• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 125/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 20:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 125/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 125/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 125/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 125/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 125/NQ-HĐND Sóc Trăng, ngày 26 tháng 9 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vn
ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tchức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
Căn cQuyết định số 1603/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2023 ca Th
ớng Cnh phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
n cứ Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh c Trăng quy định việc phân cấp nhiệm vchi đầu
phát triển các nguyên tắc, tiêu chí và định mc pn bổ vốn đầu tư công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Sóc Trăng;
n cứ Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2022 của Hội
đồng nhânn tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
n cứ Nghị quyết s 47/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội
đồng nn dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hn giai
đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
n cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội
đồng nn dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hn giai
đoạn 2021-2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương qun lý;
n cứ Nghị quyết s 33/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh c Trăng vđiều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuc ngân sách địa phương quản lý;
n cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2024 của Hội
đồng nn dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hn giai
đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
2
n cứ Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhânn tỉnh Sóc Trăng về phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn
vốn ngân sách địa phương;
n cứ Nghị quyết s69/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu công năm 2024
nguồn vốn ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng.
Xét T trình số 171/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2024 ca Ủy ban nhân
dân tỉnh Sóc Trăng về vic điu chỉnh kế hoch đầu tư công năm 2024 nguồn vn nn
sách đa pơng, tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thm tra ca Ban kinh tế - ngân sách và ý
kiến thảo luận ca đi biểu Hi đồng nhân n tại k họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn
ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng như sau:
- Nguồn vốn cân đi ngân sách địa pơng: Điều chỉnh giảm tăng mức
vốn các dự án 108.620 triệu đồng trong tổng kế hoạch đã giao.
- Nguồn vốn thu tiền s dng đất: Điều chỉnh giảm và tăng mc vốn các dự
án là 55.613 triệu đồng trong tổng kế hoạch đã giao.
- Ngun vốn xổ số kiến thiết: Điều chỉnh giảm và tăng mức vốn các dán
là 45.450 triệu đồng trong tổng kế hoạch đã giao.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II, III, IV đính kèm).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tnh Sóc Trăng t chức trin khai thực hin Ngh quyết
theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại
biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ tng xuyên
giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khoá X, kỳ họp
thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh, khóa X;
- Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
Giảm (-) Tăng (+)
TỔNG SỐ
3.074.475 -209.683 209.683 3.074.475
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
3.074.475 -209.683 209.683 3.074.475
Trong đó:
-
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (Cân đối ngân sách
địa phương)
824.475 -108.620 108.620 824.475
-
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
400.000 -55.613 55.613 400.000
-
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
1.850.000 -45.450 45.450 1.850.000
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng.
STT Nguồn vốn Kế hoạch năm 2024
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Ghi chú
TỔNG SỐ 13.401.253 2.436.053 3.241.531 1.687.005 1.554.526 3.041.619 1.687.005 824.475 -108.620 108.620 824.475
A
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH
13.401.253
2.436.053
1.712.816
859.590
853.226
2.214.204
859.590
535.909
-108.620
108.620
535.909
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 13.385.053 2.424.053 1.700.816 853.590 847.226 2.208.204 853.590 529.909 -108.620 108.620 529.909
I
Quốc phòng
14.200
14.200
14.200
8.710
5.490
8.710
8.710
104.050
-
-
104.050
Dự án chuyển tiếp
14.200
14.200
14.200
8.710
5.490
8.710
8.710
104.050
-
-
104.050
1 Dự án Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thạnh Trị
84/NQ-HĐND,
13/7/2021
14.200 14.200
3049/QĐ-UBND,
14/12/2022
14.200 14.200 14.200 8.710 5.490 8.710 8.710 5.490 5.490
2 Đầu tư khác 98.560 98.560
Theo văn bản
riêng
II
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
14.355
105.720
120.075
Dự án khởi công mới
14.355
0
105.720
120.075
1 Đầu tư khác 14.355 14.355
Theo văn bản
riêng
2 Đầu tư khác 105.720 105.720
Theo văn bản
riêng
III
Giao thông
12.857.420
1.896.420
927.007
471.303
455.704
1.825.917
471.303
234.479
- 98.620
-
135.859
Dự án chuyển tiếp
12.857.420
1.896.420
927.007
471.303
455.704
1.825.917
471.303
234.479
-98.620
-
135.859
1
Dự án Đường Vành Đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, Phường 8
đến đường Trần Quốc Toản, Phường 6, thành phố Sóc Trăng)
145/NQ-HĐND,
11/12/2020;
45/NQ-HĐND,
24/6/2024
580.176 580.176
3067/QĐ-UBND,
03/11/2021
580.176 580.176 455.249 157.901 297.348 157.901 157.901 126.859 -59.000 67.859
2
Dự án Nâng cấp đường A1 (đoạn 939 qua thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa),
huyện Mỹ
109/NQ-HĐND,
23/10/2020;
83/NQ-HĐND,
13/11/2023
88.244 88.244
792/QĐ-UBND,
08/4/2021; 1045/QĐ-
UBND, 28/4/2023;
355/QĐ-
UBND,07/3/2024
88.244 88.244 88.050
62.050 26.000 62.050 62.050 26.000 26.000
2
Dự án Đường D2 (Lộ từ Đường 3/2 phường 1 đến Quản lộ Phụng Hiệp), thị
xã Ngã Năm
140/NQ-HĐND,
01/10/2021;
77/NQ-HĐND,
13/11/2023
48.000 48.000
3069/QĐ-UBND,
03/11/2021; 3336/QĐ-
UBND; 22/12/2023
48.000 48.000 48.000
30.000 18.000 30.000 30.000 13.200 13.200
3 Dự án Đường từ Cầu Chữ Y đến đường Hùng Vương, thành phố Sóc Trăng
64/NQ-HĐND,
13/7/2021
130.000 130.000
2974/QĐ-UBND,
29/10/2021
130.000 130.000
130.000 80.300 49.700 80.300 80.300 16.700 16.700
4
Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
