• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định phân cấp thẩm quyền và quy trình kiểm tra chuyên ngành Bộ Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 13:48 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 21/07/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Vụ Pháp chế Trạng thái:
Đã thông qua
Ngày cập nhật: 07/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã thông qua
Tình trạng: Đã thông qua
B TÀI CHÍNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2026/TT-BTC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
D tho ngày 07/07/2026
THÔNG TƯ
Quy định phân cp thm quyn và quy trình kim tra chuyên ngành
trong mt s lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Tài chính
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut Thanh tra s 84/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 217/2025/NĐ-CP ca Chính ph v hot động kim
tra chuyên ngành;
Căn cứ Ngh định s 29/2025/NĐ-CP ca Chính ph quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn cấu t chc ca B Tài chính được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 166/2025/NĐ-CP;
Theo đề ngh ca V trưởng V Pháp chế;
B trưởng B Tài chính ban hành Thông quy đnh phân cp thm quyn
quy trình kim tra chuyên ngành trong mt s lĩnh vực quản nhà nước ca
B Tài chính.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
1. Thông tư này quy định:
a) Phân cp thm quyn kim tra chuyên ngành trong mt s lĩnh vực qun
nhà nước ca B Tài chính, bao gm: thng kê; kho bạc nhà nước; d tr
quc gia; hi quan; chng khoán th trường chng khoán; kinh doanh bo
him; qun công sản; đầu nước ngoài; vin tr c ngoài dành cho Vit
Nam; kế toán, kim toán; phát trin doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tp th; bo
him xã hi; quản lý đấu thu; phí và l phí.
b) Quy trình kim tra chuyên ngành trong mt s lĩnh vc qun lý n
c ca B Tài chính, bao gm: thng kê; kho bạc nhà nước (bao gm lĩnh
vc kho bạc nhà nước và ngân ch nhà nước); d tr quc gia; hi quan;
chng khoán th trường chng khoán; kinh doanh bo him; qun công
sản; đầu nước ngoài; vin tr c ngoài dành cho Vit Nam; kế toán; quy
hoch; phát trin doanh nghiệp tư nhân kinh tế tp th; qun tài chính c
t chc tài chính và dch vi chính; phí và l phí.
2
2. Các lĩnh vc quản nhà c ca B Tài chính không quy đnh ti
khoản 1 Điều này, hoạt động kim tra chuyên ngành đưc thc hin theo quy
định tại văn bản quy phm pháp lut trong từng lĩnh vực.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Thông tư này áp dụng đối vi:
1. quan, đơn vị nhân thm quyn kim tra chuyên ngành trong
các lĩnh vực quy định ti khon 1 Điều 1 Thông tư này.
2. quan, t chức, đơn vị, nhân đối tượng kim tra chuyên ngành
trong các lĩnh vực quy định ti khon 1 Điều 1 Thông tư này.
3. Trưởng đoàn, Phó trưởng đoàn (nếu có), thành viên Đoàn kiểm tra
chuyên ngành.
4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Thông tư này, các từ ng sau đây được hiểu như sau:
1. Kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vc quản lý nhà c ca B Tài
chính hoạt động của quan có thm quyn kim tra chuyên ngành theo quy
định ca pháp luật đối với quan, tổ chc, nhân thuc phm vi qun nhà
c ca B Tài chính nhằm xem xét, đánh giá vic chp hành pháp lut trong
lĩnh vực tài chính để phát hin, x lý theo thm quyn hoc kiến ngh cơ quan có
thm quyn x lý vi phm (nếu có).
2. Văn bản yêu cu chn chnh, khc phc tn ti, hn chế sau kim tra
chuyên ngành văn bản do người ra quyết định kim tra chuyên ngành ban
hành gm các ni dung sau: nhận xét, đánh giá v vic chp hành pháp lut ca
đối tượng kim tra thuc ni dung kim tra; yêu cu thc hin các bin pháp
khc phc tn ti, hn chế theo quy định pháp lut.
3. Hình thc thc kim tra trc tiếp hình thc làm vic với đối tượng
kim tra ti tr s, nơi làm việc của đối tượng kim tra hoc ti tr s cơ quan,
đơn vị tiến hành kim tra hoc tại nơi tiến hành kim tra, xác minh theo kế
hoch tiến hành kim tra.
4. Hình thc kim tra trc tuyến, t xa: hình thc thc hin thông qua
vic ng dng công ngh thông tin để làm vic với đối tượng kim tra mà không
ph thuộc địa điểm m việc, đảm bảo điều kin thc hin x vi phm hành
chính trên môi trường điện t theo quy định pháp lut.
Chương II
QUY ĐỊNH PHÂN CP THM QUYN VÀ
NI DUNG KIM TRA CHUYÊN NGÀNH
3
Điu 4. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực hi quan
1. Cục trưởng Cc Hi quan có thm quyn:
a) Phê duyt kế hoch kiểm tra chuyên đ ca Cc Hải quan theo quy định
ti khoản 2 Điều 7 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP quy định v hoạt động kim
tra chuyên ngành;
b) Thc hin kim tra chuyên ngành trong lĩnh vực hải quan theo quy định
ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
2. Chi cục trưởng Chi cc Hi quan khu vc thm quyn kim tra
chuyên ngành trong lĩnh vực hi quan thuc phạm vi địa n được giao qun
theo quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
3. Ni dung kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực hải quan theo quy đnh
ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP, như sau:
a) Kim tra theo kế hoch kiểm tra chuyên đề;
b) Kim tra khi được B trưởng B i chính giao;
c) Kim tra khi phát hin có du hiu vi phạm (đối vi các trường hp phát
hin du hiu vi phm ngoài phm vi kiểm tra sau thông quan quy đnh ti
khoản 3 Điều 77 Lut Hi quan s 54/2014/QH13 không thuộc trường hp
kim tra thuế quy định tại Điều 22 Lut Qun lý thuế s 108/2025/QH15).
