• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 53/NQ-HĐND Cao Bằng điều chỉnh bổ sung phân bổ vốn đầu tư phát triển 2025

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/10/2025 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 53/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (lần 4)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 53/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 53/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 53/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 53/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 08 tháng 8 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết phân bổ vốn đầu tư
phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện
c chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (lần 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 35 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Luật Nn sách nhà nước ny 25 tháng 6 m 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lp,
Luật Ngân sách nhà nước, Luật Qun lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế,
Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đu tưng ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, b sung
một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác công, Lut
Hải quan, Luật Thuế gtrị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật
Đầu tư, Luật Đu tư công, Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm
2025;
Căn cứ Nghquyết s29/2021/QH15 ngày 08 tháng 7 năm 2021 của Quốc
hội về Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cNghị quyết s174/2024/QH15 ngày 31 tng 11 m 2024 của Quốc
hội khóa XV cho phép o dài thời gian thực hin giải ngân nguồn vốn các chương
trình mục tu quốc gia m 2024 đến hết 31 tng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
y ban Thưng vụ Quốc hội về vic sắp xếp các đơn vnh chính cp xã của tỉnh
Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ
ớng Cnh phủ về việc giao dự tn ngân sách nớc năm 2025;
Căn Quyết định 1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Thủ ớng
Chính phủ về việc về giao bổ sung d tn chi đầu tư phát triển, kế hoạch vốn đầu
công vốn NSTW năm 2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục
tiêu quốc gia (đợt 2);
Căn cứ Ngh định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính
phủ quy định chế quản lý, tổ chức thc hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tng 6 m 2023 của Chính phủ về Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
của Chính phủ quy định chế quản , tổ chức thực hiện các chương tnh mục tiêu
quốc gia;
Căn cNghquyết s28/NQ-HĐND ngày 15 tng 7 m 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc phân b vốn ngun đầu pt triển nguồn ngân sách nhà
ớc giai đoạn 2021-2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết s13/NQ-ND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết s
28/NQ-HĐND ngày 15 tng 7 m 2022 của Hi đồng nhân dân tỉnh về việc phân
bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện
các chương trình mc tiêu quốc gia trên địa n tnh Cao Bằng; Nghquyết số
55/NQ-HĐND ngày 12 tng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh,
bổ sung một số nội dung Nghị quyết pn b vốn đầu phát triển nguồn ngân sách
nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hin các chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa n tinh Cao Bằng (lần 2); Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm
2024 của Hội đồng nhân dân tnh điều chỉnh, bổ sung một snội dung Nghị quyết
phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa n tinh Cao Bằng (lần 3);
Căn cứ Nghị quyết s 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 ngày 5 tháng 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ
vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hin
cơng trình mục tiêu quốc gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng o dân tộc
thiểu số miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từm 2021 đến năm 2025
trên địa bàn tỉnh Cao Bng; Nghị quyết số 08/2023/NQ-ND ngày 27 tháng 4 năm
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quy định ngun tắc,
tiêu c, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội
vùng đồng o n tộc thiểu svà miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: t
năm 2021 đến m 2025 tn địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành m theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND ny 25 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân n tỉnh Cao
Bằng;
Căn cứ Nghị quyết s 02/2022/NQ-ND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Hội
đồng nhân n tỉnh về ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ
vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hin
cơng trình mục tu quốc gia giảm nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 tn địa
bàn tỉnh Cao Bằng; Ngh quyết số 09/2023/NQ-HĐND ny 27 tháng 4 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quy định các nguyên tắc,
tiêu c, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lvốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
trên địa bàn tỉnh Cao Bng giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghquyết s
02/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Căn cNghquyết s03/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 m 2022 của Hội
đồng nhânn tnh quy định v thực hin chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông tn mới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ tnh số 2377/TTr-UBND ngày 31 tháng 7 m 2025 của y ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng vDự thảo Nghquyết điều chỉnh, bổ sung một snội dung Nghị
quyết phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân ch nhà ớc giai đoạn 2021 -
2025 thực hin các chương trình mục tu quốc gia trên đa bàn tỉnh Cao Bằng (lần
4); Báoo thẩm tra s430/BC-HĐND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết phân bổ vốn đầu
phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện c
chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (lần 4) như sau:
1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
- Điều chỉnh tăng vốn ngân sách trung ương thực hiện chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ 395.360 triệu đồng lên 395.460 triệu
đồng (Giao bổ sung 100 triệu đồng theo Quyết định số 1148/QĐ-TTg ngày
13/6/2025 của Thtướng Chính phủ về giao bsung dự toán chi đu tư phát triển
kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương (tăng vốn Ngân sách Trung ương
100 triệu đồng tăng cho phường Nùng Chí Cao)).
- Điều chỉnh tăng số vốn ngân sách địa phương (cấp tỉnh) bố trí cho các xã
sau sắp xếp từ 23.471,402 triệu đồng lên 26.189,174 triệu đồng.
- Điều chỉnh vốn đã giao tại c xã, huyện trước sắp xếp sang các đơn vị
nh chính mới theo hình chính quyền địa phương 02 cấp, trong đó: (1)
Giảm đầu cấp huyện (cũ) 80.000 triệu đồng (huyện Quảng Hòa, huyện Hòa
An) điều chỉnh tăng cho các mới sau sắp xếp từ các xã (cũ) trên địa bàn 02
huyện; (2) Điều chnh vốn đã giao tại các xã trước sắp xếp sang các đơn vị hành
chính xã mới theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp; (3) Điều chỉnh giảm
153 triệu đồng hết nhiệm vụ chi ca huyện Nguyên Bình (cũ) (xã Vũ Minh, vốn
giao năm 2025) để tăng cho Phưng Thục Phán (xã Hưng Đạo cũ).
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm ngo bền vững
- Điều chỉnh giảm vốn ngân sách trung ương từ Uỷ ban nhân dân huyện
(cũ) 336.068,301251 triệu đồng; tăng 336.068,301251 triệu đồng cho các
mới sau sắp xếp.
- Điều chỉnh giảm vốn ngân sách trung ương từ Sở Lao động Thương binh
và Xã hội là 11.983,743 triệu đồng; tăng 11.983,743 triệu đồng cho Sở Ni v.
