• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư sửa đổi Thông tư 40/2025/TT-NHNN về quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Công nghiệp Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Quản lý ngoại hối Trạng thái:
Đã thông qua
Ngày cập nhật: 17/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã thông qua
Tình trạng: Đã thông qua
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /20…/TT-NHNN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày
31/10/2025 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dn v qun lý
ngoi hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hot động du khí
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số
điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 ca Thng
đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản ngoại hối đối với đầu ra
nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông này hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầura nước ngoài
trong hoạt động dầu khí, bao gồm:
1. Mở sử dụng tài khoản ngoại tệ trước đầu để chuyển ngoại tệ ra
nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài
hoặc trước khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan
đến hoạt động đầu ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước trong
lĩnh vực dầu khí.
2
2. Mở sử dụng tài khoản vốn đầu để thực hiện các hoạt động chuyển
tiền ra nước ngoài chuyển tiền vViệt Nam sau khi được cấp Giấy chứng
nhận đăng đầu tư ra nước ngoài hoặc sau khi được cấp văn bản xác nhận
đăng giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của
tập đoàn, tổng công ty nhà nước trong lĩnh vực dầu k.
3. Đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của:
a) Nhà đầu sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước
ngoài;
b) Các tập đoàn, tổng công ty nhà nước trong lĩnh vực dầu khí.
Điều 2. Bổ sung Chương Va vào sau Chương V
“Chương Va.
QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC
NGOÀI CỦA CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC TRONG
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
Điều 20a. Thẩm quyền xác nhận đăng giao dịch ngoại hối, đăng
thay đổi giao dịch ngoại hối, thẩm quyền nhận thông báo thay đổi giao dịch
ngoại hối
1. Đối với dự án đầu ra nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước Khu
vực nơi nhà đầu tư có trụ sở chính trên địa bàn xác nhận đăng ký giao dịch ngoại
hối, Ngân hàng Nhà nước Khu vực tiếp tục xác nhận đăng thay đổi giao dịch
ngoại hối và nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối.
2. Các trường hợp thay đổi Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng
giao dịch ngoại hối, đăng thay đổi giao dịch ngoại hối nhận thông báo
thay đổi giao dịch ngoại hối đối với các dự án quy định tại khoản 1 Điều này:
a) Trường hợp nhà đầu tư thay đổi địa chỉ dẫn đến thay đổi Ngân hàng Nhà
nước Khu vực xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, đăng ký thay đổi giao dịch
ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nđầu tư trụ sở chính trên địa
bàn mới trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận xử hồ đăng thay đổi
giao dịch ngoại hối, nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối.
b) Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu ra nước ngoài cho nhà đầu
trong nước:
i) Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có trụ
sở chính trên địa bàn có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận và xhồ sơ đăng
ký giao dịch ngoại hối;
ii) Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối
lần gần nhất trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận xlý hồ đăng thay
đổi giao dịch ngoại hối cho nhà đầu tư chuyển nhượng (đối với trường hợp
chuyển nhượng một phần).
3
3. Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản ngoại hối) xác nhận đăng giao
dịch ngoại hối, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối nhận thông báo thay đổi
giao dịch ngoại hối đối với các dự án đầu ra nước ngoài của tập đoàn, tổng
công ty nhà nước trong lĩnh vực dầu khí, trừ dự án quy định tại khoản 1 Điều
này.
Điều 20b. Tài khoản ngoại tệ trước đầu tư
1. Nhà đầu được mở 01 tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại 01 ngân
hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến việc chuyển
ngoại tệ ra nước ngoài nhằm đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án
đầu tư ở nước ngoài (sau đây gọi là tài khoản ngoại tệ trước đầu tư).
2. Nhà đầu phải mở 01 tài khoản ngoại tệ trước đầu cho mỗi dán
đầu ra nước ngoài. Trường hợp một dự án đầu nước ngoài nhiều nhà
đầu tư cùng tham gia, mỗi nhà đầu tư phải mở 01 tài khoản ngoại tệ trước đầu tư
để thực hiện các giao dịch liên quan. Mọi giao dịch thu, chi liên quan đến
chuyển ngoại tệ trước đầu phải được thực hiện thông qua tài khoản ngoại tệ
trước đầu tư theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
3. Nđầu khi nhu cầu thay đổi loại ngoại tệ mở tài khoản ngoại tệ
trước đầu tư bằng loại ngoại tệ khác tại cùng 01 ngân hàng được phép hoặc thay
đổi ngân hàng được phép mở tài khoản ngoại tệ trước đầu (gồm cả thay đổi
loại ngoại tệ), trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày mở tài khoản ngoại tệ
trước đầu mới, nhà đầu thực hiện chuyển đổi ngoại tệ, chuyển số ngoại
tệ trên tài khoản ngoại tệ trước đầu đã mở trước đây sang tài khoản ngoại tệ
trước đầu mới, đồng thời đóng tài khoản ngoại tệ trước đầu đã mở trước
đây. Nhà đầu chỉ được thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến chuyển
ngoại tệ trước đầu trên tài khoản ngoại tệ trước đầu mới mở sau khi đã
đóng tài khoản ngoại tệ trước đầu tư đã mở trước đây.
