• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 375/KH-UBND Hải Phòng 2026 điều chỉnh thu tiền sử dụng đất Kế hoạch 15/KH-UBND

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/10/2026 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 375/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Văn Quân
Trích yếu: Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền sử dụng đất tại Kế hoạch 15/KH-UBND ngày 14/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về thu ngân sách Nhà nước năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 375/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 375/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 375/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền sử dụng đất tại Kế hoạch số
15/KH-UBND ngày 14/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
về thu ngân sách nhà nước năm 2026
Căn cứ Kế hoạch số 15/KH-UBND ngày 14/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố về thu ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ kết quả thực hiện thu tiền sử dụng đất 08 tháng năm 2026, tiến
độ triển khai các dự án, khu đất và khả năng phát sinh nguồn thu các tháng cuối
năm;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 419/TTr-STC ngày
17/9/2026, Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh Kế hoạch thu tiền sử dụng
đất các tháng cuối năm 2026 như sau:
1. Điều chỉnh kế hoạch thu tiền sử dụng đất
Điều chỉnh, cập nhật danh mục dự án và tiến độ thực hiện kế hoạch thu
tiền sử dụng đất các tháng cuối năm 2026 tại các Phụ lục số 10, 11, 20 và 21
ban hành kèm theo Kế hoạch số 15/KH-UBND ngày 14/01/2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố, bảo đảm phù hợp với kết quả thực hiện 08 tháng năm 2026,
tiến độ triển khai các dự án, khu đất và khả năng phát sinh nguồn thu thực tế
trong từng tháng còn lại của năm.
Việc điều chỉnh chỉ thực hiện đối với tiến độ và cơ cấu nguồn thu theo
từng tháng, dự án, khu đất; không làm thay đổi dự toán thu tiền sử dụng đất
năm 2026 đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định và Ủy ban nhân
dân thành phố giao.
Chi tiết theo các Phụ lục tổng hợp số 01, Phụ lục tổng hợp số 02, Phụ lục
số 10, 11, 20 và 21 kèm theo Kế hoạch này, thay thế các Phụ lục tương ứng
ban hành kèm theo Kế hoạch số 15/KH-UBND ngày 14/01/2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố.
2. Tổ chức thực hiện
2.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố và các cơ
quan, đơn vị liên quan tập trung đẩy nhanh tiến độ thực hiện các thủ tục về đất
đai, xác định giá đất, đấu giá quyền sử dụng đất và các thủ tục có liên quan đối
với các dự án, khu đất thuộc thành phố thực hiện; thường xuyên rà soát tiến độ,
kịp thời xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các khó khăn, vướng mắc,
bảo đảm nguồn thu theo kế hoạch điều chỉnh.
2
2.2. Thuế thành phố
Theo dõi chặt chẽ các khoản phải thu, đôn đốc thực hiện đầy đủ, kịp thời
nghĩa vụ tài chính về đất đai vào ngân sách nhà nước; phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu rà soát tiến độ thu, kịp thời báo cáo các khó khăn, vướng mắc ảnh hưởng
đến khả năng thực hiện kế hoạch.
2.3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
Tập trung triển khai các nhiệm vụ, giải pháp để thực hiện kế hoạch thu
tiền sử dụng đất được giao; bám sát tiến độ từng dự án, khu đất, nguồn thu và
thời điểm dự kiến phát sinh nghĩa vụ tài chính; chủ động phối hợp với cơ quan
Thuế và các cơ quan chuyên môn tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh
tiến độ thu nộp ngân sách nhà nước.
Đối với địa phương đã hoàn thành hoặc vượt dự toán thu được giao, tiếp
tục rà soát, khai thác các nguồn thu phát sinh, phấn đấu tăng thu ngân sách nhà
nước.
2.4. Sở Tài chính
Chủ trì theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Kế hoạch; phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Thuế thành phố và các cơ quan, địa phương liên
quan thường xuyên rà soát tiến độ thu tiền sử dụng đất, kịp thời tham mưu Ủy
ban nhân dân thành phố các giải pháp điều hành thu ngân sách, bảo đảm hoàn
thành dự toán thu tiền sử dụng đất năm 2026.
3. Hiệu lực và các nội dung khác
Kế hoạch này là bộ phận không tách rời của Kế hoạch số 15/KH-UBND
ngày 14/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về thu ngân sách nhà nước
năm 2026.
Các nội dung khác tại Kế hoạch số 15/KH-UBND và các phụ lục kèm theo
không được điều chỉnh tại Kế hoạch này tiếp tục thực hiện theo quy định.
Ủy ban nhân dân thành phố yêu cầu các Sở, ngành, địa phương, đơn vị
liên quan nghiêm túc tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận:
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các Sở, ban, ngành thành phố;
- UBND cấp xã;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Phòng: Tài chính;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.T.Hồng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Quân
Đơn vị tính: triệu đồng
Tổng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 194,935,654 19,075,131 15,430,420 14,839,522 18,329,926 14,035,318 12,245,487 14,115,330 13,895,890 14,959,604 19,248,151 19,535,218 19,225,658
I Thu nội địa 103,166,000 11,855,331 4,605,666 7,556,022 10,895,926 6,690,143 5,365,312 6,894,955 6,968,515 8,053,479 11,766,026 11,860,093 10,654,533
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do Trung
ương quản lý
2,050,000
276,300 101,300 137,300 226,000 128,000 110,300 232,300 168,300 120,300 250,300 145,300 154,300
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do địa
phương quản lý
1,280,000
178,200 88,200 110,600 120,500 85,500 100,500 130,500 80,500 82,500 113,500 97,500 92,000
3 Thu từ khu vực Doanh nghiệp có vốn Đầu tư nư
ớc ngo
17,650,000
3,594,000 1,082,000 1,428,000 1,748,000 984,150 934,350 1,608,700 1,034,700 954,800 1,953,950 1,253,150 1,074,200
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 22,600,000
5,357,000 1,714,500 1,926,100 2,115,000 1,165,000 1,093,400 1,815,000 1,065,000 1,005,000 2,215,000 1,664,500 1,464,500
5 Lệ phí trước bạ 2,465,000
200,000 110,000 120,000 210,000 230,000 230,000 240,000 220,000 230,000 230,000 215,000 230,000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 100
50 50
7 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 281,900
20,000 6,000 30,000 35,000 40,000 30,950 30,000 25,000 25,900 25,000 9,050 5,000
8 Thuế thu nhập cá nhân 7,550,000
780,000 700,000 725,000 700,000 600,000 570,000 660,000 550,000 500,000 680,000 550,000 535,000
9 Thuế bảo vệ môi trường 2,650,000
240,000 200,000 180,000 225,000 225,000 225,000 225,000 225,000 230,000 225,000 225,000 225,000
10 Phí, lệ phí
3,100,000