- Điều chỉnh giảm vốn ngân sách trung ương từ Tờng trung cấp nghCao
Bằng là 77.506 triệu đồng; tăng 77.506 triệu đồng cho Trường Cao đẳng Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Chương trình mục tu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào
n tộc thiểu số và miền núi
- Điều chỉnh giảm vốn phân bổ Sở Thông tin và Truyền thông 23.752 triệu
đồng, giảm vốn phân bổ huyện Nguyên Bình (cũ) 3.929 triệu đồng; để tăng vốn
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường 27.681 triu đồng.
- Điều chỉnh giảm vốn hết nhiệm vụ chi huyện Nguyên Bình (cũ) 1.500,9525
triệu đồng huyện Hòa An (cũ) 1.000,993528 triệu đồng; để chuyển số vốn hết
nhiệm vụ chi về Sở Dân tộc và Tôn giáo 2.501,946028 triệu đồng.
- Điều chỉnh giảm vốn của 10 huyện (cũ) 912.157,531654 triệu đồng; tăng
vốn 912.157,531654 triệu đồng cho các đơn vị hành chính xã mới.
(Chi tiết tại phụ lục 3 kèm theo)
4. Điều chỉnh giao danh mục chi tiết dự án đầu tư 2021-2025 giao cho các
sở, ban, ngành.
(Chi tiết tại phụ biểu 1 kèm theo)
5. c nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 15
tháng 7m 2022, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2023, Nghị
quyết số 55/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 7 năm 2024, Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm
2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực
hiện Nghị quyết báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
n tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 35 (Chuyên đề) thông qua ngày 08 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày
thông qua./.
CH TỊCH
Bế Thanh Tịnh
NSTW Đối ứng NS tỉnh NSTW Đối ứng NS tỉnh
Cng 395.360,000 23.471,402 80.153,000 22.271,402 80.253,000 24.989,174 395.460,000 26.189,174
Đầu tư cấp huyện
Quảng Hoà
40.000,000 11.430,402 40.000,000 11.430,402
Đầu tư cấp huyện
Hoà An
40.000,000 10.841,000 40.000,000 10.841,000
Đi Sơn 19 3.359,849
Mỹ Hưng 15 1.022,263
Bế Văn Đàn 15 1.000,410
Cách Linh 14 1.594,879
Hồng Quang 11 1.591,975
Quảng Hưng 16 1.022,899
Độc Lập 15 8.645,934
Cai Bộ 10 1.592,366
Phúc Sen 17 1.009,707
Chí Tho 11 1.594,875
Phi Hải 10 1.573,390
Ngọc Động 14 1.603,091
Hnh Phúc 11 1.531,291
Tự Do 13 1.597,010
Nam Tun 19 3.919,676
Ghi chú
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung
Đã giao tại Nghị quyết số 28/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số 13/NQ-
HĐND, 27/4/2023; số 55/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
1.625,338
893,512
5.476,000
1.800,890
2.835,427
Điều chỉnh, bổ sung
Giảm
Tăng
Đối ứng NS tỉnh
NSTW
Đơn vị hành chính
sau sáp nhập
Số tiêu chí đã
đạt năm 2021
STT
1.880,000
1.394,662
Xã Nam Tuấn
8.193,307
6.654,000
Xã Phục Hoà
Phụ lục 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Xã Quảng Uyên
5.018,978
Xã Hạnh Phúc
4.910,000
1
2
3
4
5
6
Xã Bế Văn Đàn
Xã Đc Lập
19.357,022
1
NSTW Đối ứng NS tỉnh NSTW Đối ứng NS tỉnh
Ghi chú
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung
Đã giao tại Nghị quyết số 28/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số 13/NQ-
HĐND, 27/4/2023; số 55/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
Điều chỉnh, bổ sung
Giảm
Tăng
Đối ứng NS tỉnh
NSTW
Đơn vị hành chính
sau sáp nhập
Số tiêu chí đã
đạt năm 2021
STT
Đc Long 19 3.360,000 200,000
Dân Chủ 9 1.620,000
Hồng Việt 17 1.053,000
Đi Tiến 8 1.620,000
Bch Đằng 9 1.620,000
Bình Dương 9 1.620,000
Thịnh Vượng 8 1.620,000
Nguyn Hu 9 1.620,000
Quang Trung 7 1.620,000
Ngũ Lão 8 1.620,000
Huy Gip 19 3.390,000 200,000
Đình Phùng 11 1.620,000
Cốc Pàng 12 1.620,000
Đc Hnh 9 1.578,576
Bảo Toàn 10 1.620,000
Hồng Trị 9 1.620,000
Cô Ba 13 1.620,000
Thượng Hà 7 1.620,000
Khánh Xuân 7 1.620,000
Phan Thanh (Bảo Lc) 9 1.620,000
Sơn Lộ 9 1.620,000
Sơn Lập 8 1.620,000
Xuân Trường 8 1.620,000
Hồng An 10 1.620,000
Hưng Đo 8 1.620,000
379,759
1.880,000
8.634,641
Xã Nam Tuấn
8.193,307
6
Xã Hoà An
Xã Bạch Đằng
1.329,156
7
8
9
Xã Bảo Lạc
Xã Cô Ba
10
11
12
13
14
15
30.477,537
Xã Nguyễn Hu
16
17
Xã Huy Giáp
Xã Cốc Pàng
Xã Khánh Xuân
xã Xuân Trường
Xã Sơn L
Xã Hưng Đạo
400,000
2
NSTW Đối ứng NS tỉnh NSTW Đối ứng NS tỉnh
Ghi chú
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung
Đã giao tại Nghị quyết số 28/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số 13/NQ-
HĐND, 27/4/2023; số 55/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
Điều chỉnh, bổ sung
Giảm
Tăng
Đối ứng NS tỉnh
NSTW
Đơn vị hành chính
sau sáp nhập
Số tiêu chí đã
đạt năm 2021
STT
Hưng Thịnh 9 1.620,000
Kim Cúc 9 1.620,000
Bôn 11 9.944,338
Vĩnh Quang 10 1.587,816
Thch Lâm 9 1.619,849
Quảng Lâm 10 10.337,512
Vĩnh Phong 11 1.568,364
Mông Ân 9 1.598,266
Nam Quang 11 1.584,884
Nam Cao 8 1.570,412
Thi Học 12 1.568,364
Thi Sơn 10 1.568,364
Yên Thổ 14 9.913,255
Thị Hoa 19 3.390,000 200,000