60/2022/QH15,
16/6/2022
44.691.000 1.000.000
113/QĐ-UBND,
16/01/2023
11.961.000 1.000.000
160.708 108.154,821 52.553,179 1.462.768,821 108.154,821 39.620 -39.620 -
5
Dự án Nâng cấp đường Hùng Vương và các tuyến nhánh, thị trấn Châu
Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
25/NQ-HĐND,
20/5/2022;
52/NQ-HĐND,
24/6/2024
50.000 50.000
3006/QĐ-UBND,
07/11/2022
50.000 50.000 45.000 32.897
12.103
32.897 32.897
12.100 12.100
IV
Công nghệ thông tin
157.433
157.433
143.550
28.250
115.300
28.250
28.250
77.200
- 2.900
2.900
77.200
Dự án chuyển tiếp
132.686
132.686
121.050
28.030
93.020
28.030
28.030
67.200
- 2.900
2.900
67.200
1
Dự án Xây dựng Kho cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Sóc Trăng; Cổng dịch
vụ dữ liệu mở của Tỉnh; Số hóa dữ liệu Xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh
Sóc Trăng
70/NQ-HĐND,
13/7/2021
65.000 65.000
2989/QĐ-UBND,
04/11/2022
64.000 64.000 58.500 10.450 48.050 10.450 10.450 30.000 -2.900 27.100
Quyết định chủ trương đầu
Kế hoạch năm
2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
m 2025
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NN SÁCH ĐỊA PHƢƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Tổng số
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi
khởi công đến hết KH năm 2023
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Giảm (-)
Tăng (+)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
2
Quyết định chủ trương đầu
Kế hoạch năm
2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
m 2025
TT
Tổng số
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi
khởi công đến hết KH năm 2023
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Giảm (-)
Tăng (+)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
2
Dự án Xây dựng phần mềm nền tảng, CSDL chuyên ngành của tỉnh
kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với trục liên thông tích hợp LGSP của tỉnh
131/NQ-HĐND,
01/10/2021
39.500 39.500
2990/QĐ-UBND,
04/11/2022
39.104 39.104 35.550 10.350 25.200 10.350 10.350 25.200 25.200
3
Dự án đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa điện tử liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính
133/NQ-HĐND,
01/10/2021
30.000 30.000
3576/QĐ-UBND,
30/12/2022
29.582 29.582
27.000 7.230 19.770 7.230 7.230 12.000 2.900 14.900
Dự án khởi công mới
24.747
24.747
22.500
220
22.280
220
220
10.000
-
-
10.000
4
Dự án Xây dựng và duy trì hoạt động Trung tâm giám sát an toàn
thông tin tỉnh Sóc Trăng (SOC)
132/NQ-HĐND,
01/10/2021
25.000 25.000
3575/QĐ-UBND,
30/12/2022
24.747 24.747 22.500 220 22.280 220 220 10.000 10.000
V
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
200.000 200.000 148.901 120.691 28.210 120.691 120.691 28.210 -6.600 - 21.610
Dự án chuyển tiếp
200.000
200.000
148.901
120.691
28.210
120.691
120.691
28.210
-6.600
-
21.610
1 Dự án Khu hành chính huyện Mỹ Xuyên
111/NQ-HĐND,
23/10/2020
200.000 200.000
2977/QĐ-UBND,
29/10/2021
200.000 200.000 148.901 120.691 28.210 120.691 120.691 28.210 -6.600 21.610
VI
Khác
156.000
156.000
467.158
224.636
242.522
224.636
224.636
71.615
-500
-
71.115
1 Hoàn trả các khỏan vốn vay của ngân sách địa phương để đầu tư 128.000 67.821 60.179 67.821 67.821 30.500 30.500
- Công văn
số 3290/STC-
NS,
25/7/2023
- Trong đó
nguồn Bội
thu NSĐP:
15,5 tỷ đồng.
2 Dự án đầu tư hạ tầng Khu tái định cư số 1 thành phố Sóc Trăng
76/NQ-HĐND,
13/7/2021; 63/NQ-
HĐND, 24/6/2024
156.000 156.000
3068/QĐ-UBND,
03/11/2021
156.000 156.000 140.000 124.900 15.100 124.900 124.900 11.900 -500 11.400
3 Chuẩn bị đầu tư 60.000 60.000 8.560 8.560
4
Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình
đã được phê duyệt quyết toán
67.405 10.610 56.795 10.610 10.610 7.320 7.320
Công văn số
4541/STC-
ĐT,
13/10/2023;
07/STC-ĐT,
03/01/2024
5 Chi hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP 40.000 10.000 30.000 10.000 10.000 5.000 5.000
6
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021-2025
24/2021/QH15,
28/7/2021
1.391 1.391
90/QĐ-TTg,
18/01/2022
1.390 545 845 545 545 509 509
Theo Tờ trình
riêng
7
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
120/2020/QH14,
19/6/2020
1719/QĐ-TTg,
14/10/2021
30.363 10.760,179 19.602,821 10.760,179 10.760,179 7.826 7.826
Theo Tờ trình
riêng
A.2 NGÂN SÁCH TỈNH TRỢ CẤP CHO NS CÁC HUYỆN, TX, TP 16.200 12.000 12.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 - - 6.000 -
I
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
16.200 12.000 12.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 - - 6.000 -
Dự án chuyển tiếp
16.200
12.000
12.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
-
-
6.000
-
3
Quyết định chủ trương đầu
Kế hoạch năm
2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
m 2025
TT
Tổng số
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi
khởi công đến hết KH năm 2023
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Giảm (-)
Tăng (+)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
1 Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thới An Hội
1148/QĐ-UBND,
14/11/2022
8.000 6.000
263/QĐ-
UB(XDCB).23,
15/8/2023
8.000 6.000 6.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
2 Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Kế Sách
1149/QĐ-UBND,
14/11/2022
8.200 6.000
262/QĐ-
UB(XDCB).23,
15/8/2023
8.200 6.000 6.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
B PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 1.528.715 827.415 701.300 827.415 827.415 288.566 - - 288.566
Vốn Cân đối ngân sách địa phƣơng
1.528.715
827.415
701.300
827.415
827.415
288.566
-
-
288.566
1
Thành phố Sóc Trăng
183.137
99.123
84.014
99.123
99.123
34.570
34.570
2
Thị xã Vĩnh Châu
176.473
95.513
80.960
95.513
95.513
33.312
33.312
3
Thị xã Ngã Năm
113.912
61.655
52.257
61.655
61.655
21.502
21.502
4
Huyện Cù Lao Dung
102.221
55.327
46.894
55.327
55.327
19.296
19.296
5
Huyện Kế Sách
162.592
88.003
74.589
88.003
88.003
30.692
30.692
6
Huyện Long Phú
130.409
70.584
59.825
70.584
70.584
24.616
24.616
7
Huyện Mỹ Tú
127.396
68.953
58.443
68.953
68.953
24.048
24.048
8
Huyện Mỹ Xuyên
151.217
81.846
69.371
81.846
81.846
28.544
28.544
9
Huyện Châu Thành
107.512
58.191
49.321
58.191
58.191
20.294
20.294
10
Huyện Thạnh Tr
124.063
67.149
56.914
67.149
67.149
23.419
23.419
11
Huyện Trần Đề
149.783
81.071
68.712
81.071
81.071
28.273
28.273
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư ng đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng, không để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
(2) Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.