250,000 215,000 250,000 260,000 260,000 270,000 275,000 270,000 270,000 270,000 270,000 240,000
Trong đó: Phí hạ tầng cảng biển
1,500,000
131,000 106,000 124,000 125,000 122,000 126,000 128,000 132,000 125,000 128,000 126,000 127,000
11 Tiền sử dụng đất
36,200,000
503,358 198,505 2,062,923 4,139,143 2,399,050 1,209,820 1,319,975 2,768,796 3,028,080 5,127,684 7,157,880 6,284,787
Trong đó: Dự án thành phố thực hiện
29,017,107
365,390 20,684 1,770,970 3,871,345 2,155,061 964,634 1,098,576 928,637 2,400,500 4,358,061 6,401,905 4,681,345
Dự án cấp xã
7,182,893
137,968 177,821 291,953 267,798 243,989 245,186 221,399 1,840,159 627,580 769,623 755,975 1,603,442
12 Tiền thuê đất 3,800,000
50,000 30,000 317,692 822,940 300,000 232,361 50,000 324,656 1,277,096 339,343 39,992 15,920
Trong đó: Thuê đất hàng năm
1,000,000
50,000 30,000 50,000 70,000 300,000 30,000 50,000 50,000 50,000 300,000 10,000 10,000
Thuê đất dự án
2,800,000
267,692 752,940 202,361 274,656 1,227,096 39,343 29,992 5,920
13 Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
14,500
4,000 3,500 3,500 3,500
14
2,800,000
200,000 150,000 250,000 250,000 200,000 300,000 200,000 200,000 300,000 250,000 200,000 300,000
15
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên
nư
ớc, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
110,000
55,000 55,000
16 Thu tiền sử dụng khu vực biển
3,500
1,800 1,700
17 Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… tại xã
120,000
3,973 2,161 4,407 3,843 6,093 14,631 11,980 6,063 5,803 18,999 22,221 19,826
18 Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế 192,000
192,000
19 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
123,000
10,500 8,000 10,000 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500
20
Thu từ cổ phần hóa, thoái vốn DNNN do địa phương
qu
ản lý
176,000
0 0 0 30,000 0 30,000 86,000 20,000 10,000 0 0 0
II Thu huy động đóng góp 50,000
2,500 2,500 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000
III Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 6,148,254
6,148,254
IV Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng 1,367,800
5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 - - 59,750 59,750 59,750 1,153,750
1 Vay thông qua phát hành trái phiếu CQĐP
1,094,000
1,094,000
2 Vay ODA
273,800
5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 - - 59,750 59,750 59,750 59,750
V Thu viện trợ 3,600
200 200 200 375 375 375 375 375 375 375 375
B Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 84,200,000 7,214,000 4,668,000 7,275,000 7,423,000 7,334,000 6,869,000 7,215,000 6,922,000 6,841,000 7,417,000 7,610,000 7,412,000
PHỤ LỤC TỔNG HỢP 01: KẾ HOẠCH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 (sau khi điều chỉnh Kế hoạch thu tiền sử dụng đất)
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 9 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT Nội dung
Kế hoạch thực hiện
1
108.7% Đơn vị tính: triệu đồng
Tổng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B C 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 211,826,760 19,798,252 15,919,811 15,442,090 18,945,208 14,662,697 12,957,131 14,759,694 14,872,349 15,798,377 21,674,574 24,171,783 22,824,793
I Thu nội địa 112,682,106 11,946,584 4,686,191 7,521,379 10,861,034 6,675,144 5,475,307 6,907,364 7,338,682 8,293,055 13,542,801 15,830,106 13,604,458
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò
chủ đạo Trung ương quản lý
2,050,000
276,300 101,300 137,300 226,000 128,000 110,300 232,300 168,300 120,300 250,300 145,300 154,300
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò
chủ đạo địa phương quản lý
1,280,000
178,200 88,200 110,600 120,500 85,500 100,500 130,500 80,500 82,500 113,500 97,500 92,000
3 Khu vực Doanh nghiệp có vốn Đầu tư nước ngoài 17,650,000
3,594,000 1,082,000 1,428,000 1,748,000 984,150 934,350 1,608,700 1,034,700 954,800 1,953,950 1,253,150 1,074,200
4 Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 22,600,000
5,357,000 1,714,500 1,926,100 2,115,000 1,165,000 1,093,400 1,815,000 1,065,000 1,005,000 2,215,000 1,664,500 1,464,500
5 Lệ phí trước bạ 2,465,000
200,000 110,000 120,000 210,000 230,000 230,000 240,000 220,000 230,000 230,000 215,000 230,000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 100
50 50
7 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 281,900
20,000 6,000 30,000 35,000 40,000 30,950 30,000 25,000 25,900 25,000 9,050 5,000
8 Thuế thu nhập cá nhân 7,550,000
780,000 700,000 725,000 700,000 600,000 570,000 660,000 550,000 500,000 680,000 550,000 535,000
9 Thuế bảo vệ môi trường 2,650,000
240,000 200,000 180,000 225,000 225,000 225,000 225,000 225,000 230,000 225,000 225,000 225,000
10 Thu phí và lệ phí 3,100,000
250,000 215,000 250,000 260,000 260,000 270,000 275,000 270,000 270,000 270,000 270,000 240,000
Trong đó: Phí hạ tầng cảng biển
1,500,000
131,000 106,000 124,000 125,000 122,000 126,000 128,000 132,000 125,000 128,000 126,000 127,000
11 Tiền sử dụng đất 45,287,031
586,620 279,047 2,027,195 4,087,117 2,383,942 1,232,807 1,332,515 3,109,201 3,037,359 6,904,149 11,076,122 9,230,955
Trong đó: Dự án thành phố thực hiện
37,221,666
365,390 20,684 1,770,970 3,871,345 2,155,061 964,634 1,098,576 928,637 2,400,500 6,068,061 10,254,185 7,323,624
Dự án cấp xã
8,065,365
221,229 258,363 256,225 215,772 228,881 268,173 233,939 2,180,564 636,859 836,089 821,938 1,907,331
12 Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước, mặt biển 4,028,413
50,000 30,000 317,692 822,940 300,000 232,361 50,000 324,656 1,505,508 339,343 39,992 15,921
Trong đó: Thuê đất hàng năm
1,000,000
50,000 30,000 50,000 70,000 300,000 30,000 50,000 50,000 50,000 300,000 10,000 10,000
Thuê đất dự án
3,028,413
0 0 267,692 752,940 0 202,361 0 274,656 1,455,508 39,343 29,992 5,921
13 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN 20,000
5,000 5,000 5,000 5,000
14 Thu khác ngân sách 2,800,000
200,000 150,000 250,000 250,000 200,000 300,000 200,000 200,000 300,000 250,000 200,000 300,000
15 Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước 110,000
55,000 55,000
16 Thu tiền sử dụng khu vực biển 3,500
1,800 1,700
17 Thu từ quỹ đất công ích, thu tại xã 123,186
3,964 2,144 4,492 3,722 6,202 14,550 11,849 6,492 6,189 19,309 23,992 20,282
18 Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế 383,977
200,000 0 0 17,255 0 85,589 0 29,333 0 0 50,000 1,800
19 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 123,000
10,500 8,000 10,000 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500 10,500
20
Thu từ nguồn thoái vốn tại DNNN do địa phương
quản lý
176,000