4. Trường hợp không hình thành dự án đầu nước ngoài hoặc không
được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động
đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư thực hiện chuyển số ngoại tệ đã chuyển ra nước
ngoài nhưng chưa sử dụng hết về Việt Nam (nếu có) thông qua tài khoản ngoại
tệ trước đầu tư và phải đóng tài khoản ngoại tệ trước đầu tư đã mở.
5. Nhà đầu phải sử dụng tài khoản ngoại tệ trước đầu tư làm tài khoản
vốn đầu phải thực hiện đăng giao dịch ngoại hối theo quy định tại
Chương này.
Điều 20c. Tài khoản vốn đầu tư
1. Sau khi được cấp mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư, nhà đầu phải mở 01 tài khoản thanh toán bằng 01 loại ngoại t
phù hợp với nhu cầu chuyển vốn đầu ra nước ngoài tại 01 ngân hàng được
phép, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 20b Thông này, đthực hiện
các giao dịch thu, chi liên quan đến đầu ra nước ngoài trong hoạt động dầu
khí (sau đây gọi là tài khoản vốn đầu tư).
4
2. Trường hợp chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng Việt Nam, nhà
đầu tư được msử dụng đồng thời 01 tài khoản vốn đầu bằng đồng Việt
Nam và 01 tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ tại cùng 01 ngân hàng được phép.
3. Nhà đầu phải mở 01 tài khoản vốn đầu cho mỗi dán đầu tư ra
nước ngoài. Trường hợp một dán đầu nước ngoài nhiều nđầu
cùng tham gia, mỗi nhà đầu tư phải mở 01 tài khoản vốn đầu tư để thực hiện các
giao dịch liên quan. Mọi giao dịch thu, chi theo quy định tại Điều 7, Điều 8
Thông tư này phải được thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư.
4. Trường hợp sự thay đổi nhà đầu thực hiện dự án đầu ra nước
ngoài do chuyển nhượng toàn bdự án dầu khí nước ngoài cho nhà đầu
trong nước,
a) Nđầu nhận chuyển nhượng dự án: Sau khi cập nhật thông tin thay
đổi trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu theo quy định của pháp luật về
đầu tư, phải mtài khoản vốn đầu tư mới tại ngân hàng được phép và thực hiện
đăng giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản ngoại hối)
hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo quy định tại Điều 20a Thông tư này.
b) Nhà đầu chuyển nhượng dự án phải đóng tài khoản vốn đầu trong
vòng 10 ngày làm việc kể từ khi cập nhật thông tin thay đổi trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu phải thông báo về việc đóng tài khoản với Ngân hàng
Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo quy
định tại Điều 20a Thông tư này.
5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, nhà đầu khi nhu
cầu thay đổi loại ngoại tmở tài khoản vốn đầu bằng loại ngoại tệ khác tại
cùng 01 ngân hàng được phép hoặc thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản
vốn đầu (gồm cả thay đổi loại ngoại tệ), nhà đầu phải thực hiện theo
nguyên tắc sau:
a) Mở mới tài khoản vốn đầu bằng loại ngoại tệ khác tại ng 01 ngân
hàng được phép hoặc mở mới tài khoản vốn đầu tư tại ngân hàng được phép
khác;
b) Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài
trong hoạt động dầu kvới Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) hoặc
Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo quy định tại Thông này;
c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm được Ngân hàng Nhà
nước (Cục Quản ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận
đăng thay đổi giao dịch ngoại hối, nhà đầu thực hiện chuyển đổi ngoại tệ
hoặc chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây sang tài khoản vốn
đầu tư mới, đồng thời đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây;
d) Tài khoản vốn đầu tư mới chỉ được thực hiện các giao dịch thu, chi quy
định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư này sau khi đã hoàn tất các thủ tục tại điểm a, b
và c khoản này.
Điu 20d. Nguyên tc thc hiện đăng ký, đăng thay đổi giao dch
5
ngoi hi
1. Nhà đầu tư thực hiện đăng giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà
nước (Cục Quản lý ngoại hối) sau khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
a) Được cấp số khai hồ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia v
đầu tư;
b) Được cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư chấp thuận hoặc
cấp phép hoặc có tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận
đầu tư phù hợp với quy định pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư;
c) Đã mở tài khoản vốn đầu tư tại 01 ngân hàng được phép theo quy định.
2. Việc đăng giao dch ngoi hi phải được thc hiện trước khi nhà đu
tư chuyển vốn đầu tư bng tiền ra nước ngoài hoặc trước khi thc hin giao dch
chuyn vn, li nhun khon thu hp pháp v c (áp dụng đối với trường
hp không phát sinh chuyn vốn đầu bằng tiền ra nước ngoài) thông qua tài
khon vốn đầu tư m tại 01 ngân hàng được phép.
3. Sau khi cp nhật thông tin thay đi trên H thng thông tin quc gia v
đầu theo quy đnh ca pháp lut v đầu tư, nhà đầu phải thc hiện đăng
thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động
du khí với Ngân hàng Nhà c (Cục Quản ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà
nước Khu vực.