Điu 5. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực d tr quc gia
Cục trưởng Cc D tr Nhà nước có thm quyn:
1. Phê duyt kế hoch kiểm tra chuyên đề ca Cc D tr Nhà nước theo
quy định ti khoản 2 Điều 7 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
2. Thc hin kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực d tr quc gia theo
quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP, c th:
a) Kim tra vic chp hành pháp lut thc hin chiến c, quy hoch, kế
hoch d tr quc gia; danh mc hàng d tr quc gia, hàng d tr chiến lược;
vic thc hin nhim vụ, chương trình, đề án, d án, tha thun hp tác quc tế
v trao đổi ngun lc d tr quc gia;
b) Kim tra vic chp nh pháp lut thc hin mua, bán, nhp, xut, luân
phiên, hoán đổi, điu chuyn ni b hàng d tr quc gia,ng d tr chiến lược;
c) Kim tra vic chp hành pháp lut tiếp nhn, phân b, qun , s dng
hàng d tr quc gia, d tr chiến lược sau xut kho;
d) Kim tra vic chp nh pháp lut trong qun cht lượng, bo qun
hàng d tr quc gia, hàng d tr chiến lược; th bo qun hàng d tr quc gia;
4
đ) Kim tra vic chp hành pháp lut thc hiện chính sách ưu đãi đi vi t
chc, doanh nghip tham gia d tr chiến lược;
e) Kim tra vic chp hành pháp lut qun lý, s dng ngân ch nhà nước
chi d tr quc gia, ngân sách nhà nước chi đầu phát triển cho d tr quc
gia, ngân sách nhà nước chi cho hoạt động qun d tr quc gia; vic chp
hành pháp lut thc hin chế độ kế toán, thng kê, o cáo v d tr quc gia,
d tr chiến lược;
g) Kim tra vic chp hành pháp lut yêu cầu chuyên ngành đối vi công
trình, kho, trang thiết b trc tiếp phc v d tr quc gia, d tr chiến lược;
vic chp hành pháp lut ng dng khoa hc, công ngh, chuyển đổi s trc tiếp
phc v qun lý, bo qun, nhp, xut hàng d tr quc gia, d tr chiến lược;
h) Kim tra vic chp hành pháp lut thc hin chế độ, chính sách đối vi
ngưi làm công tác d tr quc gia;
i) Kim tra vic chp hành x vi phm hành chính, vic thc hin yêu
cu chn chnh, khc phc tn ti, hn chế phát hin qua kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực d tr quc gia, d tr chiến lược.
Điu 6. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực qun lý tài sn công
Cục trưởng Cc Qun công sn thm quyn kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực qun lý, s dng tài sản công theo quy định ti khoản 1 Điều 6
Ngh định s 217/2025/NĐ-CP đối vi các tài sản công sau đây:
1. Tài sn công phc v hoạt động qun lý, cung cp dch v công, bo
đảm quc phòng, an ninh của cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân
dân, đơn vị s nghip công lập, quan Đảng Cng sn Vit Nam, Mt trn T
quc Vit Nam (bao gm các t chc chính tr - xã hi trc thuc);
2. Tài sn kết cu h tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý;
3. Tài sn ca d án s dng vốn nhà nước;
4. Tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân;
5. Nhà, ng trình y dng gn lin với đt tài sn công không s
dng vào mục đích đ giao cho t chc chức năng quản , kinh doanh
nhà địa phương.
Điu 7. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực kế toán, kim toán
1. Cục trưởng Cc Qun lý, giám sát kế toán, kim toán thm quyn
kim tra chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán theo quy định ti khon
1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
2. Đối với lĩnh vực kế toán:
5
a) Kim tra vic chp hành pháp luật đối vi vic thc hin ni dung công
tác kế toán;
b) Kim tra vic t chc b máy kế toán và người làm kế toán;
c) Kim tra vic t chc bồi dưỡng cp chng ch bồi dưỡng kế toán
trưởng và các các quy định khác ca pháp lut v kế toán.
Điu 8. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực phát trin doanh nghip tư nhân và kinh tế tp th
Cục trưởng Cc Phát trin doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tp th có thm
quyn kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vc phát trin doanh nghiệp nhân
kinh tế tp th theo quy đnh ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP,
c th:
1. Kim tra vic chp hành pháp lut thc hiện chính sách đc bit phát
trin doanh nghiệp tư nhân;
2. Kim tra vic chp hành pháp lut thc hin h tr doanh nghip nh
va;
3. Kim tra vic chp hành pháp lut ca t hp tác, hp tác xã;
4. Kim tra chp hành pháp lut của cơ quan đăng ký kinh doanh thc hin
nghip v đăng ký doanh nghiệp, h kinh doanh, t hợp tác, đăng ký hp tác xã,
liên hip hp tác xã.
Điu 9. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực kinh doanh bo him
Cục trưởng Cc Qun lý, giám sát bo him có thm quyn kim tra
chuyên ngành trong lĩnh vc kinh doanh bo hiểm theo quy định ti khon 1
Điu 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP đối vi doanh nghip bo him, doanh
nghip tái bo hiểm, chi nhánh nước ngoài ti Vit Nam, t chức tương hỗ cung
cp bo him vi mô, doanh nghip môi gii bo hiểm, văn phòng đi diện nước
ngoài ti Việt Nam theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 151 Lut Kinh doanh
bo him s 08/2022/QH15, được sửa đi, b sung bi Lut s 139/2025/QH15.
Điu 10. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực đầu nước ngoài, đầu ra nước ngoài, xúc tiến đầu tư,
qun lý khu công nghip và khu kinh tế
Cục trưởng Cục Đầu nước ngoài thm quyn kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực đầu nước ngoài, đầu ra nước ngoài, xúc tiến đầu tư, quản
khu công nghip khu kinh tế theo quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s
217/2025/NĐ-CP, c th:
1. Kim tra hoạt động đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đầu của Vit
Nam ra nước ngoài theo quy đnh ti Luật Đầu số 143/2025/QH15 Ngh
6
định s 96/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca
Luật Đầu tư;
2. Kim tra hiu qu hoạt động xúc tiến đầu tư đối với các cơ quan xúc tiến
đầu , cơ quan, t chc, doanh nghip, nhân thc hin hoạt động xúc tiến
đầu tư theo quy định ti Luật Đầu tư và Nghị định s 96/2026/NĐ-CP;
3. Kim tra Ban qun khu công nghip, khu kinh tế trong vic thc hin
các nhim v, quyn hạn được phân cp, y quyn quy định ti Ngh đnh s
35/2022/NĐ-CP v qun khu công nghip khu kinh tế và các quy định
khác ca pháp lut có liên quan;
4. Kiểm tra nhà đầu thc hin d án đầu trong khu công nghip, khu
kinh tế nhà đầu tư thực hin d án đầu xây dựng kinh doanh kết cu h
tng khu công nghip, khu chức năng trong khu kinh tế trong vic chp hành
quy đnh ti Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP và quy đnh khác ca pháp lut
liên quan.