0 0 0 30,000 0 30,000 86,000 20,000 10,000 0 0 0
II Thu huy động đóng góp 50,000
2,500 2,500 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000
III Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 6,148,254
6,148,254
IV Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng 1,367,800
5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 - - 59,750 59,750 59,750 1,153,750
1 Vay thông qua phát hành trái phiếu CQĐP
1,094,000
1,094,000
2 Vay ODA
273,800
5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 5,800 - - 59,750 59,750 59,750 59,750
V Thu viện trợ 3,600
200 200 200 375 375 375 375 375 375 375 375
B Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 91,575,000 7,845,868 5,076,866 7,912,211 8,073,174 7,976,378 7,470,649 7,846,955 7,528,292 7,440,197 8,066,648 8,276,552 8,061,210
PHỤ LỤC TỔNG HỢP 02: KẾ HOẠCH PHẤN ĐẤU THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 (sau khi điều chỉnh Kế hoạch thu tiền sử dụng đất)
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 9 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT Nội dung
Kế hoạch phấn đấu
1
Đơn vị tính: triệu đồng
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2
3 4 5 6
TỔNG CỘNG 29,017,107 11,175,297 2,400,500 4,358,061 6,401,905 4,681,345
I
CÁC DỰ ÁN GIAO ĐẤT
KHÔNG THÔNG QUA ĐẤU
GIÁ
11,586,121 0 2,400,500 4,358,061 3,274,061 1,553,500
1
Khu dân cư mới xã Tân Việt,
huyện Thanh Hà
331,000
0 165,500 165,500
2
Khu dân cư mới phía Đông ven
đường tránh cầu An Thành,
huyện Kim Thành
284,621
0 142,311 142,311
3
Điểm dân cư mới thôn Hợp
Nhất, xã Lai Vu, huyện Kim
Thành
70,000
0 70,000
4
Khu dân cư mới phía Tây ven
đường tránh cầu An Thành,
huyện Kim Thành
0
0
5
Điểm dân cư mới thôn Nại
Đông, xã Tam Kỳ, huyện Kim
190,000
0 95,000 95,000
6
Khu dân cư mới phía Nam xã
Tân Hương, huyện Ninh Giang
300,000
0 150,000 150,000
7
Khu dân cư mới phía Nam xã
Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
126,000
0 63,000 63,000
8
Khu dân cư mới Đồng Khổng,
thôn Ô Mễ, xã Hưng Đạo, huyện
Tứ Kỳ
67,500
0 33,750 33,750
9
Điểm dân cư mới thôn Vạn, xã
Minh Đức, huyện Tứ Kỳ
93,000
0 46,500 46,500
10 Khu dân cư mới Ngọc Sơn
400,000
0 200,000 200,000
11
Khu dân cư mới phía Nam chợ
Neo, thị trấn Thanh Miện
350,000
0 175,000 175,000
12
Khu đô thị sinh thái Đông Nam
Hải Phòng (Dự án 2) tại phường
Hải Thành, quận Dương Kinh
0
0
13
Dự án Khu đô thị tại phường
Tràng Cát, quận Hải An
(ecopark)
0
0
14
Khu dân cư mới xã Yết Kiêu,
huyện Gia Lộc
346,000
0 173,000 173,000
15
Khu dân cư mới số 3 xã Yết
Kiêu, huyện Gia Lộc
350,000
0 175,000 175,000
16
Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh
Giang
100,000
50,000 50,000
17 Khu dân cư Bắc đường 52m
0
18
Khu dân cư phía Nam đường
Tôn Đức Thắng, phường Lê
Thanh Nghị, thành phố Hải
Dương
100,000
100,000
19 Khu đô thị mới Thạch Khôi
400,000
200,000 200,000
20 Khu đô thị mới Xuân Dương
400,000
200,000 200,000
21
Khu đô thị Việt Hoà - Thanh
Bình
0
0 0
22
Khu dân cư mới Đồng Sau
Quán, xã Tân Trường, huyện
Cẩm Giàng
300,000
150,000 150,000
23
Khu dân cư mới xã Đức Chính,
huyện Cẩm Giàng
330,000
165,000 165,000
24
Dự án ĐTXD chỉnh trang đô thị
kết hợp trung tâm thương mại,
dịch vụ) tại lô OTM2-1, N2-3,
CX2-4 ô phố A2 trong quy
hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2.000 quận
Lê Chân (150 Tô Hiệu)
1,600,000
1,600,000
25
Dự án nhà ở thương mại phục
vụ chỉnh trang đô thị ven sông
Lạch Tray
100,000
50,000 50,000
PHỤ LỤC 10: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
DO THÀNH PHỐ THỰC HIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 9 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Kế hoạch thực hiện
TT Nội dung
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2
3 4 5 6
Kế hoạch thực hiện
TT Nội dung
26
Dự án đầu tư xây dựng Khu đô
thị tại xã Đồng Thái và xã An
Đồng, huyện An Dương
300,000
150,000 150,000
27
Dự án đầu tư xây dựng Khu dân
cư mới Đồng Sông Máng
321,000
160,500 160,500
28 Khu dân cư mới Đoàn Kết
300,000
150,000 150,000
29
Khu dân cư giáp sông Thủy
Nông và Quốc lộ 18 (đợt 2)
175,000
87,500 87,500
30
Khu dân cư mới phía Nam thị
trấn Kẻ Sặt
325,000
162,500 162,500
31
Khu dân cư mới xã Bạch Đằng,
thị xã Kinh Môn
250,000
125,000 125,000
32
Khu dân cư mới thôn Mạc Xá,
xã Quang Phục
100,000
50,000 50,000
33
Khu dân cư mới xã Thống Nhất,
huyện Gia Lộc
160,000
80,000 80,000
34
Khu dân cư mới thôn Phạm
Trung, xã Toàn Thắng
108,000
54,000 54,000
35
Khu dân cư mới xã Đồng Cẩm,
huyện Kim Thành
400,000
200,000 200,000
36
Điểm dân cư mới trung tâm xã
Kim Đính, huyện Kim Thành
300,000
150,000 150,000
37
Điểm dân cư mới trung tâm xã
Thái Minh, huyện Bình Giang
300,000
150,000 150,000
38 Khu dân cư Lương Xá
215,000
107,500 107,500
39 Khu đô thị thị trấn Lai Cách
100,000
50,000 50,000
40 Khu dân cư Quán Thánh
100,000
50,000 50,000
41
Dự án chỉnh trang đô thị tại Khu
dân cư Hải Phong, phường Hòa
Nghĩa, Dương Kinh
227,000
113,500 113,500
42
Khu dân cư, đô thị Tân Phú
Hưng mở rộng (đợt 4)
1,086,000
543,000 543,000
43 Khu dân cư thị trấn Tứ Kỳ
581,000
290,500 290,500
0
II
CÁC DỰ ÁN GIAO ĐẤT
THÔNG QUA ĐẤU GIÁ
12,149,491 5,893,802 0 0 3,127,845 3,127,845
1
Dự án xây dựng công trình hỗn
hợp tại Lô I.14/CTHH-01 (giai
đoạn 3) trong Khu đô thị mới
Bắc sông Cấm tại phường Thủy
Nguyên, diện tích 3,27 ha.
(1,2ha/3,27ha)
990,266
990,266
2
Lô I.7/CTHH-01 (trước đây là
Lô TMDV-03) trong Khu đô thị
mới Bắc sông Cấm tại phường
Thủy Nguyên, diện tích 2,65 ha.
(0,7 ha/2,65)
700,000
0 350,000 350,000
3
Quỹ đất 10% thuộc dự án khu
nhà ở Nam sông Lạch Tray tại
phường Hưng Đạo, diện tích
0,11 ha
39,818
39,818
4
Quỹ đất 10% thuộc Dự án xây
dựng Khu nhà ở bán theo cơ chế
kinh doanh tại phường An Hải,
diện tích 0,1 ha
22,226
22,226
5
Dự án Khu đô thị hỗn hợp đa
chức năng tại khu vực hồ Tân
Hoa thuộc khu đô thị mới Bắc
sông Cấm tại phường Thủy
Nguyên (Lô I.17 và I.18), diện
tích 18,88ha. (5,85ha/18,88ha)
4,000,000
0 2,000,000 2,000,000
6
Dự án xây dựng công trình hỗn
hợp tại Lô I.16/CTHH-01 trong
Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
tại phường Thủy Nguyên, diện
tích 3,06 ha
535,500
0 267,750 267,750
7
Dự án khu nhà ở và công trình
dịch vụ tại số 305 Lê Thánh
Tông, phường Ngô Quyền, diện
tích 3.614,55 m2.
(0,18ha/0,36ha)
57,189
0 28,595 28,595
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2
3 4 5 6
Kế hoạch thực hiện
TT Nội dung
8
Dự án đầu tư xây dựng khu đất
đấu giá quyền sử dụng đất để
làm nhà ở thương mại tại đảo
Vũ Yên, diện tích 215.312 m2.
4,841,492
4,841,492
9
Dự án đầu tư xây dựng công
trình hỗn hợp và Trung tâm tổ
chức sự kiện tại Lô I.14/CTHH-
01 trong Khu đô thị mới Bắc
sông Cấm tại phường Thủy
Nguyên, diện tích 1,96ha.