4. Trường hp d án s tham gia ca nhiều nhà đầu tư, mỗi nhà đầu
phi thc hiện đăng ký, đăng thay đi giao dch ngoi hối liên quan đến đầu
ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản ngoại hối) hoặc Ngân
hàng Nhà nước Khu vực.
Điu 20đ. Nguyên tc lp, gi, tiếp nhn, yêu cu b sung tr kết
qu h đăng giao dịch ngoi hối, đăng thay đổi giao dch ngoi
hi
1. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối bao gồm:
a) Thành phần hồ quy định tại khoản 4 Điều 15 Thông s
34/2026/TT-NHNN.
b) Hiệp định giữa hai Chính phủ hoặc các văn bản thỏa thuận giữa các
quan hai nước được Chính phủ phê duyệt (nếu có).
2. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối bao gồm:
Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 18 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.
3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận, yêu cầu bổ sung và trả kết quả hồ sơ đăng
giao dịch ngoại hối, đăng thay đổi giao dịch ngoại hối thực hiện theo quy
định tại Điều 20 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.
Điu 20e. Trình t thc hin th tục đăng ký giao dịch ngoi hối, đăng
ký thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến đầu ra nước ngoài trong
hoạt động du k
6
1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý
ngoại hối): Nhà đầu thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 22 Thông số
34/2026/TT-NHNN.
2. Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Khu vực: Nhà
đầu thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 21 Thông tư số 34/2026/TT-
NHNN.
Điều 20g. Hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng thay đổi
giao dịch ngoại hối
1. Văn bn xác nhận đăng giao dch ngoi hi lần đầu, đăng ký thay đi
giao dch ngoi hi của Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun ngoi hi) hoc
Ngân hàng Nc Khu vực đương nhiên hết hiu lc khi nhà đầu rút khỏi
d án.
2. Quá thi hn 24 tháng k t ngày được xác nhn tiến độ chuyn vốn đầu
bằng tiền ra nưc ngoài ti văn bn xác nhận đăng giao dch ngoi mà n
đầu không phát sinh giao dch chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài bng tin
không thc hiện đăng ký thay đổi tiến đ chuyn vn theo quy định tại Thông tư
này, văn bn xác nhận đăng giao dch ngoi hi của Ngân hàng Nhà nước
(Cc Qun ngoi hi) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vc đương nhiên hết
hiu lc.
Trong thi hạn 24 tháng, nhà đầu chưa thực hin chuyn vốn đầu
bng tiền ra nước ngoài có nhu cầu thay đổi thi hn chuyn vốn đầu tư bằng
tiền ra nước ngoài so vi tiến độ chuyn vốn đã được xác nhn tại văn bản xác
nhận đăng giao dịch ngoi hối, nhà đầu thực hiện đăng thay đi giao
dch ngoi hi với Ngân hàng Nhà c (Cc Qun ngoi hi) hoc Ngân
hàng Nhà nước Khu vc theo thm quyền quy định ti Điu 20a Thông tư này.
3. Trường hp chuyển nhượng toàn b d án đầu ra nước ngoài cho nhà
đầu tư trong nước, sau khi hoàn tt vic thanh toán chuyển nhượng d án đầu tư,
nhà đầu chuyển nhượng d án phi thông báo bằng văn bản gi Ngân hàng
Nhà nước (Cc Qun ngoi hi) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi xác
nhận đăng giao dịch ngoi hi ln gn nht v vic chm dt hoạt động đầu
tư ra nước ngoài đối vi d án.
Sau khi nhà đầu nhận chuyển được xác nhận đăng giao dịch ngoi
hối, văn bn xác nhận đăng giao dch ngoi hi, xác nhận đăng ký thay đổi
giao dch ngoi hi ca Ngân hàng Nhà c hoặc Ngân hàng Nhà c Khu
vực cho nhà đầu tư chuyển nhượng đương nhiên hết hiu lc.
4. Trường hp chm dt hoạt động ca d án đầu ra nước ngoài, trong
thi hn 60 ngày k t ngày hoàn tt vic thanh d án đầu tại nước ngoài
và chuyn v c toàn b các khon thu t vic thanh lý d án đầu(nếu có),
nhà đầu phải gửi thông báo cho Ngân hàng Nhà c (Cc Qun ngoi
hi) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi xác nhận đăng giao dịch ngoi
hi ln gn nhất ngân hàng được phép nơi mở tài khon vốn đầu tư v vic
7
chm dt hoạt động đầu đối vi d án theo biu mu ban hành kèm theo
Thông này, trong đó cam kết đã hoàn tt vic thanh d án đầu tại nước
ngoài và chuyn v c toàn b các khon thu t vic thanh lý d án (nếu có).
K t thời điểm nhà đầu tư thông báo cho Ngân hàng Nhà c(Cc
Qun ngoi hi) hoặc Ngân hàng Nhà c Khu vực nơi xác nhận đăng
giao dch ngoi hi ln gn nhất, văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hi
lần đầu, đăng thay đi giao dch ngoi hi của Ngân hàng Nhà nước hoc
Ngân hàng Nhà nước Khu vực đương nhiên hết hiu lc.