TỔNG SỐ 14.946.176 2.180.176 1.343.274 609.401 733.873 1.798.617 935.240 400.000 -55.613 55.613 400.000
-
A
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH
14.946.176
2.180.176
443.274
159.401
283.873
1.348.617
485.240
220.000
-55.613
55.613
220.000
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 14.946.176 2.180.176 443.274 159.401 283.873 1.348.617 485.240 220.000 -55.613 55.613 220.000
I
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
405.000
100.000
75.000
8.000
67.000
8.000
8.000
67.000
-
55.613
122.613
Dự án chuyển tiếp
405.000
100.000
75.000
8.000
67.000
8.000
8.000
67.000
-
55.613
122.613
1 Dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh Sóc Trăng
8945/QĐ-BCA-H01,
03/11/2021
405.000 100.000
9845/QĐ-BCA-
H02, 30/12/2022
405.000 100.000 75.000 8.000 67.000 8.000 8.000 67.000 67.000
2 Đầu tư khác 55.613 55.613
Theo văn bản
riêng
II
Giao thông
14.541.176
2.080.176
368.274
151.401
216.873
1.340.617
477.240
153.000
-55.613
-
97.387
Dự án chuyển tiếp 14.541.176 2.080.176 368.274 151.401 216.873 1.340.617 477.240 153.000 -55.613 - 97.387
1
Dự án Đường Vành Đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, Phường 8
đến đường Trần Quốc Toản, Phường 6, thành phố Sóc Trăng)
145/NQ-HĐND,
11/12/2020;
45/NQ-ND,
24/6/2024
580.176 580.176
3067/QĐ-UBND,
03/11/2021
580.176 580.176 84.051 66.901 17.150 66.901 66.901 17.150 17.150
2 Dự án Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
09/12/2020;
50/NQ-HĐND,
13/7/2021;
95/NQ-HĐND,
13/11/2023
2.000.000 500.000
1967/QĐ-UBND,
02/8/2020
2.000.000 500.000 82.830 10.500 72.330 1.199.716 336.339 64.500 64.500
3
Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
60/2022/QH15,
16/6/2022
44.691.000 1.000.000
113/QĐ-UBND,
16/01/2023
11.961.000 1.000.000
201.393 74.000 127.393 74.000 74.000 71.350 -55.613 15.737
B PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 900.000 450.000 450.000 450.000 450.000 180.000 180.000
Vốn thu tiền sử dụng đất
900.000
450.000
450.000
450.000
450.000
180.000
180.000
1
Thành phố Sóc Trăng
467.400
264.000
203.400
264.000
264.000
90.000
90.000
2
Thị xã Vĩnh Châu
49.200
20.400
28.800
20.400
20.400
15.000
15.000
3
Thị xã Ngã Năm
37.800
14.400
23.400
14.400
14.400
7.800
7.800
4
Huyện Cù Lao Dung
28.800
13.800
15.000
13.800
13.800
6.000
6.000
5
Huyện Kế Sách
30.600
15.000
15.600
15.000
15.000
6.600
6.600
6
Huyện Long Phú
56.400
23.400
33.000
23.400
23.400
12.000
12.000
7
Huyện Mỹ
26.400
10.800
15.600
10.800
10.800
4.800
4.800
8
Huyện Mỹ Xuyên
76.800
32.400
44.400
32.400
32.400
14.400
14.400
9
Huyện Châu Thành
31.200
15.000
16.200
15.000
15.000
6.600
6.600
10
Huyện Thạnh Trị
17.400
6.600
10.800
6.600
6.600
3.000
3.000
11
Huyện Trần Đề
78.000
34.200
43.800
34.200
34.200
13.800
13.800
Ghi chú:
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Trong đó
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Giảm (-) Tăng (+)
Kế hoạch trung
hạn còn lại của dự
án đến cuối năm
2025
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
(2) Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Tổng số
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Quyết định đầu tư
(1) Chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng, không để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Phụ lục III
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 NGUỒN VỐN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
ĐVT: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Kế hoạch năm
2024
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
TỔNG SỐ 4.063.742 1.442.399 2.621.343 2.880.068 1.442.049 1.850.000 -45.450 45.450 1.850.000 -
A
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH
4.063.742
1.442.399
2.621.343
2.880.068
1.442.049
1.850.000
-45.450
45.450
1.850.000
A.1
NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
49.358.074
3.777.413
-
15.679.317
3.551.156
3.384.792
1.330.199
2.054.593
2.767.868
1.329.849
1.362.059
-45.450
33.450
1.350.059
I
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
250.178
250.178
-
250.176
250.176
244.505
149.540
94.965
149.540