(0,56ha/1,96ha)
300,000
0 150,000 150,000
10
Dự án xây dựng công trình hỗn
hợp tại Lô I.20/CTHH-01 trong
Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
tại phường Thủy Nguyên, diện
tích 4,31 ha. (2,2 ha/4,31ha)
663,000
0 331,500 331,500
11
Công ty TNHH MTV khai thác
công trình thủy lợi tỉnh Hải
Dương (Trạm bơm Đò Hàn cũ,
phường Thành Đông), diện tích
0
0
III
DỰ ÁN NĂM TRƯỚC
CHUYỂN SANG VÀ KHÁC
5,281,495 5,281,495
1
Dự án Chợ đầu mối nông sản và
khu dân cư mới xã Cẩm Văn
(Công ty TNHH Trường Thành
nộp)
153,632
153,632
2
Dự án khu đô thị mới phía Nam
thành phố Hải Dương - phân
khu 2 (Công ty cổ phần đầu tư
bất động sản Thành Đông nộp)
105,643
105,643
3
Khu dân cư mới phía Tây thị
trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà
của Công ty cổ phần xây dựng
và thương mại Hoàng Long
46,120
46,120
4
Dự án khu đô thị mới phía Nam
thành phố Hải Dương đợt 2 -
phân khu 2 (Công ty cổ phần
đầu tư bất động sản Thành Đông
nộp), nay thuộc phường Thạch
Khôi
208,986
208,986
5
Dự án đầu tư xây dựng Điểm
dân cư mới ven sông An Thành,
thôn Dưỡng Thái Nam, thị trấn
Phú Thái, huyện Kim Thành
(nay thuộc địa bàn xã Phú Thái)
108,373
108,373
6
Dự án Đầu tư xây dựng Điểm
dân cư xã Phúc Thành, huyện
Kim Thành (nay thuộc xã Phú
Thái)
200,000
200,000
7
Dự án đầu tư xây dựng Khu dân
cư mới xã Phạm Kha, huyện
Thanh Miện (nay thuộc xã
Nguyễn Lương Bằng)
293,752
293,752
8
Dự án Khu dân cư thương mại
Phí Xá, xã Cẩm Giang
70,500
70,500
9
Dự án khu dân cư giáp sông
Thủy Nông và Quốc lộ 18,
phường Chu Văn An, TP HP
264,818
264,818
10
Thu bổ sung tiền sử dụng đất
theo kiến nghị của Kiểm toán
nhà nước khu vực VI tại văn bản
số 33/KTNN-TH ngày
14/3/2025 đối với dự án đầu tư
xây dựng khu đô thị Cầu Rào 2
tại phường Vĩnh Niệm, quận Lê
Chân (nay là phường An Biên),
thành phố Hải Phòng (do Tập
đoàn VinGroup-Công ty CP nộp)
80,236
80,236
11
Khoản thu nợ tiền sử dụng đất
tại phường An Biên do Tổng
Công ty xây dựng Bạch Đằng -
CTCP nộp
6,082
6,082
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2
3 4 5 6
Kế hoạch thực hiện
TT Nội dung
12
Dự án Khu dân cư thương mại
và chợ sản phẩm đồ gỗ mỹ nghệ
Đông Giao, xã Lương Điền
(giao đợt 1) xã Cẩm Giàng do
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu
tư Tây Bắc
477,739
477,739
13
Khoản thu nợ tiền sử dụng đất
tại phường Hồng An do Công ty
Cổ phần đầu tư Cửu Long nộp
4,000
4,000
14
Dự án khu dân cư Bà Triệu,
phường Lê Thanh Nghị do Công
ty TNHH Toàn Gia nộp
27,000
27,000
15
Dự án nhà ở xã hội thuộc khu
dân cư, nhà ở công nhân và dịch
vụ khu công nghiệp Tân Trường
xã Mao Điền do Công ty CP đầu
tư phát triển bất động sản Nam
Đô nộp
38,480
38,480
16
Thu theo kết luận TT, kiểm toán
Dự án khu dân cư Nam Thắng
Phường Trần Hưng Đạo do
Công ty CP vật liệu xây dựng
Côn Sơn nộp
1,382
1,382
17
Khu dân cư mới ven QL38, xã
Kẻ Sặt
3,220
3,220
18
Thu nợ tiền sử dụng đất trên địa
bàn phường Hải Dương
4,682
4,682
19
Dự án Khu dân cư Đại An II,
phường Tứ Minh
988,432
988,432
20
Dự án khu dân cư Dộc Hạ, xã
Kim Thành do Công ty TNHH
Tập đoàn Hưng Thịnh nộp (theo
kết luận của Thanh tra TP)
1,097
1,097
21
Nộp bổ sung theo kiến nghị của
Thanh tra thành phố tại Quyết
định số 881/QĐ-TTTP ngày
31/10/2025 của DA xây dựng
KDC mới tại xã Đông Quang và
Đức Xương, huyện Gia Lộc, nay
là xã Trường Tân
552
552
22
Dự án trên địa bàn xã Bắc An
Phụ
38,480
38,480
23
DA nhà ở xã hội Tràng Cát,
Phường Hải An do Tập đoàn
Vin Group nộp
508,208
508,208
24
Khu dân cư Quang Thành, thị xã
Kinh Môn, nay thuộc xã Nam
An Phụ
23,809
23,809
25
Hoàng Huy nộp bổ sung tiền sử
dụng đất do điều chỉnh quy
hoạch dự án tại phường Lê Chân
752
752
26
Dự án Khu đô thị mới Hoàng
Xá, nay thuộc xã An Lão
738,384
738,384
27
Dự án số 5 Lạch Tray, phường
Gia Viên
3,586
3,586
28
Thu bổ sung do điều chỉnh quy
hoạch tại khu đô thị mới xã Hoa
Động, huyện Thủy Nguyên (nay
thuộc phường Thủy Nguyên)
72,838
72,838
29
Khu dân cư Thủy Nguyên tại
phường Hòa Bình, phường Thủy
Đường, thành phố Thủy
Nguyên, nay thuộc phường
13,658
13,658
30 Ghi thu ghi chi
797,055
797,055
Đơn vị tính: triệu đồng
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TỔNG CỘNG 37,221,666 11,175,297 2,400,500 6,068,061 10,254,185 7,323,624
I
CÁC DỰ ÁN GIAO ĐẤT KHÔNG
THÔNG QUA ĐẤU GIÁ
18,846,121 0 2,400,500 6,068,061 6,654,061 3,723,500
1
Khu dân cư mới xã Tân Việt, huyện
Thanh Hà
331,000
0 165,500 165,500
2
Khu dân cư mới phía Đông ven
đường tránh cầu An Thành, huyện
284,621
0 142,311 142,311
3
Điểm dân cư mới thôn Hợp Nhất, xã
Lai Vu, huyện Kim Thành
70,000
0 70,000
4
Khu dân cư mới phía Tây ven đường
tránh cầu An Thành, huyện Kim
240,000
0 120,000 120,000
5
Điểm dân cư mới thôn Nại Đông, xã
Tam Kỳ, huyện Kim Thành
190,000
0 95,000 95,000
6
Khu dân cư mới phía Nam xã Tân
Hương, huyện Ninh Giang
450,000
0 225,000 225,000
7
Khu dân cư mới phía Nam xã Quốc
Tuấn, huyện Nam Sách
126,000
0 63,000 63,000
8
Khu dân cư mới Đồng Khổng, thôn
Ô Mễ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
67,500
0 33,750 33,750
9
Điểm dân cư mới thôn Vạn, xã Minh
Đức, huyện Tứ Kỳ
93,000
0 46,500 46,500