5. Khi kết lun của quan thm quyn v vic gi mo h sơ, tài
liệu đăng ký, đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu
tư ra nước ngoài, cơ quan xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi theo thm quyn
quy định tại Điều 20h Thông này văn bn gửi nhà đầu ngân hàng
được phép nơi nhà đầu mở tài khon vốn đầu tư v vic chm dt hiu lc và
do chm dt hiu lực văn bản xác nhận đăng giao dch ngoi hi liên quan
đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động du khí.
Điều 20h. Các trường hợp đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi giao
dịch ngoại hối
1. Các trường hợp đăng thay đổi giao dịch ngoại hối được thực hiện
theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.
2. Các trường hợp thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối được thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.
Điu 20i. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
1. Trường hợp nhà đầu s dng li nhuận thu được t d án đầu
ớc ngoài để tiếp tc góp vốn đầu tư cho chính dự án đó trong trường hp chưa
góp đủ vốn theo đăng ký tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi, trong
thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic cp nhật thông tin thay đổi v d án
đầu trên Hệ thng thông tin quc gia v đầu tư, nhà đầu phải thc hin
đăng thay đổi giao dch ngoi hi với Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun
ngoi hi) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi đã xác nhận đăng giao
dch ngoi hi ln gn nht.
2. Trường hợp nhà đầu sdụng lợi nhuận thu được từ dự án đầu
nước ngoài đtăng vốn đầu tư cho chính dự án đó, trong thời hạn 15 ngày k t
ngày hoàn thành vic cp nhật thông tin thay đổi v d án đầu trên Hệ thng
thông tin quc gia v đầu , nhà đầu phải thông báo bằng văn bản cho Ngân
hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi
đã xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất.
3. Trường hợp nhà đầu s dng li nhuận thu được t d án đầu
ớc ngoài để thc hin d án đầu mới c ngoài, nhà đầu phải thc
hin th tc đăng ký giao dch ngoi hi cho d án mi.
Điu 20k. Trách nhiệm của các bên liên quan
8
1. Trách nhiệm của Tập đoàn, Tổng Công ty nhà nước trong lĩnh vực dầu
khí
a) Thực hiện việc chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu để đáp ứng các
chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư nước ngoài đúng mục đích
không được vượt quá hạn mức quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định số
132/2024/NĐ-CP quy định v đầu ra nước ngoài trong hoạt động du khí.
Cung cấp cho ngân hàng được phép văn bản cam kết của nhà đầu hoặc giữa
các nhà đầu tư về tổng số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu và phi t chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác của văn bản cam kết.
b) Thực hiện việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài theo đúng nội dung văn
bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của Ngân hàng Nhà
c (Cc Qun ngoi hi), Ngân hàng Nhà nước Khu vực chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của tài liệu và nội dung đăng ký, đăng ký
thay đổi giao dịch ngoại hối theo quy định của Thông này các quy định
khác của pháp luật có liên quan.
c) Ghi các thông tin về số tiền, mục đích chuyển tiền trước đầu tư ối
với giao dịch chuyển tiền trước đầu tư) hoặc số tiền, mục đích chuyển tiền,
số dự án đầu tư hoặc mã số khai hồ tự động được cấp trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư tại mỗi lệnh chuyển tiền.
d) trách nhiệm khai thông tin, cập nhật thông tin thay đổi về dự án
đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều
46 Luật Đầu tư.
đ) Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu báo cáo, tuân thủ quy
định về chế độ báo cáo thống kê tại Thông tư này.
e) trách nhiệm xuất trình hồ sơ, tài liệu, chứng từ để chứng minh các
giao dịch chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài trong hoạt
động dầu k theo quy định của ngân ng được phép. Chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, đầy đủ, trung thực của hồ sơ, tài liệu, nội
dung của văn bản đăng giao dịch ngoại hối, đăng thay đổi giao dịch ngoại
hối văn bản thông báo theo quy định tại Thông này quy định pháp luật
có liên quan.
g) Tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 và khoản 8 Điều 14
Thông tư này.
2. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
a) Hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện vviệc mở, sử dụng, đóng tài khoản
trước đầu tư, tài khoản vốn đầu thực hiện giao dịch chuyển tiền liên quan
đến hoạt động đầu ra nước ngoài theo đúng quy định tại Thông này quy
định của pháp luật khác có liên quan.
9
b) Xây dựng, ban hành chịu trách nhiệm về nội dung của quy định nội
bộ đối với việc chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài, trong
đó tối thiểu phải có các nội dung sau:
(i) Quy định về quản lý tài khoản trước đầu tư; quản tài khoản vốn đầu
của khách hàng để đảm bảo theo dõi, giám sát thực hiện theo quy định tại
Thông tư này;
(ii) Quy định về hồ sơ, i liệu, chứng từ liên quan đến: Giao dịch chuyển
tiền trước đầu tư để đảm bảo việc chuyển tiền đúng mục đích và không vượt quá
hạn mức theo quy định tại Thông này quy định của pháp luật về đầu tư;
Giao dịch chuyển vốn đầu ra nước ngoài bằng tiền sau khi được xác nhn
đăng ký giao dịch ngoi hi để đảm bo vic chuyn tiền đúng mục đích, không
t qs tiền được phép chuyển ra nước ngoài theo quy định tại Thông
này quy định ca pháp lut v đầu tư; giao dịch thu hi vn (chi phí) t d
án du khí c ngoài.