Điu 11. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vc vin tr của nưc ngoài cho Vit Nam
Cục trưởng Cc Qun n Kinh tế đối ngoi thm quyn kim tra
chuyên ngành trong lĩnh vực vin tr ca c ngoài cho Việt Nam theo quy định
ti khon 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP đối với c quan, đơn vị
tiếp nhn vin tr theo quy định ti khoản 6 Điều 29 Ngh định s 313/2025/-
CP v qun s dng vin tr không hoàn li không thuc h tr phát trin
chính thc ca quan, tổ chức, nhân c ngoàinh cho Vit Nam.
Điu 12. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Cục trưởng Cc Quản lý đu thu thm quyn kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực đấu thầu, đầu theo phương thức đối tác công tư theo quy đnh
ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP, c th:
1. Kim tra hoạt động đấu thầu theo quy định ti khoản 1 Điều 122 Ngh
định s 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành
Luật Đấu thu v la chn nhà thu;
2. Kim tra hot động la chọn nhà đầu thực hin d án đầu sử
dụng đất theo quy định ti khoản 1 Điều 60 Ngh đnh s 115/2024/NĐ-CP quy
định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Luật Đấu thu v la chn nhà
đầu thực hin d án đầu s dụng đất, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 225/2025/NĐ-CP;
3. Kim tra hoạt động đầu theo phương thức đối tác công theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 70 Ngh định s 243/2025/NĐ-CP quy định chi tiết
mt s điu ca Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
7
Điu 13. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực thng kê
Cục trưởng Cc Thng kê có thm quyn:
1. Phê duyt kế hoch kiểm tra chuyên đề ca thống theo quy đnh ti
khoản 2 Điều 7 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
2. Thc hin kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vc thống theo quy định
ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP, c th:
a) Kim tra vic chp hành pháp lut v trách nhim quản nhà nước v
thng kê;
b) Kim tra vic chp hành pháp lut v thu thp thông tin thống Nhà
c gồm điu tra thng kê, s dng d liu hành chính cho hoạt động thống
nhà nước, chế độ báo cáo thống kê;
c) Kim tra vic chp hành pháp lut v công b ph biến thông tin
thống kê nhà nước;
d) Kim tra vic chp hành pháp lut v s dụng sở d liu thng
thông tin thng kê nhà nước;
đ) Kim tra vic chp hành pháp lut v lưu trữ tài liu thng kê;
e) Kim tra vic thc hin Chiến lược phát trin Thng kê Vit Nam.
Điu 14. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực phí và l phí
Cục trưởng Cc Qun lý, giám sát chính sách thuế, phí l phí thm
quyn kim tra chuyên ngành theo quy định ti khoản 1 Điu 6 Ngh định s
217/2025/NĐ-CP trong lĩnh vực phí và l phí.
Điu 15. Phân cp thm quyn ni dung kim tra chuyên ngành
trong lĩnh vực kho bc nhà nước
1. Giám đốc Kho bạc Nhà nước có thm quyn:
a) Phê duyt kế hoch kiểm tra chuyên đề lĩnh vực kho bạc nhà nước theo
quy định ti khoản 2 Điều 7 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP;
b) Thc hin kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vc kho bạc nhà nước theo
quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP v các ni dung
kiểm tra quy định ti khoản 3 Điều này trong phm vi toàn quc.
2. Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vc thm quyn thc hin kim tra
chuyên ngành trong lĩnh vực ngân sách nhà nước theo quy định ti khoản 1 Điều
6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP v các ni dung kiểm tra quy định ti khon 3
Điều này trên địa bàn khu vc.
8
3. Ni dung kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vc kho bạc nhà nước theo
quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP, c th:
a) Kim tra vic chấp nh quy định pháp lut của đối tượng kim tra đối
vi vic thanh toán c khon chi thường xuyên; chi chương trình mc tiêu quc
gia; các khon vin tr không hoàn li bng tin do phía Vit Nam thc hin b
trí t nguồn chi thường xuyên và các khon chi khác t ngun chi thường xuyên:
- Kim tra vic chấp hành quy đnh pháp lut v đăng ký sử dng tài khon
mu du, mu ch ký; b sung tài khon; thay đổi h pháp lý, mẫu du,
mu ch ký; vic tt toán tài khon (nếu có);
- Kim tra vic chp hành chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách do cơ
quan thm quyền quy định. Đối với trường hợp quan, đơn vị đã được cp
thm quyn cho phép thc hiện theo cơ chế t ch, t chu trách nhim v s
dng biên chế kinh phí thì kim tra vic chp hành quy chế chi tiêu ni b
của đơn vị và s phù hp vi d toán được giao t ch;
- Kim tra vic chấp hành quy đnh v tm ng, thanh toán thu hi
tm ng;
- Kim tra vic chấp hành quy đnh v qun lý, s dng khon tin mặt đã
tm ng;
- Kim tra vic chấp hành đi chiếu d toán kinh phí ngân sách, đối chiếu
tình hình s dng kinh phí ngân sách, xác nhn s tài khoản tin gi ti Kho
bạc Nhà nước theo quy định; vic chuyn nguồn ngân sách nhà nước t năm
trước sang năm sau theo quy định.
Kho bạc Nhà nước không thc hin kim tra chuyên ngành v vic chp
hành các quy đnh v đấu thầu đối vi các gói thu cn phi la chn nhà thu
mua sm hàng hóa, cung cp dch v theo các hình thc la chn nhà thu theo
quy định ca Luật Đấu thu.
b) Kim tra vic chấp hành quy đnh pp lut của đối tượng kiểm tra đối
vi vic thanh toán vốn đầu ng nguồn ngân sách nhà nước ngun thu
hp pháp của các cơ quan nhà nước dành để đầu tư theo quy định ca pháp lut:
- Kim tra vic chấp hành quy đnh v đăng s dng tài khon mu
du, mu ch ký; b sung tài khoản; thay đổi h pháp lý, mẫu du, mu ch
ký; vic tt toán tài khon (nếu có);
- Kim tra vic chấp hành quy đnh v tm ng, thanh toán thu hi
tm ng;
- Kim tra vic chấp hành đối chiếu d toán ngân sách nhà nước, đối chiếu
tình hình s dng vốn đầu công ti Kho bạc Nhà c theo quy định; vic
chuyn ngun ngân sách t năm trước sang năm sau theo quy định;
9
- Kim tra vic chp hành chế độ báo cáo tình hình tm ng, thu hi tm
ng ca các d án s dng vốn đu công (bao gồm c vốn chi đầu giải
phóng mt bng).