10 Khu dân cư mới Ngọc Sơn
400,000
0 200,000 200,000
11
Khu dân cư mới phía Nam chợ Neo,
thị trấn Thanh Miện
500,000
0 250,000 250,000
12
Khu đô thị sinh thái Đông Nam Hải
Phòng (Dự án 2) tại phường Hải
Thành, quận Dương Kinh
0
0
13
Dự án Khu đô thị tại phường Tràng
Cát, quận Hải An (ecopark)
0
0
14
Khu dân cư mới xã Yết Kiêu, huyện
Gia Lộc
346,000
0 173,000 173,000
15
Khu dân cư mới số 3 xã Yết Kiêu,
huyện Gia Lộc
500,000
0 250,000 250,000
16 Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang
100,000
50,000 50,000
17 Khu dân cư Bắc đường 52m
500,000
500,000
18
Khu dân cư phía Nam đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị,
thành phố Hải Dương
100,000
100,000
19 Khu đô thị mới Thạch Khôi
1,800,000
900,000 900,000
20 Khu đô thị mới Xuân Dương
1,200,000
600,000 600,000
21 Khu đô thị Việt Hoà - Thanh Bình
700,000
350,000 350,000
22
Khu dân cư mới Đồng Sau Quán, xã
Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
300,000
150,000 150,000
23
Khu dân cư mới xã Đức Chính,
huyện Cẩm Giàng
350,000
175,000 175,000
24
Dự án ĐTXD chỉnh trang đô thị kết
hợp trung tâm thương mại, dịch vụ)
tại lô OTM2-1, N2-3, CX2-4 ô phố
A2 trong quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/2.000 quận Lê Chân (150 Tô Hiệu)
1,600,000
1,600,000
25
Dự án nhà ở thương mại phục vụ
chỉnh trang đô thị ven sông Lạch Tray
100,000
50,000 50,000
26
Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị tại
xã Đồng Thái và xã An Đồng, huyện
An Dương
1,800,000
900,000 900,000
27
Dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư
mới Đồng Sông Máng
321,000
160,500 160,500
28 Khu dân cư mới Đoàn Kết
500,000
250,000 250,000
29
Khu dân cư giáp sông Thủy Nông và
Quốc lộ 18 (đợt 2)
175,000
87,500 87,500
30
Khu dân cư mới phía Nam thị trấn
Kẻ Sặt
325,000
162,500 162,500
Kế hoạch phấn đấu
PHỤ LỤC 11: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH PHẤN ĐẤU THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
DO THÀNH PHỐ THỰC HIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 9 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
TT Nội dung
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
Kế hoạch phấn đấu
TT Nội dung
31
Khu dân cư mới xã Bạch Đằng, thị
xã Kinh Môn
250,000
125,000 125,000
32
Khu dân cư mới thôn Mạc Xá, xã
Quang Phục
100,000
50,000 50,000
33
Khu dân cư mới xã Thống Nhất,
huyện Gia Lộc
160,000
80,000 80,000
34
Khu dân cư mới thôn Phạm Trung,
xã Toàn Thắng
108,000
54,000 54,000
35
Khu dân cư mới xã Đồng Cẩm,
huyện Kim Thành
1,800,000
900,000 900,000
36
Điểm dân cư mới trung tâm xã Kim
Đính, huyện Kim Thành
300,000
150,000 150,000
37
Điểm dân cư mới trung tâm xã Thái
Minh, huyện Bình Giang
300,000
150,000 150,000
38 Khu dân cư Lương Xá
215,000
107,500 107,500
39 Khu đô thị thị trấn Lai Cách
100,000
50,000 50,000
40 Khu dân cư Quán Thánh
150,000
75,000 75,000
41
Dự án chỉnh trang đô thị tại Khu dân
cư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa,
Dương Kinh
227,000
113,500 113,500
42
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
mở rộng (đợt 4)
1,086,000
543,000 543,000
43 Khu dân cư thị trấn Tứ Kỳ
581,000
290,500 290,500
II
CÁC DỰ ÁN GIAO ĐẤT THÔNG
QUA ĐẤU GIÁ
13,094,050 5,893,802 0 0 3,600,124 3,600,124
1
Dự án xây dựng công trình hỗn hợp
tại Lô I.14/CTHH-01 (giai đoạn 3)
trong Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
tại phường Thủy Nguyên, diện tích
3,27 ha. (1,2ha/3,27ha)
990,266
990,266
2
Lô I.7/CTHH-01 (trước đây là Lô
TMDV-03) trong Khu đô thị mới
Bắc sông Cấm tại phường Thủy
Nguyên, diện tích 2,65 ha. (0,7
700,000
0 350,000 350,000
3
Quỹ đất 10% thuộc dự án khu nhà ở
Nam sông Lạch Tray tại phường
Hưng Đạo, diện tích 0,11 ha
39,818
39,818
4
Quỹ đất 10% thuộc Dự án xây dựng
Khu nhà ở bán theo cơ chế kinh
doanh tại phường An Hải, diện tích
22,226
22,226
5
Dự án Khu đô thị hỗn hợp đa chức
năng tại khu vực hồ Tân Hoa thuộc
khu đô thị mới Bắc sông Cấm tại
phường Thủy Nguyên (Lô I.17 và
I.18), diện tích 18,88ha.
(5,85ha/18,88ha)
4,000,000
0 2,000,000 2,000,000
6
Dự án xây dựng công trình hỗn hợp
tại Lô I.16/CTHH-01 trong Khu đô
thị mới Bắc sông Cấm tại phường
Thủy Nguyên, diện tích 3,06 ha
535,500
0 267,750 267,750
7
Dự án khu nhà ở và công trình dịch
vụ tại số 305 Lê Thánh Tông,
phường Ngô Quyền, diện tích
3.614,55 m2. (0,18ha/0,36ha)
64,748
0 32,374 32,374
8
Dự án đầu tư xây dựng khu đất đấu
giá quyền sử dụng đất để làm nhà ở
thương mại tại đảo Vũ Yên, diện tích
215.312 m2.
4,841,492
4,841,492
9
Dự án đầu tư xây dựng công trình
hỗn hợp và Trung tâm tổ chức sự
kiện tại Lô I.14/CTHH-01 trong Khu
đô thị mới Bắc sông Cấm tại phường
Thủy Nguyên, diện tích 1,96ha.
(0,56ha/1,96ha)
600,000
0 300,000 300,000
10
Dự án xây dựng công trình hỗn hợp
tại Lô I.20/CTHH-01 trong Khu đô
thị mới Bắc sông Cấm tại phường
Thủy Nguyên, diện tích 4,31 ha. (2,2
ha/4,31ha)
1,300,000
0 650,000 650,000
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
Kế hoạch phấn đấu
TT Nội dung
11
Công ty TNHH MTV khai thác công
trình thủy lợi tỉnh Hải Dương (Trạm
bơm Đò Hàn cũ, phường Thành
Đông), diện tích 0,4ha.