(iii) Quy định v kiểm tra, đối chiếu, lưu giữ h sơ, tài liệu, chng t ca
các giao dch chuyn tiền liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài; kim
tra, giám sát s liu chuyn tiền ra nước ngoài trước đầu tư, chuyển vốn đầu
ra nước ngoài bng tin, chuyn vn v Vit Nam (bao gm vic thu hi vn
(chi phí) t d án du khí c ngoài), li nhun khon thu hp pháp v
Việt Nam theo quy đnh tại Thông này quy đnh ca pháp lut liên
quan;
(iv) Quy định v minh bch dòng tin khi thc hin chuyn tin cho nhà
đầu tư, trong đó yêu cầu nhà đầu ghi : s tin, mục đích chuyển tiền trưc
đầu i vi giao dch chuyn tiền trước đầu tư) hoặc s tin, mục đích
chuyn tin, hình thức đầu tư, mã số d án đầu tư hoặc mã s khai h sơ t động
đưc cp trên H thng thông tin quc gia v đầu (đối vi giao dch chuyn
tiền sau khi được xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi) ti mi lnh chuyn
tin.
c) Khi thực hiện các giao dịch ngoại hối liên quan đến việc chuyển tiền
trong hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho nhà đầu tư, ngân hàng được phép phải
xem xét, kiểm tra, đối chiếu lưu giữ các hồ sơ, tài liệu, chứng từ phù hợp với
các giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng dịch vụ ngoại hối cho nhà đầu tư
được thực hiện đúng mục đích và tuân thủ quy định của pháp luật.
d) Xác nhn bằng văn bản v việc nhà đầu đã thu hi và chuyn v Vit
Nam phn vốn đầu tư ra nước ngoài bng tiền khi nhà đầu tư đề ngh.
đ) Xác nhận bằng văn bản vviệc mở hoặc đóng tài khoản trước đầu tư,
tình hình giao dch ngoi hi phát sinh trên tài khoản trước đầu tư đến thời điểm
xác nhn tài khon theo đề nghị của nđầu tư, trong đó bao gồm tối thiểu các
thông tin về số tài khoản, tên tài khon, loại đồng tiền, thời gian chuyển tiền,
mục đích chuyển tiền và số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư từng lần.
10
e) Xác nhận bằng văn bản về việc mở hoặc đóng tài khoản vốn đầu tư, tình
hình giao dch ngoi hi phát sinh trên i khon vn đầu tư đến thời điểm xác
nhn theo đề nghị của nhà đầu tư, Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà
nước Khu vực, trong đó nêu rõ mã s d án hoc mã s khai h tự động được
cp trên H thng thông tin quc gia v đầu , số tài khoản, tên tài khoản, loại
đồng tiền, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền, số vốn đầu bằng tiền
đã chuyển ra nước ngoài từng lần; số vốn đầu bằng tiền, lợi nhuận các
khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam từng lần đến thời điểm xác nhận
(nếu có).
g) Tuân thủ quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và tài trợ khủng
bố, tài trợ phổ biến khí hủy diệt hàng loạt, thường xuyên giám sát các giao
dịch chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài để đảm bảo các
giao dịch được thực hiện phù hợp với mức độ rủi ro, hoạt động kinh doanh,
nguồn vốn đầu của khách hàng; kịp thời phát hiện báo cáo giao dịch phát
sinh theo quy định của pháp luật.
h) Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu báo cáo, tuân thủ quy
định về chế độ báo cáo tại Thông tư này.
3. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
a) Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay
đổi giao dịch ngoại hối cho nhà đầu tư theo thẩm quyền theo quy định tại Thông
tư này.
b) Theo dõi báo cáo thống kê của nhà đầu tư, ngân hàng được phép trên địa
bàn thực hiện chế độ báo cáo thống kê tại theo quy định tại Thông tư này.
c) Thực hiện giám sát, kiểm tra và xử các hành vi vi phạm quy định của
pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài của các tổ
chức trên địa bàn.
d) Hướng dẫn, đôn đốc, nhắc nhở các tổ chức trên địa bàn chấp hành quy
định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
đ) Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước, c Ngân ng Nnước Khu vực
trong quá trình triển khai thực hiện Thông này phối hợp với các quan
liên quan trên địa bàn để xử lý các vướng mắc, phát sinh của nhà đầu tư.
4. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)
a) Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay
đổi giao dịch ngoại hối cho nhà đầu theo thẩm quyền; tham mưu trình Thống
đốc xem xét quyết định việc xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, đăng ký thay
đổi giao dịch ngoại hối theo quy định tại Thông tư này.
b) Gửi văn bản lấy ý kiến của các bộ, ngành, quan liên quan c
đơn vị liên quan trong Ngân hàng Nhà ớc về đề nghị xác nhận đăng giao
dịch ngoại hối, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của tổ chức.