149.540
94.114
-7.500
-
86.614
Dự án chuyển tiếp
230.150
230.150
-
230.148
230.148
224.505
149.150
75.355
149.150
149.150
74.514
-7.500
-
67.014
1
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng
tỉnh Sóc Trăng
69/NQ-HĐND,
13/7/2021
19/NQ-HĐND,
17/4/2024
50.000 50.000
2969/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1359/QĐ-UBND,
26/6/2024
50.000 50.000 45.000 32.000 13.000 32.000 32.000 13.000 -3.000 10.000
2
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Nghề tỉnh
Sóc Trăng
127/NQ-HĐND,
01/10/2021
40.000 40.000
3071/QĐ-UBND,
03/11/2021
40.000 40.000 40.000 25.000 15.000 25.000 25.000 15.000 -2.000 13.000
3
Dự án Xây dựng mới Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh
Châu
118/NQ-HĐND,
01/10/2021;
57/NQ-HĐND,
24/6/2024
97.700 97.700
3072/QĐ-UBND,
03/11/2021
97.700 97.700 97.700 55.000 42.700 55.000 55.000 42.700 -2.500 40.200
4
Dự án Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mua sắm thiết bị cho các trường THPT: Thạnh
Tân, Ngã Năm, Huỳnh Hữu Nghĩa, Nguyễn Khuyến; THCS và THPT Khánh Hòa, tỉnh
Sóc Trăng
142/NQ-HĐND,
01/10/2021
14.000 14.000
2950/QĐ-
UBND,
03/11/2022
13.998 13.998 13.900 11.545 2.355 11.545 11.545 2.300 2.300
5
Dự án Cải tạo các khối cho các trường THPT (Lịch Hội Thượng; Lai Hòa; Hòa Tú;
Đoàn Văn Tố; Trần Văn Bảy; Mai Thanh Thế; Hoàng Diệu; THCS và THPT Trần Đề;
THCS&THPT Mỹ Thuận) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
97/NQ-HĐND,
13/7/2021
18.450 18.450
2988/QĐ-UBND,
04/11/2022
18.450 18.450 17.905 16.605 1.300 16.605 16.605 1.181 1.181
6 Dự án Trường THPT Thiều Văn Chỏi
105/NQ-HĐND,
13/7/2021
10.000 10.000
2987/QĐ-UBND,
04/11/2022
10.000 10.000 10.000 9.000 1.000 9.000 9.000 333 333
Dự án khởi công mới
20.028
20.028
-
20.028
20.028
20.000
390
19.610
390
390
19.600
-
-
19.600
7 Dự án Trường THPT Vĩnh Hải
125/NQ-HĐND,
01/10/2021; 77/NQ-
HĐND, 09/12/2022
20.028 20.028
602/QĐ-UBND,
16/3/2023
20.028 20.028 20.000 390 19.610 390 390 19.600 19.600
II
Y tế, dân số và gia đình
676.050
473.650
-
676.050
473.650
466.250
302.265
163.985
302.265
302.265
136.555
-8.395
-
128.160
Dự án chuyển tiếp
676.050
473.650
-
676.050
473.650
466.250
302.265
163.985
302.265
302.265
136.555
-8.395
-
128.160
1 Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Sóc Trăng
1467/QĐ-TTg,
02/11/2018
220.800 18.400
3154/QĐ-
UBND,
30/10/2019
220.800 18.400 17.000 7.320 9.680 7.320 7.320 9.680 9.680 Đối ứng ODA
2
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, Bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị
hết hạn sử dụng Trung tâm y tế huyện Kế Sách
111/NQ-HĐND,
13/7/2021
30.000 30.000
3075/QĐ-
UBND,
03/11/2021
30.000 30.000 28.000 17.000 11.000 17.000 17.000 9.100 -195 8.905
3
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị
hết hạn sử dụng Trung tâm y tế huyện Long Phú
141/NQ-HĐND,
01/10/2021
40.000 40.000
3078/QĐ-
UBND,
03/11/2021;
1479/QĐ-UBND,
05/7/2024
40.000 40.000 40.000 33.000
7.000
33.000 33.000 7.000
-1.400
5.600
4
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị
hết hạn sử dụng Bệnh viện 30 tháng 4, tỉnh Sóc Trăng
110/NQ-HĐND,
13/7/2021;
13/NQ-HĐND,
17/4/2024
40.000 40.000
2971/QĐ-UBND,
29/10/2021
40.000 40.000 36.000 25.000 11.000
25.000 25.000
9.500 -800 8.700
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
Phụ lục IV
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNGM 2024 NGUỒN VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
2
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
5 Dự án Xây dựng mới Trung tâm Y tế huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
63/NQ-HĐND,
13/7/2021;
58/NQ-HĐND,
24/6/2024
150.000 150.000
3081/QĐ-UBND,
03/11/2021
150.000 150.000 150.000 85.180 64.820 85.180 85.180 44.800 44.800
6
Dự án Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc
Trăng
78/NQ-HĐND,
13/7/2021;
17/NQ-HĐND,
17/4/2024
72.000 72.000
2973/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1300/QĐ-UBND,
20/6/2024
72.000 72.000 72.000 51.000 21.000
51.000 51.000
21.000 -6.000 15.000
7
Dự án Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc
Trăng.