0
0
12
Khu đô thị FPT tại phường Đa Phúc,
quận Dương Kinh, phường Đồng
Hòa, quận Kiến An, nay là phường
Hưng Đạo và phường Kiến An
0
III
DỰ ÁN NĂM TRƯỚC CHUYỂN
SANG VÀ KHÁC
5,281,495 5,281,495
1
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu
dân cư mới xã Cẩm Văn (Công ty
TNHH Trường Thành nộp)
153,632
153,632
2
Dự án khu đô thị mới phía Nam
thành phố Hải Dương - phân khu 2
(Công ty cổ phần đầu tư bất động sản
Thành Đông nộp)
105,643
105,643
3
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn
Thanh Hà, huyện Thanh Hà của
Công ty cổ phần xây dựng và thương
mại Hoàng Long Habico
46,120
46,120
4
Dự án khu đô thị mới phía Nam
thành phố Hải Dương đợt 2 - phân
khu 2 (Công ty cổ phần đầu tư bất
động sản Thành Đông nộp), nay
thuộc phường Thạch Khôi
208,986
208,986
5
Dự án đầu tư xây dựng Điểm dân cư
mới ven sông An Thành, thôn Dưỡng
Thái Nam, thị trấn Phú Thái, huyện
Kim Thành (nay thuộc địa bàn xã
Phú Thái)
108,373
108,373
6
Dự án Đầu tư xây dựng Điểm dân cư
xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
(nay thuộc xã Phú Thái)
200,000
200,000
7
Dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư
mới xã Phạm Kha, huyện Thanh
Miện (nay thuộc xã Nguyễn Lương
293,752
293,752
8
Dự án Khu dân cư thương mại Phí
Xá, xã Cẩm Giang
70,500
70,500
9
Dự án khu dân cư giáp sông Thủy
Nông và Quốc lộ 18, phường Chu
Văn An, TP HP
264,818
264,818
10
Thu bổ sung tiền sử dụng đất theo
kiến nghị của Kiểm toán nhà nước
khu vực VI tại văn bản số 33/KTNN-
TH ngày 14/3/2025 đối với dự án đầu
tư xây dựng khu đô thị Cầu Rào 2 tại
phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân
(nay là phường An Biên), thành phố
Hải Phòng (do Tập đoàn VinGroup-
Công ty CP nộp)
80,236
80,236
11
Khoản thu nợ tiền sử dụng đất tại
phường An Biên do Tổng Công ty
xây dựng Bạch Đằng - CTCP nộp
6,082
6,082
12
Dự án Khu dân cư thương mại và
chợ sản phẩm đồ gỗ mỹ nghệ Đông
Giao, xã Lương Điền (giao đợt 1) xã
Cẩm Giàng do Công ty Cổ phần Tập
đoàn Đầu tư Tây Bắc
477,739
477,739
13
Khoản thu nợ tiền sử dụng đất tại
phường Hồng An do Công ty Cổ
phần đầu tư Cửu Long nộp
4,000
4,000
14
Dự án khu dân cư Bà Triệu, phường
Lê Thanh Nghị do Công ty TNHH
Toàn Gia nộp
27,000
27,000
15
Dự án nhà ở xã hội thuộc khu dân cư,
nhà ở công nhân và dịch vụ khu công
nghiệp Tân Trường xã Mao Điền do
Công ty CP đầu tư phát triển bất
động sản Nam Đô nộp
38,480
38,480
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
Kế hoạch phấn đấu
TT Nội dung
16
Thu theo kết luận TT, kiểm toán Dự
án khu dân cư Nam Thắng Phường
Trần Hưng Đạo do Công ty CP vật
liệu xây dựng Côn Sơn nộp
1,382
1,382
17 Khu dân cư mới ven QL38, xã Kẻ Sặt
3,220
3,220
18
Thu nợ tiền sử dụng đất trên địa bàn
phường Hải Dương
4,682
4,682
19
Dự án Khu dân cư Đại An II, phường
Tứ Minh
988,432
988,432
20
Dự án khu dân cư Dộc Hạ, xã Kim
Thành do Công ty TNHH Tập đoàn
Hưng Thịnh nộp (theo kết luận của
Thanh tra TP)
1,097
1,097
21
Nộp bổ sung theo kiến nghị của
Thanh tra thành phố tại Quyết định
số 881/QĐ-TTTP ngày 31/10/2025
của DA xây dựng KDC mới tại xã
Đông Quang và Đức Xương, huyện
Gia Lộc, nay là xã Trường Tân
552
552
22 Dự án trên địa bàn xã Bắc An Phụ
38,480
38,480
23
DA nhà ở xã hội Tràng Cát, Phường
Hải An do Tập đoàn Vin Group nộp
508,208
508,208
24
Khu dân cư Quang Thành, thị xã
Kinh Môn, nay thuộc xã Nam An Phụ
23,809
23,809
25
Hoàng Huy nộp bổ sung tiền sử dụng
đất do điều chỉnh quy hoạch dự án tại
phường Lê Chân
752
752
26
Dự án Khu đô thị mới Hoàng Xá, nay
thuộc xã An Lão
738,384
738,384
27
Dự án số 5 Lạch Tray, phường Gia
Viên
3,586
3,586
28
Thu bổ sung do điều chỉnh quy hoạch
tại khu đô thị mới xã Hoa Động,
huyện Thủy Nguyên (nay thuộc
phường Thủy Nguyên)
72,838
72,838
29
Khu dân cư Thủy Nguyên tại phường
Hòa Bình, phường Thủy Đường,
thành phố Thủy Nguyên, nay thuộc
phường Thủy Nguyên
13,658
13,658
30 Ghi thu ghi chi
797,055
797,055
Tổng dự
toán HĐND
TP giao
8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
Tổng 7,182,893 3,426,273 627,580 769,623 755,975 1,603,442
1 Phường Hồng Bàng 380,000 99,725 20 30 80 280,145
2 Phường Hồng An 0 0 0 0 0 0
3 Phường Ngô Quyền 246,000 93,000 5,000 138,000 5,000 5,000
4 Phường Gia Viên 99,020 99,020 0 0 0 0
5 Phường Lê Chân 2,000 1,200 200 200 200 200
6 Phường An Biên 9,000 6,000 750 750 750 750
7 Phường Kiến An 101,000 12,800 2,050 82,050 2,050 2,050
8 Phường Phù Liễn 158,670 98,670 11,300 21,300 26,100 1,300
9 Phường Hải An 817,785 288,825 203,752 154,845 161,000 9,363
10 Phường Đông Hải 41,202 27,500 3,950 4,051 2,851 2,850
11 Phường Đồ Sơn 12,502 8,430 1,700 980 742 650
12 Phường Nam Đồ Sơn 8,536 1,900 1,550 1,550 1,550 1,986
13 Phường Dương Kinh 56,000 52,000 1,000 1,000 1,000 1,000
14 Phường Hưng Đạo 77,258 63,258 4,000 4,000 3,000 3,000
15 Phường An Dương 58,700 44,877 4,355 4,355 4,353 760
16 Phường An Hải 29,400 13,750 1,450 8,600 3,200 2,400
17 Phường An Phong 9,750 4,600 600 1,500 1,500 1,550
18 Phường Thủy Nguyên 5,000 3,500 500 250 500 250
19 Phường Thiên Hương 20,000 10,000 2,000 2,000 2,000 4,000
20 Phường Hòa Bình 100,000 60,000 19,900 14,000 1,200 4,900
21 Phường Nam Triệu 90,639 90,639 0 0 0 0
22 Phường Bạch Đằng 91,000 10,676 30,324 30,000 20,000
23 Phường Lưu Kiếm 136,500 47,109 13,000 29,000 17,000 30,391
24 Phường Lê Ích Mộc 300 150 150 0 0 0
25 Xã Việt Khê 0 0 0 0 0 0
26 Xã Kiến Thụy 89,000 44,000 15,000 10,000 10,000 10,000
27 Xã Kiến Minh 102,212 102,212 0 0 0 0
28 Xã Kiến Hải 177,800 7,320 400 700 400 168,980
29 Xã Kiến Hưng 4,000 640 3,080 80 100 100
30 Xã Nghi Dương 2,000 1,390 200 150 130 130
31 Xã An Lão 15,000 12,100 700 750 750 700
32 Xã An Hưng 2,200 1,260 600 40 300 0
PHỤ LỤC 20: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