11
c) Định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm gửi thông tin cho Bộ Tài chính
về tình hình xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối đối với các dự án.
d) Định kỳ hàng năm, trước ngày 15 tháng 3 của năm sau năm báo cáo,
Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) gửi Bộ Tài chính báo cáo về tình
hình chuyển tiền từ Việt Nam ra nước ngoài trước đầu tư; sau khi được xác nhận
đăng giao dịch ngoại hối tình nh chuyển vốn đầu tư, lợi nhuận từ nước
ngoài về Việt Nam liên quan đến các dự án đầu tư ra nước ngoài.
đ) Phối hợp với các quan liên quan Ngân hàng Nhà nước Khu vực
trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này.
e) Thực hiện theo dõi, kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý
ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài của nhà đầu theo
thẩm quyền quy định tại Thông tư này.
Điều 20l. Chế độ báo cáo thống kê
1. Đối với ngân hàng được phép
a) Chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng phát sinh
giao dịch chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu hoặc phát sinh giao dịch
chuyển ngoại tệ về nước trên tài khoản ngoại tệ trước đầu tư của nhà đầu tư, căn
cứ thẩm quyền quy định tại Điều 20a Thông này, ngân hàng được phép nơi
nhà đầu tư mở tài khoản ngoại tệ trước đầu tư phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước
(Cục Quản lý ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo mẫu ban hành
kèm theo Thông tư này.
b) Định khàng quý, căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 20a Thông
này, ngân hàng được phép phải báo cáo tình hình thực hiện chuyển vốn đầu tư ra
nước ngoài trong hoạt động dầu khí chậm nhất vào ngày 10 của tháng đầu quý
tiếp theo ngay sau quý báo cáo theo mẫu ban hành kèm theo Thông này cho
từng dán gửi Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản ngoại hối) hoặc Ngân hàng
Nhà nước Khu vực.
c) Ngân hàng được phép nơi nhà đầu mở tài khoản vốn đầu phải báo
cáo tình hình thu, chi trên tài khoản vốn đầu của nhà đầu theo quy định
hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.
2. Đối với nhà đầu tư
Định kỳ hàng quý, căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 20a Thông tư này,
nhà đầu phải báo cáo tình hình thực hiện chuyển vốn đầu ra nước ngoài
trong hoạt động dầu khí chậm nhất vào ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo
ngay sau quý báo cáo theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này cho từng dự án
gửi Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước
Khu vực.
3. Đối với Ngân hàng Nhà nước Khu vực
12
Ngân hàng Nhà nước Khu vực phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Cục
Quản ngoại hối) về tình hình xác nhận đăng ký, đăng thay đổi giao dịch
ngoại hối liên quan đến đầu ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí, tình hình
thực hiện chuyển vốn đầu ra nước ngoài của nhà đầu tư trên địa bàn theo quy
định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.
4. Yêu cầu báo cáo đột xuất
Trường hợp đột xuất hoặc khi cần thiết, nhà đầu tư, ngân hàng được phép
thực hiện báo cáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản ngoại
hối) Ngân hàng Nhà nước Khu vực; Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện
báo cáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối).
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông số
40/2025/TT-NHNN
B sung Ph lc .... ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .... tháng .... năm 2026.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các ngân
hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung
ng dch v ngoi hi ti Vit Nam, các t chc, cá nhân có liên quan chu trách
nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận:
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN;
- Ngân hàng thương mại;
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
- Lưu: VT, Cục QLNH (04).
THỐNG ĐỐC
Ph lc ….
(Ban hành kèm theo Thông tư số ../2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026
sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dn v
qun lý ngoi hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động du khí)
TÊN NHÀ ĐẦU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………..
….., ngày……. tháng …… năm ……..
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOI HI
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐẦU TƯ RA NƯC NGOÀI t
(D án ca Tập đoàn, Tổng Công ty nhà nước trong lĩnh vực du khí)
Kính gửi:
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Thông số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun ngoi hối đi vi hoạt động đầu ra nước
ngoài.
Căn cứ s khai h tự động trên H thng thông tin quc gia v đầu
tư …………
Căn cứ vào tha thun, cam kết tiến độ góp vốn đầu ra c ngoài ca
d án hoc d kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài ca {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu
ra nước ngoài đối vi D án….ca Tập đoàn, Tổng Công ty nhà nước trong
lĩnh vực du khí như sau:
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU
1. Tên nhà đầu tư th 1 đăng ký giao dịch ngoi hi lần đu:
1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:
- Giy chng nhận đăng doanh nghip
1
số: …….…; ngày cấp…….;
quan cấp…….
- Tên cơ quan đại din ch s hu: ……………. ; T l % vốn nhà nước:…
1.2. Địa ch tr sở: ………….
1.3. Địa ch liên h: ……………
1
Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành
lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.