62/NQ-HĐND,
13/7/2021; 80/NQ-
HĐND, 13/11/2023
83.250 83.250
3082/QĐ-UBND,
03/11/2021;
885/QĐ-UBND,
09/5/2024
83.250 83.250 83.250
67.975 15.275 67.975 67.975 15.275 15.275
8
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, Bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị
hết hạn sử dụng Trung tâm y tế huyện Mỹ Tú
175/NQ-HĐND;
08/12/2021
40.000 40.000
2985/QĐ-UBND,
04/11/2022
40.000 40.000 40.000 15.790 24.210 15.790 15.790 20.200 20.200
III
Phát thanh, truyền hình, thông tấn
96.844
96.844
96.844
96.844
79.500
700
78.800
700
700
-
-
18.000
18.000
Dự án khởi công mới
96.844
96.844
96.844
96.844
79.500
700
78.800
700
700
-
-
18.000
18.000
1
Dự án Đài Phát thanh và Truyền hình, tỉnh Sóc Trăng
162/NQ-HĐND;
08/12/2021;
81/NQ-HĐND;
13/11/2023
96.844 96.844
2019/QĐ-UBND,
29/8/2024
96.844 96.844 79.500 700 78.800 700 700 18.000 18.000
IV
Xã hội
25.000
25.000
-
25.000
25.000
25.000
22.500
2.500
22.500
22.500
337
-
-
337
-
Dự án chuyển tiếp
25.000
25.000
-
25.000
25.000
25.000
22.500
2.500
22.500
22.500
337
-
-
337
1 Dự án Xây dựng nhà tang lễ và Câu lạc bộ hưu trí
129/NQ-HĐND,
01/10/2021
25.000 25.000
3083/QĐ-UBND,
03/11/2021
25.000 25.000 25.000 22.500 2.500 22.500 22.500
337 337
V
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác
thuộc đối tượng đầu tư của ngân sách địa phương (kết hợp lồng ghép, đối ứng
đầu tư xây dựng tiêu chí huyện, thị xã nông thôn mới)
1.218.963 1.218.963 - 1.236.580 1.236.580 1.146.230 600.971 545.259 600.621 600.621 448.638 -5.000 - 443.638
Dự án chuyển tiếp
988.838
988.838
-
1.006.455
1.006.455
956.130
598.721
357.409
598.721
598.721
295.438
-5.000
-
290.438
1 Dự án Đường huyện 12A, 13, 14, 15 huyện Cù Lao Dung
114/NQ-HĐND,
23/10/2020;
43/NQ-HĐND,
24/6/2024
160.000 160.000
4155/QĐ-UBND,
30/12/2020
160.000 160.000 152.470 120.000 32.470 120.000 120.000 22.470 -5.000 17.470
2 Dự án Đường huyện 3 (Tha La - Cái Trâm - Lầu Bà), huyện Kế Sách
150/NQ-HĐND,
11/12/2020; 62/NQ-
HĐND, 24/6/2024
152.000 152.000
1274/QĐ-UBND,
28/5/2021;
1313/QĐ-UBND,
02/6/2023
152.000 152.000 152.000 75.781 76.219 75.781 75.781 59.200 59.200
3 Dự án Đường huyện 36, huyện Trần Đề
107/NQ-HĐND,
23/10/2020;
44/NQ-HĐND,
24/6/2024
142.383 142.383
4160/QĐ-UBND,
30/12/2020
160.000 160.000 149.370 95.000 54.370 95.000 95.000 47.000 47.000
4 Dự án Đường huyện 95, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
88/NQ-HĐND,
13/7/2021
73.500 73.500
2980/QĐ-UBND,
29/10/2021
73.500 73.500 66.150 40.000 26.150 40.000 40.000 16.868 16.868
5 Dự án Đường huyện 97, huyện Châu Thành
137/NQ-HĐND,
01/10/2021
79.000 79.000
3009/QĐ-
UBND,
07/11/2022
79.000 79.000 71.000 25.500 45.500 25.500 25.500 45.500 45.500
6 Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
138/NQ-HĐND,
01/10/2021
44.900 44.900
2975/QĐ-UBND,
29/10/2021
44.900 44.900 40.400 30.000 10.400 30.000 30.000 10.400 10.400
3
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
7 Dự án Đường huyện 28 (Tân Thạnh – Tân Hưng – Long Phú), huyện Long Phú
116/NQ-HĐND,
23/10/2020;
91/NQ-HĐND,
13/11/2023
95.550 95.550
4158/QĐ-
UBND,
30/12/2020;
111/QĐ-UBND,
22/01/2024
95.550 95.550 95.550 79.550 16.000 79.550 79.550 14.600 14.600
8
Dự án Hệ thống giao thông Đường huyn 90, Đường huyện 92 và Đường huyện 93,
huyện Châu Thành
110/NQ-HĐND,
23/10/2020;
90/NQ-HĐND,
13/11/2023
82.105 82.105
4156/QĐ-
UBND,
30/12/2020;
777/QĐ-UBND,
24/4/2024
82.105 82.105 76.390 52.890 23.500 52.890 52.890 20.000 20.000
9
Dự án Nâng cấp , mở rộng đường huyện 7 đoạn Na tưng- Mỏ Neo, huyện Kế Sách, tỉnh
Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
01/10/2021; 92/NQ-
HĐND, 13/11/2023
93.400 93.400
3085/QĐ-
UBND,
03/11/2021;
3345/QĐ-UBND,
22/12/2023
93.400 93.400 93.400 40.000 53.400 40.000 40.000 40.000 40.000
10 Dự án Đường Huyện 31, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
90/NQ-HĐND,
13/7/2021
66.000 66.000
2983/QĐ-UBND,
29/10/2021
66.000 66.000 59.400 40.000 19.400 40.000 40.000 19.400 19.400
Dự án khởi công mới
230.125
230.125
-
230.125
230.125
190.100
2.250
187.850
1.900
1.900
153.200
0
-
153.200
11 Dự án Đường huyện 80, huyện Mỹ
163/NQ-HĐND;
08/12/2021; 06/NQ-
HĐND; 27/02/2023;
96/NQ-HĐND;
13/11/2023
160.130 160.130
2802/QĐ-UBND,
14/11/2023
160.130 160.130 128.100 1.900 126.200 1.900 1.900 126.200 126.200
12 Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
05/NQ-HĐND,
27/02/2023
30.000 30.000
3474/QĐ-UBND,
29/12/2023
30.000 30.000 30.000 350 29.650 15.000 15.000
