• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 71/NQ-HĐND Huế 2025 điều chỉnh và giao kế hoạch vốn ngân sách địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/09/2025 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 71/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Trường Lưu
Trích yếu: Về điều chỉnh và giao kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 71/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 71/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 71/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 71/NQ-HĐND
Thành phố
Huế, ngày 08 tháng 9 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
V điu chnh và giao kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vn ngân sách đa pơng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHOÁ VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 25
Căn cứ Luật Tổ chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
n cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Ngh quyết số 111/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của
Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố) v việc giao kế hoạch đầu
công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 12200/TTr-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 ca Ủy ban
nhân dân thành phố Huế v đề nghị ban nh Nghị quyết điều chỉnh và giao
kế hoch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế - Nn sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại
kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh giao kế hoạch vốn năm 2025 ngun vốn
ngân sách địa phương.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,
T đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ,
quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII,
Kỳ họp chuyên đề lần thứ 25 thông qua ngày 08 tháng 9 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy Ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tnh ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- u: VT, LT.
CHỦ TỊCH
Trường Lưu
--Tan
o
-cone
-131.266
SATT
Danh
mye
dy-
an
s~
QB phi
duy~t
DA;
n:ay/than:Jnim
TAng sA
Tr.do:
NSlW
(lit
elide
nguAn)
s~
v~n
di
gilii
ngin
V~n
bA In
d~n
3111212025
K~ ho~ch
nam 2025
f)i~u
chinh
k~ beach
nim
2025
Chi:nh
I~eh
Tin: (+)
Dvt: Tri~u dang
2021,2022.
2~2~, 2~02~
V3
so bo
trl
nim 2025
Tr.dO: Nim
2025
Chu
diu
nr
Ghi ehli
1.751.806 _. 571.815 ~870.200 ~-719.696
910.710 26J.300 318.567
318.567 131.266
A van x6 sa lOin
thiit
1 Trune
tu
di rich Hu~
352.182
240.782
o
153.300 45.727
60.000
o
82.227 36.300 61.300
o
o
61.300
20.000
25.000
20.000
-2S.000
o
Du-an khiri
COOl!
mOi nim 2025
Trung
tim
Bee
tAn
Di
tich
cA
do
HuA
Tu bli, ton tao va phuc h6i thicb nghi di rich Van MiSu (giai
d<>'i"l.I)
2023-2025
240.782
132.139
o
o
60.000
o
o
o
o
o
o
o
o
20.000
10.000
20.000
10.000
o
II
Giao
due,
dao tao va oiao due
m~b~
nehito
o
2
Bao
16n, Ion I~Othich nghi di rich Qu6c Tir
Giam-Kinh
Thanh
HuS
108.643
25.000
o
o o
10.000 10.000
Trung
tim Bee
IAn
Di
rich
C8 do
Hu~
111.400
o
35.000
o
82.227 36.300 36.300 41.300 5.000
Dl1 an hoan tbinh nam 2025
I TruongTHPTGia HQi
7928980 2023-2025
669 ng.y
2913/2023
72.400
39.700
o
93.300 45.727
60.627 27.000 27.000
16.500
31.000
17.500
4.000
LOOO
o
Ban QLOA Diu
tu
xiy
d~g
va
Phil
trib-.
do
thi
Ban QLDA D&u
ru
xay
dung
\'a
Phil
tribt
do
thi
2 Truong THPT Phil Bili
7928981 2023-2025
426 ngay 28/2/2023
21.000
65.300 33.427
33.806 16.500
10.500 12.500
2.000
Truimg THCS Chu Van
An
o
b Die an CbUY~D
tiip
hoi.. tbimb sau Dam 2025
2022-2025
2462 ngiy
01110/2021;
1327 ng.y
09/512025
11.700
39.000
o
36.000 17.106
16.781 10.500
o
34.300
o
10.300
1.000 1.000
Ban QLDA ElTXD khu
v1,JCl
HT2025,
QuyAt
loan
19.000 6.281
10.040
21.600 9.300
1.000
I Truimg THPT Diing Huy Trir
7928982 2023-2025
1860 ngay
07/812023
39.000
10.300 10.040
2L600
9.300 9.300 10.300 1.000
-47.875
2 Cac d\I :in ho:in irng NSDP khac
28.000 12.300
25.000 -25.000
GiDO
UBNDTP phin
Idlai
chi
tiat
Nong nghi~p1 lim
ngbi~p,
diem
ngbi~p,
thoy lqi va thuy
san
-13.500
B Ngu6n thu sir
dl.lOg
ait
28.000 12.300
125.767 125.767 47.875
712.970 497.415
380.978
o
534.064 582.128
58;500
65.700
73.598
21.398
H~ th6ng tieu thoat
Iii
Ph6
Lc;ri -
MQcH:in - Phil Kbe
VuOng
m~c
GPMB
leo diU
a
Die
an
hoim thaDh Dam 2025
7521498
2021-2025
6,24lcrn
2233 ngay
10/9/2021
2859 ngity
08/1112021
2956 noit" 14/1212023
702.970 497.415
285.000 220.000
370.978
285.000
526.064
233.794
574.128 50.500 57.700
45.000
64.398
31.500
20.198 -13.500
H~ th6ng
Kenb
thoat Iii each Iy Phil Luang, Diem T~ - Phil
2 Gia
va
nang
cftp
de TruOng Luu Phil Da 2, cli!D!IiGiang do""
tU
hoi TruOng LICUvS cAuD!IiGiang.