2
1.4. S đin thoi: ……….. Email: …………
2. Tên nhà đầu tư khác có liên quan (nếu có):
(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)
II. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ Ở C NGOÀI
1. Văn bn chp thun hoc cấp phép đầu tư do cơ quan có thm quyn ca
c tiếp nhận đầu cp hoc tài liu giá tr tương đương theo quy định ti
khon Điu …. Thông …./2026/TT-NHNN (ghi loại văn bản, s văn
bn, ngày cấp, cơ quan cấp …):
2. Hình thức đầu tư:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong nhng hình thức đầu tư dưới đây]:
Thành lp t chc kinh tế theo quy đnh ca pháp lut quc gia/vùng
lãnh th tiếp nhận đầu tư
Góp vn/mua c phn/mua phn vn góp ca t chc kinh tế c
ngoài để tham gia qun lý t chc kinh tế đó
Đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC c ngoài
nh thức đầu khác theo quy đnh ca pp lut quc gia/vùng
lãnh th tiếp nhn đầu tư: (ghi rõ loinh thức đu tư kc)
3. Tên D án/ Tên Hp đồng BCC/ Tên t chc kinh tế c ngoài i
vi d án thành lp t chc kinh tế c ngoài]/ Tên đối tác nước ngoài tham
gia D án [trường hợp nhà đầu đăng theo hình thức góp vn, mua c
phn, mua phn vn góp ca t chc kinh tế c ngoài]:
4. Địa điểm thc hin D án: ………
5. Thi gian thc hin D án: t năm …. đến năm …..
6. Tng vốn đầu ra nước ngoài đăng theo số khai h t động
trên H thng thông tin quc gia v đầu tư: …………… (ghi s tin bng s,
bng ch loại đồng tin vốn đầu tư), tương đương ………. Đô la Mỹ, tương
đương ………. đồng Vit Nam.
7. Giá tr góp vn bng tin của nhà đầu Việt Nam: ……… (ghi s
tin bng s, bng chloại đồng tin vốn đầu tư), tương đương …. đô la Mỹ,
tương đương ….. đng Vit Nam. Trong đó:
- Vn ch s hữu: ……….. (ghi s tin bng s, bng ch loi đồng
tin vốn đầu tư), tương đương ......... đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Vit
Nam.
- Vốn vay: ……………… (ghi s tin bng s, bng ch loại đng
tin vốn đầu ), tương đương .......... đô la Mỹ, tương đương ….. đng Vit
Nam.
3
- Ngun vn vay: .......
8. Giá tr p vn của nhà đầu Việt Nam bng các hình thc khác theo
quy định ca pháp luật (Máy móc; hàng hóa; hoán đi c phn; tài sn khác ....):
………… (ghi rõ s tin bng s, bng chloi đồng tin vốn đầu tư), tương
đương ......... đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Vit Nam.
9. S tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu (nếu có):........ (ghi s
tin bng s, bng ch và loi đồng tin chuyn thc tế), tương đương ..... Đô la
Mỹ, tương đương .........đồng tin vốn đầu tư.
- Thi gian chuyển: ………………………………………………………
- Mục đích sử dụng: ……………………………………………………
- S tài khoản trước đầu tư: ………… (theo loại đồng tin); m tại ………
10. Lit c th t giá quy đổi, kèm theo bn chp t giá ca ngân hàng
đưc phép: ………………………………………………………………………
III. NỘI DUNG ĐĂNG V GIAO DCH NGOI HI LIÊN QUAN
ĐẾN HOT ĐNG ĐẦU TƯ RA NƯC NGOÀI
1. Vốn đầu đăng chuyển ra nước ngoài bng tin (theo nội dung đăng
s khai h t động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư):
……………… (ghi rõ s tin bng s, bng chloại đồng tin vốn đầu tư).
2. Tài khon vốn đầu {theo tng loi đồng tin} s:
…………………….., mở tại: …………, ngày ………….
3. Đăng ký tiến độ chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài bng tin (ch áp dng
đối với trường hp d án phát sinh chuyn vốn đầu ra nước ngoài bng
tin):
STT
Thi gian chuyn
vn d kiến
S vốn đầu tư bằng tin d kiến
chuyển ra nước ngoài
1
……..
2
……..
……
Tng
……………
IV. CAM KT
1. Người tên dưới đây i din thm quyn của nhà đầu tư) cam kết
chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca ni
dung trong Đơn đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài c tài liu kèm theo H đăng nêu trên của {Tên nhà đầu
tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thc hiện đúng các quy định tại Thông s
4
…/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn v
qun ngoi hối đối vi hoạt động đầu ra nước ngoài các quy đnh khác
ca pháp lut có liên quan.
H sơ đính kèm:
(Nhà đầu tư liệt kê thành phn h
theo quy định tại Điều
Thông tư số …/2026/TT-NHNN)
- Bn chp t giá của ngân hàng được phép
ti thời điểm lập văn bản đăng ký giao dịch
ngoi hi)
NHÀ ĐU
(Nhà đầu tư cá nhân/chủ h kinh doanh/người đại
din theo pháp lut ca t chc/doanh nghip ký, ghi
rõ h tên, chức danh và đóng dấu nếu có)
5
Ph lc s ….
(Ban hành kèm theo Thông tư số ../2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026
sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dn v
qun lý ngoi hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động du khí)
TÊN NHÀ ĐẦU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………..
…….., ngày ……. tháng …… năm ……..