13 Dự án Cầu Cồn Cát (nối xã An Thạnh 1 và xã An Thạnh Tây), huyện Cù Lao Dung
108/NQ-HĐND,
13/7/2021; 76/NQ-
HĐND, 13/11/2023
39.995 39.995
3471/QĐ-UBND,
29/12/2023
39.995 39.995 32.000 32.000 12.000 12.000
VI
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác
thuộc đối tượng đầu tư của ngân sách địa phương
47.187.883 1.809.622 - 13.491.511 1.565.750 1.092.477 250.485 841.992 1.688.504 250.485 465.670 -9.000 15.450 472.120
Dự án chuyển tiếp
46.195.583
1.539.822
-
13.465.583
1.539.822
992.477
245.485
746.992
1.683.504
245.485
460.670
-9.000
12.450
464.120
1
Dự án Đường Lâm Trường Phước Thọ đấu nối Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (đoạn
Kênh 8 Thước – Quản Lộ Phụng Hiệp), huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
104/NQ-HĐND,
13/7/2021
49.610 49.610
2984/QĐ-UBND,
29/10/2021
49.610 49.610 49.600 37.450 12.150 37.450 37.450 12.150 12.150
2 Dự án Đường huyện 47, thị xã Vĩnh Châu
86/NQ-HĐND,
13/7/2021;
78/NQ-HĐND,
13/11/2023
52.530 52.530
2982/QĐ-UBND,
29/10/2021;
49/QĐ-UBND,
11/01/2024
52.530 52.530 47.277 30.000 17.277 30.000 30.000 16.080 16.080
3
Dự án Nâng cấp, mở rộng đường huyện 4 (đoạn Thới An Hội - An Lạc Tây - Nam
Sông Hậu)
135/NQ-HĐND,
01/10/2021
30.000 30.000
2736/QĐ-
UBND,
14/10/2022;
1299/QĐ-UBND,
20/6/2024
30.000 30.000 30.000 15.040 14.960 15.040 15.040 12.460 12.460
4
Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần
Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
60/2022/QH15,
16/6/2022
44.691.000 1.000.000
113/QĐ-UBND,
16/01/2023
11.961.000 1.000.000
475.000 128.750 346.250 1.449.768,821 128.750 231.420 0 231.420
5
Dự án Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu dịch vụ và cư xá công nhân Khu công nghiệp An
Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng
24/NQ-HĐND,
20/5/2022
238.896
124.249
3007/QĐ-
UBND,
07/11/2022
238.896
124.249 124.245 9.245 115.000 9.245 9.245 85.000 -9.000 76.000
4
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
6
Dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 938 (đoạn từ Đường tỉnh 939 đến Đường tỉnh
940)
132/NQ-HĐND,
09/12/2020; 16/NQ-
HĐND, 28/02/2022;
38/NQ-HĐND,
29/6/2022
175.963 58.963
1277/QĐ-UBND,
28/05/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
2371/QĐ-UBND,
12/9/2022
175.963 58.963
58.960 25.000 33.960 142.000 25.000 21.960 21.960
7
Dự án Cải tạo, nâng cấp, mở rộng mặt đường, thảm bê tông nhựa đường tỉnh 938
(đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giao ĐT.939); đường tỉnh 939 (từ cầu Bưng Cốc đến
thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa)
54/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
84/NQ-HĐND;
13/11/2023
301.995 110.365
3057/QĐ-UBND,
03/11/2021
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
29/QĐ-UBND,
08/01/2024
301.995 110.365 110.000 110.000 30.000 30.000
8
Dự án Nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung, huyn Cù Lao Dung, tỉnh Sóc
Trăng
79/NQ-HĐND,
13/7/2021;
'16/NQ-HĐND,
28/02/2022
150.000
15.000
3046/QĐ-
UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
150.000 15.000 15.000 15.000 5.000 5.000
9
Dự án Cải tạo, nâng cấp và thảm bê tông nhựa nóng Đường tỉnh 932 (đoạn từ giao
Quốc lộ 1 đến thị trấn Kế Sách)
131/NQ-HĐND,
09/12/2020;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
85/NQ-HĐND,
13/11/2023
183.391 62.791
1276/QĐ-
UBND,
28/05/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022 ;
3329/QĐ-
UBND,21/12/202
3
183.391 62.791 46.600 46.600 36.600 36.600
10 Dự án Đầu tư hạ tầng vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
72/NQ-HĐND,
13/7/2021;
09/NQ-HĐND,
28/02/2022;
93/NQ-HĐND,
13/11/2023
97.014 13.795
2981/QĐ-UBND,
29/10/2021;
729/QĐ-UBND,
17/3/2022;
3381/QĐ-UBND,
26/12/2023
97.014 13.795 13.795 13.795 12.450 12.450
11
Dự án Xây dựng mới 04 cầu: Lắc Bưng, So Đũa, Khánh Hòa, An Nô trên đường tỉnh
935
52/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
225.184 22.519
3058/QĐ-
UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
225.184 22.519 22.000 22.000 10.000 10.000
Chuẩn bị đầu tư
992.300
269.800
-
25.928
25.928
100.000
5.000
95.000
5.000
5.000
5.000
-
3.000
8.000
12 Dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Sóc Trăng
61/NQ-HĐND,
30/8/2022
992.300 269.800
115/QĐ-SNN,
02/3/2023
25.928
25.928 100.000 5.000 95.000 5.000 5.000 5.000 3.000 8.000 Đối ứng ODA
VII
Khác
-
-
-
-
330.830
3.738
327.092
3.738
3.738
216.745
-15.555
-
201.190
1
Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình đã được
phê duyệt quyết toán.