Kho bạc Nhà nước không thc hin kim tra chuyên ngành v vic chp
hành định mức, đơn giá, thiết kế, d toán, khối lượng, chất lượng, hình thc la
chn nhà thu và nhà cung cp.
c) Kim tra vic chấp hành quy định pháp lut của đối tượng kim tra trong
lĩnh vực quản lý ngân sách nhà nước và quản lý đầu tư phát triển:
- Kim tra vic lp, chp hành, quyết toán, công khai ngân sách nhà c
đối vi các Bộ, ngành, cơ quan trung ương và địa phương;
- Kim tra vic chp hành pháp lut v lp giao kế hoạch đầu công
trung hn và hằng năm;
- Kim tra vic chp hành pháp lut v qun lý, thanh toán, quyết toán d
án đầu tư công, kiểm tra tình hình phân b; gii ngân vn, kim tra tình hình tm
ng và thu hi vn tm ng theo hợp đồng;
- Kim tra quyết toán niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nưc,
quyết toán vốn đầu tư dự án (thm quyn, biu mu, trình t, thi gian ca công
tác lp, thm tra, phê duyt quyết toán) s dng vốn đầu tư công, chi thưng
xuyên t ngân sách nhà c, vốn ngân sách nc khác không thuc phm
vi điều chnh ca pháp lut v đầu tư công;
- Kim tra vic chp hành pháp lut v lp, phân b, quyết toán chi thưng
xuyên ngân sách nhà nước đối vi các Bộ, ngành, cơ quan trung ương;
- Kim tra vic chp hành pháp lut thc hiện các văn bản quy phm pháp
luật, chế, chính sách của các đơn vị s nghip công lập, các quan hành
chính nhà nước thuc phm vi qun lý;
- Kim tra vic chp hành pháp lut các qu tài chính nhà c ngoài
ngân sách;
- Kim tra vic chấp hành quy đnh v phê duyệt đầu tư, ban hành các văn
bản hướng dn, xây dng kế hoch, d toán ngân sách nhà nước, thc hin chế
độ báo cáo x các khó khăn, ng mc của các chương trình mc tiêu
quc gia tại các cơ quan chủ chương trình, chủ d án thành phn;
- Kim tra vic chấp hành quy đnh v qun lý, t chc thc hin, lp,
thẩm định, quyết toán đầu d án, phê duyt d toán thc hin nhim v
chế độ báo cáo v các chương trình mục tiêu quc gia.
Điu 16. Ni dung kim tra chuyên ngành trong lĩnh vực qun tài
chính các t chc tài chính và dch vi chính
Ni dung kim tra chuyên ngành trong lĩnh vc qun tài chính các t
chc tài chính và dch v tài chính, bao gm:
10
1. Kim tra vic chp hành pháp lut của quan bo him hi v qun
lý tài chính bo him xã hi;
2. Kim tra vic chp hành pháp lut v điu kin kinh doanh vic cung
cp dch v xếp hng tín nhim ca doanh nghip xếp hng tín nhim;
3. Kim tra vic chp hành pháp lut v điu kin kinh doanh và hoạt động
kinh doanh dch v qun lý qu bo hiểm hưu trí bổ sung;
4. Kim tra vic chp hành pháp lut vic qun d tr ngoi hi nhà
ớc hàng năm tại Ngân hàng Nhà nước Vit Nam;
5. Kim tra vic chp hành pháp lut vic thc hin nghip v in, đúc
tiêu hu tin;
6. Kim tra vic chp hành pháp lut vic thc hiện các quy đnh v chế đ
tài chính ca Bo him tin gi Vit Nam;
7. Kim tra vic chp hành pháp lut v điu kin kinh doanh và hoạt động
kinh doanh x s;
8. Kim tra vic chp hành pháp lut v điu kin kinh doanh và hoạt động
kinh doanh trò chơi điện t có thưởng dành cho người nước ngoài;
9. Kim tra vic chp hành pháp lut v điu kin kinh doanh và hoạt động
kinh doanh casino;
10. Kim tra vic chp hành pháp lut v điu kin kinh doanh hot
động kinh doanh đặt cược.
Điu 17. Phân cp thm quyn kim tra chuyên ngành trong lĩnh vc
bo him hi, bo him tht nghip, bo him y tế; chng khoán th
trưng chng khoán
1. Giám đốc Bo him hi Vit Nam thm quyn phê duyt kế hoch
kiểm tra chuyên đề ca Bo him xã hi Việt Nam theo quy định ti khoản 2 Điều
7 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP khon 3 Điều 7 Thông số 126/2025/TT-
BTC quy định quy trình kiểm tra lĩnh vực bo him xã hi, bo him tht nghip,
bo him y tế thuc phm vi quản nhà c ca B i chính.
2. Ch tch y ban Chứng khoán Nnước thm quyn phê duyt kế
hoch kiểm tra chuyên đề ca y ban Chng khoán Nhà nước theo quy định ti
khoản 2 Điều 7 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
Chương III
QUY TRÌNH KIM TRA CHUYÊN NGÀNH
Mc 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 18. Xây dng kế hoch kim tra chuyên đề
11
1. Vic xây dng, ban hành kế hoch kiểm tra chuyên đề phải căn cứ vào
yêu cu nhim v phát trin kinh tế - hi yêu cu v công tác qun nhà
ớc trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Tài chính và đm bo phù hp
vi các nguyên tắc quy định tại Điều 4 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ chức năng, nhiệm v và yêu cu ti khoản 1 Điu này, Th
trưởng các quan, đơn v thm quyn kiểm tra chuyên ngành quy đnh ti
khoản 1 Điều 2 Thông tư này xây dựng kế hoch kiểm tra chuyên đề như sau:
a) Đối vi các Th trưởng quan, đơn vị đã được phân cp thm quyn
phê duyt kế hoch kiểm tra chuyên đ tại Thông này, Th trưởng các
quan, đơn vị thm quyn kim tra chuyên ngành xây dng, pduyt kế
hoch kiểm tra chuyên đề.
b) Đối với các lĩnh vực quản nhà nước ca B Tài chính không thuc
trường hợp quy đnh tại điểm a khon này, thc hiện như sau:
Xây dng kế hoch kiểm tra chuyên đ của đơn v mình gi V Pháp chế
để tng hp, trình B trưởng B Tài chính phê duyt, ban hành kế hoch kim
tra chuyên đề ca B Tài chính.
