• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 131/KH-UBND Hà Nội 2024 thực hiện nội dung quy định tại Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 20:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 131/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Triển khai thực hiện một số nội dung quy định tại Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố từ nguồn ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện năm 2024-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 131/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 131/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 131/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết


Số: /KH-UBND

- - 
 tháng 4

-

c-2025
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính
phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Chương trình 04-CTr/TU của Thành ủy Hà Nội về “Đẩy mạnh
thực hiện hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
gắn với cơ cấu lại ngành Nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn, nâng
cao đời sống vật chất, tinh thần của nông dân giai đoạn 2021-2025”.
Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng
nhân dân Thành phố quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển
nông nghiệp thành phố Hà Nội (viết tắt là Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND);
UBND Thành phố ban hành kế hoạch Triển khai thực hiện một số nội dung
quy định tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND
Thành phố từ nguồn ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách
cấp huyện năm 2024-2025 (sau đây viết tắt là Kế hoạch). Cụ thể như sau:
I. MU
1. M
- Đảm bảo thực hiện năm 2024-2025 các chính sách hỗ trợ được quy định
tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố
từ nguồn ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp
huyện với mục tiêu:
+ Khuyến khích, thu hút được nguồn vốn từ các tổ chức, cá nhân đầu tư
máy móc, thiết bị thực hiện cơ giới hoá đồng bộ phục vụ sản xuất, thúc đẩy
phát triển và ứng dụng có hiệu quả công nghệ cao, chuyển đổi số trong lĩnh
vực nông nghiệp hướng đến mục tiêu công nghiệp hoá, hiện đại hoá sản xuất
nông nghiệp; giảm chi phí sản xuất, nâng cao thu nhập cho người nông dân.
+ Khuyến khích người dân thực hiện các biện pháp thu gom, xử lý, sử
dụng phụ phẩm cây trồng, rơm rạ, xử lý môi trường trong chăn nuôi và nuôi
trồng thủy sản theo đúng quy định, đúng kỹ thuật, giảm thiểu tình trạng ô
nhiễm không khí, nâng cao hiệu quả xử lý môi trường và hạn chế dịch bệnh,
cải thiện chất lượng môi trường trong sản xuất nông nghiệp, góp phần bảo vệ
môi trường trong sản xuất nông nghiệp.
2
- Xác định rõ trách nhiệm, nội dung công việc và sự phối hợp thực hiện
đồng bộ của các địa phương, cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thực hiện các
chính sách phát triển nông nghiệp trên địa bàn Thành phố.
- Dự kiến nhu cầu kinh phí ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu
cho ngân sách cấp huyện năm 2024-2025.