46.475 3.738 42.737 3.738 3.738 1.880 1.880
Công văn số
4541/STC-ĐT,
13/10/2023
2
Chuẩn bị đầu tư
60.000
60.000
60.000
-15.555
44.445
3
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021 - 2025
25/2021/QH15,
28/7/2021
263/QĐ-TTg,
22/02/2022
224.355 224.355 154.865 154.865
A.2
NGÂN SÁCH TỈNH TRỢ CẤP MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ
XÃ, THÀNH PHỐ
687.049 679.154 - 684.383 676.489 678.950 112.200 566.750 112.200 112.200 487.941 0 12.000 499.941
I
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
687.049
679.154
-
684.383
676.489
678.950
112.200
566.750
112.200
112.200
487.941
0
12.000
499.941
Dự án chuyển tiếp
201.554
195.800
-
201.418
195.664
195.600
112.200
83.400
112.200
112.200
82.807
0
-
82.807
1 Trường THCS Trinh Phú, huyện Kế Sách
1255/NQ-
UBND,15/10/2021
14.982 14.820
442 /QĐ-
UB(XDCB).22,28
/10/2022
14.982 14.820 14.820 10.000 4.820 10.000 10.000 4.820 4.820
5
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
2 Trường Tiểu hc Trinh Phú 1, huyện Kế Sách
1256/NQ-
UBND,15/10/2021
14.983 14.900
443 /QĐ-
UB(XDCB).22,28
/10/2022
14.983 14.900 14.900 10.000 4.900 10.000 10.000 4.387 4.387
3 Nâng cấp trường TH Trinh Phú 3 để đạt chuẩn quốc gia, huyện Kế Sách
1252/NQ-
UBND,15/10/2021
14.995 12.000
444 /QĐ-
UB(XDCB).22,
28/10/2022
14.995 12.000 12.000 10.000 2.000 10.000 10.000 2.000 2.000
4 Trường THCS Thuận Hưng
2003/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.554 14.500
4496/QĐ-UBND,
27/10/2022
14.554 14.500 14.500 10.000
4.500 10.000 10.000
4.500
4.500
5 Trường Tiểu hc Châu Hưng 1, xã Châu Hưng
04/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.900 14.900
471/QĐ-UBND,
31/10/2022
14.886 14.886 14.850 13.200
1.650 13.200 13.200
1.650
1.650
6 Trường Tiểu hc Vĩnh Thành, THCS Vĩnh Thành, Lâm Tân
05/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.000 14.000
472/QĐ-UBND,
31/10/2022
13.878 13.878 13.850 10.000 3.850 10.000 10.000
3.850
3.850
7 Trường tiểu học Tài Văn 2
57/NQ-HĐND,
30/7/2021
12.000 12.000
3744/QĐ-UBND,
24/10/2022
12.000 12.000 12.000 10.000
2.000 10.000 10.000
2.000
2.000
8 Trường mẫu giáo Thạnh Thới An
60/NQ-HĐND,
30/7/2021
14.900 14.900
3743/QĐ-UBND,
24/10/2022
14.900 14.900 14.900 10.000
4.900 10.000 10.000
4.900
4.900
9 Nâng cấp, xây dựng Trường tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng B
53/NQ-HĐND,
30/7/2021
13.000 13.000
3742/QĐ-UBND,
24/10/2022
13.000 13.000 13.000 10.000
3.000 10.000 10.000
3.000
3.000
10
Trường Tiểu học Trường khánh A
333/QĐ-UBND,
21/7/2021
11.070 10.000
306/QĐ-UBND,
02/8/2023
11.070 10.000 10.000 3.000
7.000
3.000 3.000 7.000
7.000
11 Trường Tiểu học Tân Thạnh A
334/QĐ-UBND,
21/7/2021
10.557 10.000
305/QĐ-UBND,
02/8/2023
10.557 10.000 10.000 3.000
7.000
3.000 3.000 7.000
7.000
12 Trường THCS thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú
384/QĐ-UBND,
26/8/2021
11.833 11.000
304/QĐ-UBND,
02/8/2023
11.833 11.000 11.000 4.000
7.000
4.000 4.000 7.000
7.000
13 Xây dựng 15 phòng học trường tiểu học phường 10 - thành phố Sóc Trăng
60/NQ-
HĐND,07/9/2021
11.015 11.015
1458/QĐ-UBND,
11/7/2023
11.015 11.015 11.015 3.000
8.015
3.000 3.000 8.000
8.000
14
Cải tạo, nâng cấp trường TH Mạc Đĩnh Chi, trường TH Hùng Vương và trường TH
Bạch Đằng thành phố Sóc Trăng
109/NQ-HĐND,
06/9/2022
13.800 13.800
1464/QĐ-UBND,
11/7/2023
13.800 13.800 13.800 3.000
10.800
3.000 3.000 10.800
10.800
15 Xây dựng trường THCS phường 6 thành phố Sóc Trăng
125/NQ-HĐND,
21/10/2022
14.965 14.965
1534/QĐ-UBND,
01/8/2023
14.965 14.965 14.965 3.000
11.965
3.000 3.000 11.900
11.900
Dự án khởi công mới
485.495
483.354
-
482.965
480.825
483.350
-
483.350
-
-
405.134
0
12.000
417.134
16 Trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Thới An Hội, huyện Kế Sách
1250/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
297/QĐ-
UB(XDCB).23,09
/10/2023
14.900 14.900 14.900 - 14.900 - - 14.900 14.900
17 Trường Mẫu giáo thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách
1249/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
299/QĐ-
UB(XDCB).23,09
/10/2023
14.900 14.900 14.900 - 14.900 - - 14.900 14.900
18 Trường Mẫu giáo Hoa Mai, xã Kế Thành, huyện Kế Sách
1248/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
308/QĐ-
UB(XDCB).23,19
/10/2023
14.900 14.900 14.900 - 14.900 - - 14.900 14.900
19 Trường Mẫu giáo An Mỹ, xã An Mỹ, huyện Kế Sách
1251/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
298/QĐ-
UB(XDCB).23,09
/10/2023
14.900 14.900 14.900 - 14.900 - - 14.900 14.900
20
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Kế Sách
1636/QĐ-UBND;
16/10/2023
9.504 9.504
201/QĐ-
UB(XDCB).24;
31/5/2024
8.466 8.466 9.504 9.504 8.450 8.450
20 Trường tiểu hc 2 Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
56/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.998 14.730
2536/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.998 14.730 14.730 - 14.730 - - 10.730 10.730
21 Trường tiểu hc 1 Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
55/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.931 14.000
2535/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.931 14.000 14.000 - 14.000 - - 10.000 10.000
22 Trường Tiểu học 1 phường 1, thị xã Vĩnh Châu
57/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.900 14.900
2534/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.900 14.900 14.900 - 14.900 - - 14.900 14.900
23 Trường THCS Vĩnh phước 1 ( Giai đoạn 2), thị xã Vĩnh Châu
59/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.974 14.750
1430/QĐ-UBND;
14/6/2024
14.974 14.750 14.750 14.750
8.000 8.000
6
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
24
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 thị xã Vĩnh Châu
2492/QĐ-UBND;
20/10/2023
10.387 10.387
2537/QĐ-UBND;
30/10/2023
10.387 10.387 10.387 10.387
10.380 10.380
25 Trường mầm non Phú Tân
705/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
