LUẬN CHUNG
ĐẠT/ KHÔNG
ĐẠT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với lĩnh vực dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1022/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1022/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×