3. Th trưởng các quan, đơn vị thm quyn kim tra chuyên ngành
thuc các Bộ, quan ngang Bộ; quan chuyên môn thuc y ban nhân dân
các cp; Chi cục trưởng tương đương thuộc y ban nhân dân cp tỉnh căn cứ
vào khoản 1 Điều y xây dng kế hoch kiểm tra chuyên đ trình B trưởng,
Th trưởng quan ngang Bộ, Ch tch y ban nhân dân cùng cp phê duyt,
ban hành theo quy định. Vic t chc xây dng, ban hành kế hoch kim tra
chuyên đề (nếu có) ti các Bộ, quan ngang Bộ, địa phương do Bộ trưởng,
Th trưởng quan ngang b, Ch tch y ban nhân dân các cp quyết đnh,
đảm bo không chng chéo, trùng lp.
4. Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày ban hành, kế hoch kim tra
chuyên đề phải được gi Thanh tra Chính ph quan kiểm tra liên quan
để x chng chéo, trùng lặp; đồng thi gửi đến đối tượng kim tra và các
quan, đơn vị, t chức, nhân liên quan đ phi hp thc hin và theo dõi,
giám sát.
5. Người thm quyn ban hành kế hoch kiểm tra chuyên đề thc hin
sửa đổi, b sung, thay thế hoc hy b kế hoch kiểm tra chuyên đề đã ban hành
trong trường hợp có thay đổi ni dung ca kế hoch.
Ni dung, th tc phê duyt sửa đổi, b sung, thay thế hoc hy b kế
hoch kiểm tra chuyên đ ơng t như nội dung, th tc phê duyt kế hoch
kiểm tra chuyên đề, trong đó phải nêu rõ lý do điều chnh gi kèm các h sơ,
tài liu có liên quan.
Điu 19. Quyết định kim tra chuyên ngành
12
1. Quyết định kiểm tra chuyên ngành được ban hành căn c vào các trường
hp sau:
a) Khi phát hin du hiu vi phm pháp lut hoc s c, s kin, du
hiu bất thường theo quy định ca pháp lut chuyên ngành thuộc các lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Tài chính;
b) Theo ch đạo ca Th trưởng quan quản nhà nước thc hin kim
tra chuyên ngành; theo yêu cầu, đề ngh của cơ quan, người có thm quyn;
c) Theo kế hoch kiểm tra chuyên đề đưc cp thm quyn phê duyt,
ban hành theo quy định tại Điều 17 của Thông tư này.
2. Người thm quyn kiểm tra chuyên ngành quy định tại Điều 6 Ngh
định 217/2025/NĐ-CP ban hành quyết định kim tra chuyên ngành.
3. Ni dung ca quyết định kim tra chuyên ngành bao gm:
a) Căn cứ ban hành quyết định kim tra chuyên ngành;
b) Phm vi, ni dung kim tra chuyên ngành;
c) Đối tượng kim tra chuyên ngành;
d) Thi k kim tra chuyên ngành;
đ) Thi hn kim tra chuyên ngành theo quy định ti khon 2 Điều 13 Ngh
định 217/2025/NĐ-CP;
đ) Địa điểm, hình thc kim tra chuyên ngành;
e) Thành phần Đoàn kiểm tra chuyên ngành theo quy định tại Điều 12 Ngh
định s 217/2025/NĐ-CP; trường hp cn thiết th đề xuất người thm
quyn kiểm tra đề ngh các đơn vị có liên quan c người tham gia đoàn kiểm tra.
4. Hình thức thời hạn gửi quyết định kiểm tra, đề cương báo cáo
thông báo việc thực hiện kiểm tra đến đối tượng kiểm tra được thực hiện như
sau:
a) Quyết định kiểm tra, đề cương báo cáo thông báo việc thực hiện
kiểm tra được gửi cho đối tượng kiểm tra theo các hình thức: qua dịch vụ bưu
chính, qua hệ thống quản văn bản điện tử, qua thư điện tử hoặc hình thức
khác (nếu có);
b) Quyết định kiểm tra, đề cương báo cáo thông báo việc thực hiện
kiểm tra phải được gửi cho đối tượng kiểm tra trước khi tiến hành kiểm tra ít
nhất 07 ngàym việc.
Điu 20. Xây dng kế hoch tiến hành kim tra chuyên ngành
1. Trưởng đoàn kiểm tra xây dng, ban hành kế hoch tiến hành kim tra
chuyên ngành theo quy định tại Điều 14 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
13
2. Trưởng đoàn kim tra phân công nhim v c th cho các thành viên
Đoàn kiểm tra đảm bo phù hp vi chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ
quan, đơn vị, t chc mà thành viên đó đại din.
Điu 21. Hình thc kim tra chuyên ngành
1. Người thm quyn kiểm tra chuyên ngành quy đnh tại Điều 6 Ngh
định s 217/2025/NĐ-CP căn cứ tình hình thc tế để xem xét, la chn áp dng
hình thc kim tra trc tiếp hoc kim tra trc tuyến, t xa.
2. Hình thc kim tra trc tuyến đưc áp dụng đối với các trường hợp đã có
d liu s đầy đủ, được kết ni, liên thông vi các h thống thông tin, s d
liu chuyên ngành.
Điều 22. Tạm dừng kiểm tra chuyên ngành, đình chỉ kiểm tra chuyên
ngành
1. Người ra quyết định kiểm tra xem xét, quyết định tạm dừng kiểm
tra chuyên ngành khi thuộc mt trong các trường hợp sau:
a) Bão, lũ, ngập lụt, động đất, hỏa hoạn, hạn hán kéo dài các loại thiên
tai khác ảnh hưởng trực tiếp và nghiêm trọng đến đối tượng kiểm tra;
b) Dịch bệnh nguy hiểm được quan nhà nước thẩm quyền công bố,
gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến đối tượng kiểm tra;
c) Tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật gây ảnh hưởng đột xuất,
bất ngờ đến hoạt động của đối tượng kiểm tra;
d) Theo yêu cầu của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
đ) Các sự kiện bất khả kháng khác theo quy định của pháp luật dân sự.
Việc tạm dừng hoặc tiếp tục kiểm tra chuyên ngành phải được thông báo
đến đoàn kiểm tra, đối tượng kiểm tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Thời gian tạm dừng kiểm tra chuyên ngành không tính vào thời hạn kiểm tra.