Thống Nhất 7 1.620,000
Quốc 12 1.620,000
Minh Long 9 1.620,000
Đồng Loan 10 1.620,000
Kim Loan 10 1.620,000
An Lc 9 1.620,000
Cô Ngân 11 1.620,000
Vinh Quý 10 1.620,000
Quang Long 8 1.620,000
Đc Quang 9 1.620,000
Thắng Lợi 8 1.620,000
300,000
Xã Nam Quang
Xã Quang Long
21
22
23
24
25
26
17
18
19
20
Xã Vinh Quý
564,372
Xã Quảng Lâm
Xã Lý Bôn
Xã Bảo Lâm
Xã Lý Quốc
Xã Hạ Lang
Xã Yên Thổ
Xã Hưng Đạo
3
NSTW Đối ứng NS tỉnh NSTW Đối ứng NS tỉnh
Ghi chú
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung
Đã giao tại Nghị quyết số 28/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số 13/NQ-
HĐND, 27/4/2023; số 55/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
Điều chỉnh, bổ sung
Giảm
Tăng
Đối ứng NS tỉnh
NSTW
Đơn vị hành chính
sau sáp nhập
Số tiêu chí đã
đạt năm 2021
STT
Ngọc Đào 19 4.800,000
Mã Ba
9
1.620,000
Hồng Sỹ
10
1.620,000
Sc 19 3.360,000
Trường 17 1.053,000
Quý Quân 10 1.620,000
Đa Thông 12 1.620,000
Lương Can 19 3.360,000 200,000
ng Nặm
11
1.620,000
Thượng Thôn
10
1.620,000
Cải Viên
11
1.620,000
Tổng Cọt
11
1.620,000
Nội Thôn
12
1.620,000
Thanh Long
11 1.620,000
Yên Sơn
9 1.620,000
Ngọc Động
10 1.620,000
Lương Thông
9 1.620,000
Cần Yên 12 1.620,000
Cần Nông 10 1.620,000
Tam Kim 16 4.390,000
Hoa Thám 9 7.055,000
Hưng Đo 8 1.620,000
Trương ơng 7 1.620,000
Minh Tâm 14 7.055,000
Vũ Minh 13 7.055,000 153,000
Thể Dục 8 7.055,000
300,000
300,000
Xã Tổng Cọt
Xã Lũng Nặm
Xã Hà Quảng
Xã Minh Tâm
Xã Trường Hà
Xã Tam Kim
Xã Thanh Long
Xã Cần Yên
Xã Thông Nông
Xã Nguyên Bình
27
28
29
30
31
34
35
36
33
32
4
NSTW Đối ứng NS tỉnh NSTW Đối ứng NS tỉnh
Ghi chú
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung
Đã giao tại Nghị quyết số 28/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số 13/NQ-
HĐND, 27/4/2023; số 55/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
Điều chỉnh, bổ sung
Giảm
Tăng
Đối ứng NS tỉnh
NSTW
Đơn vị hành chính
sau sáp nhập
Số tiêu chí đã
đạt năm 2021
STT
Quang Thành 9 1.620,000
Thành Công 9 1.620,000
Triệu Nguyên 7 1.620,000
Vũ Nông 8 1.620,000
Ca Thành 9 1.620,000
Yên Lc 9 1.620,000
Phan Thanh 9 1.620,000
Mai Long 7 1.620,000
Lê Lai 19 3.360,000
Vân Trình 10 1.620,000
Tiên Thành 13 1.589,913
Đc Long 19 3.360,000
Lê Lợi 12 1.620,000
Thụy Hùng 10 1.620,000
Trọng Con 10 1.620,000
Đc Xuân 16 1.053,000
Thi Cường 11 1.620,000
Kim Đồng 11 1.620,000
Hồng Nam 8 1.620,000
Đc Thông 10 1.620,000
Canh Tân 10 1.620,000
Minh Khai 9 1.620,000
Quang Trọng 10 1.620,000
Phong Châu 19 3.360,000
Chí Viễn
11 1.620,000
Đức Long
300,000
Xã Kim Đồng
Xã Minh Khai
Xã Đàm Thuỷ
Xã Đông Khê
Xã Phan Thanh
Xã Ca Thành
Xã Tĩnh Túc
Xã Thành Công
Xã Canh Tân
Xã Thạch An
41
42
43
40
37
38
39
44
45
46
47
5
NSTW Đối ứng NS tỉnh NSTW Đối ứng NS tỉnh
Ghi chú
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh, bổ sung
Đã giao tại Nghị quyết số 28/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số 13/NQ-
HĐND, 27/4/2023; số 55/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
Điều chỉnh, bổ sung
Giảm
Tăng
Đối ứng NS tỉnh
NSTW
Đơn vị hành chính
sau sáp nhập
Số tiêu chí đã
đạt năm 2021
STT
Đàm Thủy 18 8.683,000
Cao Chương 19 3.360,000
Quốc Toản 12 1.565,472
Quang Hán 15 1.053,000
Quang Vinh 11
1.620,000
Ngọc Côn 19 3.360,000 200,000
Đình Phong
12 1.620,000
Ngọc Khê
10 1.620,000
Phong Nặm
12 1.620,000
Khâm Thành
12 1.620,000
Lăng Hiếu
11 1.620,000
Đc Hồng 11
1.620,000
Trung Phúc
11 1.620,000
Đoài Dương
10 1.620,000
Cao Thăng 9
1.620,000
Quang Trung 14
1.620,000
Tri Phương 12
1.620,000
Xuân Nội 12
1.620,000
54 Vĩnh Quang
Phường Nùng Trí
Cao
19 3.360,000 100,000 3.460,000
Chu Trinh
19 3.360,000 200,000
Lê Chung 9 1.620,000
Hưng Đo
19 3.360,000
Hoàng Tung 19 3.360,000
200,000
56
540,000
153,000
Phường Thục Phán
Phường Tân Giang
Xã Trà Lĩnh
1.224,573
Xã Quang Trung
Xã Trùng Khánh
Xã Đoài Dương
Xã Quang Hán
Xã Đàm Thuỷ
Xã Đình Phong
50
51
52
53
55
47
48
49
6
Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 3 Giảm Tăng Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 3
TỔNG CỘNG 1.631.743,000000 1.542.253,257000 1.370.765,257000 171.488,000000 89.489,743000 77.506,000000 11.983,743000 425.558,044251 425.558,044251 1.631.743,000000 1.542.253,257000 1.370.765,257000 171.488,000000 89.489,743000 77.506,000000 11.983,743000
I Sở ngành 89.489,743000 0,000000 0,000000 0,000000 89.489,743000 77.506,000000 11.983,743000 89.489,743000 89.489,743000 89.489,743000 0,000000 0,000000 0,000000 89.489,743000 77.506,000000 11.983,743000
1
Sở Lao động, Thương binh
và xã hội (chuyển giao nhiệm
vụ về Sở Nội vụ)
11.983,743000 11.983,743000 11.983,743000
11.983,743000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
2
Sở Nội vụ 11.983,743000 11.983,743000 0,000000 11.983,743000 11.983,743000
3
Trường trung cấp nghề (sp
nhập về Trường Cao đẳng