303/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900 - - 14.900 14.900
26 Trường tiểu học Phú Tâm A
708/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
302/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900 - - 14.900 14.900
27
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Châu Thành
296/QĐ-UBND;
17/10/2023
9.972 9.972
151/QĐ-UBND;
31/10/2023
9.972 9.972 9.972 9.972
9.970 9.970
28 Trường tiểu học An Ninh A, huyện Châu Thành
702/QĐ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
2380/QĐ-
UBND,06/6/2024
14.900 14.900 14.900 14.900 14.900 14.900
29 Trường mầm non Hướng Dương, huyện Châu Thành
704/QĐ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
2381/QĐ-
UBND,06/6/2024
14.900 14.900 14.900 14.900 14.900 14.900
30
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Long Phú
457/QĐ-UBND;
24/10/2023
9.852 9.852
464/QĐ-UBND,
30/10/2023
9.852 9.852
9.852 9.852 8.377 8.377
31 Trường THCS Mỹ Phước
2183/QĐ-UBND,
20/8/2021
14.700 14.450
4873/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.700 14.450
14.450
14.450
14.450 14.450
32 Trường THCS Hưng Phú
1997/QĐ-UBND,
24/7/2021
7.550 7.550
4870/QĐ-UBND,
26/10/2023
7.550 7.550 7.550
7.550 - -
7.550 7.550
33 Trường tiểu hc Mỹ Phước E
2002/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.979 14.900
4872/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.979 14.900 14.900
14.900 - -
14.900 14.900
34 Trường tiểu hc Mỹ Phước D
1998/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.998 14.950
4871/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.997 14.950 14.950
14.950 - -
14.950 14.950
35
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Mỹ
4899/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.012 10.012
1102/QĐ-
UBND,
20/3/2024
10.012 10.012 10.012 10.012 10.012 10.012
36 Trường tiểu hc Mỹ Tú B, huyện Mỹ Tú
2000/QĐ-UBND,
24/7/2021
8.244 8.000
3307/QĐ-
UBND;
12/6/2024
8.244 8.000 8.000 8.000 4.000 4.000
37 Trường Tiểu học Mỹ Hương A, xã Mỹ Hương, huyn Mỹ Tú
3494/QĐ-UBND,
01/7/2024
14.997 14.900
3494/QĐ-
UBND,
01/7/2024
14.997 14.900 14.900 14.900 4.000 4.000
38 Xây dựng phòng học Trường Mầm non Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Lợi, huyện Thạnh Trị
03/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.900 14.900
2793/QĐ-
UBND,
31/10/2023;
906/QĐ-UBND,
23/4/2024
14.900 14.900 14.900
14.900
14.900 14.900
39
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Thạnh Trị
2719/QĐ-UBND;
20/10/2023
9.389 9.389
2792/QĐ-UBND,
31/10/2023
9.389 9.389 9.389 9.389
9.380
9.380
40 Trường Tiểu học Phú Lộc 1
01/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.000 14.000
1669/QD-UBND,
13/06/2024
14.000 14.000 14.000 14.000
6.000 6.000
41 Nâng cấp, xây dựng trường THCS Tài Văn
58/NQ-HĐND,
30/7/2021; 4686/QĐ-
UBND; 28/9/2023
13.000 13.000
5073/QĐ-UBND,
30/10/2023
13.000 13.000 13.000 -
13.000
13.000 13.000
42 Nâng cấp, xây dựng Trường tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng A
52/NQ-HĐND,
30/7/2021;
4684/QĐ-UBND;
28/9/2023
14.900 14.900
5072/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.900 14.900 14.900 -
14.900 - -
14.900 14.900
43 Nâng cấp, xây dựng trường THCS Thạnh Thới An
59/NQ-HĐND,
30/7/2021; 4685/QĐ-
UBND; 28/9/2023
8.555 8.555
5074/QĐ-UBND,
30/10/2023
8.555 8.555 8.555 -
8.555 - -
8.555 8.555
7
Kế hoạch năm
2024
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2023
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
TT Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư Quyết định đầu tư Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Kế hoạch năm
2024 điều chỉnh
Giảm (-)
Tăng (+)
44 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Lâm Thành Hưng, phường 7 thành phố Sóc Trăng
59/NQ-
HĐND,07/9/2021
14.950 14.950
1965/QĐ-UBND;
21/9/2023
14.950 14.950 14.950
14.950 - -
14.950 14.950
45 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Lê Hồng Phong, phường 3 thành phố Sóc Trăng
58/NQ-HĐND,
07/9/2021
8.500 8.500
2170/QĐ-UBND;
18/10/2023
8.500 8.500 8.500
8.500 - -
8.500 8.500
46 Cải tạo trường THCS Tôn Đức Thắng thành phố Sóc Trăng
108/NQ-HĐND,
06/9/2022
10.300 10.300
2171/QĐ-UBND;
18/10/2023
10.300 10.300 10.300 - 10.300 - - 10.300 10.300
47 Xây dựng trường Tiểu học Kim Đồng, phường 5, thành phố Sóc Trăng
124/NQ-HĐND,
21/10/2022
10.000 10.000
1966/QĐ-UBND;
22/9/2023
10.000 10.000 10.000 -
10.000 - -
10.000 10.000
48
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, thành phố Sóc Trăng
31/NQ-HĐND,
14/11/2023
9.584 9.584
1789/QĐ-UBND;
09/9/2024
8.757 8.757 9.580 9.580 8.000 8.000
49 Trường mầm non 02/9, xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên
2870/QĐ-UBND,
07/10/2021
14.500 14.500
3021/QĐ-
UBND,
27/10/2021
14.500 14.500 14.500 14.500 6.000 6.000
50
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Mỹ Xuyên
4503/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.000 10.000
5473/QĐ-UBND;
20/12/2023
9.915 9.915 10.000 10.000 4.500 4.500
51
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Cù Lao Dung
23/NQ-HĐND,
31/10/2023
8.952 8.952
2523/QĐ-UBND;
30/11/2023
8.952 8.952 8.952 8.952 3.100 3.100
52
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Trần Đề
5077/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.006 10.006
2581/QĐ-UBND;
14/6/2024
10.006 10.006 10.006 10.006 6.000 6.000
53
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo
dục phổ thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 thị xã Ngã Năm
15/NQ-HĐND,
26/10/2023
9.761 9.761
261/QĐ-UBND;
03/11/2023
9.182 9.182 9.761 9.761 9.180 9.180
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công đảm bảo đúng tiến đ, chất lượng, không để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
(2) Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 125/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 125/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×