DO CẤP XÃ THỰC HIỆN THEO DỰ TOÁN HĐND TP GIAO NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 9 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
TT Đơn vị
Kế hoạch thực hiện
ế hoạch thực hiện DT HĐND th
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng dự
toán HĐND
TP giao
8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TT Đơn vị
Kế hoạch thực hiện
ế hoạch thực hiện DT HĐND th
33 Xã An Khánh 66,500 0 0 0 33,250 33,250
34 Xã An Quang 8,000 2,332 1,417 1,417 1,417 1,417
35 Xã An Trường 38,226 38,226 0 0 0 0
36 Xã Tiên Lãng 0 0 0 0 0 0
37 Xã Quyết Thắng 50,500 9,291 1,500 10,000 10,000 19,709
38 Xã Tân Minh 300 192 27 27 27 27
39 Xã Tiên Minh 200 131 17 17 17 18
40 Xã Chấn Hưng 3,460 1,400 500 500 500 560
41 Xã Hùng Thắng 0 0 0 0 0 0
42 Xã Vĩnh Bảo 39,000 39,000 0 0 0 0
43 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 13,000 13,000 0 0 0 0
44 Xã Vĩnh Am 54,000 54,000 0 0 0 0
45 Xã Vĩnh Hải 15,000 5,000 1,500 5,500 2,500 500
46 Xã Vĩnh Hòa 12,841 5,034 5,800 2,007
47 Xã Vĩnh Thịnh 5,000 2,554 200 200 200 1,846
48 Xã Vĩnh Thuận 0 0 0 0 0 0
49 Đặc khu Cát Hải 125,000 83,000 13,000 13,000 8,000 8,000
50 Phường Hải Dương 60,000 26,200 23,400 3,400 3,400 3,600
51 Phường Lê Thanh Nghị 77,000 31,700 10,000 4,600 13,800 16,900
52 Phường Việt Hòa 213,578 71,714 1,000 1,000 1,000 138,864
53 Phường Thành Đông 46,286 23,371 2,800 3,000 5,000 12,115
54 Phường Nam Đồng 93,815 44,072 2,000 2,000 2,000 43,743
55 Phường Tân Hưng 52,200 20,986 3,000 3,000 3,000 22,214
56 Phường Thạch Khôi 46,000 24,045 1,354 6,800 6,650 7,151
57 Phường Tứ Minh 127,600 85,546 6,200 6,000 10,000 19,854
58 Phường Ái Quốc 3,000 1,900 0 600 0 500
59 Xã Phú Thái 103,120 91,480 0 5,820 5,820 0
60 Xã Lai Khê 117,502 46,835 20,365 10,210 20,635 19,457
61 Xã An Thành 59,124 380 0 0 58,744 0
62 Xã Kim Thành 309,230 171,734 5,259 51,091 10,000 71,146
63 Phường Kinh Môn 20,000 15,400 4,300 0 300 0
64 Phường Nguyễn Đại Năng 13,000 9,135 3,615 250 0 0
65 Phường Trần Liễu 141,500 76,149 900 800 1,000 62,651
66 Phường Bắc An Phụ 800 600 0 0 200 0
67 Phường Phạm Sư Mạnh 51,756 32,455 10,546 8,755
68 Phường Nhị Chiểu 10,329 6,004 750 2,015 1,440 120
69 Xã Nam An Phụ 15,000 13,014 1,986 0 0 0
Tổng dự
toán HĐND
TP giao
8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TT Đơn vị
Kế hoạch thực hiện
ế hoạch thực hiện DT HĐND th
70 Xã Thanh Hà 34,000 3,000 0 5,000 5,000 21,000
71 Xã Hà Tây 68,438 1,400 30,100 0 36,938 0
72 Xã Hà Bắc 60,200 10,000 0 10,000 19,000 21,200
73 Xã Hà Nam 2,000 1,460 200 200 140 0
74 Xã Hà Đông 5,000 3,000 500 700 500 300
75 Xã Thanh Miện 154,600 4,968 500 500 3,600 145,032
76 Xã Bắc Thanh Miện 185,526 34,122 151,404
77 Xã Hải Hưng 4,200 3,051 1,149
78 Xã Nguyễn Lương Bằng 189,680 71,999 18,869 9,642 45,000 44,170
79 Xã Nam Thanh Miện 22,000 13,000 6,000 2,000 1,000 0
80 Phường Chu Văn An 15,000 7,500 1,500 1,500 1,500 3,000
81 Phường Chí Linh 9,450 3,600 2,700 2,000 700 450
82 Phường Trần Hưng Đạo 10,000 6,000 2,000 0 0 2,000
83 Phường Nguyễn Trãi 89,000 38,235 28,952 7,000 12,200 2,613
84 Phường Trần Nhân Tông 14,745 9,040 1,500 1,400 1,500 1,305
85 Phường Lê Đại Hành 23,320 22,820 500 0 0 0
86 Xã Gia Lộc 108,437 75,105 15,866 15,866 800 800
87 Xã Yết Kiêu 34,836 8,742 2,000 4,335 9,311 10,448
88 Xã Gia Phúc 2,000 1,300 300 200 0 200
89 Xã Trường Tân 52,000 30,000 0 0 22,000 0
90 Xã Tứ Kỳ 101,000 68,799 5,000 8,000 8,000 11,201
91 Xã Tân Kỳ 128,880 87,476 10,200 6,000 25,204
92 Xã Đại Sơn 2,000 2,000 0 0 0 0
93 Xã Chí Minh 24,950 24,950 0 0 0 0
94 Xã Lạc Phượng 58,180 28,220 2,000 1,400 3,400 23,160
95 Xã Nguyên Giáp 66,840 1,796 13,862 0 51,182
96 Xã Ninh Giang 31,000 14,000 500 500 500 15,500
97 Xã Vĩnh Lại 31,120 20,744 2,593 2,593 2,593 2,597
98 Xã Khúc Thừa Dụ 6,000 4,000 500 500 500 500
99 Xã Tân An 37,593 15,037 22,556 0 0 0
100 Xã Hồng Châu 12,685 8,300 1,000 1,000 1,774 611
101 Xã Cẩm Giang 20,000 20,000 0 0 0 0
102 Xã Tuệ Tĩnh 30,000 15,000 0 0 0 15,000
103 Xã Mao Điền 135,100 55,000 25,000 0 55,100 0
104 Xã Cẩm Giàng 32,436 32,436 0 0 0 0
105 Xã Nam Sách 25,429 18,229 0 6,800 400 0
106 Xã Thái Tân 10,050 3,925 1,025 975 1,585 2,540
Tổng dự
toán HĐND
TP giao
8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TT Đơn vị
Kế hoạch thực hiện
ế hoạch thực hiện DT HĐND th
107 Xã Hợp Tiến 29,975 29,925 0 0 50 0
108 Xã Trần Phú 37,831 26,893 0 7,635 3,303 0
109 Xã An Phú 19,609 19,109 125 125 125 125
110 Xã Kẻ Sặt 61,000 35,000 0 16,000 10,000 0
111 Xã Bình Giang 56,250 53,861 2,389
112 Xã Đường An 113,092 47,700 16,500 22,000 23,000 3,892
113 Xã Thượng Hồng 93,100 93,100 0 0 0 0
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
Tổng 8,065,365 3,863,149 636,859 836,089 821,938 1,907,331
1 Phường Hồng Bàng 390,000 99,725 20 30 80 290,145
2 Phường Hồng An 0 0 0 0 0 0
3 Phường Ngô Quyền 271,000 108,000 10,000 143,000 5,000 5,000
4 Phường Gia Viên 118,000 110,830 3,000 2,170 2,000 0
5 Phường Lê Chân 10,000 5,900 1,100 1,000 1,000 1,000
6 Phường An Biên 9,000 6,000 750 750 750 750
7 Phường Kiến An 136,973 36,541 5,108 85,108 5,108 5,108
8 Phường Phù Liễn 158,670 98,670 11,300 21,300 26,100 1,300
9 Phường Hải An 817,786 288,825 203,752 154,845 161,000 9,364
10 Phường Đông Hải 41,202 27,500 3,950 4,051 2,851 2,850
11 Phường Đồ Sơn 12,502 8,430 1,700 980 742 650
12 Phường Nam Đồ Sơn 8,536 1,900 1,550 1,550 1,550 1,986
13 Phường Dương Kinh 100,000 92,000 2,000 2,000 2,000 2,000
14 Phường Hưng Đạo 127,258 83,258 4,000 4,000 18,000 18,000
15 Phường An Dương 58,700 44,877 4,355 4,355 4,353 760
16 Phường An Hải 29,400 13,750 1,450 8,600 3,200 2,400
17 Phường An Phong 10,200 4,600 600 1,500 1,500 2,000