Cao Bằng
77.506,000000 77.506,000000 77.506,000000
77.506,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
4
Trường Cao đẳng Cao Bằng 77.506,000000 77.506,000000 0,000000 77.506,000000 77.506,000000
5
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,000000 0,000000
II Huyện cũ 1.542.253,257000 1.542.253,257000 1.370.765,257000 171.488,000000 0,000000 0,000000 0,000000 336.068,301251 1.206.184,955749 1.206.184,955749 1.091.809,409890 114.375,545859 0,000000 0,000000 0,000000
II Đơn vị hành chính xã mới 336.068,301251 336.068,301251 336.068,301251 278.955,847110 57.112,454141 0,000000 0,000000 0,000000
1
Bảo Lâm cũ
207.235,000000 207.235,000000 207.235,000000
29.806,463700 177.428,536300 177.428,536300 177.428,536300
1
Đơn vị hành chính mới 29.806,463700 29.806,463700 29.806,463700 29.806,463700
Xã Bảo Lâm 5.812,725700 5.812,725700 5.812,725700 5.812,725700
Xã Quảng Lâm 339,232000 339,232000 339,232000 339,232000
Xã Nam Quang 9.976,000000 9.976,000000 9.976,000000 9.976,000000
Xã Lý Bôn 290,940000 290,940000 290,940000 290,940000
Xã Yên Thổ 13.387,566000 13.387,566000 13.387,566000 13.387,566000
2
Bảo Lạc
182.723,000000 182.723,000000 182.723,000000
25.876,947360 156.846,052640 156.846,052640 156.846,052640
2
Đơn vị hành chính mới 25.876,947360 25.876,947360 25.876,947360 25.876,947360
Xã Bảo Lc 726,694000 726,694000 726,694000 726,694000
Xã Xuân Trường 253,199000 253,199000 253,199000 253,199000
Xã Huy Giáp 9.910,464360 9.910,464360 9.910,464360 9.910,464360
Xã Hưng Đo 10.013,342000 10.013,342000 10.013,342000 10.013,342000
Xã Cốc Pàng 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
Xã Khánh Xuân 436,979000 436,979000 436,979000 436,979000
Xã Sơn L 1.090,055000 1.090,055000 1.090,055000 1.090,055000
Xã Cô Ba 3.446,214000 3.446,214000 3.446,214000 3.446,214000
3
Hạ Lang
182.723,000000 182.723,000000 182.723,000000
41.406,050694 141.316,949306 141.316,949306 141.316,949306
3
Đơn vị hành chính mới 41.406,050694 41.406,050694 41.406,050694 41.406,050694
Xã H Lang 6.178,757000 6.178,757000 6.178,757000 6.178,757000
Xã Lý Quốc 7.556,781286 7.556,781286 7.556,781286 7.556,781286
Xã Vinh Quý 13.132,977818 13.132,977818 13.132,977818 13.132,977818
Xã Quang Long 14.537,534590 14.537,534590 14.537,534590 14.537,534590
4
Hà Quảng
293.507,000000 293.507,000000 207.237,000000 86.270,000000
101.646,166414 191.860,833586 191.860,833586 159.553,509727 32.307,323859
4
Đơn vị hành chính mới 105.714,292414 105.714,292414 105.714,292414 51.751,616273 53.962,676141
Xã Trường Hà 34.201,297073 34.201,297073 34.201,297073 34.201,297073 0,000000
Xã Thông Nông 63,127000 63,127000 63,127000 63,127000 0,000000
Xã Hà Quảng 15.966,350541 15.966,350541 15.966,350541 4.662,123000 11.304,227541
Xã Lũng Nặm 0,548000 0,548000 0,548000 0,548000 0,000000
Xã Tổng Cọt 10.403,708000 10.403,708000 10.403,708000 10.403,708000 0,000000
Xã Cần Yên 176,343500 176,343500 176,343500 176,343500 0,000000
Xã Thanh Long 44.902,918300 44.902,918300 44.902,918300 2.244,469700 42.658,448600
5 Thạch An 182.723,000000 182.723,000000 182.723,000000
27.851,157365 150.803,716635 150.803,716635 150.803,716635 0,000000
5
Đơn vị hành chính mới 27.851,157365 27.851,157365 27.851,157365 27.851,157365 0,000000
(Ngân sch huyện không
phân bổ do hết nhiệm vụ chi)
4.068,126000 0,000000 0,000000
Xã Đông K
7.080,643141 7.080,643141 7.080,643141 7.080,643141 0,000000
Xã Minh Khai
9.239,673224 9.239,673224 9.239,673224 9.239,673224 0,000000
Xã Canh Tân
134,296000 134,296000 134,296000 134,296000 0,000000
Xã Đc Long
0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
Xã Thch An
125,216000 125,216000 125,216000 125,216000 0,000000
Xã Kim Đồng
11.271,329000 11.271,329000 11.271,329000 11.271,329000 0,000000
6 Nguyên Bình 202.779,000000 202.779,000000 202.779,000000
64.152,755718 138.626,244282 138.626,244282 138.626,244282 0,000000
6
Đơn vị hành chính mới 60.380,188718 60.380,188718 60.380,188718 60.380,188718 0,000000
Xã Nguyên Bình
0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
Xã Tĩnh Túc
18.028,670000 18.028,670000 18.028,670000 18.028,670000 0,000000
Xã Minh Tâm
0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
Dự án 4
Phụ lục 02
PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021-2025
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
(Kèm Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Tên huyện
Vốn NSTW đã giao tại Nghị quyết số 13/NQ-HĐND, ngày 27/4/2023; NQ 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
Điều chỉnh, bổ sung tổng vốn giao
cho các đơn vị
Kế hoach vốn NSTW sau điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tổng công
Dự án 1
Dự án 4
Tổng cng
Dự án 1
Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 3 Giảm Tăng Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Cng Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 3
Dự án 4
STT
Tên huyện
Vốn NSTW đã giao tại Nghị quyết số 13/NQ-HĐND, ngày 27/4/2023; NQ 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
Điều chỉnh, bổ sung tổng vốn giao
cho các đơn vị
Kế hoach vốn NSTW sau điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tổng công
Dự án 1
Dự án 4
Tổng cng
Dự án 1
Xã Tam Kim
4.796,463000 4.796,463000 4.796,463000 4.796,463000 0,000000
Xã Phan Thanh
18.796,863600 18.796,863600 18.796,863600 18.796,863600 0,000000
Xã Thành Công
9.746,199000 9.746,199000 9.746,199000 9.746,199000 0,000000
Xã Ca Thành
9.011,993118 9.011,993118 9.011,993118 9.011,993118 0,000000
7 Trùng Khánh 290.563,257000 290.563,257000 205.345,257000 85.218,000000
41.260,634000 249.302,623000 249.302,623000 167.234,401000 82.068,222000
7
Đơn vị hành chính mới 41.260,634000 41.260,634000 41.260,634000 38.110,856000 3.149,778000
Xã Trùng Khánh
7.664,029000 7.664,029000 7.664,029000 7.664,029000 0,000000
Xã Trà Lĩnh
3.296,552000 3.296,552000 3.296,552000 3.296,552000 0,000000
Xã Đình Phong
10.944,455000 10.944,455000 10.944,455000 10.944,455000 0,000000
Xã Đàm Thu
6.812,905000 6.812,905000 6.812,905000 6.812,905000 0,000000
Xã Đoài Dương
6.819,896000 6.819,896000 6.819,896000 5.800,000000 1.019,896000
Xã Quang Hán
4.891,231000 4.891,231000 4.891,231000 3.592,915000 1.298,316000
Xã Quang Trung
831,566000 831,566000 831,566000 0,000000 831,566000
8 Hòa An -
8
Đơn vị hành chính mới 3.772,567000 3.772,567000 3.772,567000 3.772,567000 0,000000
Xã Bch Đằng
3.772,567000 3.772,567000 3.772,567000 3.772,567000 0,000000
Đơn vị: Triệu đồng
Dự n 1 Dự n 2 Dự n 3 Dự n 4 Dự n 5 Dự n 6 Dự n 9 Dự n 10 Dự n 1 Dự n 2 Dự n 3 Dự n 4 Dự n 5 Dự n 6 Dự n 9 Dự n 10
Tổng cng toàn tỉnh
2.821.206,000 2.679.114,000 194.319,596 163.405,000 22.254,000 1.884.354,237 201.153,780 66.043,907 89.258,000 58.325,480 142.092 942.340,477682 942.340,477682 2.821.206,000000 2.679.114,000000 194.319,596000 163.405,000000 46.006,000000 1.884.354,237000 201.153,780000 66.043,907000 89.258,000000 34.573,480000 142.092,000000
A Sở, ban, ngành tỉnh
90.255,513 86.755,513 0,000 0,000 0,000 0,000 28.555,513 31.500,000 0,000 26.700,000 3.500,000 30.182,946028 23.752,000000 96.686,459028 93.186,459028 879,826528 0,000000 27.681,000000 877,500500 28.555,513000 31.841,739000 0,000000 3.350,880000 3.500,000000
1 Sở Văn ha-Thể thao và Du lịch 32.000,000 31.500,000 31.500,000 500 32.000,000000 31.500,000000 31.500,000000 500,000000
2
Sở Thông tin truyền thông (nay là sở Khoa học
và Công nghệ)
23.752,000 23.752,000 23.752,000 - 23.752,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
4 Liên minh Hợp tc xã tỉnh 2.948,000 2.948,000 2.948,000 - 2.948,000000 2.948,000000 2.948,000000 0,000000
5
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng tỉnh
31.555,513 28.555,513 28.555,513 3.000 31.555,513000 28.555,513000 28.555,513000 3.000,000000
6 Sở Nông nghiệp và Môi trường 27.681,000000 27.681,000000 27.681,000000 27.681,000000
7 Sở Dân tộc và Tôn gio 2.501,946028 2.501,946028 2.501,946028 879,826528 877,500500 341,739000 402,880000
B Cấp huyện cũ 2.730.950,487 2.592.358,487 194.319,596 163.405,000 22.254,000 1.884.354,237 172.598,267 34.543,907 89.258,000 31.625,480 138.592,000 918.588,477682 1.812.362,009318 1.722.283,643318 153.839,956119 99.134,390332 18.325,000000 1.219.576,400116 111.695,764600 24.950,887151 69.874,645000 24.886,600000 90.078,366000
Địa bàn hành chính xã mới 912.157,531654 912.157,531654 863.643,897654 39.599,813353 64.270,609668 0,000000 663.900,336384 60.902,502400 9.251,280849 19.383,355000 6.336,000000 48.513,634000
I Huyện Bảo Lâm 332.100,000 315.907,000 15.000,000 47.610,000 0,000 184.405,000 21.600,000 2.545,000 39.670,000 5.077,000 16.193 92.577,142435 239.522,857565 227.720,857565 10.787,868000 28.128,000000 0,000000 123.798,673565 18.628,371000 2.544,945000 39.670,000000 4.163,000000 11.802,000000
I Địa bànnh chính xã mới 92.577,142435 92.577,142435 88.186,142435 4.212,132000 19.482,000000 0,000000 60.606,326435 2.971,629000 0,055000 0,000000 914,000000 4.391,000000
1
Bảo Lâm
13.552,612500 13.552,612500 13.552,612500 0,000000 0,000000 0,000000 12.473,828500 164,784000 0,000000 0,000000 914,000000
2
Quảng Lâm
18.900,518000 18.900,518000 16.709,518000 331,446000 9.425,000000 0,000000 5.228,227000 1.724,845000 0,000000 0,000000 0,000000 2.191,000000
3
Nam Quang
23.548,472850 23.548,472850 23.548,472850 3.461,000000 0,000000 0,000000 19.005,472850 1.082,000000 0,000000 0,000000 0,000000
4
Lý Bôn
22.759,997850 22.759,997850 20.559,997850 419,142000 10.057,000000 0,000000 10.083,855850 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 2.200,000000
