• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 69/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 Kế hoạch tài chính 05 năm 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/01/2026 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 69/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Về Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 69/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 69/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 69/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 69/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Thtướng
Chính phủ về xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030;
Xét Tờ trình số 3731/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030 tỉnh Cao Bằng;
Báo cáo thẩm tra số 656/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh
tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Mục tiêu
1. Mục tiêu tổng quát: Tập trung thực hiện tốt nhiệm vụ tài chính ngân sách;
phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu về thu ngân sách đề ra trong Nghị quyết Đại hội đại
biểu Đảng bộ tỉnh Cao Bằng lần thứ XX (2025-2030). Bên cạnh đó, huy động,
phân phối, quản lý, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tài chính, đáp ứng yêu cầu
và mục tiêu phát triển kinh tế - hội của tỉnh; từng bước cơ cấu lại thu, chi ngân
sách nhà nước; triệt đtiết kiệm, chống lãng phí, sdụng hiệu quả vốn đầu
công, đầu tư hợp cho con người và giải quyết tốt các vấn đề an sinh hội, bảo
đảm quốc phòng, an ninh; siết chặt kỷ luật, k cương tài chính đi đôi với đẩy mạnh
cải cách hành chính, hiện đại hóa ng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám
sát tài chính; kiểm soát chặt chẽ nợ chính quyền địa phương, bảo đảm an toàn tài
chính của tỉnh.
2. Mục tiêu cụ thể
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tăng bình quân 12%/năm.
Người ký: TRUNG TÂM
THÔNG TIN HỘI NGHỊ
Email:
trungtamthongtin.vpubnd
@caobang.gov.vn
Thời gian ký: 16.01.2026
14:56:01 +07:00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
- Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu qua địa bàn tăng bình quân giai đoạn
2026 - 2030 là 10%/năm.
Điều 2. Dự báo kế hoạch tài chính địa phương 05 năm giai đoạn 2026
- 2030
1. Thu ngân sách nhà nước
Dự kiến tổng thu ngân sách n nước 05 năm giai đon 2026 - 2030 khoảng
22.470.000 triệu đồng, tăng 55% so với ưc thực hiện 5 m giai đoạn 2021 - 2025,
tốc đng thu ngân ch nhà ớc tn địa n đạt 12%/m. Cthể:
- Dự toán thu nội địa khoảng 10.863.000 triệu đồng, tăng 42,9% so với ước
thực hiện 05 năm giai đoạn 2021 - 2025. Trong đó thu ngân sách địa phương
hưởng theo phân cấp khoảng 9.100.000 triệu đồng. Nếu loại trừ thu tiền sử dụng
đất, xổ số kiến thiết thì tổng thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp
khoảng 7.740.800 triệu đồng.
- Dự toán thu từ hoạt động xuất nhập khẩu khoảng 11.607.000 triệu đồng,
tăng 69% so với ước thực hiện 05 năm giai đoạn 2021-2025.
2. Chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương dự kiến giai đoạn 2026 - 2030 khoảng
149.000.000 triệu đồng, tăng 118% so với giai đoạn 2021 - 2025. Trong đó chi
đầu tư phát triển khoảng 91.213.975 triệu đồng, chi thường xuyên khoảng
57.761.171 triệu đồng, chi trả nợ lãi các khoản vay khoảng 24.854 triệu đồng.
3. Các chỉ tiêu về quản lý nợ chính quyền địa phương
Dự kiến giai đoạn 2026 - 2030, các chỉ tiêu nchính quyền địa phương như
sau: Dự kiến bình quân giai đoạn: hạn mức nợ vay tối đa của ngân sách địa
phương khoảng 1.786.825 triệu đồng; mức nợ đầu kỳ 177.397 triệu đồng, trả
nợ gốc vay trong năm 117.043 triệu đồng, tổng mức vay 325.787 triệu đồng,
mức dư nợ vay cuối kỳ là 386.141 triệu đồng.
Điều 3. Giải pháp thực hiện Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026
- 2030
Để thực hiện hoàn thành Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030
của địa phương, tập trung vào một số giải pháp sau:
1. Thu ngân sách nhà nước
- Tổ chức, chỉ đạo thu ngân sách với phương châm tích cực nhất; thường
xuyên đánh giá, phân tích tình hình thu trên tất cả các lĩnh vực, các sắc thuế để
giải pháp quản lý, chỉ đạo, tham u hiệu quả. Quản lý chặt chẽ mọi nguồn thu,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
triển khai đồng bộ các biện pháp tổ chức quản thu trên mọi lĩnh vực, địa bàn
nhằm phấn đấu hoàn thành vượt mức dự toán thu ngân sách nhà nước.
- Tạo mọi điều kiện thuận lợi, tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp sản xuất,
kinh doanh; thúc đẩy tăng trưởng kinh tế; đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời
các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản thu tài chính theo quy định pháp luật.