18 Phường Thủy Nguyên 34,000 7,000 1,000 10,500 15,000 500
19 Phường Thiên Hương 70,000 15,000 7,000 12,000 17,000 19,000
20 Phường Hòa Bình 100,100 60,000 20,000 14,000 1,200 4,900
21 Phường Nam Triệu 210,000 210,000 0 0 0 0
22 Phường Bạch Đằng 91,000 10,676 30,324 30,000 20,000
23 Phường Lưu Kiếm 136,500 47,109 13,000 29,000 17,000 30,391
24 Phường Lê Ích Mộc 300 150 150 0 0 0
25 Xã Việt Khê 0 0 0 0 0 0
26 Xã Kiến Thụy 90,000 44,600 10,100 15,100 10,100 10,100
27 Xã Kiến Minh 115,000 114,740 80 80 80 20
28 Xã Kiến Hải 179,531 7,320 400 700 400 170,711
29 Xã Kiến Hưng 4,200 640 3,080 100 180 200
30 Xã Nghi Dương 2,260 1,450 210 200 200 200
31 Xã An Lão 15,000 12,100 700 750 750 700
32 Xã An Hưng 2,250 1,260 600 40 350 0
PHỤ LỤC 21: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH PHẤN ĐẤU THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
DO CẤP XÃ THỰC HIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 9 /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
TT Nội dung
Kế hoạch phấn đấu
Đơn vị tính: triệu đồng
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TT Nội dung
Kế hoạch phấn đấu
33 Xã An Khánh 66,500 0 0 0 33,250 33,250
34 Xã An Quang 8,100 2,332 1,417 1,417 1,417 1,517
35 Xã An Trường 38,226 38,226 0 0 0 0
36 Xã Tiên Lãng 0 0 0 0 0 0
37 Xã Quyết Thắng 60,600 9,291 1,500 10,000 10,000 29,809
38 Xã Tân Minh 330 211 30 30 30 30
39 Xã Tiên Minh 225 147 19 19 20 20
40 Xã Chấn Hưng 3,460 1,400 500 500 500 560
41 Xã Hùng Thắng 0 0 0 0 0 0
42 Xã Vĩnh Bảo 39,000 39,000 0 0 0 0
43 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 13,000 13,000 0 0 0 0
44 Xã Vĩnh Am 54,000 54,000 0 0 0 0
45 Xã Vĩnh Hải 15,200 5,000 1,500 5,500 2,600 600
46 Xã Vĩnh Hòa 12,841 5,034 5,800 2,007
47 Xã Vĩnh Thịnh 5,000 2,554 200 200 200 1,846
48 Xã Vĩnh Thuận 0 0 0 0 0 0
49 Đặc khu Cát Hải 137,500 85,300 13,300 18,300 12,300 8,300
50 Phường Hải Dương 66,000 28,700 25,600 3,600 3,600 4,500
51 Phường Lê Thanh Nghị 77,000 31,700 10,000 4,600 13,800 16,900
52 Phường Việt Hòa 213,578 71,714 1,000 1,000 1,000 138,864
53 Phường Thành Đông 46,286 23,371 2,800 3,000 5,000 12,115
54 Phường Nam Đồng 93,815 44,072 2,000 2,000 2,000 43,743
55 Phường Tân Hưng 52,200 20,986 3,000 3,000 3,000 22,214
56 Phường Thạch Khôi 52,905 24,045 5,168 7,820 7,648 8,224
57 Phường Tứ Minh 127,600 85,546 6,200 6,000 10,000 19,854
58 Phường Ái Quốc 3,000 1,900 0 600 0 500
59 Xã Phú Thái 120,480 108,840 0 5,820 5,820 0
60 Xã Lai Khê 117,502 46,835 20,365 10,210 20,635 19,457
61 Xã An Thành 59,124 380 0 0 58,744 0
62 Xã Kim Thành 341,198 171,734 5,259 51,091 15,000 98,114
63 Phường Kinh Môn 20,400 20,294 50 56
64 Phường Nguyễn Đại Năng 13,000 9,135 3,615 250 0 0
65 Phường Trần Liễu 141,500 76,149 900 800 1,000 62,651
66 Phường Bắc An Phụ 900 700 0 0 200 0
67 Phường Phạm Sư Mạnh 51,756 32,455 10,546 8,755
68 Phường Nhị Chiểu 11,264 6,939 750 2,015 1,440 120
69 Xã Nam An Phụ 15,000 13,014 1,986 0 0 0
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TT Nội dung
Kế hoạch phấn đấu
70 Xã Thanh Hà 34,000 3,000 0 5,000 5,000 21,000
71 Xã Hà Tây 68,438 1,400 30,100 0 36,938 0
72 Xã Hà Bắc 60,200 10,000 0 10,000 19,000 21,200
73 Xã Hà Nam 2,000 1,460 200 200 140 0
74 Xã Hà Đông 5,000 3,000 500 700 500 300
75 Xã Thanh Miện 154,600 4,968 500 500 3,600 145,032
76 Xã Bắc Thanh Miện 185,526 34,122 151,404
77 Xã Hải Hưng 4,200 3,051 1,149
78 Xã Nguyễn Lương Bằng 189,680 71,999 18,869 9,642 45,000 44,170
79 Xã Nam Thanh Miện 22,000 13,000 6,000 2,000 1,000 0
80 Phường Chu Văn An 33,000 24,000 2,000 2,000 2,000 3,000
81 Phường Chí Linh 9,450 3,600 2,700 2,000 700 450
82 Phường Trần Hưng Đạo 10,000 6,000 2,000 0 0 2,000
83 Phường Nguyễn Trãi 97,050 38,235 37,002 7,000 12,200 2,613
84 Phường Trần Nhân Tông 15,745 9,040 1,500 1,650 1,800 1,755
85 Phường Lê Đại Hành 23,320 22,820 500 0 0 0
86 Xã Gia Lộc 108,437 75,105 15,866 15,866 800 800
87 Xã Yết Kiêu 34,836 8,742 2,000 4,335 9,311 10,448
88 Xã Gia Phúc 4,090 4,022 68
89 Xã Trường Tân 75,000 30,000 0 0 22,000 23,000
90 Xã Tứ Kỳ 115,000 68,799 8,000 10,000 10,000 18,201
91 Xã Tân Kỳ 128,880 87,476 10,200 6,000 25,204
92 Xã Đại Sơn 2,000 2,000 0 0 0 0
93 Xã Chí Minh 36,950 36,950 0 0 0 0
94 Xã Lạc Phượng 58,180 28,220 2,000 1,400 3,400 23,160
95 Xã Nguyên Giáp 66,840 1,796 13,862 0 51,182
96 Xã Ninh Giang 34,100 15,300 500 500 500 17,300
97 Xã Vĩnh Lại 31,120 31,120 0 0 0 0
98 Xã Khúc Thừa Dụ 6,000 4,000 500 500 500 500
99 Xã Tân An 37,593 37,593 0 0 0 0
100 Xã Hồng Châu 13,925 9,540 1,000 1,000 1,774 611
101 Xã Cẩm Giang 20,000 20,000 0 0 0 0
102 Xã Tuệ Tĩnh 30,000 15,000 0 0 0 15,000
103 Xã Mao Điền 135,100 55,000 25,000 0 55,100 0
104 Xã Cẩm Giàng 32,436 32,436 0 0 0 0
105 Xã Nam Sách 37,779 18,229 0 19,150 400 0
106 Xã Thái Tân 10,050 3,925 1,025 975 1,585 2,540
Tổng 8 tháng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
A B 1 2 3 4 5 6
TT Nội dung
Kế hoạch phấn đấu
107 Xã Hợp Tiến 29,975 29,925 0 0 50 0
108 Xã Trần Phú 37,831 26,893 0 7,635 3,303 0
109 Xã An Phú 33,109 22,109 6,875 3,875 125 125
110 Xã Kẻ Sặt 76,000 45,000 0 18,000 13,000 0
111 Xã Bình Giang 61,875 53,861 3,000 4,300 714
112 Xã Đường An 113,092 47,700 16,500 22,000 23,000 3,892
113 Xã Thượng Hồng 353,100 165,858 187,242

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 375/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng điều chỉnh Kế hoạch thu tiền sử dụng đất tại Kế hoạch 15/KH-UBND ngày 14/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về thu ngân sách Nhà nước năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 375/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×