5
n Thổ
13.815,541235 13.815,541235 13.815,541235 0,544000 0,000000 0,000000 13.814,942235 0,000000 0,055000 0,000000 0,000000
II Huyện Bảo Lạc cũ 381.417,000 363.380,000 13.084,000 39.445,000 0,000 216.473,000 39.275,000 5.515,000 49.588,000 0,000 18.037 140.436,602873 240.980,397127 232.407,397127 5.444,832000 32.866,498000 0,000000 135.858,894127 25.417,992000 2.614,536000 30.204,645000 0,000000 8.573,000000
II Đơn vị hành chính mới 140.436,602873 140.436,602873 130.972,602873 7.639,168000 6.578,502000 0,000000 80.614,105873 13.857,008000 2.900,464000 19.383,355000 0,000000 9.464,000000
6
Bảo Lc
20.393,618000 20.393,618000 18.981,618000 527,428000 0,000000 0,000000 6.577,000000 4.574,190000 500,000000 6.803,000000 0,000000 1.412,000000
7
Hưng Đo
21.787,406000 21.787,406000 18.787,406000 850,425000 2.924,502000 0,000000 11.993,000000 2.165,751000 743,000000 110,728000 0,000000 3.000,000000
8
Sơn Lộ
13.800,000821 13.800,000821 13.800,000821 1.300,000000 3.654,000000 0,000000 8.846,000821 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
9
Cốc Pàng
26.451,295052 26.451,295052 23.651,295052 1.119,107000 0,000000 0,000000 14.172,105052 0,000000 207,464000 8.152,619000 0,000000 2.800,000000
10
Khánh Xuân
6.602,800000 6.602,800000 6.602,800000 950,000000 0,000000 0,000000 5.164,000000 38,800000 450,000000 0,000000 0,000000
11
Xuân Trường
8.645,417000 8.645,417000 8.645,417000 783,000000 0,000000 0,000000 3.861,000000 4.001,417000 0,000000 0,000000 0,000000
12
Cô Ba
34.586,216000 34.586,216000 34.586,216000 2.109,208000 0,000000 0,000000 24.993,000000 3.067,000000 100,000000 4.317,008000 0,000000
13 Huy Giáp 8.169,850000 8.169,850000 5.917,850000 0,000000 0,000000 0,000000 5.008,000000 9,850000 900,000000 0,000000 0,000000 2.252,000000
III Huyện Nguyên Bình cũ 342.405,000 325.812,000 26.434,000 0,000 22.254,000 238.488,000 29.055,000 3.328,000 0,000 6.253,000 16.593 100.965,662100 241.439,337900 230.502,337900 21.085,955000 0,000000 18.325,000000 166.651,104900 15.430,897000 3.159,261000 0,000000 5.850,120000 10.937,000000
III Địa bàn hành chính xã mới 95.535,709600 95.535,709600 89.879,709600 5.158,212000 0,000000 0,000000 70.959,394600 13.624,103000 138,000000 0,000000 0,000000 5.656,000000
14
Nguyên Bình
9.671,526000 9.671,526000 7.615,526000 921,410000 0,000000 0,000000 6.694,116000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 2.056,000000
15
Tĩnh Túc
9.821,890000 9.821,890000 9.821,890000 0,000000 0,000000 0,000000 8.743,890000 1.078,000000 0,000000 0,000000 0,000000
16
Minh Tâm
11.907,839500 11.907,839500 11.907,839500 360,000000 0,000000 0,000000 9.566,737500 1.843,102000 138,000000 0,000000 0,000000
17
Tam Kim
18.074,391000 18.074,391000 16.274,391000 1.734,184000 0,000000 0,000000 14.540,207000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 1.800,000000
18
Phan Thanh
15.184,029100 15.184,029100 15.184,029100 0,000000 0,000000 0,000000 10.613,029100 4.571,000000 0,000000 0,000000 0,000000
19
Thành Công
18.247,534000 18.247,534000 16.447,534000 960,000000 0,000000 0,000000 11.861,534000 3.626,000000 0,000000 0,000000 0,000000 1.800,000000
20
Ca Thành
12.628,500000 12.628,500000 12.628,500000 1.182,618000 0,000000 0,000000 8.939,881000 2.506,001000 0,000000 0,000000 0,000000
IV Huyện Hà Quảng cũ 328.377,534 312.166,534 19.150,000 9.800,000 0,000 249.904,267 26.845,267 3.689,000 0,000 2.778,000 16.211 136.057,527889 192.320,006111 183.438,006111 17.246,332000 9.168,917000 0,000000 130.401,017007 22.345,267000 1.751,473104 0,000000 2.525,000000 8.882,000000
IV Địa bàn hành chính xã mới 136.057,527889 136.057,527889 128.728,527889 1.903,668000 631,083000 0,000000 119.503,249993 4.500,000000 1.937,526896 0,000000 253,000000 7.329,000000
21
Trường Hà
19.918,347899 19.918,347899 18.178,347899 0,000000 0,000000 0,000000 18.166,826899 0,000000 11,521000 0,000000 0,000000 1.740,000000
22
Thông Nông
12.139,599000 12.139,599000 10.839,599000 0,000000 0,000000 0,000000 10.586,599000 0,000000 0,000000 0,000000 253,000000 1.300,000000
23
Hà Quảng
20.369,094618 20.369,094618 20.316,094618 0,000000 0,000000 0,000000 20.316,094618 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 53,000000
24
Lũng Nặm
18.415,862285 18.415,862285 17.155,862285 1.420,000000 0,000000 0,000000 15.735,862285 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 1.260,000000
25
Tổng Cọt
17.256,716000 17.256,716000 15.361,716000 10,368000 631,083000 0,000000 14.720,265000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 1.895,000000
26
Cần Yên
23.420,215191 23.420,215191 23.057,215191 473,300000 0,000000 0,000000 21.662,052191 0,000000 921,863000 0,000000 0,000000 363,000000
27
Thanh Long