7937091 2022-2025 5,8lcrn 2373 ngay
30/9/2022
38.817 35.707 32.200
278.894 45.000
4.500 6.350 1.850
Ban
QLDA BTXD khu HT2025, Quy~t loan
V\FC
3 hoim
thilnh
Tu b6 de cliSuthuOng xuyen giai clo"" 2021-2025, Hang muc:
De Dong Tiiy
6
Lau dO!IDqua
xi
Pbong Chuang va xii DiSn
3 LQc, huy~n Phong DiSn; De Dong pM Tam Giang dOan qua
xii Hili Duang,
!hi
xii Huang Tra va De Tily pb,; Tam Giang
dOan qua xii Quang Thai, huy~n Quang DiSn
8029762
2023-2025 600m 148 ng.y
13/0112023
25.700 20.000 19.481
35.500 3.300
2.200 3.900 1.700
Chi
eve
Thuy Ic;ri\'a
Bi~
Quy~t
1min
hoan
thilnh
doi
khi
h~u
4
De bi:!hiru song D!Ii Giang dO!IDqua
xi
Thuy Tiln, thj xii
HuongThuy
Chi el,leThuy IQiva Bi&t
Quy~t
toanhoar.
thilnh
d6i IdU hQ_u
2021-2025 1536 ng.y
25/6/2021
20.000 20.00017.156,138 17.156,138
20.000 2.200
o o
1.550 1.550
Ke
ch6ng S<l1Iii bi:!biSn dO!IDqua thon Tan
An -
Trung
An -
Xu:in An, xii Phil Thuiin, huy~n Phil Vang
2024·2026
1400m
1151 ng.y
06/512024
250.000 200.000 222.578 222.578
o
o
11.681 IL681
HT2025
Quyir dinh diu
tu'
V~n b~,tri d~n
J
1/12/2025
Chenh.l~ch
K~ ho~ch
S&vAn di
diu
hr
con:
giii ngin
Th. gian
Nang I.,e
T&ng m..rc du
tv
crun: h~n
2021.2022,
K~ beach
Diiu ehinh
S~TT
Danh m'.lc d., an
Mi d., an
KC-HT
.hi~t ki
:iai do~n
2023,2024
nim
2025
ki ho~ch
Chu diu
tu
Chi chu
2021-2025
Rim
2025
Sa
QD phe duy~t DA;
Tr.do:
(tit ei cac
va.s&
ba
en
Tang
sa
Tr.dO: Niim
ngay/chang/Ram
Tan:
,a
NSTW
ngoAn)
nam 2025
2025
Tiin:(+)
Giim(-)
.r:
..
0\1' an B6i tlurcng d~t liim nghiep va phk b6 sung do anh
2825ngo_. 15/11/2016;
BanQLDA ElTXD cong
HOM
th:inh
dtit di€m
6
hu6ng cua cong trinh hi>chua mroc Ta Trach
2016-2025
1537
ngay
28/5/2025
83.453 77.415
10.271
854
a a
6.000
9.417
3.417
trinh NN
va
PTNT
chi tra d~n
bu
trong
nfun 2025
e
Da an khiri con!