- Cụ thể hóa các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện; có sự phối hợp đồng bộ,
chặt chẽ giữa các cấp, các ngành trong quá trình triển khai thực hiện. Đảm bảo
sử dụng ngân sách hiệu quả, tiết kiệm, đúng quy định.
- Các nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố
- Bảo đảm công khai, minh bạch trong việc triển khai thực hiện kế
hoạch, làm cơ sở để đôn đốc, kiểm tra, đánh giá tình hình và báo cáo kết quả
thực hiện.
- Các tổ chức, cá nhân nêu cao tinh thần trách nhiệm, ý thức chấp hành
quy định của pháp luật trong thực hiện các cơ chế, chính sách hỗ trợ của Thành
phố và tổ chức thực hiện có hiệu quả các nguồn lực hỗ trợ.
II. NI DUNG THC HIN
1. Chính sách thc hii hóa trong sn xut nông nghip ti
u 8 nh mt s chính sách khuyn khích phát trin nông nghip
thành ph Hà Ni ban hành kèm theo Ngh quyt s 08/2023/ND-
a) H tr mua máy cy phc v i hóa trong sn xut lúa
- Năm 2024:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện tại các huyện: Mỹ Đức, Thạch Thất,
Thanh Oai, Ba Vì, Phúc Thọ, Mê Linh, Chương Mỹ, Ứng Hòa, Phú Xuyên,
Quốc Oai.
+ Dự kiến số lượng máy cấy hỗ trợ: 89 cái
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 16.508 triệu đồng.
- Năm 2025:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện tại các huyện: Mỹ Đức, Thanh Oai, Ba Vì,
Phúc Thọ, Chương Mỹ, Thường Tín, Đông Anh, Ứng Hòa, Sóc Sơn, Quốc
Oai, Phú Xuyên.
+ Dự kiến số lượng máy cấy hỗ trợ: 112 cái
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 20.586 triệu đồng.
b) H tr kinh phí cy máy
- Năm 2024:
3
+ Dự kiến địa điểm thực hiện tại các huyện: Mỹ Đức, Thạch Thất,
Thanh Oai, Ba Vì, Mê Linh, Chương Mỹ, Thường Tín, Ứng Hòa, Sóc Sơn,
Phú Xuyên, Quốc Oai.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 9.410 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 18.820 triệu đồng.
- Năm 2025:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện tại các huyện: Mỹ Đức, Thạch Thất, Ba Vì,
Mê Linh, Chương Mỹ, Thường Tín, Ứng Hòa, Sóc Sơn, Quốc Oai, Phú Xuyên.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 7.789 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ:15.578 triệu đồng.
c) H tr kinh phí phun thuc bo v thc vt bng thit b bay không
i lái
- Năm 2024:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện tại các huyện: Mỹ Đức, Thạch Thất,
Thanh Oai, Phúc Thọ, Mê Linh, Chương Mỹ, Thường Tín, Ứng Hòa, Sóc Sơn,
Phú Xuyên, Quốc Oai.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 24.972 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 6.243 triệu đồng.
- Năm 2025:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện tại các huyện: Mỹ Đức, Thạch Thất, Sơn Tây,
Mê Linh, Chương Mỹ, Thường Tín, Ứng Hòa, Sóc Sơn, Quốc Oai, Phú Xuyên.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 18.959 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 4.740 triệu đồng.
2. Chính sách h tr phát trin nông nghip ng dng công ngh cao
tu 11 nh mt s chính sách khuyn khích phát trin nông nghip
thành ph Hà Ni ban hành kèm theo Ngh quyt s 08/2023/ND-
Năm 2025:
- Dự kiến địa điểm thực hiện: Huyện Mỹ Đức
- Dự kiến hỗ trợ: 04 cơ sở
- Dự kiến kinh phí: 6.000 triệu đồng.
3. Chính sách h tr máy móc, thit b chuyi s trong nông
nghip tu 13 nh mt s chính sách khuyn khích phát trin
nông nghip thành ph Hà Ni ban hành kèm theo Ngh quyt s
08/2023/ND-
a) Năm 2024:
4
- Dự kiến địa điểm thực hiện: Sơn Tây, Thanh Oai, Ba Vì, Mê Linh, Sóc
Sơn, Gia Lâm, Quốc Oai.
- Dự kiến số lượng hỗ trợ: 28 cơ sở
- Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 3.657 triệu đồng.
b) Năm 2025:
- Dự kiến địa điểm thực hiện: Thạch Thất, Sơn Tây, Thanh Oai, Ba Vì,
Mê Linh, Sóc Sơn, Quốc Oai.
- Dự kiến hỗ trợ: 49 cơ sở
- Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 6.551 triệu đồng.
4. Chính sách bo v  ng trong sn xut nông nghip ti
u 14 nh mt s chính sách khuyn khích phát trin nông nghip
thành ph Hà Ni ban hành kèm theo Ngh quyt s 08/2023/ND-H
4.1. i vi trng trt:
a) Năm 2024
- Chế phẩm sinh học xử lý phụ phẩm cây trồng:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Sơn Tây, Mê Linh, Chương Mỹ,
Ứng Hòa, Phú Xuyên, Gia Lâm, Quốc Oai.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 5.181 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 6.217 triệu đồng.
- Mua thùng chứa bao bì thuốc BVTV, xử lý bao bì thuốc BVTV
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thạch Thất, Sơn Tây, Thanh
Oai, Phúc Thọ, Mê Linh, Chương Mỹ, Đông Anh, Ứng Hòa, Sóc Sơn, Phú
Xuyên, Gia Lâm, Quốc Oai.
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 27.679 triệu đồng.
b) Năm 2025
- Chế phẩm sinh học xử lý phụ phẩm cây trồng:
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thạch Thất, Sơn Tây, Ba Vì,
Mê Linh, Chương Mỹ, Ứng Hòa, Hoài Đức, Quốc Oai, Sóc Sơn, Phú Xuyên,
Gia Lâm.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 10.634 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 15.520 triệu đồng.
- Mua thùng chứa bao bì thuốc BVTV, xử lý bao bì thuốc BVTV
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thạch Thất, Ba Vì, Phúc Thọ,
Mê Linh, Chương Mỹ, Sóc Sơn, Hoài Đức, Quốc Oai, Đan Phượng, Phú
Xuyên, Gia Lâm.
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 19.594 triệu đồng.
5
4.2. i v: H tr ch phm sinh hc x lý cht th
a) Năm 2024
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Sơn Tây, Thanh Oai, Ba Vì,
Phúc Thọ, Mê Linh, Ứng Hòa, Sóc Sơn, Gia Lâm, Quốc Oai.
+ Dự kiến số lượng cơ sở được hỗ trợ: 341
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 11.731 triệu đồng.
b) Năm 2025
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thạch Thất, Sơn Tây, Thanh Oai, Ba
Vì, Phúc Thọ, Mê Linh, Chương Mỹ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Phú Xuyên, Gia Lâm.
+ Dự kiến số lượng cơ sở được hỗ trợ: 457
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 16.042 triệu đồng.
4.3. i vi thy sn
a) Năm 2024
- Sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thanh Oai, Ba Vì, Phúc Thọ,
Mê Linh, Chương Mỹ, Ứng Hòa, Phú Xuyên, Quốc Oai.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 1.181 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 17.131 triệu động
- Thiết bị làm giàu oxy trong nuôi trồng thủy sản
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thanh Oai, Ba Vì, Mê Linh,
Chương Mỹ, Ứng Hòa.
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 5.805 triệu đồng
b) Năm 2025
- Sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thanh Oai, Ba Vì, Phúc Thọ,
Mê Linh, Chương Mỹ, Ứng Hòa, Sóc Sơn, Quốc Oai, Phú Xuyên, Gia Lâm.
+ Dự kiến diện tích hỗ trợ: 1.054 ha
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 15.150 triệu đồng
- Thiết bị làm giàu oxy trong nuôi trồng thủy sản
+ Dự kiến địa điểm thực hiện: Mỹ Đức, Thanh Oai, Ba Vì, Mê Linh,
Chương Mỹ, Sóc Sơn, Phú Xuyên, Gia Lâm.
+ Dự kiến kinh phí hỗ trợ: 5.499 triệu đồng
III. Kinh phí:
Tổng kinh phí ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân
sách cấp huyện năm 2024 - 2025: 239.052 tring.
6
Trong đó:
- Năm 2024 là 113.791 tring
- Năm 2025 là 125.260 tring
(có ph lc chi tit kèm theo)
IV. T chc thc hin
1. S Nông nghip v Phát trin nông thôn:
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã tổ chức kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn việc triển khai thực hiện
các nội dung chính sách do ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho
ngân sách cấp huyện thực hiện Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND đảm bảo
hiệu quả, đúng quy định.
Phối hợp với các huyện, thị xã và các ngành có liên quan tổng hợp đánh
giá kết quả thực hiện, đề xuất các giải pháp triển khai kế hoạch, kịp thời báo
cáo Ủy ban nhân dân Thành phố những khó khăn, vướng mắc trong quá trình
triển khai thực hiện.
Phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ
khả năng cân đối ngân sách, điều chỉnh kinh phí bổ sung có mục tiêu năm
2024 để thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp
thành phố Hà Nội của Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND cho các huyện, thị
xã khi xem xét điều hòa, điều chỉnh dự toán năm 2024.
Trong trường hợp các địa phương có văn bản đề nghị thay đổi nội dung
thực hiện tại Kế hoạch này thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì
tổng hợp, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
2. S Ti chính:
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có
liên quan tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí kinh phí từ
nguồn ngân sách Thành phố để cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp
huyện triển khai thực hiện các nội dung của Kế hoạch theo quy định.
Tham mưu, rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ khả
năng cân đối ngân sách, điều chỉnh kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2024 để
thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà
Nội của Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND cho các huyện, thị xã khi xem xét
điều hòa, điều chỉnh dự toán năm 2024.
Trong trường hợp các địa phương có văn bản đề nghị thay đổi nội dung
thực hiện tại Kế hoạch này thì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân
dân Thành phố xem xét, quyết định.