24.537,692896 24.537,692896 23.819,692896 0,000000 0,000000 0,000000 18.315,550000 4.500,000000 1.004,142896 0,000000 0,000000 718,000000
V Huyện Hòa An cũ 266.309,000 253.896,000 32.112,000 23.800,000 0,000 176.320,000 14.400,000 4.146,000 0,000 3.118,000 12.413 77.639,352710 188.669,647290 179.460,647290 28.343,243472 12.115,767332 0,000000 123.219,406486 10.182,036000 2.482,194000 0,000000 3.118,000000 9.209,000000
V Địa bàn hành chính xã mới 76.638,359182 76.638,359182 73.434,359182 3.078,763000 11.684,232668 0,000000 53.100,593514 4.217,964000 1.352,806000 0,000000 0,000000 3.204,000000
28
Hòa An
8.961,815067 8.961,815067 8.961,815067 0,000000 0,000000 0,000000 8.823,231067 0,000000 138,584000 0,000000 0,000000
29
Bch Đằng
10.537,257000 10.537,257000 8.935,257000 40,000000 0,000000 0,000000 8.732,257000 0,000000 163,000000 0,000000 0,000000 1.602,000000
30
Nguyễn Huệ
44.712,531318 44.712,531318 44.712,531318 840,000000 11.684,232668 0,000000 27.357,114650 4.217,964000 613,220000 0,000000 0,000000
31
Nam Tuấn
12.426,755797 12.426,755797 10.824,755797 2.198,763000 0,000000 0,000000 8.187,990797 0,000000 438,002000 0,000000 0,000000 1.602,000000
VI Huyện Trùng Khánh cũ 285.809,487 271.341,487 20.790,000 0,000 0,000 228.505,487 15.023,000 4.112,000 0,000 2.911,000 14.468 128.017,720316 157.791,766684 150.481,766684 16.257,315259 0,000000 0,000000 118.036,683025 11.179,587000 4.002,181400 0,000000 1.006,000000 7.310,000000
VI Địa bàn hành chính xã mới 128.017,720316 128.017,720316 120.859,720316 4.532,684741 0,000000 0,000000 110.468,803975 3.843,413000 109,818600 0,000000 1.905,000000 7.158,000000
32
Trùng Khánh
21.849,406000 21.849,406000 21.849,406000 96,666000 0,000000 0,000000 16.089,350000 3.745,000000 13,390000 0,000000 1.905,000000
33
Trà Lĩnh
10.812,701489 10.812,701489 10.812,701489 66,395741 0,000000 0,000000 10.746,305748 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
34
Đình Phong
18.263,654545 18.263,654545 18.263,654545 1.165,765000 0,000000 0,000000 17.073,963545 0,000000 23,926000 0,000000 0,000000
35
Đàm Thuỷ
11.516,639682 11.516,639682 11.516,639682 0,000000 0,000000 0,000000 11.514,821682 0,000000 1,818000 0,000000 0,000000
Phụ lục 3
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN NSTW CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIÊN KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Theo NQ 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
Điều chỉnh
Sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng cng
Đối ứng NSĐP
Cng vốn đầu
(tr.đồng)
Trong đó
Tăng
Giảm
Cng vốn đầu
(tr.đồng)
Trong đó
Ngân sách Trung ương
Đối ứng NSĐP
Tổng cng
Ngân sách Trung ương
Dự n 1 Dự n 2 Dự n 3 Dự n 4 Dự n 5 Dự n 6 Dự n 9 Dự n 10 Dự n 1 Dự n 2 Dự n 3 Dự n 4 Dự n 5 Dự n 6 Dự n 9 Dự n 10
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Theo NQ 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
Điều chỉnh
Sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng cng
Đối ứng NSĐP
Cng vốn đầu
(tr.đồng)
Trong đó
Tăng
Giảm
Cng vốn đầu
(tr.đồng)
Trong đó
Ngân sách Trung ương
Đối ứng NSĐP
Tổng cng
Ngân sách Trung ương
36
Đoài Dương
26.271,203000 26.271,203000 26.271,203000 3.127,580000 0,000000 0,000000 23.121,221000 0,000000 22,402000 0,000000 0,000000
37
Quang Hán
18.452,213600 18.452,213600 15.794,213600 0,000000 0,000000 0,000000 15.647,518000 98,413000 48,282600 0,000000 0,000000 2.658,000000
38
Quang Trung
20.851,902000 20.851,902000 16.351,902000 76,278000 0,000000 0,000000 16.275,624000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 4.500,000000
VII Huyện Hạ Lang cũ 222.206,000 211.246,000 12.750,000 0,000 0,000 184.040,000 7.200,000 2.545,000 0,000 4.711,000 10.960 73.639,957692 148.566,042308 142.364,042308 8.367,934600 0,000000 0,000000 126.035,666708 4.648,329000 869,112000 0,000000 2.443,000000 6.202,000000
VII Đơn vị hành chính xã mới 73.639,957692 73.639,957692 68.881,957692 4.382,065400 0,000000 0,000000 58.004,333292 2.551,671000 1.675,888000 0,000000 2.268,000000 4.758,000000
39
H Lang
26.516,851595 26.516,851595 21.758,851595 0,000000 0,000000 0,000000 17.340,851595 2.150,000000 0,000000 0,000000 2.268,000000 4.758,000000
40
Lý Quốc
17.282,241497 17.282,241497 17.282,241497 1.716,630400 0,000000 0,000000 13.518,940097 401,671000 1.645,000000 0,000000 0,000000
41
Vinh Quý
19.751,734100 19.751,734100 19.751,734100 1.295,077000 0,000000 0,000000 18.425,769100 0,000000 30,888000 0,000000 0,000000
42
Quang Long
10.089,130500 10.089,130500 10.089,130500 1.370,358000 0,000000 0,000000 8.718,772500 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
VIII Huyện Quảng Hòa cũ 307.734,466 292.902,466 29.733,738 23.750,000 0,000 220.717,341 9.600,000 3.718,907 0,000 5.382,480 14.832 86.990,417769 220.744,048231 209.233,048231 28.997,697500 950,208000 0,000000 177.046,865484 -5.069,476400 2.921,273647 0,000000 4.386,480000 11.511,000000