Người ra quyết định kiểm tra xem xét, quyết định việc tiếp tục kiểm tra khi các
lý do tạm dừng kiểm tra nêu tại khoản này không còn.
2. Người ra quyết định kiểm tra ra quyết định đình chỉ kiểm tra chuyên
ngành trong các trường hợp sau đây:
a) Đối tượng kiểm tra không còn;
b) Nội dung kiểm tra đã được thanh tra;
c) Nội dung kiểm tra đã có quyết định khởi tố vụ án hình sự;
d) Theo yêu cầu của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Việc đình chỉ kiểm tra chuyên ngành phải được thông báo đến đoàn kiểm
tra, đối tượng kiểm tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
14
Điều 23. Thay đổi Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn hoặc thay đổi, bổ
sung thành viên đoàn kiểm tra
1. Trong quá trình kiểm tra chuyên ngành, người ra quyết định kiểm tra
chuyên ngành căn cứ tình hình thực tế hoặc theo đề xuất của Trưởng đoàn kiểm
tra để xem xét, quyết định việc thay đổi Trưởng đoàn, Phó Tởng đoàn hoặc thay
đổi, bổ sung thành viên đoàn kiểm tra khi có một trong các trường hợp sau đây:
a) Không hoàn thành nhiệm vụ được giao, không đủ sức khỏe hoặc vì lý do
khách quan khác (vi phạm pháp luật, bị đình chỉ công tác, kỷ luật, …) mà không
thể tiếp tục thực hiện nhiệm vụ kiểm tra;
b) Không chấp hành chế độ thông tin báo cáo, chỉ đạo, điều hành của
Trưởng đoàn kiểm tra, người ra quyết định kiểm tra;
c) Được giao nhiệm vụ khác theo yêu cầu của quan, tchức thẩm
quyền;
d) Khi cần bảo đảm tiến độ, chất lượng cuộc kiểm tra chuyên ngành hoặc
để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ khác phát sinh trong quá trình kiểm tra.
2. Việc thay đổi Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn thành viên đoàn kiểm
tra chuyên ngành phải có quyết định bằng văn bản của người ra quyết định kiểm
tra.
Mc 2
TIN HÀNH KIM TRA CHUYÊN NGÀNH
Điu 24. Tiến hành kim tra trc tiếp
1. Công b quyết định kim tra chuyên ngành
Trưởng đoàn kiểm tra công b quyết định kim tra chuyên ngành theo quy
định ti khoản 4 Điều 11 và khoản 1 Điều 15 Ngh định s 217/2025/NĐ-CP.
2. Thu thập, xem xét, đánh giá thông tin, hồ sơ, tài liệu
Đoàn kiểm tra tiến hành thu thập, xem xét, đánh giá thông tin, h sơ, tài
liệu như sau:
a) Yêu cầu đối tượng kim tra cung cp thông tin, h sơ, tài liệu, sn phm
hàng hóa, dch v liên quan đến ni dung kim tra;
b) Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kim tra trách nhim nghiên
cu thông tin, h sơ, tài liệu, sn phm hàng hóa, dch v thu thập được; đánh
giá vic chp hành chính sách, pháp lut của đối tượng kim tra theo phân công;
c) Trường hp cn kim tra, làm thông tin, tài liu các vấn đề liên
quan đến ni dung kiểm tra thì Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kim tra
yêu cầu đối tượng kiểm tra, đại diện quan, tổ chc, nhân liên quan gii
trình trc tiếp hoc bằng văn bản.
3. Lp biên bn làm vic, biên bn kim tra
15
a) Trong quá trình kiểm tra, thành viên đoàn kim tra trách nhim lp
biên bn làm vic vi t chức, nhân liên quan đến ni dung kiểm tra được
phân công để ghi nhn ni dung và kết qu làm vic.
b) Căn cứ ni dung, kết qu kim tra t các thành viên đoàn kim tra,
Trưởng đoàn kim tra lp biên bn kiểm tra, trong đó nêu rõ thi gian, địa điểm,
thành phần Đoàn kiểm tra, đối tượng kim tra, t chc, cá nhân có liên quan, ni
dung kim tra, kết qu kim tra, ý kiến của đối tượng kim tra t chc, cá
nhân có liên quan (nếu có).
Biên bn kim tra ch của Trưởng đoàn kiểm tra đối tượng kim
tra. Trường hợp đối tượng kim tra không vào biên bn kim tra thì trong
biên bn phi ghi rõ lý do có ch ký ca ít nht một người chng kiến ti nơi
thc hin kiểm tra để xác nhn việc đối tượng kim tra không ký vào biên bn.
Điều 25. Tiến hành kiểm tra trực tuyến, từ xa
1. Công b quyết định kim tra chuyên ngành
Việc công bố quyết định kiểm tra chuyên ngành thực hiện bằng hình thức
hội nghị trực tuyến. Tại buổi công bố quyết định kiểm tra, đoàn kiểm tra đối
tượng kiểm tra thống nhất về phương thức liên hệ, trao đổi thông tin trong quá
trình kiểm tra (qua địa ch thư đin t chính thc s dng trong quá trình kim
tra, qua điện thoi với người được giao làm vic với đoàn kiểm tra các
phương thức khác (nếu có)).
2. Thu thập, xem xét, đánh giá thông tin, hồ sơ, tài liệu
Đoàn kiểm tra tiến hành thu thập, xem xét, đánh giá thông tin, h sơ, tài
liệu như sau:
a) Yêu cầu đối tượng kiểm tra cung cấp hồ sơ, tài liệu bằng dữ liệu điện tử
phục vụ kiểm tra;
b) Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kim tra trách nhim nghiên
cu thông tin, h sơ, tài liu, d liu thu thập được; đánh giá việc chp hành
chính sách, pháp lut của đối tượng kim tra theo phân công.
Trường hp cn kim tra, xác minh, làm rõ thông tin, tài liu và các vấn đề
liên quan đến ni dung kiểm tra tTrưởng đoàn kiểm tra yêu cầu đối tượng
kiểm tra, đại diện cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan gii trình bằng văn bản.
3. Lp biên bn kim tra
a) Lập biên bản kiểm tra gửi biên bản chữ của Trưởng đoàn đến
đối tượng kiểm tra;
b) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể tngày nhận biên bản
kiểm tra, đối tượng kiểm tra trách nhiệm rà soát, biên bản kiểm tra gửi
đoàn kiểm tra.