7
Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã triển khai thực hiện các nội dung của kế hoạch.
4. y ban nhân dân các huyn, th xã:
Trên cơ sở kế hoạch được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch dự toán chi ngân sách nhà
nước theo quy định để triển khai thực hiện hỗ trợ đảm bảo hiệu quả, thiết thực.
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm về tính chính xác và sự phù
hợp của nội dung đề xuất đối với sản xuất tại từng địa phương.
Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã cần điều chỉnh nội dung thực hiện tại Kế hoạch này để phù hợp
với thực tiễn của địa phương thì có văn bản báo cáo gửi Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, chấp thuận.
Tổ chức tuyên truyền phổ biến, triển khai các quy định, chính sách tại
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân
Thành phố đến cán bộ, đảng viên, nhân dân, doanh nghiệp, tổ chức, cơ sở sản
xuất, kinh doanh nông nghiệp.
Phối hợp với Sở Tài chính điều chỉnh kinh phí bổ sung có mục tiêu năm
2024 để thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp
thành phố Hà Nội của Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND cho các huyện, thị
xã khi điều hòa, điều chỉnh dự toán năm 2024 theo đúng quy định.
5
Định kỳ 6 tháng, một năm, hoặc đột xuất theo yêu cầu, các Sở, ngành
được phân công thực hiện, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo kết quả
gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân
dân Thành phố.
Trong quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch, nếu có khó khăn, vướng
mắc, đề nghị các đơn vị kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xử
lý theo quy định./.
N
- Thường trực: Thành uỷ, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;

- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- VPUB: CVP, PCVP
N.M.Quân
, KTN, TH;
- Lưu: VT, KTN.




8

nh sch khuyn khch pht trin nông
nghip thnh ph H N-
 2025
-UBND ngày tháng 

TT   
1
UBND huyện Mỹ Đức 13.640 19.719
2
UBND huyện Thạch Thất 4.100 4.153
3
UBND thị xã Sơn Tây 1.200 3.001
4
UBND huyện Thanh Oai 30.990 4.500
5
UBND huyện Ba Vì 2.100 3.945
6
UBND huyện Phúc Thọ 3.300 1.676
7
UBND huyện Mê Linh 7.600 11.472
8
UBND huyện Chương Mỹ 5.200 14.920
9
UBND huyện Thường Tín 116 846
10
UBND huyện Đông Anh 1.394 1.200
11
UBND huyện Ứng Hòa 14.916 16.402
12
UBND huyện Sóc Sơn 5.793 10.006
13
UBND huyện Hoài Đức - 868
14
UBND huyện Quốc Oai 9.113
(*)
9.113
15
UBND huyện Đan Phượng
- 1.081
16
UBND huyện Phú Xuyên
12.100 19.786
17
UBND huyện Gia Lâm
2.230 2.573
Tng cng 113.791 125.260
Ghi chú:
1. Kinh phí năm 2024 đã được UBND Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho
UBND các huyện, thị xã để thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông
nghiệp theo Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố
tại Quyết định số 6336/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND Thành phố về việc
giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm
2024 của thành phố Hà Nội.
2. (*) Riêng kinh phí năm 2024 của UBND huyện Quốc Oai: Thành phố chưa
cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện Quốc Oai để thực hiện một số chính
sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày
04/7/2023 của HĐND Thành phố.
9
 c hinh sch khuyn khch pht trin nông
nghip thnh ph H N- 
 - 2025
-

