- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 05/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 05/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Vũ Hồng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/01/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 05/2017/QĐ-UBND
Quyết định 05/2017/QĐ-UBND: Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại Kiên Giang
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành ngày 23 tháng 01 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 02 năm 2017. Quyết định này quy định mức giá dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, nhằm tạo cơ sở pháp lý cho việc thực hiện các dịch vụ công ích liên quan đến môi trường.
Theo Quy định, mức thu dịch vụ được phân chia theo các đối tượng cụ thể. Hộ gia đình sinh sống tại phường hay thị trấn sẽ chịu mức thu là 20.000 đồng/hộ/tháng, trong khi đó hộ gia đình sinh sống tại xã chỉ phải đóng 10.000 đồng/hộ/tháng. Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, mức thu sẽ là 40.000 đồng/tháng đối với tiệm tạp hóa và 60.000 đồng/tháng cho các hộ kinh doanh khác.
Các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp, bao gồm nhà văn hóa và trung tâm y tế, sẽ phải nộp 100.000 đồng/tháng. Đặc biệt, các cửa hàng, nhà hàng, khách sạn và các cơ sở sản xuất lớn sẽ bị thu mức giá 160.000 đồng/m^3/tháng, áp dụng riêng cho những nơi có khối lượng rác dưới 01m^3/tháng.
Quy định cũng nêu rõ về việc thu, nộp giá dịch vụ cho các đối tượng khác nhau. Đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích, 90% lượng phí thu được sẽ được giữ lại để trang trải chi phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. 10% còn lại sẽ phải nộp vào ngân sách nhà nước. Đối với các doanh nghiệp tư nhân, cần thực hiện theo nghĩa vụ thuế theo quy định pháp luật hiện hành.
Giám đốc các Sở, ngành liên quan như Tài chính, Xây dựng, và Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giám sát việc thực hiện, quản lý và sử dụng giá dịch vụ này theo đúng quy định của pháp luật, nhằm đảm bảo hoạt động thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt diễn ra thông suốt và hiệu quả.
Xem chi tiết Quyết định 05/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 02/02/2017
Tải Quyết định 05/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG -------- Số: 05/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Kiên Giang, ngày 23 tháng 01 năm 2017 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Vũ Hồng |
(Kèm theo Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | ĐỐI TƯỢNG | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Hộ gia đình: - Phường, thị trấn; - Xã. | Đồng/hộ/tháng | 20.000 10.000 |
| 2 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ: - Tiệm tạp hóa ở xóm, hẻm, mua bán lẻ tại nhà, mua bán và cho thuê băng đĩa, cà phê, giải khát tại nhà, tiệm hớt tóc, uốn tóc; - Hộ kinh doanh bán lẻ rau, củ, quả và thịt gia súc, gia cầm, hộ kinh doanh khác. | Đồng/đơn vị/ tháng | 40.000 60.000 |
| 3 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà văn hóa, trung tâm thể dục thể thao, trung tâm y tế); văn phòng các công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học. | Đồng/đơn vị/ tháng | 100.000 |
| 4 | Cửa hàng, nhà hàng, khách sạn, nhà trọ, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe; vựa cá, vựa trái cây; các công trình xây dựng. | Đồng/m3/tháng | 160.000 |
| 5 | Đối với các đối tượng tại Mục 4 nếu khối lượng rác dưới 01m3/tháng. | Đồng/đơn vị/ tháng | 160.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!