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐI GIAO DCH NGOI HI
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐẦU TƯ RA NƯC NGOÀI
(D án ca Tập đoàn, Tổng Công ty nhà nước trong lĩnh vực du khí)
Kính gửi:
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Thông số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun ngoi hối đi vi hoạt động đầu ra nước
ngoài.
Căn cứ s khai h tự động trên H thng thông tin quc gia v đầu
tư …………
Căn cứ Văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu s
……ngày… các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi ca
Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….;
Căn cứ vào tha thun, cam kết tiến độ góp vốn đầu ra c ngoài ca
d án hoc d kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài ca {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hot
động đầu ra nước ngoài đi vi D án......ca Tập đoàn, Tổng Công ty nhà
c trong lĩnh vực du khí như sau:
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư:………………………
2. Văn bn xác nhận đăng giao dịch ngoi hối liên quan đến hoạt động
đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vc s
…….. ngày ………….;
6
3. Văn bản xác nhận đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến
hoạt động đầu tư ra nước ngoài s …………ngày …………..
(Lit theo trình t thi gian tt c các văn bản c nhận đăng thay
đổi)
4. Tng vốn đầu tư của d án ra nước ngoài đăng ký theo Mã số khai h
t động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư: ................. đồng tin vn
đầu tư, tương đương ................ Đô la Mỹ; tương đương ............ đồng Vit Nam.
5. Vốn đầu tư bằng tin của nhà đầu Việt Nam được phép chuyn ra
c ngoài tại văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hối/văn bản đăng
thay đổi giao dch ngoi hi ln gn nht: ...... đồng tin vốn đầu tư, tương
đương ............ Đô la Mỹ, tương đương ........ đồng Vit Nam.
6. Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài (lũy kế): ………. đồng tin
thc tế chuyển; tương đương ........ đồng tin vốn đầu tư; tương đương ....... Đô
la Mỹ, tương đương .... đồng Vit Nam.
7. Vốn đầu tư bằng hàng hóa, máy móc, thiết b: ...... đồng tin thc tế
chuyển; tương đương ........ đng tin vốn đầu tư; tương đương .......đô la M,
tương đương .... đồng Vit Nam.
8. Li nhun thu được ca d án gi lại để tái đầu (lũy kế): ........ đồng
tin vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Vit Nam.
- Ni dung liên quan khác:...
9. Vn và li nhun, khon thu hợp pháp đã chuyển v Vit Nam (nếu có):
- Vốn đầu bng tin chuyn v Việt Nam (lũy kế): ........ đồng tin thc
tế chuyn v Vit Nam; tương đương .........đồng tin vốn đầu tư, tương đương
............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam; trong đó:
+ Giá tr vốn đầu tư bng tiền đã chuyển v Vit Nam do gim vốn đầu
tư,...: ..... đng tin thc tế chuyn v Việt Nam; tương đương .........đồng tin
vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Vit Nam.
+ Giá tr vốn đầu tư bằng tiền đã thu hồi và chuyn v Vit Nam: ...... đồng
tin thc tế chuyn v Việt Nam, tương đương ...... đồng tin vốn đầu tư, tương
đương ............ Đô la Mỹ, tương đương đồng Vit Nam.
- Li nhun, khon thu hợp pháp đã chuyển v Việt Nam (lũy kế): .............
..... đồng tin thc tế chuyn v Việt Nam;tương đương ......đồng tin vốn đầu tư,
tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Vit Nam.
10. S tài khon vốn đầu tư: ............... Nơi mở: ............
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DCH NGOI HI
LIÊN QUAN ĐN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI THEO
QUY ĐỊNH TI ĐIỀU ….THÔNG TƯ ....../2026/TT-NHNN
1. Thay đổi 1:…………………………
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vc
7
xác nhận đăng ký: …………
- Nội dung đề ngh thay đổi: …………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
2. Thay đổi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vc
xác nhận đăng ký: ……………
- Nội dung đề ngh thay đổi: ………………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
* Ghi chú:....
III. CAM KT
1. Người tên dưới đây (đại din hp pháp của nhà đầu tư) cam kết chu
trách nhim v s chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng thay đi
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liu
kèm theo H đăng ký thay đổi nêu trên ca {Tên nhà đầu tư}.
2. Đối với các trường hp yêu cu thành phn h gồm văn bản xác nhn
của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khon vốn đầu tư, {Tên nhà đầu
tư} cam kết không phát sinh s liu v chuyn tiền liên quan đến hoạt động đu
ra nước ngoài t thời điểm ngân hàng được phép văn bản xác nhận đến
thời điểm nhà đầu tư nộp h đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi.
3. {Tên nhà đầu tư} cam kết thc hiện đúng các quy đnh tại Thông
s.../2026/TT-NHNN ngày …./…./2026 của Ngân hàng Nhà nước .
H sơ đính kèm:
(Nhà đầu tư liệt kê h
theo quy định tại Điều
Thông tư số …/2026/TT-NHNN)
- Bn chp t giá của ngân hàng được
phép ti thời điểm lập văn bản đăng ký
giao dch ngoi hi)
NHÀ ĐU TƯ
(Nời đại din theo pháp lut ca t chc/doanh
nghip ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu nếu
có)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×