TT  


 Kinh phí h  
T
ng c
ng
113.791 - 125.260
I UBND huyn M c
13.640
19.719
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
6.741
5.036
- H
tr
mua m
y c


 20 4.000 5 1.000
- H tr kinh ph cy my ha 897 1.794 1.502 3.004
- H
tr
kinh phí phun thu
c BVTV b


ha 3.788 947 4.128 1.032
2 Chnh sch bo v ng trong SXNN
6.898
8.683
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 90 108 1.500 1.800
- Thng cha v bao b thuc BVTV cái 1.288 760 264 156
- Ch phm sinh h x l cht th  5 1.500 15 4.500
-
S
n ph
m x
l

ng tron
g nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 274,5 4.118 142.4 2.136
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn  59 413 13 91
3



4 6.000
4



10
TT  


 Kinh phí h  
II UBND huyn Thch Tht
4.100
4.153
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
3.360
1.900
-
H
tr
mua m
y c


 6.0 1.200
- H tr kinh ph cy my ha 980 1.960 840 1.680
- H
tr
kinh phí phun thu
c BVTV b


ha 800 200 880 220
2 Chnh sch bo v ng trong SXNN
740
1.653
- Ch
ph
m sinh h
c x
l
ph
ph
m cây tr
ng ha
325 390
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu
c BVTV
.


 1.138 740 1.450 1.178
- Ch
ph
m sinh h

x
l
ch
t th


3 85
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
- Thi
t b
l
m gi
u oxy trong nuôi tr
ng th
y s
n
3


4


2 600
III UBND th x 
1.200
3.001
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
- 600 150
-
H
tr
mua m
y c


- H tr kinh ph cy my
-
H
tr

bay
-
600 150
11
TT  


 Kinh phí h  
2 Chnh sch bo v ng trong SXNN
650
751
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 28,3 34 126 151
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 314 226
-


nuôi
 6 390 6 600
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn
3


4


 3 550 7 2,100
IV UBND huyn Thanh Oai
30.990
4.500
1 
12.700
1.200
- H
ỗ
tr
ợ
mua m
á
y c
ấ
y phục vụ cơ giới hóa trong sản
x
uất lúa
 20 4.000 6 1.200
- H tr kinh ph cy my ha 3.480 6.960
-
H
tr
kinh phí phun thu
c BVTV b


ha 6.960 1.740
2 Chnh sch bo v ng trong SXNN
17.090
2.100
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


Cái 16.440 11.840
- Ch phm sinh h x l cht th  6 1.800 2 600
12
TT  


 Kinh phí h  
-
S
n ph
m x
l

ng t
rong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 115 1.725 50 750
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn Cái 115 1.725 50 750
3


4

s

 4 1.200 4 1200
V UBND huyn Ba V
2.100
3.945
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
952
2.000
-
H
tr
mua m
y c


 4 752 5 1000
- H tr kinh ph cy my ha 100 200 500 1,000
-
H
tr
kinh phí phun thu
c BVTV b


2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t
nông nghi
p
848
1.645
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha
100 120
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


Cái
1000 700
- Ch phm sinh h x l cht th  150 248 150 225
- S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 20 300 20 300
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn Cái 20 300 20 300
3


13
TT  


 Kinh phí h  
4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p
 2 300 2 300
VI UBND huyn Phc Th
3.300
1.676
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
950
200
-


 4 800 1 200
- H tr kinh ph cy my
-
H
tr
kinh phí p
hun thu
c BVTV b


ha 600 150
2


2.350
1.476
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 2.000 1.600 1220 976
- Ch phm sinh h x l cht th  20 500 10 250
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
 10 250 10 250
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn
3