16
c) Việc gửi, nhận biên bản kiểm tra được thực hiện theo một trong
các hình thức sau đây:
điện tử bằng chữ số hợp lệ theo quy định của pháp luật về giao dịch
điện tử và gửi, nhận bằng địa chỉ thư điện tử đã xác định sử dụng trong quá trình
kiểm tra;
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có) và gửi, nhận qua đường bưu điện bằng
hình thức bảo đảm.
4. Trong quá trình kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra báo cáo người ra quyết
định kiểm tra xem xét chuyển sang kiểm tra trực tiếp theo quy định nếu phát
sinh một trong các trường hợp sau:
a) Gặp trở ngại kỹ thuật, không đủ điều kiện thực hiện kiểm tra trực tuyến,
từ xa;
b) Đối tượng kiểm tra không cung cấp hsơ, tài liệu hoặc không giải trình
hoặc giải trình không đầy đủ theo yêu cầu của đoàn kiểm tra;
c) Đối tượng kiểm tra không có ý kiến phản hồi hoặc không ký, gửi lại biên
bản kiểm tra trong thời hạn nêu tại khoản 3 Điều này.
Việc chuyển từ kiểm tra từ xa sang trực tiếp được thể hiện bằng quyết định
và gửi cho đối tượng kiểm tra, các cá nhân, tổ chức có liên quan.
5. Hồ sơ, tài liệu điện tphải được quản lý, lưu trữ bảo đảm an ninh, an
toàn thông tin theo quy định của pháp luật về lưu trữ, giao dịch điện tử các
quy định có liên quan.
Điu 26. X lý vi phm phát hin qua kim tra chuyên ngành
1. Trong quá trình tiến hành kim tra, nếu phát hiện đối tượng kim tra
hành vi vi phạm hành chính, Trưởng đoàn hoặc thành viên đoàn kiểm tra chuyên
ngành lp biên bn vi phm hành chính thc hin các bin pháp x theo
quy định ca pháp lut v x lý vi phm hành chính.
2. Trưng hp qua kiểm tra chưa đủ thm quyền để xem xét, đánh giá,
làm thì Tởng đoàn kiểm tra báo o người ra quyết định kim tra chuyên
ngành để đề ngh quan thanh tra có thẩm quyn tiến hành thanh tra.
3. Trường hp phát hin du hiu ti phm, Trưởng đoàn kiểm tra phi báo
cáo người ra quyết định kiểm tra chuyên ngành đ kiến ngh khi t chuyn
h sơ vụ vic, tài liệu có liên quan đến cơ quan điu tra xem xét, quyết đnh vic
khi t v án hình s theo quy định ca pháp lut.
Điu 27. Báo cáo kết qu kim tra chuyên ngành
1. Kết thúc tiến hành kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra trách nhim
báo cáo bng văn bản cho Trưởng Đoàn kiểm tra v kết qu thc hin nhim v
đưc phân công.
17
2. Trưởng Đoàn kim tra trách nhim xây dng báo cáo kết qu kim
tra chuyên ngành và d thảo văn bản u cu chn chnh, khc phc tn ti,
hn chế (nếu ) sau kim tra chuyên ngành trình ngưi ra quyết đnh kim tra
chuyên ngành.
3. Thi hn xây dng báo cáo kết qu kim tra là không quá 10 ngày m
vic k t ngày Đoàn kiểm tra kết thúc tiến hành kim tra, trường hp phc tp
thì có th kéo dài nhưng không quá 20 ngày.
4. Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được báo cáo kết qu kim tra
chuyên ngành, ngưi ra quyết định kim tra pduyt báo cáo kết qu kim tra
văn bản yêu cu chn chnh, khc phc tn ti, hn chế sau kim tra chuyên
ngành (nếu có).
Mc 3
THEO DÕI, ĐÔN ĐC VIC THC HIN QUYẾT ĐỊNH X LÝ V
KIM TRA CHUYÊN NGÀNH; GIÁM SÁT HOT ĐỘNG KIM TRA
CHUYÊN NGÀNH
Điu 28. Theo dõi, đôn đốc vic thc hin quyết định x v kim tra
chuyên ngành
1. Người thm quyn kim tra chuyên ngành trách nhim ch đo, t
chc việc theo dõi, đôn đốc thc hin quyết định x pht vi phm hành chính,
các quyết định khác theo quy đnh ca pháp lut v x lý vi phm hành chính và
pháp lut liên quan, văn bn yêu cu chn chnh, khc phc tn ti, hn chế
sau kim tra chuyên ngành (nếu có). Trường hp cn thiết thì báo cáo quan
qun cấp trên để bin pháp x lý, bảo đảm thc hiện đúng, đầy đủ các
quyết đnh x lý v kim tra chuyên ngành.
2. Đối tượng kiểm tra tổ chức, cá nhân có liên quan trách nhiệm thực
hiện nghiêmc, đầy đủ quyết định xử lý về kiểm tra chuyên ngành.
3. Người thm quyn kiểm tra căn c vào kết qu thc hin ca đi
ng kiểm tra để xem xét, quyết đnh kết thúc hoc tiếp tục theo dõi, đôn đốc,
vic thc hin quyết định x lý v kim tra.
Điu 29. Giám sát hoạt động kim tra chuyên ngành
1. Người ra quyết định kim tra trách nhim giám sát hoạt động ca
Đoàn kim tra. Trường hp cn thiết, người ra quyết định kim tra ra quyết định
giao ng chc hoc thành lp T giám sát thc hin giám sát hoạt động ca
Đoàn kiểm tra (gọi chung người giám sát), trong đó xác định ni dung,
thành phn, thi gian và hình thc giám sát.
2. Ni dung giám sát hoạt động kim tra chuyên ngành vic theo dõi,
đánh giá quy trình kim tra chuyên ngành đối vi toàn b quá trình kim tra ca
Đoàn kiểm tra để kp thi bin pháp chn chnh, bo đảm thc hiện đúng kế
hoch tiến hành kiểm tra chuyên ngành đã được phê duyt.
18
3. Cơ sở thc hin giám sát
a) Người giám sát có quyn yêu cu Đoàn kim tra chuyên ngành cung cp
thông tin, tài liu gii trình các ni dung liên quan đến quy trình thc hin
nhim v kim tra chuyên ngành.
b) Trường hp cn thiết nhm phc v cho mc đích giám sát, ngưi giám
sát làm vic trc tiếp với Đoàn kiểm tra và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
khác có liên quan.