- Tăng cường chống thất thu thuế, phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại
gian lận giá; đẩy mạnh quản , tập trung thu hồi nợ đọng thuế; triển khai tích cực
c biện pháp thui cnh, nhất thu tiền sử dụng đt thông qua đu giá.
- Thực hiện tốt các biện pháp quản lý nợ theo quy trình; công khai trên các
phương tiện thông tin đại chúng các trường hợp nthuế kéo dài; phối hợp chặt
chẽ với các đơn vị liên quan để thực hiện kế hoạch thu hồi, xử nợ đọng theo chỉ
đạo của Ban chỉ đạo chống thất thu ngân sách tỉnh.
- Thực hiện nhiệm vụ xúc tiến đầu tư để thu hút nhà đầu trong và ngoài
nước đến đầu tư, kinh doanh tại tỉnh, góp phần đa dạng hóa nguồn thu, tạo nguồn
thu ổn định và vững chắc cho ngân sách địa phương.
- Đẩy mạnh cải cách, hiện đại hóa hệ thống thuế; đơn giản hóa thtục hành
chính; nâng cao chất lượng dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân, doanh
nghiệp; đảm bảo hệ thống công nghệ thông tin vận hành thông suốt, an ninh, an
toàn.
2. Chi ngân sách địa phương
- Đẩy mạnh cơ cấu lại chi ngân sách địa phương (bao gồm chi đầu tư phát
triển và chi thường xuyên), tập trung ưu tiên cho các nhiệm vụ thiết yếu; tiếp tục
cơ cấu lại và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu công; ưu tiên bố trí vốn nhằm
đẩy nhanh tiến độ và sớm hoàn thành các dự án, công trình trọng điểmý nghĩa
lớn đối với phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Nâng cao hiệu quả chi ngân sách, cơ cấu lại theo hướng tăng hợp tỷ
trọng chi đầu tư phát triển, giảm tỷ trọng chi thường xuyên; gắn với đổi mới mạnh
mẽ khu vực sự nghiệp công lập theo cơ chế tự chủ, tinh giản bộ máy, biên chế và
thực hiện cải cách tiền lương.
- soát các chính sách xã hội, an sinh xã hội đđảm bảo tập trung và có
hiệu quả; tăng cường phân cấp, phân quyền, gắn trách nhiệm của người đứng đầu
trong sử dụng nguồn lực ngân sách nhà nước.
- Nâng cao quyền hạn và trách nhiệm trong lập dự toán, quản lý và sử dụng
ngân sách của các cấp, các đơn vị sử dụng ngân sách; thúc đẩy công khai, minh
bạch ngân sách.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
- Không ban hành chính sách, chế độ, nhiệm vụ chi khi chưa cân đối được
nguồn lực thực hiện.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết này báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân
dân tỉnh theo quy định.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XVII, Kỳ họp
thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025
và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
CHỦ TỊCH
Bế Thanh Tịnh
Tổng sản phẩm trong nước (GRDP)
theo giá hiện hành
Triệu
đồng
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội
trên địa bàn
Triệu
đồng
Triệu
đồng
Triệu
đồng
Triệu
đồng
Triệu
đồng
Triệu
USD
Triệu
USD
1.000
người
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Biểu mẫu số 01
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
Thực hiện giai đoạn trước
Mục tiêu giai
đoạn trước
Đơn vị
tính
Nội dung
STT
Người ký: TRUNG
TÂM THÔNG TIN HỘI
NGHỊ
Cơ quan: ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Thời gian ký: 16.01.2026
15:05:33 +07:00
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
Thực hiện giai đoạn trước
Mục tiêu giai
đoạn trước
Đơn vị
tính
Nội dung
STT
Triệu
đồng
Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng
cấp chứng chỉ
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
(lũy kế)
Tổng giai đoạn 2021 2022 2023 2024 2025
A
B 1 2 3 4 5 6 7 8
A
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GRDP)
THEO GIÁ HIỆN HÀNH
135.865.000 116.150.727 19.438.144 21.023.034 22.574.818 24.954.000 28.160.731 56.232.886
B
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
11.140.000 14.499.622 1.964.391 3.990.706 2.088.927 2.478.298 3.976.939 22.470.000
Tốc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%)
12% 24,97% -1% 103% -47,6% 19,0% 51,0% 12%
Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%)
8% 12% 10% 19% 9% 10% 14% 40%
Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%)
I
Thu nội địa
9.869.000 7.598.757 1.521.964 1.327.730 1.325.263 1.549.890 1.873.910 10.863.000
Tốc độ tăng thu (%)
-1% -14% -13% -0,2% 17,00% 20,91% 12%
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
89% 52% 77% 33% 63% 63% 47% 53%
Trong đó: Thu tiền sử dụng đất
2.500.000 729.518 180.554 148.122 71.923 121.580 207.339 1.442.000
Thu xổ số kiến thiết
86.000 81.666 14.456 13.251 14.922 16.838 22.200 133.500
II
Thu từ dầu thô (nếu có)
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
III