VIII Đơn vị hành chính xã mới 86.990,417769 86.990,417769 83.669,417769 736,040500 22.799,792000 0,000000 43.670,475516 14.669,476400 797,633353 0,000000 996,000000 3.321,000000
43
Phục Hòa
28.824,511473 28.824,511473 28.824,511473 112,000000 22.391,792000 0,000000 6.037,046120 0,000000 242,873353 0,000000 40,800000
44
Bế Văn Đàn
17.778,884639 17.778,884639 16.117,884639 183,776000 0,000000 0,000000 12.938,108639 2.996,000000 0,000000 0,000000 0,000000 1.661,000000
45
Xã Độc Lập
13.940,975100 13.940,975100 12.280,975100 188,356000 0,000000 0,000000 11.100,831100 991,788000 0,000000 0,000000 0,000000 1.660,000000
46
Quảng Un
12.471,308257 12.471,308257 12.471,308257 161,908500 0,000000 0,000000 10.799,439757 0,000000 554,760000 0,000000 955,200000
47
Xã Hnh Phúc
13.974,738300 13.974,738300 13.974,738300 90,000000 408,000000 0,000000 2.795,049900 10.681,688400 0,000000 0,000000 0,000000
IX Huyện Thạch An cũ 244.138,000 231.727,000 17.489,858 19.000,000 0,000 181.501,142 9.600,000 2.741,000 0,000 1.395,000 12.411 78.711,667186 165.426,332814 155.791,332814 11.177,594000 15.905,000000 0,000000 115.969,113814 8.932,762000 2.411,863000 0,000000 1.395,000000 9.635,000000
IX Đơn vị hành chính xã mới 78.711,667186 78.711,667186 75.935,667186 6.312,264000 3.095,000000 0,000000 65.532,028186 667,238000 329,137000 0,000000 0,000000 2.776,000000
48
Đông Khê
14.416,607000 14.416,607000 14.416,607000 1.376,569000 0,000000 0,000000 13.036,003000 0,000000 4,035000 0,000000 0,000000
49
Minh Khai
17.764,831114 17.764,831114 16.376,831114 1.569,767000 3.095,000000 0,000000 11.014,826114 667,238000 30,000000 0,000000 0,000000 1.388,000000
50
Canh Tân
17.027,912160 17.027,912160 15.639,912160 2.987,418000 0,000000 0,000000 12.361,413160 0,000000 291,081000 0,000000 0,000000 1.388,000000
51
Đc Long
7.757,266485 7.757,266485 7.757,266485 0,000000 0,000000 0,000000 7.753,245485 0,000000 4,021000 0,000000 0,000000
52
Thch An
8.581,184655 8.581,184655 8.581,184655 217,304000 0,000000 0,000000 8.363,880655 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
53
Kim Đồng
13.163,865772 13.163,865772 13.163,865772 161,206000 0,000000 0,000000 13.002,659772 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
X TP. Cao Bằng 20.454,000 13.980,000 7.776,000 0,000 0,000 4.000,000 0,000 2.204,000 0,000 0,000 6.474 3.552,426712 16.901,573288 10.884,207288 6.131,184288 0,000000 0,000000 2.558,975000 0,000000 2.194,048000 0,000000 0,000000 6.017,366000
X Đơn vị hành chính phường mới 3.552,426712 3.552,426712 3.095,792712 1.644,815712 0,000000 0,000000 1.441,025000 0,000000 9,952000 0,000000 0,000000 456,634000
54
Phường Thục Phn 0,000000 0,000000
0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000
55
Phường Nùng Chí Cao
67,893000
67,893000 67,893000
57,941000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 9,952000 0,000000 0,000000
56 Phường Tân Giang 3.484,533712 3.484,533712 3.027,899712 1.586,874712 0,000000 0,000000 1.441,025000 0,000000 0,000000 0,000000 0,000000 456,634000
A B 1 2 3 4 5 6 10 20
TỔNG CỘNG
A
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘI VÙNG
ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN
NÚI
I Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
(17) - Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia có giá trị
tiêu biểu của các dân tc thiểu số
1
Dự án: Đường lên đỉnh núi Báo đông, Đc
Long, huyện Thch An, tỉnh Cao Bằng
Xã Đức Long,
huyện Thạch An
Theo QĐ phê
duyệt
2023-2025 6.000 6.000 6.000 6.000
2
Dự án: Tu bổ, tôn to di tích núi Báo Đông (thuộc
di tích quốc gia đặc biệt Địa điểm Chiến thắng
Biên giới năm 1950)
Xã Đức Long,
huyện Thạch An
Theo QĐ phê
duyệt
2023-2025 6.000 6.000 6.000 6.000
II Sở Nông nghiệp và Môi trường
Dự n Đầu tư, hỗ trợ pht triển vùng trồng dược
liệu quý ti huyện Nguyện Bình, tỉnh Cao Bằng
Huyện Nguyên
Bình (cũ)
Theo QĐ phê
duyệt
2024-2025
QĐ số 1346/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
229.440 66.019 27.681 27.681
Tổng số
Trong đó NSNN
Phân bổ vốn đầu tư
trung hạn giai đoạn
2021-2025
Phụ biểu 1
BIỂU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHI TIẾT DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021-2025 GIAO CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CỦA TỈNH
(Kèm Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT
Danh mục dự án
Địa điểm đầu tư
Quy mô đầu
Thời gian KC-
HT
Tổng mức đầu tư
Điều chỉnh
Giảm
Tăng
Ghi chú
Sau điều chỉnh
Quyết định đầu tư (Số,
ngày/tháng /năm)
11

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 53/NQ-HĐND Cao Bằng điều chỉnh bổ sung phân bổ vốn đầu tư phát triển 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×