4



VII UBND huyn Mê Linh
7.600
11.472
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
1.303
2.610
-
H
tr
mua m
y c


Máy 4 641
14
TT  


 Kinh phí h  
- H tr kinh ph cy my ha 246 492 1,000 2,000
-
H
tr
kinh phí phun thu
c BVTV b


ha 678 170 2,440 610
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
6.197
8.662
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 1.552 1.862 3.000 3.600
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 3.428 3.450 2.074 2.752
- Ch phm sinh h x l cht th  8 75 81 1.500
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 50 60 50 60
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn ha 50 750 50 750
3
Chính 

4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p
 3 100 1 200
VIII UBND huy
5.200
14.920
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
819
3.300
-
H
tr
mua m
y c


cái 3 39 3 600
- H tr kinh ph cy my ha 200 400 1.000 2.000
-
H
tr
kinh phí phun thu
c BVTV b


ha 1.520 380 2.800 700
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
4.381
11.620
15
TT  


 Kinh phí h  
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 1.000 1.200 2.100 2.520
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 1.562 781 6.000 3.000
- Ch phm sinh h x l cht th
22 2.200
- S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 80 1.200 130 1.950
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn Cái 80 1.200 130 1.950
3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p

IX UBND huyng Tn
116
846
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
116
846
-
H
tr
mua m
y c


Máy
3 600
- H tr kinh ph cy my ha 43 86 93 186
-
H
tr
phun thu


ha 120 30 240 60
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái
- Ch phm sinh h x l cht th
- S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha
16
TT  


 Kinh phí h  
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn Cái
3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p

X UBND huy
1.394
1.200
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
-
1.200
- H
tr
mua m
y c


Máy
6 1.200
- H tr kinh ph cy my
-
H
tr
phun thu


2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
1.394
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng
-
Th
ng ch
a
v
bao b
thu


 1,722.0 1.394
- Ch phm sinh h x l cht th
- S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn
3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p

XI UBND huy
14.916
16.402
17
TT  


 Kinh phí h  
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
3.413
10.319
-
H
tr
mua m
y c


 12 2.020 55 9.480
- H tr kinh ph cy my ha 614 1.228 374 748
-
H
tr
phun thu


ha 662 165 365.26 91.3
2 Chnh sch bo v ng trong SXNN
11.503
6.083
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 695 834 695 834
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 1.004 703
- Ch phm sinh h x l cht th  11 3.300
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 350 5.249 350 5.249
- Thit b lm giu oxy trong nuôi trng thy sn


94,48 1.417
3
Chính 

4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p

XII UBND huy
5.793
10.006
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
911
707
-



2 370
- H tr kinh ph cy my ha 50 100 80 160
-


ha 3.244 811 706 177
18
TT  


 Kinh phí h  
2 Chnh sch bo v ng trong SXNN
4.414
8.337
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha
2.760
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 8.000 2.498 10.000 2.807
- Ch phm sinh h x l cht thuôi  80 1.916 100 2.500
- S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha
10 150
-




10 120
3


4


 6 468 22 962
XIII 
868
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
-
H
tr
mua m
y c


c
- H tr kinh ph cy my ha
-
H
tr
phun thu


ha
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t
nông nghi
p
868
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha
11.7 14
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


thùng
204 854
19
TT  


 Kinh phí h  
- Ch phm sinh h x l cht th
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
-



3


4



XIV UBND huy
9.113
9.113
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
1.800
1.800
-


Cái 4 800 4 800
- H tr kinh ph cy my Ha 400 800 400 800
-


ha 800 200 800 200
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
6.574
6.574
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 976 1.171 976 1.171
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 510 1.173 510 1.173
- Ch phm sinh h x l cht th  15 1.500 15 1.500
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 182 2.730 182 2.730
-




20
TT  


 Kinh phí h  
3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p
 8 739 8 739
XV UBND huy
-
1.081
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
-
-
-