mm
nam 2025
10.000
0
10.000 8.000
8.000
8.000 8.000
9.200
1.200
0
I
Ke ch6ng sat 16bo bien do~ g6e de ehk cat giam song phia
2024-2025
180m
3186ngay 11112/2024
10.000
10.000
8.000
8.000
8.000
8.000
9.200
1.200
BanQLDA ElTXD cong
fIT
2025
hAccua Tu HiSD
trinh
NN va PTNT
2
Xu
Iy
khk dp sat 16bir bien do~ qua xii Giang Hai (nay Ia
2025-2027
2627ngay 19/8/2025
19.822
8.000
a
a
a
a
6.000
6.000
BanQLDA !JTXD cOng
xii
Vinh L6e)
trinh NN va PTNT
II
Giao thooe:
182.731
74.400 124.400
94.400
177.850
25.000
23.800
24.700
1.700
-800
a
DII'an holm thanh nim 2025
182.731
74.400
124.400 94.400
177.850
25.000
23.800
24.700
1.700
-800
Duemg
nAi
tir
Quac
IQ
1
A
vao vuCmquae gia B~ch Ma, huyen
2353 ngay 04/10/2016 Chi tr.i chi phi GPMB
I
2018-2025
941 ngay 28/412021;
82.731
74.400 24.400
24.400
74.450
a
a
1.700
1.700
BanQLDA E>TXD kilu
trong n3m 2025 di xu
Phli L6c
1435 ngily 20/5/2025
vyc3
IY
xong \'uimg m3c
keo doii
2
H~ tAngdo
!hi
Phli Da, huy~n Phil Vang 7937090
2023-2026
2056 ngay 25/812022
100.000
100.000
70.000
103.400
25.000
23.800
23.000
-800
BanQLDA !JTXD kilu
HT2025
vyc3
m
Cane: trinh cane: evne: tai cae do thi
177.615
0 125.000 42.310
65.310
10.000
11.267
21.142·
18.450
-8.575
Doran bolm thanh nim 2025
43.190
0 40.000 32.310
32.310
0
0
2.000
2.000
0
1
H~ tAngky thu,t khu tii diM ell T:in To,
xii
Thuy Tan
2019-2025
4,8h.
2494ngay 10/10/2019
43.190
40.000
32.310
32.310
a
a
2.000
2.000
BanQLDA !JTXD kilu
Thanh loan UHf
\'VC
3
b
DI! an ehuyin ti~p boan tbanb sau nam 2025
69.100
0 20.000
10.000
33.000
10.000
10.000 2.000
0 -8.000
2
0\1' :in H~ tkg ky thu~t Kbu tai diM ell t6 6, khu
V1,I'C
I,
7502042
2016-2026
1,7ha;11210
2166ngo)' 28/4/2014
69.100
-
20.000
10.000
33.000
10.000
10.000
2.000
-8.000
BanQLDA ElTXD kilu
vuOng GPMB,chua
phllOOgthuy
Xuan
966ngay 1115/2016
V1,fC
I
giii ngin
e
DII'an khm eon2 mm Dim 2025
65.325
0 65.000
0
0 0
1.267
17.142
16.450
-575
I
Kbu
t3i
diM ell dllOOgT6 Hfru n6i dai,
thi
xii Hllong Thuy -
2025-2027
7,5ha
609 ngay 0513/2025
a
a
a a
1.267 692
-575
BanQLDA !JTXD kilu
Thanh toan HT, du
Giai doan cb~ b' diu
til'
<Ijr_:in
vyc3
KH
2
TrAng cay t~o m:ing xanb
t<ri
ch:in nili Phli Gia, xii:Lile Ti€n,
2025-2026
939 ngay 09/4/2025
65.325
65.000
a
a a
a
16.450
16.450
BanQLDA !JTXD kilu
buven PM Lile
.
vyc3
Ho.t dl)ng ella cae ecrquan
quaD
Iy
Dha
naO'e, dan
vi
51!
IV
ngbi~p
cong
I,p,
ta eh.cc ebinh
tTi
va cac ta chirc ehinh hi-
17.974
-
3.522
3.195
3.195
-
-
327
327
-
xi
boi
I
Oi diri va nang dp Trung
tam
Dang kiSm xe co giOi Thira
2022-2025
1445 ngay
17/612022;
17.974
3.522 3.195
3.195
a
a
327
327
Trung
t3m
dang Jci~mxc
fIT
2025;NStinh hd
Thien
HuS
2244ngay 1617/2025
co
giOi
Thira Thien Hui
Irq3,522~.d GPMB
2
C:\c d\l' :in ho:in img NSDP khac
a
25.000
a
-25.000
GiooUBNDTP pluin
khai chi ti~t
D
Ne:u6n thu phi !ham (luan di tich
131.500
131.500
58.391
-58.391
I
Vin bOa, tbon 2
tin
288.512
0
75.000
0 0
0 0
58.391
58.391
0
I
Cac d\l':in quySt to:in
a
3.391
3.391
Trung
tim
Boo tan
Oi
Giao UBND TP phin
lich
ca
do Hu~
khai chi ti~t
2
Bao quim,
tu
b6
di.