4. Hình thc giám sát
Người giám sát thc hin vic giám sát hoạt động kim tra chuyên ngành
theo hình thc trc tiếp hoc trc tuyến, t xa theo quyết định của người
thm quyn ban hành quyết định kim tra chuyên ngành.
5. Người giám sát trách nhiệm báo cáo ngưi ban hành quyết định
kim tra chuyên ngành v kết qu giám sát. Căn c thông tin, báo cáo thu thp
trong qtrình giám sát, người ban hành quyết định kim tra chuyên ngành
trách nhim:
a) Xem xét, gii quyết kp thi theo thm quyền đối vi những khó khăn,
ng mc, kiến ngh liên quan đến hoạt động kim tra chuyên ngành của Đoàn
kim tra chuyên ngành;
b) Chn chnh hoạt động của Đoàn kiểm tra chuyên ngành nhm bảo đm
mục đích, yêu cầu và tiến độ kim tra chuyên ngành.
Mc 4
MẪU VĂN BẢN TRONG HOẠT ĐNG KIM TRA CHUYÊN NGÀNH
VÀ H SƠ KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH
Điu 30. Mu văn bn trong hoạt động kim tra chuyên ngành và h
kim tra chuyên ngành
1. Mẫu văn bn trong hoạt động kim tra chuyên ngành thuộc các lĩnh vực
quản nhà nước ca B Tài chính được thc hiện theo quy đnh ti Ph lc
kèm theo Thông tư này.
2. Trưởng Đoàn kiểm tra trách nhim lp h kiểm tra theo quy đnh
ca pháp lut. H kim tra gồm có các văn bản, tài liệu sau đây:
a) Kế hoch kiểm tra chuyên đề (nếu có);
b) Quyết định kim tra chuyên ngành;
c) Kế hoch tiến hành kim tra chuyên ngành;
d) Biên bn làm vic; Biên bn kim tra;
đ) Báo cáo, gii trình của đối tượng kim tra; Biên bn giao nhn, tr h sơ,
tài liu (nếu có);
19
e) Báo cáo kết qu kim tra;
g) Văn bản yêu cu chn chnh, khc phc các tn ti, hn chế sau kim tra
chuyên ngành (nếu có); quyết định x lý vi phm hành chính (nếu có);
h) Tài liu khác có liên quan (nếu có).
3. quan của người ra quyết định kim tra trách nhim lưu tr h
kiểm tra theo quy định ca pháp lut.
Chương IV
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 31. Hiu lc thi hành
1. Thông tư này có hiệu lc thi hành t ngày tháng năm 2026.
2. Thông tư số 05/2026/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2026 của B
trưởng B Tài chính quy đnh v phân cp trong hoạt động kim tra chuyên
ngành trong mt s lĩnh vực ca B Tài chính hết hiu lc k t ngày Thông
này có hiu lc.
3. Trường hợp các văn bn quy phm pháp lut vin dn tại Thông này
đưc sửa đổi, b sung hoc thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bn sa
đổi, b sung hoc thay thế đó.
Điu 32. Điều khon chuyn tiếp
1. Đối vi kế hoch kim tra chuyên đ, quyết định kim tra chuyên ngành
thuộc lĩnh vực quản nhà nước ca B Tài chính quy đnh ti khoản 1 Điều 1
Thông này đã được ban hành thì tiếp tc thc hiện theo các văn bản đã ban
hành.
2. Đối vi quyết định kiểm tra chuyên ngành đã ban hành nhưng đến ngày
Thông tư này có hiệu lc thi hành mi tiến hành kim tra thì vic tiến hành kim
tra, báo o kết qu kim tra, t chc thc hin quyết đnh x v kim tra
chuyên ngành theo quy đnh tại Thông này; trừ trường hp pháp lut chuyên
ngành có quy định khác.
Điu 33. Trách nhim thi hành
1. B Tài chính
a) Trách nhim ca V Pháp chế
a1) Ch trì tng hp, xây dng, trình B trưởng B Tài chính ban hành kế
hoch kiểm tra chuyên đề ca B Tài chính theo quy đnh tại điểm b khon 2
Điu 17 Thông này; tng hp kết qu thc hin kế hoch kiểm tra chuyên đề
theo quy định tại Thông tư này;
a2) Ch trì tng hp, xây dng báo cáo v hoạt động kim tra chuyên
ngành ca B Tài chính theo yêu cu của cơ quan có thẩm quyn.
20
b) Trách nhim của các đơn vị thuc B thm quyn kim tra chuyên
ngành
b1) Th trưởng đơn vị chu trách nhiệm trước pháp lut và B trưởng B
Tài chính v vic thc hin nhim v v kiểm tra chuyên ngành theo quy đnh
pháp lut.
b2) Ch trì xây dng kế hoch kiểm tra chuyên đề đưc phân cp ti
Chương II Thông tư này.
b3) Phi hp vi V Pháp chế xây dng, trình B trưởng B Tài chính ban
hành kế hoch kiểm tra chuyên đ ca B Tài chính theo quy đnh tại đim b
khoản 2 Điều 17 Thông tư này.
b4) Phi hp vi V Pháp chế xây dng báo cáo v hoạt động kim tra
chuyên ngành ca B Tài chính theo yêu cu của quan thẩm quyn.2.
quan, đơn vị nhân khác thm quyn kim tra chuyên ngành trong các
lĩnh vc quản lý nhà nưc ca B Tài chính trách nhim ch đạo, t chc thc
hin kiểm tra chuyên ngành theo quy định tại Thông y văn bản pháp lut
khác có liên quan.
3. Trong quá trình thc hiện, trường hợp khó khăn, ng mc hoc
vấn đ mới phát sinh, các cơ quan, t chc, cá nhân phn ánh kp thi v B Tài
chính để được hướng dn hoc sửa đổi, b sung cho phù hp./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hi;
- Ủy ban Thường v Quc hi;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Chính phủ;
- Th ng Chính ph, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao; Tòa án nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- HĐND, UBND, các tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Cc Kim tra văn bn T chc thi hành pháp lut, B Tư pháp;
- Các đơn vị thuc B Tài chính;
- Công báo;
- S Tài chính các tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Cổng thông tin điện t Chính ph;
- Cổng thông tin điện t B Tài chính;
- Cơ sở d liu quc gia v pháp lut;
- Lưu: VT, PC (05b).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định phân cấp thẩm quyền và quy trình kiểm tra chuyên ngành trong một số lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×