Cái
- H tr kinh ph cy my Ha
-


ha
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
-
1.081
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha
-
Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái
380 1.081
- Ch phm sinh h x l cht th 
-
S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha
-




3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p

XVI UBND huyn Phú Xuyên
12.100
19.786
21
TT  


 Kinh phí h  
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
8.506
9.636
-


Cái 12 2.256 22 4.136
- H tr kinh ph cy my Ha 2.400 4.800 2.000 4.000
-


ha 5.800 1.450 6.000 1.500
2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
3.594
10.150
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 40 48 1.000 1.200
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 2.692 2.046 6.000 4.450
- Ch phm sinh h x l cht th 
- 5 1.500
-
S
n ph
m x
l
môi t

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha 100 1.500 100 1.500
-




- 100 1.500
3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p

XVII 
2.230
2.573
1 Chnh sch thc hii ha trong SXNN
-


Cái
- H tr kinh ph cy my Ha
-  ha
22
TT  


 Kinh phí h  

2
Ch
nh s
ch b
o v

ng trong s
n xu
t nông
nghi
p
1.930
2.123
- Ch phm sinh hc x l ph phm cây trng ha 800 960 800 960
- Th
ng ch
a v
bao b
thu


cái 1.000 468 1.000 468
- Ch phm sinh h x l cht th  40 502 48 582
- S
n ph
m x
l

ng trong nuôi tr
ng th
y
s
n
ha
10 75
-





5 38
3


4
Ch
nh s
ch h
tr
m
y m
c thi
t b
chuy

i
s
trong nông nghi
p
 2 300 3 450
23

-

TT





Chính sách






nông


CNC


máy
Kinh phí

BVTV
Mua thùng






t







trong nuôi


giàu oxy
trong nuôi


SL
(cái)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cái)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cái)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
1
UBND huy
ệ
n
M
ỹ
Đ
ứ
c
20 4.000 897 1.794 3.788 947 1.288 760 90 108 5 1.500 275 4.118 59 413 - - - -
2
UBND huy
ệ
n
Th
ạ
ch Th
ấ
t
6 1.200 980 1.960 800 200 1.138 740 - - - - - - - - - - - -
3
UBND th
ị
x
ã
Sơn Tây
- - - - - - 314 226 28 34 6 390 - - - - 3 550 - -
4
UBND huy
ệ
n
Thanh Oai
20 4.000 3.480 6.960 6.960 1.740 16.440 11.840 - - 6 1.800 115 1.725 115 1.725 4 1.200 - -
5 UBND huyện Ba Vì 4 752 100 200 - - - - - - 150 248 20 300 20 300 2 300 - -
6
UBND huy
ệ
n
Ph
ú
c Th
ọ
4 800 - - 600 150 2.000 1.600 - - 20 500 10 250 - - - - - -
7
UBND huy
ệ
n
Mê Linh
4 641 246 492 678 170 3.428 3.450 1.552 1.862 8 75 50 60 50 750 3 100 - -
8
UBND huy
ệ
n
Chương M
ỹ
3 39 200 400 1.520 380 1.562 781 1.000 1.200 - - 80 1.200 80 1.200 - - - -
9
UBND huy
ệ
n
Thư
ờ
ng T
í
n
- - 43 86 120 30 - - - - - - - - - - - - - -
10
UBND huy
ệ
n
Đông Anh
- - - - - - 1.722 1.394 - - - - - - - - - - - -
11
UBND huy
ệ
n
Ứng Hòa
12 2.020 614 1.228 662 165 1.004 703 695 834 11 3.300 350 5.249 94 1.417 - - - -
12
UBND huy
ệ
n
Sóc Sơn
- - 50 100 3.244 811 8.000 2.498 - - 80 1.916 - - - - 6 468 - -
13
UBND huyện
Quốc Oai
4 800 400 800 800 200 510 1.173 976 1.171 15 1.500 182 2.730 - - 8 739 - -
14
UBND huyệ
n
Phú Xuyên
12 2.256 2.400 4.800 5.800 1.450 2.692 2.046 40 48 - - 100 1.500 - - - - - -
15
UBND huyện
Gia Lâm
- - - - - - 1.000 468 800 960 40 502 - - - - 2 300 - -
 89 16.508 9.410 18.820 24.972 6.243 41.098 27.679 5.181 6.217 341 11.731 1.181 17.131 418 5.805 28 3.657 - -
24