tich HU'DgMieu
2025-2027
2603ngay 14/08/2025
47.730
15.000
a
a
15.000
15.000
Trung
tim
Bao
t6n Oi
tich
ca
do Hu~
3
Bilo tAn, ton tao thich nghi
di
tieh Qu6e
Ttl
Giam-Kinh Thanh
2025·2027
2816ngay 05/9/2025
108.643
35.000
a
a
25.000
25.000
Trung
tim
Boo
t6n Oi
HuS
dch C&do Hu~
4
Tu b6, ton t~o va phuc hAi thieh nghi di tieh Van MiSu (giai
2025-2027
2815 ngay 05/9/2025
132.139
25.000
a
15.000
15.000
Trung
tim
Bao tan Oi
doan
I)
, dch C&do
Hua
5
Cac d!l' an ho:in img NSDP khac
131.500
131.500
73.109
-58.391
;
Giao UBNO TP phin
khai chi
tiat
- Phu lue 2
,~~t. CH l)..\U
rir
VON NciN SACH NHA NU'OC NAM 2025
t;.~~t~~
Ngu~n v~n: Ngiin sach thilnh ph~ quan I)'
I
,
(B
.NQ-HDND ngay 08 thong 9 nom 2025 clio Hpi IJimg nhiin diin thanh ph6 HuJ)
I
r
/f.!~
j/
v. '\~;
Bvt: Tri~u dAng
~\~~t
":Y~
~"')) u
Quyet
danb
diu tu
vAn b6
Iri
din
31112/2025
Ki ho~ch
Rim
2025
R
~-~\<'
,r.:;:~-\-
11 ~
es
@~~i
'il '/
T6n: man:
diu hI"
Ki ho"ch diu
sa
van
di
Treng
do
9j.
~Th.
:"nji
~~~~
/tt
tv cong trung
,iii
ncin
2021,2022,
Ngu6n
S6TT
Oanh m\lc dl]"jn
Mid".n
diem
.•.
,
,.S.,'
h,n giai do,n
Chu diu IIf
Chi chu
xiy
dlf'l:
~
S:i
phi: duy~t OA.
T....d6:
2021-2025
(tit
2023,202'
T6ng 56
Tr.dO: Nim
TONG SO
Ngu6n thu
vuvt thu,
*_......-
~1:.y/thAnglnim
Tan: 56
NSTW
ci de
Dguan)
vi s6 b6
tri
2025
slrdyn:
tiit
ki~m
nim
2025
ait
chi
ngin
deh TP
TONGCONG
109.652
0
95.000
300 22.000 15.400
30.426 8.000
22.426
0
A
Ki hoach van duolOin ·2iao aiu nim 2025
'39.893 0
10.000
300 8.000
8.000 8.000
8.000 0
A.I
Neu5n thu sir dune dit
39.893 0
10.000
300 8.000 8.000
8.000
8.000 0
-_
I
Nang dp, cii t,o h1y€n dlIemg Sja - Mai DlIcrng, huy~n
Quang
2024-2026 3,328km
1506ngay 27/512025
39.893
0
10.000
300
8.000 8.000
8.000 8.000
Ban QLDA DTXD khu vvc 2
Quil.n~Di€n
DiSn
Ngu6n vU1]'tthu
x6
sa ki~n thiet nam 2023 t,i Nghi quy~t
B
78INQ-HDND ngay 2519/2024 va Nghi quyit 441NQ-
14.993 0
14.000
0 14.000
7.400 7.400
0 7.400
HDND neav 20/61202:5
Kh3i nhit hlle
b(j
mon Truemg THCS Thuy DlIong,
!hi
xii
Thanh
2024-2026
10 P
1190 ngay
25/4/2025
14.993
14.000
0 14.000
7.400 7.400
7.400
BanQLDADTXD khu \lYe3
I
HlIone Thuv
Thu)'
C
NguAn vtrq't thu ngin sach thanh pha Ram 2024
43.059'
0
9.542
0 0 0
9.542
0 9.542
toi Nehi Quvit 34INO-HDND neilv 25/412025
1
Ning c~p,
rna
r(log Tinh 10 9 dOllRqua Khu cong nghi~p
Phong
202;-2026
145 Rgay 1&1712025
5.474
4.542 0
0
4.542
4.542
Ban QLDA DTXD
khu \lYe
Khu
kinh
te,
Phong DiSn
Di&
cOng
nghl;p
ChuySn dbi s6 lriSn khai giai dOllR2024 - 2025
202;-2026
2456
ngay
05/812025
37.585
5.000
0
5.000 5.000
Sa Khoa hoc va Cang ngh~
Giao UBNDTP
2
phan
khai
chi tiit
r----
NguBn ti~t ki~m chi ngin dch thimh pha nam 2024
0
toi Nehi ouv~t 45INO::HDND noav 20/612025
11.707
0
5.484 0
0 0
5.484 0
5.484
I
Hoan thi~n mo hinh trung
tam
d\l phimg nong t,i Yin
Thu~
2025-2027
2782 ngay
30/812025
11.707
5.484
5.484
5.484
Van
ph6ng UBND TP Hu~
phimg UBND thanh ph6
Hoa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 71/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về điều chỉnh và giao kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

image

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×