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu có)
1.271.000 6.871.824 435.650 2.654.918 755.182 926.074 2.100.000 11.607.000
Tốc độ tăng thu (%)
11% 133% 14% 509% -71,6% 22,63% 126,8% 12%
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
11% 47% 22% 67% 36% 37% 53% 47%
IV
Thu viện trợ (nếu có)
29.041 6.777 8.059 8.482 2.334 3.029
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
C
TỔNG THU NSĐP
50.600.000 66.513.135 9.457.603 11.505.000 13.395.457 14.804.522 17.350.553 149.000.000
Tốc độ tăng thu NSĐP (%)
12% 12%
Biểu mẫu số 02
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2026-2030
STT
Nội dung
Kế hoạch giai
đoạn trước
Thực hiện giai đoạn trước
Kế hoạch giai
đoạn 2026-
2030
Đơn vị: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Tổng giai đoạn 2021 2022 2023 2024 2025
A
B 1 2 3 4 5 6 7 8
STT
Nội dung
Kế hoạch giai
đoạn trước
Thực hiện giai đoạn trước
Kế hoạch giai
đoạn 2026-
2030
Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%)
37% 57% 49% 55% 59% 59% 62% 265%
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
8.882.000 6.772.646 1.322.312 1.160.758 1.165.431 1.399.104 1.725.041 9.100.000
Tốc độ tăng (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%)
18 10% 14% 10% 9% 9% 10% 6%
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
41.718.000 59.740.489 8.135.291 10.344.242 12.230.026 13.405.418 15.625.512 139.900.000
Tốc độ tăng (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%)
82% 90% 86% 90% 91% 91% 90% 94%
- Thu bổ sung cân đối ngân sách
29.708.000 39.003.236 6.399.205 6.969.149 7.490.501 8.341.499 9.802.882 58.000.000
- Thu bổ sung có mục tiêu
12.010.000 20.737.253 1.736.086 3.375.093 4.739.525 5.063.919 5.822.630 81.400.000
D
TỔNG CHI NSĐP
50.600.000 68.486.955 9.869.128 10.488.272 12.045.829 14.369.864 21.713.863 149.000.000
Tốc độ tăng chi NSĐP (%)
Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%)
37% 52% 49% 48% 50% 53% 61% 72%
I
Chi đầu tư phát triển (1)
14.500.000 24.618.674 2.731.486 4.164.816 4.493.572 4.546.321 8.682.479 91.213.975
Tốc độ tăng (%)
10 529%
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)
29 28,9% 25,5% 38,8% 33,7% 26,1% 23,9% 61,2%
II
Chi thường xuyên
36.088.000 43.849.953 7.135.104 6.320.497 7.548.991 9.818.674 13.026.687 57.761.171
Tốc độ tăng (%)
14% 21,5% 60%
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)
71 71,1% 74,5% 61,2% 66,3% 73,9% 76,1% 38,8%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
12.000 18.329 2.538 2.959 3.266 4.869 4.697 24.854
Tốc độ tăng (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)
0,02% 0,03% 0,03% 0,03% 0,03% 0,04% 0,03% 0,02%
IV
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
E
BỘI CHI/BỘI THU NSĐP
84.000 148.332 45.059 36.773 11.300 35.000 20.200 214.468
- Bội thu NSĐP
11.300 35.000 20.200 2.862
- Bội chi NSĐP
45.059 36.773 211.606
G
TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP
I
Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP
355.280 355.280 228.192 267.360 239.148 215.234 230.892 1.786.825
II
Mức dư nợ đầu kỳ (năm)
181.145 172.815 172.815 209.944 246.717 232.832 197.279 177.397
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ
vay tối đa của NSĐP (%)
51% 49% 76% 79% 103% 108% 86% 9%
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%)
Tổng giai đoạn 2021 2022 2023 2024 2025
A
B 1 2 3 4 5 6 7 8
STT
Nội dung
Kế hoạch giai
đoạn trước
Thực hiện giai đoạn trước
Kế hoạch giai
đoạn 2026-
2030
III
Trả nợ gốc vay trong kỳ (năm)
89.896 131.130 28.859 17.834 22.310 39.224 22.148 117.043
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
68.428 56.175 20.929 17.834 10.757 3.671 2.266 114.181
- Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi;
kết dư ngân sách cấp tỉnh
21.468 74.955 7.930 11.553 35.553 19.882 2.862
IV
Tổng mức vay trong kỳ (năm)
152.428 138.007 65.988 54.607 10.757 3.671 2.266 325.787
- Vay đề bù đắp bội chi
84.000 81.832 45.059 36.773 211.606
- Vay để trả nợ gốc
68.428 56.175 20.929 17.834 10.757 3.671 2.266 114.181
V
Mức dư nợ cuối kỳ (năm)
243.677 177.360 209.944 246.717 232.832 197.279 177.397 386.141
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ
vay tối đa của NSĐP (%)
69% 50% 92% 92% 97% 92% 77% 20%
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%)
0,2% 0,2% 1,1% 1,1% 1,0% 0,8% 0,6% 0,2%

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 69/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 Kế hoạch tài chính 05 năm 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×