-

TT


 
Chính sách





nông


nông


CNC


máy
Kinh phí

BVTV
Mua thùng

TV










trong nuôi



làm giàu
oxy trong


SL
(cái)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cái)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cái)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
1
UBND huy
ệ
n
M
ỹ
Đ
ứ
c
5 1.000 1.502 3.004 4.128 1.032 264 156 1.500 1.800 15 4.500 142 2.136 13 91 - - 4 6.000
2
UBND huy
ệ
n
Th
ạ
ch Th
ấ
t
-
- 840 1.680 880 220 1.450 1.178 325 390 3 85 - - - - 2 600 - -
3
UBND th
ị
x
ã
Sơn Tây
-
- - - 600 150 - - 126 151 6 600 - - - - 7 2.100 - -
4
UBND huy
ệ
n
Thanh Oai
6 1.200 - - - - - - - - 2 600 50 750 50 750 4 1.200 - -
5
UBND huy
ệ
n
Ba V
ì
5 1.000 500 1.000 - - 1.000 700 100 120 150 225 20 300 20 300 2 300 - -
6
UBND huy
ệ
n
Ph
ú
c Th
ọ
1 200 - - - - 1.220 976 - - 10 250 10 250 - - - - - -
7
UBND huy
ệ
n
Mê Linh
-
- 1.000 2.000 2.440 610 2.074 2.752 3.000 3.600 81 1.500 50 60 50 750 1 200 - -
8
UBND huy
ệ
n
Chương M
ỹ
3 600 1.000 2.000 2.800 700 6.000 3.000 2.100 2.520 22 2.200 130 1.950 130 1.950 - - - -
9
UBND huy
ệ
n
Thư
ờ
ng T
í
n
3 600 93 186 240 60 - - - - - - - - - - - - - -
10
UBND huy
ệ
n
Đông Anh
6 1.200 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
11
UBND huy
ệ
n
Ứng Hòa
55 9.480 374 748 365 91 - - 695 834 - - 350 5.249 - - - - - -
12
UBND huy
ệ
n
Sóc Sơn
2 370 80 160 706 177 10.000 2.807 - 2.760 100 2.500 10 150 10 120 22 962 - -
13
UBND huyện
Hoài Đức
-
- - - - - 204 854 12 14 - - - - - - - - - -
25
TT


 
Chính sách





nông


nông


CNC


máy
Kinh phí

BVTV
Mua thùng

TV










trong nuôi



làm giàu
oxy trong


SL
(cái)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cái)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
DT
(ha)
Kinh
phí
SL
(cái)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
SL
(cs)
Kinh
phí
14
UBND huy
ệ
n
Quốc Oai
4 800 400 800 800 200 510 1.173 976 1.171 15 1.500 182 2.730 - - 8 739 - -
15
UBND huyện
Đan Phượng
-
- - - - - 380 1,081 - - - - - - - - - - - -
16
UBND huyện
Phú Xuyên
22 4.136 2.000 4.000 6.000 1.500 6.000 4.450 1.000 1.200 5 1.500 100 1.500 100 1.500 - - - -
17
UBND huyện
Gia Lâm
-
- - - - - 1.000 468 800 960 48 582 10 75 5 38 3 450 - -
 112 20.586 7.789 15.578 18.959 4.740 30.102 19.594 10.634 15.520 457 16.042 1.054 15.150 378 5.499 49 6.551 4 6.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 131/KH-UBND của Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội triển khai thực hiện một số nội dung quy định tại Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố từ nguồn ngân sách Thành phố cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện năm 2024-2025

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 131/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Kế hoạch 131/KH-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×